Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220162548-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/02/2022 12:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220115438 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 12:04:00 đến ngày 2022-02-15 12:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,633,422,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 công trình 02 tầng; diện tích sàn >= 427m2; có giá trị tối thiểu là 4,6 tỷ VND.- Hoặc 02 công trình cấp IV, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 4,6 tỷ VND. - Nhà thầu tham dự thầu, phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu:+Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III;+Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động phòng cháy và chữa cháy. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng, tải trọng >= 500 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2- Ô tô tự đổ >= 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3- Máy đào gàu sấp, dung tích gàu = 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + Thiết bị Trường mầm non Hoa Phong Lan 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.830.174; Fax: 02693.827.748 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku - 81, Hùng Vương, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.830.155/02693.828.414 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Gia Lai - 02, Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.824.414/02693.823.808 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ + PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,736 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5725 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,419 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6, M50 ( nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,54 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,71 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,3438 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2948 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0239 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8447 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9431 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0486 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,27 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,236 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,964 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,088 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2474 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7284 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,857 | tấn |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20 xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,242 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,73 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,604 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0484 | 100m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,634 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,634 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,634 | m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7531 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7082 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,914 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,092 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5756 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2954 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1336 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2025 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4967 | tấn |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,8974 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( Mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,115 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,3674 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,3674 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0545 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4206 | 100m2 |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,06 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,06 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,06 | m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5182 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5019 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2212 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4459 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2676 | tấn |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,4531 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,4531 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,16 | m2 |
| 55 | Quét sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,21 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2332 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0816 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8641 | 100m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,414 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,244 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,244 | m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7315 | tấn |
| 63 | Ống Inox D30*1.2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m |
| 64 | Ống Inox D50x1.2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m |
| 65 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | tấn |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6716 | m2 |
| 68 | Cửa đi nhựa lỏi thép kính cường 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,67 | m2 |
| 69 | Cửa sổ nhựa lỏi thép kính cường lực 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9258 | m2 |
| 70 | Tấm vách ngăn serries 110/110s có chiều rộng từ 800 – 1200mm . Tấm vách có độ dày kỹ thuật chuẩn là 110mm, hệ giằng cao su theo phương dọc và phương ngang của tấm, hệ thống khớp nối âm dương giữa hai tấm, hệ thống chân đạp cố định vách giúp toàn bộ hệ thống vách được cách âm hoàn hảo lên đến 55 dB. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2219 | m2 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,1383 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7476 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3074 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6994 | m3 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,4456 | m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,468 | m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541,4983 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,7508 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,5956 | m2 |
| 80 | Vẽ tranh 3D tường cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,094 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541,4983 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020,0939 | m2 |
| 83 | Quét sika chống thấm vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1369 | m2 |
| 84 | Lớp vữa tạo dốc VXM mác 75 dày 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2969 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1369 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,4424 | m2 |
| 87 | Lát nền đá bazan dày 30 mm KT ( 600x1200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,4849 | m2 |
| 88 | Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 đá Bazan dày 30 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8544 | m2 |
| 89 | Sàn gỗ công nghiệp công nghệ Mỹ Lamton KT: 1215 x 195 x 8mm; xuất xứ:Trung Quốc; ( Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,451 | m2 |
| 90 | Nẹp nhựa (phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2 | md |
| 91 | Ốp gỗ công nghệ Mỹ Lamton KT: 1215 x 195 x 8mm; xuất xứ:Trung Quốc( Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,49 | m2 |
| 92 | xà gồ thép C100x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | m |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5387 | tấn |
| 94 | Trần thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1369 | m2 |
| 95 | Tôn mạ màu 4 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2697 | 100m2 |
| 96 | Ống nhựa D114x5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | 100m |
| 97 | Co nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 98 | Ống nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | 100m |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6 | m |
| 100 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 101 | Tấm ngăn vách com pact dày 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3097 | m2 |
| 102 | Khung đỡ Lavabo Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Khung |
| 103 | Đá granite kệ lavabo vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,835 | m2 |
| 104 | Thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 105 | Đắp vữa thêm mặt tiền + hai bên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,26 | m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,533 | 100m2 |
| 107 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | m3 |
| 108 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,9 | m3 |
| 109 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,377 | tấn |
| 110 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,0494 | tấn |
| 111 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,63 | 10m2 |
| 112 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,504 | 100m2 |
| 113 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,993 | tấn |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp diện LV- ABC 4x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 6 | Bộ đèn pha chiếu sáng bảo vệ bóng led cs: 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Bộ con sứ đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | MCCB-3P-75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | MCCB-3P-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | MCCB-1P-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | MCCB-1P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Bộ Time hẹn giờ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 15 | Cáp đồng bệnh M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 16 | Thanh tiếp địa đồng dẹp 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 17 | ốc siết cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 18 | cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 L=2.4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| 21 | Phần điện trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 22 | Bộ đèn LED Tube T8/120/18W.DA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 23 | Bộ đèn Led BD M26L 120/36W.DA ( Tuýp bán nguyệt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 24 | Bộ đèn ốp trần ĐQ LeddcL08 10765 ( 10W Daylight) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 25 | Công tắc 1 hạt 10A/220V + hộp đế+ mặt nạ ( lắp nổi tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 26 | Công tắc 2 hạt 10A/220V + hộp đế+ mặt nạ ( lắp nổi tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Công tắc 3 hạt 10A/220V + hộp đế+ mặt nạ ( lắp nổi tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Quạt gắn trần đảo trục Quay+ bộ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế + mặt nạ 16a/220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 31 | Tủ điện tổng 400x300x150 sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 32 | Hộp nối dây rẻ nhánh gia cố tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 33 | Mccb-1p-63a-6ka-230v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | MCCB 1 pha 32 A+20A+16A -230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 35 | MCB 1 pha 10 A-230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Dây cáp điện 3 lõi CVV ( 2x10 + 1x10) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 832 | m |
| 41 | Ống nhựa luồn dây điện P16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 42 | Ống nhựa luồn dây điện P20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 43 | Ống nhựa luồn dây điện P32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| C | HỆ THỐNG SÉT | |||
| 1 | Nhân công lắp Khu sét phóng tia điện BK bảo vệ 71m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Cáp đồng 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 3 | Thanh tiếp địa đồng dẹt 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 4 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 5 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 6 | Trụ đỡ kim D49/42L=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 7 | Thép tấm dày 5 mm KT 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Bulon M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 9 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| 11 | Ống nhựa D27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| D | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa UPVC D42*3.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Ống nhựa UPVC D34*3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 3 | Ống nhựa UPVC D27*3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 4 | Cút nhựa 90 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Cút nhựa 90 D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 6 | Cút nhựa 90 D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 7 | Tê lệch D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Tê lệch D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Tê D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Van 2 chiều PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Van 2 chiều PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Van 1 chiều PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Côn giảm D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Măng sông PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Măng sông PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 16 | Đầu nối ren trong PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt lavabo + xiphong + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt lavabo + xiphong + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 29 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Ống nhựa PVC D114*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 31 | Ống nhựa PVC D90*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 32 | Ống nhựa PVC D34*3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 33 | Cút nhựa 90 D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Cút nhựa 90 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 35 | Cút nhựa 90 D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Cút nhựa 135 D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 37 | Cút nhựa 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 38 | Côn giảm nhựa D90/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Chữ Y D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Chữ Y D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 41 | Lắp đặt phễu thu nước sàn 200x200/D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Chóp thông hơi nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 44 | Lắp nút bịt nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 45 | Tê D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Tê D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Móc treo ống UPVC ( Đai thép) D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 48 | Móc treo ống UPVC ( Đai thép) D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 49 | Bể tự hoại + giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1594 | 100m3 |
| 51 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20 xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m3 |
| 53 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0265 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | tấn |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0463 | tấn |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,72 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,046 | m3 |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3799 | m3 |
| 65 | Bê tông đá 4x6 , vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0981 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,055 | m3 |
| 67 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | m3 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan , đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | tấn |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 71 | Đắp cát GT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3925 | m3 |
| 72 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3925 | m3 |
| E | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện: Model PS65-250/300 (Parolli- Việt Nam). Có thông số kỹ thuật: Q= 54-144 m3/h; H=79,5 - 48,5m; P= 30Kw, 40Hp. Motor điện Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel; Động cơ Huynh Dai D4BB ( Hàn Quốc) đầu bơm Pentax CA65-250A ( Italia) H=89.5-54m; Q= 54-156 m3/h; P=37KW; 50HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài trời: 950x500x220 (VN hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy trong nhà : 600x500x180 (VN hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 5 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn (Đức hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 6 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D50(51), dài 20m/cuộn (Đức hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 7 | Lăng chữa cháy không khóa D65 (VN hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lăng chữa cháy không khóa D51 (VN hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Khớp nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt van một chiều chữa cháy D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chặn chữa cháy D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Van chữa cháy đặc chủng D60 (VN hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Van một chiều chữa cháy D90 (VN hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Van chặn chữa cháy D90 (VN hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Giỏ lọc rác bằng đồng Robin (VN hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Bộ chống rung D90 (Trung Quốc hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90*3.2 mm nối (Hòa Phát - Việt Nam) (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76*2.9 mm nối (Hòa Phát - Việt Nam) (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60*2.6 mm (Hòa Phát - Việt Nam) (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D21*2.6 mm (Hòa Phát - Việt Nam) (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 21 | Măng sông thép D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thép ren D90 (Việt Nam) (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép ren D60 (Việt Nam) (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép ren D21 (Việt Nam) (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép ren D76-60 (Việt Nam) (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thép ren D90 (Trung Quốc) (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê thép D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê thép D76/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt mặt bích D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 30 | Nhà bảo vệ máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà D100 ra 2 cửa D65 (VN) (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 33 | Bồn nước 300 lít + chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 38 | Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy (1400x500x300) mm cả dụng cụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 39 | Kệ đựng bình chữa cháy ( 600x330x210) mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 40 | Lắp đặt bìnhchữa cháy bột- MF Z4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 5 Bình |
| 41 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3 loại 3kg (Trung Quốc) (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 5 Bình |
| 42 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC (Việt Nam) (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 43 | Tủ điều khiển chữa cháy cho 2 bơm (37KW) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 44 | HỆ THỐNG ĐÈN THOÁT NẠN, THOÁT HIỂM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 45 | Đèn chỉ lối thoát nạn ( EXIT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 đèn |
| 46 | Đèn sự cố (Emerrgency) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 5 đèn |
| 47 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 48 | Ống ruột gà D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 49 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 50 | Hộp nối dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 51 | Đầu báo cháy khói ( Đài Loan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | 10 đầu |
| 52 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng ( Đài Loan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 10 đầu |
| 53 | Đế cho đầu báo cháy ( Nhật bản/ Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3 | 10 đầu |
| 54 | Chuông báo cháy ( Đài Loan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 chuông |
| 55 | Nút ấn báo cháy ( Đài Loan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 nút |
| 56 | Đế âm tường bắt chuông ( nút ấn báo cháy ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 5 tủ |
| 57 | Điện trở cuối đường dây ( Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 58 | Dây cấp nguồn cho chuông 2x2x0.5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 59 | Dây cấp nguồn cho chuông 2x1.5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355 | m |
| 60 | Dây cáp trục chính 4x2x0.5 mm ( VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 61 | Ống ruột gà D16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| F | CẢI TẠO NHÀ HỌC 04 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,92 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3029 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3029 | 10m3/1km |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ khung sắt lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,672 | m2 |
| 6 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20)cm, chiều dày >10cm, vữa XM M75 ( Gạch không nung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | 1m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243 | 1m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,92 | 1m2 |
| 11 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,16 | 1m2 |
| 12 | Vách nhôm hê1000 dày 2ly kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,176 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,176 | m2 |
| 14 | Vách ngăn Compact dày 12 mm (Hoàn thiện cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m2 |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt lavabo + vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Phụ kiện đường ống nước (co, cút, phễu thu...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 20 | CẢI TẠO NHÀ HỌC 04 PHÒNG( PHẦN ĐIỆN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 21 | Bộ đèn LED Tube T8/120/18W.DA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 22 | Bộ đèn Led BD M26L 120/36W.DA ( Tuýp bán nguyệt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 23 | Bộ đèn ốp trần ĐQ LeddcL08 10765 ( 10W Daylight) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 24 | Công tắc 1 hạt 10A/220V + hộp đế+ mặt nạ ( lắp nổi tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 25 | Công tắc 2 hạt 10A/220V + hộp đế+ mặt nạ ( lắp nổi tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Công tắc 3 hạt 10A/220V + hộp đế+ mặt nạ ( lắp nổi tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Quạt gắn trần đảo trục Quay+ bộ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế + mặt nạ 16a/220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 29 | Tủ điện tổng 400x300x150 sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 30 | Hộp nối dây rẻ nhánh gia cố tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 31 | Mccb-1p-63a-6ka-230v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | MCCB 1 pha 32 A -230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | MCCB 1 pha 16 A -230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | MCB 1 pha 10 A-230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Dây cáp điện 3 lõi CVV ( 2x10 + 1x10) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 832 | m |
| 40 | Ống nhựa luồn dây điện P16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 41 | Ống nhựa luồn dây điện P20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 42 | Ống nhựa luồn dây điện P32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 43 | Loại nối D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 44 | Loại nối D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 45 | Nối chữ LCAE244/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 46 | Nối chữ LCAE244/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 47 | Kẹp đỡ ống CAE280/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| 48 | Kẹp đỡ ống CAE280/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| 49 | Hộp nối tròn 2 ngã + 3 ngã + 4 ngã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | Cái |
| 50 | Nối chữ T CAE246/16+246/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| G | CẢI TẠO NHÀ HỌC 05 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 689,68 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6897 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3029 | 10m3/1km |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ khung sắt lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,02 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666,24 | 1m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,12 | 1m2 |
| 9 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316 | 1m2 |
| 10 | Vách nhôm hê1000 dày 2ly kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,82 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,82 | m2 |
| 12 | CẢI TẠO NHÀ HỌC 05 PHÒNG( PHẦN ĐIỆN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 13 | Bộ đèn LED Tube T8/120/18W.DA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 14 | Bộ đèn Lebe 60/10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Bộ đèn Led BD M26L 120/36W.DA ( Tuýp bán nguyệt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 16 | Bộ đèn ốp trần ĐQ LeddcL08 10765 ( 10W Daylight) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 17 | Công tắc 1 hạt 10A/220V + hộp đế+ mặt nạ ( lắp nổi tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 18 | Công tắc 2 hạt 10A/220V + hộp đế+ mặt nạ ( lắp nổi tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Quạt gắn trần đảo trục Quay+ bộ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 20 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế + mặt nạ 16a/220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 21 | Tủ điện tổng 400x300x150 sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 22 | Hộp nối dây rẻ nhánh gia cố tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 23 | Mccb-3p-63a-6ka-230v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Mccb-1p-63a-6ka-230v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | MCCB 1 pha 32 A -230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | MCCB 1 pha 16 A -230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 27 | MCB 1 pha 10 A-230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Dây cáp điện 3 lõi CVV ( 2x16 + 1x16) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 29 | Dây cáp điện 3 lõi CVV ( 2x10 + 1x10) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.232 | m |
| 34 | Ống nhựa luồn dây điện P16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 35 | Ống nhựa luồn dây điện P20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 36 | Ống nhựa luồn dây điện P32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 37 | Loại nối D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 38 | Loại nối D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 39 | Nối chữ LCAE244/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 40 | Nối chữ LCAE244/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 41 | Kẹp đỡ ống CAE280/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| 42 | Kẹp đỡ ống CAE280/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| 43 | Hộp nối tròn 2 ngã + 3 ngã + 4 ngã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | Cái |
| 44 | Nối chữ T CAE246/16+246/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| H | CỔNG – TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1244 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,777 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0286 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1639 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3281 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0763 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5752 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0605 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2453 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7763 | 100m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,95 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,95 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,95 | m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1121 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7878 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5473 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6156 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6156 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6156 | m2 |
| 23 | Bộ chữ Alumium (PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO ) cao 50 mm; TRƯỜNG MẦM NON CAO 180 MM, CAO CHỮ 180 MM; HOA PHONG LAN cao chữ 350) alumin ngoài trời dày 3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Cổng sắt rộng 4.5; cao 2.95 m ( thang ngang thép D27x1.4 ly; khung sắt tròn D90x1.8 ly có bánh xe ( Hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,815 | m2 |
| 25 | Rào thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0092 | m3 |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | m3 |
| 28 | Bê tông đá 4x6 , vữa Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2018 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5027 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1252 | 100m2 |
| 31 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5462 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5964 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5372 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0694 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0233 | tấn |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,94 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,94 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,94 | m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1027 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5653 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5653 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5653 | m2 |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8001 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,995 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2791 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,724 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,905 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,724 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,905 | m2 |
| I | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7454 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,696 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,744 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,708 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2704 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,412 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2818 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,232 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5488 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0746 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8703 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2116 | tấn |
| 13 | Gia công nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0581 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,98 | m2 |
| 15 | Lắp dựng nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0581 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,12 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,18 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,18 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,3 | m2 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,444 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | 10m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | 10m3/1km |
| J | THÁO DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7391 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5625 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,326 | m3 |
| 7 | Đào xúc nền bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,406 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,406 | m3 |
| 10 | Cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,71 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4241 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,888 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3121 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3121 | m3 |
| 16 | Hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 17 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 18 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gốc cây |
| 19 | Tháo dỡ khung sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7285 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7285 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7285 | m3 |
| K | NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,024 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,12 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,12 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,12 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,12 | m2 |
| 6 | xà gồ thép C100x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0567 | tấn |
| 8 | Tôn mạ màu 4 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1275 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 10 | Cửa khung sắt pano tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9712 | m2 |
| L | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện: Model PS65-250/300 (Parolli- Việt Nam). Có thông số kỹ thuật: Q= 54-144 m3/h; H=79,5 - 48,5m; P= 30Kw, 40Hp. Motor điện Trung Quốc ( Tham khảo giá công bố 02/2021 Gia Lai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel; Động cơ Huynh Dai D4BB ( Hàn Quốc) đầu bơm Pentax CA65-250A ( Italia) H=89.5-54m; Q= 54-156 m3/h; P=37KW; 50HP ( Tham khảo giá công bố 02/2021 Gia Lai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Trung tâm báo cháy 10 kênh ( Nhật bản ) ( Tham khảo giá công bố 02/2021 Gia Lai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Kim thu sét CAT II phóng tia điện BK bảo vệ 71m ( Tham khảo giá công bố 02/2021 Gia Lai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Kim |
| 5 | Bàn ghế giáo viên mầm non (1 bàn + 1 ghế)- Kích thước bàn: CxRxS (0,6x1x0,5) m- Kích thước ghế: CxRxS (0,42x0,36x0,36) m- Khung bàn, khung ghế bằng sắt hộp vuông (20x20)mm dày 1,2 ly- Mặt bàn, mặt ghế và lưng tựa bằng ván MDF dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Bàn ghế giáo viên mầm non (1 bàn + 1 ghế)- Kích thước bàn: CxRxS (0,6x1x0,5) m- Kích thước ghế: CxRxS (0,42x0,36x0,36) m- Khung bàn, khung ghế bằng sắt hộp vuông (20x20)mm dày 1,2 ly- Mặt bàn, mặt ghế và lưng tựa bằng ván MDF dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 công trình 02 tầng; diện tích sàn >= 427m2; có giá trị tối thiểu là 4,6 tỷ VND.- Hoặc 02 công trình cấp IV, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 4,6 tỷ VND. - Nhà thầu tham dự thầu, phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu:+Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III;+Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động phòng cháy và chữa cháy. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | là kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng, tải trọng >= 500 kg | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ >= 05 tấn | Như trên | 1 |
| 3 | Máy đào gàu sấp, dung tích gàu = 0,8 m3 | Như trên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi