Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220161811-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/02/2022 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220115401
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 10:06:00 đến ngày 2022-02-10 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,951,779,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.85E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,8 tỷ VNĐ.- Quy mô: nền, mặt đường, hệ thống thoát nước, di dời hệ thống điện, công tác hoàn thiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ó trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình giao thông.- Đảm bảo năng lực hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông.- Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hạ tầng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật – điện.- Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có hợp đồng lao động kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 12T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
10-Trạm trộn BTN 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn BT 250L
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy mài 2.7KW
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
17-Lò nấu sơn YHK 3A
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường nối từ đường Lê Thánh Tôn đến đường Trần Nhật Duật
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku , địa chỉ: 31 Nguyễn Trường Tộ thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.830.174; Fax: 02693.827.748
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và Xây dụng Quốc Khánh; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn giao thông Khải Nguyên; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Pleiku; + Tư vấn lập E-HSYC: Công ty cổ phần tư vấn giao thông Khải Nguyên; + Tư vấn thẩm định E-HSYC: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Tấn Phong; + Tư vấn đánh giá E-HSĐX: Công ty cổ phần tư vấn giao thông Khải Nguyên; + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Tấn Phong.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku , địa chỉ: 31 Nguyễn Trường Tộ thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.830.174; Fax: 02693.827.748


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSĐX. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSĐX để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSĐX đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.830.174; Fax: 02693.827.748
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku - 81, Hùng Vương, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.830.155/02693.828.414
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Gia Lai - 02, Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.824.414/02693.823.808
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TÁC CHUẨN BỊ
1Phát quan bụi bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V8,8985100m2
2Tháo dỡ rào tạmMô tả kỹ thuật theo chương V79,31m2
3Cào bóc sân bê tông bằng máy đào 1,6m3 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8952100m3
4Đập phá khối xây cũ bằng máy đào 1,6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9809100m3
5Tháo dỡ nhà tạm, mái hiênMô tả kỹ thuật theo chương V4,1507100m2
6Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V14cây
7Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V14gốc cây
8Vận chuyển xà bần đổ xa bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển (1km loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,76110m3/1km
9Vận chuyển đất đổ xa bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển (4,2km loại 1, 0,6km loại 5)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,76110m3/1km
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Vét hữu cơ bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V6,5644100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1412100m3
3Đào rãnh, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,168100m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,5499100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5695100m3
6Cắt mặt đường BTN dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6525100m
7Đào đất cấp 3 kết cấu đường đổ thải đường bằng máy đào 1,6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0228100m3
8Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển (1km loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22810m3/1km
9Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển (4,2km loại 1, 0,6km loại 5)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22810m3/1km
10Đào xúc đất để đắp K98 bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,0466100m3
11Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển (0,6km loại 5, 0,4km loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,46610m3/1km
12Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển (4km loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,46610m3/1km
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9039100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5mm lớp dưới dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,452100m3
15Trồng đá vỉa KT(15x25x20)cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,93m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 25 lớp trên dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,452100m3
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,0132100m2
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,713100m2
19Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 2 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,713100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V23,7262100m2
21Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định)Mô tả kỹ thuật theo chương V397,67341tấn
22Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V3,9767100tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1,8km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V3,9767100tấn
C PHẦN THOÁT NƯỚC
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm látMô tả kỹ thuật theo chương V4,8863100m2
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm lát đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V62,63m3
3Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2.8181 cấu kiện
4Lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V3,2882100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V25,31m3
6Cắt khe co khe rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,572100m
7Nhựa đường làm khe coMô tả kỹ thuật theo chương V9,71kg
8Đệm đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,36m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4008100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V20,04m3
11Xây đá hộc, xây mương chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V26,72m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn gối đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,1757100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,57m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,8937tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,9619100m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,152m3
17Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3341 cấu kiện
18Đào đất móng cống, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3844100m3
19Đệm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,94m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn gối đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5301100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gối ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4728tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gối ga đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3769tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,42m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn thân cống, thượng hạ lưu, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V1,5584100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cống, thượng hạ lưu, chân khay đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V29,95m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2205100m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,16m3
28Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V441 cấu kiện
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1044100m3
30Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,7m2
31Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V24m2
32Biển báo tam giác D70 tôn kẽm dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Trụ đỡ D90 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2md
34Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Biển báo hình vuông tôn kẽm dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
36Trụ đỡ D90 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2md
37Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Biển báo tên đường 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
39Trụ đỡ D90 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2md
40Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49m3
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49m3
D DI DỜI ĐIỆN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0362100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5499m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,312m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,917m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0201tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0163100m3
9Đào mương tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (70% máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0448100m3
10Đào mương tiếp địa bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m3
12Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
13Cột BTLT - NPC- 14- 190 - 8.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
14Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
15Trụ BTLT-NPC.I-10-190-4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
16Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
17Lắp đặt xà đỡ góc nạnh 22kV cột BTLT - XĐGNMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
18Lắp sứ đứng 22KVMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 sứ
19Tiếp địa ngọnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
20Kẹp ngưng cáp ABC 25- 95dây bọcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Kẹp treo (đỡ) cáp ABC 25-95dây bọcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Bulon móc 16*300mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Giá móc mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Đai thép và khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
25Kẹp răng IPC (nối bọc cách điện) 35/95Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
26Tiếp địa ngọn hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Hộp nối cáp chia dâyMô tả kỹ thuật theo chương V21 hộp nối
28Tháo lắp lại hộp nối cáp chia dâyMô tả kỹ thuật theo chương V41 hộp nối
29Lắp đặt hộp điện kế 3PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Kẹp ngưng cáp ABC 2*11-16 dây bọc(bSung)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Lắp đặt cáp vặn xoắn. 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1km/dây
32Lắp đặt cáp vặn xoắn. 2x11-16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1km/dây
33Tháo lắp cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21km/ 1dây (4 sợi)
34Thay bulong; chiều cao lắp đặt ≤ 20mMô tả kỹ thuật theo chương V8công/bộ
35Giá móc mạ kẽm +đai và khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Tháo và lắp đặt lại đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
37Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 cọc
38Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V210 m
39Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0184100kg
40Vật liệu tiếp địa LR6Mô tả kỹ thuật theo chương V106,98kg
41Thu hồi cột BTLT 14mMô tả kỹ thuật theo chương V11 cột
42Thu hồi cột BTLT 10.5mMô tả kỹ thuật theo chương V11 cột
43Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V11 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.85E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,8 tỷ VNĐ.- Quy mô: nền, mặt đường, hệ thống thoát nước, di dời hệ thống điện, công tác hoàn thiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 ó trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình giao thông.- Đảm bảo năng lực hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông.- Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo.31
3 Cán bộ kỹ thuật hạ tầng 1 có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật – điện.- Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo.31
4 Nhân công 10 có hợp đồng lao động kèm theo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 12T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
2 Ô tô tưới nước 5m3 Như trên1
3 Máy lu bánh thép 10T Như trên1
4 Máy lu bánh hơi 16T Như trên1
5 Máy lu rung 25T Như trên1
6 Máy đào Như trên1
7 Máy nén khí 600m3/h Như trên1
8 Máy phun nhựa đường 190CV Như trên1
9 Máy rải 130-140CV Như trên1
10 Trạm trộn BTN 80T/h Như trên1
11 Máy ủi 110CV Như trên1
12 Máy hàn 23KW Như trên2
13 Máy trộn BT 250L Như trên2
14 Máy đầm dùi 1.5KW Như trên2
15 Máy mài 2.7KW Như trên2
16 Máy đầm đất cầm tay 70kg Như trên2
17 Lò nấu sơn YHK 3A Như trên1
18 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A Như trên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->