Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220156566-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG THỌ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220147716
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 20:23:00 đến ngày 2022-02-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,710,234,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.713E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.997.000.000 VNĐ- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của gói thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.997.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Dân dụng, giao thông, thủy lợi, bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn ≥ 1,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥ 1,1Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tải tự đổ ≥ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lực nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG THỌ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa phòng học, xây dựng và nhà vệ sinh ngoài trời, nhà bếp ăn Trường Tiểu học và THCS Đông Thọ, thành phố Thái Bình
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG THỌ , địa chỉ: Xã Đông Thọ, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Thọ - Địa chỉ: Xã Đông Thọ, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Đức Nghĩa – Địa chỉ: Lô 50, đường Võ Nguyên Giáp, phường Hoàng Diệu, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Thái Bình - Địa chỉ: Trụ sở UBND thành phố Thái Bình, số 71, đường Trần Phú, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí - Địa chỉ: Số 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và công nghệ GLC – Địa chỉ: Số 67, đường Nguyễn Văn Năng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình;


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG THỌ , địa chỉ: Xã Đông Thọ, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Thọ - Địa chỉ: Xã Đông Thọ, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Thọ - Địa chỉ: Xã Đông Thọ, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đông Thọ - Trụ sở UBND xã Đông Thọ, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Thái Bình – Địa chỉ: Trụ sở UBND thành phố Thái Bình, số 71, đường Trần Phú, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ HỌC 2 TẦNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16,7245m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,8527m3
3Hút bể phốtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1lần
4Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,36m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,6541m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,6391m3
7Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,1m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt19,841m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,165m3
10Tháo dỡ máiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt52,08m2
11Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1206tấn
12Nhân công thu dọn, bốc xếp tôn, thép vào vị tríTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2công
13Tháo dỡ tấm đan, tính bằng lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt161 cấu kiện
14Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,056m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,912m3
16Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,56m2
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15,3228m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4039m3
19Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt38,5464m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,543100m3
21Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16,2098m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,0665m3
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,312m3
24Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,5431100m3
25Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,476m2
26Tháo dỡ mái, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt61,2m2
27Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,0391m3
28Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,7912m3
29Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1733100m3
30Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,998m3
31Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,7371m3
32Đắt đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1733100m3
33Xúc phế thải phá dỡ lên xeTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,6988100m3
34Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,6988100m3
35Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,0964100m3/1km
36Tháo dỡ bảng trên tường phòng học, bảng nội quy, gương soi; thu dọn, vận chuyển vào khoTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,5công
37Nhân công thu dọn đồ trong các phòng học chuẩn bị để thi công cải tạoTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt17,5công
38Tháo dỡ, bốc xếp, thu dọn các thiết bị điệnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt30công
39Tháo dỡ mái, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20,672m2
40Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ1cái
41Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt139,8524m2
42Bốc xếp, vận chuyển vách ngăn, tấm nhựa ốp tường, nền nhà, xếp vào vị tríTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3công
43Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt214,8m2
44Bốc xếp, vận chuyển cửa xếp vào vị tríTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5công
45Nhân công đục chân song cửa, tháo dỡ lập làTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12,4công
46Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,8387tấn
47Nhân công vận chuyển xuống: song cửa, lập làTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3công
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m phục vụ thi công cải tạo nhà 2 tầngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,791100m2
49Nhân công đục, phá tường tháo dỡ goong cửa cũ rộng đục lỗ TB 0,15*0,15*0,15mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13,3công
50Xây gạch không nung 6,5×10,5×22, xây kết cấu phức tạp, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,8978m3
51Nhân công cắt mạch các vị trí bê tông cần phá dỡTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt54,6md
52Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11,5648m3
53Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt24,5874m3
54Tháo dỡ gạch xi măng các ô thoángTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12,128công
55Tháo dỡ kim, dây thu lôi bị hỏng trên máiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3công
56Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,0447100m2
57Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,4404tấn
58Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt353,2806m2
59Bốc xuống - gạch lỗTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,4111000v
60Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt353,2806m2
61Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.396,94m2
62Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt149,292m2
63Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt765,7551m2
64Phá lớp vữa tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt722,6197m2
65Phá lớp vữa tam cấp, cầu thangTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt58,5869m2
66Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt19,9071m3
67Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt18,5293m3
68Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt134,53m3
69San đá bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,8479100m3
70Vận chuyển 20m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt184,79m3
71Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,8479100m3
72Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,8479100m3/1km
73Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5×10,5×22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt17,9982m3
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,6524tấn
75Ván khuôn xà dầm, giằng0,9609100m2
76Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,7796m3
77Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0524tấn
78Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1306100m2
79Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3591m3
80Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0244tấn
81Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0348100m2
82Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2604m3
83Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt501,5324m2
84Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,034tấn
85Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,034tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt175,021m2
87Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,2907100m2
88Tôn úp nóc khổ 600, dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt63,13md
89Ke chống bãoTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.597cái
90Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt119,44m
91Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt91,1034m2
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt91,178m2
93Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14cái
94Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà D=10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt287,7m
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,03381m2
96Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,87611m3
97Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0122100m2
98Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2×4Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4074m3
99Xây gạch không nung 6,5×10,5×22, xây móng, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,8682m3
100Xây gạch không nung 6,5×10,5×22, xây móng, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,7424m3
101Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0182100m2
102Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0066tấn
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0297tấn
104Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,301m3
105Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,6254m3
106Xây gạch không nung 6,5×10,5×22, xây tường thẳng, chiều dày ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,748m3
107Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt41,344m2
108Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt41,344m2
109Xây gạch không nung 6,5×10,5×22, xây tường thẳng, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,1008m3
110Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,436100m2
111Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK≤10mm, chiều cao≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3635tấn
112Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,6831m3
113Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm chớp0,2621100m2
114Gia công lắp đặt cốt thép tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2697tấn
115Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông, M200, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,5288m3
116Lắp đặt các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3121 cấu kiện
117Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12,62m
118Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt165,8323m2
119Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt165,8323m2
120Bơm nước bằng động cơ xăng 0,5KW, tưới nền nhà tạo độ ẩmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2ca
121San đầm nền, độ chặt Y/C K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,7712100m3
122Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3856100m3
123Lót ni lông 1 lớpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,8562100m2
124Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2×4Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt38,562m3
125Lát nền, sàn gạch Ceramic 50×50cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt389,8551m2
126Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt24,618m2
127Ốp chân tường gạch Ceramic kích thước 12×50cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt24,618m2
128Lớp vữa xi măng tạo phẳng nền tầng 2 mác 100 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt364,866m2
129Hồ nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt21,09m2
130Lát nền, sàn gạch Ceramic 50×50cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt364,602m2
131Ốp chân tường gạch Ceramic kích thước 12×50cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt21,09m2
132Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt58,5869m2
133Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt58,5869m2
134Trát granitô gờ chỉ, gờ lối, đố tường, vữa XM cát mịn M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt113,24m
135Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10m2
136Nhân công vệ sinh, tẩy gì thép máiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5công
137Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10m2
138Hồ nước xi măng 2 nước trước khi trátTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2.988,8974m2
139Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.500,5226m2
140Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt765,7551m2
141Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt722,6197m2
142Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.351,2306m2
143Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt915,0471m2
144Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt722,6197m2
145Sản xuất, lắp dựng lan can INOX SUS304Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt79,69kg
146Sản xuất, lắp dựng tay vịn gỗ nhóm 3, KT: 50×100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt18,98m
147Sản xuất, lắp dựng gỗ tấm nhóm 3, KT: 300×15Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt37,96m
148Mua trụ gỗ L=1,2m, gỗ nhóm 3Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2trụ
149Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,2929tấn
150Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt141,12m2
151Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt83,51m2
152Sản xuất cửa đi, 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ 55 tiêu chuẩn thanh chịu lực dày 2,0mm, kính màu, dán 2 lớp an toàn 6,38li, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt27,6m2
153Sản xuất cửa sổ, 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ 55 tiêu chuẩn thanh chịu lực dày 1,4mm, kính màu, dán 2 lớp an toàn 6,38li, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt122,4m2
154Sản xuất vách kính cố định hệ 55 (phụ kiện kinlong đồng bộ kính màu, dán 2 lớp an toàn, 6,38li); thanh nhôm chính chịu lực dày 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt29,08m2
155Lắp dựng cửa không có khuônTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt179,081m2
156Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,68100m
157Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt24cái
158Rọ chắn rác Inox D90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8cái
159Đai ôm ống InoxTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt72cái
160Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC tiết diện 3×25+1×25m2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt81m
161Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2×16mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt103,8m
162Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2×6mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt19m
163Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2×4mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt249,66m
164Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2×1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt661,6m
165Lắp đặt tụ điện tổng, tủ điện mã kẽm sơn tĩnh điện dày 1,2mm, KT 400×600(tủ tổng)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1hộp
166Lắp đặt tủ điện phòng, mặt nhựa, đế kim loại chứa 4 at ô mát 2 cực loại gài TĐP (tủ tầng)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2hộp
167Lắp đặt tủ điện phòng, mặt nhựa, đế kim loại chứa 2 at ô mát 2 cực loại gài TĐP 1(tủ phòng)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt87hộp
168Bảng điện loại nhỏTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt77cái
169Bảng điện loại toTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13cái
170Đế át tô mát chống cháyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15cái
171Lắp đặt Bộ đèn led tuýp có máng treo sát trần 2x(18w-1,2m-220v) bóng nhôm nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt58bộ
172Lắp đặt Bộ đèn led tuýp có máng treo sát trần 1x(18w-1,2m-220v) bóng nhôm nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt18bộ
173Lắp đặt Bộ đèn Led ốp trần tròn D225-18w-220vTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10bộ
174Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt19cái
175Đế nổi, mặt công tắc chống cháyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt19cái
176Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13cái
177Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt63cái
178Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤100ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
179Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12cái
180Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
181Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 40×60mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt118,3m
182Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 25×40mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt239m
183Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 14×30mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt299m
184Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3m
185Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt77hộp
186Mua móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt18cái
187Mua móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20cái
188Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt67cái
189Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt38cái
190Băng dính điệnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt30cuộn
191Nhân công vận chuyển bàn ghế, gương, panô, khung treo sắp xếp, treo trả lại nguyên trạngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20công
192Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1máy
B XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI
1Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,27100m3
2Mua đất dẻo, vận chuyển về công trình để đắpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt27m3
3Đào xúc bùn bằng thủ công, đất cất ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt44,41m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,6383100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,2568100m3
6Đào đất móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,61451m3
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16,7063100m
8Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,487m3
9Đắp cát công trình, phủ đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,487m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2168100m2
11Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2×4Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,0784m3
12Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3225100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,6509tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,481tấn
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt19,7719m3
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0346tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3481tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK>18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0955tấn
19Ván khuôn cổ cộtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,924100m2
20Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,5156m3
21Xây gạch không nung 6,5×10,5×22, xây móng, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt24,6304m3
22Xây gạch không nung 6,5×10,5×22, xây móng, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,6941m3
23Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2611100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0092tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4215tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,79m3
27Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2704100m3
28Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,42321m3
29Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0236100m2
30Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2×4Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,476m3
31Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0985100m2
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2755tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1121tấn
34Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,37m3
35Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5×10,5×22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,2651m3
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0174tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1017tấn
38Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0842100m2
39Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,9258m3
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt27,36m2
41Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,8624m2
42Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt33,12m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt33,12m2
44Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0704100m2
45Gia công, lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,12tấn
46Bê tông tấm đan M200, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,36m3
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt161 cấu kiện
48Đắt đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,5359100m3
49Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,0718100m3
50Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,2154100m3/1km
51Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4789100m3
52Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,4367100m3/1km
53Đắt cát công trình, độ chặt Y/C K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1716100m3
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0921tấn
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4718tấn
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK>18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1294tấn
57Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4305100m2
58Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,1122m3
59Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,0935100m2
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK≤10mm, chiều cao≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3056tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK≤18mm, chiều cao≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1135tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK≤10mm, chiều cao≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,2876tấn
63Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,2674m3
64Xây gạch không nung 6,5×10,5×22, xây tường thẳng, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt38,4685m3
65Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5×10,5×22 - chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,386m3
66Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0652100m2
67Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2×4Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,4018m3
68Xây gạch không nung 6,5×10,5×22, xây móng, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,5102m3
69Xây gạch không nung 6,5×10,5×22, xây tường thẳng, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,323m3
70Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0652100m2
71Lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng, ĐK≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0467100m2
72Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3586m3
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0464100m2
74Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0383tấn
75Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông, M200, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,5441m3
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt311 cấu kiện
77Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,3679100m2
78Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,4688tấn
79Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13,4619m3
80Xây gạch không nung 6,5×10,5×22, xây tường thẳng, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,6774m3
81Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0762100m2
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK≤10mm, chiều cao≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0795tấn
83Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,5337m3
84Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt170,3534m2
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt154,7293m2
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,296m2
87Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic - Tiết diện gạch 30×60cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt303,9578m2
88Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt172,9815m2
89Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt172,5247m2
90Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt27,6952m2
91Lót ni lông 1 lớpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,2663100m2
92Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2×4Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12,663m3
93Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn kích thước gạch 300×300cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt132,6382m2
94Quét vôi 3 nước trắngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt210,5159m2
95Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màuTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt327,7108m2
96Sản xuất cửa đi, 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ 55 tiêu chuẩn thanh chịu lực dày 2,0mm, kính màu, dán 2 lớp an toàn 6,38li, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt24,855m2
97Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,45561m3
98Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,018100m2
99Lót ni lông 1 lớpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0228100m2
100Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,228100m2
101Xây gạch không nung 6,5×10,5×22, xây tường thẳng, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,264m3
102Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,4m2
103Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0094100m2
104Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0133tấn
105Bê tông tấm đan, M200,đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1504m3
106Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt41 cấu kiện
107Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4852m3
108Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2×4Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,8368m3
109Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5×10,5×22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,7297m3
110Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn kích thước gạch 300×300cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,1624m2
111Láng granitô tam cấpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,8m2
112Trát granitô gờ chỉ, gờ lối, đố tường, vữa XM cát mịn M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4m
113Cắt chữ vi tính bằng chất liệu alumi dày 3mm tên các nhà vệ sinh KT 0,2×0,3mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,18m2
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2×4mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2×2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt28m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2×1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt33m
117Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤21mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt40m
118Lắp đặt Bộ đèn led tuýp 2x(18w-1,2m-220v) bóng nhôm nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5bộ
119Lắp đặt Bộ đèn led 1x(18w-1,2w-220v) bóng nhôm nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4bộ
120Đế âm tường, mặt công tắc chống cháyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9cái
121Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9cái
122Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50 AmpeTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
123Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10 AmpeTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
124Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6hộp
125Băng dính điệnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5cuộn
126Lắp đặt tụ điện tổng, tủ điện mã kẽm sơn tĩnh điện dày 1,2mm, KT 400×300Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1hộp
127Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,28100m
128Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm (thoát nước mái)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,152100m
129Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,613100m
130Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,112100m
131Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt36cái
132Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16cái
133Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 75mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt48cái
134Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6cái
135Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3cái
136Zắc coTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
137Van chặnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
138Ga thoát nước InoxTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt19cái
139Rọ chắn rácTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
140Đai ôm ống InoxTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16cái
141Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,08100m
142Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,485100m
143Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,318100m
144Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14cái
145Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt35cái
146Cút góc ren ngoài, trong, nối ren trong, ren ngoài D21 uPVCTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt57cái
147Nút bịt D21Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14cái
148Tê D34-75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt29cái
149Tê D32-21Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt56cái
150Tê D21Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7cái
151Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt29cái
152Kép kẽmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt36cái
153T 21 ren ngoài inoxTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13cái
154Khoá gạt van bi inoxTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14cái
155Phao điệnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
156Phao cơTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
157Keo dínhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10hộp
158Băng tanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15cuộn
159Lắp đặt bể nước Inox 2m3(bể ngang)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bể
160Máy bơm nước sinh hoạt Q=3m3/hTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
161Mua vòi xịt vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13cái
162Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bộ
163Lắp đặt chậu xí bệt học sinhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10bộ
164Lắp đặt xí bệt giáo viênTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3bộ
165Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16bộ
166Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13cái
167Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13cái
168Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13cái
C XÂY DỰNG NHÀ ĂN, BẾP ĂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,8795100m3
2Đào đất móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt31,21971m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt59,3175100m
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15,818m3
5Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15,818m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3347100m2
7Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2×4Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt18,4287m3
8Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4856100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,2164tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2863tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0675tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,6348tấn
13Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt55,3229m3
14Ván khuôn cổ cộtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4615100m2
15Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,0714m3
16Xây gạch không nung 6,5×10,5×22, xây móng, chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,678m3
17Xây gạch không nung 6,5×10,5×22, xây móng, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt41,2959m3
18Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3792100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1676tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4596tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,7387m3
22Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,0639100m3
23Vận chuyển đất, phạm vi≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,1278100m3
24Vận chuyển đất 3 km tiếp theo, phạm vi≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,3834100m3/1km
25Vận chuyển đất, phạm vi≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1582100m3
26Vận chuyển đất 3 km tiếp theo, phạm vi≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4746100m3/1km
27Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,7884100m3
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,139tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,1781tấn
30Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,0488100m2
31Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,331m3
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,8955100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4764tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1406tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK>18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,9147tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt19,3411m3
37Xây tường thẳng gạch không nung 6,5×10,5×22cm- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt56,499m3
38Xây tường thẳng gạch không nung 6,5×10,5×22cm- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,1848m3
39Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,024100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK≤10mm, chiều cao≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0172tấn
41Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1319m3
42Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4573100m2
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,186tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0499tấn
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,8749m3
46Xây gạch không nung 6,5×10,5×22cm, xây tường thẳng- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,9841m3
47Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1692100m2
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0822tấn
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,2708m3
50Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,8061100m2
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,5768tấn
52Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt34,8467m3
53Xây gạch không nung 6,5×10,5×22cm, xây tường thẳng- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15,6783m3
54Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4837100m2
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4066tấn
56Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,3758m3
57Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1408100m2
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0387tấn
59Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3872m3
60Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt79,0494m2
61Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt97,32m
62Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt399,1032m2
63Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,0453tấn
64Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,0453tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước chống gỉTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt132,91m2
66Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,8872100m2
67Tôn úp nóc khổ 500, dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt38,19md
68Ke chống bãoTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.086cái
69Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2100m3
70Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2100m3
71Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà D=10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt109,2m
72Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà D=16mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt50m
73Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7cái
74Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8cọc
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước chống gỉTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,42891m2
76Máy đo lại điện trở nối đấtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1ca
77Xây gạch không nung 6,5×10,5×22cm, xây tường thẳng- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,7144m3
78Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0437100m2
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng nhà, chiều cao≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0313tấn
80Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4814m3
81Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0286100m2
82Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0307tấn
83Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1666m3
84Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng≤25kgTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt341 cấu kiện
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16,8m2
86Lót ni lông 1 lớpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,6807100m2
87Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2×4Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt26,808m3
88Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 60×60cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt276,5039m2
89Ốp chân tường gạch Ceramic kích thước 12×60cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,7032m2
90Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic - Tiết diện gạch 30×60cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt161,5894m2
91Lót ni lông 1 lớpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,5308100m2
92Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,067100m2
93Bê tông lót móng, chiều rộng>250cm, M100, đá 2×4Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,3081m3
94Xây gạch không nung 6,5×10,5×22cm, xây tường thẳng- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,0856m3
95Láng granitô tam cấpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt41,2811m2
96Trát granitô gờ chỉ, gờ lối, đố tường, vữa XM cát mịn M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt80,35m
97Lót ni lông 1 lớpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,072m2
98Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0192100m2
99Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2×4Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3072m3
100Xây gạch không nung 6,5×10,5×22cm, xây tường thẳng- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2957m3
101Xây gạch không nung 6,5×10,5×22cm, xây tường thẳng- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2746m3
102Lát gạch thẻ 60×240mm, vữa lót M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,168m2
103Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt249,9909m2
104Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt40,47m2
105Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt130,853m2
106Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt319,7854m2
107Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt197,468m2
108Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt319,7854m2
109Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt290,4609m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt328,321m2
111Sản xuất cửa đi, 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ 55 tiêu chuẩn thanh chịu lực dày 2,0mm, kính màu, dán 2 lớp an toàn 6,38li, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt30,06m2
112Sản xuất cửa sổ mở trượt, khung nhôm hệ 93 thanh chịu lực dày 1,4mm, kính màu, dán 2 lớp an toàn 6,38li, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt36,48m2
113Sản xuất cửa đi Pano gỗ nhóm 3, đặc dày 3cm(có cả bản lề, ke, chốt)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,664m2
114Sản xuất cửa sổ Pano gồ nhóm 3, đặc dày 3cm(có cả bản lề, ke, chốt)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,8cái
115Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,464m2
116Lắp dựng cửa không có khuônTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt71,2041m2
117Gia công, lắp dựng hoa cửa Inox Sus 304Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt221,52kg
118Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0135tấn
119Mua tôn mạ kẽm dày 1mm, lắp dựng cửa lên máiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,7569m2
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2×16mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt81,5m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2×6mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,1m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2×4mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt19,3m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2×2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt29,9m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2×1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt275,1m
125Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤48mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt80,7m
126Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt299,1m
127Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt17cái
128Lắp đặt Bộ đèn led tuýp có máng treo sát trần 2x(18w-1,2m-220v) bóng nhôm nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15bộ
129Lắp đặt Bộ đèn Led ốp trần tròn D225-18w-220vTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4bộ
130Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6cái
131Bảng điện loại nhỏTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15cái
132Đế âm tường, mặt công tắc chống cháyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt18cái
133Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3cái
134Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5cái
135Lắp đặt công tắc - 3hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
136Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤100AmpeTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
137Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤100AmpeTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
138Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤100AmpeTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10cái
139Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6cái
140Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt18hộp
141Băng dính điệnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8cuộn
142Lắp đặt tụ điện tổng, tụ điện mạ kẽm sơn dĩnh điện dày 1,2mm, KT 400×600Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1hộp
143Lắp đặt tụ điện phòng, mặt nhựa, đế kim loại chứa 4 át tô mát 2 cực loại gài TĐPTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3hộp
144Lắp đặt tụ điện phòng, mặt nhựa, đế kim loại chứa 2 át tô mát 2 cực loại gài TĐP1Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2hộp
145Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m- Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,696100m
146Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt42cái
147Rọ chắn rác Inox D90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14cái
148Đai ôm ống InoxTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt73cái
149Lắp đặt bể nước Inox 2m3(nằm ngang)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bể
150Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m- Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,09100m
151Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,23100m
152Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,402100m
153Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,03100m
154Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN10 đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt23cái
155Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN10 đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9cái
156Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN10 đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7cái
157Kép kẽmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7cái
158Cút ren nhựa PRR D20Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7cái
159Chậu rửa nhà bếp bằng INOXTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3bộ
160Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu InoxTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3bộ
161Vòi đồngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
162Ga thoát sànTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
163Van phao cơTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
164Van phao điệnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
165Máy bơm nước sinh hoạt Q=3m3/h, h=15,5mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
166Lắp đặt van ren, đường kính van ≤25mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
167Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,5100m
168Zắc co nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
D HỆ THỐNG CHỐNG CHÁY
1Bình chữa cháy ABC-MFZL4Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5bình
2Bình chữa cháy CO2-MT3Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5bình
3Lắp giá dựng bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5bảng
4Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5bảng
E BÊ NƯỚC ĂN
1Đào xúc đất, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3317100m3
2Đào đất móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,74561m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,066100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0204100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2×4Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,201m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,04100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,024tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,6398tấn
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,677m3
10Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5×10,5×22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,1996m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2037tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1187tấn
13Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1058100m2
14Bê tông xà dầm M200, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,4309m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt27,36m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,8624m2
17Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt27,36m2
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt27,36m2
19Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1879100m2
20Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1164100m3
21Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2328100m3
22Vận chuyển đất 3km tiếp theo, phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,6984100m3/1km
F RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng, rộng≤3m, sâu ≤1m- Đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt24,0431m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1912100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1439100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2877100m3
5Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,8631100m3/1km
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,128100m2
7Nilong lót 1 lớpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4288100m2
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,288m3
9Xây gạch không nung 6,5×10,5×22cm, xây tường thẳng- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,04m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,128100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0918tấn
12Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,704m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0804100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2435tấn
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt70,4m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt641 cấu kiện
17Đào móng cột, trụ, hố rộng ≤1m, sâu ≤1m- Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,57461m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0072100m2
19Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2×4Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,108m3
20Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0264100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0109tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,009tấn
23Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3m3
24Đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1915m3
25Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,58611m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0238100m2
27Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2×4Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,5117m3
28Xây móng bằng gạch không nung 6,5×10,5×22cm- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,9163m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5×10,5×22cm- Chiều dày ≤11cm, chiểu cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,7069m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,401m2
G NỀN SÂN GIA CÔNG
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0456100m3
2Nilong lót 1 lớpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,228100m2
3Bê tông lót móng, chiểu rộng ≤250cm, M100, đá 2×4Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,28m3
4Lát gạch đất nung - 40×40cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt22,8m2
5Gia công cột bằng thép hình - thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0694tấn
6Gia công xà gồ thép - thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1039tấn
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m - thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0305tấn
8Mua ke chống bãoTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt164cái
9Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0694tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1039tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0305tấn
12Mua bulong M16, L300Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12cái
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3171100m2
14Mua tôn úp nóc dày 0,45li, khổ 600Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt17,69m
15Đào móng cột, trụ, hố rộng ≤1m, sâu ≤1m- Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,81941m3
16Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0096100m2
17Bê tông lót móng, chiều rộng≤250cm, M100, đá 2×4Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,144m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0352100m2
19Lắp đặt cốt thép móng, ĐK≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0145tấn
20Lắp đặt cốt thép móng, ĐK≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,012tấn
21Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4m3
22Đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,6065m3
23Bê tông lót móng, chiểu rộng ≤250cm, M100, đá 2×4Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,576m3
24Lát gạch đất nung - 40×40cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,76m2
25Gia công cột bằng thép hình - thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0912tấn
26Gia công xà gồ thép - thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1211tấn
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m - thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,042tấn
28Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0912tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1215tấn
30Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,042tấn
31Mua bulong M16, L300Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16cái
32Mua ke chống bãoTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt144cái
33Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2818100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.713E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.997.000.000 VNĐ- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của gói thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.997.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III.32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III32
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 -Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Dân dụng, giao thông, thủy lợi, bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Đảm bảo yêu cầu1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5Kw Công suất ≥ 5Kw1
3 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu2
4 Máy đầm bàn ≥ 1,0Kw Công suất ≥ 1,0Kw2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,1Kw Công suất ≥ 1,1Kw2
6 Máy hàn điện ≥ 23Kw Công suất ≥ 23Kw1
7 Máy khoan bê tông ≥ 1,5Kw Công suất ≥ 1,5Kw2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L Công suất ≥ 250L2
9 Máy trộn vữa ≥ 80L Công suất ≥ 80L2
10 Ô tô tải tự đổ ≥ 05 tấn Tải trọng ≥ 05 tấn1
11 Máy đào ≥ 0,8m3 Công suất ≥ 0,8m31
12 Cần trục ô tô ≥ 10 tấn Lực nâng ≥ 10 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->