Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220161872-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 08:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án vốn sự nghiệp Sở GTVT Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220154449
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 10:04:00 đến ngày 2022-02-16 08:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,346,217,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.019326E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.603865E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.742.352.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.484.704.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành Kỹ sư cầu, đường bộ.- Số công trình tương tự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng: 01 công trình xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ.(Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật, chất lượng thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học, chuyên nghành Kỹ sư cầu, đường bộ.- Số công trình tương tự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng: ≥ 01 công trình xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ.(Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách đảm bảo ATGT, ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thí nghiệm (Yêu cầu kê khai tài liệu chứng minh năng lực thí nghiệm của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp chuyên ngành phù hợp với gói thầu, có chứng chỉ thí nghiệm viên.* Trường hợp nhà thầu thuê đơn vị có chức năng thí nghiệm (Yêu cầu kê khai tài liệu chứng minh năng lực thí nghiệm của đơn vị được thuê): Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm đủ năng lực và có bố trí cán bộ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Bậc thợ: Bậc 3/7 trở lên có ngành nghề phù hợp yêu cầu gói thầu ≥ 10 công nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy san
- Đặc điểm thiết bị 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,7 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ tải trọng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 9
4-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu 2 bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 6 – 8T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị tưới nước
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130 CV - 140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị sơn dẻo nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn dẻo nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông dung tích
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, hệ thống thoát nước, ATGT trên đoạn Km158+195 ÷ Km161+100, Quốc lộ 29, tỉnh Đắk Lắk
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp , địa chỉ: Số 07 Đinh Tiên Hoàng - Tp. Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Đắk Lắk. Địa chỉ: 07 Đinh Tiên Hoàng, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: (0262) 3 852 519. Fax: (0262) 3 856 381.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CPTVXD Đắk Lắk (Địa chỉ: 52 Lê Duẩn - Tp. Buôn Ma Thuột – Tỉnh Đắk Lắk). - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Đắk Lắk (Địa chỉ: 07 Đinh Tiên Hoàng – Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk). - Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban QLDA vốn sự nghiệp (Địa chỉ: 07 Đinh Tiên Hoàng - Tp. Buôn Ma Thuột – Tỉnh Đắk Lắk). - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Đắk Lắk (Địa chỉ: 07 Đinh Tiên Hoàng – Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp , địa chỉ: Số 07 Đinh Tiên Hoàng - Tp. Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Đắk Lắk. Địa chỉ: 07 Đinh Tiên Hoàng, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: (0262) 3 852 519. Fax: (0262) 3 856 381.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Gửi kèm file excel đơn giá chi tiết của từng công việc trong đơn giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 67.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Đắk Lắk. Địa chỉ: 07 Đinh Tiên Hoàng, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: (0262) 3 852 519. Fax: (0262) 3 856 381.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. Địa chỉ: Lô D20 - Khu đô thị Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: (0242) 38571444. Fax: (0242) 38571440.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu/ Địa chỉ: 07 Đinh Tiên Hoàng - Tp. Buôn Ma Thuột – Tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: (0262)3.888868. Fax: (0262) 3.888868.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Đường bộ Việt Nam. Địa chỉ: Lô D20 - Khu đô thị Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: (0242) 38571444. Fax: (0242) 38571440.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa mặt đường trước khi thảm:
1Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, nhựa 1,5kg/m2, tưới bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V239,3510m2
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,527100m
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4648100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4648100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Dmax 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4648100m3
6Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, nhựa 1,5kg/m2, tưới bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V97,6510m2
7Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,594100m
8Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8438100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8438100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Dmax 37,5mm dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4219100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Dmax 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4219100m3
12Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, nhựa 1,5kg/m2, tưới bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V28,12510m2
B Thảm BTN mặt đường (sau khi đã sửa chữa):
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V173,7919100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo Chương V44,5899100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo Chương V129,202100m2
4Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h (Vật liệu chưa bao gồm đơn giá vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,1903100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V24,1903100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 34km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V24,1903100tấn
C Lề hai bên tuyến
1Cày xới lề đường cũ (NS 0,5xNC, M)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,5051100m2
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,771100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4625100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4625100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4625100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4625100m3/1km
D Hệ thống ATGT
1Tháo, lắp đặt lại hệ thống cọc tiêu, cọc H, tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V272cọc
2Bê tông đá (1x2) M200 Cột HMô tả kỹ thuật theo Chương V0,078m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép , đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,005tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,112m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,144m3
6Sơn cọc H bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,84m2
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V194,21m2
E Sữa chữa hệ thống rãnh thoát nước bị hư hỏng
1Vữa đệm M50 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V169,0304m2
2Vữa chít khe tấm đan M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,7984m2
3Ván khuôn đúc tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4571100m2
4Bê tông tấm đan M200 đá 1*2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,0434m3
5Bê tông đáy + mép rãnh M200 đá 1*2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5624m3
6Ván khuôn đổ BT chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,154100m2
7Lắp tấm đan, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V616cấu kiện
8BTXM đá 1x2 M200 đúc thành rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V63,08m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,992100m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V63,08m3
11BT gờ chắn bánh BTXM đá 1x2 M200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6225m3
12Thép D10 cố định gờ L=30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0318tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,044m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1165tấn
15BTXM đá 1x2 M200 gia cố đáy trung bình 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1498100m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,608m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1873tấn
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,464tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V24cấu kiện
F ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.019326E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.603865E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.742.352.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.484.704.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành Kỹ sư cầu, đường bộ.- Số công trình tương tự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng: 01 công trình xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ.(Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác)53
2 Phụ trách kỹ thuật, chất lượng thi công tại hiện trường 2 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học, chuyên nghành Kỹ sư cầu, đường bộ.- Số công trình tương tự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng: ≥ 01 công trình xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ.(Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác)32
3 Phụ trách đảm bảo ATGT, ATLĐ và VSMT 1 - Trình độ: Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ).31
4 Phụ trách thí nghiệm (Yêu cầu kê khai tài liệu chứng minh năng lực thí nghiệm của nhà thầu) 1 - Trình độ: Trung cấp chuyên ngành phù hợp với gói thầu, có chứng chỉ thí nghiệm viên.* Trường hợp nhà thầu thuê đơn vị có chức năng thí nghiệm (Yêu cầu kê khai tài liệu chứng minh năng lực thí nghiệm của đơn vị được thuê): Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm đủ năng lực và có bố trí cán bộ theo yêu cầu.31
5 Công nhân kỹ thuật 15 - Bậc thợ: Bậc 3/7 trở lên có ngành nghề phù hợp yêu cầu gói thầu ≥ 10 công nhân.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy san 110 CV1
2 Máy đào ≥ 0,7 m31
3 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T9
4 Lu bánh thép ≥ 10T1
5 Lu 2 bánh thép 6 – 8T1
6 Lu bánh lốp ≥ 16T1
7 Lu rung 25T1
8 Xe tưới nước tưới nước1
9 Máy rải bê tông nhựa 130 CV - 140 CV1
10 Máy phun nhựa đường 190 CV1
11 Máy nén khí 600 m3/h1
12 Thiết bị sơn dẻo nhiệt Thiết bị sơn dẻo nhiệt1
13 Máy trộn bê tông dung tích 250L1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->