Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220161623-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20220144273
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã đầu tư XDCB và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 14:14:00 đến ngày 2022-02-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,216,171,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5324E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.064E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục nhà > 03 tầng), cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.151.000.000 VND - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.151.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa dung tích ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị PCCC
Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Đông Tân, huyện Đông Hưng; Hạng mục: Nhà làm việc 3 tầng
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã đầu tư XDCB và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí , địa chỉ: Số nhà 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Tân - Địa chỉ: Xã Đông Tân, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc Á Âu – Địa chỉ: Lô 110, khu quy hoạch giáp làng trẻ SOS, phường Hoàng Diệu, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng THD Thái Bình – Địa chỉ: Xã Vũ Đông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Hưng - Địa chỉ: Thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí - Địa chỉ: Số 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và thương mại Tâm Đức – Địa chỉ: Thôn Dinh, xã Tân Bình, thành phố Thái Bình.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí , địa chỉ: Số nhà 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Tân - Địa chỉ: Xã Đông Tân, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Tân - Địa chỉ: Xã Đông Tân, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đông Tân – Trụ sở UBND xã Đông Tân, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình, Số 233 đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227.3831.774 Fax: 0227.3830.326
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Hưng; Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Đông Hưng, thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào vét hữu cơ, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,4894100m³
2Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,4894100m³
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,4894100m³/km
4Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt47,9029100m³
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,956100m³
2Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,9557100m³
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,9557100m³/km
4Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,6863100m²
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,528100m³
6Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt37,239
7Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng ≤250cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt151,9714
8Bê tông thương phẩm đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt155,7707m3
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng băngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,5532100m²
10Bê tông cổ cột, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,8699
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0078100m²
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,0692
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt124,9378
14Bê tông giằng móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,148
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1758100m²
16Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (trát bể phốt lần 1)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt48,1545
17Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 (trát bể phốt lần 2)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt48,1545
18Láng đáy bể phốt, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,8736
19Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,0574
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0877100m²
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1108tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18cấu kiện
23Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,642100m³
24Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,5458tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,8202tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,9985tấn
27Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt26,1779
28Bê tông thương phẩm đá 1x2 mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt26,8323m3
29Bê tông cột, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21,5924
30Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,8123100m²
31Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt45,1922
32Bê tông thương phẩm đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt46,322m3
33Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,9516
34Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,6925100m²
35Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,7954
36Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,221100m²
37Bê tông sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt139,5669
38Bê tông thương phẩm đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt143,0561m3
39Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,1661100m²
40Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,9566
41Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7394100m²
42Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0491tấn
43Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,5251tấn
44Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,4258tấn
45Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4506tấn
46Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,6529tấn
47Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0485tấn
48Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,8371tấn
49Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4402tấn
50Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5158tấn
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt239,7701
52Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt54,8177
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,1261
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt44,9891
55Xây bậc thang, bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,4081
56Ốp chân tường gạch ceramic 120x600mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt61,8432
57Ốp tường gạch ceramic 300x600mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt227,787
58Ốp đá rối vào tường, ốp cổ móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt66,36
59Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.081,972
60Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.373,28
61Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt524,016
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt769,25
63Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.112,35
64Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt73,94
65Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt133,419
66Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt240,8045
67Láng ô văng dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,5608
68Láng phẳng bậc tam cấp, bậc cầu thang, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt108,141
69Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt51,681
70Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt56,46
71Cắt phào bậc thang, bậc tam cấp bằng đá granítTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt169,02m
72Sản xuất biểu tượng quốc huy mái vát sảnh chính bằng nox mạ đồngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
73Đắp trang trí các ô vuông bằng VXMCV mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt70cái
74Đắp đấu đầu và chân cột bằng VXMCV mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22cái
75Kẻ mạch lõm trang trí tườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt378,36m
76Cắt chữ trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Đông Tân bằng inox mạ đồng cao 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24nét
77Cắt chữ Ủy ban nhân dân xã Đông Tân - Trung tâm giao dịch một cửa bằng inox mạ đồng cao 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt43nét
78Sản xuất khung biển tên trung tâm giao dịch một cửa bằng inox 50x25x1,2lyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,0588kg
79Bọc composite khung biểnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,5m2
80Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.495m
81Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt124,6m
82SXLD tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ lim 60*60 thành phẩm theo thiết kếTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt55,35md
83Sản xuất, lắp dựng trụ cầu thang bằng gỗ limTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
84Gia công lan can cầu thang bằng inox 304 kích thước 30x30x1,2lyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt502,1352kg
85Gia công lan can hành lang bằng inox 304Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.066,61kg
86Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt159,585
87Láng mái chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt466,402
88Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,173tấn
89Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt202,09921m²
90Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,173tấn
91Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,8684100m²
92Tôn úp nóc, úp hồi khổ 600 dày 0,45lyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt126,37m
93Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,44100m
94Quai ốp ống bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt144cái
95Giỏ chắn rác bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
96Phễu thu nước bằng nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
97Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,015100m
98Sản xuất bậc thang lên mái bằng sắt fi20Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,7312kg
99Chôn bậc thang lên mái chèn BT sỏi nhỏ mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7bậc
100Sản xuất nắp tôn dày 0,8ly đậy lối lên mái bao gồm cả khoá, bản lềTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
101Bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,6063
102Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,8
103Lát nền sảnh và sảnh dốc bằng đá granít tự nhiênTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt67,65
104Sản xuất lắp dựng ống inox D60 dày 1,2ly tay vịn lan can đường dốcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt42,624md
105Sản xuất lắp dựng ống inox D32 dày 1,2ly trụ tay vịn lan can đường dốcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt39,8176md
106Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt882,9556
107Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt53,1747
108Chống thấm nền khu vệ sinh bằng tấm trải lemaxTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt105,5398m2
109Sản xuất, lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 1,2cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,3
110Thi công trần khu vệ sinh bằng tấm nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt52,6797
111Sản xuất, lắp dựng khung chậu rửa bằng thép hộp mạ kẽm 30x30x1,1Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt87,8592kg
112Ốp đá granít mặt chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,6525
113Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao vĩnh tườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt63,9684
114Bả bằng bột bả vào trần thạch cao 1 lớp bảTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt63,9684
115Sản xuất hoa sắt cửa bằng inox 304 kích thươc 15x15x1,2lyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt613,4373kg
116Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt97,38
117Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55 tiêu chuẩn (phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn dày 6,38mm)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt153,54m2
118Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ FV-XINGFA 93 tiêu chuẩn (phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn dày 6,38mm)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt97,38m2
119Sản xuất vách kính hệ mặt dựng nổi đố FV65 (phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn dày 6,38ly)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32,64m2
120Lắp dựng cửa và vách kínhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt283,56
121Sản xuất giằng chống bão bằng inox hộp 304 kích thước 50x50x1,5Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25,38kg
122Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn KOVATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.780,433
123Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn KOVATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3.061,522
124Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt63,9684
125Đào rãnh thoát nước, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt46,8778
126Đắp đất nền móng rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,6259
127Bê tông lót đáy rãnh, đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,6371
128Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,4643
129Ốp tường bồn hoa bằng gạch thẻ màu đỏ 60x240mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,02
130Láng đáy rãnh, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32
131Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt93,6
132Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,2383
133Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2631100m²
134Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,21tấn
135Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt128cấu kiện
136Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12
C HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG, THU LÔI TIẾP ĐỊA TRỤ SỞ, ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt quạt điện - quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
2Lắp đặt quạt điện - quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21cái
3Lắp đặt đèn lốp D300Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt38bộ
4Lắp đặt đèn cần đèn cao áp L=1,5m chóa CS-12-1 M250wTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6bộ
5Bộ giá lắp dựng cần đèn, cột cờTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7bộ
6Lắp đặt đèn tuýp led đơn phản quang inox 1.2m-20W-220vTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt55bộ
7Lắp đặt đèn tuýp led đôi phản quang inox 1.2m-20W-220vTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
8Lắp đặt hộp đèn led hộp tán quang inox 600x600- 4*20w-220vTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
9Lắp đặt đèn led âm trần D110-12wTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24bộ
10Lắp đặt đèn led panel 600x600 âm trần 220v-40wTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3bộ
11Lắp đặt dây led khuất trần màu vàng 220v-40wTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28m
12Bộ nguồn điều khiển dây ledTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30bộ
13Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi CFC16/L, đường kính D15 (Comet hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.650m
14Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi CFC20/L, đường kính D20 (Comet hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt520m
15Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi CFC20/L, đường kính D34 (Comet hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt90m
16Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi CFC20/L, đường kính D42 (Comet hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt120m
17Lắp đặt tủ điện âm tường bằng kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 350x450x170 Tủ tầngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3hộp
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.650m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt520m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt100m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt90m
22Lắp đặt dây Cadisun Cu/PVC/PVC/DSTA/PVC, tiết diện 3x25+1x25m2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt150m
23Lắp đặt bảng điện viền đơn 1 công tắc đơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt39cái
24Lắp đặt bảng điện viền đơn 2 công tắc đơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14cái
25Lắp đặt bảng điện viền đơn 2 công tắc đơn và 1 điều tốc quạtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21cái
26Lắp đặt bảng điện viền đơn 1 công tắc 2 chiềuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
27Lắp đặt bảng điện viền đơn 2 công tắc 2 chiềuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
28Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt63cái
29Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
30Lắp đặt aptomat 1 pha cường độ dòng điện 15A (LS hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21cái
31Lắp đặt aptomat 1 pha cường độ dòng điện 30A (LS hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23cái
32Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 80ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
33Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 120ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
34Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt42
35Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt42
36Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhàTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt316m
37Kéo rải dây tiếp địa bằng thép, đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt105m
38Gia công kim thu sét có chiều dài 0,8mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17cái
39Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,8mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17cái
40Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14cọc
41Que hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6kg
42Sơn chống gỉTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6kg
43Máy đo lại điện trở nối đấtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1ca
44Model internet tổngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
45Swicth tổng 12 cổngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
46Swicth tổng 8cổngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
47Hạt cắm internetTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40cái
48Dây mạng internetTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt900m
49Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 2 lỗ (Panasonic hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40cái
50Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi CFC20/L, đường kính D20 (Comet hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt680m
D HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,48100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,25100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,18100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,15100m
5Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
11Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
12Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
13Lắp đặt cút ren nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
14Lắp đặt cút ren nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36cái
15Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
16Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28cái
17Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
18Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
19Lắp đặt khóa, van đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
20Lắp đặt khóa, van đường kính ≤25mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
21Lắp đặt van phao đường kính ≤25mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
22Phao điệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
23Lắp đặt van 1 chiều đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
24Lắp đặt van 1 chiều đường kính ≤25mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
25Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9bộ
26Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6bộ
27Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9bộ
28Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18cái
29Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
30Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9cái
31Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9cái
32Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15cái
33Lắp đặt hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15cái
34Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6bộ
35Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9bộ
36Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa đơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9bộ
37Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bể
38Máy bơm nước sinh hoạt 38v-2,2w, Q=24m3/h, h=28,5mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
39Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,42100m
40Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 76mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,68100m
41Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4100m
42Lắp đặt măng xông nhựa PVC, đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
43Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 110/76mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
44Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 110/34mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
45Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 76/34mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15cái
46Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18cái
47Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28cái
48Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18cái
49Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
50Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18cái
51Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
52Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
53Lắp đặt Y kiểm tra nhựa PVC, đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
54Lắp đặt Y kiểm tra nhựa PVC, đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
55Chóp thông hơi đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
E HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC
1Bình khí CO2 chữa cháy 3kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6bình
2Bình bột chữa cháy 4kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12bình
3Tủ đựng bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
4Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5324E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.064E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục nhà > 03 tầng), cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.151.000.000 VND - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.151.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên32
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô ≥ 10 tấn Sức nâng ≥ 10 tấn1
2 Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 1,5Kw Công suất ≥ 1,5Kw1
3 Máy đầm bàn ≥ 1,5Kw Công suất ≥ 1,5Kw2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw Công suất ≥ 1,5Kw2
5 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu2
6 Máy đào ≥ 0,8m3 Dung tích gầu ≥ 0,8m31
7 Máy hàn điện ≥ 23Kw Công suất ≥ 23Kw1
8 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62Kw Công suất ≥ 0,62Kw2
9 Máy trộn bê tông ≥ 250L Dung tích thùng trộn ≥ 250L2
10 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80L Dung tích thùng trộn ≥ 80L1
11 Ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn Tải trọng ≥ 3,5 tấn1
12 Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử Đảm bảo yêu cầu1
13 Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn Công suất ≥ 0,8 tấn1
14 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw Công suất ≥ 1,7Kw2
15 Máy ủi ≥ 110 CV Công suất ≥ 110 CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->