Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220162325-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/02/2022 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220115496 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 11:04:00 đến ngày 2022-02-15 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,396,630,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.71E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.42E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 công trình cấp III; 02 tầng; diện tích sàn >= 1.770m2; có giá trị tối thiểu là 8 tỷ VND.- Hoặc 02 công trình cấp IV, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 8 tỷ VND. - Nhà thầu tham dự thầu, phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu:+Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III;+Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động phòng cháy và chữa cháy. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ thuật thi công (cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp trở lên)- 01 kỹ thuật thi công hệ thống PCCC (cao đẳng chuyên ngành PCCC trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào gàu sấp, dung tích gàu = 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông, dung tích V>= 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + Thiết bị Trường THTHCS Nguyễn Chí Thanh 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSĐX đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.830.174; Fax: 02693.827.748 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku - 81, Hùng Vương, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.830.155/02693.828.414 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Gia Lai - 02, Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.824.414/02693.823.808 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 3 TẦNG - XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,752 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,587 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,691 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,245 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,531 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,551 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,513 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,35 | m3 |
| 10 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,619 | m3 |
| 11 | Xây tường tay vịn + chèn móng bậc cấp bằng gạch không nung KT 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,758 | m3 |
| 12 | Xây tường bồn hoa thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 13 | Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,432 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,432 | m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,677 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,323 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,502 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,652 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,087 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất nền nhà công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,015 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,964 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,964 | 100m3/km |
| 24 | Đắp đất nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,4 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,932 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,052 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,764 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,685 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,43 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,789 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,594 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,031 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,582 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,769 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,672 | 100m2 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,046 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,696 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,776 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép lanh tô (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,254 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,998 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,635 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,171 | 100m2 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,64 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,063 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,311 | 100m2 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,92 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,451 | m3 |
| 50 | Xây ốp trụ bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,168 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,716 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,854 | m3 |
| 53 | Xây ốp trụ tầng 2 bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,503 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,679 | m3 |
| 55 | Xây bậc cầu thang gạch bê tông 2 lỗ 5x9x20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,419 | m3 |
| 56 | Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 (3,2kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 835,98 | m |
| 57 | Thanh kèo mạ kẽm C125x50x2 (3,5kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,2 | m |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,879 | tấn |
| 59 | Mái lợp tôn tole lạnh mạ màu dày 4,0zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,818 | 100m2 |
| 60 | Trần thạch cao khung xương nổi chống ẩm khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,856 | m2 |
| 61 | Sắt góc V40x3, thép hộp 40x40x1,4; 30x30x1,4; 12x12x1, sắt dẹp 12x1,2 cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.690,894 | kg |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,792 | m2 |
| 63 | Kính trắng dày 5li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,94 | m2 |
| 64 | Roon cao su cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.889,872 | m |
| 65 | Chốt cửa đi, sổ + Tay kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.028 | cái |
| 66 | Bản lề thép L=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209 | cái |
| 67 | Bách sắt đuôi cá 200x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496 | cái |
| 68 | Khóa cửa Solex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 69 | Khóa cửa treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 70 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199 | bì |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684,42 | m2 |
| 72 | GCLD cửa đi 1 cánh pa nô nhôm kính mờ dày 5 li hệ 70( Bao gồm cả phụ kiện bản lề, chốt khóa, đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,08 | m2 |
| 73 | Vách kính khung nhôm hệ 10 kính cường lực 8mm; ( Phụ kiện đồng bộ 100%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,752 | m2 |
| 74 | Tay vịn inox cầu thang Inox 304 (D90x2mm + Lan can) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,166 | m |
| 75 | Tay vịn thanh đứng cầu thang + lan can Inox 304 D60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,26 | m |
| 76 | Tay vịn lan can Inox 304 D30x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,24 | m |
| 77 | GCLD thang lên mái bằng thang lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 78 | GCLD nắp lỗ lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 79 | Vách ngăn Compact dày 20mm (Phụ kiện trọn bộ, hoàn chỉnh cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,697 | m2 |
| 80 | Bê tông lót nền đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,699 | m3 |
| 81 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.392,056 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch ceramic chống trượt 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,847 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh gạch ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,612 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc tam cấp, cầu thang đá bazan đánh bóng dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,17 | m2 |
| 85 | Công tác lát đá giằng lan can đá bazan đánh bóng dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,772 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn bằng đá ba zan loại thường dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,235 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch cháy vào tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Hạ Long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,764 | m2 |
| 88 | Đắp hoa văn trang trí quyển sách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Biểu tượng |
| 89 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.393,371 | m2 |
| 90 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.954,055 | m2 |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 924,332 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 933,465 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.517,1 | m2 |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566,1 | m |
| 95 | Kẻ roon chìm Lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,2 | m |
| 96 | Trát bánh ú (Tính trát 2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,04 | m2 |
| 97 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,09 | m2 |
| 98 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,09 | m2 |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,69 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.393,371 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.328,952 | m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,692 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,559 | 100m2 |
| 104 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,275 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3(Tổng cộng 13km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,275 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,585 | m3 |
| 107 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,331 | m3 |
| 108 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | tấn |
| 109 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,312 | 10m2 |
| 110 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,687 | 10m2 |
| 111 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,079 | 100m2 |
| 112 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,941 | tấn |
| 113 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,031 | 10m2 |
| 114 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,165 | m3 |
| 115 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | m3 |
| 116 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,089 | m3 |
| 117 | Đá 40x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100m3/km |
| 120 | Xây móng bằng gạch bê tông 5x9x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,011 | m3 |
| 121 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 123 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 124 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,256 | m3 |
| 125 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 126 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| 127 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cấu kiện |
| 128 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 129 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (Trát lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,738 | m2 |
| 130 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 (Trát lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,738 | m2 |
| 131 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,52 | m2 |
| 132 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,738 | m2 |
| B | NHÀ HỌC 3 TẦNG - ĐIỆN, NƯỚC, SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4,0mm2(VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.470 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.340 | m |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng: FS/40/36 X1 CM1*EH BACS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn Tube LED loại đơn 1x1,2m/18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học: FS/40/36x2 CM1*EH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn ốp trần D270/15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn LED Buld gắn tường cầu thang + gắn tường WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đènpha Led 100w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - Loại đão chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi - 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đơn - 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 24 | Bảng điện + đế âm loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 25 | Bảng điện + đế âm loại đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | bộ |
| 26 | Hộp lắp ổ cắm nổi loại đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 30 | Lắp đặt ống luồn dây D16(VD định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 31 | Lắp đặt ống luồn dây D25(VD định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 32 | Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp che, chứa 8-12 modul(VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 33 | Lắp đặt tủ điện thép 400x300x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 35 | Đào mương tiếp địa bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 36 | Đóng cọc tiếp đất mạ đồng (D16;L2400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 37 | Kéo rải dây chống sét loại dây đồng M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 38 | Hộp đo điện trở 250x150(Vd định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 39 | Hóa chất giảm điện trở (bao 12kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bao |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m3 |
| 41 | Vật tư phụ: cùm, hóa chất hàn hóa nhiệt… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 42 | Hệ thống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 49 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 50 | Lắp đặt co nhựa răng trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 51 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 54 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 60 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 61 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 62 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 63 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm dây cấp + vòi xịt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 65 | Lắp đặt hộp (móc) đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 66 | Lắp đặt Lavabo (bao gồm dây cấp + van xả + bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 67 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 68 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 69 | Lắp đặt kệ để xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nam( bao gồm van + bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 71 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 72 | Lắp đặt van khóa bằng đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt Romine D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 74 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 75 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m |
| 78 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 79 | Cầu chắn rắc D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 80 | Hệ thống chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 81 | Đóng cọc tiếp đất mạ đồng (D16;L2400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 82 | Kéo rải dây chống sét loại dây đồng M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 83 | Kéo rải dây chống sét loại dây đồng M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 84 | Cáp lụa D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 85 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 87 | Lắp đặt kim thu sét Stormaster ESE 30, Rbv 71m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Trụ đỡ kim thu sét D49/42, L=5m, tráng kẽm + đế trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 89 | Thiết bị đếm sét (bao gồm hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 90 | Hóa chất giảm điện trở TERAFILL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bao |
| 91 | Vật liệu phụ: Bulong, vít, ống…. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 92 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m3 |
| 94 | Hệ thống mạng lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 95 | Modem wifi 4 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 96 | Switch 48 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 97 | Bộ outlet 01 cổng lan Cat5e RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 98 | Đầu bấm cáp mạng Cat5e RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 99 | Lắp đặt dây cáp mạng Cat 5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 100 | Lắp đặt ống luồn dây đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490 | m |
| 101 | Vật tư phụ (Giá đỡ modem, Switch….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| C | BỂ NƯỚC PCCC 150m3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,213 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,138 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,381 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,407 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường + nắp, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,258 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường + nắp, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,245 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường + nắp bể, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,858 | 100m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,888 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,888 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,52 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,66 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước vào đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,981 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m |
| D | SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,249 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,459 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,698 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,489 | m3 |
| 6 | Cắt roon mặt đường bê tông(VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 978,53 | m |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,797 | m3 |
| 8 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | m3 |
| 9 | Xây bồn hoa tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,161 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,515 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,515 | m2 |
| 12 | Kè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9 | m3 |
| 14 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,317 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,738 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | 100m2 |
| 18 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,091 | m3 |
| 19 | Xây bậc cấp bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,241 | m3 |
| 20 | Trát chân kè chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,189 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,189 | m2 |
| 22 | Lát bậc tam cấp đá bazan loại thường dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,189 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,219 | m3 |
| E | PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,647 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,213 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,524 | m3 |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,486 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,685 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,12 | m2 |
| 9 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,254 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,321 | 100m3/km |
| 11 | Phá dỡ nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,866 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,553 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu móng đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,896 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 16 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | 100m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 18 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100m3/km |
| F | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220 (Việt Nam) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà kt: 600x500x180 (Việt Nam) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 4 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn (Trung Quốc) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 5 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D51, dài 20m/cuộn (Trung Quốc) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 6 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 (Việt Nam) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D51 (Việt Nam) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van một chiều mặt bích D114 (Trung Quốc) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chặn mặt bích D114 (Trung Quốc) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van một chiều D21 (Việt Nam) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chặn D21 (Việt Nam) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van chữa cháy D60 (Việt Nam) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông thép D60 (Việt Nam) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng đầu lông thép D60 (Việt Nam) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt khớp nối ren trong D51 (Việt Nam) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D114 (Trung Quốc) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt khớp nối chống rung D114 (Trung Quốc) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D114 (Hòa Phát - Việt Nam) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D76 (Hòa Phát - Việt Nam) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D60 (Hòa Phát - Việt Nam) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D21 (Hòa Phát - Việt Nam) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 (Trung Quốc) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76 (Trung Quốc) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D60 (Trung Quốc) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D21 (Trung Quốc) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 (Trung Quốc) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76 (Trung Quốc) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114-D76 (Trung Quốc) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76-D60 (Trung Quốc) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông thép D21 (Việt Nam) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt bích thép D114 (Trung Quốc) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cặp bích |
| 32 | Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65(Việt Nam) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15 Bar (Hàn Quốc) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Bồn nước mồi 300 lít + chân bồn (Việt Nam) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt nhà bảo vệ máy bơm chữa cháy, khung sắt V3 bọc tole kẽm, hình hộp (Việt Nam) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ( Trung Quốc) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bình |
| 37 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3 (Trung Quốc) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bình |
| 38 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC (Việt Nam) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 39 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy 600x330x210mm (Việt Nam) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 40 | Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (194x0,5x0,4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8 | m³ |
| 41 | Đắp đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (194x0,5x0,4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8 | m³ |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường ống chữa cháy (27x0.5x0.2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m³ |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (27x0.5x0.2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m³ |
| 44 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A (Việt Nam) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện (Việt Nam) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | 5 đèn |
| 46 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm (Việt Nam) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 47 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Việt Nam) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16 (Việt Nam) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 49 | Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT(1400x500x300)mm (Việt Nam) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 50 | Xà beng phá dỡ, dài 1,2m (Việt Nam) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Búa tạ 5kg (Việt Nam) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Kìm cộng lực 24inch (Việt Nam) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Găng tay chữa cháy (Việt Nam) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi |
| 54 | Khẩu trang lọc độc 3M-6100 (Ba Lan), kèm theo 2pin lọc 6001 (Hàn Quốc) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Ủng chữa cháy (Việt Nam) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi |
| 56 | Mũ chữa cháy (Việt Nam) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói Hochiki (Mỹ) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng Hochiki (Nhật Bản) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy Hochiki (Nhật Bản) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy (Đài Loan) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấn (Việt Nam) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 7 | Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2 (Việt Nam) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháy (Việt Nam) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 9 | Kéo rải dây cáp trục chính báo cháy 20x2x0.5mm2 (Việt Nam) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 (Việt Nam) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính D30/25 (Việt Nam) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật (Việt Nam) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê lắp đặt cáp trục chính báo cháy (37x0.5x0.2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | m³ |
| 14 | Đổ lại bê tông sau khi lắp đặt cáp trục chính báo cháy (37x0.5x0.2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | m³ |
| 15 | Đào đất lắp đặt cáp trục chính báo cháy chạy về nhà bảo vệ(135x0,5x0,4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m³ |
| 16 | Đắp đất sau khi lắp đặt cáp trục chính báo cháy (135x0,5x0,4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m³ |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel: đầu bơm PENTAX CA65-250A; H=89,5-54m; Q=54-156m3/h; P=37kW; 50Hp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Trung tâm báo cháy tự động 10 kênh Hochiki (Nhật Bản) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Bảng viết phấn chống lóa 1.2x3,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 4 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi rời (1 bàn + 2 ghế) cỡ số V loại 2; Kích thước bàn: CxRxS(0,66x 1,2x0,5)m; Kích thước ghế: CxRxS (0,4x0,34x0,36)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Bộ |
| 5 | Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế); Kích thước bàn: CxRxS (0,75x1,2x0,6)m; Kích thước ghế: CxRXS (0,45x0,4x0,4)m; Khung bàn ghế làm bằng sắt hộp vuông 20x20mm dày 1,2ly; Mặt bàn, mặt ghế và lưng tựa làm bằng ván MDF 15mm; hộc bàn làm bằng ván MDF dày 9mm, lam ri ba mặt, mặt trước và 2 bên hông bàn làm bằng ván MDF dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.71E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.42E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 công trình cấp III; 02 tầng; diện tích sàn >= 1.770m2; có giá trị tối thiểu là 8 tỷ VND.- Hoặc 02 công trình cấp IV, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 8 tỷ VND. - Nhà thầu tham dự thầu, phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu:+Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III;+Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động phòng cháy và chữa cháy. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | là kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - 01 kỹ thuật thi công (cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp trở lên)- 01 kỹ thuật thi công hệ thống PCCC (cao đẳng chuyên ngành PCCC trở lên) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt sắt | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ >= 7 tấn | Như trên | 1 |
| 3 | Máy đào gàu sấp, dung tích gàu = 0,4 m3 | Như trên | 1 |
| 4 | Đầm bàn | Như trên | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông, dung tích V>= 250lít | Như trên | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi