Gói thầu: Gói thầu số 17: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220162091-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Du lịch Hà Nội - Công ty TNHH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220161884 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư của chủ sở hữu (Vốn nhà nước ngoài đầu tư công) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 15:03:00 đến ngày 2022-02-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 40,212,482,436 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có giá trị ≥ 20,070 tỷ đồng, trong đó phần xây dựng ≥ 17,5 tỷ đồng, phần lắp đặt thiết bị ≥ 8,078 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.148.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥84.444.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình tương tự (Hợp đồng tương tự có bản chất, quy mô như mục 3 Mẫu số 03 của HSMT). (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình/hạng mục công trình có tên cán bộ này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác).(Bằng đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 12 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC.- Có Chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu hộ, cứu nạn còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình/hạng mục công trình có tên cán bộ này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác).(Bằng đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật và thi công, chất lượng: |
| - Số lượng | 13 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp: 03 người- Kiến trúc sư: 01 người- Kỹ sư kết cấu: 01 người- Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 02 người- Kỹ sư điện: 02 người- Kỹ sư trắc địa: 01 người- Kỹ sư kinh tế xây dựng: 01 người- Kỹ sư máy xây dựng: 01 người- Kỹ sư cơ khí: 01 người- Cử nhân Công nghệ thông tin: 01 người(Bằng đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Tài liệu chứng minh đã thực hiện 02 công trình tương tự phù hợp với phần việc được phân công trong gói thầu); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Có giấy chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực.(Bằng đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Tài liệu chứng minh đã thực hiện 02 công trình tương tự phù hợp với phần việc được phân công trong gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu có 40 công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, có Bảng kê khai danh sách công nhân và các tổ trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu bánh xích 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ôtô tự đổ trọng tải 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy khoan điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt gạch đá 2,2Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay (Máy đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy Kinh vĩ, thủy bình (Mỗi loại 01 cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy tời điện 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Du lịch Hà Nội - Công ty TNHH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 17: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Thương mại và Dịch vụ Du lịch 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư của chủ sở hữu (Vốn nhà nước ngoài đầu tư công) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên - Chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực thi công lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC, Ngành nghề: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC hoặc phải có đơn vị thầu phụ có đủ điều kiện năng lực như trên. - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, năm 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế quản lý hoặc tài liệu chứng minh không nợ đọng thuế theo kê khai đến hết Quý IV năm 2021. - Bằng cấp nhân sự, chứng chỉ nhân sự thực hiện các công việc phù hợp với yêu cầu nhân sự (bản sao đã được chứng thực). - Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Du lịch Hà Nội - Công ty TNHH. Địa chỉ: Số 18, Lý Thường Kiệt, Phường Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.39726528 ; 02439387284; Số fax: 024.39726293; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Du lịch Hà Nội - Công ty TNHH. Địa chỉ: Số 18, Lý Thường Kiệt, Phường Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.39726528 ; 02439387284; Số fax: 024.39726293; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Công ty Du lịch Hà Nội - Công ty TNHH. Địa chỉ: Số 18, Lý Thường Kiệt, Phường Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.39726528 ; 02439387284; Số fax: 024.39726293; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Du lịch Hà Nội - Công ty TNHH. Địa chỉ: Số 18, Lý Thường Kiệt, Phường Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.39726528 ; 02439387284; Số fax: 024.39726293; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,6 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66,41 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường - Tường hiện trạng mặt ngoài | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 635,6 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Tường hiện trạng trong nhà | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 230,5 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.387,7 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (vệ sinh lại bề mặt trần) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 635,7 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.023,4 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 387,3225 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 295,8 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 94,02 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Phá lớp vữa bao ngoài cột để lại phần cột chịu lực | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 215,8 | m3 |
| 13 | Tháo tấm lợp tôn | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,13 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 492,7718 | m2 |
| 15 | Tháo tấm che tường - tháo tấm alu | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,912 | 100m2 |
| 16 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,2281 | tấn |
| 17 | Phá dỡ lan can, thang thép | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120,7974 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ ME: thiết bị vệ sinh, điều hòa, bóng đèn, phá bỏ đường dây, đường ống ... (nhân công bậc 3.0/7) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,2411 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,2411 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10km cuối) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,2411 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 110,3224 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 177,7097 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40,7088 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 993,8234 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.110,6917 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 717,8143 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.030,0848 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.213,9031 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.682,6148 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 892,6823 | m2 |
| 11 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 356,4732 | m2 |
| 12 | Tấm aluminium bóng gương dày 3mm ốp thang máy | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,78 | m2 |
| 13 | Công tác ốp tấm aluminium bóng gườn dày 3mm vào tường sử dụng keo dán (vận dụng mã hiệu lấy nhân công) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,78 | m2 |
| 14 | Gia công hệ khung dàn (thép hộp 30x60x1,0mm) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0227 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0227 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,916 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vân đá marble KT: 600x1200mm vào tường có chốt bằng inox (tường thang máy mặt ngoài) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 59,748 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (tường thang máy mặt ngoài) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,27 | m2 |
| 19 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic chống thấm 600x600, màu theo chỉ định của thiết kế, vữa XM mác 75 (tường WC) - ốp cao 2.5m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66,6675 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x100mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,2902 | m2 |
| 21 | Sơn epoxy màu theo chỉ định thiết kế | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 82,3765 | m2 |
| 22 | Lát đá granite tự nhiên dày 18+-2, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,5234 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 192,5055 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.761,9136 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite chồng trơn 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,7825 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 365,218 | m2 |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch khung xương chìm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,7825 | m2 |
| 28 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch khung xương nổi 600x600mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 178,0275 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trần thạch cao khung xương chìm) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,7825 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (trần thạch cao khung xương chìm) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,7825 | m2 |
| 31 | Láng vữa tạo phẳng dày 50mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 82,3765 | m2 |
| 32 | Lớp vữa bảo vệ tạo dốc mác 75#, dốc 1%~2% theo hướng thoát nước, chỗ mỏng nhất dày 20mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 358,5199 | m2 |
| 33 | Chống thấm 2 thành phần gốc xi măng | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.357,5462 | m2 |
| 34 | Màng chống thấm bitum dày 3mm khò nóng | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 415,7239 | m2 |
| 35 | Lớp vữa bảo vệ chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 75 (lớp chống thấm dưới mái tôn) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 375,625 | m2 |
| 36 | Chống thấm tường bằng gốc xi măng hai thành phần | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 921,2899 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn lỗ kỹ thuật, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,9997 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0733 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,3285 | 100m2 |
| 40 | Tôn định hình ốp viền mái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 99,732 | md |
| 41 | Vách ngăn compact HPL dày 15mm, phụ kiện đồng bộ (cao 2.0m) (phụ kiện inox 304 + nhân công lắp dựng) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,15 | m2 |
| 42 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2085 | m2 |
| 43 | Gia công khung đỡ bàn đá chậu rửa | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0453 | tấn |
| 44 | Lắp đặt khung đỡ bàn đá chậu rửa | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0453 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8812 | m2 |
| 46 | Bộ phụ kiện cho người khuyết tật (Tay vịn vị trí xí bệt) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 47 | Bộ phụ kiện cho người khuyết tật (tay vịn vị trí bàn rửa) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 48 | Chống thấm cổ ống | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cổ |
| 49 | SXLD lan can ban công nghệ thuật cao 1.1m: tay vịn thép ống D50, thép đặc 10x10 tạo hoa văn, sơn tĩnh điện | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 104,45 | md |
| 50 | Lan can kính cường lực dày 12mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 65,88 | m2 |
| 51 | Tay vịn gỗ tự nhiên tròn D60, gỗ nhóm 2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54,9 | md |
| 52 | Trục inox SUS 304 80x40mm dày 6mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | bộ |
| 53 | Chốt Spider inox SUS 304 loại 2 chân | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 90 | bộ |
| 54 | Lắp dựng lan can kính | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 65,88 | m2 |
| 55 | Bulong nở liên kết | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 180 | cái |
| 56 | Thanh U thép chôn ngầm trong nền đỡ lan can kính | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54,9 | md |
| 57 | Gia công lan can | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0519 | tấn |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,4768 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,7774 | m2 |
| 60 | Màng sập chống cháy EI60 tự động, phụ kiện đồng bộ kèm theo (bao gồm nhân công lắp đặt) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 450,7609 | m2 |
| 61 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,4013 | m3 |
| 62 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 159,048 | m2 |
| 63 | Xẻ rãnh chống trơn trượt mũi bậc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66,8631 | 10m |
| 64 | Gia công lan can cầu thang | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,547 | tấn |
| 65 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 62,5286 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,7468 | m2 |
| 67 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,2628 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót tam cấp, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2179 | m3 |
| 69 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 50 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,7582 | m3 |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,9193 | m2 |
| 71 | Xẻ rãnh chống trượt mũi bậc tam cấp | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,7153 | 10m |
| 72 | Lát đá đường dốc, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,7967 | m2 |
| 73 | Tay vịn gỗ tự nhiên kích thước 100x50, gỗ nhóm 2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | md |
| 74 | Cửa DK-01: Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm sơn tĩnh điện, kính temper dày 19mm. Phụ kiện đồng bộ với nhà sản xuất | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,7832 | m2 |
| 75 | Cửa DK-02: Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm sơn tĩnh điện, kính temper dày 19mm. Phụ kiện đồng bộ với nhà sản xuất | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,5648 | m2 |
| 76 | Cửa DS-01: Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa thép chống cháy EI60, tay co thủy lực tự đóng, tay đẩy panic, toàn bộ cửa sơn tĩnh điện | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,74 | m2 |
| 77 | Cửa DS-02: Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa thép chống cháy EI60, toàn bộ cửa sơn tĩnh điện | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,84 | m2 |
| 78 | Cửa DS-03: Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa thép chống cháy EI60, toàn bộ cửa sơn tĩnh điện | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 79 | Cửa DS-04: Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa thép chống cháy EI60, toàn bộ cửa sơn tĩnh điện | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,32 | m2 |
| 80 | Cửa DS-05: Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa thép chống cháy EI60, toàn bộ cửa sơn tĩnh điện | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,84 | m2 |
| 81 | Cửa DVK-01: Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm sơn tĩnh điện, Kính hộp 5-9-8 temper. Phụ kiện cửa đồng bộ với nhà sản xuất | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 77,592 | m2 |
| 82 | Cửa DVK-01: Vách kính cố định khung nhôm sơn tĩnh điện, Kính hộp 5-9-8 temper. Phụ kiện cửa đồng bộ với nhà sản xuất | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,0415 | m2 |
| 83 | Cửa DVK-02: Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm sơn tĩnh điện, Kính hộp 5-9-8 temper. Phụ kiện cửa đồng bộ với nhà sản xuất | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,996 | m2 |
| 84 | Cửa DVK-02: Vách kính cố định khung nhôm sơn tĩnh điện, Kính hộp 5-9-8 temper. Phụ kiện cửa đồng bộ với nhà sản xuất | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7356 | m2 |
| 85 | Cửa DVK-03: Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm sơn tĩnh điện, Kính hộp 5-9-8 temper. Phụ kiện cửa đồng bộ với nhà sản xuất | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,436 | m2 |
| 86 | Cửa DVK-03: Vách kính cố định khung nhôm sơn tĩnh điện, Kính hộp 5-9-8 temper. Phụ kiện cửa đồng bộ với nhà sản xuất | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,8006 | m2 |
| 87 | Cửa DVK-04: Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm sơn tĩnh điện, Kính hộp 5-9-8 temper. Phụ kiện cửa đồng bộ với nhà sản xuất | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,282 | m2 |
| 88 | Cửa DVK-04: Vách kính cố định khung nhôm sơn tĩnh điện, Kính hộp 5-9-8 temper. Phụ kiện cửa đồng bộ với nhà sản xuất | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,9544 | m2 |
| 89 | Cửa DW-02: Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 8.38mm. Phụ kiện cửa đồng bộ với nhà sản xuất | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 90 | Cửa VK-01: Vách kính cố định khung nhôm sơn tĩnh điện, Kính hộp 5-9-8 temper. Phụ kiện cửa đồng bộ với nhà sản xuất | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,5 | m2 |
| 91 | Cửa VK-02: Vách kính cố định khung nhôm sơn tĩnh điện, Kính hộp 5-9-8 temper. Phụ kiện cửa đồng bộ với nhà sản xuất | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,2 | m2 |
| 92 | Cửa VK-03: Vách kính cố định khung nhôm sơn tĩnh điện, Kính hộp 5-9-8 temper. Phụ kiện cửa đồng bộ với nhà sản xuất | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,7724 | m2 |
| 93 | Cửa VK-04: Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm sơn tĩnh điện, Kính hộp 5-9-8 temper. Phụ kiện cửa đồng bộ với nhà sản xuất | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,886 | m2 |
| 94 | Cửa VK-04: Vách kính cố định khung nhôm sơn tĩnh điện, Kính hộp 5-9-8 temper. Phụ kiện cửa đồng bộ với nhà sản xuất | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,3886 | m2 |
| 95 | Cửa VK-05: Vách kính cố định khung nhôm sơn tĩnh điện, Kính hộp 5-9-8 temper. Phụ kiện cửa đồng bộ với nhà sản xuất | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,08 | m2 |
| 96 | Cửa VK-06: Vách kính cố định khung nhôm sơn tĩnh điện, Kính hộp 5-9-8 temper. Phụ kiện cửa đồng bộ với nhà sản xuất | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 97 | Cửa VK-07: Vách kính cố định khung nhôm sơn tĩnh điện, Kính hộp 5-9-8 temper. Phụ kiện cửa đồng bộ với nhà sản xuất | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,24 | m2 |
| 98 | Cửa DW-01: Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 8.38mm. Phụ kiện cửa đồng bộ với nhà sản xuất | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 99 | Cửa D-03: Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 8.38mm. Phụ kiện cửa đồng bộ với nhà sản xuất | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 100 | Cửa D-04: Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 8.38mm. Phụ kiện cửa đồng bộ với nhà sản xuất | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 101 | Cửa S-01: Cửa đi 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 8.38mm. Phụ kiện cửa đồng bộ với nhà sản xuất | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,86 | m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,757 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,3961 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,1349 | 100m2 |
| 105 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 156,8114 | m3 |
| 106 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9584 | tấn |
| 107 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66,9945 | 10m2 |
| 108 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6583 | 10m2 |
| 109 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,3432 | 100m2 |
| 110 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46,177 | tấn |
| 111 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,1638 | 10m2 |
| 112 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,7827 | 10m2 |
| C | Hạng mục 3: Kết cấu | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70,6186 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,16 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 243,8101 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2718 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,9441 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,9441 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10km cuối) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,9441 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,7947 | m3 |
| 9 | Bê tông đáy hố pít, đá 1x2, vữa BT M250 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,7036 | m3 |
| 10 | Bê tông tường hố pít, đá 1x2, vữa BT M250 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,696 | m3 |
| 11 | Bê tông dầm móng, đá 1x2, vữa BT M250 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,659 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1644 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường hố pít | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4185 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9708 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1228 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4739 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,0023 | tấn |
| 18 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=8mm, chiều sâu khoan | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.536 | 1 lỗ khoan |
| 19 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=10mm, chiều sâu khoan | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 376 | 1 lỗ khoan |
| 20 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=16mm, chiều sâu khoan | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | 1 lỗ khoan |
| 21 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D=18mm chiều sâu khoan | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | lỗ khoan |
| 22 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D= 20mm chiều sâu khoan | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 296 | lỗ khoan |
| 23 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D=25mm chiều sâu khoan | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | lỗ khoan |
| 24 | Bơm keo liên kết thép với bê tông lố khoan D8 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.536 | lỗ khoan |
| 25 | Bơm keo liên kết thép với bê tông lố khoan D10 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 376 | lỗ khoan |
| 26 | Bơm keo liên kết thép với bê tông lố khoan D16 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | lỗ khoan |
| 27 | Bơm keo liên kết thép với bê tông lố khoan D18 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | lỗ khoan |
| 28 | Bơm keo liên kết thép với bê tông lố khoan D20 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 296 | lỗ khoan |
| 29 | Bơm keo liên kết thép với bê tông lố khoan D25 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | lỗ khoan |
| 30 | Thí nghiệm kéo kiểm tra lực liên kết của thép D8, D10, D16, D18, D20, D25 (thí nghiệm trước khi thi công đại trà) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | lần |
| 31 | Phun phụ gia kết dính | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60,39 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2801 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,345 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng chân tường | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9912 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1498 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4092 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 71,2429 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,9177 | tấn |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,2905 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0929 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0929 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10km cuối) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0929 | 100m3 |
| 43 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=14mm, chiều sâu khoan | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 148 | 1 lỗ khoan |
| 44 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=16mm, chiều sâu khoan | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | 1 lỗ khoan |
| 45 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D=18mm chiều sâu khoan | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 180 | lỗ khoan |
| 46 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D= 20mm chiều sâu khoan | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | lỗ khoan |
| 47 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D=22mm chiều sâu khoan | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | lỗ khoan |
| 48 | Bơm keo liên kết thép với bê tông lố khoan D14 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 148 | lỗ khoan |
| 49 | Bơm keo liên kết thép với bê tông lố khoan D16 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | lỗ khoan |
| 50 | Bơm keo liên kết thép với bê tông lố khoan D18 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 180 | lỗ khoan |
| 51 | Bơm keo liên kết thép với bê tông lố khoan D20 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | lỗ khoan |
| 52 | Bơm keo liên kết thép với bê tông lố khoan D22 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | lỗ khoan |
| 53 | Thí nghiệm kéo kiểm tra lực liên kết của thép D14, D16, D18, D20, D22 (thí nghiệm trước khi thi công đại trà) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | lần |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,4011 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,7459 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6969 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,4271 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2062 | tấn |
| 59 | Gia cường cột BTCT bằng thép hình | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2368 | tấn |
| 60 | Lắp đặt gia cường cột BTCT bằng thép hình | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2368 | tấn |
| 61 | Phun phụ gia kết dính | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,357 | m2 |
| 62 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=16mm, chiều sâu khoan | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 174 | 1 lỗ khoan |
| 63 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D=18mm chiều sâu khoan | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | lỗ khoan |
| 64 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D= 20mm chiều sâu khoan | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 98 | lỗ khoan |
| 65 | Bơm keo liên kết thép với bê tông lố khoan D16 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 174 | lỗ khoan |
| 66 | Bơm keo liên kết thép với bê tông lố khoan D18 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | lỗ khoan |
| 67 | Bơm keo liên kết thép với bê tông lố khoan D20 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 98 | lỗ khoan |
| 68 | Thí nghiệm kéo kiểm tra lực liên kết của thép D16, D18, D20 (thí nghiệm trước khi thi công đại trà) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | lần |
| 69 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55,2782 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,3649 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6442 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,286 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7626 | tấn |
| 74 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=10mm, chiều sâu khoan | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.792 | 1 lỗ khoan |
| 75 | Bơm keo liên kết thép với bê tông lố khoan D10 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.792 | lỗ khoan |
| 76 | Thí nghiệm kéo kiểm tra lực liên kết của thép D10 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lần |
| 77 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 169,9144 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,7532 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,8943 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,7416 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1168 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,6682 | tấn |
| 83 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8478 | m3 |
| 84 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,118 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0888 | tấn |
| 86 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27 | 1 cấu kiện |
| 87 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,127 | m3 |
| 88 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4389 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1732 | tấn |
| 90 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,3132 | tấn |
| 91 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,3132 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,5278 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Điện trong nhà | |||
| 1 | Thanh tiếp đất 300x50x5mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x150)mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 3 | Ecu+bulong M10 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 4 | Bộ ghép nối inox 3mxD42x3mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Chân trụ đỡ kim thu sét | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Đai siết inox | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 7 | Kẹp định vị cáp thoát sét | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | Bộ |
| 8 | Dây giằng neo, tăng đơ và ốc siết cáp | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 9 | Dây đồng trần M70 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 89,4 | m |
| 10 | Ống PVC D32 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 69,4 | m |
| 11 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 12 | Bộ đếm sét | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 13 | MCCB 3P 400A 50kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | MCCB 3P 320A 36kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | MCCB 3P 63A 10kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | MCCB 3P 40A 10kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Shunt Trip | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Cầu chì 220V-2A | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Đèn báo pha | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Biến dòng 500A/5A | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 21 | Ampe kế 0-500A | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Vôn kế 0-450v | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Chuyển mạch volt 7 vị trí | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Công tơ điện tử 3 pha | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Hệ thống thanh cái 60x5mm+cáp nối | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 26 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước: C2200xR800xS600mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 27 | ATS 3P 400A | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | MCCB 3P 400A 50kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | MCCB 3P 63A 10kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | MCCB 3P 32A 10kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | MCCB 3P 25A 10kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | MCCB 2P 25A 10kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Shunt Trip | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Cầu chì 220V-2A | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 35 | Đèn báo pha | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 36 | Biến dòng 400A/5A | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 37 | Ampe kế | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Vôn kế | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Công tơ điện tử 3 pha | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Chuyển mạch volt 7 vị trí | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Hệ thống thanh cái 60x5mm+cáp nối | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 42 | Hệ thống thanh cái 30x5mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 43 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước: C2200xR800xS600mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 44 | MCCB 3P 100A 10kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Cầu chì 220V-2A | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Đèn báo pha | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | MCCB 3P 80A 10kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | MCCB 3P 40A 10kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | MCCB 3P 32A 10kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | MCCB 2P 32A 10kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Hệ thống thanh cái 60x5mm+cáp nối | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 52 | Hệ thống thanh cái 30x5mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 53 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước: C2200xR800xS600mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 54 | MCCB 3P 40A 10kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Cầu chì 220V-2A | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 56 | Đèn báo pha | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 57 | MCB 3P 20A 4.5kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | MCB 2P 20A 4.5kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | MCB 1P 20A 4.5kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | MCB 1P 16A 4.5kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | MCB 1P 10A 4.5kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 62 | RCBO 2P 20A 4.5kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 63 | RCBO 4P 20A 4.5kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Hệ thống thanh cái cáp nối | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 65 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước: C800xR600xS250mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 66 | MCCB 3P 40A 10kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Cầu chì 220V-2A | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 68 | Đèn báo pha | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 69 | MCB 3P 20A 4.5kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | MCB 1P 20A 4.5kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 71 | MCB 1P 16A 4.5kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | MCB 1P 10A 4.5kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 73 | RCBO 2P 20A 4.5kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 74 | RCBO 4P 20A 4.5kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Hệ thống thanh cái cáp nối | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 76 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước: C800xR600xS250mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 77 | MCCB 3P 63A 10kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Cầu chì 220V-2A | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 79 | Đèn báo pha | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 80 | MCB 3P 25A 4.5kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | MCB 3P 20A 4.5kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | MCB 1P 20A 4.5kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 83 | MCB 1P 16A 4.5kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | MCB 1P 10A 4.5kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 85 | RCBO 2P 20A 4.5kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 86 | RCBO 4P 20A 4.5kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Hệ thống thanh cái cáp nối | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 88 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước: C800xR600xS250mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 89 | MCCB 3P 25A 10kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Cầu chì 220V-2A | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 91 | Đèn báo pha | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 92 | MCB 3P 25A 4.5kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | MCB 1P 20A 4.5kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | MCB 1P 16A 4.5kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | MCB 1P 10A 4.5kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Hệ thống thanh cái cáp nối | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 97 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước: C400xR300xS200mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 98 | MCB 3P 25A 4.5kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | RCBO 2P 20A 4.5kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | MCB 1P 16A 4.5kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 101 | MCB 1P 10A 4.5kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | MCB 3P 16A 4.5kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Vỏ tủ trong nhà 20 Module | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 104 | MCB 3P 25A 4.5kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | RCBO 2P 20A 4.5kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | MCB 1P 16A 4.5kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 107 | MCB 1P 10A 4.5kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | MCB 3P 16A 4.5kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Vỏ tủ trong nhà 22 Module | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 110 | MCB 2P 25A 4.5kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | MCB 1P 16A 4.5kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | MCB 1P 10A 4.5kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Vỏ tủ trong nhà 6 Module | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 114 | MCB 2P 32A 4.5kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | MCB 1P 16A 4.5kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 116 | MCB 1P 10A 4.5kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Vỏ tủ trong nhà 8 Module | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 118 | MCCB 2P 20A 10kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 119 | MCB 1P 20A 4.5kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | MCB 1P 10A 4.5kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 121 | Contactor 1P 9A | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 122 | Timer 24h | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 123 | Nút ấn điều khiển | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 124 | Chuyển mạch 3 vị trí | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Hệ thống thanh cái cáp nối | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 126 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước: C400xR300xS200mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 127 | MCCB 3P 32A 10kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 128 | Cầu chì 220V-2A | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 129 | Đèn báo pha | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 130 | MCB 3P 32A 4.5kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 131 | MCB 1P 16A 4.5kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 132 | Hệ thống thanh cái cáp nối | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 133 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước: C600xR400xS250mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 134 | MCCB 3P 63A 10kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 135 | Cầu chì 220V-2A | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 136 | Đèn báo pha | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 137 | MCB 3P 20A 6kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 138 | MCB 1P 20A 6kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 139 | MCB 1P 10A 6kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 140 | Hệ thống thanh cái cáp nối | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 141 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước: C600xR400xS250mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 142 | MCCB 3P 50A 4.5kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 143 | Cầu chì 220V-2A | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 144 | Đèn báo pha | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 145 | MCB 3P 40A 4.5kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 146 | MCB 3P 20A 4.5kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 147 | MCB 1P 20A 4.5kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 148 | MCB 1P 16A 4.5kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 149 | Bộ khởi động biến tần | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 150 | Bộ điều khiển động cơ 3 pha trực tiếp 1kw | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 151 | Hệ thống thanh cái cáp nối | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 152 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước: C800xR600xS250mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 153 | MCCB 3P 25A 10kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 154 | Cầu chì 220V-2A | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 155 | Đèn báo pha | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 156 | Vôn Kế | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 157 | Ampe Kế | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 158 | MCB 3P 20A 4.5kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 159 | MCB 1P 16A 6kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 160 | Đèn báo chỉ thị | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 161 | Chuyển mạch 3 vị trí | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 162 | Nút ấn điều khiển | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 163 | Role trung gian | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 164 | Bộ điều khiển động cơ 3 pha trực tiếp 1.5kw | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 165 | Hệ thống thanh cái cáp nối | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 166 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước: C800xR600xS250mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 167 | MCCB 3P 32A 10kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 168 | Biến dòng 32A/5A | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 169 | Cầu chì 220V-2A | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 170 | Đèn báo pha | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 171 | Vôn Kế | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 172 | Ampe Kế | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 173 | Bộ điều khiển động cơ 3 pha trực tiếp 3kw | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 174 | Bộ khởi động biến tần 10kW | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 175 | MCB 3P 32A 10kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 176 | MCB 3P 16A 10kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 177 | MCB 1P 16A 10kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 178 | Contactor 3P 32A | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 179 | Contactor 3P 16A | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 180 | Contactor 3P 25A | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 181 | Đèn báo chỉ thị | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 182 | Nút ấn điều khiển | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 183 | Role trung gian | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 184 | Role thời gian | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 185 | Hệ thống thanh cái cáp nối | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 186 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước: C800xR600xS250mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 187 | MCCB 3P 320A 36kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 188 | Cầu chì 220V-2A | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 189 | Đèn báo pha | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 190 | MCCB 3P 150A 18kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 191 | MCCB 3P 125A 18kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 192 | MCB 3P 16A 4,5kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 193 | MCB 1P 16A 4,5kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 194 | MCB 1P 10A 4,5kA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 195 | Hệ thống thanh cái cáp nối | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 196 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước: C800xR600xS250mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 197 | Dây cáp điện Cu/xlpe/fr/pvc (1x150)mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 180,6 | m |
| 198 | Dây cáp điện Cu/xlpe/fr/pvc (4x25)mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 98,6 | m |
| 199 | Dây cáp điện Cu/xlpe/fr/pvc (4x10)mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,9 | m |
| 200 | Dây cáp điện Cu/xlpe/fr/pvc (4x6)mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 117,5 | m |
| 201 | Dây cáp điện Cu/xlpe/fr/pvc (4x2.5)mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 77,7 | m |
| 202 | Dây cáp điện Cu/xlpe/fr/pvc (2x6)mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46,2 | m |
| 203 | Dây cáp điện Cu/xlpe/pvc (1x150)mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 147 | m |
| 204 | Dây cáp điện Cu/xlpe/pvc (4x240)mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 98,6 | m |
| 205 | Dây cáp điện Cu/xlpe/pvc (4x70)mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 77,7 | m |
| 206 | Dây cáp điện Cu/xlpe/pvc (4x50)mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,9 | m |
| 207 | Dây cáp điện Cu/xlpe/pvc (4x25)mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,1 | m |
| 208 | Dây cáp điện Cu/xlpe/pvc (4x16)mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 77,3 | m |
| 209 | Dây cáp điện Cu/xlpe/pvc (4x10)mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 114,8 | m |
| 210 | Dây cáp điện Cu/xlpe/pvc (4x6)mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 111,5 | m |
| 211 | Dây cáp điện Cu/xlpe/pvc (4x4)mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 179,4 | m |
| 212 | Dây cáp điện Cu/xlpe/pvc (4x2.5)mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 213 | Dây cáp điện Cu/xlpe/pvc (2x4)mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,8 | m |
| 214 | Dây cáp điện Cu/pvc/pvc (4x4)mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 215 | Dây cáp điện Cu/pvc/pvc (2x4)mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 216 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x120)mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 98,6 | m |
| 217 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x35)mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 77,7 | m |
| 218 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x25)mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,9 | m |
| 219 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x16)mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 220 | m |
| 220 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x10)mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 153,6 | m |
| 221 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x6)mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 275,2 | m |
| 222 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x4)mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 267,5 | m |
| 223 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x2.5)mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 237,7 | m |
| 224 | Ống nhựa chống cháy PVC D50 đi nổi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 101,9 | m |
| 225 | Ống nhựa chống cháy PVC D40 đi nổi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 155,3 | m |
| 226 | Ống nhựa chống cháy PVC D32 đi nổi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 210,9 | m |
| 227 | Ống nhựa chống cháy PVC D25 đi nổi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 228 | Ống HDPE 100/130 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 229 | Đèn tube led đơn loại 0,6m 1x10W | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 230 | Đèn tube led đơn loại 1,2m 1x18W | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 231 | Đèn tube led đơn chống ẩm 1,2m 1x18W | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 232 | Đèn tube led đơn chống nổ 1,2m 1x18W | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 233 | Đèn panel 600x600, 40W | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37 | bộ |
| 234 | Đènt led downligh D90-7W chống nước âm trần | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 235 | Đèn ốp trần D300, 18W | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 236 | Đèn rọi tường 10W | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 237 | Công tắc đơn lắp chìm 250A-10A (bao gồm cả đế âm và mặt) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 238 | Công tắc đôi lắp chìm 250A-10A (bao gồm cả đế âm và mặt) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 239 | Công tắc ba lắp chìm 250A-10A (bao gồm cả đế âm và mặt) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 240 | Công tắc đơn xoay chiều lắp chìm 250A-10A (bao gồm cả đế âm và mặt) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 241 | Ổ cắm đôi 3 cực loại lắp chìm 250A-10A (bao gồm cả đế âm và mặt) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 242 | Ổ cắm đôi 3 cực loại lắp chìm, có nắp chống nước 250A-10A (bao gồm cả đế âm và mặt) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 243 | Thang cáp W300xH100, tôn dày 2,0mm sơn tĩnh điện | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 244 | Chếch thang cáp W400xH100, tôn dày 2,0mm sơn tĩnh điện | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 245 | T thang cáp W400xH100, tôn dày 2,0mm sơn tĩnh điện | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 246 | Co ngang thang cáp W400xH100, tôn dày 2,0mm sơn tĩnh điện | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 247 | Co xuống thang cáp W400xH100, tôn dày 2,0mm sơn tĩnh điện | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 248 | Co lên thang cáp W400xH100, tôn dày 2,0mm sơn tĩnh điện | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 249 | Dây cáp điện Cu/pvc 1x2.5mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.100 | m |
| 250 | Dây cáp điện Cu/pvc 1x1.5mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3.492 | m |
| 251 | Dây tiếp địa Cu/pvc 1x2.5mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.050 | m |
| 252 | Dây tiếp địa Cu/pvc 1x1.5mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.746 | m |
| 253 | Ống nhựa chống cháy PVC D20 đi nổi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.656 | m |
| 254 | Ống nhựa chống cháy PVC D20 âm tường | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 255 | Ống luồn dây PVC D20 mềm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 289 | m |
| E | Hạng mục 5: Cấp thoát nước trong nhà | |||
| 1 | Ống PPR PN10, D32 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 2 | Ống PPR PN10, D20 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 5 | Tê PPR D32 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Tê PPR D25 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Cút PPR D32 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Cút PPR D25 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 9 | Van đồng nối ren DN25 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Van đồng nối ren DN20 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Y lọc nối ren DN25 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Mối nối mềm nối ren DN25 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Mối nối mềm nối ren DN20 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Cảm biến mực nước điện | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Zacco PPR ren ngoài D32x1" | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Zacco PPR ren ngoài D25x1/2" | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Nối thẳng inox 2 đầu ren DN25 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Nối thẳng inox 2 đầu ren DN20 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Măng xông PPR ren ngoài D32x1" | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Măng xông PPR ren ngoài D25x1/2" | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Van 1 chiều nối ren DN20 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Gói phụ kiện gia cố ống: quang treo, ty treo, giá đỡ, ốc vít... | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 23 | Ống PVC Class 2, D200 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 24 | Ống PVC Class 2, D125 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 25 | Ống PVC Class 2, D110 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,58 | 100m |
| 26 | Ống PVC Class 2, D90 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | 100m |
| 27 | Ống PVC Class 2, D76 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 28 | Ống PVC Class 1, D60 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 29 | Ống PVC Class 1, D42 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,58 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=76mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 37 | Tê đều PVC D60 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Tê thu PVC D110/60 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Tê thu PVC D75/60 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Y đều PVC D125 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Y đều PVC D110 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 42 | Y đều PVC D90 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Y đều PVC D76 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 44 | Y thu PVC D110/90 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Y thu PVC D110/76 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Y thu PVC D90/76 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 47 | Côn thu PVC D110/76 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Côn thu PVC D90/76 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Côn thu PVC D76/42 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 50 | Côn thu PVC D125/110 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Cút PVC D60 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 52 | Cút PVC D42 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 53 | Chếch PVC D125 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 54 | Chếch PVC D110 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 63 | cái |
| 55 | Chếch PVC D90 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 56 | Chếch PVC D76 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 57 | Nút bịt D200 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Nút bịt D110 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 59 | Nút bịt D75 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 60 | Nút bịt D42 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 61 | Thông tắc D110 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 62 | Thông tắc D90 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Thông tắc D76 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 64 | Phễu thu sàn inox D76 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 65 | Cầu chắn rác DN200 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Cầu chắn rác DN100 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 67 | Con thỏ PVC D76 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 68 | Gói phụ kiện gia cố ống: quang treo, ty treo, giá đỡ, ốc vít... | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 69 | Ống PPR PN10 D40 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 70 | Ống PPR PN10 D32 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 71 | Ống PPR PN10 D25 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,21 | 100m |
| 72 | Ống PPR PN10 D20 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 73 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 74 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 75 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,21 | 100m |
| 76 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 77 | Măng xông PPR D40 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 78 | Măng xông PPR D32 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 79 | Măng xông PPR D25 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 80 | Măng xông PPR D20 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 81 | Tê PPR D32 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 82 | Tê PPR D25 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Tê thu PPR D40/32 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Tê thu PPR D40/20 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Tê thu PPR D32/25 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Tê thu PPR D32/20 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 87 | Tê thu PPR D25/20 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Cút PPR D40 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 89 | Cút PPR D32 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 90 | Cút PPR D25 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 91 | Cút PPR D20 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 92 | Cút ren PPR D20 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 93 | Nối thẳng PPR ren ngoài D40x1 1/4" | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Nối thẳng PPR ren ngoài D25x1/2" | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Nối thẳng PPR ren ngoài D20x1/2" | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Côn thu PPR D40/20 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Côn thu PPR D32/20 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 98 | Côn thu PPR D25/20 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Van chặn PPR D40 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Van chặn PPR D32 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 101 | Van chặn PPR D25 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Van đồng DN32 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Nút bịt PPR D20 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 104 | Rắc co PPR ren ngoài D25/1/2" | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 105 | Van phao đồng DN20 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 106 | Đồng hồ đo nước DN20 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Gói phụ kiện gia cố ống: quang treo, ty treo, giá đỡ, ốc vít... | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 108 | Kép inox DN15 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 109 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 113 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 114 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 115 | Chân bồn inox ngang | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 116 | Gương soi dán tường | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,92 | m2 |
| 117 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| F | Hạng mục 6: Điều hòa không khí – thông gió | |||
| 1 | Ống gió thẳng, KT: 150x150, tôn dày 0.48mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 2 | Ống gió thẳng, KT: 200x200, tôn dày 0.48mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 3 | Ống gió thẳng, KT: 400x200, tôn dày 0.58mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 152 | m |
| 4 | Ống gió thẳng, KT: 600x250, tôn dày 0.75mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 5 | Ống gió thẳng, KT: 1400x500, tôn dày 0.75mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 6 | Côn thu, KT: 400x200/200x200/L200, tôn dày 0.58mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Côn thu, KT: 200x200/D150/L200, tôn dày 0.58mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 8 | Chân rẽ, KT: 600x200/400x200/L200, tôn dày 0.58mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Chân rẽ, KT: 400x200/200x200/L200, tôn dày 0.58mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Chân rẽ, KT: 350x200/D150/L150, tôn dày 0.58mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 11 | Cút 90, KT: 400x200/R200, tôn dày 0.58mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 12 | Cút 90, KT: 200x200/R100, tôn dày 0.75mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Cút 90, KT: 150x150/R75, tôn dày 0.48mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Chếch, KT: 200x200, tôn dày 0.48mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Van gió tay gạt D150/L200, tôn dày 0.48mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 16 | Ống gió mềm kèm bảo ôn D150 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 76 | m |
| 17 | Lover kèm lưới chắn côn trùng 350x200 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lover kèm lưới chắn côn trùng + tiêu âm (phòng máy phát) 1700x2000 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lover kèm lưới chắn côn trùng + tiêu âm (phòng máy phát) 1700x1000 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Bạt mềm đầu quạt | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Ống gió thẳng, bọc cách nhiệt dày 25mm, KT: 600x250, tôn dày 0.75mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 22 | Ống gió thẳng, bọc cách nhiệt dày 25mm, KT: 400x250, tôn dày 0.58mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 23 | Ống gió thẳng, bọc cách nhiệt dày 25mm, KT: 600x200, tôn dày 0.58mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 24 | Ống gió thẳng, bọc cách nhiệt dày 25mm, KT: 400x200, tôn dày 0.58mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 25 | Ống gió thẳng, bọc cách nhiệt dày 25mm, KT: D250, tôn dày 0.48mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 26 | Côn thu, bọc cách nhiệt dày 25mm, KT: 600x250/400x250/L200, tôn dày 0.58 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 27 | Hộp gió, bọc cách nhiệt dày 25mm: đầu thổi máy, CSL: 16.0kW/L500, tôn dày 0.75mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 28 | Hộp gió, bọc cách nhiệt dày 25mm: đầu hồi máy, CSL: 16.0kW/L500, tôn dày 0.75mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 29 | Hộp gió, bọc cách nhiệt dày 25mm: đầu thổi máy, CSL: 14.0kW/L500, tôn dày 0.75mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 30 | Hộp gió, bọc cách nhiệt dày 25mm: đầu hồi máy, CSL: 14.0kW/L500, tôn dày 0.75mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 31 | Hộp gió, bọc cách nhiệt dày 25mm: đầu thổi máy, CSL: 11.2kW/L500, tôn dày 0.75mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | Hộp gió, bọc cách nhiệt dày 25mm: đầu hồi máy, CSL: 11.2kW/L500, tôn dày 0.75mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Hộp gió, bọc cách nhiệt dày 25mm: đầu thổi máy, CSL: 7.1kW/L300, tôn dày 0.75mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Hộp gió, bọc cách nhiệt dày 25mm: đầu hồi máy, CSL: 7.1kW/L300, tôn dày 0.75mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Hộp gió, bọc cách nhiệt dày 25mm: đầu thổi máy, CSL: 4.5kW/L300, tôn dày 0.75mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Hộp gió, bọc cách nhiệt dày 25mm: đầu hồi máy, CSL: 4.5kW/L300, tôn dày 0.75mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Hộp gió, bọc cách nhiệt dày 25mm: đầu thổi máy, CSL: 3.6kW/L300, tôn dày 0.75mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Hộp gió, bọc cách nhiệt dày 25mm: đầu hồi máy, CSL: 3.6kW/L300, tôn dày 0.75mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Hộp gió, bọc cách nhiệt dày 25mm: đầu thổi máy, CSL: 2.8kW/L300, tôn dày 0.75mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Hộp gió, bọc cách nhiệt dày 25mm: đầu hồi máy, CSL: 2.8kW/L300, tôn dày 0.75mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Chân rẽ, bọc cách nhiệt dày 25mm, KT: 400x250/D250/L150, tôn dày 0.58 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 76 | cái |
| 42 | Cửa gió khuếch tán, KT: 600x600mm, nhôm sơn tĩnh điện | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 136 | cái |
| 43 | Cửa gió nan thẳng kèm lưới lọc bụi, KT: 600x600mm, nhôm sơn tĩnh điện | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 82 | cái |
| 44 | Hộp gió, bọc cách nhiệt dày 25mm, KT: 550x550/H250 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 218 | cái |
| 45 | Van gió tay gạt, bọc cách nhiệt 25mm D250/L150, tôn dày 0.58mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 108 | cái |
| 46 | Ống gió mềm kèm bảo ôn D300 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 47 | Ống gió mềm kèm bảo ôn D250 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 48 | Bạt mềm đầu dàn lạnh, KT theo dàn lạnh | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 49 | Ống gió thẳng, KT: 100x100, tôn dày 0.48mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 50 | Ống gió thẳng, KT: 150x150, tôn dày 0.48mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 51 | Ống gió thẳng, KT: 1200x600, tôn dày 0.75mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 52 | Ống gió thẳng, KT: 300x300, tôn dày 0.58mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 53 | Ống gió thẳng, KT: 600x300, tôn dày 0.58mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 54 | Ống gió tròn D150, tôn dày 0.58mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 55 | Bạt mềm đầu quạt | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 56 | Côn thu, KT: 150x150/100x100/L150, tôn dày 0.48mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Côn thu, KT: 100x100/D100/L100, tôn dày 0.48mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Chân rẽ, KT: 200x100/D100/L150, tôn dày 0.48mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 59 | Chân rẽ, KT: 200x150/150x150/L150, tôn dày 0.48mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Cửa gió nan thẳng kèm van điều chỉnh lưu lượng, 2 lớp nan, KT: 300x300, nhôm/sơn tĩnh điện | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 61 | Hộp gió, KT: 250x250/H200, tôn dày 0.48mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 62 | Ống gió mềm không bảo ôn D100 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m |
| 63 | Van VCD 150x150 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Van 1 chiều NRD 150x150 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Louver kèm lưới chắn côn trùng, KT: 500x200, nhôm sơn tĩnh điện | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Ống đồng D6.4 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 67 | Ống đồng D9.5 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,12 | 100m |
| 68 | Ống đồng D12.7 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 69 | Ống đồng D15.9 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,01 | 100m |
| 70 | Ống đồng D19.1 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,98 | 100m |
| 71 | Ống đồng D22.2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 72 | Ống đồng D28.6 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | 100m |
| 73 | Ống đồng D34.9 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 74 | Ống đồng D41.3 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 75 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 76 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,12 | 100m |
| 77 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 78 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,01 | 100m |
| 79 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,98 | 100m |
| 80 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 81 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | 100m |
| 82 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 83 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 84 | Ống UPVC D27 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 85 | Ống UPVC D34 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 86 | Ống UPVC D42 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 87 | Ống UPVC D60 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 88 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 27mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 89 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 34mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 90 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 42mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 91 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 60mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 92 | Vật tư phụ (côn, cút, đầu bịt...) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 93 | Dây tín điều khiển gắn tường Cu/PVC (2x0.75) mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 94 | Dây điều khiển dàn nóng-dàn lạnh Cu/PVC/PVC (2x1.5)mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 740 | m |
| 95 | Ống hút khói: bằng vật liệu chống cháy có GHCL EI60, tôn tráng kẽm dày 1.15mm, KT: 1300x600 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m |
| 96 | Ống hút khói: bằng vật liệu chống cháy có GHCL EI60, tôn tráng kẽm dày 1.15mm, KT: 1300x400 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | m |
| 97 | Ống hút khói: bằng vật liệu chống cháy có GHCL EI60, tôn tráng kẽm dày 1.15mm, KT: 1000x250 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | m |
| 98 | Côn thu 1300x400/1200x250/L500 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 99 | Bạt mềm chống cháy D (quạt) (D quạt 1000mm; chiều rộng bạt 250mm) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Cút 90, KT: 1300x600 R650 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Cút 90, KT: 1000x250 R500 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 102 | Van dập lửa MFSD KT:1300x600 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 103 | Cửa gió nan thẳng kèm OBD, KT: 600x600 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 104 | Lưới chắn côn trùng, KT: 600x800 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| G | Hạng mục 7: Điện nhẹ | |||
| 1 | ODF 24Fo (đầy đủ phụ kiện) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ ODF |
| 2 | ODF 4Fo (đầy đủ phụ kiện) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 bộ ODF |
| 3 | Dây nhảy mạng CAT6 loại 1,5m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120 | chiếc |
| 4 | Cáp quang Multimode 4 sợi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | 10 m |
| 5 | Cáp điện Cu/PVC 1x2,5mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 6 | MCB 1P-10A | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Thang cáp 300x100 kèm phụ kiện | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 8 | Máng cáp 100x100 kèm phụ kiện | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 9 | Tủ đấu cáp 40 đôi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 10 | Tủ đấu cáp 10 đôi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 11 | Cáp 3 2 đôi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 10 m |
| 12 | Cáp cat3 10 đôi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | 10 m |
| 13 | Cáp Cat6 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 104,2 | 10 m |
| 14 | Ống nhựa PVC D20 kìm phụ kiện | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 373 | m |
| 15 | Hộp nối PVC trên các tuyến ống | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 74 | hộp |
| 16 | Đấu nối chuẩn cáp 6 cho pha nen và outlet | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | Chiếc |
| 17 | Dây nhảy mạng CAT6 loại 1,5m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | Chiếc |
| 18 | Cáp loa chuyên dụng 2x1,5mm, vỏ bọc chậm cháy | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 473 | m |
| 19 | Ống nhựa PVC D20 kìm phụ kiện | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 473 | m |
| 20 | Hộp nối PC trung gian trên tuyến ống | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 79 | hộp |
| 21 | Hộp nối PVC 110x110x20mm phân phối tín hiệu loa đầu tầng | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 22 | Bản đồng tiếp địa 200x100x5mm kèm chân đế | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 23 | Hộ kiểm tra tiếp địa | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 24 | Cáp đồng tiếp địa M35/CU/PVC bọc PVC vàng/xanh | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| H | Hạng mục 8: Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Đầu báo khói địa chỉ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 2 | Đầu báo cháy khói thường trên trần giả | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49 | cái |
| 3 | Đầu báo cháy khói thường dưới trần giả | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49 | cái |
| 4 | Đế đầu báo cháy | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 129 | cái |
| 5 | Nút ấn báo cháy địa chỉ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Còi, đèn báo cháy kết hợp | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Module giám sát địa chỉ 2 đầu vào ( MM) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Module đầu vào, đầu ra địa chỉ điều khiển, moto đóng mở van gió, quạt hút khói, quạt tăng áp (I/O) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 9 | Module cách ly địa chỉ (IM) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Module địa chỉ cho đầu báo thường (ZM) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 12 | Dây tín hiệu chống cháy, chống nhiễu 2x1,5mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.449 | m |
| 13 | Ống ghen mềm chống cháy luồn dây D20 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 14 | Ống ghen chống cháy luồn dây D20 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.390 | m |
| 15 | Kẹp đỡ ống D20 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 732 | cái |
| 16 | Măng sông nối ống D20 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 501 | cái |
| 17 | Hộp chia dây tín hiệu D20 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 154 | cái |
| 18 | Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x80) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Cáp chống cháy điều khiển máy bơm chữa cháy chính chữa cháy 3x50+1x25 mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 20 | Cáp chống cháy điều khiển máy bơm bù áp 3x6+1x4 mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 21 | Bình áp lực 200 lít PN16 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bình |
| 22 | Van phao cơ D80 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Rọ hút D100 PN16 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Y lọc D100 PN16 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Y lọc D65 PN16 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Khớp nối mềm D100 PN16 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Khớp nối mềm D65 PN16 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Khớp nối mềm D50 PN16 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Van một chiều D100 PN16 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Van một chiều D50 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Van xả khí tự động D25 + van khóa D25 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Đồng hồ lưu lượng D80 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Đồng hồ áp lực + Van khoá DN15 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Trụ chữa cháy 2 cửa D65 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Van chặn D32 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Van an toàn D50 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Van cổng D100 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 39 | Van cổng D80 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Van cổng D65 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Van cổng D50 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường (800X1200X250) (hộp đơn D50) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 43 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Van góc chữa cháy D50 - PN16 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 45 | Cuộn vòi chữa cháy D65 - 20 m (bao gồm khớp nối) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Cuộn vòi chữa cháy D50 - 20 m (bao gồm khớp nối) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cuộn |
| 47 | Lăng phun D19 PN16 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lăng phun D13 PN16 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 49 | Bình bột chữa cháy ABC - 6kg | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 63 | bình |
| 50 | Tiêu lệnh PCCC | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | Giá để bình chữa cháy xách tay (700x500x200mm) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 52 | Ống thép đen DN100 bằng phương pháp hàn | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m |
| 53 | Ống thép đen DN80 bằng phương pháp hàn | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m |
| 54 | Ống thép mạ kẽm DN65 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m |
| 55 | Ống thép mạ kẽm DN50 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m |
| 56 | ống thép mạ kẽm DN32 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | m |
| 57 | Tê thép D100/100 (hàn) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 58 | Tê thép D100/80(hàn) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Tê thép D100/65 (hàn) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 60 | Tê thép D100/50 (hàn) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Tê thép D80/80 (hàn) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Tê thép D65/65 (ren) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 63 | Côn thu D80/50 (hàn) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Côn thu D65/50 (ren) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 65 | Kép D65 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 66 | Cút thép D100 (hàn) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 67 | Cút thép D80 (hàn) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Cút thép D65 (ren) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 69 | Cút thép D50 (ren) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 70 | Cút thép D32 (ren) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Bích thép D100 +bulong, joăng cao su | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cặp bích |
| 72 | Bích thép D80 +bulong, joăng cao su | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 73 | Bích thép D65 +bulong, joăng cao su | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cặp bích |
| 74 | Bích thép D50 +bulong, joăng cao su | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cặp bích |
| 75 | Bích thép D100 +bulong, joăng cao su | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cặp bích |
| 76 | Măng sông D65 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 77 | Măng sông D50 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 78 | Sơn ống | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,7 | 1m² |
| 79 | Sơn xử lý bề mặt | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | 1m² |
| 80 | Sơn xử chống gỉ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,7 | 1m² |
| 81 | Tủ đựng phương tiện chứa dụng cụ phá dỡ thô sơ (chứa kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng, 06 bộ mặt nạ phòng độc) 1200x400mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 82 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,86 | m |
| 83 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 100mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m |
| 84 | Đèn exit loại 2 mặt chỉ 1 hướng có ắc quy dự phòng thời gian 120 phút | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 85 | Đèn exit loại 2 mặt chỉ 2 hướng có ắc quy dự phòng thời gian 120 phút | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 86 | Đèn exit loại 1 mặt có ắc quy dự phòng thời gian 120 phút | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 87 | Đèn chiếu sáng sự cố lắp nổi có ắc quy sự phòng thời gian 120 phút | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 88 | Dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 301 | m |
| 89 | Ống ghen mềm chống cháy luồn dây PVC-D20 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,6 | m |
| 90 | Ống ghen chống cháy luồn dây PVC-D20 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 280 | m |
| 91 | Kẹp đỡ ống PVC-D20 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 132 | cái |
| 92 | Măng sông nối ống PVC-D20 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 91 | cái |
| 93 | Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x50) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 94 | Hộp chia ngả PVC-D20 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| I | Hạng mục 9: Chống mối | |||
| 1 | Phòng mối chân tường tầng 1 cao 1,5m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 180,68 | m2 |
| 2 | Phòng mối nền | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 711,55 | m2 |
| J | Hạng mục 10: Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,146 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10km cuối) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,621 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,06 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,547 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,558 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,103 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan D | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lớp 1) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,94 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lớp 2) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,94 | m2 |
| 17 | Trát thành trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lớp 1) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,64 | m2 |
| 18 | Trát thành trong bể,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lớp 2) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,64 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn đáy bể không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 20 | Đánh bóng tường bể, đáy bể bằng xi măng nguyên chất | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,94 | m2 |
| 21 | Băng cản nước PVC cho mạch ngưng thi công | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,4 | m |
| 22 | Dung dịch chống thấm cho bể nước | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,94 | m2 |
| 23 | Ngâm nước xi măng | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,095 | m3 |
| K | Hạng mục 11: Thang máy | |||
| 1 | Thang máy | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Thang cuốn (E1, E2) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Thang cuốn (E3, E4) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| L | Hạng mục 12: Thiết bị điều hòa thông gió | |||
| 1 | Dàn nóng CSL: 60HP | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 2 | Dàn nóng CSL: 56HP | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 3 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió, CSL: 16.0kW | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | máy |
| 4 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió, CSL: 14.0kW | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | máy |
| 5 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió, CSL: 11.2kW | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | máy |
| 6 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió, CSL: 7.1kW | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | máy |
| 7 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió, CSL: 4.5kW | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | máy |
| 8 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió, CSL: 3.6kW | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 9 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió, CSL: 2.8kW | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 10 | Dàn lạnh treo tường, CSL: 3.3kW | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 11 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió, CSL: 11.2kW | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 12 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió, CSL: 14.0kW | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 13 | Bộ chia gas dàn lạnh | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39 | bộ |
| 14 | Điều khiển romote có dây (điều hòa trung tâm) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42 | bộ |
| 15 | Bộ điều khiển trung tâm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Điều khiển gắn tường | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 17 | Điều khiển remote không dây (điều hòa treo tường) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Quạt cấp gió tươi loại quạt trục nối ống gió; Lưu lượng 10000m3/h-450Pa | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Quạt cấp gió tươi loại quạt trục nối ống gió; Lưu lượng 400m3/h-150Pa | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Quạt cấp gió tươi loại quạt trục nối ống gió; Lưu lượng 300m3/h-100Pa | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Quạt gắn tườngLưu lượng: 100m3/h-50Pa | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Quạt gắn tườngLưu lượng: 300m3/h-50Pa | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Quạt gắn tườngLưu lượng: 600m3/h-50Pa | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 24 | Quạt gắn tườngLưu lượng: 1200m3/h-50Pa | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Quạt hút gió thải loại quạt trục nối ống gió; Lưu lượng 800m3/h, cột áp: 150Pa | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Quạt hút gió thải loại quạt trục nối ống gió; Lưu lượng 2000m3/h, cột áp: 250Pa | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Quạt hút gió thải loại quạt trục nối ống gióLưu lượng : 28500m3/h, cột áp : 400Pa | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| M | Hạng mục 13: Thiết bị cấp thoát nước | |||
| 1 | Bơm sinh hoạt Q=3m3, H=27m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Máy sấy tay | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Téc nước inox trên mái 3m3 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Bể nước sinh hoạt + bể PCCC:Bể inox 304 lắp ghép, thể tích bể 28m3, khối lượng khô ~1,3 tấn | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Bể nước mái: Bể inox 304 lắp ghép, thể tích bể ~140m3, không chia ngăn, khối lượng khô ~7 Tấn | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| N | Hạng mục 14: Thiết bị Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 02 Loop | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q =12,5 L/S; H=30m.c.n | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Máy bơm bù: H = 1,5 l/s - H = 40m.c.n | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy (điều khiển 3 bơm chữa cháy) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| O | Hạng mục 15: Thiết bị Điện nhẹ | |||
| 1 | Tủ lắp thiết bị trung tâm Rack 19" 27U đặt trên sàn | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 2 | Bộ thu phát tín hiệu quang 1G (modul quang) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 thiết bị |
| 3 | Switch core 48 cổng 10/100/1000, L3 Managed Fiber Switch Base T + 4 Uplink Combo 1000 SFP | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 4 | Patch Panel 24 port CAT6 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 Patch panel |
| 5 | Thiết bị tường lửa | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Bộ controller | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 7 | Tủ lắp thiết bị trung tâm Rack 19" 15U đặt trên sàn | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 tủ |
| 8 | Bộ thu phát tín hiệu quang 1G (modul quang) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 thiết bị |
| 9 | Switch core 24 cổng 10/100/1000, L2 Managed Fiber Switch Base T + 4 Uplink Combo 1000 SFP | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | thiết bị |
| 10 | Tổng đài 4 trung kế | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tổng đài |
| 11 | Đầu ghi hình 32 kênh | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 12 | Switch 32 port POE | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 13 | Patch Panel 32 port CAT6 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 Patch panel |
| 14 | Màn hình 43" | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 15 | Máy tính quản lý hệ thống Camera Core i5 + màn hình + chuột + bàn phím | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 16 | Bộ lưu điện UPS 1 pha 5KVA chung cho hệ điện nhẹ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 17 | Ổ cứng mở rộng 10T lắp trong máy tính chủ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 18 | Bộ chuyển đổi mở rộng cáp cho màn hình - HDMI | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 19 | Camera IP Done, Led hồng ngoại | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | 1 thiết bị |
| 20 | Camera IP hình chữ nhật cố định đặt ngoài trời | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 thiết bị |
| 21 | Bộ lưu và phát âm thanh ghi sẵn | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 22 | Bộ hẹn giờ thông báo | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 23 | Bộ thu sóng AM/FM + đầu đọc MP3 từ SD/USB | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 24 | Bộ phát nhạc nền | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 25 | Bộ tăng âp 480W | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 26 | Bộ định tuyến 10 vùng loa | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 27 | Bộ âm ly 800W | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 28 | Micro chọn vùng từ xa + bàn phím điều khiển vùng | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 29 | Loa âm trần công suất 6W, Vỏ kim loại | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44 | 1 loa |
| 30 | Loa hộp lắp tường 6W | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 loa |
| 31 | Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn 1pha | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| P | Hạng mục 16: Thiết bị Máy phát điện | |||
| 1 | Máy phát điện 300KVA (bao gồm vỏ máy, bộ lọc khói, hệ tiêu âm, hộp thoát khói, ống khói D200) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| Q | Hạng mục 17: Thiết bị chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp II 42m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có giá trị ≥ 20,070 tỷ đồng, trong đó phần xây dựng ≥ 17,5 tỷ đồng, phần lắp đặt thiết bị ≥ 8,078 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.148.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥84.444.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình tương tự (Hợp đồng tương tự có bản chất, quy mô như mục 3 Mẫu số 03 của HSMT). (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình/hạng mục công trình có tên cán bộ này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác).(Bằng đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) | 12 | 7 |
| 2 | Chỉ huy trưởng thi công hạng mục PCCC | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC.- Có Chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu hộ, cứu nạn còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình/hạng mục công trình có tên cán bộ này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác).(Bằng đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) | 10 | 5 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật và thi công, chất lượng: | 13 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp: 03 người- Kiến trúc sư: 01 người- Kỹ sư kết cấu: 01 người- Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 02 người- Kỹ sư điện: 02 người- Kỹ sư trắc địa: 01 người- Kỹ sư kinh tế xây dựng: 01 người- Kỹ sư máy xây dựng: 01 người- Kỹ sư cơ khí: 01 người- Cử nhân Công nghệ thông tin: 01 người(Bằng đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Tài liệu chứng minh đã thực hiện 02 công trình tương tự phù hợp với phần việc được phân công trong gói thầu); | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Có giấy chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực.(Bằng đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Tài liệu chứng minh đã thực hiện 02 công trình tương tự phù hợp với phần việc được phân công trong gói thầu). | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật: | 40 | Tối thiểu có 40 công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, có Bảng kê khai danh sách công nhân và các tổ trưởng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích 16T | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh hơi 16T | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 4 | Máy vận thăng 3T | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 5 | Ôtô tự đổ trọng tải 10T | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 6 | Máy hàn điện 23KW | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 3 |
| 7 | Máy khoan điện | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 3 |
| 8 | Máy cắt gạch đá 2,2Kw | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 3 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 3 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay (Máy đầm cóc) | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250lit | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 3 |
| 13 | Máy trộn vữa 80L | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 14 | Máy Kinh vĩ, thủy bình (Mỗi loại 01 cái) | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 15 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 16 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 17 | Máy bơm nước | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 18 | Máy phát điện dự phòng | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 19 | Máy tời điện 5T | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi