Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220137399-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phú Đông
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220137267
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 09:48:00 đến ngày 2022-02-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,378,356,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.194E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.038E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị từ 3.100.000.000 đồng trở lên.- Tài liệu đính kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng thi công và phụ lục hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có khối lượng >= 80% khối lượng công trình để chứng minh; + Bản chụp Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh về cấp và loại công trình tương tự; + Bản chụp quyết định phê duyệt kết quả lựa chon nhà thầu. Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD-CN hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau: + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã từng làm chỉ huy trưởng >= 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong 05 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD-CN hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau: - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã từng làm kỹ thuật thi công >= 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong 03 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã phụ trách an toàn lao động >= 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong 03 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau: - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã từng làm đội trưởng thi công >= 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong 03 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện - điện tử hoặc tương đương. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau: + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã từng làm kỹ thuật thi công điện >= 01 công trìnhdân dụng cấp 3 trở lên trong 03 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngànhcấp thoát nước. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau: + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã từng làm kỹ thuật thi công nước >= 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong 03 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau: + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã từng phụ trách thanh quyết toán >= 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong 03 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải - trọng lượng: ≥ 2,0Tấn
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥ 0,40 m3
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Thiết bị bơm cát (gồm động cơ bơm cát 480CV và thuyền (ghe) >=40T)
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tải có cần cẩu ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Dàn ép cọc >=100 tấn (gồm cần cẩu, dàn ép)
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 200
13-Cây chống (cây)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 150
14-Giàn giáo (42khung+chéo/bộ)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phú Đông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Chợ xã Tân Phú
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phú Đông , địa chỉ: ấp Bà Lắm, xã Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tân Phú Đông. Địa chỉ: ấp Bà Lắm, xã Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Phúc Anh. Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế Xây dựng Trí Thức. Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Sở Xây dưng Tiền Giang. Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Tiền Giang. Địa chỉ: 43 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 4 - Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và Đầu tư Xây dựng Phúc Anh. Địa chỉ: số 330, ấp Bình Phong, xã Tân Mỹ chánh, Tp. Mỹ Tho, Tiền Giang.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phú Đông , địa chỉ: ấp Bà Lắm, xã Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tân Phú Đông. Địa chỉ: ấp Bà Lắm, xã Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Danh sách ≥ 25 công nhân bậc 3/7 trở lên, trong đó: công nhân vận hành máy ≥ 02 người. Kèm theo các tài liệu sau: - Bản chụp chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề - Bản chụp được chứng thực tài liệu đã qua lớp bồi dưỡng về nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. - Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực. + Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tân Phú Đông. Địa chỉ: ấp Bà Lắm, xã Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tân Phú Đông; Địa chỉ: ấp Bà Lắm, xã Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỒNG CHỢ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,3344100m3
2Đóng cừ tràm L=4.0m, đóng 25 cây/m2, gốc >=80, ngọn >=35Mô tả kỹ thuật theo chương V41,92100m
3Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V4,192m3
4Đắp cát móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,192m3
5Trải tấm nilon chống mất nước xi măng (vật tư + luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,92m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,192m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8799m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,476100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0619tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0339tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3803tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0827tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3599tấn
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,54881m3
15Trải tấm nilon lót đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V14,16m2
16Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,212m3
17Ván khuôn gỗ đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4212100m2
18Lắp dựng cốt thép đà kiềng ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0983tấn
19Lắp dựng cốt thép đà kiềng ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2762tấn
20Đắp đất hoàn trả mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1637100m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,416m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,084100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1739tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2074tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7197tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9331m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3115100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4166tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4285tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3291tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8721tấn
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9584m3
34Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7448100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5171tấn
36Gia công vì kèo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,8505tấn
37Lắp vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,8506tấn
38Cung cấp Thép góc LDC 50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V1.410,88kg
39Cung cấp Thép bản 12lyMô tả kỹ thuật theo chương V113,04kg
40Cung cấp Thép bản 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V61,8kg
41Cung cấp Thép bản 6lyMô tả kỹ thuật theo chương V225,33kg
42Cung cấp Bulong M20, L=450Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
43Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3474tấn
44Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3474tấn
45Cung cấp Thép góc LDC 50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V195,66kg
46Cung cấp Thép bản 6lyMô tả kỹ thuật theo chương V12,21kg
47Cung cấp Thép tròn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V13,26kg
48Cung cấp Bulong D16, L=40Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
49Cung cấp Tăng đơ D16Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
50Cung cáp Cáp thép D14, L=8600Mô tả kỹ thuật theo chương V103,2m
51Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,1479tấn
52Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,1479tấn
53Cung cấp Thép hộp 50x50x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V128,19kg
54Cung cấp Thép góc LDC 50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V18,1kg
55Cung cáp Bulong D16, L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
56Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4137tấn
57Cung cấp Xà gồ mạ kẽm C125x50x2.0Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
58Cung cấp Thép bản 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V13,74kg
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V96,56831m2
60Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,136m3
61Đắp cát nền công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V29,264m3
62Trải tấm nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V292,64m2
63Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V29,264m3
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V72,86m2
65Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,86m2
66Trát trụ cột ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V81,72m2
67Trát trụ cột trongMô tả kỹ thuật theo chương V11,04m2
68Trát xà dầm ngoài, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,8216m2
69Trát xà dầm trong, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,105m2
70Trát sê nô, mái hắt, lam ngang ngoài, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V102,96m2
71Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,87m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V70,87m2
73Đắp chỉ xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V83,6m
74Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,6m
75Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4.5zemMô tả kỹ thuật theo chương V3,25100m2
76Cung cấp tôn úp nóc 4.5 zemMô tả kỹ thuật theo chương V15m2
77Cung cấp, lắp đặt Máng xối tole dày 5zemMô tả kỹ thuật theo chương V50,4m
78Gia công thép đỡ máng xốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0809tấn
79Lắp dựng kết cấu thép đỡ máng xốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0809tấn
80Cung cấp Thép hộp 30x30x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V80,9216kg
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,36321m2
82Cắt ron rộng 10 sâu 10Mô tả kỹ thuật theo chương V36,892810m
83Cung cấp,lắp đặt chữ " CHỢ XÃ TÂN PHÚ" bằng Alu màu đỏ cao 1200mm dày 5mm liên kết vít vào khungMô tả kỹ thuật theo chương V11chữ
84Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V72,86m2
85Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V55,86m2
86Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V272,5016m2
87Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongMô tả kỹ thuật theo chương V94,145m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V150,005m2
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V345,3616m2
90Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V5,8718100m2
91Lắp dựng dàn giáo trongMô tả kỹ thuật theo chương V3100m2
92Ống nhựa PVC D90x3.8Mô tả kỹ thuật theo chương V1,224100m
93Cầu chắn rác D100Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
94Co nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
95Măng sông PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
96Cùm giữ ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V244cái
97Tủ điện Tole sơn tỉnh điện 600x400x200x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
98Đèn COMPACT 3U, E 27, 40W+ chóa đènMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
99Ống trắng cứng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
100Nối ống bảo hộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
101Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC CV- 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V236m
102MCB 50A, 2PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103MCB 32A, 2PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104MCB 6A,1PMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
105Đầu cosse ép cở các loại và chụp cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
106Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
107Tắc kê nhựa - Đinh vítMô tả kỹ thuật theo chương V2bịch
108Cọc tiếp địa M14x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
109Cáp đồng trần M25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
110COLIER liên kết cọc cápMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
111Dây thắt L=300 nhựa giữ ống điện với khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V1bịch
112Hộp nối cở các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
113Ống thép tráng kẽm D21 treo đènMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
114Bình chữa cháy CO2 (3kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bình
115Bình chữa cháy bột ABC (4kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bình
116Nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
117Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
118Cáp DUPLEX DuCV-2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
119Cáp DUPLEX DuCV-2x22mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
120Cáp DUPLEX DuCV-2x11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
121Cáp DUPLEX DuCV-2x6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V66m
122Cáp DUPLEX DuCV-2x4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V52m
123MCCB 100A, 2PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Đầu cosse ép cở các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
125Tủ điện INOX 600x400x200x1.5 hệ 304 (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
126Trụ BTLT 8.5m lực đầu trụ 200kg (trụ không dây tiếp địa thân trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3trụ
127Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
128Ống HDPE TFP D65/50 đoạn xuống tủ DB và lên trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100 m
129Đai Inox 20x5 cách khoảng 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
130Cọc nối đất M14x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
131Kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
132Cáp đồng trần M25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
133Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,0321m3
134Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2812m3
B HẠNG MỤC: KHU KIOT BÁN HÀNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7441100m3
2Đóng cừ tràm L=4.0ly, đóng 25 cây/m2, gốc >80, ngọn>=35Mô tả kỹ thuật theo chương V18100m
3Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
4Đắp cát móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
5Trải tấm nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,41m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3564100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0364tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1132tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1502tấn
12Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,104m3
13Ván khuôn gỗ đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4104100m2
14Lắp dựng cốt thép đà kiềng ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0955tấn
15Lắp dựng cốt thép đà kiềng ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2665tấn
16Đắp đất hoàn trả công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,6827100m3
17Gia công cột bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8168tấn
18Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8168tấn
19Cung cấp Thép hộp 100x100x3.0Mô tả kỹ thuật theo chương V570,72kg
20Cung cấp Thép bản 6lyMô tả kỹ thuật theo chương V27,56kg
21Cung cấp Thép bản 10lyMô tả kỹ thuật theo chương V169,56kg
22Cung cấp Bulon D16, L=80Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
23Cung cấp Bulon D16, L=300Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
24Gia công vì kèo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2788tấn
25Lắp vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2788tấn
26Cung cấp Thép hộp 50x50x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V278,81kg
27Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2582tấn
28Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2582tấn
29Cung cấp Thép hộp 50x100x1.8Mô tả kỹ thuật theo chương V258,17kg
30Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V1,323tấn
31Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V1,323tấn
32Cung cấp Thép hộp 40x40x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V1.323,02kg
33Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6664tấn
34Cung cấp Thép hộp 40x80x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V663,59kg
35Cung cấp Thép bản 4lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,83kg
36Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V4,0018100m2
37Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5088m3
38Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V117,04m2
39Cung cấp cửa sắt kéo - có lá + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V117,04m2
40Đắp cát nền công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V12,084m3
41Trải tấm nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V120,84m2
42Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6672m3
43Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V131,66m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,12m2
45Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4.5zemMô tả kỹ thuật theo chương V1,61100m2
46Ốp vách bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5zemMô tả kỹ thuật theo chương V2,5522100m2
47Cung cấp tôn úp nóc dày 4.5zemMô tả kỹ thuật theo chương V23,32m2
48Cung cấp, lắp đặt Trần Prima khung kim laoị 600x600 (vật tư + luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V128m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,331m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,56m2
51Cung cấp, lắp đặt Máng xối tole phẳng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V64,4m
52Cung cấp Máng đỡ máng xối Thép hộp 30x30x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
53Ống nhựa PVC D90x3.8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
54Cầu chắn rác D100Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
55Co nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
56Măng sông PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
57Cùm giữ ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V144cái
58Tủ điện 18 WayMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
59Tủ điện 4 WayMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
60Đèn siêu mỏng lắp nổi 2x1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
61Ống trắng cứng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V96m
62Nối ổng bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
63Ống trắng cứng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
64Nối ổng bảo hộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
65Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC CV-4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V288m
66Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC CV-2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
67Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC CV-1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V116m
68Đế âm + mặt lấp+ công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V8bảng
69Đế âm + mặt lấp+ ổ cắm 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V8bảng
70MCCB 75A, 2PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71MCB 16A, 2PMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
72MCB 10A, 2PMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
73MCB 6A, 1.PMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
74Đầu cosse ép cở các loại và chụp cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
75Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4cuộn
76Tắc kê nhựa - Đinh vítMô tả kỹ thuật theo chương V28bịch
77Cọc tiếp địa M14x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
78Cáp đồng trần M25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
79COLIER liên kết cọc cápMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
80Hộp nối cở các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
81Điện kế 1 PhaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0827100m3
2Trải tấm nilonMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6455m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0456100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0044tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0137tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0245tấn
10Đắp đất hoàn trả hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V7,6245m3
11Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3533m3
12Ván khuôn gỗ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0471100m2
13Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0117tấn
14Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0171tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,129m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0069tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0153tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,166m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0482100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0041tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0067tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0098tấn
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2484m3
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0191100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0041tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0057tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0136tấn
31Cung cấp thép hộp 20x40x1.4, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V13,58kg
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2755100m2
33Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5992m3
34Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,315m3
35Lắp dựng cửa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,66m2
36Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 4,7lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,66m2
37Đắp cát nền công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,147m3
38Trải tấm nilonMô tả kỹ thuật theo chương V2,94m2
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4673m3
40Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ceramic 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,57m2
41Ốp tường gạch ceramic 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3425m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4375m2
44Trát xà dầm ngoài, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,075m2
45Trát xà dầm trong, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,125m2
46Trát sê nô, mái hắt, lam ngang ngoài, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,236m2
47Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V19,3425m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,311m2
49Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V7,4375m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongMô tả kỹ thuật theo chương V2,125m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,6535m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,5625m2
53Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,0972100m2
54Ống PVC D21 dày 1,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m
55Ống PVC D34 dày 1,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
56Ống PVC D49 dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
57Ống PVC D60 dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m
58Ống PVC D114 dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m
59Co PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
60Co PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Co PVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
63Tê PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Tê PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Tê PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Tê PVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Khâu rút PVC D34x21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Khâu răng trong D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Vòi rửa STK D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Phễu thu D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Van khoá STK D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lavabo + siphon + gương soi + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
73Xí xổm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
74Tủ điện 4WayMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
75Đèn led 1x0.6mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
76MCB 1P, 6AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Đế âm + mặt lấp + Công tắc đèn 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Ống trắng cứng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
79Nối ống trắng cứng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V49cái
80Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-1.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
81Đầu cosse ép cở các loại và chụp cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
82Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
83Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bịch
84Hộp nối dây cỡ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0273100m3
86Đắp cát móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,169m3
87Trải tấm nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1,69m2
88Bê tông lót hầm tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1352m3
89Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1183m3
90Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0036100m2
91Lắp dựng cốt thép đan dáy hầm tự hoại, ĐK8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
92Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0864m3
93Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0039100m2
94Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0035tấn
95Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0077tấn
96Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4039m3
97Trát tường hầm tự hoại, dày 1,5 cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0975m2
98Láng hầm tự hoại, dày 3 cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1m2
99Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
D HẠNG MỤC: SAN NỀN + SÂN ĐAN
1Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V146gốc
2Dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V24,8826100m2
3Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤2,0kmMô tả kỹ thuật theo chương V29,3577100m3
4Cung cấp Cát lấpMô tả kỹ thuật theo chương V2.935,77m2
5Đào khai thác đất đắp taluyMô tả kỹ thuật theo chương V1,416100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,416100m3
7Đóng cừ tràm L=3.0m, ngọn D>=80, gốc D>=35, thủ công, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0068100m
8Cung cấp cừ tràm L=3.0m, ngọn D>=80, gốc D>=35Mô tả kỹ thuật theo chương V1.286,22m
9Cung cấp thép D6 buộc cừMô tả kỹ thuật theo chương V9,152kg
10Trải tấm nilon chống mất nước xi măng (vật tư + luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V926m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 + xoa phẳng mặtMô tả kỹ thuật theo chương V74,08m3
12Cắt ron rộng 10 sâu 10 KT 2mx2mMô tả kỹ thuật theo chương V92,610m
E HẠNG MỤC: KHU KINH DOANH CÁ – GIA CẦM
1Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
2Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 15x15cm-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,54100m
3Trải tấm nilon cọcMô tả kỹ thuật theo chương V54,9m2
4Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2188m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1518100m2
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,434tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0238tấn
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4762tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0242tấn
10Phá dỡ đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5435m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,458m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,632m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,4088100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2255tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4357tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3198tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,881m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0081100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2527tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1572tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5847tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5957m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8574100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2109tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0291tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,404tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0364tấn
28Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,7148m3
29Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1414m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V267,147m2
31Cung cấp, lắp đặt Lưới B40 khổ 2.4m dày 3mm (vật tư + luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V100,135m
32Cung cấp Thép tròn D8 căng lướiMô tả kỹ thuật theo chương V148,71kg
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,5761m3
34Trải tấm nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072m3
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,184m3
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0176100m2
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0016tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0041tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0042tấn
41Gia công vì kèo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,138tấn
42Lắp vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,138tấn
43Cung cấp Thép hộp 120x60x2.0Mô tả kỹ thuật theo chương V117,6kg
44Cung cấp Thép bản 4lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,62kg
45Cung cấp Thép bản 6lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,65kg
46Cung cấp Thép bản 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V14,13kg
47Cung cấp Bulong D16, L=150Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
48Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4668tấn
49Cung cấp Thép hộp 40x80x1.8Mô tả kỹ thuật theo chương V465,13kg
50Cung cấp Thép bản bản 4lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,65kg
51Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3744m3
52Đắp cát nền công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,4m3
53Trải tấm nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V34m2
54Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,72m3
55Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V38,68m2
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V174,12m2
57Trát trụ cột ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V12,32m2
58Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4.5zemMô tả kỹ thuật theo chương V1,2164100m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V183,24m2
60Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9765100m2
61Cung cấp, lắp đặt Tấm kính lấy sáng vân kim cương KT 19x19x10Mô tả kỹ thuật theo chương V40viên
62Tủ điện 6 WayMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
63Đèn COMPACT 3U, E 27, 40W+ chóa đènMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
64Ống trắng cứng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
65Nối ống bảo hộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
66Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC CV- 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V209m
67MCB 20A, 2PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68MCB 16A, 2PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69MCB 6A,1PMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Đầu cosse ép cở các loại và chụp cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
71Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
72Tắc kê nhựa - Đinh vítMô tả kỹ thuật theo chương V2bịch
73Cọc tiếp địa M14x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
74Cáp đồng trần M25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
75COLIER liên kết cọc cápMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
76Dây thắt L=300 nhựa giữ ống điện với khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V1bịch
77Hộp nối cở các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
78Ống thép tráng kẽm D21 treo đènMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
79Bình chữa cháy CO2 (3kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
80Bình chữa cháy bột ABC (4kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
81Nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
82Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,681m3
2Ống PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28100m
3Ống PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m
4Co PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Co PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Tê PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Tê giảm PVC D42/27Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Co giảm PVC D42/27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Van Thau D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Van Thau D27Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Hộp đồng hồ + Thủy lực kế DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,7441m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V186,77931m3
14Trải tấm nilon chống mất nước xi măng (vật tư + luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V84,18m2
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,352m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,418m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2556100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,837m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3295100m2
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0138tấn
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4363tấn
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0065tấn
23Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9789m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V280,6325m2
25Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,81m2
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V149cái
27Lắp đặt ống nhựa PVC D90x2.9 thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V2,08100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC D250x7.3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,02100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC D315x9.2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
30Co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
31Cầu chắn rác Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
32Đắp đất hoàn trả công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,2187100m3
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V22,681m3
34Trải tấm nilon tránh mất nước xi măng (VT+LC)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
35Bê tông lót Hầm tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0132100m2
38Lắp dựng cốt thép đáy Hầm tự hoại, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0835tấn
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208m3
40Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0416100m2
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0058tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,195tấn
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5188m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V0,164100m2
45Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0195tấn
46Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0986tấn
47Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0378tấn
48Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,432m3
50Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3648m3
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,44m2
52Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,28m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.194E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.038E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị từ 3.100.000.000 đồng trở lên.- Tài liệu đính kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng thi công và phụ lục hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có khối lượng >= 80% khối lượng công trình để chứng minh; + Bản chụp Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh về cấp và loại công trình tương tự; + Bản chụp quyết định phê duyệt kết quả lựa chon nhà thầu. Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD-CN hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau: + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã từng làm chỉ huy trưởng >= 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong 05 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.55
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD-CN hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau: - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã từng làm kỹ thuật thi công >= 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong 03 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã phụ trách an toàn lao động >= 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong 03 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.33
4 Đội trưởng thi công xây dựng 1 Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau: - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã từng làm đội trưởng thi công >= 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong 03 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.33
5 Kỹ thuật thi công điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện - điện tử hoặc tương đương. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau: + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã từng làm kỹ thuật thi công điện >= 01 công trìnhdân dụng cấp 3 trở lên trong 03 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.33
6 Kỹ thuật thi công nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngànhcấp thoát nước. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau: + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã từng làm kỹ thuật thi công nước >= 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong 03 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.33
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau: + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã từng phụ trách thanh quyết toán >= 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong 03 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải - trọng lượng: ≥ 2,0Tấn - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
2 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥ 0,40 m3 - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
3 Máy trộn bê tông - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
5 Máy hàn - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
6 Thiết bị bơm cát (gồm động cơ bơm cát 480CV và thuyền (ghe) >=40T) - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
7 Ô tô tải có cần cẩu ≥ 6 tấn - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
8 Máy cắt uốn thép - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
9 Dàn ép cọc >=100 tấn (gồm cần cẩu, dàn ép) - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
10 Máy cắt gạch đá - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
11 Máy đầm đất - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
12 Ván khuôn (m2) Sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê200
13 Cây chống (cây) Sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê150
14 Giàn giáo (42khung+chéo/bộ) Sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->