Gói thầu: Gói thầu B1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220159338-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN - KIẾN TRÚC TRUNG TẤN |
| Tên gói thầu | Gói thầu B1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220159321 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-26 20:27:00 đến ngày 2022-02-09 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,319,668,255 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.959E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hạ tầng kỹ thuật có hạng mục: Thi công đường cống tròn BTLT D600-h30; thi công đường ống cống uPVC D315 – 112m, D110; thi công hoàn thiện nền mặt đường bê tông ; thi công lắp đặt hố ga.- Lưu ý: Để chứng minh phải kèm theo: Bảng quyết toán công trình và Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, có kinh nghiệm chỉ huy trưởng 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 4 trở lên có hạng mục: Thi công đường cống tròn BTLT D600-h30; thi công đường ống cống uPVC D315 – 112m, D110; thi công hoàn thiện nền mặt đường bê tông; thi công lắp đặt hố ga (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản công chứng CMND hoặc CCCD chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu;Trường hợp Liên danh thì từng thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, kinh nghiệm chỉ huy phó hoặc chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật có hạng mục: Thi công đường cống tròn BTLT D600-h30; thi công đường ống cống uPVC D315 – 112m, D110; thi công hoàn thiện nền mặt đường bê tông; thi công lắp đặt hố ga (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản công chứng CMND hoặc CCCD chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu;Trường hợp Liên danh thì từng thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; kinh nghiệm thi công 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 4 trở lên có hạng mục: Thi công đường cống tròn BTLT D600-h30; thi công đường ống cống uPVC D315 – 112m, D110; thi công hoàn thiện nền mặt đường bê tông; thi công lắp đặt hố ga (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản công chứng CMND hoặc CCCD chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành trắc địa, kinh nghiệm thi công 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 4 trở lên có hạng mục: Thi công đường cống tròn BTLT D600-h30; thi công đường ống cống uPVC D315 – 112m, D110; thi công hoàn thiện nền mặt đường bê tông; thi công lắp đặt hố ga (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản công chứng CMND hoặc CCCD chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán, yêu cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành kinh tế xây dựng, kinh nghiệm thi công 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 4 trở lên có hạng mục: Thi công đường cống tròn BTLT D600-h30; thi công đường ống cống uPVC D315 – 112m, D110; thi công hoàn thiện nền mặt đường bê tông; thi công lắp đặt hố ga (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản công chứng CMND hoặc CCCD chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động yêu cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động, bảo hộ lao động, kinh nghiệm thi công 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 4 trở lên có hạng mục: Thi công đường cống tròn BTLT D600-h30; thi công đường ống cống uPVC D315 – 112m, D110; thi công hoàn thiện nền mặt đường bê tông; thi công lắp đặt hố ga (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản công chứng CMND hoặc CCCD chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, kinh nghiệm thi công 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 4 trở lên có hạng mục: Thi công đường cống tròn BTLT D600-h30; thi công đường ống cống uPVC D315 – 112m, D110; thi công hoàn thiện nền mặt đường bê tông; thi công lắp đặt hố ga (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản công chứng CMND hoặc CCCD chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, thiết bị, cấu kiện sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng; 01 Kỹ sư chuyên ngành máy xây dựngTất cả phải có kinh nghiệm thi công 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 4 trở lên có hạng mục: Thi công đường cống tròn BTLT D600-h30; thi công đường ống cống uPVC D315 – 112m, D110; thi công hoàn thiện nền mặt đường bê tông; thi công lắp đặt hố ga (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản công chứng CMND hoặc CCCD chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách xử lý chất thải, rác thải |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư chuyên ngành môi trường, kinh nghiệm thi công 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 4 trở lên có hạng mục: Thi công đường cống tròn BTLT D600-h30; thi công đường ống cống uPVC D315 – 112m, D110; thi công hoàn thiện nền mặt đường bê tông; thi công lắp đặt hố ga (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản công chứng CMND hoặc CCCD chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Trung cấp xây dựng trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; kinh nghiệm thi công 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 4 trở lên có hạng mục: Thi công đường cống tròn BTLT D600-h30; thi công đường ống cống uPVC D315 – 112m, D110 (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương);- 01 Trung cấp xây dựng trở lên chuyên ngành cầu đường bộ; kinh nghiệm thi công 02 công trình có hạng mục: Thi công hoàn thiện nền mặt đường bê tông; thi công lắp đặt hố ga (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương);Tất cả có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản công chứng CMND hoặc CCCD chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít (giấy kiểm định còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 9T (giấy kiểm định còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô vận tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3.5 tấn (giấy kiểm định còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | (giấy kiểm định còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 9 tấn (giấy kiểm định còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN - KIẾN TRÚC TRUNG TẤN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu B1: Thi công xây dựng Hệ thống thoát nước đường Đoàn Trần Nghiệp, phường Vĩnh Phước 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng theo Mẫu 15A (nếu có). - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019 và năm 2020 - Xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan quản lý thuế đến hết quý 3/2021. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công giao thông, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Tài liệu của cơ quan có thẩm quyền xác nhận tổng số lao động đóng bảo hiểm của nhà thầu đến tháng 12/2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công trình : Hệ thống thoát nước đường Đoàn Trần Nghiệp, phường Vĩnh Phước
Gói thầu B1: Thi công xây dựng
Địa điểm : phường Vĩnh Phước, TP. Nha Trang
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 90 ngày -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Ngũ Quốc Việt Địa chỉ: 114 đường 2/4, P. Vĩnh Phước,Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại : 0258.3.543769 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: (0258) 3822906. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: (0258) 3822906. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào, đất cấp 3 | theo BVTK | 4,2322 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố móng bằng nhân lực, đất cấp 3 | theo BVTK | 159,92 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy, đất C3, K=0,95 | theo BVTK | 3,1137 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đường ống cống bằng đầm cóc, đất C3, K=0,95 | theo BVTK | 0,4829 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp 3, cự ly 1Km đầu | theo BVTK | 2,2348 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất C3, cự ly 3Km tiếp theo | theo BVTK | 8,9392 | 100m3 |
| 7 | Tưới nước đất đắp, cự ly vận chuyển 500m | theo BVTK | 24,6765 | m3 |
| 8 | Lu tăng cường khuôn đường đạt K=0,98 | theo BVTK | 182,16 | m3 |
| 9 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, dày 14 cm | theo BVTK | 6,0721 | 100m2 |
| 10 | Lót nhựa giấy dầu trước khi đổ bê tông | theo BVTK | 6,0721 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót đá 4x6, mác 100, dày 10cm | theo BVTK | 28,6 | m3 |
| 12 | Bê tông mặt đường đá 2x4 mác 300 dày 18cm tuyến 1 | theo BVTK | 209,05 | m3 |
| 13 | Bê tông mặt đường đá 2x4 mác 250 các tuyến hẻm | theo BVTK | 158,73 | m3 |
| 14 | Thi công khe giãn (40-60m/khe) | theo BVTK | 42 | m |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt bê tông mặt đường, vỉa hè dày 14cm hiện hữu | theo BVTK | 122,698 | 10m |
| 2 | Phá bỏ kết cấu bê tông mặt đường, bằng búa căn | theo BVTK | 148,06 | m3 |
| 3 | Phá bỏ mặt đường đá chẻ hiện hữu dày 20cm tuyến 5 | theo BVTK | 16 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ đan mương hiện hữu | theo BVTK | 37 | c¸i |
| 5 | Nạo vét bùn lắng đáy mương trung bình 20cm | theo BVTK | 5,91 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan tận dụng lên mơng | theo BVTK | 37 | c¸i |
| 7 | Đào đất hố móng bằng nhân lực, đất cấp 3 | theo BVTK | 84,108 | m3 |
| 8 | Đào đất hố móng bằng máy đào, đất cấp 3 | theo BVTK | 1,9625 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, đất C3, K=0,95 | theo BVTK | 1,8602 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển bùn lắng đi đổ 1km đầu, đất cấp 1 | theo BVTK | 0,0591 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển bùn lắng đi đổ 4km tiếp theo, đất cấp 1 | theo BVTK | 0,2364 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển xà bần, đất cấp 4 đi đổ, cự ly 1Km đầu | theo BVTK | 1,4806 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển xà bần, đất cấp 4 đi đổ, cự ly 3Km tiếp theo | theo BVTK | 5,9224 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp 3, cự ly 1Km đầu | theo BVTK | 0,9434 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp 3, cự ly 3Km tiếp theo | theo BVTK | 3,7736 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá 4x6, mác 100, dày 10cm lót móng | theo BVTK | 22,07 | m3 |
| 17 | SX, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng hố đổ tại chỗ | theo BVTK | 0,436 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá 2x4, mác 150 móng hố đổ tại chỗ | theo BVTK | 18,33 | m3 |
| 19 | SX, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân hố | theo BVTK | 3,4843 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá 2x4 M200 thân hố | theo BVTK | 35,12 | m3 |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông mũ mố | theo BVTK | 0,5319 | 100m2 |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép d | theo BVTK | 0,5579 | tÊn |
| 23 | Bê tông đá 1x2 mác 200 mũ mố | theo BVTK | 3,88 | m3 |
| 24 | SX, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đan đúc sẵn | theo BVTK | 0,5222 | 100m2 |
| 25 | SX, l/dựng t/dỡ ván khuôn đổ bê tông hố ngăn mùi, hố ga đúc sẵn | theo BVTK | 0,5464 | 100m2 |
| 26 | Cung cấp lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, D | theo BVTK | 1,2199 | tÊn |
| 27 | Cung cấp lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, D | theo BVTK | 0,9518 | tÊn |
| 28 | Cung cấp thép góc L40x40x4 | 54,64 | kg | |
| 29 | Gia công, lắp đặt thép góc L40x40x4 | theo BVTK | 54,64 | kg |
| 30 | Mạ kém thép góc L40x40x4 | theo BVTK | 54,64 | kg |
| 31 | Bê tông đá 1x2, mác 250 đúc sẵn | theo BVTK | 9,07 | m3 |
| 32 | Bê tông đá 1x2, mác 300 hố ngăn mùi đúc sẵn (có phụ gia 1% Sika NN, 5%Sikacrete PP1 hoặc tơng đơng) | theo BVTK | 3,02 | m3 |
| 33 | Đệm VXM mác 75 dày 2cm | theo BVTK | 19,68 | m2 |
| 34 | Đệm cát quanh ống nhựa uPVC | theo BVTK | 93,69 | m3 |
| 35 | Cung cấp song chăn rác ngăn mùi thủy lực composite KT(700x500x60)mm | theo BVTK | 15 | c¸i |
| 36 | Cung cấp lưới chắn rác (KT: 1000x480x40)mm | theo BVTK | 8 | c¸i |
| 37 | Cung cấp nắp ga composite tải trọng 25T (vỉa hè) KT(100x100)cm | theo BVTK | 16 | c¸i |
| 38 | Cung cấp nắp gang đúc GBD 90-550kg tải trọng 40T(mặt đường) | theo BVTK | 7 | c¸i |
| 39 | Cung cấp lắp đặt van lật 1 chiều D200 | theo BVTK | 31 | c¸i |
| 40 | Lắp đặt đan chìm, hố ngăn mùi, lưới chắn rác, nắp gang >50kg | theo BVTK | 137 | c¸i |
| 41 | Cung cấp lắp đặt hố ga 4 nhánh HCE-110x160-200 | theo BVTK | 3 | c¸i |
| 42 | Cung cấp lắp đặt hố ga 3 nhánh HT-110-200 | theo BVTK | 31 | c¸i |
| 43 | Cung cấp lắp đặt hố ga 3 nhánh HT2-110-200 | theo BVTK | 28 | c¸i |
| 44 | Cung cấp lắp đặt hố ga 2 nhánh HL-110-200 | theo BVTK | 6 | c¸i |
| 45 | Cung cấp lắp đặt hố ga 2 nhánh HL2-110-200 | theo BVTK | 6 | c¸i |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D315x9,2mm | theo BVTK | 2,11 | 100m |
| 47 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa uPVC D200x5,9mm | theo BVTK | 0,36 | 100m |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D160 | theo BVTK | 0,472 | 100m |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D110 | theo BVTK | 4,539 | 100m |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt nút bịt uPVC D110 | theo BVTK | 24 | c¸i |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt nút bịt uPVC D160 | theo BVTK | 118 | c¸i |
| 52 | Cung cấp tê D110 (ba chạc 90d) | theo BVTK | 65 | c¸i |
| 53 | Cung cấp lơi 45d D110 | theo BVTK | 260 | c¸i |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt nắp composite DN200 | theo BVTK | 74 | c¸i |
| 55 | Giảm D160 -110 | theo BVTK | 6 | c¸i |
| 56 | Cung cấp ống cống ly tâm BTCT D60 -H30 | theo BVTK | 112 | m |
| 57 | Bê tông đá 4x6, mác 100, dày 10cm lót móng | theo BVTK | 10,08 | m3 |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn móng cống đổ tại chỗ | theo BVTK | 1,0522 | 100m2 |
| 59 | Bê tông đá 2x4, mác 150 móng hố đổ tại chỗ | theo BVTK | 39,68 | m3 |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn thép mối nối | theo BVTK | 0,114 | 100m2 |
| 61 | Bê tông đá 1x2 mác 200 mối nối đổ tại chỗ | theo BVTK | 0,65 | m3 |
| 62 | Chèn trám VXM mác 75 khe hở tiếp giáp giữa 2 ống cống | theo BVTK | 2,85 | m2 |
| 63 | Đệm ống cống trước khi lắp đặt cống VXM mác 75 | theo BVTK | 82,64 | m2 |
| 64 | Lắp đặt ống cống ly tâm BTCT D60-H30 | theo BVTK | 23 | ®o¹n |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.959E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hạ tầng kỹ thuật có hạng mục: Thi công đường cống tròn BTLT D600-h30; thi công đường ống cống uPVC D315 – 112m, D110; thi công hoàn thiện nền mặt đường bê tông ; thi công lắp đặt hố ga.- Lưu ý: Để chứng minh phải kèm theo: Bảng quyết toán công trình và Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, có kinh nghiệm chỉ huy trưởng 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 4 trở lên có hạng mục: Thi công đường cống tròn BTLT D600-h30; thi công đường ống cống uPVC D315 – 112m, D110; thi công hoàn thiện nền mặt đường bê tông; thi công lắp đặt hố ga (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản công chứng CMND hoặc CCCD chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu;Trường hợp Liên danh thì từng thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. | 7 | 5 |
| 2 | Chỉ huy phó công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, kinh nghiệm chỉ huy phó hoặc chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật có hạng mục: Thi công đường cống tròn BTLT D600-h30; thi công đường ống cống uPVC D315 – 112m, D110; thi công hoàn thiện nền mặt đường bê tông; thi công lắp đặt hố ga (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản công chứng CMND hoặc CCCD chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu;Trường hợp Liên danh thì từng thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; kinh nghiệm thi công 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 4 trở lên có hạng mục: Thi công đường cống tròn BTLT D600-h30; thi công đường ống cống uPVC D315 – 112m, D110; thi công hoàn thiện nền mặt đường bê tông; thi công lắp đặt hố ga (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản công chứng CMND hoặc CCCD chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ phụ trách trắc đạc | 1 | 01 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành trắc địa, kinh nghiệm thi công 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 4 trở lên có hạng mục: Thi công đường cống tròn BTLT D600-h30; thi công đường ống cống uPVC D315 – 112m, D110; thi công hoàn thiện nền mặt đường bê tông; thi công lắp đặt hố ga (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản công chứng CMND hoặc CCCD chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán, yêu cầu | 1 | 01 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành kinh tế xây dựng, kinh nghiệm thi công 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 4 trở lên có hạng mục: Thi công đường cống tròn BTLT D600-h30; thi công đường ống cống uPVC D315 – 112m, D110; thi công hoàn thiện nền mặt đường bê tông; thi công lắp đặt hố ga (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản công chứng CMND hoặc CCCD chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động yêu cầu | 1 | 01 Kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động, bảo hộ lao động, kinh nghiệm thi công 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 4 trở lên có hạng mục: Thi công đường cống tròn BTLT D600-h30; thi công đường ống cống uPVC D315 – 112m, D110; thi công hoàn thiện nền mặt đường bê tông; thi công lắp đặt hố ga (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản công chứng CMND hoặc CCCD chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước | 1 | 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, kinh nghiệm thi công 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 4 trở lên có hạng mục: Thi công đường cống tròn BTLT D600-h30; thi công đường ống cống uPVC D315 – 112m, D110; thi công hoàn thiện nền mặt đường bê tông; thi công lắp đặt hố ga (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản công chứng CMND hoặc CCCD chứng | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, thiết bị, cấu kiện sản phẩm | 1 | 01 Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng; 01 Kỹ sư chuyên ngành máy xây dựngTất cả phải có kinh nghiệm thi công 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 4 trở lên có hạng mục: Thi công đường cống tròn BTLT D600-h30; thi công đường ống cống uPVC D315 – 112m, D110; thi công hoàn thiện nền mặt đường bê tông; thi công lắp đặt hố ga (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản công chứng CMND hoặc CCCD chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách xử lý chất thải, rác thải | 1 | 01 Kỹ sư chuyên ngành môi trường, kinh nghiệm thi công 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 4 trở lên có hạng mục: Thi công đường cống tròn BTLT D600-h30; thi công đường ống cống uPVC D315 – 112m, D110; thi công hoàn thiện nền mặt đường bê tông; thi công lắp đặt hố ga (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản công chứng CMND hoặc CCCD chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 10 | Đội trưởng đội thi công | 2 | - 01 Trung cấp xây dựng trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; kinh nghiệm thi công 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 4 trở lên có hạng mục: Thi công đường cống tròn BTLT D600-h30; thi công đường ống cống uPVC D315 – 112m, D110 (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương);- 01 Trung cấp xây dựng trở lên chuyên ngành cầu đường bộ; kinh nghiệm thi công 02 công trình có hạng mục: Thi công hoàn thiện nền mặt đường bê tông; thi công lắp đặt hố ga (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương);Tất cả có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản công chứng CMND hoặc CCCD chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn BT | 250 lít (giấy kiểm định còn thời hạn) | 1 |
| 2 | Máy đào | 1 | |
| 3 | Máy lu bánh thép | 9T (giấy kiểm định còn thời hạn) | 1 |
| 4 | Ô tô vận tải | 3.5 tấn (giấy kiểm định còn thời hạn) | 2 |
| 5 | Ô tô tưới nước | 5m3 | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông | 1.5KW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | 5KW | 2 |
| 8 | Máy hàn | 23KW | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | 1.5KW | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | 1KW | 2 |
| 11 | Toàn đạc điện tử | (giấy kiểm định còn thời hạn) | 1 |
| 12 | Cần trục ô tô | 9 tấn (giấy kiểm định còn thời hạn) | 1 |
| 13 | Máy phát điện | Máy còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi