Gói thầu: Gói thầu số 22: Thi công xây lắp các hạng mục công trình cầu Pô Thi, cầu Cây Đuốc và đường vào 02 cầu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220162399-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 22: Thi công xây lắp các hạng mục công trình cầu Pô Thi, cầu Cây Đuốc và đường vào 02 cầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220162144 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh An Giang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 12:06:00 đến ngày 2022-02-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,593,343,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 173,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.739E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.898E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô công trình tương tự là có tối thiểu 01 hợp đồng công trình giao thông cầu đường bộ bằng bê tông cốt thép, tải trọng HL.93; các hợp đồng công trình giao thông cầu đường bộ bằng bê tông cốt thép còn lại, tải trọng phải đảm bảo tối thiểu 0,5 HL.93.- Loại công trình: Công trình giao thông; Cấp công trình: cấp IV* Lưu ý: Thời gian thi công hoàn thành công trình đúng theo thời gian đã ký trong hợp đồng. Trường hợp có gia hạn thời gian thi công, nhà thầu phải chứng minh không phải do lỗi của nhà thầu và phải có văn bản của chủ đầu tư xác nhận lý do chính đáng dẫn đến gia hạn tiến độ thực hiện.* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) liên quan đến kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 “Luật đấu thầu số 43/2013/QH13”.* Hồ sơ gửi kèm: - Hợp đồng tương tự kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, Bảng tính giá trị quyết toán Hợp đồng (quyết toán A-B), Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán công trình (hoặc văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình đã thực hiện) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình và kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành, chứng từ thanh toán của Chủ đầu tư và hóa đơn VAT. Trường hợp nhà thầu thực hiện công trình hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ngoài các tài liệu nêu trên thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc đã thực hiện đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp đối với hợp đồng thầu phụ: + Hợp đồng xây dựng ký với nhà thầu chính kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình nhà thầu phụ đã thực hiện.+ Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ thực hiện khối lượng công việc còn lại của nhà thầu chính do Chủ đầu tư chỉ định hoặc nhà thầu phụ không có trong danh sách thầu phụ kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận.+ Văn bản xác nhận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư đối với trường hợp nhà thầu phụ có tên trong danh sách thầu phụ kèm theo Hợp đồng với nhà thầu chính.+ Hóa đơn VAT xuất cho nhà thầu chính và chứng từ thanh toán, ủy nhiệm chi của nhà thầu chính thanh toán cho nhà thầu phụ hoặc giấy rút vốn đầu tư của Chủ đầu tư thanh toán trực tiếp cho nhà thầu phụ và hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho Chủ đầu tư.* Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản gốc hoặc scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Phải từng giữ chức danh chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV trở lên.* Tài liệu chứng minh: Đính kèm bằng cấp; chứng chỉ hành nghề; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng công trình để thực hiện công việc của mình, có năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh không đề xuất chỉ huy trưởng công trình để thực hiện công việc của mình thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Phải từng giữ chức danh giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công hoặc kỹ sư phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV trở lên.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối với nhà thầu liên danh: Như yêu cầu đối với chức danh chỉ huy trưởng công trình.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Phải từng giữ chức danh đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối với nhà thầu liên danh: Như yêu cầu đối với chức danh chỉ huy trưởng công trình.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối với nhà thầu liên danh: Như yêu cầu đối với chức danh chỉ huy trưởng công trình.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực).* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối với nhà thầu liên danh: Như yêu cầu đối với chức danh chỉ huy trưởng công trình.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực); Chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối với nhà thầu liên danh: Như yêu cầu đối với chức danh chỉ huy trưởng công trình.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực); Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực; Phải từng giữ chức danh Kỹ sư phụ trách, thanh quyết toán công trình.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối với nhà thầu liên danh: Như yêu cầu đối với chức danh chỉ huy trưởng công trình.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: ≥ 40 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 250 lít* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc thủy lực tự hành ≥ 200 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: ≥1,25 m3(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥110 cv(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥110 cv(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥130 cv(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: 7 Tấn – ≥12 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: 10 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: 25 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: 16 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: 16 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 22: Thi công xây lắp các hạng mục công trình cầu Pô Thi, cầu Cây Đuốc và đường vào 02 cầu Nâng cấp ĐT.949, huyện Tịnh Biên, huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh An Giang |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội đã hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm xã hội (không nợ phí bảo hiểm xã hội) đến hết năm 2020. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế (không nợ thuế) trong năm 2020. Lưu ý: Đây là một trong những tiêu chí đánh giá năng lực tài chính của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 173.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. Số 82 Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.856.188, Fax: 02963.856.188 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang. Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.852.913, Fax: 02963.853.380 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang. Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.852.913, Fax: 02963.853.380 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: CẦU PÔ THI | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép (300x250x40)mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 2 | Cung cấp dầm I-12.5 (giá bao gồm vận chuyển và bốc xếp) | Chương V của E-HSMT | 7 | Dầm |
| 3 | Lắp dựng dầm cầu (18m| Chương V của E-HSMT | 7 | 1 dầm | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1998 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1156 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 25mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2855 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M350, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,555 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0851 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK 12mm | Chương V của E-HSMT | 2,0196 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK 14mm | Chương V của E-HSMT | 3,5532 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 26,6964 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,925 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm | Chương V của E-HSMT | 0,565 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 4,0786 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 16mm | Chương V của E-HSMT | 0,0312 | tấn |
| 17 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,1895 | m3 |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,0478 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,0478 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,259 | 100m |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Chương V của E-HSMT | 0,624 | tấn |
| 24 | Mạ kẽm lan can | Chương V của E-HSMT | 0,6739 | Tấn |
| 25 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V của E-HSMT | 0,6739 | tấn |
| 26 | Cung cấp ống thoát nước STK Þ100, dày 4,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,4152 | tấn |
| 27 | Cung cấp ống thoát nước STK Þ80, dày 3,2mm | Chương V của E-HSMT | 0,2351 | tấn |
| 28 | Cung cấp ống thoát nước STK Þ90, dày 3,2mm | Chương V của E-HSMT | 0,0088 | tấn |
| 29 | Cung cấp ống thoát nước STK Þ65, dày 2,9mm | Chương V của E-HSMT | 0,0058 | tấn |
| 30 | Cung cấp lưới chắn rác ống thoát nước STK Þ110 | Chương V của E-HSMT | 0,0017 | tấn |
| 31 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống | Chương V của E-HSMT | 0,2899 | tấn |
| 32 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,0075 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,0075 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2104 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2326 | tấn |
| 36 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn-Ray thép dạng chữ F | Chương V của E-HSMT | 22 | m |
| 37 | Vữa không co ngót M400, chèn khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 1,4841 | m3 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 137,5 | m2 |
| 39 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 1,375 | 100m2 |
| 40 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V của E-HSMT | 1,375 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Chương V của E-HSMT | 7,964 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 3mm | Chương V của E-HSMT | 0,0004 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 8mm | Chương V của E-HSMT | 0,0497 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 12mm | Chương V của E-HSMT | 0,5498 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 14mm | Chương V của E-HSMT | 3,4791 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 16mm | Chương V của E-HSMT | 2,6279 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 18mm | Chương V của E-HSMT | 1,5407 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 22mm | Chương V của E-HSMT | 3,3892 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,0295 | tấn |
| 50 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 123,608 | m3 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PC40 | Chương V của E-HSMT | 10,315 | m2 |
| 52 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V của E-HSMT | 69,85 | m2 |
| 53 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Chương V của E-HSMT | 0,0314 | tấn |
| 54 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống | Chương V của E-HSMT | 0,0314 | tấn |
| 55 | Cung cấp nhựa làm ụ neo | Chương V của E-HSMT | 22,3488 | kg |
| 56 | Vữa không co ngót làm ụ neo | Chương V của E-HSMT | 0,0147 | m3 |
| 57 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 36,52 | m3 |
| 58 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40 | Chương V của E-HSMT | 10,45 | m3 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Chương V của E-HSMT | 9,46 | m3 |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,832 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 8mm | Chương V của E-HSMT | 0,1104 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 14mm | Chương V của E-HSMT | 1,7749 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 16mm | Chương V của E-HSMT | 1,4445 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 18mm | Chương V của E-HSMT | 1,4486 | tấn |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,108 | 100m |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,066 | 100m |
| 67 | Cung cấp nhựa lắp ống nhựa PVC | Chương V của E-HSMT | 0,018 | kg |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm | Chương V của E-HSMT | 4,4299 | tấn |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Chương V của E-HSMT | 0,1549 | tấn |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 12,8554 | tấn |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,0796 | tấn |
| 72 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,7651 | tấn |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,7651 | tấn |
| 74 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 60,148 | m3 |
| 75 | Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay với độ sâu lỗ khoan từ 3m÷12m - Đường kính 400mm | Chương V của E-HSMT | 216 | m |
| 76 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 40x40cm - Cấp đất I -Cọc thử, ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 77 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 40x40cm - Cấp đất I -Cọc thử, không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 78 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 40x40cm - Cấp đất I -Cọc đại trà, ngập đất | Chương V của E-HSMT | 3,06 | 100m |
| 79 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 40x40cm - Cấp đất I -Cọc đại trà, không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 80 | Đào đất móng mố | Chương V của E-HSMT | 2,472 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất móng mố | Chương V của E-HSMT | 0,456 | 100m3 |
| 82 | Mặt bằng thi công, bãi đúc cọc, bãi tập kết | Chương V của E-HSMT | 1 | bãi |
| 83 | Đường tạm | Chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 84 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 8,8234 | 100m3 |
| 85 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,9224 | 100m3 |
| 86 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 7,3758 | 100m3 |
| 87 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (loại không dệt, Cường độ chịu kéo ≥15kN/m) | Chương V của E-HSMT | 15,054 | 100m2 |
| 88 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V của E-HSMT | 4,9914 | 100m3 |
| 89 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95(tận dụng đất, cát đào nền, mương tại chỗ) | Chương V của E-HSMT | 0,1071 | 100m3 |
| 90 | Đầm nền hạ dày 30cm bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95(không tính vật liệu) | Chương V của E-HSMT | 2,8185 | 100m3 |
| 91 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95(tận dụng đất đào nền tại chỗ) | Chương V của E-HSMT | 5,6753 | 100m3 |
| 92 | Cung cấp móng đá 5x7 Đoạn chuyển tiếp sau mố | Chương V của E-HSMT | 2,0038 | 100m3 |
| 93 | Thi công móng đá 5x7 Đoạn chuyển tiếp sau mố | Chương V của E-HSMT | 2,0038 | 100m3 |
| 94 | Rải vải địa kỹ thuật rọ đá (loại không dệt, Cường độ chịu kéo ≥12kN/m) | Chương V của E-HSMT | 2,244 | 100m2 |
| 95 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax 37,5mm), dày 25cm | Chương V của E-HSMT | 3,34 | 100m3 |
| 96 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V của E-HSMT | 25,377 | 100m2 |
| 97 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 10cm | Chương V của E-HSMT | 4,8676 | 100m2 |
| 98 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 25,377 | 100m2 |
| 99 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 25,377 | 100m2 |
| 100 | Cày sọc mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Chương V của E-HSMT | 9,6656 | 100m2 |
| 101 | Xếp đá vỉa kích thước 15x25cm | Chương V của E-HSMT | 6,2693 | m3 |
| 102 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Chương V của E-HSMT | 4,0301 | m3 |
| 103 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Chương V của E-HSMT | 13,6478 | m3 |
| 104 | Lát gạch Gạch Terazzo (40x40x3)cm, vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 55,3 | m2 |
| 105 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Chương V của E-HSMT | 1,1796 | 100m2 |
| 106 | Bê tông gờ bó vỉa, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT | 25,931 | m3 |
| 107 | Rải giấy dầu lớp cách ly - Tấm cao su đen(nilon) | Chương V của E-HSMT | 1,9205 | 100m2 |
| 108 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,1262 | 100m3 |
| 109 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 0,4983 | m3 |
| 110 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,1179 | m3 |
| 111 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Chương V của E-HSMT | 0,4432 | m3 |
| 112 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,4432 | m3 |
| 113 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Chương V của E-HSMT | 27,56 | m3 |
| 114 | Bê tông mương hở M250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 73,143 | m3 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép mương hở , ĐK = 8 mm, | Chương V của E-HSMT | 0,1338 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép mương hở , ĐK = 8 mm, | Chương V của E-HSMT | 0,0082 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép mương hở , ĐK = 10 mm, | Chương V của E-HSMT | 4,274 | tấn |
| 118 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 2,1765 | tấn |
| 119 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 2,1967 | tấn |
| 120 | Mạ kẽm lưới chắn rác | Chương V của E-HSMT | 0,0082 | tấn |
| 121 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,0082 | tấn |
| 122 | Bê tông tấm dale, nắp dal M250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 32,436 | m3 |
| 123 | Lắp dựng cốt thép tấm dale, nắp dal mương hở , ĐK = 8 mm, | Chương V của E-HSMT | 2,9665 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép tấm dale, nắp dal mương hở , ĐK = 8 mm, | Chương V của E-HSMT | 0,1804 | tấn |
| 125 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện thép góc L(50x50) | Chương V của E-HSMT | 1,8972 | tấn |
| 126 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện thép góc L(50x50) | Chương V của E-HSMT | 1,8972 | tấn |
| 127 | Lắp đặt cấu kiện nắp dale bê tông | Chương V của E-HSMT | 212 | cấu kiện |
| 128 | Lắp viên bê tông lục giác (chi tính nhân công) | Chương V của E-HSMT | 879,7375 | m2 |
| 129 | Bê tông đúc sẵn, viên lục giác đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 13,6359 | m3 |
| 130 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm BT đúc sẵn Þ6 | Chương V của E-HSMT | 0,4883 | tấn |
| 131 | Chèn vữa xi măng M100 ở các góc tấm BTĐS | Chương V của E-HSMT | 175,3977 | m2 |
| 132 | Bê tông chân khay BTCT đá 1x2 M250 đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT | 4,6596 | m3 |
| 133 | Cốt thép chân khay Φ8 | Chương V của E-HSMT | 0,1064 | tấn |
| 134 | Cốt thép chân khay Φ14 | Chương V của E-HSMT | 0,2795 | tấn |
| 135 | Đào đất chân khay | Chương V của E-HSMT | 0,0991 | 100m3 |
| 136 | Đắp trả đất chân khay | Chương V của E-HSMT | 0,0525 | 100m3 |
| 137 | Bê tông lót móng mương hở đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT | 20,1158 | m3 |
| 138 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,0004 | 100m3 |
| 139 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,0014 | 100m3 |
| 140 | Cung cắp & lắp đặt ống thoát nước Þ60-L=1,5m | Chương V của E-HSMT | 0,225 | 100m |
| 141 | Vải địa kỹ thuật R>=15kN/m(TS50) | Chương V của E-HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 142 | Thảm đá kích thước 3x1x0,3m, trên cạn | Chương V của E-HSMT | 212,1375 | 1 rọ |
| 143 | Rải vải địa kỹ thuật rọ đá (loại không dệt, Cường độ chịu kéo ≥12kN/m) | Chương V của E-HSMT | 6,3641 | 100m2 |
| 144 | Đắp đất lề đường K>=0,9(tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 145 | Đắp đất lòng đường K>=0,95(tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 0,701 | 100m3 |
| 146 | Cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 0,1362 | 100m3 |
| 147 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, Đường kính cốt thép 8 mm | Chương V của E-HSMT | 0,3851 | tấn |
| 148 | Cung cấp lắp đặt cống BTCT Þ800 - L=4m(HL93) | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 đoạn ống |
| 149 | Cung cấp lắp đặt cống BTCT Þ800 - L=2m(HL93) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 150 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT | 1,959 | m3 |
| 151 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm | Chương V của E-HSMT | 2 | mối nối |
| 152 | Bê tông mối nối cống đổ tại chỗ đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,388 | m3 |
| 153 | Bê tông móng cống đá 1x2 M250 đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT | 4,571 | m3 |
| 154 | Cốt thép mối nối cống Φ6 | Chương V của E-HSMT | 0,0087 | tấn |
| 155 | Cốt thép móng cống Φ10 | Chương V của E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 156 | Thảm đá kích thước 3x1x0,3m, trên cạn | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 rọ |
| 157 | Rải vải địa kỹ thuật rọ đá (loại không dệt, Cường độ chịu kéo ≥12kN/m) | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 158 | Rải vải địa kỹ thuật (loại không dệt, Cường độ chịu kéo ≥15kN/m) | Chương V của E-HSMT | 0,9081 | 100m2 |
| 159 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 25 | cọc |
| 160 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 87,5cm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 161 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 240x150cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 162 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật (0,45x0,9)m | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 163 | Cung cấp chụp chắn nước | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 164 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2 mm, rộng 15cm (màu vàng) | Chương V của E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 165 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2 mm, rộng 15cm (màu trắng) | Chương V của E-HSMT | 145,575 | m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: CẦU CÂY ĐUỐC | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép (300x250x40)mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 2 | Cung cấp dầm I-12.5 (giá bao gồm vận chuyển và bốc xếp) | Chương V của E-HSMT | 7 | Dầm |
| 3 | Lắp dựng dầm bản cầu (18m≤L≤24m) bằng cần cẩu - Trên cạn | Chương V của E-HSMT | 7 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1998 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1156 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 25mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2855 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M350, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,555 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0851 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK 12mm | Chương V của E-HSMT | 2,0196 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK 14mm | Chương V của E-HSMT | 3,5532 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 26,6964 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,925 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm | Chương V của E-HSMT | 0,565 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,0786 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 16mm | Chương V của E-HSMT | 0,0312 | tấn |
| 17 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,1895 | m3 |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,0478 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,0478 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,259 | 100m |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Chương V của E-HSMT | 0,624 | tấn |
| 24 | Mạ kẽm lan can | Chương V của E-HSMT | 0,6739 | Tấn |
| 25 | Cung cấp ống thoát nước STK Þ100, dày 4,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,4152 | tấn |
| 26 | Cung cấp ống thoát nước STK Þ80, dày 3,2mm | Chương V của E-HSMT | 0,2351 | tấn |
| 27 | Cung cấp ống thoát nước STK Þ90, dày 3,2mm | Chương V của E-HSMT | 0,0088 | tấn |
| 28 | Cung cấp ống thoát nước STK Þ65, dày 2,9mm | Chương V của E-HSMT | 0,0058 | tấn |
| 29 | Cung cấp lưới chắn rác ống thoát nước STK Þ110 | Chương V của E-HSMT | 0,0017 | tấn |
| 30 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống | Chương V của E-HSMT | 0,2899 | tấn |
| 31 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,0075 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,0075 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2104 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2326 | tấn |
| 35 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn-Ray thép dạng chữ F | Chương V của E-HSMT | 22 | m |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 137,5 | m2 |
| 37 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 1,375 | 100m2 |
| 38 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V của E-HSMT | 1,375 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 7,964 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 3mm | Chương V của E-HSMT | 0,0004 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 8mm | Chương V của E-HSMT | 0,0497 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 12mm | Chương V của E-HSMT | 0,5583 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 14mm | Chương V của E-HSMT | 4,448 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 16mm | Chương V của E-HSMT | 3,2596 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 18mm | Chương V của E-HSMT | 1,5407 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 22mm | Chương V của E-HSMT | 3,3892 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,0295 | tấn |
| 48 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 156,934 | m3 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PC40 | Chương V của E-HSMT | 10,315 | m2 |
| 50 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V của E-HSMT | 76,45 | m2 |
| 51 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Chương V của E-HSMT | 0,0314 | tấn |
| 52 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống | Chương V của E-HSMT | 0,0314 | tấn |
| 53 | Cung cấp nhựa làm ụ neo | Chương V của E-HSMT | 22,3488 | kg |
| 54 | Vữa không co ngót làm ụ neo | Chương V của E-HSMT | 0,0147 | m3 |
| 55 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PC40 | Chương V của E-HSMT | 36,52 | m3 |
| 56 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40 | Chương V của E-HSMT | 10,45 | m3 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Chương V của E-HSMT | 9,46 | m3 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Chương V của E-HSMT | 2,832 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 8mm | Chương V của E-HSMT | 0,1104 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 14mm | Chương V của E-HSMT | 1,7749 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 16mm | Chương V của E-HSMT | 1,4445 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 18mm | Chương V của E-HSMT | 1,4486 | tấn |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,108 | 100m |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm, dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 0,066 | 100m |
| 65 | Cung cấp nhựa lắp ống nhựa PVC | Chương V của E-HSMT | 0,018 | kg |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm | Chương V của E-HSMT | 5,2068 | tấn |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Chương V của E-HSMT | 0,1549 | tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 16,9708 | tấn |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,0796 | tấn |
| 70 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,7651 | tấn |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,7651 | tấn |
| 72 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 77,428 | m3 |
| 73 | Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay với độ sâu lỗ khoan từ 3m÷12m - Đường kính 400mm | Chương V của E-HSMT | 288 | m |
| 74 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 40x40cm - Cấp đất I -Cọc thử, ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 75 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 40x40cm - Cấp đất I -Cọc thử, không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 76 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 40x40cm - Cấp đất I -Cọc đại trà, ngập đất | Chương V của E-HSMT | 4,08 | 100m |
| 77 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 40x40cm - Cấp đất I -Cọc đại trà, không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 78 | Đào đất móng mố | Chương V của E-HSMT | 7,4424 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất móng mố | Chương V của E-HSMT | 0,912 | 100m3 |
| 80 | Mặt bằng thi công, bãi đúc cọc, bãi tập kết | Chương V của E-HSMT | 1 | bãi |
| 81 | Đường tạm | Chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 82 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 10,0258 | 100m3 |
| 83 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,4449 | 100m3 |
| 84 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,8253 | 100m3 |
| 85 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (loại không dệt, Cường độ chịu kéo ≥15kN/m) | Chương V của E-HSMT | 8,525 | 100m2 |
| 86 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V của E-HSMT | 3,2205 | 100m3 |
| 87 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95(tận dụng đất, cát đào nền, mương tại chỗ) | Chương V của E-HSMT | 2,4072 | 100m3 |
| 88 | Đầm nền hạ dày 30cm bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95(không tính vật liệu) | Chương V của E-HSMT | 1,2618 | 100m3 |
| 89 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95(tận dụng đất đào nền tại chỗ) | Chương V của E-HSMT | 10,2267 | 100m3 |
| 90 | Cung cấp móng đá 5x7 Đoạn chuyển tiếp sau mố | Chương V của E-HSMT | 5,412 | 100m3 |
| 91 | Thi công móng đá 5x7 Đoạn chuyển tiếp sau mố | Chương V của E-HSMT | 5,412 | 100m3 |
| 92 | Rải vải địa kỹ thuật rọ đá (loại không dệt, Cường độ chịu kéo ≥12kN/m) | Chương V của E-HSMT | 3,19 | 100m2 |
| 93 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax 37,5mm), dày 25cm | Chương V của E-HSMT | 1,8897 | 100m3 |
| 94 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 15cm | Chương V của E-HSMT | 9,6827 | 100m2 |
| 95 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 10cm | Chương V của E-HSMT | 1,6431 | 100m2 |
| 96 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 9,6827 | 100m2 |
| 97 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 9,6827 | 100m2 |
| 98 | Cày sọc mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Chương V của E-HSMT | 1,6431 | 100m2 |
| 99 | Xếp đá vỉa kích thước 15x25cm | Chương V của E-HSMT | 5,985 | m3 |
| 100 | Lắp viên bê tông lục giác | Chương V của E-HSMT | 1.577,7625 | m2 |
| 101 | Bê tông đúc sẵn, viên lục giác đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 24,4553 | m3 |
| 102 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm BT đúc sẵn Þ6 | Chương V của E-HSMT | 0,8757 | tấn |
| 103 | Chèn vữa xi măng M100 ở các góc tấm BTĐS | Chương V của E-HSMT | 314,5664 | m2 |
| 104 | Bê tông chân khay BTCT đá 1x2 M250 đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT | 10,7608 | m3 |
| 105 | Cốt thép chân khay Φ8 | Chương V của E-HSMT | 0,2457 | tấn |
| 106 | Cốt thép chân khay Φ14 | Chương V của E-HSMT | 0,6456 | tấn |
| 107 | Đào đất chân khay | Chương V của E-HSMT | 0,229 | 100m3 |
| 108 | Đắp trả đất chân khay | Chương V của E-HSMT | 0,1213 | 100m3 |
| 109 | Bê tông lót móng mương hở đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT | 29,8231 | m3 |
| 110 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| 111 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,0032 | 100m3 |
| 112 | Cung cắp & lắp đặt ống thoát nước Þ60-L=1,5m | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 113 | Vải địa kỹ thuật R>=15kN/m(TS50) | Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 114 | Thảm đá kích thước 3x1x0,3m, trên cạn | Chương V của E-HSMT | 305,8504 | 1 rọ |
| 115 | Rải vải địa kỹ thuật rọ đá (loại không dệt, Cường độ chịu kéo ≥12kN/m) | Chương V của E-HSMT | 9,1755 | 100m2 |
| 116 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 10,836 | m3 |
| 117 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PC40 | Chương V của E-HSMT | 4,9988 | m3 |
| 118 | Lắp dựng cốt thép ĐK =6 mm, | Chương V của E-HSMT | 0,1213 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép ĐK =6 mm, | Chương V của E-HSMT | 0,2117 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép , ĐK = 8 mm, | Chương V của E-HSMT | 0,0608 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép , ĐK = 16 mm, | Chương V của E-HSMT | 0,4451 | tấn |
| 122 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 32 | cọc |
| 123 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật (0,45x0,9)m | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 87,5cm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2 mm, rộng 15cm (màu vàng) | Chương V của E-HSMT | 6,1725 | m2 |
| 126 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2 mm, rộng 15cm (màu trắng) | Chương V của E-HSMT | 72,0896 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.739E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.898E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô công trình tương tự là có tối thiểu 01 hợp đồng công trình giao thông cầu đường bộ bằng bê tông cốt thép, tải trọng HL.93; các hợp đồng công trình giao thông cầu đường bộ bằng bê tông cốt thép còn lại, tải trọng phải đảm bảo tối thiểu 0,5 HL.93.- Loại công trình: Công trình giao thông; Cấp công trình: cấp IV* Lưu ý: Thời gian thi công hoàn thành công trình đúng theo thời gian đã ký trong hợp đồng. Trường hợp có gia hạn thời gian thi công, nhà thầu phải chứng minh không phải do lỗi của nhà thầu và phải có văn bản của chủ đầu tư xác nhận lý do chính đáng dẫn đến gia hạn tiến độ thực hiện.* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) liên quan đến kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 “Luật đấu thầu số 43/2013/QH13”.* Hồ sơ gửi kèm: - Hợp đồng tương tự kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, Bảng tính giá trị quyết toán Hợp đồng (quyết toán A-B), Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán công trình (hoặc văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình đã thực hiện) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình và kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành, chứng từ thanh toán của Chủ đầu tư và hóa đơn VAT. Trường hợp nhà thầu thực hiện công trình hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ngoài các tài liệu nêu trên thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc đã thực hiện đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp đối với hợp đồng thầu phụ: + Hợp đồng xây dựng ký với nhà thầu chính kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình nhà thầu phụ đã thực hiện.+ Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ thực hiện khối lượng công việc còn lại của nhà thầu chính do Chủ đầu tư chỉ định hoặc nhà thầu phụ không có trong danh sách thầu phụ kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận.+ Văn bản xác nhận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư đối với trường hợp nhà thầu phụ có tên trong danh sách thầu phụ kèm theo Hợp đồng với nhà thầu chính.+ Hóa đơn VAT xuất cho nhà thầu chính và chứng từ thanh toán, ủy nhiệm chi của nhà thầu chính thanh toán cho nhà thầu phụ hoặc giấy rút vốn đầu tư của Chủ đầu tư thanh toán trực tiếp cho nhà thầu phụ và hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho Chủ đầu tư.* Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản gốc hoặc scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Phải từng giữ chức danh chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV trở lên.* Tài liệu chứng minh: Đính kèm bằng cấp; chứng chỉ hành nghề; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng công trình để thực hiện công việc của mình, có năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh không đề xuất chỉ huy trưởng công trình để thực hiện công việc của mình thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 10 | 7 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công | 2 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Phải từng giữ chức danh giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công hoặc kỹ sư phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV trở lên.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối với nhà thầu liên danh: Như yêu cầu đối với chức danh chỉ huy trưởng công trình.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 8 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Phải từng giữ chức danh đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối với nhà thầu liên danh: Như yêu cầu đối với chức danh chỉ huy trưởng công trình.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 6 | 5 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối với nhà thầu liên danh: Như yêu cầu đối với chức danh chỉ huy trưởng công trình.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 5 | 5 |
| 5 | Kỹ sư vật liệu xây dựng | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực).* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối với nhà thầu liên danh: Như yêu cầu đối với chức danh chỉ huy trưởng công trình.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 5 | 5 |
| 6 | Quản lý an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực); Chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối với nhà thầu liên danh: Như yêu cầu đối với chức danh chỉ huy trưởng công trình.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 5 | 5 |
| 7 | Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực); Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực; Phải từng giữ chức danh Kỹ sư phụ trách, thanh quyết toán công trình.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối với nhà thầu liên danh: Như yêu cầu đối với chức danh chỉ huy trưởng công trình.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích | Sức nâng: ≥ 40 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích: ≥ 250 lít* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 4 |
| 3 | Máy ép cọc | Máy ép cọc thủy lực tự hành ≥ 200 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 2 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gầu: ≥1,25 m3(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 4 |
| 5 | Máy ủi | Công suất: ≥110 cv(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 2 |
| 6 | Máy san | Công suất: ≥110 cv(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 2 |
| 7 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Công suất: ≥130 cv(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng: 7 Tấn – ≥12 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 4 |
| 9 | Máy lu bánh thép tự hành | Tải trọng: 10 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 4 |
| 10 | Máy lu rung tự hành | Tải trọng: 25 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 4 |
| 11 | Máy lu bánh hơi tự hành | Tải trọng: 16 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 4 |
| 12 | Máy lu bánh thép tự hành | Tải trọng: 16 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 4 |
| 13 | Máy thủy bình | (Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 2 |
| 14 | Máy toàn đạt | (Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi