Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220162813-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/02/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220125988 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 14:17:00 đến ngày 2022-02-15 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,202,992,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 công trình cấp III; 02 tầng; có giá trị tối thiểu là 3,78 tỷ VND.- Hoặc 02 công trình cấp IV, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 3,78 tỷ VND. - Nhà thầu tham dự thầu, phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu:+ Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III;+ Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động phòng cháy và chữa cháy. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình xây dựng (Có bằng đại học và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chứng thực kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình xây dựng (có bằng tốt nghiệp, chứng thực kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cần trục ô tô 4T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài 2,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + Thiết bị Trụ sở UBND xã An Phú 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.830.174; Fax: 02693.827.748 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku - 81, Hùng Vương, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.830.155/02693.828.414 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Gia Lai - 02, Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.824.414/02693.823.808 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG (XÂY LẮP) | |||
| 1 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 (Lót nền nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,543 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,619 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,209 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,283 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,894 | m3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,759 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,925 | m3 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10x20, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,901 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,816 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,541 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,724 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,174 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,315 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,778 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,901 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,41 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,284 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,222 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,728 | m3 |
| 28 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,945 | 100m2 |
| 29 | Xà gồ mạ kẽm C100x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,2 | m |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,782 | tấn |
| 31 | Lợp mái tôn sóng vuông mà màu dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,607 | 100m2 |
| 32 | Đóng trần thạch cao khung xương nổi tấm 600x600 (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,537 | m2 |
| 33 | Láng Sê nô, ô văng có đánh màu dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,93 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,93 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,715 | m2 |
| 36 | Lát gạch bát tràng KT 400x400mm(Cát ML >2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,02 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,7 | m |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,7 | m |
| 39 | Cửa đi 2 cánh; Kính cường lực dày 10 ly; 2 bên VK cố định (đã bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 40 | Cửa đi nhôm hệ 1000 kính dày 5mm - Nhôm Tungshin (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,55 | m2 |
| 41 | Cửa sổ mở trượt nhôm hệ 1000 kính dày 5mm - Nhôm Tungshin (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,54 | m2 |
| 42 | Vách ngăn lamri nhôm hệ 1000 kính dày 5mm - Nhôm Tungshin (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,356 | m2 |
| 43 | Thanh nhôm đố ngang vách ngăn hệ 1000 - Nhôm Tungshin (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | md |
| 44 | Vách kính nhôm hệ 1000 kính dày 8mm - Nhôm Tungshin (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,75 | m2 |
| 45 | Khung hoa sắt hộp vuông 14x14x1mm bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,194 | m2 |
| 46 | Lắp dựng khung hoa cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,194 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,809 | m2 |
| 48 | Lan can tay vịn ống Inox D76x1.4 kết hợp thanh đứng Inox D42x1.4, thanh ngang ống Inox D20x1.2 (Inox 201) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,422 | m2 |
| 49 | Lan can ống Inox D49x1.4 (Inox 201) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,064 | m2 |
| 50 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,296 | m2 |
| 51 | Chân bệ quầy 1 cửa lamri nhôm hệ 1000 - Nhôm Tungshin (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,385 | m2 |
| 52 | Vách kính quầy 1 cửa dày 10 ly, khung nhôm hệ 1000 - Nhôm Tungshin (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,508 | m2 |
| 53 | Bảng hiệu quốc huy Mica màu đỏ KT 1500x1500mm (kèm theo phụ kiện, lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Nắp tôn thang lên mái KT 800x800mm; Tôn dày 4 zem (lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,413 | m2 |
| 56 | Trát trụ cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,221 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,186 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 686,893 | m2 |
| 59 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,3 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648,496 | m2 |
| 61 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.220,744 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,105 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,81 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,914 | m2 |
| 65 | Gạch ốp viền khu WC KT (100x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,73 | m |
| 66 | Gạch len chân tường KT (120x500) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,817 | m |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá Granite tự nhiên dày 18cm (Đỏ nhuộm hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,415 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá Granite tự nhiên dày 18cm (Đen Campuchia hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,626 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.816,999 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.435,723 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.060,985 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.191,738 | m2 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 42x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,993 | 100m |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 76 | Đai giữ ống thoát nước (Đai giữ ống CK 1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | Cái |
| 77 | Cầu lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| B | NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG (HT ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây CV 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt dây CV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 4 | Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 5 | Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 6 | Lắp đặt automat loại 1 pha 220V/60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt automat loại 1 pha 220V/40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt automat loại 1 pha 220V/32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat loại 1 pha 220V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn Led gắn nổi loại đơn 1,2m/36W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn Led gắn nổi loại đơn 0,6m/18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn ốp trần D250/10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn Led khu cầu thang 14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn Led gắn tường khu vệ sinh 14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều -10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều -10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | hộp |
| 20 | Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | hộp |
| 21 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống luồn dây đàn hồi D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 24 | Lắp đặt ống luồn dây đàn hồi D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 25 | Tủ điện tổng KT (700x400x250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 27 | Xà sứ đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Gia công và đóng Cọc tiếp đất mạ đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 29 | Kéo rải dây cáp đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 31 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| C | NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG (HT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114x3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa răng trong PVC, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Dây cấp xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Dây |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Lavabo sứ trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 21 | Dây cấp Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Dây |
| 22 | Lắp đặt vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bộ xả Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt kệ đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt âu tiểu nam (bao gồm van xả + bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 29 | Vách ngăn bằng sứ ngăn tiểu Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 30 | Lắp đặt Rumine D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt phễu thu D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 33 | Lắp đặt bồn chứa nước bằng inox dung tích 2m3 loại nằm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| D | NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG (HT CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp đất mạ đồng D16-L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 2 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 3 | Kéo rải cáp đồng bọc Cu/PVC 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 4 | Hộp đo kiểm tra điện trở nối đất KT (250x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt Kim thu sét CAT II, Rbv = 71m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Trụ đỡ kim thu sét D49/42, L=5m, sơn chống rỉ + cộng đế trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 7 | Hóa chất giảm điện trở, bao 12kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bao |
| 8 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| E | NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG (HẦM TỰ HOẠI – GIẾNG THẤM) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền hầm BTH đá 4x6 VXM #75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,646 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,135 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10x20 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | m3 |
| 5 | Láng nền hầm tự hoại, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,82 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,45 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,45 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,606 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 12 | Láng nắp đan không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,02 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,802 | m3 |
| 14 | Đào đất Giếng thấm rộng 1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,929 | m3 |
| 15 | Bê tông đá lót 4x6 VXM mác 50 - Lót móng thành giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 16 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m2 |
| 18 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | m3 |
| F | NHÀ LÀM VIỆC ( MÓNG TK MỚI) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,019 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50 (Lót móng bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,623 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,972 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,719 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,979 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,82 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,472 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50 (Lót giằng móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,34 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,273 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà giằng nhà, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,74 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đắp đất móng bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đắp đất nâng nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,246 | 100m3 |
| 17 | Xây bậc cấp gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,422 | m3 |
| 18 | Trát giằng chân móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,86 | m2 |
| 19 | Miết mạch tường gạch loại lõm (Kẻ roon giả gạch chân móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,86 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,86 | 1m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp sảnh bằng đá Granite tự nhiên dày 18cm (Đỏ nhuộm hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,22 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp sảnh bằng đá Granite tự nhiên dày 18cm (Đen Campuchia hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,745 | m2 |
| G | BỂ NƯỚC NGẦM PCCC 150 M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,958 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,912 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,527 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,802 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,852 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,73 | m3 |
| 7 | Láng bể nước dày 3,0cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,88 | m2 |
| 8 | Trát bể nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,16 | m2 |
| 9 | Trát bể nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,16 | m2 |
| 10 | Quét Sika chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,04 | m2 |
| 11 | Quét 2 nước ximăng bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,04 | m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,604 | m3 |
| 13 | ống tràn thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m |
| H | HỆ THỐNG PCCC - BCTĐ | |||
| 1 | Hệ thống cấp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy xăng động cơ Huynhdai HGE 670EH công nghệ Hàn Quốc lắp ráp tại Trung Quốc, đầu bơm EUROFLO EU50-20MCC ( Singapore): có thông số kỹ thuật :H=90-75m; Q=40-80 m3/h; P= 22Hp; Rpm=3600 V/p; Khởi động bằng điện và tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 4 | Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà kt: 600x500x180 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cuộn |
| 6 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D51, dài 20m/cuộn (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 7 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D51 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van một chiều mặt bích D114 (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn mặt bích D114 (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van một chiều D21 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van chặn D21 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van chữa cháy D60 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông thép D60 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng đầu lông thép D60 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt khớp nối ren trong D51 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D114 (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt khớp nối chống rung D114 (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D114 (Hòa Phát - Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D76 (Hòa Phát - Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D60 (Hòa Phát - Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D21 (Hòa Phát - Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76 (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D60 (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D21 (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76 (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114-D76 (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76-D60 (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông thép D21 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt bích thép D114 (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cặp bích |
| 33 | Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65(Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt họng tiếp nước cho xe chữa cháy D114 vào 2 cửa D65(Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15 Bar (Hàn Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt nhà bảo vệ 02 bơm chữa cháy (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Bồn nước mồi 300 lít + chân bồn (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ( Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bình |
| 39 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3 (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 40 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 41 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy 600x330x210mm (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 42 | Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (198x0,5x0,4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m³ |
| 43 | Đắp đất sau khi lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (198x0,5x0,4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m³ |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường ống chữa cháy (100x0.5x0.2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m³ |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (100x0.5x0.2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m³ |
| 46 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 5 đèn |
| 48 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 5 đèn |
| 49 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 51 | Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT(1400x500x300)mm (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 52 | Xà beng phá dỡ, dài 1,2m (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Búa tạ 5kg (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Kìm cộng lực 24inch (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Găng tay chữa cháy (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi |
| 56 | Khẩu trang lọc độc 3M-6100 (Ba Lan), kèm theo 2pin lọc 6001 (Hàn Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Ủng chữa cháy (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi |
| 58 | Mũ chữa cháy (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Hệ thống báo cháy tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 60 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 20 kênh Hochiki (Nhật Bản) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 61 | Lắp đặt dđầu báo cháy khói Beam (Singarpore) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 62 | Lắp đặt đầu báo cháy khói Hochiki (Mỹ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 10 đầu |
| 63 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng Hochiki (Nhật Bản) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu |
| 64 | Lắp đặt chuông báo cháy Hochiki (Nhật Bản) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 5 chuông |
| 65 | Lắp đặt nút ấn báo cháy (Đài Loan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 5 nút |
| 66 | Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấn (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 67 | Lắp đặt bộ cấp nguồn cho đầu báo cháy khói Beam (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháy (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 70 | Kéo rải dây cáp trục chính báo cháy thông tầng 20x2x0.5mm2 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính D30/25 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m |
| 73 | Đào đất lắp đặt cáp trục chính báo cháy chạy về nhà bảo vệ(135x0,5x0,4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m³ |
| 74 | Đắp đất sau khi lắp đặt cáp trục chính báo cháy (135x0,5x0,4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m³ |
| 75 | Phá dỡ kết cấu bê lắp đặt cáp trục chính báo cháy (90x0.5x0.2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m³ |
| 76 | Đổ lại bê tông sau khi lắp đặt cáp trục chính báo cháy (90x0.5x0.2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m³ |
| I | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy xăng động cơ Huynhdai HGE 670EH công nghệ Hàn Quốc lắp ráp tại Trung Quốc, đầu bơm EUROFLO EU50-20MCC ( Singapore): có thông số kỹ thuật :H=90-75m; Q=40-80 m3/h; P= 22Hp; Rpm=3600 V/p; Khởi động bằng điện và tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Trung tâm báo cháy tự động 20 kênh Hochiki (Nhật Bản) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 công trình cấp III; 02 tầng; có giá trị tối thiểu là 3,78 tỷ VND.- Hoặc 02 công trình cấp IV, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 3,78 tỷ VND. - Nhà thầu tham dự thầu, phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu:+ Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III;+ Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động phòng cháy và chữa cháy. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình xây dựng (Có bằng đại học và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chứng thực kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 2 | có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình xây dựng (có bằng tốt nghiệp, chứng thực kèm theo). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 7T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 3 |
| 2 | Máy ủi | Như trên | 1 |
| 3 | Máy đào 0,7m3 | Như trên | 1 |
| 4 | Máy đầm | Như trên | 2 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Như trên | 2 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Như trên | 2 |
| 7 | Cần trục ô tô 4T | Như trên | 1 |
| 8 | Máy khoan | Như trên | 2 |
| 9 | Máy mài 2,7 Kw | Như trên | 2 |
| 10 | Máy nén khí 360m3/h | Như trên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi