Gói thầu: GÓI THẦU 02-XL.XDCB 2021: THI CÔNG XÂY LẮP CÔNG TRÌNH
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220154740-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | GÓI THẦU 02-XL.XDCB 2021: THI CÔNG XÂY LẮP CÔNG TRÌNH |
| Số hiệu KHLCNT | 20220146152 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 13:51:00 đến ngày 2022-02-16 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,955,674,803 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.433E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.486E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng có các hạng mục công việc chính như: Thi công xây dựng tuyến cáp ngầm trung thế đến 35kV; Thi công xây dựng hoặc cải tạo tuyến đường dây trung thế đến 35kV; Thi công xây dựng hoặc cải tạo TBA phân phối đến 35kV; Thi công xây dựng hoặc cải tạo đường trục hạ thế sau các TBA phân phối. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.468.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.404.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân;- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 40 người;- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu hoặc cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô hoặc tải gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 2,5-12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | V trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS ≥ 100m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm dùi, bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6-10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6-10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Sóc Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
GÓI THẦU 02-XL.XDCB 2021: THI CÔNG XÂY LẮP CÔNG TRÌNH Xây dựng mới các TBA trên địa bàn huyện Sóc Sơn năm 2021 - đợt 2 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (tất cả các tải liệu phải được sao y công chứng); - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng); - Các tài liệu chứng minh năng lực và sự sẵn sàng huy động của các thiết bị đề xuất để thực hiện hợp đồng (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng (kèm tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê) …. Tất cả các tài liệu đều phải sao y công chứng; - Hợp đồng nguyên tắc về khu vực đổ thải; - Hồ sơ chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Sóc Sơn – Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Số 36 đường Đa Phúc - TT Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
(Số điện thoại liên hệ: 024 35810281). Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Tuấn Anh - Giám Đốc Số 36 đường Đa Phúc - TT Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư Số 36 đường Đa Phúc - TT Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội. Số điện thoại liên hệ: 024 35810298 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Ngô Thế Thanh Giám đốc Ban quản lý dự án kiêm nhiệm - Phó Giám đốc sản xuất Công ty Điện lực Sóc Sơn. Số 36 đường Đa Phúc - TT Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội (Số điện thoại liên hệ: 02439541999) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : TBA YÊN TÀNG 6 | |||
| B | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| C | Phần A cấp B thực hiện | |||
| D | Phần thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời. | 2 | Bộ | |
| 2 | CSV đường dây 24kV/19,5kV-class 1-10kA-Kèm hạt nổ. | 3 | quả | |
| E | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2. | 17 | m | |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2. | 5 | m | |
| 3 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x70mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước (A cấp 472m) | 467,33 | m | |
| 4 | Hộp đầu cáp 22kV-3x70mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng. | 2 | Bộ | |
| 5 | Sứ đứng 24kV + ty | 7 | Quả | |
| F | Phần B cấp B thực hiện | |||
| G | Phần thiết bị | |||
| H | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Mốc báo cáp ngầm bằng gang | 34 | cái | |
| 2 | Cọc báo cáp ngầm bằng bê tông | 11 | cái | |
| 3 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 130/100 | 456 | m | |
| 4 | Bộ nối đất chống sét van | 1 | Bộ | |
| 5 | Tiếp địa đầu cáp(gồm 3 đầu cốt M120+ 1m dây M120) | 2 | Bộ | |
| 6 | Thanh đồng dẹt 40x4 | 0,9 | m | |
| 7 | Ghế thao tác (97,94kg/bộ) | 97,94kg/bộ | 1 | bộ |
| 8 | Bulong M12x30 | 6 | cái | |
| 9 | Dây tao nhôm | 6 | m | |
| 10 | Dây buộc định hình đơn | 3 | sợi | |
| 11 | Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 12 | Giá đỡ cáp trung thế lên cột (30,38kg/bộ) | 30,38kg/bộ | 2 | bộ |
| 13 | Xà đỡ cầu dao đầu trạm XCDT (59,96kg/bộ) | 59,96kg/bộ | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ cầu dao, đầu cáp và chống sét van cột đôi (76,02kg/bộ) | 76,02kg/bộ | 1 | bộ |
| 15 | Xà đỡ đầu cáp (31,69kg/bộ) | 31,69kg/bộ | 1 | bộ |
| 16 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha - XP3T (37,768kg/bộ) | 37,768kg/bộ | 1 | bộ |
| 17 | Đầu cốt M50 | 3 | cái | |
| 18 | Đầu cốt AM70 | 6 | cái | |
| 19 | Ghíp nhôm 3 bulong 50-240 | 12 | cái | |
| 20 | Đai thép không gỉ | 5,6 | m | |
| 21 | Biển tên cột | 1 | biển | |
| 22 | Biển tên cầu dao | 1 | biển | |
| 23 | Biển tên đầu cáp | 1 | biển | |
| 24 | Khóa đai | 4 | cái | |
| 25 | Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm2 | 3,9 | m | |
| 26 | Tấm Inox chống chuột và động vật bò sát cột điện | 1 | cái | |
| 27 | Tấm Inox chống chuột và động vật bò sát cáp điện | 1 | cái | |
| 28 | Băng báo hiệu cáp | 450 | m | |
| 29 | Cát đen | 154,174 | m3 | |
| 30 | Gạch chỉ báo hiệu cáp ngầm | 4.500 | viên | |
| I | *Thi công hào 1 cáp 22kV đi dưới đường đất | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,4905 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1635 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,327 | 100m3 | |
| J | *Thi công hào 1 cáp 22kV đi dưới đường bê tông xi măng | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | 666 | md | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 33,3 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | 1,332 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,665 | 100m3 | |
| K | *Thi công hào 1 cáp 22kV đi dưới đường Asphalt | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 0,16 | 100m | |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | 4 | m2 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,8 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,0228 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,044 | 100m3 | |
| L | *Thi công hoàn trả Đường bê tông xi măng | |||
| 1 | Đổ BTXM mác 300 dày 20 cm đường BTXM cũ | 166,5 | m2 | |
| 2 | Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm | 166,5 | m2 | |
| M | * Thi công hoàn trả đường bê tông asphan | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm | 4 | m2 | |
| 2 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 30 cm | 4 | m2 | |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, (loại C | 4 | m2 | |
| 4 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, (loại C | 4 | m2 | |
| 5 | Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm | 4 | m2 | |
| N | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| O | Phần A cấp B thực hiện | |||
| P | Phần thiết bị | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-có bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời. | 1 | tủ | |
| 3 | CSV TBA phân phối 24kV/19,5kV-class 1-10kA-Kèm hạt nổ. | 3 | quả | |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kVAr-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| Q | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Bộ giám sát từ xa trạm biến áp | 1 | bộ | |
| 2 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2. | 21 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 58,5 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 15 | m | |
| 5 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2. | 24 | m | |
| 6 | FCO 22kV-100A-≥10kArms. | 3 | bộ 1 pha | |
| 7 | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liền | 2 | Cột | |
| 8 | Dây chảy 15K | 3 | cái | |
| 9 | Sứ đứng 24kV+ty | 18 | quả | |
| R | Phần B cấp B thực hiện | |||
| S | Phần thiết bị | |||
| T | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ (70,58kg/bộ) | 70,58kg/bộ | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSIA (42,75kg/bộ) | 42,75kg/bộ | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian - XTGA (35,17kg/bộ) | 35,17kg/bộ | 2 | bộ |
| 4 | Giá đỡ máy biến áp-24kV (235,95kg/bộ) | 235,95kg/bộ | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ cáp hạ thế đứng (41,13kg/bộ) | 41,13kg/bộ | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy-1 bên (24,8kg/bộ) | 24,8kg/bộ | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ tủ hạ thế (20,4kg/bộ) | 20,4kg/bộ | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ chống sét van mặt máy (1,46kg/bộ) | 1,46kg/bộ | 1 | bộ |
| 9 | Ghế cách điện trạm treo-24kV (198,63kg/bộ) | 198,63kg/bộ | 1 | bộ |
| 10 | Thang trèo (33,7kg/bộ) | 33,7kg/bộ | 1 | bộ |
| 11 | Kim thu sét trạm cáp ngầm(75,65kg/bộ) | 75,65kg/bộ | 1 | bộ |
| 12 | Tiếp địa trạm biến áp cột 12 | 113,56kg/bộ | 1 | bộ |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bulong 50-240 | 6 | cái | |
| 14 | Kẹp hotline | 3 | bộ | |
| 15 | Kẹp quai | 3 | bộ | |
| 16 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 5 | m | |
| 17 | Dây tiếp địa làm việc MBA Al120mm2+đầu cốt 2 đầu | 1 | Bộ | |
| 18 | Bộ nối đất chống sét van | 1 | Bộ | |
| 19 | Đầu cốt M50 | 17 | cái | |
| 20 | Đầu cốt M95 | 4 | cái | |
| 21 | Đầu cốt M120 | 18 | cái | |
| 22 | Ống bọc co ngót trung thế D25(Đỏ, vàng, xanh) | 1,8 | m | |
| 23 | Ống bọc co ngót hạ thế D35(Đỏ, vàng, xanh, đen) | 0,6 | m | |
| 24 | Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ) | 6 | m | |
| 25 | Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 26 | Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu) | 4 | cái | |
| 27 | Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 28 | Khóa treo cầu 8 trùng chìa | 1 | cái | |
| 29 | Biển tên trạm biến áp | 1 | biển | |
| 30 | Biển cấm trèo | 1 | biển | |
| 31 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | biển | |
| 32 | Biển công suất trạm biến áp | 1 | biển | |
| 33 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | 8,1 | m | |
| 34 | Băng dính cách diện hạ thế | 4 | cuộn | |
| 35 | Chụp kẹp quai (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 36 | Dây buộc định hình đơn | 6 | sợi | |
| 37 | Đai thép không gỉ | 8,4 | m | |
| 38 | Khóa đai | 6 | cái | |
| 39 | Đồng thanh cái 40*10 | 1,5 | m | |
| 40 | Keo bọt | 1 | lọ | |
| 41 | Tấm Inox chống chuột và động vật bò sát cột điện | 1 | cái | |
| 42 | Tấm Inox chống chuột và động vật bò sát cáp điện | 1 | cái | |
| 43 | Gông cáp XT cột trạm (9,54kg/bộ) | 9,54kg/bộ | 1 | bộ |
| 44 | Cao su non | 2 | cuộn | |
| U | * Công tác xây dựng | |||
| 1 | Móng cột đơn MT12 | 2 | móng | |
| V | HẠNG MỤC : TBA BẮC PHÚ 2 | |||
| W | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| X | Phần A cấp B thực hiện | |||
| Y | Phần thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời. | 2 | Bộ | |
| 2 | CSV đường dây 24kV/19,5kV-class 1-10kA-Kèm hạt nổ. | 3 | quả | |
| Z | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2. | 9 | m | |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2. | 5 | m | |
| 3 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x70mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước (A cấp 566m). | 560,39 | m | |
| 4 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x70mm2-Đổ nhựa resin | 1 | bộ | |
| 5 | Hộp đầu cáp 22kV-3x70mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 2 | Bộ | |
| 6 | Sứ đứng 24kV + ty | 4 | Quả | |
| AA | Phần B cấp B thực hiện | |||
| AB | Phần thiết bị | |||
| AC | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Tấm đan bê tông 450x800x70 | 4 | tấm | |
| 2 | Mốc báo cáp ngầm bằng gang | 53 | cái | |
| 3 | Cọc báo cáp ngầm bằng bê tông | 1 | cái | |
| 4 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 130/100 | 544 | m | |
| 5 | Bộ nối đất chống sét van | 1 | Bộ | |
| 6 | Tiếp địa đầu cáp(gồm 3 đầu cốt M120+ 1m dây M120) | 2 | Bộ | |
| 7 | Thanh đồng dẹt 40x4 | 0,9 | m | |
| 8 | Ghế thao tác (97,94kg/bộ) | 97,94kg/bộ | 1 | bộ |
| 9 | Thang trèo (33,7kg/bộ) | 33,7kg/bộ | 1 | bộ |
| 10 | Bulong M12x30 | 6 | cái | |
| 11 | Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 12 | Chụp kẹp quai (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 13 | Kẹp quai | 3 | bộ | |
| 14 | Kẹp hotline | 3 | bộ | |
| 15 | Giá đỡ cáp trung thế lên cột (30,38kg/bộ) | 30,38kg/bộ | 2 | bộ |
| 16 | Xà đỡ cầu dao đầu trạm XCDT (59,96kg/bộ) | 59,96kg/bộ | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ cầu dao, đầu cáp và chống sét van cột đôi (76,02kg/bộ) | 76,02kg/bộ | 1 | bộ |
| 18 | Xà đỡ đầu cáp (31,69kg/bộ) | 31,69kg/bộ | 1 | bộ |
| 19 | Đầu cốt M50 | 3 | cái | |
| 20 | Đầu cốt AM70 | 6 | cái | |
| 21 | Ghíp nhôm 3 bulong 50-240 | 6 | cái | |
| 22 | Đai thép không gỉ | 5,6 | m | |
| 23 | Biển tên cột | 1 | biển | |
| 24 | Biển tên cầu dao | 1 | biển | |
| 25 | Biển tên đầu cáp | 1 | biển | |
| 26 | Khóa đai | 4 | cái | |
| 27 | Tấm Inox chống chuột và động vật bò sát cột điện | 1 | cái | |
| 28 | Tấm Inox chống chuột và động vật bò sát cáp điện | 1 | cái | |
| 29 | Băng báo hiệu cáp | 538 | m | |
| 30 | Cát đen | 195,698 | m3 | |
| 31 | Gạch chỉ báo hiệu cáp ngầm | 5.380 | viên | |
| AD | *Thi công hào 1 cáp 22kV đi dưới đường đất | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,036 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,012 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,024 | 100m3 | |
| AE | *Thi công hào 1 cáp 22kV đi dưới đường bê tông xi măng | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | 1.060 | md | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 53 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | 2,12 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 2,65 | 100m3 | |
| AF | *Hoàn trả mặt bằng Đường bê tông xi măng | |||
| 1 | Đổ BTXM mác 300 dày 20 cm đường BTXM cũ | 265 | m2 | |
| 2 | Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm | 265 | m2 | |
| AG | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AH | Phần A cấp B thực hiện | |||
| AI | Phần thiết bị | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-có bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời. | 1 | tủ | |
| 3 | CSV TBA phân phối 24kV/19,5kV-class 1-10kA-Kèm hạt nổ. | 3 | quả | |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kVAr-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| AJ | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Bộ giám sát từ xa trạm biến áp | 1 | bộ | |
| 2 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2. | 21 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 58,5 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 15 | m | |
| 5 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2. | 24 | m | |
| 6 | FCO 22kV-100A-≥10kArms. | 3 | bộ 1 pha | |
| 7 | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liền | 2 | Cột | |
| 8 | Dây chảy 15K | 3 | sợi | |
| 9 | Sứ đứng 24kV+ty | 18 | quả | |
| AK | Phần B cấp B thực hiện | |||
| AL | Phần thiết bị | |||
| AM | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ (70,58kg/bộ) | 70,58kg/bộ | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSIA (42,75kg/bộ) | 42,75kg/bộ | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian - XTGA (35,17kg/bộ) | 35,17kg/bộ | 2 | bộ |
| 4 | Giá đỡ máy biến áp-24kV (235,95kg/bộ) | 235,95kg/bộ | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ cáp hạ thế đứng (41,13kg/bộ) | 41,13kg/bộ | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy-1 bên (24,8kg/bộ) | 24,8kg/bộ | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ tủ hạ thế (20,4kg/bộ) | 20,4kg/bộ | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ chống sét van mặt máy (1,46kg/bộ) | 1,46kg/bộ | 1 | bộ |
| 9 | Ghế cách điện trạm treo-24kV (198,63kg/bộ) | 198,63kg/bộ | 1 | bộ |
| 10 | Thang trèo (33,7kg/bộ) | 33,7kg/bộ | 1 | bộ |
| 11 | Kim thu sét trạm cáp ngầm(75,65kg/bộ) | 75,65kg/bộ | 1 | bộ |
| 12 | Tiếp địa trạm biến áp cột 12 | 113,56kg/bộ | 1 | bộ |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bulong 50-240 | 6 | cái | |
| 14 | Kẹp hotline | 3 | bộ | |
| 15 | Kẹp quai | 3 | bộ | |
| 16 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 5 | m | |
| 17 | Dây tiếp địa làm việc MBA Al120mm2+đầu cốt 2 đầu | 1 | Bộ | |
| 18 | Bộ nối đất chống sét van | 1 | Bộ | |
| 19 | Đầu cốt M50 | 17 | cái | |
| 20 | Đầu cốt M95 | 4 | cái | |
| 21 | Đầu cốt M120 | 18 | cái | |
| 22 | Ống bọc co ngót trung thế D25(Đỏ, vàng, xanh) | 1,8 | m | |
| 23 | Ống bọc co ngót hạ thế D35(Đỏ, vàng, xanh, đen) | 0,6 | m | |
| 24 | Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ) | 6 | m | |
| 25 | Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 26 | Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu) | 4 | cái | |
| 27 | Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 28 | Khóa treo cầu 8 trùng chìa | 1 | cái | |
| 29 | Biển tên trạm biến áp | 1 | biển | |
| 30 | Biển cấm trèo | 1 | biển | |
| 31 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | biển | |
| 32 | Biển công suất trạm biến áp | 1 | biển | |
| 33 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | 8,1 | m | |
| 34 | Băng dính cách diện hạ thế | 4 | cuộn | |
| 35 | Chụp kẹp quai (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 36 | Dây buộc định hình đơn | 6 | sợi | |
| 37 | Đai thép không gỉ | 8,4 | m | |
| 38 | Khóa đai | 6 | cái | |
| 39 | Đồng thanh cái 40*10 | 1,5 | m | |
| 40 | Keo bọt | 1 | lọ | |
| 41 | Tấm Inox chống chuột và động vật bò sát cột điện | 1 | cái | |
| 42 | Tấm Inox chống chuột và động vật bò sát cáp điện | 1 | cái | |
| 43 | Gông cáp XT cột trạm (9,54kg/bộ) | 9,54kg/bộ | 1 | bộ |
| 44 | Cao su non | 2 | cuộn | |
| AN | * Công tác xây dựng | |||
| 1 | Móng cột đơn MT12 | 2 | móng | |
| AO | PHẦN HẠ THẾ | |||
| AP | Phần A cấp B thực hiện | |||
| AQ | Phần thiết bị | |||
| AR | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (A cấp 930m) | 911,8 | m | |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (A cấp 1760m) | 1.725,5 | m | |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-7,5-160-3-Thân liền | 28 | cột | |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-thân liền | 16 | cột | |
| 5 | Ghip LV-IPC 120-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 463 | cái | |
| AS | Phần B cấp B thực hiện | |||
| AT | Phần thiết bị | |||
| AU | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Kẹp siết cáp 4*120 | 183 | cái | |
| 2 | Đai thép không gỉ | 212,8 | m | |
| 3 | Khóa đai | 152 | cái | |
| 4 | Đầu cốt AM120 | 28 | cái | |
| 5 | Xà lánh hạ thế XL-HT(29,5kg/bộ) | 29,5kg/bộ | 53 | bộ |
| 6 | Xà lánh hạ thế cột đôi ngang tuyến XL-HTNT(31,22kg/bộ) | 31,22kg/bộ | 14 | bộ |
| 7 | Xà lánh hạ thế cột đôi dọc tuyến XL-HTNT(32,88kg/bộ) | 32,88kg/bộ | 35 | bộ |
| 8 | Móc treo | 183 | bộ. | |
| 9 | Tiếp địa lặp lại RLL-7,5 | 45,34kg/bộ | 22 | bộ |
| 10 | Tiếp địa lặp lại RLL-8,5 | 46,22kg/bộ | 5 | bộ |
| 11 | Biển tên lộ | 7 | biển | |
| 12 | Biển tên cột hạ thế | 76 | biển | |
| 13 | Đai thép không gỉ | 129,6 | m | |
| 14 | Khóa đai | 108 | bộ | |
| 15 | Ghíp nhôm 3bulong 25-150 | 27 | bộ | |
| 16 | Dây nối trung tính ABC 1X50 | 27 | m | |
| 17 | Đầu cốt AM50 | 27 | cái | |
| 18 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | 72,9 | m | |
| AV | *Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng cột đơn MT7,5 | 20 | móng | |
| 2 | Móng cột đơn MT8,5 | 2 | móng | |
| 3 | Móng cột đôi MĐ7,5 | 4 | móng | |
| 4 | Móng cột đôi MĐ8,5 | 7 | móng | |
| AW | *Tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Chuyển hòm công tơ 3 pha | 9 | 1 hộp | |
| 2 | Chuyển hòm 1 công tơ 1 pha | 4 | 1 hộp | |
| 3 | Chuyển hòm 2 công tơ 1 pha | 4 | 1 hộp | |
| 4 | Chuyển hòm 4 công tơ 1 pha | 19 | 1 hộp | |
| AX | *Thu hồi | |||
| 1 | Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A). Tiết diện dây | 0,912 | 1km / 1dây | |
| 2 | Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A). Tiết diện dây | 0,24 | 1km / 1dây | |
| 3 | Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A). Tiết diện dây | 2,52 | 1km / 1dây | |
| 4 | Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A). Tiết diện dây | 4,352 | 1km / 1dây | |
| 5 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | 4 | 1 cột | |
| 6 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | 3 | 1 cột | |
| 7 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | 12 | 1 cột | |
| 8 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (thu hồi Xà đỡ dây AV 3 pha (XĐ4) (7,2kg/bộ)) | 35 | 1 bộ | |
| 9 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : Néo(thu hồi Xà néo kép dây AV 3 pha (XNK4) (13,5kg/bộ)) | 36 | 1 bộ | |
| AY | *Hoàn trả mặt bằng hạ thế | |||
| 1 | Đổ BTXM mác 300 dày 20 cm đường BTXM cũ | 8,64 | m2 | |
| 2 | Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm | 8,64 | m2 | |
| AZ | HẠNG MỤC : TBA TÂN HƯNG 3 | |||
| BA | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| BB | Phần A cấp B thực hiện | |||
| BC | Phần thiết bị | |||
| 1 | CSV đường dây 24kV/19,5kV-class 1-10kA-Kèm hạt nổ. | 3 | quả | |
| BD | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2. | 8 | m | |
| 2 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm2 (A cấp 2656m). | 2.603,9 | m | |
| 3 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 (A cấp 214m). | 209,8 | m | |
| 4 | Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ Phụ kiện (sử dụng cho dây trần tiết diện 70mm2) | 39 | Chuỗi | |
| 5 | Cột BTLT-PC.I-14-190-8.5-Thân liền | 12 | Cột | |
| 6 | Cột BTLT-PC.I-14-190-11,0-Thân liền | 6 | Cột | |
| 7 | Sứ đứng 24kV + ty | 70 | Quả | |
| BE | Phần B cấp B thực hiện | |||
| BF | Phần thiết bị | |||
| BG | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Dây thép TK50 | 906 | m | |
| 2 | Bộ nối đất chống sét van | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ (70,58kg/bộ) | 70,58kg/bộ | 8 | bộ |
| 4 | Chụp néo dây chống sét CS2N (125,94kg/bộ) | 125,94kg/bộ | 5 | bộ |
| 5 | Chụp đỡ dây chống sét CS2 (55,83kg/bộ) | 55,83kg/bộ | 8 | bộ |
| 6 | Khóa đỡ dây chống sét | 8 | bộ | |
| 7 | Khóa néo dây chống sét | 10 | bộ | |
| 8 | Dây tao nhôm | 70 | m | |
| 9 | Dây buộc định hình đơn | 10 | sợi | |
| 10 | Dây buộc định hình kép | 19 | sợi | |
| 11 | Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 12 | Kẹp quai | 3 | bộ | |
| 13 | Kẹp hotline | 3 | bộ | |
| 14 | Xà néo lệch cột đôi dọc tuyến XL2H (90,42kg/bộ) | 90,42kg/bộ | 2 | bộ |
| 15 | Xà néo lệch cột đôi ngang tuyến XL2N (82,16kg/bộ) | 82,16kg/bộ | 6 | bộ |
| 16 | Xà néo góc lệch cột đôi ngang tuyến XL2N9 (94,35kg/bộ) | 94,35kg/bộ | 1 | bộ |
| 17 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha - XP3T (37,768kg/bộ) | 37,768kg/bộ | 1 | bộ |
| 18 | Xà bắt chống sét van (22,1kg/bộ) | 22,1kg/bộ | 1 | bộ |
| 19 | Gông cột G1 (17,42kg/bộ) | 17,42kg/bộ | 5 | bộ |
| 20 | Gông cột G2 (19,91kg/bộ) | 19,91kg/bộ | 5 | bộ |
| 21 | Tiếp địa cột 14 | 52,16kg/bộ | 14 | bộ |
| 22 | Đầu cốt AM70 | 3 | cái | |
| 23 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | 38 | m | |
| 24 | Ống nối nhôm A 120 | 3 | m | |
| 25 | Ghíp thép 3 bulong | 13 | cái | |
| 26 | Ghíp nhôm 3 bulong 50-240 | 18 | cái | |
| 27 | Đai thép không gỉ | 147 | m | |
| 28 | Biển tên cột | 14 | biển | |
| 29 | Khóa đai | 105 | cái | |
| 30 | Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm2 | 64,4 | m | |
| BH | *Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng cột đơn MT14 | 8 | móng | |
| 2 | Móng cột đôi MĐ14 | 5 | móng | |
| BI | *Thu hồi tận dụng vật liệu đường dây trung thế | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | 3 | 1 cột | |
| 2 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | 5 | 1 cột | |
| 3 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Néo (Thu hồi xà néo) | 4 | 1 bộ | |
| 4 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Thu hồi xà đỡ) | 1 | 1 bộ | |
| 5 | Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A). Tiết diện dây | 2,127 | 1km / 1dây | |
| 6 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV (Thu hồi sứ đứng SĐ 24kV) | 2,7 | 10 cách điện | |
| 7 | Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay | 21 | 1 chuỗi cách điện | |
| BJ | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BK | Phần A cấp B thực hiện | |||
| BL | Phần thiết bị | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-có bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời. | 1 | tủ | |
| 3 | CSV TBA phân phối 24kV/19,5kV-class 1-10kA-Kèm hạt nổ. | 3 | quả | |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kVAr-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| BM | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Bộ giám sát từ xa trạm biến áp | 1 | bộ | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 58,5 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 15 | m | |
| 4 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2. | 24 | m | |
| 5 | FCO 22kV-100A-≥10kArms. | 3 | bộ 1 pha | |
| 6 | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liền | 2 | Cột | |
| 7 | Dây chảy 15K | 3 | sợi | |
| 8 | Sứ đứng 24kV+ty | 24 | quả | |
| BN | Phần B cấp B thực hiện | |||
| BO | Phần thiết bị | |||
| BP | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ (70,58kg/bộ) | 70,58kg/bộ | 2 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSIA (42,75kg/bộ) | 42,75kg/bộ | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian - XTGA (35,17kg/bộ) | 35,17kg/bộ | 2 | bộ |
| 4 | Giá đỡ máy biến áp-24kV (235,95kg/bộ) | 235,95kg/bộ | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ cáp hạ thế đứng (41,13kg/bộ) | 41,13kg/bộ | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy-1 bên (24,8kg/bộ) | 24,8kg/bộ | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ tủ hạ thế (20,4kg/bộ) | 20,4kg/bộ | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ chống sét van mặt máy (1,46kg/bộ) | 1,46kg/bộ | 1 | bộ |
| 9 | Ghế cách điện trạm treo-24kV (198,63kg/bộ) | 198,63kg/bộ | 1 | bộ |
| 10 | Thang trèo (33,7kg/bộ) | 33,7kg/bộ | 1 | bộ |
| 11 | Chụp néo dây chống sét CS2N (125,94kg/bộ) | 125,94kg/bộ | 1 | bộ |
| 12 | Khóa néo dây chống sét | 1 | bộ | |
| 13 | Tiếp địa trạm biến áp cột 12 | 113,56kg/bộ | 1 | bộ |
| 14 | Ghíp nhôm 3 bulong 50-240 | 6 | cái | |
| 15 | Ghíp thép 3 bulong | 1 | cái | |
| 16 | Kẹp hotline | 3 | bộ | |
| 17 | Kẹp quai | 3 | bộ | |
| 18 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 5 | m | |
| 19 | Dây tiếp địa làm việc MBA Al120mm2+đầu cốt 2 đầu | 1 | Bộ | |
| 20 | Bộ nối đất chống sét van | 1 | Bộ | |
| 21 | Đầu cốt M50 | 17 | cái | |
| 22 | Đầu cốt M95 | 4 | cái | |
| 23 | Đầu cốt M120 | 18 | cái | |
| 24 | Ống bọc co ngót trung thế D25(Đỏ, vàng, xanh) | 1,8 | m | |
| 25 | Ống bọc co ngót hạ thế D35(Đỏ, vàng, xanh, đen) | 0,6 | m | |
| 26 | Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ) | 6 | m | |
| 27 | Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 28 | Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu) | 4 | cái | |
| 29 | Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 30 | Khóa treo cầu 8 trùng chìa | 1 | cái | |
| 31 | Biển tên trạm biến áp | 1 | biển | |
| 32 | Biển cấm trèo | 1 | biển | |
| 33 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | biển | |
| 34 | Biển công suất trạm biến áp | 1 | biển | |
| 35 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | 8,1 | m | |
| 36 | Băng dính cách diện hạ thế | 4 | cuộn | |
| 37 | Chụp kẹp quai (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 38 | Dây buộc định hình đơn | 6 | sợi | |
| 39 | Dây buộc định hình kép | 3 | sợi | |
| 40 | Đai thép không gỉ | 8,4 | m | |
| 41 | Khóa đai | 6 | cái | |
| 42 | Keo bọt | 1 | lọ | |
| 43 | Ống bọc silicon cách điện sử dụng cho dây cáp đến 120mm2 | 10,8 | m | |
| 44 | Tấm Inox chống chuột và động vật bò sát cột điện | 1 | cái | |
| 45 | Dây tao nhôm | 12 | m | |
| 46 | Gông cáp XT cột trạm (9,54kg/bộ) | 9,54kg/bộ | 1 | bộ |
| BQ | *Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng cột đơn MT12 | 2 | móng | |
| BR | PHẦN HẠ THẾ | |||
| BS | Phần A cấp B thực hiện | |||
| BT | Phần thiết bị | |||
| BU | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (A cấp 554m) | 548,5 | m | |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | 4 | cột | |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | 32 | bộ | |
| BV | Phần B cấp B thực hiện | |||
| BW | Phần thiết bị | |||
| BX | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Kẹp siết cáp 4*120 | 40 | cái | |
| 2 | Đai thép không gỉ | 159,6 | m | |
| 3 | Khóa đai | 114 | cái | |
| 4 | Đầu cốt AM120 | 16 | cái | |
| 5 | Xà lánh hạ thế XL-HT(29,5kg/bộ) | 29,5kg/bộ | 9 | bộ |
| 6 | Xà lánh hạ thế cột đôi ngang tuyến XL-HTNT(31,22kg/bộ) | 31,22kg/bộ | 2 | bộ |
| 7 | Xà lánh hạ thế cột đôi dọc tuyến XL-HTNT(32,88kg/bộ) | 32,88kg/bộ | 4 | bộ |
| 8 | Móc treo | 40 | bộ. | |
| 9 | Tiếp địa lặp lại RLL-8,5 | 46,22kg/bộ | 1 | bộ |
| 10 | Biển tên lộ | 4 | biển | |
| 11 | Biển tên cột hạ thế | 57 | biển | |
| 12 | Đai thép không gỉ | 4,8 | m | |
| 13 | Khóa đai | 4 | bộ | |
| 14 | Ghíp nhôm 3bulong 25-150 | 1 | bộ | |
| 15 | Dây nối trung tính ABC 1X50 | 1 | m | |
| 16 | Đầu cốt AM50 | 1 | cái | |
| 17 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | 2,7 | m | |
| BY | *Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng cột đôi MĐ8,5 | 2 | móng | |
| BZ | *Hoàn trả mặt bằng hạ thế | |||
| 1 | Đổ BTXM mác 300 dày 20 cm đường BTXM cũ | 0,32 | m2 | |
| 2 | Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm | 0,32 | m2 | |
| CA | HẠNG MỤC : TBA XÓM NỘI 2 | |||
| CB | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| CC | Phần A cấp B thực hiện | |||
| CD | Phần thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời. | 1 | Bộ | |
| 2 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn | 3 | quả | |
| CE | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2. | 9 | m | |
| 2 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 (A cấp 2157m). | 2.114,7 | m | |
| 3 | Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ Phụ kiện (sử dụng cho dây trần tiết diện 70mm2) | 21 | Chuỗi | |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-14-190-8.5-Thân liền | 10 | Cột | |
| 5 | Cột BTLT-PC.I-14-190-11,0-Thân liền | 4 | cột | |
| 6 | Sứ đứng 24kV + ty | 64 | Quả | |
| CF | Phần B cấp B thực hiện | |||
| CG | Phần thiết bị | |||
| CH | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Dây thép TK50 | 656 | m | |
| 2 | Bộ nối đất chống sét van | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ (70,58kg/bộ) | 70,58kg/bộ | 8 | bộ |
| 4 | Ghế thao tác (97,94kg/bộ) | 97,94kg/bộ | 1 | bộ |
| 5 | Thang trèo (33,7kg/bộ) | 33,7kg/bộ | 1 | bộ |
| 6 | Chụp néo dây chống sét CS2N (125,94kg/bộ) | 125,94kg/bộ | 3 | bộ |
| 7 | Chụp đỡ dây chống sét CS2 (55,83kg/bộ) | 55,83kg/bộ | 8 | bộ |
| 8 | Khóa đỡ dây chống sét | 8 | bộ | |
| 9 | Khóa néo dây chống sét | 6 | bộ | |
| 10 | Dây tao nhôm | 58 | m | |
| 11 | Dây buộc định hình đơn | 13 | sợi | |
| 12 | Dây buộc định hình kép | 8 | sợi | |
| 13 | Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 14 | Chụp kẹp quai (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 15 | Kẹp quai | 3 | bộ | |
| 16 | Kẹp hotline | 3 | bộ | |
| 17 | Xà néo lệch cột đôi dọc tuyến XL2H (90,42kg/bộ) | 90,42kg/bộ | 3 | bộ |
| 18 | Xà néo lệch cột đôi ngang tuyến XL2N (82,16kg/bộ) | 82,16kg/bộ | 1 | bộ |
| 19 | Xà néo góc lệch cột đôi ngang tuyến XL2N9 (94,35kg/bộ) | 94,35kg/bộ | 1 | bộ |
| 20 | Xà đỡ cầu dao cột đơn XCD-24kV (57,65kg/bộ) | 57,65kg/bộ | 1 | bộ |
| 21 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha - XP3T (37,768kg/bộ) | 37,768kg/bộ | 1 | bộ |
| 22 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha - XP3B (37,768kg/bộ) | 37,768kg/bộ | 2 | bộ |
| 23 | Xà bắt chống sét van (22,1kg/bộ) | 22,1kg/bộ | 1 | bộ |
| 24 | Gông cột G1 (17,42kg/bộ) | 17,42kg/bộ | 3 | bộ |
| 25 | Gông cột G2 (19,91kg/bộ) | 19,91kg/bộ | 3 | bộ |
| 26 | Tiếp địa cột 14 | 52,16kg/bộ | 11 | bộ |
| 27 | Đầu cốt AM70 | 15 | cái | |
| 28 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | 29,7 | m | |
| 29 | Ghíp thép 3 bulong | 11 | cái | |
| 30 | Ghíp nhôm 3 bulong 50-240 | 18 | cái | |
| 31 | Đai thép không gỉ | 107,8 | m | |
| 32 | Biển tên cột | 11 | biển | |
| 33 | Biển tên cầu dao | 1 | biển | |
| 34 | Khóa đai | 77 | cái | |
| 35 | Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm2 | 49,7 | m | |
| 36 | Tấm Inox chống chuột và động vật bò sát cột điện | 1 | cái | |
| CI | *Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng cột đơn MT14 | 8 | móng | |
| 2 | Móng cột đôi MĐ14 | 3 | móng | |
| CJ | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| CK | Phần A cấp B thực hiện | |||
| CL | Phần thiết bị | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-có bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời. | 1 | tủ | |
| 3 | CSV TBA phân phối 24kV/19,5kV-class 1-10kA-Kèm hạt nổ. | 3 | quả | |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kVAr-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| CM | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Bộ giám sát từ xa trạm biến áp | 1 | bộ | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 58,5 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 15 | m | |
| 4 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2. | 24 | m | |
| 5 | FCO 22kV-100A-≥10kArms. | 3 | bộ 1 pha | |
| 6 | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liền | 2 | Cột | |
| 7 | Dây chảy 15K | 3 | sợi | |
| 8 | Sứ đứng 24kV+ty | 24 | quả | |
| CN | Phần B cấp B thực hiện | |||
| CO | Phần thiết bị | |||
| CP | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ (70,58kg/bộ) | 70,58kg/bộ | 2 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSIA (42,75kg/bộ) | 42,75kg/bộ | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian - XTGA (35,17kg/bộ) | 35,17kg/bộ | 2 | bộ |
| 4 | Giá đỡ máy biến áp-24kV (235,95kg/bộ) | 235,95kg/bộ | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ cáp hạ thế đứng (41,13kg/bộ) | 41,13kg/bộ | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy-1 bên (24,8kg/bộ) | 24,8kg/bộ | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ tủ hạ thế (20,4kg/bộ) | 20,4kg/bộ | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ chống sét van mặt máy (1,46kg/bộ) | 1,46kg/bộ | 1 | bộ |
| 9 | Ghế cách điện trạm treo-24kV (198,63kg/bộ) | 198,63kg/bộ | 1 | bộ |
| 10 | Thang trèo (33,7kg/bộ) | 33,7kg/bộ | 1 | bộ |
| 11 | Chụp néo dây chống sét CS2N (125,94kg/bộ) | 125,94kg/bộ | 1 | bộ |
| 12 | Khóa néo dây chống sét | 1 | bộ | |
| 13 | Tiếp địa trạm biến áp cột 12 | 113,56kg/bộ | 1 | bộ |
| 14 | Ghíp nhôm 3 bulong 50-240 | 6 | cái | |
| 15 | Ghíp thép 3 bulong | 1 | cái | |
| 16 | Kẹp hotline | 3 | bộ | |
| 17 | Kẹp quai | 3 | bộ | |
| 18 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 5 | m | |
| 19 | Dây tiếp địa làm việc MBA Al120mm2+đầu cốt 2 đầu | 1 | Bộ | |
| 20 | Bộ nối đất chống sét van | 1 | Bộ | |
| 21 | Đầu cốt M50 | 17 | cái | |
| 22 | Đầu cốt M95 | 4 | cái | |
| 23 | Đầu cốt M120 | 18 | cái | |
| 24 | Ống bọc co ngót trung thế D25(Đỏ, vàng, xanh) | 1,8 | m | |
| 25 | Ống bọc co ngót hạ thế D35(Đỏ, vàng, xanh, đen) | 0,6 | m | |
| 26 | Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ) | 6 | m | |
| 27 | Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 28 | Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu) | 4 | cái | |
| 29 | Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 30 | Khóa treo cầu 8 trùng chìa | 1 | cái | |
| 31 | Biển tên trạm biến áp | 1 | biển | |
| 32 | Biển cấm trèo | 1 | biển | |
| 33 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | biển | |
| 34 | Biển công suất trạm biến áp | 1 | biển | |
| 35 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | 8,1 | m | |
| 36 | Băng dính cách diện hạ thế | 4 | cuộn | |
| 37 | Chụp kẹp quai (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 38 | Dây buộc định hình đơn | 6 | sợi | |
| 39 | Dây buộc định hình kép | 3 | sợi | |
| 40 | Đai thép không gỉ | 8,4 | m | |
| 41 | Khóa đai | 6 | cái | |
| 42 | Keo bọt | 1 | lọ | |
| 43 | Ống bọc silicon cách điện sử dụng cho dây cáp đến 120mm2 | 10,8 | m | |
| 44 | Tấm Inox chống chuột và động vật bò sát cột điện | 1 | cái | |
| 45 | Dây tao nhôm | 12 | m | |
| 46 | Gông cáp XT cột trạm (9,54kg/bộ) | 9,54kg/bộ | 1 | bộ |
| CQ | *Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng cột đơn MT12 | 2 | móng | |
| CR | PHẦN HẠ THẾ | |||
| CS | Phần A cấp B thực hiện | |||
| CT | Phần thiết bị | |||
| CU | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (A cấp 242m). | 237,3 | m | |
| 2 | Ghip LV-IPC 120-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 24 | bộ | |
| CV | Phần B cấp B thực hiện | |||
| CW | Phần thiết bị | |||
| CX | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Kẹp siết cáp 4*120 | 18 | cái | |
| 2 | Đai thép không gỉ | 165,2 | m | |
| 3 | Khóa đai | 118 | cái | |
| 4 | Đầu cốt AM120 | 12 | cái | |
| 5 | Xà lánh hạ thế XL-HT(29,5kg/bộ) | 29,5kg/bộ | 4 | bộ |
| 6 | Xà lánh hạ thế cột đôi ngang tuyến XL-HTNT(31,22kg/bộ) | 31,22kg/bộ | 2 | bộ |
| 7 | Xà lánh hạ thế cột đôi dọc tuyến XL-HTNT(32,88kg/bộ) | 32,88kg/bộ | 2 | bộ |
| 8 | Móc treo | 18 | bộ. | |
| 9 | Biển tên lộ | 3 | biển | |
| 10 | Biển tên cột hạ thế | 59 | biển | |
| CY | HẠNG MỤC : TBA ĐỨC HÒA 5 | |||
| CZ | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| DA | Phần A cấp B thực hiện | |||
| DB | Phần thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời. | 1 | Bộ | |
| 2 | CSV đường dây 24kV/19,5kV-class 1-10kA-Kèm hạt nổ. | 3 | quả | |
| DC | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2. | 9 | m | |
| 2 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 (A cấp 2518m). | 2.468,6 | m | |
| 3 | Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ Phụ kiện (sử dụng cho dây trần tiết diện 70mm2) | 27 | Chuỗi | |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-14-190-8.5-Thân liền | 9 | Cột | |
| 5 | Cột BTLT-PC.I-14-190-11,0-Thân liền | 5 | cột | |
| 6 | Cột BTLT-PC.I-16-190-11,0-Nối bích | 2 | Cột | |
| 7 | Sứ đứng 24kV + ty | 70 | Quả | |
| DD | Phần B cấp B thực hiện | |||
| DE | Phần thiết bị | |||
| DF | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Dây thép TK50 | 830 | m | |
| 2 | Bộ nối đất chống sét van | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ (70,58kg/bộ) | 70,58kg/bộ | 9 | bộ |
| 4 | Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2NT (75,37kg/bộ) | 75,37kg/bộ | 1 | bộ |
| 5 | Ghế thao tác (97,94kg/bộ) | 97,94kg/bộ | 1 | bộ |
| 6 | Thang trèo (33,7kg/bộ) | 33,7kg/bộ | 1 | bộ |
| 7 | Chụp néo dây chống sét CS2N (125,94kg/bộ) | 125,94kg/bộ | 3 | bộ |
| 8 | Chụp đỡ dây chống sét CS2 (55,83kg/bộ) | 55,83kg/bộ | 10 | bộ |
| 9 | Khóa đỡ dây chống sét | 10 | bộ | |
| 10 | Khóa néo dây chống sét | 6 | bộ | |
| 11 | Dây tao nhôm | 72 | m | |
| 12 | Dây buộc định hình đơn | 6 | sợi | |
| 13 | Dây buộc định hình kép | 27 | sợi | |
| 14 | Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 15 | Kẹp quai | 3 | bộ | |
| 16 | Kẹp hotline | 3 | bộ | |
| 17 | Xà néo góc lệch cột đôi ngang tuyến XL2N9 (94,35kg/bộ) | 94,35kg/bộ | 3 | bộ |
| 18 | Xà đỡ cầu dao cột đơn XCD-24kV (57,65kg/bộ) | 57,65kg/bộ | 1 | bộ |
| 19 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha - XP3T (37,768kg/bộ) | 37,768kg/bộ | 3 | bộ |
| 20 | Xà bắt chống sét van (22,1kg/bộ) | 22,1kg/bộ | 1 | bộ |
| 21 | Gông cột G1 (17,42kg/bộ) | 17,42kg/bộ | 3 | bộ |
| 22 | Gông cột G2 (19,91kg/bộ) | 19,91kg/bộ | 3 | bộ |
| 23 | Gông cột G3 (23,28kg/bộ) | 23,28kg/bộ | 1 | bộ |
| 24 | Tiếp địa cột 14 | 52,16kg/bộ | 12 | bộ |
| 25 | Tiếp địa cột 16 | 53,93kg/bộ | 1 | bộ |
| 26 | Đầu cốt AM70 | 15 | cái | |
| 27 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | 35,1 | m | |
| 28 | Ghíp thép 3 bulong | 13 | cái | |
| 29 | Ghíp nhôm 3 bulong 50-240 | 18 | cái | |
| 30 | Đai thép không gỉ | 127,4 | m | |
| 31 | Biển tên cột | 13 | biển | |
| 32 | Biển tên cầu dao | 1 | biển | |
| 33 | Khóa đai | 91 | cái | |
| 34 | Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm2 | 60,3 | m | |
| 35 | Tấm Inox chống chuột và động vật bò sát cột điện | 1 | cái | |
| DG | *Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng cột đơn MT14 | 10 | móng | |
| 2 | Móng cột đôi MĐ14 | 2 | móng | |
| 3 | Móng cột đôi MĐ16 | 1 | móng | |
| DH | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| DI | Phần A cấp B thực hiện | |||
| DJ | Phần thiết bị | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-có bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời. | 1 | tủ | |
| 3 | CSV TBA phân phối 24kV/19,5kV-class 1-10kA-Kèm hạt nổ. | 3 | quả | |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kVAr-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| DK | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Bộ giám sát từ xa trạm biến áp | 1 | bộ | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 58,5 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 15 | m | |
| 4 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2. | 24 | m | |
| 5 | FCO 22kV-100A-≥10kArms. | 3 | bô 1 pha | |
| 6 | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liền | 2 | Cột | |
| 7 | Dây chảy 15K | 3 | sợi | |
| 8 | Sứ đứng 24kV+ty | 24 | quả | |
| DL | Phần B cấp B thực hiện | |||
| DM | Phần thiết bị | |||
| DN | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ (70,58kg/bộ) | 70,58kg/bộ | 2 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSIA (42,75kg/bộ) | 42,75kg/bộ | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian - XTGA (35,17kg/bộ) | 35,17kg/bộ | 2 | bộ |
| 4 | Giá đỡ máy biến áp-24kV (235,95kg/bộ) | 235,95kg/bộ | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ cáp hạ thế đứng (41,13kg/bộ) | 41,13kg/bộ | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy-1 bên (24,8kg/bộ) | 24,8kg/bộ | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ tủ hạ thế (20,4kg/bộ) | 20,4kg/bộ | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ chống sét van mặt máy (1,46kg/bộ) | 1,46kg/bộ | 1 | bộ |
| 9 | Ghế cách điện trạm treo-24kV (198,63kg/bộ) | 198,63kg/bộ | 1 | bộ |
| 10 | Thang trèo (33,7kg/bộ) | 33,7kg/bộ | 1 | bộ |
| 11 | Chụp néo dây chống sét CS2N (125,94kg/bộ) | 125,94kg/bộ | 1 | bộ |
| 12 | Khóa néo dây chống sét | 1 | bộ | |
| 13 | Tiếp địa trạm biến áp cột 12 | 113,56kg/bộ | 1 | bộ |
| 14 | Ghíp nhôm 3 bulong 50-240 | 6 | cái | |
| 15 | Ghíp thép 3 bulong | 1 | cái | |
| 16 | Kẹp hotline | 3 | bộ | |
| 17 | Kẹp quai | 3 | bộ | |
| 18 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 5 | m | |
| 19 | Dây tiếp địa làm việc MBA Al120mm2+đầu cốt 2 đầu | 1 | Bộ | |
| 20 | Bộ nối đất chống sét van | 1 | Bộ | |
| 21 | Đầu cốt M50 | 17 | cái | |
| 22 | Đầu cốt M95 | 4 | cái | |
| 23 | Đầu cốt M120 | 18 | cái | |
| 24 | Ống bọc co ngót trung thế D25(Đỏ, vàng, xanh) | 1,8 | m | |
| 25 | Ống bọc co ngót hạ thế D35(Đỏ, vàng, xanh, đen) | 0,6 | m | |
| 26 | Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ) | 6 | m | |
| 27 | Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 28 | Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu) | 4 | cái | |
| 29 | Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 30 | Khóa treo cầu 8 trùng chìa | 1 | cái | |
| 31 | Biển tên trạm biến áp | 1 | biển | |
| 32 | Biển cấm trèo | 1 | biển | |
| 33 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | biển | |
| 34 | Biển công suất trạm biến áp | 1 | biển | |
| 35 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | 8,1 | m | |
| 36 | Băng dính cách diện hạ thế | 4 | cuộn | |
| 37 | Chụp kẹp quai (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 38 | Dây buộc định hình đơn | 6 | sợi | |
| 39 | Dây buộc định hình kép | 3 | sợi | |
| 40 | Đai thép không gỉ | 8,4 | m | |
| 41 | Khóa đai | 6 | cái | |
| 42 | Keo bọt | 1 | lọ | |
| 43 | Ống bọc silicon cách điện sử dụng cho dây cáp đến 120mm2 | 10,8 | m | |
| 44 | Tấm Inox chống chuột và động vật bò sát cột điện | 1 | cái | |
| 45 | Dây tao nhôm | 12 | m | |
| 46 | Gông cáp XT cột trạm (9,54kg/bộ) | 9,54kg/bộ | 1 | bộ |
| DO | *Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng cột đơn MT12 | 2 | móng | |
| DP | HẠNG MỤC : TBA ĐỨC HÒA 6 | |||
| DQ | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| DR | Phần B cấp B thực hiện | |||
| DS | Phần thiết bị | |||
| DT | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ (70,58kg/bộ) | 70,58kg/bộ | 1 | bộ |
| 2 | Dây buộc định hình kép | 3 | sợi | |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bulong 50-240 | 6 | cái | |
| 4 | Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm2 | 5,4 | m | |
| DU | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| DV | Phần A cấp B thực hiện | |||
| DW | Phần thiết bị | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-có bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời. | 1 | tủ | |
| 3 | CSV TBA phân phối 24kV/19,5kV-class 1-10kA-Kèm hạt nổ. | 3 | quả | |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kVAr-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| DX | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Bộ giám sát từ xa trạm biến áp | 1 | bộ | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 58,5 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 15 | m | |
| 4 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2. | 24 | m | |
| 5 | FCO 22kV-100A-≥10kArms. | 3 | bộ 1 pha | |
| 6 | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liền | 2 | Cột | |
| 7 | Dây chảy 15K | 3 | sợi | |
| 8 | Sứ đứng 24kV+ty | 24 | quả | |
| DY | Phần B cấp B thực hiện | |||
| DZ | Phần thiết bị | |||
| EA | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ (70,58kg/bộ) | 70,58kg/bộ | 2 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSIA (42,75kg/bộ) | 42,75kg/bộ | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian - XTGA (35,17kg/bộ) | 35,17kg/bộ | 2 | bộ |
| 4 | Giá đỡ máy biến áp-24kV (235,95kg/bộ) | 235,95kg/bộ | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ cáp hạ thế đứng (41,13kg/bộ) | 41,13kg/bộ | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy-1 bên (24,8kg/bộ) | 24,8kg/bộ | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ tủ hạ thế (20,4kg/bộ) | 20,4kg/bộ | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ chống sét van mặt máy (1,46kg/bộ) | 1,46kg/bộ | 1 | bộ |
| 9 | Ghế cách điện trạm treo-24kV (198.63kg/bộ) | 198,63kg/bộ | 1 | bộ |
| 10 | Thang trèo (33,7kg/bộ) | 33,7kg/bộ | 1 | bộ |
| 11 | Kim thu sét trạm cáp ngầm(75,65kg/bộ) | 75,65kg/bộ | 1 | bộ |
| 12 | Tiếp địa trạm biến áp cột 12 | 113,56kg/bộ | 1 | bộ |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bulong 50-240 | 6 | cái | |
| 14 | Kẹp hotline | 3 | bộ | |
| 15 | Kẹp quai | 3 | bộ | |
| 16 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 5 | m | |
| 17 | Dây tiếp địa làm việc MBA Al120mm2+đầu cốt 2 đầu | 1 | Bộ | |
| 18 | Bộ nối đất chống sét van | 1 | Bộ | |
| 19 | Đầu cốt M50 | 17 | cái | |
| 20 | Đầu cốt M95 | 4 | cái | |
| 21 | Đầu cốt M120 | 18 | cái | |
| 22 | Ống bọc co ngót trung thế D25(Đỏ, vàng, xanh) | 1,8 | m | |
| 23 | Ống bọc co ngót hạ thế D35(Đỏ, vàng, xanh, đen) | 0,6 | m | |
| 24 | Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ) | 6 | m | |
| 25 | Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 26 | Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu) | 4 | cái | |
| 27 | Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 28 | Khóa treo cầu 8 trùng chìa | 1 | cái | |
| 29 | Biển tên trạm biến áp | 1 | biển | |
| 30 | Biển cấm trèo | 1 | biển | |
| 31 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | biển | |
| 32 | Biển công suất trạm biến áp | 1 | biển | |
| 33 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | 8,1 | m | |
| 34 | Băng dính cách diện hạ thế | 4 | cuộn | |
| 35 | Chụp kẹp quai (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 36 | Dây buộc định hình đơn | 6 | sợi | |
| 37 | Dây buộc định hình kép | 3 | sợi | |
| 38 | Đai thép không gỉ | 8,4 | m | |
| 39 | Khóa đai | 6 | cái | |
| 40 | Keo bọt | 1 | lọ | |
| 41 | Ống bọc silicon cách điện sử dụng cho dây cáp đến 120mm2 | 10,8 | m | |
| 42 | Tấm Inox chống chuột và động vật bò sát cột điện | 1 | cái | |
| 43 | Dây tao nhôm | 12 | m | |
| 44 | Gông cáp XT cột trạm (9,54kg/bộ) | 9,54kg/bộ | 1 | bộ |
| EB | *Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng cột đơn MT12 | 2 | móng | |
| EC | HẠNG MỤC : TBA ĐỨC HÒA 7 | |||
| ED | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| EE | Phần A cấp B thực hiện | |||
| EF | Phần thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời. | 2 | Bộ | |
| 2 | CSV đường dây 24kV/19,5kV-class 1-10kA-Kèm hạt nổ. | 3 | quả | |
| EG | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2. | 5 | m | |
| 2 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x70mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước (A cấp 466m) | 461,38 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 22kV-3x70mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 2 | Bộ | |
| 4 | Sứ đứng 24kV + ty | 4 | Quả | |
| EH | Phần B cấp B thực hiện | |||
| EI | Phần thiết bị | |||
| EJ | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Mốc báo cáp ngầm bằng gang | 9 | cái | |
| 2 | Cọc báo cáp ngầm bằng bê tông | 36 | cọc | |
| 3 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 130/100 | 450 | m | |
| 4 | Bộ nối đất chống sét van | 1 | Bộ | |
| 5 | Tiếp địa đầu cáp(gồm 3 đầu cốt M120+ 1m dây M120) | 2 | Bộ | |
| 6 | Thanh đồng dẹt 40x4 | 0,9 | m | |
| 7 | Bulong M12x30 | 6 | cái | |
| 8 | Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 9 | Giá đỡ cáp trung thế lên cột (30,38kg/bộ) | 30,38kg/bộ | 2 | bộ |
| 10 | Xà đỡ cầu dao đầu trạm XCDT (59,96kg/bộ) | 59,96kg/bộ | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ cầu dao, đầu cáp và chống sét van cột đôi (76,02kg/bộ) | 76,02kg/bộ | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ đầu cáp (31,69kg/bộ) | 31,69kg/bộ | 1 | bộ |
| 13 | Đầu cốt M50 | 3 | cái | |
| 14 | Đầu cốt AM70 | 6 | cái | |
| 15 | Biển tên cầu dao | 1 | biển | |
| 16 | Biển tên đầu cáp | 1 | biển | |
| 17 | Băng báo hiệu cáp | 444 | m | |
| 18 | Cát đen | 132,24 | m3 | |
| 19 | Gạch chỉ báo hiệu cáp ngầm | 4.440 | viên | |
| EK | *Thi công hào 1 cáp 22kV đi dưới đường đất | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | 1,5975 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5325 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,065 | 100m3 | |
| EL | *Thi công hào 1 cáp 22kV đi dưới đường bê tông xi măng | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | 178 | md | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 8,9 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,356 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,445 | 100m3 | |
| EM | *Hoàn trả mặt bằng Đường bê tông xi măng | |||
| 1 | Đổ BTXM mác 300 dày 20 cm đường BTXM cũ | 44,5 | m2 | |
| 2 | Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm | 44,5 | m2 | |
| EN | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| EO | Phần A cấp B thực hiện | |||
| EP | Phần thiết bị | |||
| EQ | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 (A cấp 724m). | 709,8 | m | |
| 2 | Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ Phụ kiện (sử dụng cho dây trần tiết diện 70mm2) | 12 | Chuỗi | |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-14-190-8.5-Thân liền | 4 | Cột | |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-14-190-11,0-Thân liền | 2 | cột | |
| 5 | Sứ đứng 24kV + ty | 18 | Quả | |
| ER | Phần B cấp B thực hiện | |||
| ES | Phần thiết bị | |||
| ET | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Dây thép TK50 | 174 | m | |
| 2 | Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ (70,58kg/bộ) | 70,58kg/bộ | 2 | bộ |
| 3 | Chụp néo dây chống sét CS2N (125,94kg/bộ) | 125,94kg/bộ | 2 | bộ |
| 4 | Chụp đỡ dây chống sét CS2 (55,83kg/bộ) | 55,83kg/bộ | 2 | bộ |
| 5 | Khóa đỡ dây chống sét | 2 | bộ | |
| 6 | Khóa néo dây chống sét | 2 | bộ | |
| 7 | Dây tao nhôm | 24 | m | |
| 8 | Dây buộc định hình đơn | 6 | sợi | |
| 9 | Dây buộc định hình kép | 6 | sợi | |
| 10 | Xà néo lệch cột đôi dọc tuyến XL2H (90,42kg/bộ) | 90,42kg/bộ | 3 | bộ |
| 11 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha - XP3B (37,768kg/bộ) | 37,768kg/bộ | 1 | bộ |
| 12 | Gông cột G1 (17,42kg/bộ) | 17,42kg/bộ | 1 | bộ |
| 13 | Gông cột G2 (19,91kg/bộ) | 19,91kg/bộ | 1 | bộ |
| 14 | Tiếp địa cột 14 (52,16kg/bộ) | 52,16kg/bộ | 4 | bộ |
| 15 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | 11 | m | |
| 16 | Ghíp thép 3 bulong | 4 | cái | |
| 17 | Ghíp nhôm 3 bulong 50-240 | 18 | cái | |
| 18 | Đai thép không gỉ | 39,2 | m | |
| 19 | Biển tên cột | 4 | biển | |
| 20 | Biển tên cầu dao | 1 | biển | |
| 21 | Khóa đai | 28 | cái | |
| 22 | Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm2 | 18,6 | m | |
| EU | *Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng cột đơn MT14 | 2 | móng | |
| 2 | Móng cột đôi MĐ14 | 2 | móng | |
| EV | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| EW | Phần A cấp B thực hiện | |||
| EX | Phần thiết bị | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-có bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời. | 1 | tủ | |
| 3 | CSV TBA phân phối 24kV/19,5kV-class 1-10kA-Kèm hạt nổ. | 3 | quả | |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kVAr-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| EY | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Bộ giám sát từ xa trạm biến áp | 1 | cái | |
| 2 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2. | 21 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 58,5 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 15 | m | |
| 5 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2. | 24 | m | |
| 6 | FCO 22kV-100A-≥10kArms. | 3 | bộ 1 pha | |
| 7 | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liền | 2 | Cột | |
| 8 | Dây chảy 15K | 3 | sợi | |
| 9 | Sứ đứng 24kV+ty | 18 | quả | |
| EZ | Phần B cấp B thực hiện | |||
| FA | Phần thiết bị | |||
| FB | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ (70,58kg/bộ) | 70,58kg/bộ | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSIA (42,75kg/bộ) | 42,75kg/bộ | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian - XTGA (35,17kg/bộ) | 35,17kg/bộ | 2 | bộ |
| 4 | Giá đỡ máy biến áp-24kV (235,95kg/bộ) | 235,95kg/bộ | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ cáp hạ thế đứng (41,13kg/bộ) | 41,13kg/bộ | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy-1 bên (24,8kg/bộ) | 24,8kg/bộ | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ tủ hạ thế (20,4kg/bộ) | 20,4kg/bộ | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ chống sét van mặt máy (1,46kg/bộ) | 1,46kg/bộ | 1 | bộ |
| 9 | Ghế cách điện trạm treo-24kV (198,63kg/bộ) | 198,63kg/bộ | 1 | bộ |
| 10 | Thang trèo (33,7kg/bộ) | 33,7kg/bộ | 1 | bộ |
| 11 | Kim thu sét trạm cáp ngầm(75,65kg/bộ) | 75,65kg/bộ | 1 | bộ |
| 12 | Tiếp địa trạm biến áp cột 12 | 113,56kg/bộ | 1 | bộ |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bulong 50-240 | 6 | cái | |
| 14 | Kẹp hotline | 3 | bộ | |
| 15 | Kẹp quai | 3 | bộ | |
| 16 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 5 | m | |
| 17 | Dây tiếp địa làm việc MBA Al120mm2+đầu cốt 2 đầu | 1 | Bộ | |
| 18 | Bộ nối đất chống sét van | 1 | Bộ | |
| 19 | Đầu cốt M50 | 17 | cái | |
| 20 | Đầu cốt M95 | 4 | cái | |
| 21 | Đầu cốt M120 | 18 | cái | |
| 22 | Ống bọc co ngót trung thế D25(Đỏ, vàng, xanh) | 1,8 | m | |
| 23 | Ống bọc co ngót hạ thế D35(Đỏ, vàng, xanh, đen) | 0,6 | m | |
| 24 | Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ) | 6 | m | |
| 25 | Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 26 | Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu) | 4 | cái | |
| 27 | Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 28 | Khóa treo cầu 8 trùng chìa | 1 | cái | |
| 29 | Biển tên trạm biến áp | 1 | biển | |
| 30 | Biển cấm trèo | 1 | biển | |
| 31 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | biển | |
| 32 | Biển công suất trạm biến áp | 1 | biển | |
| 33 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | 8,1 | m | |
| 34 | Băng dính cách diện hạ thế | 4 | cuộn | |
| 35 | Chụp kẹp quai (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 36 | Dây buộc định hình đơn | 6 | sợi | |
| 37 | Đai thép không gỉ | 8,4 | m | |
| 38 | Khóa đai | 6 | cái | |
| 39 | Đồng thanh cái 40*10 | 1,5 | m | |
| 40 | Keo bọt | 1 | lọ | |
| 41 | Tấm Inox chống chuột và động vật bò sát cột điện | 1 | cái | |
| 42 | Tấm Inox chống chuột và động vật bò sát cáp điện | 1 | cái | |
| 43 | Gông cáp XT cột trạm (9,54kg/bộ) | 9,54kg/bộ | 1 | bộ |
| 44 | Cao su non | 2 | cuộn | |
| FC | *Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng cột đơn MT12 | 2 | móng | |
| FD | HẠNG MỤC : TBA XUÂN GIANG 2 | |||
| FE | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| FF | Phần A cấp B thực hiện | |||
| FG | Phần thiết bị | |||
| FH | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 (A cấp 122m). | 119,61 | m | |
| 2 | Chuỗi néo kép thủy tinh 24kV 6 bát+ Phụ kiện (sử dụng cho dây trần tiết diện 70mm2) | 3 | bộ | |
| 3 | Sứ đứng 24kV + ty | 2 | Quả | |
| 4 | Ghip MV-IPC 120-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7 mm. | 3 | cái | |
| FI | Phần B cấp B thực hiện | |||
| FJ | Phần thiết bị | |||
| FK | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ (70,58kg/bộ) | 70,58kg/bộ | 1 | bộ |
| 2 | Dây tao nhôm | 4 | m | |
| 3 | Dây buộc định hình đơn | 2 | sợi | |
| 4 | Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm2 | 2,6 | m | |
| FL | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| FM | Phần A cấp B thực hiện | |||
| FN | Phần thiết bị | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-có bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời. | 1 | tủ | |
| 3 | CSV TBA phân phối 24kV/19,5kV-class 1-10kA-Kèm hạt nổ. | 3 | quả | |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kVAr-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| FO | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Bộ giám sát từ xa trạm biến áp | 1 | bộ | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 58,5 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 15 | m | |
| 4 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2. | 30 | m | |
| 5 | FCO 22kV-100A-≥10kArms. | 3 | bộ 1 pha | |
| 6 | Cột BTLT-PC.I-14-190-8.5-Thân liền | 2 | Cột | |
| 7 | Dây chảy 15K | 3 | sợi | |
| 8 | Sứ đứng 24kV+ty | 21 | quả | |
| 9 | Chuỗi néo kép thủy tinh 24kV 6 bát+ Phụ kiện (sử dụng cho dây trần tiết diện 70mm2) | 3 | Chuỗi | |
| FP | Phần B cấp B thực hiện | |||
| FQ | Phần thiết bị | |||
| FR | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến X2-24kV (61,58kg/bộ) | 61,58kg/bộ | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSIA (42,75kg/bộ) | 42,75kg/bộ | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian - XTGA (35,17kg/bộ) | 35,17kg/bộ | 3 | bộ |
| 4 | Giá đỡ máy biến áp-24kV (235,95kg/bộ) | 235,95kg/bộ | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ cáp hạ thế đứng (41,13kg/bộ) | 41,13kg/bộ | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy-1 bên (24,8kg/bộ) | 24,8kg/bộ | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ tủ hạ thế (20,4kg/bộ) | 20,4kg/bộ | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ chống sét van mặt máy (1,46kg/bộ) | 1,46kg/bộ | 1 | bộ |
| 9 | Ghế cách điện trạm treo-24kV (198.63kg/bộ) | 198,63kg/bộ | 1 | bộ |
| 10 | Thang trèo (33,7kg/bộ) | 33,7kg/bộ | 1 | bộ |
| 11 | Tiếp địa trạm biến áp cột 14 | 115,52kg/bộ | 1 | bộ |
| 12 | Ghíp nhôm 3 bulong 50-240 | 6 | cái | |
| 13 | Kẹp hotline | 3 | bộ | |
| 14 | Kẹp quai | 3 | bộ | |
| 15 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 5 | m | |
| 16 | Dây tiếp địa làm việc MBA Al120mm2+đầu cốt 2 đầu | 1 | Bộ | |
| 17 | Bộ nối đất chống sét van | 1 | Bộ | |
| 18 | Đầu cốt M50 | 17 | cái | |
| 19 | Đầu cốt M95 | 4 | cái | |
| 20 | Đầu cốt M120 | 18 | cái | |
| 21 | Ống bọc co ngót trung thế D25(Đỏ, vàng, xanh) | 1,8 | m | |
| 22 | Ống bọc co ngót hạ thế D35(Đỏ, vàng, xanh, đen) | 0,6 | m | |
| 23 | Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ) | 6 | m | |
| 24 | Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 25 | Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu) | 4 | cái | |
| 26 | Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 27 | Khóa treo cầu 8 trùng chìa | 1 | cái | |
| 28 | Biển tên trạm biến áp | 1 | biển | |
| 29 | Biển cấm trèo | 1 | biển | |
| 30 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | biển | |
| 31 | Biển công suất trạm biến áp | 1 | biển | |
| 32 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | 8,1 | m | |
| 33 | Băng dính cách diện hạ thế | 4 | cuộn | |
| 34 | Chụp kẹp quai (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 35 | Dây buộc định hình đơn | 12 | sợi | |
| 36 | Đai thép không ghỉ | 8,4 | m | |
| 37 | Khóa đai | 6 | cái | |
| 38 | Keo bọt | 1 | lọ | |
| 39 | Tấm Inox chống chuột và động vật bò sát cột điện | 1 | cái | |
| 40 | Gông cáp XT cột trạm (9,54kg/bộ) | 9,54kg/bộ | 1 | bộ |
| FS | *Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng cột đơn MT14 | 2 | móng | |
| FT | HẠNG MỤC : TBA XÓM NỘI | |||
| FU | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| FV | Phần A cấp B thực hiện | |||
| FW | Phần thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời. | 2 | Bộ | |
| 2 | CSV đường dây 24kV/19,5kV-class 1-10kA-Kèm hạt nổ. | 6 | quả | |
| FX | *Phần thu hồi thiết bị cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 2 | Thay chống sét van | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| FY | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2. | 14 | m | |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2. | 5 | m | |
| 3 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x70mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước (A cấp 270m). | 269,81 | m | |
| 4 | Hộp đầu cáp 22kV-3x70mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 2 | Bộ | |
| 5 | Sứ đứng 24kV + ty | 4 | Quả | |
| FZ | Phần B cấp B thực hiện | |||
| GA | Phần thiết bị | |||
| GB | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Mốc báo cáp ngầm bằng gang | 12 | cái | |
| 2 | Cọc báo cáp ngầm bằng bê tông | 13 | cái | |
| 3 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 130/100 | 251 | m | |
| 4 | Bộ nối đất chống sét van | 1 | Bộ | |
| 5 | Tiếp địa đầu cáp(gồm 3 đầu cốt M120+ 1m dây M120) | 1 | Bộ | |
| 6 | Thanh đồng dẹt 40x4 | 0,9 | m | |
| 7 | Ghế thao tác (97,94kg/bộ) | 97,94kg/bộ | 1 | bộ |
| 8 | Thang trèo (33,7kg/bộ) | 33,7kg/bộ | 1 | bộ |
| 9 | Bulong M12x30 | 6 | cái | |
| 10 | Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 11 | Giá đỡ cáp trung thế lên cột (30,38kg/bộ) | 30,38kg/bộ | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ cầu dao đầu trạm XCDT (59,96kg/bộ) | 59,96kg/bộ | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ cầu dao, đầu cáp và chống sét van cột đôi (76,02kg/bộ) | 76,02kg/bộ | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ đầu cáp (31,69kg/bộ) | 31,69kg/bộ | 1 | bộ |
| 15 | Đầu cốt M50 | 3 | cái | |
| 16 | Đầu cốt AM70 | 6 | cái | |
| 17 | Ghíp nhôm 3 bulong 50-240 | 6 | cái | |
| 18 | Biển tên cầu dao | 1 | biển | |
| 19 | Biển tên đầu cáp | 1 | biển | |
| 20 | Tấm Inox chống chuột và động vật bò sát cột điện | 1 | cái | |
| 21 | Tấm Inox chống chuột và động vật bò sát cáp điện | 1 | cái | |
| 22 | Băng báo hiệu cáp | 245 | m | |
| 23 | Cát đen | 78,757 | m3 | |
| 24 | Gạch chỉ báo hiệu cáp ngầm | 2.450 | viên | |
| GC | * Thi công hào 1 cáp 22kV đi dưới đường đất | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,5715 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1905 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,381 | 100m3 | |
| GD | * Thi công hào 1 cáp 22kV đi dưới đường bê tông xi măng | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | 236 | md | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 11,8 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,472 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 5,59 | 100m3 | |
| GE | *Phần thu hồi tận dụng vật liệu cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông̣ ̣( LT 12) | 12 | 1 cột | |
| 2 | Thu hồi xà đón dây đầu trạm ngang tuyến | 1 | 1 bộ | |
| 3 | Thu hồi xà néo | 2 | 1 bộ | |
| 4 | Thu hồi xà đỡ | 6 | 1 bộ | |
| 5 | Thu hồi xà rẽ | 1 | 1 bộ | |
| 6 | Thu hồi xà đỡ CSV | 1 | 1 bộ | |
| 7 | Thu hồi xà Pi | 1 | 1 bộ | |
| 8 | Thu hồi xà đỡ trung gian | 2 | 1 bộ | |
| 9 | Thu hồi ghế TT | 1 | 1 bộ | |
| 10 | Thu hồi thang trèo 2,5m | 1 | 1 bộ | |
| 11 | Thu hồi dây nhôm AC70 | 2,064 | 1km / 1dây | |
| 12 | Thu hồi sứ đứng SĐ 24kV | 2,9 | 10 cách điện | |
| 13 | Thu hồi chuỗi polyme | 9 | 1 chuỗi cách điện | |
| 14 | Thu hồi chuỗi thủy tinh | 15 | 1 chuỗi cách điện | |
| GF | *Hoàn trả mặt bằng Đường bê tông xi măng | |||
| 1 | Đổ BTXM mác 300 dày 20 cm đường BTXM cũ | 59 | m2 | |
| 2 | Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm | 59 | m2 | |
| GG | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| GH | Phần A cấp B thực hiện | |||
| GI | Phần thiết bị | |||
| GJ | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2. | 12 | m | |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2. | 4,5 | m | |
| 3 | Sứ đứng 24kV+ty | 6 | quả | |
| GK | Phần B cấp B thực hiện | |||
| GL | Phần thiết bị | |||
| GM | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Xà néo thẳng lệch cột đơn - XL2NT (75,37kg/bộ) | 75,37kg/bộ | 1 | bộ |
| 2 | Dây tiếp địa trạm biến áp cột 10 | 16,44kg/bộ | 1 | bộ |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bulong 50-240 | 6 | cái | |
| 4 | Kẹp hotline | 3 | bộ | |
| 5 | Kẹp quai | 3 | bộ | |
| 6 | Bộ nối đất chống sét van | 1 | Bộ | |
| 7 | Đầu cốt M50 | 6 | cái | |
| 8 | Ống bọc co ngót trung thế D25(Đỏ, vàng, xanh) | 1,8 | m | |
| 9 | Ống bọc co ngót hạ thế D35(Đỏ, vàng, xanh, đen) | 0,6 | m | |
| 10 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | 8,1 | m | |
| 11 | Băng dính cách diện hạ thế | 4 | cuộn | |
| 12 | Chụp kẹp quai (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 13 | Đai thép không gỉ | 8,4 | m | |
| 14 | Khóa đai | 6 | cái | |
| 15 | Đồng thanh cái 40*10 | 1,5 | m | |
| 16 | Tấm Inox chống chuột và động vật bò sát cột điện | 1 | cái | |
| 17 | Tấm Inox chống chuột và động vật bò sát cáp điện | 1 | cái | |
| 18 | Cao su non | 2 | cuộn | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.433E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.486E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng có các hạng mục công việc chính như: Thi công xây dựng tuyến cáp ngầm trung thế đến 35kV; Thi công xây dựng hoặc cải tạo tuyến đường dây trung thế đến 35kV; Thi công xây dựng hoặc cải tạo TBA phân phối đến 35kV; Thi công xây dựng hoặc cải tạo đường trục hạ thế sau các TBA phân phối. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.468.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.404.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu | 40 | - Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân;- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 40 người;- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu hoặc cẩu tự hành | 2,5-10 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô hoặc tải gắn cẩu | tải trọng 2,5-12 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | V trộn ≥ 250 lít | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | CS ≥ 100m3/h | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | đầm dùi, bàn | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | 6-10kVA | 2 |
| 7 | Máy phát điện | 6-10kVA | 2 |
| 8 | Tời kéo | Trọn bộ | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Trọn bộ | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Trọn bộ | 2 |
| 11 | Các thiết bị thí nghiệm | Trọn bộ | 1 |
| 12 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | Trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi