Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220162610-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN - XÂY DỰNG TỔNG HỢP THẮNG LỢI
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220162604
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách UBND Phường Nhơn Hòa và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 14:13:00 đến ngày 2022-02-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,642,257,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.963E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.92E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV, có giá trị hợp đồng ≥ 1.850.000.000 đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). và có xác nhận bảo hiểm 3 tháng liên tiếp đến tháng 12.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV, có giá trị hợp đồng ≥ 1.850.000.000 đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện.Đã làm phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III, có giá trị hợp đồng ≥ 1.850.000.000 đồng.(Chứng minh bằng cấp; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành cơ sở hạ tầng cấp, thoát nước.- Đã làm phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III, có giá trị hợp đồng ≥ 1.850.000.000 đồng.(Chứng minh bằng cấp; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách hồ sơ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng;- Đã làm phụ trách hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III, có giá trị hợp đồng ≥ 1.850.000.000 đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành xây dựng- Đã làm phụ trách đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III, có giá trị hợp đồng ≥ 1.850.000.000 đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: Thợ sắt, thợ sơn ,thợ nề, thợ hàn-cơ khí, thợ điện, thợ nước và có xác nhận bảo hiểm 3 tháng liên tiếp đến tháng 12.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu > 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN - XÂY DỰNG TỔNG HỢP THẮNG LỢI
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trụ sở và tường rào, cổng ngõ KV Huỳnh Kim
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách UBND Phường Nhơn Hòa và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN - XÂY DỰNG TỔNG HỢP THẮNG LỢI , địa chỉ: Phường Nhơn Hưng, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Nhơn Hòa, địa chỉ: Phường Nhơn Hòa, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư Vấn – Xây Dựng Tổng Hợp Thắng Lợi + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Kỹ Thuật Thiên Kim + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hợp Thắng Lợi, địa chỉ: Phường Nhơn Hưng, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN - XÂY DỰNG TỔNG HỢP THẮNG LỢI , địa chỉ: Phường Nhơn Hưng, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Nhơn Hòa, địa chỉ: Phường Nhơn Hòa, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng, hạng III (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo). b) Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của Nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: + Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng đại học, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do Nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán hoặc cà vẹt xe. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. - Biểu đồ tiến độ thực hiện gói thầu phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng theo E-CDNT 1.2; thời gian bảo hành công trình theo yêu cầu của E-HSMT. - Cam kết về thời gian và chất lượng công trình; cam kết về điều kiện và phương thức bảo hành công trình.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Nhơn Hòa, địa chỉ: Phường Nhơn Hòa, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã An Nhơn, số 78 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Điện thoại: 0256 3822849.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân phường Nhơn Hòa, địa chỉ: Phường Nhơn Hòa, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định, . SĐT: (0256) 3892363
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,2665100m3
3Đất đắp cấp 3 khai thác mỏ Núi Chà phường Nhơn HoàMô tả kỹ thuật theo Chương V24,2665100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V26,6932100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km : 1 km đường loại 6Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,23510m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km : 5 km đường loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,23510m³/1km
B Hạng mục nhà văn hóa
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6195100m3
2Đắp cát móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4928100m3
3Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1544100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,442m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,372100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5648tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5961tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,3049m3
9Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4977100m2
10Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2025m3
11Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5271tấn
12Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4355tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3819100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,9236m3
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,6057m3
16Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9131100m3
17Đất san lấp mua tại mỏ đất núi Nhơn HòaMô tả kỹ thuật theo Chương V391,3103m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9131100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V39,13110m³/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V39,13110m³/1km
21Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8542100m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,5501m3
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1769tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7765tấn
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,703100m2
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,626m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7767100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2244tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4204tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,831m3
31Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4555100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1357tấn
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,657m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, giằng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2912100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1376tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0642tấn
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2896m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lamMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0417100m2
39Gia công, lắp đặt cốt thép lam, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0268tấn
40Bê tông tấm lam, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,417m3
41Ván khuôn gỗ lam treo, bờ chảy máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3009100m2
42Lắp dựng cốt thép lam treo, bờ chảy mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0934tấn
43Bê tông lam treo, bờ cháy mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3816m3
44Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,98m3
45Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2175m3
46Xây tường bồn hoa bằng gạch 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7675m3
47Bê tông lót bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,307m3
48Xây cột, trụ bằng gạch 4,5x9x19cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9833m3
49Xây tam cấp bằng không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3969m3
50Bê tông lót tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2313m3
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V329,4546m2
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V264,1454m2
53Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,745m2
54Trát má cửa, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,4m2
55Trát lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,102m2
56Trát cạnh các mặt can can, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,95m2
57Trát sê nô, mái hắt, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,006m2
58Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,725m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V35,033m2
60Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,02m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V273,04m
62Đắp chỉ nổi lan can hình chópMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
63Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V170,52m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,54m2
65Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V491,6524m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V72,48m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V181,06m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V564,1324m2
69Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V109,58m2
70Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V152,76m2
71Lát nền nhà vệ sinh gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,58m2
72Ốp tường nhà vệ sinh- Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,86m2
73Ốp tường chân móng - Tiết diện gạch 100x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,915m2
74Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V31,271m2
75Trát granitô tay vịn lan can, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4m2
76Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm(theo thông báo giá tỉnh bình định tháng 11/2021)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.024,2165kg
77Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0242tấn
78Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9649100m2
79Cung cấp cửa đi nhôm xifa hệ 55 dày 1,4mm, kính cường lực Việt Nhật dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,5m2
80Cung cấp cửa sổ lùa nhôm xifa hệ 55 dày 1,2mm, kính cường lực Việt Nhật dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,52m2
81Cung cấp cửa đi khung thép hộp mạ kẽm dày 1,2mm, kính cường lực dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,21m2
82Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V48,23m2
83Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1105tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,15921m2
85Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V20,24m2
86Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm_ống thông dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m
87Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm_Ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,445100m
88Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm_Thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
89Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm_Thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
90Cung cấp cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
91Cung cấp lắp đặt thanh lan can inox 30x30x1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26m
92Cung cấp lắp đặt chữ mika chiều cao chữ theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
93Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện 210x16x10, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
94Lắp đặt automat MCB 2 pha 63A-6KVMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
95Lắp đặt các automat RCBO 2 pha 32A-100mA-6KVMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
96Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
97Lắp đặt công tắc đôi 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
98Lắp đặt công tắc đơn 5AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
99Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
100Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
101Lắp đặt đèn ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
102Lắp đặt đèn led panel 600x600-40WMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
103Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
104Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35hộp
105Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V312m
106Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V252m
107Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V52m
108Lắp đặt dây đơn 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
109Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V250m
110Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26m
111Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,61m3
112Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
113Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4m
114Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m
115Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
116Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m3
117Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
118Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
119Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
120Lắp đặt vòi xả lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
121Lắp đặt bộ xả lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
122Cung cấp bộ van xả nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
123Cung cấp bộ thoát tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
124Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
125Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
126Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
127Lắp đặt phễu thu - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
128Lắp đặt van ren - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
129Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
130Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
131Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
132Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
133Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
134Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
135Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
136Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
137Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
138Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
139Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ren trong - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
140Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
141Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
142Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
143Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
144Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
145Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19100m
146Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
147Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
148Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027100m
149Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
150Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m
151Lắp đặt phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
152Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
153Lắp đặt van nhựa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
154Cung cấp lắp đặt máy bơm 1.5hpMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
155Giếng khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V1giếng
156Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0168tấn
157Ván khuôn móng khung đỡ bồn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m2
158Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6049m3
159Gia công hệ khung đỡ bòn nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2184tấn
160Lắp khung thép đỡ bồn nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2184tấn
161Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V11,9121m2
162Lắp đặt bồn nước vào khung, hàn chân bồn nước (nhân công nhóm 1, bậc 4/7)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3công
163Bê tông lót buy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5566m3
164Bê tông đáy buy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1178m3
165Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống buyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3523100m2
166Bê tông ống buy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7615m3
167Xây hố ga bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,561m3
168Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0229tấn
169Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0153100m2
170Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4391m3
171Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V101 cấu kiện
172Láng đáy buy dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (láng lần 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,355m2
173Láng đáy buy dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 láng lần 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,355m2
174Trát thành buy dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (trát lần 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,623m2
175Trát thành buy dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,623m2
176Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V20,978m2
177Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1054100m2
178Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,384100m2
C Hạng mục tường rào cổng ngõ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4089100m3
2Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1834100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8325m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1808100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2403tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2021tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6708m3
8Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2436100m2
9Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,218m3
10Ván khuôn giằng móng đá; giằng chân tường hàng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4898100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3572tấn
12Bê tông giằng chân tường hàng rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3376m3
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,9611m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1136100m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ hàng rào, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,075tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ hàng rào, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,231tấn
17Ván khuôn cột hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4083100m2
18Bê tông cột hàng rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5956m3
19Lắp dựng cốt thép giằng hàng rào, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0456tấn
20Ván khuôn gỗ giằng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1023100m2
21Bê tông giằng giằng hàng rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3685m3
22Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,9407m3
23Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3937m3
24Trát tường hàng rào, dày 1,5cm, Vữa XM M125, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V145,8765m2
25Trát cột hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,756m2
26Trát má ô trống hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,7567m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,1234m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V387,18m
29Quét vôi tường nước trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V290,4276m2
30Quét vôi cột nước trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,1234m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V307,5511m2
32Gia công chông thép hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V7,6104m2
33Gia công hàng rào lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,8888m2
34Lắp dựng hàng rào lưới thép và chông thép hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V55,4992m2
35Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2734tấn
36Lắp dựng cửa sắt cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,368m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V47,20881m2
38Cung cấp + lắp đặt bản tên micaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
39Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,347100m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90: TD đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1186100m3
41Rải bạt nhựa lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3472100m2
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,89m3
43Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,77m3
44Ván khuôn tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5784100m2
45Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,24m2
D Hạng mục san nền bê tông cây xanh
1Rải Bạt nhựa lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V13,2674100m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40: mở rộng mặt đường trước trụ sởMô tả kỹ thuật theo Chương V23,94m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40: nền sânMô tả kỹ thuật theo Chương V143,25m3
4Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm : cắt ron sân bê tông (2mx2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,035100m
5Sơn đương biên dọc, biên ngang chiều dày 3cm (chi tiết theo bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,43m2
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mm: ống thép chờ sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,711m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,55m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0847tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,82m3
11Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,54m2
12Đắp đất hữ cơ trồng cây XanhMô tả kỹ thuật theo Chương V7,39m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1243100m2
14Trồng Bằng lăng tím ĐK=2mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cây
15Trồng Bàng Đài loan ĐK=2mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cây
E Hạng mục mương thoát nước
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4781100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90: TD đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2236100m3
3Rải bạt nhựa lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,618100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,18m3
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,17m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,61m3
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3821tấn
8Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,123100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2163100m2
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,24m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1031 cấu kiện
12Ống nhựa PVC D34; dày 2.1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V72,1m
13Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2m
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09m3
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14m3
16Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1839100m2
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,03m3
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0338tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006100m2
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0139tấn
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,075tấn
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cấu kiện
24Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m3
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm : ống buy BTLT D600 -6; H10: L=2.0mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
26Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0419100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.963E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.92E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV, có giá trị hợp đồng ≥ 1.850.000.000 đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). và có xác nhận bảo hiểm 3 tháng liên tiếp đến tháng 12.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV, có giá trị hợp đồng ≥ 1.850.000.000 đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).31
3 Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Kỹ sư điện.Đã làm phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III, có giá trị hợp đồng ≥ 1.850.000.000 đồng.(Chứng minh bằng cấp; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).31
4 Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước 1 - Kỹ sư chuyên ngành cơ sở hạ tầng cấp, thoát nước.- Đã làm phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III, có giá trị hợp đồng ≥ 1.850.000.000 đồng.(Chứng minh bằng cấp; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).31
5 Phụ trách hồ sơ thanh toán 1 - Kỹ sư xây dựng;- Đã làm phụ trách hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III, có giá trị hợp đồng ≥ 1.850.000.000 đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).31
6 Đội trưởng thi công 1 - Trung cấp chuyên ngành xây dựng- Đã làm phụ trách đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III, có giá trị hợp đồng ≥ 1.850.000.000 đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).31
7 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: Thợ sắt, thợ sơn ,thợ nề, thợ hàn-cơ khí, thợ điện, thợ nước và có xác nhận bảo hiểm 3 tháng liên tiếp đến tháng 12.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T2
2 Tời điện ≥ 5T1
3 Xe đào Dung tích gàu > 0,5m31
4 Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW2
5 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW2
6 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW2
7 Máy đầm bàn ≥ 1kW2
8 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg2
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW2
10 Máy hàn điện ≥ 23kW3
11 Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW3
12 Máy mài ≥ 1kW2
13 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
14 Máy trộn vữa ≥ 150l2
15 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạt Có giấy kiểm định còn hiệu lực1
16 Máy thủy bình Có giấy kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->