Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220162246-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/02/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220133882
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 10:49:00 đến ngày 2022-02-15 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,895,182,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3343E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.668E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình dân dụng hoặc công trình giao thông có các hạng mục tương tự). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;(Nếu hợp đồng là thầu phụ phải được chủ đầu tư chấp nhận được phép sử dụng thầu phụ. Còn đối với hợp đồng chủ đầu tư không phải là cơ quan đơn vị nhà nước thì phải có tài liệu chứng minh của cấp có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.227.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.454.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu. (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao công chứng (hoặc chứng thực): Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi hoặc cấp thoát nước.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương ứng với vị trí đảm nhận. (Kê khai kinh nghiệm + Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, còn hiệu lực.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự gói thầu. (Kê khai kinh nghiệm + Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình giao thông tương tự gói thầu(Kê khai kinh nghiệm + Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải hàng hóa ≤ 10 tấn, Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3 , Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 08÷16 tấn , Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị 50÷110CV , Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L , Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L , Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Cải tạo, nâng cấp nhà điều hành, bãi đỗ xe và các hạng mục phụ trợ tại trạm kiểm soát vé Hội Xá, xã Hương Sơn, huyện Mỹ Đức
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức , địa chỉ: thôn tế tiêu - thị trấn đại nghĩa - huyện mỹ đức - thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển thương mại Hà Nội. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn phát triển xây dựng Trường Xuân. + Đơn vị tư vấn lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức , địa chỉ: thôn tế tiêu - thị trấn đại nghĩa - huyện mỹ đức - thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Về năng lực tài chính: Yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. - Có văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 30/9/2021 đến trước thời điểm đóng thầu * Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. * Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V7,118m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,64100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,237100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,474100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,474100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,474100m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,189100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V8,207m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,527100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,576tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,038tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V20,046m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,064100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,017tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,161tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,041tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,348m3
18Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,897m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,202100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,142tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,254tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V3,073m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V1,857m3
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,167100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,062100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,124100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,124100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,124100m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,011100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V0,697m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,06100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,136tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,084tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V1,381m3
35Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V3,384m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V14,152m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V19,465m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V3,676m2
39Quét nước xi măng 2 nướcChương V23,141m2
40Ngâm nước xi măng chống thấmChương V23,141m2
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,024100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,087tấn
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,595m3
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V4cấu kiện
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V10,4m3
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,936100m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,347100m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,693100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,693100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,693100m3
51Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,103100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V5m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V11,76m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,048tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,452tấn
56Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bểChương V0,929100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,017tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V1,489tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành bể, chiều cao Chương V10,697m3
60Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bểChương V0,419100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,697tấn
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V4,604m3
63Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,004100m2
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,01tấn
65Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,096m3
66Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, nắp bểChương V1cái
67Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V1,985m3
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V75,842m2
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V75,842m2
70Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V61,333m2
71Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V61,333m2
72Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V35,436m2
73Quét dung dịch chống thấm sika top seal 107Chương V96,769m2
74Vật liệu lọc + ống dẫnChương V1bộ
75Băng cản nước Water stop V250Chương V62m
76Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,367100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,062tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,306tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,075tấn
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V2,021m3
81Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,231100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,188tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,059tấn
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V16,337m3
85Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V1,759100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V1,864tấn
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V19,209m3
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,08100m2
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,03tấn
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,408m3
91Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V22,194m3
92Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,153m3
93Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V12,186m3
94Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,557m3
95Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V125,848m2
96Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V242,718m2
97Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V20,539m2
98Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V23,1m2
99Trát trần, vữa XM mác 75Chương V57,673m2
100Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V12,573m2
101Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V47,64m
102Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V63,28m
103Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V146,387m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V226,792m2
105Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75Chương V109,272m2
106Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V12,537m2
107Công tác ốp đá chẻ, màu đen vào chân tườngChương V12,537m2
108Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,322100m3
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V10,605m3
110Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 chống trơn, vữa XM mác 75Chương V108,257m2
111Lát đá chân cửa, vữa XM mác 75Chương V0,71m2
112Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V137,338m2
113Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Chương V123,986m2
114Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V123,986m2
115Lát gạch đất nung 400x400, vữa XM mác 75Chương V123,986m2
116Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,007100m2
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,037m3
118Thi công trần nhôm khung xương chìm layin 600Chương V105,573m2
119Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V2,257m3
120Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,008100m3
121Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,015100m3
122Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,015100m3
123Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,015100m3
124Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,012100m2
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,868m3
126Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V2,34m3
127Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V11,25m2
128Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V15,664m2
129Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,003100m3
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V0,154m3
131Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V2,1m2
132Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,067m3
133Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2,579m2
134Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,178m3
135Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V16,968m2
136Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ đỏ KT 60x240Chương V16,968m2
137Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V0,95m3
138Đất màu trồng câyChương V0,95m3
139Cây chuỗi ngọcChương V142,572cây
140Khung bàn đáChương V4bộ
141Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V10,652m2
142Thi công vách bằng tấm HPL dày 12mmChương V74,685m2
143Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm định hình, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V3,24m2
144Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm định hình, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V8,505m2
145Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm định hình, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V5,76m2
146Lắp dựng cửa không có khuônChương V17,505m2 cấu kiện
147Bộ đèn led, 1.2m, 1x18w - gắn tườngChương V1bộ
148Đèn panel 600x600-36wChương V19bộ
149Công tắc đôi 1 chiềuChương V2cái
150Công tắc đơn đổi chiềuChương V2cái
151Lắp đặt ổ cắm đôiChương V8cái
152Tủ MCB loại âm tường -6 moduleChương V1hộp
153Aptomat 2P-MCB, 40A/10KAChương V1cái
154Aptomat 1P-MCB, 20A/6KAChương V2cái
155Aptomat 1P-MCB, 10A/6KAChương V1cái
156Cáp đồng CU/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V100m
157Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2Chương V60m
158Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2Chương V240m
159Ống nhựa PPR D32Chương V0,85100m
160Ống nhựa PPR D20Chương V0,15100m
161Cút D32Chương V18cái
162Cút D25Chương V2cái
163Côn thu D32/20Chương V4cái
164Côn thu D32/25Chương V2cái
165Tê đều D32Chương V5cái
166Tê thu D32/20/32Chương V26cái
167Van khoá D32Chương V9cái
168Van khoá D25Chương V2cái
169Van phao điệnChương V1cái
170Cút ren trong D20Chương V27cái
171Cút ren trong D25Chương V2cái
172Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V13bộ
173Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V13bộ
174Lắp đặt gương soi kt:2780x950Chương V4cái
175Lắp đặt chậu xí bệtChương V17bộ
176Xịt xíChương V17bộ
177Lắp đặt hộp đựngChương V17cái
178Lắp đặt chậu tiểu namChương V8bộ
179Van xả tiểu namChương V8bộ
180Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V2bể
181Bơm cấp nước SH: Q=3.3m3/hChương V1cái
182Máy bơm tăng ápChương V1cái
183Giếng khoanChương V1cái
184Ống nhựa PVC D140Chương V0,45100m
185Ống nhựa PVC D90Chương V0,5100m
186Ống nhựa PVC D60Chương V4100m
187Tê đều D140Chương V2cái
188Chếch 135/140Chương V3cái
189Tê đều D90Chương V4cái
190Cút D90Chương V3cái
191Côn D90/140Chương V9cái
192Nút bịt D140Chương V4cái
193Nút bịt D90Chương V6cái
194Phễu thu inox D76Chương V16cái
195Tháo tấm lợp tônChương V1,007100m2
196Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V1tấn
197Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V40,045m3
198Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V10,718m3
199Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V50,763m3
200Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0TChương V50,763m3
B NHÀ ĐIỀU HÀNH CẢI TẠO
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V279,898m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàChương V443,2m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhàChương V750,497m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngChương V85,133m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngChương V478,893m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V2m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V70,991m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V187,624m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V21,283m2
10Trát trần, vữa XM mác 75Chương V2m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V620,607m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.419,01m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V225,987m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V225,987m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V154,3m2
16Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V16,646m2
17Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao Chương V0,166100m2
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V0,195m3
19Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,195m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,775m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1,775m2
22Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V112,914m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450, vữa XM mác 75Chương V112,914m2
24Phá dỡ gạch lát nềnChương V33,177m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V16,588m2
26Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Chương V33,177m2
27Thi công vách bằng tấm HPLChương V12,93m2
28Khung bàn đáChương V4bộ
29Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V3,82m2
30Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V4bộ
31Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V4bộ
32Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V2bộ
33Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V8bộ
34Ống PVC D110Chương V0,4100m
35Ống PVC D90Chương V0,4100m
36Ống PVC D76Chương V0,2100m
37Ống PVC D60Chương V0,1100m
38Ống PVC D42Chương V0,1100m
39Tê kiểm tra D110Chương V1cái
40Tê kiểm tra D90Chương V1cái
41Côn thu D110/90Chương V2cái
42Côn thu D90/60Chương V2cái
43Côn thu D60/42Chương V4cái
44Tê chéo D110Chương V20cái
45Tê chéo D90Chương V8cái
46Tê chéo D60Chương V8cái
47Tê thu D90/60Chương V8cái
48Chếch D110Chương V16cái
49Chếch D90Chương V26cái
50Chếch D60Chương V24cái
51Cút D90Chương V8cái
52Cút D75Chương V8cái
53Cút D48Chương V8cái
54Tê vuông D110Chương V8cái
55Tê vuông D90Chương V8cái
56Nút bịt D110Chương V14cái
57Phễu thu inox D90Chương V8cái
58Ống PPR D32Chương V0,2100m
59Ống PPR D25Chương V0,2100m
60Cút PPR D32Chương V4cái
61Cút PPR D25Chương V24cái
62Tê thu D25/20Chương V20cái
63Tê PPR D32Chương V4cái
64Tê PPR D25Chương V16cái
65Van khoá D32Chương V4cái
66Cút ren ngoài D20Chương V20cái
67Tê thu ren ngoài D25/20Chương V20cái
68Măng sông D32Chương V4cái
69Măng sông D25Chương V4cái
70Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V4bộ
71Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V4bộ
72Lắp đặt gương soi kt:1300x950Chương V4cái
73Lắp đặt chậu xí bệtChương V4bộ
74Xịt hangChương V4bộ
75Van xả tiểu namChương V6bộ
76Lắp đặt chậu tiểu namChương V6bộ
77Lắp đặt chậu tiểu nữChương V6bộ
78Ống dẫn cấp nướcChương V20m
79Vệ sinh, đánh bóng mặt tam cấpChương V10công
80Nhân công vệ sinh, dọn dẹpChương V5công
81Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V5,638m3
82Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0TChương V5,638m3
83Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V2,498100m2
C SÂN NHỰA CẢI TẠO
1Vét hữu cơ - TC 5%Chương V27,057m3
2Vét hữu cơ - M 95%Chương V5,1408100m3
3Đào khuôn - TC 5%Chương V20,19m3
4Đào khuôn - M95%Chương V3,8361100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V13,0155100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V5,4114100m3
7Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựaChương V64,6605100m2
8Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V64,6605100m2
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V5,4114100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V5,4114100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V5,4114100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V2,2587100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V2,2587100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V2,2587100m3
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V100,7369100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V1,31100m2
17Bê tông nhựa chặt hàm lượng nhựa 5% (rải BTNC12.5 dày 7cm theo DM12 100m2 có 16.97 tấn)Chương V1.709,51tấn
18Bê tông nhựa chặt hàm lượng nhựa 5% (rải BTNC12.5 dày 3cm theo DM12 100m2 có 7.272 tấn)Chương V9,5263tấn
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương V102,0469100m2
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V25,1842100m3
21Đào hố móng -TC10%Chương V44,95m3
22Đào hố móng -M90%Chương V4,0455100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,7999100m3
24Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V43,93m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,2318100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V65,9m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V84,91m3
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V468,08m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V205,3m2
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mũ tườngChương V4,763100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,9709tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V15,93m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V1,9889100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V50,2985tấn
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V41,96m3
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V4111 cấu kiện
37Đào hố móng -TC10%Chương V5,083m3
38Đào hố móng -M90%Chương V0,4575100m3
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,1846100m3
40Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V2,06m3
41Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,0327100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,09m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V6,04m3
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V22,65m2
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V10,89m2
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mũ tườngChương V0,2004100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,073tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,05m3
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0921100m2
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V2,4622tấn
51Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V2,65m3
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V111 cấu kiện
53Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V0,68m3
54Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,0161100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,02m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V2,85m3
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V14,89m2
58Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V2,24m2
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mũ tườngChương V0,1118100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0192tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,75m3
62Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,032100m2
63Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0828tấn
64Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,52m3
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V81 cấu kiện
66Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V1,06m3
67Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,0152100m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,59m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V5,26m3
70Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V14,24m2
71Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V4,03m2
72Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mũ tườngChương V0,1557100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0134tấn
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,63m3
75Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0367100m2
76Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,1033tấn
77Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V1,12m3
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V41 cấu kiện
D TƯỜNG RÀO, BÓ VỈA
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,0312100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,032tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,6072m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,4347m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,197m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V0,2962m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V27,6654m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V2,988m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V30,6534m2
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V18,7433m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0625100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,125100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,125100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,125100m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,2816100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,5056m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V14,249m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V87,296m2
19Công tác ốp gạch thẻ 60x240 vào chân tườngChương V33,792m2
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V112,8m3
21Đất trồng câyChương V112,8m3
22Trồng, chăm sóc cỏ lá gừngChương V225,6m2/tháng
23Cây chuỗi ngọc (5 cây/ md)Chương V629,6cây
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,1404100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,106m3
26Cọc chắn phương tiệnChương V26cái
27Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V3,8928m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,013100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,026100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,026100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,026100m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,0273100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,873m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,4006m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V10,2488m2
36Công tác ốp gạch thẻ 60x240 vào chân tườngChương V5,3472m2
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,236100m3
38Nilong chống thấmChương V118m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V11,8m3
40Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V118m2
41Ống HDPE Dn40-PN16Chương V0,54100m
42Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗChương V10,9210m
43Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V3,24m3
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1296100m3
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,108100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,162100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,162100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,162100m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V6,48m3
E CỔNG, NHÀ BẢO VỆ (2)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V1,1706m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1054100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,039100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0781100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0781100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0781100m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,064100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,072m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,028tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,352m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V5,2464m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,048100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0184tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0994tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,528m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,1144100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,0554tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,968m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,565m3
20Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,1843tấn
21Lắp dựng hoa sắt cửaChương V7,8m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V6,7066m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V54,7696m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V30,64m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V4,8m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Chương V4,048m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V58m
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V54,7696m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V39,488m2
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V8m2
31Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V0,7144m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V0,7144m3
33Lát nền, sàn, kích thước gạch lát ceramic 400x400mm2, vữa XM mác 75Chương V8,396m2
34Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm, kính trắng dày 6,38mmChương V3,96m2
35Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm, kính trắng dày 6,38mmChương V7,8m2
36Aptomat 2pha 16A MCB-6KAChương V2cái
37Đèn led đơn (1x18W) -220V + máng đènChương V2bộ
38Mặt công tắc hai hạt 250V,10AChương V2cái
39Hạt công tắc 1 chiệu 250V/10AChương V4bộ
40Ổ cắm đôi 3 cực (2P +E) 16A -250VChương V4cái
41Đèn ốp tường 15WChương V2bộ
42Đế âm mặt ổ cắm, công tắcChương V6bộ
43Dây điện Cu/Xlpe/Pvc 2x4mm2Chương V200m
44Dây điện Cu/Pvc/Pvc 2x2.5mm2Chương V40m
45Dây điện Cu/Pvc/Pvc 2x1.5mm2Chương V40m
46Ông gen PVC D16Chương V50m
47Tủ chữa cháy trong nhà 500x600x180Chương V2cái
48Bình chữa cháy MT3Chương V2bình
49Bình chữa cháy MZ4Chương V4bình
50Bảng biểu, tiêu lệnh chữa cháyChương V2bộ
51Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V12,8138m3
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0427100m3
53Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,1275100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V5,0417m3
55Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V9,2437m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V4,7749m3
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V70,348m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V70,348m2
59Gờ giảm tốc KT 1000x340x40Chương V15md
60Barie tự động ô tô (7.5m)Chương V2bộ
F CHIẾU SÁNG
1Tủ điện chiếu sángChương V1tủ
2Cột thép tròn côn cao 9mChương V13cột
3Cần đèn đơnChương V11cần đèn
4Cần đèn đôiChương V2cần đèn
5Chóa đèn cao áp + Đèn led 200WChương V15bộ
6Lắp bảng điện cửa cộtChương V13bảng
7Lắp cửa cộtChương V13cửa
8Cầu đấu dâyChương V13hộp
9Aptomat 1P-6A-250VChương V13cái
10Bulong + ecu M8Chương V52bộ
11Bulong + ecu M12+đầu cốt M12Chương V13bộ
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V5,9652m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,2386100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1399100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,1583100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,1583100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,1583100m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,65100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V15,938m3
20Công tác ốp gạch thẻChương V0,84m2
21Khung móng cột điện M24x300x300x675Chương V14bộ
22Cọc tiếp địa L63*63*6, L=2,5mChương V19bộ
23Dây tiếp địa Thép tròn D12Chương V41,34Kg
24Tai nối tiếp địaChương V14cái
25Bulong M24x675Chương V52cái
26Bulong M16x750Chương V4cái
27Sắt dẹt 50*4Chương V104cái
28Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16Chương V1,1845100m
29Cáp chiếu sáng Cu/Xlpe/PVC 4x6mm2Chương V5,0769100m
30Dây Cu/Pvc/Pvc 3x1.5mm2Chương V117m
31Dây đồng trần M6Chương V5,0769100m
32Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Chương V5,5713100m
33Măng sông móng cột MCS-13Chương V27cái
34Nút bịt ống dự phòng D65/50Chương V2cái
35Ống nhựa PVC D21Chương V0,01100m
36Dây Cu/PVC 1x10mm2Chương V43,3m
37Khóa cáp bắt dây tiếp địaChương V30cái
38Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗChương V24,1210m
39Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V40,3187m3
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,6127100m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,1239100m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,672100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,892100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,892100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,892100m3
46Đánh số cột thépChương V1,310 cột
47Băng báo hiệu đầu cáp 0.2 tiêu chuẩn ngành điệnChương V557,13m
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V14,4m3
49Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépChương V171 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3343E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.668E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình dân dụng hoặc công trình giao thông có các hạng mục tương tự). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;(Nếu hợp đồng là thầu phụ phải được chủ đầu tư chấp nhận được phép sử dụng thầu phụ. Còn đối với hợp đồng chủ đầu tư không phải là cơ quan đơn vị nhà nước thì phải có tài liệu chứng minh của cấp có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.227.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.454.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu. (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao công chứng (hoặc chứng thực): Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi hoặc cấp thoát nước.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương ứng với vị trí đảm nhận. (Kê khai kinh nghiệm + Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, còn hiệu lực.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự gói thầu. (Kê khai kinh nghiệm + Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình giao thông tương tự gói thầu(Kê khai kinh nghiệm + Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tổng tải hàng hóa ≤ 10 tấn, Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy đào ≥ 0,4m3 , Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy lu 08÷16 tấn , Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy rải hoặc máy san 50÷110CV , Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy cắt bê tông Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy hàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L , Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
8 Máy trộn vữa ≥ 80L , Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
9 Đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
10 Đầm bàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
11 Đầm cóc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->