Gói thầu: GÓI THẦU 03-XL.XDCB 2021: THI CÔNG XÂY LẮP CÔNG TRÌNH

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220153541-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sóc Sơn
Tên gói thầu GÓI THẦU 03-XL.XDCB 2021: THI CÔNG XÂY LẮP CÔNG TRÌNH
Số hiệu KHLCNT 20220146178
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 15:37:00 đến ngày 2022-02-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,980,162,381 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 74,700,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.47E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.494E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng có các hạng mục công việc chính như: Thi công xây dựng tuyến cáp ngầm trung thế đến 35kV; Thi công xây dựng hoặc cải tạo tuyến đường dây trung thế đến 35kV; Thi công xây dựng hoặc cải tạo TBA phân phối đến 35kV; Thi công xây dựng hoặc cải tạo đường trục hạ thế sau các TBA phân phối.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.487.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.461.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân):
- Số lượng 40
- Trình độ chuyên môn - Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân;- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 40 người;- Được cấp Thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu hoặc cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị 2,5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô hoặc tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị 2,5-12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị V trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị CS ≥ 100m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị đầm dùi, bàn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 6-10kVA
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 6-10kVA
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Sóc Sơn
E-CDNT 1.2 GÓI THẦU 03-XL.XDCB 2021: THI CÔNG XÂY LẮP CÔNG TRÌNH
Xây dựng mới các TBA trên địa bàn huyện Sóc Sơn năm 2021 – đợt 3
45 Ngày
E-CDNT 3 Vay tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sóc Sơn , địa chỉ: Số 36- Đường Đa Phúc- Thị trấn Sóc Sơn- Huyện Sóc Sơn- TP.Hà Nội - Việt nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sóc Sơn – Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội. Số 36, đường Đa Phúc, thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





1. Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng điện và hạ tầng kỹ thuật. Địa chỉ: Số 2, ngách 295/17 Bạch Mai, phường Bạch Mai, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội 2. Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Tràng An Địa chỉ: Số 26, ngách 201, ngõ 179 phố Vĩnh Hưng, phường Vĩnh Hưng, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sóc Sơn , địa chỉ: Số 36- Đường Đa Phúc- Thị trấn Sóc Sơn- Huyện Sóc Sơn- TP.Hà Nội - Việt nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sóc Sơn – Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội. Số 36, đường Đa Phúc, thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (tất cả các tải liệu phải được sao y công chứng); - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng); - Các tài liệu chứng minh năng lực và sự sẵn sàng huy động của các thiết bị đề xuất để thực hiện hợp đồng (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng (kèm tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê) …. Tất cả các tài liệu đều phải sao y công chứng; - Hợp đồng nguyên tắc về khu vực đổ thải; - Hồ sơ chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sóc Sơn – Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội. Số 36, đường Đa Phúc, thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Tuấn Anh - Giám Đốc Số 36 đường Đa Phúc - TT Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội (Số điện thoại liên hệ: 024 35810281)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư Số 36 đường Đa Phúc - TT Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội (Số điện thoại liên hệ: 024 35810298)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Ngô Thế Thanh Giám đốc Ban quản lý dự án kiêm nhiệm - Phó Giám đốc sản xuất Công ty Điện lực Sóc Sơn. Số 36 đường Đa Phúc - TT Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội (Số điện thoại liên hệ: 02439541999)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. TBA Xuân Giang 3
B I.1. Phần đường dây trung thế
C I.2. Phần cáp ngầm trung thế
D * Chi phí thiết bị (A cấp B thực hiện)
1DCL 3 pha-22kV-630A-≥12,5kA/1s-CO bằng tay-Mở ngang-Ngoài trời.2Bộ
2CSV đường dây 24kV/19,5kV-class 1-10kA-Kèm hạt nổ.3quả
E * Chi phí vật liệu
F ** Chi phí vật liệu (A cấp B thực hiện)
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x70mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước (A cấp 445m)436,63m
2Hộp đầu cáp 22kV-3x70mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng.2Bộ
3Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2.12m
4Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)kV-50mm25m
5Sứ đứng 24kV + ty4quả
G ** Chi phí vật liệu (B cấp B thực hiện)
1Mốc báo cáp ngầm bằng gang42cái
2Băng báo cáp416m
3Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 130/100422m
4Bộ nối đất chống sét van1bộ
5Tiếp địa đầu cáp(gồm 3 đầu cốt M50+ 1m dây M35)2bộ
6Thanh đồng dẹt 40x40,9m
7Ghế thao tác (97,94kg/bộ)1bộ
8Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3cái
9Giá đỡ cáp trung thế lên cột (30,38kg/bộ)2bộ
10Xà đỡ cầu dao đầu trạm XCDT (59,96kg/bộ)1bộ
11Xà đỡ cầu dao, đầu cáp và chống sét van cột đơn (71,51kg/bộ)1bộ
12Xà đỡ đầu cáp (31,69kg/bộ)1bộ
13Dây tiếp địa ϕ 10 cột 12M (16,44kg/bộ)1bộ
14Đầu cốt M506cái
15Đầu cốt AM956cái
16Ghíp nhôm 3 bulong 50-24024cái
17Đai thép không gỉ7m
18Biển tên cột1biển
19Biển tên cầu dao1biển
20Biển tên đầu cáp1biển
21Khóa đai5cái
22Tấm Inox chống chuột và động vật bò sát cột điện1cái
23Tấm Inox chống chuột và động vật bò sát cáp điện1cái
24Cát đen150,988m3
25Gạch chỉ báo hiệu cáp ngầm4.160viên
H ** Công tác xây dựng (B thực hiện)
1Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường bê tông xi măng- Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm (404*2 = 808)808md
2Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường bê tông xi măng- Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (404*0,1 = 40,4)40,4m3
3Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường bê tông xi măng- Đào kênh mương, chiều rộng 1,616100m3
4Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường bê tông xi măng- Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,02100m3
5Hào 1 cáp 22kV đi dưới hè gạch Terazo- Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (12*0,8/100 = 0,096)0,096m2
6Hào 1 cáp 22kV đi dưới hè gạch Terazo- Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (12*0,055 = 0,66)0,66m3
7Hào 1 cáp 22kV đi dưới hè gạch Terazo- Đào kênh mương, chiều rộng 0,0509100m3
8Hào 1 cáp 22kV đi dưới hè gạch Terazo- Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0575100m3
I ** Công tác hoàn trả hạ tầng (B thực hiện)
1Đường bê tông xi măng- Đổ BTXM mác 300 dày 20 cm đường BTXM cũ (404*0,5 = 202)202m2
2Đường bê tông xi măng- Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm (404*0,5 = 202)202m2
3Hào 1 cáp 22kV đi dưới hè gạch Terazo - BTXM #150 đổ tại chỗ dày 8cm (12*0,08 = 0,96)0,96m3
4Hào 1 cáp 22kV đi dưới hè gạch Terazo - Lát gạch Terazzo dày 3cm, VXM #100 dày 2cm (12*0,8 = 9,6)9,6m2
5Hào 1 cáp 22kV đi dưới hè gạch Terazo - Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm (12*0,8 = 9,6)9,6m2
J I.3. Phần trạm biến áp
K * Chi phí thiết bị (A cấp B thực hiện)
1MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-có bình dầu phụ1máy
2Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời.1tủ
3CSV TBA phân phối 24kV/19,5kV-class 1-10kA-Kèm hạt nổ.3quả
4Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kVAr-Ngoài trời1tủ
L * Chi phí vật liệu
M ** Chi phí vật liệu (A cấp B thực hiện)
1Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liền2Cột
2Sứ đứng 24kV + ty18quả
3Cáp ACRS/XLPE/HDPE 24kV-70mm218m
4Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)kV-50mm222,5m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ58,5m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2- Không lớp giáp bảo vệ15m
7FCO 22kV-100A-10kArms3bộ/ 1pha
8Dây chảy 25A3sợi
9Bộ giám sát từ xa trạm biến áp1bộ
N ** Chi phí vật liệu (B cấp B thực hiện)
1Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ (70,58kg/bộ)1bộ
2Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-24kV (30,78kg/bộ)1bộ
3Xà đỡ sứ trung gian XTG-24kV (24,77kg/bộ)2bộ
4Giá đỡ máy biến áp-24kV (235,95kg/bộ)1bộ
5Giá đỡ cáp hạ thế đứng (41,13kg/bộ)1bộ
6Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy-1 bên (24,8kg/bộ)1bộ
7Giá đỡ tủ hạ thế (20,4kg/bộ)1bộ
8Giá đỡ chống sét van mặt máy (1,46kg/bộ)1bộ
9Ghế cách điện trạm treo-24kV (198,63kg/bộ)1bộ
10Thang trèo (33,7kg/bộ)1bộ
11Kim thu sét trạm cáp ngầm(75,65kg/bộ)1bộ
12Tiếp địa trạm biến áp cột 12 (113,56kg/bộ)1bộ
13Ghíp nhôm 3 bulong 50-24012cái
14Kẹp hotline3bộ
15Kẹp quai3bộ
16Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ5m
17Dây tiếp địa làm việc MBA Al120mm2+đầu cốt 2 đầu1bộ
18Bộ nối đất chống sét van1bộ
19Đầu cốt M5017cái
20Đầu cốt M954cái
21Đầu cốt M12018cái
22Đầu cốt AM956cái
23Ống bọc co ngót trung thế D25(Đỏ, vàng, xanh)0,9m
24Ống bọc co ngót hạ thế D35(Đỏ, vàng, xanh, đen)2,2m
25Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ)6cái
26Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ)3cái
27Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu)4cái
28Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3cái
29Khóa treo cầu 8 trùng chìa1cái
30Biển tên trạm biến áp1biển
31Biển cấm trèo1biển
32Biển sơ đồ 1 sợi1biển
33Biển công suất trạm biến áp1biển
34Ống bọc dây tiếp địa D258,1m
35Chụp kẹp quai (vàng, xanh, đỏ)3cái
36Dây buộc định hình đơn6sợi
37Đai thép không gỉ11,2m
38Khóa đai8cái
39Đồng thanh cái 40*101,5m
40Keo bọt1lọ
41Tấm Inox chống chuột và động vật bò sát cột điện2cái
42Tấm Inox chống chuột và động vật bò sát cáp điện1cái
43Gông cáp XT cột trạm (9,54kg/bộ)1bộ
44Cao su non2cuộn
O ** Công tác xây dựng (B thực hiện)
1Tiếp địa trạm biến áp cột 121vị trí
2Móng cột đơn MT122móng
P I.4. Phần hạ thế
Q II. TBA Thanh Ninh 5
R II.1. Phần đường dây trung thế
S II.2. Phần cáp ngầm trung thế
T * Chi phí thiết bị (A cấp B thực hiện)
1DCL 3 pha-22kV-630A-≥12,5kA/1s-CO bằng tay-Mở ngang-Ngoài trời.2Bộ
2CSV đường dây 24kV/19,5kV-class 1-10kA-Kèm hạt nổ.3quả
U * Chi phí vật liệu
V ** Chi phí vật liệu (A cấp B thực hiện)
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x70mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước (A cấp 406m)398,02m
2Hộp đầu cáp 22kV-3x70mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng.2Bộ
3Dây nhôm trần lõi thép ACSR-70/11mm212m
4Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)kV-50mm25m
5Sứ đứng 24kV + ty1quả
W ** Chi phí vật liệu (B cấp B thực hiện)
1Mốc báo cáp ngầm bằng gang38cái
2Băng báo cáp677m
3Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 130/100383m
4Bộ nối đất chống sét van1bộ
5Tiếp địa đầu cáp(gồm 3 đầu cốt M50+ 1m dây M35)2bộ
6Thanh đồng dẹt 40x40,9m
7Sàn thao tác cầu dao1bộ
8Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3cái
9Giá đỡ cáp trung thế lên cột (30,38kg/bộ)2bộ
10Xà đỡ cầu dao đầu trạm XCDT (59,96kg/bộ)1bộ
11Xà đỡ cầu dao, đầu cáp và chống sét van cột đơn (71,51kg/bộ)1bộ
12Xà đỡ đầu cáp (31,69kg/bộ)1bộ
13Dây tiếp địa ϕ 10 cột 12M (16,44kg/bộ)1bộ
14Đầu cốt M506cái
15Đầu cốt AM956cái
16Ghíp nhôm 3 bulong 50-24024cái
17Biển tên cột1biển
18Biển tên cầu dao1biển
19Biển tên đầu cáp1biển
20Tấm Inox chống chuột và động vật bò sát cột điện1cái
21Tấm Inox chống chuột và động vật bò sát cáp điện1cái
22Cát đen137,605m3
23Gạch chỉ báo hiệu cáp ngầm3.770viên
X ** Công tác xây dựng (B thực hiện)
1Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường bê tông xi măng- Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm (377*2 = 754)754md
2Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường bê tông xi măng- Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (377*0,1 = 37,7)37,7m3
3Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường bê tông xi măng- Đào kênh mương, chiều rộng 1,508100m3
4Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường bê tông xi măng- Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,885100m3
Y ** Công tác hoàn trả hạ tầng (B thực hiện)
1Đường bê tông xi măng- Đổ BTXM mác 300 dày 20 cm đường BTXM cũ (377*0,5 = 188,5)188,5m2
2Đường bê tông xi măng- Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm (377*0,5 = 188,5)188,5m2
Z II.3. Phần trạm biến áp
AA * Chi phí thiết bị (A cấp B thực hiện)
1MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-có bình dầu phụ1máy
2Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời.1tủ
3CSV TBA phân phối 24kV/19,5kV-class 1-10kA-Kèm hạt nổ.3quả
4Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kVAr-Ngoài trời1tủ
AB * Chi phí vật liệu
AC ** Chi phí vật liệu (A cấp B thực hiện)
1Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liền2Cột
2Sứ đứng 24kV + ty18quả
3Dây nhôm bọc lõi thép ACRS/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-70/11mm218m
4Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)kV-50mm222,5m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ58,5m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2- Không lớp giáp bảo vệ15m
7FCO 22kV-100A-≥10kArms.3bộ/ 1pha
8Dây chảy 15K3sợi
9Bộ giám sát từ xa trạm biến áp1bộ
AD ** Chi phí vật liệu (B cấp B thực hiện)
1Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ (70,58kg/bộ)1bộ
2Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-24kV (30,78kg/bộ)1bộ
3Xà đỡ sứ trung gian XTG-24kV (24,77kg/bộ)2bộ
4Giá đỡ máy biến áp-24kV (235,95kg/bộ)1bộ
5Giá đỡ cáp hạ thế đứng (41,13kg/bộ)1bộ
6Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy-1 bên (24,8kg/bộ)1bộ
7Giá đỡ tủ hạ thế (20,4kg/bộ)1bộ
8Giá đỡ chống sét van mặt máy (1,46kg/bộ)1bộ
9Ghế cách điện trạm treo-24kV (198,63kg/bộ)1bộ
10Thang trèo (33,7kg/bộ)1bộ
11Kim thu sét trạm cáp ngầm(75,65kg/bộ)1bộ
12Tiếp địa trạm biến áp cột 12 (113,56kg/bộ)1bộ
13Ghíp nhôm 3 bulong 50-24012cái
14Kẹp hotline3bộ
15Kẹp quai3bộ
16Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ5m
17Dây tiếp địa làm việc MBA Al120mm2+đầu cốt 2 đầu1bộ
18Bộ nối đất chống sét van1bộ
19Đầu cốt M5017cái
20Đầu cốt M954cái
21Đầu cốt M12018cái
22Đầu cốt AM956cái
23Ống bọc co ngót trung thế D25(Đỏ, vàng, xanh)0,9m
24Ống bọc co ngót hạ thế D35(Đỏ, vàng, xanh, đen)2,2m
25Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ)6cái
26Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ)3cái
27Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu)4cái
28Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3cái
29Khóa treo cầu 8 trùng chìa1cái
30Biển tên trạm biến áp1biển
31Biển cấm trèo1biển
32Biển sơ đồ 1 sợi1biển
33Biển công suất trạm biến áp1biển
34Ống bọc dây tiếp địa D258,1m
35Chụp kẹp quai (vàng, xanh, đỏ)3cái
36Dây buộc định hình đơn6sợi
37Đai thép không gỉ11,2m
38Khóa đai8cái
39Đồng thanh cái 40*101,5m
40Keo bọt1lọ
41Tấm Inox chống chuột và động vật bò sát cột điện2cái
42Tấm Inox chống chuột và động vật bò sát cáp điện1cái
43Gông cáp XT cột trạm (9,54kg/bộ)1bộ
44Cao su non2cuộn
AE ** Công tác xây dựng (B thực hiện)
1Tiếp địa trạm biến áp cột 121vị trí
2Móng cột đơn MT122móng
AF II.4. Phần hạ thế
AG III. TBA Kim Anh 3
AH III.1. Phần đường dây trung thế
AI * Chi phí thiết bị (A cấp B thực hiện)
AJ * Chi phí vật liệu
AK ** Chi phí vật liệu (A cấp B thực hiện)
1Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích4Cột
2Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 (A cấp 383m)375,5m
3Sứ đứng 24kV + ty5quả
4Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ Phụ kiện (sử dụng cho dây trần tiết diện 70mm2)6Chuỗi
5Chuỗi néo kép thủy tinh 24kV 6 bát+ Phụ kiện (sử dụng cho dây trần tiết diện 70mm2)6Chuỗi
6Ghíp MV-IPC 120-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7 mm.3cái
AL ** Chi phí vật liệu (B cấp B thực hiện)
1Dây thép TK50128m
2Xà néo lệch cột đôi ngang tuyến XL2N (82,16kg/bộ)1bộ
3Xà néo lệch cột đôi dọc tuyến XL2H (90,42kg/bộ)1bộ
4Xà phụ đỡ lèo 3 pha - XP3T (37,768kg/bộ)1bộ
5Chụp néo dây chống sét CS2N (125,94kg/bộ)2bộ
6Khóa néo dây chống sét4bộ
7Dây buộc định hình đơn4sợi
8Gông cột G1 (17,42kg/bộ)2bộ
9Gông cột G2 (19,91kg/bộ)2bộ
10Gông cột G3 (23,28kg/bộ)2bộ
11Tiếp địa cột 16 (53,93kg/bộ)2bộ
12Dây tiếp địa ϕ 10 cột 16M (16,44kg/bộ)1bộ
13Ống bọc dây tiếp địa D255m
14Ghíp nhôm 3 bulong 50-2406cái
15Ghíp thép 3 bulong3cái
16Đai thép không gỉ14m
17Biển tên cột2biển
18Khóa đai10cái
AM ** Công tác xây dựng (B thực hiện)
1Tiếp địa cột 162vị trí
2Móng cột đôi MĐ162móng
AN III.2. Phần cáp ngầm trung thế
AO * Chi phí thiết bị (A cấp B thực hiện)
1DCL 3 pha-22kV-630A-≥12,5kA/1s-CO bằng tay-Mở ngang-Ngoài trời.2Bộ
2CSV đường dây 24kV/19,5kV-class 1-10kA-Kèm hạt nổ.3quả
AP * Chi phí vật liệu
AQ ** Chi phí vật liệu (A cấp B thực hiện)
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x70mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước (A cấp 330m)326,73m
2Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x70mm2-Đổ nhựa resin.1Bộ
3Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm25m
4Sứ đứng 24kV + ty4quả
AR ** Chi phí vật liệu (B cấp B thực hiện)
1Mốc báo cáp ngầm bằng gang30cái
2Băng báo cáp300m
3Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 130/100306m
4Bộ nối đất chống sét van1bộ
5Tiếp địa đầu cáp(gồm 3 đầu cốt M50+ 1m dây M35)2bộ
6Thanh đồng dẹt 40x40,9m
7Ghế thao tác (97,94kg/bộ)1bộ
8Thang trèo (33,7kg/bộ)2bộ
9Bulong M12x306cái
10Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3cái
11Giá đỡ cáp trung thế lên cột (30,38kg/bộ)2bộ
12Xà đỡ cầu dao đầu trạm XCDT (59,96kg/bộ)1bộ
13Xà đỡ cầu dao, đầu cáp và chống sét van cột đôi (75,95kg/bộ)1bộ
14Xà đỡ đầu cáp (31,69kg/bộ)1bộ
15Đầu cốt M506cái
16Đầu cốt AM956cái
17Biển tên cầu dao1biển
18Biển tên đầu cáp1biển
19Tấm Inox chống chuột và động vật bò sát cột điện1cái
20Tấm Inox chống chuột và động vật bò sát cáp điện1cái
21Cát đen109,5m3
22Gạch chỉ báo hiệu cáp ngầm3.000viên
AS ** Công tác xây dựng (B thực hiện)
1Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường bê tông xi măng- Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm (300*2 = 600)600md
2Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường bê tông xi măng- Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (300*0,1 = 30)30m3
3Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường bê tông xi măng- Đào kênh mương, chiều rộng 1,2100m3
4Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường bê tông xi măng- Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,5100m3
AT ** Công tác hoàn trả hạ tầng (B thực hiện)
1Đường bê tông xi măng- Đổ BTXM mác 300 dày 20 cm đường BTXM cũ (300*0,5 = 150)150m2
2Đường bê tông xi măng- Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm (300*0,5 = 150)150m2
AU ** Công tác Tận dụng- tháo ra lắp lại (B thực hiện)
AV ** Công tác Thu hồi (B thực hiện)
AW III.3. Phần trạm biến áp
AX * Chi phí thiết bị (A cấp B thực hiện)
1MBA dầu 3 pha 560kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-có bình dầu phụ1máy
2Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời.1tủ
3CSV TBA phân phối 24kV/19,5kV-class 1-10kA-Kèm hạt nổ.3quả
4Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x10kVAr-Ngoài trời1tủ
AY * Chi phí vật liệu
AZ ** Chi phí vật liệu (A cấp B thực hiện)
1Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liền2Cột
2Sứ đứng 24kV + ty18quả
3Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm218m
4Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm222,5m
5Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M185mm258,5m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x150mm2- Không lớp giáp bảo vệ15m
7FCO 22kV-100A-10kArms3bộ/ 1pha
8Dây chảy 20K3sợi
9Bộ giám sát từ xa trạm biến áp1bộ
BA ** Chi phí vật liệu (B cấp B thực hiện)
1Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ (70,58kg/bộ)1bộ
2Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-24kV (30,78kg/bộ)1bộ
3Xà đỡ sứ trung gian XTG-24kV (24,77kg/bộ)2bộ
4Giá đỡ máy biến áp-24kV (235,95kg/bộ)1bộ
5Giá đỡ cáp hạ thế đứng (41,13kg/bộ)1bộ
6Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy-1 bên (24,8kg/bộ)1bộ
7Giá đỡ tủ hạ thế (20,4kg/bộ)1bộ
8Giá đỡ chống sét van mặt máy (1,46kg/bộ)1bộ
9Ghế cách điện trạm treo-24kV (198,63kg/bộ)1bộ
10Thang trèo (33,7kg/bộ)1bộ
11Kim thu sét trạm cáp ngầm(75,65kg/bộ)1bộ
12Tiếp địa trạm biến áp cột 12 (113,56kg/bộ)1bộ
13Ghíp nhôm 3 bulong 50-24012cái
14Kẹp hotline3bộ
15Kẹp quai3bộ
16Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ5m
17Dây tiếp địa làm việc MBA Al120mm2+đầu cốt 2 đầu1bộ
18Bộ nối đất chống sét van1bộ
19Đầu cốt M5017cái
20Đầu cốt AM956cái
21Đầu cốt M18518cái
22Đầu cốt M1504cái
23Ống bọc co ngót trung thế D25(Đỏ, vàng, xanh)0,9m
24Ống bọc co ngót hạ thế D35(Đỏ, vàng, xanh, đen)2,2m
25Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ)6cái
26Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ)3cái
27Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu)4cái
28Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3cái
29Khóa treo cầu 8 trùng chìa1cái
30Biển tên trạm biến áp1biển
31Biển cấm trèo1biển
32Biển sơ đồ 1 sợi1biển
33Biển công suất trạm biến áp1biển
34Ống bọc dây tiếp địa D258,1m
35Chụp kẹp quai (vàng, xanh, đỏ)3cái
36Dây buộc định hình đơn6sợi
37Đai thép không gỉ11,2m
38Khóa đai8cái
39Đồng thanh cái 40*101,5m
40Keo bọt1lọ
41Tấm Inox chống chuột và động vật bò sát cột điện2cái
42Tấm Inox chống chuột và động vật bò sát cáp điện1cái
43Gông cáp XT cột trạm (9,54kg/bộ)1bộ
44Cao su non2cuộn
BB ** Công tác xây dựng (B thực hiện)
1Tiếp địa trạm biến áp cột 121vị trí
2Móng cột đơn MT122móng
BC III.4. Phần hạ thế
BD * Chi phí thiết bị (A cấp B thực hiện)
BE * Chi phí vật liệu
BF ** Chi phí vật liệu (A cấp B thực hiện)
1Cột BTLT-PC.I-7,5-160-3.0-Thân liền27cột
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-thân liền22cột
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (A cấp 202m)198m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (A cấp 617m)604,9m
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (A cấp 1.228m)1.203,9m
6Ghíp LV-IPC 120-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm214cái
BG ** Chi phí vật liệu (B cấp B thực hiện)
1Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x6 mm2142m
2Kẹp siết cáp 4*12091cái
3Kẹp treo cáp 4*1208cái
4Kẹp siết cáp 4*7038cái
5Kẹp siết cáp 4*5017cái
6Đai thép không gỉ171m
7Khóa đai78cái
8Đầu cốt AM12012cái
9Xà hạ thế cột đỡ X-HT (6,52kg/ bộ)45bộ
10Xà lánh hạ thế XL-HT(29,5kg/bộ)12bộ
11Xà lánh hạ thế cột đôi ngang tuyến XL-HTNT(31,22kg/bộ)1bộ
12Xà lánh hạ thế cột đôi dọc tuyến XL-HTNT(32,88kg/bộ)3bộ
13Móc treo145cái
14Biển tên cột hạ thế64biển
BH ** Công tác xây dựng (B thực hiện)
1Móng cột đơn MT7,517móng
2Móng cột đôi MĐ7,55móng
3Móng cột đơn MT8,512móng
4Móng cột đôi MĐ8,55móng
BI ** Công tác Tận dụng- tháo ra lắp lại (B thực hiện)
1Chuyển hòm công tơ 3 pha5hộp
2Chuyển hòm 1 công tơ 1 pha7hộp
3Chuyển hòm 2 công tơ 1 pha14hộp
4Chuyển hòm 4 công tơ 1 pha43hộp
5Cáp vặn xoắn XLPE A4*120mm2 tận dụng kéo lại0,454km/dây (4 sợi)
BJ ** Công tác Thu hồi (B thực hiện)
1Tháo, hạ thu hồi cáp vặn xoắn (0,143km/dây (4 sợi)
2Tháo, hạ thu hồi dây (5,627km /dây
3Tháo, hạ thu hồi cột (27cột
4Tháo, hạ thu hồi xà đỡ (trọng lượng xà 15kg)37bộ
5Tháo, hạ thu hồi xà néo (trọng lượng xà 15kg)22bộ
BK IV. TBA Thanh Xuân 1
BL IV.1. Phần đường dây trung thế
BM IV.2. Phần cáp ngầm trung thế
BN * Chi phí thiết bị (A cấp B thực hiện)
1DCL 3 pha-22kV-630A-≥12,5kA/1s-CO bằng tay-Mở ngang-Ngoài trời.2Bộ
2CSV đường dây 24kV/19,5kV-class 1-10kA-Kèm hạt nổ.3quả
BO * Chi phí vật liệu
BP ** Chi phí vật liệu (A cấp B thực hiện)
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x70mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước (A cấp 249m)246,53m
2Hộp đầu cáp 22kV-3x70mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng.2Bộ
3Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm218m
4Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)kV-50mm25m
5Sứ đứng 24kV + ty10quả
BQ ** Chi phí vật liệu (B cấp B thực hiện)
1Mốc báo cáp ngầm bằng gang22cái
2Băng báo cáp219m
3Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 130/100225m
4Bộ nối đất chống sét van1bộ
5Tiếp địa đầu cáp(gồm 3 đầu cốt M50+ 1m dây M35)2bộ
6Thanh đồng dẹt 40x40,9m
7Ghế thao tác (97,94kg/bộ)1bộ
8Thang trèo (33,7kg/bộ)2bộ
9Xà phụ đỡ lèo 1 pha - XP1 (13,32kg/bộ)1bộ
10Xà phụ đỡ lèo 2 pha - XP2 (23,64kg/bộ)1bộ
11Xà phụ đỡ lèo 3 pha - XP3T (37,768kg/bộ)1bộ
12Bulong M12x306cái
13Dây buộc định hình đơn6sợi
14Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3cái
15Giá đỡ cáp trung thế lên cột (30,38kg/bộ)2bộ
16Xà đỡ cầu dao đầu trạm XCDT (59,96kg/bộ)1bộ
17Xà đỡ cầu dao, đầu cáp và chống sét van cột đơn (71,51kg/bộ)1bộ
18Xà đỡ đầu cáp (31,69kg/bộ)1bộ
19Dây tiếp địa ϕ 10 cột 18M (16,44kg/bộ)1bộ
20Đầu cốt M506cái
21Đầu cốt AM956cái
22Ghíp nhôm 3 bulong 50-24012cái
23Biển tên cột1biển
24Biển tên cầu dao1biển
25Biển tên đầu cáp1biển
26Tấm Inox chống chuột và động vật bò sát cột điện1cái
27Tấm Inox chống chuột và động vật bò sát cáp điện1cái
28Cát đen75,167m3
29Gạch chỉ báo hiệu cáp ngầm2.190viên
BR ** Công tác xây dựng (B thực hiện)
1Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường đất- Đào kênh mương, chiều rộng 0,009100m3
2Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường đất- Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (2*0,15/100 = 0,003)0,003100m3
3Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường đất- Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,006100m3
4Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường bê tông xi măng- Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm (177*2 = 354)354md
5Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường bê tông xi măng- Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (177*0,1 = 17,7)17,7m3
6Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường bê tông xi măng- Đào kênh mương, chiều rộng 0,708100m3
7Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường bê tông xi măng- Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,885100m3
8Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường Asphalt- Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 0,8100m
9Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường Asphalt- Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày 20m2
10Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường Asphalt- Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 9m3
11Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường Asphalt- Đào kênh mương, chiều rộng 0,114100m3
12Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường Asphalt- Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,22100m3
BS ** Công tác hoàn trả hạ tầng (B thực hiện)
1Đường bê tông xi măng- Đổ BTXM mác 300 dày 20 cm đường BTXM cũ (177*0,5 = 88,5)88,5m2
2Đường bê tông xi măng- Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm (177*0,5 = 88,5)88,5m2
3Đường bê tông asphan- Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm (40*0,5 = 20)20m2
4Đường bê tông asphan- Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 30 cm (40*0,5 = 20)20m2
5Đường bê tông asphan- Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, (loại C 20m2
6Đường bê tông asphan- Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, (loại C 20m2
7Đường bê tông asphan- Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm (40*0,5 = 20)20m2
BT IV.3. Phần trạm biến áp
BU * Chi phí thiết bị (A cấp B thực hiện)
1MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-có bình dầu phụ1máy
2Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời.1tủ
3CSV TBA phân phối 24kV/19,5kV-class 1-10kA-Kèm hạt nổ.3quả
4Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kVAr-Ngoài trời1tủ
BV * Chi phí vật liệu
BW ** Chi phí vật liệu (A cấp B thực hiện)
1Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liền2Cột
2Sứ đứng 24kV + ty18quả
3Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm218m
4Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)kV-50mm222,5m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ58,5m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2- Không lớp giáp bảo vệ15m
7FCO 22kV-100A-≥10kArms.3bộ/ 1pha
8Dây chảy 15K3sợi
9Bộ giám sát từ xa trạm biến áp1bộ
BX ** Chi phí vật liệu (B cấp B thực hiện)
1Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ (70,58kg/bộ)1bộ
2Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-24kV (30,78kg/bộ)1bộ
3Xà đỡ sứ trung gian XTG-24kV (24,77kg/bộ)2bộ
4Giá đỡ máy biến áp-24kV (235,95kg/bộ)1bộ
5Giá đỡ cáp hạ thế đứng (41,13kg/bộ)1bộ
6Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy-1 bên (24,8kg/bộ)1bộ
7Giá đỡ tủ hạ thế (20,4kg/bộ)1bộ
8Giá đỡ chống sét van mặt máy (1,46kg/bộ)1bộ
9Ghế cách điện trạm treo-24kV (198,63kg/bộ)1bộ
10Thang trèo (33,7kg/bộ)1bộ
11Kim thu sét trạm cáp ngầm(75,65kg/bộ)1bộ
12Tiếp địa trạm biến áp cột 12 (113,56kg/bộ)1bộ
13Ghíp nhôm 3 bulong 50-24012cái
14Kẹp hotline3bộ
15Kẹp quai3bộ
16Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ5m
17Dây tiếp địa làm việc MBA Al120mm2+đầu cốt 2 đầu1bộ
18Bộ nối đất chống sét van1bộ
19Đầu cốt M5017cái
20Đầu cốt M954cái
21Đầu cốt M12018cái
22Đầu cốt AM956cái
23Ống bọc co ngót trung thế D25(Đỏ, vàng, xanh)0,9m
24Ống bọc co ngót hạ thế D35(Đỏ, vàng, xanh, đen)2,2m
25Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ)6cái
26Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ)3cái
27Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu)4cái
28Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3cái
29Khóa treo cầu 8 trùng chìa1cái
30Biển tên trạm biến áp1biển
31Biển cấm trèo1biển
32Biển sơ đồ 1 sợi1biển
33Biển công suất trạm biến áp1biển
34Ống bọc dây tiếp địa D258,1m
35Chụp kẹp quai (vàng, xanh, đỏ)3cái
36Dây buộc định hình đơn6sợi
37Đai thép không gỉ11,2m
38Khóa đai8cái
39Đồng thanh cái 40*101,5m
40Keo bọt1lọ
41Tấm Inox chống chuột và động vật bò sát cột điện2cái
42Tấm Inox chống chuột và động vật bò sát cáp điện1cái
43Gông cáp XT cột trạm (9,54kg/bộ)1bộ
44Cao su non2cuộn
BY ** Công tác xây dựng (B thực hiện)
1Tiếp địa trạm biến áp cột 121vị trí
2Móng cột đơn MT122móng
BZ IV.4. Phần hạ thế
CA * Chi phí thiết bị (A cấp B thực hiện)
CB * Chi phí vật liệu
CC ** Chi phí vật liệu (A cấp B thực hiện)
1Cột BTLT-PC.I-7,5-160-3-Thân liền11cột
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-thân liền14cột
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (A cấp 468m)458,8m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (A cấp 992m)972,5m
5híp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6180cái
CD ** Chi phí vật liệu (B cấp B thực hiện)
1Kẹp siết cáp 4*12074cái
2Kẹp treo cáp 4*1204cái
3Kẹp siết cáp 4*7018cái
4Đai thép không gỉ25m
5Đầu cốt AM12012cái
6Xà lánh hạ thế XL-HT(29,5kg/bộ)11bộ
7Xà lánh hạ thế cột đôi ngang tuyến XL-HTNT(31,22kg/bộ)8bộ
8Xà lánh hạ thế cột đôi dọc tuyến XL-HTNT(32,88kg/bộ)16bộ
9Móc treo112cái
10Tiếp địa lặp lại RLL-7,5 (45,34kg/bộ)1bộ
11Biển tên cột hạ thế65biển
12Xà hạ thế cột đỡ X-HT ( 6,52kg/ bộ)22bộ
13Đai thép không gỉ4,8m
14Khóa đai4cái
15Ghíp nhôm 3bulong 25-1501cái
16Dây nối trung tính ABC 1X501m
17Đầu cốt AM501cái
18Ống bọc dây tiếp địa D252,7m
CE ** Công tác xây dựng (B thực hiện)
1Móng cột đơn MT7,57móng
2Móng cột đơn MT8,56móng
3Móng cột đôi MĐ7,52móng
4Móng cột đôi MĐ8,54móng
5Tiếp địa lặp lại RLL-7,51vị trí
CF ** Công tác hoàn trả hạ tầng (B thực hiện)
1Đổ BTXM mác 300 dày 20 cm đường BTXM cũ (Tiếp địa lặp lại RLL-7,5: 1*(0,4*0,4+0,8*0,2) = 0,32)0,32m2
2Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm (Tiếp địa lặp lại RLL-7,5: 1*(0,4*0,4+0,8*0,2) = 0,32)0,32m2
CG ** Công tác Tận dụng- tháo ra lắp lại (B thực hiện)
1Chuyển hòm 2 công tơ 1 pha3hộp
2Chuyển hòm 4 công tơ 1 pha10hộp
CH ** Công tác Thu hồi (B thực hiện)
1Tháo, hạ thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x950,03km/dây (4 sợi)
2Tháo, hạ thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x700,061km/dây (4 sợi)
3Tháo, hạ thu hồi dây (Tiết diện dây 2,384km/dây
4Tháo, hạ thu hồi cột (Chiều cao cột 7cột
5Tháo, hạ thu hồi xà đỡ (Trọng lượng xà ≤ 15kg)12bộ
6Tháo, hạ thu hồi xà néo (Trọng lượng xà ≤ 15kg)15bộ
CI V. TBA Minh Phú 4
CJ V.1. Phần đường dây trung thế
CK * Chi phí thiết bị (A cấp B thực hiện)
1CSV đường dây 24kV/19,5kV-class 1-10kA-Kèm hạt nổ.3quả
CL * Chi phí vật liệu
CM ** Chi phí vật liệu (A cấp B thực hiện)
1SI phụ tải 24kV-200A1bộ/ 3pha
2Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Thân liền8cột
3Cột BTLT-PC.I-14-190-8.5-Thân liền4cột
4Dây nhôm trần lõi thép ACSR-70/11mm2 (A cấp 1.135m)1.112,7m
5Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE -12,7/22(24kV) -70/11mm2 (A cấp 679m)665,7m
6Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ Phụ kiện (sử dụng cho cáp bọc tiết diện 70mm2)6Chuỗi
7Chuỗi néo kép thủy tinh 24kV 6 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây dẫn bọc tiết diện 70mm2)15chuỗi
8Sứ đứng 24kV + ty34quả
9Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ Phụ kiện (sử dụng cho dây trần tiết diện 70mm2)12Chuỗi
CN ** Chi phí vật liệu (B cấp B thực hiện)
1Dây thép TK50599m
2Bộ nối đất chống sét van1bộ
3Xà néo lệch cột đôi ngang tuyến XL2N (82,16kg/bộ)1bộ
4Xà néo lệch cột đôi dọc tuyến XL2H (90,42kg/bộ)2bộ
5Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ (70,58kg/bộ)4bộ
6Xà néo thẳng lệch cột đơn - XL2NT (75,37kg/bộ)2bộ
7Xà đỡ SI dây trần cột đôi ngang tuyến - XSINT (73,89kg/bộ)1bộ
8Xà bắt chống sét van (22,1kg/bộ)1bộ
9Chụp đầu cột 3m (85,88kg/bộ)2bộ
10Xà phụ đỡ lèo 3 pha - XP3T (37,768kg/bộ)1bộ
11Xà phụ đỡ lèo 3 pha - XP3B (37,768kg/bộ)1bộ
12Chụp néo dây chống sét CS2N (125,94kg/bộ)3bộ
13Chụp đỡ dây chống sét CS2 (55,83kg/bộ)6bộ
14Khóa đỡ dây chống sét6bộ
15Khóa néo dây chống sét5bộ
16Dây tao nhôm54m
17Dây buộc định hình đơn10sợi
18Dây buộc định hình kép12sợi
19Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ)3cái
20Chụp kẹp quai (vàng, xanh, đỏ)3cái
21Kẹp quai3bộ
22Kẹp hotline3bộ
23Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐT-22 (50 kg/bộ)1bộ
24Gông cột G1 (17,42kg/bộ)3bộ
25Gông cột G2 (19,91kg/bộ)3bộ
26Tiếp địa cột 14 (52,16kg/bộ)9bộ
27Ống nối nhôm A 703cái
28Đầu cốt AM9515cái
29Ống bọc dây tiếp địa D2524,3m
30Ghíp thép 3 bulong9cái
31Ghíp nhôm 3 bulong 50-24036cái
32Đai thép không gỉ63m
33Biển tên cột9biển
34Biển tên SI1biển
35Khóa đai45cái
36Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm226m
CO ** Công tác xây dựng (B thực hiện)
1Tiếp địa cột 149vị trí
2Móng cột đơn MT146móng
3Móng cột đôi MĐ143móng
CP V.2. Phần cáp ngầm trung thế
CQ V.3. Phần trạm biến áp
CR * Chi phí thiết bị (A cấp B thực hiện)
1MBA dầu 3 pha 250kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-có bình dầu phụ1máy
2Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời.1tủ
3CSV TBA phân phối 24kV/19,5kV-class 1-10kA-Kèm hạt nổ.3quả
4Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x10kVAr-Ngoài trời1tủ
CS * Chi phí vật liệu
CT ** Chi phí vật liệu (A cấp B thực hiện)
1Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liền2Cột
2Sứ đứng 24kV + ty24quả
3Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)kV-50mm222,5m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ19,5m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ7,5m
6FCO 22kV-100A-≥10kArms.3bộ/ 1pha
7Dây chảy 10K3sợi
8Bộ giám sát từ xa trạm biến áp1bộ
CU ** Chi phí vật liệu (B cấp B thực hiện)
1Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ (70,58kg/bộ)2bộ
2Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-24kV (30,78kg/bộ)1bộ
3Xà đỡ sứ trung gian XTG-24kV (24,77kg/bộ)2bộ
4Giá đỡ máy biến áp-24kV (235,95kg/bộ)1bộ
5Giá đỡ cáp hạ thế đứng (41,13kg/bộ)1bộ
6Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy-1 bên (24,8kg/bộ)1bộ
7Giá đỡ tủ hạ thế (20,4kg/bộ)2bộ
8Giá đỡ chống sét van mặt máy (1,46kg/bộ)1bộ
9Ghế cách điện trạm treo-24kV (198,63kg/bộ)1bộ
10Thang trèo (33,7kg/bộ)1bộ
11Chụp néo dây chống sét CS2N (125,94kg/bộ)1bộ
12Khóa néo dây chống sét1bộ
13Tiếp địa trạm biến áp cột 12 (113,56kg/bộ)1bộ
14Ghíp nhôm 3 bulong 50-2406cái
15Ghíp thép 3 bulong1cái
16Kẹp hotline3bộ
17Kẹp quai3bộ
18Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ5m
19Bộ nối đất chống sét van1bộ
20Đầu cốt M5017cái
21Đầu cốt M1202cái
22Đầu cốt M2406cái
23Ống bọc co ngót trung thế D25(Đỏ, vàng, xanh)0,9m
24Ống bọc co ngót hạ thế D35(Đỏ, vàng, xanh, đen)0,8m
25Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ)6cái
26Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ)3cái
27Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu)4cái
28Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3cái
29Khóa treo cầu 8 trùng chìa1cái
30Biển tên trạm biến áp1biển
31Biển cấm trèo1biển
32Biển sơ đồ 1 sợi1biển
33Biển công suất trạm biến áp1biển
34Ống bọc dây tiếp địa D258,1m
35Chụp kẹp quai (vàng, xanh, đỏ)3cái
36Dây buộc định hình đơn6sợi
37Dây buộc định hình kép3sợi
38Đai thép không gỉ11,2m
39Khóa đai8cái
40Keo bọt1lọ
41Ống bọc silicon cách điện sử dụng cho dây cáp đến 120mm210,8m
42Tấm Inox chống chuột và động vật bò sát cột điện2cái
43Gông cáp XT cột trạm (9,54kg/bộ)1bộ
44Cao su non2cuộn
CV ** Công tác xây dựng (B thực hiện)
1Tiếp địa trạm biến áp cột 121vị trí
2Móng cột đơn MT122móng
CW V.4. Phần hạ thế
CX VI. TBA Thanh Trí 4
CY VI.1. Phần đường dây trung thế
CZ * Chi phí thiết bị (A cấp B thực hiện)
DA * Chi phí vật liệu
DB ** Chi phí vật liệu (A cấp B thực hiện)
1SI phụ tải 24kV-200A1bộ/ 3pha
2Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích6cột
3Cột BTLT-PC.I-16-190-9.2-Nối bích5cột
4Dây nhôm trần lõi thép ACSR-70/11mm2 (A cấp 1.704m)1.670,6m
5Sứ đứng 24kV + ty37quả
6Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ Phụ kiện (sử dụng cho dây trần tiết diện 70mm2)21Chuỗi
DC ** Chi phí vật liệu (B cấp B thực hiện)
1Dây thép TK50560m
2Xà néo lệch cột đôi ngang tuyến XL2N (82,16kg/bộ)1bộ
3Xà néo lệch cột đôi dọc tuyến XL2H (90,42kg/bộ)1bộ
4Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ (70,58kg/bộ)5bộ
5Xà néo góc lệch cột đôi ngang tuyến XL2N9 (94,35kg/bộ)1bộ
6Xà đỡ SI dây trần cột đôi ngang tuyến - XSINT (73,89kg/bộ)1bộ
7Xà phụ đỡ lèo 1 pha - XP1 (13,32kg/bộ)1bộ
8Chụp néo dây chống sét CS2N (125,94kg/bộ)3bộ
9Chụp đỡ dây chống sét CS2 (55,83kg/bộ)5bộ
10Cổ dề néo dây chống sét cột đơn CNS3 (9,18kg/bộ)2bộ
11Khóa đỡ dây chống sét5bộ
12Khóa néo dây chống sét7bộ
13Dây tao nhôm74m
14Dây buộc định hình đơn7sợi
15Dây buộc định hình kép15sợi
16Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ)3cái
17Gông cột G1 (17,42kg/bộ)3bộ
18Gông cột G2 (19,91kg/bộ)3bộ
19Gông cột G3 (23,28kg/bộ)3bộ
20Tiếp địa cột 16 (53,93kg/bộ)8bộ
21Đầu cốt AM9512cái
22Ống bọc dây tiếp địa D2521,6m
23Ghíp thép 3 bulong9cái
24Ghíp nhôm 3 bulong 50-24012cái
25Đai thép không gỉ56m
26Biển tên cột8biển
27Biển tên SI1biển
28Khóa đai40cái
29Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm234m
DD ** Công tác xây dựng (B thực hiện)
1Tiếp địa cột 168vị trí
2Móng cột đơn MT165móng
3Móng cột đôi MĐ163móng
DE VI.2. Phần cáp ngầm trung thế
DF VI.3. Phần trạm biến áp
DG * Chi phí thiết bị (A cấp B thực hiện)
1MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-có bình dầu phụ1máy
2Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời.1tủ
3CSV TBA phân phối 24kV/19,5kV-class 1-10kA-Kèm hạt nổ.3quả
4Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kVAr-Ngoài trời1tủ
DH * Chi phí vật liệu
DI ** Chi phí vật liệu (A cấp B thực hiện)
1Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liền2Cột
2Sứ đứng 24kV + ty24quả
3Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)kV-50mm222,5m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ58,5m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2- Không lớp giáp bảo vệ15m
6FCO 22kV-100A-≥10kArms.3bộ/ 1pha
7Dây chảy 15K3sợi
8Bộ giám sát từ xa trạm biến áp1bộ
DJ ** Chi phí vật liệu (B cấp B thực hiện)
1Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ (70,58kg/bộ)2bộ
2Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-24kV (30,78kg/bộ)1bộ
3Xà đỡ sứ trung gian XTG-24kV (24,77kg/bộ)2bộ
4Giá đỡ máy biến áp-24kV (235,95kg/bộ)1bộ
5Giá đỡ cáp hạ thế đứng (41,13kg/bộ)1bộ
6Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy-1 bên (24,8kg/bộ)1bộ
7Giá đỡ tủ hạ thế (20,4kg/bộ)1bộ
8Giá đỡ chống sét van mặt máy (1,46kg/bộ)1bộ
9Ghế cách điện trạm treo-24kV (198,63kg/bộ)1bộ
10Thang trèo (33,7kg/bộ)1bộ
11Chụp néo dây chống sét CS2N (125,94kg/bộ)1bộ
12Khóa néo dây chống sét1bộ
13Tiếp địa trạm biến áp cột 12 (113,56kg/bộ)1bộ
14Ghíp nhôm 3 bulong 50-2406cái
15Ghíp thép 3 bulong1cái
16Kẹp hotline3bộ
17Kẹp quai3bộ
18Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ5m
19Dây tiếp địa làm việc MBA Al120mm2+đầu cốt 2 đầu1bộ
20Bộ nối đất chống sét van1bộ
21Đầu cốt M5017cái
22Đầu cốt M954cái
23Đầu cốt M12018cái
24Ống bọc co ngót trung thế D25(Đỏ, vàng, xanh)0,9m
25Ống bọc co ngót hạ thế D35(Đỏ, vàng, xanh, đen)2,2m
26Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ)6cái
27Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ)3cái
28Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu)4cái
29Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3cái
30Khóa treo cầu 8 trùng chìa1cái
31Biển tên trạm biến áp1biển
32Biển cấm trèo1biển
33Biển sơ đồ 1 sợi1biển
34Biển công suất trạm biến áp1biển
35Ống bọc dây tiếp địa D258,1m
36Chụp kẹp quai (vàng, xanh, đỏ)3cái
37Dây buộc định hình đơn6sợi
38Dây buộc định hình kép3sợi
39Đai thép không gỉ11,2m
40Khóa đai8cái
41Đồng thanh cái 40*100,6m
42Keo bọt1lọ
43Ống bọc silicon cách điện sử dụng cho dây cáp đến 120mm210,8m
44Tấm Inox chống chuột và động vật bò sát cột điện2cái
45Gông cáp XT cột trạm (9,54kg/bộ)1bộ
46Cao su non2cuộn
DK ** Công tác xây dựng (B thực hiện)
1Tiếp địa trạm biến áp cột 121vị trí
2Móng cột đơn MT122móng
DL VI.4. Phần hạ thế
DM VII. TBA Minh Phú 2
DN VII.1. Phần đường dây trung thế
DO * Chi phí thiết bị (A cấp B thực hiện)
DP * Chi phí vật liệu
DQ ** Chi phí vật liệu (A cấp B thực hiện)
1Dây nhôm trần lõi thép ACSR-70/11mm2 (A cấp 61m)59,8m
2Sứ đứng 24kV + ty3quả
3Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ Phụ kiện (sử dụng cho dây trần tiết diện 70mm2)3Chuỗi
DR ** Chi phí vật liệu (B cấp B thực hiện)
1Xà néo thẳng lệch cột đơn - XL2NT (75,37kg/bộ)1bộ
2Xà phụ đỡ lèo 3 pha - XP3T (37,768kg/bộ)1bộ
3Dây tao nhôm6m
4Dây buộc định hình đơn3sợi
5Ghíp nhôm 3 bulong 50-2406cái
6Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm23,9m
DS VII.2. Phần cáp ngầm trung thế
DT VII.3. Phần trạm biến áp
DU * Chi phí thiết bị (A cấp B thực hiện)
1MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-có bình dầu phụ1máy
2Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời.1tủ
3CSV TBA phân phối 24kV/19,5kV-class 1-10kA-Kèm hạt nổ.3quả
4Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kVAr-Ngoài trời1tủ
DV * Chi phí vật liệu
DW ** Chi phí vật liệu (A cấp B thực hiện)
1Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liền2Cột
2Sứ đứng 24kV + ty24quả
3Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)kV-50mm222,5m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ58,5m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2- Không lớp giáp bảo vệ15m
6FCO 22kV-100A-≥10kArms.3bộ/ 1pha
7Dây chảy 15K3sợi
8Bộ giám sát từ xa trạm biến áp1bộ
DX ** Chi phí vật liệu (B cấp B thực hiện)
1Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ (70,58kg/bộ)2bộ
2Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-24kV (30,78kg/bộ)1bộ
3Xà đỡ sứ trung gian XTG-24kV (24,77kg/bộ)2bộ
4Giá đỡ máy biến áp-24kV (235,95kg/bộ)1bộ
5Giá đỡ cáp hạ thế đứng (41,13kg/bộ)1bộ
6Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy-1 bên (24,8kg/bộ)1bộ
7Giá đỡ tủ hạ thế (20,4kg/bộ)1bộ
8Giá đỡ chống sét van mặt máy (1,46kg/bộ)1bộ
9Ghế cách điện trạm treo-24kV (198.63kg/bộ)1bộ
10Thang trèo (33,7kg/bộ)1bộ
11Chụp néo dây chống sét CS2N (125,94kg/bộ)1bộ
12Khóa néo dây chống sét1bộ
13Tiếp địa trạm biến áp cột 12 (113,56kg/bộ)1bộ
14Ghíp nhôm 3 bulong 50-2406cái
15Ghíp thép 3 bulong1cái
16Kẹp hotline3bộ
17Kẹp quai3bộ
18Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ5m
19Dây tiếp địa làm việc MBA Al120mm2+đầu cốt 2 đầu1bộ
20Bộ nối đất chống sét van1bộ
21Đầu cốt M5017cái
22Đầu cốt M954cái
23Đầu cốt M12018cái
24Ống bọc co ngót trung thế D25(Đỏ, vàng, xanh)0,9m
25Ống bọc co ngót hạ thế D35(Đỏ, vàng, xanh, đen)2,2m
26Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ)6cái
27Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ)3cái
28Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu)4cái
29Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3cái
30Khóa treo cầu 8 trùng chìa1cái
31Biển tên trạm biến áp1biển
32Biển cấm trèo1biển
33Biển sơ đồ 1 sợi1biển
34Biển công suất trạm biến áp1biển
35Ống bọc dây tiếp địa D258,1m
36Chụp kẹp quai (vàng, xanh, đỏ)3cái
37Dây buộc định hình đơn6sợi
38Dây buộc định hình kép3sợi
39Đai thép không gỉ11,2m
40Khóa đai8cái
41Đồng thanh cái 40*100,6m
42Keo bọt1lọ
43Tấm Inox chống chuột và động vật bò sát cột điện2cái
44Ống bọc silicon cách điện sử dụng cho dây cáp đến 120mm210,8m
45Gông cáp XT cột trạm (9,54kg/bộ)1bộ
46Cao su non2cuộn
DY ** Công tác xây dựng (B thực hiện)
1Tiếp địa trạm biến áp cột 121vị trí
2Móng cột đơn MT122móng
DZ VII.4. Phần hạ thế
EA VIII. TBA Thắng Trí 4
EB VIII.1. Phần đường dây trung thế
EC * Chi phí thiết bị (A cấp B thực hiện)
1DCL 3 pha-22kV-630A-≥12,5kA/1s-CO bằng tay-Mở ngang-Ngoài trời.2Bộ
2CSV đường dây 24kV/19,5kV-class 1-10kA-Kèm hạt nổ.3quả
ED * Chi phí vật liệu
EE ** Chi phí vật liệu (A cấp B thực hiện)
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x70mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước (A cấp 542m)536,63m
2Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x70mm2-Đổ nhựa resin.1Bộ
3Hộp đầu cáp 22kV-3x70mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng.2Bộ
4Dây nhôm trần lõi thép ACSR-70/11mm218m
5Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)kV-50mm25m
6Sứ đứng 24kV + ty4quả
EF ** Chi phí vật liệu (B cấp B thực hiện)
1Mốc báo cáp ngầm bằng gang54cái
2Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 130/100518m
3Bộ nối đất chống sét van1bộ
4Tiếp địa đầu cáp(gồm 3 đầu cốt M120+ 1m dây M35)2Bộ
5Thanh đồng dẹt 40x40,9m
6Ghế thao tác (97,94kg/bộ)1bộ
7Bulong M12x306cái
8Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3cái
9Giá đỡ cáp trung thế lên cột (30,38kg/bộ)2bộ
10Xà đỡ cầu dao đầu trạm XCDT (59,96kg/bộ)1bộ
11Xà đỡ cầu dao, đầu cáp và chống sét van cột đơn (71,51kg/bộ)1bộ
12Xà đỡ đầu cáp (31,69kg/bộ)1bộ
13Đầu cốt M506cái
14Đầu cốt AM956cái
15Ghíp nhôm 3 bulong 50-24024cái
16Biển tên cột1biển
17Biển tên cầu dao1biển
18Biển tên đầu cáp1biển
19Tấm Inox chống chuột và động vật bò sát cột điện1cái
20Tấm Inox chống chuột và động vật bò sát cáp điện1cái
21Tấm đan bê tông 450x800x704tấm
22Băng báo hiệu cáp510m
23Cát đen180,48m3
24Gạch chỉ báo hiệu cáp ngầm5.100viên
EG ** Công tác xây dựng (B thực hiện)
1Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường đất- Đào kênh mương, chiều rộng 0,045100m3
2Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường đất- Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (10*0,15/100 = 0,015)0,015100m3
3Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường đất- Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,03100m3
4Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường bê tông xi măng- Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm (458*2 = 916)916md
5Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường bê tông xi măng- Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (458*0,1 = 45,8)45,8m3
6Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường bê tông xi măng- Đào kênh mương, chiều rộng 1,832100m3
7Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường bê tông xi măng- Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,29100m3
8Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường Asphalt- Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 0,84100m
9Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường Asphalt- Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày 21m2
10Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường Asphalt- Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 9,45m3
11Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường Asphalt- Đào kênh mương, chiều rộng 0,1197100m3
12Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường Asphalt- Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,231100m3
EH ** Công tác hoàn trả hạ tầng (B thực hiện)
1Đường bê tông xi măng- Đổ BTXM mác 300 dày 20 cm đường BTXM cũ (458*0,5 = 229)229m2
2Đường bê tông xi măng- Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm (458*0,5 = 229)229m2
3Đường bê tông asphan- Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm (42*0,5 = 21)21m2
4Đường bê tông asphan- Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 30 cm (42*0,5 = 21)21m2
5Đường bê tông asphan- Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, (loại C 21m2
6Đường bê tông asphan- Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, (loại C 21m2
7Đường bê tông asphan- Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm (42*0,5 = 21)21m2
EI VIII.3. Phần trạm biến áp
EJ * Chi phí thiết bị (A cấp B thực hiện)
1MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-có bình dầu phụ1máy
2Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời.1tủ
3CSV TBA phân phối 24kV/19,5kV-class 1-10kA-Kèm hạt nổ.3quả
4Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kVAr-Ngoài trời1tủ
EK * Chi phí vật liệu
EL ** Chi phí vật liệu (A cấp B thực hiện)
1Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liền2Cột
2Sứ đứng 24kV + ty18quả
3Cáp ACRS/XLPE/HDPE 24kV-70mm218m
4Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)kV-50mm222,5m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ58,5m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2- Không lớp giáp bảo vệ15m
7FCO 22kV-100A-≥10kArms.3bộ/ 1pha
8Dây chảy 15K3sợi
9Bộ giám sát từ xa trạm biến áp1bộ
EM ** Chi phí vật liệu (B cấp B thực hiện)
1Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ (70,58kg/bộ)1bộ
2Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-24kV (30,78kg/bộ)1bộ
3Xà đỡ sứ trung gian XTG-24kV (24,77kg/bộ)2bộ
4Giá đỡ máy biến áp-24kV (235,95kg/bộ)1bộ
5Giá đỡ cáp hạ thế đứng (41,13kg/bộ)1bộ
6Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy-1 bên (24,8kg/bộ)1bộ
7Giá đỡ tủ hạ thế (20,4kg/bộ)1bộ
8Giá đỡ chống sét van mặt máy (1,46kg/bộ)1bộ
9Ghế cách điện trạm treo-24kV (198,63kg/bộ)1bộ
10Thang trèo (33,7kg/bộ)1bộ
11Kim thu sét trạm cáp ngầm(75,65kg/bộ)1bộ
12Tiếp địa trạm biến áp cột 12 (113,56kg/bộ)1bộ
13Ghíp nhôm 3 bulong 50-24012cái
14Kẹp hotline3bộ
15Kẹp quai3bộ
16Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ5m
17Dây tiếp địa làm việc MBA Al120mm2+đầu cốt 2 đầu1bộ
18Bộ nối đất chống sét van1bộ
19Đầu cốt M5017cái
20Đầu cốt M954cái
21Đầu cốt M12018cái
22Đầu cốt AM956cái
23Ống bọc co ngót trung thế D25(Đỏ, vàng, xanh)0,9m
24Ống bọc co ngót hạ thế D35(Đỏ, vàng, xanh, đen)2,2m
25Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ)6cái
26Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ)3cái
27Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu)4cái
28Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3cái
29Khóa treo cầu 8 trùng chìa1cái
30Biển tên trạm biến áp1biển
31Biển cấm trèo1biển
32Biển sơ đồ 1 sợi1biển
33Biển công suất trạm biến áp1biển
34Ống bọc dây tiếp địa D258,1m
35Chụp kẹp quai (vàng, xanh, đỏ)3cái
36Dây buộc định hình đơn6sợi
37Đai thép không gỉ11,2m
38Khóa đai8cái
39Đồng thanh cái 40*101,5m
40Keo bọt1lọ
41Tấm Inox chống chuột và động vật bò sát cột điện2cái
42Tấm Inox chống chuột và động vật bò sát cáp điện1cái
43Gông cáp XT cột trạm (9,54kg/bộ)1bộ
44Cao su non2cuộn
EN ** Công tác xây dựng (B thực hiện)
1Tiếp địa trạm biến áp cột 121vị trí
2Móng cột đơn MT122móng
EO VIII.4. Phần hạ thế
EP IX. TBA Minh Phú 9
EQ IX.1. Phần đường dây trung thế
ER * Chi phí thiết bị (A cấp B thực hiện)
ES * Chi phí vật liệu
ET ** Chi phí vật liệu (A cấp B thực hiện)
1Dây nhôm trần lõi thép ACSR-70mm2 (A cấp 46m)45,1m
2Sứ đứng 24kV + ty5quả
3Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ Phụ kiện (sử dụng cho dây trần tiết diện 70mm2)3Chuỗi
EU ** Chi phí vật liệu (B cấp B thực hiện)
1Xà néo lệch cột đôi dọc tuyến XL2H (90,42kg/bộ)1bộ
2Xà phụ đỡ lèo 1 pha - XP1 (13,32kg/bộ)1bộ
3Xà phụ đỡ lèo 2 pha - XP2 (23,64kg/bộ)2bộ
4Dây tao nhôm10m
5Dây buộc định hình đơn5sợi
6Ghíp nhôm 3 bulong 50-2406cái
7Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm26,5m
EV IX.2. Phần cáp ngầm trung thế
EW IX.3. Phần trạm biến áp
EX * Chi phí thiết bị (A cấp B thực hiện)
1MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-có bình dầu phụ1máy
2Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời.1tủ
3CSV TBA phân phối 24kV/19,5kV-class 1-10kA-Kèm hạt nổ.3quả
4Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kVAr-Ngoài trời1tủ
EY * Chi phí vật liệu
EZ ** Chi phí vật liệu (A cấp B thực hiện)
1Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liền2Cột
2Sứ đứng 24kV+ty24quả
3Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)kV-50mm222,5m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ58,5m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2- Không lớp giáp bảo vệ15m
6FCO 22kV-100A-≥10kArms.3bộ/ 1pha
7Dây chảy 15K3sợi
8Bộ giám sát từ xa trạm biến áp1bộ
FA ** Chi phí vật liệu (B cấp B thực hiện)
1Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ (70,58kg/bộ)2bộ
2Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-24kV (30,78kg/bộ)1bộ
3Xà đỡ sứ trung gian XTG-24kV (24,77kg/bộ)2bộ
4Giá đỡ máy biến áp-24kV (235,95kg/bộ)1bộ
5Giá đỡ cáp hạ thế đứng (41,13kg/bộ)1bộ
6Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy-1 bên (24,8kg/bộ)1bộ
7Giá đỡ tủ hạ thế (20,4kg/bộ)1bộ
8Giá đỡ chống sét van mặt máy (1,46kg/bộ)1bộ
9Ghế cách điện trạm treo-24kV (198.63kg/bộ)1bộ
10Thang trèo (33,7kg/bộ)1bộ
11Chụp néo dây chống sét CS2N (125,94kg/bộ)1bộ
12Khóa néo dây chống sét1bộ
13Tiếp địa trạm biến áp cột 12 (113,56kg/bộ)1bộ
14Ghíp nhôm 3 bulong 50-2406cái
15Ghíp thép 3 bulong1cái
16Kẹp hotline3bộ
17Kẹp quai3bộ
18Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ5m
19Dây tiếp địa làm việc MBA Al120mm2+đầu cốt 2 đầu1bộ
20Bộ nối đất chống sét van1bộ
21Đầu cốt M5017cái
22Đầu cốt M954cái
23Đầu cốt M12018cái
24Ống bọc co ngót trung thế D25(Đỏ, vàng, xanh)0,9m
25Ống bọc co ngót hạ thế D35(Đỏ, vàng, xanh, đen)2,2m
26Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ)6cái
27Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ)3cái
28Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu)4cái
29Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3cái
30Khóa treo cầu 8 trùng chìa1cái
31Biển tên trạm biến áp1biển
32Biển cấm trèo1biển
33Biển sơ đồ 1 sợi1biển
34Biển công suất trạm biến áp1biển
35Ống bọc dây tiếp địa D258,1m
36Chụp kẹp quai (vàng, xanh, đỏ)3cái
37Dây buộc định hình đơn6sợi
38Dây buộc định hình kép3sợi
39Đai thép không gỉ11,2m
40Khóa đai8cái
41Đồng thanh cái 40*100,6m
42Keo bọt1lọ
43Tấm Inox chống chuột và động vật bò sát cột điện2cái
44Ống bọc silicon cách điện sử dụng cho dây cáp đến 120mm210,8m
45Gông cáp XT cột trạm (9,54kg/bộ)1bộ
46Cao su non2cuộn
FB ** Công tác xây dựng (B thực hiện)
1Tiếp địa trạm biến áp cột 121vị trí
2Móng cột đơn MT122móng
FC IX.4. Phần hạ thế
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.47E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.494E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng có các hạng mục công việc chính như: Thi công xây dựng tuyến cáp ngầm trung thế đến 35kV; Thi công xây dựng hoặc cải tạo tuyến đường dây trung thế đến 35kV; Thi công xây dựng hoặc cải tạo TBA phân phối đến 35kV; Thi công xây dựng hoặc cải tạo đường trục hạ thế sau các TBA phân phối.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.487.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.461.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân): 40 - Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân;- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 40 người;- Được cấp Thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu hoặc cẩu tự hành 2,5-10 tấn2
2 Ô tô hoặc tải gắn cẩu 2,5-12 tấn2
3 Máy trộn bê tông V trộn ≥ 250 lít2
4 Máy bơm nước CS ≥ 100m3/h2
5 Máy đầm bê tông các loại đầm dùi, bàn2
6 Máy hàn điện 6-10kVA2
7 Máy phát điện 6-10kVA2
8 Tời kéo Trọn bộ2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Trọn bộ2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Trọn bộ2
11 Các thiết bị thí nghiệm Trọn bộ1
12 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu Trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->