Gói thầu: Gói thầu số 35: Kít thử phân tích kháng sinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201019668-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 35: Kít thử phân tích kháng sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200885966 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-08 15:08:00 đến ngày 2020-10-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 240,100,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Kít thử Chloramphenicol (CAP) | 30 | Bộ | -Hãng sản xuất đạt chứng chỉ công nhận ISO 9001:2015 hoặc các chương trình quản lý chất lượng tương đương hoặc kit thử được công nhận bởi AOAC hay các tổ chức chứng nhận tương tự (USDA, FDA…) - Nhà cung cấp đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc có chương trình quản lý chất lượng khác. Cung cấp bằng chứng đạt các tiêu chuẩn quản lý chất lượng nhằm đảm bảo yêu cầu về bảo quản, lưu trữ, vận chuyển và phân phối kit thử đến nơi sử dụng. -Khay vi đĩa dùng được cho máy đọc vi đĩa loại 8 giếng x 12 hàng, 96 giếng. Kít thử dễ dàng tách ra để sử dụng từng giếng. - Các hóa chất (kháng thể, kháng nguyên, chất liên kết, chất nền, dung dịch rửa, đệm chiết mẫu, dung dịch dừng phản ứng, dung dịch chuẩn Chloramphenicol) cung cấp kèm theo mỗi kít thử với khối lượng đủ dùng cho ít nhất là số mẫu mà kít có khả năng phân tích và sẵn sàng cho phân tích. - Các dung dịch chuẩn làm việc phải được pha sẵn kèm theo kít thử - Hạn sử dụng ít nhất 12 tháng kể từ ngày tiếp nhận tại phòng kiểm nghiệm. - Nền mẫu phân tích phải do nhà sản xuất công bố với đầy đủ các thông tin về giá trị LOD và độ thu hồi. - Giấy chứng nhận chất lượng phải được đính kèm theo ở mỗi bộ kit thử được bàn giao. - Nền mẫu: Tôm và Cá -Độ nhạy hoặc giới hạn phát hiện của phương pháp (MLOD): Nhỏ hơn hoặc bằng 0,05 ppb mẫu thủy sản/ mô - Độ đặc hiệu: CAP 100%, các chất khác (Thiamphenicol và florphenicol) ≤ 1% - Độ lặp lại (%CV) giữa hai giếng của mỗi mẫu chuẩn và mỗi mẫu phân tích: ≤ 10 % - Độ thu hồi (%) cho mỗi mẫu thêm chuẩn: 70 ÷ 120% - Tỷ lệ âm tính giả: ≤ 5% - Tỷ lệ dương tính giả: ≤ 5% - Đường chuẩn: Các nồng độ phải có nồng độ cách đều nhau; Ít nhất 05 điểm (bao gồm điểm 0). Nồng độ chuẩn lớn nhất của đường chuẩn ≤1ppb - Hệ số tương quan hồi qui của đường chuẩn: Ít nhất 5 điểm, R2 ≥0,99 | ||
| 2 | Kít thử Nitrofurane (AOZ) | 15 | Bộ | -Hãng sản xuất đạt chứng chỉ công nhận ISO 9001:2015 hoặc các chương trình quản lý chất lượng tương đương hoặc kit thử được công nhận bởi AOAC hay các tổ chức chứng nhận tương tự (USDA, FDA…) - Nhà cung cấp đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc có chương trình quản lý chất lượng khác. Cung cấp bằng chứng đạt các tiêu chuẩn quản lý chất lượng nhằm đảm bảo yêu cầu về bảo quản, lưu trữ, vận chuyển và phân phối kit thử đến nơi sử dụng. -Khay vi đĩa dùng được cho máy đọc vi đĩa loại 8 giếng x 12 hàng, 96 giếng. Kít thử dễ dàng tách ra để sử dụng từng giếng. '- Các hóa chất (kháng thể, kháng nguyên, chất liên kết, chất nền, dung dịch rửa, đệm chiết mẫu, dung dịch dừng phản ứng, dung dịch chuẩn AOZ, dung dịch NBA) cung cấp kèm theo mỗi kít thử với khối lượng đủ dùng cho ít nhất là số mẫu mà kít có khả năng phân tích và sẵn sàng cho phân tích. - Các dung dịch chuẩn làm việc phải được pha sẵn kèm theo kít thử - Hạn sử dụng ít nhất 12 tháng kể từ ngày tiếp nhận tại phòng kiểm nghiệm. - Nền mẫu phân tích phải do nhà sản xuất công bố với đầy đủ các thông tin về giá trị LOD và độ thu hồi. - Giấy chứng nhận chất lượng phải được đính kèm theo ở mỗi bộ kit thử được bàn giao. - Nền mẫu: Tôm và Cá - Độ nhạy hoặc giới hạn phát hiện của phương pháp (MLOD): Nhỏ hơn hoặc bằng 0.05 ppb mẫu tôm, cá. - Độ đặc hiệu: Phản ứng chéo (độ đặc hiệu): AOZ 100%, các chất khác (AMOZ, AHD, SEM) ≤0,1%. - Độ lặp lại (%CV) giữa hai giếng của mỗi mẫu chuẩn và mỗi mẫu phân tích: ≤ 10 % - Độ thu hồi (%) cho mỗi mẫu thêm chuẩn: 70 ÷ 120% - Tỷ lệ âm tính giả: ≤ 5% - Tỷ lệ dương tính giả: ≤ 5% - Đường chuẩn: Các nồng độ phải có nồng độ cách đều nhau; Ít nhất 05 điểm (bao gồm điểm 0). Nồng độ lớn nhất của đường chuẩn ≤ 2ppb - Hệ số tương quan hồi qui của đường chuẩn: Ít nhất 5 điểm, R2 ≥0,99 - Có khả năng dùng chung dịch chiết mẫu AOZ để phân tích AMOZ / SEM / AHD. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi