Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220137399-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phú Đông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220137267 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 09:48:00 đến ngày 2022-02-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,378,356,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.194E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.038E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị từ 3.100.000.000 đồng trở lên.- Tài liệu đính kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng thi công và phụ lục hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có khối lượng >= 80% khối lượng công trình để chứng minh; + Bản chụp Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh về cấp và loại công trình tương tự; + Bản chụp quyết định phê duyệt kết quả lựa chon nhà thầu. Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD-CN hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau: + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã từng làm chỉ huy trưởng >= 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong 05 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD-CN hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau: - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã từng làm kỹ thuật thi công >= 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong 03 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã phụ trách an toàn lao động >= 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong 03 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau: - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã từng làm đội trưởng thi công >= 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong 03 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện - điện tử hoặc tương đương. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau: + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã từng làm kỹ thuật thi công điện >= 01 công trìnhdân dụng cấp 3 trở lên trong 03 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngànhcấp thoát nước. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau: + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã từng làm kỹ thuật thi công nước >= 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong 03 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau: + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã từng phụ trách thanh quyết toán >= 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong 03 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải - trọng lượng: ≥ 2,0Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥ 0,40 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Thiết bị bơm cát (gồm động cơ bơm cát 480CV và thuyền (ghe) >=40T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tải có cần cẩu ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Dàn ép cọc >=100 tấn (gồm cần cẩu, dàn ép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 13-Cây chống (cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 14-Giàn giáo (42khung+chéo/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phú Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Chợ xã Tân Phú 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Danh sách ≥ 25 công nhân bậc 3/7 trở lên, trong đó: công nhân vận hành máy ≥ 02 người. Kèm theo các tài liệu sau: - Bản chụp chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề - Bản chụp được chứng thực tài liệu đã qua lớp bồi dưỡng về nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. - Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực. + Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Tân Phú Đông. Địa chỉ: ấp Bà Lắm, xã Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tân Phú Đông; Địa chỉ: ấp Bà Lắm, xã Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỒNG CHỢ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3344 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm L=4.0m, đóng 25 cây/m2, gốc >=80, ngọn >=35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,92 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,192 | m3 |
| 4 | Đắp cát móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,192 | m3 |
| 5 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng (vật tư + luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,92 | m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,192 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8799 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0619 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0339 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3803 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0827 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3599 | tấn |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5488 | 1m3 |
| 15 | Trải tấm nilon lót đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,16 | m2 |
| 16 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,212 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4212 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0983 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2762 | tấn |
| 20 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1637 | 100m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,416 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,084 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1739 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2074 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7197 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9331 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3115 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4166 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4285 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3291 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8721 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9584 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7448 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5171 | tấn |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8505 | tấn |
| 37 | Lắp vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8506 | tấn |
| 38 | Cung cấp Thép góc LDC 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.410,88 | kg |
| 39 | Cung cấp Thép bản 12ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,04 | kg |
| 40 | Cung cấp Thép bản 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,8 | kg |
| 41 | Cung cấp Thép bản 6ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,33 | kg |
| 42 | Cung cấp Bulong M20, L=450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 43 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3474 | tấn |
| 44 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3474 | tấn |
| 45 | Cung cấp Thép góc LDC 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,66 | kg |
| 46 | Cung cấp Thép bản 6ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,21 | kg |
| 47 | Cung cấp Thép tròn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,26 | kg |
| 48 | Cung cấp Bulong D16, L=40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 49 | Cung cấp Tăng đơ D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 50 | Cung cáp Cáp thép D14, L=8600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,2 | m |
| 51 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1479 | tấn |
| 52 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1479 | tấn |
| 53 | Cung cấp Thép hộp 50x50x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,19 | kg |
| 54 | Cung cấp Thép góc LDC 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1 | kg |
| 55 | Cung cáp Bulong D16, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4137 | tấn |
| 57 | Cung cấp Xà gồ mạ kẽm C125x50x2.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 58 | Cung cấp Thép bản 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,74 | kg |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,5683 | 1m2 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,136 | m3 |
| 61 | Đắp cát nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,264 | m3 |
| 62 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,64 | m2 |
| 63 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,264 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,86 | m2 |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,86 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,72 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm ngoài, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,8216 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm trong, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,105 | m2 |
| 70 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang ngoài, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,96 | m2 |
| 71 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,87 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,87 | m2 |
| 73 | Đắp chỉ xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,6 | m |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,6 | m |
| 75 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4.5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | 100m2 |
| 76 | Cung cấp tôn úp nóc 4.5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt Máng xối tole dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m |
| 78 | Gia công thép đỡ máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0809 | tấn |
| 79 | Lắp dựng kết cấu thép đỡ máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0809 | tấn |
| 80 | Cung cấp Thép hộp 30x30x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,9216 | kg |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3632 | 1m2 |
| 82 | Cắt ron rộng 10 sâu 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8928 | 10m |
| 83 | Cung cấp,lắp đặt chữ " CHỢ XÃ TÂN PHÚ" bằng Alu màu đỏ cao 1200mm dày 5mm liên kết vít vào khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | chữ |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,86 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,86 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,5016 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,145 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,005 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,3616 | m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8718 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m2 |
| 92 | Ống nhựa PVC D90x3.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | 100m |
| 93 | Cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 94 | Co nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 95 | Măng sông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 96 | Cùm giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244 | cái |
| 97 | Tủ điện Tole sơn tỉnh điện 600x400x200x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 98 | Đèn COMPACT 3U, E 27, 40W+ chóa đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 99 | Ống trắng cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 100 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 101 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC CV- 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | m |
| 102 | MCB 50A, 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | MCB 32A, 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | MCB 6A,1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Đầu cosse ép cở các loại và chụp cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 106 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 107 | Tắc kê nhựa - Đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bịch |
| 108 | Cọc tiếp địa M14x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 109 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 110 | COLIER liên kết cọc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 111 | Dây thắt L=300 nhựa giữ ống điện với khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bịch |
| 112 | Hộp nối cở các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 113 | Ống thép tráng kẽm D21 treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 114 | Bình chữa cháy CO2 (3kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 115 | Bình chữa cháy bột ABC (4kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 116 | Nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 117 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 118 | Cáp DUPLEX DuCV-2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 119 | Cáp DUPLEX DuCV-2x22mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 120 | Cáp DUPLEX DuCV-2x11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 121 | Cáp DUPLEX DuCV-2x6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 122 | Cáp DUPLEX DuCV-2x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 123 | MCCB 100A, 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Đầu cosse ép cở các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 125 | Tủ điện INOX 600x400x200x1.5 hệ 304 (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 126 | Trụ BTLT 8.5m lực đầu trụ 200kg (trụ không dây tiếp địa thân trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trụ |
| 127 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 128 | Ống HDPE TFP D65/50 đoạn xuống tủ DB và lên trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100 m |
| 129 | Đai Inox 20x5 cách khoảng 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 130 | Cọc nối đất M14x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 131 | Kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 132 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 133 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | 1m3 |
| 134 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2812 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: KHU KIOT BÁN HÀNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7441 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm L=4.0ly, đóng 25 cây/m2, gốc >80, ngọn>=35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 4 | Đắp cát móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 5 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3564 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1132 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1502 | tấn |
| 12 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,104 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4104 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0955 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2665 | tấn |
| 16 | Đắp đất hoàn trả công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6827 | 100m3 |
| 17 | Gia công cột bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8168 | tấn |
| 18 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8168 | tấn |
| 19 | Cung cấp Thép hộp 100x100x3.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570,72 | kg |
| 20 | Cung cấp Thép bản 6ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,56 | kg |
| 21 | Cung cấp Thép bản 10ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,56 | kg |
| 22 | Cung cấp Bulon D16, L=80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 23 | Cung cấp Bulon D16, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2788 | tấn |
| 25 | Lắp vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2788 | tấn |
| 26 | Cung cấp Thép hộp 50x50x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,81 | kg |
| 27 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2582 | tấn |
| 28 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2582 | tấn |
| 29 | Cung cấp Thép hộp 50x100x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,17 | kg |
| 30 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,323 | tấn |
| 31 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,323 | tấn |
| 32 | Cung cấp Thép hộp 40x40x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.323,02 | kg |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6664 | tấn |
| 34 | Cung cấp Thép hộp 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663,59 | kg |
| 35 | Cung cấp Thép bản 4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,83 | kg |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0018 | 100m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5088 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,04 | m2 |
| 39 | Cung cấp cửa sắt kéo - có lá + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,04 | m2 |
| 40 | Đắp cát nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,084 | m3 |
| 41 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,84 | m2 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6672 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,66 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,12 | m2 |
| 45 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4.5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | 100m2 |
| 46 | Ốp vách bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5522 | 100m2 |
| 47 | Cung cấp tôn úp nóc dày 4.5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,32 | m2 |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt Trần Prima khung kim laoị 600x600 (vật tư + luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | 1m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,56 | m2 |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt Máng xối tole phẳng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,4 | m |
| 52 | Cung cấp Máng đỡ máng xối Thép hộp 30x30x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 53 | Ống nhựa PVC D90x3.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 54 | Cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 55 | Co nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 56 | Măng sông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 57 | Cùm giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 58 | Tủ điện 18 Way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 59 | Tủ điện 4 Way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 60 | Đèn siêu mỏng lắp nổi 2x1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 61 | Ống trắng cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 62 | Nối ổng bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 63 | Ống trắng cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 64 | Nối ổng bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 65 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC CV-4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | m |
| 66 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC CV-2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 67 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC CV-1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | m |
| 68 | Đế âm + mặt lấp+ công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bảng |
| 69 | Đế âm + mặt lấp+ ổ cắm 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bảng |
| 70 | MCCB 75A, 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | MCB 16A, 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 72 | MCB 10A, 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 73 | MCB 6A, 1.P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 74 | Đầu cosse ép cở các loại và chụp cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 75 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 76 | Tắc kê nhựa - Đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bịch |
| 77 | Cọc tiếp địa M14x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 78 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 79 | COLIER liên kết cọc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 80 | Hộp nối cở các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 81 | Điện kế 1 Pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0827 | 100m3 |
| 2 | Trải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6455 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | tấn |
| 10 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6245 | m3 |
| 11 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3533 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0471 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0117 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0171 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0153 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0482 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2484 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0057 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | tấn |
| 31 | Cung cấp thép hộp 20x40x1.4, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,58 | kg |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2755 | 100m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5992 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| 36 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 4,7ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| 37 | Đắp cát nền công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | m3 |
| 38 | Trải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4673 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | m2 |
| 41 | Ốp tường gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3425 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4375 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm ngoài, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,075 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm trong, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,125 | m2 |
| 46 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang ngoài, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,236 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3425 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,311 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4375 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,125 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6535 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5625 | m2 |
| 53 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | 100m2 |
| 54 | Ống PVC D21 dày 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 55 | Ống PVC D34 dày 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 56 | Ống PVC D49 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 57 | Ống PVC D60 dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m |
| 58 | Ống PVC D114 dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 59 | Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 60 | Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Co PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Tê PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Tê PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Khâu rút PVC D34x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Khâu răng trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Vòi rửa STK D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Phễu thu D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Van khoá STK D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lavabo + siphon + gương soi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 73 | Xí xổm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 74 | Tủ điện 4Way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 75 | Đèn led 1x0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | MCB 1P, 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Đế âm + mặt lấp + Công tắc đèn 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Ống trắng cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 79 | Nối ống trắng cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 80 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 81 | Đầu cosse ép cở các loại và chụp cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 82 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 83 | Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bịch |
| 84 | Hộp nối dây cỡ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0273 | 100m3 |
| 86 | Đắp cát móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | m3 |
| 87 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m2 |
| 88 | Bê tông lót hầm tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1352 | m3 |
| 89 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1183 | m3 |
| 90 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép đan dáy hầm tự hoại, ĐK8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 92 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | m3 |
| 93 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | 100m2 |
| 94 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0035 | tấn |
| 95 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | tấn |
| 96 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4039 | m3 |
| 97 | Trát tường hầm tự hoại, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0975 | m2 |
| 98 | Láng hầm tự hoại, dày 3 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 99 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: SAN NỀN + SÂN ĐAN | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | gốc |
| 2 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8826 | 100m2 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤2,0km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3577 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp Cát lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.935,77 | m2 |
| 5 | Đào khai thác đất đắp taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,416 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,416 | 100m3 |
| 7 | Đóng cừ tràm L=3.0m, ngọn D>=80, gốc D>=35, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0068 | 100m |
| 8 | Cung cấp cừ tràm L=3.0m, ngọn D>=80, gốc D>=35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.286,22 | m |
| 9 | Cung cấp thép D6 buộc cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,152 | kg |
| 10 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng (vật tư + luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 926 | m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 + xoa phẳng mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,08 | m3 |
| 12 | Cắt ron rộng 10 sâu 10 KT 2mx2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,6 | 10m |
| E | HẠNG MỤC: KHU KINH DOANH CÁ – GIA CẦM | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 15x15cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | 100m |
| 3 | Trải tấm nilon cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,9 | m2 |
| 4 | Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2188 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1518 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4762 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0242 | tấn |
| 10 | Phá dỡ đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5435 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,458 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,632 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4088 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2255 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4357 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3198 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,881 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0081 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2527 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1572 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5847 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5957 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8574 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2109 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0291 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | tấn |
| 28 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7148 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1414 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,147 | m2 |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt Lưới B40 khổ 2.4m dày 3mm (vật tư + luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,135 | m |
| 32 | Cung cấp Thép tròn D8 căng lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,71 | kg |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 1m3 |
| 34 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | tấn |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 42 | Lắp vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 43 | Cung cấp Thép hộp 120x60x2.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,6 | kg |
| 44 | Cung cấp Thép bản 4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | kg |
| 45 | Cung cấp Thép bản 6ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,65 | kg |
| 46 | Cung cấp Thép bản 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,13 | kg |
| 47 | Cung cấp Bulong D16, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4668 | tấn |
| 49 | Cung cấp Thép hộp 40x80x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,13 | kg |
| 50 | Cung cấp Thép bản bản 4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | kg |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3744 | m3 |
| 52 | Đắp cát nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 53 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m2 |
| 54 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,68 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,12 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| 58 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4.5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2164 | 100m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,24 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9765 | 100m2 |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt Tấm kính lấy sáng vân kim cương KT 19x19x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | viên |
| 62 | Tủ điện 6 Way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 63 | Đèn COMPACT 3U, E 27, 40W+ chóa đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 64 | Ống trắng cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 65 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 66 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC CV- 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209 | m |
| 67 | MCB 20A, 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | MCB 16A, 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | MCB 6A,1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Đầu cosse ép cở các loại và chụp cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 71 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 72 | Tắc kê nhựa - Đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bịch |
| 73 | Cọc tiếp địa M14x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 74 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 75 | COLIER liên kết cọc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 76 | Dây thắt L=300 nhựa giữ ống điện với khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bịch |
| 77 | Hộp nối cở các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 78 | Ống thép tráng kẽm D21 treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Bình chữa cháy CO2 (3kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 80 | Bình chữa cháy bột ABC (4kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 81 | Nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 82 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | 1m3 |
| 2 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m |
| 3 | Ống PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 4 | Co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Tê giảm PVC D42/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Co giảm PVC D42/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Van Thau D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Van Thau D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Hộp đồng hồ + Thủy lực kế DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,744 | 1m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,7793 | 1m3 |
| 14 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng (vật tư + luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,18 | m2 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,418 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2556 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,837 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3295 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4363 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | tấn |
| 23 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9789 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,6325 | m2 |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,81 | m2 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x2.9 thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D250x7.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC D315x9.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 30 | Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 31 | Cầu chắn rác Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 32 | Đắp đất hoàn trả công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2187 | 100m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | 1m3 |
| 34 | Trải tấm nilon tránh mất nước xi măng (VT+LC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 35 | Bê tông lót Hầm tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép đáy Hầm tự hoại, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0835 | tấn |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5188 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0195 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0986 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | tấn |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,432 | m3 |
| 50 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3648 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,44 | m2 |
| 52 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.194E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.038E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị từ 3.100.000.000 đồng trở lên.- Tài liệu đính kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng thi công và phụ lục hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có khối lượng >= 80% khối lượng công trình để chứng minh; + Bản chụp Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh về cấp và loại công trình tương tự; + Bản chụp quyết định phê duyệt kết quả lựa chon nhà thầu. Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD-CN hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau: + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã từng làm chỉ huy trưởng >= 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong 05 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD-CN hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau: - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã từng làm kỹ thuật thi công >= 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong 03 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã phụ trách an toàn lao động >= 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong 03 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công xây dựng | 1 | Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau: - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã từng làm đội trưởng thi công >= 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong 03 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện - điện tử hoặc tương đương. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau: + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã từng làm kỹ thuật thi công điện >= 01 công trìnhdân dụng cấp 3 trở lên trong 03 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật thi công nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngànhcấp thoát nước. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau: + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã từng làm kỹ thuật thi công nước >= 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong 03 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau: + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã từng phụ trách thanh quyết toán >= 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong 03 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải - trọng lượng: ≥ 2,0Tấn | - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥ 0,40 m3 | - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 5 | Máy hàn | - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 6 | Thiết bị bơm cát (gồm động cơ bơm cát 480CV và thuyền (ghe) >=40T) | - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Ô tô tải có cần cẩu ≥ 6 tấn | - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 9 | Dàn ép cọc >=100 tấn (gồm cần cẩu, dàn ép) | - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 11 | Máy đầm đất | - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 12 | Ván khuôn (m2) | Sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 200 |
| 13 | Cây chống (cây) | Sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 150 |
| 14 | Giàn giáo (42khung+chéo/bộ) | Sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi