Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công hạng mục: Xử lý hạ lưu kênh xả giai đoạn 2 Nhà máy thủy điện Đồng Nai 5
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220161211-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Đồng Nai 5 - TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công hạng mục: Xử lý hạ lưu kênh xả giai đoạn 2 Nhà máy thủy điện Đồng Nai 5 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220109146 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 10:31:00 đến ngày 2022-02-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,342,909,933 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,143,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu một trăm bốn mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5143649E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.302872979E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 3.1 Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình của gói thầu đang xét; hoặc/và có các công việc tương tự của gói thầu như: Thực hiện xử lý hạ lưu kênh xả nhà máy Thủy điện hoặc thi công Kênh xả nhà máy Thủy điện- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50% - 70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường. 3.2 Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu phải đính kèm Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn GTGT, Biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có) để chứng minh mức độ hoàn thành của hợp đồng,3.3 Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.040.036.953 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng chuyên ngành phù hợp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp tối thiểu hạng III còn hiệu lực; có chứng chỉ bồi dưỡng ATVS-LĐ nhóm 1 còn hiệu lực.(Nhà thầu phải đính kèm bản bản sao có chứng thực các bằng cấp chứng chỉ liên quan của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình công nghiệp tối thiểu hạng III còn hiệu lực, có chứng chỉ bồi dưỡng ATVS-LĐ nhóm 2 còn hiệu lực.(Nhà thầu phải đính kèm bản bản sao có chứng thực các bằng cấp chứng chỉ liên quan của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình đồ chuyên môn kỹ sự xây dựng công trình công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng ATVS-LĐ nhóm 2 còn hiệu lực.(Nhà thầu phải đính kèm bản bản sao có chứng thực các bằng cấp chứng chỉ liên quan của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy máy đào công suất tối thiểu: 2,3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính). Chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường của thiết bị. Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Búa căn khí nén công suất tối thiểu 3 m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính).Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh hơi tải trọng tối thiểu 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính). Chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường của thiết bị.Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép tải trọng tối thiểu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính). Chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường của thiết bị.Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi công suất tối thiểu 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính). Chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường của thiết bị. Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ tải trọng tối thiểu 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính). Chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường của thiết bị. Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tưới nước tải trọng tối thiểu 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính). Chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường của thiết bị .Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí diezel công suất tối thiểu 540 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính). Chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường của thiết bị. Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Đồng Nai 5 - TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công hạng mục: Xử lý hạ lưu kênh xả giai đoạn 2 Nhà máy thủy điện Đồng Nai 5 Hạng mục: Xử lý hạ lưu kênh xả giai đoạn 2 Nhà máy Thủy điện Đồng Nai 5 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (bản sao có chứng thực); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình giao thông do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản sao có chứng thực); - Quyết định bổ nhiệm Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc giấy ủy quyền (nếu có). - Các báo cáo tài chính được kiểm toán bởi công ty kiểm toán độc lập tối thiểu 03 năm gần nhất (từ năm 2018 – 2020). + Trường hợp doanh nghiệp không có báo cáo tài chính đã kiểm toán thì nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính đầy đủ thuyết minh tối thiểu 03 năm gần nhất (từ năm 2018 – 2020) đã nộp cho cơ quan thuề và có xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩ vụ thuế với Nhà nước của năm liền trước (2020) hoặc bản xác nhận đã kê khai thuế điện tử và chứng từ thanh toán thuế cho năm liền trước (2020). + Trường hợp doanh nghiệp thành lập không đủ 03 năm thì nộp các báo cáo tài chính từ thời điểm thành lập đến hết năm tài chính có đầy đủ thuyết minh gần nhất (2020) đã nộp cho cơ quan thuề và có xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩ vụ thuế với Nhà nước của năm liền trước (2020) hoặc bản xác nhận đã kê khai thuế điện tử và chứng từ thanh toán thuế cho năm liền trước (2020). -Bảng chào kỹ thuật/bảng đề xuất kỹ thuật. Các tài liệu hồ sơ theo quy định E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.143.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty thủy điện Đồng Nai 5-TKV;
+ Địa chỉ: Số 10, đường Hoàng Văn Thụ, phường 1, Tp Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633. 976 888; Số fax: 02633.974 888. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Nguyễn Xuân Quỳnh – Chức vụ: Giám đốc. + Địa chỉ: Số 10, đường Hoàng Văn Thụ, phường 1, Tp Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633. 976 888; Số fax: 02633.974 888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu, Công ty thuỷ điện Đồng Nai 5 – TKV, số 10, đường Hoàng Văn Thụ, Phường 1, TP. Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; số điện thoại: 02633976888. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng KHĐT-VT của Công ty Thuỷ điện Đồng Nai 5- TKV, Số 10, đường Hoàng Văn Thụ, phường 1, Tp Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633. 976 888; Số fax: 02633.974 888 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xử lý hạ lưu kênh xả giai đoạn 2 Nhà máy thủy điện Đồng Nai 5 | |||
| 1 | Đào móng, bằng máy đào 2,3m3, đất cấp IV | Dùng máy đào máy đào 2,3m3 đào móng Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đúng theo phạm vi thiết kế, theo phạm vi thiết đảm bảo sai số cho phép trong công tác đào đảm bảo tiêu thoát nước trong quá trình đào, đảm bảo độ dốc dòng chảy như thiết kế đã đưa ra. Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, an toàn tại chương V, E-HSMT | 42,8 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp IV bằng ô tô 12T cự ly 1.000m | Dùng ô tô 12T vận chuyển đất đúng bãi thải đã qui định, đảm bảo vệ sinh môi trường. | 42,8 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp IV bằng ô tô tự đổ 12T, 2 km tiếp theo | Dùng ô tô 12T vận chuyển đất đúng bãi thải đã qui định, đảm bảo vệ sinh môi trường. | 42,8 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Sử dụng máy ủi 100 CV, san đất tại bãi thải. Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, an toàn tại chương V, E-HSMT | 42,8 | 100m3 |
| 5 | Phá đá hố móng bằng búa căn đá cấp II | Dùng búa căn để phá đá cấp II, Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đúng theo phạm vi thiết kế, theo phạm vi thiết đảm bảo sai số cho phép trong công tác đào đảm bảo tiêu thoát nước trong quá trình đào, đảm bảo độ dốc dòng chảy như thiết kế đã đưa ra. Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, an toàn tại chương V, E-HSMT | 143 | m3 |
| 6 | Phá đá hố móng bằng búa căn đá cấp III | Dùng búa căn để phá đá cấp III, Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đúng theo phạm vi thiết kế, theo phạm vi thiết đảm bảo sai số cho phép trong công tác đào đảm bảo tiêu thoát nước trong quá trình đào, đảm bảo độ dốc dòng chảy như thiết kế đã đưa ra. Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, an toàn tại chương V, E-HSMT | 286 | m3 |
| 7 | Phá đá hố móng bằng búa căn đá cấp IV | Dùng búa căn để phá đá cấp IV, Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đúng theo phạm vi thiết kế, theo phạm vi thiết đảm bảo sai số cho phép trong công tác đào đảm bảo tiêu thoát nước trong quá trình đào, đảm bảo độ dốc dòng chảy như thiết kế đã đưa ra. Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, an toàn tại chương V, E-HSMT | 4.565 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đá bằng ô tô 12T cự ly 1.000m | Dùng ô tô 12T vận chuyển đá đổ đúng bãi thải đã qui định, đảm bảo vệ sinh môi trường. | 49,94 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12T 2 km tiếp theo | Dùng ô tô 12T vận chuyển đá đúng bãi thải đã qui định, đảm bảo vệ sinh môi trường. | 49,94 | 100m3 |
| 10 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Công tác san đá tại bãi thải phải thực hiện đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật mà thiết kế đã đưa ra. | 49,94 | 100m3 |
| 11 | Đào san đất bằng máy đào 2,3 m3, đất cấp II | Dùng máy đào máy đào 2,3m3 đào san đất cấp II, làm đường thi công, theo bản vẽ thi công được duyệt, Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, an toàn tại chương V, E-HSMT | 24,76 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô 12T cự ly 1.000m | Dùng ô tô 12T vận chuyển đất cấp II đổ đúng bãi thải đã qui định, đảm bảo vệ sinh môi trường. | 24,76 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ 12T, 2 km tiếp theo | Dùng ô tô 12T vận chuyển đất cấp II đổ đúng bãi thải đã qui định, đảm bảo vệ sinh môi trường. | 24,76 | 100m3 |
| 14 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Sử dụng máy ủi 100 CV, san đất tại bãi thải. Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, an toàn tại chương V, E-HSMT | 24,76 | 100m3 |
| 15 | Xúc đá để đắp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 2,3m3 | Xúc đá để đắp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 2,3m3 | 3,01 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m | Dùng ô tô 12T vận chuyển đá làm đường thi công. | 3,01 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Tiến hành lu mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật trước rải lớp đá dăm thư 1, Rải đá dăm, với chiều dày lớp dưới 15 cm, | 1,33 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Sau khi lu đầm lớp đá dăm dưới đạt yêu cầu kỹ thuật , sau đó mới tiến hành rải lớp đá dăm trên với chiều dày 15cm, và tiến hành lu đầm, | 1,33 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5143649E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.302872979E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 3.1 Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình của gói thầu đang xét; hoặc/và có các công việc tương tự của gói thầu như: Thực hiện xử lý hạ lưu kênh xả nhà máy Thủy điện hoặc thi công Kênh xả nhà máy Thủy điện- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50% - 70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường. 3.2 Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu phải đính kèm Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn GTGT, Biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có) để chứng minh mức độ hoàn thành của hợp đồng,3.3 Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.040.036.953 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | có trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng chuyên ngành phù hợp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp tối thiểu hạng III còn hiệu lực; có chứng chỉ bồi dưỡng ATVS-LĐ nhóm 1 còn hiệu lực.(Nhà thầu phải đính kèm bản bản sao có chứng thực các bằng cấp chứng chỉ liên quan của nhân sự) | 7 | 4 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, an toàn | 1 | Có trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình công nghiệp tối thiểu hạng III còn hiệu lực, có chứng chỉ bồi dưỡng ATVS-LĐ nhóm 2 còn hiệu lực.(Nhà thầu phải đính kèm bản bản sao có chứng thực các bằng cấp chứng chỉ liên quan của nhân sự) | 6 | 3 |
| 3 | Đội trưởng đội thi công | 1 | có trình đồ chuyên môn kỹ sự xây dựng công trình công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng ATVS-LĐ nhóm 2 còn hiệu lực.(Nhà thầu phải đính kèm bản bản sao có chứng thực các bằng cấp chứng chỉ liên quan của nhân sự) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy máy đào công suất tối thiểu: 2,3m3 | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính). Chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường của thiết bị. Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. | 1 |
| 2 | Búa căn khí nén công suất tối thiểu 3 m3/ph | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính).Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. | 2 |
| 3 | Máy lu bánh hơi tải trọng tối thiểu 16T | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính). Chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường của thiết bị.Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép tải trọng tối thiểu 10T | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính). Chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường của thiết bị.Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. | 1 |
| 5 | Máy ủi công suất tối thiểu 110CV | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính). Chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường của thiết bị. Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ tải trọng tối thiểu 12T | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính). Chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường của thiết bị. Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. | 2 |
| 7 | Ô tô tưới nước tải trọng tối thiểu 5 m3 | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính). Chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường của thiết bị .Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. | 1 |
| 8 | Máy nén khí diezel công suất tối thiểu 540 m3/h | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính). Chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường của thiết bị. Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi