Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220162511-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220134565 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 14:07:00 đến ngày 2022-02-16 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,339,383,666 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu (thi công công trình xây dựng dân dụng, cấp III):Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/kỹ sư đường bộ hoặc kỹ sư cấp thoát nước.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSLĐ.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất một công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Yêu cầu về lực lượng công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật tối thiểu 10 người:- Các tổ, đội thi công: Tổ thợ nề, mộc (cốp pha), tổ thợ nước, tổ thợ máy thi công, tổ thợ cốt thép, mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 02 công nhân.- Các công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghê phù hợp với vị trí đảm nhận.- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.(các tài liệu kèm theo bao gồm: các bằng cấp chứng chỉ liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc hoặc máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo sân bóng ném bãi biển tại Trung tâm huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hà Nội 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ; Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp có lĩnh vực thi công xây dựng – công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng; Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn) của Chủ đầu tư. - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng bằng bản sao chứng thực các tài liệu sau: Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 theo quy định, Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu trong E- HSMT - Tài liệu chứng minh khả năng huy động các thiết bị huy động tham gia phục vụ thi công gói thầu theo yêu cầu trong E-HSMT - Tài liệu chứng minh các hàng hóa thiết bị thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi - Các vật tư, vật liệu chính, thiết bị hoàn thiện nhà thầu phải cung cấp kèm theo các catalogue của nhà sản xuất (nếu là ngôn ngữ khác phải kèm theo bản dịch Tiếng Việt nếu bên mời thầu yêu cầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hoá - Xã hội thành phố Hà Nội. Số 2, phố Hạ Yên Quyết, phường Yên Hoà, quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.6281.7377 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội; Số 79 Đinh Tiên Hoàng, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.3825.3536 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội Điện thoại: 024 38256637 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,883 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,605 | tấn |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu chương V | 269,325 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 538,65 | m2 |
| 6 | Phá dỡ, tháo dỡ các công việc khác (Lưới chắn....) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | công |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 291,28 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T - 14 km tiếp theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 291,28 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| C | MÓNG CỘT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,744 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,84 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,73 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,35 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,138 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,128 | tấn |
| 7 | Khung Bu long móng chân cột, 4M16x400, thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | bộ |
| 8 | Rót vữa tự chảy chống co ngót | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,8 | m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,843 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,912 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,102 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,127 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,193 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,131 | tấn |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28,308 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, gạch 100x200mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 95,8 | m2 |
| D | MẶT SÂN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,885 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,885 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,885 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 10km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,885 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 188,528 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, Cát trắng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,885 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Cát trắng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 80,798 | m3 |
| E | KHUNG BAO CHE | |||
| 1 | Cung cấp Inox hộp, Inox 304 bề mặt bóng mờ, đã gia cố chân và móc liên kết | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4.874,499 | kg |
| 2 | Cung cấp Bản mã Liên kết, bằng Inox, Inox 304 bề mặt bóng mờ, dày 10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 570,96 | kg |
| 3 | Bản lề Inox 304, bản lề cối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,6 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cột Inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,559 | tấn |
| 6 | Lắp dựng dầm các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,859 | tấn |
| 7 | Bulong Inox M10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 264 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt: Đai Inox + Bulong Inox M4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 190 | bộ |
| 9 | Cung cấp lưới chắn, Lưới chắn ô 135mm, sợi BR-PE 4.0mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 503,36 | m2 |
| 10 | Lắp dựng lưới chắn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 503,36 | m2 |
| F | THOÁT NƯỚC SÂN TẬP | |||
| 1 | Ống HDPE D110 - PN10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,646 | 100m |
| 2 | Ống HDPE D140 - PN10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Tê HDPE D140 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28 | cái |
| 4 | Khoan, Đục lỗ ống HDPE | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | công |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,883 | 100m2 |
| G | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Khung thành bóng ném + lưới | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 2 | Quả bóng ném bãi biển | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | quả |
| 3 | Ghế băng 4 chỗ ngồi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu (thi công công trình xây dựng dân dụng, cấp III):Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng kèm CMND/CCCD | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/kỹ sư đường bộ hoặc kỹ sư cấp thoát nước.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND/CCCD | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ kèm CMND/CCCD | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSLĐ.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất một công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 6 | Yêu cầu về lực lượng công nhân kỹ thuật | 1 | Công nhân kỹ thuật tối thiểu 10 người:- Các tổ, đội thi công: Tổ thợ nề, mộc (cốp pha), tổ thợ nước, tổ thợ máy thi công, tổ thợ cốt thép, mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 02 công nhân.- Các công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghê phù hợp với vị trí đảm nhận.- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.(các tài liệu kèm theo bao gồm: các bằng cấp chứng chỉ liên quan) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc hoặc máy đào | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥7T | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy hàn | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥250l | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy toàn đạc | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Tời điện | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi