Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220162107-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/02/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220115262
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 10:35:00 đến ngày 2022-02-15 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,382,632,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,4 tỷ đồng và tổng 8,8 tỷ đồng.- Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV bao gồm các hạng mục: nền, mặt đường BTXM, BTN, hệ thống thoát nước, bó vỉa, đan rãnh, an toàn giao thông, công tác hoàn thiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình giao thông.- Đảm bảo năng lực hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông.- Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân công
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn có chứng minh nhân dân/căn cước công dân, hợp đồng lao động kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 12T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
11-Trạm trộn BTN 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn BT 250L
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm dùi 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
17-Lò nấu sơn YHK 3A
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp, mở rộng mặt đường, hệ thống thoát nước hẻm 47 Lý Nam Đế (đoạn đường Lý Nam Đế - đường làng Ngó)
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku , địa chỉ: 31 Nguyễn Trường Tộ thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.830.174; Fax: 02693.827.748
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV TCD Đại Nam; Công ty TNHH tư vấn xây dựng thương mại Đại Nguyên Gia Lai; Công ty TNHH MTV tư vấn và xây dựng Hoàng Thiên Hà. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông An Bình; Công ty TNHH TVTK đầu tư và xây dựng Phú Thịnh Gia; Công ty TNHH xây dựng và sản xuất thiết bị điện Gia Lai. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Pleiku; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn giao thông Khải Nguyên; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Tấn Phong; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn giao thông Khải Nguyên; + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Tấn Phong.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku , địa chỉ: 31 Nguyễn Trường Tộ thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.830.174; Fax: 02693.827.748


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSĐX đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.830.174; Fax: 02693.827.748
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku - 81, Hùng Vương, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.830.155/02693.828.414
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Gia Lai - 02, Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.824.414/02693.823.808
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TÁC CHUẨN BỊ
1Phá dỡ tường xây hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V48,55m3
2Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo chương V78,71m2
3Trục bỏ tấm đan KT: 100x50x10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m3
4Trục bỏ tấm đan KT: 135x65x10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0491100m3
5Đào bỏ khối xây mương cũMô tả kỹ thuật theo chương V4,5135100m3
6Đào bỏ khối xây cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,3284100m3
7Đào bỏ cống D80 hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0199100m3
8Trục vớt cống 1000x1000mm, dài 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V18đoạn cống
9Vận chuyển xà bần đổ xa 1 KmMô tả kỹ thuật theo chương V64,838610m3/1km
10Vận chuyển xà bần đổ xa 4 Km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V64,838610m3/1km
11Chặt cây đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V4cây
12Đào gốc cây đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V4gốc cây
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2Đào nền đường đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,0007100m3
3Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,367100m3
4Đắp nền đường lu lèn K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1595100m3
5Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 KmMô tả kỹ thuật theo chương V14,099510m3/1km
6Vận chuyển đất thừa đổ xa 4 Km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V14,099510m3/1km
7Mặt đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
8Lu xử lý khuôn đường K=0.95 lên K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0165100m3
9Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V13,3885100m2
10Bù bê tông mặt đường đá 1x2 mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V38,36m3
11Bê tông mặt đường đá 1x2 mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V506,1m3
12Gia công thép truyền lực tròn trơn D=20Mô tả kỹ thuật theo chương V1,00371 tấn
13Gia công cốt thép truyền lực khe dọc D=12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3316Tấn
14Quét nhựa đường thép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V25,57m2
15Cắt khe co, khe dọc mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,065100m
16Nhựa đường chèn khe co, dãnMô tả kỹ thuật theo chương V472,94Kg
17Gỗ chèn khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
18Đan rãnh - Bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
19Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,7041100m2
20Ván khuôn kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,7079100m2
21Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V142m3
22Làm khe co dãn dày 1,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V29,06m2
23Biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
24Đào móng bằng thủ công đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
25Bê tông hố móng đá 1x2 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
26Lắp đặt cột và biển báo tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1Cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V25,28m3
3Vận chuyển đất thửa đổ xa 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V2,881910m3/1km
4Vận chuyển đất thửa đổ xa 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V2,881910m3/1km
5Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4284100m2
6Ván khuôn cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,097100m2
7Bê tông đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3m3
8Lắp đặt ống nhựa d=250x6.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m
9Lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE đường kính 250Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
10Vữa XM 100 láng đáy tạo dốc hố thu dày trung binh 2.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,34m2
11Gia công lắp đặt thép góc các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5162tấn
12Gia công lắp đặt thép tấm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,6941tấn
13Lắp đặt ống D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0588100m
14Gia công lắp đặt thép tròn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0186tấn
15Sơn sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V64,3m2
16Lắp đặt khung thép chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2,2343tấn
17Hố ga bên trái tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
18Đào móng hố ga đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,308100m3
19Làm lớp đệm móng CPĐD Dmax 37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V10,27m3
20Ván khuôn bê tông hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V6,941100m2
21Gia công cốt thép thân ga D=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1731tấn
22Gia công cốt thép thân ga D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,4839tấn
23Gia công cốt thép thang trèo D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2713tấn
24Bê tông hố ga đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V91,39m3
25Ván khuôn gối gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,7225100m2
26Gia công cốt thép đường kính D=6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5661tấn
27Bê tông đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,83m3
28Tấm đan G kích thước (90x60x14)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
29Gia công cốt thép tấm đan D=6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1391tấn
30Gia công cốt thép tấm đan D=10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
31Gia công cốt thép tấm đan D=14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4427tấn
32Gia công lắp đặt thép góc các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6518tấn
33Sơn sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V40,47m2
34Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2982100m2
35Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,37m3
36Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V71cấu kiện
37Tấm đan G kích thước (120x70x10)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
38Gia công cốt thép tấm đan D=6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0046tấn
39Gia công cốt thép tấm đan D=10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0024tấn
40Gia công cốt thép tấm đan D=12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0216tấn
41Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0114100m2
42Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
43Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
44Hố ga bên phải tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
45Đào móng hố ga đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2374100m3
46Làm lớp đệm móng CPĐD Dmax 37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1,67m3
47Ván khuôn bê tông hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,1001100m2
48Bê tông hố ga đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,92m3
49Ván khuôn gối gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,297100m2
50Gia công cốt thép đường kính D=6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2305tấn
51Bê tông đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,96m3
52Tấm đan G kích thước (90x60x10)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
53Gia công cốt thép tấm đan D=6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0375tấn
54Gia công cốt thép tấm đan D=10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
55Gia công cốt thép tấm đan D=14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1185tấn
56Gia công lắp đặt thép góc các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1186tấn
57Sơn sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10,83m2
58Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0798100m2
59Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
60Lắp đặt tấm đan kích thước (90x60x14)cmMô tả kỹ thuật theo chương V19cấu kiện
61Cống nganng D30 HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
62Đào bỏ kết cấu mặt đường láng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1354100m3
63Đào móng cống đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,6499100m3
64Làm lớp đệm móng CPĐD Dmax 37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V3,42m3
65Cung cấp lắp đặt ống cống D300 HL93 dài 4mMô tả kỹ thuật theo chương V12đoạn ống
66Cung cấp lắp đặt ống cống D300 HL93 dài 3mMô tả kỹ thuật theo chương V7đoạn ống
67Đắp đất trả lại thiên nhiên K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5289100m3
68Vận chuyển đất thửa đổ xa 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V8,355110m3/1km
69Vận chuyển đất thửa đổ xa 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V8,355110m3/1km
70Cống dọc H100 HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
71Cắt mặt đường bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,4843100m
72Đào bỏ mặt đường bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,656100m3
73Vận chuyển xà bần đổ xa 1 KmMô tả kỹ thuật theo chương V7,478410m3/1km
74Vận chuyển xà bần đổ xa 4 KmMô tả kỹ thuật theo chương V7,478410m3/1km
75Đào móng cống đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V20,823100m3
76Làm lớp đệm móng CPĐD Dmax 37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V33,22m3
77Cung cấp lắp đặt ống cống hộp 100x100 dài 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V105đoạn cống
78Lắp đặt ống cống hộp 100x100 dài 1.2m tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V14đoạn cống
79Làm mối nối cống hộp 100x100 bằng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V113mối nối
80Cống dọc H150 HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
81Làm lớp đệm móng CPĐD Dmax 37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V124,1m3
82Cung cấp lắp đặt ống cống hộp 150x150 dài 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V320đoạn cống
83Làm mối nối cống hộp 150x150 bằng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V301mối nối
84Cống dọc H150 VHMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
85Làm lớp đệm móng CPĐD Dmax 37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V8,14m3
86Cung cấp lắp đặt ống cống hộp 150x150 dài 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V21đoạn cống
87Làm mối nối cống hộp 150x150 bằng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V20mối nối
88Đắp đất trả lại thiên nhiên K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0271100m3
89Vận chuyển đất thửa đổ xa 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V130,450210m3/1km
90Vận chuyển đất thửa đổ xa 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V130,450210m3/1km
91Lu xử lý khuôn K=0,95 lên K=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2143100m3
92Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37.5 K=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1072100m3
93Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25 K=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1072100m3
94Tưới nhựa thấm bám mặt đường TCN 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7144100m2
95Sản xuất bêtông nhựa C19Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1187100tấn
96Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1187100tấn
97Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 3,6km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1187100tấn
98Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7144100m2
99Lu xử lý khuôn K=0,95 lên K=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0536100m3
100Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37.5 K=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0286100m3
101Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25 K=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0286100m3
102Tưới nhựa thấm bám mặt đường TCN 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1786100m2
103Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1786100m2
D CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Cống ngang H80 HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2Đào bỏ kết cấu mặt đường láng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0138100m3
3Đào móng cống đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1974100m3
4Làm lớp đệm móng CPĐD Dmax 37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V2,82m3
5Cung cấp lắp đặt ống cống hộp 80x80 dài 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn cống
6Làm mối nối cống hộp 80x80 bằng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
7Đắp đất trả lại thiên nhiên K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1252100m3
8Vận chuyển đất thửa đổ xa 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V0,794610m3/1km
9Vận chuyển đất thửa đổ xa 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V0,794610m3/1km
10Hố ga cống ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
11Đào móng hố ga đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0514100m3
12Vận chuyển đất đổ xa 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,58610m3/1km
13Vận chuyển đất đổ xa 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,58610m3/1km
14Làm lớp đệm móng CPĐD Dmax 37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
15Ván khuôn bê tông hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1897100m2
16Bê tông hố ga đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,18m3
17Ván khuôn gối gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0201100m2
18Gia công cốt thép đường kính D=6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0179tấn
19Bê tông đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
20Tấm đan G kích thước (120x60x10)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
21Gia công cốt thép tấm đan D=6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0026tấn
22Gia công cốt thép tấm đan D=10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0016tấn
23Gia công cốt thép tấm đan D=12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0124tấn
24Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072100m2
25Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
26Lắp đặt tấm đan kích thước (90x60x14)cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
27Mương bê tông đậy đanMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
28Đào móng mương đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0211100m3
29Vận chuyển đất đổ xa 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,240510m3/1km
30Vận chuyển đất đổ xa 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,240510m3/1km
31Làm lớp đệm móng CPĐD Dmax 37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
32Ván khuôn đáy mương + thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0672100m2
33Bê tông đáy mương + thân mương đá 2x4 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,01m3
34Ván khuôn gối mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0172100m2
35Bê tông gối mương đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
36Tấm đan Đ kích thước (70x40x10)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
37Gia công cốt thép tấm đan D=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0029tấn
38Gia công cốt thép tấm đan D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0102tấn
39Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
40Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
41Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,4 tỷ đồng và tổng 8,8 tỷ đồng.- Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV bao gồm các hạng mục: nền, mặt đường BTXM, BTN, hệ thống thoát nước, bó vỉa, đan rãnh, an toàn giao thông, công tác hoàn thiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình giao thông.- Đảm bảo năng lực hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông.- Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo.31
3 Nhân công 20 có chứng minh nhân dân/căn cước công dân, hợp đồng lao động kèm theo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 12T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo2
2 Ô tô tưới nước 5m3 Như trên1
3 Máy lu bánh thép 10T Như trên1
4 Máy lu bánh hơi 16T Như trên1
5 Máy lu rung 25T Như trên1
6 Máy đào 1,25 m3 Như trên1
7 Cần cẩu Như trên1
8 Máy nén khí 600m3/h Như trên1
9 Máy phun nhựa đường 190CV Như trên1
10 Máy rải 130-140CV Như trên1
11 Trạm trộn BTN 80T/h Như trên1
12 Máy ủi 110CV Như trên1
13 Máy hàn 23KW Như trên2
14 Máy trộn BT 250L Như trên2
15 Máy đầm dùi 1.5KW Như trên2
16 Máy đầm đất cầm tay 70kg Như trên2
17 Lò nấu sơn YHK 3A Như trên1
18 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A Như trên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->