Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220161372-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220156636 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn vốn của dự án Đường giao thông liên vùng kết nối đường Hồ Chí Minh với quốc lộ 70B, quốc lộ 32C tỉnh Phú Thọ đi tỉnh Yên Bái |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 10:09:00 đến ngày 2022-02-16 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,609,450,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8914175E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.782835E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 8,827tỷ đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng cùng loại với gói thầu (Công trình điện trung thế ≥ 35kV), cấp IV trở lên. (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.827.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hoặc đã làm chỉ huy trưởng của 01 công trình hoàn thành có cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Công trình điện trung thế ≥ 35kV) (Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình hoàn thành có cùng loại với gói thầu (Công trình điện trung thế ≥ 35kV) (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kiến trúc. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên; đã tham gia phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cùng loại với gói thầu (Công trình điện trung thế ≥ 35kV) (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3; Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T; Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tải có cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3T; Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Phòng thí nghiệm chuyên ngành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Di chuyển các đường điện phục vụ giải phóng mặt bằng, thuộc dự án Đường giao thông liên vùng kết nối đường Hồ Chí Minh với quốc lộ 70B, quốc lộ 32C tỉnh Phú Thọ đi tỉnh Yên Bái 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sử dụng nguồn vốn của dự án Đường giao thông liên vùng kết nối đường Hồ Chí Minh với quốc lộ 70B, quốc lộ 32C tỉnh Phú Thọ đi tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; - Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; - Các tài liệu khác có liên quan theo yêu cầu của E-HSMT; tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Phú Thọ, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ (Địa chỉ: Số 1508 đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0210.3812494; Fax: 0210.3811485) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| B | Móng, tiếp địa | |||
| 1 | Móng MT-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 2 | Móng MT-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 3 | Móng MT-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | móng |
| 4 | Móng MT-10(20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | móng |
| 5 | Móng MT-10(22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 6 | Móng MT-10(24) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | móng |
| 7 | Móng MTK-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 8 | Móng MTK-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 9 | Móng MTK-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | móng |
| 10 | Móng MTK-10(20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 11 | Móng MTK-10(24) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 12 | Móng MN20-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | móng |
| 13 | Móng Tiếp địa R4C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | HT |
| C | Xây lắp điện | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng Cột VLT NPC LT14-13 (Đầu ngọn 190, gốc 377) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng Cột VLT NPC LT16-13 (Đầu ngọn 190, gốc 430) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng Cột VLT NPC LT18-13 (Đầu ngọn 190, gốc 430) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cột |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng Cột VLT NPC LT20-14 (Đầu ngọn 190, gốc 456) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cột |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng Cột VLT NPC LT22-14 (Đầu ngọn 190, gốc 483) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng Cột VLT NPC LT24-14 (Đầu ngọn 190, gốc 590) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| 8 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | mối nối |
| 9 | Sản xuất, kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm trần lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.447 | m |
| 10 | Sản xuất, kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm trần lõi thép AC-120/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.095 | m |
| 11 | Sản xuất, kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm bọc cách điện AL/XLPE3.5/PVC: AXV 1x150-3.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 881 | m |
| 12 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | vị trí |
| 13 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | vị trí |
| 14 | Căng lại dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,462 | 1km/1dây |
| 15 | Căng lại dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | 1km/1dây |
| 16 | Căng lại dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,913 | 1km/1dây |
| 17 | Dây chống sét TK 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt Sứ đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211 | quả |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt Sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | quả |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt Chuỗi néo kép Slicone 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | chuỗi |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt Chuỗi néo Slicone 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | chuỗi |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt Chuỗi néo kép Slicone 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | chuỗi |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt Chuỗi néo Slicone 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | chuỗi |
| 24 | Ghíp 3 bu lông AC25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648 | cái |
| 25 | Giáp níu dây bọc ACD2895-TP, dài 1300mm, 27,6 ÷ 30,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 26 | Dây nhôm buộc cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 27 | Biển báo nguy hiểm và biển số thứ tự cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt Đầu cốt các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 230kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | bộ |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 230kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt tiếp địa R4C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | HT |
| D | Tháo hạ, thu hồi | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,707 | km cáp |
| 2 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ MX |
| 3 | Hộp nối cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 4 | Dây cáp quang 32 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 5 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 cột |
| 6 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cột |
| 7 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 8 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 9 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 bộ |
| 10 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 bộ |
| 11 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 bộ |
| 12 | Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 35kV, cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | 10 cách điện |
| 13 | Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 15-22kV, cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cách điện |
| 14 | Thay cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế. Lắp trên cột 35kV. Cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | bộ cách điện |
| 15 | Căng lại dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,556 | 1km/1dây |
| 16 | Căng lại dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,649 | 1km/1dây |
| 17 | Căng lại dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | 1km/1dây |
| 18 | Căng lại dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,961 | 1km/1dây |
| 19 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ca |
| E | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432 | bát |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | 1 vị trí |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | sợi |
| F | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| G | Móng, tiếp địa | |||
| 1 | Móng MT3 (móng cột TBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 2 | Móng Tiếp địa TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | HT |
| H | Xây lắp TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (Tháo rỡ và lắp trả lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 3 pha |
| 5 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV (Tháo rỡ và lắp trả lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 6 | Cầu chì tự rơi SI-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ/ 3 pha |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng Cột VLT NPC L12-7,2 (Đường kính đầu ngọn cột 190mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tiếp địa TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | HT |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,411 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,632 | tấn |
| 12 | Sản xuất, kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép trần AsXV-95/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt Sứ đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | quả |
| 14 | Sứ đứng hạ thế A30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | quả |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6 kv 1x150 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6 kv 1x120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6 kv 1x95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt dây đồng mềm bọc vỏ M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt dây đồng mềm bọc vỏ M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 20 | Kẹp cáp CC-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 35 kv 1x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt đầu cốt M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt đầu cốt M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt đầu cốt AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Biển báo tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Giáp buộc cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | sợi |
| I | Tháo hạ, thu hồi | |||
| 1 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1m |
| 2 | Thay chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 3 | Thay cầu chì 35 (22) kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ (3pha) |
| 4 | Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 35kV, cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10 cách điện |
| 5 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 bộ |
| 6 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 7 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| J | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm Tg của dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mẫu |
| 5 | Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mẫu |
| 6 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mẫu |
| 7 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mẫu |
| 8 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| K | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| L | Móng, tiếp địa | |||
| 1 | Móng M2CL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | móng |
| 2 | Móng M2ĐCL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | móng |
| 3 | Móng MT-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | móng |
| 4 | Móng MT-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | móng |
| 5 | Móng MT-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 6 | Móng MT-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 7 | Móng MTK-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | móng |
| 8 | Móng Tiếp địa RLL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | HT |
| M | Xây lắp điện | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng Cột VLT NPC L18-9,2 (Đầu ngọn 190, gốc 430) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng Cột VLT NPC L16-9,2 (Đầu ngọn 190, gốc 403) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng Cột VLT NPC L14-8,5 (Đầu ngọn 190, gốc 377) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng Cột VLT NPC L12-7,2 ( Đường kính đầu ngọn cột 190mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cột |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng Cột VLT NPC L10-4,3 (Đầu ngọn 190, gốc 323) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cột |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng Cột VLT NPC L8,5-4,3 (Đầu ngọn 190, gốc 303) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cột |
| 7 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | mối nối |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt Cáp voặn xoắn 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 711,96 | m |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt Cáp voặn xoắn 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.759,72 | m |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt Cáp voặn xoắn 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | m |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt Cáp voặn xoắn 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 579,36 | m |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt Cáp voặn xoắn 2x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587,52 | m |
| 13 | Móc treo F20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401 | cái |
| 14 | Kẹp xiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401 | cái |
| 15 | Đai thép + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 802 | cái |
| 16 | Ghíp 3 bu lông A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 712 | cái |
| 17 | Ghíp bọc nhựa 2 bu lông 25-150 (GN2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258 | cái |
| 18 | Sứ đứng hạ thế A30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | quả |
| 19 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308 | cái |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt đầu cốt AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt tiếp địa RLL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | HT |
| N | Tháo hạ, thu hồi | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | 1 cột |
| 2 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 bộ |
| 3 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 4 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 5 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 6 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,821 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 7 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 8 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,353 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 9 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,432 | 1km/1 dây |
| 10 | Hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha H3F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hòm |
| 11 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 12 | Hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hòm |
| 13 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 14 | Hòm công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | hòm |
| 15 | Thay hộp công tơ chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | hộp |
| 16 | Hòm công tơ H1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hòm |
| 17 | Thay hộp công tơ chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 18 | Dây sau công tơ CU/XLPE/PVC(3x25+1x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 19 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 20 | Dây sau công tơ CU/XLPE/PVC(2x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 21 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | m |
| 22 | Dây sau công tơ CU/XLPE/PVC(2x10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | m |
| 23 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | m |
| 24 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| O | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Phần tử |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | sợi |
| P | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại 35KV ( tiếp đất 1 đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8914175E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.782835E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 8,827tỷ đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng cùng loại với gói thầu (Công trình điện trung thế ≥ 35kV), cấp IV trở lên. (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.827.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hoặc đã làm chỉ huy trưởng của 01 công trình hoàn thành có cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Công trình điện trung thế ≥ 35kV) (Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện | 3 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình hoàn thành có cùng loại với gói thầu (Công trình điện trung thế ≥ 35kV) (có tài liệu chứng minh). | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kiến trúc. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng (có tài liệu chứng minh). | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông và vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng đại học trở lên; đã tham gia phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cùng loại với gói thầu (Công trình điện trung thế ≥ 35kV) (có tài liệu chứng minh). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥0,8m3; Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp đi thuê | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥5T; Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp đi thuê | 2 |
| 3 | Ô tô tải có cẩu | ≥ 3T; Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp đi thuê | 1 |
| 4 | Máy trộn BTXM | ≥250L; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp đi thuê | 2 |
| 5 | Đầm cóc | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp đi thuê | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp đi thuê | 1 |
| 7 | Máy hàn | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp đi thuê | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp đi thuê | 1 |
| 9 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành | Phòng thí nghiệm được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi