Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220159306-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220154493 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 15:05:00 đến ngày 2022-02-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,580,755,228 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.27E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ có tốc độ khai thác ≥100Km trong đó có hạng mục thi công mặt đường BTN. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 5,4 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 5,4 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cào bóc mặt đường BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy tưới nhựa đường đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn BTXM ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Trạm trộn BTN ≥ 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa hư hỏng đường đầu cầu các cầu: cầu Ninh Hiệp Km0+105, cầu nút giao QL.18 nhánh 1 Km0+444 và nhánh 2 Km0+229, cầu Ngọc Cầu Km22+800; sửa chữa hư hỏng mặt cầu vượt QL.1 cũ và đường sắt ga Yên Viên Km3+597 Quốc lộ 3 mới Hà Nội - Thái Nguyên 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Xác nhận số dư tiền gửi theo Mẫu 15A – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. - Đối với các nhà thầu Liên danh phải có Thỏa thuận liên danh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kết cấu sửa chữa SC06 cầu Ninh Hiệp Km0+015 T | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN dày 6cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 304,56 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 304,56 | m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.181,95 | m2 |
| 4 | Bù vênh BTNC 12,5 (thi công cùng lớp mặt, hbv ≤3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,73 | m3 |
| 5 | Bù vênh BTN R25 (thi công cùng lớp mặt, hbv>8cm ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 159,23 | m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.600,04 | m2 |
| 7 | Rải thảm BTNC 12,5 có phụ gia SBS dày 6cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.600,04 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 290,17 | m2 |
| B | Nâng bó vỉa dải phân cách, nâng tôn sóng cầu Ninh Hiệp Km0+015 T | |||
| 1 | Tạo nhám bề mặt cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,58 | m2 |
| 2 | Khoan tạo lỗ D16 vào bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.125 | LK |
| 3 | Cốt thép 5 thanh D14 chiều dài L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 302,03 | Kg |
| 4 | Cốt thép 2 thanh D10 dài 100cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 277,65 | Kg |
| 5 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | m2 |
| 6 | Bê tông M250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,64 | m3 |
| 7 | Keo chuyên dụng cố định thép (Sikadur 731) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,14 | L |
| 8 | Nâng tôn sóng (bao gồm tháo dỡ, nâng cột, lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 141 | m |
| C | Kết cấu sửa chữa SC06 Cầu Ninh Hiệp Km0+015 P | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN dày 6cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 828,6 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 828,6 | m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.109,04 | m2 |
| 4 | Bù vênh BTNC 12,5 (thi công cùng lớp mặt, hbv ≤3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,77 | m3 |
| 5 | Bù vênh BTNC 19 (thi công cùng lớp mặt, hbv>3cm ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,26 | m3 |
| 6 | Bù vênh BTN R25 (thi công cùng lớp mặt, hbv>8cm ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 127,28 | m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.261,64 | m2 |
| 8 | Rải thảm BTNC 12,5 có phụ gia SBS dày 6cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.261,64 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 313,4 | m2 |
| D | Nâng bó vỉa dải phân cách, nâng tôn sóng Cầu Ninh Hiệp Km0+015 P | |||
| 1 | Tạo nhám bề mặt cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,76 | m2 |
| 2 | Khoan tạo lỗ D16 vào bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 935 | LK |
| 3 | Cốt thép 5 thanh D14 chiều dài L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 230,98 | Kg |
| 4 | Cốt thép 2 thanh D10 dài 100cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 230,76 | Kg |
| 5 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,2 | m2 |
| 6 | Bê tông M250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,75 | m3 |
| 7 | Keo chuyên dụng cố định thép (Sikadur 731) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,78 | L |
| 8 | Nâng tôn sóng (bao gồm tháo dỡ, nâng cột, lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | m |
| E | Kết cấu mặt đường SC04 Cầu vượt ĐS Km3+597 T | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN dày 7.4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.145,44 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.145,44 | m2 |
| 3 | Rải thảm BTNC 12,5 dày 7.4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.145,44 | m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.145,44 | m2 |
| 5 | Lớp phòng nước Crystal lok | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.145,44 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107,27 | m2 |
| F | Kết cấu sửa chữa SC02 Cầu nút giao QL18 Km0+229 T | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,9 | m2 |
| 2 | Rải thảm BTN C19 dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,9 | m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,9 | m2 |
| G | Kết cấu sửa chữa SC03 Cầu nút giao QL18 Km0+229 T | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 167,96 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 167,96 | m2 |
| 3 | Rải thảm BTN C12.5 dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 167,96 | m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 167,96 | m2 |
| H | Kết cấu sửa chữa SC05 Cầu nút giao QL18 Km0+229 T | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 279,66 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 279,66 | m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 267,55 | m2 |
| 4 | Bù vênh BTN C12,5 (thi công cùng lớp mặt, hbv ≤3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,47 | m3 |
| 5 | Bù vênh BTN C19 (thi công cùng lớp mặt, hbv>3cm ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,38 | m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 285,47 | m2 |
| 7 | Rải thảm BTNC 19 dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 285,47 | m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 871,23 | m2 |
| 9 | Rải thảm BTNC 12,5 có phụ gia SBS dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 871,23 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 177,84 | m2 |
| I | Nâng bó vỉa dải phân cách Cầu nút giao QL18 Km0+229 T | |||
| 1 | Tạo nhám bề mặt cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,18 | m2 |
| 2 | Khoan tạo lỗ D16 vào bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 575 | LK |
| 3 | Cốt thép 5 thanh D14 chiều dài L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115,67 | Kg |
| 4 | Cốt thép 2 thanh D10 dài 100cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 141,91 | Kg |
| 5 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | m2 |
| 6 | Bê tông M250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,75 | m3 |
| 7 | Keo chuyên dụng cố định thép (Sikadur 731) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,09 | L |
| J | Kết cấu sửa chữa SC05 Cầu nút giao QL18 Km0+229 P | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 295,79 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 295,79 | m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 434,12 | m2 |
| 4 | Bù vênh BTN C12,5 (thi công cùng lớp mặt, hbv ≤3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,56 | m3 |
| 5 | Bù vênh BTN C19 (thi công cùng lớp mặt, hbv>3cm ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,44 | m3 |
| 6 | Bù vênh BTN R25 (thi công cùng lớp mặt, hbv>8cm ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,87 | m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.049,92 | m2 |
| 8 | Rải thảm BTNC 12,5 có phụ gia SBS dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.049,92 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 179,63 | m2 |
| K | Nâng bó vỉa dải phân cách, nâng tôn sóng Cầu nút giao QL18 Km0+229 P | |||
| 1 | Tạo nhám bề mặt cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,05 | m2 |
| 2 | Khoan tạo lỗ D16 vào bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 365 | LK |
| 3 | Cốt thép 5 thanh D14 chiều dài L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,01 | Kg |
| 4 | Cốt thép 2 thanh D10 dài 100cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,08 | Kg |
| 5 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,8 | m2 |
| 6 | Bê tông M250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | m3 |
| 7 | Keo chuyên dụng cố định thép (Sikadur 731) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,69 | L |
| 8 | Nâng tôn sóng (bao gồm tháo dỡ, nâng cột, lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| L | Kết cấu sửa chữa SC01 Cầu nút giao QL18 Km0+444 T | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày 12cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,4 | m |
| 2 | Đào phá mặt đường cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,1 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải (đất C3) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,1 | m3 |
| 4 | Rải thảm BTNC 12.5 dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,7 | m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,7 | m2 |
| 6 | Rải thảm BTNC 19 dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,7 | m2 |
| 7 | Tưới thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,7 | m2 |
| 8 | Lớp móng CPĐD loại 1 gia cố XM 5% dày 20cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,94 | m3 |
| M | Kết cấu sửa chữa SC02 Cầu nút giao QL18 Km0+444 T | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 185,3 | m2 |
| 2 | Rải thảm BTN C19 dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 185,3 | m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 185,3 | m2 |
| N | Kết cấu sửa chữa SC03 Cầu nút giao QL18 Km0+444 T | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 359,86 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải chiều dày lớp bóc 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 359,86 | m2 |
| 3 | Rải thảm BTN C12.5 dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 359,86 | m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 359,86 | m2 |
| O | Kết cấu sửa chữa SC05 Cầu nút giao QL18 Km0+444 T | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 461,41 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 461,41 | m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.015,79 | m2 |
| 4 | Bù vênh BTN C12,5 (thi công cùng lớp mặt, hbv ≤3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,21 | m3 |
| 5 | Bù vênh BTN C19 (thi công cùng lớp mặt, hbv>3cm ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,15 | m3 |
| 6 | Bù vênh BTN R25 (thi công cùng lớp mặt, hbv>8cm ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 137,13 | m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.928,04 | m2 |
| 8 | Rải thảm BTNC 12,5 có phụ gia SBS dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.928,04 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 348,35 | m2 |
| P | Nâng bó vỉa dải phân cách, nâng tôn sóng Cầu nút giao QL18 Km0+444 T | |||
| 1 | Tạo nhám bề mặt cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,23 | m2 |
| 2 | Khoan tạo lỗ D16 vào bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 355 | LK |
| 3 | Cốt thép 5 thanh D14 chiều dài L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,29 | Kg |
| 4 | Cốt thép 2 thanh D10 dài 100cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,61 | Kg |
| 5 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,6 | m2 |
| 6 | Bê tông M250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,52 | m3 |
| 7 | Keo chuyên dụng cố định thép (Sikadur 731) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | L |
| 8 | Nâng tôn sóng (bao gồm tháo dỡ, nâng cột, lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| Q | Kết cấu sửa chữa SC03 Cầu nút giao QL18 Km0+444 P | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 273,7 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 273,7 | m2 |
| 3 | Rải thảm BTN C12.5 dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 273,7 | m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 273,7 | m2 |
| R | Kết cấu sửa chữa SC05 Cầu nút giao QL18 Km0+444 P | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109,25 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109,25 | m2 |
| 3 | Bù vênh BTN C12,5 (thi công cùng lớp mặt, hbv ≤3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,43 | m3 |
| 4 | Bù vênh BTN C19 (thi công cùng lớp mặt, hbv>3cm ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106,97 | m2 |
| 6 | Rải thảm BTNC 19 dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106,97 | m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 461,45 | m2 |
| 8 | Rải thảm BTNC 12,5 có phụ gia SBS dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 461,45 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,16 | m2 |
| S | Nâng bó vỉa dải phân cách, nâng tôn sóng Cầu nút giao QL18 Km0+444 P | |||
| 1 | Tạo nhám bề mặt cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108,2 | m2 |
| 2 | Khoan tạo lỗ D16 vào bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.330 | LK |
| 3 | Cốt thép 5 thanh D14 chiều dài L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 343,18 | Kg |
| 4 | Cốt thép 2 thanh D10 dài 100cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 328,24 | Kg |
| 5 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 159,6 | m2 |
| 6 | Bê tông M250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,61 | m3 |
| 7 | Keo chuyên dụng cố định thép (Sikadur 731) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,53 | L |
| 8 | Nâng tôn sóng (bao gồm tháo dỡ, nâng cột, lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m |
| T | Kết cấu sửa chữa SC06 Cầu Ngọc Cầu Km22+800 T | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN dày 6cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 767 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 767 | m2 |
| 3 | Bù vênh BTNC 12,5 (thi công cùng lớp mặt, hbv ≤3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9 | m3 |
| 4 | Bù vênh BTNC 19 (thi công cùng lớp mặt, hbv>3cm ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,47 | m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 244,34 | m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.717,73 | m2 |
| 7 | Rải thảm BTNC 12,5 có phụ gia SBS dày 6cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.717,73 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 182,76 | m2 |
| U | Nâng bó vỉa dải phân cách Cầu Ngọc Cầu Km22+800 T | |||
| 1 | Tạo nhám bề mặt cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,82 | m2 |
| 2 | Khoan tạo lỗ D16 vào bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 305 | LK |
| 3 | Cốt thép 5 thanh D14 chiều dài L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,43 | Kg |
| 4 | Cốt thép 2 thanh D10 dài 100cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,27 | Kg |
| 5 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,6 | m2 |
| 6 | Bê tông M250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | m3 |
| 7 | Keo chuyên dụng cố định thép (Sikadur 731) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | L |
| V | Kết cấu sửa chữa SC06 Cầu Ngọc Cầu Km22+800 P | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN dày 6cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 295,73 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 295,73 | m2 |
| 3 | Bù vênh BTNC 12,5 (thi công cùng lớp mặt, hbv ≤3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,39 | m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 823,09 | m2 |
| 5 | Rải thảm BTNC 12,5 có phụ gia SBS dày 6cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 823,09 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,66 | m2 |
| W | Nâng bó vỉa dải phân cách Cầu Ngọc Cầu Km22+800 P | |||
| 1 | Tạo nhám bề mặt cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,92 | m2 |
| 2 | Khoan tạo lỗ D16 vào bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 310 | LK |
| 3 | Cốt thép 5 thanh D14 chiều dài L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,58 | Kg |
| 4 | Cốt thép 2 thanh D10 dài 100cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,51 | Kg |
| 5 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,2 | m2 |
| 6 | Bê tông M250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,16 | m3 |
| 7 | Keo chuyên dụng cố định thép (Sikadur 731) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,59 | L |
| X | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông khi thi công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.27E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ có tốc độ khai thác ≥100Km trong đó có hạng mục thi công mặt đường BTN. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 5,4 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 5,4 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 5 | 3 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải BTN | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy nén khí ≥ 360m3/h | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy cào bóc mặt đường BTN | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 3 |
| 8 | Máy tưới nhựa đường đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 9 | Máy sơn kẻ đường | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 10 | Máy trộn BTXM ≥ 250 lít | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 11 | Trạm trộn BTN ≥ 80T/h | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 12 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi