Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220162610-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN - XÂY DỰNG TỔNG HỢP THẮNG LỢI |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220162604 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách UBND Phường Nhơn Hòa và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 14:13:00 đến ngày 2022-02-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,642,257,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.963E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.92E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV, có giá trị hợp đồng ≥ 1.850.000.000 đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). và có xác nhận bảo hiểm 3 tháng liên tiếp đến tháng 12. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV, có giá trị hợp đồng ≥ 1.850.000.000 đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện.Đã làm phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III, có giá trị hợp đồng ≥ 1.850.000.000 đồng.(Chứng minh bằng cấp; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành cơ sở hạ tầng cấp, thoát nước.- Đã làm phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III, có giá trị hợp đồng ≥ 1.850.000.000 đồng.(Chứng minh bằng cấp; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng;- Đã làm phụ trách hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III, có giá trị hợp đồng ≥ 1.850.000.000 đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng- Đã làm phụ trách đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III, có giá trị hợp đồng ≥ 1.850.000.000 đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: Thợ sắt, thợ sơn ,thợ nề, thợ hàn-cơ khí, thợ điện, thợ nước và có xác nhận bảo hiểm 3 tháng liên tiếp đến tháng 12. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu > 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN - XÂY DỰNG TỔNG HỢP THẮNG LỢI |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trụ sở và tường rào, cổng ngõ KV Huỳnh Kim 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách UBND Phường Nhơn Hòa và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng, hạng III (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo). b) Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của Nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: + Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng đại học, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do Nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán hoặc cà vẹt xe. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. - Biểu đồ tiến độ thực hiện gói thầu phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng theo E-CDNT 1.2; thời gian bảo hành công trình theo yêu cầu của E-HSMT. - Cam kết về thời gian và chất lượng công trình; cam kết về điều kiện và phương thức bảo hành công trình. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Nhơn Hòa, địa chỉ: Phường Nhơn Hòa, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã An Nhơn, số 78 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Điện thoại: 0256 3822849. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân phường Nhơn Hòa, địa chỉ: Phường Nhơn Hòa, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định, . SĐT: (0256) 3892363 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,2665 | 100m3 |
| 3 | Đất đắp cấp 3 khai thác mỏ Núi Chà phường Nhơn Hoà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,2665 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,6932 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km : 1 km đường loại 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,235 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km : 5 km đường loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,235 | 10m³/1km |
| B | Hạng mục nhà văn hóa | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6195 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4928 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1544 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,442 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,372 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5648 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5961 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3049 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4977 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2025 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5271 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4355 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3819 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9236 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,6057 | m3 |
| 16 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9131 | 100m3 |
| 17 | Đất san lấp mua tại mỏ đất núi Nhơn Hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 391,3103 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9131 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,131 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,131 | 10m³/1km |
| 21 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8542 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5501 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1769 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7765 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,703 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,626 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7767 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2244 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4204 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,831 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4555 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1357 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,657 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, giằng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2912 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1376 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0642 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2896 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0417 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép lam, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0268 | tấn |
| 40 | Bê tông tấm lam, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,417 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lam treo, bờ chảy mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3009 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lam treo, bờ chảy mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0934 | tấn |
| 43 | Bê tông lam treo, bờ cháy mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3816 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,98 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2175 | m3 |
| 46 | Xây tường bồn hoa bằng gạch 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7675 | m3 |
| 47 | Bê tông lót bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,307 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch 4,5x9x19cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9833 | m3 |
| 49 | Xây tam cấp bằng không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3969 | m3 |
| 50 | Bê tông lót tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2313 | m3 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329,4546 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,1454 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,745 | m2 |
| 54 | Trát má cửa, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4 | m2 |
| 55 | Trát lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,102 | m2 |
| 56 | Trát cạnh các mặt can can, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,95 | m2 |
| 57 | Trát sê nô, mái hắt, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,006 | m2 |
| 58 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,725 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,033 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,02 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273,04 | m |
| 62 | Đắp chỉ nổi lan can hình chóp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,52 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,54 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 491,6524 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,48 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,06 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 564,1324 | m2 |
| 69 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,58 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,76 | m2 |
| 71 | Lát nền nhà vệ sinh gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,58 | m2 |
| 72 | Ốp tường nhà vệ sinh- Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,86 | m2 |
| 73 | Ốp tường chân móng - Tiết diện gạch 100x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,915 | m2 |
| 74 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,271 | m2 |
| 75 | Trát granitô tay vịn lan can, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m2 |
| 76 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm(theo thông báo giá tỉnh bình định tháng 11/2021) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.024,2165 | kg |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0242 | tấn |
| 78 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9649 | 100m2 |
| 79 | Cung cấp cửa đi nhôm xifa hệ 55 dày 1,4mm, kính cường lực Việt Nhật dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m2 |
| 80 | Cung cấp cửa sổ lùa nhôm xifa hệ 55 dày 1,2mm, kính cường lực Việt Nhật dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,52 | m2 |
| 81 | Cung cấp cửa đi khung thép hộp mạ kẽm dày 1,2mm, kính cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,21 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,23 | m2 |
| 83 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1105 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1592 | 1m2 |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,24 | m2 |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm_ống thông dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm_Ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,445 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm_Thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm_Thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 90 | Cung cấp cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 91 | Cung cấp lắp đặt thanh lan can inox 30x30x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 92 | Cung cấp lắp đặt chữ mika chiều cao chữ theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện 210x16x10, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 94 | Lắp đặt automat MCB 2 pha 63A-6KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat RCBO 2 pha 32A-100mA-6KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc đôi 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc đơn 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 100 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn led panel 600x600-40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 103 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | hộp |
| 105 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 111 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 1m3 |
| 112 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 113 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 114 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 116 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 117 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 122 | Cung cấp bộ van xả nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 123 | Cung cấp bộ thoát tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 124 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ren trong - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 140 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 142 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m |
| 151 | Lắp đặt phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 153 | Lắp đặt van nhựa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 154 | Cung cấp lắp đặt máy bơm 1.5hp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 155 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 156 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0168 | tấn |
| 157 | Ván khuôn móng khung đỡ bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 158 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6049 | m3 |
| 159 | Gia công hệ khung đỡ bòn nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2184 | tấn |
| 160 | Lắp khung thép đỡ bồn nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2184 | tấn |
| 161 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,912 | 1m2 |
| 162 | Lắp đặt bồn nước vào khung, hàn chân bồn nước (nhân công nhóm 1, bậc 4/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 163 | Bê tông lót buy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5566 | m3 |
| 164 | Bê tông đáy buy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1178 | m3 |
| 165 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống buy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3523 | 100m2 |
| 166 | Bê tông ống buy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7615 | m3 |
| 167 | Xây hố ga bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,561 | m3 |
| 168 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0229 | tấn |
| 169 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0153 | 100m2 |
| 170 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4391 | m3 |
| 171 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 172 | Láng đáy buy dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (láng lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,355 | m2 |
| 173 | Láng đáy buy dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 láng lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,355 | m2 |
| 174 | Trát thành buy dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (trát lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,623 | m2 |
| 175 | Trát thành buy dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,623 | m2 |
| 176 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,978 | m2 |
| 177 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1054 | 100m2 |
| 178 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,384 | 100m2 |
| C | Hạng mục tường rào cổng ngõ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4089 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1834 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8325 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1808 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2403 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2021 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6708 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2436 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,218 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng móng đá; giằng chân tường hàng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4898 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3572 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng chân tường hàng rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3376 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,9611 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1136 | 100m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ hàng rào, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ hàng rào, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4083 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột hàng rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5956 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng hàng rào, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0456 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ giằng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1023 | 100m2 |
| 21 | Bê tông giằng giằng hàng rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3685 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9407 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3937 | m3 |
| 24 | Trát tường hàng rào, dày 1,5cm, Vữa XM M125, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,8765 | m2 |
| 25 | Trát cột hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,756 | m2 |
| 26 | Trát má ô trống hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,7567 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1234 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 387,18 | m |
| 29 | Quét vôi tường nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290,4276 | m2 |
| 30 | Quét vôi cột nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1234 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 307,5511 | m2 |
| 32 | Gia công chông thép hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6104 | m2 |
| 33 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,8888 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hàng rào lưới thép và chông thép hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,4992 | m2 |
| 35 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2734 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cửa sắt cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,368 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,2088 | 1m2 |
| 38 | Cung cấp + lắp đặt bản tên mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,347 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90: TD đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1186 | 100m3 |
| 41 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3472 | 100m2 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,89 | m3 |
| 43 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,77 | m3 |
| 44 | Ván khuôn tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5784 | 100m2 |
| 45 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m2 |
| D | Hạng mục san nền bê tông cây xanh | |||
| 1 | Rải Bạt nhựa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2674 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40: mở rộng mặt đường trước trụ sở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,94 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40: nền sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,25 | m3 |
| 4 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm : cắt ron sân bê tông (2mx2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,035 | 100m |
| 5 | Sơn đương biên dọc, biên ngang chiều dày 3cm (chi tiết theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,43 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mm: ống thép chờ sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,71 | 1m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,55 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0847 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,82 | m3 |
| 11 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,54 | m2 |
| 12 | Đắp đất hữ cơ trồng cây Xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,39 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1243 | 100m2 |
| 14 | Trồng Bằng lăng tím ĐK=2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cây |
| 15 | Trồng Bàng Đài loan ĐK=2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cây |
| E | Hạng mục mương thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4781 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90: TD đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2236 | 100m3 |
| 3 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,618 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,18 | m3 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,17 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,61 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3821 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,123 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2163 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | 1 cấu kiện |
| 12 | Ống nhựa PVC D34; dày 2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,1 | m |
| 13 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 16 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1839 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,03 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0338 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0139 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | tấn |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 24 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm : ống buy BTLT D600 -6; H10: L=2.0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0419 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.963E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.92E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV, có giá trị hợp đồng ≥ 1.850.000.000 đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). và có xác nhận bảo hiểm 3 tháng liên tiếp đến tháng 12. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV, có giá trị hợp đồng ≥ 1.850.000.000 đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Kỹ sư điện.Đã làm phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III, có giá trị hợp đồng ≥ 1.850.000.000 đồng.(Chứng minh bằng cấp; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành cơ sở hạ tầng cấp, thoát nước.- Đã làm phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III, có giá trị hợp đồng ≥ 1.850.000.000 đồng.(Chứng minh bằng cấp; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 3 | 1 |
| 5 | Phụ trách hồ sơ thanh toán | 1 | - Kỹ sư xây dựng;- Đã làm phụ trách hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III, có giá trị hợp đồng ≥ 1.850.000.000 đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). | 3 | 1 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 1 | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng- Đã làm phụ trách đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III, có giá trị hợp đồng ≥ 1.850.000.000 đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). | 3 | 1 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: Thợ sắt, thợ sơn ,thợ nề, thợ hàn-cơ khí, thợ điện, thợ nước và có xác nhận bảo hiểm 3 tháng liên tiếp đến tháng 12. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 2 |
| 2 | Tời điện | ≥ 5T | 1 |
| 3 | Xe đào | Dung tích gàu > 0,5m3 | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông | ≥ 7,5kW | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kW | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | ≥ 23kW | 3 |
| 11 | Máy khoan bê tông | ≥ 1,5kW | 3 |
| 12 | Máy mài | ≥ 1kW | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 2 |
| 15 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạt | Có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi