Gói thầu: Gói thầu số 03 XL-SCL2022: Thi công xây lắp các công trình SCL năm 2022 thuộc các Đội QL điện 1, Đội QL điện 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220152589-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đống Đa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 XL-SCL2022: Thi công xây lắp các công trình SCL năm 2022 thuộc các Đội QL điện 1, Đội QL điện 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220148651 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 15:37:00 đến ngày 2022-02-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,433,304,195 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.029E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm đối với công trình cùng cấp (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí..).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 2 năm đối với công trình cùng cấp (3 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công. - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 2 năm đối với công trình cùng cấp (3 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công. - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm.- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Đống Đa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 XL-SCL2022: Thi công xây lắp các công trình SCL năm 2022 thuộc các Đội QL điện 1, Đội QL điện 2 Gói thầu số 03/XL-SCL2022: Thi công xây lắp các công trình SCL năm 2022 thuộc các Đội QL điện 1, Đội QL điện 2 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1/Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ theo khoản 1 điều 5 Luật Đấu thầu 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013. Bản scan bảo lãnh dự thầu. Trong trường hợp LD yêu cầu tất cả các nhà thầu trong LD phải đáp ứng yêu cầu và từng thành viên LD phải cung cấp TL chứng minh. 2/Năng lực kinh nghiệm (NLKN): hợp đồng tương tự (HĐTT), BBNT hoàn thành hoặc BB thanh lý (đáp ứng yêu cầu Mẫu số 03 - Webform: Bảng tiêu chuẩn đánh giá về NLKN). Các tài liệu phải là bản gốc hoặc sao y bản chính. Trường hợp liên danh (LD): NLKN của nhà thầu LD là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh NLKN của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSMT cho phần việc được phân công thực hiện trong LD. Đối với nhân sự tham gia gói thầu: NT đáp ứng yêu cầu về nhân sự chủ chốt theo Mẫu số 04A-Webform, NT kê khai theo mẫu và nộp bản scan có công chứng đối với các loại bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự để chứng minh NLKN của nhân sự tham gia gói thầu.*Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D – Webform). Tài liệu chứng minh NT đáp ứng năng lực kỹ thuật quy định Chương III E-HSMT: Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật. *Các tài liệu khác: NT nộp BCTC 3 năm gần nhất và bản chụp được chứng thực của 01 trong các TL sau: BB kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất; Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của CQ quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và TL chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm gần nhất; CB xác nhận của CQ quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất; Báo cáo kiểm toán 03 năm gần nhất. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu 1.029.000.000 đồng trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Công ty Điện lực Đống Đa
Địa chỉ: Số 274 phố Tôn Đức Thắng – Phường Hàng Bột – Quận Đống Đa – TP Hà Nội
Điện thoại: 024.22203634
Hotline: 19001288
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng– Q.Hoàn Kiếm– TP. Hà Nội Số ĐT: 04.22203634 Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Đống Đa Địa chỉ: Số 274 Phố Tôn Đức Thắng – Q. Đống Đa – TP. Hà Nội Số ĐT: 04.22203634 Fax: 04.22203622 Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Đống Đa Địa chỉ: Số 274 Phố Tôn Đức Thắng – Q. Đống Đa – TP. Hà Nội Số ĐT: 04.22203634 Fax: 04.22203622 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đại tu lưới điện hạ thế và hệ thống hòm công tơ các TBA năm 2022 - Đội QL điện 1 (TBA Lương Sử B, Ô Chợ dừa 8, Văn Chương 2, Văn Chương 8, Văn Chương 9, Văn Chương 10, Kiosk 3, Kiosk 4) | |||
| B | Hạng mục 1: TBA Lương Sử B | |||
| C | Phần vật tư A cấp | |||
| 1 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit-không có vị trí lắp Ti- có ATM 63A | H3F | 3 | hòm |
| 2 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit-có ATM | H4 | 54 | hòm |
| 3 | Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit-có ATM | H2 | 2 | hòm |
| 4 | Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit-có ATM | H1 | 1 | hòm |
| 5 | Hộp phân dây Composit- bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | HPD | 11 | hòm |
| 6 | Đầu cốt kim (ống đồng có chụp cách điện 1 đầu) | ĐCK-M10 | 2.190 | cái |
| 7 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV- 4x95mm2 | ABC4x95 | 10 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 4x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ | M4x25 | 9 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 2x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ | M2x25 | 183 | m |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 2x16mm2-không có lớp giáp bảo vệ | M2x16 | 6 | m |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 2x10mm2-không có lớp giáp bảo vệ | M2x10 | 6 | m |
| 12 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | GN2 25-120 | 44 | cái |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 1x10mm2-không có lớp giáp bảo vệ | M1x10 | 385 | m |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 1x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ | M1x25 | 5 | m |
| D | Phần vật liệu B cấp | |||
| E | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4,3-Thân liền | PC-8,5-4.3 | 4 | cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-7.5-160-5,4-Thân liền | PC-7,5-5.4 | 2 | cột |
| 3 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40.14kg/bộ) | X2N1.2m | 5 | bộ |
| 4 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.5m (TL:46.91kg/bộ) | X2N1.5m | 1 | bộ |
| 5 | Kẹp hãm KH-ABC-4x120 | KH-4X120 | 3 | cái |
| 6 | Kẹp hãm KH-ABC-4x50 | KH-4X50 | 1 | cái |
| 7 | Kẹp treo KT-ABC-4x120 | KT-4X120 | 4 | cái |
| F | Phần vật liệu theo định mức 10 | |||
| G | MÓNG N-8,5T | |||
| 1 | Xi măng PC30 | 580,32 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 1,232 | m3 | |
| 3 | Đá dăm 2x4 | 2,012 | m3 | |
| H | MÓNG N-7,5T | |||
| 1 | Xi măng PC30 | 258,416 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 0,55 | m3 | |
| 3 | Đá dăm 2x4 | 0,896 | m3 | |
| I | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Đề can hòm công tơ | DC-HCT | 223 | bộ |
| 2 | Đai thép chống tổn thất HCT | ĐT-HCT | 69,6 | m |
| 3 | Khóa đai chống tổn thất | KĐ-HCT | 60 | cái |
| 4 | Dây thép bọc PVC phi 1 (40m/kg) | T-PVC-1 | 0,75 | kg |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | Bdinh | 30 | cuộn |
| 6 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ một bên (TL:15.62kg/bộ) | XK2H4 | 8 | bộ |
| 7 | Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ một bên (TL:20.18kg/bộ) | XK3H4 | 5 | bộ |
| 8 | Xà đỡ 4 hòm công tơ cột LT kép dọc (TL:28.02kg/bộ) | XK4H4KD | 3 | bộ |
| 9 | Xà đỡ 2 hòm công tơ 3 pha, 1 bên (TL: 13.80kg/bộ) | XK2H3F | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ dây sau công tơ (3,7kg) | XK-SCT | 6 | bộ |
| J | Phần nhân công B thực hiện | |||
| K | Phần nhân công 4970-203 | |||
| L | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40.14kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | X2N1.2m | 5 | bộ |
| 2 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.5m (TL:46.91kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | X2N1.5m | 1 | bộ |
| 3 | Tháo cáp vặn xoắn 4x120-tl-Thay cáp vặn xoắn, | 4x120-tl | 0,12 | km/dây |
| 4 | Lắp cáp vặn xoắn 4x120-tl-Thay cáp vặn xoắn, | 4x120-tl | 0,12 | km/dây |
| 5 | Tháo cáp vặn xoắn 4x50-tl-Thay cáp vặn xoắn, | 4x50-tl | 0,02 | km/dây |
| 6 | Lắp cáp vặn xoắn 4x50-tl-Thay cáp vặn xoắn, | 4x50-tl | 0,02 | km/dây |
| 7 | Dựng cột PC-7,5-5.4 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | PC-7,5-5.4 | 2 | cột |
| 8 | Dựng cột PC-8,5-4.3 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | PC-8,5-4.3 | 4 | cột |
| 9 | Nhân công bó gọn dây viễn thông | NC-3.5/7 | 1,35 | km/dây |
| 10 | Tháo cáp vặn xoắn 4x70-th-Thay cáp vặn xoắn, | 4x70-th | 0,0093 | km/dây |
| 11 | Tháo xà | xà 2 | 5 | bộ |
| 12 | Tháo xà | xà 3 | 1 | bộ |
| 13 | Tháo cột H7,5-th - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | H7,5-th | 2 | cột |
| 14 | Tháo cột H8,5-th - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | H8,5-th | 4 | cột |
| 15 | Lắp hòm công tơ 3 pha mới - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H3F | 3 | hộp |
| 16 | Lắp hòm 4 công tơ 1 pha mới - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H4 | 54 | hộp |
| 17 | Lắp hòm 2 công tơ 1 pha mới - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H2 | 2 | hộp |
| 18 | Lắp hòm 1 công tơ 1 pha mới - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H1 | 1 | hộp |
| 19 | Tháo hòm 2 công tơ 1 pha di chuyển H1-dc - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H1-dc | 1 | hộp |
| 20 | Lắp hòm 2 công tơ 1 pha di chuyển H1-dc - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H1-dc | 1 | hộp |
| 21 | Lắp hộp phân dây mới - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | HPD | 11 | hộp |
| 22 | Lắp dây M4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M4x25 | 8,1 | m |
| 23 | Lắp dây M2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M2x25 | 183 | m |
| 24 | Lắp dây M2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M2x16 | 5,52 | m |
| 25 | Lắp dây M2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M2x10 | 5,4 | m |
| 26 | Đi lại dây xuống hòm công tơ 3 pha 4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M4x25-TD | 5,4 | m |
| 27 | Đi lại dây xuống hòm 1 pha H4 2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M2x25-TD | 97,6 | m |
| 28 | Đi lại dây xuống hòm 1 pha H2 2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M2x16-TD | 3,68 | m |
| 29 | Đi lại dây xuống hòm 1 pha H2 2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M2x10-TD | 3,6 | m |
| 30 | Đi lại dây sau công tơ 3 pha 4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 4x25-td | 6 | m |
| 31 | Đi lại dây sau công tơ 1 pha 2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 2x10-td | 440 | m |
| 32 | Lắp cáp vặn xoắn ABC4x95-Thay cáp vặn xoắn, | ABC4x95 | 0,01 | km/dây |
| 33 | Ép đầu cốt - Tiết diện cáp, | ĐC-AM95 | 4,4 | 10 đầu cốt |
| 34 | Ép đầu cốt kim - Tiết diện cáp, | ĐCK-M10 | 219 | 10 đầu cốt |
| 35 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ (TL:15.62kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | XK2H4 | 8 | bộ |
| 36 | Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ (TL:20.18kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | XK3H4 | 5 | bộ |
| 37 | Xà đỡ 4 hòm công tơ cột LT kép dọc (TL:28.02kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | XK4H4KD | 3 | bộ |
| 38 | Xà đỡ 2 hòm công tơ 3fa cột đơn (TL:13.8kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | XK2H3F | 1 | bộ |
| 39 | Xà đỡ dây sau công tơ (TL:3.7kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | XK-SCT | 6 | bộ |
| M | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Tháo hộp phân dây HPD-th - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | HPD-th | 11 | hộp |
| 2 | Tháo hòm H1-th thu hồi - Thay hộp chưa Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H1-th | 13 | hộp |
| 3 | Tháo hòm H2-th thu hồi - Thay hộp chưa Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H2-th | 4 | hộp |
| 4 | Tháo hòm sắt H23-th thu hồi - Thay hộp chưa Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | HS-23-th | 2 | hộp |
| 5 | Tháo hòm H4-th thu hồi - Thay hộp chưa Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H4-th | 38 | hộp |
| 6 | Tháo hòm H3f-th thu hồi - Thay hộp chưa Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H3f-th | 3 | hộp |
| 7 | Tháo ATM 40A-th thu hồi - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | ATM 40A-th | 219 | cái |
| 8 | Tháo ATM 630A-th-Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A | MCB 63A-th | 3 | cái |
| 9 | Tháo dây Al/XLPE-2x25-th - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | XLPE-2x25-th | 76 | m |
| 10 | Tháo dây Al/XLPE-2x16-th - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | XLPE-2x16-th | 12,32 | m |
| 11 | Tháo dây Cu/XLPE-2x10-th - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | XLPE-2x10-th | 48,4 | m |
| 12 | Tháo dây Cu/XLPE-4x25-th - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | XLPE-4x25-th | 6,6 | m |
| 13 | Tháo xà | XK-2th | 9 | bộ |
| 14 | Tháo xà | XK-3th | 4 | bộ |
| N | Phần nhân công ĐM khác | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | 2,56 | m2 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,34 | m3 | |
| O | MÓNG N-7,5T | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | 1,152 | m2 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,042 | m3 | |
| P | Phần máy thi công thuê ngoài | |||
| Q | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| R | Công tác VC cột BTLT thay thế vào trong ngõ nhỏ | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 3 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 3 | tấn | |
| S | Công tác VC cột BTLT thu hồi vào trong ngõ nhỏ | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 1 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 1 | tấn | |
| T | Vận chuyển định mức 10 | |||
| U | MÓNG N-8,5T | |||
| 1 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn | 0,4377 | ca | |
| V | MÓNG N-7,5T | |||
| 1 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn | 0,1501 | ca | |
| W | Phần công tơ | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| X | Hạng mục 2: TBA Ô Chợ Dừa 8 | |||
| Y | Phần vật tư A cấp | |||
| 1 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit-không có vị trí lắp Ti- có ATM 63A | H3F | 1 | hòm |
| 2 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit-có ATM | H4 | 29 | hòm |
| 3 | Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit-có ATM | H2 | 2 | hòm |
| 4 | Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit-có ATM | H1 | 8 | hòm |
| 5 | Hộp phân dây Composit- bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | HPD | 5 | hòm |
| 6 | Đầu cốt kim (ống đồng có chụp cách điện 1 đầu) | ĐCK-M10 | 1.300 | cái |
| 7 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV- 4x95mm2 | ABC4x95 | 6 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 4x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ | M4x25 | 6 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 2x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ | M2x25 | 82 | m |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 2x16mm2-không có lớp giáp bảo vệ | M2x16 | 6 | m |
| 11 | Dây bọc 0.6/1kV PVC M2*10 mm2 (dây sau công tơ bổ sung) | Cu/XLPE-2x10 | 50 | m |
| 12 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | GN2 25-120 | 24 | cái |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 1x10mm2-không có lớp giáp bảo vệ | M1x10 | 217 | m |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 1x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ | M1x25 | 2 | m |
| Z | Phần vật liệu B cấp | |||
| AA | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-7.5-160-5,4-Thân liền | PC-7,5-5.4 | 2 | cột |
| 2 | Móc treo | TT-ABC-20 | 3 | cái |
| 3 | Đai thép 2 vòng | ĐT | 6 | m |
| 4 | Khoá đai | KĐ | 6 | cái |
| 5 | Kẹp hãm KH-ABC-4x50 | KH-4X50 | 3 | cái |
| AB | Phần vật liệu theo định mức 10 | |||
| AC | MÓNG N-7,5T | |||
| 1 | Xi măng PC30 | 258,416 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 0,55 | m3 | |
| 3 | Đá dăm 2x4 | 0,896 | m3 | |
| AD | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Đề can hòm công tơ | DC-HCT | 153 | bộ |
| 2 | Đai thép chống tổn thất HCT | ĐT-HCT | 42,6 | m |
| 3 | Khóa đai chống tổn thất | KĐ-HCT | 40 | cái |
| 4 | Dây thép bọc PVC phi 1 (40m/kg) | T-PVC-1 | 0,75 | kg |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | Bdinh | 17 | cuộn |
| 6 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ một bên (TL:15.62kg/bộ) | XK2H4 | 4 | bộ |
| 7 | Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ một bên (TL:20.18kg/bộ) | XK3H4 | 3 | bộ |
| 8 | Xà đỡ dây sau công tơ (3,7kg) | XK-SCT | 4 | bộ |
| 9 | Bulong nở sắt 8x80 (treo hòm công tơ) | BL-8x80 | 20 | bộ |
| 10 | Đai thép + vít nở | ĐT-VN | 20 | bộ |
| AE | Phần nhân công B thực hiện | |||
| AF | Phần nhân công 4970-203 | |||
| AG | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn 4x50-tl-Thay cáp vặn xoắn, | 4x50-tl | 0,06 | km/dây |
| 2 | Lắp cáp vặn xoắn 4x50-tl-Thay cáp vặn xoắn, | 4x50-tl | 0,06 | km/dây |
| 3 | Dựng cột PC-7,5-5.4 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | PC-7,5-5.4 | 2 | cột |
| 4 | Nhân công bó gọn dây viễn thông | NC-3.5/7 | 0,3 | km/dây |
| AH | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn 4x70-th-Thay cáp vặn xoắn, | 4x70-th | 0,0034 | km/dây |
| 2 | Tháo cột H7,5-th - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | H7,5-th | 3 | cột |
| AI | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp hòm công tơ 3 pha mới - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H3F | 1 | hộp |
| 2 | Lắp hòm 4 công tơ 1 pha mới - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H4 | 29 | hộp |
| 3 | Lắp hòm 2 công tơ 1 pha mới - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H2 | 2 | hộp |
| 4 | Lắp hòm 1 công tơ 1 pha mới - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H1 | 8 | hộp |
| 5 | Tháo hòm công tơ 3 pha di chuyển H3f-dc - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H3f-dc | 1 | hộp |
| 6 | Lắp hòm công tơ 3 pha di chuyển H3f-dc - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H3f-dc | 1 | hộp |
| 7 | Tháo hòm 4 công tơ 1 pha di chuyển H4-dc - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H4-dc | 5 | hộp |
| 8 | Lắp hòm 4 công tơ 1 pha di chuyển H4-dc - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H4-dc | 5 | hộp |
| 9 | Tháo hộp phân dây HPD-dc - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | HPD-dc | 1 | hộp |
| 10 | Lắp hộp phân dây HPD-dc - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | HPD-dc | 1 | hộp |
| 11 | Lắp hộp phân dây mới - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | HPD | 5 | hộp |
| 12 | Lắp dây M4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M4x25 | 5,4 | m |
| 13 | Lắp dây M2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M2x25 | 81,2 | m |
| 14 | Lắp dây M2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M2x16 | 5,52 | m |
| 15 | Đi lại dây xuống hòm công tơ 3 pha 4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M4x25-TD | 3,6 | m |
| 16 | Đi lại dây xuống hòm 1 pha H4 2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M2x25-TD | 31,2 | m |
| 17 | Đi lại dây xuống hòm 1 pha H2 2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M2x16-TD | 3,68 | m |
| 18 | Đi lại dây sau công tơ 3 pha 4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 4x25-td | 6 | m |
| 19 | Đi lại dây sau công tơ 1 pha 2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 2x10-td | 300 | m |
| 20 | Lắp cáp vặn xoắn ABC4x95-Thay cáp vặn xoắn, | ABC4x95 | 0,006 | km/dây |
| 21 | Lắp đặt dây bằng thủ công, dây đồng tiết diện | Cu/XLPE-2x10 | 0,05 | km |
| 22 | Ép đầu cốt - Tiết diện cáp, | ĐC-AM95 | 2 | 10 đầu cốt |
| 23 | Ép đầu cốt kim - Tiết diện cáp, | ĐCK-M10 | 130 | 10 đầu cốt |
| 24 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ (TL:15.62kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | XK2H4 | 4 | bộ |
| 25 | Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ (TL:20.18kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | XK3H4 | 3 | bộ |
| 26 | Xà đỡ dây sau công tơ (TL:3.7kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | XK-SCT | 4 | bộ |
| AJ | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Tháo hộp phân dây HPD-th - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | HPD-th | 3 | hộp |
| 2 | Tháo hòm H1-th thu hồi - Thay hộp chưa Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H1-th | 12 | hộp |
| 3 | Tháo hòm H4-th thu hồi - Thay hộp chưa Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H4-th | 28 | hộp |
| 4 | Tháo hòm H3f-th thu hồi - Thay hộp chưa Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H3f-th | 1 | hộp |
| 5 | Tháo ATM 40A-th thu hồi - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | ATM 40A-th | 130 | cái |
| 6 | Tháo ATM 630A-th-Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A | MCB 63A-th | 1 | cái |
| 7 | Tháo dây Al/XLPE-2x25-th - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | XLPE-2x25-th | 24,8 | m |
| 8 | Tháo dây Cu/XLPE-2x10-th - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | XLPE-2x10-th | 16 | m |
| 9 | Tháo dây Cu/XLPE-4x25-th - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | XLPE-4x25-th | 2,2 | m |
| 10 | Tháo xà | XK-2th | 3 | bộ |
| 11 | Tháo xà | XK-3th | 3 | bộ |
| AK | Phần nhân công ĐM khác | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | 1,152 | m2 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,042 | m3 | |
| AL | Phần máy thi công thuê ngoài | |||
| AM | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| AN | Công tác VC cột BTLT thay thế vào trong ngõ nhỏ | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 1 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 1 | tấn | |
| AO | Công tác VC cột BTLT thu hồi vào trong ngõ nhỏ | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 1,5 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 1,5 | tấn | |
| AP | Vận chuyển định mức 10 | |||
| AQ | MÓNG N-7,5T | |||
| 1 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn | 0,1501 | ca | |
| AR | Phần công tơ | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| AS | Hạng mục 3: TBA Văn Chương 2 | |||
| AT | Phần vật tư A cấp | |||
| 1 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit-không có vị trí lắp Ti- có ATM 63A | H3F | 10 | hòm |
| 2 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit-có ATM | H4 | 65 | hòm |
| 3 | Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit-có ATM | H2 | 3 | hòm |
| 4 | Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit-có ATM | H1 | 3 | hòm |
| 5 | Hộp phân dây Composit- bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | HPD | 17 | hòm |
| 6 | Đầu cốt kim (ống đồng có chụp cách điện 1 đầu) | ĐCK-M10 | 2.680 | cái |
| 7 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV- 4x95mm2 | ABC4x95 | 17 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 4x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ | M4x25 | 33 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 2x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ | M2x25 | 186 | m |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 2x16mm2-không có lớp giáp bảo vệ | M2x16 | 9 | m |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 2x10mm2-không có lớp giáp bảo vệ | M2x10 | 11 | m |
| 12 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | GN2 25-120 | 68 | cái |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 1x10mm2-không có lớp giáp bảo vệ | M1x10 | 467 | m |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 1x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ | M1x25 | 15 | m |
| AU | Phần vật liệu B cấp | |||
| AV | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8.5-190-11-Thân liền | PC-I-8,5-11 | 2 | cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4,3-Thân liền | PC-8,5-4.3 | 1 | cột |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-7.5-160-5,4-Thân liền | PC-7,5-5.4 | 1 | cột |
| 4 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40.14kg/bộ) | X2N1.2m | 1 | bộ |
| 5 | Móc treo | TT-ABC-20 | 19 | cái |
| 6 | Đai thép 2 vòng | ĐT | 38 | m |
| 7 | Khoá đai | KĐ | 38 | cái |
| 8 | Kẹp hãm KH-ABC-4x120 | KH-4X120 | 17 | cái |
| 9 | Kẹp hãm KH-ABC-4x95 | KH-4X95 | 1 | cái |
| 10 | Kẹp hãm KH-ABC-4x50 | KH-4X50 | 2 | cái |
| AW | Phần vật liệu theo định mức 10 | |||
| AX | MÓNG N-8,5T | |||
| 1 | Xi măng PC30 | 145,08 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 0,308 | m3 | |
| 3 | Đá dăm 2x4 | 0,503 | m3 | |
| AY | MÓNG N-7,5T | |||
| 1 | Xi măng PC30 | 129,208 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 0,275 | m3 | |
| 3 | Đá dăm 2x4 | 0,448 | m3 | |
| AZ | MÓNG N-8,5TC | |||
| 1 | Xi măng PC30 | 414,656 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 0,882 | m3 | |
| 3 | Đá dăm 2x4 | 1,438 | m3 | |
| BA | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Đề can hòm công tơ | DC-HCT | 284 | bộ |
| 2 | Đai thép chống tổn thất HCT | ĐT-HCT | 89,4 | m |
| 3 | Khóa đai chống tổn thất | KĐ-HCT | 81 | cái |
| 4 | Dây thép bọc PVC phi 1 (40m/kg) | T-PVC-1 | 1,2 | kg |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | Bdinh | 35 | cuộn |
| 6 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ một bên (TL:15.62kg/bộ) | XK2H4 | 11 | bộ |
| 7 | Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ một bên (TL:20.18kg/bộ) | XK3H4 | 6 | bộ |
| 8 | Xà đỡ 4 hòm 4 Công tơ một bên (TL:25.20kg/bộ) | XK4H4 | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ 4 hòm 4 Công tơ hai bên (TL:31.18kg/bộ) | XK4H4ĐX | 2 | bộ |
| 10 | Xà đỡ 3 hòm công tơ cột LT kép dọc (TL:22.92kg/bộ) | XK3H4KD | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ 2 hòm công tơ 3 pha, 1 bên (TL: 13.80kg/bộ) | XK2H3F | 2 | bộ |
| 12 | Xà đỡ dây sau công tơ (3,7kg) | XK-SCT | 11 | bộ |
| 13 | Bulong nở sắt 8x80 (treo hòm công tơ) | BL-8x80 | 6 | bộ |
| 14 | Đai thép + vít nở | ĐT-VN | 6 | bộ |
| BB | Phần nhân công B thực hiện | |||
| BC | Phần nhân công 4970-203 | |||
| BD | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40.14kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | X2N1.2m | 1 | bộ |
| 2 | Tháo cáp vặn xoắn 4x120-tl-Thay cáp vặn xoắn, | 4x120-tl | 0,1 | km/dây |
| 3 | Lắp cáp vặn xoắn 4x120-tl-Thay cáp vặn xoắn, | 4x120-tl | 0,1 | km/dây |
| 4 | Tháo cáp vặn xoắn 4x95-tl-Thay cáp vặn xoắn, | 4x95-tl | 0,08 | km/dây |
| 5 | Lắp cáp vặn xoắn 4x95-tl-Thay cáp vặn xoắn, | 4x95-tl | 0,08 | km/dây |
| 6 | Tháo cáp vặn xoắn 4x50-tl-Thay cáp vặn xoắn, | 4x50-tl | 0,03 | km/dây |
| 7 | Lắp cáp vặn xoắn 4x50-tl-Thay cáp vặn xoắn, | 4x50-tl | 0,03 | km/dây |
| 8 | Dựng cột PC-7,5-5.4 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | PC-7,5-5.4 | 1 | cột |
| 9 | Dựng cột PC-8,5-4.3 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | PC-8,5-4.3 | 1 | cột |
| 10 | Dựng cột PC-8,5-11 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | PC-I-8,5-11 | 2 | cột |
| 11 | Nhân công bó gọn dây viễn thông | NC-3.5/7 | 1,3 | km/dây |
| BE | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn 4x70-th-Thay cáp vặn xoắn, | 4x70-th | 0,0144 | km/dây |
| 2 | Tháo xà | xà 2 | 1 | bộ |
| 3 | Tháo cột H7,5-th - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | H7,5-th | 1 | cột |
| 4 | Tháo cột H8,5-th - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | H8,5-th | 5 | cột |
| BF | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp hòm công tơ 3 pha mới - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H3F | 10 | hộp |
| 2 | Lắp hòm 4 công tơ 1 pha mới - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H4 | 65 | hộp |
| 3 | Lắp hòm 2 công tơ 1 pha mới - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H2 | 3 | hộp |
| 4 | Lắp hòm 1 công tơ 1 pha mới - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H1 | 3 | hộp |
| 5 | Tháo hòm công tơ 3 pha di chuyển H3f-dc - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H3f-dc | 2 | hộp |
| 6 | Lắp hòm công tơ 3 pha di chuyển H3f-dc - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H3f-dc | 2 | hộp |
| 7 | Tháo hòm 2 công tơ 1 pha di chuyển H1-dc - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H1-dc | 1 | hộp |
| 8 | Lắp hòm 2 công tơ 1 pha di chuyển H1-dc - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H1-dc | 1 | hộp |
| 9 | Lắp hộp phân dây mới - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | HPD | 17 | hộp |
| 10 | Lắp dây M4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M4x25 | 32,4 | m |
| 11 | Lắp dây M2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M2x25 | 185,8693 | m |
| 12 | Lắp dây M2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M2x16 | 8,28 | m |
| 13 | Lắp dây M2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M2x10 | 10,8 | m |
| 14 | Đi lại dây xuống hòm công tơ 3 pha 4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M4x25-TD | 21,6 | m |
| 15 | Đi lại dây xuống hòm 1 pha H4 2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M2x25-TD | 118,2 | m |
| 16 | Đi lại dây xuống hòm 1 pha H2 2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M2x16-TD | 5,52 | m |
| 17 | Đi lại dây xuống hòm 1 pha H2 2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M2x10-TD | 7,2 | m |
| 18 | Đi lại dây sau công tơ 3 pha 4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 4x25-td | 30 | m |
| 19 | Đi lại dây sau công tơ 1 pha 2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 2x10-td | 538 | m |
| 20 | Lắp cáp vặn xoắn ABC4x95-Thay cáp vặn xoắn, | ABC4x95 | 0,017 | km/dây |
| 21 | Ép đầu cốt - Tiết diện cáp, | ĐC-AM95 | 6,8 | 10 đầu cốt |
| 22 | Ép đầu cốt kim - Tiết diện cáp, | ĐCK-M10 | 268 | 10 đầu cốt |
| 23 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ (TL:15.62kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | XK2H4 | 11 | bộ |
| 24 | Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ (TL:20.18kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | XK3H4 | 6 | bộ |
| 25 | Xà đỡ 4 hòm 4 Công tơ (TL:25.2kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | XK4H4 | 1 | bộ |
| 26 | Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ hai bên (TL:22.4kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | XK4H4ĐX | 2 | bộ |
| 27 | Xà đỡ 3 hòm công tơ cột LT kép dọc (TL:22.92kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | XK3H4KD | 1 | bộ |
| 28 | Xà đỡ 2 hòm công tơ 3fa cột đơn (TL:13.8kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | XK2H3F | 2 | bộ |
| 29 | Xà đỡ dây sau công tơ (TL:3.7kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | XK-SCT | 11 | bộ |
| BG | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Tháo hộp phân dây HPD-th - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | HPD-th | 17 | hộp |
| 2 | Tháo hòm H1-th thu hồi - Thay hộp chưa Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H1-th | 16 | hộp |
| 3 | Tháo hòm H4-th thu hồi - Thay hộp chưa Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H4-th | 63 | hộp |
| 4 | Tháo hòm H3f-th thu hồi - Thay hộp chưa Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H3f-th | 10 | hộp |
| 5 | Tháo ATM 40A-th thu hồi - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | ATM 40A-th | 268 | cái |
| 6 | Tháo ATM 630A-th-Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A | MCB 63A-th | 10 | cái |
| 7 | Tháo dây Al/XLPE-2x25-th - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | XLPE-2x25-th | 133,8 | m |
| 8 | Tháo dây Cu/XLPE-2x10-th - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | XLPE-2x10-th | 58,6 | m |
| 9 | Tháo dây Cu/XLPE-4x25-th - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | XLPE-4x25-th | 17,6 | m |
| 10 | Tháo xà | XK-2th | 9 | bộ |
| 11 | Tháo xà | XK-3th | 4 | bộ |
| BH | Phần nhân công ĐM khác | |||
| BI | Phần đường trục hạ thế thuê ngoài | |||
| BJ | MÓNG N-8,5T | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | 0,64 | m2 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,585 | m3 | |
| BK | MÓNG N-7,5T | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | 0,576 | m2 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,521 | m3 | |
| BL | MÓNG N-8,5TC | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | 1,782 | m2 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,672 | m3 | |
| BM | Phần máy thi công thuê ngoài | |||
| BN | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| BO | Công tác VC cột BTLT thay thế vào trong ngõ nhỏ | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 2 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 2 | tấn | |
| BP | Công tác VC cột BTLT thu hồi vào trong ngõ nhỏ | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 0,5 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 0,5 | tấn | |
| BQ | Vận chuyển định mức 10 | |||
| BR | MÓNG N-8,5T | |||
| 1 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn | 0,1094 | ca | |
| BS | MÓNG N-7,5T | |||
| 1 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn | 0,075 | ca | |
| BT | MÓNG N-8,5TC | |||
| 1 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn | 0,2322 | ca | |
| BU | Phần công tơ | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| BV | Hạng mục 4: TBA Văn Chương 8 | |||
| BW | Phần vật tư A cấp | |||
| 1 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit-không có vị trí lắp Ti- có ATM 63A | H3F | 10 | hòm |
| 2 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit-có ATM | H4 | 30 | hòm |
| 3 | Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit-có ATM | H2 | 1 | hòm |
| 4 | Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit-có ATM | H1 | 1 | hòm |
| 5 | Hộp phân dây Composit- bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | HPD | 9 | hòm |
| 6 | Đầu cốt kim (ống đồng có chụp cách điện 1 đầu) | ĐCK-M10 | 1.230 | cái |
| 7 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV- 4x95mm2 | ABC4x95 | 9 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 4x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ | M4x25 | 27 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 2x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ | M2x25 | 83 | m |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 2x16mm2-không có lớp giáp bảo vệ | M2x16 | 3 | m |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 2x10mm2-không có lớp giáp bảo vệ | M2x10 | 3 | m |
| 12 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | GN2 25-120 | 38 | cái |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 1x10mm2-không có lớp giáp bảo vệ | M1x10 | 214 | m |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 1x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ | M1x25 | 15 | m |
| BX | Phần vật liệu B cấp | |||
| BY | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4,3-Thân liền | PC-8,5-4.3 | 2 | cột |
| 2 | Móc treo | TT-ABC-20 | 4 | cái |
| 3 | Đai thép 2 vòng | ĐT | 8 | m |
| 4 | Khoá đai | KĐ | 8 | cái |
| 5 | Kẹp hãm KH-ABC-4x120 | KH-4X120 | 4 | cái |
| BZ | Phần vật liệu theo định mức 10 | |||
| CA | MÓNG N-8,5T | |||
| 1 | Xi măng PC30 | 290,16 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 0,616 | m3 | |
| 3 | Đá dăm 2x4 | 1,006 | m3 | |
| CB | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Đề can hòm công tơ | DC-HCT | 247 | bộ |
| 2 | Đai thép chống tổn thất HCT | ĐT-HCT | 43,8 | m |
| 3 | Khóa đai chống tổn thất | KĐ-HCT | 42 | cái |
| 4 | Dây thép bọc PVC phi 1 (40m/kg) | T-PVC-1 | 1,275 | kg |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | Bdinh | 18 | cuộn |
| 6 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ một bên (TL:15.62kg/bộ) | XK2H4 | 13 | bộ |
| 7 | Xà đỡ 2 hòm công tơ 3 pha, 1 bên (TL: 13.80kg/bộ) | XK2H3F | 3 | bộ |
| 8 | Xà đỡ dây sau công tơ (3,7kg) | XK-SCT | 10 | bộ |
| CC | Phần nhân công B thực hiện | |||
| CD | Phần nhân công 4970-203 | |||
| CE | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn 4x120-tl-Thay cáp vặn xoắn, | 4x120-tl | 0,04 | km/dây |
| 2 | Lắp cáp vặn xoắn 4x120-tl-Thay cáp vặn xoắn, | 4x120-tl | 0,04 | km/dây |
| 3 | Dựng cột PC-8,5-4.3 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | PC-8,5-4.3 | 2 | cột |
| 4 | Nhân công bó gọn dây viễn thông | NC-3.5/7 | 0,4 | km/dây |
| CF | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn 4x70-th-Thay cáp vặn xoắn, | 4x70-th | 0,0085 | km/dây |
| 2 | Tháo cột H8,5-th - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | H8,5-th | 4 | cột |
| CG | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp hòm công tơ 3 pha mới - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H3F | 10 | hộp |
| 2 | Lắp hòm 4 công tơ 1 pha mới - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H4 | 30 | hộp |
| 3 | Lắp hòm 2 công tơ 1 pha mới - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H2 | 1 | hộp |
| 4 | Lắp hòm 1 công tơ 1 pha mới - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H1 | 1 | hộp |
| 5 | Lắp hộp phân dây mới - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | HPD | 9 | hộp |
| 6 | Lắp dây M4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M4x25 | 27 | m |
| 7 | Lắp dây M2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M2x25 | 82,8 | m |
| 8 | Lắp dây M2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M2x16 | 2,76 | m |
| 9 | Lắp dây M2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M2x10 | 2,7 | m |
| 10 | Đi lại dây xuống hòm công tơ 3 pha 4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M4x25-TD | 18 | m |
| 11 | Đi lại dây xuống hòm 1 pha H4 2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M2x25-TD | 55,2 | m |
| 12 | Đi lại dây xuống hòm 1 pha H2 2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M2x16-TD | 1,84 | m |
| 13 | Đi lại dây xuống hòm 1 pha H2 2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M2x10-TD | 1,8 | m |
| 14 | Đi lại dây sau công tơ 3 pha 4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 4x25-td | 24 | m |
| 15 | Đi lại dây sau công tơ 1 pha 2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 2x10-td | 470 | m |
| 16 | Lắp cáp vặn xoắn ABC4x95-Thay cáp vặn xoắn, | ABC4x95 | 0,009 | km/dây |
| 17 | Ép đầu cốt - Tiết diện cáp, | ĐC-AM95 | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 18 | Ép đầu cốt kim - Tiết diện cáp, | ĐCK-M10 | 123 | 10 đầu cốt |
| 19 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ (TL:15.62kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | XK2H4 | 13 | bộ |
| 20 | Xà đỡ 2 hòm công tơ 3fa cột đơn (TL:13.8kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | XK2H3F | 3 | bộ |
| 21 | Xà đỡ dây sau công tơ (TL:3.7kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | XK-SCT | 10 | bộ |
| CH | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Tháo hộp phân dây HPD-th - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | HPD-th | 10 | hộp |
| 2 | Tháo hòm H1-th thu hồi - Thay hộp chưa Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H1-th | 5 | hộp |
| 3 | Tháo hòm H2-th thu hồi - Thay hộp chưa Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H2-th | 1 | hộp |
| 4 | Tháo hòm H4-th thu hồi - Thay hộp chưa Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H4-th | 29 | hộp |
| 5 | Tháo hòm H3f-th thu hồi - Thay hộp chưa Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H3f-th | 10 | hộp |
| 6 | Tháo ATM 40A-th thu hồi - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | ATM 40A-th | 123 | cái |
| 7 | Tháo ATM 630A-th-Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A | MCB 63A-th | 10 | cái |
| 8 | Tháo dây Al/XLPE-2x25-th - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | XLPE-2x25-th | 60,8 | m |
| 9 | Tháo dây Al/XLPE-2x16-th - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | XLPE-2x16-th | 2,16 | m |
| 10 | Tháo dây Cu/XLPE-2x10-th - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | XLPE-2x10-th | 18,2 | m |
| 11 | Tháo dây Cu/XLPE-4x25-th - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | XLPE-4x25-th | 22 | m |
| 12 | Tháo xà | XK-2th | 4 | bộ |
| CI | Phần nhân công ĐM khác | |||
| CJ | MÓNG N-8,5T | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | 1,28 | m2 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,17 | m3 | |
| CK | Phần máy thi công thuê ngoài | |||
| CL | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| CM | Công tác VC cột BTLT thay thế vào trong ngõ nhỏ | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 1 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 1 | tấn | |
| CN | Vận chuyển định mức 10 | |||
| CO | MÓNG N-8,5T | |||
| 1 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn | 0,2189 | ca | |
| CP | Phần công tơ | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| CQ | Hạng mục 5: TBA Văn Chương 9 | |||
| CR | Phần vật tư A cấp | |||
| 1 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit-không có vị trí lắp Ti- có ATM 63A | H3F | 12 | hòm |
| 2 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit-có ATM | H4 | 53 | hòm |
| 3 | Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit-có ATM | H2 | 1 | hòm |
| 4 | Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit-có ATM | H1 | 7 | hòm |
| 5 | Hộp phân dây Composit- bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | HPD | 15 | hòm |
| 6 | Đầu cốt kim (ống đồng có chụp cách điện 1 đầu) | ĐCK-M10 | 2.190 | cái |
| 7 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV- 4x95mm2 | ABC4x95 | 18 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 4x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ | M4x25 | 38 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 2x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ | M2x25 | 147 | m |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 2x16mm2-không có lớp giáp bảo vệ | M2x16 | 3 | m |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 2x10mm2-không có lớp giáp bảo vệ | M2x10 | 25 | m |
| 12 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | GN2 25-120 | 66 | cái |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 1x10mm2-không có lớp giáp bảo vệ | M1x10 | 381 | m |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 1x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ | M1x25 | 18 | m |
| CS | Phần vật liệu B cấp | |||
| CT | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4,3-Thân liền | PC-8,5-4.3 | 3 | cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-7.5-160-5,4-Thân liền | PC-7,5-5.4 | 4 | cột |
| 3 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40.14kg/bộ) | X2N1.2m | 3 | bộ |
| 4 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.5m (TL:46.91kg/bộ) | X2N1.5m | 1 | bộ |
| 5 | Móc treo | TT-ABC-20 | 4 | cái |
| 6 | Đai thép 2 vòng | ĐT | 8 | m |
| 7 | Khoá đai | KĐ | 8 | cái |
| 8 | Kẹp hãm KH-ABC-4x120 | KH-4X120 | 8 | cái |
| 9 | Kẹp treo KT-ABC-4x120 | KT-4X120 | 2 | cái |
| CU | Phần vật liệu theo định mức 10 | |||
| CV | MÓNG N-8,5T | |||
| 1 | Xi măng PC30 | 435,24 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 0,924 | m3 | |
| 3 | Đá dăm 2x4 | 1,509 | m3 | |
| CW | MÓNG N-7,5T | |||
| 1 | Xi măng PC30 | 516,832 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 1,1 | m3 | |
| 3 | Đá dăm 2x4 | 1,792 | m3 | |
| CX | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Đề can hòm công tơ | DC-HCT | 256 | bộ |
| 2 | Đai thép chống tổn thất HCT | ĐT-HCT | 76,2 | m |
| 3 | Khóa đai chống tổn thất | KĐ-HCT | 73 | cái |
| 4 | Dây thép bọc PVC phi 1 (40m/kg) | T-PVC-1 | 1,575 | kg |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | Bdinh | 30 | cuộn |
| 6 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ một bên (TL:15.62kg/bộ) | XK2H4 | 14 | bộ |
| 7 | Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ một bên (TL:20.18kg/bộ) | XK3H4 | 5 | bộ |
| 8 | Xà đỡ 2 hòm công tơ 3 pha, 1 bên (TL: 13.80kg/bộ) | XK2H3F | 4 | bộ |
| 9 | Xà đỡ dây sau công tơ (3,7kg) | XK-SCT | 15 | bộ |
| CY | Phần nhân công B thực hiện | |||
| CZ | Phần nhân công 4970-203 | |||
| DA | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40.14kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | X2N1.2m | 3 | bộ |
| 2 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.5m (TL:46.91kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | X2N1.5m | 1 | bộ |
| 3 | Tháo cáp vặn xoắn 4x120-tl-Thay cáp vặn xoắn, | 4x120-tl | 0,17 | km/dây |
| 4 | Lắp cáp vặn xoắn 4x120-tl-Thay cáp vặn xoắn, | 4x120-tl | 0,17 | km/dây |
| 5 | Dựng cột PC-7,5-5.4 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | PC-7,5-5.4 | 4 | cột |
| 6 | Dựng cột PC-8,5-4.3 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | PC-8,5-4.3 | 3 | cột |
| 7 | Nhân công bó gọn dây viễn thông | NC-3.5/7 | 1,425 | km/dây |
| DB | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn 4x70-th-Thay cáp vặn xoắn, | 4x70-th | 0,0144 | km/dây |
| 2 | Tháo xà | xà 2 | 4 | bộ |
| 3 | Tháo cột H7,5-th - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | H7,5-th | 4 | cột |
| 4 | Tháo cột H8,5-th - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | H8,5-th | 4 | cột |
| DC | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp hòm công tơ 3 pha mới - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H3F | 12 | hộp |
| 2 | Lắp hòm 4 công tơ 1 pha mới - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H4 | 53 | hộp |
| 3 | Lắp hòm 2 công tơ 1 pha mới - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H2 | 1 | hộp |
| 4 | Lắp hòm 1 công tơ 1 pha mới - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H1 | 7 | hộp |
| 5 | Tháo hòm công tơ 3 pha di chuyển H3f-dc - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H3f-dc | 2 | hộp |
| 6 | Lắp hòm công tơ 3 pha di chuyển H3f-dc - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H3f-dc | 2 | hộp |
| 7 | Tháo hòm 2 công tơ 1 pha di chuyển H1-dc - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H1-dc | 2 | hộp |
| 8 | Lắp hòm 2 công tơ 1 pha di chuyển H1-dc - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H1-dc | 2 | hộp |
| 9 | Tháo hộp phân dây HPD-dc - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | HPD-dc | 1 | hộp |
| 10 | Lắp hộp phân dây HPD-dc - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | HPD-dc | 1 | hộp |
| 11 | Lắp hộp phân dây mới - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | HPD | 15 | hộp |
| 12 | Lắp dây M4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M4x25 | 37,8 | m |
| 13 | Lắp dây M2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M2x25 | 146,7 | m |
| 14 | Lắp dây M2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M2x16 | 2,76 | m |
| 15 | Lắp dây M2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M2x10 | 24,3 | m |
| 16 | Đi lại dây xuống hòm công tơ 3 pha 4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M4x25-TD | 25,2 | m |
| 17 | Đi lại dây xuống hòm 1 pha H4 2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M2x25-TD | 97,8 | m |
| 18 | Đi lại dây xuống hòm 1 pha H2 2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M2x16-TD | 1,84 | m |
| 19 | Đi lại dây xuống hòm 1 pha H2 2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M2x10-TD | 16,2 | m |
| 20 | Đi lại dây sau công tơ 3 pha 4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 4x25-td | 34 | m |
| 21 | Đi lại dây sau công tơ 1 pha 2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 2x10-td | 478 | m |
| 22 | Lắp cáp vặn xoắn ABC4x95-Thay cáp vặn xoắn, | ABC4x95 | 0,0175 | km/dây |
| 23 | Ép đầu cốt - Tiết diện cáp, | ĐC-AM95 | 6 | 10 đầu cốt |
| 24 | Ép đầu cốt kim - Tiết diện cáp, | ĐCK-M10 | 219 | 10 đầu cốt |
| 25 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ (TL:15.62kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | XK2H4 | 14 | bộ |
| 26 | Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ (TL:20.18kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | XK3H4 | 5 | bộ |
| 27 | Xà đỡ 2 hòm công tơ 3fa cột đơn (TL:13.8kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | XK2H3F | 4 | bộ |
| 28 | Xà đỡ dây sau công tơ (TL:3.7kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | XK-SCT | 15 | bộ |
| DD | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Tháo hộp phân dây HPD-th - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | HPD-th | 16 | hộp |
| 2 | Tháo hòm H1-th thu hồi - Thay hộp chưa Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H1-th | 19 | hộp |
| 3 | Tháo hòm H4-th thu hồi - Thay hộp chưa Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H4-th | 50 | hộp |
| 4 | Tháo hòm H3f-th thu hồi - Thay hộp chưa Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H3f-th | 12 | hộp |
| 5 | Tháo ATM 40A-th thu hồi - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | ATM 40A-th | 219 | cái |
| 6 | Tháo ATM 630A-th-Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A | MCB 63A-th | 12 | cái |
| 7 | Tháo dây Al/XLPE-2x25-th - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | XLPE-2x25-th | 102,2 | m |
| 8 | Tháo dây Cu/XLPE-2x10-th - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | XLPE-2x10-th | 61,6 | m |
| 9 | Tháo dây Cu/XLPE-4x25-th - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | XLPE-4x25-th | 26,4 | m |
| 10 | Tháo xà | XK-2th | 10 | bộ |
| DE | Phần nhân công ĐM khác | |||
| DF | Phần đường trục hạ thế thuê ngoài | |||
| DG | MÓNG N-8,5T | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | 1,92 | m2 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,755 | m3 | |
| DH | MÓNG N-7,5T | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | 2,304 | m2 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,084 | m3 | |
| DI | Phần máy thi công thuê ngoài | |||
| DJ | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| DK | Công tác VC cột BTLT thay thế vào trong ngõ nhỏ | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 3,5 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 3,5 | tấn | |
| DL | Công tác VC cột BTLT thu hồi vào trong ngõ nhỏ | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 2 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 2 | tấn | |
| DM | Vận chuyển định mức 10 | |||
| DN | MÓNG N-8,5T | |||
| 1 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn | 0,3283 | ca | |
| DO | MÓNG N-7,5T | |||
| 1 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn | 0,3002 | ca | |
| DP | Phần công tơ | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| DQ | Hạng mục 6: TBA Văn Chương 10 | |||
| DR | Phần vật tư A cấp | |||
| 1 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit-không có vị trí lắp Ti- có ATM 63A | H3F | 3 | hòm |
| 2 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit-có ATM | H4 | 54 | hòm |
| 3 | Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit-có ATM | H2 | 5 | hòm |
| 4 | Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit-có ATM | H1 | 2 | hòm |
| 5 | Hộp phân dây Composit- bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | HPD | 11 | hòm |
| 6 | Đầu cốt kim (ống đồng có chụp cách điện 1 đầu) | ĐCK-M10 | 2.270 | cái |
| 7 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV- 4x95mm2 | ABC4x95 | 11 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 4x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ | M4x25 | 11 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 2x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ | M2x25 | 150 | m |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 2x16mm2-không có lớp giáp bảo vệ | M2x16 | 14 | m |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 2x10mm2-không có lớp giáp bảo vệ | M2x10 | 6 | m |
| 12 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | GN2 25-120 | 44 | cái |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 1x10mm2-không có lớp giáp bảo vệ | M1x10 | 395 | m |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 1x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ | M1x25 | 5 | m |
| DS | Phần vật liệu B cấp | |||
| DT | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4,3-Thân liền | PC-8,5-4.3 | 1 | cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-7.5-160-5,4-Thân liền | PC-7,5-5.4 | 4 | cột |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-6.5-160-3,5-Thân liền | PC-6,5-3.5 | 1 | cột |
| 4 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40.14kg/bộ) | X2N1.2m | 5 | bộ |
| 5 | Móc treo | TT-ABC-20 | 2 | cái |
| 6 | Đai thép 2 vòng | ĐT | 4 | m |
| 7 | Khoá đai | KĐ | 4 | cái |
| 8 | Kẹp hãm KH-ABC-4x120 | KH-4X120 | 11 | cái |
| DU | Phần vật liệu theo định mức 10 | |||
| DV | MÓNG N-8,5T | |||
| 1 | Xi măng PC30 | 145,08 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 0,308 | m3 | |
| 3 | Đá dăm 2x4 | 0,503 | m3 | |
| DW | MÓNG N-7,5T | |||
| 1 | Xi măng PC30 | 516,832 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 1,1 | m3 | |
| 3 | Đá dăm 2x4 | 1,792 | m3 | |
| DX | MÓNG N-6,5T | |||
| 1 | Xi măng PC30 | 83,576 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 0,178 | m3 | |
| 3 | Đá dăm 2x4 | 0,29 | m3 | |
| DY | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Đề can hòm công tơ | DC-HCT | 231 | bộ |
| 2 | Đai thép chống tổn thất HCT | ĐT-HCT | 73,8 | m |
| 3 | Khóa đai chống tổn thất | KĐ-HCT | 64 | cái |
| 4 | Dây thép bọc PVC phi 1 (40m/kg) | T-PVC-1 | 0,825 | kg |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | Bdinh | 30 | cuộn |
| 6 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ một bên (TL:15.62kg/bộ) | XK2H4 | 9 | bộ |
| 7 | Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ một bên (TL:20.18kg/bộ) | XK3H4 | 7 | bộ |
| 8 | Xà đỡ 4 hòm 4 Công tơ hai bên (TL:31.18kg/bộ) | XK4H4ĐX | 2 | bộ |
| 9 | Xà đỡ dây sau công tơ (3,7kg) | XK-SCT | 7 | bộ |
| DZ | Phần nhân công B thực hiện | |||
| EA | Phần nhân công 4970-203 | |||
| EB | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40.14kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | X2N1.2m | 5 | bộ |
| 2 | Tháo cáp vặn xoắn 4x120-tl-Thay cáp vặn xoắn, | 4x120-tl | 0,145 | km/dây |
| 3 | Lắp cáp vặn xoắn 4x120-tl-Thay cáp vặn xoắn, | 4x120-tl | 0,145 | km/dây |
| 4 | Dựng cột PC-6,5-3.5 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | PC-6,5-3.5 | 1 | cột |
| 5 | Dựng cột PC-7,5-5.4 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | PC-7,5-5.4 | 4 | cột |
| 6 | Dựng cột PC-8,5-4.3 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | PC-8,5-4.3 | 1 | cột |
| 7 | Nhân công bó gọn dây viễn thông | NC-3.5/7 | 0,925 | km/dây |
| EC | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn 4x70-th-Thay cáp vặn xoắn, | 4x70-th | 0,0093 | km/dây |
| 2 | Tháo xà | xà 2 | 5 | bộ |
| 3 | Tháo cột H6,5-th - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | H6,5-th | 1 | cột |
| 4 | Tháo cột H7,5-th - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | H7,5-th | 4 | cột |
| 5 | Tháo cột H8,5-th - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | H8,5-th | 1 | cột |
| ED | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp hòm công tơ 3 pha mới - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H3F | 3 | hộp |
| 2 | Lắp hòm 4 công tơ 1 pha mới - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H4 | 54 | hộp |
| 3 | Lắp hòm 2 công tơ 1 pha mới - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H2 | 5 | hộp |
| 4 | Lắp hòm 1 công tơ 1 pha mới - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H1 | 2 | hộp |
| 5 | Tháo hòm công tơ 3 pha di chuyển H3f-dc - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H3f-dc | 1 | hộp |
| 6 | Lắp hòm công tơ 3 pha di chuyển H3f-dc - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H3f-dc | 1 | hộp |
| 7 | Lắp hộp phân dây mới - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | HPD | 11 | hộp |
| 8 | Lắp dây M4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M4x25 | 10,8 | m |
| 9 | Lắp dây M2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M2x25 | 149,4 | m |
| 10 | Lắp dây M2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M2x16 | 13,8 | m |
| 11 | Lắp dây M2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M2x10 | 5,4 | m |
| 12 | Đi lại dây xuống hòm công tơ 3 pha 4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M4x25-TD | 7,2 | m |
| 13 | Đi lại dây xuống hòm 1 pha H4 2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M2x25-TD | 93,6 | m |
| 14 | Đi lại dây xuống hòm 1 pha H2 2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M2x16-TD | 9,2 | m |
| 15 | Đi lại dây xuống hòm 1 pha H2 2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M2x10-TD | 3,6 | m |
| 16 | Đi lại dây sau công tơ 3 pha 4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 4x25-td | 8 | m |
| 17 | Đi lại dây sau công tơ 1 pha 2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 2x10-td | 454 | m |
| 18 | Lắp cáp vặn xoắn ABC4x95-Thay cáp vặn xoắn, | ABC4x95 | 0,011 | km/dây |
| 19 | Ép đầu cốt - Tiết diện cáp, | ĐC-AM95 | 4,4 | 10 đầu cốt |
| 20 | Ép đầu cốt kim - Tiết diện cáp, | ĐCK-M10 | 227 | 10 đầu cốt |
| 21 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ (TL:15.62kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | XK2H4 | 9 | bộ |
| 22 | Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ (TL:20.18kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | XK3H4 | 7 | bộ |
| 23 | Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ hai bên (TL:22.4kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | XK4H4ĐX | 2 | bộ |
| 24 | Xà đỡ dây sau công tơ (TL:3.7kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | XK-SCT | 7 | bộ |
| EE | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Tháo hộp phân dây HPD-th - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | HPD-th | 11 | hộp |
| 2 | Tháo hòm H1-th thu hồi - Thay hộp chưa Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H1-th | 21 | hộp |
| 3 | Tháo hòm H2-th thu hồi - Thay hộp chưa Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H2-th | 3 | hộp |
| 4 | Tháo hòm H4-th thu hồi - Thay hộp chưa Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H4-th | 50 | hộp |
| 5 | Tháo hòm H3f-th thu hồi - Thay hộp chưa Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H3f-th | 3 | hộp |
| 6 | Tháo ATM 40A-th thu hồi - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | ATM 40A-th | 227 | cái |
| 7 | Tháo ATM 630A-th-Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A | MCB 63A-th | 3 | cái |
| 8 | Tháo dây Al/XLPE-2x25-th - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | XLPE-2x25-th | 106,4 | m |
| 9 | Tháo dây Al/XLPE-2x16-th - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | XLPE-2x16-th | 10,16 | m |
| 10 | Tháo dây Cu/XLPE-2x10-th - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | XLPE-2x10-th | 80,4 | m |
| 11 | Tháo dây Cu/XLPE-4x25-th - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | XLPE-4x25-th | 4,4 | m |
| 12 | Tháo xà | XK-2th | 7 | bộ |
| 13 | Tháo xà | XK-3th | 4 | bộ |
| EF | Phần nhân công ĐM khác | |||
| EG | Phần đường trục hạ thế thuê ngoài | |||
| EH | MÓNG N-8,5T | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | 0,64 | m2 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,585 | m3 | |
| EI | MÓNG N-7,5T | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | 2,304 | m2 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,084 | m3 | |
| EJ | MÓNG N-6,5T | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | 0,392 | m2 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,337 | m3 | |
| EK | Phần máy thi công thuê ngoài | |||
| EL | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| EM | Công tác VC cột BTLT thay thế vào trong ngõ nhỏ | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 3 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 3 | tấn | |
| EN | Công tác VC cột BTLT thu hồi vào trong ngõ nhỏ | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 2,5 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 2,5 | tấn | |
| EO | Vận chuyển định mức 10 | |||
| EP | MÓNG N-8,5T | |||
| 1 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn | 0,1094 | ca | |
| EQ | MÓNG N-7,5T | |||
| 1 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn | 0,3002 | ca | |
| ER | MÓNG N-6,5T | |||
| 1 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn | 0,0511 | ca | |
| ES | Phần công tơ | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| ET | Hạng mục 7: TBA Kiosk 3 | |||
| EU | Phần vật tư A cấp | |||
| 1 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit-không có vị trí lắp Ti- có ATM 63A | H3F | 4 | hòm |
| 2 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit-có ATM | H4 | 23 | hòm |
| 3 | Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit-có ATM | H2 | 2 | hòm |
| 4 | Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit-có ATM | H1 | 1 | hòm |
| 5 | Hộp phân dây Composit- bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | HPD | 6 | hòm |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV- 4x95mm2 | ABC4x95 | 8 | m |
| 7 | Đầu cốt kim (ống đồng có chụp cách điện 1 đầu) | ĐCK-M10 | 960 | cái |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 4x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ | M4x25 | 22 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 2x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ | M2x25 | 85 | m |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 2x16mm2-không có lớp giáp bảo vệ | M2x16 | 6 | m |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 2x10mm2-không có lớp giáp bảo vệ | M2x10 | 30 | m |
| 12 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | GN2 25-120 | 32 | cái |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 1x10mm2-không có lớp giáp bảo vệ | M1x10 | 168 | m |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 1x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ | M1x25 | 6 | m |
| EV | Phần vật liệu B cấp | |||
| EW | Phần hạ thế | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8.5-190-11-Thân liền | PC-I-8,5-11 | 1 | cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4,3-Thân liền | PC-8,5-4.3 | 5 | cột |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-6.5-160-3,5-Thân liền | PC-6,5-3.5 | 1 | cột |
| 4 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40.14kg/bộ) | X2N1.2m | 2 | bộ |
| 5 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.5m (TL:46.91kg/bộ) | X2N1.5m | 1 | bộ |
| 6 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.8m (TL:50.46kg/bộ) | X2N1.8m | 1 | bộ |
| 7 | Móc treo | TT-ABC-20 | 4 | cái |
| 8 | Đai thép 2 vòng | ĐT | 8 | m |
| 9 | Khoá đai | KĐ | 8 | cái |
| 10 | Kẹp hãm KH-ABC-4x120 | KH-4X120 | 18 | cái |
| 11 | Kẹp hãm KH-ABC-4x50 | KH-4X50 | 1 | cái |
| 12 | Kẹp treo KT-ABC-4x120 | KT-4X120 | 3 | cái |
| EX | Phần vật liệu theo định mức 10 | |||
| EY | MÓNG N-8,5T | |||
| 1 | Xi măng PC30 | 725,4 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 1,54 | m3 | |
| 3 | Đá dăm 2x4 | 2,515 | m3 | |
| EZ | MÓNG N-6,5T | |||
| 1 | Xi măng PC30 | 83,576 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 0,178 | m3 | |
| 3 | Đá dăm 2x4 | 0,29 | m3 | |
| FA | MÓNG N-8,5TC | |||
| 1 | Xi măng PC30 | 207,328 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 0,441 | m3 | |
| 3 | Đá dăm 2x4 | 0,719 | m3 | |
| FB | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Đề can hòm công tơ | DC-HCT | 212 | bộ |
| 2 | Đai thép chống tổn thất HCT | ĐT-HCT | 33 | m |
| 3 | Khóa đai chống tổn thất | KĐ-HCT | 30 | cái |
| 4 | Dây thép bọc PVC phi 1 (40m/kg) | T-PVC-1 | 1,05 | kg |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | Bdinh | 13 | cuộn |
| 6 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ một bên (TL:15.62kg/bộ) | XK2H4 | 3 | bộ |
| 7 | Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ một bên (TL:20.18kg/bộ) | XK3H4 | 3 | bộ |
| 8 | Xà đỡ 4 hòm 4 Công tơ hai bên (TL:31.18kg/bộ) | XK4H4ĐX | 4 | bộ |
| 9 | Xà đỡ 2 hòm công tơ 3 pha, 1 bên (TL: 13.80kg/bộ) | XK2H3F | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ dây sau công tơ (3,7kg) | XK-SCT | 7 | bộ |
| 11 | Bulong nở sắt 8x80 (treo hòm công tơ) | BL-8x80 | 6 | bộ |
| 12 | Đai thép + vít nở | ĐT-VN | 6 | bộ |
| FC | Phần nhân công B thực hiện | |||
| FD | Phần nhân công 4970-203 | |||
| FE | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40.14kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | X2N1.2m | 2 | bộ |
| 2 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.5m (TL:46.91kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | X2N1.5m | 1 | bộ |
| 3 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.8m (TL:50.46kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | X2N1.8m | 1 | bộ |
| 4 | Tháo cáp vặn xoắn 4x120-tl-Thay cáp vặn xoắn, | 4x120-tl | 0,25 | km/dây |
| 5 | Lắp cáp vặn xoắn 4x120-tl-Thay cáp vặn xoắn, | 4x120-tl | 0,25 | km/dây |
| 6 | Dựng cột PC-6,5-3.5 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | PC-6,5-3.5 | 1 | cột |
| 7 | Dựng cột PC-8,5-4.3 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | PC-8,5-4.3 | 5 | cột |
| 8 | Dựng cột PC-8,5-11 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | PC-I-8,5-11 | 1 | cột |
| 9 | Nhân công bó gọn dây viễn thông | NC-3.5/7 | 0,9 | km/dây |
| FF | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn 4x70-th-Thay cáp vặn xoắn, | 4x70-th | 0,0068 | km/dây |
| 2 | Tháo dây nhôm bọc PVC 1x10mm2, thu hồi | AV1x10-th | 0,3 | km |
| 3 | Tháo xà | xà 2 | 4 | bộ |
| 4 | Tháo xà | xà 3 | 1 | bộ |
| 5 | Tháo cột H6,5-th - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | H6,5-th | 1 | cột |
| 6 | Tháo cột H8,5-th - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | H8,5-th | 8 | cột |
| FG | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp hòm công tơ 3 pha mới - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H3F | 4 | hộp |
| 2 | Lắp hòm 4 công tơ 1 pha mới - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H4 | 23 | hộp |
| 3 | Lắp hòm 2 công tơ 1 pha mới - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H2 | 2 | hộp |
| 4 | Lắp hòm 1 công tơ 1 pha mới - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H1 | 1 | hộp |
| 5 | Tháo hòm công tơ 3 pha di chuyển H3f-dc - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H3f-dc | 4 | hộp |
| 6 | Lắp hòm công tơ 3 pha di chuyển H3f-dc - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H3f-dc | 4 | hộp |
| 7 | Tháo hòm 4 công tơ 1 pha di chuyển H4-dc - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H4-dc | 7 | hộp |
| 8 | Lắp hòm 4 công tơ 1 pha di chuyển H4-dc - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H4-dc | 7 | hộp |
| 9 | Tháo hòm 2 công tơ 1 pha di chuyển H1-dc - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H1-dc | 1 | hộp |
| 10 | Lắp hòm 2 công tơ 1 pha di chuyển H1-dc - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H1-dc | 1 | hộp |
| 11 | Tháo hộp phân dây HPD-dc - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | HPD-dc | 2 | hộp |
| 12 | Lắp hộp phân dây HPD-dc - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | HPD-dc | 2 | hộp |
| 13 | Lắp hộp phân dây mới - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | HPD | 6 | hộp |
| 14 | Lắp dây M4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M4x25 | 21,6 | m |
| 15 | Lắp dây M2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M2x25 | 84,3 | m |
| 16 | Lắp dây M2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M2x16 | 5,52 | m |
| 17 | Lắp dây M2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M2x10 | 29,7 | m |
| 18 | Đi lại dây xuống hòm công tơ 3 pha 4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M4x25-TD | 14,4 | m |
| 19 | Đi lại dây xuống hòm 1 pha H4 2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M2x25-TD | 51,7 | m |
| 20 | Đi lại dây xuống hòm 1 pha H2 2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M2x16-TD | 3,68 | m |
| 21 | Đi lại dây xuống hòm 1 pha H2 2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M2x10-TD | 3,6 | m |
| 22 | Đi lại dây sau công tơ 3 pha 4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 4x25-td | 26 | m |
| 23 | Đi lại dây sau công tơ 1 pha 2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 2x10-td | 398 | m |
| 24 | Lắp cáp vặn xoắn ABC4x95-Thay cáp vặn xoắn, | ABC4x95 | 0,008 | km/dây |
| 25 | Ép đầu cốt - Tiết diện cáp, | ĐC-AM95 | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 26 | Ép đầu cốt kim - Tiết diện cáp, | ĐCK-M10 | 96 | 10 đầu cốt |
| 27 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ (TL:15.62kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | XK2H4 | 3 | bộ |
| 28 | Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ (TL:20.18kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | XK3H4 | 3 | bộ |
| 29 | Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ hai bên (TL:22.4kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | XK4H4ĐX | 4 | bộ |
| 30 | Xà đỡ 2 hòm công tơ 3fa cột đơn (TL:13.8kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | XK2H3F | 1 | bộ |
| 31 | Xà đỡ dây sau công tơ (TL:3.7kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | XK-SCT | 7 | bộ |
| FH | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Tháo hộp phân dây HPD-th - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | HPD-th | 6 | hộp |
| 2 | Tháo hòm H1-th thu hồi - Thay hộp chưa Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H1-th | 8 | hộp |
| 3 | Tháo hòm H2-th thu hồi - Thay hộp chưa Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H2-th | 6 | hộp |
| 4 | Tháo hòm H4-th thu hồi - Thay hộp chưa Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H4-th | 19 | hộp |
| 5 | Tháo hòm H3f-th thu hồi - Thay hộp chưa Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H3f-th | 4 | hộp |
| 6 | Tháo ATM 40A-th thu hồi - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | ATM 40A-th | 96 | cái |
| 7 | Tháo ATM 630A-th-Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A | MCB 63A-th | 4 | cái |
| 8 | Tháo dây Al/XLPE-2x25-th - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | XLPE-2x25-th | 36,9 | m |
| 9 | Tháo dây Al/XLPE-2x16-th - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | XLPE-2x16-th | 20,32 | m |
| 10 | Tháo dây Cu/XLPE-2x10-th - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | XLPE-2x10-th | 30,2 | m |
| 11 | Tháo dây Cu/XLPE-4x25-th - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | XLPE-4x25-th | 8,8 | m |
| 12 | Tháo xà | XK-2th | 4 | bộ |
| 13 | Tháo xà | XK-3th | 3 | bộ |
| FI | Phần nhân công ĐM khác | |||
| FJ | Phần đường trục hạ thế thuê ngoài | |||
| FK | MÓNG N-8,5T | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | 3,2 | m2 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,925 | m3 | |
| FL | MÓNG N-6,5T | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | 0,392 | m2 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,337 | m3 | |
| FM | MÓNG N-8,5TC | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | 0,891 | m2 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,836 | m3 | |
| FN | Phần máy thi công thuê ngoài | |||
| FO | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| FP | Công tác VC cột BTLT thay thế vào trong ngõ nhỏ | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 3,5 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 3,5 | tấn | |
| FQ | Công tác VC cột BTLT thu hồi vào trong ngõ nhỏ | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 0,5 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 0,5 | tấn | |
| FR | Vận chuyển định mức 10 | |||
| FS | MÓNG N-8,5T | |||
| 1 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn | 0,5472 | ca | |
| FT | MÓNG N-6,5T | |||
| 1 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn | 0,0511 | ca | |
| FU | MÓNG N-8,5TC | |||
| 1 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn | 0,1161 | ca | |
| FV | Phần công tơ | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| FW | Hạng mục 8: TBA Kiosk 4 | |||
| FX | Phần vật tư A cấp | |||
| 1 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit-không có vị trí lắp Ti- có ATM 63A | H3F | 1 | hòm |
| 2 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit-có ATM | H4 | 6 | hòm |
| 3 | Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit-có ATM | H2 | 1 | hòm |
| 4 | Hộp phân dây Composit- bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | HPD | 2 | hòm |
| 5 | Đầu cốt kim (ống đồng có chụp cách điện 1 đầu) | ĐCK-M10 | 250 | cái |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV- 4x95mm2 | ABC4x95 | 2 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 4x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ | M4x25 | 3 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 2x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ | M2x25 | 17 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 2x16mm2-không có lớp giáp bảo vệ | M2x16 | 3 | m |
| 10 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | GN2 25-120 | 8 | cái |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 1x10mm2-không có lớp giáp bảo vệ | M1x10 | 45 | m |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 1x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ | M1x25 | 2 | m |
| FY | Phần vật liệu B cấp | |||
| FZ | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4,3-Thân liền | PC-8,5-4.3 | 1 | cột |
| 2 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40.14kg/bộ) | X2N1.2m | 1 | bộ |
| 3 | Kẹp hãm KH-ABC-4x120 | KH-4X120 | 2 | cái |
| GA | Phần vật liệu theo định mức 10 | |||
| GB | MÓNG N-8,5T | |||
| 1 | Xi măng PC30 | 145,08 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 0,308 | m3 | |
| 3 | Đá dăm 2x4 | 0,503 | m3 | |
| GC | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Đề can hòm công tơ | DC-HCT | 30 | bộ |
| 2 | Đai thép chống tổn thất HCT | ĐT-HCT | 9 | m |
| 3 | Khóa đai chống tổn thất | KĐ-HCT | 8 | cái |
| 4 | Dây thép bọc PVC phi 1 (40m/kg) | T-PVC-1 | 0,375 | kg |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | Bdinh | 3 | cuộn |
| 6 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ một bên (TL:15.62kg/bộ) | XK2H4 | 3 | bộ |
| 7 | Xà đỡ dây sau công tơ (3,7kg) | XK-SCT | 1 | bộ |
| GD | Phần nhân công B thực hiện | |||
| GE | Phần nhân công 4970-203 | |||
| 1 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40.14kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | X2N1.2m | 1 | bộ |
| 2 | Tháo cáp vặn xoắn 4x120-tl-Thay cáp vặn xoắn, | 4x120-tl | 0,04 | km/dây |
| 3 | Lắp cáp vặn xoắn 4x120-tl-Thay cáp vặn xoắn, | 4x120-tl | 0,04 | km/dây |
| 4 | Dựng cột PC-8,5-4.3 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | PC-8,5-4.3 | 1 | cột |
| GF | Công tác bó gọn dây cáp | |||
| 1 | Nhân công bó gọn dây viễn thông | NC-3.5/7 | 0,2 | km/dây |
| GG | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Tháo xà | xà 2 | 1 | bộ |
| 2 | Tháo cột H8,5-th - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | H8,5-th | 1 | cột |
| 3 | Lắp hòm công tơ 3 pha mới - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H3F | 1 | hộp |
| 4 | Lắp hòm 4 công tơ 1 pha mới - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H4 | 6 | hộp |
| 5 | Lắp hòm 2 công tơ 1 pha mới - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H2 | 1 | hộp |
| 6 | Lắp hộp phân dây mới - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | HPD | 2 | hộp |
| 7 | Lắp dây M4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M4x25 | 2,7 | m |
| 8 | Lắp dây M2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M2x25 | 16,8 | m |
| 9 | Lắp dây M2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M2x16 | 2,76 | m |
| 10 | Đi lại dây xuống hòm công tơ 3 pha 4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M4x25-TD | 1,8 | m |
| 11 | Đi lại dây xuống hòm 1 pha H4 2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M2x25-TD | 11,2 | m |
| 12 | Đi lại dây xuống hòm 1 pha H2 2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M2x16-TD | 1,84 | m |
| 13 | Đi lại dây sau công tơ 3 pha 4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 4x25-td | 8 | m |
| 14 | Đi lại dây sau công tơ 1 pha 2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 2x10-td | 52 | m |
| 15 | Ép đầu cốt - Tiết diện cáp, | ĐC-AM95 | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 16 | Ép đầu cốt kim - Tiết diện cáp, | ĐCK-M10 | 25 | 10 đầu cốt |
| 17 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ (TL:15.62kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | XK2H4 | 3 | bộ |
| 18 | Xà đỡ dây sau công tơ (TL:3.7kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | XK-SCT | 1 | bộ |
| GH | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Tháo hộp phân dây HPD-th - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | HPD-th | 2 | hộp |
| 2 | Tháo hòm H1-th thu hồi - Thay hộp chưa Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H1-th | 5 | hộp |
| 3 | Tháo hòm H4-th thu hồi - Thay hộp chưa Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H4-th | 5 | hộp |
| 4 | Tháo hòm H3f-th thu hồi - Thay hộp chưa Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H3f-th | 1 | hộp |
| 5 | Tháo ATM 40A-th thu hồi - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | ATM 40A-th | 25 | cái |
| 6 | Tháo ATM 630A-th-Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A | MCB 63A-th | 1 | cái |
| 7 | Tháo dây Al/XLPE-2x25-th - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | XLPE-2x25-th | 8,8 | m |
| 8 | Tháo dây Cu/XLPE-2x10-th - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | XLPE-2x10-th | 20 | m |
| 9 | Tháo dây Cu/XLPE-4x25-th - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | XLPE-4x25-th | 2,2 | m |
| GI | Phần nhân công ĐM khác | |||
| GJ | Phần đường trục hạ thế thuê ngoài | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | 0,64 | m2 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,585 | m3 | |
| GK | Phần máy thi công thuê ngoài | |||
| GL | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| GM | Công tác VC cột BTLT thay thế vào trong ngõ nhỏ | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 0,5 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 0,5 | tấn | |
| GN | Vận chuyển định mức 10 | |||
| GO | MÓNG N-8,5T | |||
| 1 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn | 0,1094 | ca | |
| GP | Phần công tơ | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| GQ | Công trình: Đại tu thay tủ hạ thế Đội QL Điện 2 các TBA: B5 Kim Liên, B6 Kim Liên, Cầu Trung Tự, Hợp bộ Trung Tự 2, Khâm Thiên 3, Khâm Thiên 4, Khâm Thiên 8, Ngõ 10 Khâm Thiên, Ngõ 10A Khâm Thiên, Thổ Quan 2, Thổ Quan 4 | |||
| GR | Hạng mục 1: Ngõ 10A Khâm Thiên | |||
| GS | PHẦN A CẤP | |||
| GT | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 4x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2 | 5 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M25 | ĐC-M25 | 16 | Cái |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 4 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M95 | ĐC-M95 | 2 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M240 | ĐC-M240 | 4 | Cái |
| 6 | Dây đồng bọc PVC-1kV-95mm2 | M95 | 5 | m |
| 7 | Dây đồng bọc PVC-1kV-35mm2 | M35 | 2 | m |
| GU | PHẦN B CẤP | |||
| GV | Phần vật tư B cấp | |||
| GW | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Khóa cửa | KC | 1 | Cái |
| 2 | Băng dính cách điện hạ thế | B-CĐHT | 2 | Cuộn |
| 3 | Biển cấm vào | BCV | 2 | Cái |
| 4 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | Cái |
| 5 | Biển tên trạm | BTT | 1 | Cái |
| 6 | Hộp che đầu cực máy biến áp, máng cáp cao, hạ thế, trạm ngõ 10A khâm thiên (TL:85,17kg/bộ) | HC-MBA-1C-B | 1 | Bộ |
| 7 | Hộp đựng tụ bù ngoài trời | Tu-tubu | 1 | hộp |
| 8 | Cửa trạm tại trạm ngõ 10a Khâm Thiên (TL:163,938kg/bộ) | kientruc | 1 | Cái |
| 9 | Củng cố hệ thống tiếp địa trạm 1 cột | CCTĐ-1C | 1 | trạm |
| GX | Phần vật liệu định mức 10 xây dựng | |||
| GY | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) | |||
| 1 | Cát vàng | 0,488 | m3 | |
| GZ | Cải tạo tường rào trạm Ngõ 10A Khâm Thiên | |||
| HA | Bê tông M100, đá 4x6 | |||
| 1 | Xi măng | 7,5739 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 0,0231 | m3 | |
| 3 | Đá dăm 4x6 | 0,0377 | m3 | |
| HB | Bê tông M200, đá 1x2 | |||
| 1 | Xi măng | 30,7011 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 0,0439 | m3 | |
| 3 | Đá dăm 1x2 | 0,0715 | m3 | |
| HC | Vữa xi măng M75 | |||
| 1 | Xi măng | 103,7032 | kg | |
| 2 | Cát đen | 0,3525 | m3 | |
| HD | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mm | |||
| 1 | Thép D14-D40 | Thép mạ kém TBA | 135,5743 | kg |
| HE | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | |||
| 1 | Thép D14-D40 | 9,1035 | kg | |
| HF | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | |||
| 1 | Thép D10 | 6,5401 | kg | |
| HG | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | |||
| 1 | Gạch không nung | 364 | viên | |
| 2 | Xi măng PC30 | 66,0311 | kg | |
| 3 | Cát đen | 0,2188 | m3 | |
| HH | Ốp gạch thẻ tường trụ, cột | |||
| 1 | Gạch thẻ 240x60 | GT 240x60 | 5,8883 | m2 |
| 2 | Xi măng PC30 | 3,7895 | kg | |
| 3 | Xi măng trắng | 0,9911 | kg | |
| HI | Quét sơn 2 lớp | |||
| 1 | Sơn lót, sơn Jotun | 1,4592 | kg | |
| 2 | Sơn ngoại thất, sơn Jotun | 1,1576 | kg | |
| HJ | Phần nhân công B thực hiện | |||
| HK | Phần nhân công ĐM 4970-203 | |||
| HL | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo Lắp tụ bù - Thay hệ thống tụ bù 0,4kV trên cột | NC-TL-tubu-30kVAr | 0,06 | 1MVAR |
| HM | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Kéo dây 4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2 | 5 | m |
| 2 | Hộp che đầu cực máy biến áp, máng cáp cao, hạ thế, trạm ngõ 10A khâm thiên (TL:85,17kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | HC-MBA-1C-B | 1 | bộ |
| 3 | Cửa trạm tại trạm ngõ 10a Khâm Thiên (TL:163,938kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | kientruc | 1 | bộ |
| 4 | Lắp hộp tụ bù | Tu-tubu | 1 | hộp |
| 5 | Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | NC-TL-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | 0,335 | 100m |
| 6 | Nhân công tháo lắp đầu Elbow 1x50mm2 | NC-TL-Elbow 1x50 | 1 | 1đầu cáp ( 3 pha ) |
| 7 | Củng cố tiếp địa | CCTĐ-1C | 0,5 | 10m |
| 8 | Lắp biển BCV - Thay biển | BCV | 2 | cái |
| 9 | Lắp biển BTT - Thay biển | BTT | 1 | cái |
| 10 | Lắp biển sơ đồ 1 sợi - Thay biển | BSĐ | 1 | cái |
| 11 | Ép đầu cốt - ĐC-M25-Tiết diện cáp, | ĐC-M25 | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 12 | Ép đầu cốt - ĐC-M35-Tiết diện cáp, | ĐC-M35 | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 13 | Ép đầu cốt - ĐC-M95-Tiết diện cáp, | ĐC-M95 | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 14 | Ép đầu cốt - ĐC-M240-Tiết diện cáp, | ĐC-M240 | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 15 | Lắp dây M35 - tiết diện dây | M35 | 2 | 1m |
| 16 | Lắp dây M35 - tiết diện dây | M95 | 5 | 1m |
| HN | Phần thu hồi | |||
| 1 | Hòm 4 công tơ 1 pha (chứa tụ bù) | TH-H4 | 1 | hộp |
| 2 | Thay xà thép cột đỡ, TL | TH-xà 1 | 2 | bộ |
| 3 | Thay xà thép cột đỡ, TL | TH-xà 2 | 1 | bộ |
| HO | Phần nhân công ĐM khác | |||
| HP | Phần TBA | |||
| HQ | Củng cố hệ thống tiếp địa trạm 1 cột | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | 0,24 | m2 | |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | 0,54 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,54 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,24 | m3 | |
| 5 | Doa lỗ sắt thép | khoan-thep | 0,4 | 10 lỗ |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) | cat | 0,4 | m3 |
| HR | Cải tạo tường rào trạm Ngõ 10A Khâm Thiên | |||
| 1 | Phá tường rào cũ | 1,1722 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,8304 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | 0,0151 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,0406 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,0839 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,6619 | m3 | |
| 7 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 18,0479 | m2 | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mm | 0,1329 | tấn | |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0089 | tấn | |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0065 | tấn | |
| 11 | Ốp gạch thẻ tường trụ, cột | 5,83 | m2 | |
| 12 | Quét sơn 2 lớp | 9,728 | m2 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,2849 | m3 | |
| HS | Phần máy thi công thuê ngoài | |||
| HT | Máy thi công | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| HU | VẬT LIỆU | |||
| HV | Trạm biến áp | |||
| HW | Máy thi công | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| HX | Cải tạo tường rào trạm Ngõ 10A Khâm Thiên | |||
| HY | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | |||
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay 1,5KW | 0,8909 | ca | |
| HZ | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | |||
| 1 | Máy trộn bê tông 250lít | 0,0039 | ca | |
| 2 | Máy đầm bàn 1,5Kw | 0,0036 | ca | |
| IA | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | |||
| 1 | Máy trộn bê tông 250lít | 0,008 | ca | |
| 2 | Máy đầm bàn 1,5Kw | 0,0075 | ca | |
| 3 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn (Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km ) | 0,0621 | ca | |
| IB | Củng cố hệ thống tiếp địa trạm 1 cột | |||
| 1 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn | 0,0313 | ca | |
| IC | Doa lỗ sắt thép | |||
| 1 | Máy nén khí 240m3/h | 0,24 | ca | |
| ID | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm | 2 | m2 | |
| IE | Hạng mục 2: Hợp Bộ Trung Tự 2 | |||
| IF | PHẦN A CẤP | |||
| IG | Phần Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Ngoài trời | 600V-1000A (2x250A+2x400A+1x160A+25A) Outdoor | 1 | Tủ |
| IH | Phần Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 1x120mm2-không có lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2 | 12 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 4x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2 | 4 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-ngoài trời- kèm đầu cốt (đầu cốt đồng 4x120) | ĐC-0,6/1,2kV M4x120mm2 | 3 | bộ |
| 4 | Đầu cốt đồng M25 | ĐC-M25 | 16 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 4 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M95 | ĐC-M95 | 2 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M240 | ĐC-M240 | 7 | Cái |
| 8 | Dây đồng bọc PVC-1kV-95mm2 | M95 | 5 | m |
| 9 | Dây đồng bọc PVC-1kV-35mm2 | M35 | 2 | m |
| 10 | Ống nối đồng M120 | ON-M120 | 12 | cái |
| II | Phần vật tư B cấp | |||
| 1 | Khóa cửa | KC | 1 | Cái |
| 2 | Băng dính cách điện hạ thế | B-CĐHT | 5 | Cuộn |
| 3 | Ống co ngót hạ thế (màu xanh - đỏ - vàng - đen) | OCN | 3,6 | m |
| 4 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | Cái |
| 5 | Biển cấm lại gần | BCLG | 4 | Cái |
| 6 | Biển tên trạm | BTT | 1 | Cái |
| 7 | Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:85,17kg/bộ) | HC-MBA-1C | 1 | hộp |
| 8 | Hộp đựng tụ bù ngoài trời | Tu-tubu | 1 | hộp |
| 9 | Gông treo máng cáp trạm một cột (TL:12,6kg/bộ) | Gong-HC-CT-1C | 1 | Bộ |
| IJ | Phần vật liệu định mức 10 xây dựng | |||
| IK | xây bệ đỡ cáp ngầm lên cột | |||
| 1 | Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 | X-GC | 16 | viên |
| 2 | Xi măng PCB30 | 3,87 | kg | |
| 3 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | 0,0099 | m3 | |
| IL | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | |||
| 1 | Xi măng PC30 | 3,4476 | kg | |
| 2 | Cát đen | 0,0117 | m3 | |
| IM | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | |||
| 1 | Xi măng PC40 | 8,7822 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 0,0112 | m3 | |
| 3 | Đá dăm 0,5x1 | 0,0205 | m3 | |
| IN | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) | |||
| 1 | Cát vàng | 0,488 | m3 | |
| IO | Bệ đỡ tủ hạ thế trạm một cột tủ 1000A | |||
| IP | Bê tông M100, đá 4x6 | |||
| 1 | Xi măng | 8,9544 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 0,0273 | m3 | |
| 3 | Đá dăm 4x6 | 0,0446 | m3 | |
| IQ | Bê tông M200, đá 1x2 | |||
| 1 | Xi măng | 12,7342 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 0,0182 | m3 | |
| 3 | Đá dăm 1x2 | 0,0297 | m3 | |
| IR | Vữa xi măng M75 | |||
| 1 | Xi măng | 26,2018 | kg | |
| 2 | Cát đen | 0,0891 | m3 | |
| IS | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | |||
| 1 | Cát đen đổ nền | 0,1586 | m3 | |
| IT | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | |||
| 1 | Thép D10 | 6,1305 | kg | |
| IU | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | |||
| 1 | Gạch không nung | 180 | viên | |
| 2 | Xi măng PC30 | 32,6614 | kg | |
| 3 | Cát đen | 0,1082 | m3 | |
| IV | Ốp gạch thẻ tường trụ, cột | |||
| 1 | Gạch thẻ 240x60 | GT 240x60 | 4,6056 | m2 |
| 2 | Xi măng PC30 | 2,964 | kg | |
| 3 | Xi măng trắng | 0,7752 | kg | |
| IW | Phần nhân công B thực hiện | |||
| IX | Phần nhân công ĐM 4970-203 | |||
| IY | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp tủ HT - Thay tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 pha | 600V-1000A (2x250A+2x400A+1x160A+25A) Outdoor | 1 | Tủ |
| 2 | Tháo lắp tụ bù - Thay hệ thống tụ bù 0,4kV trên cột | NC-TL-tubu-20kVAr | 0,06 | 1MVAR |
| IZ | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo tủ HT - Thay tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 pha | TH-600V-1000A (2x250A+2x400A+25A) Outdoor | 1 | Tủ |
| JA | Phần vật liệu | |||
| JB | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Kéo dây 4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2 | 4 | m |
| 2 | Lắp cáp - 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 - trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2 | 0,12 | 100m |
| 3 | Nhân công lắp Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Co ngót lạnh-Không kèm đầu cốt | ĐC-0,6/1,2kV M4x120mm2 | 3 | 1đầu cáp ( 3 pha ) |
| 4 | Ép đầu cốt - ĐC-AM120-Tiết diện cáp, | ĐC120 | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 5 | Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:85,17kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | HC-MBA-1C | 1 | bộ |
| 6 | Gông treo máng cáp trạm một cột (TL:12,6kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | Gong-HC-CT-1C | 1 | bộ |
| 7 | Lắp hộp tụ bù | Tu-tubu | 1 | hộp |
| 8 | Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | NC-TL-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | 0,175 | 100m |
| 9 | Nhân công tháo lắp đầu Elbow 1x50mm2 | NC-TL-Elbow 1x50 | 1 | 1đầu cáp ( 3 pha ) |
| 10 | Lắp biển BTT - Thay biển | BTT | 1 | cái |
| 11 | Lắp biển cấm lại gần - Thay biển | BCLG | 4 | cái |
| 12 | Lắp biển sơ đồ 1 sợi - Thay biển | BSĐ | 1 | cái |
| 13 | Ép đầu cốt - ĐC-M25-Tiết diện cáp, | ĐC-M25 | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 14 | Ép đầu cốt - ĐC-M35-Tiết diện cáp, | ĐC-M35 | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 15 | Ép đầu cốt - ĐC-M95-Tiết diện cáp, | ĐC-M95 | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 16 | Ép đầu cốt - ĐC-M240-Tiết diện cáp, | ĐC-M240 | 0,7 | 10 đầu cốt |
| 17 | Ép ống nối ON-M120 - ép nối dây, ≤ 120 mm2 | ON-M120 | 12 | 1mối |
| 18 | Lắp dây M35 - tiết diện dây | M35 | 2 | 1m |
| 19 | Lắp dây M35 - tiết diện dây | M95 | 5 | 1m |
| 20 | Tháo và lắp công tơ 3 pha - Thay công tơ 3 pha | TL-CT3F | 2 | cái |
| JC | Phần thu hồi | |||
| 1 | Hòm 2 công tơ 1 pha (chứa tụ bù) | TH-H2 | 1 | hộp |
| 2 | Thay xà thép cột đỡ, TL | TH-xà 1 | 1 | bộ |
| 3 | Thay xà thép cột đỡ, TL | TH-xà 2 | 2 | bộ |
| JD | Phần nhân công ĐM khác | |||
| JE | Phần TBA | |||
| JF | Bệ đỡ tủ hạ thế trạm một cột tủ 1000A | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,28 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | 0,0052 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,048 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,3274 | m3 | |
| 5 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 4,56 | m2 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,0348 | m3 | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0061 | tấn | |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | 0,13 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,09 | m3 | |
| 10 | Ốp gạch thẻ tường trụ, cột | 4,56 | m2 | |
| JG | xây bệ đỡ cáp ngầm lên cột | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | 0,03 | m3 | |
| 2 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 0,6 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,024 | m3 | |
| JH | Cát đổ đáy bệ tủ | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) | 0,4 | m3 | |
| JI | Phần máy thi công thuê ngoài | |||
| JJ | Máy thi công | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| JK | Máy thi công | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| JL | Bệ đỡ tủ hạ thế trạm một cột tủ 1000A | |||
| JM | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | |||
| 1 | Máy trộn bê tông 250lít | 0,0046 | ca | |
| 2 | Máy đầm bàn 1,5Kw | 0,0043 | ca | |
| JN | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | |||
| 1 | Máy trộn bê tông 250lít | 0,0033 | ca | |
| 2 | Máy đầm bàn 1,5Kw | 0,0031 | ca | |
| 3 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn (Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km ) | 0,0216 | ca | |
| JO | xây bệ đỡ cáp ngầm lên cột | |||
| 1 | Máy trộn bê tông 250lít | 0,0023 | ca | |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5Kw | 0,0021 | ca | |
| JP | Hạng mục 3: Thổ Quan 2 | |||
| JQ | PHẦN A CẤP | |||
| JR | Phần Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | 600V-1000A (4x400A+1x160A+25A) Outdoor-T | 1 | Tủ |
| JS | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE -22kV-50mm2 | Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 | 2 | đầu cáp |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 4x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2 | 5 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M25 | ĐC-M25 | 16 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 10 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 6 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M95 | ĐC-M95 | 2 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M240 | ĐC-M240 | 7 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | ĐC-AM120 | 20 | Cái |
| 9 | Dây đồng bọc PVC-1kV-95mm2 | M95 | 5 | m |
| 10 | Dây đồng bọc PVC-1kV-35mm2 | M35 | 8 | m |
| 11 | ống nhựa luồn thép tiếp địa HDPE-F32/25 | HDPE-F32/25 | 10 | m |
| 12 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 | HDPE-F195/150 | 6 | m |
| JT | Phần vật tư B cấp | |||
| JU | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Sứ cách điện đứng 24kV | SĐ-24 | 5 | Quả |
| 2 | Khóa cửa | KC | 1 | Cái |
| 3 | Băng cách điện trung thế (50mmx0.76mmx10m) | B-CĐ | 1 | Cuộn |
| 4 | Băng dính cách điện hạ thế | B-CĐHT | 5 | Cuộn |
| 5 | Ống co ngót hạ thế (màu xanh - đỏ - vàng - đen) | OCN | 4 | m |
| 6 | Biển cấm trèo | BCT | 2 | Cái |
| 7 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | Cái |
| 8 | Biển tên trạm | BTT | 1 | Cái |
| 9 | Xà đỡ cầu chì tự rơi+chống sét van (TL:37,61kg/bộ) | XSI-2.6 | 1 | Bộ |
| 10 | Giá đỡ máy biến áp (TL:227,8kg/bộ) | GBA-2.6 | 1 | Bộ |
| 11 | Ghế cách điện (TL:215,57kg/bộ) | GCĐ-2.6 | 1 | Bộ |
| 12 | Thang sắt (TL:29,35kg/bộ) | TS | 1 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (TL:27,52kg/bộ) | Gđ-THT | 1 | Bộ |
| 14 | Xà nánh đỡ cáp xuất tuyến trạm treo (TL:38,88kg/bộ) | X2n-HT | 1 | Bộ |
| 15 | Hộp đựng tụ bù ngoài trời | Tu-tubu | 1 | hộp |
| 16 | Colie ôm ống và cáp lên cột (TL:26,134kg/bộ) | CLE-OC-TT | 2 | Bộ |
| 17 | Thang, giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA trạm treo (TL:25,55kg/bộ) | Gđ-CHT-MBA-TT | 1 | Bộ |
| 18 | Củng cố hệ thống tiếp địa trạm treo | CCTĐ-TT | 1 | trạm |
| 19 | Nắp chụp chống sét van | NC-CSV-Silicon | 1 | Bộ |
| 20 | Nắp chụp cầu chì tự rơi | NC-SI-Silicon | 1 | Bộ |
| 21 | Nắp chụp sứ cao thế máy biến áp | NC-CT-MBA-Silicon | 1 | Bộ |
| 22 | Nắp chụp sứ hạ thế máy biến áp | NC-HT-MBA-Silicon | 1 | Bộ |
| JV | Phần vật liệu định mức 10 xây dựng | |||
| JW | xây bệ đỡ cáp ngầm lên cột | |||
| 1 | Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 | X-GC | 32 | viên |
| 2 | Xi măng PCB30 | 7,74 | kg | |
| 3 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | 0,0197 | m3 | |
| JX | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | |||
| 1 | Xi măng PC30 | 6,8952 | kg | |
| 2 | Cát đen | 0,0234 | m3 | |
| JY | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | |||
| 1 | Xi măng PC40 | 17,5644 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 0,0224 | m3 | |
| 3 | Đá dăm 0,5x1 | 0,0409 | m3 | |
| JZ | Phần nhân công B thực hiện | |||
| KA | Phần nhân công ĐM 4970-203 | |||
| KB | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp tủ HT - Thay tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 pha | 600V-1000A (4x400A+1x160A+25A) Outdoor-T | 1 | Tủ |
| 2 | Tháo Lắp máy biến áp dưới mặt đất, điện áp 22-35/0.4kV, công suất | NC-TL-MBA-630kVA | 1 | máy |
| 3 | Tháo Lắp tụ bù - Thay hệ thống tụ bù 0,4kV trên cột | NC-TL-tubu-30kVAr | 0,06 | 1MVAR |
| 4 | Tháo Lắp chống sét van | NC-TL-CSV | 1 | bộ 3 pha |
| KC | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo tủ HT - Thay tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 pha | TH-600V-1000A (2x250A+2x400A+25A) Outdoor-T | 1 | Tủ |
| KD | Phần vật liệu | |||
| KE | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Kéo dây 4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2 | 5 | m |
| 2 | Kéo dây Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 | 2 | m |
| 3 | Lắp cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn | SĐ-24 | 0,5 | 10 quả |
| 4 | Xà đỡ cầu chì tự rơi+chống sét van (TL:37,61kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | XSI-2.6 | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ máy biến áp (TL:227,8kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | GBA-2.6 | 1 | bộ |
| 6 | Ghế cách điện (TL:215,57kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | GCĐ-2.6 | 1 | bộ |
| 7 | Thang sắt (TL:29,35kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | TS | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (TL:27,52kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | Gđ-THT | 1 | bộ |
| 9 | Xà nánh đỡ cáp xuất tuyến trạm treo (TL:38,88kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | X2n-HT | 1 | bộ |
| 10 | Colie ôm ống và cáp lên cột (TL:26,134kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | CLE-OC-TT | 2 | bộ |
| 11 | Thang, giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA trạm treo (TL:25,55kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | Gđ-CHT-MBA-TT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp hộp tụ bù | Tu-tubu | 1 | hộp |
| 13 | Tháo lắp, hiệu chỉnh tay thao tác cầu dao | TTTCD-td | 2 | vị trí |
| 14 | Nhân công tháo lắp cáp vặn xoắn ABC 4x120 sau khi thay xà xuất tuyến | NC-TL-ABC4x120 | 0,185 | km |
| 15 | Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | NC-TL-3x240-lencot | 0,07 | 100m |
| 16 | Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | NC-TL-1x50 | 0,05 | 100m |
| 17 | Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | NC-TL-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | 0,49 | 100m |
| 18 | Nhân công tháo lắp cầu chì tự rơi 35 (22) kV | NC-TL-SI | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 19 | Củng cố tiếp địa | CCTĐ-TT | 2,5 | 10m |
| 20 | Lắp biển BCT - Thay biển | BCT | 2 | cái |
| 21 | Lắp biển BTT - Thay biển | BTT | 1 | cái |
| 22 | Lắp biển sơ đồ 1 sợi - Thay biển | BSĐ | 1 | cái |
| 23 | Ép đầu cốt - ĐC-M25-Tiết diện cáp, | ĐC-M25 | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 24 | Ép đầu cốt - ĐC-M35-Tiết diện cáp, | ĐC-M35 | 1 | 10 đầu cốt |
| 25 | Ép đầu cốt - ĐC-M50-Tiết diện cáp, | ĐC-M50 | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 26 | Ép đầu cốt - ĐC-AM120-Tiết diện cáp, | ĐC-AM120 | 2 | 10 đầu cốt |
| 27 | Ép đầu cốt - ĐC-M95-Tiết diện cáp, | ĐC-M95 | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 28 | Ép đầu cốt - ĐC-M240-Tiết diện cáp, | ĐC-M240 | 0,7 | 10 đầu cốt |
| 29 | Lắp dây M35 - tiết diện dây | M35 | 8 | 1m |
| 30 | Lắp dây M35 - tiết diện dây | M95 | 5 | 1m |
| 31 | Tháo và lắp công tơ 3 pha - Thay công tơ 3 pha | TL-CT3F | 1 | cái |
| KF | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Sứ cách điện đứng 24kV | TH-SĐ-24 | 0,4 | 10 quả |
| 2 | Hòm 3 pha TI (chứa tụ bù) | TH-H3f-TI | 1 | hộp |
| 3 | Thay xà thép cột đỡ, TL | TH-xà 1 | 3 | bộ |
| 4 | Thay xà thép cột đỡ, TL | TH-xà 2 | 1 | bộ |
| 5 | Thay xà thép cột đỡ, TL | TH-xà 3 | 2 | bộ |
| 6 | Thay xà thép cột đỡ, TL | TH-xà 4 | 1 | bộ |
| 7 | Thay xà thép cột đỡ, TL | TH-xà 5 | 1 | bộ |
| KG | Phần nhân công ĐM khác | |||
| KH | Phần TBA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25) | HDPE-F32/25 | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | HDPE-F195/150 | 0,06 | 100m |
| KI | Củng cố hệ thống tiếp địa trạm treo | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | 0,36 | m2 | |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | 0,81 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,81 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,36 | m3 | |
| KJ | xây bệ đỡ cáp ngầm lên cột | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | 0,06 | m3 | |
| 2 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 1,2 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,048 | m3 | |
| KK | Phần máy thi công thuê ngoài | |||
| KL | Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô 3 tấn nhấc máy biến áp | 0,5 | ca | |
| KM | Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| KN | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm | 3 | m2 | |
| KO | Hạng mục 4: Thổ Quan 4 | |||
| KP | PHẦN A CẤP | |||
| KQ | Phần Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | 600V-1000A (4x400A+1x160A+25A) Outdoor-T | 1 | Tủ |
| KR | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE -22kV-50mm2 | Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 | 2 | đầu cáp |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 10 | Cái |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 6 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M95 | ĐC-M95 | 2 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M240 | ĐC-M240 | 7 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | ĐC-AM120 | 20 | Cái |
| 7 | Dây đồng bọc PVC-1kV-95mm2 | M95 | 5 | m |
| 8 | Dây đồng bọc PVC-1kV-35mm2 | M35 | 8 | m |
| 9 | ống nhựa luồn thép tiếp địa HDPE-F32/25 | HDPE-F32/25 | 10 | m |
| KS | Phần vật tư B cấp | |||
| KT | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Sứ cách điện đứng 24kV | SĐ-24 | 5 | Quả |
| 2 | Khóa cửa | KC | 1 | Cái |
| 3 | Băng cách điện trung thế (50mmx0.76mmx10m) | B-CĐ | 1 | Cuộn |
| 4 | Băng dính cách điện hạ thế | B-CĐHT | 5 | Cuộn |
| 5 | Ống co ngót hạ thế (màu xanh - đỏ - vàng - đen) | OCN | 4 | m |
| 6 | Biển cấm trèo | BCT | 2 | Cái |
| 7 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | Cái |
| 8 | Biển tên trạm | BTT | 1 | Cái |
| 9 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van - tâm trạm 2.2m (TL:35,05kg/bộ) | XSI-2.2 | 1 | Bộ |
| 10 | Giá đỡ máy biến áp trạm treo tâm trạm 2.2m (TL:207kg/bộ) | GBA-2.2 | 1 | Bộ |
| 11 | Ghế cách điện trạm treo tâm trạm 2.2m (TL:205,35kg/bộ) | GCĐ-2.2 | 1 | Bộ |
| 12 | Thang sắt (TL:29,35kg/bộ) | TS | 1 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (TL:27,52kg/bộ) | Gđ-THT | 1 | Bộ |
| 14 | Hộp đựng tụ bù ngoài trời | Tu-tubu | 1 | hộp |
| 15 | Colie ôm ống và cáp lên cột (TL:26,134kg/bộ) | CLE-OC-TT | 2 | Bộ |
| 16 | Thang, giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA trạm treo (TL:25,55kg/bộ) | Gđ-CHT-MBA-TT | 1 | Bộ |
| 17 | Củng cố hệ thống tiếp địa trạm treo | CCTĐ-TT | 1 | trạm |
| 18 | Nắp chụp chống sét van | NC-CSV-Silicon | 1 | Bộ |
| 19 | Nắp chụp cầu chì tự rơi | NC-SI-Silicon | 1 | Bộ |
| 20 | Nắp chụp sứ cao thế máy biến áp | NC-CT-MBA-Silicon | 1 | Bộ |
| 21 | Nắp chụp sứ hạ thế máy biến áp | NC-HT-MBA-Silicon | 1 | Bộ |
| KU | Phần nhân công B thực hiện | |||
| KV | Phần nhân công ĐM 4970-203 | |||
| KW | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp tủ HT - Thay tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 pha | 600V-1000A (4x400A+1x160A+25A) Outdoor-T | 1 | Tủ |
| 2 | Tháo Lắp máy biến áp dưới mặt đất, điện áp 22-35/0.4kV, công suất | NC-TL-MBA-630kVA | 1 | máy |
| 3 | Tháo Lắp tụ bù - Thay hệ thống tụ bù 0,4kV trên cột | NC-TL-tubu-30kVAr | 0,06 | 1MVAR |
| 4 | Tháo Lắp chống sét van | NC-TL-CSV | 1 | bộ 3 pha |
| KX | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo tủ HT - Thay tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 pha | TH-600V-1000A (2x250A+2x400A+25A) Outdoor-T | 1 | Tủ |
| KY | Phần vật liệu | |||
| KZ | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Kéo dây Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 | 2 | m |
| 2 | Lắp cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn | SĐ-24 | 0,5 | 10 quả |
| 3 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van - tâm trạm 2.2m (TL:35,05kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | XSI-2.2 | 1 | bộ |
| 4 | Giá đỡ máy biến áp trạm treo tâm trạm 2.2m (TL:207kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | GBA-2.2 | 1 | bộ |
| 5 | Ghế cách điện trạm treo tâm trạm 2.2m (TL:205,35kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | GCĐ-2.2 | 1 | bộ |
| 6 | Thang sắt (TL:29,35kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | TS | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (TL:27,52kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | Gđ-THT | 1 | bộ |
| 8 | Colie ôm ống và cáp lên cột (TL:26,134kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | CLE-OC-TT | 2 | bộ |
| 9 | Thang, giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA trạm treo (TL:25,55kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | Gđ-CHT-MBA-TT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp hộp tụ bù | Tu-tubu | 1 | hộp |
| 11 | Tháo lắp, hiệu chỉnh tay thao tác cầu dao | TTTCD-td | 2 | vị trí |
| 12 | Nhân công tháo lắp cáp vặn xoắn ABC 4x120 sau khi thay xà xuất tuyến | NC-TL-ABC4x120 | 0,035 | km |
| 13 | Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | NC-TL-3x240-lencot | 0,07 | 100m |
| 14 | Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | NC-TL-1x50 | 0,05 | 100m |
| 15 | Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | NC-TL-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | 0,49 | 100m |
| 16 | Nhân công tháo lắp cầu chì tự rơi 35 (22) kV | NC-TL-SI | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 17 | Củng cố tiếp địa | CCTĐ-TT | 2,5 | 10m |
| 18 | Lắp biển BCT - Thay biển | BCT | 2 | cái |
| 19 | Lắp biển BTT - Thay biển | BTT | 1 | cái |
| 20 | Lắp biển sơ đồ 1 sợi - Thay biển | BSĐ | 1 | cái |
| 21 | Ép đầu cốt - ĐC-M35-Tiết diện cáp, | ĐC-M35 | 1 | 10 đầu cốt |
| 22 | Ép đầu cốt - ĐC-M50-Tiết diện cáp, | ĐC-M50 | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 23 | Ép đầu cốt - ĐC-AM120-Tiết diện cáp, | ĐC-AM120 | 2 | 10 đầu cốt |
| 24 | Ép đầu cốt - ĐC-M95-Tiết diện cáp, | ĐC-M95 | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 25 | Ép đầu cốt - ĐC-M240-Tiết diện cáp, | ĐC-M240 | 0,7 | 10 đầu cốt |
| 26 | Lắp dây M35 - tiết diện dây | M35 | 8 | 1m |
| 27 | Lắp dây M35 - tiết diện dây | M95 | 5 | 1m |
| 28 | Tháo và lắp công tơ 3 pha - Thay công tơ 3 pha | TL-CT3F | 1 | cái |
| LA | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Sứ cách điện đứng 24kV | TH-SĐ-24 | 0,4 | 10 quả |
| 2 | Hòm 3 pha TI (chứa tụ bù) | TH-H3f-TI | 1 | hộp |
| 3 | Thay xà thép cột đỡ, TL | TH-xà 1 | 3 | bộ |
| 4 | Thay xà thép cột đỡ, TL | TH-xà 2 | 1 | bộ |
| 5 | Thay xà thép cột đỡ, TL | TH-xà 3 | 1 | bộ |
| 6 | Thay xà thép cột đỡ, TL | TH-xà 4 | 1 | bộ |
| 7 | Thay xà thép cột đỡ, TL | TH-xà 5 | 1 | bộ |
| LB | Phần nhân công ĐM khác | |||
| LC | Phần TBA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25) | HDPE-F32/25 | 0,1 | 100m |
| LD | Củng cố hệ thống tiếp địa trạm treo | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | 0,36 | m2 | |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | 0,81 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,81 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,36 | m3 | |
| LE | Phần máy thi công thuê ngoài | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô 3 tấn nhấc máy biến áp | 0,5 | ca | |
| LF | VẬT LIỆU | |||
| LG | Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| LH | Củng cố hệ thống tiếp địa trạm treo | |||
| 1 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn | 0,0469 | ca | |
| LI | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm | 3 | m2 | |
| LJ | Hạng mục 5: Khâm Thiên 4 | |||
| LK | PHẦN A CẤP | |||
| LL | Phần Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Ngoài trời | 600V-1000A (4x400A+1x160A+25A) Outdoor | 1 | Tủ |
| LM | Phần Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 22kV ruột đồng 1x50mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 | 21 | m |
| 2 | Hộp Đầu cáp Tplug 22kV-630A-3x50mm2 | Tplug-3x50mm2-24kV | 1 | đầu cáp |
| 3 | Hộp Đầu cáp Elbow 22kV-200A-1x50mm2 | Elbow-1x50mm2 | 1 | đầu cáp |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột nhôm 1x150mm2-không có lớp giáp bảo vệ | Al/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x150mm2 | 4 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột nhôm 1x185mm2-không có lớp giáp bảo vệ | Al/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x185mm2 | 12 | m |
| 6 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-ngoài trời- kèm đầu cốt (đầu cốt đồng nhôm 4x150) | ĐC-0,6/1,2kV A4x150mm2 | 1 | bộ |
| 7 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-ngoài trời- kèm đầu cốt (đầu cốt đồng nhôm 4x185) | ĐC-0,6/1,2kv A4x185mm2 | 3 | bộ |
| 8 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 4 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M95 | ĐC-M95 | 2 | Cái |
| 10 | Dây đồng bọc PVC-1kV-95mm2 | M95 | 5 | m |
| 11 | Dây đồng bọc PVC-1kV-35mm2 | M35 | 2 | m |
| 12 | Ống nối nhôm A150 | ON-A150 | 4 | cái |
| 13 | Ống nối nhôm A185 | ON-A185 | 12 | cái |
| LN | Phần vật tư B cấp | |||
| LO | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Khóa cửa | KC | 1 | Cái |
| 2 | Băng dính cách điện hạ thế | B-CĐHT | 5 | Cuộn |
| 3 | Ống co ngót hạ thế (màu xanh - đỏ - vàng - đen) | OCN | 4,8 | m |
| 4 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | Cái |
| 5 | Biển cấm lại gần | BCLG | 4 | Cái |
| 6 | Biển tên trạm | BTT | 1 | Cái |
| 7 | Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:85,17kg/bộ) | HC-MBA-1C | 1 | hộp |
| 8 | Hộp đựng tụ bù ngoài trời | Tu-tubu | 1 | hộp |
| 9 | Gông treo máng cáp trạm một cột (TL:12,6kg/bộ) | Gong-HC-CT-1C | 1 | Bộ |
| LP | Phần vật liệu định mức 10 xây dựng | |||
| LQ | xây bệ đỡ cáp ngầm lên cột | |||
| 1 | Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 | X-GC | 16 | viên |
| 2 | Xi măng PCB30 | 3,87 | kg | |
| 3 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | 0,0099 | m3 | |
| LR | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | |||
| 1 | Xi măng PC30 | 3,4476 | kg | |
| 2 | Cát đen | 0,0117 | m3 | |
| LS | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | |||
| 1 | Xi măng PC40 | 8,7822 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 0,0112 | m3 | |
| 3 | Đá dăm 0,5x1 | 0,0205 | m3 | |
| LT | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) | |||
| 1 | Cát vàng | 0,488 | m3 | |
| LU | Bệ đỡ tủ hạ thế trạm một cột tủ 1000A | |||
| LV | Bê tông M100, đá 4x6 | |||
| 1 | Xi măng | 8,9544 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 0,0273 | m3 | |
| 3 | Đá dăm 4x6 | 0,0446 | m3 | |
| LW | Bê tông M200, đá 1x2 | |||
| 1 | Xi măng | 12,7342 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 0,0182 | m3 | |
| 3 | Đá dăm 1x2 | 0,0297 | m3 | |
| LX | Vữa xi măng M75 | |||
| 1 | Xi măng | 26,2018 | kg | |
| 2 | Cát đen | 0,0891 | m3 | |
| LY | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | |||
| 1 | Cát đen đổ nền | 0,1586 | m3 | |
| LZ | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | |||
| 1 | Thép D10 | 6,1305 | kg | |
| MA | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | |||
| 1 | Gạch không nung | 180 | viên | |
| 2 | Xi măng PC30 | 32,6614 | kg | |
| 3 | Cát đen | 0,1082 | m3 | |
| MB | Ốp gạch thẻ tường trụ, cột | |||
| 1 | Gạch thẻ 240x60 | GT 240x60 | 4,6056 | m2 |
| 2 | Xi măng PC30 | 2,964 | kg | |
| 3 | Xi măng trắng | 0,7752 | kg | |
| MC | Phần nhân công B thực hiện | |||
| MD | Phần nhân công ĐM 4970-203 | |||
| ME | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp tủ HT - Thay tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 pha | 600V-1000A (4x400A+1x160A+25A) Outdoor | 1 | Tủ |
| 2 | Tháo Lắp tụ bù - Thay hệ thống tụ bù 0,4kV trên cột | NC-TL-tubu-30kVAr | 0,06 | 1MVAR |
| MF | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo tủ HT - Thay tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 pha | TH-600V-1000A (4x400A+25A) Outdoor | 1 | Tủ |
| MG | Phần vật liệu | |||
| MH | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp cáp -22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 - trọng lượng cáp | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 | 0,21 | 100m |
| 2 | Lắp cáp - 0,6/1kV Al/XLPE/PVC-1x150mm2 - trọng lượng cáp | Al/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x150mm2 | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp cáp - 0,6/1kV Al/XLPE/PVC-1x185mm2 - trọng lượng cáp | Al/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x185mm2 | 0,12 | 100m |
| 4 | Nhân công lắp Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Co ngót lạnh-Không kèm đầu cốt | ĐC-0,6/1,2kV A4x150mm2 | 1 | 1đầu cáp ( 3 pha ) |
| 5 | Nhân công lắp Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót lạnh-Không kèm đầu cốt | ĐC-0,6/1,2kv A4x185mm2 | 3 | 1đầu cáp ( 3 pha ) |
| 6 | Ép đầu cốt - ĐC-AM150-Tiết diện cáp, | ĐC150 | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 7 | Ép đầu cốt - ĐC-AM185-Tiết diện cáp, | ĐC185 | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 8 | Nhân công lắp đầu Tplug-3x50mm2-24kV | Tplug-3x50mm2-24kV | 1 | 1đầu cáp ( 3 pha ) |
| 9 | Nhân công lắp đầu Elbow 1x50mm2 | Elbow-1x50mm2 | 1 | 1đầu cáp ( 3 pha ) |
| 10 | Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:85,17kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | HC-MBA-1C | 1 | bộ |
| 11 | Gông treo máng cáp trạm một cột (TL:12,6kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | Gong-HC-CT-1C | 1 | bộ |
| 12 | Lắp hộp tụ bù | Tu-tubu | 1 | hộp |
| 13 | Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | NC-TL-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | 0,175 | 100m |
| 14 | Nhân công tháo lắp đầu Elbow 1x50mm2 | NC-TL-Elbow 1x50 | 1 | 1đầu cáp ( 3 pha ) |
| 15 | Lắp biển BTT - Thay biển | BTT | 1 | cái |
| 16 | Lắp biển cấm lại gần - Thay biển | BCLG | 4 | cái |
| 17 | Lắp biển sơ đồ 1 sợi - Thay biển | BSĐ | 1 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt - ĐC-M35-Tiết diện cáp, | ĐC-M35 | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 19 | Ép đầu cốt - ĐC-M95-Tiết diện cáp, | ĐC-M95 | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 20 | Ép ống nối ON-A150 - ép nối dây, ≤ 150 mm2 | ON-A150 | 4 | 1mối |
| 21 | Ép ống nối ON-A185 - ép nối dây, ≤ 185 mm2 | ON-A185 | 12 | 1mối |
| 22 | Lắp dây M35 - tiết diện dây | M35 | 2 | 1m |
| 23 | Lắp dây M35 - tiết diện dây | M95 | 5 | 1m |
| 24 | Tháo và lắp công tơ 3 pha - Thay công tơ 3 pha | TL-CT3F | 1 | cái |
| MI | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi dây Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | TH-Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 | 0,12 | m |
| 2 | Hòm 3 pha TI (chứa tụ bù) | TH-H3f-TI | 1 | hộp |
| 3 | Thay xà thép cột đỡ, TL | TH-xà 1 | 2 | bộ |
| 4 | Thay xà thép cột đỡ, TL | TH-xà 3 | 1 | bộ |
| MJ | Phần nhân công ĐM khác | |||
| MK | Phần TBA | |||
| ML | Bệ đỡ tủ hạ thế trạm một cột tủ 1000A | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,28 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | 0,0052 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,048 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,3274 | m3 | |
| 5 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 4,56 | m2 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,0348 | m3 | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0061 | tấn | |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | 0,13 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,09 | m3 | |
| 10 | Ốp gạch thẻ tường trụ, cột | 4,56 | m2 | |
| MM | xây bệ đỡ cáp ngầm lên cột | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | 0,03 | m3 | |
| 2 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 0,6 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,024 | m3 | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) | cat | 0,4 | m3 |
| MN | Phần máy thi công thuê ngoài | |||
| MO | Trạm biến áp | |||
| MP | Máy thi công | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| MQ | VẬT LIỆU | |||
| MR | Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| MS | Bệ đỡ tủ hạ thế trạm một cột tủ 1000A | |||
| MT | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | |||
| 1 | Máy trộn bê tông 250lít | 0,0046 | ca | |
| 2 | Máy đầm bàn 1,5Kw | 0,0043 | ca | |
| MU | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | |||
| 1 | Máy trộn bê tông 250lít | 0,0033 | ca | |
| 2 | Máy đầm bàn 1,5Kw | 0,0031 | ca | |
| 3 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn (Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km ) | 0,0216 | ca | |
| MV | xây bệ đỡ cáp ngầm lên cột | |||
| 1 | Máy trộn bê tông 250lít | 0,0023 | ca | |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5Kw | 0,0021 | ca | |
| MW | Hạng mục 6: Ngõ 10 Khâm Thiên | |||
| MX | PHẦN A CẤP | |||
| MY | Phần Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | 600V-630A (2x250A+2x400A+1x100A+25A) Outdoor | 1 | Tủ |
| MZ | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 4 | Cái |
| 2 | Đầu cốt đồng M120 | ĐC-M120 | 7 | Cái |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | ĐC-AM120 | 28 | Cái |
| 4 | Dây đồng bọc PVC-1kV-35mm2 | M35 | 2 | m |
| NA | PHẦN B CẤP | |||
| NB | Phần vật tư B cấp | |||
| NC | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Khóa cửa | KC | 1 | Cái |
| 2 | Băng dính cách điện hạ thế | B-CĐHT | 5 | Cuộn |
| 3 | Ống co ngót hạ thế (màu xanh - đỏ - vàng - đen) | OCN | 5,6 | m |
| 4 | Biển cấm trèo | BCT | 2 | Cái |
| 5 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | Cái |
| 6 | Biển tên trạm | BTT | 1 | Cái |
| 7 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (TL:27,52kg/bộ) | Gđ-THT | 1 | Bộ |
| ND | Phần nhân công B thực hiện | |||
| NE | Phần nhân công ĐM 4970-203 | |||
| NF | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp tủ HT - Thay tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 pha | 600V-630A (2x250A+2x400A+1x100A+25A) Outdoor | 1 | Tủ |
| NG | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo tủ HT - Thay tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 pha | TH-600V-630A (2x250A+2x400A+25A) Outdoor | 1 | Tủ |
| NH | Phần vật liệu | |||
| NI | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (TL:27,52kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | Gđ-THT | 1 | bộ |
| 2 | Nhân công tháo lắp cáp vặn xoắn ABC 4x120 sau khi thay xà xuất tuyến | NC-TL-ABC4x120 | 0,049 | km |
| 3 | Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | NC-TL-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2 | 0,49 | 100m |
| 4 | Lắp biển BCT - Thay biển | BCT | 2 | cái |
| 5 | Lắp biển BTT - Thay biển | BTT | 1 | cái |
| 6 | Lắp biển sơ đồ 1 sợi - Thay biển | BSĐ | 1 | cái |
| 7 | Ép đầu cốt - ĐC-M35-Tiết diện cáp, | ĐC-M35 | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 8 | Ép đầu cốt - ĐC-AM120-Tiết diện cáp, | ĐC-AM120 | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 9 | Ép đầu cốt - ĐC-M120-Tiết diện cáp, | ĐC-M120 | 0,7 | 10 đầu cốt |
| 10 | Lắp dây M35 - tiết diện dây | M35 | 2 | 1m |
| 11 | Tháo và lắp công tơ 3 pha - Thay công tơ 3 pha | TL-CT3F | 1 | cái |
| NJ | Phần máy thi công thuê ngoài | |||
| NK | Máy thi công | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| NL | VẬT LIỆU | |||
| NM | Trạm biến áp | |||
| NN | Máy thi công | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| NO | Hạng mục 7: B5 Kim Liên | |||
| NP | PHẦN A CẤP | |||
| NQ | Phần Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | 600V-630A (2x250A+1x400A+1x100A+25A) Outdoor | 1 | Tủ |
| NR | Phần Vật liệu | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | ĐC-AM120 | 12 | Cái |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 10 | Cái |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 6 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M95 | ĐC-M95 | 2 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M240 | ĐC-M240 | 4 | Cái |
| 6 | ống nhựa luồn thép tiếp địa HDPE-F32/25 | HDPE-F32/25 | 10 | m |
| 7 | Dây đồng bọc PVC-1kV-95mm2 | M95 | 5 | m |
| 8 | Dây đồng bọc XLPE -22kV-50mm2 | Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 | 2 | đầu cáp |
| 9 | Dây đồng bọc PVC-1kV-35mm2 | M35 | 8 | m |
| NS | Phần vật tư B cấp | |||
| NT | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Sứ cách điện đứng 24kV | SĐ-24 | 9 | Quả |
| 2 | Khóa cửa | KC | 1 | Cái |
| 3 | Băng cách điện trung thế (50mmx0.76mmx10m) | B-CĐ | 1 | Cuộn |
| 4 | Băng dính cách điện hạ thế | B-CĐHT | 5 | Cuộn |
| 5 | Ống co ngót hạ thế (màu xanh - đỏ - vàng - đen) | OCN | 2,4 | m |
| 6 | Biển cấm trèo | BCT | 2 | Cái |
| 7 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | Cái |
| 8 | Biển tên trạm | BTT | 1 | Cái |
| 9 | Xà đỡ cầu chì tự rơi+chống sét van (TL:37,61kg/bộ) | XSI-2.6 | 1 | Bộ |
| 10 | Giá đỡ máy biến áp (TL:227,8kg/bộ) | GBA-2.6 | 1 | Bộ |
| 11 | Ghế cách điện (TL:215,57kg/bộ) | GCĐ-2.6 | 1 | Bộ |
| 12 | Thang sắt (TL:29,35kg/bộ) | TS | 2 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (TL:27,52kg/bộ) | Gđ-THT | 1 | Bộ |
| 14 | Xà nánh đỡ cáp xuất tuyến trạm treo (TL:38,88kg/bộ) | X2n-HT | 1 | Bộ |
| 15 | Hộp đựng tụ bù ngoài trời | Tu-tubu | 1 | hộp |
| 16 | Colie ôm ống và cáp lên cột (TL:26,134kg/bộ) | CLE-OC-TT | 2 | Bộ |
| 17 | Ghế thao tác cầu dao cột LTĐ (TL:75,66kg/bộ) | GCD-LTĐ | 1 | Bộ |
| 18 | Thang, giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA trạm treo (TL:25,55kg/bộ) | Gđ-CHT-MBA-TT | 1 | Bộ |
| 19 | Củng cố hệ thống tiếp địa trạm treo | CCTĐ-TT | 1 | trạm |
| 20 | Nắp chụp chống sét van | NC-CSV-Silicon | 1 | Bộ |
| 21 | Nắp chụp cầu chì tự rơi | NC-SI-Silicon | 1 | Bộ |
| 22 | Nắp chụp sứ cao thế máy biến áp | NC-CT-MBA-Silicon | 1 | Bộ |
| 23 | Nắp chụp sứ hạ thế máy biến áp | NC-HT-MBA-Silicon | 1 | Bộ |
| NU | Phần nhân công B thực hiện | |||
| NV | Phần nhân công ĐM 4970-203 | |||
| NW | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp tủ HT - Thay tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 pha | 600V-630A (2x250A+1x400A+1x100A+25A) Outdoor | 1 | Tủ |
| 2 | Tháo Lắp máy biến áp dưới mặt đất, điện áp 22-35/0.4kV, công suất | NC-TL-MBA-400kVA | 1 | máy |
| 3 | Tháo lắp tụ bù - Thay hệ thống tụ bù 0,4kV trên cột | NC-TL-tubu-20kVAr | 0,04 | 1MVAR |
| 4 | Tháo Lắp chống sét van | NC-TL-CSV | 1 | bộ 3 pha |
| NX | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo tủ HT - Thay tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 pha | TH-600V-630A (2x250A+1x400A+25A) Outdoor | 1 | Tủ |
| NY | Phần vật liệu | |||
| NZ | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Kéo dây Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 | 2 | m |
| 2 | Lắp cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn | SĐ-24 | 0,9 | 10 quả |
| 3 | Xà đỡ cầu chì tự rơi+chống sét van (TL:37,61kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | XSI-2.6 | 1 | bộ |
| 4 | Giá đỡ máy biến áp (TL:227,8kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | GBA-2.6 | 1 | bộ |
| 5 | Ghế cách điện (TL:215,57kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | GCĐ-2.6 | 1 | bộ |
| 6 | Thang sắt (TL:29,35kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | TS | 2 | bộ |
| 7 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (TL:27,52kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | Gđ-THT | 1 | bộ |
| 8 | Xà nánh đỡ cáp xuất tuyến trạm treo (TL:38,88kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | X2n-HT | 1 | bộ |
| 9 | Colie ôm ống và cáp lên cột (TL:26,134kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | CLE-OC-TT | 2 | bộ |
| 10 | Thang, giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA trạm treo (TL:25,55kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | Gđ-CHT-MBA-TT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp hộp tụ bù | Tu-tubu | 1 | hộp |
| 12 | Ghế thao tác cầu dao cột LTĐ (TL:75,66kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | GCD-LTĐ | 1 | bộ |
| 13 | Tháo lắp, hiệu chỉnh tay thao tác cầu dao | TTTCD-td | 2 | vị trí |
| 14 | Nhân công tháo lắp cáp vặn xoắn ABC 4x120 sau khi thay xà xuất tuyến | NC-TL-ABC4x120 | 0,103 | km |
| 15 | Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | NC-TL-3x240-lencot | 0,07 | 100m |
| 16 | Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | NC-TL-1x50 | 0,05 | 100m |
| 17 | Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | NC-TL-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | 0,2 | 100m |
| 18 | Nhân công tháo lắp cầu chì tự rơi 35 (22) kV | NC-TL-SI | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 19 | Củng cố tiếp địa | CCTĐ-TT | 2,5 | 10m |
| 20 | Lắp biển BCT - Thay biển | BCT | 2 | cái |
| 21 | Lắp biển BTT - Thay biển | BTT | 1 | cái |
| 22 | Lắp biển sơ đồ 1 sợi - Thay biển | BSĐ | 1 | cái |
| 23 | Ép đầu cốt - ĐC-M35-Tiết diện cáp, | ĐC-M35 | 1 | 10 đầu cốt |
| 24 | Ép đầu cốt - ĐC-M50-Tiết diện cáp, | ĐC-M50 | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 25 | Ép đầu cốt - ĐC-AM120-Tiết diện cáp, | ĐC-AM120 | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 26 | Ép đầu cốt - ĐC-M95-Tiết diện cáp, | ĐC-M95 | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 27 | Ép đầu cốt - ĐC-M240-Tiết diện cáp, | ĐC-M240 | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 28 | Lắp dây M35 - tiết diện dây | M35 | 8 | 1m |
| 29 | Lắp dây M35 - tiết diện dây | M95 | 5 | 1m |
| 30 | Tháo và lắp công tơ 3 pha - Thay công tơ 3 pha | TL-CT3F | 1 | cái |
| OA | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Sứ cách điện đứng 24kV | TH-SĐ-24 | 0,4 | 10 quả |
| 2 | Hòm 3 pha TI (chứa tụ bù) | TH-H3f-TI | 1 | hộp |
| 3 | Thay xà thép cột đỡ, TL | TH-xà 1 | 3 | bộ |
| 4 | Thay xà thép cột đỡ, TL | TH-xà 2 | 1 | bộ |
| 5 | Thay xà thép cột đỡ, TL | TH-xà 3 | 2 | bộ |
| 6 | Thay xà thép cột đỡ, TL | TH-xà 4 | 1 | bộ |
| 7 | Thay xà thép cột đỡ, TL | TH-xà 5 | 1 | bộ |
| OB | Phần nhân công ĐM khác | |||
| OC | Phần vật liệu | |||
| OD | Phần TBA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25) | HDPE-F32/25 | 0,1 | 100m |
| OE | Củng cố hệ thống tiếp địa trạm treo | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | 0,36 | m2 | |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | 0,81 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,81 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,36 | m3 | |
| OF | Phần máy thi công thuê ngoài | |||
| OG | Trạm biến áp | |||
| OH | Máy thi công | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô 3 tấn nhấc máy biến áp | 0,5 | ca | |
| OI | VẬT LIỆU | |||
| OJ | Máy thi công | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| OK | Củng cố hệ thống tiếp địa trạm treo | |||
| 1 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn | 0,0469 | ca | |
| OL | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm | 3 | m2 | |
| OM | Hạng mục 8: Cầu Trung Tự | |||
| ON | PHẦN A CẤP | |||
| OO | Phần Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu bệt-Ngoài trời | 600V-630A (1x250A+2x400A+1x100A+25A) Outdoor | 1 | Tủ |
| OP | Phần Vật liệu | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 4 | Cái |
| 2 | Đầu cốt đồng M95 | ĐC-M95 | 2 | Cái |
| 3 | Dây đồng bọc PVC-1kV-95mm2 | M95 | 5 | m |
| 4 | Dây đồng bọc PVC-1kV-35mm2 | M35 | 2 | m |
| OQ | Phần vật tư B cấp | |||
| OR | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Khóa cửa | KC | 1 | Cái |
| 2 | Băng dính cách điện hạ thế | B-CĐHT | 5 | Cuộn |
| 3 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | Cái |
| 4 | Biển cấm lại gần | BCLG | 4 | Cái |
| 5 | Biển tên trạm | BTT | 1 | Cái |
| 6 | Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:85,17kg/bộ) | HC-MBA-1C | 1 | hộp |
| 7 | Hộp đựng tụ bù ngoài trời | Tu-tubu | 1 | hộp |
| 8 | Gông treo máng cáp trạm một cột (TL:12,6kg/bộ) | Gong-HC-CT-1C | 1 | Bộ |
| OS | Phần vật liệu định mức 10 xây dựng | |||
| OT | xây bệ đỡ cáp ngầm lên cột | |||
| 1 | Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 | X-GC | 16 | viên |
| 2 | Xi măng PCB30 | 3,87 | kg | |
| 3 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | 0,0099 | m3 | |
| OU | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | |||
| 1 | Xi măng PC30 | 3,4476 | kg | |
| 2 | Cát đen | 0,0117 | m3 | |
| OV | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | |||
| 1 | Xi măng PC40 | 8,7822 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 0,0112 | m3 | |
| 3 | Đá dăm 0,5x1 | 0,0205 | m3 | |
| OW | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) | |||
| 1 | Cát vàng | 0,488 | m3 | |
| OX | Bệ đỡ tủ hạ thế trạm một cột tủ 630A | |||
| OY | Bê tông M100, đá 4x6 | |||
| 1 | Xi măng | 7,462 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 0,0228 | m3 | |
| 3 | Đá dăm 4x6 | 0,0371 | m3 | |
| OZ | Bê tông M200, đá 1x2 | |||
| 1 | Xi măng | 11,1241 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 0,0159 | m3 | |
| 3 | Đá dăm 1x2 | 0,0259 | m3 | |
| PA | Vữa xi măng M75 | |||
| 1 | Xi măng | 1,5434 | kg | |
| 2 | Cát đen | 0,0052 | m3 | |
| 3 | Cát đen đổ nền | 0,122 | m3 | |
| 4 | Thép D10 | 5,3265 | kg | |
| PB | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | |||
| 1 | Gạch không nung | 148 | viên | |
| 2 | Xi măng PC30 | 26,7955 | kg | |
| 3 | Cát đen | 0,0888 | m3 | |
| PC | Ốp gạch thẻ tường trụ, cột | |||
| 1 | Gạch thẻ 240x60 | GT 240x60 | 4,1612 | m2 |
| 2 | Xi măng PC30 | 2,678 | kg | |
| 3 | Xi măng trắng | 0,7004 | kg | |
| PD | Phần nhân công B thực hiện | |||
| PE | Phần nhân công ĐM 4970-203 | |||
| PF | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp tủ HT - Thay tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 pha | 600V-630A (1x250A+2x400A+1x100A+25A) Outdoor | 1 | Tủ |
| 2 | Tháo lắp tụ bù - Thay hệ thống tụ bù 0,4kV trên cột | NC-TL-tubu-20kVAr | 0,04 | 1MVAR |
| PG | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo tủ HT - Thay tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 pha | TH-600V-630A (1x250A+2x400A+25A) Outdoor | 1 | Tủ |
| PH | Phần vật liệu | |||
| PI | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:85,17kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | HC-MBA-1C | 1 | bộ |
| 2 | Gông treo máng cáp trạm một cột (TL:12,6kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | Gong-HC-CT-1C | 1 | bộ |
| 3 | Lắp hộp tụ bù | Tu-tubu | 1 | hộp |
| 4 | Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | NC-TL-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | 0,1 | 100m |
| 5 | Nhân công tháo lắp đầu Elbow 1x50mm2 | NC-TL-Elbow 1x50 | 1 | 1đầu cáp ( 3 pha ) |
| 6 | Lắp biển BTT - Thay biển | BTT | 1 | cái |
| 7 | Lắp biển cấm lại gần - Thay biển | BCLG | 4 | cái |
| 8 | Lắp biển sơ đồ 1 sợi - Thay biển | BSĐ | 1 | cái |
| 9 | Ép đầu cốt - ĐC-M35-Tiết diện cáp, | ĐC-M35 | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 10 | Ép đầu cốt - ĐC-M95-Tiết diện cáp, | ĐC-M95 | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 11 | Lắp dây M35 - tiết diện dây | M35 | 2 | 1m |
| 12 | Lắp dây M35 - tiết diện dây | M95 | 5 | 1m |
| 13 | Tháo và lắp công tơ 3 pha - Thay công tơ 3 pha | TL-CT3F | 1 | cái |
| PJ | Phần thu hồi | |||
| 1 | Hòm 3 pha TI (chứa tụ bù) | TH-H3f-TI | 1 | hộp |
| 2 | Thay xà thép cột đỡ, TL | TH-xà 1 | 2 | bộ |
| 3 | Thay xà thép cột đỡ, TL | TH-xà 3 | 1 | bộ |
| PK | Phần nhân công ĐM khác | |||
| PL | Phần TBA | |||
| PM | Bệ đỡ tủ hạ thế trạm một cột tủ 630A | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,24 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,04 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,2686 | m3 | |
| 4 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 4,12 | m2 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,0304 | m3 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0053 | tấn | |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | 0,1 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,08 | m3 | |
| 9 | Ốp gạch thẻ tường trụ, cột | 4,12 | m2 | |
| PN | xây bệ đỡ cáp ngầm lên cột | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | 0,03 | m3 | |
| 2 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 0,6 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,024 | m3 | |
| 4 | Chặt cây ở địa hình phẳng | 1 | m3 | |
| PO | Cát đổ đáy bệ tủ | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) | 0,4 | m3 | |
| PP | Phần máy thi công thuê ngoài | |||
| PQ | Máy thi công | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| PR | VẬT LIỆU | |||
| PS | Máy thi công | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| PT | Bệ đỡ tủ hạ thế trạm một cột tủ 630A | |||
| 1 | Máy thi công đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,04 | m3 | |
| 2 | Máy thi công đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,0304 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,0016 | 100m3 | |
| 4 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn | 0,0182 | ca | |
| PU | xây bệ đỡ cáp ngầm lên cột | |||
| 1 | Máy trộn bê tông 250lít | 0,0023 | ca | |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5Kw | 0,0021 | ca | |
| PV | Chặt cây ở địa hình phẳng | |||
| 1 | Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 0,1 | ca | |
| PW | Hạng mục 9: B6 Kim Liên | |||
| PX | PHẦN A CẤP | |||
| PY | Phần Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | 600V-630A (2x250A+1x400A+1x100A+25A) Outdoor-B | 1 | Tủ |
| PZ | Phần Vật liệu | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE -22kV-50mm2 | Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 | 2 | đầu cáp |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | ĐC-AM120 | 12 | Cái |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 10 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 6 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M95 | ĐC-M95 | 2 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M240 | ĐC-M240 | 4 | Cái |
| 7 | Dây đồng bọc PVC-1kV-95mm2 | M95 | 5 | m |
| 8 | Dây đồng bọc PVC-1kV-35mm2 | M35 | 8 | m |
| 9 | ống nhựa luồn thép tiếp địa HDPE-F32/25 | HDPE-F32/25 | 10 | m |
| QA | Phần vật tư B cấp | |||
| QB | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Sứ cách điện đứng 24kV | SĐ-24 | 5 | Quả |
| 2 | Khóa cửa | KC | 1 | Cái |
| 3 | Băng cách điện trung thế (50mmx0.76mmx10m) | B-CĐ | 1 | Cuộn |
| 4 | Băng dính cách điện hạ thế | B-CĐHT | 5 | Cuộn |
| 5 | Ống co ngót hạ thế (màu xanh - đỏ - vàng - đen) | OCN | 2,4 | m |
| 6 | Biển cấm trèo | BCT | 2 | Cái |
| 7 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | Cái |
| 8 | Biển tên trạm | BTT | 1 | Cái |
| 9 | Xà đỡ cầu chì tự rơi+chống sét van (TL:37,61kg/bộ) | XSI-2.6 | 1 | Bộ |
| 10 | Giá đỡ máy biến áp (TL:227,8kg/bộ) | GBA-2.6 | 1 | Bộ |
| 11 | Ghế cách điện (TL:215,57kg/bộ) | GCĐ-2.6 | 1 | Bộ |
| 12 | Thang sắt (TL:29,35kg/bộ) | TS | 1 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (TL:27,52kg/bộ) | Gđ-THT | 1 | Bộ |
| 14 | Xà nánh đỡ cáp xuất tuyến trạm treo (TL:38,88kg/bộ) | X2n-HT | 1 | Bộ |
| 15 | Hộp đựng tụ bù ngoài trời | Tu-tubu | 1 | hộp |
| 16 | Colie ôm ống và cáp lên cột (TL:26,134kg/bộ) | CLE-OC-TT | 2 | Bộ |
| 17 | Thang, giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA trạm treo (TL:25,55kg/bộ) | Gđ-CHT-MBA-TT | 1 | Bộ |
| 18 | Củng cố hệ thống tiếp địa trạm treo | CCTĐ-TT | 1 | trạm |
| 19 | Nắp chụp chống sét van | NC-CSV-Silicon | 1 | Bộ |
| 20 | Nắp chụp cầu chì tự rơi | NC-SI-Silicon | 1 | Bộ |
| 21 | Nắp chụp sứ cao thế máy biến áp | NC-CT-MBA-Silicon | 1 | Bộ |
| 22 | Nắp chụp sứ hạ thế máy biến áp | NC-HT-MBA-Silicon | 1 | Bộ |
| QC | Phần nhân công B thực hiện | |||
| QD | Phần nhân công ĐM 4970-203 | |||
| QE | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp tủ HT - Thay tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 pha | 600V-630A (2x250A+1x400A+1x100A+25A) Outdoor-B | 1 | Tủ |
| 2 | Tháo Lắp máy biến áp dưới mặt đất, điện áp 22-35/0.4kV, công suất | NC-TL-MBA-400kVA | 1 | máy |
| 3 | Tháo lắp tụ bù - Thay hệ thống tụ bù 0,4kV trên cột | NC-TL-tubu-20kVAr | 0,04 | 1MVAR |
| 4 | Tháo Lắp chống sét van | NC-TL-CSV | 1 | bộ 3 pha |
| QF | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo tủ HT - Thay tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 pha | TH-600V-630A (2x250A+1x400A+25A) Outdoor | 1 | Tủ |
| QG | Phần vật liệu | |||
| QH | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Kéo dây Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 | 2 | m |
| 2 | Lắp cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn | SĐ-24 | 0,5 | 10 quả |
| 3 | Xà đỡ cầu chì tự rơi+chống sét van (TL:37,61kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | XSI-2.6 | 1 | bộ |
| 4 | Giá đỡ máy biến áp (TL:227,8kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | GBA-2.6 | 1 | bộ |
| 5 | Ghế cách điện (TL:215,57kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | GCĐ-2.6 | 1 | bộ |
| 6 | Thang sắt (TL:29,35kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | TS | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (TL:27,52kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | Gđ-THT | 1 | bộ |
| 8 | Xà nánh đỡ cáp xuất tuyến trạm treo (TL:38,88kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | X2n-HT | 1 | bộ |
| 9 | Colie ôm ống và cáp lên cột (TL:26,134kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | CLE-OC-TT | 2 | bộ |
| 10 | Thang, giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA trạm treo (TL:25,55kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | Gđ-CHT-MBA-TT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp hộp tụ bù | Tu-tubu | 1 | hộp |
| 12 | Tháo lắp, hiệu chỉnh tay thao tác cầu dao | TTTCD-td | 2 | vị trí |
| 13 | Nhân công tháo lắp cáp vặn xoắn ABC 4x120 sau khi thay xà xuất tuyến | NC-TL-ABC4x120 | 0,075 | km |
| 14 | Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | NC-TL-3x240-lencot | 0,07 | 100m |
| 15 | Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | NC-TL-1x50 | 0,05 | 100m |
| 16 | Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | NC-TL-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | 0,2 | 100m |
| 17 | Nhân công tháo lắp cầu chì tự rơi 35 (22) kV | NC-TL-SI | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 18 | Củng cố tiếp địa | CCTĐ-TT | 2,5 | 10m |
| 19 | Lắp biển BCT - Thay biển | BCT | 2 | cái |
| 20 | Lắp biển BTT - Thay biển | BTT | 1 | cái |
| 21 | Lắp biển sơ đồ 1 sợi - Thay biển | BSĐ | 1 | cái |
| 22 | Ép đầu cốt - ĐC-M35-Tiết diện cáp, | ĐC-M35 | 1 | 10 đầu cốt |
| 23 | Ép đầu cốt - ĐC-M50-Tiết diện cáp, | ĐC-M50 | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 24 | Ép đầu cốt - ĐC-AM120-Tiết diện cáp, | ĐC-AM120 | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 25 | Ép đầu cốt - ĐC-M95-Tiết diện cáp, | ĐC-M95 | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 26 | Ép đầu cốt - ĐC-M240-Tiết diện cáp, | ĐC-M240 | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 27 | Lắp dây M35 - tiết diện dây | M35 | 8 | 1m |
| 28 | Lắp dây M35 - tiết diện dây | M95 | 5 | 1m |
| 29 | Tháo và lắp công tơ 3 pha - Thay công tơ 3 pha | TL-CT3F | 1 | cái |
| 30 | Tháo và lắp hòm 4 công tơ 1 pha mới - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | TL-H4 | 2 | hộp |
| 31 | Đi lại dây sau công tơ 1 pha 2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | TL-2x10 | 32 | m |
| QI | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Sứ cách điện đứng 24kV | TH-SĐ-24 | 0,4 | 10 quả |
| 2 | Hòm 3 pha TI (chứa tụ bù) | TH-H3f-TI | 1 | hộp |
| 3 | Thay xà thép cột đỡ, TL | TH-xà 1 | 3 | bộ |
| 4 | Thay xà thép cột đỡ, TL | TH-xà 2 | 1 | bộ |
| 5 | Thay xà thép cột đỡ, TL | TH-xà 3 | 2 | bộ |
| 6 | Thay xà thép cột đỡ, TL | TH-xà 4 | 1 | bộ |
| 7 | Thay xà thép cột đỡ, TL | TH-xà 5 | 1 | bộ |
| QJ | Phần nhân công ĐM khác | |||
| QK | Phần vật liệu | |||
| QL | Phần TBA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25) | 0,1 | 100m | |
| QM | Củng cố hệ thống tiếp địa trạm treo | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | 0,36 | m2 | |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | 0,81 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,81 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,36 | m3 | |
| QN | Phần máy thi công thuê ngoài | |||
| QO | Trạm biến áp | |||
| QP | Máy thi công | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô 3 tấn nhấc máy biến áp | 0,5 | ca | |
| VẬT LIỆU | ||||
| QR | Trạm biến áp | |||
| QS | Máy thi công | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| QT | Củng cố hệ thống tiếp địa trạm treo | |||
| 1 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn | 0,0469 | ca | |
| QU | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm | 3 | m2 | |
| QV | Hạng mục 10: Khâm Thiên 3 | |||
| QW | PHẦN A CẤP | |||
| QX | Phần Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Ngoài trời | 600V-1000A (4x400A+1x160A+25A) Outdoor | 1 | Tủ |
| QY | Phần Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột nhôm 1x150mm2-không có lớp giáp bảo vệ | Al/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x150mm2 | 8 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột nhôm 1x185mm2-không có lớp giáp bảo vệ | Al/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x185mm2 | 16 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 4x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2 | 4 | m |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-ngoài trời- kèm đầu cốt (đầu cốt đồng nhôm 4x150) | ĐC-0,6/1,2kV A4x150mm2 | 2 | bộ |
| 5 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-ngoài trời- kèm đầu cốt (đầu cốt đồng nhôm 4x185) | ĐC-0,6/1,2kv A4x185mm2 | 4 | bộ |
| 6 | Đầu cốt đồng M25 | ĐC-M25 | 16 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 4 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M95 | ĐC-M95 | 2 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M240 | ĐC-M240 | 7 | Cái |
| 10 | Dây đồng bọc PVC-1kV-95mm2 | M95 | 5 | m |
| 11 | Dây đồng bọc PVC-1kV-35mm2 | M35 | 2 | m |
| 12 | Ống nối nhôm A150 | ON-A150 | 8 | cái |
| 13 | Ống nối nhôm A185 | ON-A185 | 16 | cái |
| QZ | Phần vật tư B cấp | |||
| RA | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Khóa cửa | KC | 1 | Cái |
| 2 | Băng dính cách điện hạ thế | B-CĐHT | 5 | Cuộn |
| 3 | Ống co ngót hạ thế (màu xanh - đỏ - vàng - đen) | OCN | 7,2 | m |
| 4 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | Cái |
| 5 | Biển cấm lại gần | BCLG | 4 | Cái |
| 6 | Biển tên trạm | BTT | 1 | Cái |
| 7 | Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:85,17kg/bộ) | HC-MBA-1C | 1 | hộp |
| 8 | Hộp đựng tụ bù ngoài trời | Tu-tubu | 1 | hộp |
| 9 | Gông treo máng cáp trạm một cột (TL:12,6kg/bộ) | Gong-HC-CT-1C | 1 | Bộ |
| 10 | Củng cố hệ thống tiếp địa trạm 1 cột | CCTĐ-1C | 1 | trạm |
| RB | Phần vật liệu định mức 10 xây dựng | |||
| RC | xây bệ đỡ cáp ngầm lên cột | |||
| 1 | Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 | X-GC | 16 | viên |
| 2 | Xi măng PCB30 | 3,87 | kg | |
| 3 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | 0,0099 | m3 | |
| RD | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | |||
| 1 | Xi măng PC30 | 3,4476 | kg | |
| 2 | Cát đen | 0,0117 | m3 | |
| RE | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | |||
| 1 | Xi măng PC40 | 8,7822 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 0,0112 | m3 | |
| 3 | Đá dăm 0,5x1 | 0,0205 | m3 | |
| RF | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) | |||
| 1 | Cát vàng | 0,488 | m3 | |
| RG | Bệ đỡ tủ hạ thế trạm một cột tủ 1000A | |||
| RH | Bê tông M100, đá 4x6 | |||
| 1 | Xi măng | 8,9544 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 0,0273 | m3 | |
| 3 | Đá dăm 4x6 | 0,0446 | m3 | |
| RI | Bê tông M200, đá 1x2 | |||
| 1 | Xi măng | 12,7342 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 0,0182 | m3 | |
| 3 | Đá dăm 1x2 | 0,0297 | m3 | |
| RJ | Vữa xi măng M75 | |||
| 1 | Xi măng | 26,2018 | kg | |
| 2 | Cát đen | 0,0891 | m3 | |
| RK | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | |||
| 1 | Cát đen đổ nền | 0,1586 | m3 | |
| RL | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | |||
| 1 | Thép D10 | 6,1305 | kg | |
| RM | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | |||
| 1 | Gạch không nung | 180 | viên | |
| 2 | Xi măng PC30 | 32,6614 | kg | |
| 3 | Cát đen | 0,1082 | m3 | |
| RN | Ốp gạch thẻ tường trụ, cột | |||
| 1 | Gạch thẻ 240x60 | GT 240x60 | 4,6056 | m2 |
| 2 | Xi măng PC30 | 2,964 | kg | |
| 3 | Xi măng trắng | 0,7752 | kg | |
| RO | Phần nhân công B thực hiện | |||
| RP | Phần nhân công ĐM 4970-203 | |||
| RQ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp tủ HT - Thay tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 pha | 600V-1000A (4x400A+1x160A+25A) Outdoor | 1 | Tủ |
| 2 | Tháo Lắp tụ bù - Thay hệ thống tụ bù 0,4kV trên cột | NC-TL-tubu-30kVAr | 0,06 | 1MVAR |
| RR | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo tủ HT - Thay tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 pha | TH-600V-1000A (4x400A+25A) Outdoor | 1 | Tủ |
| RS | Phần vật liệu | |||
| RT | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Kéo dây 4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2 | 4 | m |
| 2 | Lắp cáp - 0,6/1kV Al/XLPE/PVC-1x150mm2 - trọng lượng cáp | Al/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x150mm2 | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp cáp - 0,6/1kV Al/XLPE/PVC-1x185mm2 - trọng lượng cáp | Al/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x185mm2 | 0,16 | 100m |
| 4 | Nhân công lắp Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Co ngót lạnh-Không kèm đầu cốt | ĐC-0,6/1,2kV A4x150mm2 | 2 | 1đầu cáp ( 3 pha ) |
| 5 | Nhân công lắp Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót lạnh-Không kèm đầu cốt | ĐC-0,6/1,2kv A4x185mm2 | 4 | 1đầu cáp ( 3 pha ) |
| 6 | Ép đầu cốt - ĐC-AM150-Tiết diện cáp, | ĐC150 | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 7 | Ép đầu cốt - ĐC-AM185-Tiết diện cáp, | ĐC185 | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 8 | Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:85,17kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | HC-MBA-1C | 1 | bộ |
| 9 | Gông treo máng cáp trạm một cột (TL:12,6kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | Gong-HC-CT-1C | 1 | bộ |
| 10 | Lắp hộp tụ bù | Tu-tubu | 1 | hộp |
| 11 | Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | NC-TL-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | 0,175 | 100m |
| 12 | Nhân công tháo lắp đầu Elbow 1x50mm2 | NC-TL-Elbow 1x50 | 1 | 1đầu cáp ( 3 pha ) |
| 13 | Củng cố tiếp địa | CCTĐ-1C | 0,5 | 10m |
| 14 | Lắp biển BTT - Thay biển | BTT | 1 | cái |
| 15 | Lắp biển cấm lại gần - Thay biển | BCLG | 4 | cái |
| 16 | Lắp biển sơ đồ 1 sợi - Thay biển | BSĐ | 1 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt - ĐC-M25-Tiết diện cáp, | ĐC-M25 | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 18 | Ép đầu cốt - ĐC-M35-Tiết diện cáp, | ĐC-M35 | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 19 | Ép đầu cốt - ĐC-M95-Tiết diện cáp, | ĐC-M95 | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 20 | Ép đầu cốt - ĐC-M240-Tiết diện cáp, | ĐC-M240 | 0,7 | 10 đầu cốt |
| 21 | Ép ống nối ON-A150 - ép nối dây, ≤ 150 mm2 | ON-A150 | 8 | 1mối |
| 22 | Ép ống nối ON-A185 - ép nối dây, ≤ 185 mm2 | ON-A185 | 16 | 1mối |
| 23 | Lắp dây M35 - tiết diện dây | M35 | 2 | 1m |
| 24 | Lắp dây M35 - tiết diện dây | M95 | 5 | 1m |
| 25 | Tháo và lắp công tơ 3 pha - Thay công tơ 3 pha | TL-CT3F | 1 | cái |
| RU | Phần thu hồi | |||
| 1 | Hòm 3 pha TI (chứa tụ bù) | TH-H3f-TI | 1 | hộp |
| 2 | Thay xà thép cột đỡ, TL | TH-xà 1 | 2 | bộ |
| 3 | Thay xà thép cột đỡ, TL | TH-xà 3 | 1 | bộ |
| RV | Phần nhân công ĐM khác | |||
| RW | Phần vật liệu | |||
| RX | Củng cố hệ thống tiếp địa trạm 1 cột | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | 0,24 | m2 | |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | 0,54 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,54 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,24 | m3 | |
| RY | Bệ đỡ tủ hạ thế trạm một cột tủ 1000A | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,28 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | 0,0052 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,048 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,3274 | m3 | |
| 5 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 4,56 | m2 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,0348 | m3 | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0061 | tấn | |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | 0,13 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,09 | m3 | |
| 10 | Ốp gạch thẻ tường trụ, cột | 4,56 | m2 | |
| RZ | xây bệ đỡ cáp ngầm lên cột | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | 0,03 | m3 | |
| 2 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 0,6 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,024 | m3 | |
| SA | Cát đổ đáy bệ tủ | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) | 0,4 | m3 | |
| SB | Phần máy thi công thuê ngoài | |||
| SC | Máy thi công | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| SD | VẬT LIỆU | |||
| SE | Máy thi công | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| SF | Bệ đỡ tủ hạ thế trạm một cột tủ 1000A | |||
| SG | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | |||
| 1 | Máy trộn bê tông 250lít | 0,0046 | ca | |
| 2 | Máy đầm bàn 1,5Kw | 0,0043 | ca | |
| SH | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | |||
| 1 | Máy trộn bê tông 250lít | 0,0033 | ca | |
| 2 | Máy đầm bàn 1,5Kw | 0,0031 | ca | |
| SI | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | |||
| 1 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn | 0,0216 | ca | |
| SJ | Củng cố hệ thống tiếp địa trạm 1 cột | |||
| 1 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn | 0,0313 | ca | |
| SK | xây bệ đỡ cáp ngầm lên cột | |||
| 1 | Máy trộn bê tông 250lít | 0,0023 | ca | |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5Kw | 0,0021 | ca | |
| SL | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm | 2 | m2 | |
| SM | Hạng mục 11: Khâm Thiên 8 | |||
| SN | PHẦN A CẤP | |||
| SO | Phần Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Ngoài trời | 600V-1000A (4x400A+1x160A+25A) Outdoor | 1 | Tủ |
| SP | Phần Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột nhôm 1x150mm2-không có lớp giáp bảo vệ | Al/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x150mm2 | 12 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột nhôm 1x185mm2-không có lớp giáp bảo vệ | Al/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x185mm2 | 12 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-ngoài trời- kèm đầu cốt (đầu cốt đồng nhôm 4x150) | ĐC-0,6/1,2kV A4x150mm2 | 3 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-ngoài trời- kèm đầu cốt (đầu cốt đồng nhôm 4x185) | ĐC-0,6/1,2kv A4x185mm2 | 3 | bộ |
| 5 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 4 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M95 | ĐC-M95 | 2 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M240 | ĐC-M240 | 7 | Cái |
| 8 | Dây đồng bọc PVC-1kV-95mm2 | M95 | 5 | m |
| 9 | Dây đồng bọc PVC-1kV-35mm2 | M35 | 2 | m |
| 10 | Ống nối nhôm A150 | ON-A150 | 12 | cái |
| 11 | Ống nối nhôm A185 | ON-A185 | 12 | cái |
| SQ | Phần vật tư B cấp | |||
| 1 | Khóa cửa | KC | 1 | Cái |
| 2 | Băng dính cách điện hạ thế | B-CĐHT | 5 | Cuộn |
| 3 | Ống co ngót hạ thế (màu xanh - đỏ - vàng - đen) | OCN | 7,2 | m |
| 4 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | Cái |
| 5 | Biển cấm lại gần | BCLG | 4 | Cái |
| 6 | Biển tên trạm | BTT | 1 | Cái |
| 7 | Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:85,17kg/bộ) | HC-MBA-1C | 1 | hộp |
| 8 | Hộp đựng tụ bù ngoài trời | Tu-tubu | 1 | hộp |
| 9 | Gông treo máng cáp trạm một cột (TL:12,6kg/bộ) | Gong-HC-CT-1C | 1 | Bộ |
| 10 | Củng cố hệ thống tiếp địa trạm 1 cột | CCTĐ-1C | 1 | trạm |
| SR | Phần vật liệu định mức 10 xây dựng | |||
| SS | xây bệ đỡ cáp ngầm lên cột | |||
| 1 | Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 | X-GC | 16 | viên |
| 2 | Xi măng PCB30 | 3,87 | kg | |
| 3 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | 0,0099 | m3 | |
| ST | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | |||
| 1 | Xi măng PC30 | 3,4476 | kg | |
| 2 | Cát đen | 0,0117 | m3 | |
| SU | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | |||
| 1 | Xi măng PC40 | 8,7822 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 0,0112 | m3 | |
| 3 | Đá dăm 0,5x1 | 0,0205 | m3 | |
| SV | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) | |||
| 1 | Cát vàng | 0,488 | m3 | |
| SW | Bệ đỡ tủ hạ thế trạm một cột tủ 1000A | |||
| SX | Bê tông M100, đá 4x6 | |||
| 1 | Xi măng | 8,9544 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 0,0273 | m3 | |
| 3 | Đá dăm 4x6 | 0,0446 | m3 | |
| SY | Bê tông M200, đá 1x2 | |||
| 1 | Xi măng | 12,7342 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 0,0182 | m3 | |
| 3 | Đá dăm 1x2 | 0,0297 | m3 | |
| SZ | Vữa xi măng M75 | |||
| 1 | Xi măng | 26,2018 | kg | |
| 2 | Cát đen | 0,0891 | m3 | |
| TA | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | |||
| 1 | Cát đen đổ nền | 0,1586 | m3 | |
| TB | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | |||
| 1 | Thép D10 | 6,1305 | kg | |
| TC | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | |||
| 1 | Gạch không nung | 180 | viên | |
| 2 | Xi măng PC30 | 32,6614 | kg | |
| 3 | Cát đen | 0,1082 | m3 | |
| TD | Ốp gạch thẻ tường trụ, cột | |||
| 1 | Gạch thẻ 240x60 | GT 240x60 | 4,6056 | m2 |
| 2 | Xi măng PC30 | 2,964 | kg | |
| 3 | Xi măng trắng | 0,7752 | kg | |
| TE | Phần nhân công B thực hiện | |||
| TF | Phần nhân công ĐM 4970-203 | |||
| TG | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp tủ HT - Thay tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 pha | 600V-1000A (4x400A+1x160A+25A) Outdoor | 1 | Tủ |
| 2 | Tháo Lắp tụ bù - Thay hệ thống tụ bù 0,4kV trên cột | NC-TL-tubu-30kVAr | 0,06 | 1MVAR |
| TH | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo tủ HT - Thay tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 pha | TH-600V-1000A (2x250A+2x400A+25A) Outdoor | 1 | Tủ |
| TI | Phần vật liệu | |||
| TJ | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp cáp - 0,6/1kV Al/XLPE/PVC-1x150mm2 - trọng lượng cáp | Al/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x150mm2 | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp cáp - 0,6/1kV Al/XLPE/PVC-1x185mm2 - trọng lượng cáp | Al/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x185mm2 | 0,12 | 100m |
| 3 | Nhân công lắp Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Co ngót lạnh-Không kèm đầu cốt | ĐC-0,6/1,2kV A4x150mm2 | 3 | 1đầu cáp ( 3 pha ) |
| 4 | Nhân công lắp Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót lạnh-Không kèm đầu cốt | ĐC-0,6/1,2kv A4x185mm2 | 3 | 1đầu cáp ( 3 pha ) |
| 5 | Ép đầu cốt - ĐC-AM150-Tiết diện cáp, | ĐC150 | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 6 | Ép đầu cốt - ĐC-AM185-Tiết diện cáp, | ĐC185 | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 7 | Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:85,17kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | HC-MBA-1C | 1 | bộ |
| 8 | Gông treo máng cáp trạm một cột (TL:12,6kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ | Gong-HC-CT-1C | 1 | bộ |
| 9 | Lắp hộp tụ bù | Tu-tubu | 1 | hộp |
| 10 | Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | NC-TL-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | 0,175 | 100m |
| 11 | Nhân công tháo lắp đầu Elbow 1x50mm2 | NC-TL-Elbow 1x50 | 1 | 1đầu cáp ( 3 pha ) |
| 12 | Củng cố tiếp địa | CCTĐ-1C | 0,5 | 10m |
| 13 | Lắp biển BTT - Thay biển | BTT | 1 | cái |
| 14 | Lắp biển cấm lại gần - Thay biển | BCLG | 4 | cái |
| 15 | Lắp biển sơ đồ 1 sợi - Thay biển | BSĐ | 1 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt - ĐC-M35-Tiết diện cáp, | ĐC-M35 | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 17 | Ép đầu cốt - ĐC-M95-Tiết diện cáp, | ĐC-M95 | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 18 | Ép đầu cốt - ĐC-M240-Tiết diện cáp, | ĐC-M240 | 0,7 | 10 đầu cốt |
| 19 | Ép ống nối ON-A150 - ép nối dây, ≤ 150 mm2 | ON-A150 | 12 | 1mối |
| 20 | Ép ống nối ON-A185 - ép nối dây, ≤ 185 mm2 | ON-A185 | 12 | 1mối |
| 21 | Lắp dây M35 - tiết diện dây | M35 | 2 | 1m |
| 22 | Lắp dây M35 - tiết diện dây | M95 | 5 | 1m |
| 23 | Tháo và lắp công tơ 3 pha - Thay công tơ 3 pha | TL-CT3F | 1 | cái |
| TK | Phần thu hồi | |||
| 1 | Hòm 3 pha TI (chứa tụ bù) | TH-H3f-TI | 1 | hộp |
| 2 | Thay xà thép cột đỡ, TL | TH-xà 1 | 1 | bộ |
| 3 | Thay xà thép cột đỡ, TL | TH-xà 2 | 1 | bộ |
| 4 | Thay xà thép cột đỡ, TL | TH-xà 3 | 1 | bộ |
| TL | Phần nhân công ĐM khác | |||
| TM | Củng cố hệ thống tiếp địa trạm 1 cột | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | 0,24 | m2 | |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | 0,54 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,54 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,24 | m3 | |
| TN | Bệ đỡ tủ hạ thế trạm một cột tủ 1000A | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,28 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | 0,0052 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,048 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,3274 | m3 | |
| 5 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 4,56 | m2 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,0348 | m3 | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0061 | tấn | |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | 0,13 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,09 | m3 | |
| 10 | Ốp gạch thẻ tường trụ, cột | 4,56 | m2 | |
| TO | xây bệ đỡ cáp ngầm lên cột | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | 0,03 | m3 | |
| 2 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 0,6 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,024 | m3 | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) | cat | 0,4 | m3 |
| TP | Phần máy thi công thuê ngoài | |||
| TQ | Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| TR | Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| TS | Bệ đỡ tủ hạ thế trạm một cột tủ 1000A | |||
| TT | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | |||
| 1 | Máy trộn bê tông 250lít | 0,0046 | ca | |
| 2 | Máy đầm bàn 1,5Kw | 0,0043 | ca | |
| TU | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | |||
| 1 | Máy trộn bê tông 250lít | 0,0033 | ca | |
| 2 | Máy đầm bàn 1,5Kw | 0,0031 | ca | |
| 3 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn (Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ xa 20km) | 0,0216 | ca | |
| TV | Củng cố hệ thống tiếp địa trạm 1 cột | |||
| 1 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn | 0,0313 | ca | |
| TW | xây bệ đỡ cáp ngầm lên cột | |||
| 1 | Máy trộn bê tông 250lít | 0,0023 | ca | |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5Kw | 0,0021 | ca | |
| TX | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm | 2 | m2 | |
| TY | Đại tu lưới điện hạ thế và hệ thống hòm công tơ các TBA năm 2022 - Đội QL điện 2 (TBA B3 Kim Liên, B18 Kim Liên, B7 Kim Liên, Tàu bay 1, Kim Liên E, M84 Phương Mai, La Thành 2A) | |||
| TZ | HẠNG MỤC 1: TBA B3 KIM LIÊN | |||
| UA | PHẦN A CẤP | |||
| UB | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x35mm2- không có lớp bảo vệ | 2 | m | |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 1bulong nhựa M6 | 2 | Cái | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 14 | m | |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 | 5 | m | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp bảo vệ | 406 | m | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp bảo vệ | 6 | m | |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ | 420 | m | |
| 8 | Hòm 4 công tơ 1 pha - composit | 60 | cái | |
| 9 | Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit | 4 | cái | |
| 10 | Hôp phân dây Composit | 15 | cái | |
| 11 | Đầu cốt kim dẹt đồng M10 | 2.400 | cái | |
| 12 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M6 | 42 | Cái | |
| UC | Phần B thực hiện | |||
| UD | Phần vật tư B cấp | |||
| UE | Phần đường trục | |||
| 1 | Củng cố tiếp địa lặp lại (8m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, TL: 5.14kg/bộ) | 10,28 | kg | |
| 2 | Ghíp móng đồng 35 | 2 | cái | |
| 3 | Đai thép không rỉ | 8 | m | |
| 4 | Khóa đai | 8 | cái | |
| 5 | Đai ôm cáp lên tường | 104 | cái | |
| 6 | Vít nở 50x5 | 208 | cái | |
| 7 | Vít nở 8x80 | 232 | cái | |
| 8 | Đai thép không rỉ | 21,6 | m | |
| 9 | Khóa đai | 36 | cái | |
| 10 | Đề can | 244 | cái | |
| 11 | Dây thép bọc nhựa D1 | 0,875 | kg | |
| 12 | Băng dính cách điện hạ thế | 5 | cuộn | |
| UF | Phần nhân công B thực hiện | |||
| UG | Phần nhân công định mức 4970-203 | |||
| UH | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | 1,8 | 10m | |
| 2 | Lắp đặt ghíp IPC | 4 | bộ | |
| UI | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,005 | km | |
| 2 | Lắp đặt cáp M2x25mm2 | 406 | m | |
| 3 | Lắp đặt ghíp IPC | 42 | bộ | |
| 4 | Lắp hộp phân dây | 15 | hộp | |
| 5 | Lắp hộp công tơ | 4 | hộp | |
| 6 | Lắp hộp công tơ | 60 | hộp | |
| 7 | Ép đầu cốt kim M10 | 240 | 10 đầu | |
| UJ | Di chuyển hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo, lắp hộp công tơ | 1 | hòm | |
| 2 | Di chuyển cáp M 4x25mm2 | 44 | m | |
| 3 | Di chuyển cáp M 2x25mm2 | 24 | m | |
| 4 | Di chuyển cáp M 2x10mm2 | 86 | m | |
| UK | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ | 7 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ | 59 | hộp | |
| 3 | Tháo hộp phân dây | 14 | hộp | |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,003 | km | |
| 5 | Thu hồi cáp M 2x25mm2 | 241 | m | |
| 6 | Thu hồi cáp M2x10 | 9 | m | |
| UL | Phần định mức khác | |||
| UM | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,096 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,096 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 0,14 | 100m | |
| UN | Phần máy thi công thuê ngoài | |||
| UO | Phần đường trục | |||
| UP | Máy thi công thuê ngoài | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| UQ | Máy thi công theo đơn giá XDCB | |||
| UR | ĐM 4970-203 | |||
| 1 | Máy hàn HQ 14 KW (Rải dây tiếp địa trạm biến áp) | 0,065 | ca | |
| US | ĐM TT10 | |||
| 1 | Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T | 0,096 | m3 | |
| 2 | Máy thi công đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,096 | m3 | |
| 3 | Máy khoan bê tông | 0,72 | ca | |
| UT | Phần công tơ | |||
| UU | Máy thi công thuê ngoài | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| UV | HẠNG MỤC 2: TBA B18 KIM LIÊN | |||
| UW | PHẦN A CẤP | |||
| UX | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x35mm2- không có lớp bảo vệ | 1 | m | |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 1bulong nhựa M6 | 1 | Cái | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 7 | m | |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 | 2 | m | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp bảo vệ | 9 | m | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ | 168 | m | |
| 7 | Hòm 4 công tơ 1 pha - composit | 24 | cái | |
| 8 | Hôp phân dây Composit | 7 | cái | |
| 9 | Đầu cốt kim dẹt đồng M10 | 960 | cái | |
| 10 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M6 | 16 | Cái | |
| UY | Phần B thực hiện | |||
| UZ | Phần vật tư B cấp | |||
| VA | Phần đường trục | |||
| 1 | Củng cố tiếp địa lặp lại (8m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, TL: 5.14kg/bộ) | 5,14 | kg | |
| 2 | Đai thép không rỉ | 4 | m | |
| 3 | Khóa đai | 4 | cái | |
| 4 | Đai ôm cáp lên tường | 44 | cái | |
| 5 | Vít nở 50x5 | 88 | cái | |
| 6 | Vít nở 8x80 | 100 | cái | |
| 7 | Đai thép không rỉ | 3,6 | m | |
| 8 | Khóa đai | 6 | cái | |
| 9 | Đề can | 96 | cái | |
| 10 | Dây thép bọc nhựa D1 | 0,25 | kg | |
| 11 | Băng dính cách điện hạ thế | 2 | cuộn | |
| 12 | Ghíp móng đồng 35 | 1 | cái | |
| VB | Phần nhân công B thực hiện | |||
| VC | Phần nhân công định mức 4970-203 | |||
| VD | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | 0,9 | 10m | |
| 2 | Lắp đặt ghíp IPC | 2 | bộ | |
| VE | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Tháo hạ xà | 2 | bộ | |
| VF | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,002 | km | |
| 2 | Lắp đặt cáp M2x25mm2 | 9 | m | |
| 3 | Lắp đặt ghíp IPC | 16 | bộ | |
| 4 | Lắp hộp phân dây | 7 | hộp | |
| 5 | Lắp hộp công tơ | 24 | hộp | |
| 6 | Ép đầu cốt kim M10 | 96 | 10 đầu | |
| VG | Di chuyển hòm công tơ | |||
| 1 | Di chuyển cáp M 4x25mm2 | 24 | m | |
| 2 | Di chuyển cáp M 2x10mm2 | 26 | m | |
| VH | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ | 3 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ | 23 | hộp | |
| 3 | Tháo hộp phân dây | 7 | hộp | |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,002 | km | |
| 5 | Thu hồi cáp M 2x25mm2 | 3 | m | |
| 6 | Thu hồi cáp M2x10 | 9 | m | |
| VI | Phần nhân công định mức khác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,048 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,048 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 0,07 | 100m | |
| VJ | Phần máy thi công thuê ngoài | |||
| VK | Phần đường trục | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| VL | Máy thi công theo đơn giá XDCB | |||
| VM | ĐM 4970-203 | |||
| 1 | Máy hàn HQ 14 KW (Rải dây tiếp địa trạm biến áp) | 0,065 | ca | |
| VN | ĐM TT10 | |||
| 1 | Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T | 0,048 | m3 | |
| 2 | Máy thi công đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,048 | m3 | |
| 3 | Máy khoan bê tông | 0,72 | ca | |
| VO | Phần công tơ | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| VP | HẠNG MỤC 3: TBA B7 KIM LIÊN | |||
| VQ | PHẦN A CẤP | |||
| VR | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x120mm2 | 33 | m | |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 | 79 | m | |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x50mm2 | 20 | m | |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | 8 | đầu | |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | 4 | đầu | |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | 16 | đầu | |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x35mm2- không có lớp bảo vệ | 1 | m | |
| 8 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 1bulong nhựa M6 | 1 | Cái | |
| 9 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 7 | m | |
| 10 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 | 2 | m | |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp bảo vệ | 139 | m | |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp bảo vệ | 2 | m | |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ | 140 | m | |
| 14 | Hòm 4 công tơ 1 pha - composit | 20 | cái | |
| 15 | Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit | 1 | cái | |
| 16 | Hôp phân dây Composit | 5 | cái | |
| 17 | Đầu cốt kim dẹt đồng M10 | 800 | cái | |
| 18 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M6 | 8 | Cái | |
| VS | Phần B thực hiện | |||
| VT | Phần vật tư B cấp | |||
| VU | Phần đường trục | |||
| 1 | Móc treo cáp 4x120mm2 | 2 | Cái | |
| 2 | Kẹp hãm cáp 4x120mm2 | 12 | cái | |
| 3 | Kẹp treo cáp 120mm2 | 2 | Cái | |
| 4 | Đai thép không rỉ | 2,4 | m | |
| 5 | Khóa đai | 4 | cái | |
| 6 | Ghíp móng đồng 35 | 1 | cái | |
| 7 | Xà nánh kép 1.5m trên cột ly tâm đơn TL: 33,9kg/bộ | 33,9 | kg | |
| 8 | Củng cố tiếp địa lặp lại (8m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, TL: 5.14kg/bộ) | 5,14 | kg | |
| 9 | Đai thép không rỉ | 4 | m | |
| 10 | Khóa đai | 4 | cái | |
| 11 | Đai ôm cáp lên tường | 38 | cái | |
| 12 | Vít nở 50x5 | 76 | cái | |
| 13 | Vít nở 8x80 | 84 | cái | |
| 14 | Đai thép không rỉ | 3,6 | m | |
| 15 | Khóa đai | 6 | cái | |
| 16 | Đề can | 81 | cái | |
| 17 | Dây thép bọc nhựa D1 | 0,125 | kg | |
| 18 | Băng dính cách điện hạ thế | 1 | cuộn | |
| VV | Phần nhân công B thực hiện | |||
| VW | Phần nhân công định mức 4970-203 | |||
| VX | Công tác lắp đặt cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | 0,032 | km | |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,077 | km | |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 | 0,02 | km | |
| 4 | Ép đầu cốt | 0,8 | 10 đầu | |
| 5 | Ép đầu cốt | 0,4 | 10 đầu | |
| 6 | Ép đầu cốt | 1,6 | 10 đầu | |
| 7 | Lắp đặt kẹp néo cáp ABC | 12 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt kẹp đỡ cáp ABC | 2 | bộ | |
| VY | Công tác lắp đặt xà | |||
| 1 | Lắp đặt Xà nánh kép 1.5m trên cột ly tâm đơn TL: 33,9kg/bộ | 1 | bộ | |
| VZ | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | 0,9 | 10m | |
| 2 | Lắp đặt ghíp IPC | 2 | bộ | |
| WA | Di chuyển cáp | |||
| 1 | Di chuyển biển tên lộ | 10 | bộ | |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | 0,032 | km | |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,077 | km | |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 | 0,02 | km | |
| 5 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| WB | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,002 | km | |
| 2 | Lắp đặt cáp M2x25mm2 | 139 | m | |
| 3 | Lắp đặt ghíp IPC | 8 | bộ | |
| 4 | Lắp hộp phân dây | 5 | hộp | |
| 5 | Lắp hộp công tơ | 1 | hộp | |
| 6 | Lắp hộp công tơ | 20 | hộp | |
| 7 | Ép đầu cốt kim M10 | 80 | 10 đầu | |
| WC | Di chuyển hòm công tơ | |||
| 1 | Di chuyển cáp M 4x25mm2 | 6 | m | |
| 2 | Di chuyển cáp M 2x25mm2 | 4 | m | |
| 3 | Di chuyển cáp M 2x10mm2 | 8 | m | |
| WD | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ | 1 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ | 20 | hộp | |
| 3 | Tháo hộp phân dây | 5 | hộp | |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,002 | km | |
| 5 | Thu hồi cáp M 2x25mm2 | 79 | m | |
| WE | Phần nhân công định mức khác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,048 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,048 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 0,07 | 100m | |
| WF | Phần máy thi công thuê ngoài | |||
| WG | Phần đường trục | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| WH | Máy thi công theo đơn giá XDCB | |||
| WI | ĐM 4970-203 | |||
| 1 | Máy thi công ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,35 | ca | |
| 2 | Máy thi công ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | ca | |
| 3 | Máy thi công Ép đầu cốt | 0,25 | ca | |
| 4 | Máy hàn HQ 14 KW (Rải dây tiếp địa trạm biến áp) | 0,065 | ca | |
| WJ | ĐM TT10 | |||
| 1 | Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T | 0,048 | m3 | |
| 2 | Máy thi công đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,048 | m3 | |
| 3 | Máy khoan bê tông | 0,72 | ca | |
| WK | Phần công tơ | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| WL | HẠNG MỤC 4: TBA TÀU BAY 1 | |||
| WM | PHẦN A CẤP | |||
| WN | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x35mm2- không có lớp bảo vệ | 4 | m | |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 1bulong nhựa M6 | 4 | Cái | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 28 | m | |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 | 21 | m | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp bảo vệ | 234 | m | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp bảo vệ | 11 | m | |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ | 560 | m | |
| 8 | Hòm 4 công tơ 1 pha - composit | 80 | cái | |
| 9 | Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit | 7 | cái | |
| 10 | Hôp phân dây Composit | 21 | cái | |
| 11 | Đầu cốt đồng M25 | 8 | đầu | |
| 12 | Đầu cốt kim dẹt đồng M10 | 3.200 | cái | |
| 13 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M6 | 50 | Cái | |
| WO | Phần B thực hiện | |||
| WP | Phần vật tư B cấp | |||
| WQ | Phần đường trục | |||
| 1 | Móc treo cáp 4x120mm2 | 1 | Cái | |
| 2 | Đai thép không rỉ | 1,2 | m | |
| 3 | Khóa đai | 2 | cái | |
| 4 | Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 30,46kg/bộ | 121,84 | kg | |
| 5 | Củng cố tiếp địa lặp lại (8m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, TL: 5.14kg/bộ) | 20,56 | kg | |
| 6 | Ghíp móng đồng 35 | 4 | cái | |
| 7 | Đai thép không rỉ | 16 | m | |
| 8 | Khóa đai | 16 | cái | |
| 9 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-11-Thân liền | 2 | Cột | |
| 10 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5-Thân liền | 2 | Cột | |
| 11 | Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6-Thân liền | 1 | Cột | |
| 12 | Xi măng PCB40 | 576,52 | kg | |
| 13 | Cát vàng | 1,565 | m3 | |
| 14 | Đá 4x6 | 2,539 | m3 | |
| 15 | Sơn màu các loại | 0,054 | kg | |
| 16 | Đai ôm cáp lên tường | 60 | cái | |
| 17 | Vít nở 50x5 | 120 | cái | |
| 18 | Vít nở 8x80 | 132 | cái | |
| 19 | Đai thép không rỉ | 103,2 | m | |
| 20 | Khóa đai | 172 | cái | |
| 21 | Đề can | 327 | cái | |
| 22 | Dây thép bọc nhựa D1 | 2,25 | kg | |
| 23 | Dây thép D3 | 4,4 | kg | |
| 24 | Sứ quả bàng | 22 | quả | |
| 25 | Băng dính cách điện hạ thế | 24 | cuộn | |
| 26 | Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,78kg/bộ | 31,56 | kg | |
| 27 | Xà đỡ hòm công tơ X22 (H4) TL: 22,44kg/bộ | 44,88 | kg | |
| 28 | Xà đỡ hòm công tơ X14 (H4) TL: 25,68kg/bộ | 25,68 | kg | |
| 29 | Xà đỡ hòm công tơ X23 (H4) TL: 27,12kg/bộ | 27,12 | kg | |
| WR | Phần nhân công B thực hiện | |||
| WS | Phần nhân công định mức 4970-203 | |||
| WT | Công tác lắp đặt xà | |||
| 1 | Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 30,46kg/bộ | 4 | bộ | |
| WU | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | 3,6 | 10m | |
| 2 | Lắp đặt ghíp IPC | 8 | bộ | |
| WV | Công tác trồng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 3,14 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,84 | m3 | |
| 3 | Dựng cột BT bằng thủ công | 5 | cột | |
| 4 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,3 | m2 | |
| WW | Di chuyển cáp | |||
| 1 | Di chuyển cáp đi ngầm, TL | 0,09 | 100m | |
| 2 | Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm2 | 0,601 | km | |
| 3 | Căng lại cáp thông tin | 0,7 | km | |
| 4 | Tháo, lắp loa các loại | 4 | cái | |
| 5 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng | 5 | bộ | |
| 6 | Di chuyển xà đèn chiếu sáng, xà loa | 9 | bộ | |
| 7 | Tháo hạ xà | 4 | bộ | |
| 8 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 6 | cột | |
| WX | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,021 | km | |
| 2 | Lắp đặt cáp M2x25mm2 | 234 | m | |
| 3 | Lắp đặt ghíp IPC | 50 | bộ | |
| 4 | Lắp hộp phân dây | 21 | hộp | |
| 5 | Lắp hộp công tơ | 7 | hộp | |
| 6 | Lắp hộp công tơ | 80 | hộp | |
| 7 | Ép đầu cốt kim M10 | 320 | 10 đầu | |
| 8 | Ép đầu cốt | 0,8 | 10 đầu | |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,78kg/bộ | 2 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22 (H4) TL: 22,44kg/bộ | 2 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X14 (H4) TL: 25,68kg/bộ | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X23 (H4) TL: 27,12kg/bộ | 1 | bộ | |
| WY | Di chuyển hòm công tơ | |||
| 1 | Di chuyển hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 2 | Di chuyển cáp M 4x25mm2 | 128 | m | |
| 3 | Di chuyển cáp M 2x25mm2 | 152 | m | |
| 4 | Di chuyển cáp M 2x10mm2 | 432 | m | |
| WZ | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ | 13 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ | 78 | hộp | |
| 3 | Tháo hộp phân dây | 20 | hộp | |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,017 | km | |
| 5 | Thu hồi cáp M 2x25mm2 | 147 | m | |
| 6 | Thu hồi cáp M2x10 | 18 | m | |
| 7 | Tháo hạ xà | 6 | bộ | |
| XA | Phần nhân công định mức khác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,192 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,192 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 0,28 | 100m | |
| XB | Phần máy thi công thuê ngoài | |||
| XC | Phần đường trục | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| 2 | Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột mới | 1 | Chuyến | |
| 3 | Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột thu hồi | 1 | Chuyến | |
| XD | Máy thi công theo đơn giá XDCB | |||
| XE | ĐM 4970-203 | |||
| 1 | Máy hàn HQ 14 KW (Rải dây tiếp địa trạm biến áp) | 0,065 | ca | |
| 2 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 3,65 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 3,65 | tấn | |
| 4 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công cột thu hồi | 4,38 | tấn | |
| 5 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 4,38 | tấn | |
| XF | ĐM TT10 | |||
| 1 | Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T | 3,332 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,84 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,192 | m3 | |
| 4 | Máy khoan bê tông | 0,72 | ca | |
| XG | Phần công tơ | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| XH | ĐM 4970-203 | |||
| 1 | Máy ép cốt (Ép đầu cốt | 0,25 | ca | |
| XI | HẠNG MỤC 5: TBA KIM LIÊN E | |||
| XJ | PHẦN A CẤP | |||
| XK | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x35mm2- không có lớp bảo vệ | 4 | m | |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 1bulong nhựa M6 | 4 | Cái | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 28 | m | |
| XL | Phần công tơ | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 | 30 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp bảo vệ | 333 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp bảo vệ | 12 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ | 812 | m | |
| 5 | Hòm 4 công tơ 1 pha - composit | 116 | cái | |
| 6 | Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit | 8 | cái | |
| 7 | Hôp phân dây Composit | 28 | cái | |
| 8 | Đầu cốt kim dẹt đồng M10 | 4.640 | cái | |
| 9 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M6 | 80 | Cái | |
| XM | Phần B thực hiện | |||
| XN | Phần vật tư B cấp | |||
| XO | Phần đường trục | |||
| 1 | Củng cố tiếp địa lặp lại (8m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, TL: 5.14kg/bộ) | 20,56 | kg | |
| 2 | Ghíp móng đồng 35 | 4 | cái | |
| 3 | Đai thép không rỉ | 16 | m | |
| 4 | Khóa đai | 16 | cái | |
| XP | Phần công tơ | |||
| 1 | Đai ôm cáp lên tường | 88 | cái | |
| 2 | Vít nở 50x5 | 176 | cái | |
| 3 | Vít nở 8x80 | 186 | cái | |
| 4 | Đai thép không rỉ | 144 | m | |
| 5 | Khóa đai | 240 | cái | |
| 6 | Đề can | 472 | cái | |
| 7 | Dây thép bọc nhựa D1 | 2,75 | kg | |
| 8 | Băng dính cách điện hạ thế | 33 | cuộn | |
| 9 | Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,78kg/bộ | 63,12 | kg | |
| 10 | Xà đỡ hòm công tơ X22 (H4) TL: 22,44kg/bộ | 112,2 | kg | |
| 11 | Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ | 80,72 | kg | |
| 12 | Xà đỡ hòm công tơ X14 (H4) TL: 25,68kg/bộ | 25,68 | kg | |
| 13 | Xà đỡ hòm công tơ X23 (H4) TL: 27,12kg/bộ | 54,24 | kg | |
| XQ | Phần nhân công B thực hiện | |||
| XR | Phần nhân công định mức 4970-203 | |||
| XS | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | 3,6 | 10m | |
| 2 | Lắp đặt ghíp IPC | 8 | bộ | |
| XT | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,029 | km | |
| 2 | Lắp đặt cáp M2x25mm2 | 333 | m | |
| 3 | Lắp đặt ghíp IPC | 80 | bộ | |
| 4 | Lắp hộp phân dây | 28 | hộp | |
| 5 | Lắp hộp công tơ | 8 | hộp | |
| 6 | Lắp hộp công tơ | 116 | hộp | |
| 7 | Ép đầu cốt kim M10 | 464 | 10 đầu | |
| 8 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,78kg/bộ | 4 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22 (H4) TL: 22,44kg/bộ | 5 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ | 4 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X14 (H4) TL: 25,68kg/bộ | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X23 (H4) TL: 27,12kg/bộ | 2 | bộ | |
| 13 | Tháo, lắp hộp công tơ | 9 | hòm | |
| 14 | Di chuyển cáp M 4x25mm2 | 176 | m | |
| 15 | Di chuyển cáp M 2x25mm2 | 168 | m | |
| 16 | Di chuyển cáp M 2x16mm2 | 12 | m | |
| 17 | Di chuyển cáp M 2x10mm2 | 678 | m | |
| 18 | Tháo hộp công tơ | 14 | hộp | |
| 19 | Tháo hộp công tơ | 113 | hộp | |
| 20 | Tháo hộp phân dây | 26 | hộp | |
| 21 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,026 | km | |
| 22 | Thu hồi cáp M 2x25mm2 | 207 | m | |
| 23 | Thu hồi cáp M 2x16mm2 | 9 | m | |
| 24 | Thu hồi cáp M2x10 | 9 | m | |
| 25 | Tháo hạ xà | 16 | bộ | |
| XU | Phần nhân công định mức khác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,192 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,192 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 0,28 | 100m | |
| XV | Phần máy thi công thuê ngoài | |||
| XW | Phần đường trục | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| XX | Máy thi công theo đơn giá XDCB | |||
| XY | ĐM 4970-203 | |||
| 1 | Máy hàn HQ 14 KW (Rải dây tiếp địa trạm biến áp) | 0,065 | ca | |
| XZ | ĐM TT10 | |||
| 1 | Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T | 0,192 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,192 | m3 | |
| 3 | Máy khoan bê tông | 0,72 | ca | |
| YA | Phần công tơ | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| YB | HẠNG MỤC 6: TBA M84 PHƯƠNG MAI | |||
| YC | PHẦN A CẤP | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x35mm2- không có lớp bảo vệ | 1 | m | |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 1bulong nhựa M6 | 1 | Cái | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 7 | m | |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 | 6 | m | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp bảo vệ | 127 | m | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp bảo vệ | 23 | m | |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ | 189 | m | |
| 8 | Hòm 4 công tơ 1 pha - composit | 27 | cái | |
| 9 | Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit | 15 | cái | |
| 10 | Hôp phân dây Composit | 4 | cái | |
| 11 | Đầu cốt đồng M25 | 122 | đầu | |
| 12 | Đầu cốt kim dẹt đồng M10 | 1.080 | cái | |
| 13 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M6 | 16 | Cái | |
| YD | Phần B thực hiện | |||
| YE | Phần vật tư B cấp | |||
| YF | Phần đường trục | |||
| 1 | Củng cố tiếp địa lặp lại (8m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, TL: 5.14kg/bộ) | 5,14 | kg | |
| 2 | Ghíp móng đồng 35 | 1 | cái | |
| 3 | Đai thép không rỉ | 4 | m | |
| 4 | Khóa đai | 4 | cái | |
| YG | Phần công tơ | |||
| 1 | Đai thép không rỉ | 75,6 | m | |
| 2 | Khóa đai | 126 | cái | |
| 3 | Đề can | 123 | cái | |
| 4 | Dây thép bọc nhựa D1 | 1,125 | kg | |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | 15 | cuộn | |
| 6 | Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,78kg/bộ | 126,24 | kg | |
| 7 | Xà đỡ hòm công tơ X22 (H4) TL: 22,44kg/bộ | 22,44 | kg | |
| YH | Phần nhân công B thực hiện | |||
| YI | Phần nhân công định mức 4970-203 | |||
| YJ | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | 0,9 | 10m | |
| 2 | Lắp đặt ghíp IPC | 2 | bộ | |
| YK | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,006 | km | |
| 2 | Lắp đặt cáp M2x25mm2 | 127 | m | |
| 3 | Lắp đặt ghíp IPC | 16 | bộ | |
| 4 | Lắp hộp phân dây | 4 | hộp | |
| 5 | Lắp hộp công tơ | 15 | hộp | |
| 6 | Lắp hộp công tơ | 27 | hộp | |
| 7 | Ép đầu cốt kim M10 | 108 | 10 đầu | |
| 8 | Ép đầu cốt | 12,2 | 10 đầu | |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,78kg/bộ | 8 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22 (H4) TL: 22,44kg/bộ | 1 | bộ | |
| YL | Di chuyển hòm công tơ | |||
| 1 | Di chuyển hộp phân dây | 6 | hộp | |
| 2 | Tháo, lắp hộp công tơ | 6 | hòm | |
| 3 | Di chuyển cáp M 4x25mm2 | 110 | m | |
| 4 | Di chuyển cáp M 2x25mm2 | 80 | m | |
| 5 | Di chuyển cáp M 2x16mm2 | 4 | m | |
| 6 | Di chuyển cáp M 2x10mm2 | 268 | m | |
| YM | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ | 19 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ | 26 | hộp | |
| 3 | Tháo hộp phân dây | 2 | hộp | |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,002 | km | |
| 5 | Thu hồi cáp M 2x25mm2 | 78 | m | |
| 6 | Thu hồi cáp M2x10 | 12 | m | |
| 7 | Tháo hạ xà | 9 | bộ | |
| YN | Phần nhân công định mức khác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,048 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,048 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 0,07 | 100m | |
| YO | Phần máy thi công thuê ngoài | |||
| YP | Phần đường trục | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| YQ | Máy thi công theo đơn giá XDCB | |||
| YR | ĐM 4970-203 | |||
| 1 | Máy hàn HQ 14 KW (Rải dây tiếp địa trạm biến áp) | 0,065 | ca | |
| YS | ĐM TT10 | |||
| 1 | Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T | 0,048 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,048 | m3 | |
| 3 | Máy khoan bê tông | 0,72 | ca | |
| YT | Phần công tơ | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| YU | ĐM 4970-203 | |||
| 1 | Máy ép cốt (Ép đầu cốt | 0,25 | ca | |
| YV | HẠNG MỤC 7: TBA LA THÀNH 2A | |||
| YW | PHẦN A CẤP | |||
| YX | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x120mm2 | 275 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | 8 | đầu | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x35mm2- không có lớp bảo vệ | 2 | m | |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 1bulong nhựa M6 | 2 | Cái | |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 14 | m | |
| YY | Phần công tơ | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 | 17 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp bảo vệ | 184 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp bảo vệ | 23 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ | 273 | m | |
| 5 | Hòm 4 công tơ 1 pha - composit | 39 | cái | |
| 6 | Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit | 15 | cái | |
| 7 | Hôp phân dây Composit | 10 | cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng M25 | 32 | đầu | |
| 9 | Đầu cốt kim dẹt đồng M10 | 1.560 | cái | |
| 10 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M6 | 40 | Cái | |
| YZ | Phần B thực hiện | |||
| ZA | Phần vật tư B cấp | |||
| ZB | Phần đường trục | |||
| 1 | Móc treo cáp 4x120mm2 | 15 | Cái | |
| 2 | Kẹp hãm cáp 4x120mm2 | 24 | cái | |
| 3 | Kẹp treo cáp 120mm2 | 1 | Cái | |
| 4 | Đai thép không rỉ | 18 | m | |
| 5 | Khóa đai | 30 | cái | |
| 6 | Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 30,46kg/bộ | 91,38 | kg | |
| 7 | Xà nánh kép 0.8m trên cột ly tâm đơn TL: 25,9kg/bộ | 25,9 | kg | |
| 8 | Củng cố tiếp địa lặp lại (8m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, TL: 5.14kg/bộ) | 10,28 | kg | |
| 9 | Ghíp móng đồng 35 | 2 | cái | |
| 10 | Đai thép không rỉ | 8 | m | |
| 11 | Khóa đai | 8 | cái | |
| 12 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5-Thân liền | 1 | Cột | |
| 13 | Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6-Thân liền | 2 | Cột | |
| 14 | Xi măng PCB40 | 328,86 | kg | |
| 15 | Cát vàng | 0,893 | m3 | |
| 16 | Đá 4x6 | 1,448 | m3 | |
| 17 | Sơn màu các loại | 0,0324 | kg | |
| ZC | Phần công tơ | |||
| 1 | Đai thép không rỉ | 97,2 | m | |
| 2 | Khóa đai | 162 | cái | |
| 3 | Đề can | 171 | cái | |
| 4 | Dây thép bọc nhựa D1 | 1,375 | kg | |
| 5 | Dây thép D3 | 5,1 | kg | |
| 6 | Sứ quả bàng | 26 | quả | |
| 7 | Băng dính cách điện hạ thế | 20 | cuộn | |
| 8 | Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,78kg/bộ | 110,46 | kg | |
| 9 | Xà đỡ hòm công tơ X22 (H4) TL: 22,44kg/bộ | 67,32 | kg | |
| 10 | Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ | 20,18 | kg | |
| 11 | Xà đỡ hòm công tơ X23 (H4) TL: 27,12kg/bộ | 27,12 | kg | |
| 12 | Xà đỡ hòm công tơ XĐ2F8 TL: 13,8kg/bộ | 13,8 | kg | |
| ZD | Phần nhân công B thực hiện | |||
| ZE | Phần nhân công định mức 4970-203 | |||
| ZF | Công tác lắp đặt cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | 0,27 | km | |
| 2 | Ép đầu cốt | 0,8 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp đặt kẹp néo cáp ABC | 24 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt kẹp đỡ cáp ABC | 1 | bộ | |
| ZG | Công tác lắp đặt xà | |||
| 1 | Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 30,46kg/bộ | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Xà nánh kép 0.8m trên cột ly tâm đơn TL: 25,9kg/bộ | 1 | bộ | |
| ZH | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | 1,8 | 10m | |
| 2 | Lắp đặt ghíp IPC | 4 | bộ | |
| ZI | Công tác trồng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 1,8 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,62 | m3 | |
| 3 | Dựng cột BT bằng thủ công | 3 | cột | |
| 4 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,18 | m2 | |
| ZJ | Di chuyển cáp | |||
| 1 | Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm2 | 0,12 | km | |
| 2 | Căng lại cáp thông tin | 0,645 | km | |
| 3 | Tháo, lắp loa các loại | 3 | cái | |
| 4 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng | 2 | bộ | |
| 5 | Di chuyển biển tên lộ | 13 | bộ | |
| 6 | Di chuyển xà đèn chiếu sáng, xà loa | 5 | bộ | |
| ZK | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | 0,271 | km | |
| 2 | Tháo hạ xà | 4 | bộ | |
| 3 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 3 | cột | |
| ZL | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,017 | km | |
| 2 | Lắp đặt cáp M2x25mm2 | 184 | m | |
| 3 | Lắp đặt ghíp IPC | 40 | bộ | |
| 4 | Lắp hộp phân dây | 10 | hộp | |
| 5 | Lắp hộp công tơ | 15 | hộp | |
| 6 | Lắp hộp công tơ | 39 | hộp | |
| 7 | Ép đầu cốt kim M10 | 156 | 10 đầu | |
| 8 | Ép đầu cốt | 3,2 | 10 đầu | |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,78kg/bộ | 7 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22 (H4) TL: 22,44kg/bộ | 3 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X23 (H4) TL: 27,12kg/bộ | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ XĐ2F8 TL: 13,8kg/bộ | 1 | bộ | |
| ZM | Di chuyển hòm công tơ | |||
| 1 | Di chuyển hộp phân dây | 3 | hộp | |
| 2 | Tháo, lắp hộp công tơ | 6 | hòm | |
| 3 | Di chuyển cáp M 4x25mm2 | 106 | m | |
| 4 | Di chuyển cáp M 2x25mm2 | 152 | m | |
| 5 | Di chuyển cáp M 2x16mm2 | 4 | m | |
| 6 | Di chuyển cáp M 2x10mm2 | 330 | m | |
| ZN | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ | 22 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ | 36 | hộp | |
| 3 | Tháo hộp phân dây | 8 | hộp | |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,009 | km | |
| 5 | Thu hồi cáp M 2x25mm2 | 108 | m | |
| 6 | Thu hồi cáp M 2x16mm2 | 9 | m | |
| 7 | Thu hồi cáp M2x10 | 12 | m | |
| 8 | Tháo hạ xà | 12 | bộ | |
| ZO | Phần nhân công định mức khác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,096 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,096 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 0,14 | 100m | |
| ZP | Phần máy thi công thuê ngoài | |||
| ZQ | Phần đường trục | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| 2 | Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột mới | 0,5 | Chuyến | |
| 3 | Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột thu hồi | 0,5 | Chuyến | |
| ZR | Máy thi công theo đơn giá XDCB | |||
| ZS | ĐM 4970-203 | |||
| 1 | Máy ép cốt (Ép đầu cốt | 0,35 | ca | |
| 2 | Máy hàn HQ 14 KW (Rải dây tiếp địa trạm biến áp) | 0,065 | ca | |
| 3 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 2,19 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 2,19 | tấn | |
| 5 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công cột thu hồi | 2,19 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 2,19 | tấn | |
| ZT | ĐM TT10 | |||
| 1 | Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T | 1,896 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,62 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,096 | m3 | |
| 4 | Máy khoan bê tông | 0,72 | ca | |
| ZU | Phần công tơ | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| ZV | ĐM 4970-203 | |||
| 1 | Máy ép cốt (Ép đầu cốt | 0,25 | ca | |
| ZW | Đại tu lưới điện hạ thế và hệ thống hòm công tơ các TBA năm 2022 - Đội QL điện 2 (TBA Kim Liên 6, Hồ Kim Liên, Viện năng lượng, Đặng Văn Ngữ 2, C5 Kim Liên, C7 Kim Liên, Kim Liên E3) | |||
| ZX | HẠNG MỤC 1: TBA KIM LIÊN 6 | |||
| ZY | PHẦN A CẤP | |||
| ZZ | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x120mm2 | 81 | m | |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 | 213 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | 8 | đầu | |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | 4 | đầu | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x35mm2- không có lớp bảo vệ | 3 | m | |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 1bulong nhựa M6 | 3 | Cái | |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 21 | m | |
| AAA | Phần công tơ | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 | 9 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x25mm2- không có lớp bảo vệ | 25 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp bảo vệ | 84 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp bảo vệ | 8 | m | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ | 119 | m | |
| 6 | Hòm 4 công tơ 1 pha - composit | 17 | cái | |
| 7 | Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit | 5 | cái | |
| 8 | Hộp phân dây Composit | 8 | cái | |
| 9 | Đầu cốt kim dẹt đồng M10 | 680 | cái | |
| 10 | Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M6 | 28 | Cái | |
| AAB | PHẦN B THỰC HIỆN | |||
| AAC | Phần vật tư B cấp | |||
| AAD | Phần đường trục | |||
| 1 | Móc treo cáp 4x120mm2 | 14 | Cái | |
| 2 | Kẹp hãm cáp 4x120mm2 | 12 | cái | |
| 3 | Kẹp treo cáp 120mm2 | 2 | Cái | |
| 4 | Đai thép không rỉ | 16,8 | m | |
| 5 | Khóa đai | 28 | cái | |
| 6 | Củng cố tiếp địa lặp lại (8m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, TL: 5.14kg/bộ) | 15,42 | kg | |
| 7 | Đai thép không rỉ | 12 | m | |
| 8 | Khóa đai | 12 | cái | |
| 9 | Ghíp móng đồng 35 | 3 | cái | |
| AAE | Phần công tơ | |||
| 1 | Đai thép không rỉ | 40 | m | |
| 2 | Khóa đai | 66 | cái | |
| 3 | Đề can | 73 | cái | |
| 4 | Dây thép bọc nhựa D1 | 1,125 | kg | |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | 7 | cuộn | |
| 6 | Xà đỡ hòm công tơ X22 (H4) TL: 22,44kg/bộ | 44,88 | kg | |
| AAF | Phần nhân công B thực hiện | |||
| AAG | Phần nhân công định mức 4970-203 | |||
| AAH | Công tác lắp đặt cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | 0,079 | km | |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,209 | km | |
| 3 | Ép đầu cốt | 0,8 | 10 đầu | |
| 4 | Ép đầu cốt | 0,4 | 10 đầu | |
| 5 | Lắp đặt kẹp néo cáp ABC | 12 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt kẹp đỡ cáp ABC | 2 | bộ | |
| AAI | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | 2,7 | 10m | |
| 2 | Lắp đặt ghíp IPC | 6 | bộ | |
| AAJ | Di chuyển cáp | |||
| 1 | Di chuyển biển tên lộ | 8 | bộ | |
| AAK | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | 0,079 | km | |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,208 | km | |
| AAL | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,009 | km | |
| 2 | Lắp đặt cáp M4x25mm2 | 25 | m | |
| 3 | Lắp đặt cáp M2x25mm2 | 84 | m | |
| 4 | Lắp đặt ghíp IPC | 28 | bộ | |
| 5 | Lắp hộp phân dây | 8 | hộp | |
| 6 | Lắp hộp công tơ | 5 | hộp | |
| 7 | Lắp hộp công tơ | 17 | hộp | |
| 8 | Ép đầu cốt kim M10 | 68 | 10 đầu | |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22 (H4) TL: 22,44kg/bộ | 2 | bộ | |
| AAM | Di chuyển hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo, lắp hộp công tơ | 1 | hòm | |
| 2 | Di chuyển cáp M 4x25mm2 | 36 | m | |
| 3 | Di chuyển cáp M 2x25mm2 | 20 | m | |
| 4 | Di chuyển cáp M 2x16mm2 | 4 | m | |
| 5 | Di chuyển cáp M 2x10mm2 | 182 | m | |
| AAN | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ | 14 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ | 14 | hộp | |
| 3 | Tháo hộp phân dây | 6 | hộp | |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,006 | km | |
| 5 | Thu hồi cáp M 4x25mm2 | 15 | m | |
| 6 | Thu hồi cáp M 2x25mm2 | 42 | m | |
| 7 | Thu hồi cáp M 2x16mm2 | 3 | m | |
| 8 | Thu hồi cáp M2x10 | 24 | m | |
| 9 | Tháo hạ xà | 2 | bộ | |
| AAO | Phần nhân công định mức khác | |||
| AAP | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,144 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,144 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 0,21 | 100m | |
| AAQ | Phần máy thi công thuê ngoài | |||
| AAR | Phần đường trục | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| AAS | Máy thi công theo đơn giá XDCB | |||
| AAT | ĐM 4970-203 | |||
| 1 | Máy ép cốt (ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,35 | ca | |
| 2 | Máy ép cốt (ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | ca | |
| 3 | Máy hàn HQ 14 KW (Rải dây tiếp địa trạm biến áp) | 0,065 | ca | |
| AAU | ĐM TT10 | |||
| 1 | Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T | 0,144 | m3 | |
| 2 | Máy thi công đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,144 | m3 | |
| 3 | Máy khoan bê tông | 0,72 | ca | |
| AAV | Phần công tơ | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| AAW | HẠNG MỤC 2: TBA HỒ KIM LIÊN | |||
| AAX | PHẦN A CẤP | |||
| AAY | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x35mm2- không có lớp bảo vệ | 2 | m | |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 1bulong nhựa M6 | 2 | Cái | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 14 | m | |
| AAZ | Phần công tơ | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 | 8 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x25mm2- không có lớp bảo vệ | 40 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp bảo vệ | 110 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp bảo vệ | 12 | m | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ | 175 | m | |
| 6 | Hòm 4 công tơ 1 pha - composit | 25 | cái | |
| 7 | Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit | 8 | cái | |
| 8 | Hộp phân dây Composit | 6 | cái | |
| 9 | Đầu cốt đồng M25 | 14 | đầu | |
| 10 | Đầu cốt kim dẹt đồng M10 | 1.000 | cái | |
| 11 | Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M6 | 20 | Cái | |
| ABA | PHẦN B THỰC HIỆN | |||
| ABB | Phần vật tư B cấp | |||
| ABC | Phần đường trục | |||
| 1 | Củng cố tiếp địa lặp lại (8m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, TL: 5.14kg/bộ) | 10,28 | kg | |
| 2 | Ghíp móng đồng 35 | 2 | cái | |
| 3 | Đai thép không rỉ | 8 | m | |
| 4 | Khóa đai | 8 | cái | |
| ABD | Phần công tơ | |||
| 1 | Đai thép không rỉ | 60 | m | |
| 2 | Khóa đai | 100 | cái | |
| 3 | Đề can | 108 | cái | |
| 4 | Dây thép bọc nhựa D1 | 1,125 | kg | |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | 10 | cuộn | |
| 6 | Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,78kg/bộ | 15,78 | kg | |
| 7 | Xà đỡ hòm công tơ X22 (H4) TL: 22,44kg/bộ | 44,88 | kg | |
| 8 | Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ | 20,18 | kg | |
| ABE | Phần nhân công B thực hiện | |||
| ABF | Phần nhân công định mức 4970-203 | |||
| ABG | Phần đường trục | |||
| 1 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | 1,8 | 10m | |
| 2 | Lắp đặt ghíp IPC | 4 | bộ | |
| ABH | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,008 | km | |
| 2 | Lắp đặt cáp M4x25mm2 | 40 | m | |
| 3 | Lắp đặt cáp M2x25mm2 | 110 | m | |
| 4 | Lắp đặt ghíp IPC | 20 | bộ | |
| 5 | Lắp hộp phân dây | 6 | hộp | |
| 6 | Lắp hộp công tơ | 8 | hộp | |
| 7 | Lắp hộp công tơ | 25 | hộp | |
| 8 | Ép đầu cốt kim M10 | 100 | 10 đầu | |
| 9 | Ép đầu cốt | 1,4 | 10 đầu | |
| 10 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,78kg/bộ | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22 (H4) TL: 22,44kg/bộ | 2 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ | 1 | bộ | |
| ABI | Di chuyển hòm công tơ | |||
| 1 | Di chuyển hộp phân dây | 5 | hộp | |
| 2 | Di chuyển cáp M 4x25mm2 | 60 | m | |
| 3 | Di chuyển cáp M 2x25mm2 | 52 | m | |
| 4 | Di chuyển cáp M 2x16mm2 | 4 | m | |
| 5 | Di chuyển cáp M 2x10mm2 | 238 | m | |
| ABJ | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ | 15 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ | 22 | hộp | |
| 3 | Tháo hộp phân dây | 5 | hộp | |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,006 | km | |
| 5 | Thu hồi cáp M 4x25mm2 | 24 | m | |
| 6 | Thu hồi cáp M 2x25mm2 | 66 | m | |
| 7 | Thu hồi cáp M 2x16mm2 | 6 | m | |
| 8 | Thu hồi cáp M2x10 | 15 | m | |
| 9 | Tháo hạ xà | 4 | bộ | |
| ABK | Phần nhân công định mức khác | |||
| ABL | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,096 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,096 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 0,14 | 100m | |
| ABM | Phần máy thi công thuê ngoài | |||
| ABN | Phần đường trục | |||
| ABO | Máy thi công thuê ngoài | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| ABP | Máy thi công theo đơn giá XDCB | |||
| ABQ | ĐM 4970-203 | |||
| 1 | Máy hàn HQ 14 KW (Rải dây tiếp địa trạm biến áp) | 0,065 | ca | |
| ABR | ĐM TT10 | |||
| 1 | Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T | 0,096 | m3 | |
| 2 | Máy thi công Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,096 | m3 | |
| 3 | Máy khoan bê tông | 0,72 | ca | |
| ABS | Phần công tơ | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| ABT | ĐM 4970-203 | |||
| 1 | Máy ép cốt (Ép đầu cốt | 0,25 | ca | |
| ABU | HẠNG MỤC 3: TBA VIỆN NĂNG LƯỢNG | |||
| ABV | PHẦN A CẤP | |||
| ABW | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 | 328 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x35mm2- không có lớp bảo vệ | 3 | m | |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 1bulong nhựa M6 | 3 | Cái | |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 21 | m | |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | 16 | đầu | |
| ABX | Phần công tơ | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 | 9 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x25mm2- không có lớp bảo vệ | 10 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp bảo vệ | 140 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp bảo vệ | 3 | m | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ | 203 | m | |
| 6 | Hòm 4 công tơ 1 pha - composit | 29 | cái | |
| 7 | Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit | 2 | cái | |
| 8 | Hộp phân dây Composit | 9 | cái | |
| 9 | Đầu cốt kim dẹt đồng M10 | 1.160 | cái | |
| 10 | Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M6 | 24 | Cái | |
| ABY | PHẦN B THỰC HIỆN | |||
| ABZ | Phần vật tư B cấp | |||
| ACA | Phần đường trục | |||
| 1 | Móc treo cáp 4x120mm2 | 5 | Cái | |
| 2 | Kẹp hãm cáp 4x120mm2 | 24 | cái | |
| 3 | Kẹp treo cáp 120mm2 | 12 | Cái | |
| 4 | Đai thép không rỉ | 6 | m | |
| 5 | Khóa đai | 10 | cái | |
| 6 | Xà kèm trên cột vuông TL: 5,6kg/bộ | 28 | kg | |
| 7 | Xà kèm trên cột ly tâm đơn TL: 6,1kg/bộ | 12,2 | kg | |
| 8 | Xà kèm trên ly tâm kép TL: 7,6kg/bộ | 7,6 | kg | |
| 9 | Củng cố tiếp địa lặp lại (8m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, TL: 5.14kg/bộ) | 15,42 | kg | |
| 10 | Ghíp móng đồng 35 | 3 | cái | |
| 11 | Đai thép không rỉ | 12 | m | |
| 12 | Khóa đai | 12 | cái | |
| ACB | Phần công tơ | |||
| 1 | Đai thép không rỉ | 56 | m | |
| 2 | Khóa đai | 94 | cái | |
| 3 | Đề can | 118 | cái | |
| 4 | Dây thép bọc nhựa D1 | 1,125 | kg | |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | 9 | cuộn | |
| 6 | Xà đỡ hòm công tơ X22 (H4) TL: 22,44kg/bộ | 67,32 | kg | |
| 7 | Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ | 60,54 | kg | |
| 8 | Xà đỡ hòm công tơ X23 (H4) TL: 27,12kg/bộ | 27,12 | kg | |
| ACC | Phần nhân công B thực hiện | |||
| ACD | Phần nhân công định mức 4970-203 | |||
| ACE | Phần đường trục | |||
| ACF | Công tác lắp đặt cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,322 | km | |
| 2 | Ép đầu cốt | 1,6 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp đặt kẹp néo cáp ABC | 24 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt kẹp đỡ cáp ABC | 12 | bộ | |
| ACG | Công tác lắp đặt xà | |||
| 1 | Lắp đặt Xà kèm trên cột vuông TL: 5,6kg/bộ | 5 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Xà kèm trên cột ly tâm đơn TL: 6,1kg/bộ | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Xà kèm trên ly tâm kép TL: 7,6kg/bộ | 1 | bộ | |
| ACH | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | 2,7 | 10m | |
| 2 | Lắp đặt ghíp IPC | 6 | bộ | |
| ACI | Di chuyển cáp | |||
| 1 | Di chuyển biển tên lộ | 28 | bộ | |
| ACJ | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,323 | km | |
| 2 | Tháo hạ xà | 8 | bộ | |
| ACK | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,009 | km | |
| 2 | Lắp đặt cáp M4x25mm2 | 10 | m | |
| 3 | Lắp đặt cáp M2x25mm2 | 140 | m | |
| 4 | Lắp đặt ghíp IPC | 24 | bộ | |
| 5 | Lắp hộp phân dây | 9 | hộp | |
| 6 | Lắp hộp công tơ | 2 | hộp | |
| 7 | Lắp hộp công tơ | 29 | hộp | |
| 8 | Ép đầu cốt kim M10 | 116 | 10 đầu | |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22 (H4) TL: 22,44kg/bộ | 3 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ | 3 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X23 (H4) TL: 27,12kg/bộ | 1 | bộ | |
| ACL | Di chuyển hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo, lắp hộp công tơ | 1 | hòm | |
| 2 | Di chuyển cáp M 4x25mm2 | 54 | m | |
| 3 | Di chuyển cáp M 2x25mm2 | 8 | m | |
| 4 | Di chuyển cáp M 2x16mm2 | 4 | m | |
| 5 | Di chuyển cáp M 2x10mm2 | 250 | m | |
| ACM | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ | 4 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ | 28 | hộp | |
| 3 | Tháo hộp phân dây | 9 | hộp | |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,009 | km | |
| 5 | Thu hồi cáp M 4x25mm2 | 6 | m | |
| 6 | Thu hồi cáp M 2x25mm2 | 84 | m | |
| 7 | Thu hồi cáp M 2x16mm2 | 3 | m | |
| 8 | Thu hồi cáp M2x10 | 3 | m | |
| 9 | Tháo hạ xà | 7 | bộ | |
| ACN | Phần nhân công định mức khác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,144 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,144 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 0,21 | 100m | |
| ACO | Phần máy thi công thuê ngoài | |||
| ACP | Phần đường trục | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| ACQ | Máy thi công theo đơn giá XDCB | |||
| ACR | ĐM 4970-203 | |||
| 1 | Máy ép cốt (ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | ca | |
| 2 | Máy hàn HQ 14 KW (Rải dây tiếp địa trạm biến áp) | 0,065 | ca | |
| ACS | ĐM TT10 | |||
| 1 | Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T | 0,144 | m3 | |
| 2 | Máy thi công đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,144 | m3 | |
| 3 | Máy khoan bê tông | 0,72 | ca | |
| ACT | Phần công tơ | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| ACU | HẠNG MỤC 4: TBA ĐẶNG VĂN NGỮ 2 | |||
| ACV | PHẦN A CẤP | |||
| ACW | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 | 54 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | 4 | đầu | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x35mm2- không có lớp bảo vệ | 2 | m | |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 1bulong nhựa M6 | 2 | Cái | |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 14 | m | |
| ACX | Phần công tơ | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 | 2 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x25mm2- không có lớp bảo vệ | 20 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp bảo vệ | 55 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp bảo vệ | 6 | m | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ | 84 | m | |
| 6 | Hòm 4 công tơ 1 pha - composit | 12 | cái | |
| 7 | Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit | 4 | cái | |
| 8 | Hộp phân dây Composit | 3 | cái | |
| 9 | Đầu cốt đồng M25 | 2 | đầu | |
| 10 | Đầu cốt kim dẹt đồng M10 | 480 | cái | |
| 11 | Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M6 | 10 | Cái | |
| ACY | Phần vật tư B cấp | |||
| ACZ | Phần đường trục | |||
| 1 | Kẹp hãm cáp 4x120mm2 | 2 | cái | |
| 2 | Xà nánh kép 1.2m trên cột H TL: 29,5kg/bộ | 29,5 | kg | |
| 3 | Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 30,46kg/bộ | 30,46 | kg | |
| 4 | Củng cố tiếp địa lặp lại (8m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, TL: 5.14kg/bộ) | 10,28 | kg | |
| 5 | Ghíp móng đồng 35 | 2 | cái | |
| 6 | Đai thép không rỉ | 8 | m | |
| 7 | Khóa đai | 8 | cái | |
| ADA | Phần công tơ | |||
| 1 | Đai thép không rỉ | 29 | m | |
| 2 | Khóa đai | 48 | cái | |
| 3 | Đề can | 56 | cái | |
| 4 | Dây thép bọc nhựa D1 | 0,75 | kg | |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | 5 | cuộn | |
| 6 | Xà đỡ hòm công tơ X22 (H4) TL: 22,44kg/bộ | 44,88 | kg | |
| ADB | Phần nhân công B thực hiện | |||
| ADC | Phần nhân công định mức 4970-203 | |||
| ADD | Phần đường trục | |||
| ADE | Công tác lắp đặt cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,053 | km | |
| 2 | Ép đầu cốt | 0,4 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp đặt kẹp néo cáp ABC | 2 | bộ | |
| ADF | Công tác lắp đặt xà | |||
| 1 | Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột H TL: 29,5kg/bộ | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 30,46kg/bộ | 1 | bộ | |
| ADG | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | 1,8 | 10m | |
| 2 | Lắp đặt ghíp IPC | 4 | bộ | |
| ADH | Di chuyển cáp | |||
| 1 | Di chuyển biển tên lộ | 2 | bộ | |
| ADI | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,053 | km | |
| 2 | Tháo hạ xà | 2 | bộ | |
| ADJ | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,002 | km | |
| 2 | Lắp đặt cáp M4x25mm2 | 20 | m | |
| 3 | Lắp đặt cáp M2x25mm2 | 55 | m | |
| 4 | Lắp đặt ghíp IPC | 10 | bộ | |
| 5 | Lắp hộp phân dây | 3 | hộp | |
| 6 | Lắp hộp công tơ | 4 | hộp | |
| 7 | Lắp hộp công tơ | 12 | hộp | |
| 8 | Ép đầu cốt kim M10 | 48 | 10 đầu | |
| 9 | Ép đầu cốt | 0,2 | 10 đầu | |
| 10 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22 (H4) TL: 22,44kg/bộ | 2 | bộ | |
| ADK | Di chuyển hòm công tơ | |||
| 1 | Di chuyển cáp M 4x25mm2 | 24 | m | |
| 2 | Di chuyển cáp M 2x25mm2 | 36 | m | |
| 3 | Di chuyển cáp M 2x10mm2 | 142 | m | |
| ADL | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ | 10 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ | 9 | hộp | |
| 3 | Tháo hộp phân dây | 3 | hộp | |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,002 | km | |
| 5 | Thu hồi cáp M 4x25mm2 | 12 | m | |
| 6 | Thu hồi cáp M 2x25mm2 | 27 | m | |
| 7 | Thu hồi cáp M 2x16mm2 | 6 | m | |
| 8 | Thu hồi cáp M2x10 | 12 | m | |
| 9 | Tháo hạ xà | 2 | bộ | |
| ADM | Phần nhân công định mức khác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,096 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,096 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 0,14 | 100m | |
| ADN | Phần máy thi công thuê ngoài | |||
| ADO | Phần đường trục | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| ADP | Máy thi công theo đơn giá XDCB | |||
| ADQ | ĐM 4970-203 | |||
| 1 | Máy ép cốt (Ép đầu cốt | 0,3 | ca | |
| 2 | Máy hàn HQ 14 KW (Rải dây tiếp địa trạm biến áp) | 0,065 | ca | |
| ADR | ĐM TT10 | |||
| 1 | Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T | 0,096 | m3 | |
| 2 | Máy thi công Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,096 | m3 | |
| 3 | Máy khoan bê tông | 0,72 | ca | |
| ADS | Phần công tơ | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| ADT | ĐM 4970-203 | |||
| 1 | Máy ép cốt (Ép đầu cốt | 0,25 | ca | |
| ADU | HẠNG MỤC 5: TBA C5 KIM LIÊN | |||
| ADV | PHẦN A CẤP | |||
| ADW | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x120mm2 | 101 | m | |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 | 61 | m | |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x70mm2 | 15 | m | |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | 4 | đầu | |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | 4 | đầu | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x35mm2- không có lớp bảo vệ | 4 | m | |
| 7 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 1bulong nhựa M6 | 4 | Cái | |
| 8 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 28 | m | |
| ADX | Phần công tơ | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 | 11 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x25mm2- không có lớp bảo vệ | 45 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp bảo vệ | 138 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp bảo vệ | 14 | m | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ | 469 | m | |
| 6 | Hòm 4 công tơ 1 pha - composit | 67 | cái | |
| 7 | Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit | 9 | cái | |
| 8 | Hộp phân dây Composit | 20 | cái | |
| 9 | Đầu cốt kim dẹt đồng M10 | 2.680 | cái | |
| 10 | Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M6 | 44 | Cái | |
| ADY | Phần vật tư B cấp | |||
| ADZ | Phần đường trục | |||
| 1 | Móc treo cáp 4x120mm2 | 12 | Cái | |
| 2 | Kẹp hãm cáp 4x120mm2 | 13 | cái | |
| 3 | Đai thép không rỉ | 13,2 | m | |
| 4 | Khóa đai | 22 | cái | |
| 5 | Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 30,46kg/bộ | 60,92 | kg | |
| 6 | Xà kèm trên cột ly tâm đơn TL: 6,1kg/bộ | 6,1 | kg | |
| 7 | Củng cố tiếp địa lặp lại (8m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, TL: 5.14kg/bộ) | 20,56 | kg | |
| 8 | Ghíp móng đồng 35 | 4 | cái | |
| 9 | Đai thép không rỉ | 16 | m | |
| 10 | Khóa đai | 16 | cái | |
| 11 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5-Thân liền | 3 | Cột | |
| 12 | Xi măng PCB40 | 353,22 | kg | |
| 13 | Cát vàng | 0,959 | m3 | |
| 14 | Đá 4x6 | 1,556 | m3 | |
| 15 | Sơn màu các loại | 0,0324 | kg | |
| AEA | Phần công tơ | |||
| 1 | Đai ôm cáp lên tường | 152 | cái | |
| 2 | Vít nở 50x5 | 304 | cái | |
| 3 | Vít nở 8x80 | 168 | cái | |
| 4 | Đai thép không rỉ | 68 | m | |
| 5 | Khóa đai | 114 | cái | |
| 6 | Đề can | 277 | cái | |
| 7 | Dây thép bọc nhựa D1 | 2 | kg | |
| 8 | Dây thép D3 | 2,1 | kg | |
| 9 | Sứ quả bàng | 11 | quả | |
| 10 | Băng dính cách điện hạ thế | 12 | cuộn | |
| 11 | Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,78kg/bộ | 15,78 | kg | |
| 12 | Xà đỡ hòm công tơ X22 (H4) TL: 22,44kg/bộ | 44,88 | kg | |
| 13 | Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ | 20,18 | kg | |
| 14 | Xà đỡ hòm công tơ XĐ3F8 TL: 17,4kg/bộ | 17,4 | kg | |
| AEB | Phần nhân công B thực hiện | |||
| AEC | Phần nhân công định mức 4970-203 | |||
| AED | Phần đường trục | |||
| AEE | Công tác lắp đặt cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | 0,099 | km | |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,059 | km | |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | 0,015 | km | |
| 4 | Ép đầu cốt | 0,4 | 10 đầu | |
| 5 | Ép đầu cốt | 0,4 | 10 đầu | |
| 6 | Lắp đặt kẹp néo cáp ABC | 13 | bộ | |
| AEF | Công tác lắp đặt xà | |||
| 1 | Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 30,46kg/bộ | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Xà kèm trên cột ly tâm đơn TL: 6,1kg/bộ | 1 | bộ | |
| AEG | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | 3,6 | 10m | |
| 2 | Lắp đặt ghíp IPC | 8 | bộ | |
| AEH | Công tác trồng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 1,92 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,74 | m3 | |
| 3 | Dựng cột BT bằng thủ công | 3 | cột | |
| 4 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,18 | m2 | |
| AEI | Di chuyển cáp | |||
| 1 | Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm2 | 0,183 | km | |
| 2 | Di chuyển cáp vặn xoắn 4x95mm2 | 0,045 | km | |
| 3 | Căng lại cáp thông tin | 0,71 | km | |
| 4 | Di chuyển biển tên lộ | 8 | bộ | |
| AEJ | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | 0,098 | km | |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,06 | km | |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | 0,015 | km | |
| 4 | Tháo hạ xà | 3 | bộ | |
| 5 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 4 | cột | |
| AEK | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,011 | km | |
| 2 | Lắp đặt cáp M4x25mm2 | 45 | m | |
| 3 | Lắp đặt cáp M2x25mm2 | 138 | m | |
| 4 | Lắp đặt ghíp IPC | 44 | bộ | |
| 5 | Lắp hộp phân dây | 20 | hộp | |
| 6 | Lắp hộp công tơ | 9 | hộp | |
| 7 | Lắp hộp công tơ | 67 | hộp | |
| 8 | Ép đầu cốt kim M10 | 268 | 10 đầu | |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,78kg/bộ | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22 (H4) TL: 22,44kg/bộ | 2 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ XĐ3F8 TL: 17,4kg/bộ | 1 | bộ | |
| AEL | Di chuyển hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo, lắp hộp công tơ | 1 | hòm | |
| 2 | Di chuyển cáp M 4x25mm2 | 66 | m | |
| 3 | Di chuyển cáp M 2x25mm2 | 40 | m | |
| 4 | Di chuyển cáp M 2x10mm2 | 310 | m | |
| AEM | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ | 11 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ | 66 | hộp | |
| 3 | Tháo hộp phân dây | 19 | hộp | |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,009 | km | |
| 5 | Thu hồi cáp M 4x25mm2 | 27 | m | |
| 6 | Thu hồi cáp M 2x25mm2 | 84 | m | |
| 7 | Thu hồi cáp M 2x16mm2 | 3 | m | |
| 8 | Thu hồi cáp M2x10 | 3 | m | |
| 9 | Tháo hạ xà | 5 | bộ | |
| AEN | Phần nhân công định mức khác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,192 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,192 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 0,28 | 100m | |
| AEO | Phần máy thi công thuê ngoài | |||
| AEP | Phần đường trục | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| 2 | Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột mới | 0,5 | Chuyến | |
| 3 | Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột thu hồi | 0,5 | Chuyến | |
| AEQ | Máy thi công theo đơn giá XDCB | |||
| AER | ĐM 4970-203 | |||
| 1 | Máy ép cốt (ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,35 | ca | |
| 2 | Máy ép cốt (ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | ca | |
| 3 | Máy hàn HQ 14 KW (Rải dây tiếp địa trạm biến áp) | 0,065 | ca | |
| 4 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 2,19 | tấn | |
| 5 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 2,19 | tấn | |
| 6 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công cột thu hồi | 2,92 | tấn | |
| 7 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 2,92 | tấn | |
| AES | ĐM TT10 | |||
| 1 | Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T | 2,112 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,74 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,192 | m3 | |
| 4 | Máy khoan bê tông | 0,72 | ca | |
| AET | Phần công tơ | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| AEU | HẠNG MỤC 6: TBA C7 KIM LIÊN | |||
| AEV | PHẦN A CẤP | |||
| AEW | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 | 156 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | 4 | đầu | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x35mm2- không có lớp bảo vệ | 3 | m | |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 1bulong nhựa M6 | 3 | Cái | |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 21 | m | |
| AEX | Phần công tơ | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 | 8 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x25mm2- không có lớp bảo vệ | 20 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp bảo vệ | 134 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp bảo vệ | 6 | m | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ | 707 | m | |
| 6 | Hòm 4 công tơ 1 pha - composit | 101 | cái | |
| 7 | Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit | 4 | cái | |
| 8 | Hộp phân dây Composit | 26 | cái | |
| 9 | Đầu cốt kim dẹt đồng M10 | 4.040 | cái | |
| 10 | Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M6 | 36 | Cái | |
| AEY | Phần vật tư B cấp | |||
| AEZ | Phần đường trục | |||
| 1 | Móc treo cáp 4x120mm2 | 8 | Cái | |
| 2 | Kẹp hãm cáp 4x120mm2 | 8 | cái | |
| 3 | Kẹp treo cáp 120mm2 | 3 | Cái | |
| 4 | Đai thép không rỉ | 8,4 | m | |
| 5 | Khóa đai | 14 | cái | |
| 6 | Xà nánh kép 1.5m trên cột H đơn TL: 32,94kg/bộ | 32,94 | kg | |
| 7 | Xà nánh kép ngang trên cột vuông TL: 34,08kg/bộ | 34,08 | kg | |
| 8 | Xà nánh kép dọc trên cột vuông TL: 31,95kg/bộ | 31,95 | kg | |
| 9 | Xà nánh kép 1.2m trên cột H TL: 29,5kg/bộ | 59 | kg | |
| 10 | Xà kèm trên cột ly tâm đơn TL: 6,1kg/bộ | 6,1 | kg | |
| 11 | Củng cố tiếp địa lặp lại (8m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, TL: 5.14kg/bộ) | 15,42 | kg | |
| 12 | Ghíp móng đồng 35 | 3 | cái | |
| 13 | Đai thép không rỉ | 12 | m | |
| 14 | Khóa đai | 12 | cái | |
| AFA | Phần công tơ | |||
| 1 | Đai ôm cáp lên tường | 292 | cái | |
| 2 | Vít nở 50x5 | 584 | cái | |
| 3 | Vít nở 8x80 | 328 | cái | |
| 4 | Đai thép không rỉ | 58 | m | |
| 5 | Khóa đai | 96 | cái | |
| 6 | Đề can | 408 | cái | |
| 7 | Dây thép bọc nhựa D1 | 2,125 | kg | |
| 8 | Băng dính cách điện hạ thế | 10 | cuộn | |
| 9 | Xà đỡ hòm công tơ X22 (H4) TL: 22,44kg/bộ | 22,44 | kg | |
| AFB | Phần nhân công B thực hiện | |||
| AFC | Phần nhân công định mức 4970-203 | |||
| AFD | Phần đường trục | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,153 | km | |
| 2 | Ép đầu cốt | 0,4 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp đặt kẹp néo cáp ABC | 8 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt kẹp đỡ cáp ABC | 3 | bộ | |
| AFE | Công tác lắp đặt xà | |||
| 1 | Lắp đặt Xà nánh kép 1.5m trên cột H đơn TL: 32,94kg/bộ | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Xà nánh kép ngang trên cột vuông TL: 34,08kg/bộ | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Xà nánh kép dọc trên cột vuông TL: 31,95kg/bộ | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột H TL: 29,5kg/bộ | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Xà kèm trên cột ly tâm đơn TL: 6,1kg/bộ | 1 | bộ | |
| AFF | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | 2,7 | 10m | |
| 2 | Lắp đặt ghíp IPC | 6 | bộ | |
| AFG | Di chuyển cáp | |||
| 1 | Di chuyển biển tên lộ | 7 | bộ | |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,153 | km | |
| 3 | Tháo hạ xà | 6 | bộ | |
| AFH | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,008 | km | |
| 2 | Lắp đặt cáp M4x25mm2 | 20 | m | |
| 3 | Lắp đặt cáp M2x25mm2 | 134 | m | |
| 4 | Lắp đặt ghíp IPC | 36 | bộ | |
| 5 | Lắp hộp phân dây | 26 | hộp | |
| 6 | Lắp hộp công tơ | 4 | hộp | |
| 7 | Lắp hộp công tơ | 101 | hộp | |
| 8 | Ép đầu cốt kim M10 | 404 | 10 đầu | |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22 (H4) TL: 22,44kg/bộ | 1 | bộ | |
| AFI | Di chuyển hòm công tơ | |||
| 1 | Di chuyển cáp M 4x25mm2 | 48 | m | |
| 2 | Di chuyển cáp M 2x25mm2 | 16 | m | |
| 3 | Di chuyển cáp M 2x10mm2 | 280 | m | |
| AFJ | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ | 11 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ | 98 | hộp | |
| 3 | Tháo hộp phân dây | 26 | hộp | |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,005 | km | |
| 5 | Thu hồi cáp M 4x25mm2 | 12 | m | |
| 6 | Thu hồi cáp M 2x25mm2 | 75 | m | |
| 7 | Thu hồi cáp M 2x16mm2 | 6 | m | |
| 8 | Thu hồi cáp M2x10 | 15 | m | |
| 9 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| AFK | Phần nhân công định mức khác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,144 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,144 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 0,21 | 100m | |
| AFL | Phần máy thi công thuê ngoài | |||
| AFM | Phần đường trục | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| AFN | Máy thi công theo đơn giá XDCB | |||
| AFO | ĐM 4970-203 | |||
| 1 | Máy ép cốt (ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | ca | |
| 2 | Máy hàn HQ 14 KW (Rải dây tiếp địa trạm biến áp) | 0,065 | ca | |
| AFP | ĐM TT10 | |||
| 1 | Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T | 0,144 | m3 | |
| 2 | Máy thi công Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,144 | m3 | |
| 3 | Máy khoan bê tông | 0,72 | ca | |
| AFQ | Phần công tơ | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| AFR | HẠNG MỤC 7: TBA KIM LIÊN E3 | |||
| AFS | PHẦN A CẤP | |||
| AFT | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x35mm2- không có lớp bảo vệ | 5 | m | |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 1bulong nhựa M6 | 5 | Cái | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 35 | m | |
| AFU | Phần công tơ | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 | 18 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x25mm2- không có lớp bảo vệ | 45 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp bảo vệ | 158 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp bảo vệ | 14 | m | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ | 1.120 | m | |
| 6 | Hòm 4 công tơ 1 pha - composit | 160 | cái | |
| 7 | Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit | 9 | cái | |
| 8 | Hộp phân dây Composit | 36 | cái | |
| 9 | Đầu cốt kim dẹt đồng M10 | 6.400 | cái | |
| 10 | Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M6 | 50 | Cái | |
| AFV | Phần vật tư B cấp | |||
| AFW | Phần đường trục | |||
| 1 | Củng cố tiếp địa lặp lại (8m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, TL: 5.14kg/bộ) | 25,7 | kg | |
| 2 | Ghíp móng đồng 35 | 5 | cái | |
| 3 | Đai thép không rỉ | 20 | m | |
| 4 | Khóa đai | 20 | cái | |
| AFX | Phần công tơ | |||
| 1 | Đai ôm cáp lên tường | 496 | cái | |
| 2 | Vít nở 50x5 | 992 | cái | |
| 3 | Vít nở 8x80 | 538 | cái | |
| 4 | Đai thép không rỉ | 82 | m | |
| 5 | Khóa đai | 136 | cái | |
| 6 | Đề can | 649 | cái | |
| 7 | Dây thép bọc nhựa D1 | 2,75 | kg | |
| 8 | Băng dính cách điện hạ thế | 14 | cuộn | |
| 9 | Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,78kg/bộ | 94,68 | kg | |
| AFY | Phần nhân công B thực hiện | |||
| AFZ | Phần nhân công định mức 4970-203 | |||
| AGA | Phần đường trục | |||
| AGB | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | 4,5 | 10m | |
| 2 | Lắp đặt ghíp IPC | 10 | bộ | |
| AGC | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,017 | km | |
| 2 | Lắp đặt cáp M4x25mm2 | 45 | m | |
| 3 | Lắp đặt cáp M2x25mm2 | 158 | m | |
| 4 | Lắp đặt ghíp IPC | 50 | bộ | |
| 5 | Lắp hộp phân dây | 36 | hộp | |
| 6 | Lắp hộp công tơ | 9 | hộp | |
| 7 | Lắp hộp công tơ | 160 | hộp | |
| 8 | Ép đầu cốt kim M10 | 640 | 10 đầu | |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,78kg/bộ | 6 | bộ | |
| AGD | Di chuyển hòm công tơ | |||
| 1 | Di chuyển cáp M 4x25mm2 | 90 | m | |
| 2 | Di chuyển cáp M 2x25mm2 | 36 | m | |
| 3 | Di chuyển cáp M 2x16mm2 | 4 | m | |
| 4 | Di chuyển cáp M 2x10mm2 | 372 | m | |
| AGE | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ | 14 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ | 158 | hộp | |
| 3 | Tháo hộp phân dây | 36 | hộp | |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,018 | km | |
| 5 | Thu hồi cáp M 4x25mm2 | 27 | m | |
| 6 | Thu hồi cáp M 2x25mm2 | 102 | m | |
| 7 | Thu hồi cáp M 2x16mm2 | 3 | m | |
| 8 | Thu hồi cáp M2x10 | 12 | m | |
| 9 | Tháo hạ xà | 6 | bộ | |
| AGF | Phần nhân công định mức khác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,24 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,24 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 0,35 | 100m | |
| AGG | Phần máy thi công thuê ngoài | |||
| AGH | Phần đường trục | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| AGI | Máy thi công theo đơn giá XDCB | |||
| AGJ | ĐM 4970-203 | |||
| 1 | Máy hàn HQ 14 KW (Rải dây tiếp địa trạm biến áp) | 0,065 | ca | |
| AGK | ĐM TT10 | |||
| 1 | Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T | 0,24 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,24 | m3 | |
| 3 | Máy khoan bê tông | 0,72 | ca | |
| AGL | Phần công tơ | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.029E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm đối với công trình cùng cấp (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí..).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện | 1 | - Tối thiểu 2 năm đối với công trình cùng cấp (3 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công. - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | - Tối thiểu 2 năm đối với công trình cùng cấp (3 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công. - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân | 15 | - Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm.- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Cái | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | máy | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | máy | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | máy | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | máy | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | máy | 1 |
| 8 | Tời kéo | Bộ | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 3 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | bộ | 2 |
| 11 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi