Gói thầu: Gói thầu số 19 2022-ĐTXD-XL-ĐTRR: Thi công dự án Xây dựng mới các TBA trên địa bàn quận Bắc Từ Liêm năm 2022 - Đợt 3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220160663-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 19 2022-ĐTXD-XL-ĐTRR: Thi công dự án Xây dựng mới các TBA trên địa bàn quận Bắc Từ Liêm năm 2022 - Đợt 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220139560 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM, KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-26 17:20:00 đến ngày 2022-02-14 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,891,933,794 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.67580138E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng_3_(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,13 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,39 tỷ Hợp đồng tương tự là: về bản chất công việc là xây dựng đường cáp ngầm, đường trục hạ thế và trạm biến áp điện áp đến 35KV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.390.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao độngCó thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămĐã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người được cấp thẻ an toàn lao động. Trong đó tối thiểu 08 người phải có Thẻ an toàn điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nư¬ớc | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 19 2022-ĐTXD-XL-ĐTRR: Thi công dự án Xây dựng mới các TBA trên địa bàn quận Bắc Từ Liêm năm 2022 - Đợt 3 Dự án: Xây dựng mới các TBA trên địa bàn quận Bắc Từ Liêm năm 2022 - đợt 3 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM, KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu, hồ sơ năng lực tài chính, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh huy động máy móc thiết bị và các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm
Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.62605834.
Số fax: 024.32242239;
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền:
Ông Khúc Triệu Quang – Giám đốc Công ty.
Số điện thoại: 024.62605830. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.62605834. Số fax: 024.32242239; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Khúc Triệu Quang – Giám đốc Công ty. Số điện thoại: 024.62605830. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.62605835 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu, Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng Quận Hoàn Kiếm, Điện thoại: 024.22200852 Fax: 024.22200853 Trung tâm Chăm sóc khách hàng – Tổng công ty Điện lực TP. Hà Nội – điện thoại: 19001288. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. TBA Xuân Đỉnh 54 - 2x400 kVA - 22/0,4kV | |||
| B | A CẤP | |||
| C | THIẾT BỊ | |||
| D | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ | MBA 400 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤433W, Pk≤3820W) | 2 | Máy |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+2MC) Compact Non-Extensible Indoor | 1 | tủ |
| 3 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 400kVA-22/0,4kV trụ kèm tủ hạ thế 600V-630A/tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung thế. Tủ RMU lắp riêng bên ngoài | Tủ hạ thế có cấu hình tủ theo tiêu chuẩn vật tư - Thiết bị hạ áp bao gồm:01 ATM tổng 630A; 01 ATM nhánh 400A; 02 ATM nhánh 250A; 01 ATM TD 25A; đồng thanh cái 2x50x5: 1,5m; 01 ATM liên lạc 400A; 04 TI 600/5; 01 tủ điều khiển bù hạ thế 440V-6x10kVAr gồm: 01 MCCB 690V - 160A, 06 MCCB 600V-32A, 06 contactor 600V-32A, 06 bình tụ 440V-10kVAr, 01 bộ điều khiển bù 6 cấp | 2 | Trụ |
| 4 | Tủ Pillar 400A-600V, 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1500x900x450), tủ 1 mặt tủ lắp được 12 công tơ ngoài trời (trọn bộ, 400A) | Bao gồm: Vỏ tủ KT 1500x900x450mm VN; đồng thanh cái 30x8x2; 80x8; 20x6; 50x5; 30x4: 01 bộ; 01 Aptômát 690V - 400A; 03 Aptômát nhánh 690V - 250A; 12 Áptomat 1 pha 63A; sứ đỡ thanh cái: 01 bộ. | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ Pillar 400A-600V, 1 MCCB 3P-250A (1500x900x450), tủ 1 mặt tủ lắp được 12 công tơ ngoài trời (trọn bộ, 250A) | Bao gồm: Vỏ tủ KT 1500x900x450mm VN; đồng thanh cái 30x8x2; 80x8; 20x6; 50x5; 30x4: 01 bộ; 01 Aptômát nhánh 690V - 250A; 12 Áptomat 1 pha 63A; sứ đỡ thanh cái: 01 bộ. | 2 | Tủ |
| E | VẬT LIỆU | |||
| F | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | 2 | Cái | |
| 2 | Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC (DCU): DCU-VSE-V1 | 2 | Bộ | |
| 3 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 | 72 | Mét |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 96 | Mét |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 18 | Mét |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 30 | Mét |
| G | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 631 | Mét |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối hợp kim siết gãy | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 3 | Bộ |
| 3 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | T-Plug 22kV 3x(95-240)mm2 (dùng cho cáp 3x240mm2) | 1 | Bộ |
| H | Hạ thế | |||
| I | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 358 | Mét |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | HDPE-TFP | 158 | Mét |
| J | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 103 | Cái |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 | 241 | Mét |
| 3 | Ống nối cáp nhôm A120 | ống nối cho cáp vặn xoắn LV -ABC 4x120 mm2 | 32 | Cái |
| 4 | Thẻ treo cáp | Hợp kim Aluminium100x50mm | 86 | cái |
| 5 | Biển đánh số cột | + Biển báo chỉ dẫn làm bằng chất liệu vải bạt lo non;+ Nền: Trắng;+ Chữ, viền: Màu xanh nước biển.(Kích thước: 250x180mm) | 38 | Cái |
| K | B CẤP | |||
| L | VẬT LIỆU | |||
| M | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đầu cốt M120 | Cosse C120 | 38 | Cái |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 4 | Bộ |
| 3 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 38 | Cái |
| 4 | Khoá treo cầu 6 | Khoá treo cầu 6 -1466/38 | 5 | Cái |
| 5 | Biển báo (chỉ dẫn cáp) | Hợp kim Aluminium100x50mm | 14 | Cái |
| 6 | Biển tên trạm | Hợp kim Aluminium450x300mm | 3 | Cái |
| 7 | Biển báo an toàn các loại | Hợp kim Aluminium350x270mm | 3 | Cái |
| 8 | Bảng sơ đồ 1 sợi | Hợp kim Aluminium350x270mm | 2 | Cái |
| 9 | Biển tên tủ pillar | Hợp kim Aluminium200x100mm | 3 | Cái |
| 10 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | mạ kẽm nhúng nóng 14,88kg/cọc | 8 | Cái |
| 11 | Dây tiếp địa thép dẹt 40*4 | Mạ kẽm nhúng nóng (1,26kg/m*1m) | 39,872 | Kg |
| 12 | Vỏ Tủ RMU 24kV 4 ngăn | Thép sơn tĩnh điện, độ dày 2mm | 1 | Cái |
| 13 | Giá đỡ cổ cáp trung thế trong móng trạm (tủ RMU 4 ngăn) | Mạ kẽm L 50x50x5 (10.08 kg/bộ) | 1 | bộ |
| 14 | Nở sắt + vít nở d10 | Nở sắt | 16 | Cái |
| 15 | Bulong M27x850 | Bulong M27x850 | 12 | Cái |
| N | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE Đk 195/150 | HDPE-TFP | 619 | Mét |
| 2 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | 4.527 | Viên |
| 3 | Băng báo cáp | 503 | Mét | |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng gang) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng gang) | 18 | Cái |
| 5 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 46 | Cái |
| O | Hạ thế | |||
| P | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 14 | Bộ |
| 2 | Keo bọt nở | 0.0 | 4 | Lọ |
| 3 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | 1.926 | Viên |
| 4 | Băng báo cáp | 0.0 | 214 | Mét |
| 5 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng gang) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng gang) | 34 | Cái |
| 6 | Giá đỡ 2 cáp ngầm hạ thế lên cột đơn li tâm | Mạ kẽm nhúng nóng (29kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 7 | Giá đỡ 3 cáp ngầm hạ thê lên cột kép li tâm | Mạ kẽm nhúng nóng (41.74kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 8 | Khung móng tủ công tơ loại 12 công tơ | Mạ kẽm (39.51 kg/bộ) | 3 | bộ |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | HDPE-TFP | 217 | Mét |
| Q | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5-Thân liền | LT9,0/5/190 | 2 | cột |
| 2 | Hộp phân dây Composit | Composit | 2 | Cái |
| 3 | Đầu cốt AM70 1lỗ | Cosse C-A70 | 15 | Cái |
| 4 | Ống co ngót ĐK120 | 11,2 | Mét | |
| 5 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 4 x (50-120)mm2 | 19 | Cái |
| 6 | Móc ốp | 19 | Cái | |
| 7 | Đai thép + Khoá đai | 53 | Bộ | |
| 8 | Xà lánh XL-1,5m cột LT đơn | Mạ kẽm nhúng nóng (36,6kg/1bộ) | 1 | Bộ |
| 9 | Xà lánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép dọc tuyến | Mạ kẽm nhúng nóng (38,49kg/1bộ) | 1 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa RC-2 | Mạ kẽm nhúng nóng(22,92kg/bộ) | 7 | Bộ |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | HDPE-TFP | 15 | Mét |
| 12 | Thẻ treo cáp | Hợp kim Aluminium100x50mm | 144 | cái |
| 13 | Biển đánh số cột | + Biển báo chỉ dẫn làm bằng chất liệu vải bạt lo non;+ Nền: Trắng;+ Chữ, viền: Màu xanh nước biển.(Kích thước: 250x180mm) | 44 | Cái |
| R | NHÂN CÔNG | |||
| S | B THỰC HIỆN | |||
| T | THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV ≤ 560KVA | 2 | máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, điện áp ≤ 35V | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 3 | tủ | |
| U | VẬT LIỆU | |||
| V | Lắp đặt - TBA | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 72 | 1m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 150mm2 | 96 | 1m | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤ 7.5kg/m | 0,18 | 100m | |
| 4 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 95mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| 5 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 3,8 | 10 đầu | |
| 6 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 3,8 | 10 đầu | |
| 7 | Kéo rải dây và lấy độ võng trong phạm vi trạm, TD ≤ 35mm2 | 0,3 | 100m | |
| 8 | Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 9 | Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, cáp có tiết diện ≤ 70mm2 | 12 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,8 | 10cọc | |
| 11 | Rải dây tiếp địa | 3,2 | 10m | |
| 12 | Lắp đặt biển cấm, chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 25 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt kết cấu các loại - Trụ đỡ thép | 3 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt tủ bảo vệ (vỏ tủ RMU) | 1 | 1 tủ | |
| 15 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0101 | tấn | |
| W | Phần xây dựng - TBA | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công | 3,96 | 1m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng | 18,2 | m2 | |
| X | Móng trụ đỡ máy biến áp (2 máy trụ không tủ RMU) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 1,548 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 9,288 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,036 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,4486 | 100m2 | |
| 5 | Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,263 | tấn | |
| 6 | Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,3998 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông bệ máy bằng thủ công, vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn, đá 2x4, M150 | 0,774 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông bệ máy bằng thủ công, vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn, đá 1x2, M250 | 5,804 | m3 | |
| 9 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 5,86 | m2 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công | 1,7424 | 1m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0723 | 100m3/1km | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0723 | 100m3/4km | |
| Y | Rãnh tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 1,44 | 1m3 | |
| 2 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 3,24 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,0324 | 100m3 | |
| Z | Móng hàng rào xung quanh trạm | |||
| 1 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,0284 | tấn | |
| 2 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0093 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0298 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M150 | 0,3282 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M150 | 0,2879 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 1,0847 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm | 1,44 | m2 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công | 0,94 | 1m3 | |
| 9 | Lát nền, sàn tiết diện gạch | 7,91 | m2 | |
| AA | Thép rào quanh trạm + cửa trạm | |||
| 1 | Gia công hàng rào song sắt | 5,59 | m2 | |
| 2 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | 19,37 | m2 | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,37 | m2 | |
| 4 | Gia công cửa song sắt | 13,78 | m2 | |
| AB | VẬT LIỆU | |||
| AC | Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | 0,06 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | 6,19 | 100m | |
| 3 | Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 4 | Làm hộp nối cáp khô điện áp 22kV, cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | 3 | 1 hộp nối (3 pha) | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 4,527 | 1000viên | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 1,006 | 100m2 | |
| AD | Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 70 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 3,85 | 1m3 | |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm | 46 | m | |
| 4 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm | 0,119 | 100m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng | 110,9 | m2 | |
| 6 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 101,315 | m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,8577 | 100m3 | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | 6,19 | 100m | |
| 9 | Gắn mốc báo cáp | 64 | viên | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,0612 | 100m3/1km | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,0612 | 100m3/4km | |
| AE | Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0109 | tấn | |
| 2 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M150 | 0,0756 | m3 | |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 75kg | 3 | 1 cấu kiện | |
| AF | HẠ THẾ | |||
| AG | Lắp đặt - Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,4107 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 3,05 | 100m | |
| 3 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 14 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 4 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 2 | 10 đầu | |
| 5 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 95mm2 | 5,6 | 10 đầu | |
| 6 | Lắp đặt giá đỡ | 0,1903 | tấn | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,428 | 100m2 | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 1,926 | 1000viên | |
| AH | Lắp đặt - Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 10m | 2 | cột | |
| 2 | Vận chuyển cột bê tông cự ly | 1,42 | tấn | |
| 3 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2 | 1,5 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4 x 120mm2 | 0,224 | km | |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4 x 70mm2 | 0,004 | km | |
| 6 | Lắp đặt xà lánh kép BTLT cột đơn | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà lánh kép BTLT cột kép ngang | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt biển cấm, chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 312 | bộ | |
| AI | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 8-10mm | 2,997 | 100kg | |
| AJ | Tháo dỡ và lắp lại trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn 4x120 - Thay cáp vặn xoắn 4x120 | 0,146 | km | |
| 2 | Lắp hộp phân dây mới - Thay hộp phân dây trên cột bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 2 | 1 hộp | |
| 3 | Thay hộp phân dây trên cột bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 1 | 1 hộp | |
| 4 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 2 | hộp | |
| 5 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 3 | hộp | |
| 6 | Thay đèn chiếu sáng trên cột | 2 | bộ | |
| 7 | Thay dây cố định trên dây thép, tiết diện dây dẫn | 168 | 1m | |
| 8 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 21 | 1m | |
| 9 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 32,5 | 1m | |
| AK | XÂY DỰNG ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| AL | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 226 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 12,87 | 1m3 | |
| 3 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 51,15 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2914 | 100m3 | |
| 5 | Gắn mốc báo cáp | 34 | viên | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 3,75 | 100m | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,6402 | 100m3/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,6402 | 100m3/4km | |
| AM | Xây móng tủ công tơ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,528 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 1,32 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M150 | 0,198 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,69 | m3 | |
| 5 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 2,7 | m2 | |
| AN | Xây bệ bảo vệ cáp chân cột xuất tuyến | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,081 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm | 0,9 | m2 | |
| AO | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| AP | Móng cột MĐ-9.0 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,28 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 1,42 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M150 | 0,06 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M150 | 1,36 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≥ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,16 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0838 | 100m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,017 | 100m3/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,017 | 100m3/4km | |
| AQ | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 2,4 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,024 | 100m3 | |
| AR | HOÀN TRẢ | |||
| AS | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 02 | 19,25 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BT ASFALT - Mã hiệu 01 | 11,9 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 111,9 | m2 | |
| AT | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 02 | 63,35 | m2 | |
| AU | VẬN CHUYỂN | |||
| AV | VẬT LIỆU | |||
| AW | Phần lắp đặt - Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| AX | Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| AY | Hạ thế - Phần lắp đặt | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| AZ | 2. TBA Tây Tựu 28 - 400 kVA - 22/0,4kV | |||
| BA | A CẤP | |||
| BB | THIẾT BỊ | |||
| BC | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | MBA 400 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤433W, Pk≤3820W) | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | 600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor | 1 | Cái |
| 3 | CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA | CS (LA)-22kV -10kA | 1 | Bộ /3pha |
| 4 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x10kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x10kVAr-Ngoài trời | 1 | Cái |
| BD | VẬT LIỆU | |||
| BE | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | 1 | Cái | |
| 2 | Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC (DCU): DCU-VSE-V1 | 1 | Bộ | |
| 3 | FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer | FCO 22kV-100A-10kA/s | 1 | Bộ /3pha |
| 4 | Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy | HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x50mm2 | 1 | Bộ |
| 5 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | T-Plug 22kV 3x(25-70)mm2 (dùng cho cáp 1x50mm2) | 1 | Bộ |
| 6 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 | 33 | Mét |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 63 | Mét |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x35 mm2 | 15 | Mét |
| BF | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-CTSr-WS | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2 | 258 | Mét |
| BG | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 65 | Mét |
| BH | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 44 | Cái |
| 2 | Ống nối cáp nhôm A120 | ống nối cho cáp vặn xoắn LV -ABC 4x120 mm2 | 8 | Cái |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | HDPE-TFP | 10 | Mét |
| BI | B CẤP | |||
| BJ | VẬT LIỆU | |||
| BK | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV+ty | 12 | Quả | |
| 2 | Đầu cốt M120 | Cosse C120 | 18 | Cái |
| 3 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 12 | Cái |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x50mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x50 mm2 | 5 | Mét |
| 5 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 26 | Cái |
| 6 | Khoá treo cầu 6 | Khoá treo cầu 6 -1466/38 | 3 | Cái |
| 7 | Biển báo (chỉ dẫn cáp) | Hợp kim Aluminium100x50mm | 5 | Cái |
| 8 | Biển tên trạm | Hợp kim Aluminium450x300mm | 1 | Cái |
| 9 | Biển báo an toàn các loại | Hợp kim Aluminium350x270mm | 2 | Cái |
| 10 | Bảng sơ đồ 1 sợi | Hợp kim Aluminium350x270mm | 1 | Cái |
| 11 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | mạ kẽm nhúng nóng 14,88kg/cọc | 6 | Cái |
| 12 | Dây tiếp địa thép dẹt 40*4 | Mạ kẽm nhúng nóng (1,26kg/m*1m) | 15,575 | Kg |
| 13 | Dây tiếp địa ĐK 12 | Mạ kẽm nhúng nóng (0.888kg/m*1m) | 21,31 | Kg |
| 14 | Colie ôm cáp lên cột BTLT | Mạ kẽm L 50x50x5 (27.51 kg/bộ) | 1 | bộ |
| 15 | Giá đỡ máy biến áp trạm ba lô | Mạ kẽm (286.75 kg/bộ) | 1 | bộ |
| 16 | Giá đỡ ghế thao tác trạm bo lô | Mạ kẽm (108.09 kg/bộ) | 1 | bộ |
| 17 | Sàn thao tác trạm biến áp trạm ba lô | Mạ kẽm (155.2 kg/bộ) | 1 | bộ |
| 18 | Cổ dề chống trượt MBA cột đúp | Mạ kẽm (42.58 kg/bộ) | 1 | bộ |
| 19 | Tay giữ cáp mặt máy (cáp tổng) | Mạ kẽm (18.35 kg/bộ) | 1 | bộ |
| 20 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van 22kV | Mạ kẽm (81.64 kg/bộ) | 1 | bộ |
| 21 | Xà lệch phụ 3 pha 22kV | Mạ kẽm (21.31 kg/bộ) | 1 | bộ |
| 22 | Xà lệch phụ 3 pha cột đúp lệch trái 22kV | Mạ kẽm (38.22 kg/bộ) | 1 | bộ |
| 23 | Thang trèo cột BTLT | Mạ kẽm (31.32 kg/bộ) | 1 | bộ |
| 24 | Giá đỡ tủ tổng hạ thế | Mạ kẽm (8.34 kg/bộ) | 2 | bộ |
| BL | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | HDPE-TFP | 243 | Mét |
| 2 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | 2.160 | Viên |
| 3 | Băng báo cáp | 240 | Mét | |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng gang) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng gang) | 25 | Cái |
| BM | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| BN | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 4 | Bộ |
| 2 | Keo bọt nở | 0.0 | 4 | Lọ |
| 3 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | 216 | Viên |
| 4 | Băng báo cáp | 0.0 | 24 | Mét |
| 5 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng gang) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng gang) | 6 | Cái |
| 6 | Giá đỡ 1 cáp ngầm hạ thế lên cột đơn li tâm | Mạ kẽm nhúng nóng (28.46kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 7 | Giá đỡ 2 cáp ngầm hạ thê lên cột kép li tâm | Mạ kẽm nhúng nóng (40,84kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 8 | Xà lánh XL-1,5m cột LT đơn | Mạ kẽm nhúng nóng (36,6kg/1bộ) | 1 | Bộ |
| 9 | Xà lánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép dọc tuyến | Mạ kẽm nhúng nóng (38,49kg/1bộ) | 1 | Bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | HDPE-TFP | 42 | Mét |
| BO | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5-Thân liền | LT9,0/5/190 | 7 | cột |
| 2 | Hộp phân dây Composit | Composit | 5 | Cái |
| 3 | Đầu cốt AM70 1lỗ | Cosse C-A70 | 22 | Cái |
| 4 | Ống co ngót ĐK120 | 4 x (50-120)mm2 | 2,8 | Mét |
| 5 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 12 | Cái | |
| 6 | Móc ốp | 12 | Cái | |
| 7 | Đai thép + Khoá đai | 30 | Bộ | |
| 8 | Tiếp địa RC-2 | Mạ kẽm nhúng nóng(22,92kg/bộ) | 4 | Bộ |
| 9 | Thẻ treo cáp | Hợp kim Aluminium100x50mm | 57 | cái |
| 10 | Biển đánh số cột | + Biển báo chỉ dẫn làm bằng chất liệu vải bạt lo non;+ Nền: Trắng;+ Chữ, viền: Màu xanh nước biển.(Kích thước: 250x180mm) | 31 | Cái |
| BP | NHÂN CÔNG | |||
| BQ | B THỰC HIỆN | |||
| BR | THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV ≤ 560KVA | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van, thiết bị triệt nhiễu, thiết bị đếm sét, chống sét hạ thế (chống sét van ≤ 35kV) | 1 | Bộ 3 pha | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 2 | tủ | |
| BS | VẬT LIỆU | |||
| BT | Lắp đặt - TBA | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 33 | 1m | |
| 2 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)kV | 1 | Bộ 3 pha | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤ 3kg/m | 0,05 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 150mm2 | 63 | 1m | |
| 5 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 1,8 | 10 đầu | |
| 6 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 3,8 | 10 đầu | |
| 7 | Kéo rải dây và lấy độ võng trong phạm vi trạm, TD ≤ 35mm2 | 0,15 | 100m | |
| 8 | Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, cáp có tiết diện ≤ 70mm2 | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 10 | Rải dây tiếp địa | 4,7038 | 10m | |
| 11 | Lắp đặt biển cấm, chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 9 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt sứ các loại, sứ đứng cấp điện áp 10-35kV | 12 | Cái | |
| 13 | Lắp đặt giá đỡ | 0,7044 | tấn | |
| 14 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| 15 | Xà lệch phụ 3 pha 22kV | 1 | bộ | |
| 16 | Xà lệch phụ 3 pha cột đúp lệch trái 22kV | 1 | bộ | |
| BU | Phần XD - TBA | |||
| BV | Rãnh tiếp địa | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 3 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,03 | 100m3 | |
| BW | VẬT LIỆU | |||
| BX | Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤ 4.5kg/m | 0,126 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 4.5kg/m | 2,43 | 100m | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 2,16 | 1000viên | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,48 | 100m2 | |
| BY | Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 480 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 24 | 1m3 | |
| 3 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 63,36 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3936 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 2,43 | 100m | |
| 6 | Gắn mốc báo cáp | 25 | viên | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,8736 | 100m3/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,8736 | 100m3/4km | |
| BZ | HẠ THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| CA | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,36 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,35 | 100m | |
| 3 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 4 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 0,8 | 10 đầu | |
| 5 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 95mm2 | 1,6 | 10 đầu | |
| 6 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0693 | tấn | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 0,216 | 1000viên | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,048 | 100m2 | |
| CB | Tháo dỡ và lắp lại trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo cột H6.5 - Thay cột bê tông, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x70 - Thay cáp vặn xoắn 4x70 | 0,046 | km | |
| 3 | Lắp lại vặn xoắn 4x120 tận dụng - Thay cáp vặn xoắn 4x120 | 0,165 | km | |
| CC | Lắp đặt - Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 10m | 7 | cột | |
| 2 | Vận chuyển cột bê tông cự ly | 4,97 | tấn | |
| 3 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2 | 2,2 | 10 đầu | |
| 4 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 1,6 | 10 đầu | |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4 x 70mm2 | 0,02 | km | |
| 6 | Lắp đặt xà lánh kép BTLT cột đơn | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà lánh kép BTLT cột kép dọc | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt biển cấm, chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 88 | bộ | |
| CD | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,4 | 10cọc | |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 8-10mm | 0,1998 | 100kg | |
| CE | HẠ THẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| CF | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 34 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 1,77 | 1m3 | |
| 3 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 5,335 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0333 | 100m3 | |
| 5 | Gắn mốc báo cáp | 6 | viên | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 0,42 | 100m | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0711 | 100m3/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0711 | 100m3/4km | |
| CG | Xây bệ bảo vệ cáp chân cột xuất tuyến | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,054 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm | 0,72 | m2 | |
| CH | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| CI | Móng cột M-9.0 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 1 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 4,85 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M150 | 0,2 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M150 | 4,95 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≥ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,4 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2895 | 100m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0585 | 100m3/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0585 | 100m3/4km | |
| CJ | Móng cột MĐ-9.0 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,28 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 1,42 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M150 | 0,06 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M150 | 1,36 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≥ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,16 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0838 | 100m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,017 | 100m3/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,017 | 100m3/4km | |
| CK | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,6 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,016 | 100m3 | |
| CL | HOÀN TRẢ | |||
| CM | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 02 | 120 | m2 | |
| CN | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 02 | 8,85 | m2 | |
| CO | VẬN CHUYỂN | |||
| CP | VẬT LIỆU | |||
| CQ | Phần lắp đặt - Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| CR | Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| CS | Hạ thế - Phần lắp đặt | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| CT | 3. TBA Tây Tựu 27 - 400 kVA - 22/0,4kV | |||
| CU | A CẤP | |||
| CV | THIẾT BỊ | |||
| CW | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 400kVA-22/0,4kV trụ kèm tủ hạ thế 600V-630A/tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung thế. Tủ RMU lắp riêng bên ngoài | Tủ hạ thế có cấu hình tủ theo tiêu chuẩn vật tư - Thiết bị hạ áp bao gồm: 01 ATM tổng 630A; 01 ATM nhánh 400A; 02 ATM nhánh 250A; 01 ATM TD 25A; đồng thanh cái 2x50x5: 1,5m; 01 ATM liên lạc 400A; 04 TI 600/5; 01 tủ điều khiển bù hạ thế 440V-6x10kVAr gồm: 01 MCCB 690V - 160A, 06 MCCB 600V-32A, 06 contactor 600V-32A, 06 bình tụ 440V-10kVAr, 01 bộ điều khiển bù 6 cấp | 2 | Trụ |
| 2 | MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ | MBA 400 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤433W, Pk≤3820W) | 2 | Máy |
| 3 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+2MC) Compact Non-Extensible Indoor | 1 | tủ |
| CX | VẬT LIỆU | |||
| CY | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | 2 | Cái | |
| 2 | Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC (DCU): DCU-VSE-V1 | 2 | Bộ | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 96 | Mét |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 16 | Mét |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x35 mm2 | 30 | Mét |
| CZ | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 27 | Mét |
| 2 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-CTSr-WS | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2 | 190 | Mét |
| 3 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối hợp kim siết gãy | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | Bộ |
| DA | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| DB | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 185 | Mét |
| DC | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 77 | Cái |
| 2 | Ống nối cáp nhôm A120 | ống nối cho cáp vặn xoắn LV -ABC 4x120 mm2 | 20 | Cái |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | HDPE-TFP | 10 | Mét |
| DD | B CẤP | |||
| DE | VẬT LIỆU | |||
| DF | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đầu cốt M120 | Cosse C120 | 38 | Cái |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 4 | Bộ |
| 3 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 38 | Cái |
| 4 | Khoá treo cầu 6 | Khoá treo cầu 6 -1466/38 | 5 | Cái |
| 5 | Biển báo (chỉ dẫn cáp) | Hợp kim Aluminium100x50mm | 14 | Cái |
| 6 | Biển tên trạm | Hợp kim Aluminium450x300mm | 3 | Cái |
| 7 | Biển báo an toàn các loại | Hợp kim Aluminium350x270mm | 3 | Cái |
| 8 | Bảng sơ đồ 1 sợi | Hợp kim Aluminium350x270mm | 2 | Cái |
| 9 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | mạ kẽm nhúng nóng 14,88kg/cọc | 8 | Cái |
| 10 | Dây tiếp địa thép dẹt 40*4 | Mạ kẽm nhúng nóng (1,26kg/m*1m) | 39,872 | Kg |
| 11 | Vỏ Tủ RMU 24kV 4 ngăn | Thép sơn tĩnh điện, độ dày 2mm | 1 | Cái |
| 12 | Tiếp địa RC-2 | Mạ kẽm nhúng nóng(22,92kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ cổ cáp trung thế trong móng tủ RMU 4 ngăn | Mạ kẽm L 50x50x5 (13.84 kg/bộ) | 1 | bộ |
| 14 | Nở sắt + vít nở d10 | Nở sắt | 16 | Cái |
| 15 | Bulong M27x850 | Bulong M27x850 | 12 | Cái |
| DG | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE Đk 195/150 | HDPE-TFP | 25 | Mét |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | HDPE-TFP | 172 | Mét |
| 3 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | 225 | Viên |
| 4 | Băng báo cáp | 25 | Mét | |
| 5 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 41,4 | Cái |
| DH | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| DI | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 12 | Bộ |
| 2 | Keo bọt nở | 4 | Lọ | |
| 3 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | 972 | Viên |
| 4 | Băng báo cáp | 108 | Mét | |
| 5 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng gang) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng gang) | 12 | Cái |
| 6 | Giá đỡ 3 cáp ngầm hạ thế lên cột đơn li tâm | Mạ kẽm nhúng nóng (33.26kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 7 | Giá đỡ 3 cáp ngầm hạ thê lên cột kép li tâm | Mạ kẽm nhúng nóng (41.74kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | HDPE-TFP | 180 | Mét |
| DJ | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Đầu cốt AM70 1lỗ | Cosse C-A70 | 1 | Cái |
| 2 | Ống co ngót ĐK120 | 7 | Mét | |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5-Thân liền | LT9,0/5/190 | 3 | cột |
| 4 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 4 x (50-120)mm2 | 36 | Cái |
| 5 | Móc ốp | 36 | Cái | |
| 6 | Đai thép + Khoá đai | 72 | Bộ | |
| 7 | Xà lánh XL-1,5m cột LT đơn | Mạ kẽm nhúng nóng (36,6kg/1bộ) | 2 | Bộ |
| 8 | Xà lánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép dọc tuyến | Mạ kẽm nhúng nóng (38,49kg/1bộ) | 4 | Bộ |
| 9 | Xà lánh kép 1,2m cột LT ngang tuyến | Mạ kẽm nhúng nóng (33,63kg/1bộ) | 2 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa RC-2 | Mạ kẽm nhúng nóng(22,92kg/bộ) | 4 | Bộ |
| 11 | Thẻ treo cáp | Hợp kim Aluminium100x50mm | 116 | cái |
| 12 | Biển đánh số cột | + Biển báo chỉ dẫn làm bằng chất liệu vải bạt lo non;+ Nền: Trắng;+ Chữ, viền: Màu xanh nước biển.(Kích thước: 250x180mm) | 33 | Cái |
| DK | NHÂN CÔNG | |||
| DL | B THỰC HIỆN | |||
| DM | THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV ≤ 560KVA | 2 | máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, điện áp ≤ 35V | 1 | tủ | |
| DN | VẬT LIỆU | |||
| DO | Lắp đặt - TBA | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 150mm2 | 96 | 1m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤ 7.5kg/m | 0,16 | 100m | |
| 3 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 95mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| 4 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 3,8 | 10 đầu | |
| 5 | Kéo rải dây và lấy độ võng trong phạm vi trạm, TD ≤ 35mm2 | 0,3 | 100m | |
| 6 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 3,8 | 10 đầu | |
| 7 | Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 8 | Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, cáp có tiết diện ≤ 70mm2 | 12 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,9 | 10cọc | |
| 10 | Rải dây tiếp địa | 3,2 | 10m | |
| 11 | Lắp đặt kết cấu các loại - Trụ đỡ thép | 3 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt tủ bảo vệ (vỏ tủ RMU) | 1 | 1 tủ | |
| 13 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0138 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt biển cấm, chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 22 | bộ | |
| DP | Phần xây dựng - TBA | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công | 3,96 | 1m3 | |
| DQ | Móng tủ RMU 4 ngăn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 1,344 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,0017 | 100m3 | |
| 3 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0082 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M150 | 0,192 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M150 | 0,0902 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,9646 | m3 | |
| 7 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 2,72 | m2 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0134 | 100m3/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0134 | 100m3/4km | |
| DR | Móng trụ đỡ máy biến áp (2 máy trụ không tủ RMU) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 6,12 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,0186 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2788 | 100m2 | |
| 4 | Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0764 | tấn | |
| 5 | Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,4438 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≥ 250cm, đá 1x2, M200 | 3,15 | m3 | |
| 7 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 1,76 | m2 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công | 2,14 | 1m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0426 | 100m3/1km | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0426 | 100m3/4km | |
| DS | Rãnh tiếp địa | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 13,44 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,1344 | 100m3 | |
| DT | Móng hàng rào xung quanh trạm | |||
| 1 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,0509 | tấn | |
| 2 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,016 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0516 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M150 | 0,56 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M150 | 0,48 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 1,89 | m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công | 0,4 | 1m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm | 2,76 | m2 | |
| 9 | Lát nền, sàn tiết diện gạch | 6,78 | m2 | |
| DU | Thép rào quanh trạm + cửa trạm | |||
| 1 | Gia công hàng rào song sắt | 24,44 | m2 | |
| 2 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | 33,76 | m2 | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,76 | m2 | |
| 4 | Gia công cửa song sắt | 9,32 | m2 | |
| DV | VẬT LIỆU | |||
| DW | Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | 0,02 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | 0,25 | 100m | |
| 3 | Làm hộp nối cáp khô điện áp 22kV, cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | 1 | 1 hộp nối (3 pha) | |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤ 4.5kg/m | 0,1628 | 100m | |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 4.5kg/m | 1,72 | 100m | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 3,321 | 1000viên | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,738 | 100m2 | |
| DX | Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng | 59,8 | m2 | |
| 2 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 41,665 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,4078 | 100m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | 0,25 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 1,72 | 100m | |
| 6 | Gắn mốc báo cáp | 41,4 | viên | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,0875 | 100m3/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,0875 | 100m3/4km | |
| DY | Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0036 | tấn | |
| 2 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M150 | 0,0252 | m3 | |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 75kg | 1 | 1 cấu kiện | |
| DZ | HẠ THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| EA | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,3267 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 1,48 | 100m | |
| 3 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 12 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ | 0,076 | tấn | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 0,972 | 1000viên | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,216 | 100m2 | |
| EB | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 10m | 3 | cột | |
| 2 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 2 | 10 đầu | |
| 3 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2 | 0,1 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4 x 70mm2 | 0,001 | km | |
| 5 | Lắp đặt xà lánh kép BTLT cột đơn | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà lánh kép BTLT cột kép dọc | 4 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà lánh kép BTLT cột kép ngang | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt biển cấm, chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 149 | bộ | |
| EC | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,4 | 10cọc | |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 8-10mm | 0,222 | 100kg | |
| ED | Tháo dỡ và lắp lại trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo cột H6.5 - Thay cột bê tông, chiều cao cột | 2 | cột | |
| 2 | Tháo cáp vặn xoắn 4x50 - Thay cáp vặn xoắn 4x50 | 0,064 | km | |
| 3 | Tháo cáp vặn xoắn 4x120 - Thay cáp vặn xoắn 4x120 | 0,433 | km | |
| 4 | Lắp lại vặn xoắn 4x120 tận dụng - Thay cáp vặn xoắn 4x120 | 0,429 | km | |
| 5 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | hộp | |
| 6 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | hộp | |
| 7 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 12 | 1m | |
| 8 | Thay đèn chiếu sáng trên cột | 1 | bộ | |
| 9 | Thay dây cố định trên dây thép, tiết diện dây dẫn | 18 | 1m | |
| 10 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 9 | 1m | |
| EE | HẠ THẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| EF | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 14,819 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng | 15,95 | m2 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1349 | 100m3 | |
| 4 | Gắn mốc báo cáp | 12 | viên | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 1,8 | 100m | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1482 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1482 | 100m3/4km | |
| EG | Xây bệ bảo vệ cáp chân cột xuất tuyến | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,144 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm | 1,38 | m2 | |
| EH | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| EI | Móng cột M-9.0* | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 1,17 | 1m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M150 | 0,04 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M150 | 0,99 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≥ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,08 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0579 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0117 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0117 | 100m3/4km | |
| EJ | Móng cột MĐ-9.0 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,28 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 1,42 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M150 | 0,06 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M150 | 1,36 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≥ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,16 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0838 | 100m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,017 | 100m3/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,017 | 100m3/4km | |
| EK | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,6 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,016 | 100m3 | |
| EL | HOÀN TRẢ | |||
| EM | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 12,5 | m2 | |
| EN | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 15,95 | m2 | |
| EO | VẬN CHUYỂN | |||
| EP | VẬT LIỆU | |||
| EQ | Phần lắp đặt - Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| ER | Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| ES | Hạ thế - Phần lắp đặt | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| ET | 4. TBA Minh Khai 7 - 2x400 kVA - 22/0,4kV | |||
| EU | A CẤP | |||
| EV | THIẾT BỊ | |||
| EW | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 400kVA-22/0,4kV trụ kèm tủ hạ thế 600V-630A/tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung thế. Tủ RMU lắp riêng bên ngoài | Tủ hạ thế có cấu hình tủ theo tiêu chuẩn vật tư - Thiết bị hạ áp bao gồm: 01 ATM tổng 630A; 01 ATM nhánh 400A; 02 ATM nhánh 250A; 01 ATM TD 25A; đồng thanh cái 2x50x5: 1,5m; 01 ATM liên lạc 400A; 04 TI 600/5; 01 tủ điều khiển bù hạ thế 440V-6x10kVAr gồm: 01 MCCB 690V - 160A, 06 MCCB 600V-32A, 06 contactor 600V-32A, 06 bình tụ 440V-10kVAr, 01 bộ điều khiển bù 6 cấp | 2 | Trụ |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+2MC) Compact Non-Extensible Indoor | 1 | tủ |
| 3 | MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ | MBA 400 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤433W, Pk≤3820W) | 2 | Máy |
| EX | VẬT LIỆU | |||
| EY | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | 2 | Cái | |
| 2 | Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC (DCU): DCU-VSE-V1 | 2 | Bộ | |
| 3 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 | 72 | Mét |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 96 | Mét |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x35 mm2 | 30 | Mét |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 18 | Mét |
| EZ | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 838 | Mét |
| FA | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 119 | Cái |
| 2 | Ống nối cáp nhôm A120 | ống nối cho cáp vặn xoắn LV -ABC 4x120 mm2 | 4 | Cái |
| FB | B CẤP | |||
| FC | VẬT LIỆU | |||
| FD | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đầu cốt M120 | Cosse C120 | 38 | Cái |
| 2 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 38 | Cái |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 4 | Bộ |
| 4 | Khoá treo cầu 6 | Khoá treo cầu 6 -1466/38 | 5 | Cái |
| 5 | Biển báo (chỉ dẫn cáp) | Hợp kim Aluminium100x50mm | 14 | Cái |
| 6 | Biển tên trạm | Hợp kim Aluminium450x300mm | 3 | Cái |
| 7 | Biển báo an toàn các loại | Hợp kim Aluminium350x270mm | 3 | Cái |
| 8 | Bảng sơ đồ 1 sợi | Hợp kim Aluminium350x270mm | 2 | Cái |
| 9 | Vỏ Tủ RMU 24kV 4 ngăn | Thép sơn tĩnh điện, độ dày 2mm | 1 | Cái |
| 10 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | mạ kẽm nhúng nóng 14,88kg/cọc | 8 | Cái |
| 11 | Dây tiếp địa thép dẹt 40*4 | Mạ kẽm nhúng nóng (1,26kg/m*1m) | 39,872 | Kg |
| 12 | Giá đỡ cổ cáp trung thế trong móng trạm (tủ RMU 4 ngăn) | Mạ kẽm L 50x50x5 (10.08 kg/bộ) | 1 | bộ |
| 13 | Nở sắt + vít nở d10 | Nở sắt | 16 | Cái |
| 14 | Bulong M27x850 | Bulong M27x850 | 12 | Cái |
| FE | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| FF | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 8 | Bộ |
| 2 | Keo bọt nở | 4 | Lọ | |
| 3 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | 3.942 | Viên |
| 4 | Băng báo cáp | 438 | Mét | |
| 5 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng gang) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng gang) | 55 | Cái |
| 6 | Giá đỡ 3 cáp ngầm hạ thế lên cột đơn li tâm | Mạ kẽm nhúng nóng (33.26kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 7 | Giá đỡ 3 cáp ngầm hạ thê lên cột kép li tâm | Mạ kẽm nhúng nóng (41.74kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | HDPE-TFP | 1.191 | Mét |
| FG | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5-Thân liền | LT9,0/5/190 | 11 | cột |
| 2 | Hộp phân dây Composit | Composit | 2 | Cái |
| 3 | Đầu cốt AM70 1lỗ | Cosse C-A70 | 10 | Cái |
| 4 | Ống co ngót ĐK120 | 1,4 | Mét | |
| 5 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 4 x (50-120)mm2 | 18 | Cái |
| 6 | Móc ốp | 18 | Cái | |
| 7 | Đai thép + Khoá đai | 54 | Bộ | |
| 8 | Xà lánh XL-1,5m cột LT đơn | Mạ kẽm nhúng nóng (36,6kg/1bộ) | 2 | Bộ |
| 9 | Xà lánh kép 1,2m cột LT ngang tuyến | Mạ kẽm nhúng nóng (33,63kg/1bộ) | 1 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa RC-2 | Mạ kẽm nhúng nóng(22,92kg/bộ) | 4 | Bộ |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | HDPE-TFP | 10 | Mét |
| 12 | Thẻ treo cáp | Hợp kim Aluminium100x50mm | 174 | cái |
| 13 | Biển đánh số cột | + Biển báo chỉ dẫn làm bằng chất liệu vải bạt lo non;+ Nền: Trắng;+ Chữ, viền: Màu xanh nước biển.(Kích thước: 250x180mm) | 70 | Cái |
| FH | NHÂN CÔNG | |||
| FI | B THỰC HIỆN | |||
| FJ | THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV ≤ 560KVA | 2 | máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, điện áp ≤ 35V | 1 | tủ | |
| FK | VẬT LIỆU | |||
| FL | Lắp đặt - TBA | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 72 | 1m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 150mm2 | 96 | 1m | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤ 7.5kg/m | 0,18 | 100m | |
| 4 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 95mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| 5 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 3,8 | 10 đầu | |
| 6 | Kéo rải dây và lấy độ võng trong phạm vi trạm, TD ≤ 35mm2 | 0,3 | 100m | |
| 7 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 3,8 | 10 đầu | |
| 8 | Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 9 | Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, cáp có tiết diện ≤ 70mm2 | 12 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,8 | 10cọc | |
| 11 | Rải dây tiếp địa | 3,2 | 10m | |
| 12 | Lắp đặt kết cấu các loại - Trụ đỡ thép | 3 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt tủ bảo vệ (vỏ tủ RMU) | 1 | 1 tủ | |
| 14 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0101 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt biển cấm, chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 22 | bộ | |
| FM | Phần xây dựng - TBA | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công | 3,96 | 1m3 | |
| FN | Móng trụ đỡ máy biến áp (2 máy trụ không tủ RMU) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng | 1,224 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 9,288 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,036 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,4486 | 100m2 | |
| 5 | Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,263 | tấn | |
| 6 | Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,3998 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông bệ máy bằng thủ công, vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn, đá 2x4, M150 | 0,774 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông bệ máy bằng thủ công, vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn, đá 1x2, M250 | 5,804 | m3 | |
| 9 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 5,86 | m2 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công | 1,7424 | 1m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0576 | 100m3/1km | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0576 | 100m3/4km | |
| FO | Rãnh tiếp địa | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 13,44 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,1344 | 100m3 | |
| FP | Móng hàng rào xung quanh trạm | |||
| 1 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,0577 | tấn | |
| 2 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,019 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0689 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M150 | 0,66 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M150 | 0,56 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 1,96 | m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công | 0,77 | 1m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm | 3,32 | m2 | |
| 9 | Lát nền, sàn tiết diện gạch | 8,41 | m2 | |
| FQ | Thép rào quanh trạm + cửa trạm | |||
| 1 | Gia công hàng rào song sắt | 26,1 | m2 | |
| 2 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | 39,88 | m2 | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 39,88 | m2 | |
| 4 | Gia công cửa song sắt | 13,78 | m2 | |
| FR | HẠ THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| FS | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,3214 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 7,98 | 100m | |
| 3 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 8 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 4 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 1,6 | 10 đầu | |
| 5 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 95mm2 | 3,2 | 10 đầu | |
| 6 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0844 | tấn | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 3,942 | 1000viên | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,876 | 100m2 | |
| FT | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 10m | 11 | cột | |
| 2 | Vận chuyển cột bê tông cự ly | 7,81 | tấn | |
| 3 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2 | 1 | 10 đầu | |
| 4 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4 x 70mm2 | 0,003 | km | |
| 6 | Lắp đặt xà lánh kép BTLT cột đơn | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà lánh kép BTLT cột kép ngang | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt biển cấm, chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 244 | bộ | |
| FU | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,4 | 10cọc | |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 8-10mm | 0,222 | 100kg | |
| FV | Tháo dỡ và lắp lại trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo cột H6.5 - Thay cột bê tông, chiều cao cột | 9 | cột | |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50 - Thay cáp vặn xoắn 4x50 | 0,05 | km | |
| 3 | Tháo cáp vặn xoắn 4x120- Thay cáp vặn xoắn 4x120 | 0,717 | km | |
| 4 | Lắp lại vặn xoắn 4x120 tận dụng - Thay cáp vặn xoắn 4x120 | 0,47 | km | |
| 5 | Lắp mới hộp phân dây trên cột - Thay hộp phân dây trên cột bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 2 | 1 hộp | |
| 6 | Thay hộp phân dây trên cột bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 7 | 1 hộp | |
| 7 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 8 | hộp | |
| 8 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 22 | hộp | |
| 9 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 197,5 | 1m | |
| 10 | Thu hồi xà lánh - Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg | 2 | bộ | |
| 11 | Thay đèn chiếu sáng trên cột | 2 | bộ | |
| 12 | Thay dây cố định trên dây thép, tiết diện dây dẫn | 267 | 1m | |
| 13 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 133,5 | 1m | |
| FW | HẠ THẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| FX | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 390 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 21,45 | 1m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng | 2,75 | m2 | |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm | 28 | m | |
| 5 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm | 0,077 | 100m2 | |
| 6 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 92,979 | m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,5762 | 100m3 | |
| 8 | Gắn mốc báo cáp | 55 | viên | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 11,91 | 100m | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,1504 | 100m3/1km | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,1504 | 100m3/4km | |
| FY | Xây bệ bảo vệ cáp chân cột xuất tuyến | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,36 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm | 0,96 | m2 | |
| FZ | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| GA | Móng cột M-9.0 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 1 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 4,85 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M150 | 0,2 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M150 | 4,95 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≥ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,4 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2895 | 100m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0585 | 100m3/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0585 | 100m3/4km | |
| GB | Móng cột MĐ-9.0 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,84 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 4,26 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M150 | 0,18 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M150 | 4,08 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≥ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,48 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2514 | 100m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,051 | 100m3/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,051 | 100m3/4km | |
| GC | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,6 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,016 | 100m3 | |
| GD | HOÀN TRẢ | |||
| GE | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 02 | 107,25 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BT ASFALT - Mã hiệu 01 | 7,7 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 2,75 | m2 | |
| GF | VẬN CHUYỂN | |||
| GG | VẬT LIỆU | |||
| GH | Phần lắp đặt - Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| GI | Hạ thế - Phần lắp đặt | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 1 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.67580138E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng_3_(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,13 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,39 tỷ Hợp đồng tương tự là: về bản chất công việc là xây dựng đường cáp ngầm, đường trục hạ thế và trạm biến áp điện áp đến 35KV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.390.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao độngCó thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămĐã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người được cấp thẻ an toàn lao động. Trong đó tối thiểu 08 người phải có Thẻ an toàn điện. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | xe | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | xe | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | máy | 1 |
| 4 | Máy bơm nư¬ớc | máy | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | máy | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | máy | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | máy | 1 |
| 8 | Tời kéo | bộ | 1 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | bộ | 1 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | trọn bộ | 1 |
| 11 | Các thiết bị thí nghiệm | trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi