Gói thầu: 10-2021: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220160028-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Trì |
| Tên gói thầu | 10-2021: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220134743 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 14:50:00 đến ngày 2022-02-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,426,103,727 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.327E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có hạng mục đào dải hệ thống cáp ngầm trung thế trong các thành phố có độ dài đến 1,5 km, trong đó bao gồm các phần việc: đào phá và hoàn trả bê tông, vỉa hè, đường asphan. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên.- Được cấp Thẻ an toàn lao động(có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thanh Trì |
| E-CDNT 1.2 |
10-2021: Xây lắp Củng cố, xóa mạch cộc, tạo mạch liên thông giữa lộ 477-478E1.10 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB và vay TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu); - Nhà thầu đã đăng tải thông tin về năng lực hoạt động xây dựng của mình công khai trên Trang thông tin điện tử do Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng. Yêu cầu cung cấp bản sao chứng thực Chứng chỉ năng lực của tổ chức được tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh dự thầu: Từng nhà thầu tham gia vào liên danh dự thầu phải có năng lực phù hợp với phần việc dự kiến thực hiện trong gói thầu. 2. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Nhà thầu cung cấp Bản sao Báo cáo tài chính 03 năm từ 2018 đến 2020 và bản chụp chứng thực một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai về thời điểm đã nộp tờ; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo tài chính đã được kiểm toán. 2.1. Đối với hợp đồng tương tự (được quy định tại mục 3 – Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm – Chương III). 2.2. Nhân sự chủ chốt (được quy định tại điểm a mục 2.2 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật – Chương III) 2.3. Máy móc thiết bị phục vụ công tác thi công công trình (được quy định tại điểm b mục 2.2 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật – Chương III). 2.4. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Bảng kê đầy đủ vật tư, thiết bị hàng hoá cung cấp phù hợp với phạm vi của gói thầu gói thầu. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của HSMT. - Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng cung ứng tất cả vật tư, vật liệu chính phục vụ cho gói thầu. - Có cam kết hàng hoá phải mới 100% từ năm 2019. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thanh Trì. Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Khanh- Giám đốc Công ty Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại: 02422100190 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư- Công ty Điện lực Thanh Trì. Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại: 02422100190 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư- Công ty Điện lực Thanh Trì. Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại: 02422100190 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. Tuyến cáp ngầm từ TBA Thống Nhất 1 đến TBA Thống Nhất 4 | |||
| B | I. Đường dây trung thế | |||
| C | 1. Phần thiết bị | |||
| D | 1.1 Nhân công lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | 1 | bộ | |
| E | 2. Phần vật liệu | |||
| F | 2.1 Phần vật tư, vật liệu | |||
| 1 | Xà néo cột đúp ngang tuyến 22kV (TL:115,1kg/bộ) | 115,1 | kg | |
| 2 | Xà néo cột đúp dọc tuyến 22kV (TL:129,42kg/bộ) | 129,42 | kg | |
| 3 | Cách điện chuỗi polymer đơn 24kV cả phụ kiện | 12 | chuỗi | |
| 4 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | 1 | bộ | |
| 5 | Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-120mm2 + phụ kiện | 9 | bộ | |
| 6 | Ống nối cáp chịu lực A-120 24kV | 3 | cái | |
| 7 | Ống co ngót nhiệt 24kV (bọc ống nối từ 70 đến 240) | 0,45 | m | |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240 | 6 | cái | |
| 9 | Cosse ép Cu-Al 150mm2 - hạ áp | 12 | cái | |
| 10 | Dây buộc định hình dùng cho cáp bọc 120 | 1 | cái | |
| 11 | Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) | 1 | cái | |
| 12 | Biển báo tên dao phản quang(12x24cm) | 1 | cái | |
| 13 | Đai thép không gỉ | 4 | m | |
| 14 | Khóa đai | 4 | cái | |
| G | 2.2 Nhân công lắp đặt | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | 0,101 | km | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại = | 12 | chuỗi | |
| 5 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | 0,1 | 10 sứ | |
| 6 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây = | 3 | mối | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,2 | 10đầu | |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| 10 | Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | 0,126 | km | |
| H | 3. Thu hồi | |||
| I | 3.1 Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp | 2 | bộ | |
| 2 | Tháo chống sét van 3P, điện áp | 2 | bộ | |
| J | 3.2 Phần vật liệu | |||
| 1 | Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | 1,545 | km | |
| 2 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 8 | cột | |
| 3 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 4 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 6 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo hạ xà | 2 | bộ | |
| 8 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 9 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 10 | Tháo hạ xà | 4 | bộ | |
| 11 | Tháo hạ xà | 4 | bộ | |
| 12 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 13 | Tháo hạ xà | 2 | bộ | |
| 14 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 15 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 16 | Thay xà thép cột đỡ, TL | 1 | cột | |
| 17 | Thay cách điện polymer 15-22kV | 42 | bộ | |
| 18 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | 4,9 | 10sứ | |
| K | II. Cáp ngầm trung thế | |||
| L | 1. Phần thiết bị | |||
| M | 1.1 Nhân công lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt chống sét van | 3 | bộ | |
| N | 2. Phần vật liệu | |||
| O | 2.1 Phần vật tư, vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-ruột đồng-1x50mm2-có lớp màn chắn-có giáp bảo vệ-chống thấm nước | 42,5 | m | |
| 2 | Ống thép chịu lực D219 | 13 | m | |
| 3 | Ống nhựa chịu lực D65/50 | 76 | m | |
| 4 | Hộp đầu cáp 22kV-1x50mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 3 | bộ | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50 mm2-không có giáp bảo vệ | 11 | m | |
| 6 | Cosse ép Cu 50mm2 | 8 | cái | |
| 7 | Tiếp địa tủ RMU (TL: 36.71kg/bộ) | 36,71 | kg | |
| 8 | Xà đỡ đầu cáp và CSV (TL: 42.93kg/bộ) | 128,79 | kg | |
| 9 | Ghế thao tác cầu dao (TL: 73.57kg/bộ) | 220,71 | kg | |
| 10 | Thang trèo (TL: 37.31kg/bộ) | 111,93 | kg | |
| 11 | Colie đỡ cáp (TL: 25.72kg/bộ) | 77,16 | kg | |
| 12 | Giá đỡ cáp trung thế mặt máy (TL: 5.13kg/bộ) | 5,13 | kg | |
| 13 | Sứ đứng + ty mạ 24kV | 12 | quả | |
| 14 | Keo bọt | 5 | kg | |
| 15 | Băng báo hiệu cáp | 713 | m | |
| 16 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ tráng men | 78 | viên | |
| 17 | Cát đen rải đệm | 161,979 | m3 | |
| 18 | Gạch chỉ 220x105x65 đặc | 6.417 | viên | |
| 19 | Biển báo tên lộ cáp phản quang(12x24cm) | 6 | cái | |
| 20 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn | 1 | tủ | |
| 21 | Chụp đầu cực chống sét van silicon (bộ 3 pha) | 3 | bộ | |
| P | 2.2 Nhân công lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 6,97 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,39 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,21 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,21 | 100m | |
| 5 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện | 2 | hộp | |
| 6 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | 3 | đầu | |
| 7 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | 3 | đầu | |
| 8 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 9 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | 3 | đầu | |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 6 | bộ | |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 12 | Kéo rải dây tiếp địa | 0,7 | 10m | |
| 13 | Kéo rải dây tiếp địa | 1,1 | 10m | |
| 14 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 15 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 3 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác | 0,2207 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác | 0,1119 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0772 | tấn | |
| 20 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | 1,2 | 10 sứ | |
| 21 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 1,426 | 100m2 | |
| 22 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 6,417 | 1000viên | |
| 23 | Lắp đặt vỏ tủ RMU | 0,169 | tấn | |
| 24 | Lắp chụp đầu cực chống sét van silicon (bộ 3 pha) | 3 | bộ | |
| 25 | Tháo cáp ngầm trung thế, TL | 0,1 | 100m | |
| Q | Hào cáp trung thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 447 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | 32,346 | m3 | |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 955 | m | |
| 4 | Cào, bóc lớp mặt đường BT Asphalt, chiều dày lớp bóc | 191 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá (lớp đá base) không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 85,95 | m3 | |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng | 95,115 | m3 | |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 98,757 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 312,168 | m3 | |
| 9 | Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng thủ công (50% khối lượng) | 80,9895 | m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 (50% khối lượng) | 80,9895 | m3 | |
| 11 | Gắn mốc báo cáp trên đường Bê tông | 78 | cái | |
| R | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D195/150mm | 7,23 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | 0,13 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D65/50mm | 0,76 | 100m | |
| S | Móng tủ RMU 3 ngăn | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 5 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | 0,152 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,004 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 0,381 | m3 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,006 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,013 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,152 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,199 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao | 0,34 | m3 | |
| 10 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 3,48 | m2 | |
| 11 | Ốp gạch chỉ | 1,15 | m2 | |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 0,933 | m3 | |
| 13 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 7,28 | m | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | 0,6125 | m3 | |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 2,14 | m3 | |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0783 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,31 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,24 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao | 0,49 | m3 | |
| 20 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 4,48 | m2 | |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | 0,48 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 2,2725 | m3 | |
| T | 3. Hoàn trả hạ tầng | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng M250 dày 20cm | 92,4 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường | 191 | m2 | |
| U | 4. Vận chuyển | |||
| V | 4.1 Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU | 1 | ca | |
| W | 4.2 Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 2 | ca | |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thu hồi | 2 | ca | |
| X | III. Trạm biến áp | |||
| Y | 1. Phần thiết bị | |||
| Z | 1.2 TBA Thống Nhất 2 | |||
| 1 | Tháo chống sét van 3P, điện áp | 1 | bộ | |
| AA | 2. Phần vật liệu | |||
| AB | 2.1 TBA Thống Nhất 1 | |||
| 1 | Rào chắn máy biến áp (TL:212,39kg/bộ) | 212,39 | kg | |
| 2 | Lắp đặt xà thép | 0,2124 | tấn | |
| AC | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 2 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp | 0,15 | 100m | |
| 3 | Tháo hạ xà | 2 | bộ | |
| 4 | Tháo hạ xà | 2 | bộ | |
| 5 | Tháo hạ xà | 2 | bộ | |
| 6 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | 2,2 | 10sứ | |
| AD | Vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 0,5 | ca | |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thu hồi | 0,5 | ca | |
| AE | 2.2 TBA Thống Nhất 2 | |||
| 1 | Xà đỡ SI và CSV, tim 2,6m (TL:59,51kg/bộ) | 59,51 | kg | |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240mm2 | 9 | m | |
| 3 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | 30 | m | |
| 4 | Cosse ép Cu 240mm2 | 6 | cái | |
| 5 | Cosse ép Cu 50mm2 | 18 | cái | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,09 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,3 | 100m | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,8 | 10đầu | |
| 11 | Tháo lắp cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | 1 | bộ 3 pha | |
| AF | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ xà | 2 | bộ | |
| 2 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | 1,2 | 10sứ | |
| AG | 2.3 TBA Kem Tràng Tiền | |||
| 1 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 | 6 | cái | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,06 | 10đầu | |
| AH | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | 0,6 | 10sứ | |
| AI | B. Tuyến cáp ngầm từ Dao 24 Thanh Bình đến cột 05 NR Hoàng Hà | |||
| AJ | I. Cáp ngầm trung thế | |||
| AK | 1. Phần thiết bị | |||
| AL | 1.1 Nhân công lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | 1 | bộ | |
| AM | 2. Phần vật liệu | |||
| AN | 2.1 Phần vật tư, vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50 mm2-không có giáp bảo vệ | 2 | m | |
| 2 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 2 | cái | |
| 3 | Xà đỡ cầu dao phụ tải và CSV (TL: 57.04kg/bộ) | 57,04 | kg | |
| 4 | Ghế thao tác cầu dao (TL: 73.57kg/bộ) | 73,57 | kg | |
| 5 | Thang trèo (TL: 37.31kg/bộ) | 37,31 | kg | |
| 6 | Colie đỡ cáp (TL: 25.72kg/bộ) | 25,72 | kg | |
| 7 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | 4 | quả | |
| 8 | Keo bọt | 1 | kg | |
| 9 | Băng báo hiệu cáp | 549 | m | |
| 10 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ tráng men | 54 | viên | |
| 11 | Cát đen rải đệm | 115,243 | m3 | |
| 12 | Gạch chỉ 220x105x65 đặc | 4.941 | viên | |
| 13 | Biển báo tên lộ cáp phản quang(12x24cm) | 1 | cái | |
| 14 | Chụp đầu cực chống sét van silicon (bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| AO | 2.2 Nhân công lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 5,49 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,14 | 100m | |
| 3 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện | 2 | hộp | |
| 4 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | 1 | đầu | |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| 6 | Kéo rải dây tiếp địa | 0,2 | 10m | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác | 0,0736 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác | 0,0373 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0257 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | 0,4 | 10 sứ | |
| 13 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 1,098 | 100m2 | |
| 14 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 4,941 | 1000viên | |
| 15 | Lắp chụp đầu cực chống sét van silicon (bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 16 | Tháo cáp ngầm trung thế, TL | 0,08 | 100m | |
| AP | Hào cáp trung thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 728 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | 38,08 | m3 | |
| 3 | Phá hè gạch Block | 74 | m2 | |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | 5,04 | m3 | |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 148,18 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 191,3 | m3 | |
| 7 | Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng thủ công (50% khối lượng) | 57,6215 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 (50% khối lượng) | 57,6215 | m3 | |
| 9 | Gắn mốc báo cáp trên đường Bê tông | 54 | cái | |
| AQ | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D195/150mm | 5,59 | 100m | |
| AR | Hố ga làm hộp nối dưới nền bê tông | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 14,56 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | 1,225 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 4,28 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,1566 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,62 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,48 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao | 0,98 | m3 | |
| 8 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 8,96 | m2 | |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | 0,96 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 4,545 | m3 | |
| AS | 3. Hoàn trả hạ tầng | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng M250 dày 20cm | 16,8 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng M250 dày 10cm | 128,8 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt hè đường bằng gạch block màu | 74 | m2 | |
| AT | 4. Vận chuyển | |||
| AU | 4.1 Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ CDPT, CSV | 0,5 | ca | |
| AV | 4.2 Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 1 | ca | |
| AW | C. Tuyến cáp ngầm từ Dao 25 Thanh Bình đến TBA Thanh Bình 1 | |||
| AX | I. Cáp ngầm trung thế | |||
| AY | 1. Phần thiết bị | |||
| AZ | 1.1 Nhân công lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | 1 | bộ | |
| BA | 2. Phần vật liệu | |||
| BB | 2.1 Phần vật tư, vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50 mm2-không có giáp bảo vệ | 2 | m | |
| 2 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 2 | cái | |
| 3 | Xà đỡ đầu cáp và CSV (TL: 42.93kg/bộ) | 42,93 | kg | |
| 4 | Colie đỡ cáp (TL: 25.72kg/bộ) | 25,72 | kg | |
| 5 | Keo bọt | 1 | kg | |
| 6 | Băng báo hiệu cáp | 328 | m | |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ tráng men | 33 | viên | |
| 8 | Cát đen rải đệm | 61,336 | m3 | |
| 9 | Gạch chỉ 220x105x65 đặc | 2.952 | viên | |
| 10 | Biển báo tên lộ cáp phản quang(12x24cm) | 1 | cái | |
| 11 | Chụp đầu cực chống sét van silicon (bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| BC | 2.2 Nhân công lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 3,28 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,15 | 100m | |
| 3 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện | 2 | hộp | |
| 4 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | 1 | đầu | |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| 6 | Kéo rải dây tiếp địa | 0,2 | 10m | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0257 | tấn | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,656 | 100m2 | |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 2,952 | 1000viên | |
| 12 | Lắp chụp đầu cực chống sét van silicon (bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 13 | Tháo cáp ngầm trung thế, TL | 0,08 | 100m | |
| BD | Hào cáp trung thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 656 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | 45,92 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | 37,56 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 41,16 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 124,64 | m3 | |
| 6 | Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng thủ công (50% khối lượng) | 30,668 | m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 (50% khối lượng) | 30,668 | m3 | |
| 8 | Gắn mốc báo cáp trên đường Bê tông | 33 | cái | |
| BE | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D195/150mm | 3,36 | 100m | |
| BF | Hố ga làm hộp nối dưới nền bê tông | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 14,56 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | 1,225 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 4,28 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,1566 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,62 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,48 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao | 0,98 | m3 | |
| 8 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 8,96 | m2 | |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | 0,96 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 4,545 | m3 | |
| BG | Hoàn trả hạ tầng | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng M250 dày 20cm | 131,2 | m2 | |
| BH | 4. Vận chuyển | |||
| BI | 4.1 Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU | 0,5 | ca | |
| BJ | 4.2 Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 1 | ca | |
| BK | II. Đường dây trung thế | |||
| BL | 1. Thu hồi | |||
| BM | 1.1 Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo chống sét van 3P, điện áp | 2 | bộ | |
| BN | 1.1 Phần vật liệu | |||
| 1 | Tháo hạ dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép td | 0,93 | km | |
| 2 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 4 | cột | |
| 3 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 4 | Tháo hạ xà | 2 | bộ | |
| 5 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 6 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 8 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 9 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 10 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 11 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 12 | Thay cách điện polymer 15-22kV | 6 | bộ | |
| 13 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | 2,8 | 10sứ | |
| BO | 2. Vận chuyển | |||
| BP | 2.1 Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| BQ | III. Trạm biến áp | |||
| BR | 1. Thanh Bình 1 | |||
| BS | 1.1 Phần vật liệu | |||
| BT | 1.1.1 Phần vật tư, vật liệu | |||
| 1 | Xà đỡ sứ trung gian, tim 2,6m (TL:33,73kg/bộ) | 33,73 | kg | |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240mm2 | 10 | m | |
| 3 | Cosse ép Cu 240mm2 | 6 | cái | |
| 4 | Cosse ép Cu 50mm2 | 3 | cái | |
| 5 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | 3 | quả | |
| BU | 1.1.2 Nhân công lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,1 | 100m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | 0,3 | 10 sứ | |
| BV | 1.2 Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 2 | Thay cách điện polymer 15-22kV | 3 | bộ | |
| 3 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | 0,3 | 10sứ | |
| BW | 1.3. Vận chuyển | |||
| BX | 1.3.1 Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thu hồi | 0,5 | ca | |
| BY | D. Tuyến cáp ngầm từ TBA Vạn Phúc 4 đến TBA Hồng Tiến 2 | |||
| BZ | I. Cáp ngầm trung thế | |||
| CA | 1. Phần thiết bị | |||
| CB | 1.1 Nhân công lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | 2 | bộ | |
| CC | 2. Phần vật liệu | |||
| CD | 2.1 Phần vật tư, vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50 mm2-không có giáp bảo vệ | 4 | m | |
| 2 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 4 | cái | |
| 3 | Xà đỡ đầu cáp và CSV (TL: 42.93kg/bộ) | 85,86 | kg | |
| 4 | Ghế thao tác cầu dao (TL: 73.57kg/bộ) | 147,14 | kg | |
| 5 | Thang trèo (TL: 37.31kg/bộ) | 74,62 | kg | |
| 6 | Colie đỡ cáp (TL: 25.72kg/bộ) | 51,44 | kg | |
| 7 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | 8 | quả | |
| 8 | Keo bọt | 2 | kg | |
| 9 | Băng báo hiệu cáp | 656 | m | |
| 10 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ tráng men | 69 | viên | |
| 11 | Cát đen rải đệm | 117,58 | m3 | |
| 12 | Gạch chỉ 220x105x65 đặc | 5.904 | viên | |
| 13 | Biển báo tên lộ cáp phản quang(12x24cm) | 2 | cái | |
| 14 | Chụp đầu cực chống sét van silicon (bộ 3 pha) | 2 | bộ | |
| CE | 2.2 Nhân công lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 6,56 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,28 | 100m | |
| 3 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện | 2 | hộp | |
| 4 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| 6 | Kéo rải dây tiếp địa | 0,4 | 10m | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác | 0,1471 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác | 0,0746 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0514 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | 0,8 | 10 sứ | |
| 13 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 1,312 | 100m2 | |
| 14 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 5,904 | 1000viên | |
| 15 | Lắp chụp đầu cực chống sét van silicon (bộ 3 pha) | 2 | bộ | |
| CF | Hào cáp trung thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 1.160 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | 81,2 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 175,3 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 23,864 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 232,636 | m3 | |
| 6 | Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng thủ công (50% khối lượng) | 58,79 | m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 (50% khối lượng) | 58,79 | m3 | |
| 8 | Gắn mốc báo cáp trên đường Bê tông | 69 | cái | |
| CG | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D195/150mm | 6,72 | 100m | |
| CH | Hố ga làm hộp nối dưới nền bê tông | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 14,56 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | 1,225 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 4,28 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,1566 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,62 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,48 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao | 0,98 | m3 | |
| 8 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 8,96 | m2 | |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | 0,96 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 4,545 | m3 | |
| CI | 3. Hoàn trả hạ tầng | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng M250 dày 20cm | 512,8 | m2 | |
| CJ | 4. Vận chuyển | |||
| CK | 4.1 Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU | 1 | ca | |
| CL | 4.2 Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 2 | ca | |
| CM | II. Đường dây trung thế | |||
| CN | 1 Nhân công lắp đặt | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | 0,1513 | 100kg | |
| CO | III. Trạm biến áp | |||
| CP | 1. Hồng Tiến 2 | |||
| CQ | 1.1 Phần vật liệu | |||
| CR | 1.1.1 Phần vật tư, vật liệu | |||
| 1 | Dây leo tiếp địa CD và CSV cột 12 (TL:11,55kg/bộ) | 11,55 | kg | |
| 2 | Tiếp địa RC-2 (TL:38,01kg/bộ) | 38,01 | kg | |
| 3 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | 6 | cái | |
| CS | 1.1.2 Nhân công lắp đặt | |||
| 1 | Kéo rải dây tiếp địa | 0,1 | 10m | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 3 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | 0,1513 | 100kg | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| CT | 1.2 Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ xà | 2 | bộ | |
| 2 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | 1,2 | 10sứ | |
| CU | 1.3. Vận chuyển | |||
| CV | 1.3.1 Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thu hồi | 0,5 | ca | |
| CW | 2. Vạn Phúc 4 | |||
| CX | 2.1 Phần vật liệu | |||
| CY | 2.1.1 Phần vật tư, vật liệu | |||
| 1 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | 6 | cái | |
| CZ | 2.1.2 Nhân công lắp đặt | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| DA | E. Nhánh rẽ Hoàng Hà 1 | |||
| DB | I. Đường dây trung thế | |||
| DC | 1. Phần thiết bị | |||
| DD | 1.1 Nhân công lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van | 1 | bộ | |
| DE | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo chống sét van 3P, điện áp | 3 | bộ | |
| DF | 2. Phần vật liệu | |||
| DG | 2.1 Phần vật tư, vật liệu | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | 13 | m | |
| 2 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 | 5 | m | |
| 3 | Xà néo 3 pha bằng 22kV xuyên tâm (TL: 61,17kg/bộ) | 672,87 | kg | |
| 4 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng dọc tuyến 22kV xuyên tâm (TL:67,56kg/bộ) | 143,6 | kg | |
| 5 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng ngang tuyến 22kV xuyên tâm (TL:65,3kg/bộ) | 69,54 | kg | |
| 6 | Xà rẽ lệch cột kép ngang (TL:89,13kg/bộ) | 89,13 | kg | |
| 7 | Xà đỡ chống sét van (TL:45,64kg/bộ) | 45,64 | kg | |
| 8 | Xà phụ 1 pha (TL:10,43kg/bộ) | 10,43 | kg | |
| 9 | Xà phụ 3 pha (TL:22,87kg/bộ) | 45,74 | kg | |
| 10 | Gông cột đúp cột 14, 16 (TL:74,9kg/bộ) | 224,7 | kg | |
| 11 | Dây leo tiếp địa cột 16 (TL:12,24kg/bộ) | 171,36 | kg | |
| 12 | Dây leo tiếp địa CSV cột 16 (TL: 11,11kg/bộ) | 22,22 | kg | |
| 13 | Tiếp địa RC2 (TL: 38,01kg/bộ) | 532,14 | kg | |
| 14 | Cách điện chuỗi polymer đơn 24kV cả phụ kiện | 84 | chuỗi | |
| 15 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | 32 | bộ | |
| 16 | Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-120mm2 + phụ kiện | 78 | bộ | |
| 17 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35 mm2-không có giáp bảo vệ | 4 | m | |
| 18 | Ghíp MV-IPC 120-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm | 12 | cái | |
| 19 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240 | 24 | cái | |
| 20 | Cosse ép Cu-Al 150mm2 - hạ áp | 6 | cái | |
| 21 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | 9 | cái | |
| 22 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | 8 | cái | |
| 23 | Dây buộc định hình dùng cho cáp bọc | 18 | cái | |
| 24 | Biên báo tên cột (22x80cm) | 14 | cái | |
| 25 | Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) | 14 | cái | |
| 26 | Biển báo tên dao phản quang(12x24cm) | 1 | cái | |
| 27 | Đai thép không gỉ | 56 | m | |
| 28 | Khóa đai | 98 | cái | |
| 29 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 32/25 | 40 | m | |
| DH | 2.2 Nhân công lắp đặt | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 17 | cột | |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | 0,013 | km | |
| 3 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | 0,005 | km | |
| 4 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | 2,026 | km | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | 11 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 12 | Kéo rải dây tiếp địa | 1,4 | 10m | |
| 13 | Kéo rải dây tiếp địa | 0,2 | 10m | |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 2,8 | 10cọc | |
| 15 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | 2,1182 | 100kg | |
| 16 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại = | 84 | chuỗi | |
| 17 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | 3,2 | 10 sứ | |
| 18 | Kéo rải dây tiếp địa | 0,4 | 10m | |
| 19 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 20 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,9 | 10đầu | |
| 21 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 22 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 14 | bộ | |
| 23 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 14 | bộ | |
| 24 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| DI | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 32/25 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | 0,4 | 100m | |
| DJ | Đào đắp tiếp địa RC2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 22,4 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 22,4 | m3 | |
| DK | Móng cột đơn ly tâm 16m cắt đường bê tông đào bằng máy | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 8,4 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | 0,88 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,005 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 50,82 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,012 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 4,84 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 51,964 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,859 | m3 | |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,27 | tấn | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 42,977 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 58,663 | m3 | |
| DL | Móng cột đúp ly tâm 16m cắt đường bê tông đào bằng máy | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | m | 9,6 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | m3 | 1,144 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 100m3 | 0,002 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | m3 | 16,302 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 100m2 | 0,004 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | m3 | 1,716 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | m3 | 15,642 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | m3 | 3,636 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | tấn | 0,12 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | m3 | 11,61 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | m3 | 20,994 | m3 |
| DM | Tận dụng | |||
| 1 | Tháo lắp cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 6 | Căng lại dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện 70mm2 | 0,3 | km | |
| DN | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép td | 2,775 | km | |
| 2 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 19 | cột | |
| 3 | Tháo hạ xà | 10 | bộ | |
| 4 | Tháo hạ xà | 4 | bộ | |
| 5 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 6 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 8 | Tháo hạ xà | 2 | bộ | |
| 9 | Thay cách điện polymer 15-22kV | 18 | bộ | |
| 10 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | 7,6 | 10sứ | |
| DO | 3. Hoàn trả hạ tầng | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng M250 dày 20cm | 65,56 | m2 | |
| DP | 4. Vận chuyển | |||
| DQ | 4.1 Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU | 0,5 | ca | |
| DR | 4.2 Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 3 | ca | |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thu hồi | 2 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.327E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có hạng mục đào dải hệ thống cáp ngầm trung thế trong các thành phố có độ dài đến 1,5 km, trong đó bao gồm các phần việc: đào phá và hoàn trả bê tông, vỉa hè, đường asphan. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu | 15 | - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên.- Được cấp Thẻ an toàn lao động(có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Cần cẩu > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo | Tời kéo | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | 1 |
| 11 | Máy cắt | Máy cắt | 1 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi