Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220162246-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/02/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220133882 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 10:49:00 đến ngày 2022-02-15 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,895,182,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3343E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.668E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình dân dụng hoặc công trình giao thông có các hạng mục tương tự). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;(Nếu hợp đồng là thầu phụ phải được chủ đầu tư chấp nhận được phép sử dụng thầu phụ. Còn đối với hợp đồng chủ đầu tư không phải là cơ quan đơn vị nhà nước thì phải có tài liệu chứng minh của cấp có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.227.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.454.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu. (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao công chứng (hoặc chứng thực): Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi hoặc cấp thoát nước.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương ứng với vị trí đảm nhận. (Kê khai kinh nghiệm + Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, còn hiệu lực.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự gói thầu. (Kê khai kinh nghiệm + Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình giao thông tương tự gói thầu(Kê khai kinh nghiệm + Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải hàng hóa ≤ 10 tấn, Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 , Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 08÷16 tấn , Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50÷110CV , Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L , Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L , Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Cải tạo, nâng cấp nhà điều hành, bãi đỗ xe và các hạng mục phụ trợ tại trạm kiểm soát vé Hội Xá, xã Hương Sơn, huyện Mỹ Đức 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Về năng lực tài chính: Yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. - Có văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 30/9/2021 đến trước thời điểm đóng thầu * Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. * Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 7,118 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,64 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,237 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,474 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,474 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,474 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,189 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 8,207 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,527 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,576 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,038 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 20,046 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,017 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,161 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,041 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,348 | m3 |
| 18 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 6,897 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,202 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,142 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,254 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,073 | m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 1,857 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,167 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,062 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,124 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,124 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,124 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,697 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,136 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,084 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,381 | m3 |
| 35 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,384 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,152 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,465 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,676 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 23,141 | m2 |
| 40 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V | 23,141 | m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,087 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,595 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 4 | cấu kiện |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 10,4 | m3 |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,936 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,347 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,693 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,693 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,693 | 100m3 |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,103 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 5 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 11,76 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,048 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,452 | tấn |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể | Chương V | 0,929 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,017 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 1,489 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành bể, chiều cao | Chương V | 10,697 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể | Chương V | 0,419 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,697 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,604 | m3 |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,01 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,096 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, nắp bể | Chương V | 1 | cái |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,985 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 75,842 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 75,842 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 61,333 | m2 |
| 71 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 61,333 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,436 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm sika top seal 107 | Chương V | 96,769 | m2 |
| 74 | Vật liệu lọc + ống dẫn | Chương V | 1 | bộ |
| 75 | Băng cản nước Water stop V250 | Chương V | 62 | m |
| 76 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,367 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,062 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,306 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,075 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 2,021 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,231 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,188 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,059 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 16,337 | m3 |
| 85 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 1,759 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 1,864 | tấn |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 19,209 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,03 | tấn |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,408 | m3 |
| 91 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 22,194 | m3 |
| 92 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,153 | m3 |
| 93 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 12,186 | m3 |
| 94 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,557 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 125,848 | m2 |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 242,718 | m2 |
| 97 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,539 | m2 |
| 98 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,1 | m2 |
| 99 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 57,673 | m2 |
| 100 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,573 | m2 |
| 101 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 47,64 | m |
| 102 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 63,28 | m |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 146,387 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 226,792 | m2 |
| 105 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 109,272 | m2 |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,537 | m2 |
| 107 | Công tác ốp đá chẻ, màu đen vào chân tường | Chương V | 12,537 | m2 |
| 108 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,322 | 100m3 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 10,605 | m3 |
| 110 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 108,257 | m2 |
| 111 | Lát đá chân cửa, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,71 | m2 |
| 112 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 137,338 | m2 |
| 113 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V | 123,986 | m2 |
| 114 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 123,986 | m2 |
| 115 | Lát gạch đất nung 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 123,986 | m2 |
| 116 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,037 | m3 |
| 118 | Thi công trần nhôm khung xương chìm layin 600 | Chương V | 105,573 | m2 |
| 119 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,257 | m3 |
| 120 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,868 | m3 |
| 126 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 2,34 | m3 |
| 127 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,25 | m2 |
| 128 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,664 | m2 |
| 129 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 0,154 | m3 |
| 131 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,1 | m2 |
| 132 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,067 | m3 |
| 133 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,579 | m2 |
| 134 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,178 | m3 |
| 135 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,968 | m2 |
| 136 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ đỏ KT 60x240 | Chương V | 16,968 | m2 |
| 137 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 0,95 | m3 |
| 138 | Đất màu trồng cây | Chương V | 0,95 | m3 |
| 139 | Cây chuỗi ngọc | Chương V | 142,572 | cây |
| 140 | Khung bàn đá | Chương V | 4 | bộ |
| 141 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,652 | m2 |
| 142 | Thi công vách bằng tấm HPL dày 12mm | Chương V | 74,685 | m2 |
| 143 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm định hình, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V | 3,24 | m2 |
| 144 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm định hình, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V | 8,505 | m2 |
| 145 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm định hình, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V | 5,76 | m2 |
| 146 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V | 17,505 | m2 cấu kiện |
| 147 | Bộ đèn led, 1.2m, 1x18w - gắn tường | Chương V | 1 | bộ |
| 148 | Đèn panel 600x600-36w | Chương V | 19 | bộ |
| 149 | Công tắc đôi 1 chiều | Chương V | 2 | cái |
| 150 | Công tắc đơn đổi chiều | Chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 8 | cái |
| 152 | Tủ MCB loại âm tường -6 module | Chương V | 1 | hộp |
| 153 | Aptomat 2P-MCB, 40A/10KA | Chương V | 1 | cái |
| 154 | Aptomat 1P-MCB, 20A/6KA | Chương V | 2 | cái |
| 155 | Aptomat 1P-MCB, 10A/6KA | Chương V | 1 | cái |
| 156 | Cáp đồng CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V | 100 | m |
| 157 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 60 | m |
| 158 | Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 240 | m |
| 159 | Ống nhựa PPR D32 | Chương V | 0,85 | 100m |
| 160 | Ống nhựa PPR D20 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 161 | Cút D32 | Chương V | 18 | cái |
| 162 | Cút D25 | Chương V | 2 | cái |
| 163 | Côn thu D32/20 | Chương V | 4 | cái |
| 164 | Côn thu D32/25 | Chương V | 2 | cái |
| 165 | Tê đều D32 | Chương V | 5 | cái |
| 166 | Tê thu D32/20/32 | Chương V | 26 | cái |
| 167 | Van khoá D32 | Chương V | 9 | cái |
| 168 | Van khoá D25 | Chương V | 2 | cái |
| 169 | Van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 170 | Cút ren trong D20 | Chương V | 27 | cái |
| 171 | Cút ren trong D25 | Chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 13 | bộ |
| 173 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 13 | bộ |
| 174 | Lắp đặt gương soi kt:2780x950 | Chương V | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 17 | bộ |
| 176 | Xịt xí | Chương V | 17 | bộ |
| 177 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 17 | cái |
| 178 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 8 | bộ |
| 179 | Van xả tiểu nam | Chương V | 8 | bộ |
| 180 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 2 | bể |
| 181 | Bơm cấp nước SH: Q=3.3m3/h | Chương V | 1 | cái |
| 182 | Máy bơm tăng áp | Chương V | 1 | cái |
| 183 | Giếng khoan | Chương V | 1 | cái |
| 184 | Ống nhựa PVC D140 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 185 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 186 | Ống nhựa PVC D60 | Chương V | 4 | 100m |
| 187 | Tê đều D140 | Chương V | 2 | cái |
| 188 | Chếch 135/140 | Chương V | 3 | cái |
| 189 | Tê đều D90 | Chương V | 4 | cái |
| 190 | Cút D90 | Chương V | 3 | cái |
| 191 | Côn D90/140 | Chương V | 9 | cái |
| 192 | Nút bịt D140 | Chương V | 4 | cái |
| 193 | Nút bịt D90 | Chương V | 6 | cái |
| 194 | Phễu thu inox D76 | Chương V | 16 | cái |
| 195 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 1,007 | 100m2 |
| 196 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 1 | tấn |
| 197 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 40,045 | m3 |
| 198 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 10,718 | m3 |
| 199 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 50,763 | m3 |
| 200 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 50,763 | m3 |
| B | NHÀ ĐIỀU HÀNH CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 279,898 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V | 443,2 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Chương V | 750,497 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V | 85,133 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V | 478,893 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 2 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 70,991 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 187,624 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,283 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 2 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 620,607 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.419,01 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 225,987 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 225,987 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 154,3 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương V | 16,646 | m2 |
| 17 | Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao | Chương V | 0,166 | 100m2 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 0,195 | m3 |
| 19 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,195 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,775 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1,775 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 112,914 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450, vữa XM mác 75 | Chương V | 112,914 | m2 |
| 24 | Phá dỡ gạch lát nền | Chương V | 33,177 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 16,588 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,177 | m2 |
| 27 | Thi công vách bằng tấm HPL | Chương V | 12,93 | m2 |
| 28 | Khung bàn đá | Chương V | 4 | bộ |
| 29 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,82 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 4 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 4 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V | 8 | bộ |
| 34 | Ống PVC D110 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 35 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 36 | Ống PVC D76 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 37 | Ống PVC D60 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 38 | Ống PVC D42 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 39 | Tê kiểm tra D110 | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Tê kiểm tra D90 | Chương V | 1 | cái |
| 41 | Côn thu D110/90 | Chương V | 2 | cái |
| 42 | Côn thu D90/60 | Chương V | 2 | cái |
| 43 | Côn thu D60/42 | Chương V | 4 | cái |
| 44 | Tê chéo D110 | Chương V | 20 | cái |
| 45 | Tê chéo D90 | Chương V | 8 | cái |
| 46 | Tê chéo D60 | Chương V | 8 | cái |
| 47 | Tê thu D90/60 | Chương V | 8 | cái |
| 48 | Chếch D110 | Chương V | 16 | cái |
| 49 | Chếch D90 | Chương V | 26 | cái |
| 50 | Chếch D60 | Chương V | 24 | cái |
| 51 | Cút D90 | Chương V | 8 | cái |
| 52 | Cút D75 | Chương V | 8 | cái |
| 53 | Cút D48 | Chương V | 8 | cái |
| 54 | Tê vuông D110 | Chương V | 8 | cái |
| 55 | Tê vuông D90 | Chương V | 8 | cái |
| 56 | Nút bịt D110 | Chương V | 14 | cái |
| 57 | Phễu thu inox D90 | Chương V | 8 | cái |
| 58 | Ống PPR D32 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 59 | Ống PPR D25 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 60 | Cút PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 61 | Cút PPR D25 | Chương V | 24 | cái |
| 62 | Tê thu D25/20 | Chương V | 20 | cái |
| 63 | Tê PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 64 | Tê PPR D25 | Chương V | 16 | cái |
| 65 | Van khoá D32 | Chương V | 4 | cái |
| 66 | Cút ren ngoài D20 | Chương V | 20 | cái |
| 67 | Tê thu ren ngoài D25/20 | Chương V | 20 | cái |
| 68 | Măng sông D32 | Chương V | 4 | cái |
| 69 | Măng sông D25 | Chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt gương soi kt:1300x950 | Chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 4 | bộ |
| 74 | Xịt hang | Chương V | 4 | bộ |
| 75 | Van xả tiểu nam | Chương V | 6 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 6 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V | 6 | bộ |
| 78 | Ống dẫn cấp nước | Chương V | 20 | m |
| 79 | Vệ sinh, đánh bóng mặt tam cấp | Chương V | 10 | công |
| 80 | Nhân công vệ sinh, dọn dẹp | Chương V | 5 | công |
| 81 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 5,638 | m3 |
| 82 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 5,638 | m3 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 2,498 | 100m2 |
| C | SÂN NHỰA CẢI TẠO | |||
| 1 | Vét hữu cơ - TC 5% | Chương V | 27,057 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ - M 95% | Chương V | 5,1408 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn - TC 5% | Chương V | 20,19 | m3 |
| 4 | Đào khuôn - M95% | Chương V | 3,8361 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 13,0155 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 5,4114 | 100m3 |
| 7 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Chương V | 64,6605 | 100m2 |
| 8 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V | 64,6605 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 5,4114 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 5,4114 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V | 5,4114 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 2,2587 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 2,2587 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 2,2587 | 100m3 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 100,7369 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 1,31 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nhựa chặt hàm lượng nhựa 5% (rải BTNC12.5 dày 7cm theo DM12 100m2 có 16.97 tấn) | Chương V | 1.709,51 | tấn |
| 18 | Bê tông nhựa chặt hàm lượng nhựa 5% (rải BTNC12.5 dày 3cm theo DM12 100m2 có 7.272 tấn) | Chương V | 9,5263 | tấn |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V | 102,0469 | 100m2 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 25,1842 | 100m3 |
| 21 | Đào hố móng -TC10% | Chương V | 44,95 | m3 |
| 22 | Đào hố móng -M90% | Chương V | 4,0455 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,7999 | 100m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 43,93 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,2318 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 65,9 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 84,91 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 468,08 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 205,3 | m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mũ tường | Chương V | 4,763 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,9709 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 15,93 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 1,9889 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 50,2985 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 41,96 | m3 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 411 | 1 cấu kiện |
| 37 | Đào hố móng -TC10% | Chương V | 5,083 | m3 |
| 38 | Đào hố móng -M90% | Chương V | 0,4575 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,1846 | 100m3 |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 2,06 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0327 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,09 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,04 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,65 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,89 | m2 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mũ tường | Chương V | 0,2004 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,073 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 1,05 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0921 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 2,4622 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,65 | m3 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 11 | 1 cấu kiện |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 0,68 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0161 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,02 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,85 | m3 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,89 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,24 | m2 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mũ tường | Chương V | 0,1118 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0192 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,75 | m3 |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0828 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,52 | m3 |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 66 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 1,06 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,59 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,26 | m3 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,24 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,03 | m2 |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mũ tường | Chương V | 0,1557 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0134 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 1,63 | m3 |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0367 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,1033 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,12 | m3 |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| D | TƯỜNG RÀO, BÓ VỈA | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,032 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,6072 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,4347 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,197 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 0,2962 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,6654 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,988 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 30,6534 | m2 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 18,7433 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0625 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,125 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,125 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,125 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,2816 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,5056 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 14,249 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 87,296 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch thẻ 60x240 vào chân tường | Chương V | 33,792 | m2 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 112,8 | m3 |
| 21 | Đất trồng cây | Chương V | 112,8 | m3 |
| 22 | Trồng, chăm sóc cỏ lá gừng | Chương V | 225,6 | m2/tháng |
| 23 | Cây chuỗi ngọc (5 cây/ md) | Chương V | 629,6 | cây |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,1404 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,106 | m3 |
| 26 | Cọc chắn phương tiện | Chương V | 26 | cái |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 3,8928 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0273 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,873 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,4006 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,2488 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch thẻ 60x240 vào chân tường | Chương V | 5,3472 | m2 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,236 | 100m3 |
| 38 | Nilong chống thấm | Chương V | 118 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 11,8 | m3 |
| 40 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 118 | m2 |
| 41 | Ống HDPE Dn40-PN16 | Chương V | 0,54 | 100m |
| 42 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V | 10,92 | 10m |
| 43 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 3,24 | m3 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1296 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,162 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,162 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,162 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,48 | m3 |
| E | CỔNG, NHÀ BẢO VỆ (2) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,1706 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1054 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,039 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0781 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0781 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0781 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,072 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,028 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,352 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 5,2464 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0184 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0994 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,528 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,1144 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0554 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,968 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,565 | m3 |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,1843 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 7,8 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6,7066 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 54,7696 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,64 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,8 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,048 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 58 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 54,7696 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 39,488 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8 | m2 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,7144 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 0,7144 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch lát ceramic 400x400mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,396 | m2 |
| 34 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm, kính trắng dày 6,38mm | Chương V | 3,96 | m2 |
| 35 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm, kính trắng dày 6,38mm | Chương V | 7,8 | m2 |
| 36 | Aptomat 2pha 16A MCB-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 37 | Đèn led đơn (1x18W) -220V + máng đèn | Chương V | 2 | bộ |
| 38 | Mặt công tắc hai hạt 250V,10A | Chương V | 2 | cái |
| 39 | Hạt công tắc 1 chiệu 250V/10A | Chương V | 4 | bộ |
| 40 | Ổ cắm đôi 3 cực (2P +E) 16A -250V | Chương V | 4 | cái |
| 41 | Đèn ốp tường 15W | Chương V | 2 | bộ |
| 42 | Đế âm mặt ổ cắm, công tắc | Chương V | 6 | bộ |
| 43 | Dây điện Cu/Xlpe/Pvc 2x4mm2 | Chương V | 200 | m |
| 44 | Dây điện Cu/Pvc/Pvc 2x2.5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 45 | Dây điện Cu/Pvc/Pvc 2x1.5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 46 | Ông gen PVC D16 | Chương V | 50 | m |
| 47 | Tủ chữa cháy trong nhà 500x600x180 | Chương V | 2 | cái |
| 48 | Bình chữa cháy MT3 | Chương V | 2 | bình |
| 49 | Bình chữa cháy MZ4 | Chương V | 4 | bình |
| 50 | Bảng biểu, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 12,8138 | m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0427 | 100m3 |
| 53 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,1275 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 5,0417 | m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 9,2437 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 4,7749 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 70,348 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 70,348 | m2 |
| 59 | Gờ giảm tốc KT 1000x340x40 | Chương V | 15 | md |
| 60 | Barie tự động ô tô (7.5m) | Chương V | 2 | bộ |
| F | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Cột thép tròn côn cao 9m | Chương V | 13 | cột |
| 3 | Cần đèn đơn | Chương V | 11 | cần đèn |
| 4 | Cần đèn đôi | Chương V | 2 | cần đèn |
| 5 | Chóa đèn cao áp + Đèn led 200W | Chương V | 15 | bộ |
| 6 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 13 | bảng |
| 7 | Lắp cửa cột | Chương V | 13 | cửa |
| 8 | Cầu đấu dây | Chương V | 13 | hộp |
| 9 | Aptomat 1P-6A-250V | Chương V | 13 | cái |
| 10 | Bulong + ecu M8 | Chương V | 52 | bộ |
| 11 | Bulong + ecu M12+đầu cốt M12 | Chương V | 13 | bộ |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 5,9652 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,2386 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1399 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,1583 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,1583 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,1583 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,65 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 15,938 | m3 |
| 20 | Công tác ốp gạch thẻ | Chương V | 0,84 | m2 |
| 21 | Khung móng cột điện M24x300x300x675 | Chương V | 14 | bộ |
| 22 | Cọc tiếp địa L63*63*6, L=2,5m | Chương V | 19 | bộ |
| 23 | Dây tiếp địa Thép tròn D12 | Chương V | 41,34 | Kg |
| 24 | Tai nối tiếp địa | Chương V | 14 | cái |
| 25 | Bulong M24x675 | Chương V | 52 | cái |
| 26 | Bulong M16x750 | Chương V | 4 | cái |
| 27 | Sắt dẹt 50*4 | Chương V | 104 | cái |
| 28 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16 | Chương V | 1,1845 | 100m |
| 29 | Cáp chiếu sáng Cu/Xlpe/PVC 4x6mm2 | Chương V | 5,0769 | 100m |
| 30 | Dây Cu/Pvc/Pvc 3x1.5mm2 | Chương V | 117 | m |
| 31 | Dây đồng trần M6 | Chương V | 5,0769 | 100m |
| 32 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chương V | 5,5713 | 100m |
| 33 | Măng sông móng cột MCS-13 | Chương V | 27 | cái |
| 34 | Nút bịt ống dự phòng D65/50 | Chương V | 2 | cái |
| 35 | Ống nhựa PVC D21 | Chương V | 0,01 | 100m |
| 36 | Dây Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V | 43,3 | m |
| 37 | Khóa cáp bắt dây tiếp địa | Chương V | 30 | cái |
| 38 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V | 24,12 | 10m |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 40,3187 | m3 |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,6127 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,1239 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,672 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,892 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,892 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,892 | 100m3 |
| 46 | Đánh số cột thép | Chương V | 1,3 | 10 cột |
| 47 | Băng báo hiệu đầu cáp 0.2 tiêu chuẩn ngành điện | Chương V | 557,13 | m |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 14,4 | m3 |
| 49 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Chương V | 17 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3343E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.668E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình dân dụng hoặc công trình giao thông có các hạng mục tương tự). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;(Nếu hợp đồng là thầu phụ phải được chủ đầu tư chấp nhận được phép sử dụng thầu phụ. Còn đối với hợp đồng chủ đầu tư không phải là cơ quan đơn vị nhà nước thì phải có tài liệu chứng minh của cấp có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.227.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.454.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu. (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao công chứng (hoặc chứng thực): Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi hoặc cấp thoát nước.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương ứng với vị trí đảm nhận. (Kê khai kinh nghiệm + Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, còn hiệu lực.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự gói thầu. (Kê khai kinh nghiệm + Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình giao thông tương tự gói thầu(Kê khai kinh nghiệm + Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tổng tải hàng hóa ≤ 10 tấn, Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,4m3 , Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy lu | 08÷16 tấn , Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy rải hoặc máy san | 50÷110CV , Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy hàn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L , Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥ 80L , Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Đầm dùi | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Đầm bàn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Đầm cóc | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi