Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220162813-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/02/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220125988
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 14:17:00 đến ngày 2022-02-15 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,202,992,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 công trình cấp III; 02 tầng; có giá trị tối thiểu là 3,78 tỷ VND.- Hoặc 02 công trình cấp IV, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 3,78 tỷ VND. - Nhà thầu tham dự thầu, phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu:+ Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III;+ Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động phòng cháy và chữa cháy.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình xây dựng (Có bằng đại học và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chứng thực kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình xây dựng (có bằng tốt nghiệp, chứng thực kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cần trục ô tô 4T
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài 2,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
E-CDNT 1.2 Xây lắp + Thiết bị
Trụ sở UBND xã An Phú
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku , địa chỉ: 31 Nguyễn Trường Tộ thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.830.174; Fax: 02693.827.748
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Công ty TNHH LĐT - KT; * Công ty TNHH tư vấn xây dựng Miền Nam; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng TP.Pleiku (số 124 - Trần Phú - Pleiku - Gia Lai) * Công ty cổ phần tư vấn giao thông Khải Nguyên * Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Tấn Phong


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku , địa chỉ: 31 Nguyễn Trường Tộ thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.830.174; Fax: 02693.827.748


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.830.174; Fax: 02693.827.748
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku - 81, Hùng Vương, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.830.155/02693.828.414
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Gia Lai - 02, Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.824.414/02693.823.808
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG (XÂY LẮP)
1Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 (Lót nền nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,543m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,645m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,619tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,209tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,283tấn
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,63100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V16,894m3
8Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V118,759m3
9Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V57,925m3
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10x20, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,901m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,816100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,534tấn
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,541m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,724100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,306tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,03tấn
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,174m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,315100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,778tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,901tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,768tấn
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V45,41m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,284100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,222tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V71,728m3
28Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,945100m2
29Xà gồ mạ kẽm C100x50x2Mô tả kỹ thuật theo chương V248,2m
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,782tấn
31Lợp mái tôn sóng vuông mà màu dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V1,607100m2
32Đóng trần thạch cao khung xương nổi tấm 600x600 (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,537m2
33Láng Sê nô, ô văng có đánh màu dày 3,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V218,93m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V218,93m2
35Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V340,715m2
36Lát gạch bát tràng KT 400x400mm(Cát ML >2)Mô tả kỹ thuật theo chương V87,02m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V256,7m
38Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V147,7m
39Cửa đi 2 cánh; Kính cường lực dày 10 ly; 2 bên VK cố định (đã bao gồm phụ kiện hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
40Cửa đi nhôm hệ 1000 kính dày 5mm - Nhôm Tungshin (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,55m2
41Cửa sổ mở trượt nhôm hệ 1000 kính dày 5mm - Nhôm Tungshin (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V146,54m2
42Vách ngăn lamri nhôm hệ 1000 kính dày 5mm - Nhôm Tungshin (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V68,356m2
43Thanh nhôm đố ngang vách ngăn hệ 1000 - Nhôm Tungshin (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04md
44Vách kính nhôm hệ 1000 kính dày 8mm - Nhôm Tungshin (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,75m2
45Khung hoa sắt hộp vuông 14x14x1mm bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V143,194m2
46Lắp dựng khung hoa cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V143,194m2
47Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V334,809m2
48Lan can tay vịn ống Inox D76x1.4 kết hợp thanh đứng Inox D42x1.4, thanh ngang ống Inox D20x1.2 (Inox 201)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,422m2
49Lan can ống Inox D49x1.4 (Inox 201)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,064m2
50Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V62,296m2
51Chân bệ quầy 1 cửa lamri nhôm hệ 1000 - Nhôm Tungshin (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,385m2
52Vách kính quầy 1 cửa dày 10 ly, khung nhôm hệ 1000 - Nhôm Tungshin (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,508m2
53Bảng hiệu quốc huy Mica màu đỏ KT 1500x1500mm (kèm theo phụ kiện, lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
54Nắp tôn thang lên mái KT 800x800mm; Tôn dày 4 zem (lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
55Trát trụ cột, lam đứng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V168,413m2
56Trát trụ cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,221m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V447,186m2
58Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V686,893m2
59Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V179,3m2
60Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V648,496m2
61Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.220,744m2
62Lát nền, sàn, tiết diện gạch 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V489,105m2
63Lát nền, sàn, tiết diện gạch 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,81m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V85,914m2
65Gạch ốp viền khu WC KT (100x300)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,73m
66Gạch len chân tường KT (120x500)Mô tả kỹ thuật theo chương V336,817m
67Lát đá bậc cầu thang bằng đá Granite tự nhiên dày 18cm (Đỏ nhuộm hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,415m2
68Lát đá bậc cầu thang bằng đá Granite tự nhiên dày 18cm (Đen Campuchia hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,626m2
69Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.816,999m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.435,723m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.060,985m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.191,738m2
73Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 42x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m
74Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,993100m
75Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V76cái
76Đai giữ ống thoát nước (Đai giữ ống CK 1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V110Cái
77Cầu lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
B NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG (HT ĐIỆN)
1Lắp đặt dây dẫn CVV 2x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
2Lắp đặt dây CV 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
3Lắp đặt dây CV 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
4Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V950m
5Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V850m
6Lắp đặt automat loại 1 pha 220V/60AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt automat loại 1 pha 220V/40AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt automat loại 1 pha 220V/32AMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
9Lắp đặt automat loại 1 pha 220V/10AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Lắp đặt đèn Led gắn nổi loại đơn 1,2m/36W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
11Lắp đặt đèn Led gắn nổi loại đơn 0,6m/18W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Lắp đặt đèn ốp trần D250/10WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
13Lắp đặt đèn Led khu cầu thang 14WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Lắp đặt đèn Led gắn tường khu vệ sinh 14WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
15Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều -10AMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
16Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều -10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
18Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
19Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đơnMô tả kỹ thuật theo chương V45hộp
20Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đôiMô tả kỹ thuật theo chương V50hộp
21Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
22Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
23Lắp đặt ống luồn dây đàn hồi D16Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
24Lắp đặt ống luồn dây đàn hồi D20Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
25Tủ điện tổng KT (700x400x250)Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
26Lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
27Xà sứ đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Gia công và đóng Cọc tiếp đất mạ đồng D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
29Kéo rải dây cáp đồng trần M50Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
30Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
31Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
32Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
C NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG (HT NƯỚC)
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114x3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
6Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
7Lắp đặt co nhựa răng trong PVC, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
15Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
17Dây cấp xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4Dây
18Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
19Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt Lavabo sứ trắngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
21Dây cấp LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V5Dây
22Lắp đặt vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
23Lắp đặt bộ xả LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
24Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
25Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
26Lắp đặt kệ đựng xà bôngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
27Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
28Lắp đặt âu tiểu nam (bao gồm van xả + bộ xả)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
29Vách ngăn bằng sứ ngăn tiểu NamMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
30Lắp đặt Rumine D21Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
31Lắp đặt phễu thu D120Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
32Lắp đặt van khóa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
33Lắp đặt bồn chứa nước bằng inox dung tích 2m3 loại nằmMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
D NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG (HT CHỐNG SÉT)
1Đóng cọc tiếp đất mạ đồng D16-L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
2Kéo rải cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
3Kéo rải cáp đồng bọc Cu/PVC 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
4Hộp đo kiểm tra điện trở nối đất KT (250x150)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
5Lắp đặt Kim thu sét CAT II, Rbv = 71mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Trụ đỡ kim thu sét D49/42, L=5m, sơn chống rỉ + cộng đế trụMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
7Hóa chất giảm điện trở, bao 12kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bao
8Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12m3
9Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V12m3
E NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG (HẦM TỰ HOẠI – GIẾNG THẤM)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,303100m3
2Bê tông nền hầm BTH đá 4x6 VXM #75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,646m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,135m3
4Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10x20 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102m3
5Láng nền hầm tự hoại, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,82m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,45m2
7Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V27,45m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,233tấn
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,606m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
12Láng nắp đan không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,02m2
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,802m3
14Đào đất Giếng thấm rộng 1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,929m3
15Bê tông đá lót 4x6 VXM mác 50 - Lót móng thành giếngMô tả kỹ thuật theo chương V0,098m3
16Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,678m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,14m2
18Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,14m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
21Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133m3
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,228m3
F NHÀ LÀM VIỆC ( MÓNG TK MỚI)
1San dọn mặt bằng xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V3,96100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,019100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50 (Lót móng bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,623m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,207tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,972tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,719tấn
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,979100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V42,82m3
9Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,472m3
10Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50 (Lót giằng móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,34m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,601tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,93tấn
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,273100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà giằng nhà, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V22,74m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đắp đất móng bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,485100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đắp đất nâng nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,246100m3
17Xây bậc cấp gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,422m3
18Trát giằng chân móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,86m2
19Miết mạch tường gạch loại lõm (Kẻ roon giả gạch chân móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V31,86m2
21Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,861m2
22Lát đá bậc tam cấp sảnh bằng đá Granite tự nhiên dày 18cm (Đỏ nhuộm hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,22m2
23Lát đá bậc tam cấp sảnh bằng đá Granite tự nhiên dày 18cm (Đen Campuchia hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,745m2
G BỂ NƯỚC NGẦM PCCC 150 M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,958100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,912m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,527tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,802tấn
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,852100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V41,73m3
7Láng bể nước dày 3,0cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,88m2
8Trát bể nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V129,16m2
9Trát bể nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V129,16m2
10Quét Sika chống thấm bểMô tả kỹ thuật theo chương V213,04m2
11Quét 2 nước ximăng bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V213,04m2
12Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V11,604m3
13ống tràn thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m
H HỆ THỐNG PCCC - BCTĐ
1Hệ thống cấp nước chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2Lắp đặt máy bơm chữa cháy xăng động cơ Huynhdai HGE 670EH công nghệ Hàn Quốc lắp ráp tại Trung Quốc, đầu bơm EUROFLO EU50-20MCC ( Singapore): có thông số kỹ thuật :H=90-75m; Q=40-80 m3/h; P= 22Hp; Rpm=3600 V/p; Khởi động bằng điện và tayMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
3Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220 (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
4Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà kt: 600x500x180 (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
5Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn (Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cuộn
6Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D51, dài 20m/cuộn (Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
7Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D51 (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt van một chiều mặt bích D114 (Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt van chặn mặt bích D114 (Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt van một chiều D21 (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt van chặn D21 (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt van chữa cháy D60 (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt măng sông thép D60 (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt măng đầu lông thép D60 (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt khớp nối ren trong D51 (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D114 (Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt khớp nối chống rung D114 (Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D114 (Hòa Phát - Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,11100m
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D76 (Hòa Phát - Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D60 (Hòa Phát - Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D21 (Hòa Phát - Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
23Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 (Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
24Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76 (Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D60 (Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D21 (Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 (Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
28Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76 (Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114-D76 (Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76-D60 (Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt măng sông thép D21 (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt bích thép D114 (Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cặp bích
33Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65(Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Lắp đặt họng tiếp nước cho xe chữa cháy D114 vào 2 cửa D65(Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15 Bar (Hàn Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt nhà bảo vệ 02 bơm chữa cháy (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Bồn nước mồi 300 lít + chân bồn (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ( Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bình
39Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3 (Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bình
40Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
41Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy 600x330x210mm (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
42Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (198x0,5x0,4)mMô tả kỹ thuật theo chương V39,6
43Đắp đất sau khi lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (198x0,5x0,4)mMô tả kỹ thuật theo chương V39,6
44Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường ống chữa cháy (100x0.5x0.2)mMô tả kỹ thuật theo chương V10
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (100x0.5x0.2)mMô tả kỹ thuật theo chương V10
46Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
47Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V75 đèn
48Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V35 đèn
49Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
50Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
51Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT(1400x500x300)mm (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
52Xà beng phá dỡ, dài 1,2m (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Búa tạ 5kg (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Kìm cộng lực 24inch (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Găng tay chữa cháy (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V1đôi
56Khẩu trang lọc độc 3M-6100 (Ba Lan), kèm theo 2pin lọc 6001 (Hàn Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Ủng chữa cháy (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V1đôi
58Mũ chữa cháy (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Hệ thống báo cháy tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
60Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 20 kênh Hochiki (Nhật Bản)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
61Lắp đặt dđầu báo cháy khói Beam (Singarpore)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu
62Lắp đặt đầu báo cháy khói Hochiki (Mỹ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,510 đầu
63Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng Hochiki (Nhật Bản)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610 đầu
64Lắp đặt chuông báo cháy Hochiki (Nhật Bản)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25 chuông
65Lắp đặt nút ấn báo cháy (Đài Loan)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25 nút
66Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấn (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V22hộp
67Lắp đặt bộ cấp nguồn cho đầu báo cháy khói Beam (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2 (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháy (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
70Kéo rải dây cáp trục chính báo cháy thông tầng 20x2x0.5mm2 (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V183m
71Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V850m
72Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính D30/25 (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35100m
73Đào đất lắp đặt cáp trục chính báo cháy chạy về nhà bảo vệ(135x0,5x0,4)mMô tả kỹ thuật theo chương V27
74Đắp đất sau khi lắp đặt cáp trục chính báo cháy (135x0,5x0,4)mMô tả kỹ thuật theo chương V27
75Phá dỡ kết cấu bê lắp đặt cáp trục chính báo cháy (90x0.5x0.2)mMô tả kỹ thuật theo chương V9
76Đổ lại bê tông sau khi lắp đặt cáp trục chính báo cháy (90x0.5x0.2)mMô tả kỹ thuật theo chương V9
I PHẦN THIẾT BỊ
1Máy bơm chữa cháy xăng động cơ Huynhdai HGE 670EH công nghệ Hàn Quốc lắp ráp tại Trung Quốc, đầu bơm EUROFLO EU50-20MCC ( Singapore): có thông số kỹ thuật :H=90-75m; Q=40-80 m3/h; P= 22Hp; Rpm=3600 V/p; Khởi động bằng điện và tayMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Trung tâm báo cháy tự động 20 kênh Hochiki (Nhật Bản)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 công trình cấp III; 02 tầng; có giá trị tối thiểu là 3,78 tỷ VND.- Hoặc 02 công trình cấp IV, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 3,78 tỷ VND. - Nhà thầu tham dự thầu, phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu:+ Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III;+ Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động phòng cháy và chữa cháy.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình xây dựng (Có bằng đại học và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chứng thực kèm theo).53
2 Giám sát kỹ thuật 2 có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình xây dựng (có bằng tốt nghiệp, chứng thực kèm theo).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo3
2 Máy ủi Như trên1
3 Máy đào 0,7m3 Như trên1
4 Máy đầm Như trên2
5 Máy cắt bê tông Như trên2
6 Máy cắt bê tông Như trên2
7 Cần trục ô tô 4T Như trên1
8 Máy khoan Như trên2
9 Máy mài 2,7 Kw Như trên2
10 Máy nén khí 360m3/h Như trên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->