Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220158901-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220146450
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất của tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 08:47:00 đến ngày 2022-02-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,545,086,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các yêu cầu khác về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo quy định tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ/cầu đường bộ.- Các yêu cầu khác về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hạng mục giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ/cầu đường bộ.- Các yêu cầu khác về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hạng mục cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Các yêu cầu khác về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ/cầu đường bộ/cầu hầm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Các yêu cầu khác về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa >=130CV (hoặc 80 tấn/h)(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu bánh thép hoặc lu bánh thép - lốp
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép 6-8 tấn hoặc lu bánh thép - lốp 6-8 tấn(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh lốp >=14 tấn(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe hoặc máy bơm bê tông thương phẩm
- Đặc điểm thiết bị Xe hoặc máy bơm bê tông thương phẩm, công suất >=50 m3/h(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô chuyển trộn bê tông thương phẩm
- Đặc điểm thiết bị Ô tô chuyển trộn bê tông thương phẩm >=7m3(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực, khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông xác định theo Giấy chứng nhận kiểm định; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Máy rải cấp phối đá dăm >=100CV (hoặc 60 m3/h)(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lu rung 14-16 tấn (khi rung đạt >=25 tấn)(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Lu bánh thép (lu tỉnh)
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép 10-14 tấn(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi, có công suất >= 90 CV(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực, dung tích gầu được xác định theo dung tích thực tế ghi trên Giấy chứng nhận kiểm định; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh lốp, có dung tích gầu >= 0,50 m3(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực, dung tích gầu được xác định theo dung tích thực tế ghi trên Giấy chứng nhận kiểm định; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ có khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông từ 05-13 tấn(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực, khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông xác định theo Giấy chứng nhận kiểm định; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 5
12-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu có sức nâng lớn nhất cho phép >= 1,5 tấn(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực, sức nâng lớn nhất cho phép của cẩu được xác định theo Giấy chứng nhận kiểm định; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe tưới nước (hoặc ô tô tưới nước)
- Đặc điểm thiết bị Xe tưới nước (hoặc ô tô tưới nước) có dung tích bồn chứa nước >=3,0m3(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực, dung tích bồn chứa nước được xác định theo Giấy chứng nhận kiểm định; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu kèm theo: Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn hiệu lực, trường hợp chứng nhận kiểm định thiết bị không đạt chất lượng thì được đánh giá là “không đạt”; Hợp đồng thuê máy đối với trường hợp đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu kèm theo: Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn hiệu lực, trường hợp chứng nhận kiểm định thiết bị không đạt chất lượng thì được đánh giá là “không đạt”; Hợp đồng thuê máy đối với trường hợp đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Hoàn thiện hạ tầng đường Trần Bình Trọng (đoạn từ đường Nguyễn Trung Trực đến đường Điện Biên Phủ)
18 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất của tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Số 09 Lê Quý Đôn, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 09 Lê Quý Đôn, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233.3560 831/0233.3555 837.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Giao thông Quảng Trị; Địa chỉ: Số 41 Lý Thường Kiệt, phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. - Lập, thẩm định E-HSMT: Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Trị. - Đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Trị


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Số 09 Lê Quý Đôn, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 09 Lê Quý Đôn, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233.3560 831/0233.3555 837.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 09 Lê Quý Đôn, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233.3560 831/0233.3555 837.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 45 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, Phường Đông Thanh, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, Phường Đông Thanh, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào đất nền đường, khuôn đường đất cấp 3, vận chuyển đắp nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4.620,22m3
2Đào đất nền đường, khuôn đường đất cấp 3, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V5.553,03m3
3Cắt, đào mặt đường nhựa cũ, vận chuyển đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V156,61m3
4Đào móng cấp phối đá dăm đường cũ, vận chuyển đắp nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V619,1m3
5Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng 8%Mô tả kỹ thuật theo chương V752,31m3
6Đắp đất nền đường, đất cấp 3, độ chặt K≥95 (tận dụng đất đào nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V808,71m3
7Đắp nền đường bằng cấp phối đá dăm tận dụng, độ chặt K≥98Mô tả kỹ thuật theo chương V607,72m3
8Đắp cấp phối đá dăm tận dụng hai bên mang cống, độ chặt K≥98Mô tả kỹ thuật theo chương V8,29m3
B Mặt đường
1Mặt đường bê tông nhựa BTNC19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V8.709,74m2
2Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V8.709,74m2
3Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.008,16m3
4Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.944,24m3
5Đắp đất nền đường, đất cấp 3, độ chặt K≥98 (tận dụng đất đào nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.137,55m3
C Xử lý mặt đường cũ
1Cắt, đào mặt đường nhựa cũ, vận chuyển đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V62,31m3
2Đào móng cấp phối đá dăm đường cũ, vận chuyển đắp nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V323,47m3
3Lu tăng cường nền đường đạt K>98Mô tả kỹ thuật theo chương V902,69m2
4Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V107,47m3
5Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V216m3
6Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V890,19m2
7Mặt đường bê tông nhựa BTNC19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V890,19m2
D An toàn giao thông
1Sơn vạch kẻ đường dày 2mm bằng sơn dẻo nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V2.186,77m2
2Lắp dựng cột đở, biển báo hình vuông (60x60)cm bằng nhômMô tả kỹ thuật theo chương V39biển
3Lắp dựng cột đở, biển báo tam giác cạnh 70cm bằng nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1biển
4Lắp dựng cột đở, biển báo hình tròn D70cm bằng nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4biển
E Bó vỉa phân cách
1Lắp đặt bó vỉa thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V3.207m
2Lắp đặt bó vỉa congMô tả kỹ thuật theo chương V102m
3Bê tông bó vỉa M250 (đúc mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V70,73m3
4Bê tông lót móng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V82,73m3
5Ván khuôn thép bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V786,36m2
6Đào móng bó vỉa đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V206,81m3
7Tháo dở bó vỉa dải phân cách cũMô tả kỹ thuật theo chương V3.309m
8Đắp đất dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V242,16m3
9Vận chuyển bó vỉa cũ hư hỏng đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V70,73m3
F Bó vỉa hè phố (thay mới đoạn bị hư hỏng và bó vỉa trên hố thu nước)
1Lắp đặt bó vỉa thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V296,4m
2Lắp đặt bó vỉa congMô tả kỹ thuật theo chương V67,6m
3Bê tông bó vỉa M250 (đúc mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,69m3
4Bê tông rãnh biên M200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,72m3
5Bê tông lót móng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,78m3
6Ván khuôn thép bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V291,98m2
7Cốt thép bó vỉa lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
8Phá dở kết cấu bê tông cũ, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V14,5m3
9Vận chuyển bê tông phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V17,69m3
G Lối đi bộ giải phân cách
1Lát gạch Terrazzo (400x400)mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m2
2Bê tông lót móng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V12,75m3
3Bê tông M200, tường ngăn cáchMô tả kỹ thuật theo chương V6,75m3
4Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V60m2
5Đào khuôn lối đi bộ, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V40,8m3
H Hệ thống thoát nước dọc
1Ống cống BTCT D600, loại dài 2,0m, dùng cho vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V108Ck
2Ống cống BTCT D600, loại dài 2,0m, dùng cho qua đường H30Mô tả kỹ thuật theo chương V16Ck
3Nối ống cống D600 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo chương V117Mối nối
4Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V11,03m3
5Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V20,48m2
6Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V23,32m3
7Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V126,18m3
8Đào đất hố móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V761,44m3
9Đắp trả đất hố móng đất tận dụng, độ chặt K≥95Mô tả kỹ thuật theo chương V498,2m3
10Phá dở kết cấu bê tông cũ, vận chuyển đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V11,4m3
11Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
12Lót bạt nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V57m2
13Mặt đường Bê tông M250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4m3
14Vận chuyển đất cấp 3 còn lại đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V198,48m3
I Giếng thăm và giếng thu nước thiết kế mới
1Bê tông xà mũ M200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,89m3
2Cốt thép ф≤10mm, xà mũ, hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
3Cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,257tấn
4Cốt thép ф>18mm, tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
5Gia công lắp đặt thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
6Lắp đặt tấm đan khung dương B125Mô tả kỹ thuật theo chương V7Ck
7Bê tông tường M150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,75m3
8Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,73m3
9Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
10Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V119,52m2
11Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
12Lắp đặt ống HDPE D315 dày 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m
13Cắt, đào bóc mặt đường nhựa cũ, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V4,06m2
14Đào cấp phối cũ hố móng giếng thu nước mặt đường, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V2,76m3
15Đào đất hố móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V131,35m3
16Đắp trả đất hố móng đất tận dụng, độ chặt K≥95Mô tả kỹ thuật theo chương V104,06m3
17Lắp đặt van lật ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V7Ck
18Lắp đặt tấm đan Bê tông tính năng caoMô tả kỹ thuật theo chương V7Ck
J Cải tạo hố 6 thu thoát nước gần cầu Trung Chỉ
1Bê tông hố thu M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,84m3
2Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V23,39m2
3Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
4Lắp đặt ống HDPE D315 dày 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,44m
5Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
6Đào cấp phối cũ hố móng giếng thu nước mặt đường bằng thủ công, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
7Đào đất hố móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V5,93m3
8Đắp trả đất hố móng đất tận dụng, độ chặt K≥95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,09m3
9Cắt, đào mặt đường nhựa cũ, vận chuyển đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V3,66m2
10Phá dở kết cấu bê tông cốt thép cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
11Sản xuất, lắp đặt tấm chắn rác bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V12tấm
K Biện pháp thi công đào nền mở rộng
1Đóng và nhổ cọc I200Mô tả kỹ thuật theo chương V1.881,6m
2Lắp dựng và tháo dỡ giằng thép V 75x75x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,06Tấn
L San nền
1Đào san đất cấp 3 tạo mặt bằng, vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V1.767,34m3
M Cấp nước sinh hoạt
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D63/50mm, PN10 dày 3,8mm (Tiền Phong hoặc tương đương trở lên)Mô tả kỹ thuật theo chương V154m
2Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63x63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt van ren, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 63/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài HDPE, đường kính 63/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 63/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính 63/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Đào mương đặt ống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V40,6m3
9Đắp đất mương đặt ốngMô tả kỹ thuật theo chương V40,6m3
10Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 63/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V154m
11Khử trùng ống nước đường kính 63/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V154m
12Nước sạch thất thoát do đấu nối, nước thử áp lực và súc xãMô tả kỹ thuật theo chương V40,76m3
13Bê tông móng cố định chụp van M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074m3
14Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,84m2
15Gia công, lắp đặt chụp van bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
N Cấp điện
1Dây cáp vặn xoắn ABC-A(4x95)-0.6kV (Cadivi hoặc tương đương trở lên)Mô tả kỹ thuật theo chương V62m
2Kẹp ngừng cáp cho dây ABC 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Giá móc (Tuấn Ân hoặc tương đương trở lên)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Đai thép buộc cột đơn( 1m đai thép+ 1 bộ khóa đai)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
5Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120 (2BL) (Tuấn Ân hoặc tương đương trở lên)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Bịt đầu cáp 95Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
7Tiếp địa cột LR-6Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
O Chi phí khác
1Chi phí di chuyển máy móc, thiết bị thi công đến công trình và chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
2Phí đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
P Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V359.290.000Đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các yêu cầu khác về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo quy định tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ/cầu đường bộ.- Các yêu cầu khác về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT107
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hạng mục giao thông 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ/cầu đường bộ.- Các yêu cầu khác về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT75
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hạng mục cấp điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Các yêu cầu khác về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ/cầu đường bộ/cầu hầm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Các yêu cầu khác về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải bê tông nhựa Máy rải bê tông nhựa >=130CV (hoặc 80 tấn/h)(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê)1
2 Lu bánh thép hoặc lu bánh thép - lốp Lu bánh thép 6-8 tấn hoặc lu bánh thép - lốp 6-8 tấn(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê)1
3 Lu bánh lốp Lu bánh lốp >=14 tấn(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê)1
4 Xe hoặc máy bơm bê tông thương phẩm Xe hoặc máy bơm bê tông thương phẩm, công suất >=50 m3/h(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê)1
5 Ô tô chuyển trộn bê tông thương phẩm Ô tô chuyển trộn bê tông thương phẩm >=7m3(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực, khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông xác định theo Giấy chứng nhận kiểm định; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê)3
6 Máy rải cấp phối đá dăm Máy rải cấp phối đá dăm >=100CV (hoặc 60 m3/h)(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê)1
7 Máy lu rung Lu rung 14-16 tấn (khi rung đạt >=25 tấn)(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê)2
8 Lu bánh thép (lu tỉnh) Lu bánh thép 10-14 tấn(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê)2
9 Máy ủi Máy ủi, có công suất >= 90 CV(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực, dung tích gầu được xác định theo dung tích thực tế ghi trên Giấy chứng nhận kiểm định; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê)2
10 Máy đào Máy đào bánh lốp, có dung tích gầu >= 0,50 m3(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực, dung tích gầu được xác định theo dung tích thực tế ghi trên Giấy chứng nhận kiểm định; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê)1
11 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ có khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông từ 05-13 tấn(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực, khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông xác định theo Giấy chứng nhận kiểm định; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê)5
12 Cần cẩu Cần cẩu có sức nâng lớn nhất cho phép >= 1,5 tấn(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực, sức nâng lớn nhất cho phép của cẩu được xác định theo Giấy chứng nhận kiểm định; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê)1
13 Xe tưới nước (hoặc ô tô tưới nước) Xe tưới nước (hoặc ô tô tưới nước) có dung tích bồn chứa nước >=3,0m3(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực, dung tích bồn chứa nước được xác định theo Giấy chứng nhận kiểm định; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê)1
14 Máy thuỷ bình Tài liệu kèm theo: Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn hiệu lực, trường hợp chứng nhận kiểm định thiết bị không đạt chất lượng thì được đánh giá là “không đạt”; Hợp đồng thuê máy đối với trường hợp đi thuê1
15 Máy toàn đạc điện tử Tài liệu kèm theo: Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn hiệu lực, trường hợp chứng nhận kiểm định thiết bị không đạt chất lượng thì được đánh giá là “không đạt”; Hợp đồng thuê máy đối với trường hợp đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->