Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220159421-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGÂN ANH PHÁT
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220153497
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng được bảo đảm năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 12:58:00 đến ngày 2022-02-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,719,983,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.15E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp có chứng thực):+ Hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn GTGT đính kèm.+ Văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư về quy mô và giá trị công trình, quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng.Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng + Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực. + Từng là CHTCT của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, Hoá đơn GTGT, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực . + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, Hoá đơn GTGT, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, xây dựng, kinh tế xây dựng; + Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng; + Từng là cán bộ phụ trách thanh, quyết toán của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, Hoá đơn GTGT, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; + Từng là cán bộ phụ trách chất lượng của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, Hoá đơn GTGT, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng …(trường hợp không thuộc chuyên nghành ATLĐ thì phải có chứng chỉ, chứng nhận nghiệp vụ ATLĐ) . + Từng là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, Hoá đơn GTGT, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc PCCC. + Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC Cứu nạn, cứu hộ theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 hoặc Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020. + có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực + Từng là cán bộ phụ trách PCCC của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, Hoá đơn GTGT, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lắp đặt thiết bị công trình điện + có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật điện của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, Hoá đơn GTGT, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục sức nâng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5kw
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn công suất ≥ 14 kW
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Giàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 50
12-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGÂN ANH PHÁT
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Xây dựng nhà xe máy khu kỹ thuật - Trường Sĩ quan Lục quân 2
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng được bảo đảm năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGÂN ANH PHÁT , địa chỉ: Số 423/1, đường Đinh Quang Ân, Khu phố Tân Cang, phường Phước Tân, Thành Phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Lục quân 2, Địa chỉ: Phường Tam Phước, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công Ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Và Xây Dựng Asco; - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thiên Nam; - Tư vấn lập và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Ngân Anh Phát; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Công trình 360


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGÂN ANH PHÁT , địa chỉ: Số 423/1, đường Đinh Quang Ân, Khu phố Tân Cang, phường Phước Tân, Thành Phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Lục quân 2, Địa chỉ: Phường Tam Phước, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dụng công trình dân dụng hạng III trở lên - Chứng minh về khả năng tài chính. +Nhà thầu cung cấp cam kết hoặc thư bảo lãnh của ngân hàng đảm bảo cung cấp cho nhà thầu một khoản tài chính với giá trị theo yêu cầu của E-HSMT trong suốt thời gian thi công gói thầu; - Chứng minh về hợp đồng tương tự: +Hợp đồng thi công; +Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hoá đơn GTGT; + Văn bản xác nhận về quy mô và giá trị hợp đồng của chủ đầu tư, quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng. - Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt, công nhân kỹ thuật: + Nhà thầu phải kê khai các thông tin chi tiết những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp đáp ứng các yêu cầu quy định và có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này; Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (nếu có); + Chứng minh về Máy móc thiết bị : + Giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu;+ Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu E-HSMT có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. + Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai đối với mỗi loại thiết bị; + Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019 và 2020
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Lục quân 2, Địa chỉ: Phường Tam Phước, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Sĩ quan Lục quân 2, địa chỉ: Phường Tam Phước, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 069-681211
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Sĩ quan Lục quân 2, địa chỉ: Phường Tam Phước, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 069-681211
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Sĩ quan Lục quân 2, địa chỉ: Phường Tam Phước, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 069-681211
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KIẾN TRÚC, KẾT CẤU
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo chương V, E-HSMT3,062100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V, E-HSMT3,062100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CVTheo chương V, E-HSMT3,062100m3
4Lu lèn lại mặt nền hiện hữuTheo chương V, E-HSMT15,31100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V, E-HSMT1,701100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V, E-HSMT2,045100m3
7Đào đất móng băng, rộng Theo chương V, E-HSMT5,442m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V, E-HSMT1,417100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V, E-HSMT0,682100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V, E-HSMT1,361100m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V, E-HSMT16,696m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V, E-HSMT38,26m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V, E-HSMT4,332m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V, E-HSMT14,724m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V, E-HSMT8,91m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V, E-HSMT14,113m3
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V, E-HSMT4,369m3
18Rải bạt chống mất nước bê tôngTheo chương V, E-HSMT6,57100m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V, E-HSMT140,768m3
20Xoa láng mặt bê tôngTheo chương V, E-HSMT656,96m2
21Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗTheo chương V, E-HSMT39,3910m
22Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng keo, loại khe dọcTheo chương V, E-HSMT393,9m
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,201tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT1,992tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V, E-HSMT0,639tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,423tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT1,143tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V, E-HSMT1,279tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,555tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT2,958tấn
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V, E-HSMT0,398tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT5,095tấn
33Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V, E-HSMT1,087100m2
34Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V, E-HSMT1,833100m2
35Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V, E-HSMT2,783100m2
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V, E-HSMT1,736100m2
37Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V, E-HSMT193cái
38Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chương V, E-HSMT70,538m3
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT337,32m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT162,555m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT3,52m2
42Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT313,04m2
43Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT439,57m2
44Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V, E-HSMT752,61m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V, E-HSMT502,435m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT662,095m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT592,95m2
48Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT3,52m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V, E-HSMT3,52m2
50Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V, E-HSMT6,512tấn
51Gia công giằng mái thépTheo chương V, E-HSMT2,064tấn
52Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V, E-HSMT6,512tấn
53Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo chương V, E-HSMT2,064tấn
54Gia công giằng mái thépTheo chương V, E-HSMT2,826tấn
55Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V, E-HSMT2,826tấn
56Gia công giằng mái thépTheo chương V, E-HSMT0,734tấn
57Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo chương V, E-HSMT0,734tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT715,963m2
59Bulong neo 6,6, M24-L=650Theo chương V, E-HSMT96cái
60Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V, E-HSMT7,462100m2
61Cung cấp cửa đi (cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,3mm)Theo chương V, E-HSMT4,16m2
62Cung cấp cửa sổ (cửa nhữa lõi thép, kính an toàn 6,3 ly)Theo chương V, E-HSMT14,4m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V, E-HSMT18,56m2
64Cung cấp cửa sắt cuốn tôn lá dày 1 sơn tĩnh điện + ray, trục, phụ kiệnTheo chương V, E-HSMT183,7m2
65Cung cấp phụ kiện cửa cuốn gồm: moto + bộ lưu điện + cảm biến dừngTheo chương V, E-HSMT9bộ
66Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo chương V, E-HSMT183,7m2
67Rải lớp cách nhiệt bằng bọt xốp PlyolefinTheo chương V, E-HSMT632,42m2
68Làm trần tôn lạnh ( cả khung trần )Theo chương V, E-HSMT56,64m2
B PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V, E-HSMT22hộp
2Tủ điện 6 ModuleTheo chương V, E-HSMT1tủ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTheo chương V, E-HSMT26bộ
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V, E-HSMT4cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V, E-HSMT6cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V, E-HSMT11cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V, E-HSMT1cái
8Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo chương V, E-HSMT2cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V, E-HSMT1cái
10Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo chương V, E-HSMT600m
11Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo chương V, E-HSMT250m
12Lắp đặt dây đơn 4 mm2Theo chương V, E-HSMT280m
13Lắp đặt dây đơn 6mm2Theo chương V, E-HSMT30m
14Lắp đặt dây đơn 10mm2Theo chương V, E-HSMT60m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo chương V, E-HSMT120m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V, E-HSMT220m
C CHỐNG SÉT
1Gia công và đóng cọc chống sétTheo chương V, E-HSMT9cọc
2Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo chương V, E-HSMT48m
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mmTheo chương V, E-HSMT72m
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo chương V, E-HSMT72m
5Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo chương V, E-HSMT5cái
6Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V, E-HSMT2hộp
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chương V, E-HSMT16,32m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V, E-HSMT16,32100m3
9Sắt LA 50x3.5 lắp đỉnh máiTheo chương V, E-HSMT5bộ
10Đo kiểm tra điện trở đấtTheo chương V, E-HSMT2điểm
11Mối hàn hóa nhiệtTheo chương V, E-HSMT9mh
D HỆ THỐNG PCCC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo chương V, E-HSMT2,7m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V, E-HSMT0,027100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V, E-HSMT0,766m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V, E-HSMT0,708m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V, E-HSMT0,579m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày >30cm, chiều cao Theo chương V, E-HSMT1,104m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V, E-HSMT0,038100m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo chương V, E-HSMT18,96m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100Theo chương V, E-HSMT2,87m2
10Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Theo chương V, E-HSMT2,97m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V, E-HSMT5,27m2
12Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V, E-HSMT0,038tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V, E-HSMT0,011tấn
14Gia công xà gồ thépTheo chương V, E-HSMT0,022tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V, E-HSMT0,038tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V, E-HSMT0,011tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V, E-HSMT0,022tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V, E-HSMT0,028100m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT5,602m2
20Tủ đựng bình chữa cháyTheo chương V, E-HSMT5cái
21Bình chữa cháy CO2 3kgTheo chương V, E-HSMT5bình
22Bình chữa cháy khô 8kgTheo chương V, E-HSMT5bình
23Bảng nội quy, tiêu lệnhTheo chương V, E-HSMT5cái
24Dụng cụ chửa cháy ( xẻng, xô nước )Theo chương V, E-HSMT2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.15E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp có chứng thực):+ Hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn GTGT đính kèm.+ Văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư về quy mô và giá trị công trình, quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng.Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng + Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực. + Từng là CHTCT của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, Hoá đơn GTGT, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực . + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, Hoá đơn GTGT, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).53
3 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, xây dựng, kinh tế xây dựng; + Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng; + Từng là cán bộ phụ trách thanh, quyết toán của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, Hoá đơn GTGT, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).32
4 Cán bộ phụ trách chất lượng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; + Từng là cán bộ phụ trách chất lượng của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, Hoá đơn GTGT, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng …(trường hợp không thuộc chuyên nghành ATLĐ thì phải có chứng chỉ, chứng nhận nghiệp vụ ATLĐ) . + Từng là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, Hoá đơn GTGT, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).32
6 Cán bộ phụ trách PCCC 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc PCCC. + Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC Cứu nạn, cứu hộ theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 hoặc Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020. + có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực + Từng là cán bộ phụ trách PCCC của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, Hoá đơn GTGT, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).32
7 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lắp đặt thiết bị công trình điện + có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật điện của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, Hoá đơn GTGT, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu; sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu; sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy lu ≥ 10 tấn Giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu; sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Cần trục sức nâng ≥ 10 tấn Giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu; sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5kw Giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu; sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu; sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy đầm bê tông (đầm dùi) Giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu; sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu; sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy hàn công suất ≥ 14 kW Giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu; sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu; sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Giàn giáo (bộ) Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu50
12 Ván khuôn (m2) Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->