Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220159306-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220154493
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 15:05:00 đến ngày 2022-02-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,580,755,228 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.27E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ có tốc độ khai thác ≥100Km trong đó có hạng mục thi công mặt đường BTN. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 5,4 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 5,4 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy nén khí ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cào bóc mặt đường BTN
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy tưới nhựa đường đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa hư hỏng đường đầu cầu các cầu: cầu Ninh Hiệp Km0+105, cầu nút giao QL.18 nhánh 1 Km0+444 và nhánh 2 Km0+229, cầu Ngọc Cầu Km22+800; sửa chữa hư hỏng mặt cầu vượt QL.1 cũ và đường sắt ga Yên Viên Km3+597 Quốc lộ 3 mới Hà Nội - Thái Nguyên
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 , địa chỉ: Nhà H2, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn Hưng Phát; + Tư vấn lập E-HSMT: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 (Tầng 1- nhà H2 - phường Thành Công - quận Ba Đình - thành phố Hà Nội); + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 (Tầng 1- nhà H2 - phường Thành Công - quận Ba Đình - thành phố Hà Nội); + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Quản lý đường bộ I.


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 , địa chỉ: Nhà H2, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Xác nhận số dư tiền gửi theo Mẫu 15A – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. - Đối với các nhà thầu Liên danh phải có Thỏa thuận liên danh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kết cấu sửa chữa SC06 cầu Ninh Hiệp Km0+015 T
1Cào bóc mặt đường BTN dày 6cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật304,56m2
2Vận chuyển phế thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật304,56m2
3Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.181,95m2
4Bù vênh BTNC 12,5 (thi công cùng lớp mặt, hbv ≤3cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,73m3
5Bù vênh BTN R25 (thi công cùng lớp mặt, hbv>8cm )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật159,23m3
6Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.600,04m2
7Rải thảm BTNC 12,5 có phụ gia SBS dày 6cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.600,04m2
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật290,17m2
B Nâng bó vỉa dải phân cách, nâng tôn sóng cầu Ninh Hiệp Km0+015 T
1Tạo nhám bề mặt cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật89,58m2
2Khoan tạo lỗ D16 vào bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.125LK
3Cốt thép 5 thanh D14 chiều dài LChương V - Yêu cầu về kỹ thuật302,03Kg
4Cốt thép 2 thanh D10 dài 100cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật277,65Kg
5Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật135m2
6Bê tông M250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,64m3
7Keo chuyên dụng cố định thép (Sikadur 731)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,14L
8Nâng tôn sóng (bao gồm tháo dỡ, nâng cột, lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật141m
C Kết cấu sửa chữa SC06 Cầu Ninh Hiệp Km0+015 P
1Cào bóc mặt đường BTN dày 6cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật828,6m2
2Vận chuyển phế thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật828,6m2
3Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.109,04m2
4Bù vênh BTNC 12,5 (thi công cùng lớp mặt, hbv ≤3cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,77m3
5Bù vênh BTNC 19 (thi công cùng lớp mặt, hbv>3cm )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,26m3
6Bù vênh BTN R25 (thi công cùng lớp mặt, hbv>8cm )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật127,28m3
7Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.261,64m2
8Rải thảm BTNC 12,5 có phụ gia SBS dày 6cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.261,64m2
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật313,4m2
D Nâng bó vỉa dải phân cách, nâng tôn sóng Cầu Ninh Hiệp Km0+015 P
1Tạo nhám bề mặt cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,76m2
2Khoan tạo lỗ D16 vào bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật935LK
3Cốt thép 5 thanh D14 chiều dài LChương V - Yêu cầu về kỹ thuật230,98Kg
4Cốt thép 2 thanh D10 dài 100cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật230,76Kg
5Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật112,2m2
6Bê tông M250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,75m3
7Keo chuyên dụng cố định thép (Sikadur 731)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,78L
8Nâng tôn sóng (bao gồm tháo dỡ, nâng cột, lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57m
E Kết cấu mặt đường SC04 Cầu vượt ĐS Km3+597 T
1Cào bóc mặt đường BTN dày 7.4cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.145,44m2
2Vận chuyển phế thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.145,44m2
3Rải thảm BTNC 12,5 dày 7.4cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.145,44m2
4Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.145,44m2
5Lớp phòng nước Crystal lokChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.145,44m2
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật107,27m2
F Kết cấu sửa chữa SC02 Cầu nút giao QL18 Km0+229 T
1Vận chuyển phế thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật113,9m2
2Rải thảm BTN C19 dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật113,9m2
3Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật113,9m2
G Kết cấu sửa chữa SC03 Cầu nút giao QL18 Km0+229 T
1Cào bóc mặt đường BTN dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật167,96m2
2Vận chuyển phế thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật167,96m2
3Rải thảm BTN C12.5 dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật167,96m2
4Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật167,96m2
H Kết cấu sửa chữa SC05 Cầu nút giao QL18 Km0+229 T
1Cào bóc mặt đường BTN dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật279,66m2
2Vận chuyển phế thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật279,66m2
3Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật267,55m2
4Bù vênh BTN C12,5 (thi công cùng lớp mặt, hbv ≤3cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,47m3
5Bù vênh BTN C19 (thi công cùng lớp mặt, hbv>3cm )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,38m3
6Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật285,47m2
7Rải thảm BTNC 19 dày 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật285,47m2
8Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật871,23m2
9Rải thảm BTNC 12,5 có phụ gia SBS dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật871,23m2
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật177,84m2
I Nâng bó vỉa dải phân cách Cầu nút giao QL18 Km0+229 T
1Tạo nhám bề mặt cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,18m2
2Khoan tạo lỗ D16 vào bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật575LK
3Cốt thép 5 thanh D14 chiều dài LChương V - Yêu cầu về kỹ thuật115,67Kg
4Cốt thép 2 thanh D10 dài 100cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật141,91Kg
5Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật69m2
6Bê tông M250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,75m3
7Keo chuyên dụng cố định thép (Sikadur 731)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,09L
J Kết cấu sửa chữa SC05 Cầu nút giao QL18 Km0+229 P
1Cào bóc mặt đường BTN dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật295,79m2
2Vận chuyển phế thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật295,79m2
3Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật434,12m2
4Bù vênh BTN C12,5 (thi công cùng lớp mặt, hbv ≤3cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,56m3
5Bù vênh BTN C19 (thi công cùng lớp mặt, hbv>3cm )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,44m3
6Bù vênh BTN R25 (thi công cùng lớp mặt, hbv>8cm )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,87m3
7Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.049,92m2
8Rải thảm BTNC 12,5 có phụ gia SBS dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.049,92m2
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật179,63m2
K Nâng bó vỉa dải phân cách, nâng tôn sóng Cầu nút giao QL18 Km0+229 P
1Tạo nhám bề mặt cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,05m2
2Khoan tạo lỗ D16 vào bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật365LK
3Cốt thép 5 thanh D14 chiều dài LChương V - Yêu cầu về kỹ thuật92,01Kg
4Cốt thép 2 thanh D10 dài 100cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật90,08Kg
5Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,8m2
6Bê tông M250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3m3
7Keo chuyên dụng cố định thép (Sikadur 731)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,69L
8Nâng tôn sóng (bao gồm tháo dỡ, nâng cột, lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45m
L Kết cấu sửa chữa SC01 Cầu nút giao QL18 Km0+444 T
1Cắt mặt đường BTN dày 12cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật87,4m
2Đào phá mặt đường cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,1m3
3Vận chuyển phế thải (đất C3)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,1m3
4Rải thảm BTNC 12.5 dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,7m2
5Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,7m2
6Rải thảm BTNC 19 dày 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,7m2
7Tưới thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,7m2
8Lớp móng CPĐD loại 1 gia cố XM 5% dày 20cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,94m3
M Kết cấu sửa chữa SC02 Cầu nút giao QL18 Km0+444 T
1Vận chuyển phế thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật185,3m2
2Rải thảm BTN C19 dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật185,3m2
3Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật185,3m2
N Kết cấu sửa chữa SC03 Cầu nút giao QL18 Km0+444 T
1Cào bóc mặt đường BTN dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật359,86m2
2Vận chuyển phế thải chiều dày lớp bóc 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật359,86m2
3Rải thảm BTN C12.5 dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật359,86m2
4Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật359,86m2
O Kết cấu sửa chữa SC05 Cầu nút giao QL18 Km0+444 T
1Cào bóc mặt đường BTN dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật461,41m2
2Vận chuyển phế thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật461,41m2
3Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.015,79m2
4Bù vênh BTN C12,5 (thi công cùng lớp mặt, hbv ≤3cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,21m3
5Bù vênh BTN C19 (thi công cùng lớp mặt, hbv>3cm )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,15m3
6Bù vênh BTN R25 (thi công cùng lớp mặt, hbv>8cm )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật137,13m3
7Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.928,04m2
8Rải thảm BTNC 12,5 có phụ gia SBS dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.928,04m2
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật348,35m2
P Nâng bó vỉa dải phân cách, nâng tôn sóng Cầu nút giao QL18 Km0+444 T
1Tạo nhám bề mặt cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,23m2
2Khoan tạo lỗ D16 vào bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật355LK
3Cốt thép 5 thanh D14 chiều dài LChương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,29Kg
4Cốt thép 2 thanh D10 dài 100cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật87,61Kg
5Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,6m2
6Bê tông M250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,52m3
7Keo chuyên dụng cố định thép (Sikadur 731)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,67L
8Nâng tôn sóng (bao gồm tháo dỡ, nâng cột, lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật140m
Q Kết cấu sửa chữa SC03 Cầu nút giao QL18 Km0+444 P
1Cào bóc mặt đường BTN dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật273,7m2
2Vận chuyển phế thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật273,7m2
3Rải thảm BTN C12.5 dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật273,7m2
4Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật273,7m2
R Kết cấu sửa chữa SC05 Cầu nút giao QL18 Km0+444 P
1Cào bóc mặt đường BTN dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật109,25m2
2Vận chuyển phế thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật109,25m2
3Bù vênh BTN C12,5 (thi công cùng lớp mặt, hbv ≤3cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,43m3
4Bù vênh BTN C19 (thi công cùng lớp mặt, hbv>3cm )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,68m3
5Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật106,97m2
6Rải thảm BTNC 19 dày 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật106,97m2
7Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật461,45m2
8Rải thảm BTNC 12,5 có phụ gia SBS dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật461,45m2
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,16m2
S Nâng bó vỉa dải phân cách, nâng tôn sóng Cầu nút giao QL18 Km0+444 P
1Tạo nhám bề mặt cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật108,2m2
2Khoan tạo lỗ D16 vào bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.330LK
3Cốt thép 5 thanh D14 chiều dài LChương V - Yêu cầu về kỹ thuật343,18Kg
4Cốt thép 2 thanh D10 dài 100cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật328,24Kg
5Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật159,6m2
6Bê tông M250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,61m3
7Keo chuyên dụng cố định thép (Sikadur 731)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,53L
8Nâng tôn sóng (bao gồm tháo dỡ, nâng cột, lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật96m
T Kết cấu sửa chữa SC06 Cầu Ngọc Cầu Km22+800 T
1Cào bóc mặt đường BTN dày 6cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật767m2
2Vận chuyển phế thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật767m2
3Bù vênh BTNC 12,5 (thi công cùng lớp mặt, hbv ≤3cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,9m3
4Bù vênh BTNC 19 (thi công cùng lớp mặt, hbv>3cm )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,47m3
5Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật244,34m2
6Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.717,73m2
7Rải thảm BTNC 12,5 có phụ gia SBS dày 6cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.717,73m2
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật182,76m2
U Nâng bó vỉa dải phân cách Cầu Ngọc Cầu Km22+800 T
1Tạo nhám bề mặt cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,82m2
2Khoan tạo lỗ D16 vào bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật305LK
3Cốt thép 5 thanh D14 chiều dài LChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,43Kg
4Cốt thép 2 thanh D10 dài 100cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,27Kg
5Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,6m2
6Bê tông M250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,25m3
7Keo chuyên dụng cố định thép (Sikadur 731)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,58L
V Kết cấu sửa chữa SC06 Cầu Ngọc Cầu Km22+800 P
1Cào bóc mặt đường BTN dày 6cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật295,73m2
2Vận chuyển phế thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật295,73m2
3Bù vênh BTNC 12,5 (thi công cùng lớp mặt, hbv ≤3cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,39m3
4Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật823,09m2
5Rải thảm BTNC 12,5 có phụ gia SBS dày 6cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật823,09m2
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật82,66m2
W Nâng bó vỉa dải phân cách Cầu Ngọc Cầu Km22+800 P
1Tạo nhám bề mặt cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,92m2
2Khoan tạo lỗ D16 vào bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật310LK
3Cốt thép 5 thanh D14 chiều dài LChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,58Kg
4Cốt thép 2 thanh D10 dài 100cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,51Kg
5Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,2m2
6Bê tông M250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,16m3
7Keo chuyên dụng cố định thép (Sikadur 731)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,59L
X Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thông khi thi côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.27E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ có tốc độ khai thác ≥100Km trong đó có hạng mục thi công mặt đường BTN. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 5,4 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 5,4 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt53
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt42
4 Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải BTN Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
2 Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
3 Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
4 Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
5 Máy nén khí ≥ 360m3/h Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
6 Máy cào bóc mặt đường BTN Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
7 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.3
8 Máy tưới nhựa đường đồng bộ Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
9 Máy sơn kẻ đường Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
10 Máy trộn BTXM ≥ 250 lít Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
11 Trạm trộn BTN ≥ 80T/h Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
12 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->