Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220161548-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quảng Trạch |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220161440 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (bao gồm nguồn vốn thu từ thu tiền bán đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn huyện và từ dự án) và vốn vay từ Quỹ phát triển đất tỉnh theo quy định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 13:31:00 đến ngày 2022-02-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,602,766,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc của hợp đồng) ≥ 02 Hợp đồng thi công xây dựng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là Hợp đồng thi công xây dựng Công trình HTKT cấp III trở lên có hạng mục chính tương tự sau: Đường giao thông láng nhựa hoặc nhủ tương; Hệ thống thoát nước thải và nước mưa; Hệ thống cấp nước và PCCC; San nền.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị công việc xây lắp của mỗi Hợp đồng ≥ 14,0 tỷ VND; Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự nêu trên. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp nói trên và là hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó ít nhất một thành viên có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp nói trên. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥ 14 tỷ VNĐ x tỷ lệ công việc đảm nhiệm trong liên danh.(Để chứng minh, HSDT của nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu Hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ nghiệm thu giai đoạn, nghiệm thu hoàn thành của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường (Giao thông); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên. Đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường (Giao thông) hoặc Xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: 03 Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Cao đẳng trở lên, cụ thể: 01 cán bộ chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành dân dụng; 01 cán bộ chuyên ngành Điện. 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dỏi khối lượng, nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội ngũ công nhân có kinh nghiệm làm việc (Phải có danh sách và chứng chỉ đào tạo nghề kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi ≥ 50cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy Lu 8-25T. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Cần trục (cần cẩu) có sức nâng >10 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực).Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực).Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Dây chuyền thi công láng nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quảng Trạch |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch khu vực thôn 1 Tú Loan xã Quảng Hưng (giai đoạn 2) 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (bao gồm nguồn vốn thu từ thu tiền bán đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn huyện và từ dự án) và vốn vay từ Quỹ phát triển đất tỉnh theo quy định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quảng Trạch. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Quảng Trạch, Đ/c: Xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, ĐT: 0232.3517.676, Fax: 0232.3517.676. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Quảng Trạch, Đ/c: Xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, ĐT: 0232.3517.676, Fax: 0232.3517.676. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quảng Trạch, Đ/c: Tầng 2 Trụ sở Cơ quan Chính quyền huyện Quảng Trạch - xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3516.333, Fax: 0232.3517.676 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Trạch, Đ/c: Trụ sở Cơ quan Chính quyền huyện Quảng Trạch - xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp đất C1 (MTC) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 17.580,043 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ đất C1 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5.572,779 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất không thích hợp về bãi thải cự ly 1km, đất C1 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 23.152,822 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất không thích hợp về bãi thải cự ly 4km, đất C1 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 23.152,822 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất về bãi thải cự ly 8,5km, đất C1 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 23.152,822 | m3 |
| 6 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8.650,138 | m2 |
| 7 | Móng lớp trên đá dăm 4x6 chèn đá dăm dày 12cm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10.586,083 | m2 |
| 8 | Móng lớp dưới đá dăm TC 4x6 dày 18cm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 9.349,069 | m2 |
| 9 | Đắp đất nền đường K98 (MTC) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4.726,9 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10.593,377 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường K95 (5% Đầm cóc) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 557,546 | m3 |
| 12 | Lu tăng cường nền đường cát | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.441,23 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền đường K90 (tận dụng vật liệu đào nền , đào khuôn, đào rãnh) (MTC) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 13.375,727 | m3 |
| 14 | Đào khuôn đường đất C1 (95%MTC) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5.212,517 | m3 |
| 15 | Đào nền đường đất C1 (95%MTC) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 18.880,451 | m3 |
| 16 | Đào rãnh thoát nước ngầm thi công nền đường đất C1 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10.888,553 | m3 |
| 17 | Đắp trả rãnh bằng máy đầm 9T,K=0,85 (tận dụng cát đào) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 11.697,781 | m3 |
| 18 | BT bó vỉa M250 đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 85,976 | m3 |
| 19 | BT rãnh biên đá 1x2 M250 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 42,309 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép bó vỉa | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.317,074 | m2 |
| 21 | Ván khuôn thép rãnh biên | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 600,001 | m2 |
| 22 | BT móng bó vỉa, rãnh biên M250 đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 111,951 | m3 |
| 23 | Lắp đặt bó vỉa loại 1, VXM M75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.505,74 | m |
| 24 | Lắp đặt bó vỉa loại 2, VXM M75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 323,53 | m |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 189,147 | tấn |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 189,147 | tấn |
| 27 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 18,915 | 10 tấn |
| 28 | SXLD biển báo tiêu chuẩn cạnh 70cm (biến báo giao nhau với đường ưu tiên, không ưu tiên, biển báo giao nhau tuyến đường đồng cấp) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 24 | cái |
| 29 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 23.152,822 | m3 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào đất móng bằng thủ công, đất C3 (5% NC) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6,996 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy, đất C3 (95% MTC) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 132,915 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy, đất C1 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 444,06 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng K95 (tận dụng đất đào) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 152,461 | m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng K95 (mua mới) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 176,979 | m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT D400-H30 dày 40mm, đoạn ống L=4m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 56 | đoạn |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT D600-H13 dày 50mm, đoạn ống L=4m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 196 | đoạn |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT D600-H30 dày 50mm, đoạn ống L=4m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 13 | đoạn |
| 9 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 21,77 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cống ngang M150 đá 2x4 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 38,1 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cống ngang | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 108,86 | m2 |
| 12 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 15,68 | m3 |
| 13 | Bê tông gối đỡ ống cống M150, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 17,25 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẳn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 148,96 | m2 |
| 15 | Cốt thép gối đỡ ống cống D | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.027,04 | kg |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 43.125 | kg |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,313 | 10 tấn |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 43.125 | kg |
| 19 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 392 | cái |
| 20 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 55 | mối nối |
| 21 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 207 | mối nối |
| 22 | Đào rãnh dẫn dòng thoát nước địa hình đất C1 MTC) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 809,25 | m3 |
| 23 | Đào đất hố móng hố ga đất C3 (5% NC) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8,756 | 1m3 |
| 24 | Đào đất hố móng hố ga đất C3 (95% MTC) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 166,364 | m3 |
| 25 | Đắp đất hố móng K95 (Đầm cóc) (tận dụng đất đào) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 92,09 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 15,25 | m3 |
| 27 | Bê tông đáy hố ga M250, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 16 | m3 |
| 28 | Bê tông thân hố ga M250, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 62,05 | m3 |
| 29 | Cốt thép hố ga D | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.593,66 | kg |
| 30 | Cốt thép hố ga D | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4.871,22 | kg |
| 31 | Gia công thép góc bao tấm đan | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3.182,76 | kg |
| 32 | Lắp đặt thép góc bao tấm đan | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3.182,76 | kg |
| 33 | Gia công thép góc bao hố ga | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.082,97 | kg |
| 34 | Lắp đặt thép góc bao hố ga | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.082,97 | kg |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác composite 25T 500x240x40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 63 | ck |
| 36 | Ván khuôn hố ga | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 907,19 | m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7,81 | m3 |
| 38 | Cốt thép tấm đan | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2.364,39 | kg |
| 39 | Lắp đặt tấm đan | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 126 | ck |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 126 | ck |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 126 | ck |
| 42 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,953 | 10 tấn |
| 43 | Gia công lắp dựng ống` Inox D21+bulong thép d14 mạ kẽm (khoán gọn) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 504 | ck |
| 44 | Vận chuyển đất tận dụng đắp ống, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 56,49 | m3 |
| 45 | Đào đất móng bằng thủ công, đất C3 (5% NC) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,728 | 1m3 |
| 46 | Đào móng bằng máy, đất C3 (95% MTC) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 13,823 | m3 |
| 47 | Đào móng bằng máy, đất C1 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 19,44 | m3 |
| 48 | Đắp đất hố móng K95 (tận dụng đất đào) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 11,295 | m3 |
| 49 | Đắp đất hố móng K95 (mua mới) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,405 | m3 |
| 50 | Cốt thép ống cống định hình D | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 287,68 | kg |
| 51 | Cốt thép ống cống định hình D | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 766,24 | kg |
| 52 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,02 | m3 |
| 53 | Bê tông móng cống, M150 đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,25 | m3 |
| 54 | Dăm sạn đệm giảm tải móng cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 15,3 | m3 |
| 55 | Ván khuôn ống cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 106,88 | m2 |
| 56 | Ván khuôn móng cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 9,38 | m2 |
| 57 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,89 | m3 |
| 58 | Bốc xếp cống bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 16 | ck |
| 59 | Bốc xếp cống bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 16 | ck |
| 60 | Vận chuyển cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,255 | 10 tấn |
| 61 | Lắp đặt ống cống hộp đúc sẵn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 16 | ck |
| 62 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 14 | mối nối |
| 63 | Quét nhựa mối nối ống cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 44,96 | m2 |
| 64 | Thép giá đỡ ống V63x63x6 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 100,67 | kg |
| 65 | Lắp đặt giá đỡ vào ống cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 100,67 | kg |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào đất hố móng hố ga đất C1 (MTC) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 206,41 | m3 |
| 2 | Đào đất móng bằng thủ công, đất C3 (5% NC) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,38 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy, đất C3 (95% MTC) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 45,22 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng K95 bằng đầm cóc (mua mới) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 183,849 | m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng K95 bằng đầm cóc (tận dụng đất đào) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 36,951 | m3 |
| 6 | Làm lớp đá 2x4 đệm móng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,64 | m3 |
| 7 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 16,2 | m3 |
| 8 | Ván khuôn hố ga | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 132,63 | m2 |
| 9 | Gia công thép góc bao hố ga | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 751,07 | kg |
| 10 | Lắp đặt thép góc bao hố ga | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 751,07 | kg |
| 11 | BT tấm đan M200 đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,89 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 138,13 | kg |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 38 | ck |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 38 | ck |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 38 | ck |
| 16 | Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,223 | 10 tấn |
| 17 | Gia công thép góc bao tấm đan | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 615,22 | kg |
| 18 | Lắp đặt thép góc bao tấm đan | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 615,22 | kg |
| 19 | LĐ ống nhựa, đk 110mm, dày 2,7mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 45 | m |
| 20 | Lắp đặt nút bịt D110 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 90 | cái |
| 21 | Đào móng chôn ống bằng máy, đất C1 (MTC) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 225,46 | m3 |
| 22 | Đào đất móng bằng thủ công, đất C3 (5% NC) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,657 | 1m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy, đất C3 (95% MTC) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 107,483 | m3 |
| 24 | Đắp đất hố móng K95 bằng đầm cóc (tận dụng đất đào) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 103,45 | m3 |
| 25 | Đắp cát hố móng K90 (Đầm cóc) (tận dụng cát đào) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 215,97 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D=200mm, chiều dày 7,7mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 515,86 | m |
| 27 | Ống thép tráng kẽm D323,8 dày 7,09mm (luồn ống HDPE D200 qua đường) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 58,5 | m |
| D | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC, PCCC | |||
| 1 | Đào đất hố móng hố van đất C1 (NC) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 25,97 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng K95 bằng đầm cóc(tận dụng đất đào ống) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8,66 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,19 | m3 |
| 4 | Bê tông gối đỡ, đá 1x2 M200 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,07 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gối đỡ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,12 | m2 |
| 6 | Xây gạch đặc không nung tường hố van, chiều dày | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,56 | m3 |
| 7 | Trát tường hố van dày 1,5cm VXM75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 46,59 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,67 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 109,76 | kg |
| 10 | Gia công thép góc bao tấm đan | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 360,32 | kg |
| 11 | Lắp đặt thép góc bao tấm đan | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 360,32 | kg |
| 12 | Lắp đặt tấm đan VXM M100 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 16 | ck |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 16 | ck |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 16 | ck |
| 15 | Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,1675 | 10 tấn |
| 16 | Đào đất móng đường ống đất C1 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 303,63 | m3 |
| 17 | Đào đất móng bằng thủ công, đất C3 (5% NC) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 9,882 | 1m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy, đất C3 (95% MTC) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 187,758 | m3 |
| 19 | Đắp cát móng đường ống bằng đầm cóc K90 (tận dụng cát đào) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 354,9 | m3 |
| 20 | Đắp đất đường ống K95 bằng đầm cóc (tận dụng) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 145,96 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D=110mm, chiều dày 5,3mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 433,94 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D=50mm, chiều dày 2,4mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 592,09 | m |
| 23 | Ống thép tráng kẽm D141,3 dày 3,96mm (luồn ống HDPE D110 qua đường) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 90,5 | m |
| 24 | Ống thép tráng kẽm D88,9 dày 3,96mm (luồn ống HDPE D50 qua đường) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 14,5 | m |
| 25 | Lắp đặt đai khởi thủy đường kính D160/110mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê gang đường kính D160/110 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê gang D110/110 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt co HDPE đường kính D50mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van điều tiết đường kính D110mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt van điều tiết đường kính D50mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt bích nối đường kính D150mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt bích nối đường kính D110mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt bích nối đường kính D50mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 13 | cái |
| 34 | Lắp đặt cùm gang D110/50 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thu HDPE đường kính D110/50mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt nút bịt D110 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt nút bịt D50 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3 | cái |
| 38 | Treo ống qua 4 cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 14 | ck |
| 39 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính ống D110mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 433,94 | m |
| 40 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 592,09 | m |
| 41 | Lắp đặt trụ cứu hỏa, đk 100 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4 | cái |
| 42 | Lắp T gang BBB d100x100 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt van gang BB d100 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt khâu nối mềm mặt bích, đk 100 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt BU gang đk 110 + bích lồng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt đầu nối bích + bích chặn KL fi100 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8 | cái |
| 47 | Ống thép tráng kẽm TTK fi100 (ĐK ngoài D114) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | m |
| 48 | Ống dọc khóa uPVC D160 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4 | m |
| 49 | Lắp miệng khóa nước quản lý D160 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4 | cái |
| 50 | BT gối đỡ, bề mặt, đá 1x2 M200 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3 | m3 |
| E | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 11.263,82 | m3 |
| 2 | Đắp cát tạo mặt bằng K85 (tận dụng đất đào) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8.643,79 | m3 |
| 3 | Đào hữu cơ vuốt nối nền đường hiện trạng đất C1 (MTC) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 197,128 | m3 |
| 4 | Đắp đất phần vuốt nối K95 (Đầm cóc) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 27,105 | m3 |
| 5 | Đắp đất phần vuốt nối nền đường hiện trạng đạt K95 (MTC) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 514,997 | m3 |
| 6 | Đào hữu cơ dọn sạch cỏ rác bằng máy ủi phạm vi | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5.295,1 | m3 |
| 7 | Vận chuyển cát tận dụng đắp hạng mục cấp nước phạm vi | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 103,378 | m3 |
| 8 | Vận chuyển cát về bãi trữ cự ly 1km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6.447,996 | m3 |
| 9 | Vận chuyển cát về bãi trữ cự ly 2km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6.447,996 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất không thích hợp về bãi thải cự ly 1km, đất C1 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5.492,228 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất không thích hợp về bãi thải cự ly 4km, đất C1 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5.492,228 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất về bãi thải cự ly 8,5km, đất C1 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5.492,228 | m3 |
| 13 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 11.940,224 | m3 |
| F | CẮM MỐC PHÂN LÔ | |||
| 1 | Đào móng mốc phân lô dọc lề đường đất cấp 3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 16,896 | 1m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 16,157 | m3 |
| 3 | Đào móng mốc phân lô trong rãnh đất cấp 1 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 14,216 | 1m3 |
| 4 | Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 13,724 | m3 |
| 5 | Bê tông cột đúc sẵn đá 1x2 M200 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,846 | m3 |
| 6 | Cốt thép cọc đúc sẵn fi | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 205,1 | kg |
| 7 | Ván khuôn cọc BT đúc sẵn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 67,39 | m2 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,615 | tấn |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,615 | tấn |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,461 | 10 tấn |
| 11 | Sơn cọc bê tông | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 29,886 | m2 |
| 12 | Gắn tim sắt | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 293 | cái |
| 13 | Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới quy hoạch; cấp địa hình I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 293 | mốc |
| G | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 33,536 | m3 |
| 2 | BT móng chiều rộng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8,231 | m3 |
| 3 | BT đá 4x6 lót móng, rộng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,529 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 35,82 | m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,317 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8,852 | m3 |
| 7 | Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,243 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống buy | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 74,757 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống buy bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 12 | ck |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 160,63 | kg |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 37,64 | kg |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 71,31 | kg |
| 13 | Lấp đất móng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 14,395 | m3 |
| 14 | SX cột điện bằng thép mạ kẻm nhúng nóng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2.535,89 | kg |
| 15 | Lắp dựng cột thép | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2.535,89 | kg |
| 16 | Khoan thủ công trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m, cấp đất đá I-III | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 174 | m |
| 17 | Đào đất rảnh chôn dây tiếp địa | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 29,52 | m3 |
| 18 | Đắp đất rảnh | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 29,52 | m3 |
| 19 | Cột NPC.I.14-190-13 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | cột |
| 20 | Cột NPC.I.14-190-11 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3 | cột |
| 21 | Dựng cột bê tông chiều cao cột 14m bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5 | cột |
| 22 | Kéo rải căng dây bọc XLPE ;ACSR/XLPE 150mm2 dày 3,5mm-12,7/22(24) KV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 410 | m |
| 23 | Cụm đấu rẻ dây XLPE -150mm2-22KV (gồm kẹp răng+ kẹp đấu lèo) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6 | bộ |
| 24 | Dao cách ly LTD 630A-24KV (3 cái /bộ) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | bộ |
| 25 | Sứ đứng Pinpost 22KV -12,5KN kèm kẹp đầu sứ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 16 | quả |
| 26 | Chuổi sứ Polymer 22KV-70KN | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 12 | chuổi |
| 27 | Khóa néo dây ACSR/XLPE -150 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6 | bộ |
| 28 | Giáp níu dây bọc 150mm2-22KV(FC=19,84N) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 9 | sợi |
| 29 | Xà XN-2LA | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | bộ |
| 30 | Xà đỡ XĐ-2L | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | bộ |
| 31 | Xà XR-2LB | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | bộ |
| 32 | Xà GS | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | bộ |
| 33 | Cổ dề trụ cột đôi CĐ-TT | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | bộ |
| 34 | Đóng cọc ống fi 48 dày 3,6mm mạ kẻm L=6m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 29 | cọc |
| 35 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 110 | m |
| 36 | Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa LR2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,42 | kg |
| 37 | Gíp nối dây trung tính 120-50 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 14 | bộ |
| 38 | Dây nhôm bọc A/XLPE 35mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7 | m |
| 39 | Đầu bịt cáp 35mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 14 | cái |
| 40 | Đầu cốt đồng M35 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 14 | cái |
| 41 | Đấu nối nóng đường dây | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | tb |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 24,123 | m3 |
| 43 | BT móng chiều rộng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 15,51 | m3 |
| 44 | BT móng chiều rộng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,119 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng cột | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 49,733 | m2 |
| 46 | Lấp đất móng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7,371 | m3 |
| 47 | Bê tông ống buy đúc sẵn, fi >70cm đá 1x2 M200 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6,234 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống buy | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 207,793 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống buy bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 44 | ck |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 284,9 | kg |
| 51 | Khoan thủ công trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m, cấp đất đá I-III | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 36 | m |
| 52 | Đào đất rảnh chôn dây tiếp địa | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,94 | m3 |
| 53 | Đắp đất rảnh | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,94 | m3 |
| 54 | Cột NPC.I.8,5-160-4,3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 12 | cột |
| 55 | Cột NPC.I.8,5-160-3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 16 | cột |
| 56 | Lắp cột BTLT-8,5m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 28 | cột |
| 57 | Đóng cọc ống fi 48 dày 3,6mm mạ kẻm L=6m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6 | cọc |
| 58 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 22,5 | m |
| 59 | Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa LR2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,09 | kg |
| 60 | Gíp nối dây trung tính 120-50 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3 | bộ |
| 61 | Dây nhôm bọc A/XLPE 35mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,5 | m |
| 62 | Đầu bịt cáp 35mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3 | cái |
| 63 | Đầu cốt đồng M35 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3 | cái |
| 64 | Giá móc A-20 treo cáp voặn xoắn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 54 | cái |
| 65 | Đai buộc inox KT 20X0,7 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 100 | sợi |
| 66 | Khóa ngưng đai buộc inox KT 20x0,7 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 100 | cái |
| 67 | Kẹp ngưng đỡ cáp voặn xoắn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 32 | cái |
| 68 | Kẹp treo đỡ cáp voặn xoắn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 23 | cái |
| 69 | Cổ dề cột đôi hạ thế | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6 | cái |
| 70 | Cáp vặn xoắn ABC ruột nhôm -0,6/1KV 4x120mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 810 | m |
| 71 | Cáp vặn xoắn ABC ruột nhôm -0,6/1KV 4x95mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 536 | m |
| 72 | Kéo rải cáp ABC 35mm2-0,6/1KV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6 | m |
| 73 | Đầu cốt đồng nhôm S=120mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 16 | cái |
| 74 | Đầu bịt cáp vặn xoắn 120mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 24 | cái |
| 75 | Đầu bịt cáp vặn xoắn 95mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 16 | cái |
| 76 | Đầu bịt cáp vặn xoắn 35mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 16 | cái |
| 77 | Dây buộc composite đầu và cuối tuyến | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 27 | sợi |
| 78 | GIP IPC 2 bulon 120-95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 32 | cái |
| 79 | Khoan thủ công trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m, cấp đất đá I-III | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 84 | m |
| 80 | Đào đất rảnh chôn dây tiếp địa | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 23,76 | m3 |
| 81 | Đắp đất rảnh | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 23,76 | m3 |
| 82 | Sứ đứng Polymer 22KV + ty | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 9 | quả |
| 83 | Cầu chì tự rơi FCO-24 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | bộ |
| 84 | Cụm đấu rẻ dây C-35mm2-22KV (kẹp răng+ kẹp đấu lèo) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3 | cái |
| 85 | Cáp CXV 185mm2- 0,6/1KV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 70 | m |
| 86 | Cáp CXV 150mm2- 0,6/1KV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 15 | m |
| 87 | Cáp CXV 35mm2-12,7(22)/24KV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 25 | m |
| 88 | Thanh giằng máy biến áp | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | bộ |
| 89 | Xà cầu chì tự rơi | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | bộ |
| 90 | Xà đỡ máy biến áp | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | bộ |
| 91 | Xà đỡ tủ điện, tủ bù | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | bộ |
| 92 | Xà sứ đỡ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | bộ |
| 93 | Lắp ống nhựa HDPE 130/110 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 30 | m |
| 94 | Thanh bắt CSV 10x7 l=200 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3 | cái |
| 95 | Đai thép KT 20x0,4 kèm khóa ngưng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10 | bộ |
| 96 | Kéo rải dây tiếp địa bọc CXV 35mm2-0,6/1KV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 30 | m |
| 97 | Đầu cốt đồng M185 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 16 | cái |
| 98 | Đầu cốt đồng M150 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8 | cái |
| 99 | Đầu cốt đồng M35 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 42 | cái |
| 100 | Kẹp răng nối tiếp địa | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 12 | cái |
| 101 | Đóng cọc ống fi 48 dày 3,6mm mạ kẻm L=6m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 14 | cọc |
| 102 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 66 | m |
| 103 | Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa LR2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,06 | kg |
| 104 | Lắp đặt máy biến áp dầu 22/0,4KV-400KVA | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | máy |
| 105 | Lắp đặt tủ hạ thế, tủ bù | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | tủ |
| 106 | Lắp đặt chống sét van (3 pha) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | bộ |
| 107 | Thí nghiệm máy biến áp | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | máy |
| 108 | Thí nghiệm cách điện đứng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | pt |
| 109 | Thí nghiệm cách điện chuỗi | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | pt |
| 110 | Thí nghiệm cáp lực 1-35 KV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | sợi |
| 111 | Thí nghiệm cáp lực | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4 | sợi |
| 112 | Thí nghiệm Chống sét van, điện áp 22-35KV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3 | pha |
| 113 | Thí nghiệm Tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | HT |
| 114 | Thí nghiệm Tiếp đất cột điện, cột thu lôi cột thép | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 17 | VT |
| 115 | Thí nghiệm tủ hạn thế, tủ tụ bù | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | tủ |
| 116 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt máy biến áp dầu 22/0,4KV-400KVA | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | máy |
| 118 | Tủ hạ thế 0,4KV-630A | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | tủ |
| 119 | Tủ bù hạ thế 120KVAr | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | tủ |
| 120 | Chống sét van LA-18KV (3 pha) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc của hợp đồng) ≥ 02 Hợp đồng thi công xây dựng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là Hợp đồng thi công xây dựng Công trình HTKT cấp III trở lên có hạng mục chính tương tự sau: Đường giao thông láng nhựa hoặc nhủ tương; Hệ thống thoát nước thải và nước mưa; Hệ thống cấp nước và PCCC; San nền.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị công việc xây lắp của mỗi Hợp đồng ≥ 14,0 tỷ VND; Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự nêu trên. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp nói trên và là hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó ít nhất một thành viên có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp nói trên. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥ 14 tỷ VNĐ x tỷ lệ công việc đảm nhiệm trong liên danh.(Để chứng minh, HSDT của nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu Hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ nghiệm thu giai đoạn, nghiệm thu hoàn thành của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường (Giao thông); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên. Đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường (Giao thông) hoặc Xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại. | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | Yêu cầu: 03 Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Cao đẳng trở lên, cụ thể: 01 cán bộ chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành dân dụng; 01 cán bộ chuyên ngành Điện. 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ theo dỏi khối lượng, nghiệm thu thanh toán | 1 | Có trình độ đại học, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng). | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Đội ngũ công nhân có kinh nghiệm làm việc (Phải có danh sách và chứng chỉ đào tạo nghề kèm theo) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,5m3 | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 2 | Máy ủi ≥ 50cv | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 3 | Máy Lu 8-25T. | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 4 | Cần trục (cần cẩu) có sức nâng >10 tấn. | Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực).Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn | Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực).Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 5 |
| 6 | Dây chuyền thi công láng nhựa | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 7 | Máy thủy bình. | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 1 |
| 8 | Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi