Gói thầu: Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị ( mới 100% )

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220161298-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/02/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị ( mới 100% )
Số hiệu KHLCNT 20220146003
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 09:22:00 đến ngày 2022-02-15 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,844,154,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9267E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.991.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ Hạng III trở lên và còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.- Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp có liên quan, quyết định giao làm chỉ huy trưởng công trình, các tài liệu chứng minh công trình tương tự và các tài liệu khác có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp và các tài liệu khác có liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp và các tài liệu khác có liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc BTCT
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥150T, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5,0kw, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,0kw, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kw, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥70kg, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23kw, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250L, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥80L, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62kw, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7kw, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 3
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hoá ≥7T, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu )
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị ( mới 100% )
Cải tạo, mở rộng trụ sở làm việc Trung tâm Kỹ thuật - Công nghệ thông tin Tài nguyên Môi trường
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công ngân sách tỉnh giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: Số 7 đường Hai Bà Trưng, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: Số 07, đường Hai Bà Trưng, Phường Suối Hoa, TP Bắc Ninh Điện thoại : (0222) 3 822 455 Fax: (0222) 3 822 455
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại Sao Khuê. Địa chỉ: Thôn Dọc, xã Liên Bão, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng. Địa chỉ: Đường Huyền Quang, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Bắc Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai. Địa chỉ: Số 47, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang. Địa chỉ: Thôn Lộ Bao, xã Nội Duệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh;


- Bên mời thầu: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: Số 7 đường Hai Bà Trưng, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: Số 07, đường Hai Bà Trưng, Phường Suối Hoa, TP Bắc Ninh Điện thoại : (0222) 3 822 455 Fax: (0222) 3 822 455


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. (Trường hợp không nộp kèm cùng E-HSDT những tài liệu nêu trên thì Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình được các tài liệu này trước khi trao hợp đồng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: Số 07, đường Hai Bà Trưng, Phường Suối Hoa, TP Bắc Ninh Điện thoại : (0222) 3 822 455 Fax: (0222) 3 822 455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 10 đường Phù Đổng Thiên Vương, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822470 - Fax: 0222.3822492
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: Số 6, đường Lý Thái Tổ, Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0222.3823.141 – Fax: 0222.3825.777
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 06, đường Lý Thái Tổ, Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Số điện thoại: 0222.3822569 Số fax: 0222.3825777
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC CŨ - PHẦN PHÁ DỠ
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thi công, dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChi tiết theo chương V E-HSMT5,6595100m2
2Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mChi tiết theo chương V E-HSMT303,352m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28Chi tiết theo chương V E-HSMT0,052tấn
4Cắt sàn bê tông tầng 3 - Chiều dày ≤10cmChi tiết theo chương V E-HSMT0,096m
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChi tiết theo chương V E-HSMT1,908m3
6Phá dỡ kết cấu gạch tườngChi tiết theo chương V E-HSMT11,532m3
7Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChi tiết theo chương V E-HSMT150,189m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChi tiết theo chương V E-HSMT1.769,837m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChi tiết theo chương V E-HSMT427,539m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChi tiết theo chương V E-HSMT561,721m2
11Tháo dỡ trần thạch cao tấm thảChi tiết theo chương V E-HSMT32,042m2
12Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinhChi tiết theo chương V E-HSMT171,813m2
13Phá dỡ kết cấu gạch bậc ngũ cấp hiện trạngChi tiết theo chương V E-HSMT2,918m3
14Tháo dỡ chậu rửaChi tiết theo chương V E-HSMT8bộ
15Tháo dỡ bệ xíChi tiết theo chương V E-HSMT8bộ
16Tháo dỡ chậu tiểuChi tiết theo chương V E-HSMT3bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh)Chi tiết theo chương V E-HSMT26bộ
18Tháo dỡ cửaChi tiết theo chương V E-HSMT279,416m2
19Tháo dỡ khuôn cửa képChi tiết theo chương V E-HSMT46,64m
20Tháo dỡ dựng hoa sắt cửa sổChi tiết theo chương V E-HSMT15,104m2
21Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt gỗ, cửa đi, cửa sổChi tiết theo chương V E-HSMT414,082m2
22Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại, hoa sắt cửa sổChi tiết theo chương V E-HSMT29,651m2
23Vận chuyển phế thải ra bãi thảiChi tiết theo chương V E-HSMT68,8492m3
24Tháo dỡ hộp điện mặt nhựa, đế nhựa âm tường loại 6 moduleChi tiết theo chương V E-HSMT12hộp
25Tháo dỡ automat 3 pha 75AChi tiết theo chương V E-HSMT1cái
26Tháo dỡ automat 1 pha 75AChi tiết theo chương V E-HSMT3cái
27Tháo dỡ automat 1 pha (20-32)AChi tiết theo chương V E-HSMT36cái
28Tháo dỡ automat 1 pha 6AChi tiết theo chương V E-HSMT15cái
29Tháo dỡ công tắc 3 hạtChi tiết theo chương V E-HSMT10cái
30Tháo dỡ công tắc 2 hạtChi tiết theo chương V E-HSMT6cái
31Tháo dỡ công tắc 1 hạtChi tiết theo chương V E-HSMT12cái
32Tháo dỡ ổ cắm đôi 3 chấuChi tiết theo chương V E-HSMT54cái
33Tháo dỡ quạt trầnChi tiết theo chương V E-HSMT15cái
34Tháo dỡ quạt thông gió trên tườngChi tiết theo chương V E-HSMT12cái
35Tháo dỡ đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóngChi tiết theo chương V E-HSMT20bộ
36Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChi tiết theo chương V E-HSMT2bộ
37Tháo dỡ dây điện đơn, tiết diện ≤ 6mm2Chi tiết theo chương V E-HSMT451m
38Tháo dỡ dây điện đơn, tiết diện ≤ 2,5mm2Chi tiết theo chương V E-HSMT637m
39Tháo dỡ dây dẫn 2 ruột, tiết diện ≤ 4mm2Chi tiết theo chương V E-HSMT1.068m
40Tháo dỡ ổ cắm đơn, ổ cắm mạngChi tiết theo chương V E-HSMT34cái
B NHÀ LÀM VIỆC CŨ - PHẦN CẢI TẠO
1Ván khuôn móngChi tiết theo chương V E-HSMT0,009100m2
2Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chi tiết theo chương V E-HSMT0,947m3
3Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chi tiết theo chương V E-HSMT2,918m3
4Lát đá granite màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM M75Chi tiết theo chương V E-HSMT9,1037m2
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chi tiết theo chương V E-HSMT5,396m3
6Lát nền, sàn bằng gạch granit, KT 600x600mm, vữa XM M50Chi tiết theo chương V E-HSMT509,921m2
7Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch granite, KT 150x600mmChi tiết theo chương V E-HSMT48,618m2
8Lát nền, sàn đá granit, vữa XM M50Chi tiết theo chương V E-HSMT8,85m2
9Ốp chân tường, viền tường gạch thẻ 60x240mmChi tiết theo chương V E-HSMT23,738m2
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chi tiết theo chương V E-HSMT223,45m2
11Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chi tiết theo chương V E-HSMT1.321,076m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết theo chương V E-HSMT352,05m2
13Trát xà dầm, vữa XM M75Chi tiết theo chương V E-HSMT103,58m2
14Trát trần, vữa XM M75Chi tiết theo chương V E-HSMT259,21m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chi tiết theo chương V E-HSMT155,4m
16Đắp phào đơn, vữa XM M75Chi tiết theo chương V E-HSMT212,8m
17Kẻ chỉ lõmChi tiết theo chương V E-HSMT414m
18Đắp họa tiết đầu cộtChi tiết theo chương V E-HSMT32họa tiết
19Khung xương trần nổi, tấm trần thả nền thạch caoChi tiết theo chương V E-HSMT148,1622m2
20Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChi tiết theo chương V E-HSMT148,162m2
21Bả bằng bột bả vào tườngChi tiết theo chương V E-HSMT902,146m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChi tiết theo chương V E-HSMT695,349m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo chương V E-HSMT1.899,015m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo chương V E-HSMT535,453m2
25Ốp tường gạch ceramic KT 300x600mm, vữa XM M75Chi tiết theo chương V E-HSMT171,813m2
26Vữa tự chảy không coChi tiết theo chương V E-HSMT81,3928m2
27Láng vữa tự chảy không coChi tiết theo chương V E-HSMT81,39m2
28Chống thấm bằng màng khò nóng dày 3mm (bao gồm cả công hoàn thiện)Chi tiết theo chương V E-HSMT116,045m2
29Chống thấm cổ ốngChi tiết theo chương V E-HSMT11cái
30Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75Chi tiết theo chương V E-HSMT32,4772m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mmChi tiết theo chương V E-HSMT2,679100m2
32Tấm úp nóc khổ 400 mm, dày 0,45mmChi tiết theo chương V E-HSMT34,53md
33Trần nhôm Clip-in 600x600mm, độ dày nhôm 0,6mmChi tiết theo chương V E-HSMT108,111m2
34Nẹp cửa, gỗ lim kích thước 40x10mmChi tiết theo chương V E-HSMT55,1md
35Cửa đi panô kính, gỗ limChi tiết theo chương V E-HSMT2,535m2
36Cửa sổ chớp, gỗ limChi tiết theo chương V E-HSMT18,816m2
37Khóa tay nắm cửa điChi tiết theo chương V E-HSMT2bộ
38Chốt cửa trongChi tiết theo chương V E-HSMT6cái
39Cremon cụmChi tiết theo chương V E-HSMT18cụm
40Thanh cài sơn tĩnh điện dài 1,5mChi tiết theo chương V E-HSMT18thanh
41Bản lề 125Chi tiết theo chương V E-HSMT76cái
42Lắp dựng cửa vào khuônChi tiết theo chương V E-HSMT258,808m2
43Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PUChi tiết theo chương V E-HSMT508,247m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo chương V E-HSMT33,0471m2
45Xây tường thẳng gạch AAC 7,5x10x60cm, vữa khô trộn sẵn M75Chi tiết theo chương V E-HSMT1,191m3
46Sàn gỗ công nghiệp dày 12mmChi tiết theo chương V E-HSMT12,432m2
47xốp cao su non 2mmChi tiết theo chương V E-HSMT12,432m2
48Phào góc và nẹp tường bằng nhựa vân gỗ cao 9cmChi tiết theo chương V E-HSMT14,96md
49Thi công mặt sàn gỗ ván dày 12cmChi tiết theo chương V E-HSMT12,432m2
C NHÀ LÀM VIỆC CŨ - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện 6 module âm tườngChi tiết theo chương V E-HSMT8hộp
2Lắp đặt Aptomat MCB-2P-25AChi tiết theo chương V E-HSMT8cái
3Lắp đặt Aptomat MCB-2P-16AChi tiết theo chương V E-HSMT28cái
4Lắp đặt Aptomat MCB-2P-10AChi tiết theo chương V E-HSMT8cái
5Lắp đặt đèn downlight âm trần D110/11WChi tiết theo chương V E-HSMT14bộ
6Lắp đặt đèn ốp trần D160/9WChi tiết theo chương V E-HSMT26bộ
7Lắp đặt đèn tường, đèn cầu thangChi tiết theo chương V E-HSMT4bộ
8Lắp đặt đèn Led panel 600x600/50WChi tiết theo chương V E-HSMT30bộ
9Lắp đặt đèn led chóa phản quang dài 1.2m 2x36WChi tiết theo chương V E-HSMT11bộ
10Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChi tiết theo chương V E-HSMT10cái
11Lắp đặt công tắc đơn + đế âmChi tiết theo chương V E-HSMT15cái
12Lắp đặt công tắc đôi + đế âmChi tiết theo chương V E-HSMT10cái
13Lắp đặt công tắc ba + đế âmChi tiết theo chương V E-HSMT4cái
14Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều + đế âmChi tiết theo chương V E-HSMT6cái
15Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường + đế âmChi tiết theo chương V E-HSMT47cái
16Lắp đặt dây điện Cu/PVC(1x1.5)mm2Chi tiết theo chương V E-HSMT1.032m
17Lắp đặt dây điện Cu/PVC(1x2.5)mm2Chi tiết theo chương V E-HSMT725m
18Lắp đặt dây điện Cu/PVC (1x6)mm2Chi tiết theo chương V E-HSMT40m
19Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x2.5)mm2Chi tiết theo chương V E-HSMT363m
20Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x6)mm2Chi tiết theo chương V E-HSMT20m
21Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChi tiết theo chương V E-HSMT344m
22Lắp đặt ống nhựa nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChi tiết theo chương V E-HSMT516m
23Lắp đặt ống nhựa nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChi tiết theo chương V E-HSMT725m
24Ống đồng D6,4mm, dày 0.8mm, đã luồn bảo ônChi tiết theo chương V E-HSMT4m
25Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmChi tiết theo chương V E-HSMT0,04100m
26Ống đồng D9,5mm, dày 0.8mm, đã luồn bảo ônChi tiết theo chương V E-HSMT40m
27Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmChi tiết theo chương V E-HSMT0,4100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmChi tiết theo chương V E-HSMT0,44100m
29Lắp đặt hộp cáp điện thoại 30 đôiChi tiết theo chương V E-HSMT1hộp
30Lắp đặt đế âmChi tiết theo chương V E-HSMT27hộp
31Lắp đặt ổ cắm đơn 10AChi tiết theo chương V E-HSMT6cái
32Lắp đặt ổ cắm intenetChi tiết theo chương V E-HSMT9cái
33Lắp đặt ổ cắm điện thoạiChi tiết theo chương V E-HSMT12cái
34Bộ chia mạng 16 PortChi tiết theo chương V E-HSMT1cái
35Bộ phát Wireless 300N 4G/3G Wi-Fi RouterChi tiết theo chương V E-HSMT1cái
36Bộ chia mạng 24 PortChi tiết theo chương V E-HSMT1cái
37Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0.5mm2Chi tiết theo chương V E-HSMT190m
38Lắp đặt cáp mạng CAT6Chi tiết theo chương V E-HSMT190m
39Lắp đặt ống nhựa nhựa ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChi tiết theo chương V E-HSMT43m
40Lắp đặt ống nhựa nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChi tiết theo chương V E-HSMT190m
D NHÀ LÀM VIỆC CŨ - PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệt + xịtChi tiết theo chương V E-HSMT8bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChi tiết theo chương V E-HSMT8cái
3Lắp đặt lavabo treo tường + ống xả chậuChi tiết theo chương V E-HSMT8bộ
4Lắp đặt vòi lavaboChi tiết theo chương V E-HSMT8bộ
5Lắp đặt gương soiChi tiết theo chương V E-HSMT8cái
6Lắp đặt kệ kínhChi tiết theo chương V E-HSMT8cái
7Lắp đặt giá để xà phòngChi tiết theo chương V E-HSMT8cái
8Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảChi tiết theo chương V E-HSMT3bộ
9Lắp đặt phễu thoát sànChi tiết theo chương V E-HSMT11cái
10Lắp đặt vòi rửa D20Chi tiết theo chương V E-HSMT7bộ
11Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànChi tiết theo chương V E-HSMT0,11100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànChi tiết theo chương V E-HSMT0,11100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànChi tiết theo chương V E-HSMT0,33100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànChi tiết theo chương V E-HSMT0,52100m
15Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànChi tiết theo chương V E-HSMT2cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànChi tiết theo chương V E-HSMT1cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànChi tiết theo chương V E-HSMT3cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànChi tiết theo chương V E-HSMT27cái
19Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànChi tiết theo chương V E-HSMT17cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x40mm bằng phương pháp hànChi tiết theo chương V E-HSMT1cái
21Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mm bằng phương pháp hànChi tiết theo chương V E-HSMT15cái
22Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x20mm bằng phương pháp hànChi tiết theo chương V E-HSMT2cái
23Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm bằng phương pháp hànChi tiết theo chương V E-HSMT1cái
24Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmChi tiết theo chương V E-HSMT2cái
25Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChi tiết theo chương V E-HSMT3cái
26Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmChi tiết theo chương V E-HSMT2cái
27Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x32mm bằng phương pháp hànChi tiết theo chương V E-HSMT1cái
28Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x25mm bằng phương pháp hànChi tiết theo chương V E-HSMT1cái
29Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x20mm bằng phương pháp hànChi tiết theo chương V E-HSMT1cái
30Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm bằng phương pháp hànChi tiết theo chương V E-HSMT1cái
31Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànChi tiết theo chương V E-HSMT18cái
E NHÀ LÀM VIỆC CŨ - PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống uPVC-D110mm (PN6)Chi tiết theo chương V E-HSMT0,3100m
2Lắp đặt ống uPVC-D90mm (PN6)Chi tiết theo chương V E-HSMT0,4100m
3Lắp đặt ống uPVC-D60mm (PN6)Chi tiết theo chương V E-HSMT0,25100m
4Lắp đặt ống uPVC-D42mm (PN6)Chi tiết theo chương V E-HSMT0,1100m
5Lắp đặt Y nhựa D110x110mmChi tiết theo chương V E-HSMT10cái
6Lắp đặt Y nhựa D90x90mmChi tiết theo chương V E-HSMT10cái
7Lắp đặt Y nhựa D110x90mmChi tiết theo chương V E-HSMT4cái
8Lắp đặt Y nhựa D110x60mmChi tiết theo chương V E-HSMT4cái
9Lắp đặt Y nhựa D90x60mmChi tiết theo chương V E-HSMT2cái
10Lắp đặt Y nhựa D60x42mmChi tiết theo chương V E-HSMT18cái
11Lắp đặt chếch nhựa D110mmChi tiết theo chương V E-HSMT8cái
12Lắp đặt chếch nhựa D90mmChi tiết theo chương V E-HSMT8cái
13Lắp đặt chếch nhựa D60mmChi tiết theo chương V E-HSMT2cái
14Lắp đặt chếch nhựa D42mmChi tiết theo chương V E-HSMT10cái
15Lắp đặt côn thu D110x90mmChi tiết theo chương V E-HSMT10cái
16Lắp bịt xả thông tắc D110mmChi tiết theo chương V E-HSMT4cái
17Lắp bịt xả thông tắc D90mmChi tiết theo chương V E-HSMT4cái
F CẢI TẠO HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ - PHẦN PHÁ DỠ
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmChi tiết theo chương V E-HSMT3cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmChi tiết theo chương V E-HSMT3gốc
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChi tiết theo chương V E-HSMT1.128m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngChi tiết theo chương V E-HSMT1.128m2
5Phá dỡ kết cấu gạchChi tiết theo chương V E-HSMT9,206m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngChi tiết theo chương V E-HSMT7,375m3
7Vận chuyển phế thải ra bãi thảiChi tiết theo chương V E-HSMT89,913m3
G CẢI TẠO HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ - PHẦN CẢI TẠO
1Đào móng rãnh thoát nước- Cấp đất IIChi tiết theo chương V E-HSMT1,204100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết theo chương V E-HSMT0,093100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết theo chương V E-HSMT0,571100m3
4Ván khuôn móngChi tiết theo chương V E-HSMT0,226100m2
5Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Chi tiết theo chương V E-HSMT9,266m3
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50Chi tiết theo chương V E-HSMT12,927m3
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chi tiết theo chương V E-HSMT135,6m2
8Láng đáy rãnh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chi tiết theo chương V E-HSMT56,5m2
9Ván khuôn giằng đỉnh rãnhChi tiết theo chương V E-HSMT0,181100m2
10Bê tông giằng đỉnh rãnh, M200, đá 1x2Chi tiết theo chương V E-HSMT0,994m3
11Ván khuôn tấm đan rãnhChi tiết theo chương V E-HSMT0,389100m2
12Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chi tiết theo chương V E-HSMT8,136m3
13Cốt thép tấm đan, ĐK= 6mmChi tiết theo chương V E-HSMT0,157tấn
14Cốt thép tấm đan, ĐK= 10mmChi tiết theo chương V E-HSMT0,408tấn
15Lắp đặt tấm đan rãnhChi tiết theo chương V E-HSMT113cấu kiện
16Vận chuyển đất thừa ra bãi thải - Cấp đất IIChi tiết theo chương V E-HSMT0,633100m3
17Đào móng ống D200- Cấp đất IIChi tiết theo chương V E-HSMT0,022100m3
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmChi tiết theo chương V E-HSMT0,12100m
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết theo chương V E-HSMT0,019100m3
20Vận chuyển đất thừa ra bãi thải - Cấp đất IIChi tiết theo chương V E-HSMT0,003100m3
21Đào móng hố ga - Cấp đất IIChi tiết theo chương V E-HSMT0,348100m3
22Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết theo chương V E-HSMT0,015100m3
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết theo chương V E-HSMT0,1671100m3
24Ván khuôn móngChi tiết theo chương V E-HSMT0,0758100m2
25Bê tông lót móng, M150, đá 2x4,Chi tiết theo chương V E-HSMT2,9957m3
26Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chi tiết theo chương V E-HSMT4,8464m3
27Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chi tiết theo chương V E-HSMT20,3012m2
28Láng đáy hố ga không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chi tiết theo chương V E-HSMT6,4896m2
29Ván khuôn giằng đỉnh gaChi tiết theo chương V E-HSMT0,121100m2
30Cốt thép giằng đỉnh rãnh, ĐK 6+8mmChi tiết theo chương V E-HSMT0,0654tấn
31Bê tông giằng đỉnh rãnh M200, đá 1x2Chi tiết theo chương V E-HSMT1,1658m3
32Ván khuôn nắp đanChi tiết theo chương V E-HSMT0,0501100m2
33Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chi tiết theo chương V E-HSMT0,8928m3
34Cốt thép tấm đan, ĐK= 8mmChi tiết theo chương V E-HSMT0,065tấn
35Cốt thép tấm đan, ĐK= 10mmChi tiết theo chương V E-HSMT0,0083tấn
36Lắp đặt tấm đan hố gaChi tiết theo chương V E-HSMT121cấu kiện
37Vận chuyển đất thừa ra bãi thải - Cấp đất IIChi tiết theo chương V E-HSMT0,181100m3
38Ván khuôn móng hố trồng câyChi tiết theo chương V E-HSMT0,0004100m2
39Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chi tiết theo chương V E-HSMT0,07m3
40Xây hố trồng cây bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Chi tiết theo chương V E-HSMT0,218m3
41Ốp chân tường, viền tường gạch thẻ 60x240mmChi tiết theo chương V E-HSMT1,034m2
42Mua bê tông thương phẩm cải tạo sân mác 200Chi tiết theo chương V E-HSMT135,1596m3
43Đổ bê tông nền sân, M200, đá 1x2Chi tiết theo chương V E-HSMT131,863m3
44Đánh bóng mặt sân bê tôngChi tiết theo chương V E-HSMT933,539m2
45Làm khe mặt sân bê tông, chiều dày ≤ 22cmChi tiết theo chương V E-HSMT4,055100m
H NHÀ LÀM VIỆC XÂY MỚI - PHẦN CỌC
1Ván khuôn cọcChi tiết theo chương V E-HSMT7,3271100m2
2Mua thép bản mã dày 6mm làm cọcChi tiết theo chương V E-HSMT2.027,8528kg
3Gia công cấu kiện thép bản mã cọcChi tiết theo chương V E-HSMT1,3254tấn
4Lắp đặt cấu kiện thép bản mã cọcChi tiết theo chương V E-HSMT1,3254tấn
5Bê tông cọc M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V E-HSMT61,6232m3
6Cốt thép cọc, ĐK 6mmChi tiết theo chương V E-HSMT2,3778tấn
7Cốt thép cọc, ĐK 12mmChi tiết theo chương V E-HSMT0,4221tấn
8Cốt thép cọc, ĐK 16mmChi tiết theo chương V E-HSMT6,284tấn
9Cốt thép cọc, ĐK >18mmChi tiết theo chương V E-HSMT0,0871tấn
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChi tiết theo chương V E-HSMT1341 mối nối
11Ép cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChi tiết theo chương V E-HSMT10,062100m
12Ép âm cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChi tiết theo chương V E-HSMT0,39100m
13Cọc dẫn để ép âmChi tiết theo chương V E-HSMT1cọc
14Đập đầu cọc bê tôngChi tiết theo chương V E-HSMT1,7875m3
15Vận chuyển phế thải bê tông đầu cọc ra bãi thảiChi tiết theo chương V E-HSMT0,0179100m3
I NHÀ LÀM VIỆC XÂY MỚI - PHẦN MÓNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChi tiết theo chương V E-HSMT1,0485100m3
2Đào móng cột, trụ, - Cấp đất IChi tiết theo chương V E-HSMT50,99521m3
3Ván khuôn móng cộtChi tiết theo chương V E-HSMT1,181100m2
4Ván khuôn móng dàiChi tiết theo chương V E-HSMT1,6569100m2
5Mua bê tông thương phẩm M100Chi tiết theo chương V E-HSMT11,3722m3
6Đổ bê tông lót móng, M100 (thương phẩm)Chi tiết theo chương V E-HSMT11,2041m3
7Cốt thép móng, ĐK 6-8mmChi tiết theo chương V E-HSMT0,8069tấn
8Cốt thép móng, ĐK 10mmChi tiết theo chương V E-HSMT0,1418tấn
9Cốt thép móng, ĐK 14mmChi tiết theo chương V E-HSMT0,971tấn
10Cốt thép móng, ĐK >18mmChi tiết theo chương V E-HSMT3,1738tấn
11Mua bê tông thương phẩm M250Chi tiết theo chương V E-HSMT47,5826m3
12Đổ bê tông móng M250, đá 1x2 (thương phẩm)Chi tiết theo chương V E-HSMT46,8494m3
13Bê tông móng, M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V E-HSMT4,4317m3
14Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chi tiết theo chương V E-HSMT15,81m3
15Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chi tiết theo chương V E-HSMT0,8198100m3
16Đắp nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chi tiết theo chương V E-HSMT0,587100m3
17Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất IChi tiết theo chương V E-HSMT0,1515100m3
18Mua bê tông thương phẩm M100Chi tiết theo chương V E-HSMT19,7302m3
19Đổ bê tông nền M100 (thương phẩm)Chi tiết theo chương V E-HSMT19,2487m3
J NHÀ LÀM VIỆC XÂY MỚI - PHẦN THÂN
1Ván khuôn cộtChi tiết theo chương V E-HSMT3,331100m2
2Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo chương V E-HSMT5,055100m2
3Ván khuôn sàn máiChi tiết theo chương V E-HSMT7,679100m2
4Ván khuôn cầu thangChi tiết theo chương V E-HSMT0,4912100m2
5Ván khuôn lanh tôChi tiết theo chương V E-HSMT0,7577100m2
6Cốt thép cột ĐK 6-8mmChi tiết theo chương V E-HSMT0,9095tấn
7Cốt thép cột, ĐK16-18mmChi tiết theo chương V E-HSMT1,3181tấn
8Cốt thép cột, ĐK >18mmChi tiết theo chương V E-HSMT3,6057tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mmChi tiết theo chương V E-HSMT1,9304tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-mmChi tiết theo chương V E-HSMT1,5375tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mmChi tiết theo chương V E-HSMT1,302tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmChi tiết theo chương V E-HSMT3,5623tấn
13Cốt thép sàn mái, ĐK 10mmChi tiết theo chương V E-HSMT10,6659tấn
14Cốt thép cầu thang, ĐK 8mmChi tiết theo chương V E-HSMT0,1tấn
15Cốt thép cầu thang, ĐK 10mmChi tiết theo chương V E-HSMT0,3997tấn
16Cốt thép cầu thang, ĐK 16mmChi tiết theo chương V E-HSMT0,1167tấn
17Cốt thép lanh tô, ĐK 6-8mmChi tiết theo chương V E-HSMT0,1215tấn
18Cốt thép lanh tô, ĐK 12mmChi tiết theo chương V E-HSMT0,3181tấn
19Cốt thép lanh tô, ĐK 16mmChi tiết theo chương V E-HSMT0,1768tấn
20Cốt thép giằng thu hồi, ĐK 6mmChi tiết theo chương V E-HSMT0,0199tấn
21Cốt thép giằng thu hồi, ĐK 10mmChi tiết theo chương V E-HSMT0,1518tấn
22Bê tông cột, M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V E-HSMT20,7932m3
23Mua bê tông thương phẩm M250Chi tiết theo chương V E-HSMT39,5454m3
24Đổ bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2 (thương phẩm)Chi tiết theo chương V E-HSMT38,9615m3
25Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V E-HSMT1,5736m3
26Mua bê tông thương phẩm M250Chi tiết theo chương V E-HSMT105,3763m3
27Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, (thương phẩm)Chi tiết theo chương V E-HSMT103,819m3
28Bê tông cầu thang M200, đá 1x2Chi tiết theo chương V E-HSMT5,629m3
29Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Chi tiết theo chương V E-HSMT4,9004m3
30Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung kt6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chi tiết theo chương V E-HSMT151,9264m3
31Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50Chi tiết theo chương V E-HSMT23,1645m3
32Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung kt6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chi tiết theo chương V E-HSMT14,7643m3
33Xây cầu thang bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chi tiết theo chương V E-HSMT1,782m3
34Mua thép hộp 50x100x1,8 làm xà gồ thépChi tiết theo chương V E-HSMT1.886,49kg
35Mua thép tấm dày 6mm làm xà gồ thépChi tiết theo chương V E-HSMT282,013kg
36Sản xuất xà gồ thépChi tiết theo chương V E-HSMT2,118tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V E-HSMT146,7341m2
38Lắp dựng xà gồ thépChi tiết theo chương V E-HSMT2,1181tấn
39Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mmChi tiết theo chương V E-HSMT3,271100m2
40Tôn úp nóc khổ rộng 600mm, dày 0.45mmChi tiết theo chương V E-HSMT65,732m
41Thi công chống thấm khe co sàn giữa công trình mới đấu nối với hành lang hiện trạng bằng tấm mút, chất Emulseal pu mastik 40 (hoặc tương đương) và Nẹp inox U10x100x1,4mmChi tiết theo chương V E-HSMT7,82m
42Thi công chống thấm khe giữa công trình mới và công trình hiện trạng bằng tấm tôn dày 0,45mm kết hợp bơm keo SiliconChi tiết theo chương V E-HSMT20,24m
43Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC)Chi tiết theo chương V E-HSMT347,797m2
44Ốp chân tường màu đỏ, kt 60x240mmChi tiết theo chương V E-HSMT36,8694m2
45Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chi tiết theo chương V E-HSMT570,1269m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V E-HSMT166,4m
47Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V E-HSMT197,44m
48Kẻ chỉ lõmChi tiết theo chương V E-HSMT414m
49Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chi tiết theo chương V E-HSMT1.077,8304m2
50Trát trần, vữa XM M75Chi tiết theo chương V E-HSMT325,4756m2
51Khung xương trần nổi; tấm trần thả nền thạch caoChi tiết theo chương V E-HSMT326,6582m2
52Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChi tiết theo chương V E-HSMT326,6582m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75Chi tiết theo chương V E-HSMT81,5764m2
54Trát trụ cột, cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết theo chương V E-HSMT200,368m2
55Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChi tiết theo chương V E-HSMT1.077,83m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChi tiết theo chương V E-HSMT607,4193m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo chương V E-HSMT601,0246m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo chương V E-HSMT1.685,249m2
59Ốp tường gạch ceramic KT 300x600mm, vữa XM M75Chi tiết theo chương V E-HSMT232,812m2
60Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75Chi tiết theo chương V E-HSMT63,242m2
61Chống thấm nhà vệ sinh bằng màng khò nóng dày 3mmChi tiết theo chương V E-HSMT127,6353m2
62Láng vữa tự chảy không coChi tiết theo chương V E-HSMT89,547m2
63Mua vữa tự chảy không co Victa Grout VG50 (hoặc tương đương)Chi tiết theo chương V E-HSMT89,547m2
64Lát nền, sàn bằng gạch granit, KT 600x600mm, vữa XM M75Chi tiết theo chương V E-HSMT590,6253m2
65Lát granite hèm cửa, vữa XM M75Chi tiết theo chương V E-HSMT6,1963m2
66Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mmChi tiết theo chương V E-HSMT46,278m2
67Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Chi tiết theo chương V E-HSMT44,622m2
68Chống thấm cổ ống thoát nước máiChi tiết theo chương V E-HSMT62vị trí
69Lát đá granite màu đỏ bậc cầu thang, vữa XM M75Chi tiết theo chương V E-HSMT65,826m2
70Hệ trần Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mmChi tiết theo chương V E-HSMT63,514m2
71Vách ngăn Compac nhà vệ sinhChi tiết theo chương V E-HSMT56,52m2
72Khung hộp đỡ mặt bàn lavabo bằng Inox 304Chi tiết theo chương V E-HSMT79,3146kg
73Lát đá mặt bệ chậu rửa, vữa XM M75Chi tiết theo chương V E-HSMT8,463m2
74Tay vịn phòng WC cho người khuyết tật bằng Inox 304Chi tiết theo chương V E-HSMT3,97kg
75Lan can cầu thang bằng Inox 304Chi tiết theo chương V E-HSMT249,76kg
76Lan can hành lang bằng Inox 304Chi tiết theo chương V E-HSMT442,7171kg
77Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chi tiết theo chương V E-HSMT9,8075100m2
78Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChi tiết theo chương V E-HSMT2,908100m2
79Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChi tiết theo chương V E-HSMT2,908100m2
80Khuôn cửa kép gỗ lim kích thước 250x60 mmChi tiết theo chương V E-HSMT471,48m
81Nẹp cửa gỗ Lim 50x12Chi tiết theo chương V E-HSMT422,28m
82Sản xuất cửa đi panô kính gỗ LimChi tiết theo chương V E-HSMT60,2076m2
83Sản xuất của đi panô chớp gỗ LimChi tiết theo chương V E-HSMT14,882m2
84Sản xuất của sổ panô kính gỗ Lim, kính dày 6.38mmChi tiết theo chương V E-HSMT77,8176m2
85Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PUChi tiết theo chương V E-HSMT422,5259m2
86Khóa tay nắm cửa điChi tiết theo chương V E-HSMT19bộ
87Tay nắm kèm chốtChi tiết theo chương V E-HSMT122bộ
88Clemon cửa điChi tiết theo chương V E-HSMT23bộ
89Clemon cửa sổChi tiết theo chương V E-HSMT61bộ
90Bản lề 125Chi tiết theo chương V E-HSMT482bộ
91Lắp dựng khuôn cửa képChi tiết theo chương V E-HSMT471,481m
92Lắp dựng cửa vào khuônChi tiết theo chương V E-HSMT152,9081m2
93Cửa đi 1 cánh hệ Xingfa, nhôm dày 1,2- 1,4 mm, dùng kính trắng dày 6,38 mmChi tiết theo chương V E-HSMT11,34m2
94Cửa sổ lật 1 cánh kết hợp Vách kính hệ Xingfa, nhôm dày 1,2-1,4mm, dùng kính trắng dày 6,38mmChi tiết theo chương V E-HSMT11,9688m2
95Vách kính cố định hệ Xingfa 55 dày 1,2-1,4mm có chia đố ngang, dọc, dùng toàn bộ kính trắng dày 6,38mmChi tiết theo chương V E-HSMT16,111m2
96Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộChi tiết theo chương V E-HSMT9bộ
97Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - Khóa đa điểmChi tiết theo chương V E-HSMT8bộ
98Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - Khóa đa điểmChi tiết theo chương V E-HSMT4bộ
99Làm hoa sắt cửa bằng inox 304Chi tiết theo chương V E-HSMT425,637kg
100Đào móng tam cấp, đất C1Chi tiết theo chương V E-HSMT0,049100m3
101Ván khuôn móng bê tông lótChi tiết theo chương V E-HSMT0,032100m2
102Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chi tiết theo chương V E-HSMT1,845m3
103Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chi tiết theo chương V E-HSMT7,667m3
104Lát đá bậc tam, đá Granite màu đỏChi tiết theo chương V E-HSMT26,154m2
105Đào móng đường dốc- Cấp đất IChi tiết theo chương V E-HSMT0,023100m3
106Bê tông lót móng M100, đá 4x6Chi tiết theo chương V E-HSMT1,746m3
107Ván khuôn móng bê tông đường dốcChi tiết theo chương V E-HSMT0,036100m2
108Xây móng đường dốc bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chi tiết theo chương V E-HSMT1,017m3
109Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chi tiết theo chương V E-HSMT2,774m2
110Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo chương V E-HSMT2,774m2
111Bê tông nền đường dốc M100, đá 4x6Chi tiết theo chương V E-HSMT1,212m3
112Láng granitô nền sànChi tiết theo chương V E-HSMT12,12m2
113Cắt khe 1x4 kẻ chỉ chống trơn đường dốcChi tiết theo chương V E-HSMT2,8610m
114Làm lan can hành lang bằng Inox 304Chi tiết theo chương V E-HSMT131,0801kg
115Mua con tiện bằng xi măng đúc sẵn kích thước D10 cao 40cmChi tiết theo chương V E-HSMT123cái
116Lắp dựng cấu kiện con tiện bê tôngChi tiết theo chương V E-HSMT1231 cấu kiện
117Bu lông 8.8-M18.120Chi tiết theo chương V E-HSMT10cái
118Mua thép tròn nhám D16 làm bậc thangChi tiết theo chương V E-HSMT12,179kg
119Mua thép tấm dày 10mm làm xà gồ thépChi tiết theo chương V E-HSMT23,738kg
120Gia công thang sắtChi tiết theo chương V E-HSMT0,037tấn
121Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo chương V E-HSMT1,051m2
122Lắp dựng lan can sắtChi tiết theo chương V E-HSMT0,96m2
K NHÀ LÀM VIỆC XÂY MỚI - PHẦN CẤP ĐIỆN
1Đào đất đường cáp - Cấp đất IIChi tiết theo chương V E-HSMT21,75m3
2Đắp móng đường ống (vật liệu tận dụng)Chi tiết theo chương V E-HSMT21,75m3
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mmChi tiết theo chương V E-HSMT0,725100 m
4Rải cáp ngầm CXV/DSTA-(4x25mm²)Chi tiết theo chương V E-HSMT0,725100m
5Lắp đặt vỏ tủ điện 800x600x300mmChi tiết theo chương V E-HSMT1tủ
6Lắp đặt đèn báo pha xanh đỏ vàngChi tiết theo chương V E-HSMT3cái
7Cầu chì 220V/2AChi tiết theo chương V E-HSMT3cái
8Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-100AChi tiết theo chương V E-HSMT1cái
9Lắp đặt Aptomat MCB-3P-40AChi tiết theo chương V E-HSMT2cái
10Lắp đặt Aptomat MCB-3P-30AChi tiết theo chương V E-HSMT2cái
11Lắp đặt vỏ tủ điện 500x300x200mmChi tiết theo chương V E-HSMT1tủ
12Lắp đặt Aptomat MCB-3P-40AChi tiết theo chương V E-HSMT1cái
13Lắp đặt Aptomat MCB-2P-40AChi tiết theo chương V E-HSMT1cái
14Lắp đặt Aptomat MCB-2P-20AChi tiết theo chương V E-HSMT2cái
15Lắp đặt Aptomat MCB-2P-10AChi tiết theo chương V E-HSMT1cái
16Lắp đặt tủ điện 3-6 module âm tườngChi tiết theo chương V E-HSMT1tủ
17Lắp đặt Aptomat MCB-2P-20AChi tiết theo chương V E-HSMT1cái
18Lắp đặt Aptomat MCB-2P-16AChi tiết theo chương V E-HSMT4cái
19Lắp đặt Aptomat MCB-2P-10AChi tiết theo chương V E-HSMT2cái
20Lắp đặt tủ điện 4-8 module âm tườngChi tiết theo chương V E-HSMT1tủ
21Lắp đặt Aptomat MCB-2P-40AChi tiết theo chương V E-HSMT1cái
22Lắp đặt Aptomat MCB-2P-16AChi tiết theo chương V E-HSMT5cái
23Lắp đặt Aptomat MCB-2P-10AChi tiết theo chương V E-HSMT2cái
24Lắp đặt vỏ tủ điện 500x300x200mmChi tiết theo chương V E-HSMT1tủ
25Lắp đặt Aptomat MCB-3P-40AChi tiết theo chương V E-HSMT1cái
26Lắp đặt Aptomat MCB-2P-30AChi tiết theo chương V E-HSMT2cái
27Lắp đặt Aptomat MCB-2P-20AChi tiết theo chương V E-HSMT2cái
28Lắp đặt Aptomat MCB-2P-10AChi tiết theo chương V E-HSMT1cái
29Lắp đặt tủ điện 3-6 module âm tườngChi tiết theo chương V E-HSMT1tủ
30Lắp đặt Aptomat MCB-2P-20AChi tiết theo chương V E-HSMT1cái
31Lắp đặt Aptomat MCB-2P-16AChi tiết theo chương V E-HSMT3cái
32Lắp đặt Aptomat MCB-2P-10AChi tiết theo chương V E-HSMT2cái
33Lắp đặt tủ điện 3-6 module âm tườngChi tiết theo chương V E-HSMT1tủ
34Lắp đặt Aptomat MCB-2P-30AChi tiết theo chương V E-HSMT1cái
35Lắp đặt Aptomat MCB-2P-16AChi tiết theo chương V E-HSMT4cái
36Lắp đặt Aptomat MCB-2P-10AChi tiết theo chương V E-HSMT2cái
37Lắp đặt tủ điện 3-6 module âm tườngChi tiết theo chương V E-HSMT1tủ
38Lắp đặt Aptomat MCB-2P-30AChi tiết theo chương V E-HSMT1cái
39Lắp đặt Aptomat MCB-2P-16AChi tiết theo chương V E-HSMT4cái
40Lắp đặt Aptomat MCB-2P-10AChi tiết theo chương V E-HSMT2cái
41Lắp đặt vỏ tủ điện 500x300x200mmChi tiết theo chương V E-HSMT1tủ
42Lắp đặt Aptomat MCB-3P-40AChi tiết theo chương V E-HSMT1cái
43Lắp đặt Aptomat MCB-2P-30AChi tiết theo chương V E-HSMT2cái
44Lắp đặt Aptomat MCB-2P-20AChi tiết theo chương V E-HSMT2cái
45Lắp đặt Aptomat MCB-2P-10AChi tiết theo chương V E-HSMT1cái
46Lắp đặt tủ điện 3-6 module âm tườngChi tiết theo chương V E-HSMT1tủ
47Lắp đặt Aptomat MCB-2P-20AChi tiết theo chương V E-HSMT1cái
48Lắp đặt Aptomat MCB-2P-16AChi tiết theo chương V E-HSMT3cái
49Lắp đặt Aptomat MCB-2P-10AChi tiết theo chương V E-HSMT2cái
50Lắp đặt tủ điện 3-6 module âm tườngChi tiết theo chương V E-HSMT1tủ
51Lắp đặt Aptomat MCB-2P-30AChi tiết theo chương V E-HSMT1cái
52Lắp đặt Aptomat MCB-2P-16AChi tiết theo chương V E-HSMT4cái
53Lắp đặt Aptomat MCB-2P-10AChi tiết theo chương V E-HSMT2cái
54Lắp đặt tủ điện 3-6 module âm tườngChi tiết theo chương V E-HSMT1tủ
55Lắp đặt Aptomat MCB-2P-30AChi tiết theo chương V E-HSMT1cái
56Lắp đặt Aptomat MCB-2P-16AChi tiết theo chương V E-HSMT4cái
57Lắp đặt Aptomat MCB-2P-10AChi tiết theo chương V E-HSMT2cái
58Lắp đặt đèn downlight âm trần D110/11WChi tiết theo chương V E-HSMT14bộ
59Lắp đặt đèn ốp trần D160/9WChi tiết theo chương V E-HSMT19bộ
60Lắp đặt đèn tường, đèn cầu thangChi tiết theo chương V E-HSMT4bộ
61Lắp đặt đèn Led panel 600x600/50WChi tiết theo chương V E-HSMT46bộ
62Lắp đặt quạt trầnChi tiết theo chương V E-HSMT15cái
63Lắp đặt công tắc đơn + đế âmChi tiết theo chương V E-HSMT13cái
64Lắp đặt công tắc đôi + đế âmChi tiết theo chương V E-HSMT3cái
65Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều + đế âmChi tiết theo chương V E-HSMT7cái
66Lắp đặt dây điện Cu/PVC(1x1.5)mm2Chi tiết theo chương V E-HSMT1.180,3m
67Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường + đế âmChi tiết theo chương V E-HSMT55cái
68Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tườngChi tiết theo chương V E-HSMT15máy
69Ống đồng D6,4mm, dày 0.8mm, đã luồn bảo ônChi tiết theo chương V E-HSMT90m
70Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmChi tiết theo chương V E-HSMT0,9100m
71Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC (1x2.5)mm2Chi tiết theo chương V E-HSMT506m
72Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC (1x4)mm2Chi tiết theo chương V E-HSMT148m
73Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC (1x6)mm2Chi tiết theo chương V E-HSMT108m
74Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC (1x10)mm2Chi tiết theo chương V E-HSMT16m
75Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC (4x6)mm2Chi tiết theo chương V E-HSMT3m
76Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC (4x10)mm2Chi tiết theo chương V E-HSMT17m
77Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x10)mm2Chi tiết theo chương V E-HSMT8m
78Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x6)mm2Chi tiết theo chương V E-HSMT54m
79Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)mm2Chi tiết theo chương V E-HSMT74m
80Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x2.5)mm2Chi tiết theo chương V E-HSMT253m
81Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmChi tiết theo chương V E-HSMT20m
82Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChi tiết theo chương V E-HSMT136m
83Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChi tiết theo chương V E-HSMT603,15m
84Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChi tiết theo chương V E-HSMT240m
85Lắp đặt hộp cáp điện thoại 30 đôiChi tiết theo chương V E-HSMT1hộp
86Lắp đặt đế âmChi tiết theo chương V E-HSMT16hộp
87Lắp đặt ổ cắm intenetChi tiết theo chương V E-HSMT8cái
88Lắp đặt ổ cắm điện thoạiChi tiết theo chương V E-HSMT8cái
89Bộ chia mạng Switch 16-PortChi tiết theo chương V E-HSMT1cái
90Bộ phát wifi Wireless 300N 4G/3G Wi-Fi RouterChi tiết theo chương V E-HSMT1cái
91Bộ chia mạng Switch 24-PortChi tiết theo chương V E-HSMT1cái
92Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0.5mm2Chi tiết theo chương V E-HSMT213m
93Lắp đặt cáp mạng CAT6Chi tiết theo chương V E-HSMT73m
94Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChi tiết theo chương V E-HSMT85,8m
95Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChi tiết theo chương V E-HSMT200,2m
96Đào móng nối đất - Cấp đất IChi tiết theo chương V E-HSMT0,042100m3
97Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết theo chương V E-HSMT0,042100m3
98Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mmChi tiết theo chương V E-HSMT3cọc
99Băng đồng 40x4mmChi tiết theo chương V E-HSMT15m
100Bảng đồng tiếp địa 300x100x5Chi tiết theo chương V E-HSMT1cái
101Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa 20x20cmChi tiết theo chương V E-HSMT1hộp
102Đào móng chống sét - Cấp đất IChi tiết theo chương V E-HSMT0,084100m3
103Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết theo chương V E-HSMT0,084100m3
104Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChi tiết theo chương V E-HSMT6cái
105Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6mm, L= 2.5mChi tiết theo chương V E-HSMT5cọc
106Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChi tiết theo chương V E-HSMT148,8m
107Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmChi tiết theo chương V E-HSMT25m
108Đại ôm omegaChi tiết theo chương V E-HSMT23cái
109Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo- Đư`ờng kính 27mmChi tiết theo chương V E-HSMT0,234100m
110Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhChi tiết theo chương V E-HSMT1hệ thống
L NHÀ LÀM VIỆC XÂY MỚI - PHẦN CẤP NƯỚC
1Máy bơm ly tâm, công suất 0,5HP/370W/220V; Q= 4,2 m3/h; H= 23mChi tiết theo chương V E-HSMT1máy
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmChi tiết theo chương V E-HSMT0,255100 m
3Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmChi tiết theo chương V E-HSMT4cái
4Cắt nền bê tông, chiều dày ≤ 14cmChi tiết theo chương V E-HSMT0,45100m
5Phá dỡ kết cấu bê tôngChi tiết theo chương V E-HSMT0,473m3
6Đào đất đường ống - Cấp đất IIChi tiết theo chương V E-HSMT2,7m3
7Đắp móng đường ống (vật liệu tận dụng)Chi tiết theo chương V E-HSMT2,7m3
8Lắp đặt chậu xí bệt + xịtChi tiết theo chương V E-HSMT14bộ
9Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChi tiết theo chương V E-HSMT14cái
10Lắp đặt lavabo âm bàn đá + ống xả chậuChi tiết theo chương V E-HSMT11bộ
11Lắp đặt lavabo treo tường + ống xả chậuChi tiết theo chương V E-HSMT3bộ
12Lắp đặt vòi lavaboChi tiết theo chương V E-HSMT14bộ
13Lắp đặt gương soiChi tiết theo chương V E-HSMT9cái
14Lắp đặt kệ kínhChi tiết theo chương V E-HSMT3cái
15Lắp đặt giá để xà phòngChi tiết theo chương V E-HSMT8cái
16Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảChi tiết theo chương V E-HSMT9bộ
17Lắp đặt phễu thoát sànChi tiết theo chương V E-HSMT9cái
18Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chi tiết theo chương V E-HSMT2bể
19Lắp đặt vòi rửa D20Chi tiết theo chương V E-HSMT6bộ
20Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànChi tiết theo chương V E-HSMT0,294100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànChi tiết theo chương V E-HSMT0,486100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànChi tiết theo chương V E-HSMT0,191100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànChi tiết theo chương V E-HSMT0,098100m
24Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànChi tiết theo chương V E-HSMT2cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànChi tiết theo chương V E-HSMT6cái
26Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànChi tiết theo chương V E-HSMT4cái
27Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànChi tiết theo chương V E-HSMT6cái
28Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànChi tiết theo chương V E-HSMT43cái
29Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x32mm bằng phương pháp hànChi tiết theo chương V E-HSMT6cái
30Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mm bằng phương pháp hànChi tiết theo chương V E-HSMT2cái
31Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50x40mm bằng phương pháp hànChi tiết theo chương V E-HSMT1cái
32Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x20mm bằng phương pháp hànChi tiết theo chương V E-HSMT31cái
33Lắp đặt van ren - Đường kính50mmChi tiết theo chương V E-HSMT1cái
34Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmChi tiết theo chương V E-HSMT3cái
35Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChi tiết theo chương V E-HSMT2cái
36Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50x40mm bằng phương pháp hànChi tiết theo chương V E-HSMT1cái
37Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x32mm bằng phương pháp hànChi tiết theo chương V E-HSMT1cái
38Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x20mm bằng phương pháp hànChi tiết theo chương V E-HSMT10cái
M NHÀ LÀM VIỆC XÂY MỚI - PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống uPVC-D110mm (PN6)Chi tiết theo chương V E-HSMT1,212100m
2Lắp đặt ống uPVC-D90mm (PN6)Chi tiết theo chương V E-HSMT0,432100m
3Lắp đặt ống uPVC-D60mm (PN6)Chi tiết theo chương V E-HSMT0,085100m
4Lắp đặt ống uPVC-D42mm (PN6)Chi tiết theo chương V E-HSMT0,197100m
5Lắp đặt Y nhựa D110x110mmChi tiết theo chương V E-HSMT14cái
6Lắp đặt Y nhựa D90x90mmChi tiết theo chương V E-HSMT9cái
7Lắp đặt Y nhựa D60x60mmChi tiết theo chương V E-HSMT6cái
8Lắp đặt Y nhựa D110x42mmChi tiết theo chương V E-HSMT9cái
9Lắp đặt Y nhựa D110x60mmChi tiết theo chương V E-HSMT4cái
10Lắp đặt Y nhựa D90x60mmChi tiết theo chương V E-HSMT4cái
11Lắp đặt Y nhựa D90x42mmChi tiết theo chương V E-HSMT14cái
12Lắp đặt chếch nhựa D110mmChi tiết theo chương V E-HSMT47cái
13Lắp đặt chếch nhựa D90mmChi tiết theo chương V E-HSMT28cái
14Lắp đặt chếch nhựa D60mmChi tiết theo chương V E-HSMT8cái
15Lắp đặt chếch nhựa D42mmChi tiết theo chương V E-HSMT23cái
16Lắp đặt côn thu D110x60mmChi tiết theo chương V E-HSMT1cái
17Lắp đặt côn thu D90x60mmChi tiết theo chương V E-HSMT1cái
18Lắp đặt tê nhựa D60x60mmChi tiết theo chương V E-HSMT6cái
19Lắp đặt cầu chắn rác D110mmChi tiết theo chương V E-HSMT6cái
N NHÀ LÀM VIỆC XÂY MỚI - PHẦN PHÒNG CHỐNG MỐI
1Diệt mối cho công trình xây dựngChi tiết theo chương V E-HSMT254,504m2
2Đào hào chống mối - Cấp đất IIChi tiết theo chương V E-HSMT37,956m3
3Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài, bên trong bằng thuốc Map Boxer 30EC nồng độ 1,8%, tỷ lệ 17 lít/m3 (hoặc loại thuốc tương đương)Chi tiết theo chương V E-HSMT37,956m3
4Phòng mối mặt nền nhà bằng thuốc Map Boxer 30EC nồng độ 1,8%, tỷ lệ 2 lít/m2 (hoặc loại thuốc tương đương)Chi tiết theo chương V E-HSMT152,3m2
O HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChi tiết theo chương V E-HSMT11 trung tâm
2Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói quangChi tiết theo chương V E-HSMT410 đầu
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt gia tăngChi tiết theo chương V E-HSMT0,110 đầu
4Lắp đặt đèn báo cháy phòngChi tiết theo chương V E-HSMT3,85 đèn
5Lắp đặt điện trở cuối kênhChi tiết theo chương V E-HSMT6bộ
6Lắp đặt bộ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyChi tiết theo chương V E-HSMT8hộp
7Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2Chi tiết theo chương V E-HSMT830m
8Lắp đặt dây điều khiển 10x1mm2Chi tiết theo chương V E-HSMT55m
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30mmChi tiết theo chương V E-HSMT0,6100 m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm luồn dây điện D20mmChi tiết theo chương V E-HSMT225m
11Lắp đặt ống nhựa đặt nổi luồn dây điện D20mmChi tiết theo chương V E-HSMT525m
12Khớp nối trơn D20mmChi tiết theo chương V E-HSMT250cái
13Kẹp đỡ ống D20mmChi tiết theo chương V E-HSMT577cái
14Cút góc D20mmChi tiết theo chương V E-HSMT188cái
15Cút T D20mmChi tiết theo chương V E-HSMT59cái
16Hộp chia ngả D20Chi tiết theo chương V E-HSMT8cái
17Đào đất đặt đường ống, đường cáp - Cấp đất IIChi tiết theo chương V E-HSMT181m3
18Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết theo chương V E-HSMT0,18100m3
P HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - CHIẾU SÁNG SỰ CỐ, CHỈ NỐI THOÁT NẠN
1Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChi tiết theo chương V E-HSMT5,45 đèn
2Lắp đặt đèn thoát hiểm exitChi tiết theo chương V E-HSMT2,65 đèn
3Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC- 2x1.5mm2Chi tiết theo chương V E-HSMT450m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm luồn dây điện D20mmChi tiết theo chương V E-HSMT135m
5Lắp đặt ống nhựa đặt nổi luồn dây điện D20mmChi tiết theo chương V E-HSMT315m
6Khớp nối trơn D20mmChi tiết theo chương V E-HSMT150cái
7Kẹp đỡ ống D20mmChi tiết theo chương V E-HSMT345cái
8Cút góc D20mmChi tiết theo chương V E-HSMT112cái
9Cút T D20mmChi tiết theo chương V E-HSMT44cái
10Hộp chia ngả D20Chi tiết theo chương V E-HSMT6cái
11Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16AChi tiết theo chương V E-HSMT9cái
Q HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm nước chữa cháyChi tiết theo chương V E-HSMT2máy
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn - Đường kính 125mmChi tiết theo chương V E-HSMT0,24100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChi tiết theo chương V E-HSMT1,2100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmChi tiết theo chương V E-HSMT0,96100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChi tiết theo chương V E-HSMT0,18100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmChi tiết theo chương V E-HSMT0,18100m
7Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà, KT 700x500x200mmChi tiết theo chương V E-HSMT1hộp
8Lắp đặt trụ cứu hoả D100mm 3 họngChi tiết theo chương V E-HSMT1cái
9Lắp đặt họng cứu hỏa 2 họng D65Chi tiết theo chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà, KT 800x550x220mmChi tiết theo chương V E-HSMT1hộp
11Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà 1200x700x200mmChi tiết theo chương V E-HSMT6hộp
12Kệ 3 bình chữa cháyChi tiết theo chương V E-HSMT2cái
13Kệ 1 bình chữa cháyChi tiết theo chương V E-HSMT5cái
14Bình chữa cháy khí CO2 MT3Chi tiết theo chương V E-HSMT8bình
15Bình chữa cháy MFZL4 (ABC)Chi tiết theo chương V E-HSMT21bình
16Búa tạChi tiết theo chương V E-HSMT1chiếc
17Kìm cộng lựcChi tiết theo chương V E-HSMT1chiếc
18Rìu chữa cháyChi tiết theo chương V E-HSMT1chiếc
19Cuộn vòi chữa cháy D50 16 Bar dài 20m + khớp nốiChi tiết theo chương V E-HSMT6cuộn
20Cuộn vòi chữa cháy D65 16 Bar dài 20m + khớp nốiChi tiết theo chương V E-HSMT2cuộn
21Lăng phun D50-13Chi tiết theo chương V E-HSMT6cái
22Lăng phun D65-16Chi tiết theo chương V E-HSMT2cái
23Bộ tiêu lệnh (4 chi tiết)Chi tiết theo chương V E-HSMT5bộ
24Lắp đặt van góc DN50mmChi tiết theo chương V E-HSMT6cái
25Lắp đặt van phao D25mmChi tiết theo chương V E-HSMT1cái
26Lắp đặt van xả khí D25mmChi tiết theo chương V E-HSMT2cái
27Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChi tiết theo chương V E-HSMT2cái
28Lắp đặt rọ hút D125mmChi tiết theo chương V E-HSMT2cái
29Lắp đặt van mặt bích 1chiều D100mmChi tiết theo chương V E-HSMT3cái
30Lắp đặt van mặt bích 1chiều D65mmChi tiết theo chương V E-HSMT2cái
31Lắp đặt van ren 1 chiều D25mmChi tiết theo chương V E-HSMT2cái
32Lắp đặt khớp nối mềm D125mmChi tiết theo chương V E-HSMT2cái
33Lắp đặt van Y lọc mặt bích D125mmChi tiết theo chương V E-HSMT2cái
34Lắp đặt van mặt bích D100mmChi tiết theo chương V E-HSMT4cái
35Lắp đặt van mặt bích D65mmChi tiết theo chương V E-HSMT2cái
36Lắp đặt van ren D25mmChi tiết theo chương V E-HSMT5cái
37Lắp đặt van ren D15mmChi tiết theo chương V E-HSMT2cái
38Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn D125x80mmChi tiết theo chương V E-HSMT2cái
39Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn D100x65mmChi tiết theo chương V E-HSMT3cái
40Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông D65x25mmChi tiết theo chương V E-HSMT2cái
41Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn D125mmChi tiết theo chương V E-HSMT6cái
42Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn D100mmChi tiết theo chương V E-HSMT16cái
43Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông D65mmChi tiết theo chương V E-HSMT14cái
44Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông D50mmChi tiết theo chương V E-HSMT13cái
45Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông D25mmChi tiết theo chương V E-HSMT7cái
46Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn D100x65mmChi tiết theo chương V E-HSMT2cái
47Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn D100x100mmChi tiết theo chương V E-HSMT6cái
48Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông D65x65mmChi tiết theo chương V E-HSMT1cái
49Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông D65x50mmChi tiết theo chương V E-HSMT6cái
50Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông D25x25mmChi tiết theo chương V E-HSMT7cái
51Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông D50mmChi tiết theo chương V E-HSMT6cái
52Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông D25mmChi tiết theo chương V E-HSMT2cái
53Lắp bích thép D125mmChi tiết theo chương V E-HSMT14cặp bích
54Lắp bích thép D100mmChi tiết theo chương V E-HSMT22cặp bích
55Lắp bích thép D65mmChi tiết theo chương V E-HSMT4cặp bích
56Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC- 3x25+1x16mm2Chi tiết theo chương V E-HSMT20m
57Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháyChi tiết theo chương V E-HSMT1tủ
58Lắp đặt bể nước nhựa 0,3m3Chi tiết theo chương V E-HSMT1bể
59Đào đất đặt đường ống - Cấp đất IIChi tiết theo chương V E-HSMT461m3
60Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết theo chương V E-HSMT0,36100m3
61Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 125mmChi tiết theo chương V E-HSMT0,24100m
62Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmChi tiết theo chương V E-HSMT1,2100m
63Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Chi tiết theo chương V E-HSMT1,32100m
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo chương V E-HSMT70,537m2
R BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Ép cọc cừ larsenChi tiết theo chương V E-HSMT3,2625100m
2Ép cọc cừ larsen (phần không ngập đất)Chi tiết theo chương V E-HSMT0,1125100m
3Nhổ cọc cừ larsenChi tiết theo chương V E-HSMT3,2625100m
4Nhổ cọc cừ larsen (nhổ phần không ngập đất)Chi tiết theo chương V E-HSMT0,1125100m
5Vật liệu cừ larsen IV (tính khấu hao)Chi tiết theo chương V E-HSMT1.199,4311kg
6Đào móng - Cấp đất IIChi tiết theo chương V E-HSMT3,528100m3
7Ván khuôn bê tông lót móngChi tiết theo chương V E-HSMT0,038100m2
8Bê tông lót móng M100, đá 4x6Chi tiết theo chương V E-HSMT8,874m3
9Ván khuôn móngChi tiết theo chương V E-HSMT0,093100m2
10Cốt thép móng, ĐK 10mmChi tiết theo chương V E-HSMT1,567tấn
11Mua bê tông thương phẩm mác 250Chi tiết theo chương V E-HSMT21,5687m3
12Đổ bê tông móng, M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V E-HSMT21,25m3
13Băng cản nước PVC V25 ( loại Sika waterbar V25 M hoặc tương đương)Chi tiết theo chương V E-HSMT37m
14Ván khuôn tườngChi tiết theo chương V E-HSMT2,875100m2
15Cốt thép tường, ĐK 10mmChi tiết theo chương V E-HSMT2,209tấn
16Mua bê tông thương phẩm mác 250Chi tiết theo chương V E-HSMT34,3405m3
17Đổ bê tông tường M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V E-HSMT33,833m3
18Ván khuôn sàn đỉnhChi tiết theo chương V E-HSMT0,81100m2
19Cốt thép sàn đỉnh, ĐK 10mmChi tiết theo chương V E-HSMT1,067tấn
20Mua bê tông thương phẩm mác 250Chi tiết theo chương V E-HSMT17,2794m3
21Đổ bê tông sàn đỉnh M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V E-HSMT17,024m3
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết theo chương V E-HSMT185,78m2
23Láng bể dày 2cm, vữa XM M75Chi tiết theo chương V E-HSMT73,47m2
24Quét nước xi măng 2 nướcChi tiết theo chương V E-HSMT259,25m2
25Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm (hoặc tương đương)Chi tiết theo chương V E-HSMT111m2
26Sản xuất và lắp đặt nắp bể nước bằng khung inox và tấm inox dày 1mmChi tiết theo chương V E-HSMT1cái
27Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết theo chương V E-HSMT0,889100m3
28Vận chuyển đất thừa rai bãi thải - Cấp đất IIChi tiết theo chương V E-HSMT2,639100m3
29Ván khuôn móng nhà để máy bơmChi tiết theo chương V E-HSMT0,027100m2
30Cốt thép bệ máy, ĐK 6+8mmChi tiết theo chương V E-HSMT0,094tấn
31Bu lông M14-L200, đế bản 200x200x10, 1 bộ 4 bu lông + 1 đếChi tiết theo chương V E-HSMT4bộ
32Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2Chi tiết theo chương V E-HSMT2,262m3
33Mua thép hộp mạ kẽm làm khung thép bảo vệ máy bơmChi tiết theo chương V E-HSMT146,574kg
34Mua lưới thép mạ kẽm B40, khổ 1.8m, dây thép 3 ly làm khung thép bảo vệ máy bơmChi tiết theo chương V E-HSMT34,2kg
35Gia công hàng rào lưới thépChi tiết theo chương V E-HSMT19,98m2
36Lắp dựng lan can sắtChi tiết theo chương V E-HSMT19,98m2
37Gia công cửa song sắtChi tiết theo chương V E-HSMT1,62m2
38Lắp dựng cửa khung sắtChi tiết theo chương V E-HSMT1,62m2
39Khóa cửaChi tiết theo chương V E-HSMT1cái
S THANG THOÁT HIỂM
1Đào móng - Cấp đất IChi tiết theo chương V E-HSMT0,2133100m3
2Ván khuôn móngChi tiết theo chương V E-HSMT0,0535100m2
3Ván khuôn móng cộtChi tiết theo chương V E-HSMT0,1399100m2
4Mua bê tông thương phẩm M100Chi tiết theo chương V E-HSMT1,2252m3
5Đổ bê tông lót móng, M100Chi tiết theo chương V E-HSMT1,2071m3
6Cốt thép móng, ĐK 6-8mmChi tiết theo chương V E-HSMT0,0767tấn
7Cốt thép móng, ĐK 10mmChi tiết theo chương V E-HSMT0,0296tấn
8Cốt thép móng, ĐK 18mmChi tiết theo chương V E-HSMT0,1813tấn
9Mua bê tông thương phầm M250Chi tiết theo chương V E-HSMT3,059m3
10Đổ bê tông móng, M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V E-HSMT2,5442m3
11Bê tông móng, M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V E-HSMT0,5148m3
12Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chi tiết theo chương V E-HSMT0,2091100m3
13Bê tông nền, M100, đá 2x4Chi tiết theo chương V E-HSMT0,5607m3
14Mua bulong 4xM16, L600Chi tiết theo chương V E-HSMT6cái
15Mua thép tấm 2-16mmChi tiết theo chương V E-HSMT53,4114kg
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChi tiết theo chương V E-HSMT0,0509tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChi tiết theo chương V E-HSMT0,0509tấn
18Mua thép tấm 2-16mmChi tiết theo chương V E-HSMT1.414,4656kg
19Mua thép C200Chi tiết theo chương V E-HSMT1.294,083kg
20Mua thép tấm nhám 3-8mmChi tiết theo chương V E-HSMT622,3907kg
21Mua thép hộp dày >=2mmChi tiết theo chương V E-HSMT220,1333kg
22Mua thép góc L50x50x5Chi tiết theo chương V E-HSMT38,0244kg
23Gia công thang sắtChi tiết theo chương V E-HSMT3,5062tấn
24Lắp dựng thang sắtChi tiết theo chương V E-HSMT3,5062tấn
25Thép ống dày 1.2-1.4mmChi tiết theo chương V E-HSMT426,971kg
26Gia công lan canChi tiết theo chương V E-HSMT0,4186tấn
27Lắp dựng lan can sắtChi tiết theo chương V E-HSMT43,4676m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo chương V E-HSMT217,92541m2
29Đào móng tam cấp - Cấp đất IChi tiết theo chương V E-HSMT0,0105100m3
30Ván khuôn móngChi tiết theo chương V E-HSMT0,0058100m2
31Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chi tiết theo chương V E-HSMT0,402m3
32Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chi tiết theo chương V E-HSMT1,9096m3
33Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chi tiết theo chương V E-HSMT7,5375m2
34Lát nền, sàn đá granite tự nhiên, vữa XM M75Chi tiết theo chương V E-HSMT4,3885m2
T THIẾT BỊ
1Điều hòa không khí, 02 cục máy 01 chiều, 12.000 BTUChi tiết theo chương V E-HSMT7bộ
2Điều hòa không khí, 02 cục máy 01 chiều, 18.000 BTUChi tiết theo chương V E-HSMT8bộ
3Tủ điều khiển bơm chữa cháyChi tiết theo chương V E-HSMT1chiếc
4Máy bơm điện chữa cháyChi tiết theo chương V E-HSMT1máy
5Máy bơm diezel chữa cháyChi tiết theo chương V E-HSMT1máy
6Tủ trung tâm báo cháyChi tiết theo chương V E-HSMT1chiếc
7Bục tượng bácChi tiết theo chương V E-HSMT1chiếc
8Bục phát biểuChi tiết theo chương V E-HSMT1chiếc
9Tượng BácChi tiết theo chương V E-HSMT1chiếc
10Phông nền trang trí bằng vải nhung nỉ mầu xanhChi tiết theo chương V E-HSMT82m2
11Cờ nghi thức bằng vải nhung nỉ mầu đỏChi tiết theo chương V E-HSMT14m2
12Sao vàng búa liềm chất liệu mica gươngChi tiết theo chương V E-HSMT1bộ
13Khẩu hiệu" Đảng cộng sản..."Chi tiết theo chương V E-HSMT1bộ
14Loa thùng (200W - 800W)Chi tiết theo chương V E-HSMT2chiếc
15Mixer 14 đường , cả EchoChi tiết theo chương V E-HSMT1chiếc
16Cục công suất (2 x 1000W)Chi tiết theo chương V E-HSMT1chiếc
17Micro vô tuyến cầm tayChi tiết theo chương V E-HSMT1chiếc
18Micro cổ ngỗng để bục + Chân đếChi tiết theo chương V E-HSMT1chiếc
19Chân loa chiều cao 1080-1800mmChi tiết theo chương V E-HSMT2chiếc
20Cáp loa thùng 20m/ cuộn + JắcChi tiết theo chương V E-HSMT4cuộn
21Dây tín hiệu 2m/sợi + JắcChi tiết theo chương V E-HSMT6sợi
22Dây micro 15m/cuộn + JắcChi tiết theo chương V E-HSMT1cuộn
23Tủ thiết bị kim loại có cửa khóa 15UChi tiết theo chương V E-HSMT1chiếc
24Chân micro để bànChi tiết theo chương V E-HSMT2cái
25Rèm gỗChi tiết theo chương V E-HSMT60m2
26Bàn họpChi tiết theo chương V E-HSMT12chiếc
27Ghế họpChi tiết theo chương V E-HSMT32chiếc
28Máy hút ẩmChi tiết theo chương V E-HSMT6chiếc
29Máy hút bụi cầm tayChi tiết theo chương V E-HSMT2chiếc
30Giá sắt để tài liệuChi tiết theo chương V E-HSMT60chiếc
U CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (≥5% x (I+II+…+XIX)Chi tiết theo chương V E-HSMT1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9267E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.991.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ Hạng III trở lên và còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.- Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp có liên quan, quyết định giao làm chỉ huy trưởng công trình, các tài liệu chứng minh công trình tương tự và các tài liệu khác có liên quan.53
2 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp và các tài liệu khác có liên quan31
3 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần điện 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp và các tài liệu khác có liên quan31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Yêu cầu: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc BTCT Lực ép ≥150T, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực)1
2 Máy cắt uốn thép Công suất ≥5,0kw, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
3 Máy đầm bàn Công suất ≥1,0kw, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
4 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5kw, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)3
5 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Trọng lượng ≥70kg, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
6 Máy hàn điện Công suất ≥23kw, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)4
7 Máy trộn bê tông Dung tích ≥250L, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
8 Máy trộn vữa Dung tích ≥80L, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
9 Máy khoan bê tông ≥0,62kw, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
10 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,7kw, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)3
11 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hoá ≥7T, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực)2
12 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu )1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->