Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220153924-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 4
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220133323
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách Nhà nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 15:52:00 đến ngày 2022-02-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,183,653,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 137,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3775E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.76E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,429 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,429 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12,858 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ đang khai thác; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công hệ thống thoát nước BTCT hoặc BTXM.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 6,429 tỷ đồng; trong đó, giá trị hạng mục thi công hệ thống thoát nước BTCT hoặc BTXM ≥ 3,094 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Nhà thầu liên danh: Ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2017 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 6,429 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ và các tài liệu khác để chứng minh; Tài liệu chứng minh cấp công trình và quy mô tính chất tương tự của công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC... Trường hợp tài liệu chứng minh chưa đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.429.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.858.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết tại mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết tại mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Chi tiết tại mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết tại mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm đạt chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết tại mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết tại mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe cẩu ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết tại mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 4
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Sửa chữa lề đường và rãnh thoát nước bị bong tróc đoạn Km923+00 – Km1047+300; Sửa chữa, bổ sung rãnh thoát nuớc dọc hình thang đoạn Km950+847 – Km951+323 (T+P), Km962+400 – Km962+550 (T+P), Km984+200 – Km984+360 (P), Km987+00 – Km987+872 (T+P), Km988+400 – Km988+600 (T+P), Đường Hồ Chí Minh, tỉnh Quảng Bình
150 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách Nhà nước)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 , địa chỉ: Số 45A – Đường V.I Lê Nin – TP Vinh – Tỉnh Nghệ An.
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. + Địa chỉ: Lô D20, Khu Đô thị Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Điện thoại: 0243.8571444 + Fax: 0243.8571440 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 Địa chỉ: số 45A, đường V.I. LêNin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Điện thoại: 0238.3523517 + fax: 0238.3834609 + Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần H&S Việt Nam Đơn vị lập, đánh giá E-HSMT: Ban Quản lý dự án 4 Cơ quan thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 , địa chỉ: Số 45A – Đường V.I Lê Nin – TP Vinh – Tỉnh Nghệ An.
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. + Địa chỉ: Lô D20, Khu Đô thị Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Điện thoại: 0243.8571444 + Fax: 0243.8571440 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 Địa chỉ: số 45A, đường V.I. LêNin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Điện thoại: 0238.3523517 + fax: 0238.3834609 + Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông đường bộ ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp); - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình đạt hạng III trở lên (theo quy định tại Khoản 20 Điều 1 của Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018). Trường hợp nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ và bị loại. - Các tài liệu chứng minh độ tin cậy (bản sao công chứng – bản gốc) về năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, nhân sự và thiết bị chủ chốt được yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSDT và Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu của E-HSDT; trường hợp Nhà thầu chưa gửi kèm theo E-HSDT hay có gửi nhưng thông tin chưa đủ độ tin cậy, thì ngay sau khi mở thầu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ E-HSDT để cung cấp bổ sung các tài liệu chứng minh; việc làm rõ E-HSDT thực hiện và đánh giá theo điều 22 Làm rõ E-HSDT phần CDNT của EHSMT; - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định của Luật đấu thầu, nhà thầu cần cung cấp các tài liệu chứng minh; - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc - bản sao công chứng để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ và bị loại. - Số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện >50% giá trị gói thầu; thành viên còn lại thực hiện >20% giá trị gói thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 137.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. + Địa chỉ: Lô D20, Khu Đô thị Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Điện thoại: 0243.8571444 + Fax: 0243.8571440 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 Địa chỉ: số 45A, đường V.I. LêNin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Điện thoại: 0238.3523517 + fax: 0238.3834609 + Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 8571 444 - Fax: 0243 8571 440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 5380 262 - Fax: 0243 5380 302
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đoạn Km951+180 – Km952+330 (T+P), Km962+400-Km962+550 (T+P)
1Đào đất cấp IIIChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa, bổ sung rãnh dọc47,09m3
2Đắp đất K95Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa, bổ sung rãnh dọc3,62m3
3Bê tông XM C16MPaChi tiết tại E-HSMT - Rãnh hở hình thang bằng tấm lắp ghép3,192m3
4BTXM tấm đúc sẵn 16MPaChi tiết tại E-HSMT - Rãnh hở hình thang bằng tấm lắp ghép9,193m3
5Vữa tạo phẳng 10Mpa dày 2cmChi tiết tại E-HSMT - Rãnh hở hình thang bằng tấm lắp ghép2,736m3
6Vữa XM 8Mpa chèn mối nối dày 2cmChi tiết tại E-HSMT - Rãnh hở hình thang bằng tấm lắp ghép0,342m3
7Nilon chống mất nướcChi tiết tại E-HSMT - Rãnh hở hình thang bằng tấm lắp ghép54,72m2
8Lắp đặt tấm đúc sẵn bằng thủ công Chi tiết tại E-HSMT - Rãnh hở hình thang bằng tấm lắp ghép456Ck
9Đào khuôn đất cấp IIIChi tiết tại E-HSMT - Gia cố lề BTXM32,03m3
10Bê tông mặt đường C20MPaChi tiết tại E-HSMT - Gia cố lề BTXM22,93m3
11Vữa xi măng 8MpaChi tiết tại E-HSMT - Gia cố lề BTXM5,7325m3
12Nilon chống mất nướcChi tiết tại E-HSMT - Gia cố lề BTXM114,65m2
13Đào đất cấp 3Chi tiết tại E-HSMT - Cửa xả43,12m3
14Đắp đất K95Chi tiết tại E-HSMT - Cửa xả12,92m3
15Bê tông cửa xả C12MPaChi tiết tại E-HSMT - Cửa xả19,6m3
16CP đá dăm loại II đệmChi tiết tại E-HSMT - Cửa xả3,52m3
17BTXM rãnh đúc sẵn C20MPaChi tiết tại E-HSMT - Rãnh chữ nhật KT 0.6x0.6m chịu lực qua đường ngang (phạm vi bổ sung rãnh kín)9,471m3
18Cốt thép các loạiChi tiết tại E-HSMT - Rãnh chữ nhật KT 0.6x0.6m chịu lực qua đường ngang (phạm vi bổ sung rãnh kín)760,2Kg
19CP đá dăm loại II đệmChi tiết tại E-HSMT - Rãnh chữ nhật KT 0.6x0.6m chịu lực qua đường ngang (phạm vi bổ sung rãnh kín)2,31m3
20Lắp đặt thân rãnh,đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT - Rãnh chữ nhật KT 0.6x0.6m chịu lực qua đường ngang (phạm vi bổ sung rãnh kín)21Ck
21Đào đất cấp IIIChi tiết tại E-HSMT - Cống ly tâm D=80cm (2.5m/1 đốt)2.840,8759m3
22Đắp đất K95Chi tiết tại E-HSMT - Cống ly tâm D=80cm (2.5m/1 đốt)516,3794m3
23Cống ly tâm D=80cm (2.5m/1 đốt) đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT - Cống ly tâm D=80cm (2.5m/1 đốt)1.077md
24CP đá dăm loại II đệmChi tiết tại E-HSMT - Cống ly tâm D=80cm (2.5m/1 đốt)107,7m3
25Đế cống BTCT (2 đế /1 đốt cống)Chi tiết tại E-HSMT - Cống ly tâm D=80cm (2.5m/1 đốt)866đế
26Lắp đặt ống cốngChi tiết tại E-HSMT - Cống ly tâm D=80cm (2.5m/1 đốt)433đoạn
27Lắp đặt gối cốngChi tiết tại E-HSMT - Cống ly tâm D=80cm (2.5m/1 đốt)866gối
28Đào đất cấp 3Chi tiết tại E-HSMT - Hố thu nước cống tròn308,56m3
29Xây hố gaChi tiết tại E-HSMT - Hố thu nước cống tròn92,2803m3
30CP đá dăm loại II đệmChi tiết tại E-HSMT - Hố thu nước cống tròn15,5997m3
31Trát tường 1,5cmChi tiết tại E-HSMT - Hố thu nước cống tròn233,1396m2
32Đắp đất K95Chi tiết tại E-HSMT - Hố thu nước cống tròn237,8m3
33Đá dăm đệm dày 10cmChi tiết tại E-HSMT - Hố thu nước cống tròn15,66m3
34BT xi măng C12MPaChi tiết tại E-HSMT - Hố thu nước cống tròn17,98m3
35BTXM tấm đúc sẵn C20 MPaChi tiết tại E-HSMT - Khối lượng tấm đan hố thu12,528m3
36Cốt thép các loạiChi tiết tại E-HSMT - Khối lượng tấm đan hố thu1.503,186Kg
37Lắp đặt tấm bản đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT - Khối lượng tấm đan hố thu58Tấm
38Bê tông rãnhChi tiết tại E-HSMT - Khối lượng Xà mũ13,0959m3
39Cốt thép các loạiChi tiết tại E-HSMT - Khối lượng Xà mũ2.770,428Kg
40Bê tông viên vỉa đúc sẵn 20MpaChi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa hàm ếch tại vị trí hố thu2,3432m3
41Cốt thép các loạiChi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa hàm ếch tại vị trí hố thu343,36Kg
42Bê tông xi măng 20Mpa bệ chắn rác đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa hàm ếch tại vị trí hố thu0,778m3
43Bê tông xi măng 20Mpa đổ tại chỗChi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa hàm ếch tại vị trí hố thu3,538m3
44CP đá dăm loại II đệmChi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa hàm ếch tại vị trí hố thu2,9m3
45Lắp đặt tấm bản đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa hàm ếch tại vị trí hố thu58Tấm
46Lưới chắn rác KT: 790x250x25 bằng gangChi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa hàm ếch tại vị trí hố thu1.122,88Kg
47Bê tông viên vỉa đúc sẵn 20MpaChi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa thường71,087m3
48Móng Bê tông 10Mpa (đá 1x2)Chi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa thường63,66m3
49Lắp đặt tấm bản đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT - Bó vỉa thường1.061Tấm
50Bê tông đúc sẵn 20MpaChi tiết tại E-HSMT - Rãnh biên (Tấm 0.3x0.5x0.05)15,915m3
51Móng Bê tông 10Mpa (đá 1x2)Chi tiết tại E-HSMT - Rãnh biên (Tấm 0.3x0.5x0.05)12,732m3
52Lắp đặt tấm bản đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT - Rãnh biên (Tấm 0.3x0.5x0.05)2.122Tấm
53Bê tông mặt đường C20MPaChi tiết tại E-HSMT - Vuốt đường ngang phạm vi bố trí rãnh dọc cống tròn43,449m3
54CP đá dăm loại II đệmChi tiết tại E-HSMT - Vuốt đường ngang phạm vi bố trí rãnh dọc cống tròn28,966m3
55Lắp đặt lại gạch TezzaroChi tiết tại E-HSMT - Vỉa hè1.932m2
56Láng nềnChi tiết tại E-HSMT - Vỉa hè1.932m2
B Đoạn Km984+200-Km984+360 (P), Km987+00-Km987+872 (T+P), Km988+400-Km988+600 (T+P)
1Đào đất cấp IIIChi tiết tại E-HSMT469,3939m3
2Đắp đất K95Chi tiết tại E-HSMT39,0235m3
3Bê tông XM C20MPaChi tiết tại E-HSMT - Rãnh hở hình thang bằng tấm lắp ghép18,704m3
4BTXM tấm đúc sẵn C20MpaChi tiết tại E-HSMT - Rãnh hở hình thang bằng tấm lắp ghép53,8675m3
5Vữa tạo phẳng 10Mpa 2 bên thành rãnh dày 2cmChi tiết tại E-HSMT - Rãnh hở hình thang bằng tấm lắp ghép16,032m3
6Vữa XM 8Mpa chèn mối nối dày 2cmChi tiết tại E-HSMT - Rãnh hở hình thang bằng tấm lắp ghép2,004m3
7Nilon chống mất nướcChi tiết tại E-HSMT - Rãnh hở hình thang bằng tấm lắp ghép320,64m2
8Lắp đặt tấm đúc sẵn bằng thủ công Chi tiết tại E-HSMT - Rãnh hở hình thang bằng tấm lắp ghép2.672Ck
9Bê tông XM C20MPaChi tiết tại E-HSMT - Rãnh hình thang qua ngõ nhà dân1,008m3
10BTXM tấm đúc sẵn C20MpaChi tiết tại E-HSMT - Rãnh hình thang qua ngõ nhà dân1,872m3
11Vữa XM chèn mối nối dày 2cmChi tiết tại E-HSMT - Rãnh hình thang qua ngõ nhà dân0,108m3
12Nilon chống mất nướcChi tiết tại E-HSMT - Rãnh hình thang qua ngõ nhà dân17,28m2
13Lắp đặt tấm đúc sẵn bằng thủ công Chi tiết tại E-HSMT - Rãnh hình thang qua ngõ nhà dân144Ck
14BTXM tấm đúc sẵn C20MpaChi tiết tại E-HSMT - Rãnh hình thang qua ngõ nhà dân8,64m3
15Cốt thép các loạiChi tiết tại E-HSMT - Rãnh hình thang qua ngõ nhà dân1.203,48Kg
16Lắp đặt tấm bản đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT - Rãnh hình thang qua ngõ nhà dân36Tấm
17Đào đất cấp IIIChi tiết tại E-HSMT - Phần móng6,768m3
18Vữa xi măng 8MpaChi tiết tại E-HSMT - Phần móng0,504m3
19Bê tông nghèoChi tiết tại E-HSMT - Phần móng1,728m3
20Bê tông rãnh C20MPaChi tiết tại E-HSMT - Phần móng5,04m3
21BTXM tấm đúc sẵn C25 MPaChi tiết tại E-HSMT - Rãnh chữ nhật chịu lực qua đường ngang (phạm vi bổ sung rãnh hình thang)74,745m3
22Cốt thép các loạiChi tiết tại E-HSMT - Rãnh chữ nhật chịu lực qua đường ngang (phạm vi bổ sung rãnh hình thang)6.166,05Kg
23Đắp CP đá dăm đệmChi tiết tại E-HSMT - Rãnh chữ nhật chịu lực qua đường ngang (phạm vi bổ sung rãnh hình thang)19,305m3
24Lắp đặt thân rãnh,đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT - Rãnh chữ nhật chịu lực qua đường ngang (phạm vi bổ sung rãnh hình thang)165Ck
25Bê tông XM C20MPaChi tiết tại E-HSMT - Rãnh chữ nhật chịu lực qua đường ngang (phạm vi bổ sung rãnh hình thang)14,85m3
26Đắp cát đầm chặtChi tiết tại E-HSMT - Rãnh chữ nhật chịu lực qua đường ngang (phạm vi bổ sung rãnh hình thang)9,075m3
27Đào khuôn đất cấp IIIChi tiết tại E-HSMT - Gia cố lề BTXM141,8005m3
28Bê tông XM C20MPaChi tiết tại E-HSMT - Gia cố lề BTXM95,8206m3
29Vữa xi măng 8MpaChi tiết tại E-HSMT - Gia cố lề BTXM23,9552m3
30Nilon chống mất nướcChi tiết tại E-HSMT - Gia cố lề BTXM479,1031m2
31Đào khuôn đất cấp IIIChi tiết tại E-HSMT - Cửa xả64,68m3
32Đắp đất K95Chi tiết tại E-HSMT - Cửa xả19,38m3
33Bê tông cửa xả C12MPaChi tiết tại E-HSMT - Cửa xả29,4m3
34Đắp CP đá dăm đệmChi tiết tại E-HSMT - Cửa xả5,28m3
35BTXM rãnh đúc sẵn C20MPaChi tiết tại E-HSMT - Rãnh chữ nhật KT 0.6x0.6m chịu lực qua đường ngang (phạm vi bổ sung rãnh kín)35,178m3
36Cốt thép các loạiChi tiết tại E-HSMT - Rãnh chữ nhật KT 0.6x0.6m chịu lực qua đường ngang (phạm vi bổ sung rãnh kín)2.823,6Kg
37Đắp CP đá dăm đệmChi tiết tại E-HSMT - Rãnh chữ nhật KT 0.6x0.6m chịu lực qua đường ngang (phạm vi bổ sung rãnh kín)8,58m3
38Lắp đặt thân rãnh,đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT - Rãnh chữ nhật KT 0.6x0.6m chịu lực qua đường ngang (phạm vi bổ sung rãnh kín)78Ck
C Sửa chữa lề đường và rãnh thoát nước bị bong tróc đoạn Km923+00 – Km1047+300
1Đào khuôn đất cấp IIIChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa lề đường và rãnh thoát nước bị bong tróc đoạn Km923+00 – Km1047+3002.493,375m3
2Lu lèn lớp móngChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa lề đường và rãnh thoát nước bị bong tróc đoạn Km923+00 – Km1047+3009.973,5m2
3Bê tông XM C20MPaChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa lề đường và rãnh thoát nước bị bong tróc đoạn Km923+00 – Km1047+3001.994,7m3
4Vữa xi măng 8MpaChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa lề đường và rãnh thoát nước bị bong tróc đoạn Km923+00 – Km1047+300498,675m3
5Nilon chống mất nướcChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa lề đường và rãnh thoát nước bị bong tróc đoạn Km923+00 – Km1047+3009.973,5m2
6Xây móng bằng đá hộcChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa rãnh hình thang bằng đá hộc xây (đối với đoạn 276,29m3
7Đào rãnh đá hộc xây cũChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa rãnh hình thang bằng đá hộc xây (đối với đoạn 276,29m3
8Xây móng bằng đá hộcChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa rãnh tam giác bằng đá hộc xây (đối với đoạn 7,93m3
9Đào rãnh đá hộc xây cũChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa rãnh tam giác bằng đá hộc xây (đối với đoạn 7,93m3
10Đào rãnh đá hộc xây cũChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa bằng rãnh hình thang tấm BT353,3271m3
11Đắp đất K95Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa bằng rãnh hình thang tấm BT416,57m3
12Bê tông rãnhChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa bằng rãnh hình thang tấm BT15,148m3
13BTXM tấm đúc sẵn 16MPaChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa bằng rãnh hình thang tấm BT43,6262m3
14Vữa tạo phẳng 8MPa 2 bên thành rãnh dày 2cmChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa bằng rãnh hình thang tấm BT12,984m3
15Vữa XM 8Mpa chèn mối nối dày 2cmChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa bằng rãnh hình thang tấm BT1,623m3
16Nilon chống mất nướcChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa bằng rãnh hình thang tấm BT259,68m2
17Lắp đặt tấm đúc sẵn bằng thủ công Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa bằng rãnh hình thang tấm BT2.164Ck
18Bê tông XM C16MPaChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa bằng rãnh hình thang tấm BT45,444m3
19CP đá dăm loại II đệmChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa bằng rãnh hình thang tấm BT11,361m3
20Nilon chống mất nướcChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa bằng rãnh hình thang tấm BT227,22m2
D Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thôngChi tiết tại E-HSMT1TB
E Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng của gói thầuChi phí dự phòng gói thầu được tính bằng 5% của các chi phí đã xác định trong dự toán gói thầu1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3775E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.76E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,429 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,429 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12,858 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ đang khai thác; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công hệ thống thoát nước BTCT hoặc BTXM.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 6,429 tỷ đồng; trong đó, giá trị hạng mục thi công hệ thống thoát nước BTCT hoặc BTXM ≥ 3,094 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Nhà thầu liên danh: Ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2017 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 6,429 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ và các tài liệu khác để chứng minh; Tài liệu chứng minh cấp công trình và quy mô tính chất tương tự của công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC... Trường hợp tài liệu chứng minh chưa đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.429.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.858.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chi tiết tại mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT107
2 Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm 1 Chi tiết tại mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT75
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 3 Chi tiết tại mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT75
4 Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT 1 Chi tiết tại mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn Chi tiết tại mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT1
2 Máy đào ≥ 0,4m3 Chi tiết tại mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT2
3 Xe cẩu ≥ 2,5T Chi tiết tại mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->