Gói thầu: Gói thầu số 19 2022-ĐTXD-XL-ĐTRR: Thi công dự án Xây dựng mới các TBA trên địa bàn quận Bắc Từ Liêm năm 2022 - Đợt 3

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220160663-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM
Tên gói thầu Gói thầu số 19 2022-ĐTXD-XL-ĐTRR: Thi công dự án Xây dựng mới các TBA trên địa bàn quận Bắc Từ Liêm năm 2022 - Đợt 3
Số hiệu KHLCNT 20220139560
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM, KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 17:20:00 đến ngày 2022-02-14 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,891,933,794 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.67580138E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng_3_(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,13 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,39 tỷ Hợp đồng tương tự là: về bản chất công việc là xây dựng đường cáp ngầm, đường trục hạ thế và trạm biến áp điện áp đến 35KV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.390.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao độngCó thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămĐã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người được cấp thẻ an toàn lao động. Trong đó tối thiểu 08 người phải có Thẻ an toàn điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nư¬ớc
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 19 2022-ĐTXD-XL-ĐTRR: Thi công dự án Xây dựng mới các TBA trên địa bàn quận Bắc Từ Liêm năm 2022 - Đợt 3
Dự án: Xây dựng mới các TBA trên địa bàn quận Bắc Từ Liêm năm 2022 - đợt 3
120 Ngày
E-CDNT 3 TDTM, KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM , địa chỉ: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.62605834. Số fax: 024.32242239; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Khúc Triệu Quang – Giám đốc Công ty. Số điện thoại: 024.62605830.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây Dựng TMT Hà Nội. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM , địa chỉ: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.62605834. Số fax: 024.32242239; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Khúc Triệu Quang – Giám đốc Công ty. Số điện thoại: 024.62605830.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu, hồ sơ năng lực tài chính, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh huy động máy móc thiết bị và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.62605834. Số fax: 024.32242239; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Khúc Triệu Quang – Giám đốc Công ty. Số điện thoại: 024.62605830.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.62605834. Số fax: 024.32242239; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Khúc Triệu Quang – Giám đốc Công ty. Số điện thoại: 024.62605830.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.62605835
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu, Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng Quận Hoàn Kiếm, Điện thoại: 024.22200852 Fax: 024.22200853 Trung tâm Chăm sóc khách hàng – Tổng công ty Điện lực TP. Hà Nội – điện thoại: 19001288.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. TBA Xuân Đỉnh 54 - 2x400 kVA - 22/0,4kV
B A CẤP
C THIẾT BỊ
D TRẠM BIẾN ÁP
1MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụMBA 400 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤433W, Pk≤3820W)2Máy
2Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàRMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+2MC) Compact Non-Extensible Indoor1tủ
3Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 400kVA-22/0,4kV trụ kèm tủ hạ thế 600V-630A/tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung thế. Tủ RMU lắp riêng bên ngoàiTủ hạ thế có cấu hình tủ theo tiêu chuẩn vật tư - Thiết bị hạ áp bao gồm:01 ATM tổng 630A; 01 ATM nhánh 400A; 02 ATM nhánh 250A; 01 ATM TD 25A; đồng thanh cái 2x50x5: 1,5m; 01 ATM liên lạc 400A; 04 TI 600/5; 01 tủ điều khiển bù hạ thế 440V-6x10kVAr gồm: 01 MCCB 690V - 160A, 06 MCCB 600V-32A, 06 contactor 600V-32A, 06 bình tụ 440V-10kVAr, 01 bộ điều khiển bù 6 cấp2Trụ
4Tủ Pillar 400A-600V, 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A (1500x900x450), tủ 1 mặt tủ lắp được 12 công tơ ngoài trời (trọn bộ, 400A)Bao gồm: Vỏ tủ KT 1500x900x450mm VN; đồng thanh cái 30x8x2; 80x8; 20x6; 50x5; 30x4: 01 bộ; 01 Aptômát 690V - 400A; 03 Aptômát nhánh 690V - 250A; 12 Áptomat 1 pha 63A; sứ đỡ thanh cái: 01 bộ.1Tủ
5Tủ Pillar 400A-600V, 1 MCCB 3P-250A (1500x900x450), tủ 1 mặt tủ lắp được 12 công tơ ngoài trời (trọn bộ, 250A)Bao gồm: Vỏ tủ KT 1500x900x450mm VN; đồng thanh cái 30x8x2; 80x8; 20x6; 50x5; 30x4: 01 bộ; 01 Aptômát nhánh 690V - 250A; 12 Áptomat 1 pha 63A; sứ đỡ thanh cái: 01 bộ.2Tủ
E VẬT LIỆU
F TRẠM BIẾN ÁP
1Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G)2Cái
2Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC (DCU): DCU-VSE-V12Bộ
3Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm272Mét
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm296Mét
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm218Mét
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm230Mét
G Đường cáp ngầm trung thế
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WSCáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS631Mét
2Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối hợp kim siết gãyHN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm23Bộ
3Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2T-Plug 22kV 3x(95-240)mm2 (dùng cho cáp 3x240mm2)1Bộ
H Hạ thế
I Đường cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2358Mét
2Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90HDPE-TFP158Mét
J Đường cáp vặn xoắn hạ thế
1Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL103Cái
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2241Mét
3Ống nối cáp nhôm A120ống nối cho cáp vặn xoắn LV -ABC 4x120 mm232Cái
4Thẻ treo cápHợp kim Aluminium100x50mm86cái
5Biển đánh số cột+ Biển báo chỉ dẫn làm bằng chất liệu vải bạt lo non;+ Nền: Trắng;+ Chữ, viền: Màu xanh nước biển.(Kích thước: 250x180mm)38Cái
K B CẤP
L VẬT LIỆU
M TRẠM BIẾN ÁP
1Đầu cốt M120Cosse C12038Cái
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm24Bộ
3Đầu cốt M35Cosse C3538Cái
4Khoá treo cầu 6Khoá treo cầu 6 -1466/385Cái
5Biển báo (chỉ dẫn cáp)Hợp kim Aluminium100x50mm14Cái
6Biển tên trạmHợp kim Aluminium450x300mm3Cái
7Biển báo an toàn các loạiHợp kim Aluminium350x270mm3Cái
8Bảng sơ đồ 1 sợiHợp kim Aluminium350x270mm2Cái
9Biển tên tủ pillarHợp kim Aluminium200x100mm3Cái
10Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóngmạ kẽm nhúng nóng 14,88kg/cọc8Cái
11Dây tiếp địa thép dẹt 40*4Mạ kẽm nhúng nóng (1,26kg/m*1m)39,872Kg
12Vỏ Tủ RMU 24kV 4 ngănThép sơn tĩnh điện, độ dày 2mm1Cái
13Giá đỡ cổ cáp trung thế trong móng trạm (tủ RMU 4 ngăn)Mạ kẽm L 50x50x5 (10.08 kg/bộ)1bộ
14Nở sắt + vít nở d10Nở sắt16Cái
15Bulong M27x850Bulong M27x85012Cái
N Đường cáp ngầm trung thế
1Ống nhựa xoắn HDPE Đk 195/150HDPE-TFP619Mét
2Gạch bê tông đặc 200x95x60Gạch bê tông đặc 200x95x604.527Viên
3Băng báo cáp503Mét
4Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng gang)Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng gang)18Cái
5Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )46Cái
O Hạ thế
P Đường cáp ngầm hạ thế
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm214Bộ
2Keo bọt nở0.04Lọ
3Gạch bê tông đặc 200x95x60Gạch bê tông đặc 200x95x601.926Viên
4Băng báo cáp0.0214Mét
5Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng gang)Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng gang)34Cái
6Giá đỡ 2 cáp ngầm hạ thế lên cột đơn li tâmMạ kẽm nhúng nóng (29kg/bộ)1Bộ
7Giá đỡ 3 cáp ngầm hạ thê lên cột kép li tâmMạ kẽm nhúng nóng (41.74kg/bộ)1Bộ
8Khung móng tủ công tơ loại 12 công tơMạ kẽm (39.51 kg/bộ)3bộ
9Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90HDPE-TFP217Mét
Q Đường cáp vặn xoắn hạ thế
1Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5-Thân liềnLT9,0/5/1902cột
2Hộp phân dây CompositComposit2Cái
3Đầu cốt AM70 1lỗCosse C-A7015Cái
4Ống co ngót ĐK12011,2Mét
5Kẹp siết cáp 4*50-1204 x (50-120)mm219Cái
6Móc ốp19Cái
7Đai thép + Khoá đai53Bộ
8Xà lánh XL-1,5m cột LT đơnMạ kẽm nhúng nóng (36,6kg/1bộ)1Bộ
9Xà lánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép dọc tuyếnMạ kẽm nhúng nóng (38,49kg/1bộ)1Bộ
10Tiếp địa RC-2Mạ kẽm nhúng nóng(22,92kg/bộ)7Bộ
11Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25HDPE-TFP15Mét
12Thẻ treo cápHợp kim Aluminium100x50mm144cái
13Biển đánh số cột+ Biển báo chỉ dẫn làm bằng chất liệu vải bạt lo non;+ Nền: Trắng;+ Chữ, viền: Màu xanh nước biển.(Kích thước: 250x180mm)44Cái
R NHÂN CÔNG
S B THỰC HIỆN
T THIẾT BỊ TBA
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV ≤ 560KVA2máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp, điện áp ≤ 35V1tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha3tủ
U VẬT LIỆU
V Lắp đặt - TBA
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2721m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 150mm2961m
3Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤ 7.5kg/m0,18100m
4Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 95mm20,410 đầu
5Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 120mm23,810 đầu
6Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 50mm23,810 đầu
7Kéo rải dây và lấy độ võng trong phạm vi trạm, TD ≤ 35mm20,3100m
8Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 240mm231 đầu cáp (3 pha)
9Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, cáp có tiết diện ≤ 70mm2121 đầu cáp (3 pha)
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,810cọc
11Rải dây tiếp địa3,210m
12Lắp đặt biển cấm, chiều cao lắp đặt ≤ 20m25bộ
13Lắp đặt kết cấu các loại - Trụ đỡ thép3tấn
14Lắp đặt tủ bảo vệ (vỏ tủ RMU)11 tủ
15Lắp đặt giá đỡ0,0101tấn
W Phần xây dựng - TBA
1Đắp cát công trình bằng thủ công3,961m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng18,2m2
X Móng trụ đỡ máy biến áp (2 máy trụ không tủ RMU)
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép1,5481m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m9,288m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,036100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,4486100m2
5Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép ≤ 10mm0,263tấn
6Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép ≤ 18mm0,3998tấn
7Đổ bê tông bệ máy bằng thủ công, vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn, đá 2x4, M1500,774m3
8Đổ bê tông bệ máy bằng thủ công, vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn, đá 1x2, M2505,804m3
9Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột5,86m2
10Đắp cát công trình bằng thủ công1,74241m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0723100m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0723100m3/4km
Y Rãnh tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép1,441m3
2Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 3,24m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,0324100m3
Z Móng hàng rào xung quanh trạm
1Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm0,0284tấn
2Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm0,0093tấn
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0298100m2
4Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M1500,3282m3
5Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1500,2879m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm1,0847m3
7Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm1,44m2
8Đắp cát công trình bằng thủ công0,941m3
9Lát nền, sàn tiết diện gạch 7,91m2
AA Thép rào quanh trạm + cửa trạm
1Gia công hàng rào song sắt5,59m2
2Lắp dựng các loại cửa khung sắt19,37m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ19,37m2
4Gia công cửa song sắt13,78m2
AB VẬT LIỆU
AC Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế
1Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤ 15kg/m0,06100m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 15kg/m6,19100m
3Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 240mm211 đầu cáp (3 pha)
4Làm hộp nối cáp khô điện áp 22kV, cáp có tiết diện ≤ 240mm231 hộp nối (3 pha)
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ4,5271000viên
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông1,006100m2
AD Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế
1Cắt đường BTXM đá dăm không cốt thép sâu 5cm70m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép3,851m3
3Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm46m
4Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm0,119100m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng110,9m2
6Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 101,315m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,8577100m3
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm6,19100m
9Gắn mốc báo cáp64viên
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,0612100m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 1,0612100m3/4km
AE Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm trung thế
1Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép ≤ 10mm0,0109tấn
2Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M1500,0756m3
3Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 75kg31 cấu kiện
AF HẠ THẾ
AG Lắp đặt - Đường cáp ngầm hạ thế
1Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,4107100m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m3,05100m
3Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2141 đầu cáp (3 pha)
4Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 120mm2210 đầu
5Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 95mm25,610 đầu
6Lắp đặt giá đỡ0,1903tấn
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,428100m2
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ1,9261000viên
AH Lắp đặt - Đường cáp vặn xoắn hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 10m2cột
2Vận chuyển cột bê tông cự ly 1,42tấn
3Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 70mm21,510 đầu
4Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4 x 120mm20,224km
5Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4 x 70mm20,004km
6Lắp đặt xà lánh kép BTLT cột đơn1bộ
7Lắp đặt xà lánh kép BTLT cột kép ngang1bộ
8Lắp đặt biển cấm, chiều cao lắp đặt ≤ 20m312bộ
AI Tiếp địa lặp lại
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,610cọc
2Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 8-10mm2,997100kg
AJ Tháo dỡ và lắp lại trục hạ thế
1Tháo cáp vặn xoắn 4x120 - Thay cáp vặn xoắn 4x1200,146km
2Lắp hộp phân dây mới - Thay hộp phân dây trên cột bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm21 hộp
3Thay hộp phân dây trên cột bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm11 hộp
4Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 2hộp
5Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 3hộp
6Thay đèn chiếu sáng trên cột2bộ
7Thay dây cố định trên dây thép, tiết diện dây dẫn 1681m
8Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 211m
9Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 32,51m
AK XÂY DỰNG ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
AL Đường cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường BTXM đá dăm không cốt thép sâu 5cm226m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép12,871m3
3Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 51,15m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,2914100m3
5Gắn mốc báo cáp34viên
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm3,75100m
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,6402100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,6402100m3/4km
AM Xây móng tủ công tơ
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,5281m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m1,32m3
3Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1500,198m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,69m3
5Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột2,7m2
AN Xây bệ bảo vệ cáp chân cột xuất tuyến
1Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,081m3
2Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm0,9m2
AO Đường cáp vặn xoắn hạ thế
AP Móng cột MĐ-9.0
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,281m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m1,42m3
3Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1500,06m3
4Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M1501,36m3
5Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≥ 250cm, đá 1x2, M2000,16m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0838100m2
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,017100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,017100m3/4km
AQ Tiếp địa lặp lại
1Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 2,4m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,024100m3
AR HOÀN TRẢ
AS Cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 0219,25m2
2Hoàn trả mặt đường BT ASFALT - Mã hiệu 0111,9m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu111,9m2
AT Cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 0263,35m2
AU VẬN CHUYỂN
AV VẬT LIỆU
AW Phần lắp đặt - Trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn0,5ca
AX Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn0,5ca
AY Hạ thế - Phần lắp đặt
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn0,5ca
AZ 2. TBA Tây Tựu 28 - 400 kVA - 22/0,4kV
BA A CẤP
BB THIẾT BỊ
BC TRẠM BIẾN ÁP
1MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụMBA 400 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤433W, Pk≤3820W)1Máy
2Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor1Cái
3CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kACS (LA)-22kV -10kA1Bộ /3pha
4Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x10kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x10kVAr-Ngoài trời1Cái
BD VẬT LIỆU
BE TRẠM BIẾN ÁP
1Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G)1Cái
2Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC (DCU): DCU-VSE-V11Bộ
3FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymerFCO 22kV-100A-10kA/s1Bộ /3pha
4Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãyHĐC 22kV/Cu/XLPE-3x50mm21Bộ
5Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2T-Plug 22kV 3x(25-70)mm2 (dùng cho cáp 1x50mm2)1Bộ
6Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm233Mét
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm263Mét
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x35 mm215Mét
BF Đường cáp ngầm trung thế
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-CTSr-WS22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2258Mét
BG Đường cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm265Mét
BH Đường cáp vặn xoắn hạ thế
1Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL44Cái
2Ống nối cáp nhôm A120ống nối cho cáp vặn xoắn LV -ABC 4x120 mm28Cái
3Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25HDPE-TFP10Mét
BI B CẤP
BJ VẬT LIỆU
BK TRẠM BIẾN ÁP
1Sứ đứng 24kV+ty12Quả
2Đầu cốt M120Cosse C12018Cái
3Đầu cốt M35Cosse C3512Cái
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x50mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x50 mm25Mét
5Đầu cốt M50Cosse C5026Cái
6Khoá treo cầu 6Khoá treo cầu 6 -1466/383Cái
7Biển báo (chỉ dẫn cáp)Hợp kim Aluminium100x50mm5Cái
8Biển tên trạmHợp kim Aluminium450x300mm1Cái
9Biển báo an toàn các loạiHợp kim Aluminium350x270mm2Cái
10Bảng sơ đồ 1 sợiHợp kim Aluminium350x270mm1Cái
11Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóngmạ kẽm nhúng nóng 14,88kg/cọc6Cái
12Dây tiếp địa thép dẹt 40*4Mạ kẽm nhúng nóng (1,26kg/m*1m)15,575Kg
13Dây tiếp địa ĐK 12Mạ kẽm nhúng nóng (0.888kg/m*1m)21,31Kg
14Colie ôm cáp lên cột BTLTMạ kẽm L 50x50x5 (27.51 kg/bộ)1bộ
15Giá đỡ máy biến áp trạm ba lôMạ kẽm (286.75 kg/bộ)1bộ
16Giá đỡ ghế thao tác trạm bo lôMạ kẽm (108.09 kg/bộ)1bộ
17Sàn thao tác trạm biến áp trạm ba lôMạ kẽm (155.2 kg/bộ)1bộ
18Cổ dề chống trượt MBA cột đúpMạ kẽm (42.58 kg/bộ)1bộ
19Tay giữ cáp mặt máy (cáp tổng)Mạ kẽm (18.35 kg/bộ)1bộ
20Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van 22kVMạ kẽm (81.64 kg/bộ)1bộ
21Xà lệch phụ 3 pha 22kVMạ kẽm (21.31 kg/bộ)1bộ
22Xà lệch phụ 3 pha cột đúp lệch trái 22kVMạ kẽm (38.22 kg/bộ)1bộ
23Thang trèo cột BTLTMạ kẽm (31.32 kg/bộ)1bộ
24Giá đỡ tủ tổng hạ thếMạ kẽm (8.34 kg/bộ)2bộ
BL Đường cáp ngầm trung thế
1Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90HDPE-TFP243Mét
2Gạch bê tông đặc 200x95x60Gạch bê tông đặc 200x95x602.160Viên
3Băng báo cáp240Mét
4Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng gang)Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng gang)25Cái
BM ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
BN Đường cáp ngầm hạ thế
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm24Bộ
2Keo bọt nở0.04Lọ
3Gạch bê tông đặc 200x95x60Gạch bê tông đặc 200x95x60216Viên
4Băng báo cáp0.024Mét
5Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng gang)Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng gang)6Cái
6Giá đỡ 1 cáp ngầm hạ thế lên cột đơn li tâmMạ kẽm nhúng nóng (28.46kg/bộ)1Bộ
7Giá đỡ 2 cáp ngầm hạ thê lên cột kép li tâmMạ kẽm nhúng nóng (40,84kg/bộ)1Bộ
8Xà lánh XL-1,5m cột LT đơnMạ kẽm nhúng nóng (36,6kg/1bộ)1Bộ
9Xà lánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép dọc tuyếnMạ kẽm nhúng nóng (38,49kg/1bộ)1Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90HDPE-TFP42Mét
BO Đường cáp vặn xoắn hạ thế
1Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5-Thân liềnLT9,0/5/1907cột
2Hộp phân dây CompositComposit5Cái
3Đầu cốt AM70 1lỗCosse C-A7022Cái
4Ống co ngót ĐK1204 x (50-120)mm22,8Mét
5Kẹp siết cáp 4*50-12012Cái
6Móc ốp12Cái
7Đai thép + Khoá đai30Bộ
8Tiếp địa RC-2Mạ kẽm nhúng nóng(22,92kg/bộ)4Bộ
9Thẻ treo cápHợp kim Aluminium100x50mm57cái
10Biển đánh số cột+ Biển báo chỉ dẫn làm bằng chất liệu vải bạt lo non;+ Nền: Trắng;+ Chữ, viền: Màu xanh nước biển.(Kích thước: 250x180mm)31Cái
BP NHÂN CÔNG
BQ B THỰC HIỆN
BR THIẾT BỊ TBA
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV ≤ 560KVA1máy
2Lắp đặt chống sét van, thiết bị triệt nhiễu, thiết bị đếm sét, chống sét hạ thế (chống sét van ≤ 35kV)1Bộ 3 pha
3Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha2tủ
BS VẬT LIỆU
BT Lắp đặt - TBA
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2331m
2Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)kV1Bộ 3 pha
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤ 3kg/m0,05100m
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 150mm2631m
5Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 120mm21,810 đầu
6Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 50mm23,810 đầu
7Kéo rải dây và lấy độ võng trong phạm vi trạm, TD ≤ 35mm20,15100m
8Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, cáp có tiết diện ≤ 70mm221 đầu cáp (3 pha)
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,610cọc
10Rải dây tiếp địa4,703810m
11Lắp đặt biển cấm, chiều cao lắp đặt ≤ 20m9bộ
12Lắp đặt sứ các loại, sứ đứng cấp điện áp 10-35kV12Cái
13Lắp đặt giá đỡ0,7044tấn
14Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van 22kV1bộ
15Xà lệch phụ 3 pha 22kV1bộ
16Xà lệch phụ 3 pha cột đúp lệch trái 22kV1bộ
BU Phần XD - TBA
BV Rãnh tiếp địa
1Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 3m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,03100m3
BW VẬT LIỆU
BX Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế
1Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤ 4.5kg/m0,126100m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 4.5kg/m2,43100m
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ2,161000viên
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,48100m2
BY Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế
1Cắt đường BTXM đá dăm không cốt thép sâu 5cm480m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép241m3
3Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 63,36m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,3936100m3
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm2,43100m
6Gắn mốc báo cáp25viên
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,8736100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,8736100m3/4km
BZ HẠ THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT
CA Đường cáp ngầm hạ thế
1Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,36100m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,35100m
3Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm241 đầu cáp (3 pha)
4Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 120mm20,810 đầu
5Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 95mm21,610 đầu
6Lắp đặt giá đỡ0,0693tấn
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ0,2161000viên
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,048100m2
CB Tháo dỡ và lắp lại trục hạ thế
1Tháo cột H6.5 - Thay cột bê tông, chiều cao cột 1cột
2Thu hồi cáp vặn xoắn 4x70 - Thay cáp vặn xoắn 4x700,046km
3Lắp lại vặn xoắn 4x120 tận dụng - Thay cáp vặn xoắn 4x1200,165km
CC Lắp đặt - Đường cáp vặn xoắn hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 10m7cột
2Vận chuyển cột bê tông cự ly 4,97tấn
3Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 70mm22,210 đầu
4Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 120mm21,610 đầu
5Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4 x 70mm20,02km
6Lắp đặt xà lánh kép BTLT cột đơn1bộ
7Lắp đặt xà lánh kép BTLT cột kép dọc1bộ
8Lắp đặt biển cấm, chiều cao lắp đặt ≤ 20m88bộ
CD Tiếp địa lặp lại
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,410cọc
2Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 8-10mm0,1998100kg
CE HẠ THẾ - PHẦN XÂY DỰNG
CF Đường cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường BTXM đá dăm không cốt thép sâu 5cm34m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép1,771m3
3Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 5,335m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0333100m3
5Gắn mốc báo cáp6viên
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm0,42100m
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0711100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0711100m3/4km
CG Xây bệ bảo vệ cáp chân cột xuất tuyến
1Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,054m3
2Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm0,72m2
CH Đường cáp vặn xoắn hạ thế
CI Móng cột M-9.0
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép11m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m4,85m3
3Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1500,2m3
4Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M1504,95m3
5Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≥ 250cm, đá 1x2, M2000,4m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2895100m2
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0585100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0585100m3/4km
CJ Móng cột MĐ-9.0
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,281m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m1,42m3
3Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1500,06m3
4Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M1501,36m3
5Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≥ 250cm, đá 1x2, M2000,16m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0838100m2
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,017100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,017100m3/4km
CK Tiếp địa lặp lại
1Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 1,6m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,016100m3
CL HOÀN TRẢ
CM Cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 02120m2
CN Cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 028,85m2
CO VẬN CHUYỂN
CP VẬT LIỆU
CQ Phần lắp đặt - Trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn0,5ca
CR Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn0,5ca
CS Hạ thế - Phần lắp đặt
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn0,5ca
CT 3. TBA Tây Tựu 27 - 400 kVA - 22/0,4kV
CU A CẤP
CV THIẾT BỊ
CW TRẠM BIẾN ÁP
1Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 400kVA-22/0,4kV trụ kèm tủ hạ thế 600V-630A/tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung thế. Tủ RMU lắp riêng bên ngoàiTủ hạ thế có cấu hình tủ theo tiêu chuẩn vật tư - Thiết bị hạ áp bao gồm:
01 ATM tổng 630A; 01 ATM nhánh 400A; 02 ATM nhánh 250A; 01 ATM TD 25A; đồng thanh cái 2x50x5: 1,5m; 01 ATM liên lạc 400A; 04 TI 600/5; 01 tủ điều khiển bù hạ thế 440V-6x10kVAr gồm: 01 MCCB 690V - 160A, 06 MCCB 600V-32A, 06 contactor 600V-32A, 06 bình tụ 440V-10kVAr, 01 bộ điều khiển bù 6 cấp
2Trụ
2MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụMBA 400 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤433W, Pk≤3820W)2Máy
3Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàRMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+2MC) Compact Non-Extensible Indoor1tủ
CX VẬT LIỆU
CY TRẠM BIẾN ÁP
1Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G)2Cái
2Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC (DCU): DCU-VSE-V12Bộ
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm296Mét
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm216Mét
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x35 mm230Mét
CZ Đường cáp ngầm trung thế
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WSCáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS27Mét
2Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-CTSr-WS22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2190Mét
3Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối hợp kim siết gãyHN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm21Bộ
DA ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
DB Đường cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2185Mét
DC Đường cáp vặn xoắn hạ thế
1Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL77Cái
2Ống nối cáp nhôm A120ống nối cho cáp vặn xoắn LV -ABC 4x120 mm220Cái
3Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25HDPE-TFP10Mét
DD B CẤP
DE VẬT LIỆU
DF TRẠM BIẾN ÁP
1Đầu cốt M120Cosse C12038Cái
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm24Bộ
3Đầu cốt M35Cosse C3538Cái
4Khoá treo cầu 6Khoá treo cầu 6 -1466/385Cái
5Biển báo (chỉ dẫn cáp)Hợp kim Aluminium100x50mm14Cái
6Biển tên trạmHợp kim Aluminium450x300mm3Cái
7Biển báo an toàn các loạiHợp kim Aluminium350x270mm3Cái
8Bảng sơ đồ 1 sợiHợp kim Aluminium350x270mm2Cái
9Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóngmạ kẽm nhúng nóng 14,88kg/cọc8Cái
10Dây tiếp địa thép dẹt 40*4Mạ kẽm nhúng nóng (1,26kg/m*1m)39,872Kg
11Vỏ Tủ RMU 24kV 4 ngănThép sơn tĩnh điện, độ dày 2mm1Cái
12Tiếp địa RC-2Mạ kẽm nhúng nóng(22,92kg/bộ)1Bộ
13Giá đỡ cổ cáp trung thế trong móng tủ RMU 4 ngănMạ kẽm L 50x50x5 (13.84 kg/bộ)1bộ
14Nở sắt + vít nở d10Nở sắt16Cái
15Bulong M27x850Bulong M27x85012Cái
DG Đường cáp ngầm trung thế
1Ống nhựa xoắn HDPE Đk 195/150HDPE-TFP25Mét
2Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90HDPE-TFP172Mét
3Gạch bê tông đặc 200x95x60Gạch bê tông đặc 200x95x60225Viên
4Băng báo cáp25Mét
5Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )41,4Cái
DH ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
DI Đường cáp ngầm hạ thế
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm212Bộ
2Keo bọt nở4Lọ
3Gạch bê tông đặc 200x95x60Gạch bê tông đặc 200x95x60972Viên
4Băng báo cáp108Mét
5Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng gang)Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng gang)12Cái
6Giá đỡ 3 cáp ngầm hạ thế lên cột đơn li tâmMạ kẽm nhúng nóng (33.26kg/bộ)1Bộ
7Giá đỡ 3 cáp ngầm hạ thê lên cột kép li tâmMạ kẽm nhúng nóng (41.74kg/bộ)1Bộ
8Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90HDPE-TFP180Mét
DJ Đường cáp vặn xoắn hạ thế
1Đầu cốt AM70 1lỗCosse C-A701Cái
2Ống co ngót ĐK1207Mét
3Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5-Thân liềnLT9,0/5/1903cột
4Kẹp siết cáp 4*50-1204 x (50-120)mm236Cái
5Móc ốp36Cái
6Đai thép + Khoá đai72Bộ
7Xà lánh XL-1,5m cột LT đơnMạ kẽm nhúng nóng (36,6kg/1bộ)2Bộ
8Xà lánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép dọc tuyếnMạ kẽm nhúng nóng (38,49kg/1bộ)4Bộ
9Xà lánh kép 1,2m cột LT ngang tuyếnMạ kẽm nhúng nóng (33,63kg/1bộ)2Bộ
10Tiếp địa RC-2Mạ kẽm nhúng nóng(22,92kg/bộ)4Bộ
11Thẻ treo cápHợp kim Aluminium100x50mm116cái
12Biển đánh số cột+ Biển báo chỉ dẫn làm bằng chất liệu vải bạt lo non;+ Nền: Trắng;+ Chữ, viền: Màu xanh nước biển.(Kích thước: 250x180mm)33Cái
DK NHÂN CÔNG
DL B THỰC HIỆN
DM THIẾT BỊ TBA
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV ≤ 560KVA2máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp, điện áp ≤ 35V1tủ
DN VẬT LIỆU
DO Lắp đặt - TBA
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 150mm2961m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤ 7.5kg/m0,16100m
3Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 95mm20,410 đầu
4Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 120mm23,810 đầu
5Kéo rải dây và lấy độ võng trong phạm vi trạm, TD ≤ 35mm20,3100m
6Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 50mm23,810 đầu
7Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 240mm221 đầu cáp (3 pha)
8Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, cáp có tiết diện ≤ 70mm2121 đầu cáp (3 pha)
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,910cọc
10Rải dây tiếp địa3,210m
11Lắp đặt kết cấu các loại - Trụ đỡ thép3tấn
12Lắp đặt tủ bảo vệ (vỏ tủ RMU)11 tủ
13Lắp đặt giá đỡ0,0138tấn
14Lắp đặt biển cấm, chiều cao lắp đặt ≤ 20m22bộ
DP Phần xây dựng - TBA
1Đắp cát công trình bằng thủ công3,961m3
DQ Móng tủ RMU 4 ngăn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m1,344m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,0017100m3
3Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm0,0082tấn
4Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1500,192m3
5Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M1500,0902m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,9646m3
7Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột2,72m2
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0134100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0134100m3/4km
DR Móng trụ đỡ máy biến áp (2 máy trụ không tủ RMU)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m6,12m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,0186100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2788100m2
4Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép ≤ 10mm0,0764tấn
5Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép ≤ 18mm0,4438tấn
6Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≥ 250cm, đá 1x2, M2003,15m3
7Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột1,76m2
8Đắp cát công trình bằng thủ công2,141m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0426100m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0426100m3/4km
DS Rãnh tiếp địa
1Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 13,44m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,1344100m3
DT Móng hàng rào xung quanh trạm
1Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm0,0509tấn
2Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm0,016tấn
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0516100m2
4Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M1500,56m3
5Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1500,48m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm1,89m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công0,41m3
8Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm2,76m2
9Lát nền, sàn tiết diện gạch 6,78m2
DU Thép rào quanh trạm + cửa trạm
1Gia công hàng rào song sắt24,44m2
2Lắp dựng các loại cửa khung sắt33,76m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ33,76m2
4Gia công cửa song sắt9,32m2
DV VẬT LIỆU
DW Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế
1Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤ 15kg/m0,02100m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 15kg/m0,25100m
3Làm hộp nối cáp khô điện áp 22kV, cáp có tiết diện ≤ 240mm211 hộp nối (3 pha)
4Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤ 4.5kg/m0,1628100m
5Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 4.5kg/m1,72100m
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ3,3211000viên
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,738100m2
DX Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế
1Phá dỡ nền gạch xi măng59,8m2
2Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 41,665m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,4078100m3
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm0,25100m
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm1,72100m
6Gắn mốc báo cáp41,4viên
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,0875100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 1,0875100m3/4km
DY Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm trung thế
1Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép ≤ 10mm0,0036tấn
2Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M1500,0252m3
3Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 75kg11 cấu kiện
DZ HẠ THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT
EA Đường cáp ngầm hạ thế
1Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,3267100m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m1,48100m
3Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2121 đầu cáp (3 pha)
4Lắp đặt giá đỡ0,076tấn
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ0,9721000viên
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,216100m2
EB Đường cáp vặn xoắn hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 10m3cột
2Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 120mm2210 đầu
3Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 70mm20,110 đầu
4Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4 x 70mm20,001km
5Lắp đặt xà lánh kép BTLT cột đơn2bộ
6Lắp đặt xà lánh kép BTLT cột kép dọc4bộ
7Lắp đặt xà lánh kép BTLT cột kép ngang2bộ
8Lắp đặt biển cấm, chiều cao lắp đặt ≤ 20m149bộ
EC Tiếp địa lặp lại
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,410cọc
2Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 8-10mm0,222100kg
ED Tháo dỡ và lắp lại trục hạ thế
1Tháo cột H6.5 - Thay cột bê tông, chiều cao cột 2cột
2Tháo cáp vặn xoắn 4x50 - Thay cáp vặn xoắn 4x500,064km
3Tháo cáp vặn xoắn 4x120 - Thay cáp vặn xoắn 4x1200,433km
4Lắp lại vặn xoắn 4x120 tận dụng - Thay cáp vặn xoắn 4x1200,429km
5Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 1hộp
6Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 1hộp
7Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 121m
8Thay đèn chiếu sáng trên cột1bộ
9Thay dây cố định trên dây thép, tiết diện dây dẫn 181m
10Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 91m
EE HẠ THẾ - PHẦN XÂY DỰNG
EF Đường cáp ngầm hạ thế
1Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 14,819m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng15,95m2
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,1349100m3
4Gắn mốc báo cáp12viên
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm1,8100m
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1482100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1482100m3/4km
EG Xây bệ bảo vệ cáp chân cột xuất tuyến
1Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,144m3
2Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm1,38m2
EH Đường cáp vặn xoắn hạ thế
EI Móng cột M-9.0*
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép1,171m3
2Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1500,04m3
3Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M1500,99m3
4Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≥ 250cm, đá 1x2, M2000,08m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0579100m2
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0117100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0117100m3/4km
EJ Móng cột MĐ-9.0
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,281m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m1,42m3
3Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1500,06m3
4Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M1501,36m3
5Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≥ 250cm, đá 1x2, M2000,16m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0838100m2
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,017100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,017100m3/4km
EK Tiếp địa lặp lại
1Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 1,6m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,016100m3
EL HOÀN TRẢ
EM Cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu12,5m2
EN Cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu15,95m2
EO VẬN CHUYỂN
EP VẬT LIỆU
EQ Phần lắp đặt - Trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn0,5ca
ER Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn0,5ca
ES Hạ thế - Phần lắp đặt
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn0,5ca
ET 4. TBA Minh Khai 7 - 2x400 kVA - 22/0,4kV
EU A CẤP
EV THIẾT BỊ
EW TRẠM BIẾN ÁP
1Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 400kVA-22/0,4kV trụ kèm tủ hạ thế 600V-630A/tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung thế. Tủ RMU lắp riêng bên ngoàiTủ hạ thế có cấu hình tủ theo tiêu chuẩn vật tư - Thiết bị hạ áp bao gồm:
01 ATM tổng 630A; 01 ATM nhánh 400A; 02 ATM nhánh 250A; 01 ATM TD 25A; đồng thanh cái 2x50x5: 1,5m; 01 ATM liên lạc 400A; 04 TI 600/5; 01 tủ điều khiển bù hạ thế 440V-6x10kVAr gồm: 01 MCCB 690V - 160A, 06 MCCB 600V-32A, 06 contactor 600V-32A, 06 bình tụ 440V-10kVAr, 01 bộ điều khiển bù 6 cấp
2Trụ
2Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàRMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+2MC) Compact Non-Extensible Indoor1tủ
3MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụMBA 400 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤433W, Pk≤3820W)2Máy
EX VẬT LIỆU
EY TRẠM BIẾN ÁP
1Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G)2Cái
2Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC (DCU): DCU-VSE-V12Bộ
3Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm272Mét
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm296Mét
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x35 mm230Mét
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm218Mét
EZ Đường cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2838Mét
FA Đường cáp vặn xoắn hạ thế
1Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL119Cái
2Ống nối cáp nhôm A120ống nối cho cáp vặn xoắn LV -ABC 4x120 mm24Cái
FB B CẤP
FC VẬT LIỆU
FD TRẠM BIẾN ÁP
1Đầu cốt M120Cosse C12038Cái
2Đầu cốt M35Cosse C3538Cái
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm24Bộ
4Khoá treo cầu 6Khoá treo cầu 6 -1466/385Cái
5Biển báo (chỉ dẫn cáp)Hợp kim Aluminium100x50mm14Cái
6Biển tên trạmHợp kim Aluminium450x300mm3Cái
7Biển báo an toàn các loạiHợp kim Aluminium350x270mm3Cái
8Bảng sơ đồ 1 sợiHợp kim Aluminium350x270mm2Cái
9Vỏ Tủ RMU 24kV 4 ngănThép sơn tĩnh điện, độ dày 2mm1Cái
10Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóngmạ kẽm nhúng nóng 14,88kg/cọc8Cái
11Dây tiếp địa thép dẹt 40*4Mạ kẽm nhúng nóng (1,26kg/m*1m)39,872Kg
12Giá đỡ cổ cáp trung thế trong móng trạm (tủ RMU 4 ngăn)Mạ kẽm L 50x50x5 (10.08 kg/bộ)1bộ
13Nở sắt + vít nở d10Nở sắt16Cái
14Bulong M27x850Bulong M27x85012Cái
FE ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
FF Đường cáp ngầm hạ thế
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm28Bộ
2Keo bọt nở4Lọ
3Gạch bê tông đặc 200x95x60Gạch bê tông đặc 200x95x603.942Viên
4Băng báo cáp438Mét
5Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng gang)Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng gang)55Cái
6Giá đỡ 3 cáp ngầm hạ thế lên cột đơn li tâmMạ kẽm nhúng nóng (33.26kg/bộ)1Bộ
7Giá đỡ 3 cáp ngầm hạ thê lên cột kép li tâmMạ kẽm nhúng nóng (41.74kg/bộ)1Bộ
8Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90HDPE-TFP1.191Mét
FG Đường cáp vặn xoắn hạ thế
1Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5-Thân liềnLT9,0/5/19011cột
2Hộp phân dây CompositComposit2Cái
3Đầu cốt AM70 1lỗCosse C-A7010Cái
4Ống co ngót ĐK1201,4Mét
5Kẹp siết cáp 4*50-1204 x (50-120)mm218Cái
6Móc ốp18Cái
7Đai thép + Khoá đai54Bộ
8Xà lánh XL-1,5m cột LT đơnMạ kẽm nhúng nóng (36,6kg/1bộ)2Bộ
9Xà lánh kép 1,2m cột LT ngang tuyếnMạ kẽm nhúng nóng (33,63kg/1bộ)1Bộ
10Tiếp địa RC-2Mạ kẽm nhúng nóng(22,92kg/bộ)4Bộ
11Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25HDPE-TFP10Mét
12Thẻ treo cápHợp kim Aluminium100x50mm174cái
13Biển đánh số cột+ Biển báo chỉ dẫn làm bằng chất liệu vải bạt lo non;+ Nền: Trắng;+ Chữ, viền: Màu xanh nước biển.(Kích thước: 250x180mm)70Cái
FH NHÂN CÔNG
FI B THỰC HIỆN
FJ THIẾT BỊ TBA
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV ≤ 560KVA2máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp, điện áp ≤ 35V1tủ
FK VẬT LIỆU
FL Lắp đặt - TBA
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2721m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 150mm2961m
3Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤ 7.5kg/m0,18100m
4Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 95mm20,410 đầu
5Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 120mm23,810 đầu
6Kéo rải dây và lấy độ võng trong phạm vi trạm, TD ≤ 35mm20,3100m
7Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 50mm23,810 đầu
8Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 240mm221 đầu cáp (3 pha)
9Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, cáp có tiết diện ≤ 70mm2121 đầu cáp (3 pha)
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,810cọc
11Rải dây tiếp địa3,210m
12Lắp đặt kết cấu các loại - Trụ đỡ thép3tấn
13Lắp đặt tủ bảo vệ (vỏ tủ RMU)11 tủ
14Lắp đặt giá đỡ0,0101tấn
15Lắp đặt biển cấm, chiều cao lắp đặt ≤ 20m22bộ
FM Phần xây dựng - TBA
1Đắp cát công trình bằng thủ công3,961m3
FN Móng trụ đỡ máy biến áp (2 máy trụ không tủ RMU)
1Phá dỡ nền gạch xi măng1,224m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m9,288m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,036100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,4486100m2
5Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép ≤ 10mm0,263tấn
6Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép ≤ 18mm0,3998tấn
7Đổ bê tông bệ máy bằng thủ công, vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn, đá 2x4, M1500,774m3
8Đổ bê tông bệ máy bằng thủ công, vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn, đá 1x2, M2505,804m3
9Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột5,86m2
10Đắp cát công trình bằng thủ công1,74241m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0576100m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0576100m3/4km
FO Rãnh tiếp địa
1Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 13,44m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,1344100m3
FP Móng hàng rào xung quanh trạm
1Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm0,0577tấn
2Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm0,019tấn
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0689100m2
4Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M1500,66m3
5Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1500,56m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm1,96m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công0,771m3
8Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm3,32m2
9Lát nền, sàn tiết diện gạch 8,41m2
FQ Thép rào quanh trạm + cửa trạm
1Gia công hàng rào song sắt26,1m2
2Lắp dựng các loại cửa khung sắt39,88m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ39,88m2
4Gia công cửa song sắt13,78m2
FR HẠ THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT
FS Đường cáp ngầm hạ thế
1Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,3214100m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m7,98100m
3Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm281 đầu cáp (3 pha)
4Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 120mm21,610 đầu
5Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 95mm23,210 đầu
6Lắp đặt giá đỡ0,0844tấn
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ3,9421000viên
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,876100m2
FT Đường cáp vặn xoắn hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 10m11cột
2Vận chuyển cột bê tông cự ly 7,81tấn
3Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2110 đầu
4Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 120mm20,410 đầu
5Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4 x 70mm20,003km
6Lắp đặt xà lánh kép BTLT cột đơn2bộ
7Lắp đặt xà lánh kép BTLT cột kép ngang1bộ
8Lắp đặt biển cấm, chiều cao lắp đặt ≤ 20m244bộ
FU Tiếp địa lặp lại
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,410cọc
2Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 8-10mm0,222100kg
FV Tháo dỡ và lắp lại trục hạ thế
1Tháo cột H6.5 - Thay cột bê tông, chiều cao cột 9cột
2Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50 - Thay cáp vặn xoắn 4x500,05km
3Tháo cáp vặn xoắn 4x120- Thay cáp vặn xoắn 4x1200,717km
4Lắp lại vặn xoắn 4x120 tận dụng - Thay cáp vặn xoắn 4x1200,47km
5Lắp mới hộp phân dây trên cột - Thay hộp phân dây trên cột bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm21 hộp
6Thay hộp phân dây trên cột bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm71 hộp
7Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 8hộp
8Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 22hộp
9Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 197,51m
10Thu hồi xà lánh - Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg2bộ
11Thay đèn chiếu sáng trên cột2bộ
12Thay dây cố định trên dây thép, tiết diện dây dẫn 2671m
13Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 133,51m
FW HẠ THẾ - PHẦN XÂY DỰNG
FX Đường cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường BTXM đá dăm không cốt thép sâu 5cm390m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép21,451m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng2,75m2
4Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm28m
5Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm0,077100m2
6Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 92,979m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,5762100m3
8Gắn mốc báo cáp55viên
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm11,91100m
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,1504100m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 1,1504100m3/4km
FY Xây bệ bảo vệ cáp chân cột xuất tuyến
1Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,36m3
2Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm0,96m2
FZ Đường cáp vặn xoắn hạ thế
GA Móng cột M-9.0
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép11m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m4,85m3
3Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1500,2m3
4Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M1504,95m3
5Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≥ 250cm, đá 1x2, M2000,4m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2895100m2
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0585100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0585100m3/4km
GB Móng cột MĐ-9.0
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,841m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m4,26m3
3Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1500,18m3
4Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M1504,08m3
5Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≥ 250cm, đá 1x2, M2000,48m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2514100m2
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,051100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,051100m3/4km
GC Tiếp địa lặp lại
1Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 1,6m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,016100m3
GD HOÀN TRẢ
GE Cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 02107,25m2
2Hoàn trả mặt đường BT ASFALT - Mã hiệu 017,7m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu2,75m2
GF VẬN CHUYỂN
GG VẬT LIỆU
GH Phần lắp đặt - Trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn0,5ca
GI Hạ thế - Phần lắp đặt
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn1ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.67580138E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng_3_(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,13 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,39 tỷ Hợp đồng tương tự là: về bản chất công việc là xây dựng đường cáp ngầm, đường trục hạ thế và trạm biến áp điện áp đến 35KV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.390.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao độngCó thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămĐã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người được cấp thẻ an toàn lao động. Trong đó tối thiểu 08 người phải có Thẻ an toàn điện.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn xe1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn xe1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít máy1
4 Máy bơm nư¬ớc máy1
5 Máy đầm bê tông các loại máy1
6 Máy hàn điện máy1
7 Máy phát điện >10kVA máy1
8 Tời kéo bộ1
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt bộ1
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột trọn bộ1
11 Các thiết bị thí nghiệm trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->