Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220156385-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/02/2022 19:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông, Sở Giao thông vận tải Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220155285 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-26 19:30:00 đến ngày 2022-02-13 19:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,371,696,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.057E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.011E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị gói thầu; - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ có hạng mục thi công khe co giãn cầu và thảm BTN mặt đường; - Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.360.000.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ kỹ sư chuyên ngành cầu đường bộ trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động + an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu bánh hơi ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh thép 4-8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh thép 10-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị phun tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị để chứng minh quyền sở hữu. Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị để chứng minh quyền sở hữu. Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy nén khí (thổi bụi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị để chứng minh quyền sở hữu. Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị để chứng minh quyền sở hữu. Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị để chứng minh quyền sở hữu. Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị để chứng minh quyền sở hữu. Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị để chứng minh quyền sở hữu. Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị để chứng minh quyền sở hữu. Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị để chứng minh quyền sở hữu. Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị để chứng minh quyền sở hữu. Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị để chứng minh quyền sở hữu. Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1: Xây lắp công trình Sửa chữa hư hỏng cầu Ngòi Dòng (Km92+215), cầu Suối Mát (Km101+266), cầu Xương (Km106+039), cầu Yên Lương (Km120+834), QL.70B, tỉnh Phú Thọ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong phạm vi hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021) - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT) Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Phú Thọ, Ban Quản lý dự án xây dựng và bảo trì công trình giao thông - Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20, Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04 385 71444; Fax: 04 385 71440. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án xây dựng và bảo trì công trình giao thông - Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cầu Yên Lương | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,36 | kg |
| 2 | Sản xuất cốt thép khe co giãn, mặt cầu D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.989,83 | kg |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,87 | m3 |
| 4 | Khoan tạo lỗ D18, L=15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208 | lỗ |
| 5 | Bơm keo Sikadur 731 chét đầy lỗ khoan (hoặc VL tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,67 | lít |
| 6 | Tháo tấm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 7 | Lắp đặt khe co giãn răng sóng MS-RN30-40A (hoặc VL tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 8 | Quét Vmat Latex HC (0.25 lít/m2) hoặc VL tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,09 | m2 |
| 9 | Bê tông khe co giãn Su61 tỷ lệ vữa/đá= 60/40 (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m3 |
| 10 | Vệ sinh, sơn trắng lan can bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,02 | m2 |
| 11 | Vệ sinh, sơn đỏ lan can bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,02 | m2 |
| 12 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | cái |
| 13 | Khoan tạo lỗ D5, L=5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | lỗ |
| 14 | Vít nở D3, L=5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | cái |
| B | Hạng mục 2: Cầu Xương | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,97 | kg |
| 2 | Sản xuất cốt thép khe co giãn, mặt cầu D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.015,81 | kg |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,68 | m3 |
| 4 | Tháo tấm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 5 | Lắp đặt khe co giãn răng sóng MS-RS22-15A (hoặc VL tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 6 | Bê tông khe co giãn Su61 tỷ lệ vữa/đá= 60/40 (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,64 | m3 |
| 7 | Quét Vmat Latex HC (0.25 lít/m2) hoặc VL tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,46 | m2 |
| 8 | Khoan tạo lỗ D18, L=15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232 | lỗ |
| 9 | Bơm keo Sikadur 731 chét đầy lỗ khoan (hoặc VL tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,86 | lít |
| 10 | Vệ sinh, sơn trắng lan can bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,64 | m2 |
| 11 | Vệ sinh, sơn đỏ lan can bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,64 | m2 |
| 12 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 13 | Khoan tạo lỗ D5, L=5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | lỗ |
| 14 | Vít nở D3, L=5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| C | Hạng mục 3: Cầu Suối Mát | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,5 | kg |
| 2 | Sản xuất cốt thép khe co giãn, mặt cầu D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.177,54 | kg |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,18 | m3 |
| 4 | Tháo tấm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 5 | Lắp đặt khe co giãn răng sóng MS-RS22-15A (hoặc VL tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 6 | Quét Vmat Latex HC (0.25 lít/m2) hoặc VL tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5 | m2 |
| 7 | Bê tông khe co giãn Su61 tỷ lệ vữa/đá= 60/40 (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,12 | m3 |
| 8 | Khoan tạo lỗ D18, L=15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 404 | lỗ |
| 9 | Bơm keo Sikadur 731 chét đầy lỗ khoan (hoặc VL tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | lít |
| 10 | Vệ sinh, sơn trắng lan can bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,16 | m2 |
| 11 | Vệ sinh, sơn đỏ lan can bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,16 | m2 |
| 12 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 13 | Khoan tạo lỗ D5, L=5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | lỗ |
| 14 | Vít nở D3, L=5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| D | Hạng mục 4: Cầu Ngòi Dòng | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,31 | kg |
| 2 | Sản xuất cốt thép khe co giãn, mặt cầu D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.519,51 | kg |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,19 | m3 |
| 4 | Khoan tạo lỗ D18, L=15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306 | lỗ |
| 5 | Bơm keo Sikadur 731 chét đầy lỗ khoan (hoặc VL tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,45 | lít |
| 6 | Lắp đặt khe co giãn răng sóng MS-RS22-20A (hoặc VL tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1m |
| 7 | Quét Vmat Latex HC (0.25 lít/m2) hoặc VL tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,28 | m2 |
| 8 | Bê tông khe co giãn Su61 tỷ lệ vữa/đá= 60/40 (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống cao su D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 10 | Vệ sinh, sơn trắng lan can bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m2 |
| 11 | Vệ sinh, sơn đỏ lan can bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m2 |
| 12 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 13 | Khoan tạo lỗ D5, L=5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | lỗ |
| 14 | Vít nở D3, L=5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 15 | Cắt mặt đường BTXM cũ dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | m3 |
| 17 | Đào đất nền đường C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | m3 |
| 18 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,94 | m3 |
| 19 | Rải giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | m2 |
| 20 | Cấp phối đá dăm gia cố xi măng 5% xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | m3 |
| 21 | Bê tông mặt đường 25MPa phụ gia NKN, dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | m3 |
| 22 | Khoan tạo lỗ D36, L=25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | lỗ |
| 23 | Khoan tạo lỗ D24, L=40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | lỗ |
| 24 | Bơm keo Sikadur 731 chét đầy lỗ khoan (hoặc VL tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | lít |
| 25 | Sản xuất cốt thép khe co giãn, mặt cầu D>=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,15 | kg |
| 26 | Sản xuất cốt thép mặt đường D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,86 | kg |
| 27 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,13 | m3 |
| 29 | Khoan tạo lỗ D20, L=7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | lỗ |
| 30 | Bơm keo Sikadur 731 chét đầy lỗ khoan (hoặc VL tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | lít |
| 31 | Sản xuất cốt thép mặt đường D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | kg |
| 32 | Bê tông mặt đường 25MPa phụ gia NKN, dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,13 | m3 |
| 33 | Phun chống thấm Crystalok (hoặc VL tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278,4 | m2 |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278,4 | m2 |
| 35 | Thảm BTN C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278,4 | m2 |
| 36 | Vệ sinh, mài tạo phẳng BTXM dày trung bình 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213 | m2 |
| 37 | Trám vá khe dọc khe ngang bằng Matic | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336 | m |
| 38 | Vải địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213 | m2 |
| 39 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 864 | m2 |
| 40 | Thảm BTN C19, chiều dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 624 | m2 |
| 41 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 624 | m2 |
| 42 | Thảm BTN C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 624 | m2 |
| 43 | Rải thảm BTN C12,5 vuốt nối êm thuận, dày tb 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m2 |
| 44 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m2 |
| 45 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ốp mái, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 565,24 | kg |
| 47 | Bê tông tứ nón mố và ốp mái taluy, bậc tiêu năng 20MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,25 | m3 |
| 48 | Bê tông lót 10MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,23 | m3 |
| 49 | Gạch chỉ xây gờ chắn bậc tiêu năng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,03 | m3 |
| 50 | Vữa M75 trát gờ, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m2 |
| 51 | Đắp đất taluy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 317,29 | m3 |
| 52 | Lắp đặt ống PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m |
| 53 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | m3 |
| 54 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 55 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,72 | m3 |
| 56 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5 | m2 |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép chân khay D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 413,19 | kg |
| 58 | Bê tông chân khay 20MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,51 | m3 |
| 59 | Bê tông lót 10MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,69 | m3 |
| 60 | Rọ đá 2x1x1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | rọ |
| 61 | Chèn đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,36 | m3 |
| 62 | Thép giằng D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,98 | kg |
| 63 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,02 | m3 |
| 64 | Đắp bao tải đất KT 60*40*20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191 | bao |
| 65 | Thanh thải bờ đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,17 | m3 |
| 66 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,35 | m3 |
| 67 | Bê tông cống đổ tại chỗ M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông đúc sẵn cống 20MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | m3 |
| 69 | Sản xuất thép thanh rãnh nước đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,81 | kg |
| 70 | Sản xuất thép thanh rãnh nước đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,81 | kg |
| 71 | Bê tông lót 10MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cấu kiện |
| E | Hạng mục 5: Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.057E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.011E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị gói thầu; - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ có hạng mục thi công khe co giãn cầu và thảm BTN mặt đường; - Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.360.000.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | có trình độ kỹ sư chuyên ngành cầu đường bộ trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động + an toàn giao thông | 1 | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải BTN | Có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 2 | Lu bánh hơi ≥ 16 tấn | Có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 3 | Lu bánh thép 4-8 tấn | Có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 4 | Lu bánh thép 10-12 tấn | Có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 5 | Thiết bị phun tưới nhựa | Có hóa đơn mua bán thiết bị để chứng minh quyền sở hữu. Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Có hóa đơn mua bán thiết bị để chứng minh quyền sở hữu. Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 3 |
| 7 | Máy nén khí (thổi bụi) | Có hóa đơn mua bán thiết bị để chứng minh quyền sở hữu. Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 8 | Búa căn khí nén | Có hóa đơn mua bán thiết bị để chứng minh quyền sở hữu. Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Có hóa đơn mua bán thiết bị để chứng minh quyền sở hữu. Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Có hóa đơn mua bán thiết bị để chứng minh quyền sở hữu. Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 11 | Máy hàn | Có hóa đơn mua bán thiết bị để chứng minh quyền sở hữu. Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 12 | Máy cắt bê tông | Có hóa đơn mua bán thiết bị để chứng minh quyền sở hữu. Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Có hóa đơn mua bán thiết bị để chứng minh quyền sở hữu. Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 14 | Máy mài | Có hóa đơn mua bán thiết bị để chứng minh quyền sở hữu. Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 15 | Đầm dùi | Có hóa đơn mua bán thiết bị để chứng minh quyền sở hữu. Sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi