Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220161372-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220156636
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng nguồn vốn của dự án Đường giao thông liên vùng kết nối đường Hồ Chí Minh với quốc lộ 70B, quốc lộ 32C tỉnh Phú Thọ đi tỉnh Yên Bái
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 10:09:00 đến ngày 2022-02-16 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,609,450,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8914175E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.782835E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 8,827tỷ đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng cùng loại với gói thầu (Công trình điện trung thế ≥ 35kV), cấp IV trở lên. (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.827.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hoặc đã làm chỉ huy trưởng của 01 công trình hoàn thành có cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Công trình điện trung thế ≥ 35kV) (Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình hoàn thành có cùng loại với gói thầu (Công trình điện trung thế ≥ 35kV) (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kiến trúc. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên; đã tham gia phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cùng loại với gói thầu (Công trình điện trung thế ≥ 35kV) (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3; Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T; Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tải có cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3T; Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị ≥250L; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Phòng thí nghiệm chuyên ngành
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Di chuyển các đường điện phục vụ giải phóng mặt bằng, thuộc dự án Đường giao thông liên vùng kết nối đường Hồ Chí Minh với quốc lộ 70B, quốc lộ 32C tỉnh Phú Thọ đi tỉnh Yên Bái
300 Ngày
E-CDNT 3 Sử dụng nguồn vốn của dự án Đường giao thông liên vùng kết nối đường Hồ Chí Minh với quốc lộ 70B, quốc lộ 32C tỉnh Phú Thọ đi tỉnh Yên Bái
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Số 1508 đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Phú Thọ, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ (Địa chỉ: Số 1508 đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại dịch vụ Phú Thọ (Địa chỉ: Số nhà 12, ngõ 73, đường Nguyễn Thái Học (tổ 36B, khu 17), phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ). Sở Công thương Phú Thọ (Địa chỉ: Số 337, đường Châu Phong, P.Gia Cẩm, Tp.Việt Trì, tỉnh Phú Thọ). Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ(Địa chỉ: Số 1508 đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Số 1508 đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Phú Thọ, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ (Địa chỉ: Số 1508 đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; - Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; - Các tài liệu khác có liên quan theo yêu cầu của E-HSMT; tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Phú Thọ, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ (Địa chỉ: Số 1508 đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0210.3812494; Fax: 0210.3811485)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
B Móng, tiếp địa
1Móng MT-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
2Móng MT-6Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
3Móng MT-8Mô tả kỹ thuật theo chương V26móng
4Móng MT-10(20)Mô tả kỹ thuật theo chương V16móng
5Móng MT-10(22)Mô tả kỹ thuật theo chương V4móng
6Móng MT-10(24)Mô tả kỹ thuật theo chương V10móng
7Móng MTK-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
8Móng MTK-6Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
9Móng MTK-8Mô tả kỹ thuật theo chương V10móng
10Móng MTK-10(20)Mô tả kỹ thuật theo chương V3móng
11Móng MTK-10(24)Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
12Móng MN20-5Mô tả kỹ thuật theo chương V36móng
13Móng Tiếp địa R4CMô tả kỹ thuật theo chương V67HT
C Xây lắp điện
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Sản xuất, lắp dựng Cột VLT NPC LT14-13 (Đầu ngọn 190, gốc 377)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
3Sản xuất, lắp dựng Cột VLT NPC LT16-13 (Đầu ngọn 190, gốc 430)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
4Sản xuất, lắp dựng Cột VLT NPC LT18-13 (Đầu ngọn 190, gốc 430)Mô tả kỹ thuật theo chương V46cột
5Sản xuất, lắp dựng Cột VLT NPC LT20-14 (Đầu ngọn 190, gốc 456)Mô tả kỹ thuật theo chương V22cột
6Sản xuất, lắp dựng Cột VLT NPC LT22-14 (Đầu ngọn 190, gốc 483)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
7Sản xuất, lắp dựng Cột VLT NPC LT24-14 (Đầu ngọn 190, gốc 590)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cột
8Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V93mối nối
9Sản xuất, kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm trần lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V6.447m
10Sản xuất, kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm trần lõi thép AC-120/19Mô tả kỹ thuật theo chương V5.095m
11Sản xuất, kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm bọc cách điện AL/XLPE3.5/PVC: AXV 1x150-3.5Mô tả kỹ thuật theo chương V881m
12Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V23vị trí
13Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V5vị trí
14Căng lại dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4621km/1dây
15Căng lại dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4221km/1dây
16Căng lại dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9131km/1dây
17Dây chống sét TK 50Mô tả kỹ thuật theo chương V82m
18Sản xuất, lắp đặt Sứ đứng 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V211quả
19Sản xuất, lắp đặt Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V16quả
20Sản xuất, lắp đặt Chuỗi néo kép Slicone 35KVMô tả kỹ thuật theo chương V102chuỗi
21Sản xuất, lắp đặt Chuỗi néo Slicone 35KVMô tả kỹ thuật theo chương V282chuỗi
22Sản xuất, lắp đặt Chuỗi néo kép Slicone 22KVMô tả kỹ thuật theo chương V24chuỗi
23Sản xuất, lắp đặt Chuỗi néo Slicone 22KVMô tả kỹ thuật theo chương V24chuỗi
24Ghíp 3 bu lông AC25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V648cái
25Giáp níu dây bọc ACD2895-TP, dài 1300mm, 27,6 ÷ 30,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
26Dây nhôm buộc cổ sứMô tả kỹ thuật theo chương V100m
27Biển báo nguy hiểm và biển số thứ tự cộtMô tả kỹ thuật theo chương V67cái
28Sản xuất, lắp đặt Đầu cốt các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
29Sản xuất, lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
30Sản xuất, lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
31Sản xuất, lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
32Sản xuất, lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V37bộ
33Sản xuất, lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kgMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
34Sản xuất, lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 230kgMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
35Sản xuất, lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V81bộ
36Sản xuất, lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
37Sản xuất, lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 230kgMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
38Sản xuất, lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 140kgMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
39Sản xuất, lắp đặt tiếp địa R4CMô tả kỹ thuật theo chương V67HT
D Tháo hạ, thu hồi
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,707km cáp
2Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ MX
3Hộp nối cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
4Dây cáp quang 32 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V500m
5Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V131 cột
6Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V61 cột
7Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cột
8Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
9Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương V231 bộ
10Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương V171 bộ
11Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương V71 bộ
12Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 35kV, cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V10,510 cách điện
13Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 15-22kV, cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 cách điện
14Thay cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế. Lắp trên cột 35kV. Cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V118bộ cách điện
15Căng lại dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5561km/1dây
16Căng lại dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6491km/1dây
17Căng lại dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V2,721km/1dây
18Căng lại dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9611km/1dây
19Ca xe vận chuyển vật tư thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V6ca
E Thí nghiệm
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V227cái
2Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V432bát
3Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V671 vị trí
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V6sợi
F TRẠM BIẾN ÁP
G Móng, tiếp địa
1Móng MT3 (móng cột TBA)Mô tả kỹ thuật theo chương V3móng
2Móng Tiếp địa TBAMô tả kỹ thuật theo chương V2HT
H Xây lắp TBA
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
2Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (Tháo rỡ và lắp trả lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V41 tủ
4Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V23 pha
5Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV (Tháo rỡ và lắp trả lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
6Cầu chì tự rơi SI-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ/ 3 pha
7Sản xuất, lắp dựng Cột VLT NPC L12-7,2 (Đường kính đầu ngọn cột 190mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
8Sản xuất, lắp đặt tiếp địa TBAMô tả kỹ thuật theo chương V2HT
9Sản xuất, lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,386tấn
10Sản xuất lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1,411tấn
11Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác (tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,632tấn
12Sản xuất, kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép trần AsXV-95/16Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
13Sản xuất, lắp đặt Sứ đứng 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V38quả
14Sứ đứng hạ thế A30Mô tả kỹ thuật theo chương V8quả
15Sản xuất, lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6 kv 1x150 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
16Sản xuất, lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6 kv 1x120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
17Sản xuất, lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6 kv 1x95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
18Sản xuất, lắp đặt dây đồng mềm bọc vỏ M35Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
19Sản xuất, lắp đặt dây đồng mềm bọc vỏ M95Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
20Kẹp cáp CC-95Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
21Sản xuất, lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 35 kv 1x50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
22Sản xuất, lắp đặt đầu cốt M150Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
23Sản xuất, lắp đặt đầu cốt M120Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Sản xuất, lắp đặt đầu cốt M95Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
25Sản xuất, lắp đặt đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
26Sản xuất, lắp đặt đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
27Sản xuất, lắp đặt đầu cốt AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Biển báo tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Giáp buộc cổ sứMô tả kỹ thuật theo chương V6sợi
I Tháo hạ, thu hồi
1Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V321m
2Thay chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ (3 pha)
3Thay cầu chì 35 (22) kVMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ (3pha)
4Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 35kV, cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V310 cách điện
5Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột néoMô tả kỹ thuật theo chương V151 bộ
6Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
7Ca xe vận chuyển vật tư thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
J Thí nghiệm
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V2máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2mẫu
3Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật theo chương V2mẫu
4Thí nghiệm Tg của dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2mẫu
5Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2mẫu
6Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2mẫu
7Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2mẫu
8Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
K ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
L Móng, tiếp địa
1Móng M2CLMô tả kỹ thuật theo chương V55móng
2Móng M2ĐCLMô tả kỹ thuật theo chương V16móng
3Móng MT-3Mô tả kỹ thuật theo chương V50móng
4Móng MT-4Mô tả kỹ thuật theo chương V9móng
5Móng MT-5Mô tả kỹ thuật theo chương V4móng
6Móng MT-6Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
7Móng MTK-3Mô tả kỹ thuật theo chương V18móng
8Móng Tiếp địa RLLMô tả kỹ thuật theo chương V4HT
M Xây lắp điện
1Sản xuất, lắp dựng Cột VLT NPC L18-9,2 (Đầu ngọn 190, gốc 430)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Sản xuất, lắp dựng Cột VLT NPC L16-9,2 (Đầu ngọn 190, gốc 403)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
3Sản xuất, lắp dựng Cột VLT NPC L14-8,5 (Đầu ngọn 190, gốc 377)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cột
4Sản xuất, lắp dựng Cột VLT NPC L12-7,2 ( Đường kính đầu ngọn cột 190mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V80cột
5Sản xuất, lắp dựng Cột VLT NPC L10-4,3 (Đầu ngọn 190, gốc 323)Mô tả kỹ thuật theo chương V58cột
6Sản xuất, lắp dựng Cột VLT NPC L8,5-4,3 (Đầu ngọn 190, gốc 303)Mô tả kỹ thuật theo chương V29cột
7Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V21mối nối
8Sản xuất, lắp đặt Cáp voặn xoắn 4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V711,96m
9Sản xuất, lắp đặt Cáp voặn xoắn 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V3.759,72m
10Sản xuất, lắp đặt Cáp voặn xoắn 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V204m
11Sản xuất, lắp đặt Cáp voặn xoắn 4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V579,36m
12Sản xuất, lắp đặt Cáp voặn xoắn 2x35Mô tả kỹ thuật theo chương V587,52m
13Móc treo F20Mô tả kỹ thuật theo chương V401cái
14Kẹp xiếtMô tả kỹ thuật theo chương V401cái
15Đai thép + Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V802cái
16Ghíp 3 bu lông A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V712cái
17Ghíp bọc nhựa 2 bu lông 25-150 (GN2)Mô tả kỹ thuật theo chương V258cái
18Sứ đứng hạ thế A30Mô tả kỹ thuật theo chương V80quả
19Bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V308cái
20Sản xuất, lắp đặt đầu cốt AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
21Sản xuất, lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kgMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
22Sản xuất, lắp đặt tiếp địa RLLMô tả kỹ thuật theo chương V4HT
N Tháo hạ, thu hồi
1Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1291 cột
2Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương V241 bộ
3Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6921km/1 dây (4 sợi)
4Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1111km/1 dây (4 sợi)
5Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1181km/1 dây (4 sợi)
6Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8211km/1 dây (4 sợi)
7Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4981km/1 dây (4 sợi)
8Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3531km/1 dây (4 sợi)
9Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A).Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4321km/1 dây
10Hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha H3FMô tả kỹ thuật theo chương V4hòm
11Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
12Hòm công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo chương V40hòm
13Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V40hộp
14Hòm công tơ H2Mô tả kỹ thuật theo chương V42hòm
15Thay hộp công tơ chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V42hộp
16Hòm công tơ H1Mô tả kỹ thuật theo chương V14hòm
17Thay hộp công tơ chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
18Dây sau công tơ CU/XLPE/PVC(3x25+1x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
19Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
20Dây sau công tơ CU/XLPE/PVC(2x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
21Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V228m
22Dây sau công tơ CU/XLPE/PVC(2x10)Mô tả kỹ thuật theo chương V336m
23Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V336m
24Ca xe vận chuyển vật tư thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V4ca
O Thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V41 vị trí
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V80Phần tử
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V8sợi
P PHẦN THIẾT BỊ
1Dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại 35KV ( tiếp đất 1 đầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Chống sét van 35KVMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8914175E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.782835E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 8,827tỷ đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng cùng loại với gói thầu (Công trình điện trung thế ≥ 35kV), cấp IV trở lên. (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.827.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hoặc đã làm chỉ huy trưởng của 01 công trình hoàn thành có cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Công trình điện trung thế ≥ 35kV) (Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện 3 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình hoàn thành có cùng loại với gói thầu (Công trình điện trung thế ≥ 35kV) (có tài liệu chứng minh).42
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng 1 Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kiến trúc. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng (có tài liệu chứng minh).42
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông và vệ sinh môi trường 1 Có bằng đại học trở lên; đã tham gia phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cùng loại với gói thầu (Công trình điện trung thế ≥ 35kV) (có tài liệu chứng minh).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3; Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp đi thuê1
2 Ô tô tự đổ ≥5T; Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp đi thuê2
3 Ô tô tải có cẩu ≥ 3T; Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp đi thuê1
4 Máy trộn BTXM ≥250L; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp đi thuê2
5 Đầm cóc Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp đi thuê1
6 Đầm dùi Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp đi thuê1
7 Máy hàn Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp đi thuê1
8 Máy khoan cầm tay Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp đi thuê1
9 Phòng thí nghiệm chuyên ngành Phòng thí nghiệm được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->