Gói thầu: Thi công sửa chữa lưới điện trung, hạ thế Điện lực Đất Đỏ năm 2022 – Đợt 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220153753-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa lưới điện trung, hạ thế Điện lực Đất Đỏ năm 2022 – Đợt 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220145319 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2022 của Tổng công ty Điện lực miền Nam cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 08:15:00 đến ngày 2022-02-14 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,560,222,583 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 188,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV hoặc 01 công trình xây dựng (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành điện (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm đất (đầm bàn, đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại nhỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe Cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Dụng cụ đo lường kiểm tra, thiết bị định vị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa lưới điện trung, hạ thế Điện lực Đất Đỏ năm 2022 – Đợt 1 Các công trình SCL lưới điện 22kV năm 2022 – Đợt 1 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SCL năm 2022 của Tổng công ty Điện lực miền Nam cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 188.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu, 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 2210979, 0254 2211115; Fax: 0254 3856104. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Giáp, Giám đốc Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu; Số 60, đường Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0962.500234; Fax: 0254.3856104. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án, Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu, 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254.2211115. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG, TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ LẮP MỚI - DD | |||
| 1 | Móng M12BT | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. Giá chào đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 6 | Móng |
| 2 | Móng M12BTK | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. Giá chào đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 24 | Móng |
| 3 | Tiếp địa lặp lại trụ 12m (luồn trong thân trụ) | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. Giá chào đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 22 | bộ |
| 4 | Bộ tiếp địa công tác (Kẹp quai ép + Nắp chụp) | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. | 15 | bộ |
| B | PHẦN TRỤ TRUNG THẾ LẮP MỚI - DD | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m kép-F540 | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. Cột có tiếp địa, giá chào đã bao gồm sơn số trụ | 24 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 12m-F540 | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. Cột có tiếp địa, giá chào đã bao gồm sơn số trụ | 6 | trụ |
| C | PHẦN CHẰNG, ĐÀ, NÉO, CÁCH ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ LẮP MỚI - DD | |||
| 1 | Bộ chằng băng lộ SG trụ 12m | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. | 13 | bộ |
| 2 | Bộ chằng lệch AG trụ 12m | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. | 7 | bộ |
| 3 | Bộ chằng xuống DG trụ 12m | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. | 33 | bộ |
| 4 | Bộ đà đơn X2,4m V75*8 đa năng | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. | 2 | bộ |
| 5 | Bộ đà kép K2,4m V75*8 trụ đơn (sắt) | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. | 82 | bộ |
| 6 | Bộ đà kép K2,4m V75*8 trụ kép (sắt) | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. | 15 | bộ |
| 7 | Đà đỡ thẳng IT-2m (sắt) | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. | 25 | bộ |
| 8 | Bộ dừng dây trung hòa Nth-T120 | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. | 82 | bộ |
| 9 | Bộ dừng dây trung hòa Nth-T150 | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. | 111 | bộ |
| 10 | Bộ dừng dây trung hòa Nth-T50 | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. | 3 | bộ |
| 11 | Bộ dừng dây trung hòa Nth-T70 | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. | 4 | bộ |
| 12 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ TT | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. | 41 | bộ |
| 13 | Cách điện đứng Polymer 24kV đường rò 680mm | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. | 850 | bộ |
| 14 | Cách điện treo CN-T240 (cáp nhôm bọc ACXH) | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. | 564 | bộ |
| 15 | Cách điện treo CN-T240 (cáp nhôm trần) | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. | 12 | bộ |
| 16 | Cách điện treo CN-T50 (cáp nhôm trần) | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. | 2 | bộ |
| 17 | Cách điện treo CN-T70 (cáp nhôm bọc ACX) | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. | 11 | bộ |
| 18 | Chân sứ đỉnh L75x75x8- 550mm (vị trí đỡ thẳng) | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. | 8 | bộ |
| D | PHẦN DÂY, PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ LẮP MỚI - DD | |||
| 1 | Cáp AC 120/19mm2-24kV | B cấp 6.732 mét. Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 6.600 | mét |
| 2 | Cáp AC 150/19mm2-24kV | B cấp 6.088 mét. Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 5.969 | mét |
| 3 | Cáp AC 70/11mm2-24kV | B cấp 212 mét. Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 208 | mét |
| 4 | Cáp ACXH 240/32mm2-24kV | B cấp 38.459 mét. Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 37.705 | mét |
| 5 | Cáp ACXH 70/11mm2-24kV | B cấp 635 mét. Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 623 | mét |
| 6 | Cáp CXV 25mm2-24kV | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 157 | mét |
| 7 | Đầu cosse Cu-Al 240mm2 (2 lỗ) | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 30 | cái |
| 8 | Đầu cosse Cu-Al 70mm2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 6 | cái |
| 9 | Dây buộc cổ sứ góc đôi cáp bọc 240 (CĐ polymer 24kV) | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 54 | sợi |
| 10 | Dây buộc đầu sứ thẳng cáp bọc 240 (CĐ polymer 24kV) | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 746 | sợi |
| 11 | Dây buộc đầu sứ thẳng cáp bọc 70 (CĐ polymer 24kV) | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 11 | sợi |
| 12 | Kẹp IPC trung thế MV-IPC 70-240mm2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 141 | cái |
| 13 | Kẹp WR815 | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 263 | cái |
| 14 | Kẹp WR929 | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 44 | cái |
| 15 | Ống ép Al-120mm2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 27 | cái |
| 16 | Ống ép Al-150mm2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 20 | cái |
| 17 | Ống ép Al-240mm2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 141 | cái |
| E | PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - DD | |||
| 1 | Cách điện treo polymer | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 157 | chuỗi |
| 2 | Cáp AC 120mm2 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 6.600 | mét |
| 3 | Cáp AC 150mm2 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 5.969 | mét |
| 4 | Cáp AC 240mm2 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 37.705 | mét |
| 5 | Cáp AC 70mm2 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 830 | mét |
| 6 | Đà đơn-2,0m composite | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 1 | cây |
| 7 | Đà đơn-2,4m sắt | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 3 | thanh |
| 8 | Đà đơn-2m sắt | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 152 | thanh |
| 9 | Khóa néo dây | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 196 | cái |
| 10 | Sứ đứng 24kV gốm | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 17 | cái |
| 11 | Sứ đứng 24kV polymer | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 870 | cái |
| 12 | Thanh chống đà composite | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 2 | thanh |
| 13 | Thanh chống đà sắt | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 307 | thanh |
| 14 | Toppin thẳng | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 6 | cái |
| 15 | Trụ BTLT 12m | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 25 | trụ |
| 16 | Ty sứ đứng | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 887 | cái |
| F | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - DD | |||
| 1 | Tủ điện phân phối hạ thế inox 304 dày ≥2mm | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. | 138 | t.bộ |
| 2 | Công tơ khách hàng (Tháo lắp lại) | 305 | t.bộ | |
| G | PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - DD | |||
| 1 | Tủ điện phân phối hạ thế - Thu hồi | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 138 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần điện | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). | 2 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần xây dựng | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV hoặc 01 công trình xây dựng (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). | 2 | 1 |
| 4 | Giám sát an toàn thi công | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành điện (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 500 lít | 1 |
| 2 | Đầm đất (đầm bàn, đầm cóc) | 0,8 kW | 1 |
| 3 | Đầm bê tông (đầm dùi) | 0,8 kW | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | ≥ 1,5 kW | 1 |
| 5 | Ô tô tải | ≥ 5 tấn | 1 |
| 6 | Máy đào đất | Loại nhỏ | 1 |
| 7 | Máy kéo dây | Kéo dây | 1 |
| 8 | Xe Cẩu | ≥ 10 tấn | 1 |
| 9 | Dụng cụ đo lường kiểm tra, thiết bị định vị | Các loại | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi