Gói thầu: Bảo dưỡng thường xuyên đường bộ năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220153712-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2022 15:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị thị xã Điện Bàn |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng thường xuyên đường bộ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220153662 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-24 15:45:00 đến ngày 2022-02-09 15:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,082,103,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng: 03 hợp đồng thi công công trình giao thông, hoặc hạ tầng kỹ thuật (giao thông, thoát nước). có giá trị tối thiểu là: 2.800.000.000 đồng (Trong đó phải có ít nhất 02 hợp đồng có tính chất tương tự là đã thi công công trình duy tu bảo dưỡng thường xuyên đường bộ với cấp công trình là cấp IV trở lên)(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự là đã thi công công trình duy tu bảo dưỡng thường xuyên đường bộ với cấp công trình là cấp IV trở lên, có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND. Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình; Quyết định phê duyệt TKKT hoặc TKBVTC; Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.4/ Hóa đơn chứng từ chứng minh. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.6/ Hóa đơn chứng từ chứng minh- Nếu nhà thầu chỉ có bản kê khai công trình đã thi công nhưng không kèm theo tài liệu trên thì không đáng tin cậy, xem như không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu đáp ứng các điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III.(Khoản 12, Điều 1, Nghị định số 100/2018/NĐ-CP05 năm và Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công trình giao thông) hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại, có tính chất là công trình bảo dưỡng thường xuyên, sửa chữa định kỳ+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- 01 cán bộ quản lý an toàn lao động (có chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về an toàn lao động)05 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Số công trình đã từng phụ trách kỹ thuật tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự (có xác nhận của các chủ đầu tư kèm theo hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của phụ trách kỹ thuật tại hiện trường): ≥ 01 công trình giao thông cấp III, hoặc ≥ 02 công trình giao thông cấp IV. Công trình có tính chất duy tu, bảo dưỡng thường xuyên hoặc sửa chữa định kỳ.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ vận hành máy thi công. Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-O tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm rung tự hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | YHK10A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | YHK 3A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130-140cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Trạm trộn bê tông asphan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 60,0 T/h (216 m3/ca) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 108,0 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe san | |
| - Đặc điểm thiết bị | 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý đô thị thị xã Điện Bàn |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo dưỡng thường xuyên đường bộ năm 2022 Bảo dưỡng thường xuyên đường bộ năm 2022 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị thị xã Điện Bàn.Địa chỉ: Số 185 Trần Cao Vân, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Điện Bàn, số 22 đường Hoàng Diệu, phường Vĩnh Điện; số điện thoại: 0235.3867.375, số fax: 0235.3867.375; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Trần Úc, Chủ tịch UBND thị xã Điện Bàn, số 22 đường Hoàng Diệu, phường Vĩnh Điện; số điện thoại: 0914153227, số fax: 0235.3867.375 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KH và ĐT tỉnh Quảng Nam, số 02, đường Trần Phú, thành phố Tam Kỳ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Điện Bàn, địa chỉ nhận đơn: Phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, số fax: 0235.3867.357, điện thoại liên hệ: 0235.3716.272 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH) | |||
| B | TUYẾN ĐH1 | |||
| C | Sửa chữa mặt đường đoạn đầu tuyến | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường BTXM bị bong tróc | Chương V | 2.530 | m2 |
| 2 | Làm mặt đường bằng bê tông Carboncor ; dày BQ sau lèn ép 4cm | 25,3 | 100m2 | |
| 3 | Xử lý mặt đường bị hỏng bằng đá dăm TNN dày 8cm, nhựa 5,5kg/m2 | 7,875 | 100m2 | |
| D | Sửa chữa biển báo trên tuyến | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm | 12 | cái | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn D 70cm | 2 | cái | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình chữ nhật (40*60)cm | 2 | cái | |
| E | TUYẾN ĐH2 | |||
| F | Sửa chữa biển báo trên tuyến | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm | 8 | cái | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn D 70cm | 8 | cái | |
| 3 | Sơn tường bằng sơn phản quang tường đứng 2 bên cống chui | 4,8 | 1m2 | |
| G | Nạo vét mương thoát nước đoạn cống chui L= 64m | |||
| 1 | Nạo vét lại mương thoát nước O 40 từ cống chui số 2 dẫn ra ruộng chiều dài | 20 | công | |
| H | TUYẾN ĐH3 | |||
| I | Sửa chữa biển báo trên tuyến | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm | 7 | cái | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn D 70cm | 2 | cái | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình chử nhật (40*60)cm | 4 | cái | |
| J | Sữa chữa mặt đường đoạn gần ngã ba CCN Trảng Nhật 2 | |||
| 1 | Bù vênh cấp phối chống ngập dày bình quân 15cm | 0,263 | 100m3 | |
| 2 | Làm mặt đường bằng đá dăm TNN dày 8cm, nhựa 5,5kg/m2 | 1,75 | 100m2 | |
| K | An toàn giao thông trên tuyến (đoạn qua xã Điện Phước) | |||
| 1 | Lắp dựng tường hộ lan đảm bảo ATGT | 145 | m | |
| L | TUYẾN ĐH4 | |||
| M | Sửa chữa biển báo trên tuyến | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 6 | cái | |
| N | Chống xói lỡ | |||
| 1 | Bê tông lề gia cố, M200, đá 1x2 | 19,2 | m3 | |
| O | TUYẾN ĐH5 | |||
| P | Phát quang tuyến | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 36 | 100m2 | |
| Q | Cải tạo nút ĐH5 và ĐH6 | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông dải phân cách | 4 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III dãi phân cách | 0,35 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông mặt đường người đi bộ M200 đá (1x2) | 1,36 | m3 | |
| 4 | Đổ BT thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, M200; dải phân cách | 1,6 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng M150 đá (1x2) | 6 | m3 | |
| 6 | Bê tông mặt đường M300 đá (1x2) | 9,6 | m3 | |
| 7 | Làm mặt đường BT Carboncor dày 3cm | 0,6 | 100m2 | |
| 8 | Sơn gờ giảm tốc dày 6mm | 44,1 | m2 | |
| 9 | Sơn kẻ vạch người đi bộ | 96 | m2 | |
| 10 | Cắt mặt đường bê tông nhựa để làm dải phân cách | 6,06 | 10m | |
| 11 | Đào bỏ mặt đường củ và vận chuyển đi đỏ bằng máy đào 0,8m3 | 0,081 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông dải phân cách đá (1*2) M200 | 6,448 | m3 | |
| 13 | Đắp đất dải phân cách để trồng cây (đã trừ tận dụng) | 25,792 | m3 | |
| 14 | Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang loại tam giác | 4 | cái | |
| 15 | Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn D 70cm | 6 | cái | |
| R | TUYẾN ĐH6 | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 46 | 100m2 | |
| S | TUYẾN ĐH8 | |||
| T | Phát quang tuyến | |||
| 1 | Bạt lề đường bằng máy | 40 | 100m | |
| 2 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 80 | 100m2 | |
| U | Sửa chữa biển báo trên tuyến | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm | 6 | cái | |
| V | Sửa chữa mặt đường, xử lý thoát nước đường gom phía Tây cầu Quảng Hậu | |||
| 1 | Bù vênh, chống ngâp nền đường bằng cấp phối đá dăm | 0,709 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông mặt đường M300 đá (1x2) dày 22cm | 103,95 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông mặt đường | 50,6 | 100m2 | |
| W | An toàn giao thông trên tuyến | |||
| 1 | Lắp dựng tường hộ lan đảm bảo ATGT | 27 | m | |
| X | TUYẾN ĐH9 | |||
| Y | Phát quang tuyến | |||
| 1 | Bạt lề đường bằng máy | 40 | 100m | |
| 2 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 76 | 100m2 | |
| Z | Sửa chữa biển báo trên tuyến | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm | 8 | cái | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn D 70cm | 2 | cái | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình chử nhật (40x60)cm | 4 | cái | |
| 4 | Sơn lan can cầu Mộc Nhơn phần lan can sắt | 37,2 | 1m2 | |
| 5 | Sơn lan can cầu Mộc Nhơn phần lan can Bê tông | 33,48 | 1m2 | |
| AA | TUYẾN ĐH10 | |||
| AB | Gia cố taluy chống sạt lỡ | |||
| 1 | Dọn cây cối đánh cấp mái taluy để đắp đất | 2,387 | 100m2 | |
| 2 | Đắp đất mái taluy bằng nhân lực | 188,62 | m3 | |
| 3 | Đào đất chân khay bằng thủ công, đất cấp II | 26,85 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng chân khay | 1,79 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông chân khay, M150 đá 2x4 | 26,85 | m3 | |
| 6 | Bê tông mái taluy, M200, đá 1x2 | 29,26 | m3 | |
| 7 | Bê tông lề gia cố, M200, đá 1x2 | 14,32 | m3 | |
| AC | Xử lý thoát nước đoạn dọc kênh thủy lợi đoạn qua thôn Tân Bình, Điện Trung | |||
| 1 | Căt bê tông vỉa hè dày 10cm | 66 | 10m | |
| 2 | Phá bê tông vỉa hè | 16,5 | m3 | |
| 3 | Đào đất vải hè bằng thủ công | 49,5 | m3 | |
| 4 | Xúc và vận chuyển giá hạ và đất đi đổ bằng xe tải 5T cự ly 2km | 0,66 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông đáy, thân mương thoát nước bằng bê tông M200 đá 1*2 | 28,05 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thân mương | 1,65 | 100m2 | |
| 7 | Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm | 14 | cái | |
| AD | TUYẾN ĐH11 | |||
| AE | Sửa chữa biển báo trên tuyến | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm | 10 | cái | |
| AF | Gia cố taluy chống sạt lỡ thượng lưu | |||
| 1 | Đắp đất mái taluy bằng nhân lực | 58,5 | m3 | |
| 2 | Đào đất chân khay bằng thủ công, đất cấp II | 9,75 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng chân khay | 0,007 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông chân khay, M150 đá 2x4 | 9,75 | m3 | |
| 5 | Bê tông mái taluy, M200, đá 1x2 | 11,7 | m3 | |
| 6 | Bê tông lề gia cố, M200, đá 1x2 | 5,2 | m3 | |
| AG | TUYẾN ĐH12 | |||
| AH | Sửa chữa, bão dưỡng mặt đường | |||
| 1 | Làm mặt đường đá dăm TNN dày 8cm, nhựa 5,5kg/m2 | 15,75 | 100m2 | |
| AI | Sửa chữa biển báo trên tuyến | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm | 10 | cái | |
| AJ | TUYẾN ĐH13 | |||
| AK | Gia cố taluy chống sạt lỡ | |||
| 1 | Đào đất chân khay bằng thủ công, đất cấp II | 17,55 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng chân khay | 1,17 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông chân khay, M150 đá 2x4 | 17,55 | m3 | |
| 4 | Bê tông mái taluy, M200, đá 1x2 | 19,89 | m3 | |
| 5 | Bê tông lề gia cố, M200, đá 1x2 | 18,72 | m3 | |
| AL | Sửa chữa biển báo trên tuyến | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm | 16 | cái | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn D 70cm | 2 | cái | |
| AM | TUYẾN ĐH15 | |||
| AN | Sửa chữa nền, mặt đường trên tuyến | |||
| 1 | Đắp đất lề bằng máy đầm 70Kg | 3,36 | 100m3 | |
| 2 | Vá ổ gà đoạn nhựa đầu tuyến bằng cacboncor dày 4cm | 0,3 | 100m2 | |
| AO | Sửa chữa mặt đường đoạn qua ruộng | |||
| 1 | Bê tông mặt đường đoạn qua tràn | 231,77 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn mặt đường Bê tông | 1,324 | 100m2 | |
| AP | TUYẾN ĐH16 | |||
| AQ | Sửa chữa, bão dưỡng mặt đường | |||
| 1 | Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường củ nhựa 3,0kg/m2 | 297,5 | 100m2 | |
| AR | TUYẾN ĐƯỜNG XÃ (ĐX) | |||
| AS | Sửa chữa mặt đường Tuyến đường trước chợ Hương Đàn xã Điện Phương | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá (1x2) dày 18cm | 46,8 | m3 | |
| AT | Sửa chữa mặt đường đoạn từ ngõ Diên đến Cầu Hạ Nông xã Điện Phước | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá (1x2) dày 18cm đường đầu cầu Hạ Nông | 61,74 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn mặt đường Bê tông | 0,353 | 100m2 | |
| 3 | Sơn lan can cầu Hạ Nông | 81,6 | 1m2 | |
| 4 | Sơn tường Hộ lan 2 bên cầu | 48 | 1m2 | |
| 5 | Biển báo tải trọng cầu Hạ Nông, Bến Hoán | 4 | cái | |
| 6 | Biển báo tên cầu Hạ Nông, Bến Hoán | 4 | cái | |
| AU | Xử lý thoát nước tuyến GTNT xã Điện Quang giáp ĐT610B | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 0,79 | 100m3 | |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 8,364 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, bê tông M200, đá 2x4 | 12,546 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng mương | 0,281 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông tường thân mương, bê tông M200, đá 1x2 | 17,285 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thân mương | 2,305 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông đan mương, bê tông M300, đá 1x2 | 11,988 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn đan mương | 0,586 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=6-8mm | 0,265 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=10mm | 0,892 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=12mm | 2,049 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=16mm | 0,311 | tấn | |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,395 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,395 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng: 03 hợp đồng thi công công trình giao thông, hoặc hạ tầng kỹ thuật (giao thông, thoát nước). có giá trị tối thiểu là: 2.800.000.000 đồng (Trong đó phải có ít nhất 02 hợp đồng có tính chất tương tự là đã thi công công trình duy tu bảo dưỡng thường xuyên đường bộ với cấp công trình là cấp IV trở lên)(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự là đã thi công công trình duy tu bảo dưỡng thường xuyên đường bộ với cấp công trình là cấp IV trở lên, có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND. Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình; Quyết định phê duyệt TKKT hoặc TKBVTC; Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.4/ Hóa đơn chứng từ chứng minh. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.6/ Hóa đơn chứng từ chứng minh- Nếu nhà thầu chỉ có bản kê khai công trình đã thi công nhưng không kèm theo tài liệu trên thì không đáng tin cậy, xem như không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Yêu cầu đáp ứng các điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III.(Khoản 12, Điều 1, Nghị định số 100/2018/NĐ-CP05 năm và Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công trình giao thông) hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại, có tính chất là công trình bảo dưỡng thường xuyên, sửa chữa định kỳ+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp. | 3 | - 02 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- 01 cán bộ quản lý an toàn lao động (có chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về an toàn lao động)05 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Số công trình đã từng phụ trách kỹ thuật tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự (có xác nhận của các chủ đầu tư kèm theo hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của phụ trách kỹ thuật tại hiện trường): ≥ 01 công trình giao thông cấp III, hoặc ≥ 02 công trình giao thông cấp IV. Công trình có tính chất duy tu, bảo dưỡng thường xuyên hoặc sửa chữa định kỳ.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) | 5 | 5 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ vận hành máy thi công. Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 2 |
| 2 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | O tô | 12 tấn | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | 1,5 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm rung tự hàn | 25 Tấn | 1 |
| 6 | Đầm bánh hơi tự hành | 16 Tấn | 1 |
| 7 | Đầm bánh thép tự hành | - trọng lượng 10T | 1 |
| 8 | Thiết bị sơn kẻ vạch | YHK10A | 1 |
| 9 | Lò nấu sơn | YHK 3A | 1 |
| 10 | Ô tô vận tải thùng | 2,5 Tấn | 1 |
| 11 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | 130-140cv | 1 |
| 12 | Trạm trộn bê tông asphan | 60,0 T/h (216 m3/ca) | 1 |
| 13 | Máy ủi | công suất 108,0 CV | 1 |
| 14 | Máy đào gầu | > 0.8m3 | 1 |
| 15 | Xe san | 108CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi