Gói thầu: Gói thầu 14 2022 - ĐTXD - XL - ĐTRR: Thi công công trình Xây dựng mới các TBA trên địa bàn quận Bắc Từ Liêm năm 2022 - đợt 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220160873-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/02/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM |
| Tên gói thầu | Gói thầu 14 2022 - ĐTXD - XL - ĐTRR: Thi công công trình Xây dựng mới các TBA trên địa bàn quận Bắc Từ Liêm năm 2022 - đợt 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220139388 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM, KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 09:54:00 đến ngày 2022-02-15 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,035,997,576 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.10799272E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng_3_(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,3 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,9 tỷ Hợp đồng tương tự là: về bản chất công việc là xây dựng đường cáp ngầm, đường trục hạ thế và trạm biến áp điện áp đến 35KV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trìnhCó thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm.Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người được cấp thẻ an toàn lao động. Trong đó tối thiểu 08 người phải có Thẻ an toàn điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nư¬ớc | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 14 2022 - ĐTXD - XL - ĐTRR: Thi công công trình Xây dựng mới các TBA trên địa bàn quận Bắc Từ Liêm năm 2022 - đợt 2 Dự án: Xây dựng mới các TBA trên địa bàn quận Bắc Từ Liêm năm 2022 - đợt 2 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM, KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo đảm dự thầu, hồ sơ năng lực tài chính, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh huy động máy móc thiết bị và các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm
Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.62605834.
Số fax: 024.32242239;
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền:
Ông Khúc Triệu Quang – Giám đốc Công ty.
Số điện thoại: 024.62605830. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.62605834. Số fax: 024.32242239; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Khúc Triệu Quang – Giám đốc Công ty. Số điện thoại: 024.62605830. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.62605835. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu, Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng Quận Hoàn Kiếm, Điện thoại: 024.22200852 Fax: 024.22200853 Trung tâm Chăm sóc khách hàng – Tổng công ty Điện lực TP. Hà Nội – điện thoại: 19001288. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. TBA Cổ Nhuế 66 - 400 kVA - 22/0,4kV | |||
| B | A Cấp | |||
| C | THIẾT BỊ | |||
| D | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ | MBA 400 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤433W, Pk≤3820W) | 1 | Máy |
| 2 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 400kVA-22/0,4kV có khoang chứa tủ RMU kèm tủ hạ thế 600V-630A/tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung thế. | Khoang chứa tủ RMU 3 Ngăn 24kV(2 CD+1MC )+ tủ hạ thế 630A (01 aptomat tổng 630A, 01 aptomat 400A, 02 aptomat 250A, 01aptomat TD 25A), 01 tủ điều khiển bù hạ thế 440V-6x10kVAr gồm: 06MCCB 600V-32A, 06 contactor 600V-32A, 06 bình tụ 440V-10kVAr, 01 bộ điều khiển bù 6 cấp | 1 | Trụ |
| E | VẬT LIỆU | |||
| F | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | 1 | Cái | |
| 2 | Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC (DCU): DCU-VSE-V1 | 1 | Bộ | |
| 3 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 | 21 | Mét |
| 4 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | T-Plug 22kV 3x(95-240)mm2 | 2 | Bộ |
| 5 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | T-Plug 22kV 3x(25-70)mm2 | 1 | Bộ |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 49 | Mét |
| G | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | 7 | Mét |
| H | Hạ thế | |||
| I | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 272 | Mét |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 17 | Mét |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 8 | Bộ |
| J | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 | 410 | Mét |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 53 | Cái |
| K | B Cấp | |||
| L | THIẾT BỊ | |||
| M | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| N | VẬT LIỆU | |||
| O | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đầu cốt M120 | Cosse C120 | 20 | Cái |
| 2 | Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x35mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x35 mm2 | 13 | Mét |
| 3 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 30 | Cái |
| 4 | Bulong M27x850 | Bulong M27x850 | 8 | Cái |
| 5 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mạ kẽm nhúng nóng 14,88kg/cọc | 6 | Cái |
| 6 | Dây tiếp địa thép dẹt 40*4 | Mạ kẽm nhúng nóng (1,26kg/m*1m) | 30,24 | Kg |
| 7 | Giá đỡ cổ cáp cho TBA trụ thép có tủ RMU | Mạ kẽm nhúng nóng (14.74kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 8 | Sơn chống rỉ sắt | 2 | Kg | |
| 9 | Keo bọt nở | 4 | Lọ | |
| 10 | Khoá treo cầu 6 | Khoá treo cầu 6 -1466/38 | 6 | Cái |
| 11 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | Hợp kim Aluminium100x50mm | 13 | Cái |
| 12 | Biển tên trạm | Hợp kim Aluminium450x300mm | 1 | Cái |
| 13 | Biển báo an toàn các loại | Hợp kim Aluminium350x270mm | 3 | Cái |
| 14 | Bảng sơ đồ 1 sợi | Hợp kim Aluminium350x270mm | 4 | Cái |
| 15 | Cát đen mịn | 0,924 | M3 | |
| 16 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Cu/PVC/PVC-2*2,5mm2 | 10 | Mét |
| P | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE Đk 195/150 | HDPE-TFP | 3 | Mét |
| 2 | Cát đen mịn | 0,367 | M3 | |
| 3 | Gạch chỉ 6,5 x10,5x220 | Gạch chỉ đặc 220x105x65 | 9 | Viên |
| 4 | Băng báo cáp | 1 | Mét | |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 1 | Cái |
| Q | Hạ thế | |||
| R | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | HDPE-TFP | 377 | Mét |
| 2 | Giá đỡ 2 cáp ngầm hạ thế lên cột | Mạ kẽm nhúng nóng (26.06kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 3 | Gạch chỉ 6,5 x10,5x220 | Gạch chỉ đặc 220x105x65 | 2.187 | Viên |
| 4 | Băng báo cáp | 243 | Mét | |
| 5 | Cát đen mịn | 26,517 | M3 | |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 5 | Cái |
| 7 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng gang ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng gang ) | 23 | Cái |
| S | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 4 x (50-120)mm2 | 33 | Cái |
| 2 | Móc ốp | 1 | Cái | |
| 3 | ống nối cáp nhôm A120 | ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV -ABC 4x120 mm2 | 20 | Cái |
| 4 | ống nối dây AM 120/95 | Ống nối dây AM 120/95 | 12 | Cái |
| 5 | Móc chữ S | Mạ kẽm nhúng nóng (0.42kg/bộ) | 32 | Cái |
| 6 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn | XL-1,2 cột đơn (31,50 kg/bộ) | 6 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa RC1-2L | Mạ kẽm nhúng nóng (17.35kg/bộ) | 5 | Bộ |
| 8 | Tiếp địa RC2 | Mạ kẽm nhúng nóng (22.92kg/bộ) | 3 | Bộ |
| 9 | Dây tiếp địa ĐK 12 | Mạ kẽm nhúng nóng (0.888kg/m) | 6 | Kg |
| 10 | Thẻ treo cáp trên cột | Hợp kim Aluminium100x50mm | 30 | Cái |
| 11 | Biển đánh số cột | + Biển báo chỉ dẫn làm bằng chất liệu vải bạt lo non;+ Nền: Trắng;+ Chữ, viền: Màu xanh nước biển.(Kích thước: 250x180mm) | 24 | Cái |
| T | NHÂN CÔNG | |||
| U | B Thực hiện | |||
| V | 1.1. TRẠM BIẾN ÁP | |||
| W | THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ thép | 1 | tấn | |
| X | VẬT LIỆU TBA | |||
| Y | Phần lắp đặt - TBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,21 | 100m | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | 3 | đầu | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 49 | m | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2 | 10đầu | |
| 6 | Kéo rải dây điện và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện | 0,23 | 100m | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 3 | 10đầu | |
| 8 | Lắp đặt khung định vị | 8 | bộ | |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 10 | Rải dây tiếp địa | 2,4 | 10m | |
| 11 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0154 | tấn | |
| 12 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt = | 21 | bộ | |
| Z | Phần tận dụng | |||
| 1 | Thay tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | 1 | 1 tủ | |
| AA | Phần xây dựng - TBA | |||
| AB | Móng trụ đỡ máy biến áp (1 máy trụ có tủ RMU) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 3,315 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu >1m | 4,641 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,015 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1883 | 100m2 | |
| 5 | Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,1684 | tấn | |
| 6 | Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,1138 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,3315 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông bệ máy bằng thủ công, đá 1x2 M250 | 2,383 | m3 | |
| 9 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 2,85 | m2 | |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 0,924 | 1m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0321 | 100m3/1km | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0321 | 100m3/4km | |
| AC | Rãnh tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 1,4 | 1m3 | |
| 2 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 4,3 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,043 | 100m3 | |
| AD | Móng hàng rào xung quanh trạm | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,06 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M150 | 2,48 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0413 | 100m2 | |
| 4 | Lát nền sàn, tiết diện gạch | 12,4 | m2 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0006 | 100m3/1km | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0006 | 100m3/4km | |
| AE | Thép rào quanh trạm + cửa trạm | |||
| 1 | Gia công hàng rào song sắt | 14,475 | m2 | |
| 2 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | 31,45 | m2 | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,45 | m2 | |
| 4 | Gia công cửa song sắt | 16,975 | m2 | |
| AF | Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,03 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,04 | 100m | |
| 3 | Thay đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | 0,05 | 100m | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 0,367 | m3 | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,009 | 1000viên | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,002 | 100m2 | |
| AG | Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 0,5 | m2 | |
| 2 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,47 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | 0,03 | 100m | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,005 | 100m3/1km | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,005 | 100m3/4km | |
| AH | Lắp đặt - Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 2,5134 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,2066 | 100m | |
| 3 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp | 0,17 | 100m | |
| 4 | Làm đầu cáp khô | 8 | đầu | |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0521 | tấn | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 26,517 | m3 | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,486 | 100m2 | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 2,187 | 1000viên | |
| AI | Lắp đặt - Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | 0,41 | Km | |
| 2 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt = | 54 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà lánh kép 1,2m cột đơn | 6 | bộ | |
| AJ | Tiếp địa lặp lại + an toàn | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,3 | 10cọc | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,5 | 10cọc | |
| 3 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | 0,6918 | 100kg | |
| AK | Tháo dỡ thu hồi trục hạ thế | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn | 0,069 | km | |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn | 0,114 | km | |
| 3 | Thay cáp vặn xoắn | 0,138 | km | |
| 4 | Thay xà cột đỡ, trọng lượng xà cột 25kg | 1 | bộ | |
| AL | Tận dụng lắp lại trục hạ thế | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn | 0,007 | km | |
| AM | XÂY DỰNG ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| AN | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 122 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 5,49 | 1m3 | |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm | 122 | m | |
| 4 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm | 0,2955 | 100m2 | |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, Đất cấp IV | 15,968 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 2,7 | m2 | |
| 7 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 35,012 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 3,77 | 100m | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,59 | 100m3/1km | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,59 | 100m3/4km | |
| AO | Xây bệ bảo vệ cáp chân cột xuất tuyến | |||
| 1 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,12 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0064 | 100m2 | |
| AP | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| AQ | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,256 | 1m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,256 | m3 | |
| AR | Hoàn trả | |||
| AS | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 0,5 | m2 | |
| AT | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 02 | 27,45 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BT ASFALT - Mã hiệu 01 | 29,55 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 2,7 | m2 | |
| AU | Vận chuyển | |||
| AV | THIẾT BỊ | |||
| AW | Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| AX | VẬT LIỆU | |||
| AY | Phần lắp đặt - Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| AZ | Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| BA | Phần xây dựng -Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| BB | Hạ thế - Phần lắp đặt | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| BC | 2. TBA Đông Ngạc 36 - 630 kVA - 22/0,4kV | |||
| BD | A Cấp | |||
| BE | THIẾT BỊ | |||
| BF | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤780W, Pk≤5570W) | 1 | Máy |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+2MC) Compact Non-Extensible Indoor | 1 | Tủ |
| 3 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0,4kV trụ kèm tủ hạ thế 600V-1000A/tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung thế. Tủ RMU lắp riêng bên ngoài | Tủ hạ thế có cấu hình tủ theo tiêu chuẩn vật tư - Thiết bị hạ áp bao gồm:01 ATM tổng 1000A; 02 aptomat 400A; 02 ATM nhánh 250A; 01 ATM TD 25A; 01 tủ điều khiển bù hạ thế 440V-6x15kVAr gồm: 06MCCB 600V-40A, 06 contactor 600V-40A, 06 bình tụ 440V-15kVAr, 01 bộ điều khiển bù 6 cấp | 2 | Trụ |
| BG | VẬT LIỆU | |||
| BH | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | 2 | Cái | |
| 2 | Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC (DCU): DCU-VSE-V1 | 2 | Bộ | |
| 3 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 | 54 | Mét |
| 4 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2 | Elbow 22kV 3x1(50 ÷ 95) | 1 | Bộ |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 47 | Mét |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 9 | Mét |
| BI | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | 234 | Mét |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối hợp kim siết gãy | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 2 | Bộ |
| BJ | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| BK | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 736 | Mét |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 16 | Mét |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 24 | Bộ |
| BL | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 | 1.272 | Mét |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 208 | Cái |
| BM | B Cấp | |||
| BN | VẬT LIỆU | |||
| BO | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đầu cốt ép M240 | Cosse C240 | 26 | Cái |
| 2 | Đầu cốt M120 | Cosse C120 | 4 | Cái |
| 3 | Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x35mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x35 mm2 | 19 | Mét |
| 4 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 38 | Cái |
| 5 | Vỏ Tủ RMU 24kV 4 ngăn | Thép sơn tĩnh điện, độ dày 2mm | 1 | Cái |
| 6 | Bulong M27x850 | Bulong M27x850 | 12 | Cái |
| 7 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mạ kẽm nhúng nóng 14,88kg/cọc | 8 | Cái |
| 8 | Dây tiếp địa thép dẹt 40*4 | Mạ kẽm nhúng nóng (1,26kg/m*1m) | 40,32 | Kg |
| 9 | Giá đỡ cổ cáp cho TBA trụ thép không chứa tủ RMU cáp M3x50mm2 (3x1x50) | Mạ kẽm nhúng nóng (3.29kg/bộ) | 4 | Bộ |
| 10 | Giá đỡ cổ cáp cho TBA trụ thép không chứa tủ RMU cáp M3x240mm2 | Mạ kẽm nhúng nóng (3.46kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 11 | Sơn chống rỉ sắt | 4 | Kg | |
| 12 | Keo bọt nở | 6 | Lọ | |
| 13 | Khoá treo cầu 6 | Khoá treo cầu 6 -1466/38 | 7 | Cái |
| 14 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | Hợp kim Aluminium100x50mm | 28 | Cái |
| 15 | Biển tên trạm | Hợp kim Aluminium450x300mm | 3 | Cái |
| 16 | Biển báo an toàn các loại | Hợp kim Aluminium350x270mm | 4 | Cái |
| 17 | Bảng sơ đồ 1 sợi | Hợp kim Aluminium350x270mm | 4 | Cái |
| 18 | Cát đen mịn | 1,7424 | M3 | |
| 19 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Cu/PVC/PVC-2*2,5mm2 | 10 | Mét |
| BP | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE Đk 195/150 | HDPE-TFP | 228 | Mét |
| 2 | Cát đen mịn | 52,708 | M3 | |
| 3 | Gạch chỉ 6,5 x10,5x220 | Gạch chỉ đặc 220x105x65 | 2.016 | Viên |
| 4 | Băng báo cáp | 224 | Mét | |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 6 | Cái |
| 6 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng gang ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng gang ) | 26 | Cái |
| BQ | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | HDPE-TFP | 666 | Mét |
| 2 | Giá đỡ 3 cáp lên cột kép | Mạ kẽm nhúng nóng (45.32kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 3 | Giá đỡ 4 cáp lên cột kép | Mạ kẽm nhúng nóng (41.51kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 4 | Gạch chỉ 6,5 x10,5x220 | Gạch chỉ đặc 220x105x65 | 360 | Viên |
| 5 | Băng báo cáp | 40 | Mét | |
| 6 | Cát đen mịn | 5,104 | M3 | |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 8 | Cái |
| 8 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng gang ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng gang ) | 4 | Cái |
| BR | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4.3-Thân liền | LT9,0/4.3/190 | 4 | Cái |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5-Thân liền | LT9,0/5/190 | 2 | Cái |
| 3 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 4 x (50-120)mm2 | 117 | Cái |
| 4 | Móc ốp | 1 | Cái | |
| 5 | ống nối cáp nhôm A120 | ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV -ABC 4x120 mm2 | 16 | Cái |
| 6 | ống nối dây AM 120/95 | Ống nối dây AM 120/95 | 36 | Cái |
| 7 | Móc chữ S | Mạ kẽm nhúng nóng (0.42kg/bộ) | 116 | Cái |
| 8 | Đầu cốt AM120 1lỗ | Cosse C-A120 | 44 | Cái |
| 9 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn | XL-1,2 cột đơn (31,50 kg/bộ) | 32 | Bộ |
| 10 | Xà nánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến | XL-1,2 KD (33,39 kg/bộ) | 3 | Bộ |
| 11 | Xà nánh kép 1,5m cột đơn | XL-1,5 (36.60 kg/bộ) | 4 | Bộ |
| 12 | Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép ngang tuyến | XL-1,5KN (38.96 kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 13 | Xà nánh kép 2m trên cột ly tâm đơn | Mạ kẽm nhúng nóng (46.42kg/1bộ) | 1 | Bộ |
| 14 | Xà lánh kép 2m cột LT ngang tuyến | Mạ kẽm nhúng nóng (49.00kg/1bộ) | 2 | Bộ |
| 15 | Tiếp địa RC1-2L | Mạ kẽm nhúng nóng (17.35kg/bộ) | 38 | Bộ |
| 16 | Tiếp địa RC2 | Mạ kẽm nhúng nóng (22.92kg/bộ) | 6 | Bộ |
| 17 | Dây tiếp địa ĐK 12 | Mạ kẽm nhúng nóng (0.888kg/m) | 6 | Kg |
| 18 | Hộp phân dây Composit | Composit | 1 | Cái |
| 19 | Thẻ treo cáp trên cột | Hợp kim Aluminium100x50mm | 74 | Cái |
| 20 | Biển đánh số cột | + Biển báo chỉ dẫn làm bằng chất liệu vải bạt lo non;+ Nền: Trắng;+ Chữ, viền: Màu xanh nước biển.(Kích thước: 250x180mm) | 43 | Cái |
| 21 | Đai thép + Khoá đai | 2 | bộ | |
| BS | NHÂN CÔNG | |||
| BT | B Thực hiện | |||
| BU | 1.1. TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BV | THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ thép | 2 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 1 | tủ | |
| BW | VẬT LIỆU | |||
| BX | Lắp đặt - TBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,54 | 100m | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | 4 | đầu | |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 47 | m | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,6 | 10đầu | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 9 | m | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 8 | Kéo rải dây điện và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện | 0,29 | 100m | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 3,8 | 10đầu | |
| 10 | Lắp đặt khung định vị | 13 | bộ | |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,8 | 10cọc | |
| 12 | Rải dây tiếp địa | 3,2 | 10m | |
| 13 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0226 | tấn | |
| 14 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt = | 39 | bộ | |
| BY | Phần tận dụng | |||
| 1 | Thay máy biến áp phân phối, loại máy 3 pha 35 (22)/0,4, công suất | 1 | 1 máy | |
| 2 | Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | 0,04 | km | |
| BZ | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay cách điện đứng trung thế, 15-22kV, thay trên cột, cột tròn | 0,4 | 10 cách điện | |
| 2 | Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 1 | 1 tủ | |
| 3 | Thay hệ thống tụ bù, trong tủ (thủ công), cấp điện áp 0,4kV | 0,06 | 1 MVAr | |
| 4 | Thay xà cột đỡ, trọng lượng xà cột 15kg | 1 | bộ | |
| 5 | Thay xà cột đỡ, trọng lượng xà cột 25kg | 1 | bộ | |
| 6 | Thay xà cột đỡ, trọng lượng xà cột 50kg | 2 | bộ | |
| 7 | Thay xà cột đỡ, trọng lượng xà cột 140kg | 2 | bộ | |
| 8 | Thay dây đồng xuống thiết bị | 20 | 1m | |
| 9 | Thay khung định vị | 5 | 1 bộ | |
| 10 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 2 | cột | |
| CA | Phần xây dựng - TBA | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | 2,27 | m2 | |
| CB | Móng trụ đỡ máy biến áp (2 máy trụ không tủ RMU) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 1,548 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 9,288 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 3,6036 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,4486 | 100m2 | |
| 5 | Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,3998 | tấn | |
| 6 | Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,2631 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M150 | 0,774 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng > 250cm, đá 1x2, M250 | 5,804 | m3 | |
| 9 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 5,86 | m2 | |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 1,7424 | 1m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0723 | 100m3/1km | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0723 | 100m3/4km | |
| CC | Rãnh tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 1,6 | 1m3 | |
| 2 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 4,8 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,048 | 100m3 | |
| CD | Móng hàng rào xung quanh trạm | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M150 | 1,032 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M150 | 4,11 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2 M150 | 0,645 | m3 | |
| 4 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0191 | tấn | |
| 5 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,0611 | tấn | |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 4,13 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm, cao | 2,805 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm | 39,616 | m2 | |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0516 | 100m2 | |
| 10 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 6,192 | m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,0217 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0617 | 100m3/1km | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0617 | 100m3/4km | |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | 1,206 | m2 | |
| CE | Thép rào quanh trạm + cửa trạm | |||
| 1 | Gia công hàng rào song sắt | 19,296 | m2 | |
| 2 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | 26,656 | m2 | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,656 | m2 | |
| 4 | Gia công cửa song sắt | 7,36 | m2 | |
| CF | VẬT LIỆU | |||
| CG | Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 2,28 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,06 | 100m | |
| 3 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện | 2 | hộp | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 52,708 | m3 | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 2,016 | 1000viên | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,448 | 100m2 | |
| CH | Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 92 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 5,98 | 1m3 | |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm | 132 | m | |
| 4 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm | 0,429 | 100m2 | |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, Đất cấp IV | 21,668 | m3 | |
| 6 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 66,108 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | 2,28 | 100m | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,9719 | 100m3/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,9719 | 100m3/4km | |
| CI | HẠ THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| CJ | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 6,66 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,7 | 100m | |
| 3 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp | 0,16 | 100m | |
| 4 | Làm đầu cáp khô | 24 | đầu | |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ | 0,1322 | tấn | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 5,104 | m3 | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,08 | 100m2 | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,36 | 1000viên | |
| CK | Lắp đặt - Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 6 | cột | |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | 1,272 | Km | |
| 3 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 4,5 | tấn | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 4,4 | 10đầu | |
| 5 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 1 | 1 hộp | |
| 6 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt = | 117 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà lánh kép 1,2m cột đơn | 32 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt xà lánh kép 1,2m cột kép dọc | 3 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt xà lánh kép 1,5m cột đơn | 4 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt xà lánh kép 1,5m cột kép ngang | 2 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt xà lánh kép 2m cột đơn | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt xà lánh kép 2m cột kép ngang | 2 | bộ | |
| CL | Tiếp địa lặp lại + an toàn | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 3,8 | 10cọc | |
| 3 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | 3,7164 | 100kg | |
| CM | Tháo dỡ thu hồi trục hạ thế | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 5 | cột | |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn | 1,536 | km | |
| 3 | Thay cáp vặn xoắn | 0,039 | km | |
| 4 | Thay xà cột đỡ, trọng lượng xà cột 25kg | 1 | bộ | |
| CN | Tận dụng lắp lại trục hạ thế | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn | 0,007 | km | |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn | 0,11 | km | |
| 3 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 3 | 1 hộp | |
| 4 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 3 | 1 hộp | |
| 5 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 8 | 1 hộp | |
| 6 | Căng lại dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng cơ giới kết hợp thủ công, tiết diện dây | 0,121 | km | |
| 7 | Thay cần đèn các loại | 4 | 1 bộ | |
| 8 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 55 | 1m | |
| 9 | Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | 0,12 | km | |
| 10 | Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | 0,015 | km | |
| CO | HẠ THẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| CP | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 20 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 1,12 | 1m3 | |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm | 20 | m | |
| 4 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm | 0,05 | 100m2 | |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, Đất cấp IV | 2,842 | m3 | |
| 6 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 6,31 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 6,66 | 100m | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1067 | 100m3/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1067 | 100m3/4km | |
| CQ | Xây bệ bảo vệ cáp chân cột xuất tuyến | |||
| 1 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,12 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0064 | 100m2 | |
| CR | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| CS | Móng cột M1-9.0 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,2 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu >1m | 0,97 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,08 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M150 | 0,99 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M150 | 0,04 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật | 0,0579 | 100m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0117 | 100m3/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0117 | 100m3/4km | |
| CT | Móng cột M1A-9.0 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 3,51 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu >1m | 2,91 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,24 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M150 | 2,97 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M150 | 0,12 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật | 0,1737 | 100m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0351 | 100m3/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0351 | 100m3/4km | |
| CU | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 1,408 | 1m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200 | 1,408 | m3 | |
| CV | Hoàn trả | |||
| CW | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 02 | 29,9 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BT ASFALT - Mã hiệu 01 | 42,9 | m2 | |
| CX | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 02 | 5,6 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BT ASFALT - Mã hiệu 01 | 5 | m2 | |
| CY | Vận chuyển | |||
| CZ | THIẾT BỊ | |||
| DA | Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| DB | VẬT LIỆU | |||
| DC | Phần lắp đặt - Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| DD | Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| DE | Phần xây dựng -Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| DF | Hạ thế - Phần lắp đặt | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| DG | 3. TBA Thượng Cát 11- 2x400 kVA - 22/0,4kV | |||
| DH | A Cấp | |||
| DI | THIẾT BỊ | |||
| DJ | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ | MBA 400 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤433W, Pk≤3820W) | 2 | Máy |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+2MC) Compact Non-Extensible Indoor | 2 | Tủ |
| 3 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 400kVA-22/0,4kV trụ kèm tủ hạ thế 600V-630A/tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung thế. Tủ RMU lắp riêng bên ngoài | Tủ hạ thế có cấu hình tủ theo tiêu chuẩn vật tư - Thiết bị hạ áp bao gồm:01 ATM tổng 630A; 01 ATM nhánh 400A; 02 ATM nhánh 250A; 01 ATM TD 25A; 01 tủ điều khiển bù hạ thế 440V-6x10kVAr gồm: 06MCCB 600V-32A, 06 contactor 600V-32A, 06 bình tụ 440V-10kVAr, 01 bộ điều khiển bù 6 cấp | 2 | Trụ |
| DK | Vật liệu | |||
| DL | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | 2 | Cái | |
| 2 | Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC (DCU): DCU-VSE-V1 | 2 | Bộ | |
| 3 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 | 90 | Mét |
| 4 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2 | Elbow 22kV 3x1(50 ÷ 95) | 1 | Bộ |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 10 | Mét |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 98 | Mét |
| DM | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | 472 | Mét |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối hợp kim siết gãy | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | Bộ |
| 3 | Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy | HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | bộ |
| DN | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 259 | Mét |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 8 | Mét |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 12 | Bộ |
| DO | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 | 234 | Mét |
| DP | B Cấp | |||
| DQ | VẬT LIỆU | |||
| DR | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Sứ elbow 24KV | Đầu sứ Elbow máy 630kVA-22/0,4kV | 1 | Bộ |
| 2 | Đầu cốt ép M240 | Cosse C240 | 4 | Cái |
| 3 | Đầu cốt M120 | Cosse C120 | 40 | Cái |
| 4 | Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x35mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x35 mm2 | 31 | Mét |
| 5 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 62 | Cái |
| 6 | Vỏ Tủ RMU 24kV 4 ngăn | Thép sơn tĩnh điện, độ dày 2mm | 2 | Cái |
| 7 | Bulong M27x850 | Bulong M27x850 | 12 | Cái |
| 8 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mạ kẽm nhúng nóng 14,88kg/cọc | 8 | Cái |
| 9 | Dây tiếp địa thép dẹt 40*4 | Mạ kẽm nhúng nóng (1,26kg/m*1m) | 45,36 | Kg |
| 10 | Giá đỡ cổ cáp cho TBA trụ thép không chứa tủ RMU cáp M3x50mm2 (3x1x50) | Mạ kẽm nhúng nóng (3.29kg/bộ) | 4 | Bộ |
| 11 | Giá đỡ cổ cáp cho TBA trụ thép không chứa tủ RMU cáp M3x240mm2 | Mạ kẽm nhúng nóng (3.46kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 12 | Giá đỡ cổ cáp cho tủ RMU 4 ngăn | Mạ kẽm nhúng nóng (14.41kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | HDPE-TFP | 8 | Mét |
| 14 | Đai thép + Khoá đai | 4 | Bộ | |
| 15 | Sơn chống rỉ sắt | 4 | Kg | |
| 16 | Keo bọt nở | 6 | Lọ | |
| 17 | Khoá treo cầu 6 | Khoá treo cầu 6 -1466/38 | 8 | Cái |
| 18 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | Hợp kim Aluminium100x50mm | 20 | Cái |
| 19 | Biển tên trạm | Hợp kim Aluminium450x300mm | 3 | Cái |
| 20 | Biển báo an toàn các loại | Hợp kim Aluminium350x270mm | 5 | Cái |
| 21 | Bảng sơ đồ 1 sợi | Hợp kim Aluminium350x270mm | 4 | Cái |
| 22 | Máng cáp cao thế | Máng cáp trung thế làm bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện =1.2m2 | 1 | Bộ |
| 23 | Máng cáp hạ thế | Máng cáp hạ thế làm bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện =1.2m2 | 1 | Bộ |
| 24 | Chụp cực MBA | Hộp chụp cực MBA làm bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện = 4.1m2 | 1 | Bộ |
| 25 | Cát đen mịn | 2,6447 | M3 | |
| 26 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Cu/PVC/PVC-2*2,5mm2 | 20 | Mét |
| DS | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE Đk 195/150 | HDPE-TFP | 459 | Mét |
| 2 | Colie ôm cáp lên cột cáp 24kV-3x240mm2 | Mạ kẽm nhúng nóng (22,51kg/1bộ) | 1 | Bộ |
| 3 | Cát đen mịn | 124,478 | M3 | |
| 4 | Gạch chỉ 6,5 x10,5x220 | Gạch chỉ đặc 220x105x65 | 4.203 | Viên |
| 5 | Băng báo cáp | 467 | Mét | |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 9 | Cái |
| 7 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng gang ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng gang ) | 47 | Cái |
| DT | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| DU | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | HDPE-TFP | 331 | Mét |
| 2 | Giá đỡ 4 cáp ngầm lên cột kép - NT | Mạ kẽm nhúng nóng (47.15kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 3 | Gạch chỉ 6,5 x10,5x220 | Gạch chỉ đặc 220x105x65 | 1.026 | Viên |
| 4 | Băng báo cáp | 114 | Mét | |
| 5 | Cát đen mịn | 14,25 | M3 | |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 2 | Cái |
| 7 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng gang ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng gang ) | 18 | Cái |
| DV | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 4 x (50-120)mm2 | 14 | Cái |
| 2 | ống nối cáp nhôm A120 | ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV -ABC 4x120 mm2 | 8 | Cái |
| 3 | ống nối dây AM 120/95 | Ống nối dây AM 120/95 | 16 | Cái |
| 4 | Móc chữ S | Mạ kẽm nhúng nóng (0.42kg/bộ) | 2 | Cái |
| 5 | Đầu cốt AM120 1lỗ | Cosse C-A120 | 4 | Cái |
| 6 | Xà X1-5 kép ngang | Mạ kẽm nhúng nóng (10.63kg/1bộ) | 2 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa RC2 | Mạ kẽm nhúng nóng (22.92kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 8 | Thẻ treo cáp trên cột | Hợp kim Aluminium100x50mm | 39 | Cái |
| 9 | Biển đánh số cột | + Biển báo chỉ dẫn làm bằng chất liệu vải bạt lo non;+ Nền: Trắng;+ Chữ, viền: Màu xanh nước biển.(Kích thước: 250x180mm) | 27 | Cái |
| DW | NHÂN CÔNG | |||
| DX | THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 2 | máy | |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ thép | 2 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 2 | tủ | |
| DY | VẬT LIỆU | |||
| DZ | Lắp đặt - TBA | |||
| 1 | Lắp đặt sứ xuyên cấp điện áp 10-35 kV | 3 | cái | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,9 | 100m | |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | 7 | đầu | |
| 4 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | 3 | đầu | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 10 | m | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 98 | m | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 4 | 10đầu | |
| 9 | Kéo rải dây điện và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện | 0,51 | 100m | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 6,2 | 10đầu | |
| 11 | Lắp đặt khung định vị | 17 | bộ | |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,8 | 10cọc | |
| 13 | Rải dây tiếp địa | 3,6 | 10m | |
| 14 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0331 | tấn | |
| 15 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt = | 32 | bộ | |
| EA | Phần tận dụng | |||
| 1 | Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | 0,036 | km | |
| 2 | Thay cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | 0,05 | 100m | |
| EB | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV | 1 | 1 bộ 3 pha | |
| 2 | Thay chống sét van, điện áp | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 3 | Thay cách điện đứng trung thế, 15-22kV, thay trên cột, cột tròn | 0,9 | 10 cách điện | |
| 4 | Thay xà cột đỡ, trọng lượng xà cột 25kg | 1 | bộ | |
| 5 | Thay xà cột đỡ, trọng lượng xà cột 100kg | 1 | bộ | |
| 6 | Thay dây đồng xuống thiết bị | 9 | 1m | |
| 7 | Thay cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | 0,03 | 100m | |
| EC | Phần xây dựng - TBA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 0,08 | 100m | |
| 2 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - | 1 | cây | |
| 3 | Thay cột đèn cột sắt | 1 | cột | |
| ED | Móng tủ RMU 4 ngăn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 1,7808 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,6342 | 100m3 | |
| 3 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0086 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M150 | 0,2768 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,1041 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,9842 | m3 | |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 3,871 | m2 | |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 0,9023 | 1m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0115 | 100m3/1km | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0115 | 100m3/4km | |
| EE | Móng trụ đỡ máy biến áp (2 máy trụ không tủ RMU) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 1,548 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 9,288 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 3,6036 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,4486 | 100m2 | |
| 5 | Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,3998 | tấn | |
| 6 | Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,2631 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M150 | 0,774 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M250 | 5,804 | m3 | |
| 9 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 5,86 | m2 | |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 1,7424 | 1m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0723 | 100m3/1km | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0723 | 100m3/4km | |
| EF | Rãnh tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 1,6 | 1m3 | |
| 2 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 4,8 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,048 | 100m3 | |
| EG | Móng hàng rào xung quanh trạm | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,07 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M150 | 0,12 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0008 | 100m2 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0007 | 100m3/1km | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0007 | 100m3/4km | |
| EH | Thép rào quanh trạm + cửa trạm | |||
| 1 | Gia công hàng rào song sắt | 35,12 | m2 | |
| 2 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | 51,75 | m2 | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 51,75 | m2 | |
| 4 | Gia công cửa song sắt | 16,63 | m2 | |
| EI | VẬT LIỆU | |||
| EJ | Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 4,59 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,13 | 100m | |
| 3 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện | 1 | hộp | |
| 4 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | 1 | đầu | |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0213 | tấn | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 124,478 | m3 | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 4,203 | 1000viên | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,934 | 100m2 | |
| EK | Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 900 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 45,47 | 1m3 | |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, Đất cấp IV | 34,109 | m3 | |
| 4 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 149,094 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | 4,59 | 100m | |
| 6 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,12 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0064 | 100m2 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 2,2867 | 100m3/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 2,2867 | 100m3/4km | |
| EL | HẠ THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| EM | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 2,31 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,28 | 100m | |
| 3 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp | 0,08 | 100m | |
| 4 | Làm đầu cáp khô | 12 | đầu | |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0943 | tấn | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 14,25 | m3 | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,228 | 100m2 | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,026 | 1000viên | |
| EN | Lắp đặt - Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | 0,234 | Km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 3 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt = | 66 | bộ | |
| EO | Tiếp địa lặp lại + an toàn | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | 0,071 | 100kg | |
| EP | Tháo dỡ thu hồi trục hạ thế | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn | 0,05 | km | |
| EQ | Tận dụng lắp lại trục hạ thế | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn | 0,018 | km | |
| ER | HẠ THẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| ES | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 114 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 5,7 | 1m3 | |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, Đất cấp IV | 4,275 | m3 | |
| 4 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 18,525 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,1568 | 100m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 3,31 | 100m | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1283 | 100m3/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1283 | 100m3/4km | |
| ET | Xây bệ bảo vệ cáp chân cột xuất tuyến | |||
| 1 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,12 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0064 | 100m2 | |
| EU | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| EV | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,032 | 1m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,032 | m3 | |
| EW | Hoàn trả | |||
| EX | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 02 | 227,35 | m2 | |
| EY | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 02 | 28,5 | m2 | |
| EZ | Vận chuyển | |||
| FA | THIẾT BỊ | |||
| FB | Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 1 | ca | |
| FC | VẬT LIỆU | |||
| FD | Phần lắp đặt - Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| FE | Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| FF | Phần xây dựng -Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| FG | Hạ thế - Phần lắp đặt | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| FH | 4. TBA Thượng Cát 12 - 630 kVA - 22/0,4kV | |||
| FI | A cấp | |||
| FJ | THIẾT BỊ | |||
| FK | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤780W, Pk≤5570W) | 1 | Máy |
| 2 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0,4kV trụ kèm tủ hạ thế 600V-1000A/tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung thế. Tủ RMU lắp riêng bên ngoài | Tủ hạ thế có cấu hình tủ theo tiêu chuẩn vật tư - Thiết bị hạ áp bao gồm:01 ATM tổng 1000A; 02 aptomat 400A; 02 ATM nhánh 250A; 01 ATM TD 25A; 01 tủ điều khiển bù hạ thế 440V-6x15kVAr gồm: 06MCCB 600V-40A, 06 contactor 600V-40A, 06 bình tụ 440V-15kVAr, 01 bộ điều khiển bù 6 cấp | 1 | Trụ |
| FL | VẬT LIỆU | |||
| FM | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 47 | Mét |
| FN | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | 1 | Cái | |
| 2 | Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC (DCU): DCU-VSE-V1 | 1 | Bộ | |
| 3 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 | 12 | Mét |
| 4 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-CTSr-WS | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2 | 51 | Mét |
| 5 | Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy | HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x50mm2 | 1 | bộ |
| 6 | FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer | FCO 22kV-100A-10kA/s | 3 | Bộ/1Pha |
| 7 | CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA | CS (LA)-22kV -10kA | 3 | Quả |
| FO | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| FP | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 180 | Mét |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 10 | Bộ |
| FQ | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 | 320 | Mét |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 40 | Cái |
| FR | B cấp | |||
| FS | THIẾT BỊ | |||
| FT | VẬT LIỆU | |||
| FU | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đầu cốt ép M240 | Cosse C240 | 18 | Cái |
| 2 | Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x35mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x35 mm2 | 4 | Mét |
| 3 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 8 | Cái |
| 4 | Bulong M27x850 | Bulong M27x850 | 6 | Cái |
| 5 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mạ kẽm nhúng nóng 14,88kg/cọc | 6 | Cái |
| 6 | Dây tiếp địa thép dẹt 40*4 | Mạ kẽm nhúng nóng (1,26kg/m*1m) | 27,72 | Kg |
| 7 | Giá đỡ cổ cáp cho TBA trụ thép không chứa tủ RMU cáp M3x50mm2 (3x1x50) | Mạ kẽm nhúng nóng (3.29kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 8 | Sơn chống rỉ sắt | 2 | Kg | |
| 9 | Keo bọt nở | 3 | Lọ | |
| 10 | Khoá treo cầu 6 | Khoá treo cầu 6 -1466/38 | 4 | Cái |
| 11 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | Hợp kim Aluminium100x50mm | 11 | Cái |
| 12 | Biển tên trạm | Hợp kim Aluminium450x300mm | 2 | Cái |
| 13 | Biển báo an toàn các loại | Hợp kim Aluminium350x270mm | 2 | Cái |
| 14 | Bảng sơ đồ 1 sợi | Hợp kim Aluminium350x270mm | 1 | Cái |
| 15 | Cát đen mịn | 0,3696 | M3 | |
| FV | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | HDPE-TFP | 41,33 | Mét |
| 2 | Sứ đứng 24kV+ty | 9 | Bộ | |
| 3 | Dây chì chảy trung thế 25A | 3 | Cái | |
| 4 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van | Mạ kẽm nhúng nóng (59.76kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 5 | Xà trung gian 3 pha | Mạ kẽm nhúng nóng (32.81kg/1bộ) | 1 | Bộ |
| 6 | Ghế thao tác cầu chì tự rơi | Mạ kẽm nhúng nóng (151.37kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 7 | Thang trèo | Mạ kẽm nhúng nóng (34.80kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 8 | Colie ôm cáp lên cột cáp 24kV-3x50mm2 | Mạ kẽm nhúng nóng (24.98kg/1bộ) | 1 | Bộ |
| 9 | Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x35mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x35 mm2 | 3 | Mét |
| 10 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 6 | Cái |
| 11 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 9 | Cái |
| 12 | Nắp chụp cầu chì tự rơi 24kV - 35kV | 1 | Bộ | |
| 13 | Nắp chụp chống sét van 12 kV - 24 kV - 35 kV | 1 | Bộ | |
| 14 | Dây tiếp địa ĐK 12 | Mạ kẽm nhúng nóng (0.888kg/m) | 10 | Kg |
| 15 | Kẹp quai + kẹp hotline | 1 | Cái | |
| 16 | Cát đen mịn | 9,14 | M3 | |
| 17 | Gạch chỉ 6,5 x10,5x220 | Gạch chỉ đặc 220x105x65 | 387 | Viên |
| 18 | Băng báo cáp | 43 | Mét | |
| 19 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 3 | Cái |
| 20 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng gang ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng gang ) | 10 | Cái |
| FW | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| FX | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | HDPE-TFP | 140 | Mét |
| 2 | Giá đỡ 2 cáp lên cột kép | Mạ kẽm nhúng nóng (43.50kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 3 | Giá đỡ 3 cáp lên cột kép | Mạ kẽm nhúng nóng (45.32kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 4 | Gạch chỉ 6,5 x10,5x220 | Gạch chỉ đặc 220x105x65 | 720 | Viên |
| 5 | Băng báo cáp | 80 | Mét | |
| 6 | Cát đen mịn | 7,6 | M3 | |
| 7 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng gang ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng gang ) | 10 | Cái |
| FY | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-4.3-Thân liền | LT10,0/4.3/190 | 10 | Cái |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 30 | Mét |
| 3 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 4 x (50-120)mm2 | 35 | Cái |
| 4 | ống nối dây AM 120/95 | Ống nối dây AM 120/95 | 20 | Cái |
| 5 | Móc chữ S | Mạ kẽm nhúng nóng (0.42kg/bộ) | 32 | Cái |
| 6 | Đầu cốt AM120 1lỗ | Cosse C-A120 | 12 | Cái |
| 7 | Đầu cốt AM70 | Cosse C-A70 | 36 | Cái |
| 8 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn | XL-1,2 cột đơn (31,50 kg/bộ) | 5 | Bộ |
| 9 | Xà nánh kép 1,5m cột đơn | XL-1,5 (36.60 kg/bộ) | 10 | Bộ |
| 10 | Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép dọc tuyến | XL-1,5KD (38.49 kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 11 | Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép ngang tuyến | XL-1,5KN (38.96 kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 12 | Tiếp địa RC1-2L | Mạ kẽm nhúng nóng (17.35kg/bộ) | 17 | Bộ |
| 13 | Tiếp địa RC2 | Mạ kẽm nhúng nóng (22.92kg/bộ) | 5 | Bộ |
| 14 | Hộp phân dây Composit | Composit | 10 | Cái |
| 15 | Thẻ treo cáp trên cột | Hợp kim Aluminium100x50mm | 21 | Cái |
| 16 | Biển đánh số cột | + Biển báo chỉ dẫn làm bằng chất liệu vải bạt lo non;+ Nền: Trắng;+ Chữ, viền: Màu xanh nước biển.(Kích thước: 250x180mm) | 17 | Cái |
| FZ | NHÂN CÔNG | |||
| GA | THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ thép | 1 | tấn | |
| GB | VẬT LIỆU | |||
| GC | Lắp đặt - TBA | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | 1 | đầu | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 47 | m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,8 | 10đầu | |
| 4 | Kéo rải dây điện và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện | 0,04 | 100m | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 6 | Lắp đặt khung định vị | 6 | bộ | |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 8 | Rải dây tiếp địa | 2,2 | 10m | |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0037 | tấn | |
| 10 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt = | 16 | bộ | |
| GD | Phần xây dựng - TBA | |||
| GE | Móng trụ đỡ máy biến áp (1 máy trụ không tủ RMU) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 3,654 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,0154 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1486 | 100m2 | |
| 4 | Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,1104 | tấn | |
| 5 | Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0898 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M150 | 0,261 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M250 | 1,754 | m3 | |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 2,24 | m2 | |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 0,3696 | 1m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0211 | 100m3/1km | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0211 | 100m3/4km | |
| GF | Rãnh tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 1,4 | 1m3 | |
| 2 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 4,3 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,043 | 100m3 | |
| GG | Móng hàng rào xung quanh trạm | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,05 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M150 | 1,44 | m3 | |
| 3 | Lát nền sàn, tiết diện gạch | 6,11 | m2 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0005 | 100m3/1km | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0005 | 100m3/4km | |
| GH | Thép rào quanh trạm + cửa trạm | |||
| 1 | Gia công hàng rào song sắt | 8,8125 | m2 | |
| 2 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | 19,6025 | m2 | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,6025 | m2 | |
| 4 | Gia công cửa song sắt | 10,79 | m2 | |
| GI | VẬT LIỆU | |||
| GJ | Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp | 0,12 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,4133 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,0967 | 100m | |
| 4 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | 1 | đầu | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 9,14 | m3 | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,387 | 1000viên | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,086 | 100m2 | |
| 8 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | 0,9 | 10 sứ | |
| 9 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt chống sét van | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác | 0,1862 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt giá đỡ | 0,024 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt xà trung gian 3 pha | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van | 1 | bộ | |
| GK | Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 62 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 3,18 | 1m3 | |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, Đất cấp IV | 2,389 | m3 | |
| 4 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 11,165 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,0041 | 100m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 0,4133 | 100m | |
| 7 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,06 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0032 | 100m2 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1633 | 100m3/1km | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1633 | 100m3/4km | |
| GL | HẠ THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| GM | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 1,4 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,4 | 100m | |
| 3 | Làm đầu cáp khô | 10 | đầu | |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0888 | tấn | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 7,6 | m3 | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,16 | 100m2 | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,72 | 1000viên | |
| GN | Lắp đặt - Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 10 | cột | |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | 0,32 | Km | |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | 0,03 | Km | |
| 4 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 8,5 | tấn | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,2 | 10đầu | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 3,6 | 10đầu | |
| 7 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 10 | 1 hộp | |
| 8 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt = | 38 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt xà lánh kép 1,2m cột đơn | 5 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt xà lánh kép 1,5m cột đơn | 10 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt xà lánh kép 1,5m cột kép dọc | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt xà lánh kép 1,5m cột kép ngang | 1 | bộ | |
| GO | Tiếp địa lặp lại + an toàn | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,5 | 10cọc | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 1,7 | 10cọc | |
| 3 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | 1,8034 | 100kg | |
| GP | Tháo dỡ thu hồi trục hạ thế | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 8 | cột | |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn | 0,383 | km | |
| GQ | Tận dụng lắp lại trục hạ thế | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn | 0,103 | km | |
| 2 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 2 | 1 hộp | |
| 3 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 15 | 1 hộp | |
| 4 | Căng lại dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng cơ giới kết hợp thủ công, tiết diện dây | 0,066 | km | |
| 5 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 75 | 1m | |
| 6 | Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | 0,075 | km | |
| GR | HẠ THẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| GS | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 80 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 3,6 | 1m3 | |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, Đất cấp IV | 2,72 | m3 | |
| 4 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 9,92 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,088 | 100m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 1,4 | 100m | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0744 | 100m3/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0744 | 100m3/4km | |
| GT | Xây bệ bảo vệ cáp chân cột xuất tuyến | |||
| 1 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,12 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0064 | 100m2 | |
| GU | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| GV | Móng cột M1-10 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 1,44 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu >1m | 8,64 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,54 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M150 | 8,82 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M150 | 0,3 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật | 0,4452 | 100m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1008 | 100m3/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1008 | 100m3/4km | |
| GW | Móng cột M2-10 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,66 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu >1m | 4,08 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,38 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M150 | 3,88 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M150 | 0,16 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật | 0,2102 | 100m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0474 | 100m3/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0474 | 100m3/4km | |
| GX | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,704 | 1m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,704 | m3 | |
| GY | Hoàn trả | |||
| GZ | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 02 | 15,9 | m2 | |
| HA | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 02 | 18 | m2 | |
| HB | Vận chuyển | |||
| HC | THIẾT BỊ | |||
| HD | Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| HE | VẬT LIỆU | |||
| HF | Phần lắp đặt - Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| HG | Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| HH | Phần xây dựng -Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| HI | Hạ thế - Phần lắp đặt | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.10799272E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng_3_(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,3 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,9 tỷ Hợp đồng tương tự là: về bản chất công việc là xây dựng đường cáp ngầm, đường trục hạ thế và trạm biến áp điện áp đến 35KV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trìnhCó thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm.Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu). | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người được cấp thẻ an toàn lao động. Trong đó tối thiểu 08 người phải có Thẻ an toàn điện. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | xe | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | xe | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | máy | 1 |
| 4 | Máy bơm nư¬ớc | máy | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | máy | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | máy | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | máy | 1 |
| 8 | Tời kéo | trọn bộ | 1 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | trọn bộ | 1 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | trọn bộ | 1 |
| 11 | Các thiết bị thí nghiệm | trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi