Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220162654-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/02/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220112057 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 340 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 14:03:00 đến ngày 2022-02-15 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,805,798,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 công trình 02 tầng; diện tích sàn >= 957m2; có giá trị tối thiểu là 8,26 tỷ VND.- Hoặc 02 công trình cấp IV, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 8,26 tỷ VND. - Nhà thầu tham dự thầu, phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu:+Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III;+Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động phòng cháy và chữa cháy. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng, tải trọng >= 500 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào gàu sấp, dung tích gàu = 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + Thiết bị Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc 340 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.830.174; Fax: 02693.827.748 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku - 81, Hùng Vương, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.830.155/02693.828.414 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Gia Lai - 02, Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.824.414/02693.823.808 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 03 TẦNG | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,904 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,132 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,594 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,52 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,701 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,372 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,083 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,521 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ct thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,278 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,239 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,64 | m3 |
| 17 | Xây bậc cấp gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,96 | m3 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp đá bazan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,08 | m2 |
| 19 | Đắp đặt công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,305 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,082 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,796 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,796 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,796 | 100m3/km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,796 | 100m3/k |
| 25 | Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,33 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,028 | m3 |
| 27 | Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,797 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,232 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào chân móng gạch đồng nai màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,606 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 744,256 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,523 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,489 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,745 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,126 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,563 | m2 |
| 36 | Ốp gạch viền tường 70x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,505 | m |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,574 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,322 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,425 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,013 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,244 | 100m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,887 | m2 |
| 43 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,484 | m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,15 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,26 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,943 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,998 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,166 | tấn |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,1 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617,787 | m2 |
| 51 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,696 | m3 |
| 52 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc ữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,688 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,405 | tấn |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,339 | 100m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,16 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 727,28 | m2 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,819 | m3 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,298 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn ltov, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,659 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,055 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,233 | tấn |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,907 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,756 | m2 |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2 vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,495 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,571 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | tấn |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,1 | m2 |
| 69 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | m3 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang đá ba zan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,04 | m2 |
| 71 | Xây ốp trụ bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,111 | m3 |
| 72 | Xây lan can bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m3 |
| 73 | Lát đá mặt bệ đá granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,96 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,883 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,586 | m2 |
| 76 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,022 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,399 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,292 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,518 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,855 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,126 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,133 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,792 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,252 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,561 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,687 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,272 | m2 |
| 88 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.012,122 | m2 |
| 89 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,988 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.282,098 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.903,103 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.037,814 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,66 | m2 |
| 94 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,21 | m2 |
| 95 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,05 | m2 |
| 96 | Quét dung dịch chống thấm WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,44 | m2 |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 946 | m |
| 98 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,1 | m |
| 99 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường gạch đông nai màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,355 | m2 |
| 100 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,336 | tấn |
| 101 | Cửa nhựa lỗi thép sử dụng thanh SPARLEE PROFILE cửa sổ mở hất 4 cánh, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,6 | m2 |
| 102 | Cửa đi và cửa sổ khung nhôm kính mờ dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m2 |
| 103 | Vách kính khung sắt kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 104 | Vách kính khung nhôm kính cường lực dày 10ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,08 | m2 |
| 105 | Tấm Compact ngăn khu vệ sinh cả phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,355 | m2 |
| 106 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,96 | m2 |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,411 | m2 |
| 108 | Bậc sắt chẻ đuôi cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | cái |
| 109 | Kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,814 | m2 |
| 110 | Ron cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 771,848 | m |
| 111 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | bộ |
| 112 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| 113 | Tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 114 | Móc gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 115 | Tay kéo sắt ô cửa lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | SX+LD khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 117 | Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606,34 | m |
| 118 | Sản xuất giằng mái thép V75x5 (5,8kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | tấn |
| 119 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,534 | tấn |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | m2 |
| 121 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | tấn |
| 122 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m2 |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,084 | m2 |
| 124 | Lợp mái tôn màu dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,127 | 00m2 |
| 125 | Trần tấm thạch cao khung nổi chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,64 | m2 |
| 126 | Lát đá mặt bệ các loại đá granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 127 | khung inox 20x40 đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 128 | Tôn đậy cửa mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 130 | Rọ chắn rác Ino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,405 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp d n keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 135 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,45 | 100m2 |
| 136 | Đắp lôgô + trang trí biểu tượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 137 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,968 | m3 |
| 138 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,301 | m3 |
| 139 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,822 | tấn |
| 140 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,66 | 10m2 |
| 141 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | 100m2 |
| 142 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,14 | tấn |
| 143 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,16 | 10m2 |
| 144 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,534 | tấn |
| 145 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,231 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển vữa bê tông 4km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,231 | 100m3 |
| 147 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.578,77 | m2 |
| 148 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.848,137 | m2 |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1 5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.740 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường hộp đế + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 3 âm tường hộp đế + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D375 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn gắn tường Stadium 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 23 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Cầu chì âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nối 110x110x50 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 26 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt hút gió ốp trần KT 150x150 đến 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Cáp đồng dẫn sét M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m3 |
| 31 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, l=2,4m mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m3 |
| 33 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 34 | Thanh tiếp địa đồng dẹp 25*3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 35 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mói hàn |
| 36 | Thép tấm dày 5mm (200x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 37 | Hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | HỆ THỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp CV50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D20, l=3m mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 5m(kim INGETCO bán kính bảo vệ R=71m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Trụ đỡ kim thu sét thép tráng kẽm D49-42 + bộ chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 7 | Hộp kiểm tra kỷ thuật đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 8 | Neo giằng kim thu sét, tăng đơ kẹp siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ht |
| 9 | Bu lông siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 10 | Dây cáp D4 neo trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 11 | Gem giảm điện trở (Pháp 1 bao 12kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bao |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100.0 |
| 13 | Băng thép mạ đồng tiết đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 14 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Qen hàn đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bó |
| D | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC, THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 49/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê giảm D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê giảm D34/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 14 | Van khoá nhựa D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Van khoá nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Van khoá nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo cả phụ kiện (vòi +xi phong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D21 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 28 | Phiễu thu nước Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phưong pháp dán keo, đường kính cút 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ct 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 43 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 45 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 46 | Chóp thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 47 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| E | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | m3 |
| 3 | Xây bể bán tự hoại bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,854 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,44 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,44 | m2 |
| 6 | Láng bể dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,935 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng ulợng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | m3 |
| 12 | Đào móng giếng thấm bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,201 | m3 |
| 13 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,201 | m3 |
| 14 | Bê tông lót đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 15 | Xây bể bán tự hoại bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >1cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | m3 |
| 16 | Trát thành giếng xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,826 | m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuônnắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công,trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Đá 4x6 giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | m3 |
| 22 | Đắp cát giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | m3 |
| F | MẠNG LAN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ rack mạng 27U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 3 | Lắp đặt đế âm tự chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | hộp |
| 4 | Lắp đặt thiết bị phát Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Switch 48 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Switch 24 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Switch 16 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Patch panel 48 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Patch panel 16 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Patch cord cat 5e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt Giắc RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 12 | Lắp đặt UPS 1,0kva | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cáp Cat5e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 16 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| G | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,15 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Gốc |
| 4 | Bê tông lót đá 40x60 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,5 | m3 |
| 5 | Lát nền gạch Terrazza 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.576 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,1 | m3 |
| H | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,967 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,701 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm,g iằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,154 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | tấn |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,17 | m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | tấn |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1 | m2 |
| 23 | Xây cột bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,895 | m3 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,71 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,6 | m |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,98 | m2 |
| 27 | Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2 | m |
| 28 | Cầu phong thép hộp 30x60x1,2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2 | m |
| 29 | Li tô thép hộp 30x30x1,2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,2 | m |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m2 |
| 32 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 33 | Ngói úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | viên |
| 34 | Bộ chữ Composite màu đồng, viền đồng + sơn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Bảng điện tử led chạy chữ 2 mặt cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cw 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 37 | San dọn mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,426 | 100m2 |
| 38 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,043 | m3 |
| 39 | Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,209 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,834 | 3.0 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,426 | m3 |
| 42 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,617 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,709 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, ván khuôn gm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | tấn |
| 48 | Xây trụ bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,498 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng không nung gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,007 | m3 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,968 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,658 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2 | m |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,626 | m2 |
| 54 | Gia công hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,345 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,395 | m2 |
| I | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,306 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,923 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,286 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | m3 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,974 | m2 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 10 | Bu lông D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,084 | 3.0 |
| 19 | Ròng rọc kéo cờ + lá cờ và các phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| J | BỂ NƯỚC PCCC (khối lượng đã tính cho 02 bể nước) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,358 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,974 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,168 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,612 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,886 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,588 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,77 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,72 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,8 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,08 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,08 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,904 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,788 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| K | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Hệ thống cấp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel: Động cơ Huynhdai D4BB ( Hàn Quốc), đầu bơm PENTAX CA65-250A (Italia); H=89,5-54m; Q=54-156m3/h; P=37kW; 50Hp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 4 | Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà kt: 600x500x180 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 5 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn (Trung Quốc hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 6 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D51, dài 20m/cuộn (Trung Quốc hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 7 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D51 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van một chiều mặt bích D114 (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn mặt bích D114 (Trung Quốc hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van một chiều D21 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van chặn D21 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van chữa cháy D60 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông thép D60 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng đầu lông thép D60 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt khớp nối ren trong D51 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D114 (Trung Quốc hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt khớp nối chống rung D114 (Trung Quốc hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D114 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D76 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D60 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D21 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 (Trung Quốc hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76 (Trung Quốc hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D60 (Trung Quốc hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D21 (Trung Quốc hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 (Trung Quốc hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76 (Trung Quốc hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114-D76 (Trung Quốc hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114-D90 (Trung Quốc hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76-D60 (Trung Quốc hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông thép 21 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt bích thép D114 (Trung Quốc hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cặp bích |
| 34 | Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65(Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt họng tiếp nước cho xe chữa cháy D114 vào 2 cửa D65(Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15 Bar (Hàn Quốc hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Bồn nước mồi 300 lít + chân bồn (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt nhà bảo vệ máy bơm chữa cháy, khung sắt V3 bọc tole kẽm, hình hộp (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cá |
| 39 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ( Trung Quốc hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bình |
| 40 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3 (Trung Quốc hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bình |
| 41 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 42 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy 600x330x210mm (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 43 | Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (233x0,5x0,4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6 | m³ |
| 44 | Đắp đất sau khi lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (233x0,5x0,4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6 | m³ |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường ống chữa cháy (91x0.5x0.2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m³ |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (91x0.5x0.2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m³ |
| 47 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | 5 đèn |
| 49 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 đèn |
| 50 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | m |
| 52 | Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT(400x500x300)mm (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 53 | Xà beng phá dỡ, dài 1,2m (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Búa tạ 5kg (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Kìm cộng lực 24inch (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Găng tay chữa cháy (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi |
| 57 | Khẩu trang lọc độc 3M-6100 (Ba Lan) hoặc tương đương, kèm theo 2pin lọc 6001 (Hàn Quốc hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Ủng chữa cháy (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi |
| 59 | Mũ chữa cháy (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Hệ thống báo cháy tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 61 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 20 kênh Hochiki (Nhật Bản) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 62 | Lắp đặt đầu báo cháy khói Hochiki (Mỹ hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | 10 đầu |
| 63 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng Hochiki (Nhật Bản hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | 10 đầu |
| 64 | Lắp đặt chuông báo cháy Hochiki (Nhật Bản hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 5 chuông |
| 65 | Lắp đặt nút ấn báo cháy (Đài Loan hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 5 nút |
| 66 | Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấn (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | hộp |
| 67 | Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.280 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháy (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | m |
| 69 | Kéo rải dây cáp trục chính báo cháy 30x2x0.5mm2 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính D30/25 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 72 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 73 | Đào đất lắp đặt cáp trục chính báo cháy (230x0,4x0,5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m³ |
| 74 | Đắp đất lắp đặt cáp trục chính báo cháy (230x0,4x0,5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m³ |
| 75 | Phá dỡ nền bê tông lắp đặt cáp trục chính báo cháy (130x0,2x0,5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m³ |
| 76 | Đổ lại nền bê tông sau khi lắp đặt cáp trục chính báo cháy (130x0,2x0,5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m³ |
| L | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị dạy và học tập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | Bảng viết phấn chống lóa (1,2 x 3,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 3 | Bàn ghế học sinh Tiểu Học 2 chổ ngồi rời (1 bàn + 2 ghế) cỡ số IV (loại 2): Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháy (Việt Nam) -Kích thước ghế CxRxS (0,37 x 0,31 x 0,33)m -Khung bàn làm bằng sắt hộp (20x20)mm, (25x25)mm và sắt hộp (25x50)mm dày 1,2mm. -Khung ghế làm bằng sắt hộp (20x20)mm, dày 1,2mm. -Mặt bàn, mặt ghế, lưng tựa bằng ván gỗ công nghiệp MDF dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Bộ |
| 4 | Bàn học sinh tiểu học bán trú: -Bàn bán trú liền ghế, mặt bàn hình chữ nhật, ghế có cấu tạo đỡ mặt mặt bàn tạo mặt phẳng, giúp nằm nghỉ. -Giằng ghế làm bằng sắt hộp (30x30)mm, thanh chống đỡ mặt ghế làm bằng sắt hộp (25x50)mm, tựa ghế làm bằng sắt hộp (20x20)mm; khung bàn, khung ghế làm bằng sắt hộp (25x25)mm; mặt bàn gỗ ván MDF dày 21mm, có rãnh đựng bút, có móc treo cặp; mặt ghế ván MDF. -Bàn dài 120cm, rộng 80cm, chiều cao 68cm -Ghế dài 120cm, rộng 20cm, chiều cao 38cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | Bộ |
| 5 | Bàn ghế giáo viên: -Kich thước bàn CxRxS (0,75 x 1,2 x 0,6)m -Kich thước ghế CxRxS (0,45 x 0,4 x 0,4)m -Khung bàn, ghế được làm bằng thép hộp (20 x 20)mm dày 1,2mm. -Mặt bàn, mặt ghế và lưng tựa làm bằng ván MDF dày 15mm, hộc bàn làm bằng ván MDF dày 9mm, lambri 03 mặt, mặt trước và 02 bên hông làm bằng ván MDF dày 9mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ (01 bàn + 01 ghế) |
| 6 | Thiết bị phòng cháy và chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 7 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel: Động cơ Huynhdai D4BB ( Hàn Quốc), đầu bơm PENTAX CA65-250A (Italia); H=89,5-54m; Q=54-156m3/h; P=37kW; 50Hp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 8 | Tung tâm báo cháy tự động 20 kênh Hochiki (Nhật Bản) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 công trình 02 tầng; diện tích sàn >= 957m2; có giá trị tối thiểu là 8,26 tỷ VND.- Hoặc 02 công trình cấp IV, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 8,26 tỷ VND. - Nhà thầu tham dự thầu, phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu:+Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III;+Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động phòng cháy và chữa cháy. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | là kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng, tải trọng >= 500 kg | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ >= 10 tấn | Như trên | 1 |
| 3 | Máy đào gàu sấp, dung tích gàu = 0,8 m3 | Như trên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi