Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220158888-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG TUẤN PHÁT BẠC LIÊU |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220156111 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối ngân sách (theo Quyết định số 257/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND thành phố Bạc Liêu) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 09:34:00 đến ngày 2022-02-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,623,692,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây lắp- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…* Quy định về hợp đồng tương tự:- Loại công trình: Công trình đường giao thông (kết cấu mặt đường BTCT)- Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đường giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình đường giao thông từ cấp IV trở lên- Đã từng là chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (công trình đường giao thông, cấp IV trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (công trình đường giao thông, cấp IV trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (công trình đường giao thông, cấp IV trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (công trình đường giao thông, cấp IV trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thợ nề (hoặc thợ bê tông hoặc thợ xây dựng): 10 người- Thợ cốp pha: 05 người- Thợ sắt: 05 người* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thợ vận hành máy đào: 01 người- Thợ vận hành máy ủi: 01 người- Thợ vận hành máy lu: 01 người- Thợ vận hành máy xây dựng: 02 người* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu ≥ 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe tải, tải trọng ≥ 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG TUẤN PHÁT BẠC LIÊU |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL01 Xây dựng mới đường Kênh Ranh, xã Vĩnh Trạch – xã Vĩnh Trạch Đông; Xây dựng mới lộ Kênh Tăng Thơm (vùng chuyển đổi), xã Vĩnh Trạch Đông và nâng cấp, mở rộng lộ GTNT nội bộ ấp Biển Tây B (từ lộ Giồng Nhãn – Gò Cát đến lộ du lịch sinh thái), xã Vĩnh Trạch Đông 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn cân đối ngân sách (theo Quyết định số 257/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND thành phố Bạc Liêu) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Công ty TNHH MTV xây dựng Tuấn Phát Bạc Liêu; Địa chỉ: Ấp Trà Ban 1, xã Châu Hưng A, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Khu hành chính tỉnh, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Điện thoại: 02913823874. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Khu hành chính tỉnh, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Điện thoại: 02913823874. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG KÊNH RANH | |||
| 1 | Đào đất khuôn đường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,619 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề, taluy, K>=0.90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,988 | 100m3 |
| 3 | Đào thêm đất để đắp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,33 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm gia cố bờ kênh, cừ tràm ĐK ngon 4.2cm, L=4,7m/cây, ck 8cây/m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,828 | 100m |
| 5 | Cừ tràm ĐK ngon 4.2cm, L=4,7m thanh nẹp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 31 | m |
| 6 | Trải mê bồ chặn đất | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,186 | 100m2 |
| 7 | Trải và cán CPĐD loại 1 (Dmax=25mm) làm lớp móng dày 10cm, K>=0.95 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,271 | 100m3 |
| 8 | Trải ni lông lót cách lớp CP và BT chống thoát nước xi măng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 22,758 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,272 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt ván khuôn đổ tại chỗ đan bê tông mặt đường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,555 | 100m2 |
| 11 | Đổ tại chỗ bê tông đá 1x2 M200 mặt đường dày 14cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 317,838 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 14 | Biển báo tam giác phản quang cạnh 70cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 15 | Biển báo tròn phản quang đk 70cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 16 | Trụ đỡ biển báo - ống sắt d=80cm, L=3.1m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| B | XÂY DỰNG MỚI LỘ KÊNH TĂNG THƠM (VÙNG CHUYỂN ĐỔI) | |||
| 1 | Đào đất khuôn đường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,495 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề, taluy, K>=0.90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,848 | 100m3 |
| 3 | Đào thêm đất để đắp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,587 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm gia cố bờ kênh, cừ tràm ĐK ngon 4.2cm, L=4,7m/cây, ck 8cây/m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,384 | 100m |
| 5 | Cừ tràm ĐK ngon 4.2cm, L=4,7m thanh nẹp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18 | m |
| 6 | Trải mê bồ chặn đất | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 7 | Trải và cán CPĐD loại 1 (Dmax=25mm) làm lớp móng dày 10cm, K>=0.95 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,523 | 100m3 |
| 8 | Trải ni lông lót cách lớp CP và BT chống thoát nước xi măng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 25,272 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,853 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt ván khuôn đổ tại chỗ đan bê tông mặt đường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,833 | 100m2 |
| 11 | Đổ tại chỗ bê tông đá 1x2 M200 mặt đường dày 14cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 352,933 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 14 | Biển báo tam giác phản quang cạnh 70cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 15 | Biển báo tròn phản quang đk 70cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 16 | Trụ đỡ biển báo - ống sắt d=80cm, L=3.1m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 17 | Đào móng cống | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,222 | 100m3 |
| 18 | Đóng cừ tràm móng cống ĐK ngọn 4.2cm, L=4.7m gia cố đê quai | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 19,063 | 100m |
| 19 | Đắp đất đê quai | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,672 | 100m3 |
| 20 | Đóng cừ tràm móng cống ĐK ngọn 4.2cm, L=4.7m, TC 25cây/m2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 19,082 | 100m |
| 21 | Cát lấp lót móng dày 10cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,624 | m3 |
| 22 | BT đá 1x2 M200 lót móng cống, tường chống xói | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,322 | m3 |
| 23 | BT đá 1x2 M150 chặn ống cống | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,483 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép D | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,153 | tấn |
| 25 | Ván khuôn móng cống và cửa xả | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,429 | 100m2 |
| 26 | BT đá 1x2 M300 cửa xả | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,2 | m3 |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt ống cống ly tâm D800mm, chiều dài ống 3m, tải trọng H10 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | đoạn ống |
| 28 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | mối nối |
| 29 | Đắp đất hoàn trả hố móng cống, cửa xả | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,161 | 100m3 |
| 30 | Nhổ cừ tràm đê quai | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 19,063 | 100m |
| 31 | Đào phá đê quai | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,672 | 100m3 |
| C | NÂNG CẤP MỞ RỘNG LỘ GTNT NỘI BỘ ẤP BIỂN TÂY B (TỪ LỘ GIỒNG NHÃN - GÒ CÁT ĐẾN LỘ DU LỊCH SINH THÁI), XÃ VĨNH TRẠCH ĐÔNG | |||
| 1 | Đào đất khuôn đường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nâng cao khuôn đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,186 | 100m3 |
| 3 | Trải và cán CPĐD loại 1 (Dmax=25mm) làm lớp móng dày 10cm, K>=0.95 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,539 | 100m3 |
| 4 | Trải ni lông lót cách lớp CP và BT chống thoát nước xi măng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,496 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,295 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt ván khuôn đổ tại chỗ đan bê tông mặt đường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,691 | 100m2 |
| 7 | Đổ tại chỗ bê tông đá 1x2 M200 mặt đường dày 14cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 54,826 | m3 |
| 8 | Đào đất móng tường chặn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 23,378 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng tường chặn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,623 | 100m2 |
| 10 | BT đá 1x2 M150 móng tường chặn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15,585 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường chặn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,805 | 100m2 |
| 12 | Đổ BT đá 1x2 M200 tường chặn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 42,08 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 14 | Biển báo tam giác phản quang cạnh 70cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 15 | Trụ đỡ biển báo - ống sắt d=80cm, L=3.1m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây lắp- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…* Quy định về hợp đồng tương tự:- Loại công trình: Công trình đường giao thông (kết cấu mặt đường BTCT)- Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đường giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình đường giao thông từ cấp IV trở lên- Đã từng là chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (công trình đường giao thông, cấp IV trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 4 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (công trình đường giao thông, cấp IV trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (công trình đường giao thông, cấp IV trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (công trình đường giao thông, cấp IV trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 5 | Đội ngũ công nhân có tay nghề | 20 | - Thợ nề (hoặc thợ bê tông hoặc thợ xây dựng): 10 người- Thợ cốp pha: 05 người- Thợ sắt: 05 người* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động | 1 | 1 |
| 6 | Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng | 5 | - Thợ vận hành máy đào: 01 người- Thợ vận hành máy ủi: 01 người- Thợ vận hành máy lu: 01 người- Thợ vận hành máy xây dựng: 02 người* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 2 | Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 3 | Máy rải | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 4 | Máy đào | có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định | 2 |
| 5 | Máy lu ≥ 8,5T | có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định | 1 |
| 6 | Máy ủi | có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định | 1 |
| 7 | Xe tải, tải trọng ≥ 2T | có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi