Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220162325-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/02/2022 11:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220115496
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 11:04:00 đến ngày 2022-02-15 11:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,396,630,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.71E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.42E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 công trình cấp III; 02 tầng; diện tích sàn >= 1.770m2; có giá trị tối thiểu là 8 tỷ VND.- Hoặc 02 công trình cấp IV, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 8 tỷ VND. - Nhà thầu tham dự thầu, phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu:+Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III;+Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động phòng cháy và chữa cháy.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ thuật thi công (cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp trở lên)- 01 kỹ thuật thi công hệ thống PCCC (cao đẳng chuyên ngành PCCC trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ >= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào gàu sấp, dung tích gàu = 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông, dung tích V>= 250lít
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
E-CDNT 1.2 Xây lắp + Thiết bị
Trường THTHCS Nguyễn Chí Thanh
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku , địa chỉ: 31 Nguyễn Trường Tộ thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.830.174; Fax: 02693.827.748
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Hùng Quyết Gia Lai; * Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Ba; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu. * Công ty cổ phần tư vấn giao thông Khải Nguyên * Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Tấn Phong


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku , địa chỉ: 31 Nguyễn Trường Tộ thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.830.174; Fax: 02693.827.748


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSĐX đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.830.174; Fax: 02693.827.748
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku - 81, Hùng Vương, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.830.155/02693.828.414
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Gia Lai - 02, Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.824.414/02693.823.808
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 3 TẦNG - XÂY LẮP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,752100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V38,587m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V35,691m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V99,245m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,531tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,551tấn
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,513100m2
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V105,35m3
10Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,619m3
11Xây tường tay vịn + chèn móng bậc cấp bằng gạch không nung KT 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,758m3
12Xây tường bồn hoa thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
13Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,432m2
14Quét nước xi măng 2 nước chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V59,432m2
15Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V34,677m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,608tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,323tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,502tấn
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,652100m2
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,087100m3
21Đắp đất nền nhà công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V6,015100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,964100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,964100m3/km
24Đắp đất nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V396,4m3
25Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V11,932m3
26Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V22,052m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,764tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,685tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,43tấn
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,789100m2
31Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V106,594m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,031tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V9,582tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,769tấn
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,672100m2
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V31,046m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,696tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,776tấn
39Ván khuôn thép lanh tô (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,254100m2
40Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V152,998m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V16,635tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,557tấn
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,171100m2
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,64m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,636tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,063tấn
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,311100m2
48Xây tường thẳng gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V49,92m3
49Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V58,451m3
50Xây ốp trụ bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V18,168m3
51Xây tường thẳng gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V90,716m3
52Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V85,854m3
53Xây ốp trụ tầng 2 bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17,503m3
54Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V30,679m3
55Xây bậc cầu thang gạch bê tông 2 lỗ 5x9x20, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,419m3
56Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 (3,2kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V835,98m
57Thanh kèo mạ kẽm C125x50x2 (3,5kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,2m
58Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,879tấn
59Mái lợp tôn tole lạnh mạ màu dày 4,0zemMô tả kỹ thuật theo chương V6,818100m2
60Trần thạch cao khung xương nổi chống ẩm khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V134,856m2
61Sắt góc V40x3, thép hộp 40x40x1,4; 30x30x1,4; 12x12x1, sắt dẹp 12x1,2 cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V5.690,894kg
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V331,792m2
63Kính trắng dày 5liMô tả kỹ thuật theo chương V210,94m2
64Roon cao su cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1.889,872m
65Chốt cửa đi, sổ + Tay kéoMô tả kỹ thuật theo chương V1.028cái
66Bản lề thép L=100Mô tả kỹ thuật theo chương V209cái
67Bách sắt đuôi cá 200x50x4Mô tả kỹ thuật theo chương V496cái
68Khóa cửa SolexMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
69Khóa cửa treoMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
70Đinh vít các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V199
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V684,42m2
72GCLD cửa đi 1 cánh pa nô nhôm kính mờ dày 5 li hệ 70( Bao gồm cả phụ kiện bản lề, chốt khóa, đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,08m2
73Vách kính khung nhôm hệ 10 kính cường lực 8mm; ( Phụ kiện đồng bộ 100%)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,752m2
74Tay vịn inox cầu thang Inox 304 (D90x2mm + Lan can)Mô tả kỹ thuật theo chương V177,166m
75Tay vịn thanh đứng cầu thang + lan can Inox 304 D60x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V38,26m
76Tay vịn lan can Inox 304 D30x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,24m
77GCLD thang lên mái bằng thang lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V1ck
78GCLD nắp lỗ lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1ck
79Vách ngăn Compact dày 20mm (Phụ kiện trọn bộ, hoàn chỉnh cả lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V141,697m2
80Bê tông lót nền đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V52,699m3
81Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.392,056m2
82Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch ceramic chống trượt 250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V131,847m2
83Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh gạch ceramic 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V252,612m2
84Lát đá bậc tam cấp, cầu thang đá bazan đánh bóng dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V169,17m2
85Công tác lát đá giằng lan can đá bazan đánh bóng dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V21,772m2
86Lát nền, sàn bằng đá ba zan loại thường dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,235m2
87Công tác ốp gạch cháy vào tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Hạ LongMô tả kỹ thuật theo chương V4,764m2
88Đắp hoa văn trang trí quyển sáchMô tả kỹ thuật theo chương V1Biểu tượng
89Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.393,371m2
90Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.954,055m2
91Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V924,332m2
92Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V933,465m2
93Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.517,1m2
94Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V566,1m
95Kẻ roon chìm Lan canMô tả kỹ thuật theo chương V313,2m
96Trát bánh ú (Tính trát 2 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,04m2
97Ngâm nước xi măng chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V167,09m2
98Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V167,09m2
99Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V224,69m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.393,371m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5.328,952m2
102Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,692100m2
103Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,559100m2
104Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V4,275100m3
105Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3(Tổng cộng 13km)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,275100m3
106Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V71,585m3
107Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,331m3
108Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78tấn
109Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,31210m2
110Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,68710m2
111Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,079100m2
112Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,941tấn
113Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,03110m2
114Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V31,165m3
115Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,728m3
116Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,089m3
117Đá 40x60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,785m3
118Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,319100m3
119Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,159100m3/km
120Xây móng bằng gạch bê tông 5x9x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,011m3
121Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
123Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
124Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,256m3
125Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,157tấn
126Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m2
127Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V16cấu kiện
128Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
129Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (Trát lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,738m2
130Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 (Trát lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,738m2
131Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,52m2
132Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V46,738m2
B NHÀ HỌC 3 TẦNG - ĐIỆN, NƯỚC, SÉT
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
2Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
3Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
4Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V385m
5Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4,0mm2(VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V510m
6Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.470m
7Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.340m
8Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
11Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
12Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng: FS/40/36 X1 CM1*EH BACSMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
13Lắp đặt đèn Tube LED loại đơn 1x1,2m/18WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học: FS/40/36x2 CM1*EHMô tả kỹ thuật theo chương V88bộ
15Lắp đặt đèn ốp trần D270/15WMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
16Lắp đặt đèn LED Buld gắn tường cầu thang + gắn tường WCMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
17Lắp đặt đènpha Led 100wMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
18Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
19Lắp đặt công tắc 1 hạt - Loại đão chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
20Lắp đặt ổ cắm đôi - 3 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
21Lắp đặt ổ cắm đơn - 3 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
22Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
23Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
24Bảng điện + đế âm loại đơnMô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
25Bảng điện + đế âm loại đôiMô tả kỹ thuật theo chương V67bộ
26Hộp lắp ổ cắm nổi loại đôiMô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.250m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Mô tả kỹ thuật theo chương V850m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
30Lắp đặt ống luồn dây D16(VD định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
31Lắp đặt ống luồn dây D25(VD định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
32Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp che, chứa 8-12 modul(VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
33Lắp đặt tủ điện thép 400x300x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
34Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V22hộp
35Đào mương tiếp địa bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m3
36Đóng cọc tiếp đất mạ đồng (D16;L2400)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
37Kéo rải dây chống sét loại dây đồng M50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
38Hộp đo điện trở 250x150(Vd định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
39Hóa chất giảm điện trở (bao 12kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bao
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m3
41Vật tư phụ: cùm, hóa chất hàn hóa nhiệt…Mô tả kỹ thuật theo chương V1
42Hệ thống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,74100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
49Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
50Lắp đặt co nhựa răng trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V63cái
51Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
52Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
53Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
54Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
55Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
56Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
57Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
58Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
59Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
60Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
61Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
62Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
63Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
64Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm dây cấp + vòi xịt)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
65Lắp đặt hộp (móc) đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
66Lắp đặt Lavabo (bao gồm dây cấp + van xả + bộ xả)Mô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
67Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
68Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
69Lắp đặt kệ để xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
70Lắp đặt chậu tiểu nam( bao gồm van + bộ xả)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
71Lắp đặt phễu thu, đường kính 120mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
72Lắp đặt van khóa bằng đồng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
73Lắp đặt Romine D21Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
74Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
75Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,04100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,163100m
78Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
79Cầu chắn rắc D150Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
80Hệ thống chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
81Đóng cọc tiếp đất mạ đồng (D16;L2400)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
82Kéo rải dây chống sét loại dây đồng M50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
83Kéo rải dây chống sét loại dây đồng M50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
84Cáp lụa D4Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
85Tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
86Lắp đặt hộp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
87Lắp đặt kim thu sét Stormaster ESE 30, Rbv 71mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Trụ đỡ kim thu sét D49/42, L=5m, tráng kẽm + đế trụMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
89Thiết bị đếm sét (bao gồm hộp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
90Hóa chất giảm điện trở TERAFILLMô tả kỹ thuật theo chương V2bao
91Vật liệu phụ: Bulong, vít, ống….Mô tả kỹ thuật theo chương V1
92Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m3
93Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m3
94Hệ thống mạng lanMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
95Modem wifi 4 portsMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
96Switch 48 portsMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
97Bộ outlet 01 cổng lan Cat5e RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
98Đầu bấm cáp mạng Cat5e RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
99Lắp đặt dây cáp mạng Cat 5EMô tả kỹ thuật theo chương V520m
100Lắp đặt ống luồn dây đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V490m
101Vật tư phụ (Giá đỡ modem, Switch….)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
C BỂ NƯỚC PCCC 150m3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,213100m3
2Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V7,138m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V45,381m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,407m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường + nắp, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,258tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường + nắp, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,245tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường + nắp bể, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,858100m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V103,888m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V103,888m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,52m2
12Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,66m2
13Quét nước xi măng 2 nước vào đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V45,9m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,9m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,232100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,981100m3
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m
D SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,249100m3
2San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,459100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,21100m3
4Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V160,698m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V112,489m3
6Cắt roon mặt đường bê tông(VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V978,53m
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,797m3
8Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,513m3
9Xây bồn hoa tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,161m3
10Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,515m2
11Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V15,515m2
12Kè đáMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V37,9m3
14Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,317m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,738m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,355tấn
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,365100m2
18Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,091m3
19Xây bậc cấp bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,241m3
20Trát chân kè chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V156,189m2
21Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V156,189m2
22Lát bậc tam cấp đá bazan loại thường dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,189m2
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,219m3
E PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V41,647m3
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V70,213m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V13,524m3
4Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V2,486100m2
5Tháo dỡ trần nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V153,685m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,804tấn
7Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092m3
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V56,12m2
9Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,254100m3
10Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,321100m3/km
11Phá dỡ nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
12Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V4,866m3
13Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V12,553m3
14Phá dỡ kết cấu móng đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,896m3
15Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
16Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,367100m2
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,16m2
18Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,223100m3
19Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,223100m3/km
F HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ DieselMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220 (Việt Nam) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
3Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà kt: 600x500x180 (Việt Nam) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
4Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn (Trung Quốc) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4cuộn
5Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D51, dài 20m/cuộn (Trung Quốc) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4cuộn
6Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 (Việt Nam) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D51 (Việt Nam) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt van một chiều mặt bích D114 (Trung Quốc) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt van chặn mặt bích D114 (Trung Quốc) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt van một chiều D21 (Việt Nam) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt van chặn D21 (Việt Nam) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt van chữa cháy D60 (Việt Nam) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt măng sông thép D60 (Việt Nam) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt măng đầu lông thép D60 (Việt Nam) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt khớp nối ren trong D51 (Việt Nam) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D114 (Trung Quốc) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt khớp nối chống rung D114 (Trung Quốc) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D114 (Hòa Phát - Việt Nam) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,05100m
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D76 (Hòa Phát - Việt Nam) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D60 (Hòa Phát - Việt Nam) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D21 (Hòa Phát - Việt Nam) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
22Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 (Trung Quốc) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
23Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76 (Trung Quốc) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D60 (Trung Quốc) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D21 (Trung Quốc) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 (Trung Quốc) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76 (Trung Quốc) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114-D76 (Trung Quốc) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76-D60 (Trung Quốc) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Lắp đặt măng sông thép D21 (Việt Nam) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt bích thép D114 (Trung Quốc) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6cặp bích
32Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65(Việt Nam) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15 Bar (Hàn Quốc) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Bồn nước mồi 300 lít + chân bồn (Việt Nam) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Lắp đặt nhà bảo vệ máy bơm chữa cháy, khung sắt V3 bọc tole kẽm, hình hộp (Việt Nam) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ( Trung Quốc) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V20bình
37Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3 (Trung Quốc) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V10bình
38Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC (Việt Nam) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
39Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy 600x330x210mm (Việt Nam) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
40Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (194x0,5x0,4)mMô tả kỹ thuật theo chương V38,8
41Đắp đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (194x0,5x0,4)mMô tả kỹ thuật theo chương V38,8
42Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường ống chữa cháy (27x0.5x0.2)mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (27x0.5x0.2)mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7
44Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A (Việt Nam) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện (Việt Nam) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6,25 đèn
46Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm (Việt Nam) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
47Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Việt Nam) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V420m
48Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16 (Việt Nam) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V360m
49Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT(1400x500x300)mm (Việt Nam) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
50Xà beng phá dỡ, dài 1,2m (Việt Nam) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Búa tạ 5kg (Việt Nam) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Kìm cộng lực 24inch (Việt Nam) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Găng tay chữa cháy (Việt Nam) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1đôi
54Khẩu trang lọc độc 3M-6100 (Ba Lan), kèm theo 2pin lọc 6001 (Hàn Quốc) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Ủng chữa cháy (Việt Nam) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1đôi
56Mũ chữa cháy (Việt Nam) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
G HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 10 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo cháy khói Hochiki (Mỹ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V5,710 đầu
3Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng Hochiki (Nhật Bản) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V5,510 đầu
4Lắp đặt chuông báo cháy Hochiki (Nhật Bản) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,25 chuông
5Lắp đặt nút ấn báo cháy (Đài Loan) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,25 nút
6Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấn (Việt Nam) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V22hộp
7Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2 (Việt Nam) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V750m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháy (Việt Nam) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V220m
9Kéo rải dây cáp trục chính báo cháy 20x2x0.5mm2 (Việt Nam) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V160m
10Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 (Việt Nam) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V850m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính D30/25 (Việt Nam) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,45100m
12Lắp đặt hộp nối kỹ thuật (Việt Nam) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
13Phá dỡ kết cấu bê lắp đặt cáp trục chính báo cháy (37x0.5x0.2)mMô tả kỹ thuật theo chương V3,7
14Đổ lại bê tông sau khi lắp đặt cáp trục chính báo cháy (37x0.5x0.2)mMô tả kỹ thuật theo chương V3,7
15Đào đất lắp đặt cáp trục chính báo cháy chạy về nhà bảo vệ(135x0,5x0,4)mMô tả kỹ thuật theo chương V27
16Đắp đất sau khi lắp đặt cáp trục chính báo cháy (135x0,5x0,4)mMô tả kỹ thuật theo chương V27
H THIẾT BỊ
1Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel: đầu bơm PENTAX CA65-250A; H=89,5-54m; Q=54-156m3/h; P=37kW; 50Hp.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
2Trung tâm báo cháy tự động 10 kênh Hochiki (Nhật Bản) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
3Bảng viết phấn chống lóa 1.2x3,0mMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
4Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi rời (1 bàn + 2 ghế) cỡ số V loại 2; Kích thước bàn: CxRxS(0,66x 1,2x0,5)m; Kích thước ghế: CxRxS (0,4x0,34x0,36)mMô tả kỹ thuật theo chương V48Bộ
5Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế); Kích thước bàn: CxRxS (0,75x1,2x0,6)m; Kích thước ghế: CxRXS (0,45x0,4x0,4)m; Khung bàn ghế làm bằng sắt hộp vuông 20x20mm dày 1,2ly; Mặt bàn, mặt ghế và lưng tựa làm bằng ván MDF 15mm; hộc bàn làm bằng ván MDF dày 9mm, lam ri ba mặt, mặt trước và 2 bên hông bàn làm bằng ván MDF dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.71E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.42E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 công trình cấp III; 02 tầng; diện tích sàn >= 1.770m2; có giá trị tối thiểu là 8 tỷ VND.- Hoặc 02 công trình cấp IV, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 8 tỷ VND. - Nhà thầu tham dự thầu, phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu:+Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III;+Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động phòng cháy và chữa cháy.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 là kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - 01 kỹ thuật thi công (cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp trở lên)- 01 kỹ thuật thi công hệ thống PCCC (cao đẳng chuyên ngành PCCC trở lên)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt sắt Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
2 Ô tô tự đổ >= 7 tấn Như trên1
3 Máy đào gàu sấp, dung tích gàu = 0,4 m3 Như trên1
4 Đầm bàn Như trên1
5 Máy trộn bê tông, dung tích V>= 250lít Như trên2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->