Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220161548-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quảng Trạch
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220161440
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (bao gồm nguồn vốn thu từ thu tiền bán đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn huyện và từ dự án) và vốn vay từ Quỹ phát triển đất tỉnh theo quy định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 13:31:00 đến ngày 2022-02-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,602,766,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc của hợp đồng) ≥ 02 Hợp đồng thi công xây dựng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là Hợp đồng thi công xây dựng Công trình HTKT cấp III trở lên có hạng mục chính tương tự sau: Đường giao thông láng nhựa hoặc nhủ tương; Hệ thống thoát nước thải và nước mưa; Hệ thống cấp nước và PCCC; San nền.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị công việc xây lắp của mỗi Hợp đồng ≥ 14,0 tỷ VND; Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự nêu trên. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp nói trên và là hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó ít nhất một thành viên có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp nói trên. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥ 14 tỷ VNĐ x tỷ lệ công việc đảm nhiệm trong liên danh.(Để chứng minh, HSDT của nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu Hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ nghiệm thu giai đoạn, nghiệm thu hoàn thành của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường (Giao thông); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên. Đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường (Giao thông) hoặc Xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: 03 Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Cao đẳng trở lên, cụ thể: 01 cán bộ chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành dân dụng; 01 cán bộ chuyên ngành Điện. 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ theo dỏi khối lượng, nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân có kinh nghiệm làm việc (Phải có danh sách và chứng chỉ đào tạo nghề kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi ≥ 50cv
- Đặc điểm thiết bị Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy Lu 8-25T.
- Đặc điểm thiết bị Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Cần trục (cần cẩu) có sức nâng >10 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực).Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực).Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
6-Dây chuyền thi công láng nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình.
- Đặc điểm thiết bị Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quảng Trạch
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Xây lắp công trình
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch khu vực thôn 1 Tú Loan xã Quảng Hưng (giai đoạn 2)
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (bao gồm nguồn vốn thu từ thu tiền bán đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn huyện và từ dự án) và vốn vay từ Quỹ phát triển đất tỉnh theo quy định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quảng Trạch , địa chỉ: Tầng 2 Trụ sở Cơ quan Chính quyền huyện Quảng Trạch - xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quảng Trạch.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Khang Phú, Đ/c: 123 Võ Nguyên Giáp, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Bình, Đ/c: 59 Lý Thường Kiệt, Đồng Mỹ, Đồng Hới, Quảng Bình; + Đơn vị lập E-HSMT: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quảng Trạch, Đ/c: Tầng 2 Trụ sở Cơ quan Chính quyền huyện Quảng Trạch - xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Trạch, Đ/c: Trụ sở Cơ quan Chính quyền huyện Quảng Trạch - xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia lựa chọn nhà thầu; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Trạch, Đ/c: Trụ sở Cơ quan Chính quyền huyện Quảng Trạch - xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình;


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quảng Trạch , địa chỉ: Tầng 2 Trụ sở Cơ quan Chính quyền huyện Quảng Trạch - xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quảng Trạch.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quảng Trạch.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Quảng Trạch, Đ/c: Xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, ĐT: 0232.3517.676, Fax: 0232.3517.676. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Quảng Trạch, Đ/c: Xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, ĐT: 0232.3517.676, Fax: 0232.3517.676.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quảng Trạch, Đ/c: Tầng 2 Trụ sở Cơ quan Chính quyền huyện Quảng Trạch - xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3516.333, Fax: 0232.3517.676
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Trạch, Đ/c: Trụ sở Cơ quan Chính quyền huyện Quảng Trạch - xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ
1Đào đất không thích hợp đất C1 (MTC)Quy định tại mục II chương V- phần 217.580,043m3
2Đào hữu cơ đất C1Quy định tại mục II chương V- phần 25.572,779m3
3Vận chuyển đất không thích hợp về bãi thải cự ly 1km, đất C1Quy định tại mục II chương V- phần 223.152,822m3
4Vận chuyển đất không thích hợp về bãi thải cự ly 4km, đất C1Quy định tại mục II chương V- phần 223.152,822m3
5Vận chuyển đất về bãi thải cự ly 8,5km, đất C1Quy định tại mục II chương V- phần 223.152,822m3
6Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Quy định tại mục II chương V- phần 28.650,138m2
7Móng lớp trên đá dăm 4x6 chèn đá dăm dày 12cmQuy định tại mục II chương V- phần 210.586,083m2
8Móng lớp dưới đá dăm TC 4x6 dày 18cmQuy định tại mục II chương V- phần 29.349,069m2
9Đắp đất nền đường K98 (MTC)Quy định tại mục II chương V- phần 24.726,9m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 210.593,377m3
11Đắp đất nền đường K95 (5% Đầm cóc)Quy định tại mục II chương V- phần 2557,546m3
12Lu tăng cường nền đường cátQuy định tại mục II chương V- phần 21.441,23m3
13Đắp cát nền đường K90 (tận dụng vật liệu đào nền , đào khuôn, đào rãnh) (MTC)Quy định tại mục II chương V- phần 213.375,727m3
14Đào khuôn đường đất C1 (95%MTC)Quy định tại mục II chương V- phần 25.212,517m3
15Đào nền đường đất C1 (95%MTC)Quy định tại mục II chương V- phần 218.880,451m3
16Đào rãnh thoát nước ngầm thi công nền đường đất C1Quy định tại mục II chương V- phần 210.888,553m3
17Đắp trả rãnh bằng máy đầm 9T,K=0,85 (tận dụng cát đào)Quy định tại mục II chương V- phần 211.697,781m3
18BT bó vỉa M250 đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 285,976m3
19BT rãnh biên đá 1x2 M250Quy định tại mục II chương V- phần 242,309m3
20Ván khuôn thép bó vỉaQuy định tại mục II chương V- phần 21.317,074m2
21Ván khuôn thép rãnh biênQuy định tại mục II chương V- phần 2600,001m2
22BT móng bó vỉa, rãnh biên M250 đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 2111,951m3
23Lắp đặt bó vỉa loại 1, VXM M75Quy định tại mục II chương V- phần 21.505,74m
24Lắp đặt bó vỉa loại 2, VXM M75Quy định tại mục II chương V- phần 2323,53m
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênQuy định tại mục II chương V- phần 2189,147tấn
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngQuy định tại mục II chương V- phần 2189,147tấn
27Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmQuy định tại mục II chương V- phần 218,91510 tấn
28SXLD biển báo tiêu chuẩn cạnh 70cm (biến báo giao nhau với đường ưu tiên, không ưu tiên, biển báo giao nhau tuyến đường đồng cấp)Quy định tại mục II chương V- phần 224cái
29San đất bãi thải, máy ủi 110CVQuy định tại mục II chương V- phần 223.152,822m3
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT
1Đào đất móng bằng thủ công, đất C3 (5% NC)Quy định tại mục II chương V- phần 26,9961m3
2Đào móng bằng máy, đất C3 (95% MTC)Quy định tại mục II chương V- phần 2132,915m3
3Đào móng bằng máy, đất C1Quy định tại mục II chương V- phần 2444,06m3
4Đắp đất hố móng K95 (tận dụng đất đào)Quy định tại mục II chương V- phần 2152,461m3
5Đắp đất hố móng K95 (mua mới)Quy định tại mục II chương V- phần 2176,979m3
6Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT D400-H30 dày 40mm, đoạn ống L=4mQuy định tại mục II chương V- phần 256đoạn
7Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT D600-H13 dày 50mm, đoạn ống L=4mQuy định tại mục II chương V- phần 2196đoạn
8Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT D600-H30 dày 50mm, đoạn ống L=4mQuy định tại mục II chương V- phần 213đoạn
9Bê tông lót móng M100, đá 2x4Quy định tại mục II chương V- phần 221,77m3
10Bê tông móng cống ngang M150 đá 2x4Quy định tại mục II chương V- phần 238,1m3
11Ván khuôn móng cống ngangQuy định tại mục II chương V- phần 2108,86m2
12Bê tông lót móng M100, đá 2x4Quy định tại mục II chương V- phần 215,68m3
13Bê tông gối đỡ ống cống M150, đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 217,25m3
14Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẳnQuy định tại mục II chương V- phần 2148,96m2
15Cốt thép gối đỡ ống cống DQuy định tại mục II chương V- phần 21.027,04kg
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênQuy định tại mục II chương V- phần 243.125kg
17Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmQuy định tại mục II chương V- phần 24,31310 tấn
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngQuy định tại mục II chương V- phần 243.125kg
19Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mmQuy định tại mục II chương V- phần 2392cái
20Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mmQuy định tại mục II chương V- phần 255mối nối
21Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmQuy định tại mục II chương V- phần 2207mối nối
22Đào rãnh dẫn dòng thoát nước địa hình đất C1 MTC)Quy định tại mục II chương V- phần 2809,25m3
23Đào đất hố móng hố ga đất C3 (5% NC)Quy định tại mục II chương V- phần 28,7561m3
24Đào đất hố móng hố ga đất C3 (95% MTC)Quy định tại mục II chương V- phần 2166,364m3
25Đắp đất hố móng K95 (Đầm cóc) (tận dụng đất đào)Quy định tại mục II chương V- phần 292,09m3
26Bê tông lót móng M100, đá 2x4Quy định tại mục II chương V- phần 215,25m3
27Bê tông đáy hố ga M250, đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 216m3
28Bê tông thân hố ga M250, đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 262,05m3
29Cốt thép hố ga D Quy định tại mục II chương V- phần 21.593,66kg
30Cốt thép hố ga D Quy định tại mục II chương V- phần 24.871,22kg
31Gia công thép góc bao tấm đanQuy định tại mục II chương V- phần 23.182,76kg
32Lắp đặt thép góc bao tấm đanQuy định tại mục II chương V- phần 23.182,76kg
33Gia công thép góc bao hố gaQuy định tại mục II chương V- phần 21.082,97kg
34Lắp đặt thép góc bao hố gaQuy định tại mục II chương V- phần 21.082,97kg
35Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác composite 25T 500x240x40Quy định tại mục II chương V- phần 263ck
36Ván khuôn hố gaQuy định tại mục II chương V- phần 2907,19m2
37Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 27,81m3
38Cốt thép tấm đanQuy định tại mục II chương V- phần 22.364,39kg
39Lắp đặt tấm đanQuy định tại mục II chương V- phần 2126ck
40Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lênQuy định tại mục II chương V- phần 2126ck
41Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngQuy định tại mục II chương V- phần 2126ck
42Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmQuy định tại mục II chương V- phần 21,95310 tấn
43Gia công lắp dựng ống` Inox D21+bulong thép d14 mạ kẽm (khoán gọn)Quy định tại mục II chương V- phần 2504ck
44Vận chuyển đất tận dụng đắp ống, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIIQuy định tại mục II chương V- phần 256,49m3
45Đào đất móng bằng thủ công, đất C3 (5% NC)Quy định tại mục II chương V- phần 20,7281m3
46Đào móng bằng máy, đất C3 (95% MTC)Quy định tại mục II chương V- phần 213,823m3
47Đào móng bằng máy, đất C1Quy định tại mục II chương V- phần 219,44m3
48Đắp đất hố móng K95 (tận dụng đất đào)Quy định tại mục II chương V- phần 211,295m3
49Đắp đất hố móng K95 (mua mới)Quy định tại mục II chương V- phần 23,405m3
50Cốt thép ống cống định hình D Quy định tại mục II chương V- phần 2287,68kg
51Cốt thép ống cống định hình D Quy định tại mục II chương V- phần 2766,24kg
52Bê tông ống cống đá 1x2 M200Quy định tại mục II chương V- phần 25,02m3
53Bê tông móng cống, M150 đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 24,25m3
54Dăm sạn đệm giảm tải móng cốngQuy định tại mục II chương V- phần 215,3m3
55Ván khuôn ống cốngQuy định tại mục II chương V- phần 2106,88m2
56Ván khuôn móng cốngQuy định tại mục II chương V- phần 29,38m2
57Bê tông lót móng M100, đá 2x4Quy định tại mục II chương V- phần 21,89m3
58Bốc xếp cống bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lênQuy định tại mục II chương V- phần 216ck
59Bốc xếp cống bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngQuy định tại mục II chương V- phần 216ck
60Vận chuyển cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmQuy định tại mục II chương V- phần 21,25510 tấn
61Lắp đặt ống cống hộp đúc sẵnQuy định tại mục II chương V- phần 216ck
62Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măngQuy định tại mục II chương V- phần 214mối nối
63Quét nhựa mối nối ống cốngQuy định tại mục II chương V- phần 244,96m2
64Thép giá đỡ ống V63x63x6Quy định tại mục II chương V- phần 2100,67kg
65Lắp đặt giá đỡ vào ống cốngQuy định tại mục II chương V- phần 2100,67kg
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào đất hố móng hố ga đất C1 (MTC)Quy định tại mục II chương V- phần 2206,41m3
2Đào đất móng bằng thủ công, đất C3 (5% NC)Quy định tại mục II chương V- phần 22,381m3
3Đào móng bằng máy, đất C3 (95% MTC)Quy định tại mục II chương V- phần 245,22m3
4Đắp đất hố móng K95 bằng đầm cóc (mua mới)Quy định tại mục II chương V- phần 2183,849m3
5Đắp đất hố móng K95 bằng đầm cóc (tận dụng đất đào)Quy định tại mục II chương V- phần 236,951m3
6Làm lớp đá 2x4 đệm móngQuy định tại mục II chương V- phần 22,64m3
7Bê tông hố ga M200, đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 216,2m3
8Ván khuôn hố gaQuy định tại mục II chương V- phần 2132,63m2
9Gia công thép góc bao hố gaQuy định tại mục II chương V- phần 2751,07kg
10Lắp đặt thép góc bao hố gaQuy định tại mục II chương V- phần 2751,07kg
11BT tấm đan M200 đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 20,89m3
12Cốt thép tấm đanQuy định tại mục II chương V- phần 2138,13kg
13Lắp đặt tấm đanQuy định tại mục II chương V- phần 238ck
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lênQuy định tại mục II chương V- phần 238ck
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngQuy định tại mục II chương V- phần 238ck
16Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmQuy định tại mục II chương V- phần 20,22310 tấn
17Gia công thép góc bao tấm đanQuy định tại mục II chương V- phần 2615,22kg
18Lắp đặt thép góc bao tấm đanQuy định tại mục II chương V- phần 2615,22kg
19LĐ ống nhựa, đk 110mm, dày 2,7mmQuy định tại mục II chương V- phần 245m
20Lắp đặt nút bịt D110Quy định tại mục II chương V- phần 290cái
21Đào móng chôn ống bằng máy, đất C1 (MTC)Quy định tại mục II chương V- phần 2225,46m3
22Đào đất móng bằng thủ công, đất C3 (5% NC)Quy định tại mục II chương V- phần 25,6571m3
23Đào móng bằng máy, đất C3 (95% MTC)Quy định tại mục II chương V- phần 2107,483m3
24Đắp đất hố móng K95 bằng đầm cóc (tận dụng đất đào)Quy định tại mục II chương V- phần 2103,45m3
25Đắp cát hố móng K90 (Đầm cóc) (tận dụng cát đào)Quy định tại mục II chương V- phần 2215,97m3
26Lắp đặt ống nhựa HDPE, D=200mm, chiều dày 7,7mmQuy định tại mục II chương V- phần 2515,86m
27Ống thép tráng kẽm D323,8 dày 7,09mm (luồn ống HDPE D200 qua đường)Quy định tại mục II chương V- phần 258,5m
D HỆ THỐNG CẤP NƯỚC, PCCC
1Đào đất hố móng hố van đất C1 (NC)Quy định tại mục II chương V- phần 225,971m3
2Đắp đất hố móng K95 bằng đầm cóc(tận dụng đất đào ống)Quy định tại mục II chương V- phần 28,66m3
3Bê tông lót móng M100, đá 2x4Quy định tại mục II chương V- phần 21,19m3
4Bê tông gối đỡ, đá 1x2 M200Quy định tại mục II chương V- phần 20,07m3
5Ván khuôn gối đỡQuy định tại mục II chương V- phần 21,12m2
6Xây gạch đặc không nung tường hố van, chiều dày Quy định tại mục II chương V- phần 22,56m3
7Trát tường hố van dày 1,5cm VXM75Quy định tại mục II chương V- phần 246,59m2
8Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 20,67m3
9Cốt thép tấm đanQuy định tại mục II chương V- phần 2109,76kg
10Gia công thép góc bao tấm đanQuy định tại mục II chương V- phần 2360,32kg
11Lắp đặt thép góc bao tấm đanQuy định tại mục II chương V- phần 2360,32kg
12Lắp đặt tấm đan VXM M100Quy định tại mục II chương V- phần 216ck
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lênQuy định tại mục II chương V- phần 216ck
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngQuy định tại mục II chương V- phần 216ck
15Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmQuy định tại mục II chương V- phần 20,167510 tấn
16Đào đất móng đường ống đất C1Quy định tại mục II chương V- phần 2303,63m3
17Đào đất móng bằng thủ công, đất C3 (5% NC)Quy định tại mục II chương V- phần 29,8821m3
18Đào móng bằng máy, đất C3 (95% MTC)Quy định tại mục II chương V- phần 2187,758m3
19Đắp cát móng đường ống bằng đầm cóc K90 (tận dụng cát đào)Quy định tại mục II chương V- phần 2354,9m3
20Đắp đất đường ống K95 bằng đầm cóc (tận dụng)Quy định tại mục II chương V- phần 2145,96m3
21Lắp đặt ống nhựa HDPE, D=110mm, chiều dày 5,3mmQuy định tại mục II chương V- phần 2433,94m
22Lắp đặt ống nhựa HDPE, D=50mm, chiều dày 2,4mmQuy định tại mục II chương V- phần 2592,09m
23Ống thép tráng kẽm D141,3 dày 3,96mm (luồn ống HDPE D110 qua đường)Quy định tại mục II chương V- phần 290,5m
24Ống thép tráng kẽm D88,9 dày 3,96mm (luồn ống HDPE D50 qua đường)Quy định tại mục II chương V- phần 214,5m
25Lắp đặt đai khởi thủy đường kính D160/110mmQuy định tại mục II chương V- phần 21cái
26Lắp đặt tê gang đường kính D160/110Quy định tại mục II chương V- phần 21cái
27Lắp đặt tê gang D110/110Quy định tại mục II chương V- phần 23cái
28Lắp đặt co HDPE đường kính D50mmQuy định tại mục II chương V- phần 21cái
29Lắp đặt van điều tiết đường kính D110mmQuy định tại mục II chương V- phần 24cái
30Lắp đặt van điều tiết đường kính D50mmQuy định tại mục II chương V- phần 25cái
31Lắp đặt bích nối đường kính D150mmQuy định tại mục II chương V- phần 22cái
32Lắp đặt bích nối đường kính D110mmQuy định tại mục II chương V- phần 210cái
33Lắp đặt bích nối đường kính D50mmQuy định tại mục II chương V- phần 213cái
34Lắp đặt cùm gang D110/50Quy định tại mục II chương V- phần 23cái
35Lắp đặt côn thu HDPE đường kính D110/50mmQuy định tại mục II chương V- phần 21cái
36Lắp đặt nút bịt D110Quy định tại mục II chương V- phần 21cái
37Lắp đặt nút bịt D50Quy định tại mục II chương V- phần 23cái
38Treo ống qua 4 cốngQuy định tại mục II chương V- phần 214ck
39Thử áp lực đường ống nhựa đường kính ống D110mmQuy định tại mục II chương V- phần 2433,94m
40Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mmQuy định tại mục II chương V- phần 2592,09m
41Lắp đặt trụ cứu hỏa, đk 100Quy định tại mục II chương V- phần 24cái
42Lắp T gang BBB d100x100Quy định tại mục II chương V- phần 24cái
43Lắp đặt van gang BB d100Quy định tại mục II chương V- phần 24cái
44Lắp đặt khâu nối mềm mặt bích, đk 100Quy định tại mục II chương V- phần 216cái
45Lắp đặt BU gang đk 110 + bích lồngQuy định tại mục II chương V- phần 28cái
46Lắp đặt đầu nối bích + bích chặn KL fi100Quy định tại mục II chương V- phần 28cái
47Ống thép tráng kẽm TTK fi100 (ĐK ngoài D114)Quy định tại mục II chương V- phần 22m
48Ống dọc khóa uPVC D160Quy định tại mục II chương V- phần 24m
49Lắp miệng khóa nước quản lý D160Quy định tại mục II chương V- phần 24cái
50BT gối đỡ, bề mặt, đá 1x2 M200Quy định tại mục II chương V- phần 23m3
E SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IQuy định tại mục II chương V- phần 211.263,82m3
2Đắp cát tạo mặt bằng K85 (tận dụng đất đào)Quy định tại mục II chương V- phần 28.643,79m3
3Đào hữu cơ vuốt nối nền đường hiện trạng đất C1 (MTC)Quy định tại mục II chương V- phần 2197,128m3
4Đắp đất phần vuốt nối K95 (Đầm cóc)Quy định tại mục II chương V- phần 227,105m3
5Đắp đất phần vuốt nối nền đường hiện trạng đạt K95 (MTC)Quy định tại mục II chương V- phần 2514,997m3
6Đào hữu cơ dọn sạch cỏ rác bằng máy ủi phạm vi Quy định tại mục II chương V- phần 25.295,1m3
7Vận chuyển cát tận dụng đắp hạng mục cấp nước phạm vi Quy định tại mục II chương V- phần 2103,378m3
8Vận chuyển cát về bãi trữ cự ly 1kmQuy định tại mục II chương V- phần 26.447,996m3
9Vận chuyển cát về bãi trữ cự ly 2kmQuy định tại mục II chương V- phần 26.447,996m3
10Vận chuyển đất không thích hợp về bãi thải cự ly 1km, đất C1Quy định tại mục II chương V- phần 25.492,228m3
11Vận chuyển đất không thích hợp về bãi thải cự ly 4km, đất C1Quy định tại mục II chương V- phần 25.492,228m3
12Vận chuyển đất về bãi thải cự ly 8,5km, đất C1Quy định tại mục II chương V- phần 25.492,228m3
13San đất bãi thải, máy ủi 110CVQuy định tại mục II chương V- phần 211.940,224m3
F CẮM MỐC PHÂN LÔ
1Đào móng mốc phân lô dọc lề đường đất cấp 3Quy định tại mục II chương V- phần 216,8961m3
2Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào)Quy định tại mục II chương V- phần 216,157m3
3Đào móng mốc phân lô trong rãnh đất cấp 1Quy định tại mục II chương V- phần 214,2161m3
4Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào)Quy định tại mục II chương V- phần 213,724m3
5Bê tông cột đúc sẵn đá 1x2 M200Quy định tại mục II chương V- phần 21,846m3
6Cốt thép cọc đúc sẵn fi Quy định tại mục II chương V- phần 2205,1kg
7Ván khuôn cọc BT đúc sẵnQuy định tại mục II chương V- phần 267,39m2
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênQuy định tại mục II chương V- phần 24,615tấn
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngQuy định tại mục II chương V- phần 24,615tấn
10Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmQuy định tại mục II chương V- phần 20,46110 tấn
11Sơn cọc bê tôngQuy định tại mục II chương V- phần 229,886m2
12Gắn tim sắtQuy định tại mục II chương V- phần 2293cái
13Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới quy hoạch; cấp địa hình IQuy định tại mục II chương V- phần 2293mốc
G CẤP ĐIỆN
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 233,536m3
2BT móng chiều rộng Quy định tại mục II chương V- phần 28,231m3
3BT đá 4x6 lót móng, rộng Quy định tại mục II chương V- phần 20,529m3
4Ván khuôn móng cộtQuy định tại mục II chương V- phần 235,82m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 21,317m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 28,852m3
7Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định tại mục II chương V- phần 22,243m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống buyQuy định tại mục II chương V- phần 274,757m2
9Lắp đặt ống buy bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuQuy định tại mục II chương V- phần 212ck
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Quy định tại mục II chương V- phần 2160,63kg
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmQuy định tại mục II chương V- phần 237,64kg
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định tại mục II chương V- phần 271,31kg
13Lấp đất móngQuy định tại mục II chương V- phần 214,395m3
14SX cột điện bằng thép mạ kẻm nhúng nóngQuy định tại mục II chương V- phần 22.535,89kg
15Lắp dựng cột thépQuy định tại mục II chương V- phần 22.535,89kg
16Khoan thủ công trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m, cấp đất đá I-IIIQuy định tại mục II chương V- phần 2174m
17Đào đất rảnh chôn dây tiếp địaQuy định tại mục II chương V- phần 229,52m3
18Đắp đất rảnhQuy định tại mục II chương V- phần 229,52m3
19Cột NPC.I.14-190-13Quy định tại mục II chương V- phần 22cột
20Cột NPC.I.14-190-11Quy định tại mục II chương V- phần 23cột
21Dựng cột bê tông chiều cao cột 14m bằng cần cẩu kết hợp thủ côngQuy định tại mục II chương V- phần 25cột
22Kéo rải căng dây bọc XLPE ;ACSR/XLPE 150mm2 dày 3,5mm-12,7/22(24) KVQuy định tại mục II chương V- phần 2410m
23Cụm đấu rẻ dây XLPE -150mm2-22KV (gồm kẹp răng+ kẹp đấu lèo)Quy định tại mục II chương V- phần 26bộ
24Dao cách ly LTD 630A-24KV (3 cái /bộ)Quy định tại mục II chương V- phần 21bộ
25Sứ đứng Pinpost 22KV -12,5KN kèm kẹp đầu sứQuy định tại mục II chương V- phần 216quả
26Chuổi sứ Polymer 22KV-70KNQuy định tại mục II chương V- phần 212chuổi
27Khóa néo dây ACSR/XLPE -150Quy định tại mục II chương V- phần 26bộ
28Giáp níu dây bọc 150mm2-22KV(FC=19,84N)Quy định tại mục II chương V- phần 29sợi
29Xà XN-2LAQuy định tại mục II chương V- phần 21bộ
30Xà đỡ XĐ-2LQuy định tại mục II chương V- phần 22bộ
31Xà XR-2LBQuy định tại mục II chương V- phần 22bộ
32Xà GSQuy định tại mục II chương V- phần 21bộ
33Cổ dề trụ cột đôi CĐ-TTQuy định tại mục II chương V- phần 21bộ
34Đóng cọc ống fi 48 dày 3,6mm mạ kẻm L=6mQuy định tại mục II chương V- phần 229cọc
35Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóngQuy định tại mục II chương V- phần 2110m
36Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa LR2Quy định tại mục II chương V- phần 20,42kg
37Gíp nối dây trung tính 120-50Quy định tại mục II chương V- phần 214bộ
38Dây nhôm bọc A/XLPE 35mm2Quy định tại mục II chương V- phần 27m
39Đầu bịt cáp 35mm2Quy định tại mục II chương V- phần 214cái
40Đầu cốt đồng M35Quy định tại mục II chương V- phần 214cái
41Đấu nối nóng đường dâyQuy định tại mục II chương V- phần 21tb
42Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 224,123m3
43BT móng chiều rộng Quy định tại mục II chương V- phần 215,51m3
44BT móng chiều rộng Quy định tại mục II chương V- phần 23,119m3
45Ván khuôn móng cộtQuy định tại mục II chương V- phần 249,733m2
46Lấp đất móngQuy định tại mục II chương V- phần 27,371m3
47Bê tông ống buy đúc sẵn, fi >70cm đá 1x2 M200Quy định tại mục II chương V- phần 26,234m3
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống buyQuy định tại mục II chương V- phần 2207,793m2
49Lắp đặt ống buy bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuQuy định tại mục II chương V- phần 244ck
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Quy định tại mục II chương V- phần 2284,9kg
51Khoan thủ công trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m, cấp đất đá I-IIIQuy định tại mục II chương V- phần 236m
52Đào đất rảnh chôn dây tiếp địaQuy định tại mục II chương V- phần 25,94m3
53Đắp đất rảnhQuy định tại mục II chương V- phần 25,94m3
54Cột NPC.I.8,5-160-4,3Quy định tại mục II chương V- phần 212cột
55Cột NPC.I.8,5-160-3Quy định tại mục II chương V- phần 216cột
56Lắp cột BTLT-8,5mQuy định tại mục II chương V- phần 228cột
57Đóng cọc ống fi 48 dày 3,6mm mạ kẻm L=6mQuy định tại mục II chương V- phần 26cọc
58Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóngQuy định tại mục II chương V- phần 222,5m
59Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa LR2Quy định tại mục II chương V- phần 20,09kg
60Gíp nối dây trung tính 120-50Quy định tại mục II chương V- phần 23bộ
61Dây nhôm bọc A/XLPE 35mm2Quy định tại mục II chương V- phần 21,5m
62Đầu bịt cáp 35mm2Quy định tại mục II chương V- phần 23cái
63Đầu cốt đồng M35Quy định tại mục II chương V- phần 23cái
64Giá móc A-20 treo cáp voặn xoắnQuy định tại mục II chương V- phần 254cái
65Đai buộc inox KT 20X0,7Quy định tại mục II chương V- phần 2100sợi
66Khóa ngưng đai buộc inox KT 20x0,7Quy định tại mục II chương V- phần 2100cái
67Kẹp ngưng đỡ cáp voặn xoắnQuy định tại mục II chương V- phần 232cái
68Kẹp treo đỡ cáp voặn xoắnQuy định tại mục II chương V- phần 223cái
69Cổ dề cột đôi hạ thếQuy định tại mục II chương V- phần 26cái
70Cáp vặn xoắn ABC ruột nhôm -0,6/1KV 4x120mm2Quy định tại mục II chương V- phần 2810m
71Cáp vặn xoắn ABC ruột nhôm -0,6/1KV 4x95mm2Quy định tại mục II chương V- phần 2536m
72Kéo rải cáp ABC 35mm2-0,6/1KVQuy định tại mục II chương V- phần 26m
73Đầu cốt đồng nhôm S=120mm2Quy định tại mục II chương V- phần 216cái
74Đầu bịt cáp vặn xoắn 120mm2Quy định tại mục II chương V- phần 224cái
75Đầu bịt cáp vặn xoắn 95mm2Quy định tại mục II chương V- phần 216cái
76Đầu bịt cáp vặn xoắn 35mm2Quy định tại mục II chương V- phần 216cái
77Dây buộc composite đầu và cuối tuyếnQuy định tại mục II chương V- phần 227sợi
78GIP IPC 2 bulon 120-95Quy định tại mục II chương V- phần 232cái
79Khoan thủ công trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m, cấp đất đá I-IIIQuy định tại mục II chương V- phần 284m
80Đào đất rảnh chôn dây tiếp địaQuy định tại mục II chương V- phần 223,76m3
81Đắp đất rảnhQuy định tại mục II chương V- phần 223,76m3
82Sứ đứng Polymer 22KV + tyQuy định tại mục II chương V- phần 29quả
83Cầu chì tự rơi FCO-24Quy định tại mục II chương V- phần 21bộ
84Cụm đấu rẻ dây C-35mm2-22KV (kẹp răng+ kẹp đấu lèo)Quy định tại mục II chương V- phần 23cái
85Cáp CXV 185mm2- 0,6/1KVQuy định tại mục II chương V- phần 270m
86Cáp CXV 150mm2- 0,6/1KVQuy định tại mục II chương V- phần 215m
87Cáp CXV 35mm2-12,7(22)/24KVQuy định tại mục II chương V- phần 225m
88Thanh giằng máy biến ápQuy định tại mục II chương V- phần 22bộ
89Xà cầu chì tự rơiQuy định tại mục II chương V- phần 21bộ
90Xà đỡ máy biến ápQuy định tại mục II chương V- phần 21bộ
91Xà đỡ tủ điện, tủ bùQuy định tại mục II chương V- phần 21bộ
92Xà sứ đỡQuy định tại mục II chương V- phần 22bộ
93Lắp ống nhựa HDPE 130/110Quy định tại mục II chương V- phần 230m
94Thanh bắt CSV 10x7 l=200Quy định tại mục II chương V- phần 23cái
95Đai thép KT 20x0,4 kèm khóa ngưngQuy định tại mục II chương V- phần 210bộ
96Kéo rải dây tiếp địa bọc CXV 35mm2-0,6/1KVQuy định tại mục II chương V- phần 230m
97Đầu cốt đồng M185Quy định tại mục II chương V- phần 216cái
98Đầu cốt đồng M150Quy định tại mục II chương V- phần 28cái
99Đầu cốt đồng M35Quy định tại mục II chương V- phần 242cái
100Kẹp răng nối tiếp địaQuy định tại mục II chương V- phần 212cái
101Đóng cọc ống fi 48 dày 3,6mm mạ kẻm L=6mQuy định tại mục II chương V- phần 214cọc
102Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóngQuy định tại mục II chương V- phần 266m
103Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa LR2Quy định tại mục II chương V- phần 20,06kg
104Lắp đặt máy biến áp dầu 22/0,4KV-400KVAQuy định tại mục II chương V- phần 21máy
105Lắp đặt tủ hạ thế, tủ bùQuy định tại mục II chương V- phần 22tủ
106Lắp đặt chống sét van (3 pha)Quy định tại mục II chương V- phần 21bộ
107Thí nghiệm máy biến áp Quy định tại mục II chương V- phần 21máy
108Thí nghiệm cách điện đứngQuy định tại mục II chương V- phần 21pt
109Thí nghiệm cách điện chuỗiQuy định tại mục II chương V- phần 21pt
110Thí nghiệm cáp lực 1-35 KVQuy định tại mục II chương V- phần 21sợi
111Thí nghiệm cáp lực Quy định tại mục II chương V- phần 24sợi
112Thí nghiệm Chống sét van, điện áp 22-35KVQuy định tại mục II chương V- phần 23pha
113Thí nghiệm Tiếp đất trạm biến áp, điện áp Quy định tại mục II chương V- phần 21HT
114Thí nghiệm Tiếp đất cột điện, cột thu lôi cột thépQuy định tại mục II chương V- phần 217VT
115Thí nghiệm tủ hạn thế, tủ tụ bùQuy định tại mục II chương V- phần 22tủ
116Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khíQuy định tại mục II chương V- phần 21bộ
117Lắp đặt máy biến áp dầu 22/0,4KV-400KVAQuy định tại mục II chương V- phần 21máy
118Tủ hạ thế 0,4KV-630AQuy định tại mục II chương V- phần 21tủ
119Tủ bù hạ thế 120KVArQuy định tại mục II chương V- phần 21tủ
120Chống sét van LA-18KV (3 pha)Quy định tại mục II chương V- phần 21bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc của hợp đồng) ≥ 02 Hợp đồng thi công xây dựng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là Hợp đồng thi công xây dựng Công trình HTKT cấp III trở lên có hạng mục chính tương tự sau: Đường giao thông láng nhựa hoặc nhủ tương; Hệ thống thoát nước thải và nước mưa; Hệ thống cấp nước và PCCC; San nền.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị công việc xây lắp của mỗi Hợp đồng ≥ 14,0 tỷ VND; Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự nêu trên. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp nói trên và là hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó ít nhất một thành viên có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp nói trên. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥ 14 tỷ VNĐ x tỷ lệ công việc đảm nhiệm trong liên danh.(Để chứng minh, HSDT của nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu Hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ nghiệm thu giai đoạn, nghiệm thu hoàn thành của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường (Giao thông); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên. Đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường (Giao thông) hoặc Xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại.11
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 Yêu cầu: 03 Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Cao đẳng trở lên, cụ thể: 01 cán bộ chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành dân dụng; 01 cán bộ chuyên ngành Điện. 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước11
4 Cán bộ theo dỏi khối lượng, nghiệm thu thanh toán 1 Có trình độ đại học, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng).11
5 Công nhân kỹ thuật 20 Đội ngũ công nhân có kinh nghiệm làm việc (Phải có danh sách và chứng chỉ đào tạo nghề kèm theo)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,5m3 Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.3
2 Máy ủi ≥ 50cv Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.3
3 Máy Lu 8-25T. Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.3
4 Cần trục (cần cẩu) có sức nâng >10 tấn. Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực).Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
5 Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực).Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.5
6 Dây chuyền thi công láng nhựa Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
7 Máy thủy bình. Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)1
8 Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->