Gói thầu: XL-14: Cây xanh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220162366-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QLDA ĐTXD BẢO TÀNG LỊCH SỬ QUÂN SỰ VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | XL-14: Cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210238716 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 11:24:00 đến ngày 2022-02-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,858,935,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự: là các hợp đồng cung cấp và thi công trồng cây xanh, cảnh quan, sân vườn.Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về lâm nghiệp.- Đã làm quản lý điều hành tối thiêu 01 gói thầu tương tự về cung cấp và thi công trồng cây xanh, cảnh quan, sân vườnTài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú: 01 năm kinh nghiệm được hiểu bằng 12 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về lâm nghiệp- Đã tham gia tối thiểu 01 gói thầu tương tự về cung cấp và thi công trồng cây xanh, cảnh quan, sân vườnTài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú: 01 năm kinh nghiệm được hiểu bằng 12 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QLDA ĐTXD BẢO TÀNG LỊCH SỬ QUÂN SỰ VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
XL-14: Cây xanh Đầu tư xây dựng Bảo tàng Lịch Sử Quân sự Việt Nam (giai đoạn 1) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: Bản sao chứng thực các tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền như: Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh, quyết định bổ nhiệm người được ủy quyền là phó giám đốc công ty, giám đốc chi nhánh để chứng minh tư cách của người được ủy quyền. - Tài liệu chứng minh hợp đồng đã thực hiện; - Tài liệu chứng minh cấp công trình; - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhân sự; - Tài liệu khác có liên quan để chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. Trước khi ký hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp xác nhận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam; địa chỉ: 61 đường Lý Nam Đế, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục chính trị quân đội nhân dân Việt Nam, số 61 Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần - Tổng cục Chính trị, ngõ 14 Lý Nam Đế-Hoàn Kiếm-Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cây trồng theo trục đường chính | |||
| 1 | Cây Báng | Đường kính 25cm cao 9-10m (bao gồm đào hố trồng, chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định) | 125 | cây |
| 2 | Cây Sao Đen | Đường kính 18cm cao 4m (bao gồm đào hố trồng, chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định) | 95 | cây |
| 3 | Cây Sang | Đường kính 18cm cao 4m (bao gồm đào hố trồng, chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định) | 24 | cây |
| 4 | Cây Hương Huyết | Đường kính 18cm cao 4m (bao gồm đào hố trồng, chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định) | 4 | cây |
| B | Cây khu trưng bày | |||
| 1 | Cây Trâm | Đường kính 10-12cm cao >3m (bao gồm đào hố trồng, chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định) | 65 | cây |
| 2 | Cây Hương Huyết | Đường kính 10-12cm cao >3m (bao gồm đào hố trồng, chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định) | 16 | cây |
| 3 | Cây Sao Đen | Đường kính 10-12cm cao >3m (bao gồm đào hố trồng, chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định) | 75 | cây |
| 4 | Cây Bằng Lăng | Đường kính 10-12cm, cao >2,5m (bao gồm đào hố trồng, chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định) | 14 | cây |
| 5 | Cây Muồng Hoa Vàng | Đường kính 10-12cm cao >2,5m (bao gồm đào hố trồng, chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định) | 14 | cây |
| 6 | Cây Vàng Anh | Đường kính 10-12cm cao >3m (bao gồm đào hố trồng, chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định) | 9 | cây |
| 7 | Cây Chiêu Liêu | Đường kính 10-12cm cao >3m (bao gồm đào hố trồng, chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định) | 14 | cây |
| 8 | Cây Hoa Ban | Đường kính 10-12cm cao >3m (bao gồm đào hố trồng, chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định) | 7 | cây |
| C | Cây khu vui chơi | |||
| 1 | Cây Hương Huyết | Đường kính 10-12cm cao >3m (bao gồm đào hố trồng, chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định) | 13 | cây |
| 2 | Cây Bằng Lăng | Đường kính 10-12cm cao >2,5m (bao gồm đào hố trồng, chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định) | 12 | cây |
| 3 | Cây Sao Đen | Đường kính 10-12cm cao >3m (bao gồm đào hố trồng, chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định) | 27 | cây |
| 4 | Cây Lim Xẹt | Đường kính 10-12cm cao >3m (bao gồm đào hố trồng, chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định) | 8 | cây |
| 5 | Cây Lộc Vừng | Đường kính 10-12cm cao >3m (bao gồm đào hố trồng, chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định) | 10 | cây |
| 6 | Cây Móng Bò Tím | Đường kính 10-12cm cao >3m (bao gồm đào hố trồng, chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định) | 11 | cây |
| 7 | Cây Hoa Sữa | Đường kính 10-12cm cao >3m (bao gồm đào hố trồng, chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định) | 5 | cây |
| 8 | Cây Muỗm | Đường kính 10-12cm cao >3m (bao gồm đào hố trồng, chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định) | 1 | cây |
| 9 | Cây Vú Sữa | Đường kính 10-12cm cao >3m (bao gồm đào hố trồng, chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định) | 1 | cây |
| D | Cây trong khu bãi đỗ xe | |||
| 1 | Cây Sao Đen | Đường kính 18cm cao 4m (bao gồm đào hố trồng, chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định) | 58 | cây |
| 2 | Cây Bằng Lăng | Đường kính 16-18cm cao >4m (bao gồm đào hố trồng, chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định) | 12 | cây |
| 3 | Cây Hương Huyết | Đường kính 18cm cao 4m (bao gồm đào hố trồng, chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định) | 13 | cây |
| 4 | Cây Ngọc Lan | Đường kính 13-15cm cao >4m (bao gồm đào hố trồng, chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định) | 6 | cây |
| 5 | Cây Sang | Đường kính 18cm cao 4m (bao gồm đào hố trồng, chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định) | 41 | cây |
| E | Cây đền tưởng niệm | |||
| 1 | Cây Bồ Đề | Đường kính 18-20cm cao 7-8m (bao gồm đào hố trồng, chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định) | 2 | cây |
| 2 | Cây Sa La | Đường kính 30-35cm cao 7-8m (bao gồm đào hố trồng, chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định) | 6 | cây |
| 3 | Cây Lộc Vừng | Đường kính 19-25cm cao >6m (bao gồm đào hố trồng, chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định) | 2 | cây |
| 4 | Cây Đại | Đường kính >18cm cao >4m (bao gồm đào hố trồng, chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định) | 3 | cây |
| 5 | Cây Hương Huyết | Đường kính 10-12cm cao >3m (bao gồm đào hố trồng, chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định) | 47 | cây |
| 6 | Cây Lim Xanh | Đường kính 10-12cm cao >3m (bao gồm đào hố trồng, chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định) | 10 | cây |
| 7 | Cây Chò Chỉ | Đường kính 11-12cm cao >3,5m (bao gồm đào hố trồng, chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định) | 61 | cây |
| 8 | Cây Sưa Đỏ | Đường kính 11-12cm cao >3m (bao gồm đào hố trồng, chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định) | 11 | cây |
| F | Cây tam cấp 2 bên nhà và đồi sau nhà chính | |||
| 1 | Cây Tùng | Đường kính 10-12cm cao 6-8m (bao gồm đào hố trồng, chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định) | 30 | cây |
| 2 | Cây Ngọc Lan | Đường kính 10-12cm cao >3m (bao gồm đào hố trồng, chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định) | 42 | cây |
| 3 | Cây Cọ Gai | Chiều cao >1m (bao gồm đào hố trồng, chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định) | 29 | cây |
| 4 | Cây Sao Đen | Đường kính 10-12cm cao >3m (bao gồm đào hố trồng, chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định) | 20 | cây |
| 5 | Cây Bằng Lăng | Đường kính 10-12cm cao >2,5m (bao gồm đào hố trồng, chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định) | 10 | cây |
| 6 | Cây Hương Huyết | Đường kính 10-12cm cao >3m (bao gồm đào hố trồng, chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định) | 10 | cây |
| 7 | Cây Muồng Hoa Vàng | Đường kính 10-12cm cao >2,5m (bao gồm đào hố trồng, chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định) | 10 | cây |
| 8 | Cây Hoàng Nam | Đường kính 10-12cm cao 6-8m (bao gồm đào hố trồng, chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định) | 22 | cây |
| G | Cây bụi thảm | |||
| 1 | Trồng hoa đỗ quyên | Bao gồm đào hố trồng, chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định | 21 | cây |
| 2 | Trồng tuyết sơn phi hồ | Bao gồm đào hố trồng, chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định | 10 | cây |
| 3 | Thùa | Bao gồm đào hố trồng, chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định | 83 | cây |
| 4 | Cẩm tú mai | Bao gồm đào hố trồng, chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định | 5 | m2 |
| 5 | Dương xỉ | Bao gồm đào hố trồng, chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định | 6 | m2 |
| 6 | Cỏ lan chi | Bao gồm đào hố trồng, chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định | 3 | m2 |
| 7 | Hoa thanh tú | Bao gồm đào hố trồng, chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định | 7 | m2 |
| 8 | Dừa cạn | Bao gồm đào hố trồng, chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định | 4 | m2 |
| 9 | Sò huyết | Bao gồm đào hố trồng, chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định | 4 | m2 |
| 10 | Cỏ tóc tiên | Bao gồm đào hố trồng, chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định | 5 | m2 |
| 11 | Trồng thảm cỏ lá tre | Bao gồm đào hố trồng, chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định | 47.000 | m2 |
| 12 | Trồng cây bụi bạch trinh biển | Bao gồm đào hố trồng, chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định | 1.100 | m2 |
| 13 | Trồng thảm cỏ nhật | Bao gồm đào hố trồng, chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định | 600 | m2 |
| 14 | Trồng cây chi nhài | Bao gồm đào hố trồng, chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định | 62 | m2 |
| 15 | Trồng cây bông ổi | Bao gồm đào hố trồng, chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định | 74 | m2 |
| 16 | Trồng cây hoa giấy | Bao gồm đào hố trồng, chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định | 62 | m2 |
| 17 | Cho phân vào hố | Bón phân đêm cho cây cảnh cây bóng mát, kích thước hố 40x35 cm | 995 | 1 hố |
| 18 | Hệ thống chống bằng thép bảo vệ cây | Có khung giằng thân cây, cây chống thép ống tròn có chân đế, bảo đảm chắc chắn. Hệ thống chống theo cây | 995 | hê thống |
| 19 | Đá cảnh quan | Theo Hồ sơ thiết kế (Thuyết minh, bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật) | 61 | viên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự: là các hợp đồng cung cấp và thi công trồng cây xanh, cảnh quan, sân vườn.Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về lâm nghiệp.- Đã làm quản lý điều hành tối thiêu 01 gói thầu tương tự về cung cấp và thi công trồng cây xanh, cảnh quan, sân vườnTài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú: 01 năm kinh nghiệm được hiểu bằng 12 tháng. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về lâm nghiệp- Đã tham gia tối thiểu 01 gói thầu tương tự về cung cấp và thi công trồng cây xanh, cảnh quan, sân vườnTài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú: 01 năm kinh nghiệm được hiểu bằng 12 tháng. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi