Gói thầu: Gói thầu số 04: Trang thiết bị y tế cho mổ, điều trị và phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201015364-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở y tế An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Trang thiết bị y tế cho mổ, điều trị và phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20201014633
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp y tế, dân số, gia đình cấp tỉnh năm 2020 của Sở Y tế; Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trung tâm y tế huyện Phú Tân
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-08 14:18:00 đến ngày 2020-10-20 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,585,848,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 MÁY MONITOR THEO DÕI BỆNH NHÂN 6 THÔNG SỐ 5 Bộ I. Yêu cầu cấu hình: 1/ Máy chính với màn hình chạm: 1 cái. 2/ Cáp điện tim: 1 cái. 3/ Bộ điện cực đo điện tim (Loại dùng 01 lần): 1 bộ. 4/ Bao đo huyết áp : 1 cái. 5/ Ống nối cao su dài cho phần đo huyết áp: 1 cái. 6/ Sensor đo SpO2 loại kẹp đầu ngón tay và dây nối: 1 cái. 7/ Đầu dò đo nhiệt qua da: 1 cái. 8/ Đầu dò đo huyết áp xâm lấn (IBP): 1 cái. 9/ Máy in nhiệt (gắn trong máy đo monitor): 1 máy. 10/ Giấy in nhiệt: 1 cuộn. 11/ Pin sạc sử dụng nhiều lần: 1 cái. 12/ Dây điện nguồn: 1 sợi. II. Tính năng kỹ thuật: - Màn hình màu dạng chạm TFT ≥ 12.0”. - Độ phân giải: ≥ 800 x 600 ảnh điểm. - Theo dõi nhiều đạo trình ECG. - Thao tác với chế độ chạm màn hình. - Có trang bị sẳn Pin sạc. - Hiển thị giá trị đo NIBP. - Màn hình rộng, có thể hiển thị cùng lúc ≥ 4, 6 hay ≥ 8 dạng sóng ghi. - Có thể sử dụng như một máy con trong hệ thống theo dõi trung tâm. - Thiết kế chắc chắn, tiện dụng trong việc theo dõi bệnh nhân dạng di động. - Có thể cài đặt nhiều ngôn ngữ hiển thị.. - Bộ nhớ lưu dữ liệu ghi phân tích tiên lượng trong khoảng ≥ 70 giờ. - Pin sạc sử dụng nhiều lần. - Máy thực hiện đo 6 chức năng: Nhịp tim (ECG), Nhịp thở (RESP), Huyết áp (NIBP), SpO2, Nhiệt độ (Temp), Huyết áp xâm lấn (IBP)...
2 MÁY MONITOR SẢN KHOA (2 CHỨC NĂNG) 3 Bộ I. Yêu cầu cấu hình: 1/ Máy chính: 1 máy. 2/ Phụ kiện bao gồm: + Đầu dò doppler: 2 cái. + Đầu dò cơn gò tử cung: 1 cái + Bộ đánh dấu sự kiện: 1 cái. + Pin (Gắn sẳn trong máy): 1 cái. + Giấy in: 2 xấp. + Dây Nguồn + Adaptor: 1 cái. + Gel siêu âm: 1 lọ. + Đai đầu dò: 3 cái. II. Yêu cầu kỹ thuật: Đầu dò theo dõi nhịp tim thai nhi: - Kiểu theo dõi bên ngoài. - Dopper xung kép. -Tần số siêu âm: 1MHz. -Cường độ: 10 mW/ cm2 hoặc thấp hơn. -Dải đo FHR: ≤30~≥240 bmp. - Độ chính xác FHR: ≤ ±2%.- Phát hiện chuyển động của thai nhi... Đầu dò theo dõi cơn gò tử cung: Kiểu theo dõi bên ngoài. Dải đo: 0~99 đơn vị. Đơn vị đếm: 1 . Độ chính xác: ≤±1%. Rò rỉ tín hiệu: 4 kV RMS... Tiêu chuẩn áp dụng: Tuân theo EN60601-1, EN60601-1-2, EN60601-2-37. Khả năng hoạt động liên tục. Các bộ phận theo chuẩn BF. Đầu dò chống thấm ...
3 MÁY ĐIỆN TIM 3 CẦN 7 Bộ I. Yêu cầu cấu hình: 1/ Máy chính: 1 máy. 2/ Dây đo điện tim: 1 dây. 3/ Cuộn giấy in: 1 cuộn. 4/ Bộ kẹp tứ chi (4 kẹp): 1 bộ. 5/ Bộ bo điện cực ngực (6 trái bo): 1 bộ. 6/ Pin sạc (bên trong máy): 1 cái. 7/ Bộ nguồn (bên trong máy): 1 bộ. II. Yêu cầu kỹ thuật: ECG: - Đạo trình: ghi được ≥12 đạo trình tiêu chuẩn, ≥3 đạo trình loạn nhịp. - Độ nhạy lựa chọn: ≤1/4 ; 1/2 ; 1; ≥2 cm/mV; bằng tay hoặc tự động. - Điện áp phân cực: ≤±600mV hoặc cao hơn ... - Tần số đáp ứng : ≤0.05Hz - ≥150Hz (trong vòng -3dB).- CMR: ≤103 dB hoặc cao hơn.- Lọc nhiễu bên trong: ≥30µ Vp-p hoặc thấp hơn.- Tần số lấy mẫu: ≥8000 mẫu/giây... - Hiển thị trên màn hình: ≥6/12 đạo trình. - Thông tin bệnh nhân: ID, tuổi, giới tính, chiều cao, cân nặng... Phương thức vận hành: - Vận hành bằng phím mềm. - Vận hảnh trên màn hình cảm ứng. Phương thức đo: - Giá trị đo cơ sở : Nhịp tim, R-R, P-R, QRS, QT, Qtc, Electrical Axis, SV1, RV5(6). - Đo nhịp tim: ≤20 đến ≥300 nhịp. - Độ chính xác: ± bpm. - Bộ nhớ trong: Lưu trữ khoảng ≥500 phép đo với thời gian ≤10 giây (≥12 đạo trình)... Thông số đáp ứng tiêu chuẩn: - Tiêu chuẩn an toàn: Class 1 với bộ nguồn gắn trong máy, Type CF...
4 MÁY TRÁNG RỬA PHIM X -QUANG TỰ ĐỘNG 2 Bộ I. Yêu cầu cấu hình: 1/ Máy chính: 01 cái. 2/ Chân máy: 01 cái. 3/ Thùng chứa hóa chất tráng phim: 02 cái. 4/ Bộ phụ tùng: 1 bộ. 5/ Dây dẫn: 01 sợi. II. Yêu cầu kỹ thuật:1. Loại: Trục chuyển phim kết nối liên tục.2. Thời gian tráng phim: Tiêu chuẩn: ≤90 giây. Có khả năng chuyển đổi từ ≤90 – ≥230 giây (nên có khả năng tráng được tất cả các loại phim X-quang và phim Mammo). 3. Công suất: ≥100 films/ giờ (ở tốc độ 90 giây). 4. Khổ phim: Dạng tấm: từ 10x10 cm đến 35x43 cm. 5. Nhiệt độ hiện hình: Tự động hâm nóng nhiệt độ khi cần. Có khả năng cài đặt từ ≤28-≥38 độ C. Rất dễ thao tác cài đặt và cài đặt lại nhiệt độ. 6. Nhiệt độ buồng sấy: Tự động sấy film khi có film đi qua buồng sấy. Có khả năng cài đặt từ 45-55 độ C. Rất dễ thao tác cài đặt và cài đặt lại. 7. Bơm trộn: Có hệ thống bơm trộn hoá chất liên tục trong thùng chứa để chống kết tủa. (tự động). 8. Bơm châm: Có khả năng tự động bơm châm thuốc vào buồng chứa. Hoặc bằng tay (tuỳ chọn). 9. Phương pháp sấy: Bằng hơi nóng. 10. Nhận dạng film phim để hoạt động: bằng các sensor từ tính. Tự động tính toán diện tích phim tráng qua máy để tính toán lượng bơm châm hoá chất thích hợp. 11. Thể tích thùng chứa khoảng: Hiện hình: 5 L ; Định hình: 5 L ; Nước 6L... Tiêu thụ nước: ≤1,5 L/phút...
5 TỦ AN TOÀN SINH HỌC CẤP II 1 Bộ I. Yêu cầu cấu hình: 1/ Tủ chính, có cửa trượt bằng kính chịu nhiệt dày ≥5mm phía trước: 1 cái. 2/ Bộ lưới lọc được các hạt có kích thước ≤0.3µm và hiệu quả lọc đến 99.995% đạt ISO Class 5: 1 bộ. 3/ Đèn chiếu sáng huỳnh quang: 1 cái. 4/ Đèn cực tím tiệt trùng: 1 cái. 5/ Valve gas, 01 valve khí, 01 ổ cắm điện chống thấm nước, bộ điều khiển và màn hình LCD có ánh sáng nền: 1 bộ. 6/ Chân đế của tủ, chính hãng có 04 bánh xe bên dưới: 1 cái. 7/ Dây nguồn: 1 sợi. II. Yêu cầu kỹ thuật: - Tủ An toàn sinh học cấp II (Loại A2) sdụng rộng rãi cho các phòng thí nghiệm.., y tế, giúp bảo vệ tuyệt đối an toàn cho người sdụng. - Bộ lưới lọc HEPA hoặc tương đương lọc được các hạt có kích thước ≤0.3µm và hiệu quả lọc đến ≥99.995% đạt ISO Class 5, thực hiện việc lọc khí đối với dòng khí trong tủ: khoảng 70% khí qua lưới lọc luân chuyển lại bên trong tủ và khoảng 30% khí qua lưới lọc thoát ra ngoài, đáp ứng các tiêu chuẩn cấp II. - Dòng khí luân chuyển đạt độ an toàn cao, bảo về người thao tác, bảo vệ mẫu và bảo vệ môi trường. - Đảm bảo an toàn cho người thao tác và mẫu thao tác ... Chức năng an toàn của đèn UV ... - Màn hình hiển thị: LCD có ánh sáng nền, chế độ đèn chiếu sáng On/off, chế độ đèn UV On/Off, hiển thị thời gian chiếu đèn UV, tổng thời gian sdụng. - Cửa kính trượt: Bằng kính chịu nhiệt dày ≥ 5mm. - Cấu tạo khu vực thao tác và bên trong: được làm bằng thép không rỉ 304 hoặc tương đương.- Cấu tạo ngoài: Được làm bằng thép phủ sơn tĩnh điện... Chức năng an toàn: có báo động về tuổi thọ của bộ lọc...
6 MÁY ĐIỆN NÃO (16 kênh EEG) 1 Bộ I. Yêu cầu cấu hình: 1/ Bộ khuyếch đại điện não: 1 bộ. 2/ Đèn flash: 1 cái. 3/ Giá đỡ bộ khuyếch đại và đèn Flash: 2 cái. 4/ Mũ gắn điện cực điện não: 2 cái. 5/ Dây nối điện cực điện não: 20 sợi. 6/ Điện cực điện não: 20 cái. 7/ Kẹp điện cực tai: 2 cái. 8/ Dây nối cổng USB : 2 sợi. 9/ Dây nối đất : 1 sợi. 10/ Dây nguồn cho đèn Flash : 1 sợi. 11/ Đĩa phần mềm điện não: 1 cái. 12/ Bộ máy vi tính+Máy in laser trắng đen (Mua tại VN): 1 bộ. II. Yêu cầu kỹ thuật: - Được kết nối với HT máy tính chạy trên hệ điều hành Windows. - Có nhiều chế độ đo khác nhau: đơn cực, lưỡng cực, và chế độ đo tự chọn. - Phân tích kếtquả và biểu thị dưới nhiều dạng đồ thị và hình ảnh khác nhau... - In kết quả trên khổ giấy A4 ... - Sửdụng phươngpháp bố trí điện cực ≥10/≥20 theo hệ thống tiêuchuẩn quốctế, có thể thay đổi các đường điện cực trong lúc xem lại và đặt lại phươngpháp kết nối điện cực theo muốn. - Dùng bộ khuếch đại điện sinh học để theo dõi sóng não, có thể ghi sóng điện não liên tục trong ≥24 giờ và máy cũng được tích hợp hệ thống hiệu chỉnh tự động. - Chức năng xem lại đa dạng, có thể chạy lại liên tục hoặc cuốn qua, điều chỉnh lại biên độ và tốc độ ghi sóng. Đặcbiệt với việc bố trí các trục t.gian theo chiều dọc để đánh dấu các khoảng tgian ghi được, có thể chia dạng sóng trong khoảng tgian một giây thành năm phần, tạo điềukiện dễdàng cho bácsỹ phântích dạng sóng... - Nhiều mode chùm tia khác nhau có thể hiển thị đồng thời trên mànhình với sóng điệnnão...- Số kênh điệnnão đo được: ≥16 kênh...
7 ĐÈN MỔ TREO TRẦN 2 NHÁNH (≥ 80.000 LUX + ≥ 80.000 LUX) 2 Bộ I. Yêu cầu cấu hình: 1/ Hệ thống đèn mổ treo trần 02 nhánh: 1 hệ thống. 2/ Bộ điều khiển hệ thống đèn (control panel) gắn trên nhánh đèn: 1 bộ. 3/ Tay nắm gắn lên đầu đèn có thể tiệt trùng: 2 cái. II. Yêu cầu kỹ thuật: - Chỉ số hoàn màu cao - Chỉ số hoàn màu trung bình là ≥ 96. (chỉ số hoàn màu của máu là ≥99, Chỉ số hoàn màu của da người là ≥97). - Sử dụng bóng đèn LED hoặc tốt hơn chuyên dùng trong y tế giảm căng thẳng mắt cho bác sỹ trong suốt giai đoạn phẫu thuật kéo dài. - Ánh sáng lạnh không gây thay đổi về nhiệt độ của bệnh nhân trong suốt quá trình phẫu thuật. - Nhiệt độ màu ≥4300oK, cho ánh sáng trung thực gần với ánh sáng mặt trời. - Sử dụng thấu kính convex lens giúp đạt độ hội tụ tốt nhất (không dùng reflectors vì sẽ bị thay đổi màu của ánh sáng). - Đường kính đầu đèn: ≥440mm. - Kiểu đèn: Bi Convex Lens (2 thấu kính lồi). - Độ sáng: ≤ 80.000 đến ≥100.000 Lux. - Nhiệt độ màu: ≥4.300K. - Chỉ số hoàn màu (CRI): >=96. - Đường kính trường chiếu sáng: ≥Ø150 đến 250mm. - Độ sâu trường chiếu sáng: ≤500 đến ≥800mm. - Số lượng bóng LED: ≥25 bóng. - Tuổi thọ bóng đèn: ≥50.000 giờ - Công suất tiêu thụ: ≤80W. - Độ sáng điều chỉnh được: ≤10% đến 100% (1-10 bước). - Điều kiển tắt/mở bằng nút bấm trên bộ điều khiển. - Cánh tay xoay: Có - Opto semiconductor (chất bán dẫn quang): Có
8 MÁY BƠM TIÊM ĐIỆN TỰ ĐỘNG 9 Bộ I. Yêu cầu cấu hình: 1/ Máy chính: 01 bộ. 2/ Dây nguồn: 01 bộ. 3/ Pin sạc: 01 bộ. 4/ Kẹp treo 02 chiều: 01 bộ. II. Yêu cầu kỹ thuật: Ống tiêm sử dụng: sử dụng được hầu hết xy-lanh của các hãng có kích thước 2/3, 5,10, 20, 50/60ml. Độ chính xác: ≤± 2.% bao gồm cả ống tiêm và máy. Màn hình: Màu ma trận hoạt động ≥2.0" TFT, ≥240 x 320 pixels, ≥262k colours, góc nhìn, tất cả ≥80°. Có hiển thị hướng dẫn tháo, lắp ống tiêm bằng hình ảnh. Ngôn ngữ sử dụng tiếng Việt có trong máy. Có chế độ chờ/tạm dừng, thông số cài đặt được lưu lại. Pin sạc kèm theo: Li-Ion sạc nhồi được hoặc tương đương. Thời gian sạc pin khoảng ≤04 giờ. Thời lượng pin : khoảng ≥12 giờ ở tốc độ truyền 25 ml/giờ. Tốc độ truyền: 0.01 – 999.9 ml/giờ. Điều chỉnh tốc độ truyền không cần dừng ca truyền. Thể tích truyền chọn trước: 0.1 - 9999ml. Thời gian truyền chọn trước: 00:01 – 99:59 giờ. Lưu trữ lên đến ≥3000 tên thuốc kèm theo thông số truyền, chia làm ≥15 danh mục . Tốc độ bơm nhanh (Bolus): ≥1800 ml/giờ. • Tự động tính tốc độ truyền dựa trên liều yêu cầu theo đơn vị: mg, μg, IE hoặc mmol / trọng lượng. mg / kg/min; mg/kg/h; mg/kg/24h. Trong chế độ Night Mode, độ sáng màn hình sẽ được giảm xuống. Chức năng truyền giữ vein (KVO) ... Chức năng an toàn: Giới hạn cảnh báo áp lực nghẽn có thể cài đặt ở ≥9 mức cài đặt sẵn. Mức áp lực nghẽn tối đa ≤1.2 bar. Tự động tắt máy khi sai số thể tích tiêm > 0.2ml do lỗi hệ thống ... Có khả năng tự động giảm tốc độ bolus khi báo động nghẽn...
9 MÁY TRUYỀN DỊCH TỰ ĐỘNG 6 Bộ I. Yêu cầu cấu hình: 1/ Máy chính: 01 bộ. 2/ Dây nguồn: 01 bộ. 3/ Pin sạc: 01 bộ. 4/ Kẹp treo 02 chiều: 01 bộ. II. Yêu cầu kỹ thuật: Tương thích các loại dây truyền dịch thông dụng Tốc độ truyền: 0.1 đến 999.9 ml/giờ, bước điều chỉnh: 0.1ml/giờ. Thể tích truyền: 0.1 đến 9999.9 ml, bước điều chỉnh: 0.1ml. Thời gian truyền : 1 phút đến 99 giờ 59 phút. Thay đổi thông số truyền không cần dừng truyền. Chức năng tính liều lượng thuốc tự động: - Theo tốc độ truyền: ml/giờ. - Theo liều lượng thuốc: μg/mg/IE hoặc mmol/ml. - Theo thời gian: phút/giờ/ngày. - Theo cân nặng người bệnh: kg/phút/giờ/ngày. Truyền luân phiên hai loại dịch (piggy back): chính và phụ. Truyền nhanh (bolus): có chế độ truyền nhanh (bolus), có 3 chế độ: - Bolus thủ công. - Chọn trước thể tích cần Bolus. - Bolus tự động thể tích cài sẵn theo những khoảng thời gian được cài: • Cài đặt tốc độ bolus (tối đa 999.9 ml/giờ). • Chọn trước thể tích cần bolus (0.1 – 99.9 ml). • Thời gian giữa 2 lần bolus (1 – 99:59 giờ). Độ chính xác của tốc độ truyền: ≤±5%. Chế độ giữ vein... Thông tin hiển thị trên màn hình: tốc độ truyền, nguồn điện/pin, tình trạng máy bơm, báo động.Thông tin có thể kiểm tra: thể tích truyền, thời gian đã truyền, liều lượng thuốc, thời gian vận hành, thời lượng pin. Có chế độ chờ (Standby): tối đa ≥24 giờ.Thông số cài đặt được giữ nguyên. Có thể chuyển sang chế độ truyền không sử dụng cảm biến giọt. Áp lực báo động nghẽn: ≥2 mức cài đặt: thấp khoảng 0.6 bar và cao khoảng 1,2 bar ...Báo động khi phát hiện sai số trong thể tích truyền tối đa ≤0.6ml...
10 MÁY ĐO NỒNG ĐỘ BÃO HÒA OXY TRONG MÁU (SPO2) 5 Bộ I. Yêu cầu cấu hình: 1/ Máy chính : 1 máy. 2/ Đầu đo SPO¬¬2 và cáp: 1 bộ. 3/ Bộ pin sạc : 1 cái. II. Yêu cầu kỹ thuật: - Thời gian khởi động máy: ≤1 giây. Màn hình màu, cảm ứng thông minh: ≥ 4.0 inch. Hiệu suất cảm biến SPO2 chính xác ngay cả khi lượng máu lưu thông thấp hoặc Có cử động của bệnh nhân. Hiển thị dữ liệu / hiển thị đồ thị nhịp SPO2. Hiển thị nhịp tim. Màn hình hiển thị đồ thị/ xu hướng ngắn / dài. Điều chỉnh được khoảng giới hạn báo động. Điều chỉnh được độ sáng của màn hình. Có chế độ chờ để tiết kiệm pin. Bộ nhớ bên trong để lưu trữ dữ liệu. Bảng lưu trữ thể hiện dữ liệu lưu trữ trong tuần. Có khe thẻ SD để dễ dàng nâng cấp phần mềm. Tùy chọn thêm phần mềm PC chuyên dụng để xem và phân tích dữ liệu. Thời gian sử dụng lên đến ≥8 giờ với Pin lithium-Ion hoặc tương đương. Pin sạc lại được nhiều lần... Các tiêu chuẩn áp dụng an toàn: Tuân theo các tiêu chuẩn: IEC60601, MDD93/42/EEC. Loại bảo vệ: Lớp 1 với nguồn điện. Mức độ bảo vệ: BF (chống rung). Bảo vệ chống chất lỏng: IPX2... Đặc điểm và hiệu suất: Màn hình hiển thị: Cảm ứng, màu ≥4.0”. Độ phân giải: ≥480 x 272. Theo dõi và hiển thị thông số SPO2 dạng nhịp sóng. Dấu hiệu hiển thị: Đèn báo nguồn/ Tín hiệu xung/ Âm báo. Hiển thị đồ thị / bộ nhớ trend: ≥160 giờ. Cảnh báo bằng âm thanh. Dải đo SPO2: 0 ~ 100%. Độ chính xác độ bão hòa Oxy: Người lớn, trẻ em: ≤± 2% (70 ~ 100%). Trẻ sơ sinh: ≤± 3% (70 ~ 100%)...
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->