Gói thầu: Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị ( mới 100% )
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220161298-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/02/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị ( mới 100% ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220146003 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 09:22:00 đến ngày 2022-02-15 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,844,154,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9267E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.991.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ Hạng III trở lên và còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.- Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp có liên quan, quyết định giao làm chỉ huy trưởng công trình, các tài liệu chứng minh công trình tương tự và các tài liệu khác có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp và các tài liệu khác có liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp và các tài liệu khác có liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc BTCT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥150T, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5,0kw, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,0kw, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kw, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥70kg, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23kw, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250L, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥80L, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62kw, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,7kw, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hoá ≥7T, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị ( mới 100% ) Cải tạo, mở rộng trụ sở làm việc Trung tâm Kỹ thuật - Công nghệ thông tin Tài nguyên Môi trường 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công ngân sách tỉnh giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. (Trường hợp không nộp kèm cùng E-HSDT những tài liệu nêu trên thì Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình được các tài liệu này trước khi trao hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: Số 07, đường Hai Bà Trưng, Phường Suối Hoa, TP Bắc Ninh
Điện thoại : (0222) 3 822 455 Fax: (0222) 3 822 455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 10 đường Phù Đổng Thiên Vương, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822470 - Fax: 0222.3822492 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: Số 6, đường Lý Thái Tổ, Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0222.3823.141 – Fax: 0222.3825.777 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 06, đường Lý Thái Tổ, Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Số điện thoại: 0222.3822569 Số fax: 0222.3825777 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC CŨ - PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thi công, dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 5,6595 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 303,352 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 4 | Cắt sàn bê tông tầng 3 - Chiều dày ≤10cm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,096 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1,908 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch tường | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 11,532 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 150,189 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1.769,837 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 427,539 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 561,721 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần thạch cao tấm thả | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 32,042 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 171,813 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch bậc ngũ cấp hiện trạng | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 2,918 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ chậu rửa | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ bệ xí | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh) | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ cửa | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 279,416 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 46,64 | m |
| 20 | Tháo dỡ dựng hoa sắt cửa sổ | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 15,104 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt gỗ, cửa đi, cửa sổ | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 414,082 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại, hoa sắt cửa sổ | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 29,651 | m2 |
| 23 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 68,8492 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ hộp điện mặt nhựa, đế nhựa âm tường loại 6 module | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 25 | Tháo dỡ automat 3 pha 75A | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Tháo dỡ automat 1 pha 75A | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Tháo dỡ automat 1 pha (20-32)A | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 28 | Tháo dỡ automat 1 pha 6A | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 29 | Tháo dỡ công tắc 3 hạt | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Tháo dỡ công tắc 2 hạt | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Tháo dỡ công tắc 1 hạt | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 32 | Tháo dỡ ổ cắm đôi 3 chấu | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 33 | Tháo dỡ quạt trần | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 34 | Tháo dỡ quạt thông gió trên tường | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 35 | Tháo dỡ đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ dây điện đơn, tiết diện ≤ 6mm2 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 451 | m |
| 38 | Tháo dỡ dây điện đơn, tiết diện ≤ 2,5mm2 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 637 | m |
| 39 | Tháo dỡ dây dẫn 2 ruột, tiết diện ≤ 4mm2 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1.068 | m |
| 40 | Tháo dỡ ổ cắm đơn, ổ cắm mạng | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 34 | cái |
| B | NHÀ LÀM VIỆC CŨ - PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,947 | m3 |
| 3 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 2,918 | m3 |
| 4 | Lát đá granite màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 9,1037 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 5,396 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch granit, KT 600x600mm, vữa XM M50 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 509,921 | m2 |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch granite, KT 150x600mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 48,618 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn đá granit, vữa XM M50 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 8,85 | m2 |
| 9 | Ốp chân tường, viền tường gạch thẻ 60x240mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 23,738 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 223,45 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1.321,076 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 352,05 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 103,58 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 259,21 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 155,4 | m |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 212,8 | m |
| 17 | Kẻ chỉ lõm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 414 | m |
| 18 | Đắp họa tiết đầu cột | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 32 | họa tiết |
| 19 | Khung xương trần nổi, tấm trần thả nền thạch cao | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 148,1622 | m2 |
| 20 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 148,162 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 902,146 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 695,349 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1.899,015 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 535,453 | m2 |
| 25 | Ốp tường gạch ceramic KT 300x600mm, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 171,813 | m2 |
| 26 | Vữa tự chảy không co | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 81,3928 | m2 |
| 27 | Láng vữa tự chảy không co | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 81,39 | m2 |
| 28 | Chống thấm bằng màng khò nóng dày 3mm (bao gồm cả công hoàn thiện) | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 116,045 | m2 |
| 29 | Chống thấm cổ ống | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 32,4772 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 2,679 | 100m2 |
| 32 | Tấm úp nóc khổ 400 mm, dày 0,45mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 34,53 | md |
| 33 | Trần nhôm Clip-in 600x600mm, độ dày nhôm 0,6mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 108,111 | m2 |
| 34 | Nẹp cửa, gỗ lim kích thước 40x10mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 55,1 | md |
| 35 | Cửa đi panô kính, gỗ lim | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 2,535 | m2 |
| 36 | Cửa sổ chớp, gỗ lim | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 18,816 | m2 |
| 37 | Khóa tay nắm cửa đi | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Chốt cửa trong | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Cremon cụm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 18 | cụm |
| 40 | Thanh cài sơn tĩnh điện dài 1,5m | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 18 | thanh |
| 41 | Bản lề 125 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 76 | cái |
| 42 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 258,808 | m2 |
| 43 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 508,247 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 33,047 | 1m2 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch AAC 7,5x10x60cm, vữa khô trộn sẵn M75 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1,191 | m3 |
| 46 | Sàn gỗ công nghiệp dày 12mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 12,432 | m2 |
| 47 | xốp cao su non 2mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 12,432 | m2 |
| 48 | Phào góc và nẹp tường bằng nhựa vân gỗ cao 9cm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 14,96 | md |
| 49 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 12cm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 12,432 | m2 |
| C | NHÀ LÀM VIỆC CŨ - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 6 module âm tường | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-25A | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-16A | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-10A | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn downlight âm trần D110/11W | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn ốp trần D160/9W | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn tường, đèn cầu thang | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn Led panel 600x600/50W | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led chóa phản quang dài 1.2m 2x36W | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn + đế âm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đôi + đế âm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc ba + đế âm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều + đế âm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường + đế âm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 47 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC(1x1.5)mm2 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1.032 | m |
| 17 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC(1x2.5)mm2 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 725 | m |
| 18 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC (1x6)mm2 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 363 | m |
| 20 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x6)mm2 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 344 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 516 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 725 | m |
| 24 | Ống đồng D6,4mm, dày 0.8mm, đã luồn bảo ôn | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 4 | m |
| 25 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 26 | Ống đồng D9,5mm, dày 0.8mm, đã luồn bảo ôn | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 40 | m |
| 27 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 29 | Lắp đặt hộp cáp điện thoại 30 đôi | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt đế âm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 27 | hộp |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đơn 10A | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm intenet | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Bộ chia mạng 16 Port | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Bộ phát Wireless 300N 4G/3G Wi-Fi Router | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Bộ chia mạng 24 Port | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0.5mm2 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 190 | m |
| 38 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 190 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa nhựa ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 43 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 190 | m |
| D | NHÀ LÀM VIỆC CŨ - PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + xịt | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt lavabo treo tường + ống xả chậu | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi lavabo | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá để xà phòng | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thoát sàn | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x40mm bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mm bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x20mm bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x32mm bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x25mm bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x20mm bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| E | NHÀ LÀM VIỆC CŨ - PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC-D110mm (PN6) | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC-D90mm (PN6) | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC-D60mm (PN6) | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC-D42mm (PN6) | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Y nhựa D110x110mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt Y nhựa D90x90mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y nhựa D110x90mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y nhựa D110x60mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y nhựa D90x60mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y nhựa D60x42mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch nhựa D110mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch nhựa D90mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt chếch nhựa D60mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch nhựa D42mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu D110x90mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp bịt xả thông tắc D110mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp bịt xả thông tắc D90mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| F | CẢI TẠO HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ - PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 3 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 3 | gốc |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1.128 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1.128 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 9,206 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 7,375 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 89,913 | m3 |
| G | CẢI TẠO HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ - PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước- Cấp đất II | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1,204 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,093 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,571 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,226 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 9,266 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 12,927 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 135,6 | m2 |
| 8 | Láng đáy rãnh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 56,5 | m2 |
| 9 | Ván khuôn giằng đỉnh rãnh | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,181 | 100m2 |
| 10 | Bê tông giằng đỉnh rãnh, M200, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,994 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,389 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 8,136 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, ĐK= 6mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,157 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan, ĐK= 10mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,408 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 113 | cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,633 | 100m3 |
| 17 | Đào móng ống D200- Cấp đất II | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 21 | Đào móng hố ga - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,348 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,1671 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,0758 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 2,9957 | m3 |
| 26 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 4,8464 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 20,3012 | m2 |
| 28 | Láng đáy hố ga không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 6,4896 | m2 |
| 29 | Ván khuôn giằng đỉnh ga | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,121 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép giằng đỉnh rãnh, ĐK 6+8mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,0654 | tấn |
| 31 | Bê tông giằng đỉnh rãnh M200, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1,1658 | m3 |
| 32 | Ván khuôn nắp đan | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,0501 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,8928 | m3 |
| 34 | Cốt thép tấm đan, ĐK= 8mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 35 | Cốt thép tấm đan, ĐK= 10mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,0083 | tấn |
| 36 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 37 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,181 | 100m3 |
| 38 | Ván khuôn móng hố trồng cây | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,0004 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 40 | Xây hố trồng cây bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,218 | m3 |
| 41 | Ốp chân tường, viền tường gạch thẻ 60x240mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1,034 | m2 |
| 42 | Mua bê tông thương phẩm cải tạo sân mác 200 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 135,1596 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông nền sân, M200, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 131,863 | m3 |
| 44 | Đánh bóng mặt sân bê tông | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 933,539 | m2 |
| 45 | Làm khe mặt sân bê tông, chiều dày ≤ 22cm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 4,055 | 100m |
| H | NHÀ LÀM VIỆC XÂY MỚI - PHẦN CỌC | |||
| 1 | Ván khuôn cọc | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 7,3271 | 100m2 |
| 2 | Mua thép bản mã dày 6mm làm cọc | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 2.027,8528 | kg |
| 3 | Gia công cấu kiện thép bản mã cọc | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1,3254 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép bản mã cọc | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1,3254 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 61,6232 | m3 |
| 6 | Cốt thép cọc, ĐK 6mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 2,3778 | tấn |
| 7 | Cốt thép cọc, ĐK 12mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,4221 | tấn |
| 8 | Cốt thép cọc, ĐK 16mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 6,284 | tấn |
| 9 | Cốt thép cọc, ĐK >18mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,0871 | tấn |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 134 | 1 mối nối |
| 11 | Ép cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 10,062 | 100m |
| 12 | Ép âm cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 13 | Cọc dẫn để ép âm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 14 | Đập đầu cọc bê tông | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1,7875 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bê tông đầu cọc ra bãi thải | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,0179 | 100m3 |
| I | NHÀ LÀM VIỆC XÂY MỚI - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1,0485 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 50,9952 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1,181 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1,6569 | 100m2 |
| 5 | Mua bê tông thương phẩm M100 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 11,3722 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, M100 (thương phẩm) | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 11,2041 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,8069 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK 10mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,1418 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, ĐK 14mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,971 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 3,1738 | tấn |
| 11 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 47,5826 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng M250, đá 1x2 (thương phẩm) | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 46,8494 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 4,4317 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 15,81 | m3 |
| 15 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,8198 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,587 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,1515 | 100m3 |
| 18 | Mua bê tông thương phẩm M100 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 19,7302 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông nền M100 (thương phẩm) | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 19,2487 | m3 |
| J | NHÀ LÀM VIỆC XÂY MỚI - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 3,331 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 5,055 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn sàn mái | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 7,679 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cầu thang | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,4912 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn lanh tô | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,7577 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép cột ĐK 6-8mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,9095 | tấn |
| 7 | Cốt thép cột, ĐK16-18mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1,3181 | tấn |
| 8 | Cốt thép cột, ĐK >18mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 3,6057 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1,9304 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1,5375 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1,302 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 3,5623 | tấn |
| 13 | Cốt thép sàn mái, ĐK 10mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 10,6659 | tấn |
| 14 | Cốt thép cầu thang, ĐK 8mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 15 | Cốt thép cầu thang, ĐK 10mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,3997 | tấn |
| 16 | Cốt thép cầu thang, ĐK 16mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,1167 | tấn |
| 17 | Cốt thép lanh tô, ĐK 6-8mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,1215 | tấn |
| 18 | Cốt thép lanh tô, ĐK 12mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,3181 | tấn |
| 19 | Cốt thép lanh tô, ĐK 16mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,1768 | tấn |
| 20 | Cốt thép giằng thu hồi, ĐK 6mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,0199 | tấn |
| 21 | Cốt thép giằng thu hồi, ĐK 10mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,1518 | tấn |
| 22 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 20,7932 | m3 |
| 23 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 39,5454 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2 (thương phẩm) | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 38,9615 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1,5736 | m3 |
| 26 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 105,3763 | m3 |
| 27 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, (thương phẩm) | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 103,819 | m3 |
| 28 | Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 5,629 | m3 |
| 29 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 4,9004 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung kt6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 151,9264 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 23,1645 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung kt6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 14,7643 | m3 |
| 33 | Xây cầu thang bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1,782 | m3 |
| 34 | Mua thép hộp 50x100x1,8 làm xà gồ thép | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1.886,49 | kg |
| 35 | Mua thép tấm dày 6mm làm xà gồ thép | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 282,013 | kg |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 2,118 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 146,734 | 1m2 |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 2,1181 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 3,271 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm, dày 0.45mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 65,732 | m |
| 41 | Thi công chống thấm khe co sàn giữa công trình mới đấu nối với hành lang hiện trạng bằng tấm mút, chất Emulseal pu mastik 40 (hoặc tương đương) và Nẹp inox U10x100x1,4mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 7,82 | m |
| 42 | Thi công chống thấm khe giữa công trình mới và công trình hiện trạng bằng tấm tôn dày 0,45mm kết hợp bơm keo Silicon | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 20,24 | m |
| 43 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 347,797 | m2 |
| 44 | Ốp chân tường màu đỏ, kt 60x240mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 36,8694 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 570,1269 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 166,4 | m |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 197,44 | m |
| 48 | Kẻ chỉ lõm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 414 | m |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1.077,8304 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 325,4756 | m2 |
| 51 | Khung xương trần nổi; tấm trần thả nền thạch cao | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 326,6582 | m2 |
| 52 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 326,6582 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 81,5764 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 200,368 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1.077,83 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 607,4193 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 601,0246 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1.685,249 | m2 |
| 59 | Ốp tường gạch ceramic KT 300x600mm, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 232,812 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 63,242 | m2 |
| 61 | Chống thấm nhà vệ sinh bằng màng khò nóng dày 3mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 127,6353 | m2 |
| 62 | Láng vữa tự chảy không co | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 89,547 | m2 |
| 63 | Mua vữa tự chảy không co Victa Grout VG50 (hoặc tương đương) | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 89,547 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch granit, KT 600x600mm, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 590,6253 | m2 |
| 65 | Lát granite hèm cửa, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 6,1963 | m2 |
| 66 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 46,278 | m2 |
| 67 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 44,622 | m2 |
| 68 | Chống thấm cổ ống thoát nước mái | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 62 | vị trí |
| 69 | Lát đá granite màu đỏ bậc cầu thang, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 65,826 | m2 |
| 70 | Hệ trần Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 63,514 | m2 |
| 71 | Vách ngăn Compac nhà vệ sinh | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 56,52 | m2 |
| 72 | Khung hộp đỡ mặt bàn lavabo bằng Inox 304 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 79,3146 | kg |
| 73 | Lát đá mặt bệ chậu rửa, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 8,463 | m2 |
| 74 | Tay vịn phòng WC cho người khuyết tật bằng Inox 304 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 3,97 | kg |
| 75 | Lan can cầu thang bằng Inox 304 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 249,76 | kg |
| 76 | Lan can hành lang bằng Inox 304 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 442,7171 | kg |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 9,8075 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 2,908 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 2,908 | 100m2 |
| 80 | Khuôn cửa kép gỗ lim kích thước 250x60 mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 471,48 | m |
| 81 | Nẹp cửa gỗ Lim 50x12 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 422,28 | m |
| 82 | Sản xuất cửa đi panô kính gỗ Lim | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 60,2076 | m2 |
| 83 | Sản xuất của đi panô chớp gỗ Lim | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 14,882 | m2 |
| 84 | Sản xuất của sổ panô kính gỗ Lim, kính dày 6.38mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 77,8176 | m2 |
| 85 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 422,5259 | m2 |
| 86 | Khóa tay nắm cửa đi | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 87 | Tay nắm kèm chốt | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 122 | bộ |
| 88 | Clemon cửa đi | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 23 | bộ |
| 89 | Clemon cửa sổ | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 61 | bộ |
| 90 | Bản lề 125 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 482 | bộ |
| 91 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 471,48 | 1m |
| 92 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 152,908 | 1m2 |
| 93 | Cửa đi 1 cánh hệ Xingfa, nhôm dày 1,2- 1,4 mm, dùng kính trắng dày 6,38 mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 11,34 | m2 |
| 94 | Cửa sổ lật 1 cánh kết hợp Vách kính hệ Xingfa, nhôm dày 1,2-1,4mm, dùng kính trắng dày 6,38mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 11,9688 | m2 |
| 95 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55 dày 1,2-1,4mm có chia đố ngang, dọc, dùng toàn bộ kính trắng dày 6,38mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 16,111 | m2 |
| 96 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 97 | Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - Khóa đa điểm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 98 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - Khóa đa điểm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 99 | Làm hoa sắt cửa bằng inox 304 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 425,637 | kg |
| 100 | Đào móng tam cấp, đất C1 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 101 | Ván khuôn móng bê tông lót | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 102 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1,845 | m3 |
| 103 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 7,667 | m3 |
| 104 | Lát đá bậc tam, đá Granite màu đỏ | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 26,154 | m2 |
| 105 | Đào móng đường dốc- Cấp đất I | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 106 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1,746 | m3 |
| 107 | Ván khuôn móng bê tông đường dốc | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 108 | Xây móng đường dốc bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1,017 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 2,774 | m2 |
| 110 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 2,774 | m2 |
| 111 | Bê tông nền đường dốc M100, đá 4x6 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1,212 | m3 |
| 112 | Láng granitô nền sàn | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 12,12 | m2 |
| 113 | Cắt khe 1x4 kẻ chỉ chống trơn đường dốc | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 2,86 | 10m |
| 114 | Làm lan can hành lang bằng Inox 304 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 131,0801 | kg |
| 115 | Mua con tiện bằng xi măng đúc sẵn kích thước D10 cao 40cm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 123 | cái |
| 116 | Lắp dựng cấu kiện con tiện bê tông | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 123 | 1 cấu kiện |
| 117 | Bu lông 8.8-M18.120 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 118 | Mua thép tròn nhám D16 làm bậc thang | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 12,179 | kg |
| 119 | Mua thép tấm dày 10mm làm xà gồ thép | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 23,738 | kg |
| 120 | Gia công thang sắt | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1,05 | 1m2 |
| 122 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,96 | m2 |
| K | NHÀ LÀM VIỆC XÂY MỚI - PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào đất đường cáp - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 21,75 | m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống (vật liệu tận dụng) | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 21,75 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,725 | 100 m |
| 4 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA-(4x25mm²) | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,725 | 100m |
| 5 | Lắp đặt vỏ tủ điện 800x600x300mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt đèn báo pha xanh đỏ vàng | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Cầu chì 220V/2A | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-100A | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat MCB-3P-40A | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Aptomat MCB-3P-30A | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt vỏ tủ điện 500x300x200mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 12 | Lắp đặt Aptomat MCB-3P-40A | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-40A | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-20A | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-10A | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện 3-6 module âm tường | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 17 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-20A | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-16A | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-10A | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện 4-8 module âm tường | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 21 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-40A | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-16A | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-10A | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt vỏ tủ điện 500x300x200mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 25 | Lắp đặt Aptomat MCB-3P-40A | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-30A | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-20A | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-10A | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tủ điện 3-6 module âm tường | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 30 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-20A | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-16A | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-10A | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tủ điện 3-6 module âm tường | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 34 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-30A | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-16A | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-10A | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt tủ điện 3-6 module âm tường | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 38 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-30A | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-16A | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-10A | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt vỏ tủ điện 500x300x200mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 42 | Lắp đặt Aptomat MCB-3P-40A | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-30A | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-20A | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-10A | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt tủ điện 3-6 module âm tường | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 47 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-20A | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-16A | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-10A | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt tủ điện 3-6 module âm tường | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 51 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-30A | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-16A | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-10A | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt tủ điện 3-6 module âm tường | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 55 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-30A | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-16A | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-10A | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt đèn downlight âm trần D110/11W | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn ốp trần D160/9W | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn tường, đèn cầu thang | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn Led panel 600x600/50W | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 46 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt trần | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc đơn + đế âm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc đôi + đế âm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều + đế âm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC(1x1.5)mm2 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1.180,3 | m |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường + đế âm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 55 | cái |
| 68 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tường | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 15 | máy |
| 69 | Ống đồng D6,4mm, dày 0.8mm, đã luồn bảo ôn | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 90 | m |
| 70 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 71 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC (1x2.5)mm2 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 506 | m |
| 72 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC (1x4)mm2 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 148 | m |
| 73 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC (1x6)mm2 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 108 | m |
| 74 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC (1x10)mm2 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 16 | m |
| 75 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC (4x6)mm2 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| 76 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC (4x10)mm2 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 17 | m |
| 77 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x10)mm2 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 8 | m |
| 78 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x6)mm2 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 54 | m |
| 79 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)mm2 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 74 | m |
| 80 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 253 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 136 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 603,15 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 240 | m |
| 85 | Lắp đặt hộp cáp điện thoại 30 đôi | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 86 | Lắp đặt đế âm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 16 | hộp |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm intenet | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 89 | Bộ chia mạng Switch 16-Port | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Bộ phát wifi Wireless 300N 4G/3G Wi-Fi Router | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Bộ chia mạng Switch 24-Port | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0.5mm2 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 213 | m |
| 93 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 73 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 85,8 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 200,2 | m |
| 96 | Đào móng nối đất - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 97 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 98 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 99 | Băng đồng 40x4mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 100 | Bảng đồng tiếp địa 300x100x5 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa 20x20cm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 102 | Đào móng chống sét - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 103 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 104 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 105 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6mm, L= 2.5m | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 106 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 148,8 | m |
| 107 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 25 | m |
| 108 | Đại ôm omega | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo- Đư`ờng kính 27mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,234 | 100m |
| 110 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| L | NHÀ LÀM VIỆC XÂY MỚI - PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm ly tâm, công suất 0,5HP/370W/220V; Q= 4,2 m3/h; H= 23m | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,255 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Cắt nền bê tông, chiều dày ≤ 14cm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,473 | m3 |
| 6 | Đào đất đường ống - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 7 | Đắp móng đường ống (vật liệu tận dụng) | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt + xịt | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt lavabo âm bàn đá + ống xả chậu | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 11 | Lắp đặt lavabo treo tường + ống xả chậu | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi lavabo | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt kệ kính | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt giá để xà phòng | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 17 | Lắp đặt phễu thoát sàn | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,294 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,486 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,191 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,098 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 43 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x32mm bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mm bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50x40mm bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x20mm bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50x40mm bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x32mm bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x20mm bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| M | NHÀ LÀM VIỆC XÂY MỚI - PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC-D110mm (PN6) | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1,212 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC-D90mm (PN6) | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,432 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC-D60mm (PN6) | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,085 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC-D42mm (PN6) | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,197 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Y nhựa D110x110mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt Y nhựa D90x90mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y nhựa D60x60mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y nhựa D110x42mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y nhựa D110x60mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y nhựa D90x60mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y nhựa D90x42mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch nhựa D110mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 47 | cái |
| 13 | Lắp đặt chếch nhựa D90mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch nhựa D60mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch nhựa D42mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu D110x60mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu D90x60mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa D60x60mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt cầu chắn rác D110mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| N | NHÀ LÀM VIỆC XÂY MỚI - PHẦN PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Diệt mối cho công trình xây dựng | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 254,504 | m2 |
| 2 | Đào hào chống mối - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 37,956 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài, bên trong bằng thuốc Map Boxer 30EC nồng độ 1,8%, tỷ lệ 17 lít/m3 (hoặc loại thuốc tương đương) | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 37,956 | m3 |
| 4 | Phòng mối mặt nền nhà bằng thuốc Map Boxer 30EC nồng độ 1,8%, tỷ lệ 2 lít/m2 (hoặc loại thuốc tương đương) | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 152,3 | m2 |
| O | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói quang | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,1 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 3,8 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 830 | m |
| 8 | Lắp đặt dây điều khiển 10x1mm2 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 55 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,6 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm luồn dây điện D20mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 225 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi luồn dây điện D20mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 525 | m |
| 12 | Khớp nối trơn D20mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 250 | cái |
| 13 | Kẹp đỡ ống D20mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 577 | cái |
| 14 | Cút góc D20mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 188 | cái |
| 15 | Cút T D20mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 59 | cái |
| 16 | Hộp chia ngả D20 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 18 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| P | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - CHIẾU SÁNG SỰ CỐ, CHỈ NỐI THOÁT NẠN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 5,4 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn thoát hiểm exit | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 2,6 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC- 2x1.5mm2 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 450 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm luồn dây điện D20mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 135 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi luồn dây điện D20mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 315 | m |
| 6 | Khớp nối trơn D20mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 150 | cái |
| 7 | Kẹp đỡ ống D20mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 345 | cái |
| 8 | Cút góc D20mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 112 | cái |
| 9 | Cút T D20mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 10 | Hộp chia ngả D20 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| Q | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn - Đường kính 125mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà, KT 700x500x200mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt trụ cứu hoả D100mm 3 họng | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt họng cứu hỏa 2 họng D65 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà, KT 800x550x220mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà 1200x700x200mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 12 | Kệ 3 bình chữa cháy | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Kệ 1 bình chữa cháy | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 8 | bình |
| 15 | Bình chữa cháy MFZL4 (ABC) | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 21 | bình |
| 16 | Búa tạ | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 17 | Kìm cộng lực | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 18 | Rìu chữa cháy | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 19 | Cuộn vòi chữa cháy D50 16 Bar dài 20m + khớp nối | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 6 | cuộn |
| 20 | Cuộn vòi chữa cháy D65 16 Bar dài 20m + khớp nối | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 2 | cuộn |
| 21 | Lăng phun D50-13 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lăng phun D65-16 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Bộ tiêu lệnh (4 chi tiết) | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 24 | Lắp đặt van góc DN50mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt van phao D25mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van xả khí D25mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt rọ hút D125mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van mặt bích 1chiều D100mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt van mặt bích 1chiều D65mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren 1 chiều D25mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt khớp nối mềm D125mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van Y lọc mặt bích D125mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van mặt bích D100mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt van mặt bích D65mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren D25mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren D15mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn D125x80mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn D100x65mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông D65x25mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn D125mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn D100mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông D65mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông D50mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông D25mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn D100x65mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn D100x100mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông D65x65mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông D65x50mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông D25x25mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông D50mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông D25mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp bích thép D125mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 14 | cặp bích |
| 54 | Lắp bích thép D100mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 22 | cặp bích |
| 55 | Lắp bích thép D65mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC- 3x25+1x16mm2 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 57 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 58 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,3m3 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 59 | Đào đất đặt đường ống - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 46 | 1m3 |
| 60 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 61 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 125mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 62 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 63 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1,32 | 100m |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 70,537 | m2 |
| R | BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 3,2625 | 100m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen (phần không ngập đất) | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,1125 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 3,2625 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen (nhổ phần không ngập đất) | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,1125 | 100m |
| 5 | Vật liệu cừ larsen IV (tính khấu hao) | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1.199,4311 | kg |
| 6 | Đào móng - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 3,528 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 8,874 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng, ĐK 10mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1,567 | tấn |
| 11 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 21,5687 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng, M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 21,25 | m3 |
| 13 | Băng cản nước PVC V25 ( loại Sika waterbar V25 M hoặc tương đương) | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 37 | m |
| 14 | Ván khuôn tường | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 2,875 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tường, ĐK 10mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 2,209 | tấn |
| 16 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 34,3405 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông tường M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 33,833 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sàn đỉnh | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,81 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép sàn đỉnh, ĐK 10mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1,067 | tấn |
| 20 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 17,2794 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông sàn đỉnh M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 17,024 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 185,78 | m2 |
| 23 | Láng bể dày 2cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 73,47 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 259,25 | m2 |
| 25 | Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm (hoặc tương đương) | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 111 | m2 |
| 26 | Sản xuất và lắp đặt nắp bể nước bằng khung inox và tấm inox dày 1mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,889 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất thừa rai bãi thải - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 2,639 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn móng nhà để máy bơm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép bệ máy, ĐK 6+8mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 31 | Bu lông M14-L200, đế bản 200x200x10, 1 bộ 4 bu lông + 1 đế | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 32 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 2,262 | m3 |
| 33 | Mua thép hộp mạ kẽm làm khung thép bảo vệ máy bơm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 146,574 | kg |
| 34 | Mua lưới thép mạ kẽm B40, khổ 1.8m, dây thép 3 ly làm khung thép bảo vệ máy bơm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 34,2 | kg |
| 35 | Gia công hàng rào lưới thép | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 19,98 | m2 |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 19,98 | m2 |
| 37 | Gia công cửa song sắt | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1,62 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1,62 | m2 |
| 39 | Khóa cửa | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| S | THANG THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,2133 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,0535 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,1399 | 100m2 |
| 4 | Mua bê tông thương phẩm M100 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1,2252 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, M100 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1,2071 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,0767 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK 10mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,0296 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK 18mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,1813 | tấn |
| 9 | Mua bê tông thương phầm M250 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 3,059 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng, M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 2,5442 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,5148 | m3 |
| 12 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,2091 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền, M100, đá 2x4 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,5607 | m3 |
| 14 | Mua bulong 4xM16, L600 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Mua thép tấm 2-16mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 53,4114 | kg |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,0509 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,0509 | tấn |
| 18 | Mua thép tấm 2-16mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1.414,4656 | kg |
| 19 | Mua thép C200 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1.294,083 | kg |
| 20 | Mua thép tấm nhám 3-8mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 622,3907 | kg |
| 21 | Mua thép hộp dày >=2mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 220,1333 | kg |
| 22 | Mua thép góc L50x50x5 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 38,0244 | kg |
| 23 | Gia công thang sắt | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 3,5062 | tấn |
| 24 | Lắp dựng thang sắt | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 3,5062 | tấn |
| 25 | Thép ống dày 1.2-1.4mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 426,971 | kg |
| 26 | Gia công lan can | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,4186 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 43,4676 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 217,9254 | 1m2 |
| 29 | Đào móng tam cấp - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,0105 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,0058 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 0,402 | m3 |
| 32 | Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1,9096 | m3 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 7,5375 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn đá granite tự nhiên, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 4,3885 | m2 |
| T | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa không khí, 02 cục máy 01 chiều, 12.000 BTU | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Điều hòa không khí, 02 cục máy 01 chiều, 18.000 BTU | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 4 | Máy bơm điện chữa cháy | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 5 | Máy bơm diezel chữa cháy | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 6 | Tủ trung tâm báo cháy | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 7 | Bục tượng bác | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 8 | Bục phát biểu | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 9 | Tượng Bác | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 10 | Phông nền trang trí bằng vải nhung nỉ mầu xanh | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 82 | m2 |
| 11 | Cờ nghi thức bằng vải nhung nỉ mầu đỏ | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 14 | m2 |
| 12 | Sao vàng búa liềm chất liệu mica gương | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Khẩu hiệu" Đảng cộng sản..." | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Loa thùng (200W - 800W) | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 15 | Mixer 14 đường , cả Echo | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 16 | Cục công suất (2 x 1000W) | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 17 | Micro vô tuyến cầm tay | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 18 | Micro cổ ngỗng để bục + Chân đế | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 19 | Chân loa chiều cao 1080-1800mm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 20 | Cáp loa thùng 20m/ cuộn + Jắc | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 4 | cuộn |
| 21 | Dây tín hiệu 2m/sợi + Jắc | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 6 | sợi |
| 22 | Dây micro 15m/cuộn + Jắc | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | cuộn |
| 23 | Tủ thiết bị kim loại có cửa khóa 15U | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 24 | Chân micro để bàn | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Rèm gỗ | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 60 | m2 |
| 26 | Bàn họp | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 12 | chiếc |
| 27 | Ghế họp | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 32 | chiếc |
| 28 | Máy hút ẩm | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 6 | chiếc |
| 29 | Máy hút bụi cầm tay | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 30 | Giá sắt để tài liệu | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 60 | chiếc |
| U | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (≥5% x (I+II+…+XIX) | Chi tiết theo chương V E-HSMT | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9267E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.991.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ Hạng III trở lên và còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.- Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp có liên quan, quyết định giao làm chỉ huy trưởng công trình, các tài liệu chứng minh công trình tương tự và các tài liệu khác có liên quan. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp và các tài liệu khác có liên quan | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần điện | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp và các tài liệu khác có liên quan | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Yêu cầu: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc BTCT | Lực ép ≥150T, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥5,0kw, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1,0kw, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5kw, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 3 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Trọng lượng ≥70kg, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất ≥23kw, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 4 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥250L, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥80L, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | ≥0,62kw, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥1,7kw, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 3 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hoá ≥7T, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu ) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi