Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây lắp trạm biến áp 110kV và nhánh rẽ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220111657-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/02/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Xây lắp trạm biến áp 110kV và nhánh rẽ
Số hiệu KHLCNT 20210961709
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVN NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 10:58:00 đến ngày 2022-02-15 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,055,122,555 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công ĐZ, TBA có cấp điện áp 110kV trở lên.. + Với các hợp đồng mà nhà thầuđã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứngchỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tươngtự.(Trường hợp nhà thầu là liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuậtphầnđiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộkỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.(Trường hợp nhà thầu là liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phầnxây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.(Trường hợp nhà thầu là liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchcông tác an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xâydựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01công trình xây lắp tương tự.(Trường hợp nhà thầu là liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 5 Tấn - 12 Tấn, Có đăng ký, đăng kiểm cònhiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu > = 10T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng > = 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn thờihạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện 5-10 kVA
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5-10KVA, nhà thầu cung cấp tài liệu chứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài lieu chứng minhsở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất > = 250 lít, nhà thầu cung cấp tài lieu chứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài lieu chứng minhsở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Tời máy dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 5 Tấn, nhà thầu cung cấp tài liệu chứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minhsở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Xây lắp trạm biến áp 110kV và nhánh rẽ
Đường dây và TBA 110kV Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
180 Ngày
E-CDNT 3 EVN NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 20 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội; - Đại diện được ủy quyền: Ban Quản lý dự án lưới điện Số 22 ngõ 399 Âu Cơ, phường Nhật Tân, quận Tây Hồ thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát, lập TKKT, TKBVTC - dự toán: Công ty Tư vấn điện miền Bắc - Đơn vị thẩm tra thiết kế: Công ty CP TSQ Việt Nam


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 20 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội; - Đại diện được ủy quyền: Ban Quản lý dự án lưới điện Số 22 ngõ 399 Âu Cơ, phường Nhật Tân, quận Tây Hồ thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng). - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 210.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 20 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội; - Đại diện được ủy quyền: Ban Quản lý dự án lưới điện Số 22 ngõ 399 Âu Cơ, phường Nhật Tân, quận Tây Hồ thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 20 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư Thành phố Hà Nội; Địa chỉ: 16 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội; SĐT: 024 3825 6637
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.1.Thiết bị phục vụ vận hành và sinh hoạt
1Điều hòa nhiệt độ 2 cục, 1 chiều 24.000BTUBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT9Máy
2Điều hòa nhiệt độ 2 cục, 1 chiều 9.000BTUBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Máy
3Điều hòa nhiệt độ 2 cục, 1 chiều 9.000BTU phong nổBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Máy
4Máy bơm giếng khoan và cấp nước sạch sinh hoạtBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Máy
5Quát hút lưu lượng 500m³/hBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cái
6Quát hút lưu lượng 500m³/h phòng nổBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cái
7Máy hút ẩm tự động nhà điều khiển phân phối ≥50 lít/ngàyBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Máy
8Bộ giám sát nhiệt độ và độ ẩm từ xaBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
B I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.2.Thiết bị phục vụ vận hành và sinh hoạt
1Sứ đứng 35kV (cà ty) đõ thanh cái và dây dẫnBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT10Quả
2Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-240/32Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT12m
3Cáp bọc Cu/XLPE/PVC-1x50mm² kèm đầu cốt lắp đặtBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT21m
4Dây đông bọc Cu/PVC-1x35mm² kèm đầu cốt lắp đặtBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6m
5Đầu cốt đồng nhôm AM300mmBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT18Cái
6Đầu cốt đồng nhôm AM95mmBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT8Cái
7Ghíp nhôm 3 bu lôngBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT9Cái
8Ống nhựa luồn cáp HDPE D130/100Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6m
9Hệ thống tiếp địa trạm tự dùng (gồm cả phụ kiên trên cột và dưới nền)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Vị trí
C I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.3.Hệ thống tiếp địa trạm
1Dây lưới tiếp địa bằng thép dẹt mạ kẽm 40x4mm (cả đào và đắp đất)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1.698m
2Cọc tiếp địa băng thép mạ L63x63x6 dài 2m (bao gồm cả đóng cọc)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT118Cọc
3Cọc tiếp địa thép mạ L65x65x6 dài 4m khu vực thu sét (gồm cả đóng cọc)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT15Cọc
4Dây nối lên thiết bị bằng thép dẹt mạ kẽm 40x4mmBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT700m
5Ke liên kết bằng thép F14 mạ kẽm L=0,3mBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công đấu nối. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT300Cái
6Bu lông đai ốc, vòng đệm M12x40Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công đấu nối. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT300Bộ
7Dây nối lưới bằng cáp đồng M70 (gồm cả hàn hoa nhiệt, đào và đắp đất)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công đấu nối. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT10m
8Cung cấp và trộn nước, rải hóa chất giảm điện trở xuất của đấtBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công đấu nối. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT9.576Kg
D I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.4.Hệ thống chiếu sáng ngoài trời
1Tủ điện điều khiển chiếu sáng ngoài trời (gồm các áp tô mát. phụ kiện...)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Tủ
2Bộ đèn pha led 220V-250W lắp trên dàn đèn chiếu sáng trạmBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT8Bộ
3Đèn led 220V-150W kèm chụp lắp trên cột chiếu sang quanh trạmBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT7Bộ
4Cột thép bát giác chiếu sang quanh trạm cao 8mBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT7Cột
5Đèn Led 220V-15W kèm chụp hình cầu chiếu sáng cổng trạmBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
6Cáp cấp điện cho chiếu ngoài trời kèm phụ kiện lắp đặt (ống bảo vệ cáp, đầu cốt, kẹp...)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1
E I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trạm biến áp 110kV/I.2.1.San nền trạm, kè đá ốp mái ta luy nền trạm, đường vào trạm
1Bóc đất thực vật, vận chuyển, đào, san và đắp đất nền trạm theo cốt thiết kếBao gồm thi công bóc đất thực vật, vận chuyển, đào, san và đắp đất nền trạm theo cốt thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1
2Kè ốp mái ta luy âm dương quanh trạm, tính theo khối xây đá hộc (đã bao gồm việc lam tầng lọc) thiết kếBao gồm thi công Kè ốp mái ta luy âm dương quanh trạm, tính theo khối xây đá hộc (đã bao gồm việc lam tầng lọc) thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT532
3Ranh thoát nước bằng bê tông quanh hàng rào trạmBao gồm thi công Ranh thoát nước bằng bê tông quanh hàng rào trạm theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT239m dài
F I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trạm biến áp 110kV/I.2.2.Đường vào trạm, cống qua đường
1Bóc đất thực vật, vận chuyển, đào, san và đắp đất đường vào trạm theo cốt thiết kếBao gồm thi công bóc bóc đất thực vật, vận chuyển, đào, san và đắp đất đường vào trạm theo cốt thiết kế . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1
2Đường vào trạm rộng 4m có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kếBao gồm thi công đường vào trạm rộng 4m có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT62,6m dài
3Tường chằn đấ hộc đương loại 1 liền ốp mái ta luy theo chiều dài đườngBao gồm thi công tường chằn đấ hộc đương loại 1 liền ốp mái ta luy theo chiều dài đường . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT35m dài
4Tường chằn đấ hộc đường loại 2 liền ốp mái ta luy theo chiều dài đườngBao gồm thi công tường chằn đấ hộc đường loại 2 liền ốp mái ta luy theo chiều dài đường . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT15m dài
5Tường chằn đấ hộc đường loại 3 liền ốp mái ta luy theo chiều dài đườngBao gồm thi công tường chằn đấ hộc đường loại 3 liền ốp mái ta luy theo chiều dài đường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT10m dài
G I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trạm biến áp 110kV/I.2.3.Cổng và hàng rào trạm
1Làm trụ và cổng chính mở bằng điện kèm biển hiệu tên trạmBao gồm thi công làm trụ và cổng chính mở bằng điện kèm biển hiệu tên trạm. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cổng
2Tường rào gạch có móng và trụ bằng bê tông cốt thép (gồm cả trụ khe co dãn ngoài mảng)Bao gồm thi công tường rào gạch có móng và trụ bằng bê tông cốt thép (gồm cả trụ khe co dãn ngoài mảng). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT238,4m dài
H I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trạm biến áp 110kV/I.2.4.Đường, sân nội bộ trong trạm
1Đường trong trạm rộng 6m có bó vỉa hè, có kết cấu theo thiết kếBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT50,5m dài
2Đường trong trạm rộng 4m có bó vỉa hè, có kết cấu theo thiết kếBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT126,4m dài
3Rải đá 2x4 sân phân phối theo diện tích thiết kếBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1.515
4Sân đổ bê tông dày 10cm diện tích theo thiết kếBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT670
I I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trạm biến áp 110kV/I.2.5.Xây dựng ngoài trời/I.2.5.1.Móng, bể cát cứu hỏa
1Móng máy biến áp 110kVBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
2Móng cột thép pooctich cao 15mBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Móng
3Móng cột thép pooctich cao 11mBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Móng
4Móng trụ đỡ máy cắt 3 pha 110kVBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Móng
5Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha, 110kV, 2 tiếp đấtBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT15Móng
6Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha, 110kV, 1 tiếp đấtBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT9Móng
7Móng trụ đỡ dao trung tính và chống sét van 72kVBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
8Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kVBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT9Móng
9Móng trụ đỡ biến điện áp 110kVBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT8Móng
10Móng trụ đỡ chống sét van 110kVBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Móng
11Móng trụ đỡ sứ đứng 110kV, 3 phaBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT10Móng
12Móng trụ đỡ máy biến áp tự dùng 22/0.4kVBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
13Móng cột chiếu sáng và thu sét BTLT 20m MT-6Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
14Móng cột đền chiếu sáng quanh trạmBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT7Móng
15Bể chứa cát cứu hỏaBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cái
16Móng đỡ tủ đấu dây ngoài trời MKBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Móng
J I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trạm biến áp 110kV/I.2.5.Xây dựng ngoài trời/I.2.5.2.Các cấu kiện ngoài trời
1Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 15m CT15Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
2Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 11m CT11Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
3Xà pooctich bằng thép mạ 10m XT-10Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
4Kim thu sét cho cột thépBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
5Cột chiếu sáng và chống sét bê tông ly tâm cao 20m NPC.1-20-190-11Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
6Dàn đèn pha chiếu sáng và thang leo mạ kẽm trên cột BTLT 20mBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
7Kim thu sét trên cột bê tông ly tâmBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
8Bệ thao tác máy cắt bằng thép mạ (gồm cả móng định vị)Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Bệ
K I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trạm biến áp 110kV/I.2.5.Xây dựng ngoài trời/I.2.5.3.Cột, xà trạm tự dùng 35/0,4kV kiểu treo
1Cột bê tông ly tâm 10m NPC.1-10-190-4.3Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
2Móng cột bê tông ly tâm MT-3Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Móng
3Móng trụ máy biến áp tự dùng 35kVBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
4Xà cầu dao đỉnh trạmBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
5Xà trung gian 1: XTG1Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
6Xà trung gian 2: XTG2Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
7Xà đỡ cầu chì tự rơi: XCCBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
8Giá đõ chống sét van lắp tại mặt máyBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
9Ghế thao tác cấu dao - càu chìBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
10Tay giữ cáp lực 1: TGC1Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
11Tay giữ cáp lực 2: TGC2Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
12Giá đỡ cáp tổng hạ ápBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
13Đai thép không rỉ kèm bu lông đâi ốcBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT10Cái
L I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trạm biến áp 110kV/I.2.5.Xây dựng ngoài trời/I.2.5.4.Hệ thống mương cáp ngoài trời
1Mương cáp đơn chìm rộng 0,4m, loại B400 (gồm cả tâm đan cemboard, giá đỡ tấm đan và thang đỡ cáp)Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT42,6m dài
2Mương cáp đơn chìm rộng 1,0m, loại B1000 (gồm cả tâm đan cemboard, giá đỡ tấm đan và thang đỡ cáp)Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT64,32m dài
3Mương cáp đơn chìm rộng 1,2m, loại B1200 (gồm cả tâm đan cemboard, giá đỡ tấm đan và thang đỡ cáp)Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT114,39m dài
4Mương cáp đôi chìm cả 2 rộng 1.2m, loại 2B1200 (gồm cả tấm đan cemboard,, giá đỡ tấm đan và thang đỡ cáp)Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT7,16m dài
5Mương cáp ba chìm cả 3 rộng 1.2m, loại 3B1200 (gồm cả tấm đan cemboard,, giá đỡ tấm đan và thang đỡ cáp)Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT18,7m dài
6Mương cáp đôi qua đường, cả 2 rộng 1.2m, loại 2B1200QĐ (gồm cả tâm đan bê tông cốt thép và thang đỡ cáp)Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT15m dài
7Mương cáp ba qua đường cả 3 rộng 1.2m, loại 3B1200QĐ (gồm cả tâm đan bê tông cốt thép và thang đỡ cáp)Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT10m dài
M I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trạm biến áp 110kV/I.2.6.Hệ thống cấp thoát nước/I.2.6.1.Hệ thống cấp nước
1Giếng khoan khai thác nước ngầmBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Giếng
2Bộ sử lý nước giếng khoanBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
3Đường cấp nước bằng ống nhựa PP-R D25 từ giếng đến bộ lọc nước và bể nước sạch nhà ĐKPP (bao gồm cả van vòi, đường ống và phụ kiện lắp đặt)Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT30m dài
N I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trạm biến áp 110kV/I.2.6.Hệ thống cấp thoát nước/I.2.6.2.Hệ thống thoát nước, thoát dầu
1Đường thoát nước ra ngoài trạm bằng ống bê tông cốt thép D400 (gồm cả phụ kiện lắp đặt và đào, đắp đường ống)Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT5m dài
2Đường thoát nước chung trong trạm giưa các hố ga bằng ống bê tông cốt thép D300 (gồm cả phụ kiện lắp đặt và đào, đắp đường ống)Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT214m dài
3Đường thoát nước khu vực nhà điều khiển phân phối bằng ống nhựa PVC D200 (gồm phụ kiện lắp và đào, đắp đường ống)Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT90,2m dài
4Đường thoát nước từ mương cáp ra đường ống thoát nước chung của trạm bằng ống nhựa PVC D110 (gồm phụ kiện lắp và đào, đắp đường ống)Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT32,3m dài
5Đường ống thoát dầu sự cố bằng ống thép đen D200 kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào và đăp đât đường ống)Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT9,5m dài
6Hố ga loại 1 thu nước từ ông ngầmBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Hố
7Hố ga loại 1 thu nước từ mặt đườngBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT12Hố
8Bể chứa dầu sự cốBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bể
O I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trạm biến áp 110kV/I.2.7.Nhà điều khiển phân phối
1Xây dựng nhà điều khiển phân phối với kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả hệ thống cấp thoát nước và khu vệ sinh)Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Nhà
2Hệ thống mương cáp trong nhà bao gồm mương cáp chìm, thang cáp treo trần, giá đỡ cáp, giá đỡ tấm đan và các phụ kiện lắp đặtBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1H.thống
3Hệ thống điện chiếu sáng, thông gió và sự cố trong nhà kết nối với hệ thống điều khiển trạm qua tủ điều khiển chiếu sángBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1H.thống
P I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trạm biến áp 110kV/I.2.8.Nhà điều khiển phân phối/I.2.8.1. Thiết bị chữa cháy tại chỗ
1Bình khi CO2 chữa cháy - MT5Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT9Bình
2Bình bọt chữa cháy - MFZ8Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT9Bình
3Bình bột chữa cháy trên xe đảy tay MFTZ35Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Bình
4Nội quy, tiêu lệnh PCCCBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Bộ
Q I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trạm biến áp 110kV/I.2.8.Nhà điều khiển phân phối/I.2.8.2. Hệ thống báo cháy tự động
1Tủ báo cháy địa chỉ 1 loop giao tiếp với hệ thống máy tính ( đã bao gồm phần mềm điều khiển, ắc quy dự phòng và các phụ kiện)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Tủ
2Hộp modul báo cháy (bao gồm các modul điều khiển, modul cách ly, bao vệ, ắc quy và phụ kiện cho hệ thống báo cháy)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Hộp
3Đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đế, gia lắp ngoài trời, chống nước, phòng nổBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Cái
4Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ kèm đế trong nhàBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT13Cái
5Đầu báo khói quang địa chỉ kèm đế trong nhàBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT14Cái
6Đầu báo khói quang địa chỉ phòng nổ, kèm đế phòng ắc quiBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cái
7Tổ hợp chuông còi, đèn, nút ấn báo cháy trong hộp kiểu địa chỉBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
8Điện trở cuối đường dâyBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cái
9Đèn thoát hiểm ExitBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Bộ
10Đèn chiếu sáng sự cốBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Bộ
11Cáp cấp điện và tín hiệu kèm phụ kiện lắp dặt cho hệ thống báo cháy (ống bảo vệ, hộp chia ngả, đầu cốt...)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1
R II. Đường dây 110kV vào trạm (cung cấp, lắp đặt, thi công)/II.1.Phần cung cấp vật tư đường đây dến hiện trường/II.1.1.Cung cấp đây dẫn, cách điện và phụ kiện
1Dây nhôm lõi thép ACSR-240/32Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT789m
2Dây chống sét TK-50Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT132m
3Chuối néo đơn dây dẫn ACSR-240/32, loại ND12-1ABao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT18Chuỗi
4Chuối néo đơn dây dẫn ACSR-240/32, loại ND12-1PBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Chuỗi
5Chống rung dây dẫn ACSR-240/32Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT18Quả
6Đâu cốt bắt dây lèo ACSR-240/32, loại ĐC-240Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT27Cái
7Chuỗi néo dây chống sét, loại NS110Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Chuỗi
8Chuỗi néo dây chống sét, loại NS110-PBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Chuỗi
9Chống rung dây chống sét TK-50Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Quả
S II. Đường dây 110kV vào trạm (cung cấp, lắp đặt, thi công)/II.1.Phần cung cấp vật tư đường đây dến hiện trường/II.1.2.Cung cấp cáp quang và phụ kiện
1Cáp quang 24 lõi OPGW57/24 kèm ru lôBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT233m
2Chuối néo cáp quang OPGW57, loại NCQBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Chuỗi
3Chuối néo cáp quang OPGW57, loại NCQ-PBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Chuỗi
4Chống rung đây cáp quang OPGW57, loạiCR-CQBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Quả
5Kẹp cáp qung trên cột, loại KCQBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT48Cái
6Hộp nối cáp quang 3 dầu OPGW/OPGW/OPGW kèm giá đỡBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Hộp
7Hộp nối cáp quang 2 dầu OPGW/NMOC kèm giá đỡBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Hộp
T II. Đường dây 110kV vào trạm (cung cấp, lắp đặt, thi công)/II.1.Phần cung cấp vật tư đường đây dến hiện trường/II.1.3.Cung cấp cột thép, bu lông neo và biển báo
1Cột néo thép 2 mạch cao 28m N122-27BBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
2Xà phụ 1 pha XN-01 bổ sung chuyển dây cho cột 15 hiện trangBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Bộ
3Bu lông neo đôi BL56Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT16Chiếc
4Biển báo số lộ và số thứ tựBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Biển
5Biển báo nguy hiểmBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Biển
U II. Đường dây 110kV vào trạm (cung cấp, lắp đặt, thi công)/II.2.Phần xây dựng và lắp dặt đường đây tại hiện trường/II.2.1.Xây dựng móng, tiếp địa
1Móng trụ cột thép 4T35-40Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
2Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cột thép TĐ4X15-8Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Vị trí
V II. Đường dây 110kV vào trạm (cung cấp, lắp đặt, thi công)/II.2.Phần xây dựng và lắp dặt đường đây tại hiện trường/II.2.2.Lắp dặt cột thép, bu lông neo
1Lắp dựng cột néo thép 2 mạch cao 28m N122-27BBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
2Lắp xà phụ 1 pha XN-01 chuyển dây tại cột 15 hiện trangBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Bộ
3Lắp bu lông neo đơn BL56Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT16Chiếc
4Lắp biển báo số lộ và số thứ tựBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Biển
5Lắp biển báo nguy hiểmBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Biển
W II. Đường dây 110kV vào trạm (cung cấp, lắp đặt, thi công)/II.2.Phần xây dựng và lắp dặt đường đây tại hiện trường/II.2.3.Lắp dặt dây dẫn, cách điện và phụ kiện
1Kéo rải, căng dây, lấy võng, lắp đặt day dẫn ACSR-240/32Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT788,3m
2Kéo rái, căng dây, lấy võng, lắp đặt day chống sét TK-50Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT128,8m
3Lắp chuối néo đơn dây dẫn ACSR-240/32, loại ND12-1ABao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT18Chuỗi
4Lắp chuối néo đơn dây dẫn ACSR-240/32, loại ND12-1PBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Chuỗi
5Lắp chống rung dây dẫn ACSR-240/32Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT18Quả
6Lắp chuỗi néo dây chống sét, loại NS110Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Chuỗi
7Lắp chuỗi néo dây chống sét, loại NS110-PBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Chuỗi
8Lắp chống rung dây chống sét TK-50Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Quả
X II. Đường dây 110kV vào trạm (cung cấp, lắp đặt, thi công)/II.2.Phần xây dựng và lắp dặt đường đây tại hiện trường/II.2.4.Lắp đặt cáp quang và phụ kiện
1Kéo rải, căng dây, lắp đặt cáp quang 24 lõi OPGW57/24Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT233,4m
2Lắp chuối néo cáp quang OPGW57, loại NCQBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Chuỗi
3Lắp chuối néo cáp quang OPGW57, loại NCQ-PBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Chuỗi
4Lắp chống rung đây cáp quang OPGW57, loạiCR-CQBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Quả
5Lắp kẹp cáp qung trên cột, loại KCQBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT48Cái
6Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang OPGW/OPGW/OPGW kèm giá đỡBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Hộp
7Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang 2 dầu OPGW/NMOC kèm giá đỡBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Hộp
Y II. Đường dây 110kV vào trạm (cung cấp, lắp đặt, thi công)/II.3.Phần thí nghiệm tiếp đất và cáp quang
1Thí nghiệm tiếp đất cột thépBao gồm thí nghiệm tiếp đất cột thép. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Vị trí
2Thí nghiệm cáp quang ngoài trời sau lắp đặtBao gồm thí nghiệm cáp quang ngoài trời sau lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Sợi cáp
3Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền cáp quang sau lắp đặtBao gồm kiểm tra, thử nghiệm đường truyền cáp quang sau lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1H,thông
Z III.Tuyến cáp quang phối hợp rơ le bảo vệ về (B thực hiện toàn bộ)/III.1.Tuyến cáp số 1 từ TĐ Tuyên Quang đến TĐ Chiêm Hóa/III.1.1.Cung cấp và lắp đặt tuyến cáp ADSS
1Dây cáp quang 24 sợi, khoảng vượt 500m, loại ADSS24FO-SP500Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1.839m
2Bộ néo cáp quang ADSS cột thép N3Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT14Bộ
3Gông néo cáp quang trên cột thép G3Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT8Bộ
4Giá cuốn cáp trên cột thép GC3Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
5Biển báo độ cao treo cáp quang ADSSBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Biển
6Biển báo tuyến cáp quang ADSSBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Biển
7Hộp nối cáp quang 3 đầu OPGW/ADSS/OPGW/Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Hộp
8Hộp phối cáp quang ODFBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Hộp
9Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D32/25Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT160m
AA III.Tuyến cáp quang phối hợp rơ le bảo vệ về (B thực hiện toàn bộ)/III.1.Tuyến cáp số 1 từ TĐ Tuyên Quang đến TĐ Chiêm Hóa/III.1.2.Phần thử nghiệm tín hiệu tuyến cáp
1Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trờiBao gồm thi công kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Sợi cáp
2Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệuBao gồm thi công kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1HT
AB III.Tuyến cáp quang phối hợp rơ le bảo vệ về (B thực hiện toàn bộ)/III.2.Tuyến cáp số 2: từ TBA 110kV Na Hang đến Điện lực Na Hang/III.2.1.Cung cấp và lắp đặt tuyến cáp ADSS
1Dây cáp quang 24 sợi, khoảng vượt 300m, loại ADSS24FO-SP300Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4.135m
2Bộ néo cáp quang ADSS cột bê tông N1Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT52Bộ
3Bộ đỡ cáp quang ADSS cột bê tông Đ1Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Bộ
4Gông treo cáp quang trên cột BTLT G1Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT30Bộ
5Gông sắt treo cáp quang trên tương GTBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
6Giá cuốn cáp trên cột đơn BTLT GC1Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
7Biển báo độ cao treo cáp quang ADSSBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Biển
8Biển báo tuyến cáp quang ADSSBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT9Biển
9Hộp nối cáp quang 2 đầu ADSS/ADSSBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Hộp
10Hộp phối cáp quang ODFBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Hộp
11Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D32/25Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT160m
AC III.Tuyến cáp quang phối hợp rơ le bảo vệ về (B thực hiện toàn bộ)/III.2.Tuyến cáp số 2: từ TBA 110kV Na Hang đến Điện lực Na Hang/III.2.2.Phần thử nghiệm tín hiệu tuyến cáp
1Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trờiBao gồm thi công kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Sợi cáp
2Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệuBao gồm thi công kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công ĐZ, TBA có cấp điện áp 110kV trở lên.. + Với các hợp đồng mà nhà thầuđã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứngchỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tươngtự.(Trường hợp nhà thầu là liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận)52
2 Cán bộ kỹ thuậtphầnđiện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộkỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.(Trường hợp nhà thầu là liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận)33
3 Cán bộ kỹ thuật phầnxây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.(Trường hợp nhà thầu là liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận)32
4 Cán bộ phụ tráchcông tác an toàn 1 Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xâydựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01công trình xây lắp tương tự.(Trường hợp nhà thầu là liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng 5-12T Tải trọng từ 5 Tấn - 12 Tấn, Có đăng ký, đăng kiểm cònhiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
2 Xe cẩu > = 10T Tải trọng > = 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn thờihạn tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy phát điện 5-10 kVA Công suất 5-10KVA, nhà thầu cung cấp tài liệu chứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài lieu chứng minhsở hữu, hợp đồng thuê1
4 Máy trộn bê tông Công suất > = 250 lít, nhà thầu cung cấp tài lieu chứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài lieu chứng minhsở hữu, hợp đồng thuê2
5 Tời máy dựng cột Tải trọng >= 5 Tấn, nhà thầu cung cấp tài liệu chứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minhsở hữu, hợp đồng thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->