Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220159421-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGÂN ANH PHÁT |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220153497 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng được bảo đảm năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 12:58:00 đến ngày 2022-02-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,719,983,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.15E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp có chứng thực):+ Hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn GTGT đính kèm.+ Văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư về quy mô và giá trị công trình, quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng.Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng + Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực. + Từng là CHTCT của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, Hoá đơn GTGT, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực . + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, Hoá đơn GTGT, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, xây dựng, kinh tế xây dựng; + Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng; + Từng là cán bộ phụ trách thanh, quyết toán của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, Hoá đơn GTGT, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; + Từng là cán bộ phụ trách chất lượng của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, Hoá đơn GTGT, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng …(trường hợp không thuộc chuyên nghành ATLĐ thì phải có chứng chỉ, chứng nhận nghiệp vụ ATLĐ) . + Từng là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, Hoá đơn GTGT, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc PCCC. + Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC Cứu nạn, cứu hộ theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 hoặc Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020. + có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực + Từng là cán bộ phụ trách PCCC của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, Hoá đơn GTGT, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lắp đặt thiết bị công trình điện + có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật điện của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, Hoá đơn GTGT, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục sức nâng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn công suất ≥ 14 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Giàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 12-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGÂN ANH PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Xây dựng nhà xe máy khu kỹ thuật - Trường Sĩ quan Lục quân 2 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng được bảo đảm năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dụng công trình dân dụng hạng III trở lên - Chứng minh về khả năng tài chính. +Nhà thầu cung cấp cam kết hoặc thư bảo lãnh của ngân hàng đảm bảo cung cấp cho nhà thầu một khoản tài chính với giá trị theo yêu cầu của E-HSMT trong suốt thời gian thi công gói thầu; - Chứng minh về hợp đồng tương tự: +Hợp đồng thi công; +Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hoá đơn GTGT; + Văn bản xác nhận về quy mô và giá trị hợp đồng của chủ đầu tư, quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng. - Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt, công nhân kỹ thuật: + Nhà thầu phải kê khai các thông tin chi tiết những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp đáp ứng các yêu cầu quy định và có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này; Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (nếu có); + Chứng minh về Máy móc thiết bị : + Giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu;+ Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu E-HSMT có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. + Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai đối với mỗi loại thiết bị; + Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019 và 2020 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Sĩ quan Lục quân 2,
Địa chỉ: Phường Tam Phước, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Sĩ quan Lục quân 2, địa chỉ: Phường Tam Phước, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 069-681211 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Sĩ quan Lục quân 2, địa chỉ: Phường Tam Phước, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 069-681211 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Sĩ quan Lục quân 2, địa chỉ: Phường Tam Phước, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 069-681211 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KIẾN TRÚC, KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chương V, E-HSMT | 3,062 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V, E-HSMT | 3,062 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CV | Theo chương V, E-HSMT | 3,062 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt nền hiện hữu | Theo chương V, E-HSMT | 15,31 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V, E-HSMT | 1,701 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V, E-HSMT | 2,045 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V, E-HSMT | 5,442 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V, E-HSMT | 1,417 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V, E-HSMT | 0,682 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V, E-HSMT | 1,361 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V, E-HSMT | 16,696 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V, E-HSMT | 38,26 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V, E-HSMT | 4,332 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V, E-HSMT | 14,724 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V, E-HSMT | 8,91 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V, E-HSMT | 14,113 | m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V, E-HSMT | 4,369 | m3 |
| 18 | Rải bạt chống mất nước bê tông | Theo chương V, E-HSMT | 6,57 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V, E-HSMT | 140,768 | m3 |
| 20 | Xoa láng mặt bê tông | Theo chương V, E-HSMT | 656,96 | m2 |
| 21 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chương V, E-HSMT | 39,39 | 10m |
| 22 | Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng keo, loại khe dọc | Theo chương V, E-HSMT | 393,9 | m |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,201 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 1,992 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,639 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,423 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 1,143 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 1,279 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,555 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 2,958 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V, E-HSMT | 0,398 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 5,095 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V, E-HSMT | 1,087 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 1,833 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 2,783 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V, E-HSMT | 1,736 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V, E-HSMT | 193 | cái |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 70,538 | m3 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 337,32 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 162,555 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 313,04 | m2 |
| 43 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 439,57 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V, E-HSMT | 752,61 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V, E-HSMT | 502,435 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 662,095 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 592,95 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V, E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 50 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V, E-HSMT | 6,512 | tấn |
| 51 | Gia công giằng mái thép | Theo chương V, E-HSMT | 2,064 | tấn |
| 52 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V, E-HSMT | 6,512 | tấn |
| 53 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chương V, E-HSMT | 2,064 | tấn |
| 54 | Gia công giằng mái thép | Theo chương V, E-HSMT | 2,826 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V, E-HSMT | 2,826 | tấn |
| 56 | Gia công giằng mái thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,734 | tấn |
| 57 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chương V, E-HSMT | 0,734 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 715,963 | m2 |
| 59 | Bulong neo 6,6, M24-L=650 | Theo chương V, E-HSMT | 96 | cái |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V, E-HSMT | 7,462 | 100m2 |
| 61 | Cung cấp cửa đi (cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,3mm) | Theo chương V, E-HSMT | 4,16 | m2 |
| 62 | Cung cấp cửa sổ (cửa nhữa lõi thép, kính an toàn 6,3 ly) | Theo chương V, E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V, E-HSMT | 18,56 | m2 |
| 64 | Cung cấp cửa sắt cuốn tôn lá dày 1 sơn tĩnh điện + ray, trục, phụ kiện | Theo chương V, E-HSMT | 183,7 | m2 |
| 65 | Cung cấp phụ kiện cửa cuốn gồm: moto + bộ lưu điện + cảm biến dừng | Theo chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 66 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo chương V, E-HSMT | 183,7 | m2 |
| 67 | Rải lớp cách nhiệt bằng bọt xốp Plyolefin | Theo chương V, E-HSMT | 632,42 | m2 |
| 68 | Làm trần tôn lạnh ( cả khung trần ) | Theo chương V, E-HSMT | 56,64 | m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V, E-HSMT | 22 | hộp |
| 2 | Tủ điện 6 Module | Theo chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo chương V, E-HSMT | 26 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 600 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 250 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 4 mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 280 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V, E-HSMT | 220 | m |
| C | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V, E-HSMT | 9 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo chương V, E-HSMT | 48 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Theo chương V, E-HSMT | 72 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo chương V, E-HSMT | 72 | m |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chương V, E-HSMT | 16,32 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 16,32 | 100m3 |
| 9 | Sắt LA 50x3.5 lắp đỉnh mái | Theo chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Đo kiểm tra điện trở đất | Theo chương V, E-HSMT | 2 | điểm |
| 11 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V, E-HSMT | 9 | mh |
| D | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo chương V, E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V, E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V, E-HSMT | 0,766 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V, E-HSMT | 0,708 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V, E-HSMT | 0,579 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày >30cm, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 1,104 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V, E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V, E-HSMT | 18,96 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V, E-HSMT | 2,87 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V, E-HSMT | 2,97 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V, E-HSMT | 5,27 | m2 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V, E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V, E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V, E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V, E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V, E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 5,602 | m2 |
| 20 | Tủ đựng bình chữa cháy | Theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Theo chương V, E-HSMT | 5 | bình |
| 22 | Bình chữa cháy khô 8kg | Theo chương V, E-HSMT | 5 | bình |
| 23 | Bảng nội quy, tiêu lệnh | Theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Dụng cụ chửa cháy ( xẻng, xô nước ) | Theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.15E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp có chứng thực):+ Hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn GTGT đính kèm.+ Văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư về quy mô và giá trị công trình, quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng.Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng + Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực. + Từng là CHTCT của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, Hoá đơn GTGT, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực . + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, Hoá đơn GTGT, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, xây dựng, kinh tế xây dựng; + Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng; + Từng là cán bộ phụ trách thanh, quyết toán của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, Hoá đơn GTGT, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách chất lượng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; + Từng là cán bộ phụ trách chất lượng của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, Hoá đơn GTGT, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng …(trường hợp không thuộc chuyên nghành ATLĐ thì phải có chứng chỉ, chứng nhận nghiệp vụ ATLĐ) . + Từng là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, Hoá đơn GTGT, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách PCCC | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc PCCC. + Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC Cứu nạn, cứu hộ theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 hoặc Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020. + có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực + Từng là cán bộ phụ trách PCCC của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, Hoá đơn GTGT, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lắp đặt thiết bị công trình điện + có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật điện của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, Hoá đơn GTGT, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy lu ≥ 10 tấn | Giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Cần trục sức nâng ≥ 10 tấn | Giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5kw | Giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông (đầm dùi) | Giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy hàn công suất ≥ 14 kW | Giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Giàn giáo (bộ) | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 50 |
| 12 | Ván khuôn (m2) | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi