Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220162548-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/02/2022 12:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220115438
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 12:04:00 đến ngày 2022-02-15 12:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,633,422,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 công trình 02 tầng; diện tích sàn >= 427m2; có giá trị tối thiểu là 4,6 tỷ VND.- Hoặc 02 công trình cấp IV, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 4,6 tỷ VND. - Nhà thầu tham dự thầu, phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu:+Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III;+Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động phòng cháy và chữa cháy.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng, tải trọng >= 500 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2- Ô tô tự đổ >= 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
3- Máy đào gàu sấp, dung tích gàu = 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
E-CDNT 1.2 Xây lắp + Thiết bị
Trường mầm non Hoa Phong Lan
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku , địa chỉ: 31 Nguyễn Trường Tộ thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.830.174; Fax: 02693.827.748
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Công ty TNHH tư vấn thiết kế Kiến Phát; * Công ty TNHH tư vấn và xây dựng BTCONS; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng TP.Pleiku (số 124 – Trần Phú, Pleiku, Gia Lai) * Công ty CP tư vấn giao thông Khải Nguyên * Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Tấn Phong


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku , địa chỉ: 31 Nguyễn Trường Tộ thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.830.174; Fax: 02693.827.748


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.830.174; Fax: 02693.827.748
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku - 81, Hùng Vương, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.830.155/02693.828.414
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Gia Lai - 02, Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.824.414/02693.823.808
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ + PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,736100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5725m3
4Bê tông đá 4x6, M50Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4m3
5Bê tông đá 4x6, M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,419m3
6Bê tông đá 4x6, M50 ( nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,54m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,71m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V57,3438m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2948100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0239tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8447tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9431tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0486100m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,27m3
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,236m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,964m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,088100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2474tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7284tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,857tấn
21Xây gạch đất sét nung 5x10x20 xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,242m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,73m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V24,604m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0484100m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V199,634m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V199,634m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V199,634m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7531tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7082tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,914tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V48,092m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5756100m2
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2954100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1336tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2025tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4967tấn
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V237,8974m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( Mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,115m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V274,3674m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V274,3674m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0545m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4206100m2
43Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V142,06m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V142,06m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V142,06m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5182tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5019tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V46,2212m3
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4459100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2676tấn
51Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V412,4531m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V412,4531m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,44m2
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,16m2
55Quét sika chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V35,21m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2332m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0816m3
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8641100m2
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,414m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V122,244m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V122,244m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7315tấn
63Ống Inox D30*1.2 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m
64Ống Inox D50x1.2 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,432100m
65Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0048tấn
66Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,62m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,6716m2
68Cửa đi nhựa lỏi thép kính cường 8 lyMô tả kỹ thuật theo chương V43,67m2
69Cửa sổ nhựa lỏi thép kính cường lực 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V26,9258m2
70Tấm vách ngăn serries 110/110s có chiều rộng từ 800 – 1200mm . Tấm vách có độ dày kỹ thuật chuẩn là 110mm, hệ giằng cao su theo phương dọc và phương ngang của tấm, hệ thống khớp nối âm dương giữa hai tấm, hệ thống chân đạp cố định vách giúp toàn bộ hệ thống vách được cách âm hoàn hảo lên đến 55 dB.Mô tả kỹ thuật theo chương V30,2219m2
71Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V77,1383m3
72Xây tường thẳng gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V26,7476m3
73Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3074m3
74Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6994m3
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V363,4456m2
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V255,468m2
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V541,4983m2
78Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V90,7508m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V478,5956m2
80Vẽ tranh 3D tường cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V295,094m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V541,4983m2
82Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.020,0939m2
83Quét sika chống thấm vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V32,1369m2
84Lớp vữa tạo dốc VXM mác 75 dày 20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V57,2969m2
85Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V32,1369m2
86Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V212,4424m2
87Lát nền đá bazan dày 30 mm KT ( 600x1200)Mô tả kỹ thuật theo chương V169,4849m2
88Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 đá Bazan dày 30 mmMô tả kỹ thuật theo chương V100,8544m2
89Sàn gỗ công nghiệp công nghệ Mỹ Lamton KT: 1215 x 195 x 8mm; xuất xứ:Trung Quốc; ( Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V98,451m2
90Nẹp nhựa (phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,2md
91Ốp gỗ công nghệ Mỹ Lamton KT: 1215 x 195 x 8mm; xuất xứ:Trung Quốc( Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V69,49m2
92xà gồ thép C100x50x2Mô tả kỹ thuật theo chương V171m
93Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5387tấn
94Trần thạch cao khung nổiMô tả kỹ thuật theo chương V32,1369m2
95Tôn mạ màu 4 zemMô tả kỹ thuật theo chương V1,2697100m2
96Ống nhựa D114x5 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,333100m
97Co nhựa D114Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
98Ống nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0275100m
99Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6m
100Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
101Tấm ngăn vách com pact dày 12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,3097m2
102Khung đỡ Lavabo InoxMô tả kỹ thuật theo chương V4Khung
103Đá granite kệ lavabo vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2,835m2
104Thang lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
105Đắp vữa thêm mặt tiền + hai bênMô tả kỹ thuật theo chương V240,26m2
106Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,533100m2
107Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V91m3
108Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V65,9m3
109Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,377tấn
110Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V57,0494tấn
111Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6310m2
112Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,504100m2
113Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V30,993tấn
B HỆ THỐNG ĐIỆN
1Cáp diện LV- ABC 4x50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
2Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
4Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
6Bộ đèn pha chiếu sáng bảo vệ bóng led cs: 150WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Bộ con sứ đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9MCCB-3P-75AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10MCCB-3P-63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11MCCB-1P-63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12MCCB-1P-32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Bộ Time hẹn giờ chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
15Cáp đồng bệnh M50Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
16Thanh tiếp địa đồng dẹp 25x3Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
17ốc siết cáp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
18cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 L=2.4 mMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m3
21Phần điện trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
22Bộ đèn LED Tube T8/120/18W.DAMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
23Bộ đèn Led BD M26L 120/36W.DA ( Tuýp bán nguyệt )Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
24Bộ đèn ốp trần ĐQ LeddcL08 10765 ( 10W Daylight)Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
25Công tắc 1 hạt 10A/220V + hộp đế+ mặt nạ ( lắp nổi tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
26Công tắc 2 hạt 10A/220V + hộp đế+ mặt nạ ( lắp nổi tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Công tắc 3 hạt 10A/220V + hộp đế+ mặt nạ ( lắp nổi tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Quạt gắn trần đảo trục Quay+ bộ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
29Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế + mặt nạ 16a/220vMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
31Tủ điện tổng 400x300x150 sơn tỉnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
32Hộp nối dây rẻ nhánh gia cố tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
33Mccb-1p-63a-6ka-230vMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34MCCB 1 pha 32 A+20A+16A -230VMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
35MCB 1 pha 10 A-230VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36Dây cáp điện 3 lõi CVV ( 2x10 + 1x10) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V23m
37Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
38Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
39Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V410m
40Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V832m
41Ống nhựa luồn dây điện P16Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
42Ống nhựa luồn dây điện P20Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
43Ống nhựa luồn dây điện P32Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
C HỆ THỐNG SÉT
1Nhân công lắp Khu sét phóng tia điện BK bảo vệ 71mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Cáp đồng 50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
3Thanh tiếp địa đồng dẹt 25x3Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
4Ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
5Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
6Trụ đỡ kim D49/42L=5mMô tả kỹ thuật theo chương V1Trụ
7Thép tấm dày 5 mm KT 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
8Bulon M12Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
9Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,2m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m3
11Ống nhựa D27x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
D HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Ống nhựa UPVC D42*3.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
2Ống nhựa UPVC D34*3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
3Ống nhựa UPVC D27*3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
4Cút nhựa 90 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
5Cút nhựa 90 D34Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
6Cút nhựa 90 D27Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
7Tê lệch D42/34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Tê lệch D34/27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Tê D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Van 2 chiều PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Van 2 chiều PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Van 1 chiều PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Côn giảm D42/34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Măng sông PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Măng sông PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
16Đầu nối ren trong PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
17Lắp đặt chậu xí bệt Inax hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
18Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
19Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
20Lắp đặt lavabo + xiphong + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
21Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xảMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
22Lắp đặt chậu xí bệt Inax hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
23Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
24Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Lắp đặt lavabo + xiphong + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
26Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt vòi cấpMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
28Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
29Van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Ống nhựa PVC D114*5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
31Ống nhựa PVC D90*4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
32Ống nhựa PVC D34*3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
33Cút nhựa 90 D114Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Cút nhựa 90 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
35Cút nhựa 90 D34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
36Cút nhựa 135 D114Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
37Cút nhựa 135 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
38Côn giảm nhựa D90/34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
39Chữ Y D114Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
40Chữ Y D90Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
41Lắp đặt phễu thu nước sàn 200x200/D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Chóp thông hơi nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp nút bịt nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
44Lắp nút bịt nhựa D114Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
45Tê D114Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
46Tê D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
47Móc treo ống UPVC ( Đai thép) D114Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
48Móc treo ống UPVC ( Đai thép) D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
49Bể tự hoại + giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
50Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1594100m3
51Bê tông đá 4x6 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,693m3
52Xây gạch đất sét nung 5x10x20 xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9m3
53Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
54Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
56Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0265100m2
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0032tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0244tấn
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0463tấn
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,72m2
62Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
63Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,046m3
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,3799m3
65Bê tông đá 4x6 , vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0981m3
66Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,055m3
67Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141m3
68Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0042100m2
69Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan , đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0114tấn
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
71Đắp cát GTMô tả kỹ thuật theo chương V0,3925m3
72Đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3925m3
E HỆ THỐNG CẤP NƯỚC PCCC
1Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện: Model PS65-250/300 (Parolli- Việt Nam). Có thông số kỹ thuật: Q= 54-144 m3/h; H=79,5 - 48,5m; P= 30Kw, 40Hp. Motor điện Trung QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel; Động cơ Huynh Dai D4BB ( Hàn Quốc) đầu bơm Pentax CA65-250A ( Italia) H=89.5-54m; Q= 54-156 m3/h; P=37KW; 50HPMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài trời: 950x500x220 (VN hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
4Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy trong nhà : 600x500x180 (VN hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
5Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn (Đức hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cuộn
6Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D50(51), dài 20m/cuộn (Đức hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
7Lăng chữa cháy không khóa D65 (VN hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lăng chữa cháy không khóa D51 (VN hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Khớp nối ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Lắp đặt van một chiều chữa cháy D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt van chặn chữa cháy D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Van chữa cháy đặc chủng D60 (VN hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Van một chiều chữa cháy D90 (VN hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Van chặn chữa cháy D90 (VN hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Giỏ lọc rác bằng đồng Robin (VN hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Bộ chống rung D90 (Trung Quốc hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90*3.2 mm nối (Hòa Phát - Việt Nam) (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76*2.9 mm nối (Hòa Phát - Việt Nam) (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60*2.6 mm (Hòa Phát - Việt Nam) (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm D21*2.6 mm (Hòa Phát - Việt Nam) (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
21Măng sông thép D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Lắp đặt cút thép ren D90 (Việt Nam) (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
23Lắp đặt cút thép ren D60 (Việt Nam) (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Lắp đặt cút thép ren D21 (Việt Nam) (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt cút thép ren D76-60 (Việt Nam) (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt tê thép ren D90 (Trung Quốc) (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Lắp đặt Tê thép D90/76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt Tê thép D76/60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Lắp đặt mặt bích D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
30Nhà bảo vệ máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
31Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà D100 ra 2 cửa D65 (VN) (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
33Bồn nước 300 lít + chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
34Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V32m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m3
36Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
38Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy (1400x500x300) mm cả dụng cụMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
39Kệ đựng bình chữa cháy ( 600x330x210) mmMô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
40Lắp đặt bìnhchữa cháy bột- MF Z4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,65 Bình
41Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3 loại 3kg (Trung Quốc) (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,85 Bình
42Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC (Việt Nam) (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
43Tủ điều khiển chữa cháy cho 2 bơm (37KW)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
44HỆ THỐNG ĐÈN THOÁT NẠN, THOÁT HIỂMMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
45Đèn chỉ lối thoát nạn ( EXIT)Mô tả kỹ thuật theo chương V25 đèn
46Đèn sự cố (Emerrgency)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,45 đèn
47Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
48Ống ruột gà D16Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
49HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNGMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
50Hộp nối dây kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
51Đầu báo cháy khói ( Đài Loan)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,110 đầu
52Đầu báo cháy nhiệt gia tăng ( Đài Loan)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,210 đầu
53Đế cho đầu báo cháy ( Nhật bản/ Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,310 đầu
54Chuông báo cháy ( Đài Loan)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,45 chuông
55Nút ấn báo cháy ( Đài Loan)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,45 nút
56Đế âm tường bắt chuông ( nút ấn báo cháy )Mô tả kỹ thuật theo chương V4,85 tủ
57Điện trở cuối đường dây ( Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
58Dây cấp nguồn cho chuông 2x2x0.5 mmMô tả kỹ thuật theo chương V540m
59Dây cấp nguồn cho chuông 2x1.5 mmMô tả kỹ thuật theo chương V355m
60Dây cáp trục chính 4x2x0.5 mm ( VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
61Ống ruột gà D16 mmMô tả kỹ thuật theo chương V540m
F CẢI TẠO NHÀ HỌC 04 PHÒNG
1Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V302,92m2
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,302910m3/1km
3Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,302910m3/1km
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Tháo dỡ khung sắt lướiMô tả kỹ thuật theo chương V28,672m2
6Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20)cm, chiều dày >10cm, vữa XM M75 ( Gạch không nung)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,53m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,56m2
8Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,561m2
9Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2431m2
10Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,921m2
11Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V330,161m2
12Vách nhôm hê1000 dày 2ly kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V50,176m2
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V50,176m2
14Vách ngăn Compact dày 12 mm (Hoàn thiện cả lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15m2
15Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
16Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xảMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Lắp đặt lavabo + vòi xảMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
19Phụ kiện đường ống nước (co, cút, phễu thu...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
20CẢI TẠO NHÀ HỌC 04 PHÒNG( PHẦN ĐIỆN)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
21Bộ đèn LED Tube T8/120/18W.DAMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
22Bộ đèn Led BD M26L 120/36W.DA ( Tuýp bán nguyệt )Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
23Bộ đèn ốp trần ĐQ LeddcL08 10765 ( 10W Daylight)Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
24Công tắc 1 hạt 10A/220V + hộp đế+ mặt nạ ( lắp nổi tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
25Công tắc 2 hạt 10A/220V + hộp đế+ mặt nạ ( lắp nổi tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Công tắc 3 hạt 10A/220V + hộp đế+ mặt nạ ( lắp nổi tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Quạt gắn trần đảo trục Quay+ bộ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
28Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế + mặt nạ 16a/220vMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
29Tủ điện tổng 400x300x150 sơn tỉnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
30Hộp nối dây rẻ nhánh gia cố tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
31Mccb-1p-63a-6ka-230vMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32MCCB 1 pha 32 A -230VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33MCCB 1 pha 16 A -230VMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34MCB 1 pha 10 A-230VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Dây cáp điện 3 lõi CVV ( 2x10 + 1x10) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V23m
36Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
37Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
38Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
39Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V832m
40Ống nhựa luồn dây điện P16Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
41Ống nhựa luồn dây điện P20Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
42Ống nhựa luồn dây điện P32Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
43Loại nối D16Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
44Loại nối D20Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
45Nối chữ LCAE244/16Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
46Nối chữ LCAE244/20Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
47Kẹp đỡ ống CAE280/16Mô tả kỹ thuật theo chương V80Cái
48Kẹp đỡ ống CAE280/20Mô tả kỹ thuật theo chương V80Cái
49Hộp nối tròn 2 ngã + 3 ngã + 4 ngãMô tả kỹ thuật theo chương V106Cái
50Nối chữ T CAE246/16+246/20Mô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
G CẢI TẠO NHÀ HỌC 05 PHÒNG
1Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V689,68m2
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,689710m3/1km
3Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,302910m3/1km
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
6Tháo dỡ khung sắt lướiMô tả kỹ thuật theo chương V43,02m2
7Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V666,241m2
8Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,121m2
9Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3161m2
10Vách nhôm hê1000 dày 2ly kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V47,82m2
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V47,82m2
12CẢI TẠO NHÀ HỌC 05 PHÒNG( PHẦN ĐIỆN)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
13Bộ đèn LED Tube T8/120/18W.DAMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
14Bộ đèn Lebe 60/10WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Bộ đèn Led BD M26L 120/36W.DA ( Tuýp bán nguyệt )Mô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
16Bộ đèn ốp trần ĐQ LeddcL08 10765 ( 10W Daylight)Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
17Công tắc 1 hạt 10A/220V + hộp đế+ mặt nạ ( lắp nổi tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
18Công tắc 2 hạt 10A/220V + hộp đế+ mặt nạ ( lắp nổi tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
19Quạt gắn trần đảo trục Quay+ bộ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
20Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế + mặt nạ 16a/220vMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
21Tủ điện tổng 400x300x150 sơn tỉnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
22Hộp nối dây rẻ nhánh gia cố tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
23Mccb-3p-63a-6ka-230vMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Mccb-1p-63a-6ka-230vMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25MCCB 1 pha 32 A -230VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26MCCB 1 pha 16 A -230VMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
27MCB 1 pha 10 A-230VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Dây cáp điện 3 lõi CVV ( 2x16 + 1x16) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
29Dây cáp điện 3 lõi CVV ( 2x10 + 1x10) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V23m
30Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
31Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
32Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V390m
33Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.232m
34Ống nhựa luồn dây điện P16Mô tả kỹ thuật theo chương V540m
35Ống nhựa luồn dây điện P20Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
36Ống nhựa luồn dây điện P32Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
37Loại nối D16Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
38Loại nối D20Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
39Nối chữ LCAE244/16Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
40Nối chữ LCAE244/20Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
41Kẹp đỡ ống CAE280/16Mô tả kỹ thuật theo chương V80Cái
42Kẹp đỡ ống CAE280/20Mô tả kỹ thuật theo chương V80Cái
43Hộp nối tròn 2 ngã + 3 ngã + 4 ngãMô tả kỹ thuật theo chương V106Cái
44Nối chữ T CAE246/16+246/20Mô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
H CỔNG – TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1244100m3
2Bê tông đá 4x6, M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,777m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0286m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1639100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3281tấn
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0763100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5752m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0605100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0075tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0284tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2453m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7763100m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,95m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24,95m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,95m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1121tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7878tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5473m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,6156m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V81,6156m2
22Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V81,6156m2
23Bộ chữ Alumium (PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO ) cao 50 mm; TRƯỜNG MẦM NON CAO 180 MM, CAO CHỮ 180 MM; HOA PHONG LAN cao chữ 350) alumin ngoài trời dày 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
24Cổng sắt rộng 4.5; cao 2.95 m ( thang ngang thép D27x1.4 ly; khung sắt tròn D90x1.8 ly có bánh xe ( Hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,815m2
25Rào thoángMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0092m3
27Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,77m3
28Bê tông đá 4x6 , vữa Mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2018m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5027m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1252100m2
31Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5462m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5964m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5372m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0694100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0233tấn
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,94m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6,94m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,94m2
39Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1027m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5653m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,5653m2
42Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V19,5653m2
43Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8001tấn
44Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V25,995m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,2791m2
46Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V8,724m2
47Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10,905m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,724m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,905m2
I BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7454100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,696m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,744m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,708m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2704100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,412m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2818100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,232m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5488100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0746tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8703tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2116tấn
13Gia công nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0581tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,98m2
15Lắp dựng nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0581m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,12m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V112,18m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V112,18m2
19Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V169,3m2
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,444m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,34410m3/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,34410m3/1km
J THÁO DỠ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7391m2
2Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7,5625m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,48m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,22m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V4,326m3
7Đào xúc nền bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0186100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V7,406m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V7,406m3
10Cổng chínhMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,71m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V6,4241m3
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V7,888m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V14,3121m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V14,3121m3
16Hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
17Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V1cây
18Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V1gốc cây
19Tháo dỡ khung sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V30,9m2
20Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V3,7285m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V3,7285m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V3,7285m3
K NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,024m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,12m2
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,12m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,12m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,12m2
6xà gồ thép C100x50x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
7Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0567tấn
8Tôn mạ màu 4 zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,1275100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
10Cửa khung sắt pano tônMô tả kỹ thuật theo chương V1,9712m2
L PHẦN THIẾT BỊ
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện: Model PS65-250/300 (Parolli- Việt Nam). Có thông số kỹ thuật: Q= 54-144 m3/h; H=79,5 - 48,5m; P= 30Kw, 40Hp. Motor điện Trung Quốc ( Tham khảo giá công bố 02/2021 Gia Lai)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel; Động cơ Huynh Dai D4BB ( Hàn Quốc) đầu bơm Pentax CA65-250A ( Italia) H=89.5-54m; Q= 54-156 m3/h; P=37KW; 50HP ( Tham khảo giá công bố 02/2021 Gia Lai)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Trung tâm báo cháy 10 kênh ( Nhật bản ) ( Tham khảo giá công bố 02/2021 Gia Lai)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Kim thu sét CAT II phóng tia điện BK bảo vệ 71m ( Tham khảo giá công bố 02/2021 Gia Lai)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Kim
5Bàn ghế giáo viên mầm non (1 bàn + 1 ghế)- Kích thước bàn: CxRxS (0,6x1x0,5) m- Kích thước ghế: CxRxS (0,42x0,36x0,36) m- Khung bàn, khung ghế bằng sắt hộp vuông (20x20)mm dày 1,2 ly- Mặt bàn, mặt ghế và lưng tựa bằng ván MDF dày 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Bàn ghế giáo viên mầm non (1 bàn + 1 ghế)- Kích thước bàn: CxRxS (0,6x1x0,5) m- Kích thước ghế: CxRxS (0,42x0,36x0,36) m- Khung bàn, khung ghế bằng sắt hộp vuông (20x20)mm dày 1,2 ly- Mặt bàn, mặt ghế và lưng tựa bằng ván MDF dày 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 công trình 02 tầng; diện tích sàn >= 427m2; có giá trị tối thiểu là 4,6 tỷ VND.- Hoặc 02 công trình cấp IV, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 4,6 tỷ VND. - Nhà thầu tham dự thầu, phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu:+Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III;+Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động phòng cháy và chữa cháy.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 là kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng, tải trọng >= 500 kg Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
2 Ô tô tự đổ >= 05 tấn Như trên1
3 Máy đào gàu sấp, dung tích gàu = 0,8 m3 Như trên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->