Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220156566-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG THỌ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220147716 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-26 20:23:00 đến ngày 2022-02-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,710,234,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.713E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.997.000.000 VNĐ- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của gói thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.997.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Dân dụng, giao thông, thủy lợi, bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn ≥ 1,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện ≥ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tải tự đổ ≥ 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG THỌ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa phòng học, xây dựng và nhà vệ sinh ngoài trời, nhà bếp ăn Trường Tiểu học và THCS Đông Thọ, thành phố Thái Bình 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Đông Thọ - Địa chỉ: Xã Đông Thọ, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đông Thọ - Trụ sở UBND xã Đông Thọ, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Thái Bình – Địa chỉ: Trụ sở UBND thành phố Thái Bình, số 71, đường Trần Phú, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16,7245 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,8527 | m3 |
| 3 | Hút bể phốt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | lần |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,36 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,6541 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,6391 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,1 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 19,841 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,165 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 52,08 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1206 | tấn |
| 12 | Nhân công thu dọn, bốc xếp tôn, thép vào vị trí | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | công |
| 13 | Tháo dỡ tấm đan, tính bằng lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | 1 cấu kiện |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,056 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,912 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,56 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15,3228 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4039 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 38,5464 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,543 | 100m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16,2098 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,0665 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,312 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5431 | 100m3 |
| 25 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,476 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ mái, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 61,2 | m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,0391 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,7912 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1733 | 100m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,998 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,7371 | m3 |
| 32 | Đắt đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1733 | 100m3 |
| 33 | Xúc phế thải phá dỡ lên xe | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,6988 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,6988 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,0964 | 100m3/1km |
| 36 | Tháo dỡ bảng trên tường phòng học, bảng nội quy, gương soi; thu dọn, vận chuyển vào kho | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,5 | công |
| 37 | Nhân công thu dọn đồ trong các phòng học chuẩn bị để thi công cải tạo | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 17,5 | công |
| 38 | Tháo dỡ, bốc xếp, thu dọn các thiết bị điện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30 | công |
| 39 | Tháo dỡ mái, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20,672 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | 1 | cái | |
| 41 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 139,8524 | m2 |
| 42 | Bốc xếp, vận chuyển vách ngăn, tấm nhựa ốp tường, nền nhà, xếp vào vị trí | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | công |
| 43 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 214,8 | m2 |
| 44 | Bốc xếp, vận chuyển cửa xếp vào vị trí | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | công |
| 45 | Nhân công đục chân song cửa, tháo dỡ lập là | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,4 | công |
| 46 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,8387 | tấn |
| 47 | Nhân công vận chuyển xuống: song cửa, lập là | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | công |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m phục vụ thi công cải tạo nhà 2 tầng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,791 | 100m2 |
| 49 | Nhân công đục, phá tường tháo dỡ goong cửa cũ rộng đục lỗ TB 0,15*0,15*0,15m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13,3 | công |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5×10,5×22, xây kết cấu phức tạp, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,8978 | m3 |
| 51 | Nhân công cắt mạch các vị trí bê tông cần phá dỡ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 54,6 | md |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,5648 | m3 |
| 53 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24,5874 | m3 |
| 54 | Tháo dỡ gạch xi măng các ô thoáng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,128 | công |
| 55 | Tháo dỡ kim, dây thu lôi bị hỏng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | công |
| 56 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,0447 | 100m2 |
| 57 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,4404 | tấn |
| 58 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 353,2806 | m2 |
| 59 | Bốc xuống - gạch lỗ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,411 | 1000v |
| 60 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 353,2806 | m2 |
| 61 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.396,94 | m2 |
| 62 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 149,292 | m2 |
| 63 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 765,7551 | m2 |
| 64 | Phá lớp vữa tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 722,6197 | m2 |
| 65 | Phá lớp vữa tam cấp, cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 58,5869 | m2 |
| 66 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 19,9071 | m3 |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18,5293 | m3 |
| 68 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 134,53 | m3 |
| 69 | San đá bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,8479 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển 20m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 184,79 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,8479 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,8479 | 100m3/1km |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5×10,5×22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 17,9982 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6524 | tấn |
| 75 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,9609 | 100m2 | |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,7796 | m3 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0524 | tấn |
| 78 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1306 | 100m2 |
| 79 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3591 | m3 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0244 | tấn |
| 81 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0348 | 100m2 |
| 82 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2604 | m3 |
| 83 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 501,5324 | m2 |
| 84 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,034 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,034 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 175,02 | 1m2 |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,2907 | 100m2 |
| 88 | Tôn úp nóc khổ 600, dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 63,13 | md |
| 89 | Ke chống bão | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.597 | cái |
| 90 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 119,44 | m |
| 91 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 91,1034 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 91,178 | m2 |
| 93 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 94 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 287,7 | m |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,0338 | 1m2 |
| 96 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,8761 | 1m3 |
| 97 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0122 | 100m2 |
| 98 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2×4 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4074 | m3 |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5×10,5×22, xây móng, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,8682 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5×10,5×22, xây móng, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,7424 | m3 |
| 101 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0182 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0066 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0297 | tấn |
| 104 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,301 | m3 |
| 105 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,6254 | m3 |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5×10,5×22, xây tường thẳng, chiều dày ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,748 | m3 |
| 107 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 41,344 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 41,344 | m2 |
| 109 | Xây gạch không nung 6,5×10,5×22, xây tường thẳng, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,1008 | m3 |
| 110 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,436 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK≤10mm, chiều cao≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3635 | tấn |
| 112 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,6831 | m3 |
| 113 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm chớp | 0,2621 | 100m2 | |
| 114 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2697 | tấn |
| 115 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông, M200, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,5288 | m3 |
| 116 | Lắp đặt các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 312 | 1 cấu kiện |
| 117 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,62 | m |
| 118 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 165,8323 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 165,8323 | m2 |
| 120 | Bơm nước bằng động cơ xăng 0,5KW, tưới nền nhà tạo độ ẩm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | ca |
| 121 | San đầm nền, độ chặt Y/C K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,7712 | 100m3 |
| 122 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3856 | 100m3 |
| 123 | Lót ni lông 1 lớp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,8562 | 100m2 |
| 124 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2×4 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 38,562 | m3 |
| 125 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 50×50cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 389,8551 | m2 |
| 126 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24,618 | m2 |
| 127 | Ốp chân tường gạch Ceramic kích thước 12×50cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24,618 | m2 |
| 128 | Lớp vữa xi măng tạo phẳng nền tầng 2 mác 100 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 364,866 | m2 |
| 129 | Hồ nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 21,09 | m2 |
| 130 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 50×50cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 364,602 | m2 |
| 131 | Ốp chân tường gạch Ceramic kích thước 12×50cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 21,09 | m2 |
| 132 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 58,5869 | m2 |
| 133 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 58,5869 | m2 |
| 134 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lối, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 113,24 | m |
| 135 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | m2 |
| 136 | Nhân công vệ sinh, tẩy gì thép mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | công |
| 137 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | m2 |
| 138 | Hồ nước xi măng 2 nước trước khi trát | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2.988,8974 | m2 |
| 139 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.500,5226 | m2 |
| 140 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 765,7551 | m2 |
| 141 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 722,6197 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.351,2306 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 915,0471 | m2 |
| 144 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 722,6197 | m2 |
| 145 | Sản xuất, lắp dựng lan can INOX SUS304 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 79,69 | kg |
| 146 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn gỗ nhóm 3, KT: 50×100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18,98 | m |
| 147 | Sản xuất, lắp dựng gỗ tấm nhóm 3, KT: 300×15 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 37,96 | m |
| 148 | Mua trụ gỗ L=1,2m, gỗ nhóm 3 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | trụ |
| 149 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,2929 | tấn |
| 150 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 141,12 | m2 |
| 151 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 83,5 | 1m2 |
| 152 | Sản xuất cửa đi, 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ 55 tiêu chuẩn thanh chịu lực dày 2,0mm, kính màu, dán 2 lớp an toàn 6,38li, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 27,6 | m2 |
| 153 | Sản xuất cửa sổ, 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ 55 tiêu chuẩn thanh chịu lực dày 1,4mm, kính màu, dán 2 lớp an toàn 6,38li, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 122,4 | m2 |
| 154 | Sản xuất vách kính cố định hệ 55 (phụ kiện kinlong đồng bộ kính màu, dán 2 lớp an toàn, 6,38li); thanh nhôm chính chịu lực dày 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 29,08 | m2 |
| 155 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 179,08 | 1m2 |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,68 | 100m |
| 157 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 158 | Rọ chắn rác Inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 159 | Đai ôm ống Inox | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 72 | cái |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC tiết diện 3×25+1×25m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 81 | m |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2×16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 103,8 | m |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2×6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 19 | m |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2×4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 249,66 | m |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2×1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 661,6 | m |
| 165 | Lắp đặt tụ điện tổng, tủ điện mã kẽm sơn tĩnh điện dày 1,2mm, KT 400×600(tủ tổng) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 166 | Lắp đặt tủ điện phòng, mặt nhựa, đế kim loại chứa 4 at ô mát 2 cực loại gài TĐP (tủ tầng) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 167 | Lắp đặt tủ điện phòng, mặt nhựa, đế kim loại chứa 2 at ô mát 2 cực loại gài TĐP 1(tủ phòng) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 87 | hộp |
| 168 | Bảng điện loại nhỏ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 77 | cái |
| 169 | Bảng điện loại to | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 170 | Đế át tô mát chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 171 | Lắp đặt Bộ đèn led tuýp có máng treo sát trần 2x(18w-1,2m-220v) bóng nhôm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 58 | bộ |
| 172 | Lắp đặt Bộ đèn led tuýp có máng treo sát trần 1x(18w-1,2m-220v) bóng nhôm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18 | bộ |
| 173 | Lắp đặt Bộ đèn Led ốp trần tròn D225-18w-220v | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 174 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 19 | cái |
| 175 | Đế nổi, mặt công tắc chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 19 | cái |
| 176 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 177 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 63 | cái |
| 178 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 180 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 40×60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 118,3 | m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 25×40mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 239 | m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 14×30mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 299 | m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | m |
| 185 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 77 | hộp |
| 186 | Mua móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 187 | Mua móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 188 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 67 | cái |
| 189 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 38 | cái |
| 190 | Băng dính điện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30 | cuộn |
| 191 | Nhân công vận chuyển bàn ghế, gương, panô, khung treo sắp xếp, treo trả lại nguyên trạng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | công |
| 192 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | máy |
| B | XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,27 | 100m3 |
| 2 | Mua đất dẻo, vận chuyển về công trình để đắp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 27 | m3 |
| 3 | Đào xúc bùn bằng thủ công, đất cất I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 44,4 | 1m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6383 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,2568 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,6145 | 1m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16,7063 | 100m |
| 8 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,487 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, phủ đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,487 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2168 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2×4 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,0784 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3225 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6509 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,481 | tấn |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 19,7719 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0346 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3481 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK>18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0955 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,924 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,5156 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5×10,5×22, xây móng, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24,6304 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5×10,5×22, xây móng, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,6941 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2611 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0092 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4215 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,79 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2704 | 100m3 |
| 28 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,4232 | 1m3 |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0236 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2×4 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,476 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0985 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2755 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1121 | tấn |
| 34 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,37 | m3 |
| 35 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5×10,5×22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,2651 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0174 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1017 | tấn |
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0842 | 100m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,9258 | m3 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 27,36 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,8624 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 33,12 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 33,12 | m2 |
| 44 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0704 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,12 | tấn |
| 46 | Bê tông tấm đan M200, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,36 | m3 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | 1 cấu kiện |
| 48 | Đắt đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5359 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,0718 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,2154 | 100m3/1km |
| 51 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4789 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,4367 | 100m3/1km |
| 53 | Đắt cát công trình, độ chặt Y/C K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1716 | 100m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0921 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4718 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK>18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1294 | tấn |
| 57 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4305 | 100m2 |
| 58 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,1122 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,0935 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK≤10mm, chiều cao≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3056 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK≤18mm, chiều cao≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1135 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK≤10mm, chiều cao≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,2876 | tấn |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,2674 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5×10,5×22, xây tường thẳng, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 38,4685 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5×10,5×22 - chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,386 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0652 | 100m2 |
| 67 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2×4 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,4018 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5×10,5×22, xây móng, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,5102 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5×10,5×22, xây tường thẳng, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,323 | m3 |
| 70 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0652 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng, ĐK≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0467 | 100m2 |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3586 | m3 |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0464 | 100m2 |
| 74 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0383 | tấn |
| 75 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông, M200, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5441 | m3 |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 31 | 1 cấu kiện |
| 77 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,3679 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,4688 | tấn |
| 79 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13,4619 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5×10,5×22, xây tường thẳng, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,6774 | m3 |
| 81 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0762 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK≤10mm, chiều cao≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0795 | tấn |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5337 | m3 |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 170,3534 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 154,7293 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,296 | m2 |
| 87 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic - Tiết diện gạch 30×60cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 303,9578 | m2 |
| 88 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 172,9815 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 172,5247 | m2 |
| 90 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 27,6952 | m2 |
| 91 | Lót ni lông 1 lớp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,2663 | 100m2 |
| 92 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2×4 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,663 | m3 |
| 93 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn kích thước gạch 300×300cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 132,6382 | m2 |
| 94 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 210,5159 | m2 |
| 95 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 327,7108 | m2 |
| 96 | Sản xuất cửa đi, 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ 55 tiêu chuẩn thanh chịu lực dày 2,0mm, kính màu, dán 2 lớp an toàn 6,38li, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24,855 | m2 |
| 97 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,4556 | 1m3 |
| 98 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 99 | Lót ni lông 1 lớp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0228 | 100m2 |
| 100 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,228 | 100m2 |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5×10,5×22, xây tường thẳng, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,264 | m3 |
| 102 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,4 | m2 |
| 103 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0094 | 100m2 |
| 104 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0133 | tấn |
| 105 | Bê tông tấm đan, M200,đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1504 | m3 |
| 106 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 107 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4852 | m3 |
| 108 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2×4 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,8368 | m3 |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5×10,5×22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,7297 | m3 |
| 110 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn kích thước gạch 300×300cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,1624 | m2 |
| 111 | Láng granitô tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,8 | m2 |
| 112 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lối, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | m |
| 113 | Cắt chữ vi tính bằng chất liệu alumi dày 3mm tên các nhà vệ sinh KT 0,2×0,3m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,18 | m2 |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2×4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2×2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 28 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2×1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 33 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤21mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40 | m |
| 118 | Lắp đặt Bộ đèn led tuýp 2x(18w-1,2m-220v) bóng nhôm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 119 | Lắp đặt Bộ đèn led 1x(18w-1,2w-220v) bóng nhôm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 120 | Đế âm tường, mặt công tắc chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 122 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50 Ampe | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10 Ampe | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | hộp |
| 125 | Băng dính điện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cuộn |
| 126 | Lắp đặt tụ điện tổng, tủ điện mã kẽm sơn tĩnh điện dày 1,2mm, KT 400×300 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm (thoát nước mái) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,152 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,613 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,112 | 100m |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 75mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 48 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 136 | Zắc co | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 137 | Van chặn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 138 | Ga thoát nước Inox | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 19 | cái |
| 139 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 140 | Đai ôm ống Inox | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,485 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,318 | 100m |
| 144 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 35 | cái |
| 146 | Cút góc ren ngoài, trong, nối ren trong, ren ngoài D21 uPVC | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 57 | cái |
| 147 | Nút bịt D21 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 148 | Tê D34-75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 29 | cái |
| 149 | Tê D32-21 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 56 | cái |
| 150 | Tê D21 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 29 | cái |
| 152 | Kép kẽm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 153 | T 21 ren ngoài inox | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 154 | Khoá gạt van bi inox | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 155 | Phao điện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 156 | Phao cơ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 157 | Keo dính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | hộp |
| 158 | Băng tan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15 | cuộn |
| 159 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3(bể ngang) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bể |
| 160 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=3m3/h | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 161 | Mua vòi xịt vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 162 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 163 | Lắp đặt chậu xí bệt học sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 164 | Lắp đặt xí bệt giáo viên | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 165 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 166 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 167 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 168 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13 | cái |
| C | XÂY DỰNG NHÀ ĂN, BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,8795 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 31,2197 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 59,3175 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15,818 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15,818 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3347 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2×4 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18,4287 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4856 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,2164 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2863 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0675 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6348 | tấn |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 55,3229 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4615 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,0714 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5×10,5×22, xây móng, chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,678 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5×10,5×22, xây móng, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 41,2959 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3792 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1676 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4596 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,7387 | m3 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,0639 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, phạm vi≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,1278 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 3 km tiếp theo, phạm vi≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,3834 | 100m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đất, phạm vi≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1582 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 3 km tiếp theo, phạm vi≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4746 | 100m3/1km |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,7884 | 100m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,139 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,1781 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,0488 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,331 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,8955 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4764 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1406 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK>18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,9147 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 19,3411 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch không nung 6,5×10,5×22cm- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 56,499 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch không nung 6,5×10,5×22cm- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,1848 | m3 |
| 39 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK≤10mm, chiều cao≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0172 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1319 | m3 |
| 42 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4573 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,186 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0499 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,8749 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5×10,5×22cm, xây tường thẳng- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,9841 | m3 |
| 47 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1692 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0822 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,2708 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,8061 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,5768 | tấn |
| 52 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 34,8467 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5×10,5×22cm, xây tường thẳng- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15,6783 | m3 |
| 54 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4837 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4066 | tấn |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,3758 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1408 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0387 | tấn |
| 59 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3872 | m3 |
| 60 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 79,0494 | m2 |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 97,32 | m |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 399,1032 | m2 |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,0453 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,0453 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước chống gỉ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 132,9 | 1m2 |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,8872 | 100m2 |
| 67 | Tôn úp nóc khổ 500, dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 38,19 | md |
| 68 | Ke chống bão | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.086 | cái |
| 69 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2 | 100m3 |
| 71 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 109,2 | m |
| 72 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà D=16mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 50 | m |
| 73 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 74 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cọc |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước chống gỉ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,4289 | 1m2 |
| 76 | Máy đo lại điện trở nối đất | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | ca |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5×10,5×22cm, xây tường thẳng- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,7144 | m3 |
| 78 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0437 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng nhà, chiều cao≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0313 | tấn |
| 80 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4814 | m3 |
| 81 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0286 | 100m2 |
| 82 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0307 | tấn |
| 83 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1666 | m3 |
| 84 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 34 | 1 cấu kiện |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16,8 | m2 |
| 86 | Lót ni lông 1 lớp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,6807 | 100m2 |
| 87 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2×4 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 26,808 | m3 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 60×60cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 276,5039 | m2 |
| 89 | Ốp chân tường gạch Ceramic kích thước 12×60cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,7032 | m2 |
| 90 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic - Tiết diện gạch 30×60cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 161,5894 | m2 |
| 91 | Lót ni lông 1 lớp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5308 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,067 | 100m2 |
| 93 | Bê tông lót móng, chiều rộng>250cm, M100, đá 2×4 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,3081 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5×10,5×22cm, xây tường thẳng- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,0856 | m3 |
| 95 | Láng granitô tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 41,2811 | m2 |
| 96 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lối, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 80,35 | m |
| 97 | Lót ni lông 1 lớp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,072 | m2 |
| 98 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0192 | 100m2 |
| 99 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2×4 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3072 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5×10,5×22cm, xây tường thẳng- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2957 | m3 |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5×10,5×22cm, xây tường thẳng- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2746 | m3 |
| 102 | Lát gạch thẻ 60×240mm, vữa lót M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,168 | m2 |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 249,9909 | m2 |
| 104 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40,47 | m2 |
| 105 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 130,853 | m2 |
| 106 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 319,7854 | m2 |
| 107 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 197,468 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 319,7854 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 290,4609 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 328,321 | m2 |
| 111 | Sản xuất cửa đi, 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ 55 tiêu chuẩn thanh chịu lực dày 2,0mm, kính màu, dán 2 lớp an toàn 6,38li, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30,06 | m2 |
| 112 | Sản xuất cửa sổ mở trượt, khung nhôm hệ 93 thanh chịu lực dày 1,4mm, kính màu, dán 2 lớp an toàn 6,38li, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 36,48 | m2 |
| 113 | Sản xuất cửa đi Pano gỗ nhóm 3, đặc dày 3cm(có cả bản lề, ke, chốt) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,664 | m2 |
| 114 | Sản xuất cửa sổ Pano gồ nhóm 3, đặc dày 3cm(có cả bản lề, ke, chốt) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,8 | cái |
| 115 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,464 | m2 |
| 116 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 71,204 | 1m2 |
| 117 | Gia công, lắp dựng hoa cửa Inox Sus 304 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 221,52 | kg |
| 118 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0135 | tấn |
| 119 | Mua tôn mạ kẽm dày 1mm, lắp dựng cửa lên mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,7569 | m2 |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2×16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 81,5 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2×6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,1 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2×4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 19,3 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2×2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 29,9 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2×1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 275,1 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤48mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 80,7 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 299,1 | m |
| 127 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 17 | cái |
| 128 | Lắp đặt Bộ đèn led tuýp có máng treo sát trần 2x(18w-1,2m-220v) bóng nhôm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15 | bộ |
| 129 | Lắp đặt Bộ đèn Led ốp trần tròn D225-18w-220v | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 130 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 131 | Bảng điện loại nhỏ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 132 | Đế âm tường, mặt công tắc chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc - 3hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤100Ampe | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤100Ampe | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤100Ampe | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 139 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18 | hộp |
| 141 | Băng dính điện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cuộn |
| 142 | Lắp đặt tụ điện tổng, tụ điện mạ kẽm sơn dĩnh điện dày 1,2mm, KT 400×600 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 143 | Lắp đặt tụ điện phòng, mặt nhựa, đế kim loại chứa 4 át tô mát 2 cực loại gài TĐP | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | hộp |
| 144 | Lắp đặt tụ điện phòng, mặt nhựa, đế kim loại chứa 2 át tô mát 2 cực loại gài TĐP1 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m- Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,696 | 100m |
| 146 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 42 | cái |
| 147 | Rọ chắn rác Inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 148 | Đai ôm ống Inox | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 73 | cái |
| 149 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3(nằm ngang) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bể |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m- Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,23 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,402 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 154 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN10 đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 23 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN10 đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN10 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 157 | Kép kẽm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 158 | Cút ren nhựa PRR D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 159 | Chậu rửa nhà bếp bằng INOX | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 160 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu Inox | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 161 | Vòi đồng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 162 | Ga thoát sàn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 163 | Van phao cơ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 164 | Van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 165 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=3m3/h, h=15,5m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt van ren, đường kính van ≤25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 168 | Zắc co nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| D | HỆ THỐNG CHỐNG CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy ABC-MFZL4 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | bình |
| 3 | Lắp giá dựng bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | bảng |
| 4 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | bảng |
| E | BÊ NƯỚC ĂN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3317 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,7456 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,066 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0204 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2×4 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,201 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,024 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6398 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,677 | m3 |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5×10,5×22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,1996 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2037 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1187 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1058 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm M200, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,4309 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 27,36 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,8624 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 27,36 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 27,36 | m2 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1879 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1164 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2328 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6984 | 100m3/1km |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng≤3m, sâu ≤1m- Đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24,043 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1912 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1439 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2877 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,8631 | 100m3/1km |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,128 | 100m2 |
| 7 | Nilong lót 1 lớp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4288 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,288 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5×10,5×22cm, xây tường thẳng- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,04 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,128 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0918 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,704 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0804 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2435 | tấn |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 70,4 | m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 64 | 1 cấu kiện |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố rộng ≤1m, sâu ≤1m- Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5746 | 1m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0072 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2×4 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,108 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0264 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0109 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 23 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 24 | Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1915 | m3 |
| 25 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,5861 | 1m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0238 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2×4 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5117 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5×10,5×22cm- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,9163 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5×10,5×22cm- Chiều dày ≤11cm, chiểu cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,7069 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,401 | m2 |
| G | NỀN SÂN GIA CÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0456 | 100m3 |
| 2 | Nilong lót 1 lớp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,228 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiểu rộng ≤250cm, M100, đá 2×4 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,28 | m3 |
| 4 | Lát gạch đất nung - 40×40cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 22,8 | m2 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình - thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0694 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép - thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1039 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m - thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0305 | tấn |
| 8 | Mua ke chống bão | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 164 | cái |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0694 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1039 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0305 | tấn |
| 12 | Mua bulong M16, L300 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3171 | 100m2 |
| 14 | Mua tôn úp nóc dày 0,45li, khổ 600 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 17,69 | m |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố rộng ≤1m, sâu ≤1m- Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,8194 | 1m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0096 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng≤250cm, M100, đá 2×4 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,144 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0352 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cốt thép móng, ĐK≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0145 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cốt thép móng, ĐK≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,012 | tấn |
| 21 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4 | m3 |
| 22 | Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6065 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, chiểu rộng ≤250cm, M100, đá 2×4 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,576 | m3 |
| 24 | Lát gạch đất nung - 40×40cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,76 | m2 |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình - thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0912 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép - thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1211 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m - thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,042 | tấn |
| 28 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0912 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1215 | tấn |
| 30 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,042 | tấn |
| 31 | Mua bulong M16, L300 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 32 | Mua ke chống bão | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 144 | cái |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2818 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.713E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.997.000.000 VNĐ- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của gói thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.997.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | -Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Dân dụng, giao thông, thủy lợi, bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Đảm bảo yêu cầu | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5Kw | Công suất ≥ 5Kw | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Đảm bảo yêu cầu | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥ 1,0Kw | Công suất ≥ 1,0Kw | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,1Kw | Công suất ≥ 1,1Kw | 2 |
| 6 | Máy hàn điện ≥ 23Kw | Công suất ≥ 23Kw | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông ≥ 1,5Kw | Công suất ≥ 1,5Kw | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Công suất ≥ 250L | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Công suất ≥ 80L | 2 |
| 10 | Ô tô tải tự đổ ≥ 05 tấn | Tải trọng ≥ 05 tấn | 1 |
| 11 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Công suất ≥ 0,8m3 | 1 |
| 12 | Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | Lực nâng ≥ 10 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi