Gói thầu: Gói thầu số 05: Trang thiết bị y tế cho xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh và nha

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201016367-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở y tế An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Trang thiết bị y tế cho xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh và nha
Số hiệu KHLCNT 20201014633
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp y tế, dân số, gia đình cấp tỉnh năm 2020 của Sở Y tế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-08 14:26:00 đến ngày 2020-10-20 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,295,301,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 MÁY SIÊU ÂM 2D DOPPLER 2 ĐẦU DÒ 1 Bộ I. Yêu cầu cấu hình: Máy chính với 3 ổ cắm đầu dò , màn hình LCD ≥ 15 inch, xe đẩy gắn kèm máy, sách hướng dẫn sử dụng. Phần mềm đi kèm: Phần mềm AIP, Phần mềm Silky Image Processing. Các đầu dò : Đầu dò Convex : phát đa tần số ≤ 3.08 đến ≥ 5.71 MHz, hình ảnh Harmonics tần số ≤1.82 đến 2.5 Mhz, tần số Color Flow ≤ 2.11 đến ≥ 3.64 Mhz, tần số PW ≤2.11 đến ≥ 3.64 Mhz ứng dụng trong siêu âm sản, tổng quát, phụ khoa . Đầu dò Linear: phát đa tần số ≤ 5.00 đến ≥ 13.33 MHz, hình ảnh Harmonics tần số ≤5.00 đến ≥ 8.00 Mhz, tần số Color Flow ≤5.00 đến ≥6.15 Mhz, tần số PW ≤4.44 đến ≥6.67 Mhz ứng dụng trong siêu âm mạch máu và phần cạn. Hệ thống in vi tính trọn bộ gồm: (Mua tại Việt Nam): 1 Máy vi tính + màn hình vi tính LCD ≥ 17 inch, 1 Máy in màu, 1 Phần mềm trả kết quả siêu âm, 1 Card bắt ảnh. II. Yêu cầu kỹ thuật: Các tính năng hình ảnh nâng cao: Hòa âm mô băng thông rộng – boardband harmonics (BbH), Xử lý mịn ảnh – Silky Imange Processing (SIP*), Xử lý ảnh thích nghi – Adaptive Image Processing (AIP*), Lấy ảnh không gian – Spatial Compound Imaging (SCI*) hỗ trợ hình ảnh xuất sắc. Các cơ quan trong cơ thể được hiển thị với độ nhạy và độ phân giải vượt trội... Các phương thức quét: Convex Sector điện tử, Linear điện tử (có thể lái tia và quét hình thang, tùy thuộc đầu dò), Phase Array Sector điện tử. Thông số kỹ thuật của tia siêu âm: Kỹ thuật phát sóng: Bộ phát sóng bán xung phức (Semi-CPWG). Kỹ thuật nhận sóng: Bộ xử lý số hóa tốc độ cao. Bộ chuyển đổi ≥12 bit A/D (≥ 4096 mức xám). Tốc độ lấy mẫu: khoảng 320 MHz ...(xem trong HSMT)
2 MÁY XÉT NGHIỆM HBA1C 2 Bộ I. Yêu cầu cấu hình: Máy chính: 01 máy. Với phụ kiện theo máy: 1 Pipet 50-200 μL, 1 Pipet cảm biến 20-200 μL, 1 Micro Pipet 2-20 μL (hút mẫu), 1 khay đựng cuvette, 1 khay đựng pipet, 2 cuộn giấy in. Với bộ hóa chất theo máy: 1 Smart Card, 15/30 Cuvette phản ứng, 45/90 đầu típ micro. II. Yêu cầu kỹ thuật: Máy sử dụng công nghệ đo độ đục để xác định protein và hỗ trợ việc chuẩn đoán lâm sàng của một loạt các triệu chứng bệnh, chẳng hạn như nguy cơ tim mạch, bệnh thấp khớp, viêm, bệnh thận và một số xét nghiệm protein đặc trưng khác. Công nghệ UCS hoặc tương đương với tuyến tính và độ nhậy tốt. Hiệu chuẩn bằng card thông minh. Với ≥ 3 bước vận hành máy đơn giản. Tự động ủ, xoay và trộn. Chứng chỉ NGSP về thuốc thử Hba1C. Lưu trữ ≥500 kết quả bệnh nhân. Pin dự trữ trong ≥30 phút... Nguyên tắc: Đo độ đục và quang phổ. Hiệu chuẩn: Sử dụng Card thông minh. Nguồn sáng: đèn Led Laser ≥650nm, ≥5mW hoặc tương đương. Bộ thu nhận tính hiệu quang: Laser. Kiểm soát nhiệt độ: sưởi khô. Phạm vi nhiệt độ: 37oC. Bộ phận trộn mẫu và hóa chất: tự động bằng motor. Cài đặt Zero: tự động. Bàn Phím: bàn phím số và chức năng (≥20 phím). Hiển thị: màn hình hiển thị ≥ (128 x64). Máy in: Máy in nhiệt có sẵn trong máy. Giao tiếp máy tính: cổng RS 232... Các tham số: HbA1c: ≤5- ≤ ≥7 phút, Ferritin: ≤5- ≤ ≥7 phút ...
3 MÁY SIÊU ÂM TRẮNG ĐEN XÁCH TAY 02 ĐẦU DÒ 1 Bộ I. Yêu cầu cấu hình: Máy chính với hai ổ cắm đầu dò, màn hình LCD ≥10.4 inch, hộp gắn đầu dò. Đầu dò Convex siêu âm bụng đa tần số, đa tần số ≤ 2.5 đến ≥ 6.0 Mhz , dùng trong siêu âm tổng quát và sản phụ khoa. Đầu dò Linear siêu âm phần cạn và mạch máu, phát đa tần số ≤ 6.0 đến ≥13.0 Mhz. Hàng tặng kèm mua trong nước: 1 máy in trắng đen, 1 xe đẩy máy (SX tại Việt Nam ). II. Yêu cầu kỹ thuật: Kỹ thuật pure harmonic detection hoặc tương đương cho hình ảnh harmonic echo sắc nét hơn... Máy có ≥15 chương trình thăm khám siêu âm bao gồm : bụng tổng quát , sản phụ khoa , mạch máu , cơ quan nông , siêu âm qua ngã âm đạo , siêu âm qua trực tràng , siêu âm tim. Máy có bộ nhớ flash sẵn trong máy giúp lưu khoảng ≥1000 hình siêu âm … Mode siêu âm : Convex sector điện tử, Linear điện tử.. Bộ nhớ Cine : Mode B : tìm kiếm và xem lại ≥1300 hình. Mode M : ≤30 giây... Tính năng đo lường và bảng phân tích : Đo đạc chung : Với ảnh B-mode : Đo khoảng cách, diện tích và chu vi theo hình ellip hay bằng cách đồ theo hình siêu âm, thể tích, tốc độ hẹp, đo tỉ lệ, Histogram, Hip joint angle. Với ảnh M-mode : Đo vận tốc, khoảng thời gian, khoảng cách (biên độ) đo nhịp tim, phần trăm hẹp. Đo đạc và tính toán sản khoa, phụ khoa, tim, mạch máu, niệu khoa ...các báo cáo: sản khoa, phụ khoa, tim, niệu khoa ... (xem trong HSMT)
4 GHẾ NHA KHOA (kèm bộ dụng cụ nha) 1 Bộ (Máy) I. Yêu cầu cấu hình: 1/ Ghế bệnh nhân động cơ điện; Mâm tay khoan: có 1 dây tay khoan tốc độ chậm, 2 dây tay khoan siêu tốc, 1 tay xịt hơi nước. Bàn phím điều khiển ghế, đèn đọc phim quanh chóp; Bồn nhổ: chậu nhổ bằng sứ, 1 ống hút nước bọt, nút mở nước ra ly và bồn nhổ. Bình nước sạch riêng; Đèn nha khoa cảm ứng ≥3 bóng LED; Ghế nha sĩ; foot control. 2/ Bộ dụng cụ, phụ kiện kèm theo (mua tại thị trường Việt Nam): a) Máy nén khí cho 1 ghế nha, không có sấy khí, b) Tay khoan siêu tốc: 2 cái, c) Bộ tay khoan tốc độ chậm : 1 bộ gồm: Tay khuỷu : 1 cái, Tay thẳng: 1 cái, Air motor quay 1 chiều: 1 cái. II. Yêu cầu kỹ thuật: Ghế bệnh nhân, mâm tay khoan.... MÁY NÉN KHÍ: Máy nén khí không dầu nha khoa, không sấy khí. 1 xi lanh, không dầu. Dung tích bình: ≥20 lít. Lưu lượng hơi cung cấp: ≥ 67 lít/phút ở mức áp suất ≤ ≥5 bar. Dãy áp suất: ≤6- ≥7.8 bar. Độ ồn: ≤64 dB... TAY KHOAN SIÊU TỐC: Đầu tay khoan vệ sinh chống hút ngược. Tiệt trùng đến 135 độ C... Chuẩn kết nối vào chuôi dây tay khoan (ISO 9168)... Tốc độ: ≥330,000 vòng/phút. Ngàm giữ mũi khoan: Ngàm bấm. Đầu tay khoan vệ sinh: Có... Tia phun sương: 1 tia... TAY KHOAN KHUỶU CHUCK GẠT TỐC ĐỘ CHẬM: Tiệt trùng đến 135 độ C. Tay khoan khuỷu ngắn và nhẹ... Không nước... Tỉ lệ truyền động: 1:1. Chuẩn kết nối motor ISO 3964. .. Tốc độ tối đa: ≥25.000 vòng/phút... TAY KHOAN THẲNG CHUCK GẠT TỐC ĐỘ CHẬM: hệ thống chuck gạt dễ dàng thay mũi khoan. Tiệt trùng đến 135 độ C...(Xem trong HSMT)
5 HỆ THỐNG X-QUANG KỸ THUẬT SỐ (Chụp tổng quát) 1 Hệ thống I. Cấu hình cung cấp: Tủ phát: 01 cái, Cột đỡ bóng gắn sàn: 01 cái, Bàn chụp 4 chiều: 01 cái, Giá chụp phổi: 01 cái, Bóng chụp: tiêu điểm ≤0.6 – ≥1.2 mm, ≤ ≥300 kHU: 01 cái, Cáp cao thế 8m: 01 cái, Bộ định vị (collimator): 01 cái, Tấm nhận ảnh kích cỡ cassette, 43cmx43cm, giao tiếp có dây, chất liệu CsI hoặc tương đương: 02 tấm, Bộ workstation và màn hình: 01 bộ, Máy in film khô: 01 bộ. II. Yêu cầu kỹ thuật: Tủ điều khiển: Công suất: ≥50kW. Dải điện áp chụp: ≤40~ ≥150kV, bước 1kV. Dải mA: ≤10 đến ≥640mA. Dải thời gian chụp: ≤0.001 đến ≥10 giây, ≥38 bước. Dải mAs: ≤0.1 đến ≥640mAs... Bàn bệnh nhân dịch chuyển 4 chiều: Mặt bàn: Theo chiều dọc: ≥1,000 (±500)mm; Theo chiều ngang: ≥ 250 (±125)mm. Bucky: theo chiều dọc: ≥ 350mm. Độ lọc: ≤1.4mmAI ở ≤ ≥ 100kV. Tải trọng bệnh nhân: ≥300kg... Khóa: Khóa từ, cảm biến chùm bật/tắt... Giá chụp phổi đứng: Di chuyển cassette theo chiều thẳng đứng ≥1,390mm (300~1,690mm từ sàn đến trung tâm Bucky). Loại Bucky: Dao động... Cột đỡ bóng gắn sàn: Góc quay bóng: ≥ ±135°. Di chuyển đầu đèn: chiều dọc: ≥2,200mm; ngang: ≥220mm; thẳng đứng: ≥1,330mm... Bóng phát tia X: Góc bia: ≥ 12°... Bộ chuẩn trực chùm tia: Điều khiển: bằng tay với đèn hẹn giờ ≤ ≥30 giây. Hình dạng trường tia: Hình chữ nhật... Tấm thu nhận ảnh kỹ thuật số: Công nghệ Amorphous Silicon hoặc tương đương. Độ phân giải điểm ảnh pixel: ≥ 3072 x 3072... Trạm xử lí hình ảnh kĩ thuật số: máy tính: Bộ vi xử lý: ≥ Core i5 ...MÁY IN PHIM KHÔ: Phương pháp in /kỹ thuật in: Nhiệt trực tiếp... Máy không dùng hóa chất... (xem trong HSMT)
6 MÁY LY TÂM HEMATOCRIT 1 Bộ I. Cấu hình cung cấp: Máy chính, Rotor 24 chỗ, Dây nguồn. II. Yêu cầu kỹ thuật: Máy ly tâm hematocrit sử dụng rotor 24 vị trí. Thời gian và tốc độ ly tâm được hiển thị trên màn hình. Máy tự động tắt khi mất cân bằng khi ly tâm. Buồng ly tâm làm bằng kim loại thiết kế sâu để giữ an toàn cho rotor. Tốc độ ly tâm : ≥13.000 vòng/phút. Lực ly tâm RCF : ≥16.000. Thời gian ly tâm : 1 – 99 phút, ly tâm liên tục, ly tâm chu kỳ ngắn (phím nhấn bằng tay). Nguồn điện: 208-240V; 50-60Hz
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->