Gói thầu: Gói thầu số 29: Thi công lắp đặt đường dây (giai đoạn 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220133191-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 29: Thi công lắp đặt đường dây (giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220133186 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay và vốn EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 15:05:00 đến ngày 2022-02-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 43,218,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 860,000,000 VNĐ ((Tám trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4827E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chi tiết hợp đông tương tư nhà thầu xem Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm E-HSNT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.252.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.504.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dung tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp 220kV hoặc 02 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp 110kV, trong 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dung tối thiểu là 05 năm.-Đã từng cgiám sát thi công ít nhất 01 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp 220kV hoặc 02 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp 110kV, trong 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sự có ngành phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 75 |
| - Trình độ chuyên môn | công nhân bậc 3/7 về các chuyênngành: xây dựng,cơ khí, hàn, điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu bán tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 100 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 3-Máy kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thông thường 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Máy hãm dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thông thường 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Thiết bị Máy kéo dây, Máy hãm dây đặc chủng, trọn bộ bao gồm: máy hãm,máy kéo và phụ kiện đi kèm: bộ gá, giá đỡ, cáp thépchống xoắn, ru lô, điều chỉnh độ căng thay đổi và căng dây dẫn áp suấtlien tục,hệ thống bả vệ quá tải tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Khung dàn giáo phục vụ công tác kéo dây vượt chướng ngại vật | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 7-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Dụng cụ, thiếu bị thi công phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 29: Thi công lắp đặt đường dây (giai đoạn 2) Đường dây 220kV Quảng Ngãi - Quy Nhơn (Phước An) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay và vốn EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp một ĐXKT gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, tiến độ và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật. ĐXKT của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. BPTCTC cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống QLCL thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10) 5. Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản VTTB tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu (nội dung ghi ở đây chỉ có tính chất tham khảo, các đơn vị căn cứ phạm vi, khối lượng, tính chất công việc của gói thầu để đưa ra các yêu cầu phù hợp với Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và tuân thủ Chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt) Vât tư phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 860.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455
+ Bên mời thầu:Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng điện thoại: 0236 222
1579; số fax: 0236 222 00367 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: +Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia số 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THI CÔNG LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY (VTTB BÊN MỜI THẦU CẤP, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT) | |||
| B | Phần lắp đặt điện đường dây | |||
| C | Kéo rải dây dẫn các loại | |||
| 1 | Kéo rải dây dẫn điện: ACSR/Mz-330/43 | Xem chương V. YCKT và CDKT đính kèm | 250,0382 | km |
| 2 | Kéo rải dây dẫn điện: ACSR-330/43 | Xem chương V. YCKT và CDKT đính kèm | 517,7186 | km |
| 3 | Kéo rải dây dẫn điện: ACSR/Mz-400/51 | Xem chương V. YCKT và CDKT đính kèm | 185,8353 | km |
| 4 | Kéo rải dây dẫn điện: ACSR-400/51 | Xem chương V. YCKT và CDKT đính kèm | 654 | km |
| 5 | Kéo rải dây chống sét: GSW-70 | Xem chương V. YCKT và CDKT đính kèm | 0,15 | km |
| D | Lắp đặt phụ kiện các loại | |||
| 1 | Lắp đặt chống rung dây dẫn các loại | Xem chương V. YCKT và CDKT đính kèm | 12.840 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chuỗi néo dây chống sét các loại | Xem chương V. YCKT và CDKT đính kèm | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tạ bù loại 50kg: TB50 | Xem chương V. YCKT và CDKT đính kèm | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tạ bù loại 100kg: TB100 | Xem chương V. YCKT và CDKT đính kèm | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tạ bù loại 150kg: TB150 | Xem chương V. YCKT và CDKT đính kèm | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tạ bù loại 200kg: TB200 | Xem chương V. YCKT và CDKT đính kèm | 30 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tạ bù loại 250kg: TB250 | Xem chương V. YCKT và CDKT đính kèm | 21 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tạ bù loại 300kg: TB300 | Xem chương V. YCKT và CDKT đính kèm | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tạ bù loại 350kg: TB350 | Xem chương V. YCKT và CDKT đính kèm | 15 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tạ bù loại 400kg: TB400 | Xem chương V. YCKT và CDKT đính kèm | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tạ bù loại 450kg: TB450 | Xem chương V. YCKT và CDKT đính kèm | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tạ bù loại 500kg: TB500 | Xem chương V. YCKT và CDKT đính kèm | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tạ bù loại 550kg: TB550 | Xem chương V. YCKT và CDKT đính kèm | 9 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tạ bù loại 600kg: TB600 | Xem chương V. YCKT và CDKT đính kèm | 81 | bộ |
| 15 | Lắp đặt tạ bù loại 100kg: TBL100 | Xem chương V. YCKT và CDKT đính kèm | 100 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chuỗi đỡ đơn composite: ĐĐ2.0-70A | Xem chương V. YCKT và CDKT đính kèm | 153 | chuỗi |
| 17 | Lắp đặt chuỗi đỡ đơn composite: ĐĐ2.5-70A | Xem chương V. YCKT và CDKT đính kèm | 84 | chuỗi |
| 18 | Lắp đặt chuỗi đỡ kép composite: ĐK2.0-70A | Xem chương V. YCKT và CDKT đính kèm | 66 | chuỗi |
| 19 | Lắp đặt chuỗi đỡ kép composite: ĐK2.5-70A | Xem chương V. YCKT và CDKT đính kèm | 18 | chuỗi |
| 20 | Lắp đặt chuỗi đỡ lèo composite: ĐL2.0-70 | Xem chương V. YCKT và CDKT đính kèm | 53 | chuỗi |
| 21 | Lắp đặt chuỗi đỡ lèo composite: ĐL2.5-70 | Xem chương V. YCKT và CDKT đính kèm | 47 | chuỗi |
| 22 | Lắp đặt chuỗi đỡ đơn composite: ĐĐ2.0-120 | Xem chương V. YCKT và CDKT đính kèm | 162 | chuỗi |
| 23 | Lắp đặt chuỗi đỡ đơn composite: ĐĐ2.0-120A | Xem chương V. YCKT và CDKT đính kèm | 63 | chuỗi |
| 24 | Lắp đặt chuỗi đỡ đơn composite: ĐĐ2.5-120 | Xem chương V. YCKT và CDKT đính kèm | 48 | chuỗi |
| 25 | Lắp đặt chuỗi đỡ đơn composite: ĐĐ2.5-120A | Xem chương V. YCKT và CDKT đính kèm | 51 | chuỗi |
| 26 | Lắp đặt chuỗi đỡ kép composite: ĐK2.0-120 | Xem chương V. YCKT và CDKT đính kèm | 126 | chuỗi |
| 27 | Lắp đặt chuỗi đỡ kép composite: ĐK2.0-120A | Xem chương V. YCKT và CDKT đính kèm | 45 | chuỗi |
| 28 | Lắp đặt chuỗi đỡ kép composite: ĐK2.5-120 | Xem chương V. YCKT và CDKT đính kèm | 27 | chuỗi |
| 29 | Lắp đặt chuỗi đỡ kép composite: ĐK2.5-120A | Xem chương V. YCKT và CDKT đính kèm | 6 | chuỗi |
| 30 | Lắp đặt chuỗi đỡ kép composite: ĐK2.0-160 | Xem chương V. YCKT và CDKT đính kèm | 3 | chuỗi |
| 31 | Lắp đặt chuỗi néo kép composite: NK2.0-160A | Xem chương V. YCKT và CDKT đính kèm | 143 | chuỗi |
| 32 | Lắp đặt chuỗi néo kép composite: NK2.5-160A | Xem chương V. YCKT và CDKT đính kèm | 102 | chuỗi |
| 33 | Lắp đặt chuỗi néo thanh cái composite: NKTC2.5-160A | Xem chương V. YCKT và CDKT đính kèm | 3 | chuỗi |
| 34 | Lắp đặt chuỗi néo kép composite: NK2.0-300 | Xem chương V. YCKT và CDKT đính kèm | 99 | chuỗi |
| 35 | Lắp đặt chuỗi néo kép composite: NK2.5-300 | Xem chương V. YCKT và CDKT đính kèm | 78 | chuỗi |
| 36 | Lắp đặt chuỗi néo thanh cái composite: NKTC2.5-300 | Xem chương V. YCKT và CDKT đính kèm | 3 | chuỗi |
| E | Phần tháo hạ lắp lại, lắp đặt khóa đỡ khóa néo | |||
| 1 | Tháo hạ căng lại dây dẫn tiết diện dây | Xem chương V. YCKT và CDKT đính kèm | 0,6302 | km |
| 2 | Ép đầu cose khóa dây lèo | Xem chương V. YCKT và CDKT đính kèm | 13 | đầu |
| 3 | Tháo ra lắp lại khóa đỡ các loại | Xem chương V. YCKT và CDKT đính kèm | 558 | bộ |
| 4 | Tháo ra lắp lại bộ treo dây khóa néo các loại | Xem chương V. YCKT và CDKT đính kèm | 269 | bộ |
| 5 | Lắp đặt khóa đỡ chuỗi đỡ lèo, đỡ đơn, đỡ kép (mua mới) | Xem chương V. YCKT và CDKT đính kèm | 1.416 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ treo khóa néo (mua mới) | Xem chương V. YCKT và CDKT đính kèm | 680 | bộ |
| 7 | Tháo hạ xà phụ cột thép tại VT 354 (kể cả vận chuyển về kho bên mời thầu) | Xem chương V. YCKT và CDKT đính kèm | 3 | bộ |
| F | Làm giàn giáo vượt chướng ngại vật | |||
| 1 | Làm giàn giáo vượt đường dây thông tin | Xem chương V. YCKT và CDKT đính kèm | 8 | lần |
| 2 | Làm giàn giáo vượt đường dây hạ áp 0,4 kV | Xem chương V. YCKT và CDKT đính kèm | 27 | lần |
| 3 | Làm giàn giáo vượt đường giao thông ≤ 5 mét | Xem chương V. YCKT và CDKT đính kèm | 156 | lần |
| 4 | Làm giàn giáo vượt nhà cao đến 7 mét | Xem chương V. YCKT và CDKT đính kèm | 61 | lần |
| 5 | Làm giàn giáo vượt đường giao thông ≤ 10 mét | Xem chương V. YCKT và CDKT đính kèm | 28 | lần |
| 6 | Làm giàn giáo vượt đường sắt | Xem chương V. YCKT và CDKT đính kèm | 1 | lần |
| 7 | Làm giàn giáo vượt đường giao thông > 10 mét | Xem chương V. YCKT và CDKT đính kèm | 1 | lần |
| 8 | Lập dàn giáo vượt đường dây đang mang điện ≤ 35kV: | Xem chương V. YCKT và CDKT đính kèm | 40 | lần |
| 9 | Làm giàn giáo vượt đường dây 110kV (cắt điện) | Xem chương V. YCKT và CDKT đính kèm | 1 | lần |
| 10 | Làm giàn giáo vượt đường dây 220kV (cắt điện) | Xem chương V. YCKT và CDKT đính kèm | 1 | lần |
| G | Phần thí nghiệm và khác | |||
| 1 | Đo thông số đường dây | Xem chương V. YCKT và CDKT đính kèm | 1 | lô |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4827E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chi tiết hợp đông tương tư nhà thầu xem Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm E-HSNT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.252.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.504.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dung tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp 220kV hoặc 02 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp 110kV, trong 05 năm gần đây. | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật công trình | 4 | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dung tối thiểu là 05 năm.-Đã từng cgiám sát thi công ít nhất 01 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp 220kV hoặc 02 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp 110kV, trong 05 năm gần đây. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Là kỹ sự có ngành phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 75 | công nhân bậc 3/7 về các chuyênngành: xây dựng,cơ khí, hàn, điện | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu bán tải | sức nâng 7 tấn | 5 |
| 2 | Máy ép đầu cốt | Loại 100 tấn | 10 |
| 3 | Máy kéo dây | Loại thông thường 5 tấn | 10 |
| 4 | Máy hãm dây | Loại thông thường 5 tấn | 10 |
| 5 | Thiết bị Máy kéo dây, Máy hãm dây đặc chủng, trọn bộ bao gồm: máy hãm,máy kéo và phụ kiện đi kèm: bộ gá, giá đỡ, cáp thépchống xoắn, ru lô, điều chỉnh độ căng thay đổi và căng dây dẫn áp suấtlien tục,hệ thống bả vệ quá tải tự động | Trọn bộ | 5 |
| 6 | Khung dàn giáo phục vụ công tác kéo dây vượt chướng ngại vật | bộ | 500 |
| 7 | Máy tời | máy | 5 |
| 8 | Dụng cụ, thiếu bị thi công phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu | Trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi