Gói thầu: 10-2021: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220160028-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Trì
Tên gói thầu 10-2021: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220134743
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và vay TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 14:50:00 đến ngày 2022-02-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,426,103,727 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.327E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có hạng mục đào dải hệ thống cáp ngầm trung thế trong các thành phố có độ dài đến 1,5 km, trong đó bao gồm các phần việc: đào phá và hoàn trả bê tông, vỉa hè, đường asphan.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên.- Được cấp Thẻ an toàn lao động(có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thanh Trì
E-CDNT 1.2 10-2021: Xây lắp
Củng cố, xóa mạch cộc, tạo mạch liên thông giữa lộ 477-478E1.10
240 Ngày
E-CDNT 3 KHCB và vay TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Trì , địa chỉ: 155 Đường Phan Trọng Tuệ - Thị Trấn Văn Điển - Thanh Trì - TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Trì. Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng & dịch vụ Điện Việt.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Trì , địa chỉ: 155 Đường Phan Trọng Tuệ - Thị Trấn Văn Điển - Thanh Trì - TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Trì. Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu); - Nhà thầu đã đăng tải thông tin về năng lực hoạt động xây dựng của mình công khai trên Trang thông tin điện tử do Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng. Yêu cầu cung cấp bản sao chứng thực Chứng chỉ năng lực của tổ chức được tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh dự thầu: Từng nhà thầu tham gia vào liên danh dự thầu phải có năng lực phù hợp với phần việc dự kiến thực hiện trong gói thầu. 2. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Nhà thầu cung cấp Bản sao Báo cáo tài chính 03 năm từ 2018 đến 2020 và bản chụp chứng thực một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai về thời điểm đã nộp tờ; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo tài chính đã được kiểm toán. 2.1. Đối với hợp đồng tương tự (được quy định tại mục 3 – Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm – Chương III). 2.2. Nhân sự chủ chốt (được quy định tại điểm a mục 2.2 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật – Chương III) 2.3. Máy móc thiết bị phục vụ công tác thi công công trình (được quy định tại điểm b mục 2.2 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật – Chương III). 2.4. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Bảng kê đầy đủ vật tư, thiết bị hàng hoá cung cấp phù hợp với phạm vi của gói thầu gói thầu. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của HSMT. - Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng cung ứng tất cả vật tư, vật liệu chính phục vụ cho gói thầu. - Có cam kết hàng hoá phải mới 100% từ năm 2019.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Trì. Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Khanh- Giám đốc Công ty Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại: 02422100190
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư- Công ty Điện lực Thanh Trì. Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại: 02422100190
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư- Công ty Điện lực Thanh Trì. Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại: 02422100190
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. Tuyến cáp ngầm từ TBA Thống Nhất 1 đến TBA Thống Nhất 4
B I. Đường dây trung thế
C 1. Phần thiết bị
D 1.1 Nhân công lắp đặt
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại 1bộ
E 2. Phần vật liệu
F 2.1 Phần vật tư, vật liệu
1Xà néo cột đúp ngang tuyến 22kV (TL:115,1kg/bộ)115,1kg
2Xà néo cột đúp dọc tuyến 22kV (TL:129,42kg/bộ)129,42kg
3Cách điện chuỗi polymer đơn 24kV cả phụ kiện12chuỗi
4Sứ đứng 24kV + ty mạ1bộ
5Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-120mm2 + phụ kiện9bộ
6Ống nối cáp chịu lực A-120 24kV3cái
7Ống co ngót nhiệt 24kV (bọc ống nối từ 70 đến 240)0,45m
8Ghíp nhôm 3 bu lông A50-2406cái
9Cosse ép Cu-Al 150mm2 - hạ áp12cái
10Dây buộc định hình dùng cho cáp bọc 1201cái
11Biển báo an toàn phản quang(24x36cm)1cái
12Biển báo tên dao phản quang(12x24cm)1cái
13Đai thép không gỉ4m
14Khóa đai4cái
G 2.2 Nhân công lắp đặt
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 0,101km
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
4Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =12chuỗi
5Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV0,110 sứ
6ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =3mối
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210đầu
8Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =1bộ
9Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =1bộ
10Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm20,126km
H 3. Thu hồi
I 3.1 Phần thiết bị
1Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp 2bộ
2Tháo chống sét van 3P, điện áp 2bộ
J 3.2 Phần vật liệu
1Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 120mm21,545km
2Tháo hạ cột BT bằng thủ công 8cột
3Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
4Tháo hạ xà 1bộ
5Tháo hạ xà 1bộ
6Tháo hạ xà 1bộ
7Tháo hạ xà 2bộ
8Tháo hạ xà 1bộ
9Tháo hạ xà 1bộ
10Tháo hạ xà 4bộ
11Tháo hạ xà 4bộ
12Tháo hạ xà 1bộ
13Tháo hạ xà 2bộ
14Tháo hạ xà 1bộ
15Tháo hạ xà 1bộ
16Thay xà thép cột đỡ, TL1cột
17Thay cách điện polymer 15-22kV42bộ
18Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột4,910sứ
K II. Cáp ngầm trung thế
L 1. Phần thiết bị
M 1.1 Nhân công lắp đặt
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
2Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại 3bộ
3Lắp đặt chống sét van 3bộ
N 2. Phần vật liệu
O 2.1 Phần vật tư, vật liệu
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-ruột đồng-1x50mm2-có lớp màn chắn-có giáp bảo vệ-chống thấm nước42,5m
2Ống thép chịu lực D21913m
3Ống nhựa chịu lực D65/5076m
4Hộp đầu cáp 22kV-1x50mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng3bộ
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50 mm2-không có giáp bảo vệ11m
6Cosse ép Cu 50mm28cái
7Tiếp địa tủ RMU (TL: 36.71kg/bộ)36,71kg
8Xà đỡ đầu cáp và CSV (TL: 42.93kg/bộ)128,79kg
9Ghế thao tác cầu dao (TL: 73.57kg/bộ)220,71kg
10Thang trèo (TL: 37.31kg/bộ)111,93kg
11Colie đỡ cáp (TL: 25.72kg/bộ)77,16kg
12Giá đỡ cáp trung thế mặt máy (TL: 5.13kg/bộ)5,13kg
13Sứ đứng + ty mạ 24kV12quả
14Keo bọt5kg
15Băng báo hiệu cáp713m
16Mốc báo hiệu cáp bằng sứ tráng men78viên
17Cát đen rải đệm161,979m3
18Gạch chỉ 220x105x65 đặc6.417viên
19Biển báo tên lộ cáp phản quang(12x24cm)6cái
20Vỏ tủ RMU 3 ngăn1tủ
21Chụp đầu cực chống sét van silicon (bộ 3 pha)3bộ
P 2.2 Nhân công lắp đặt
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 6,97100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,39100m
3Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,21100m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,21100m
5Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện 2hộp
6Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện 3đầu
7Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện 3đầu
8Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện 2đầu
9Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện 3đầu
10Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =6bộ
11Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,210cọc
12Kéo rải dây tiếp địa0,710m
13Kéo rải dây tiếp địa1,110m
14ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
15Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =3bộ
16Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác0,2207tấn
17Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác0,1119tấn
18Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
19Lắp đặt giá đỡ0,0772tấn
20Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV1,210 sứ
21Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông1,426100m2
22Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ6,4171000viên
23Lắp đặt vỏ tủ RMU0,169tấn
24Lắp chụp đầu cực chống sét van silicon (bộ 3 pha)3bộ
25Tháo cáp ngầm trung thế, TL0,1100m
Q Hào cáp trung thế
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm447m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén32,346m3
3Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 955m
4Cào, bóc lớp mặt đường BT Asphalt, chiều dày lớp bóc 191m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá (lớp đá base) không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph85,95m3
6Đào kênh mương, chiều rộng 95,115m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 98,757m3
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km312,168m3
9Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng thủ công (50% khối lượng)80,9895m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 (50% khối lượng)80,9895m3
11Gắn mốc báo cáp trên đường Bê tông78cái
R Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D195/150mm7,23100m
2Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m0,13100m
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D65/50mm0,76100m
S Móng tủ RMU 3 ngăn
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm5m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén0,152m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,004100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III0,381m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,006tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,013100m2
7Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,152m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,199m3
9Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao 0,34m3
10Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 753,48m2
11Ốp gạch chỉ1,15m2
12Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km0,933m3
13Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm7,28m
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén0,6125m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III2,14m3
16Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0783tấn
17Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,31m3
18Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,24m3
19Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao 0,49m3
20Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 754,48m2
21Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công0,48m3
22Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km2,2725m3
T 3. Hoàn trả hạ tầng
1Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng M250 dày 20cm92,4m2
2Hoàn trả mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường 191m2
U 4. Vận chuyển
V 4.1 Phần thiết bị
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU1ca
W 4.2 Phần vật liệu
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu2ca
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thu hồi2ca
X III. Trạm biến áp
Y 1. Phần thiết bị
Z 1.2 TBA Thống Nhất 2
1Tháo chống sét van 3P, điện áp 1bộ
AA 2. Phần vật liệu
AB 2.1 TBA Thống Nhất 1
1Rào chắn máy biến áp (TL:212,39kg/bộ)212,39kg
2Lắp đặt xà thép0,2124tấn
AC Thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
2Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 0,15100m
3Tháo hạ xà 2bộ
4Tháo hạ xà 2bộ
5Tháo hạ xà 2bộ
6Tháo hạ xà 1bộ
7Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột2,210sứ
AD Vận chuyển
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu0,5ca
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thu hồi0,5ca
AE 2.2 TBA Thống Nhất 2
1Xà đỡ SI và CSV, tim 2,6m (TL:59,51kg/bộ)59,51kg
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240mm29m
3Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm230m
4Cosse ép Cu 240mm26cái
5Cosse ép Cu 50mm218cái
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,09100m
8Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,3100m
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,810đầu
11Tháo lắp cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV1bộ 3 pha
AF Thu hồi
1Tháo hạ xà 2bộ
2Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột1,210sứ
AG 2.3 TBA Kem Tràng Tiền
1Cosse ép Cu-Al 120mm26cái
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,0610đầu
AH Thu hồi
1Tháo hạ xà 1bộ
2Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột0,610sứ
AI B. Tuyến cáp ngầm từ Dao 24 Thanh Bình đến cột 05 NR Hoàng Hà
AJ I. Cáp ngầm trung thế
AK 1. Phần thiết bị
AL 1.1 Nhân công lắp đặt
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại 1bộ
2Lắp đặt chống sét van 1bộ
AM 2. Phần vật liệu
AN 2.1 Phần vật tư, vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50 mm2-không có giáp bảo vệ2m
2Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp2cái
3Xà đỡ cầu dao phụ tải và CSV (TL: 57.04kg/bộ)57,04kg
4Ghế thao tác cầu dao (TL: 73.57kg/bộ)73,57kg
5Thang trèo (TL: 37.31kg/bộ)37,31kg
6Colie đỡ cáp (TL: 25.72kg/bộ)25,72kg
7Sứ đứng 24kV + ty mạ4quả
8Keo bọt1kg
9Băng báo hiệu cáp549m
10Mốc báo hiệu cáp bằng sứ tráng men54viên
11Cát đen rải đệm115,243m3
12Gạch chỉ 220x105x65 đặc4.941viên
13Biển báo tên lộ cáp phản quang(12x24cm)1cái
14Chụp đầu cực chống sét van silicon (bộ 3 pha)1bộ
AO 2.2 Nhân công lắp đặt
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 5,49100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,14100m
3Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện 2hộp
4Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện 1đầu
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =1bộ
6Kéo rải dây tiếp địa0,210m
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
9Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác0,0736tấn
10Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác0,0373tấn
11Lắp đặt giá đỡ0,0257tấn
12Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV0,410 sứ
13Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông1,098100m2
14Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ4,9411000viên
15Lắp chụp đầu cực chống sét van silicon (bộ 3 pha)1bộ
16Tháo cáp ngầm trung thế, TL0,08100m
AP Hào cáp trung thế
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm728m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén38,08m3
3Phá hè gạch Block74m2
4Đào kênh mương, chiều rộng 5,04m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 148,18m3
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km191,3m3
7Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng thủ công (50% khối lượng)57,6215m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 (50% khối lượng)57,6215m3
9Gắn mốc báo cáp trên đường Bê tông54cái
AQ Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D195/150mm5,59100m
AR Hố ga làm hộp nối dưới nền bê tông
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm14,56m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén1,225m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III4,28m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,1566tấn
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,62m3
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,48m3
7Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao 0,98m3
8Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 758,96m2
9Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công0,96m3
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km4,545m3
AS 3. Hoàn trả hạ tầng
1Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng M250 dày 20cm16,8m2
2Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng M250 dày 10cm128,8m2
3Hoàn trả mặt hè đường bằng gạch block màu74m2
AT 4. Vận chuyển
AU 4.1 Phần thiết bị
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ CDPT, CSV0,5ca
AV 4.2 Phần vật liệu
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu1ca
AW C. Tuyến cáp ngầm từ Dao 25 Thanh Bình đến TBA Thanh Bình 1
AX I. Cáp ngầm trung thế
AY 1. Phần thiết bị
AZ 1.1 Nhân công lắp đặt
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại 1bộ
2Lắp đặt chống sét van 1bộ
BA 2. Phần vật liệu
BB 2.1 Phần vật tư, vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50 mm2-không có giáp bảo vệ2m
2Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp2cái
3Xà đỡ đầu cáp và CSV (TL: 42.93kg/bộ)42,93kg
4Colie đỡ cáp (TL: 25.72kg/bộ)25,72kg
5Keo bọt1kg
6Băng báo hiệu cáp328m
7Mốc báo hiệu cáp bằng sứ tráng men33viên
8Cát đen rải đệm61,336m3
9Gạch chỉ 220x105x65 đặc2.952viên
10Biển báo tên lộ cáp phản quang(12x24cm)1cái
11Chụp đầu cực chống sét van silicon (bộ 3 pha)1bộ
BC 2.2 Nhân công lắp đặt
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 3,28100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,15100m
3Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện 2hộp
4Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện 1đầu
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =1bộ
6Kéo rải dây tiếp địa0,210m
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
9Lắp đặt giá đỡ0,0257tấn
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,656100m2
11Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ2,9521000viên
12Lắp chụp đầu cực chống sét van silicon (bộ 3 pha)1bộ
13Tháo cáp ngầm trung thế, TL0,08100m
BD Hào cáp trung thế
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm656m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén45,92m3
3Đào kênh mương, chiều rộng 37,56m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 41,16m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km124,64m3
6Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng thủ công (50% khối lượng)30,668m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 (50% khối lượng)30,668m3
8Gắn mốc báo cáp trên đường Bê tông33cái
BE Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D195/150mm3,36100m
BF Hố ga làm hộp nối dưới nền bê tông
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm14,56m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén1,225m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III4,28m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,1566tấn
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,62m3
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,48m3
7Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao 0,98m3
8Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 758,96m2
9Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công0,96m3
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km4,545m3
BG Hoàn trả hạ tầng
1Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng M250 dày 20cm131,2m2
BH 4. Vận chuyển
BI 4.1 Phần thiết bị
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU0,5ca
BJ 4.2 Phần vật liệu
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu1ca
BK II. Đường dây trung thế
BL 1. Thu hồi
BM 1.1 Phần thiết bị
1Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp 1bộ
2Tháo chống sét van 3P, điện áp 2bộ
BN 1.1 Phần vật liệu
1Tháo hạ dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép td0,93km
2Tháo hạ cột BT bằng thủ công 4cột
3Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
4Tháo hạ xà 2bộ
5Tháo hạ xà 1bộ
6Tháo hạ xà 1bộ
7Tháo hạ xà 1bộ
8Tháo hạ xà 1bộ
9Tháo hạ xà 1bộ
10Tháo hạ xà 1bộ
11Tháo hạ xà 1bộ
12Thay cách điện polymer 15-22kV6bộ
13Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột2,810sứ
BO 2. Vận chuyển
BP 2.1 Phần vật liệu
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thu hồi1ca
BQ III. Trạm biến áp
BR 1. Thanh Bình 1
BS 1.1 Phần vật liệu
BT 1.1.1 Phần vật tư, vật liệu
1Xà đỡ sứ trung gian, tim 2,6m (TL:33,73kg/bộ)33,73kg
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240mm210m
3Cosse ép Cu 240mm26cái
4Cosse ép Cu 50mm23cái
5Sứ đứng 24kV + ty mạ3quả
BU 1.1.2 Nhân công lắp đặt
1Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,1100m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
5Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV0,310 sứ
BV 1.2 Thu hồi
1Tháo hạ xà 1bộ
2Thay cách điện polymer 15-22kV3bộ
3Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột0,310sứ
BW 1.3. Vận chuyển
BX 1.3.1 Phần vật liệu
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thu hồi0,5ca
BY D. Tuyến cáp ngầm từ TBA Vạn Phúc 4 đến TBA Hồng Tiến 2
BZ I. Cáp ngầm trung thế
CA 1. Phần thiết bị
CB 1.1 Nhân công lắp đặt
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại 2bộ
2Lắp đặt chống sét van 2bộ
CC 2. Phần vật liệu
CD 2.1 Phần vật tư, vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50 mm2-không có giáp bảo vệ4m
2Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp4cái
3Xà đỡ đầu cáp và CSV (TL: 42.93kg/bộ)85,86kg
4Ghế thao tác cầu dao (TL: 73.57kg/bộ)147,14kg
5Thang trèo (TL: 37.31kg/bộ)74,62kg
6Colie đỡ cáp (TL: 25.72kg/bộ)51,44kg
7Sứ đứng 24kV + ty mạ8quả
8Keo bọt2kg
9Băng báo hiệu cáp656m
10Mốc báo hiệu cáp bằng sứ tráng men69viên
11Cát đen rải đệm117,58m3
12Gạch chỉ 220x105x65 đặc5.904viên
13Biển báo tên lộ cáp phản quang(12x24cm)2cái
14Chụp đầu cực chống sét van silicon (bộ 3 pha)2bộ
CE 2.2 Nhân công lắp đặt
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 6,56100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,28100m
3Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện 2hộp
4Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện 2đầu
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =2bộ
6Kéo rải dây tiếp địa0,410m
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
9Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác0,1471tấn
10Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác0,0746tấn
11Lắp đặt giá đỡ0,0514tấn
12Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV0,810 sứ
13Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông1,312100m2
14Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ5,9041000viên
15Lắp chụp đầu cực chống sét van silicon (bộ 3 pha)2bộ
CF Hào cáp trung thế
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm1.160m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén81,2m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 175,3m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9023,864m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km232,636m3
6Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng thủ công (50% khối lượng)58,79m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 (50% khối lượng)58,79m3
8Gắn mốc báo cáp trên đường Bê tông69cái
CG Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D195/150mm6,72100m
CH Hố ga làm hộp nối dưới nền bê tông
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm14,56m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén1,225m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III4,28m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,1566tấn
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,62m3
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,48m3
7Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao 0,98m3
8Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 758,96m2
9Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công0,96m3
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km4,545m3
CI 3. Hoàn trả hạ tầng
1Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng M250 dày 20cm512,8m2
CJ 4. Vận chuyển
CK 4.1 Phần thiết bị
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU1ca
CL 4.2 Phần vật liệu
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu2ca
CM II. Đường dây trung thế
CN 1 Nhân công lắp đặt
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,210cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm0,1513100kg
CO III. Trạm biến áp
CP 1. Hồng Tiến 2
CQ 1.1 Phần vật liệu
CR 1.1.1 Phần vật tư, vật liệu
1Dây leo tiếp địa CD và CSV cột 12 (TL:11,55kg/bộ)11,55kg
2Tiếp địa RC-2 (TL:38,01kg/bộ)38,01kg
3Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp6cái
CS 1.1.2 Nhân công lắp đặt
1Kéo rải dây tiếp địa0,110m
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,210cọc
3Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm0,1513100kg
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
CT 1.2 Thu hồi
1Tháo hạ xà 2bộ
2Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột1,210sứ
CU 1.3. Vận chuyển
CV 1.3.1 Phần vật liệu
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thu hồi0,5ca
CW 2. Vạn Phúc 4
CX 2.1 Phần vật liệu
CY 2.1.1 Phần vật tư, vật liệu
1Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp6cái
CZ 2.1.2 Nhân công lắp đặt
1ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
DA E. Nhánh rẽ Hoàng Hà 1
DB I. Đường dây trung thế
DC 1. Phần thiết bị
DD 1.1 Nhân công lắp đặt
1Lắp đặt chống sét van 1bộ
DE Thu hồi
1Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp 1bộ
2Tháo chống sét van 3P, điện áp 3bộ
DF 2. Phần vật liệu
DG 2.1 Phần vật tư, vật liệu
1Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm213m
2Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm25m
3Xà néo 3 pha bằng 22kV xuyên tâm (TL: 61,17kg/bộ)672,87kg
4Xà néo cột đúp 3 pha bằng dọc tuyến 22kV xuyên tâm (TL:67,56kg/bộ)143,6kg
5Xà néo cột đúp 3 pha bằng ngang tuyến 22kV xuyên tâm (TL:65,3kg/bộ)69,54kg
6Xà rẽ lệch cột kép ngang (TL:89,13kg/bộ)89,13kg
7Xà đỡ chống sét van (TL:45,64kg/bộ)45,64kg
8Xà phụ 1 pha (TL:10,43kg/bộ)10,43kg
9Xà phụ 3 pha (TL:22,87kg/bộ)45,74kg
10Gông cột đúp cột 14, 16 (TL:74,9kg/bộ)224,7kg
11Dây leo tiếp địa cột 16 (TL:12,24kg/bộ)171,36kg
12Dây leo tiếp địa CSV cột 16 (TL: 11,11kg/bộ)22,22kg
13Tiếp địa RC2 (TL: 38,01kg/bộ)532,14kg
14Cách điện chuỗi polymer đơn 24kV cả phụ kiện84chuỗi
15Sứ đứng 24kV + ty mạ32bộ
16Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-120mm2 + phụ kiện78bộ
17Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35 mm2-không có giáp bảo vệ4m
18Ghíp MV-IPC 120-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm12cái
19Ghíp nhôm 3 bu lông A50-24024cái
20Cosse ép Cu-Al 150mm2 - hạ áp6cái
21Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp9cái
22Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp8cái
23Dây buộc định hình dùng cho cáp bọc18cái
24Biên báo tên cột (22x80cm)14cái
25Biển báo an toàn phản quang(24x36cm)14cái
26Biển báo tên dao phản quang(12x24cm)1cái
27Đai thép không gỉ56m
28Khóa đai98cái
29Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 32/2540m
DH 2.2 Nhân công lắp đặt
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =17cột
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 0,013km
3Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 0,005km
4Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 2,026km
5Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =11bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =2bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =1bộ
8Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =1bộ
9Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
10Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
11Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
12Kéo rải dây tiếp địa1,410m
13Kéo rải dây tiếp địa0,210m
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III2,810cọc
15Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm2,1182100kg
16Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =84chuỗi
17Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV3,210 sứ
18Kéo rải dây tiếp địa0,410m
19ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
20ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,910đầu
21ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
22Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =14bộ
23Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =14bộ
24Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =1bộ
DI Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 32/25
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm0,4100m
DJ Đào đắp tiếp địa RC2
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 22,4m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9022,4m3
DK Móng cột đơn ly tâm 16m cắt đường bê tông đào bằng máy
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm8,4m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén0,88m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,005100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công50,82m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,012100m2
6Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 4,84m3
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 51,964m3
8Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,859m3
9Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,27tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9042,977m3
11Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km58,663m3
DL Móng cột đúp ly tâm 16m cắt đường bê tông đào bằng máy
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cmm9,6m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénm31,144m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 100m30,002100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngm316,302m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật100m20,004100m2
6Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng m31,716m3
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng m315,642m3
8Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng m33,636m3
9Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính tấn0,12tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90m311,61m3
11Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7kmm320,994m3
DM Tận dụng
1Tháo lắp cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV1bộ 3 pha
2Tháo hạ xà 1bộ
3Tháo hạ xà 1bộ
4Tháo hạ xà 1bộ
5Tháo hạ xà 1bộ
6Căng lại dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện 70mm20,3km
DN Thu hồi
1Tháo hạ dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép td2,775km
2Tháo hạ cột BT bằng thủ công 19cột
3Tháo hạ xà 10bộ
4Tháo hạ xà 4bộ
5Tháo hạ xà 1bộ
6Tháo hạ xà 1bộ
7Tháo hạ xà 1bộ
8Tháo hạ xà 2bộ
9Thay cách điện polymer 15-22kV18bộ
10Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột7,610sứ
DO 3. Hoàn trả hạ tầng
1Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng M250 dày 20cm65,56m2
DP 4. Vận chuyển
DQ 4.1 Phần thiết bị
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU0,5ca
DR 4.2 Phần vật liệu
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu3ca
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thu hồi2ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.327E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có hạng mục đào dải hệ thống cáp ngầm trung thế trong các thành phố có độ dài đến 1,5 km, trong đó bao gồm các phần việc: đào phá và hoàn trả bê tông, vỉa hè, đường asphan.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu 15 - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên.- Được cấp Thẻ an toàn lao động(có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Cần cẩu > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy trộn bê tông đến 250 lít1
4 Máy bơm nước Máy bơm nước2
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại2
6 Máy hàn điện Máy hàn điện1
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
8 Tời kéo Tời kéo2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột1
11 Máy cắt Máy cắt1
12 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->