Gói thầu: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220162542-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội
Tên gói thầu Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220131942
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 15:14:00 đến ngày 2022-02-16 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,374,725,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu (thi công tối thiểu 1 hợp đồng công trình xây dựng dân dụng, cấp III).Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp/xây dựng/kỹ thuật công trình xây dựng.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp/xây dựng/kỹ thuật công trình xây dựng.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Điện hoặc kỹ sư hệ thống điện- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/kỹ sư đường bộ hoặc kỹ sư cấp thoát nước.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư điện tử viễn thông/kỹ thuật điện tử truyền thông.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSLĐ.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất một công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Yêu cầu về lực lượng công nhân kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật tối thiểu 20 người:- Các tổ, đội thi công: Tổ thợ nề, hoàn thiện, tổ điện nước, tổ thợ máy thi công, tổ thợ cốt thép, tổ thợ ván khuôn hoặc tổ mộc, mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 03 công nhân.- Các công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghề phù hợp với vị trí đảm nhận.- Tổ trưởng thi công có bậc thợ 4/7 trở lên và giấy chứng nhận đào tạo và bồi dưỡng qua lớp an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.(các tài liệu kèm theo bao gồm: các bằng cấp chứng chỉ liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc hoặc máy đào
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục ô tô (cần trục bánh lốp)
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô chuyển trộn bê tông tươi ≥ 8m3
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
15-Xe bơm bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình
Xây dựng trụ sở làm việc Đồn Công an Viên An,huyện Ứng Hoà thuộc Công an thành phố Hà Nội
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội , địa chỉ: Số 2 phố Hạ Yên, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hoá - Xã hội thành phố Hà Nội. Số 2, phố Hạ Yên Quyết, phường Yên Hoà, quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.6281.7377
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại GP - Tư vấn Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty cổ phần CONINCO 3C. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam. Địa chỉ: Số 5, ngách 402/28/12 đường Mỹ Đình, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển thương mại Hoàng Giang. Địa chỉ: Số 19, hẻm 42/197/52, phố Thịnh Liệt, Phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội , địa chỉ: Số 2 phố Hạ Yên, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hoá - Xã hội thành phố Hà Nội. Số 2, phố Hạ Yên Quyết, phường Yên Hoà, quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.6281.7377


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp có lĩnh vực thi công xây dựng – công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng; Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn) của Chủ đầu tư. - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng bằng bản sao chứng thực các tài liệu sau: Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 theo quy định, Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: +Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; +Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu trong E- HSMT - Tài liệu chứng minh khả năng huy động các thiết bị huy động tham gia phục vụ thi công gói thầu theo yêu cầu trong E-HSMT - Tài liệu chứng minh các hàng hóa thiết bị thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi - Các vật tư, vật liệu chính, thiết bị hoàn thiện nhà thầu phải cung cấp kèm theo các catalogue của nhà sản xuất (nếu là ngôn ngữ khác phải kèm theo bản dịch Tiếng Việt nếu bên mời thầu yêu cầu).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hoá - Xã hội thành phố Hà Nội. Số 2, phố Hạ Yên Quyết, phường Yên Hoà, quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.6281.7377
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội; Số 79 Đinh Tiên Hoàng, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.3825.3536
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội Điện thoại: 024 38256637
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V1,575100m3
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V2,525m3
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V234,808m2
4Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,576100m3
5Vận chuyển phế liệu bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,576100m3
6Vận chuyển phế liệu bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V1,576100m3
B KẾT CẤU
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả theo yêu cầu chương V2,532100m2
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V24,202m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V1,639tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V4,356tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả theo yêu cầu chương V0,242tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V0,626tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V0,626tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmMô tả theo yêu cầu chương V62mối nối
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IMô tả theo yêu cầu chương V6,188100m
10Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IMô tả theo yêu cầu chương V0,3100m
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả theo yêu cầu chương V1,088m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,011100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,011100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,011100m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V1,208100m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V0,582100m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V1,059100m2
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V0,253100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V7,452m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V37,007m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,763100m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,552tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,723tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo yêu cầu chương V2,315tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,592100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V4,789m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V3,915m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,272tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,105tấn
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V2,429100m2
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo yêu cầu chương V15,684m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,32tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V2,888tấn
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V2,681100m2
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V20,346m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,644tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V3,157tấn
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V5,262100m2
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V72,15m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V5,791tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V0,733100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V3,938m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,27tấn
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả theo yêu cầu chương V0,408100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V4,811m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,638tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,155tấn
C KIẾN TRÚC
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,39m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V0,039100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V1,276m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V0,023100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V2,445m3
6Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V20,582m2
7Gia công lan can inoxMô tả theo yêu cầu chương V0,028tấn
8Lắp dựng lan can inoxMô tả theo yêu cầu chương V2,732m2
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,62100m3
10Mua cát đắp bổ sung nền nhàMô tả theo yêu cầu chương V93,345m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V16,472m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V123,705m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây các chi tiết, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V18,549m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V42,313m3
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V7,983100m2
16Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả theo yêu cầu chương V79,555m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Inax, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V122,334m2
18Công tác ốp đá rối vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtMô tả theo yêu cầu chương V18,324m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả theo yêu cầu chương V429,157m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả theo yêu cầu chương V1.136,444m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V100,318m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V128,836m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V322,31m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V30,595m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V1.718,496m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V429,157m2
27Lát nền, sàn, gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V466,37m2
28Công tác ốp gạch granit vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT100x600Mô tả theo yêu cầu chương V36,203m2
29Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, KT 300x600, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V16,641m2
30Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả theo yêu cầu chương V87,92m2
31Làm phào thạch cao phào képMô tả theo yêu cầu chương V414,926md
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo yêu cầu chương V87,92m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V87,92m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,004tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,146tấn
36Gia công dầm máiMô tả theo yêu cầu chương V2,355tấn
37Gia công xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V0,651tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V157,257m2
39Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnMô tả theo yêu cầu chương V2,355tấn
40Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V0,651tấn
41Bu lông neoMô tả theo yêu cầu chương V48cái
42Bu lông M24Mô tả theo yêu cầu chương V48cái
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V45,296m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo yêu cầu chương V45,296m2
45Lợp mái tôn dày 0,45mmMô tả theo yêu cầu chương V2,119100m2
46Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, KT 300x600, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V152,586m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo yêu cầu chương V39,448m2
48Lát nền, sàn ceramic, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V42,256m2
49Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả theo yêu cầu chương V42,515m2
50Vách ngăn khu WC HPL dày 18mm (bao gồm cả lắp dựng và hoàn thiện)Mô tả theo yêu cầu chương V25,605m2
51Tay vịn inox khu WC người khuyết tậtMô tả theo yêu cầu chương V3cái
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V1,797m3
53Gia công lan can inoxMô tả theo yêu cầu chương V0,151tấn
54Lắp dựng lan can inoxMô tả theo yêu cầu chương V19,458m2
55Trụ thang InoxMô tả theo yêu cầu chương V1cái
56Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V47,222m2
57Gia công giằng mái thépMô tả theo yêu cầu chương V0,175tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V5,011m2
59Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả theo yêu cầu chương V0,175tấn
60Mái kính dán an toàn dày 12.38mm (Bao gồm mài cạnh, khoan khoét lỗ)Mô tả theo yêu cầu chương V12,636m2
61Lắp dựng vách kính mái sảnhMô tả theo yêu cầu chương V12,636m2
62Bu lông neo D20 L630Mô tả theo yêu cầu chương V20cái
63Bu lông neo D12 L390Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
64Sản xuất cửa đi gỗ đặc, pano kính dày 6.38mmMô tả theo yêu cầu chương V40,09m2
65Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V63,669m2
66Khuôn cửa đơn 60x135Mô tả theo yêu cầu chương V100,24m
67Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V23,055m2
68Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả theo yêu cầu chương V100,24m cấu kiện
69Lắp dựng cửa vào khuônMô tả theo yêu cầu chương V40,09m2 cấu kiện
70Khoá cửa điMô tả theo yêu cầu chương V17bộ
71ClemonMô tả theo yêu cầu chương V9bộ
72Nẹp cửaMô tả theo yêu cầu chương V200,48m
73Bản lềMô tả theo yêu cầu chương V78bộ
74Cửa sổ mở quay lật; Bộ PKKK: Thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề chốt liền: Kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện và công lắp đặt)Mô tả theo yêu cầu chương V6,84m2
75Cửa sổ 2 cánh mở trượt: Bộ PKKK: Thanh chốt đa điểm tay nắm, bản lề: Kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện và công lắp đặt)Mô tả theo yêu cầu chương V51,04m2
76Vách kính cường lực dày 12mm trắng trong, bao gồm khung và phụ kiệnMô tả theo yêu cầu chương V7,14m2
77Cửa đi 1 cánh mở quay: Bộ PKKK: Cửa đi chính có khoá, Thanh chốt đa điểm, tay nắm, ổ khoá ngoài chìa trong núm vặn. Bản lề 3D; Kính an toàn 6.38 dán mờ 2 mặt (bao gồm phụ kiện và công lắp đặt)Mô tả theo yêu cầu chương V11,55m2
78Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả theo yêu cầu chương V0,77tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V69,126m2
80Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo yêu cầu chương V74,94m2
81Gia công cửa sắtMô tả theo yêu cầu chương V0,097tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V8,604m2
83Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo yêu cầu chương V4,302m2
84Vách kính cố định; Bộ PKKK, đố cố định, Kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện và công lắp đặt)Mô tả theo yêu cầu chương V33,49m2
85Cửa sổ kính cường lực 12mm, kính dàn phản quang 1 chiềuMô tả theo yêu cầu chương V1,2m2
86Cột cờ công trìnhMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
87Lắp phù hiệu hình ngôi sao bằng đồngMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
88Biển hiệu đồn công anMô tả theo yêu cầu chương V1cái
D CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn LED 2x18w, 1.2mMô tả theo yêu cầu chương V43bộ
2Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố - đề phòng mất điệnMô tả theo yêu cầu chương V8bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại 1x36WMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
4Lắp đặt đèn pha LED 75WMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả theo yêu cầu chương V22cái
6Đèn led downlight nhà vệ sinh 1x7 WMô tả theo yêu cầu chương V12bộ
7Đèn led ốp trần hành lang 1x14 WMô tả theo yêu cầu chương V13bộ
8Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả theo yêu cầu chương V2cái
9Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả theo yêu cầu chương V8cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả theo yêu cầu chương V15cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả theo yêu cầu chương V10cái
12Lắp đặt chiết áp quạt trầnMô tả theo yêu cầu chương V22cái
13Công tắc đèn đảo chiều lắp chìmMô tả theo yêu cầu chương V8cái
14Ổ cắm đôi 1 pha 3 cựcMô tả theo yêu cầu chương V71cái
15Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 250x250Mô tả theo yêu cầu chương V27cái
16Hộp chia dâyMô tả theo yêu cầu chương V8hộp
17Lắp đặt Vỏ tủ điện tổng kích thước (400x300x200)mmMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
18Đèn pha tín hiệu 3 phaMô tả theo yêu cầu chương V1cái
19Cầu chì ống 2AMô tả theo yêu cầu chương V1cái
20Lắp đặt vỏ tủ điện 12 modulMô tả theo yêu cầu chương V2hộp
21Lắp đặt vỏ tủ điện 6 modulMô tả theo yêu cầu chương V19hộp
22Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 150A-30KAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
23Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCB-50A-15KAMô tả theo yêu cầu chương V5cái
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1P-50A-15kAMô tả theo yêu cầu chương V4cái
25Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1P-25A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V6cái
26Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1P-20A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V27cái
27Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1P-16A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V48cái
28Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1P-10A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V25cái
29Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại CU/PVC/XLPE(4x35) mm2Mô tả theo yêu cầu chương V350m
30Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x10mm2Mô tả theo yêu cầu chương V200m
31Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x6 mm2Mô tả theo yêu cầu chương V250m
32Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4 mm2Mô tả theo yêu cầu chương V685m
33Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2.5 mm2Mô tả theo yêu cầu chương V3.342m
34Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1.5 mm2Mô tả theo yêu cầu chương V2.392m
35Lắp đặt ống luồn dây D16Mô tả theo yêu cầu chương V690m
36Lắp đặt ống luồn dây D20Mô tả theo yêu cầu chương V675m
37Lắp đặt ống luồn dây D40Mô tả theo yêu cầu chương V26,5m
38Lắp đặt ống nhựa HDPE 40/30Mô tả theo yêu cầu chương V0,45100m
39Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50Mô tả theo yêu cầu chương V0,3100m
40Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,18m3
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,06100m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,12100m3
43Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả theo yêu cầu chương V37,5m2
44Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả theo yêu cầu chương V681,818viên
45Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tườngMô tả theo yêu cầu chương V6máy
46Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmMô tả theo yêu cầu chương V0,76100m
47Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả theo yêu cầu chương V0,76100m
48Lắp đặt ống ống thoát nước ngưng D27Mô tả theo yêu cầu chương V0,76100m
49Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả theo yêu cầu chương V10cái
50Kéo rải dây chống sét trên mái - Loại dây thép D10mmMô tả theo yêu cầu chương V56m
51Kéo rải dây cáp đồng trần 70 mm2Mô tả theo yêu cầu chương V22m
52Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D14mmMô tả theo yêu cầu chương V14m
53Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
54Gia công và đóng cọc chống sétMô tả theo yêu cầu chương V7cọc
55Chân bậtMô tả theo yêu cầu chương V7cái
56Mối hàn hoá nhiệtMô tả theo yêu cầu chương V8mối hàn
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V9,45m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,132100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,35m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V3,63m3
61Cột điện cao 8.5m (bao gồm phụ kiện)Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
62Lắp đặt node mạng RJ45 (mặt Wallplate+đế âm+hạt)Mô tả theo yêu cầu chương V30cái
63Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5/5E Mô tả theo yêu cầu chương V14710m
64Dây cáp đồng UTP CAT 5/5E Mô tả theo yêu cầu chương V1.470m
65Lắp đặt ổ cắm ti vi lắp âm tường (mặt Wallplate+đế âm+hạt)Mô tả theo yêu cầu chương V13cái
66Lắp đặt cáp đống trục trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 50/75 ôm d = 4,95 mmMô tả theo yêu cầu chương V86,710m
67Cáp đồng trục RG6Mô tả theo yêu cầu chương V867m
68Hộp nối dây 80x80x50Mô tả theo yêu cầu chương V8hộp
69Lắp đặt node mạng RJ45 (mặt Wallplate+đế âm+hạt)Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
70Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0.5mmMô tả theo yêu cầu chương V7810m
71Cáp thoại 2x2x0,5mmMô tả theo yêu cầu chương V780m
72Lắp đặt cáp điện thoại 10x2x0.5mmMô tả theo yêu cầu chương V910m
73Cáp điện thoại 10Px2x0.5mMô tả theo yêu cầu chương V90m
74Hộp nối dây 80x80x50Mô tả theo yêu cầu chương V8hộp
75Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6EMô tả theo yêu cầu chương V1310m
76Lắp đặt dây CU/PVC 2x0.75 mm2Mô tả theo yêu cầu chương V130m
77Lắp đặt ống PVC-D20Mô tả theo yêu cầu chương V120m
78Ống luồn dây cáp D20Mô tả theo yêu cầu chương V260m
79Gia công cọc tiếp đất L63x63x6Mô tả theo yêu cầu chương V5cọc
80Lắp đặt cáp đồng M70 vỏ PVCMô tả theo yêu cầu chương V25m
81Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
82Lắp đặt ống PVC HI-3P D110Mô tả theo yêu cầu chương V0,2100m
83Lắp đặt máng cáp 200x100Mô tả theo yêu cầu chương V10m
84Lắp đặt ống luồn dây D16Mô tả theo yêu cầu chương V52,6m
85Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V0,006100m2
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,264m3
87Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V0,51m3
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,008tấn
89Khung thép góc L50x50x5Mô tả theo yêu cầu chương V2bộ
E NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN10Mô tả theo yêu cầu chương V1,75100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN20Mô tả theo yêu cầu chương V0,1100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D40Mô tả theo yêu cầu chương V0,25100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả theo yêu cầu chương V1,85100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả theo yêu cầu chương V0,25100m
6Lắp đặt tê PPR D25Mô tả theo yêu cầu chương V60cái
7Lắp đặt tê PPR D40Mô tả theo yêu cầu chương V10cái
8Lắp đặt cút PPR D25Mô tả theo yêu cầu chương V48cái
9Lắp đặt cút PPR D40Mô tả theo yêu cầu chương V10cái
10Lắp đặt côn nhựa PPR D40/25Mô tả theo yêu cầu chương V5cái
11Kép nối D25Mô tả theo yêu cầu chương V46cái
12Măng xông PPR D25Mô tả theo yêu cầu chương V44cái
13Măng xông PPR D40Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
14Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả theo yêu cầu chương V5cái
15Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
16Lắp đặt van phao ĐiệnMô tả theo yêu cầu chương V2cái
17Lắp đặt van phao cơMô tả theo yêu cầu chương V2cái
18Zắc co PPR D25Mô tả theo yêu cầu chương V5cái
19Zắc co PPR D40Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
20Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D25Mô tả theo yêu cầu chương V78cái
21Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mmMô tả theo yêu cầu chương V1100m
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,592100m3
23Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,592100m3
24Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Mô tả theo yêu cầu chương V0,6100m
25Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Mô tả theo yêu cầu chương V2100m
26Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Mô tả theo yêu cầu chương V0,8100m
27Lắp đặt ống nhựa uPVC D34Mô tả theo yêu cầu chương V0,05100m
28Tê uPVC 34Mô tả theo yêu cầu chương V16cái
29Tê uPVC 60Mô tả theo yêu cầu chương V10cái
30Tê uPVC 90Mô tả theo yêu cầu chương V24cái
31Tê uPVC 110Mô tả theo yêu cầu chương V10cái
32Cút uPVC 34Mô tả theo yêu cầu chương V16cái
33Cút uPVC 60Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
34Cút uPVC 90Mô tả theo yêu cầu chương V24cái
35Cút uPVC 110Mô tả theo yêu cầu chương V10cái
36Chếch uPVC 60Mô tả theo yêu cầu chương V10cái
37Chếch uPVC 90Mô tả theo yêu cầu chương V16cái
38Chếch uPVC 110Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
39Tê thông tắc uPVC 90Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
40Tê kiểm tra uPVC 110Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
41Măng xông uPVC D110Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
42Măng xông uPVC D90Mô tả theo yêu cầu chương V30cái
43Măng xông uPVC D60Mô tả theo yêu cầu chương V14cái
44Măng xông uPVC D34Mô tả theo yêu cầu chương V30cái
45Lắp đặt nút bịt uPVC D110Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
46Lắp đặt nút bịt uPVC D90Mô tả theo yêu cầu chương V14cái
47Lắp đặt nút bịt uPVC D60Mô tả theo yêu cầu chương V10cái
48Lắp đặt nút bịt uPVC D34Mô tả theo yêu cầu chương V14cái
49Lắp đặt cầu chắn rác inox D100Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
50Lắp đặt bình đun nước nóng 30LMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
51Lắp đặt chậu xí bệtMô tả theo yêu cầu chương V9bộ
52Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả theo yêu cầu chương V9cái
53Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo yêu cầu chương V9cái
54Lắp đặt chậu rửaMô tả theo yêu cầu chương V6bộ
55Xi phông chậu rửaMô tả theo yêu cầu chương V6Bộ
56Dây cấpMô tả theo yêu cầu chương V20Bộ
57Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả theo yêu cầu chương V6bộ
58Lắp đặt chậu tiểu nam+ van xảMô tả theo yêu cầu chương V6bộ
59Xi phong tiểu namMô tả theo yêu cầu chương V6Bộ
60Lắp đặt vòi tắm hương senMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
61Lắp đặt phễu thu ĐK 76mmMô tả theo yêu cầu chương V7cái
62Lắp đặt gương soiMô tả theo yêu cầu chương V6cái
63Lắp đặt hộp xà phòngMô tả theo yêu cầu chương V6cái
64Lắp đặt thanh treo khănMô tả theo yêu cầu chương V6cái
65Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả theo yêu cầu chương V1bể
66Lắp đặt chậu rửa Inox+ Xi phongMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
67Lắp đặt vòi rửa 2 vòiMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
68Xi phong chữ P thoát sànMô tả theo yêu cầu chương V9Bộ
69Rọ máy bơmMô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
70Bộ xử lý giếng khoanMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
71Giếng khoanMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
F PHẦN PHỤ TRỢ
G CỔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,153100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,135100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,1100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,112100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,553m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V2,174m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo yêu cầu chương V0,837m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,045tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,079tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,011tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,123tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V0,863m3
13Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả theo yêu cầu chương V15,15m2
14Gia công cổng sắtMô tả theo yêu cầu chương V0,268tấn
15Tay kéoMô tả theo yêu cầu chương V3cái
16Tay chốt ngangMô tả theo yêu cầu chương V2cái
17Bàn lề cửaMô tả theo yêu cầu chương V9cái
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V24,977m2
19Lắp dựng cửa khung sắtMô tả theo yêu cầu chương V8,775m2
H HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,792100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,659100m2
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,085100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,127100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V5,682m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V5,002m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo yêu cầu chương V0,697m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,464tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,143tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,073tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,016tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V25,988m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V3,117m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V19,52m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả theo yêu cầu chương V418,152m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V467,022m2
17Gia công hàng rào sắtMô tả theo yêu cầu chương V0,554tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V43,748m2
19Lắp dựng hàng rào sắtMô tả theo yêu cầu chương V26,979m2
I BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,279100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,138100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,141100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,141100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,141100m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,127100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,088m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V3,244m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,243tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,077tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V0,07m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V0,014100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V0,007tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V3,767m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V38,064m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V38,064m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V6,96m2
18Quét chống thấm tương đương sikaMô tả theo yêu cầu chương V23,4m2
J BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,183100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,123100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,123100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,123100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,042100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,703m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,2m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,093tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,075tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V3,185m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V22,551m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V22,551m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V3,428m2
14Quét chống thấm tương đương sikaMô tả theo yêu cầu chương V36,31m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V0,03100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V0,574m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V0,065tấn
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V7cái
K NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,052100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,023100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,127100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,576m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,526m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,054tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,054tấn
8Bu lông M16,L=300Mô tả theo yêu cầu chương V36cái
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả theo yêu cầu chương V0,376tấn
10Gia công xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V0,179tấn
11Gia công cột bằng thép hìnhMô tả theo yêu cầu chương V0,702tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V68,24m2
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V0,179tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả theo yêu cầu chương V0,376tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiMô tả theo yêu cầu chương V0,702tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mmMô tả theo yêu cầu chương V0,516100m2
17Máng nướcMô tả theo yêu cầu chương V32,22m
18Tôn úp nócMô tả theo yêu cầu chương V11,87md
19Quả cầu chắn rác D110Mô tả theo yêu cầu chương V9quả
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmMô tả theo yêu cầu chương V0,22100m
21Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả theo yêu cầu chương V9cái
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả theo yêu cầu chương V4,492m3
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V44,919m2
L SÂN VƯỜN VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT
M SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,424100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,788100m3
N SÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả theo yêu cầu chương V21,5m3
2Lớp lót nylongMô tả theo yêu cầu chương V215m2
3Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V10,171m
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,234m3
O RÃNH THU NƯỚC B400
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,679m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,101100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V14,005m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V8,218m3
5Bê tông cổ rãnh mác 200, đá 2x4Mô tả theo yêu cầu chương V5,702m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,528100m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V83,86m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V33,544m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V5,032m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu chương V0,268100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả theo yêu cầu chương V0,501tấn
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V84cái
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V18,224m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,014100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V2,624m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V7,208m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V30,64m2
18Bê tông cổ hố ga mác 200, đá 2x4Mô tả theo yêu cầu chương V0,72m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,027100m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V5,12m2
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V1,198m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu chương V0,076100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả theo yêu cầu chương V0,095tấn
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V16cái
P ỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,129m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,026100m3
3Đế cống BTCTMô tả theo yêu cầu chương V16cái
4Ông cống BTCT D400 cống tải trọng thườngMô tả theo yêu cầu chương V12,8m
5Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmMô tả theo yêu cầu chương V5,12đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 400mmMô tả theo yêu cầu chương V6mối nối
Q CÂY XANH
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo yêu cầu chương V0,029100m3
2Cây ngâuMô tả theo yêu cầu chương V10cây
3Thảm cỏ lá treMô tả theo yêu cầu chương V14,2m2
R PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình chữa cháy CO2 loại 4kgMô tả theo yêu cầu chương V6bình
2Bình chữa cháy ABC loại 4kg (MFZ4)Mô tả theo yêu cầu chương V3bình
3Bảng tiêu lệnh chữa cháy bằng nhựa dán decal (KT 350x200)Mô tả theo yêu cầu chương V3bộ
4Chuông báo cháy kết hợp đèn báo cháyMô tả theo yêu cầu chương V3bộ
5Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy sơn tĩnh điện (kích thước 650x400x180)Mô tả theo yêu cầu chương V3tủ
S THIẾT BỊ
1Điều hòa treo tường 12000 BTU/h 1 chiều inverter (1A)Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
2Máy bơm nước li tâm Q=4m3/h; H=25mMô tả theo yêu cầu chương V2cái
3Đồng hồ điện 3 pha giản tiếp dạng cơ 3×50/100AMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
4Đồng hồ đo nước DN-20CMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
5Switch 24 port 10/100MbpsMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
6Bộ khuếch đại cao tầnMô tả theo yêu cầu chương V1cái
7Bộ chia tín hiệu 3 FSMô tả theo yêu cầu chương V1cái
8Bộ chia tín hiệu 4 FSMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
9Tủ chứa thiết bị thông tin liên lạc (Rack 27U)Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
10Tủ trung tâm (Rack 10u)Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
11Hộp cáp 20MDFMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
12Hộp đấu cáp điện thoại 100 (10 phiến krone AVF 10 phiến inox)Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
13Sợi cáp quang 12FO và đầu rắc ODFMô tả theo yêu cầu chương V20md
14Bộ cắt lọc sét 1 pha 63AMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
15Bộ lưu điện UPS-2kvAMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
16Tủ bếp trên dưới gỗ sồi Nga, bàn đá kim sa hạt trungMô tả theo yêu cầu chương V4,56md
17Thùng lọc mỡ ngăn: KT 590x415x350mm. Chất liệu inox, lắp dưới bồn rửaMô tả theo yêu cầu chương V1cái
18Giá bát đĩa Inox 304 (giá đôi R860xS280xC65)+ giá để dao thớt inox 304 (R240xS450xC465)Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
19Giá để dao thớt inox 304 (R240xS450xC465)Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
20Máy hút khử mùiMô tả theo yêu cầu chương V1cái
21Biển phòngMô tả theo yêu cầu chương V22cái
22Bàn làm việcMô tả theo yêu cầu chương V16Cái
23Ghế nhân viênMô tả theo yêu cầu chương V16Cái
24Tủ sắt 4 cánhMô tả theo yêu cầu chương V16Cái
25Bàn trưởng phòngMô tả theo yêu cầu chương V3Cái
26Ghế làm việc lãnh đạoMô tả theo yêu cầu chương V3Cái
27Tủ tài liệu lãnh đạoMô tả theo yêu cầu chương V3Cái
28Bàn họp phòng lãnh đạoMô tả theo yêu cầu chương V3Cái
29Ghế họp phòng lãnh đạoMô tả theo yêu cầu chương V12Cái
30Ghế gỗ hội trườngMô tả theo yêu cầu chương V30Cái
31Ghế băngMô tả theo yêu cầu chương V1Cái
32Bàn trực ban tiếp dânMô tả theo yêu cầu chương V2Cái
33Ghế gỗMô tả theo yêu cầu chương V4Cái
34Bàn họp hội trườngMô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
35Bục tượng BácMô tả theo yêu cầu chương V1Cái
36Phông hội trường, biểu ĐCSVNQVMN, cờ sao búa liềmMô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
37Giường tầng - KT 1900x850x1650 (mm)Mô tả theo yêu cầu chương V8Bộ
38Tủ sắt 2 cánh KT 1920x1000x470 (mm)Mô tả theo yêu cầu chương V8Bộ
39Bộ bàn ghế ăn inox (6 chỗ)Mô tả theo yêu cầu chương V6Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu (thi công tối thiểu 1 hợp đồng công trình xây dựng dân dụng, cấp III).Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng kèm CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp/xây dựng/kỹ thuật công trình xây dựng.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp/xây dựng/kỹ thuật công trình xây dựng.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
3 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Điện hoặc kỹ sư hệ thống điện- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
4 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/kỹ sư đường bộ hoặc kỹ sư cấp thoát nước.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
5 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư điện tử viễn thông/kỹ thuật điện tử truyền thông.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
7 Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ kèm CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSLĐ.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất một công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
8 Yêu cầu về lực lượng công nhân kỹ thuật 1 Công nhân kỹ thuật tối thiểu 20 người:- Các tổ, đội thi công: Tổ thợ nề, hoàn thiện, tổ điện nước, tổ thợ máy thi công, tổ thợ cốt thép, tổ thợ ván khuôn hoặc tổ mộc, mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 03 công nhân.- Các công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghề phù hợp với vị trí đảm nhận.- Tổ trưởng thi công có bậc thợ 4/7 trở lên và giấy chứng nhận đào tạo và bồi dưỡng qua lớp an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.(các tài liệu kèm theo bao gồm: các bằng cấp chứng chỉ liên quan)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc hoặc máy đào kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ ≥7T kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
3 Máy hàn kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
4 Máy cắt gạch đá kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
5 Máy đầm dùi kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
6 Máy trộn bê tông ≥250l kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
7 Máy trộn vữa ≥ 80l kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
8 Máy toàn đạc điện tử kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy phát điện kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy bơm nước kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
11 Vận thăng kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
12 Cần trục ô tô (cần trục bánh lốp) kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
13 Máy ép cọc kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
14 Ô tô chuyển trộn bê tông tươi ≥ 8m3 kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
15 Xe bơm bê tông tự hành kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->