Gói thầu: Gói thầu số 1 (thi công xây lắp): Cải tạo tuyến ống thoát nước thải đường 5C (đoạn từ công ty WHAIL VINA đến ngã tư 5A-5C)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220162612-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ CÔNG NGHIỆP ĐỒNG NAI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 (thi công xây lắp): Cải tạo tuyến ống thoát nước thải đường 5C (đoạn từ công ty WHAIL VINA đến ngã tư 5A-5C) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220162595 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 13:28:00 đến ngày 2022-02-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,888,683,866 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.833E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng tuyến ống HDPE có đường kính ống D400mm trở lên;- Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước).- Cấp công trình: Cấp 3.Tài liệu chứng minh: + Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; hóa đơn VAT đầy đủ giá trị; + Bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành của chủ đầu tư (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn).+ Tài liệu chứng minh quy mô công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Đã chỉ huy trưởng 01 công trình thi công xây dựng tuyến ống thoát nước thải HDPE có đường kính ống D400mm trở lên (kèm theo tài liệu xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Đã phụ trách thi công xây dựng 01 công trình thi công xây dựng tuyến ống thoát nước thải HDPE có đường kính ống D400mm trở lên (kèm theo tài liệu xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (áp dụng đối với cán bộ ngành xây dựng).- Đã phụ trách an toàn lao động 01 công trình thi công xây dựng tuyến ống thoát nước thải HDPE có đường kính ống D400mm trở lên (kèm theo tài liệu xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành xây dựng.- Đã phụ trách thanh quyết toán 01 công trình thi công xây dựng tuyến ống thoát nước thải HDPE có đường kính ống D400mm trở lên (kèm theo tài liệu xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS (kiểm soát, đảm bảo chất lượng công trình) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành xây dựng.- Đã phụ trách KCS 01 công trình thi công xây dựng tuyến ống thoát nước thải HDPE có đường kính ống D400mm trở lên (kèm theo tài liệu xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: 10T (kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: 0,80 m3 (kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy gia nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: 12T (kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ CÔNG NGHIỆP ĐỒNG NAI |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1 (thi công xây lắp): Cải tạo tuyến ống thoát nước thải đường 5C (đoạn từ công ty WHAIL VINA đến ngã tư 5A-5C) Hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp Nhơn Trạch 2 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư phát triển của Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2018, 2019, 2020, tuân thủ các điều kiện sau: a. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. b. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. c. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. 2. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nhà thầu phải cung cấp khi thương thảo hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 9 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2, địa chỉ: H22 Khu Phố 7,Võ Thị Sáu, P. Thống Nhất, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2. Địa chỉ: H22 Khu Phố 7,Võ Thị Sáu, P. Thống Nhất, Tp. Biên Hòa,Đồng Nai Điện thoại: 02513.817.742 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2. Địa chỉ: H22 Khu Phố 7,Võ Thị Sáu, P. Thống Nhất, Tp. Biên Hòa,Đồng Nai Điện thoại: 02513.817.742 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THI CÔNG XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch con sâu vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế | 2.725,7 | m2 |
| 2 | Đào móng chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 11,502 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 492,963 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông hố ga có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế | 22,32 | m3 |
| 5 | Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,223 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,223 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp 5km trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,223 | 100m3/km |
| 8 | Tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 148,9 | đoạn ống |
| 9 | Vận chuyển bùn thu hồi từ cống cũ về nhà máy xử lý nước thải cự ly 2km để đem đi xử lý (đoạn từ HG6 đến HG9) | Theo hồ sơ thiết kế | 10,805 | m3 |
| 10 | Bốc xếp ống cống trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế | 149 | cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển ống cống BTCT D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 149 | cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp ống cống trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế | 149 | cấu kiện |
| 13 | Bê tông bê tông lót móng hố ga rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,52 | m3 |
| 14 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,488 | m3 |
| 15 | Cung cấp phụ gia cống thấm B6 cho beton | Theo hồ sơ thiết kế | 39,488 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 3,181 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 4,969 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 400mm chiều dày 15,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,001 | 100m |
| 19 | Bê tông khuôn hầm ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,635 | m3 |
| 20 | Cung cấp phụ gia cống thấm B6 cho beton | Theo hồ sơ thiết kế | 2,635 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ khuôn hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,576 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm ga, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,343 | tấn |
| 23 | Gia công thép hình gia cường cạnh hố ga, khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,266 | tấn |
| 24 | Lắp đặt thép hình gia cường cạnh hố ga, khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,266 | tấn |
| 25 | Sản xuất tấm đan hố ga bê tông đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,166 | m3 |
| 26 | Cung cấp phụ gia cống thấm B6 cho beton | Theo hồ sơ thiết kế | 1,166 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,052 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,19 | tấn |
| 29 | Gia công thép hình gia cường cạnh tấm đan hố ga, khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,229 | tấn |
| 30 | Lắp đặt khuôn hầm ga đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cấu kiện |
| 31 | Lắp đặt tấm đan hố ga trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 32 | Đắp cát lưng ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,254 | 100m3 |
| 33 | Đắp sỏi đỏ nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo hồ sơ thiết kế | 0,279 | 100m3 |
| 34 | Cung cấp sỏi đỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 37,251 | m3 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 0,444 | 100m3 |
| 36 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,575 | 100m2 |
| 37 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,575 | 100m2 |
| 38 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,439 | 100m2 |
| 39 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế | 1,575 | 100m2 |
| 40 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế | 2,864 | 100m2 |
| 41 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,618 | 100tấn |
| 42 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 37 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,618 | 100tấn |
| 43 | Đắp đất lưng ống theo từng lớp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,833 | 100m3 |
| 44 | Bê tông lót móng vỉa hè rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 256,97 | m3 |
| 45 | Lớp vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.561,78 | m2 |
| 46 | Lát gạch con sâu vỉa hè, chiều dày 5,5cm (tận dụng 50% gạch cũ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.280,89 | m2 |
| 47 | Lát gạch con sâu vỉa hè, chiều dày 5,5cm (cung cấp 50% gạch mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.280,89 | m2 |
| B | DI DỜI CÂY XANH | |||
| 1 | Cắt tỉa cành cậy bàng Đài Loan trước khi bứng, cây loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 293 | cây |
| 2 | Giải tỏa, xử lý cành cây sau khi cắt tỉa, cây loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 293 | cây |
| 3 | Bứng cây bàng Đài Loan, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m | Theo hồ sơ thiết kế | 293 | cây |
| 4 | Vận chuyển cây bằng cơ giới đến nơi ươm, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m | Theo hồ sơ thiết kế | 293 | cây |
| 5 | Bảo dưỡng cây bàng Đài Loan tại nơi ươm bằng nước xe bồn | Theo hồ sơ thiết kế | 293 | cây/90ngày |
| 6 | Vận chuyển cây bàng Đài Loan bằng cơ giới từ nơi ươm đến nơi trồng, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m | Theo hồ sơ thiết kế | 293 | cây |
| 7 | Trồng cây bàng Đài Loan, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m | Theo hồ sơ thiết kế | 293 | cây |
| 8 | Bảo dưỡng cây bàng Đài Loan sau khi trồng bằng nước xe bồn | Theo hồ sơ thiết kế | 293 | cây/90ngày |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.833E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng tuyến ống HDPE có đường kính ống D400mm trở lên;- Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước).- Cấp công trình: Cấp 3.Tài liệu chứng minh: + Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; hóa đơn VAT đầy đủ giá trị; + Bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành của chủ đầu tư (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn).+ Tài liệu chứng minh quy mô công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Đã chỉ huy trưởng 01 công trình thi công xây dựng tuyến ống thoát nước thải HDPE có đường kính ống D400mm trở lên (kèm theo tài liệu xác nhận của chủ đầu tư). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Đã phụ trách thi công xây dựng 01 công trình thi công xây dựng tuyến ống thoát nước thải HDPE có đường kính ống D400mm trở lên (kèm theo tài liệu xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (áp dụng đối với cán bộ ngành xây dựng).- Đã phụ trách an toàn lao động 01 công trình thi công xây dựng tuyến ống thoát nước thải HDPE có đường kính ống D400mm trở lên (kèm theo tài liệu xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành xây dựng.- Đã phụ trách thanh quyết toán 01 công trình thi công xây dựng tuyến ống thoát nước thải HDPE có đường kính ống D400mm trở lên (kèm theo tài liệu xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách KCS (kiểm soát, đảm bảo chất lượng công trình) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành xây dựng.- Đã phụ trách KCS 01 công trình thi công xây dựng tuyến ống thoát nước thải HDPE có đường kính ống D400mm trở lên (kèm theo tài liệu xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | Sức nâng: 10T (kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Không yêu cầu | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Không yêu cầu | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Không yêu cầu | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 3 |
| 6 | Máy đào một gầu | Dung tích gầu: 0,80 m3 (kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy gia nhiệt | Không yêu cầu | 1 |
| 8 | Máy hàn | Không yêu cầu | 3 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Không yêu cầu | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Trọng tải: 12T (kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi