Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo sửa chữa hội trường và thiết bị bàn ghế, máy lạnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220163025-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/02/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XD TM THỊNH PHÚ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cải tạo sửa chữa hội trường và thiết bị bàn ghế, máy lạnh
Số hiệu KHLCNT 20220162444
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 15:51:00 đến ngày 2022-02-10 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 748,229,393 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.123E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.24E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu bằng 01 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu cung cấp thiết bị đồ gỗ, có giá trị tối thiểu là 525.000.000 đồng Tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 525.000.000 đồng. * Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trường hợp vốn ngoài ngân sách phải kèm theo chứng thực bản sao đúng bản chính giấy pháp xây dựng, quyết định phê duyệt dự án và quyết định phê duyệt thiết kế + dự toán (có khối lượng chi tiết kèm theo).Kèm theo chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 525.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;(kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính bằng cấp, chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.(kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính bằng cấp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện 23kw
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
4-Dàn giáo cốt pha thép
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XD TM THỊNH PHÚ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Cải tạo sửa chữa hội trường và thiết bị bàn ghế, máy lạnh
Cải tạo hội trường UBND thành phố Rạch Giá
20 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XD TM THỊNH PHÚ , địa chỉ: 35 Lạc Hồng - P. Vĩnh Lạc - TP. Rạch Giá - T. Kiên Giang
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Rạch Giá, Ban quản lý dự án ĐT&XD thành phố Rạch Giá, địa chỉ 38, Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, Tp Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Trung tâm tư vấn dịch vụ xây dựng TPRG. + Tư vấn thẩm tra Thiết kế - Dự toán: Công ty TNHH xây dựng Công Trình Kiên Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH XD – TM Thịnh Phú, số 35 Lạc Hồng, phường Vĩnh Lạc, Tp Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, SĐT: 0913 885 766. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch/UBND thành phố Rạch Giá.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XD TM THỊNH PHÚ , địa chỉ: 35 Lạc Hồng - P. Vĩnh Lạc - TP. Rạch Giá - T. Kiên Giang
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Rạch Giá, Ban quản lý dự án ĐT&XD thành phố Rạch Giá, địa chỉ 38, Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, Tp Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề phù hợp với tính chất của gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), biện pháp thi công và các file scan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị). Tài liệu được chứng thực sao y bản chính.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Rạch Giá, Ban quản lý dự án ĐT&XD thành phố Rạch Giá, địa chỉ 38, Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, Tp Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Rạch Giá, số 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XD – TM Thịnh Phú, số 35 Lạc Hồng, phường Vĩnh Lạc, Tp Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, SĐT: 0913 885 766.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: số 09 – đường Mậu Thân – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223. 2. Phòng Tài chính – Kế hoạch TPRG 3. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công6cái
2Tháo dỡ trần141,086m2
3Lắp dựng tấm ốp tường PVC dày 10cm111,52m2
4Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao169,07m2
5Bả bằng matít vào cột, dầm, trần169,07m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ169,07m2
7Lắp đặt đèn trang trí âm trần34bộ
8Lắp đặt đèn trang trí âm trần16bộ
9Lắp đặt đèn trang trí âm trần24bộ
10Lắp đèn dây rắn viền khẩu hiệu, biểu tượng, H>3m0,5510m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm250m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm250m
13Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2150m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm250m
15Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe6bộ
16Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A6cái
17Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường6máy
18Lắp đặt quạt thông gió trên tường6cái
19Lắp đặt ổ cắm đôi21cái
B THIẾT BỊ
1Bàn gỗ hội trường loại 1 , Loại bàn thùng liền từ mặt xuống 30cm, có vách ngăn giữa các chỗ ngồi, đố 40 x 60 (m). Mặt bàn dày 30mm, ván hông dày 20mm, bàn có ngăn học tủ. Toàn bộ đã qua tẩm sấy xử lý mói mọt Kích thước: 600 x 2.200 x 750 (mm)Nước sản xuất: Việt Nam Toàn bộ sơ PU17,6Md
2Bàn gỗ hội trường loại (2 đầu chủ tọa), Loại bàn thùng liền từ mặt xuống 40cm, có vách ngăn giữa các chỗ ngồi, đố 40 x 60 (m). Mặt bàn dày 30mm, ván hông dày 20mm, bàn có ngăn học tủ. Toàn bộ đã qua tẩm sấy xử lý mói mọt Kích thước: 800 x 2.600 x 750 (mm) Toàn bộ sơ PU5,2Md
3Bàn gỗ hội trường gỗ muồng , Loại bàn thùng liền từ đến chân 3 mặt, có vách ngăn giữa các chỗ ngồi, đố 40 x 60 (m). Mặt bàn dày 30mm, ván hông dày 20mm, bàn có ngăn học tủ. Toàn bộ đã qua tẩm sấy xử lý mói mọt Kích thước: 500 x 1.350 x 750 (mm) Toàn bộ sơ PU18,2Md
4Ghế đay: Gỗ Muồng Mặt ghế kích thước 430 x 440 x 20 (mm), tựa lưng có trạm trỗ kích thước 450 x 640 x 30 (mm). Chân trước 460 x 65 x 65 (mm) có trạm trỗ và chân sau kích thước 960 x 40 x 40 (mm) có trạm trỗ. Toàn bộ sơ PU58Cái
5Ghế Bàn tốc ký:Vật liệu: Gỗ Muồng Quy cách:  Bàn: Mặt bàn dày 30 mm, khung đố 40 x 60 (mm), toàn bộ sơn PU cao cấp; Ghế: Mặt ghế dày 30mm, 40 x 60 (mm), toàn bộ sơn PU cao cấp ; Kích thước: Bàn: 800 x 400 x 600 (mm) Ghế: 1.200 x 500 x 400 x 500 (mm) Toàn bộ sơ PU26Bộ
6Sàn ngăn trong lòng bàn họp gỗ muồng Toàn bộ sơ PU8,32
7Ghế chủ tọa Mặt ghế kích thước 550 x 500 x 30 (mm), tựa lưng kích thước 55 x 66 x 30 (mm). Chân trước 460 x 70 x 70 (mm) và chân sau kích thước 1.140 x 70 x 70 (mm). Toàn bộ sơ PU cao cấp và trạm trỗ hoa văn, gỗ bên2Cái
8Máy lạnh 2 cục 2HP6Cái
9Thảm sàn sân khấu Độ dày: 3,66mm Bao gồm nẹp thảm23
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.123E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.24E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu bằng 01 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu cung cấp thiết bị đồ gỗ, có giá trị tối thiểu là 525.000.000 đồng Tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 525.000.000 đồng. * Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trường hợp vốn ngoài ngân sách phải kèm theo chứng thực bản sao đúng bản chính giấy pháp xây dựng, quyết định phê duyệt dự án và quyết định phê duyệt thiết kế + dự toán (có khối lượng chi tiết kèm theo).Kèm theo chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 525.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;(kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính bằng cấp, chứng chỉ).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.(kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính bằng cấp).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông cầm tay -1
2 Máy cắt thép -1
3 Máy hàn điện 23kw -1
4 Dàn giáo cốt pha thép -5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->