Gói thầu: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220162467-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội
Tên gói thầu Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220131997
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 14:32:00 đến ngày 2022-02-16 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,722,720,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.308E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.61E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu (thi công tối thiểu 1 hợp đồng công trình xây dựng dân dụng, cấp III):Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Điện hoặc kỹ sư hệ thống điện- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/kỹ sư đường bộ/cầu đường.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình đường giao thông cấp IV hoặc công trình dân dụng có hạng mục đường giao thông từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư điện tử viễn thông/kỹ thuật điện tử truyền thông.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSLĐ.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất một công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Yêu cầu về lực lượng công nhân kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật tối thiểu 20 người:- Các tổ, đội thi công: Tổ thợ nề, hoàn thiện, tổ điện nước, tổ thợ máy thi công, tổ thợ cốt thép, tổ thợ ván khuôn hoặc tổ mộc, mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 03 công nhân.- Các công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghê phù hợp với vị trí đảm nhận.- Tổ trưởng thi công có bậc thợ 4/7 trở lên và giấy chứng nhận đào tạo và bồi dưỡng qua lớp an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.(các tài liệu kèm theo bao gồm: các bằng cấp chứng chỉ liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc hoặc máy đào
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần trục ô tô (cần trục bánh lốp)
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô chuyển trộn bê tông tươi ≥ 8m3
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe bơm bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình
Xây dựng trụ sở làm việc công an thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì thuộc Công an thành phố Hà Nội
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội , địa chỉ: Số 2 phố Hạ Yên, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hoá - Xã hội thành phố Hà Nội. Số 2, phố Hạ Yên Quyết, phường Yên Hoà, quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.6281.7377
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn Đại học xây dựng. - Tư vấn Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty cổ phần CONINCO 3C. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam. Địa chỉ: Số 5, ngách 402/28/12 đường Mỹ Đình, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển thương mại Hoàng Giang. Địa chỉ: Số 19, hẻm 42/197/52, phố Thịnh Liệt, Phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội , địa chỉ: Số 2 phố Hạ Yên, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hoá - Xã hội thành phố Hà Nội. Số 2, phố Hạ Yên Quyết, phường Yên Hoà, quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.6281.7377


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp có lĩnh vực thi công xây dựng – công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng; Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn) của Chủ đầu tư. - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng bằng bản sao chứng thực các tài liệu sau: Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 theo quy định, Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: +Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; +Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu trong E- HSMT - Tài liệu chứng minh khả năng huy động các thiết bị huy động tham gia phục vụ thi công gói thầu theo yêu cầu trong E-HSMT - Tài liệu chứng minh các hàng hóa thiết bị thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi - Các vật tư, vật liệu, thiết bị hoàn thiện nhà thầu phải cung cấp kèm theo các catalogue của nhà sản xuất (nếu là ngôn ngữ khác phải kèm theo bản dịch Tiếng Việt nếu bên mời thầu yêu cầu).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hoá - Xã hội thành phố Hà Nội. Số 2, phố Hạ Yên Quyết, phường Yên Hoà, quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.6281.7377
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội; Số 79 Đinh Tiên Hoàng, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.3825.3536
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội Điện thoại: 024 38256637
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC
B PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,319100m3
2Đào móng băng, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V3,544m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V16,385m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V0,262100m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V52,236m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V8,006m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V1,633100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V0,527100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V1,105tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V1,742tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo yêu cầu chương V3,698tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V43,687m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,041100m3
14Đất tận dụng để tôn nềnMô tả theo yêu cầu chương V31,3m3
15Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V3,907100m3
16Mua cát đen tôn nềnMô tả theo yêu cầu chương V445,354m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 - bê tông nềnMô tả theo yêu cầu chương V18,692m3
C PHẦN KẾT CẤU THÂN
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo yêu cầu chương V17,369m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V2,744100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,608tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V2,833tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,248tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V30,603m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V3,071100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V1,016100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V1,451tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V2,67tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V2,856tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V77,978m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V5,953100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V7,533tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V5,482m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả theo yêu cầu chương V0,455100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,742tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,15tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V2,785m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V0,52100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,073tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,412tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả theo yêu cầu chương V1,704tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả theo yêu cầu chương V1,704tấn
25Gia công xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V0,717tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V0,725tấn
27Bu lông neo U18mm dài L=650mmMô tả theo yêu cầu chương V96Bộ
28Bu lông e cu M18 dài 8cmMô tả theo yêu cầu chương V42Bộ
29Bu lông + ecu M12 dài 5cmMô tả theo yêu cầu chương V176Bộ
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V142,135m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp dày 0,45mmMô tả theo yêu cầu chương V1,862100m2
32Tôn úp nóc khổ rộng 600mmMô tả theo yêu cầu chương V34,56md
D PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V100,277m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V26,489m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V9,346m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V29,944m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V5,643m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,057m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, bậc thang, tam cấp, hộp kỹ thuật, chi tiết kiến trúc (tường nảy 110) , chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V16,069m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V2,3m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,328m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,008100m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả theo yêu cầu chương V596,551m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả theo yêu cầu chương V11,304m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả theo yêu cầu chương V1.203,434m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V207,685m2
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V320,503m2
16Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V465,6m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V2.197,222m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V172,239m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V132m2
20Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V23,654m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngMô tả theo yêu cầu chương V113,035m2
22Lát nền, sàn bằng gạch granit màu ghi sáng 600x600mmMô tả theo yêu cầu chương V385,763m2
23Lát nền, sàn bằng gạch Granite màu ghi sáng 600x600mmMô tả theo yêu cầu chương V75,4m2
24Lát nền, sàn bằng gạch Granite tối màu 600x600mmMô tả theo yêu cầu chương V24,3m2
25Lát lá nem 300x300 mm 2 lớpMô tả theo yêu cầu chương V140,485m2
26Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mmMô tả theo yêu cầu chương V59,695m2
27Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V54,547m2
28Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V22,568m2
29Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 300x600, Khu WCMô tả theo yêu cầu chương V172,35m2
30Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 300x600, Khu bếpMô tả theo yêu cầu chương V10,272m2
31Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 100x600mmMô tả theo yêu cầu chương V43,2m2
32Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả theo yêu cầu chương V89,667m2
33Dán gạch trang trí mặt ngoài gạch Inax màu vàng nhạtMô tả theo yêu cầu chương V424,312m2
34Ốp đá rối chân tườngMô tả theo yêu cầu chương V26,858m2
35Vách vệ sinh, chiều dày 18mmMô tả theo yêu cầu chương V25,254m2
36Trần phẳng bằng thạch cao chịu ẩmMô tả theo yêu cầu chương V45,9m2
37Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìmMô tả theo yêu cầu chương V83,8m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo yêu cầu chương V83,8m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V83,8m2
40Làm phào thạch cao, phào képMô tả theo yêu cầu chương V469md
41Sản xuất lan can cầu thang, lan can hành lang bằng inoxMô tả theo yêu cầu chương V0,171tấn
42Lắp dựng lan can inoxMô tả theo yêu cầu chương V27,631m2
43Quả cầu inox D76x1,5Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
44Nắp chụp Inox che liên kếtMô tả theo yêu cầu chương V48cái
45Bulong nở inox M8x100Mô tả theo yêu cầu chương V126cái
46Công an hiệu Inox mạ đồng KT:1,08x1,2Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
47Cột cờ Inox 201, D42 dày 1.5mmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
48Biển phòng KT 400x 150mm mika chữ dán giấy decalMô tả theo yêu cầu chương V24cái
49Cửa thủy lực kính cường lực 12mm, bản lề thủy lực bao gồm nhân công lắp đặtMô tả theo yêu cầu chương V9,996m2
50Cửa sổ 2 cánh kính cường lực 12 ly, Khung nhựa lõi thép uPVC, lõi thép hình U dầy 2.0mm và phụ kiệnMô tả theo yêu cầu chương V4,05m2
51Cửa đi thép hộp định hình mạ kẽm, sơn tĩnh điện, bịt tôn, phụ kiện đồng bộMô tả theo yêu cầu chương V1,62m2
52Cửa đi 1 cánh mở quay: Bộ PKKK: Cửa đi chính có khoá,Thanh chốt đa điểm, tay nắm, ổ khoá ngoài chìa trong núm vặn.Bản lề 3D; Kính an toàn 6.38Mô tả theo yêu cầu chương V9,45m2
53Cửa sổ 2 cánh mở trượt: Bộ PKKK: Thanh chốt đa điểm tay nắm,bản lề: Kính an toàn 6.38mmMô tả theo yêu cầu chương V54,78m2
54Cửa sổ mở quay lật; Bộ PKKK: Thanh chốt đa điểm , tay nắm, bản lề chốt liền: Kính an toàn 6.38mmMô tả theo yêu cầu chương V4,86m2
55Vách kính cố định; Bộ PKKK, đố cố định: Kính an toàn 6.38mmMô tả theo yêu cầu chương V30,96m2
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo yêu cầu chương V105,72m2
57Cửa pano kính dầy 6,38mm, gỗ chò chỉMô tả theo yêu cầu chương V35,93m2
58Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - sơn cánh cửaMô tả theo yêu cầu chương V48,394m2
59Lắp dựng cửa vào khuônMô tả theo yêu cầu chương V35,93m2 cấu kiện
60Khuôn cửa đơn, gỗ chò chỉ (6x13.5)cmMô tả theo yêu cầu chương V95,63m
61Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - sơn khuôn cửaMô tả theo yêu cầu chương V37,296m2
62Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả theo yêu cầu chương V95,63m cấu kiện
63Nẹp cửa, gỗ chò chỉ (4x1.4)cmMô tả theo yêu cầu chương V184,98md
64Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả theo yêu cầu chương V0,233tấn
65Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo yêu cầu chương V24,93m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V19,689m2
67Khoá cửa đi loại tay vuông 04509Mô tả theo yêu cầu chương V16cái
68ClemonMô tả theo yêu cầu chương V7bộ
69Bản lềMô tả theo yêu cầu chương V69bộ
70Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V6,96100m2
E PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Ống nhựa hàn nhiệt PP-R PN10 D63mmMô tả theo yêu cầu chương V0,12100m
2Ống nhựa hàn nhiệt PP-R PN10 D40mmMô tả theo yêu cầu chương V0,29100m
3Ống nhựa hàn nhiệt PP-R PN10 D32mmMô tả theo yêu cầu chương V0,7100m
4Ống nhựa hàn nhiệt PP-R PN10 D25mmMô tả theo yêu cầu chương V0,62100m
5Ống nhựa hàn nhiệt PP-R PN20 D20mm (nước nóng)Mô tả theo yêu cầu chương V0,06100m
6Ống nhựa hàn nhiệt PP-R PN10 D20mm (nước lạnh)Mô tả theo yêu cầu chương V0,16100m
7Cút 90 PP-R D63mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
8Cút 90 PP-R D40mmMô tả theo yêu cầu chương V7cái
9Cút 90 PP-R D32mmMô tả theo yêu cầu chương V16cái
10Cút 90 PP-R D25mmMô tả theo yêu cầu chương V26cái
11Cút 90 PP-R D20mmMô tả theo yêu cầu chương V17cái
12Tê PP-R D 63X63mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
13Tê PP-R D 63X25mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
14Tê PP-R D 40X40mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
15Tê PP-R D 40X25mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
16Tê PP-R D 32X25mmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
17Tê PP-R D 20X20mmMô tả theo yêu cầu chương V8cái
18Tê PP-R D 25X20mmMô tả theo yêu cầu chương V22cái
19Tê PP-R D 25X25mmMô tả theo yêu cầu chương V3cái
20Côn thu chuyển bậc D25x20mmMô tả theo yêu cầu chương V8cái
21Côn thu chuyển bậc D63x32mmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
22Rắc co nhựa PPR D63mmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
23Rắc co nhựa PPR D40mmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
24Rắc co nhựa PPR D32mmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
25Rắc co nhựa PPR D25mmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
26Rắc co nhựa PPR D20mmMô tả theo yêu cầu chương V6cái
27Van cầu PP-R - PN20 D63mmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
28Van cầu PP-R- PN20 D25mmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
29Van cầu PP-R- PN20 D20mmMô tả theo yêu cầu chương V3cái
30Van phao cơ D32mmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
31Van phao điện D32mmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
32Nối thẳng ren ngoài D63mm PPRMô tả theo yêu cầu chương V1cái
33Nối thẳng ren ngoài D40mm PPRMô tả theo yêu cầu chương V2cái
34Nối thẳng ren ngoài D32mm PPRMô tả theo yêu cầu chương V2cái
35Nối thẳng ren ngoài D25mm PPRMô tả theo yêu cầu chương V2cái
36Nối thẳng ren ngoài D20mm PPRMô tả theo yêu cầu chương V18cái
37Măng sông PP-R D63mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
38Măng sông PP-R D40mmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
39Măng sông PP-R D32mmMô tả theo yêu cầu chương V10cái
40Măng sông PP-R D25mmMô tả theo yêu cầu chương V8cái
41Măng sông PP-R D20mmMô tả theo yêu cầu chương V13cái
42ống tránh L=200, D20Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
43Nối góc 90 ren trong D20 PPRMô tả theo yêu cầu chương V46cái
44ống nhựa U.PVC D110mm PN3 - C3Mô tả theo yêu cầu chương V0,85100m
45ống nhựa U.PVC D90mm PN3 - C3Mô tả theo yêu cầu chương V0,78100m
46ống nhựa U.PVC D76mm PN4 - C3Mô tả theo yêu cầu chương V0,5100m
47ống nhựa U.PVC D42mm PN4 - C3Mô tả theo yêu cầu chương V0,52100m
48ống nhựa U.PVC D48mm PN4 - C3Mô tả theo yêu cầu chương V0,24100m
49ống nhựa U.PVC D60mm PN4 - C3Mô tả theo yêu cầu chương V0,25100m
50cút 90 U.PVC D110mmMô tả theo yêu cầu chương V6cái
51cút 90 U.PVC D90mmMô tả theo yêu cầu chương V8cái
52cút 90 U.PVC D76mmMô tả theo yêu cầu chương V6cái
53cút 90 U.PVC D42mmMô tả theo yêu cầu chương V15cái
54cút 90 U.PVC D48mmMô tả theo yêu cầu chương V20cái
55cút 90 U.PVC D60mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
56cút 135 U.PVC D110mmMô tả theo yêu cầu chương V40cái
57cút 135 U.PVC D90mmMô tả theo yêu cầu chương V12cái
58cút 135 U.PVC D76mmMô tả theo yêu cầu chương V32cái
59cút 135 U.PVC D42mmMô tả theo yêu cầu chương V6cái
60cút 135 U.PVC D60mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
61Tê nhựa U.PVC90 D110X110Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
62Tê nhựa U.PVC90 D110X90Mô tả theo yêu cầu chương V5cái
63Tê nhựa U.PVC90 D76x42Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
64Tê nhựa U.PVC90 D110x42Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
65Tê nhựa U.PVC90 D76x76Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
66Tê nhựa U.PVC90 D60x60Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
67Tê nhựa U.PVC45 D110x76Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
68Tê nhựa U.PVC45 D110x110Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
69Tê nhựa U.PVC45 D76x76Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
70Lắp đặt phễu thu D=150x 150mmMô tả theo yêu cầu chương V9cái
71Côn thu UPVC D110x42mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
72Côn thu UPVC D125x110mmMô tả theo yêu cầu chương V6cái
73Côn thu UPVC D76x42mmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
74Côn thu nhựa thoát nước mái D150x90Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
75Rọ chắn rác inox D200Mô tả theo yêu cầu chương V7cái
76Thùng lọc mỡ ngăn: KT 590x415x350mm. Chất liệu inox, lắp dưới bồn rửa.Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
77Lắp nút bịt PPR D20Mô tả theo yêu cầu chương V60cái
78Rọ bơm D40Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
79Lắp đặt chậu rửa LavaboMô tả theo yêu cầu chương V5bộ
80Lắp đặt vòi rửa LavaboMô tả theo yêu cầu chương V5bộ
81Lắp đặt gương soiMô tả theo yêu cầu chương V5cái
82Lắp đặt chậu Xí bệtMô tả theo yêu cầu chương V8bộ
83Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo yêu cầu chương V8cái
84Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả theo yêu cầu chương V8cái
85Chậu tiểu nam + van tiểu namMô tả theo yêu cầu chương V6bộ
86Bộ 7 chi tiếtMô tả theo yêu cầu chương V5bộ
87Vòi tắm hoa senMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
88Vòi sắt tráng kẽm tay gạt DN15Mô tả theo yêu cầu chương V7bộ
89Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3Mô tả theo yêu cầu chương V1bể
90Bình nước nóng 30 lítMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
91Chậu rửa bát inoxMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
92Lắp đặt vòi rửa bếpMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
93Lắp đặt đồng hồ đo nước DN20Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
F PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ + CHỐNG SÉT
1Đèn Led ốp trần 14W 220VMô tả theo yêu cầu chương V16bộ
2Đèn tuyp led đơn 1,2m - 1x22W/220VMô tả theo yêu cầu chương V17bộ
3Đèn tuyp led đôi 1,2m - -2x22W/220VMô tả theo yêu cầu chương V30bộ
4Đèn Dowling bóng led âm trần chống ẩm 9W/220VMô tả theo yêu cầu chương V9bộ
5Quạt thông gió KT 250x250Mô tả theo yêu cầu chương V23cái
6Công tắc đơn, một chiều 220V/10AMô tả theo yêu cầu chương V4cái
7Công tắc đôi, một chiều 220V/10AMô tả theo yêu cầu chương V11cái
8Công tắc ba, một chiều 220V/10AMô tả theo yêu cầu chương V14cái
9Công tắc đơn, hai chiều 220V/10AMô tả theo yêu cầu chương V6cái
10Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 220V/16AMô tả theo yêu cầu chương V76cái
11Đế âm chống cháyMô tả theo yêu cầu chương V111hộp
12Tủ điện tổng sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT(600x400x200)Mô tả theo yêu cầu chương V1hộp
13Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng ( Cọc D16-L=2,5m )Mô tả theo yêu cầu chương V3cọc
14Biến dòng 100/5AMô tả theo yêu cầu chương V3bộ
15Đèn tín hiệu pha15W/220Mô tả theo yêu cầu chương V3Bộ
16Cầu chì ống 5A/200VMô tả theo yêu cầu chương V3Bộ
17Ampe kế 0-400VMô tả theo yêu cầu chương V3bộ
18Đồng hồ Vol kế thang đo 0-500VMô tả theo yêu cầu chương V1cái
19Chuyển mạch vôn kế 500vMô tả theo yêu cầu chương V1cái
20Aptomat 3 pha-MCCB-3P-20KA-100A/380VMô tả theo yêu cầu chương V1cái
21Aptomat 3 pha-MCCB-3P-15KA-50A/380VMô tả theo yêu cầu chương V2cái
22Aptomat 1 pha-MCB-1P-6KA-16A/220VMô tả theo yêu cầu chương V1cái
23Aptomat 1 pha-MCB-1P-6KA-25A/220VMô tả theo yêu cầu chương V3cái
24Aptomat 1 pha-MCB-1P-6KA-32A/220VMô tả theo yêu cầu chương V1cái
25Aptomat 1 pha-MCB-1P-6KA-40A/220VMô tả theo yêu cầu chương V1cái
26Aptomat 1 pha-MCB-1P-6KA-10A/220VMô tả theo yêu cầu chương V1cái
27Cáp điện CU/XLPE/PVC 1x10mm2Mô tả theo yêu cầu chương V40m
28Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả theo yêu cầu chương V20m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả theo yêu cầu chương V135,6m
30Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2- 0,6kVMô tả theo yêu cầu chương V243,2m
31Dây điện CU/PVC - 2x2.5mm2- 0,6kVMô tả theo yêu cầu chương V440m
32Dây điện CU/PVC - 1x2,5mm2- 0,6kVMô tả theo yêu cầu chương V980m
33Lắp đặt dây đơn Mô tả theo yêu cầu chương V40m
34Lắp đặt dây đơn Mô tả theo yêu cầu chương V135,6m
35Dây tiếp địa lõi đồng - CU/PVC 1x4mm2Mô tả theo yêu cầu chương V243,2m
36Dây tiếp địa lõi đồng - CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V1.330m
37Dây tiếp địa lõi đồng - CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V3.030m
38Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (sải cánh 1,4m)Mô tả theo yêu cầu chương V22cái
39Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả theo yêu cầu chương V12cái
40Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả theo yêu cầu chương V12cái
41Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả theo yêu cầu chương V180m
42Gia công và đóng cọc chống sét (Cọc tiếp địa thép góc 63x63x6mm- L=2,5m )Mô tả theo yêu cầu chương V7cọc
43Thép dẹt 40x4mm mạ kẽm nhúng nóngMô tả theo yêu cầu chương V20m
44Mối nối kiểm traMô tả theo yêu cầu chương V2cái
45Băng đồng thanh tiếp địa dày 40x5mmMô tả theo yêu cầu chương V7m
46Dây đồng tiếp địa M50Mô tả theo yêu cầu chương V11m
47Đai hãm, bu lông hãm liên kết giữa cọc và bản đồng tiếp địaMô tả theo yêu cầu chương V7bộ
48Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V7,296m3
49Đắp đất rãnh tiếp địa độ đầm chặt k=0,9Mô tả theo yêu cầu chương V7,296m3
50Hộp điện chứa 1MCB (bình nóng lạnh)Mô tả theo yêu cầu chương V2hộp
51Tủ điện sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT(400x300x150) x2mmMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
52Aptomat MCB - 1P- 25A/220V-6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
53Aptomat MCB - 1P- 40A/220V-6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
54Aptomat MCB - 1P- 16A/220V-6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
55Aptomat MCB - 1P- 10A/220V-6KAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
56Aptomat MCB - 1P- 32A/220V-6KAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
57Tủ điện sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT(400x300x150) x2mmMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
58Aptomat MCB - 1P- 40A/220V-6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
59Aptomat MCCB - 3P- 40A/380V-15kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
60Aptomat MCB - 1P- 25A/220V-6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
61Aptomat MCB - 1P- 16A/220V-6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
62Tủ điện phòng chứa 6 MCBMô tả theo yêu cầu chương V5hộp
63Aptomat MCB - 1P- 10A/220V-6KAMô tả theo yêu cầu chương V5cái
64Aptomat MCB - 1P- 16A/220V-6kAMô tả theo yêu cầu chương V10cái
65Tủ điện phòng chứa 6 MCBMô tả theo yêu cầu chương V2hộp
66Aptomat MCB - 1P- 10A/220V-6KAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
67Aptomat MCB - 1P- 16A/220V-6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
68Aptomat MCB - 1P- 20A/220V-6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
69Tủ điện phòng chứa 6 MCBMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
70Aptomat MCB - 1P- 10A/220V-6KAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
71Aptomat MCB - 1P- 16A/220V-6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
72Aptomat MCB - 1P- 20A/220V-6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
73Tủ điện phòng chứa 6 MCBMô tả theo yêu cầu chương V5hộp
74Aptomat MCB - 1P- 10A/220V-6KAMô tả theo yêu cầu chương V5cái
75Aptomat MCB - 1P- 20A/220V-6kAMô tả theo yêu cầu chương V5cái
76Aptomat MCB - 1P- 25A/220V-6kAMô tả theo yêu cầu chương V5cái
77Tủ điện phòng chứa 9 MCBMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
78Aptomat MCB - 1P- 10A/220V-6KAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
79Aptomat MCB - 1P- 16A/220V-6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
80Aptomat MCB - 1P- 20A/220V-6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
81Ống nhựa cứng chống cháy SP - D20Mô tả theo yêu cầu chương V640m
82Ống nhựa cứng chống cháy SP - D25Mô tả theo yêu cầu chương V380m
83Ống nhựa cứng chống cháy SP - D32Mô tả theo yêu cầu chương V230m
G PHẦN PCCC
1Đèn exit 2 mặtMô tả theo yêu cầu chương V5bộ
2Đèn sự cố lưu điệnMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
3Ống luồn dây PVC D20Mô tả theo yêu cầu chương V45m
4Kẹp đỡ ống D20Mô tả theo yêu cầu chương V40cái
5Măng sông nối ống D20Mô tả theo yêu cầu chương V30cái
6Bình bột chữa cháy ABC loại 4kgMô tả theo yêu cầu chương V8bộ
7Bình chữa cháy CO2 loại 5kgMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
8Biểu tiêu lệnh và nội quy chữa cháy 350x 200Mô tả theo yêu cầu chương V4bộ
9Lắp đặt chuông báo cháyMô tả theo yêu cầu chương V4chuông
10Lắp đặt đèn báo cháyMô tả theo yêu cầu chương V4đèn
11Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả theo yêu cầu chương V4nút
12Tủ báo cháyMô tả theo yêu cầu chương V1tủ
13Dây cấp nguồn 2x1,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V45m
H PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V7,467m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,004100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,044100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,005m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,016100m2
6Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V1,206m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V3,322m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V0,98m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V0,113m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo yêu cầu chương V0,022tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu chương V0,005100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo yêu cầu chương V2cấu kiện
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả theo yêu cầu chương V0,53100m
14Tủ Rack cabinet 42UMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
15Máng cáp 75x100mm sơn tĩnh điện (trong hộp KT)Mô tả theo yêu cầu chương V13md
16Tủ cắt lọc sét 3 phaMô tả theo yêu cầu chương V1tủ
17Lắp đặt tủ lưu điện UPS 2 KvaMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
18Cáp thoát sét đồng M70 mm2Mô tả theo yêu cầu chương V0,1100m
19Băng đồng tiếp đất 25x3mmMô tả theo yêu cầu chương V15m
20Bu lông nở bung D8Mô tả theo yêu cầu chương V22cái
21Phụ kiện kẹp định vị cápMô tả theo yêu cầu chương V11cái
22Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
23Cọc thép bọc đồng D16 dài 2,5mMô tả theo yêu cầu chương V5cọc
24Hóa chất làm giảm điện trở GemMô tả theo yêu cầu chương V5kg
25Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủngMô tả theo yêu cầu chương V5cái
26Bản đồng tiếp đất 300x100x5mmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
27Hộp nối dây diện thoại 50 đôi dây,Mô tả theo yêu cầu chương V1hộp
28Ổ cắm điện thoại đế âmMô tả theo yêu cầu chương V15cái
29Cáp điện thoại 2 đôi dây 2Px0.5Mô tả theo yêu cầu chương V130m
30Kéo dải cáp điện thoại 2 đôi dây 2Px0,5Mô tả theo yêu cầu chương V130m
31Lắp đặt ống PVC chống cháy D20Mô tả theo yêu cầu chương V130m
32Lắp đặt ổ cắm internet loại âm tườngMô tả theo yêu cầu chương V30cái
33Cáp mạng CAT.6EMô tả theo yêu cầu chương V260m
34Lắp đặt cáp mạng CAT.6EMô tả theo yêu cầu chương V2610m
35Lắp đặt ống PVC chống cháy D20Mô tả theo yêu cầu chương V260m
36Bộ khuếch đại tivi (bộ khuếch đại truyền hình cáp)Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
37Lắp đặt bộ chia tín hiệu Tivi loại 16 đường raMô tả theo yêu cầu chương V11 tủ
38Lắp đặt ổ cắm ti vi âm tườngMô tả theo yêu cầu chương V16cái
39Cáp Tivi RG -6Mô tả theo yêu cầu chương V140m
40Lắp đặt cáp Tivi RG -6Mô tả theo yêu cầu chương V1410m
41Lắp đặt ống PVC chống cháy D20Mô tả theo yêu cầu chương V140m
I PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả theo yêu cầu chương V1,098100m
2Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mmMô tả theo yêu cầu chương V0,035100m
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả theo yêu cầu chương V1,098100m
4Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmMô tả theo yêu cầu chương V0,5100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả theo yêu cầu chương V1,098100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mmMô tả theo yêu cầu chương V0,035100m
7Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả theo yêu cầu chương V1,098100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả theo yêu cầu chương V0,5100m
9Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả theo yêu cầu chương V15máy
10Ống thoát nước ngưng nhựa PVC - D21Mô tả theo yêu cầu chương V1,578100m
11Ống thoát nước ngưng nhựa PVC, đường kính ống D 32mmMô tả theo yêu cầu chương V0,2100m
J PHẦN BỂ PHỐT+ BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,023100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IMô tả theo yêu cầu chương V0,256m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,002100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,718m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V4,13m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,164100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V0,267tấn
8Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây bể, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V5,942m3
9Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 1)Mô tả theo yêu cầu chương V36,856m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2)Mô tả theo yêu cầu chương V36,856m2
11Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo yêu cầu chương V36,856m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V7,126m2
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V1,431m3
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V0,068tấn
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả theo yêu cầu chương V0,071100m2
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V9cái
K PHẦN NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Mô tả theo yêu cầu chương V10,192m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,784m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V1,857m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,096100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V0,132tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V0,045tấn
7Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,079100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,244100m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V9,048m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V8,624m3
11Sản xuất cột bằng thép hìnhMô tả theo yêu cầu chương V0,273tấn
12Sản xuất xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V0,453tấn
13Gia công giằng mái thépMô tả theo yêu cầu chương V0,552tấn
14Lắp dựng cột thépMô tả theo yêu cầu chương V0,273tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V1,005tấn
16Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả theo yêu cầu chương V0,552tấn
17Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳMô tả theo yêu cầu chương V1,127100m2
18Máng thu nướcMô tả theo yêu cầu chương V15,4md
19Diềm tônMô tả theo yêu cầu chương V40,7md
20Quả cầu chắn rác D110Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V52,852m2
22Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả theo yêu cầu chương V35m
24Ống luồn dây PVC D20Mô tả theo yêu cầu chương V50m
25Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả theo yêu cầu chương V1cái
26Lắp đặt phễu thuMô tả theo yêu cầu chương V2cái
27ống nhựa thoát nước D60mmMô tả theo yêu cầu chương V0,23100m
L CỔNG HÀNG RÀO, PHỤ TRỢ
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả theo yêu cầu chương V11,095m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V1,332100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V16,26m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo yêu cầu chương V1,276100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,723tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V2,628tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V4,511m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V11,181m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V11,97m3
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V114,048m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả theo yêu cầu chương V342,419m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V456,467m2
13Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả theo yêu cầu chương V15,15m2
14Gia công cổng sắtMô tả theo yêu cầu chương V0,185tấn
15Sản xuất hàng ràoMô tả theo yêu cầu chương V2,995tấn
16Chốt ngang, chốt đứng, bánh xe ( trọn bộ)Mô tả theo yêu cầu chương V4bộ
17Sản xuất hàng rào sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mmMô tả theo yêu cầu chương V0,647tấn
18Lắp dựng cổng, hàng ràoMô tả theo yêu cầu chương V119,786m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V228,864m2
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V27,72m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V9,24m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V9,68m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V10,89m3
24Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Mô tả theo yêu cầu chương V77m2
25Ốp đá rối chân tườngMô tả theo yêu cầu chương V77m2
26Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 - lát đá mặt trên bồn câyMô tả theo yêu cầu chương V39,6m2
27Lắp dựng cột bát giác liền cần đơn 7m-3mmMô tả theo yêu cầu chương V2cột
28Lắp đèn led cao áp 50w chiếu sángMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V2m3
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V2m3
31Khung móng M24x340x340x675Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
32Đóng cọc chống sétMô tả theo yêu cầu chương V2cọc
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,092100m3
34Đổ đất trồng câyMô tả theo yêu cầu chương V0,708100m3
35Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả theo yêu cầu chương V1,7100m
36Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
37Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmMô tả theo yêu cầu chương V0,21100m
38Cút 135 PVC D110Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
39Tê 90 PVC D110x110Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
40Tê 45 PVC D110x110Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
41Ống uPVC D110 C3Mô tả theo yêu cầu chương V1100m
42Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x25mm2Mô tả theo yêu cầu chương V320m
43Dây điện 2x2,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V68m
44Aptomat MCB-1P-10A/220V-6KAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
M TUYẾN ĐƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,185100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,125m3
3Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V2,31m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V7,8m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V0,103100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,45m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V0,75m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo yêu cầu chương V0,154tấn
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V5cái
10Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V4,057100m3
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V2,35100m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả theo yêu cầu chương V7,834100m2
13Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăngMô tả theo yêu cầu chương V1,175100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả theo yêu cầu chương V156,68m3
15Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả theo yêu cầu chương V0,35100m2
16Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả theo yêu cầu chương V175m
17Ống xoắn chịu lực HDPE 100/130 (bảo vệ ống cấp nước)Mô tả theo yêu cầu chương V1,75100m
18Ống xoắn chịu lực HDPE 40/50 (bảo vệ ống cáp cấp điện)Mô tả theo yêu cầu chương V3,2100m
19Ống xoắn chịu lực HDPE 30/40 (bảo vệ ống cáp cấp điện đèn giao thông)Mô tả theo yêu cầu chương V2100m
20Lắp dựng cột bát giác liền cần đơn 7m-3mmMô tả theo yêu cầu chương V5cột
21Lắp đèn led cao áp 100w chiếu sángMô tả theo yêu cầu chương V5bộ
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V5m3
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V5m3
24Khung móng M24x340x340x675Mô tả theo yêu cầu chương V5cái
25Đóng cọc chống sétMô tả theo yêu cầu chương V5cọc
26Dây tiếp địa cho cột đènMô tả theo yêu cầu chương V7,5m
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả theo yêu cầu chương V10,325m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,009100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,006100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,347m3
31Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V2,134m3
32Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V9,628m2
33Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V0,087100m2
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V2,45m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,593m3
36Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V0,284m3
37Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả theo yêu cầu chương V0,109tấn
38Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V5cái
39Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V3,433100m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V2,012100m3
41Đóng cọc tre chiều dài cọc Mô tả theo yêu cầu chương V77,694100m
42Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,312100m3
43Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả theo yêu cầu chương V31,192m3
44Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mô tả theo yêu cầu chương V155,357m3
45Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả theo yêu cầu chương V226,772m3
46Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V0,476tấn
47Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả theo yêu cầu chương V0,015100m3
48Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả theo yêu cầu chương V0,063100m3
49Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V0,11100m3
50Đắp đất sét tầng phòng nước - sau mố cầuMô tả theo yêu cầu chương V5,13m3
51Bao tải tẩm nhựa đường làm khe lúnMô tả theo yêu cầu chương V62,053md
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V4,824m3
53Sản xuất hàng rào xíchMô tả theo yêu cầu chương V4,432tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V404,01m2
55Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 26x23cmMô tả theo yêu cầu chương V10,5m
56Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,397m3
57Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V0,158m3
58Lắp dựng ván khuôn cho bê tôngMô tả theo yêu cầu chương V0,204100m2
59Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V21cái
60Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan (bó vỉa)Mô tả theo yêu cầu chương V10,5cái
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V3,088m3
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V3,713tấn
63Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18mmMô tả theo yêu cầu chương V0,13tấn
64Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Mô tả theo yêu cầu chương V22,4m3
65Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả theo yêu cầu chương V1,091100m2
66Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suMô tả theo yêu cầu chương V82,6m
67Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dầm cầu trục, trọng lượng cấu kiện > 3 tấnMô tả theo yêu cầu chương V8cái
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V17,172m3
69Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả theo yêu cầu chương V0,318100m2
70Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V23,32m3
71Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V118,72m2
72Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V0,848100m2
73Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu chương V0,407100m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V6,36m3
75Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V7,632m3
76Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả theo yêu cầu chương V1,162tấn
77Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V106cái
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V2,33m3
79Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V11,08m3
80Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V33,79m2
81Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V0,145100m2
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,677m3
83Ghi chắn rác composite 850x 430Mô tả theo yêu cầu chương V10cái
84Đế cống D400mmMô tả theo yêu cầu chương V4chiếc
85Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V3,5đoạn ống
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,192m3
87Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V0,226m3
88Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V2,274m2
89Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V0,016100m2
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,04m3
91Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V0,1m3
92Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả theo yêu cầu chương V0,019tấn
93Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V2cái
94Ống thoát nước UPVC D=200mmMô tả theo yêu cầu chương V0,23100m
95Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả theo yêu cầu chương V2,8m3
96Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERAZOMô tả theo yêu cầu chương V5m2
N HẠNG MỤC: SAN NỀN, KÈ, SÂN
1Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả theo yêu cầu chương V6,746100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V24,138100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất vét hữu cơ)Mô tả theo yêu cầu chương V1,114100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả theo yêu cầu chương V0,826100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,413100m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V99,12m3
7Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả theo yêu cầu chương V275m
8Đóng cọc tre chiều dài cọc Mô tả theo yêu cầu chương V83,6100m
9Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,167100m3
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả theo yêu cầu chương V16,72m3
11Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mô tả theo yêu cầu chương V83,6m3
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V0,24tấn
13Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao Mô tả theo yêu cầu chương V145,92m3
14Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả theo yêu cầu chương V0,017100m3
15Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả theo yêu cầu chương V0,067100m3
16Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V0,117100m3
17Đắp đất sét tầng phòng nước - sau mố cầuMô tả theo yêu cầu chương V5,472m3
18Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm đường kính D 90mmMô tả theo yêu cầu chương V21,28m
19Chèn khe lún bằng bao tải tẩm nhựa đườngMô tả theo yêu cầu chương V36,987m
O PHẦN CHỐNG MỐI
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc.Mô tả theo yêu cầu chương V64,161m
2Xử lý tường, phần móng công trìnhMô tả theo yêu cầu chương V89,396m2
P PHẦN THIẾT BỊ
Q THIẾT BỊ ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ
1Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiềuMô tả theo yêu cầu chương V8bộ
2Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiềuMô tả theo yêu cầu chương V6bộ
3Điều hòa treo tường 24.000 Btu/h 1 chiềuMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
R THIẾT BỊ NỘI THẤT
1Bàn làm việc (cán bộ chiến sỹ)Mô tả theo yêu cầu chương V15cái
2Ghế làm việc (cán bộ chiến sỹ)Mô tả theo yêu cầu chương V15cái
3Tủ sắt để hồ sơ 4 cánh hàng đặt theo yêu cầuMô tả theo yêu cầu chương V16cái
4Bàn làm việc lãnh đạo (1 trưởng, 3 phó CA phường)Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
5Ghế làm việc lãnh đạoMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
6Tủ tài liệu lãnh đạoMô tả theo yêu cầu chương V4cái
7Bàn họp lãnh đạoMô tả theo yêu cầu chương V4cái
8Ghế họpMô tả theo yêu cầu chương V45cái
9Ghế băngMô tả theo yêu cầu chương V1cái
10Bàn trực ban tiếp dânMô tả theo yêu cầu chương V2cái
11Ghế gỗMô tả theo yêu cầu chương V4cái
12Bàn họp hội trườngMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
13Bục tượng BácMô tả theo yêu cầu chương V1cái
14Phông hội trường, Biểu ĐCSVNQVMN, cờ sao búa liềmMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
15Giường tầngMô tả theo yêu cầu chương V8cái
16Tủ sắt để hồ sơ 2 cánh hàng đặt theo yêu cầuMô tả theo yêu cầu chương V8bộ
17Bộ bàn ghế ăn inox (6 chỗ)Mô tả theo yêu cầu chương V6bộ
18Tủ bếp: trên dưới là tương đương gỗ Sồi Nga, bàn đá kim sa hạt trungMô tả theo yêu cầu chương V3,08md
19Giá bát đĩa Inox 304 (giá đôi R860xS280xC65)Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
20Giá để dao thớt inox 304 (R240xS450xC465)Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
21Máy hút khử mùiMô tả theo yêu cầu chương V1cái
S THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ - PCCC
1Mordem wifiMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
2Switch 24 portsMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
3Tủ chứa thiết bị thông tin liên lạcMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
4Trung tâm báo cháy 4 zone bao gồm ắc quyMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
5Bộ khuếch đại cao tầnMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
6Bộ chia tín hiệu loại 4 FSMô tả theo yêu cầu chương V5bộ
7Đồng hồ điện 3 pha giản tiếp dạng cơ 3×50/100AMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
T THIẾT BỊ CẤP NƯỚC
1Máy bơm li tâm Q=6-27m3/H-H=35Mô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
2Đồng hồ đo nước DN-20CMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.308E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.61E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu (thi công tối thiểu 1 hợp đồng công trình xây dựng dân dụng, cấp III):Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng kèm CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
3 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Điện hoặc kỹ sư hệ thống điện- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
4 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/kỹ sư đường bộ/cầu đường.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình đường giao thông cấp IV hoặc công trình dân dụng có hạng mục đường giao thông từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
5 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư điện tử viễn thông/kỹ thuật điện tử truyền thông.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
7 Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ kèm CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSLĐ.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất một công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
8 Yêu cầu về lực lượng công nhân kỹ thuật 1 Công nhân kỹ thuật tối thiểu 20 người:- Các tổ, đội thi công: Tổ thợ nề, hoàn thiện, tổ điện nước, tổ thợ máy thi công, tổ thợ cốt thép, tổ thợ ván khuôn hoặc tổ mộc, mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 03 công nhân.- Các công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghê phù hợp với vị trí đảm nhận.- Tổ trưởng thi công có bậc thợ 4/7 trở lên và giấy chứng nhận đào tạo và bồi dưỡng qua lớp an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.(các tài liệu kèm theo bao gồm: các bằng cấp chứng chỉ liên quan)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc hoặc máy đào kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ ≥7T kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
3 Máy hàn kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
4 Máy cắt gạch đá kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
5 Máy đầm dùi kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
6 Máy trộn bê tông ≥250l kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
7 Máy trộn vữa ≥ 80l kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
8 Máy toàn đạc điện tử kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy phát điện kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy bơm nước kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
11 Cần trục ô tô (cần trục bánh lốp) kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
12 Máy lu kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
13 Ô tô chuyển trộn bê tông tươi ≥ 8m3 kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
14 Xe bơm bê tông tự hành kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->