Gói thầu: Gói thầu số 03 XL-SCL2022: Thi công xây lắp các công trình SCL năm 2022 thuộc các Đội QL điện 1, Đội QL điện 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220152589-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đống Đa
Tên gói thầu Gói thầu số 03 XL-SCL2022: Thi công xây lắp các công trình SCL năm 2022 thuộc các Đội QL điện 1, Đội QL điện 2
Số hiệu KHLCNT 20220148651
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 15:37:00 đến ngày 2022-02-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,433,304,195 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.029E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm đối với công trình cùng cấp (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí..).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 2 năm đối với công trình cùng cấp (3 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công. - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 2 năm đối với công trình cùng cấp (3 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công. - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm.- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 3
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đống Đa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 XL-SCL2022: Thi công xây lắp các công trình SCL năm 2022 thuộc các Đội QL điện 1, Đội QL điện 2
Gói thầu số 03/XL-SCL2022: Thi công xây lắp các công trình SCL năm 2022 thuộc các Đội QL điện 1, Đội QL điện 2
180 Ngày
E-CDNT 3 SCL 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên Bên mời thầu là: Công ty Điện lực Đống Đa Địa chỉ: Số 274 phố Tôn Đức Thắng – Phường Hàng Bột – Quận Đống Đa – TP Hà Nội Điện thoại: 024.22203634 Hotline: 19001288 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chủ đầu tư tự thực hiện


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đống Đa , địa chỉ: 274 Tôn Đức Thắng Đống Đa Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty Điện lực Đống Đa Địa chỉ: Số 274 phố Tôn Đức Thắng – Phường Hàng Bột – Quận Đống Đa – TP Hà Nội Điện thoại: 024.22203634 Hotline: 19001288 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1/Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ theo khoản 1 điều 5 Luật Đấu thầu 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013. Bản scan bảo lãnh dự thầu. Trong trường hợp LD yêu cầu tất cả các nhà thầu trong LD phải đáp ứng yêu cầu và từng thành viên LD phải cung cấp TL chứng minh. 2/Năng lực kinh nghiệm (NLKN): hợp đồng tương tự (HĐTT), BBNT hoàn thành hoặc BB thanh lý (đáp ứng yêu cầu Mẫu số 03 - Webform: Bảng tiêu chuẩn đánh giá về NLKN). Các tài liệu phải là bản gốc hoặc sao y bản chính. Trường hợp liên danh (LD): NLKN của nhà thầu LD là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh NLKN của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSMT cho phần việc được phân công thực hiện trong LD. Đối với nhân sự tham gia gói thầu: NT đáp ứng yêu cầu về nhân sự chủ chốt theo Mẫu số 04A-Webform, NT kê khai theo mẫu và nộp bản scan có công chứng đối với các loại bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự để chứng minh NLKN của nhân sự tham gia gói thầu.*Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D – Webform). Tài liệu chứng minh NT đáp ứng năng lực kỹ thuật quy định Chương III E-HSMT: Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật. *Các tài liệu khác: NT nộp BCTC 3 năm gần nhất và bản chụp được chứng thực của 01 trong các TL sau: BB kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất; Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của CQ quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và TL chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm gần nhất; CB xác nhận của CQ quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất; Báo cáo kiểm toán 03 năm gần nhất. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu 1.029.000.000 đồng trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty Điện lực Đống Đa Địa chỉ: Số 274 phố Tôn Đức Thắng – Phường Hàng Bột – Quận Đống Đa – TP Hà Nội Điện thoại: 024.22203634 Hotline: 19001288 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng– Q.Hoàn Kiếm– TP. Hà Nội Số ĐT: 04.22203634 Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Đống Đa Địa chỉ: Số 274 Phố Tôn Đức Thắng – Q. Đống Đa – TP. Hà Nội Số ĐT: 04.22203634 Fax: 04.22203622 Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Đống Đa Địa chỉ: Số 274 Phố Tôn Đức Thắng – Q. Đống Đa – TP. Hà Nội Số ĐT: 04.22203634 Fax: 04.22203622
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đại tu lưới điện hạ thế và hệ thống hòm công tơ các TBA năm 2022 - Đội QL điện 1 (TBA Lương Sử B, Ô Chợ dừa 8, Văn Chương 2, Văn Chương 8, Văn Chương 9, Văn Chương 10, Kiosk 3, Kiosk 4)
B Hạng mục 1: TBA Lương Sử B
C Phần vật tư A cấp
1Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit-không có vị trí lắp Ti- có ATM 63AH3F3hòm
2Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit-có ATMH454hòm
3Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit-có ATMH22hòm
4Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit-có ATMH11hòm
5Hộp phân dây Composit- bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện)HPD11hòm
6Đầu cốt kim (ống đồng có chụp cách điện 1 đầu)ĐCK-M102.190cái
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV- 4x95mm2ABC4x9510m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 4x25mm2-không có lớp giáp bảo vệM4x259m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 2x25mm2-không có lớp giáp bảo vệM2x25183m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 2x16mm2-không có lớp giáp bảo vệM2x166m
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 2x10mm2-không có lớp giáp bảo vệM2x106m
12Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6GN2 25-12044cái
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 1x10mm2-không có lớp giáp bảo vệM1x10385m
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 1x25mm2-không có lớp giáp bảo vệM1x255m
D Phần vật liệu B cấp
E Phần đường trục hạ thế
1Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4,3-Thân liềnPC-8,5-4.34cột
2Cột BTLT-PC.I-7.5-160-5,4-Thân liềnPC-7,5-5.42cột
3Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40.14kg/bộ)X2N1.2m5bộ
4Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.5m (TL:46.91kg/bộ)X2N1.5m1bộ
5Kẹp hãm KH-ABC-4x120KH-4X1203cái
6Kẹp hãm KH-ABC-4x50KH-4X501cái
7Kẹp treo KT-ABC-4x120KT-4X1204cái
F Phần vật liệu theo định mức 10
G MÓNG N-8,5T
1Xi măng PC30580,32kg
2Cát vàng1,232m3
3Đá dăm 2x42,012m3
H MÓNG N-7,5T
1Xi măng PC30258,416kg
2Cát vàng0,55m3
3Đá dăm 2x40,896m3
I Phần hòm công tơ
1Đề can hòm công tơDC-HCT223bộ
2Đai thép chống tổn thất HCTĐT-HCT69,6m
3Khóa đai chống tổn thấtKĐ-HCT60cái
4Dây thép bọc PVC phi 1 (40m/kg)T-PVC-10,75kg
5Băng dính cách điện hạ thếBdinh30cuộn
6Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ một bên (TL:15.62kg/bộ)XK2H48bộ
7Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ một bên (TL:20.18kg/bộ)XK3H45bộ
8Xà đỡ 4 hòm công tơ cột LT kép dọc (TL:28.02kg/bộ)XK4H4KD3bộ
9Xà đỡ 2 hòm công tơ 3 pha, 1 bên (TL: 13.80kg/bộ)XK2H3F1bộ
10Xà đỡ dây sau công tơ (3,7kg)XK-SCT6bộ
J Phần nhân công B thực hiện
K Phần nhân công 4970-203
L Phần đường trục hạ thế
1Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40.14kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡX2N1.2m5bộ
2Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.5m (TL:46.91kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡX2N1.5m1bộ
3Tháo cáp vặn xoắn 4x120-tl-Thay cáp vặn xoắn, 4x120-tl0,12km/dây
4Lắp cáp vặn xoắn 4x120-tl-Thay cáp vặn xoắn, 4x120-tl0,12km/dây
5Tháo cáp vặn xoắn 4x50-tl-Thay cáp vặn xoắn, 4x50-tl0,02km/dây
6Lắp cáp vặn xoắn 4x50-tl-Thay cáp vặn xoắn, 4x50-tl0,02km/dây
7Dựng cột PC-7,5-5.4 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột PC-7,5-5.42cột
8Dựng cột PC-8,5-4.3 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột PC-8,5-4.34cột
9Nhân công bó gọn dây viễn thôngNC-3.5/71,35km/dây
10Tháo cáp vặn xoắn 4x70-th-Thay cáp vặn xoắn, 4x70-th0,0093km/dây
11Tháo xà xà 25bộ
12Tháo xà xà 31bộ
13Tháo cột H7,5-th - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột H7,5-th2cột
14Tháo cột H8,5-th - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột H8,5-th4cột
15Lắp hòm công tơ 3 pha mới - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H3F3hộp
16Lắp hòm 4 công tơ 1 pha mới - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H454hộp
17Lắp hòm 2 công tơ 1 pha mới - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H22hộp
18Lắp hòm 1 công tơ 1 pha mới - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H11hộp
19Tháo hòm 2 công tơ 1 pha di chuyển H1-dc - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H1-dc1hộp
20Lắp hòm 2 công tơ 1 pha di chuyển H1-dc - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H1-dc1hộp
21Lắp hộp phân dây mới - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mmHPD11hộp
22Lắp dây M4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M4x258,1m
23Lắp dây M2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M2x25183m
24Lắp dây M2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M2x165,52m
25Lắp dây M2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M2x105,4m
26Đi lại dây xuống hòm công tơ 3 pha 4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M4x25-TD5,4m
27Đi lại dây xuống hòm 1 pha H4 2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M2x25-TD97,6m
28Đi lại dây xuống hòm 1 pha H2 2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M2x16-TD3,68m
29Đi lại dây xuống hòm 1 pha H2 2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M2x10-TD3,6m
30Đi lại dây sau công tơ 3 pha 4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 4x25-td6m
31Đi lại dây sau công tơ 1 pha 2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 2x10-td440m
32Lắp cáp vặn xoắn ABC4x95-Thay cáp vặn xoắn, ABC4x950,01km/dây
33Ép đầu cốt - Tiết diện cáp,ĐC-AM954,410 đầu cốt
34Ép đầu cốt kim - Tiết diện cáp,ĐCK-M1021910 đầu cốt
35Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ (TL:15.62kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡXK2H48bộ
36Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ (TL:20.18kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡXK3H45bộ
37Xà đỡ 4 hòm công tơ cột LT kép dọc (TL:28.02kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡXK4H4KD3bộ
38Xà đỡ 2 hòm công tơ 3fa cột đơn (TL:13.8kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡXK2H3F1bộ
39Xà đỡ dây sau công tơ (TL:3.7kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡXK-SCT6bộ
M Công tác thu hồi
1Tháo hộp phân dây HPD-th - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mmHPD-th11hộp
2Tháo hòm H1-th thu hồi - Thay hộp chưa Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H1-th13hộp
3Tháo hòm H2-th thu hồi - Thay hộp chưa Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H2-th4hộp
4Tháo hòm sắt H23-th thu hồi - Thay hộp chưa Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp HS-23-th2hộp
5Tháo hòm H4-th thu hồi - Thay hộp chưa Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H4-th38hộp
6Tháo hòm H3f-th thu hồi - Thay hộp chưa Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H3f-th3hộp
7Tháo ATM 40A-th thu hồi - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ATM 40A-th219cái
8Tháo ATM 630A-th-Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 AMCB 63A-th3cái
9Tháo dây Al/XLPE-2x25-th - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn XLPE-2x25-th76m
10Tháo dây Al/XLPE-2x16-th - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn XLPE-2x16-th12,32m
11Tháo dây Cu/XLPE-2x10-th - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn XLPE-2x10-th48,4m
12Tháo dây Cu/XLPE-4x25-th - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn XLPE-4x25-th6,6m
13Tháo xà XK-2th9bộ
14Tháo xà XK-3th4bộ
N Phần nhân công ĐM khác
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công2,56m2
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,34m3
O MÓNG N-7,5T
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công1,152m2
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,042m3
P Phần máy thi công thuê ngoài
Q Phần đường trục hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công0,5ca
R Công tác VC cột BTLT thay thế vào trong ngõ nhỏ
1Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công3tấn
2Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 3tấn
S Công tác VC cột BTLT thu hồi vào trong ngõ nhỏ
1Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công1tấn
2Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 1tấn
T Vận chuyển định mức 10
U MÓNG N-8,5T
1Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn0,4377ca
V MÓNG N-7,5T
1Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn0,1501ca
W Phần công tơ
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công0,5ca
X Hạng mục 2: TBA Ô Chợ Dừa 8
Y Phần vật tư A cấp
1Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit-không có vị trí lắp Ti- có ATM 63AH3F1hòm
2Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit-có ATMH429hòm
3Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit-có ATMH22hòm
4Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit-có ATMH18hòm
5Hộp phân dây Composit- bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện)HPD5hòm
6Đầu cốt kim (ống đồng có chụp cách điện 1 đầu)ĐCK-M101.300cái
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV- 4x95mm2ABC4x956m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 4x25mm2-không có lớp giáp bảo vệM4x256m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 2x25mm2-không có lớp giáp bảo vệM2x2582m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 2x16mm2-không có lớp giáp bảo vệM2x166m
11Dây bọc 0.6/1kV PVC M2*10 mm2 (dây sau công tơ bổ sung)Cu/XLPE-2x1050m
12Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6GN2 25-12024cái
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 1x10mm2-không có lớp giáp bảo vệM1x10217m
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 1x25mm2-không có lớp giáp bảo vệM1x252m
Z Phần vật liệu B cấp
AA Phần đường trục hạ thế
1Cột BTLT-PC.I-7.5-160-5,4-Thân liềnPC-7,5-5.42cột
2Móc treoTT-ABC-203cái
3Đai thép 2 vòngĐT6m
4Khoá đai6cái
5Kẹp hãm KH-ABC-4x50KH-4X503cái
AB Phần vật liệu theo định mức 10
AC MÓNG N-7,5T
1Xi măng PC30258,416kg
2Cát vàng0,55m3
3Đá dăm 2x40,896m3
AD Phần hòm công tơ
1Đề can hòm công tơDC-HCT153bộ
2Đai thép chống tổn thất HCTĐT-HCT42,6m
3Khóa đai chống tổn thấtKĐ-HCT40cái
4Dây thép bọc PVC phi 1 (40m/kg)T-PVC-10,75kg
5Băng dính cách điện hạ thếBdinh17cuộn
6Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ một bên (TL:15.62kg/bộ)XK2H44bộ
7Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ một bên (TL:20.18kg/bộ)XK3H43bộ
8Xà đỡ dây sau công tơ (3,7kg)XK-SCT4bộ
9Bulong nở sắt 8x80 (treo hòm công tơ)BL-8x8020bộ
10Đai thép + vít nởĐT-VN20bộ
AE Phần nhân công B thực hiện
AF Phần nhân công 4970-203
AG Phần đường trục hạ thế
1Tháo cáp vặn xoắn 4x50-tl-Thay cáp vặn xoắn, 4x50-tl0,06km/dây
2Lắp cáp vặn xoắn 4x50-tl-Thay cáp vặn xoắn, 4x50-tl0,06km/dây
3Dựng cột PC-7,5-5.4 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột PC-7,5-5.42cột
4Nhân công bó gọn dây viễn thôngNC-3.5/70,3km/dây
AH Công tác thu hồi
1Tháo cáp vặn xoắn 4x70-th-Thay cáp vặn xoắn, 4x70-th0,0034km/dây
2Tháo cột H7,5-th - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột H7,5-th3cột
AI Phần công tơ
1Lắp hòm công tơ 3 pha mới - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H3F1hộp
2Lắp hòm 4 công tơ 1 pha mới - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H429hộp
3Lắp hòm 2 công tơ 1 pha mới - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H22hộp
4Lắp hòm 1 công tơ 1 pha mới - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H18hộp
5Tháo hòm công tơ 3 pha di chuyển H3f-dc - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H3f-dc1hộp
6Lắp hòm công tơ 3 pha di chuyển H3f-dc - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H3f-dc1hộp
7Tháo hòm 4 công tơ 1 pha di chuyển H4-dc - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H4-dc5hộp
8Lắp hòm 4 công tơ 1 pha di chuyển H4-dc - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H4-dc5hộp
9Tháo hộp phân dây HPD-dc - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mmHPD-dc1hộp
10Lắp hộp phân dây HPD-dc - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mmHPD-dc1hộp
11Lắp hộp phân dây mới - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mmHPD5hộp
12Lắp dây M4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M4x255,4m
13Lắp dây M2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M2x2581,2m
14Lắp dây M2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M2x165,52m
15Đi lại dây xuống hòm công tơ 3 pha 4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M4x25-TD3,6m
16Đi lại dây xuống hòm 1 pha H4 2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M2x25-TD31,2m
17Đi lại dây xuống hòm 1 pha H2 2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M2x16-TD3,68m
18Đi lại dây sau công tơ 3 pha 4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 4x25-td6m
19Đi lại dây sau công tơ 1 pha 2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 2x10-td300m
20Lắp cáp vặn xoắn ABC4x95-Thay cáp vặn xoắn, ABC4x950,006km/dây
21Lắp đặt dây bằng thủ công, dây đồng tiết diệnCu/XLPE-2x100,05km
22Ép đầu cốt - Tiết diện cáp,ĐC-AM95210 đầu cốt
23Ép đầu cốt kim - Tiết diện cáp,ĐCK-M1013010 đầu cốt
24Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ (TL:15.62kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡXK2H44bộ
25Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ (TL:20.18kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡXK3H43bộ
26Xà đỡ dây sau công tơ (TL:3.7kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡXK-SCT4bộ
AJ Công tác thu hồi
1Tháo hộp phân dây HPD-th - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mmHPD-th3hộp
2Tháo hòm H1-th thu hồi - Thay hộp chưa Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H1-th12hộp
3Tháo hòm H4-th thu hồi - Thay hộp chưa Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H4-th28hộp
4Tháo hòm H3f-th thu hồi - Thay hộp chưa Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H3f-th1hộp
5Tháo ATM 40A-th thu hồi - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ATM 40A-th130cái
6Tháo ATM 630A-th-Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 AMCB 63A-th1cái
7Tháo dây Al/XLPE-2x25-th - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn XLPE-2x25-th24,8m
8Tháo dây Cu/XLPE-2x10-th - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn XLPE-2x10-th16m
9Tháo dây Cu/XLPE-4x25-th - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn XLPE-4x25-th2,2m
10Tháo xà XK-2th3bộ
11Tháo xà XK-3th3bộ
AK Phần nhân công ĐM khác
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công1,152m2
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,042m3
AL Phần máy thi công thuê ngoài
AM Phần đường trục hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công0,5ca
AN Công tác VC cột BTLT thay thế vào trong ngõ nhỏ
1Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công1tấn
2Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 1tấn
AO Công tác VC cột BTLT thu hồi vào trong ngõ nhỏ
1Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công1,5tấn
2Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 1,5tấn
AP Vận chuyển định mức 10
AQ MÓNG N-7,5T
1Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn0,1501ca
AR Phần công tơ
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công0,5ca
AS Hạng mục 3: TBA Văn Chương 2
AT Phần vật tư A cấp
1Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit-không có vị trí lắp Ti- có ATM 63AH3F10hòm
2Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit-có ATMH465hòm
3Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit-có ATMH23hòm
4Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit-có ATMH13hòm
5Hộp phân dây Composit- bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện)HPD17hòm
6Đầu cốt kim (ống đồng có chụp cách điện 1 đầu)ĐCK-M102.680cái
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV- 4x95mm2ABC4x9517m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 4x25mm2-không có lớp giáp bảo vệM4x2533m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 2x25mm2-không có lớp giáp bảo vệM2x25186m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 2x16mm2-không có lớp giáp bảo vệM2x169m
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 2x10mm2-không có lớp giáp bảo vệM2x1011m
12Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6GN2 25-12068cái
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 1x10mm2-không có lớp giáp bảo vệM1x10467m
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 1x25mm2-không có lớp giáp bảo vệM1x2515m
AU Phần vật liệu B cấp
AV Phần đường trục hạ thế
1Cột BTLT-PC.I-8.5-190-11-Thân liềnPC-I-8,5-112cột
2Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4,3-Thân liềnPC-8,5-4.31cột
3Cột BTLT-PC.I-7.5-160-5,4-Thân liềnPC-7,5-5.41cột
4Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40.14kg/bộ)X2N1.2m1bộ
5Móc treoTT-ABC-2019cái
6Đai thép 2 vòngĐT38m
7Khoá đai38cái
8Kẹp hãm KH-ABC-4x120KH-4X12017cái
9Kẹp hãm KH-ABC-4x95KH-4X951cái
10Kẹp hãm KH-ABC-4x50KH-4X502cái
AW Phần vật liệu theo định mức 10
AX MÓNG N-8,5T
1Xi măng PC30145,08kg
2Cát vàng0,308m3
3Đá dăm 2x40,503m3
AY MÓNG N-7,5T
1Xi măng PC30129,208kg
2Cát vàng0,275m3
3Đá dăm 2x40,448m3
AZ MÓNG N-8,5TC
1Xi măng PC30414,656kg
2Cát vàng0,882m3
3Đá dăm 2x41,438m3
BA Phần hòm công tơ
1Đề can hòm công tơDC-HCT284bộ
2Đai thép chống tổn thất HCTĐT-HCT89,4m
3Khóa đai chống tổn thấtKĐ-HCT81cái
4Dây thép bọc PVC phi 1 (40m/kg)T-PVC-11,2kg
5Băng dính cách điện hạ thếBdinh35cuộn
6Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ một bên (TL:15.62kg/bộ)XK2H411bộ
7Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ một bên (TL:20.18kg/bộ)XK3H46bộ
8Xà đỡ 4 hòm 4 Công tơ một bên (TL:25.20kg/bộ)XK4H41bộ
9Xà đỡ 4 hòm 4 Công tơ hai bên (TL:31.18kg/bộ)XK4H4ĐX2bộ
10Xà đỡ 3 hòm công tơ cột LT kép dọc (TL:22.92kg/bộ)XK3H4KD1bộ
11Xà đỡ 2 hòm công tơ 3 pha, 1 bên (TL: 13.80kg/bộ)XK2H3F2bộ
12Xà đỡ dây sau công tơ (3,7kg)XK-SCT11bộ
13Bulong nở sắt 8x80 (treo hòm công tơ)BL-8x806bộ
14Đai thép + vít nởĐT-VN6bộ
BB Phần nhân công B thực hiện
BC Phần nhân công 4970-203
BD Phần đường trục hạ thế
1Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40.14kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡX2N1.2m1bộ
2Tháo cáp vặn xoắn 4x120-tl-Thay cáp vặn xoắn, 4x120-tl0,1km/dây
3Lắp cáp vặn xoắn 4x120-tl-Thay cáp vặn xoắn, 4x120-tl0,1km/dây
4Tháo cáp vặn xoắn 4x95-tl-Thay cáp vặn xoắn, 4x95-tl0,08km/dây
5Lắp cáp vặn xoắn 4x95-tl-Thay cáp vặn xoắn, 4x95-tl0,08km/dây
6Tháo cáp vặn xoắn 4x50-tl-Thay cáp vặn xoắn, 4x50-tl0,03km/dây
7Lắp cáp vặn xoắn 4x50-tl-Thay cáp vặn xoắn, 4x50-tl0,03km/dây
8Dựng cột PC-7,5-5.4 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột PC-7,5-5.41cột
9Dựng cột PC-8,5-4.3 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột PC-8,5-4.31cột
10Dựng cột PC-8,5-11 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột PC-I-8,5-112cột
11Nhân công bó gọn dây viễn thôngNC-3.5/71,3km/dây
BE Công tác thu hồi
1Tháo cáp vặn xoắn 4x70-th-Thay cáp vặn xoắn, 4x70-th0,0144km/dây
2Tháo xà xà 21bộ
3Tháo cột H7,5-th - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột H7,5-th1cột
4Tháo cột H8,5-th - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột H8,5-th5cột
BF Phần công tơ
1Lắp hòm công tơ 3 pha mới - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H3F10hộp
2Lắp hòm 4 công tơ 1 pha mới - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H465hộp
3Lắp hòm 2 công tơ 1 pha mới - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H23hộp
4Lắp hòm 1 công tơ 1 pha mới - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H13hộp
5Tháo hòm công tơ 3 pha di chuyển H3f-dc - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H3f-dc2hộp
6Lắp hòm công tơ 3 pha di chuyển H3f-dc - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H3f-dc2hộp
7Tháo hòm 2 công tơ 1 pha di chuyển H1-dc - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H1-dc1hộp
8Lắp hòm 2 công tơ 1 pha di chuyển H1-dc - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H1-dc1hộp
9Lắp hộp phân dây mới - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mmHPD17hộp
10Lắp dây M4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M4x2532,4m
11Lắp dây M2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M2x25185,8693m
12Lắp dây M2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M2x168,28m
13Lắp dây M2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M2x1010,8m
14Đi lại dây xuống hòm công tơ 3 pha 4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M4x25-TD21,6m
15Đi lại dây xuống hòm 1 pha H4 2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M2x25-TD118,2m
16Đi lại dây xuống hòm 1 pha H2 2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M2x16-TD5,52m
17Đi lại dây xuống hòm 1 pha H2 2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M2x10-TD7,2m
18Đi lại dây sau công tơ 3 pha 4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 4x25-td30m
19Đi lại dây sau công tơ 1 pha 2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 2x10-td538m
20Lắp cáp vặn xoắn ABC4x95-Thay cáp vặn xoắn, ABC4x950,017km/dây
21Ép đầu cốt - Tiết diện cáp,ĐC-AM956,810 đầu cốt
22Ép đầu cốt kim - Tiết diện cáp,ĐCK-M1026810 đầu cốt
23Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ (TL:15.62kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡXK2H411bộ
24Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ (TL:20.18kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡXK3H46bộ
25Xà đỡ 4 hòm 4 Công tơ (TL:25.2kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡXK4H41bộ
26Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ hai bên (TL:22.4kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡXK4H4ĐX2bộ
27Xà đỡ 3 hòm công tơ cột LT kép dọc (TL:22.92kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡXK3H4KD1bộ
28Xà đỡ 2 hòm công tơ 3fa cột đơn (TL:13.8kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡXK2H3F2bộ
29Xà đỡ dây sau công tơ (TL:3.7kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡXK-SCT11bộ
BG Công tác thu hồi
1Tháo hộp phân dây HPD-th - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mmHPD-th17hộp
2Tháo hòm H1-th thu hồi - Thay hộp chưa Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H1-th16hộp
3Tháo hòm H4-th thu hồi - Thay hộp chưa Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H4-th63hộp
4Tháo hòm H3f-th thu hồi - Thay hộp chưa Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H3f-th10hộp
5Tháo ATM 40A-th thu hồi - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ATM 40A-th268cái
6Tháo ATM 630A-th-Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 AMCB 63A-th10cái
7Tháo dây Al/XLPE-2x25-th - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn XLPE-2x25-th133,8m
8Tháo dây Cu/XLPE-2x10-th - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn XLPE-2x10-th58,6m
9Tháo dây Cu/XLPE-4x25-th - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn XLPE-4x25-th17,6m
10Tháo xà XK-2th9bộ
11Tháo xà XK-3th4bộ
BH Phần nhân công ĐM khác
BI Phần đường trục hạ thế thuê ngoài
BJ MÓNG N-8,5T
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công0,64m2
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,585m3
BK MÓNG N-7,5T
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công0,576m2
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,521m3
BL MÓNG N-8,5TC
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công1,782m2
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,672m3
BM Phần máy thi công thuê ngoài
BN Phần đường trục hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công0,5ca
BO Công tác VC cột BTLT thay thế vào trong ngõ nhỏ
1Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công2tấn
2Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 2tấn
BP Công tác VC cột BTLT thu hồi vào trong ngõ nhỏ
1Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công0,5tấn
2Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 0,5tấn
BQ Vận chuyển định mức 10
BR MÓNG N-8,5T
1Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn0,1094ca
BS MÓNG N-7,5T
1Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn0,075ca
BT MÓNG N-8,5TC
1Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn0,2322ca
BU Phần công tơ
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công0,5ca
BV Hạng mục 4: TBA Văn Chương 8
BW Phần vật tư A cấp
1Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit-không có vị trí lắp Ti- có ATM 63AH3F10hòm
2Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit-có ATMH430hòm
3Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit-có ATMH21hòm
4Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit-có ATMH11hòm
5Hộp phân dây Composit- bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện)HPD9hòm
6Đầu cốt kim (ống đồng có chụp cách điện 1 đầu)ĐCK-M101.230cái
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV- 4x95mm2ABC4x959m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 4x25mm2-không có lớp giáp bảo vệM4x2527m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 2x25mm2-không có lớp giáp bảo vệM2x2583m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 2x16mm2-không có lớp giáp bảo vệM2x163m
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 2x10mm2-không có lớp giáp bảo vệM2x103m
12Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6GN2 25-12038cái
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 1x10mm2-không có lớp giáp bảo vệM1x10214m
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 1x25mm2-không có lớp giáp bảo vệM1x2515m
BX Phần vật liệu B cấp
BY Phần đường trục hạ thế
1Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4,3-Thân liềnPC-8,5-4.32cột
2Móc treoTT-ABC-204cái
3Đai thép 2 vòngĐT8m
4Khoá đai8cái
5Kẹp hãm KH-ABC-4x120KH-4X1204cái
BZ Phần vật liệu theo định mức 10
CA MÓNG N-8,5T
1Xi măng PC30290,16kg
2Cát vàng0,616m3
3Đá dăm 2x41,006m3
CB Phần hòm công tơ
1Đề can hòm công tơDC-HCT247bộ
2Đai thép chống tổn thất HCTĐT-HCT43,8m
3Khóa đai chống tổn thấtKĐ-HCT42cái
4Dây thép bọc PVC phi 1 (40m/kg)T-PVC-11,275kg
5Băng dính cách điện hạ thếBdinh18cuộn
6Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ một bên (TL:15.62kg/bộ)XK2H413bộ
7Xà đỡ 2 hòm công tơ 3 pha, 1 bên (TL: 13.80kg/bộ)XK2H3F3bộ
8Xà đỡ dây sau công tơ (3,7kg)XK-SCT10bộ
CC Phần nhân công B thực hiện
CD Phần nhân công 4970-203
CE Phần đường trục hạ thế
1Tháo cáp vặn xoắn 4x120-tl-Thay cáp vặn xoắn, 4x120-tl0,04km/dây
2Lắp cáp vặn xoắn 4x120-tl-Thay cáp vặn xoắn, 4x120-tl0,04km/dây
3Dựng cột PC-8,5-4.3 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột PC-8,5-4.32cột
4Nhân công bó gọn dây viễn thôngNC-3.5/70,4km/dây
CF Công tác thu hồi
1Tháo cáp vặn xoắn 4x70-th-Thay cáp vặn xoắn, 4x70-th0,0085km/dây
2Tháo cột H8,5-th - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột H8,5-th4cột
CG Phần công tơ
1Lắp hòm công tơ 3 pha mới - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H3F10hộp
2Lắp hòm 4 công tơ 1 pha mới - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H430hộp
3Lắp hòm 2 công tơ 1 pha mới - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H21hộp
4Lắp hòm 1 công tơ 1 pha mới - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H11hộp
5Lắp hộp phân dây mới - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mmHPD9hộp
6Lắp dây M4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M4x2527m
7Lắp dây M2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M2x2582,8m
8Lắp dây M2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M2x162,76m
9Lắp dây M2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M2x102,7m
10Đi lại dây xuống hòm công tơ 3 pha 4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M4x25-TD18m
11Đi lại dây xuống hòm 1 pha H4 2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M2x25-TD55,2m
12Đi lại dây xuống hòm 1 pha H2 2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M2x16-TD1,84m
13Đi lại dây xuống hòm 1 pha H2 2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M2x10-TD1,8m
14Đi lại dây sau công tơ 3 pha 4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 4x25-td24m
15Đi lại dây sau công tơ 1 pha 2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 2x10-td470m
16Lắp cáp vặn xoắn ABC4x95-Thay cáp vặn xoắn, ABC4x950,009km/dây
17Ép đầu cốt - Tiết diện cáp,ĐC-AM953,610 đầu cốt
18Ép đầu cốt kim - Tiết diện cáp,ĐCK-M1012310 đầu cốt
19Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ (TL:15.62kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡXK2H413bộ
20Xà đỡ 2 hòm công tơ 3fa cột đơn (TL:13.8kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡXK2H3F3bộ
21Xà đỡ dây sau công tơ (TL:3.7kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡXK-SCT10bộ
CH Công tác thu hồi
1Tháo hộp phân dây HPD-th - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mmHPD-th10hộp
2Tháo hòm H1-th thu hồi - Thay hộp chưa Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H1-th5hộp
3Tháo hòm H2-th thu hồi - Thay hộp chưa Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H2-th1hộp
4Tháo hòm H4-th thu hồi - Thay hộp chưa Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H4-th29hộp
5Tháo hòm H3f-th thu hồi - Thay hộp chưa Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H3f-th10hộp
6Tháo ATM 40A-th thu hồi - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ATM 40A-th123cái
7Tháo ATM 630A-th-Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 AMCB 63A-th10cái
8Tháo dây Al/XLPE-2x25-th - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn XLPE-2x25-th60,8m
9Tháo dây Al/XLPE-2x16-th - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn XLPE-2x16-th2,16m
10Tháo dây Cu/XLPE-2x10-th - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn XLPE-2x10-th18,2m
11Tháo dây Cu/XLPE-4x25-th - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn XLPE-4x25-th22m
12Tháo xà XK-2th4bộ
CI Phần nhân công ĐM khác
CJ MÓNG N-8,5T
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công1,28m2
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,17m3
CK Phần máy thi công thuê ngoài
CL Phần đường trục hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công0,5ca
CM Công tác VC cột BTLT thay thế vào trong ngõ nhỏ
1Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công1tấn
2Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 1tấn
CN Vận chuyển định mức 10
CO MÓNG N-8,5T
1Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn0,2189ca
CP Phần công tơ
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công0,5ca
CQ Hạng mục 5: TBA Văn Chương 9
CR Phần vật tư A cấp
1Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit-không có vị trí lắp Ti- có ATM 63AH3F12hòm
2Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit-có ATMH453hòm
3Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit-có ATMH21hòm
4Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit-có ATMH17hòm
5Hộp phân dây Composit- bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện)HPD15hòm
6Đầu cốt kim (ống đồng có chụp cách điện 1 đầu)ĐCK-M102.190cái
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV- 4x95mm2ABC4x9518m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 4x25mm2-không có lớp giáp bảo vệM4x2538m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 2x25mm2-không có lớp giáp bảo vệM2x25147m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 2x16mm2-không có lớp giáp bảo vệM2x163m
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 2x10mm2-không có lớp giáp bảo vệM2x1025m
12Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6GN2 25-12066cái
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 1x10mm2-không có lớp giáp bảo vệM1x10381m
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 1x25mm2-không có lớp giáp bảo vệM1x2518m
CS Phần vật liệu B cấp
CT Phần đường trục hạ thế
1Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4,3-Thân liềnPC-8,5-4.33cột
2Cột BTLT-PC.I-7.5-160-5,4-Thân liềnPC-7,5-5.44cột
3Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40.14kg/bộ)X2N1.2m3bộ
4Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.5m (TL:46.91kg/bộ)X2N1.5m1bộ
5Móc treoTT-ABC-204cái
6Đai thép 2 vòngĐT8m
7Khoá đai8cái
8Kẹp hãm KH-ABC-4x120KH-4X1208cái
9Kẹp treo KT-ABC-4x120KT-4X1202cái
CU Phần vật liệu theo định mức 10
CV MÓNG N-8,5T
1Xi măng PC30435,24kg
2Cát vàng0,924m3
3Đá dăm 2x41,509m3
CW MÓNG N-7,5T
1Xi măng PC30516,832kg
2Cát vàng1,1m3
3Đá dăm 2x41,792m3
CX Phần hòm công tơ
1Đề can hòm công tơDC-HCT256bộ
2Đai thép chống tổn thất HCTĐT-HCT76,2m
3Khóa đai chống tổn thấtKĐ-HCT73cái
4Dây thép bọc PVC phi 1 (40m/kg)T-PVC-11,575kg
5Băng dính cách điện hạ thếBdinh30cuộn
6Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ một bên (TL:15.62kg/bộ)XK2H414bộ
7Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ một bên (TL:20.18kg/bộ)XK3H45bộ
8Xà đỡ 2 hòm công tơ 3 pha, 1 bên (TL: 13.80kg/bộ)XK2H3F4bộ
9Xà đỡ dây sau công tơ (3,7kg)XK-SCT15bộ
CY Phần nhân công B thực hiện
CZ Phần nhân công 4970-203
DA Phần đường trục hạ thế
1Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40.14kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡX2N1.2m3bộ
2Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.5m (TL:46.91kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡX2N1.5m1bộ
3Tháo cáp vặn xoắn 4x120-tl-Thay cáp vặn xoắn, 4x120-tl0,17km/dây
4Lắp cáp vặn xoắn 4x120-tl-Thay cáp vặn xoắn, 4x120-tl0,17km/dây
5Dựng cột PC-7,5-5.4 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột PC-7,5-5.44cột
6Dựng cột PC-8,5-4.3 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột PC-8,5-4.33cột
7Nhân công bó gọn dây viễn thôngNC-3.5/71,425km/dây
DB Công tác thu hồi
1Tháo cáp vặn xoắn 4x70-th-Thay cáp vặn xoắn, 4x70-th0,0144km/dây
2Tháo xà xà 24bộ
3Tháo cột H7,5-th - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột H7,5-th4cột
4Tháo cột H8,5-th - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột H8,5-th4cột
DC Phần công tơ
1Lắp hòm công tơ 3 pha mới - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H3F12hộp
2Lắp hòm 4 công tơ 1 pha mới - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H453hộp
3Lắp hòm 2 công tơ 1 pha mới - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H21hộp
4Lắp hòm 1 công tơ 1 pha mới - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H17hộp
5Tháo hòm công tơ 3 pha di chuyển H3f-dc - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H3f-dc2hộp
6Lắp hòm công tơ 3 pha di chuyển H3f-dc - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H3f-dc2hộp
7Tháo hòm 2 công tơ 1 pha di chuyển H1-dc - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H1-dc2hộp
8Lắp hòm 2 công tơ 1 pha di chuyển H1-dc - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H1-dc2hộp
9Tháo hộp phân dây HPD-dc - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mmHPD-dc1hộp
10Lắp hộp phân dây HPD-dc - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mmHPD-dc1hộp
11Lắp hộp phân dây mới - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mmHPD15hộp
12Lắp dây M4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M4x2537,8m
13Lắp dây M2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M2x25146,7m
14Lắp dây M2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M2x162,76m
15Lắp dây M2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M2x1024,3m
16Đi lại dây xuống hòm công tơ 3 pha 4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M4x25-TD25,2m
17Đi lại dây xuống hòm 1 pha H4 2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M2x25-TD97,8m
18Đi lại dây xuống hòm 1 pha H2 2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M2x16-TD1,84m
19Đi lại dây xuống hòm 1 pha H2 2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M2x10-TD16,2m
20Đi lại dây sau công tơ 3 pha 4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 4x25-td34m
21Đi lại dây sau công tơ 1 pha 2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 2x10-td478m
22Lắp cáp vặn xoắn ABC4x95-Thay cáp vặn xoắn, ABC4x950,0175km/dây
23Ép đầu cốt - Tiết diện cáp,ĐC-AM95610 đầu cốt
24Ép đầu cốt kim - Tiết diện cáp,ĐCK-M1021910 đầu cốt
25Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ (TL:15.62kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡXK2H414bộ
26Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ (TL:20.18kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡXK3H45bộ
27Xà đỡ 2 hòm công tơ 3fa cột đơn (TL:13.8kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡXK2H3F4bộ
28Xà đỡ dây sau công tơ (TL:3.7kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡXK-SCT15bộ
DD Công tác thu hồi
1Tháo hộp phân dây HPD-th - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mmHPD-th16hộp
2Tháo hòm H1-th thu hồi - Thay hộp chưa Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H1-th19hộp
3Tháo hòm H4-th thu hồi - Thay hộp chưa Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H4-th50hộp
4Tháo hòm H3f-th thu hồi - Thay hộp chưa Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H3f-th12hộp
5Tháo ATM 40A-th thu hồi - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ATM 40A-th219cái
6Tháo ATM 630A-th-Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 AMCB 63A-th12cái
7Tháo dây Al/XLPE-2x25-th - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn XLPE-2x25-th102,2m
8Tháo dây Cu/XLPE-2x10-th - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn XLPE-2x10-th61,6m
9Tháo dây Cu/XLPE-4x25-th - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn XLPE-4x25-th26,4m
10Tháo xà XK-2th10bộ
DE Phần nhân công ĐM khác
DF Phần đường trục hạ thế thuê ngoài
DG MÓNG N-8,5T
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công1,92m2
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,755m3
DH MÓNG N-7,5T
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công2,304m2
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,084m3
DI Phần máy thi công thuê ngoài
DJ Phần đường trục hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công0,5ca
DK Công tác VC cột BTLT thay thế vào trong ngõ nhỏ
1Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công3,5tấn
2Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 3,5tấn
DL Công tác VC cột BTLT thu hồi vào trong ngõ nhỏ
1Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công2tấn
2Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 2tấn
DM Vận chuyển định mức 10
DN MÓNG N-8,5T
1Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn0,3283ca
DO MÓNG N-7,5T
1Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn0,3002ca
DP Phần công tơ
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công0,5ca
DQ Hạng mục 6: TBA Văn Chương 10
DR Phần vật tư A cấp
1Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit-không có vị trí lắp Ti- có ATM 63AH3F3hòm
2Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit-có ATMH454hòm
3Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit-có ATMH25hòm
4Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit-có ATMH12hòm
5Hộp phân dây Composit- bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện)HPD11hòm
6Đầu cốt kim (ống đồng có chụp cách điện 1 đầu)ĐCK-M102.270cái
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV- 4x95mm2ABC4x9511m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 4x25mm2-không có lớp giáp bảo vệM4x2511m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 2x25mm2-không có lớp giáp bảo vệM2x25150m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 2x16mm2-không có lớp giáp bảo vệM2x1614m
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 2x10mm2-không có lớp giáp bảo vệM2x106m
12Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6GN2 25-12044cái
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 1x10mm2-không có lớp giáp bảo vệM1x10395m
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 1x25mm2-không có lớp giáp bảo vệM1x255m
DS Phần vật liệu B cấp
DT Phần đường trục hạ thế
1Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4,3-Thân liềnPC-8,5-4.31cột
2Cột BTLT-PC.I-7.5-160-5,4-Thân liềnPC-7,5-5.44cột
3Cột BTLT-PC.I-6.5-160-3,5-Thân liềnPC-6,5-3.51cột
4Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40.14kg/bộ)X2N1.2m5bộ
5Móc treoTT-ABC-202cái
6Đai thép 2 vòngĐT4m
7Khoá đai4cái
8Kẹp hãm KH-ABC-4x120KH-4X12011cái
DU Phần vật liệu theo định mức 10
DV MÓNG N-8,5T
1Xi măng PC30145,08kg
2Cát vàng0,308m3
3Đá dăm 2x40,503m3
DW MÓNG N-7,5T
1Xi măng PC30516,832kg
2Cát vàng1,1m3
3Đá dăm 2x41,792m3
DX MÓNG N-6,5T
1Xi măng PC3083,576kg
2Cát vàng0,178m3
3Đá dăm 2x40,29m3
DY Phần hòm công tơ
1Đề can hòm công tơDC-HCT231bộ
2Đai thép chống tổn thất HCTĐT-HCT73,8m
3Khóa đai chống tổn thấtKĐ-HCT64cái
4Dây thép bọc PVC phi 1 (40m/kg)T-PVC-10,825kg
5Băng dính cách điện hạ thếBdinh30cuộn
6Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ một bên (TL:15.62kg/bộ)XK2H49bộ
7Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ một bên (TL:20.18kg/bộ)XK3H47bộ
8Xà đỡ 4 hòm 4 Công tơ hai bên (TL:31.18kg/bộ)XK4H4ĐX2bộ
9Xà đỡ dây sau công tơ (3,7kg)XK-SCT7bộ
DZ Phần nhân công B thực hiện
EA Phần nhân công 4970-203
EB Phần đường trục hạ thế
1Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40.14kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡX2N1.2m5bộ
2Tháo cáp vặn xoắn 4x120-tl-Thay cáp vặn xoắn, 4x120-tl0,145km/dây
3Lắp cáp vặn xoắn 4x120-tl-Thay cáp vặn xoắn, 4x120-tl0,145km/dây
4Dựng cột PC-6,5-3.5 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột PC-6,5-3.51cột
5Dựng cột PC-7,5-5.4 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột PC-7,5-5.44cột
6Dựng cột PC-8,5-4.3 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột PC-8,5-4.31cột
7Nhân công bó gọn dây viễn thôngNC-3.5/70,925km/dây
EC Công tác thu hồi
1Tháo cáp vặn xoắn 4x70-th-Thay cáp vặn xoắn, 4x70-th0,0093km/dây
2Tháo xà xà 25bộ
3Tháo cột H6,5-th - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột H6,5-th1cột
4Tháo cột H7,5-th - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột H7,5-th4cột
5Tháo cột H8,5-th - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột H8,5-th1cột
ED Phần công tơ
1Lắp hòm công tơ 3 pha mới - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H3F3hộp
2Lắp hòm 4 công tơ 1 pha mới - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H454hộp
3Lắp hòm 2 công tơ 1 pha mới - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H25hộp
4Lắp hòm 1 công tơ 1 pha mới - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H12hộp
5Tháo hòm công tơ 3 pha di chuyển H3f-dc - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H3f-dc1hộp
6Lắp hòm công tơ 3 pha di chuyển H3f-dc - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H3f-dc1hộp
7Lắp hộp phân dây mới - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mmHPD11hộp
8Lắp dây M4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M4x2510,8m
9Lắp dây M2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M2x25149,4m
10Lắp dây M2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M2x1613,8m
11Lắp dây M2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M2x105,4m
12Đi lại dây xuống hòm công tơ 3 pha 4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M4x25-TD7,2m
13Đi lại dây xuống hòm 1 pha H4 2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M2x25-TD93,6m
14Đi lại dây xuống hòm 1 pha H2 2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M2x16-TD9,2m
15Đi lại dây xuống hòm 1 pha H2 2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M2x10-TD3,6m
16Đi lại dây sau công tơ 3 pha 4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 4x25-td8m
17Đi lại dây sau công tơ 1 pha 2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 2x10-td454m
18Lắp cáp vặn xoắn ABC4x95-Thay cáp vặn xoắn, ABC4x950,011km/dây
19Ép đầu cốt - Tiết diện cáp,ĐC-AM954,410 đầu cốt
20Ép đầu cốt kim - Tiết diện cáp,ĐCK-M1022710 đầu cốt
21Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ (TL:15.62kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡXK2H49bộ
22Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ (TL:20.18kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡXK3H47bộ
23Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ hai bên (TL:22.4kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡXK4H4ĐX2bộ
24Xà đỡ dây sau công tơ (TL:3.7kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡXK-SCT7bộ
EE Công tác thu hồi
1Tháo hộp phân dây HPD-th - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mmHPD-th11hộp
2Tháo hòm H1-th thu hồi - Thay hộp chưa Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H1-th21hộp
3Tháo hòm H2-th thu hồi - Thay hộp chưa Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H2-th3hộp
4Tháo hòm H4-th thu hồi - Thay hộp chưa Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H4-th50hộp
5Tháo hòm H3f-th thu hồi - Thay hộp chưa Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H3f-th3hộp
6Tháo ATM 40A-th thu hồi - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ATM 40A-th227cái
7Tháo ATM 630A-th-Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 AMCB 63A-th3cái
8Tháo dây Al/XLPE-2x25-th - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn XLPE-2x25-th106,4m
9Tháo dây Al/XLPE-2x16-th - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn XLPE-2x16-th10,16m
10Tháo dây Cu/XLPE-2x10-th - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn XLPE-2x10-th80,4m
11Tháo dây Cu/XLPE-4x25-th - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn XLPE-4x25-th4,4m
12Tháo xà XK-2th7bộ
13Tháo xà XK-3th4bộ
EF Phần nhân công ĐM khác
EG Phần đường trục hạ thế thuê ngoài
EH MÓNG N-8,5T
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công0,64m2
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,585m3
EI MÓNG N-7,5T
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công2,304m2
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,084m3
EJ MÓNG N-6,5T
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công0,392m2
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,337m3
EK Phần máy thi công thuê ngoài
EL Phần đường trục hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công0,5ca
EM Công tác VC cột BTLT thay thế vào trong ngõ nhỏ
1Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công3tấn
2Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 3tấn
EN Công tác VC cột BTLT thu hồi vào trong ngõ nhỏ
1Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công2,5tấn
2Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 2,5tấn
EO Vận chuyển định mức 10
EP MÓNG N-8,5T
1Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn0,1094ca
EQ MÓNG N-7,5T
1Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn0,3002ca
ER MÓNG N-6,5T
1Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn0,0511ca
ES Phần công tơ
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công0,5ca
ET Hạng mục 7: TBA Kiosk 3
EU Phần vật tư A cấp
1Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit-không có vị trí lắp Ti- có ATM 63AH3F4hòm
2Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit-có ATMH423hòm
3Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit-có ATMH22hòm
4Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit-có ATMH11hòm
5Hộp phân dây Composit- bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện)HPD6hòm
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV- 4x95mm2ABC4x958m
7Đầu cốt kim (ống đồng có chụp cách điện 1 đầu)ĐCK-M10960cái
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 4x25mm2-không có lớp giáp bảo vệM4x2522m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 2x25mm2-không có lớp giáp bảo vệM2x2585m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 2x16mm2-không có lớp giáp bảo vệM2x166m
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 2x10mm2-không có lớp giáp bảo vệM2x1030m
12Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6GN2 25-12032cái
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 1x10mm2-không có lớp giáp bảo vệM1x10168m
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 1x25mm2-không có lớp giáp bảo vệM1x256m
EV Phần vật liệu B cấp
EW Phần hạ thế
1Cột BTLT-PC.I-8.5-190-11-Thân liềnPC-I-8,5-111cột
2Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4,3-Thân liềnPC-8,5-4.35cột
3Cột BTLT-PC.I-6.5-160-3,5-Thân liềnPC-6,5-3.51cột
4Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40.14kg/bộ)X2N1.2m2bộ
5Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.5m (TL:46.91kg/bộ)X2N1.5m1bộ
6Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.8m (TL:50.46kg/bộ)X2N1.8m1bộ
7Móc treoTT-ABC-204cái
8Đai thép 2 vòngĐT8m
9Khoá đai8cái
10Kẹp hãm KH-ABC-4x120KH-4X12018cái
11Kẹp hãm KH-ABC-4x50KH-4X501cái
12Kẹp treo KT-ABC-4x120KT-4X1203cái
EX Phần vật liệu theo định mức 10
EY MÓNG N-8,5T
1Xi măng PC30725,4kg
2Cát vàng1,54m3
3Đá dăm 2x42,515m3
EZ MÓNG N-6,5T
1Xi măng PC3083,576kg
2Cát vàng0,178m3
3Đá dăm 2x40,29m3
FA MÓNG N-8,5TC
1Xi măng PC30207,328kg
2Cát vàng0,441m3
3Đá dăm 2x40,719m3
FB Phần hòm công tơ
1Đề can hòm công tơDC-HCT212bộ
2Đai thép chống tổn thất HCTĐT-HCT33m
3Khóa đai chống tổn thấtKĐ-HCT30cái
4Dây thép bọc PVC phi 1 (40m/kg)T-PVC-11,05kg
5Băng dính cách điện hạ thếBdinh13cuộn
6Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ một bên (TL:15.62kg/bộ)XK2H43bộ
7Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ một bên (TL:20.18kg/bộ)XK3H43bộ
8Xà đỡ 4 hòm 4 Công tơ hai bên (TL:31.18kg/bộ)XK4H4ĐX4bộ
9Xà đỡ 2 hòm công tơ 3 pha, 1 bên (TL: 13.80kg/bộ)XK2H3F1bộ
10Xà đỡ dây sau công tơ (3,7kg)XK-SCT7bộ
11Bulong nở sắt 8x80 (treo hòm công tơ)BL-8x806bộ
12Đai thép + vít nởĐT-VN6bộ
FC Phần nhân công B thực hiện
FD Phần nhân công 4970-203
FE Phần đường trục hạ thế
1Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40.14kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡX2N1.2m2bộ
2Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.5m (TL:46.91kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡX2N1.5m1bộ
3Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.8m (TL:50.46kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡX2N1.8m1bộ
4Tháo cáp vặn xoắn 4x120-tl-Thay cáp vặn xoắn, 4x120-tl0,25km/dây
5Lắp cáp vặn xoắn 4x120-tl-Thay cáp vặn xoắn, 4x120-tl0,25km/dây
6Dựng cột PC-6,5-3.5 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột PC-6,5-3.51cột
7Dựng cột PC-8,5-4.3 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột PC-8,5-4.35cột
8Dựng cột PC-8,5-11 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột PC-I-8,5-111cột
9Nhân công bó gọn dây viễn thôngNC-3.5/70,9km/dây
FF Công tác thu hồi
1Tháo cáp vặn xoắn 4x70-th-Thay cáp vặn xoắn, 4x70-th0,0068km/dây
2Tháo dây nhôm bọc PVC 1x10mm2, thu hồiAV1x10-th0,3km
3Tháo xà xà 24bộ
4Tháo xà xà 31bộ
5Tháo cột H6,5-th - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột H6,5-th1cột
6Tháo cột H8,5-th - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột H8,5-th8cột
FG Phần công tơ
1Lắp hòm công tơ 3 pha mới - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H3F4hộp
2Lắp hòm 4 công tơ 1 pha mới - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H423hộp
3Lắp hòm 2 công tơ 1 pha mới - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H22hộp
4Lắp hòm 1 công tơ 1 pha mới - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H11hộp
5Tháo hòm công tơ 3 pha di chuyển H3f-dc - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H3f-dc4hộp
6Lắp hòm công tơ 3 pha di chuyển H3f-dc - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H3f-dc4hộp
7Tháo hòm 4 công tơ 1 pha di chuyển H4-dc - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H4-dc7hộp
8Lắp hòm 4 công tơ 1 pha di chuyển H4-dc - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H4-dc7hộp
9Tháo hòm 2 công tơ 1 pha di chuyển H1-dc - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H1-dc1hộp
10Lắp hòm 2 công tơ 1 pha di chuyển H1-dc - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H1-dc1hộp
11Tháo hộp phân dây HPD-dc - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mmHPD-dc2hộp
12Lắp hộp phân dây HPD-dc - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mmHPD-dc2hộp
13Lắp hộp phân dây mới - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mmHPD6hộp
14Lắp dây M4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M4x2521,6m
15Lắp dây M2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M2x2584,3m
16Lắp dây M2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M2x165,52m
17Lắp dây M2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M2x1029,7m
18Đi lại dây xuống hòm công tơ 3 pha 4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M4x25-TD14,4m
19Đi lại dây xuống hòm 1 pha H4 2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M2x25-TD51,7m
20Đi lại dây xuống hòm 1 pha H2 2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M2x16-TD3,68m
21Đi lại dây xuống hòm 1 pha H2 2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M2x10-TD3,6m
22Đi lại dây sau công tơ 3 pha 4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 4x25-td26m
23Đi lại dây sau công tơ 1 pha 2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 2x10-td398m
24Lắp cáp vặn xoắn ABC4x95-Thay cáp vặn xoắn, ABC4x950,008km/dây
25Ép đầu cốt - Tiết diện cáp,ĐC-AM952,410 đầu cốt
26Ép đầu cốt kim - Tiết diện cáp,ĐCK-M109610 đầu cốt
27Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ (TL:15.62kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡXK2H43bộ
28Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ (TL:20.18kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡXK3H43bộ
29Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ hai bên (TL:22.4kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡXK4H4ĐX4bộ
30Xà đỡ 2 hòm công tơ 3fa cột đơn (TL:13.8kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡXK2H3F1bộ
31Xà đỡ dây sau công tơ (TL:3.7kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡXK-SCT7bộ
FH Công tác thu hồi
1Tháo hộp phân dây HPD-th - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mmHPD-th6hộp
2Tháo hòm H1-th thu hồi - Thay hộp chưa Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H1-th8hộp
3Tháo hòm H2-th thu hồi - Thay hộp chưa Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H2-th6hộp
4Tháo hòm H4-th thu hồi - Thay hộp chưa Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H4-th19hộp
5Tháo hòm H3f-th thu hồi - Thay hộp chưa Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H3f-th4hộp
6Tháo ATM 40A-th thu hồi - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ATM 40A-th96cái
7Tháo ATM 630A-th-Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 AMCB 63A-th4cái
8Tháo dây Al/XLPE-2x25-th - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn XLPE-2x25-th36,9m
9Tháo dây Al/XLPE-2x16-th - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn XLPE-2x16-th20,32m
10Tháo dây Cu/XLPE-2x10-th - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn XLPE-2x10-th30,2m
11Tháo dây Cu/XLPE-4x25-th - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn XLPE-4x25-th8,8m
12Tháo xà XK-2th4bộ
13Tháo xà XK-3th3bộ
FI Phần nhân công ĐM khác
FJ Phần đường trục hạ thế thuê ngoài
FK MÓNG N-8,5T
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công3,2m2
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,925m3
FL MÓNG N-6,5T
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công0,392m2
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,337m3
FM MÓNG N-8,5TC
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công0,891m2
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,836m3
FN Phần máy thi công thuê ngoài
FO Phần đường trục hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công0,5ca
FP Công tác VC cột BTLT thay thế vào trong ngõ nhỏ
1Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công3,5tấn
2Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 3,5tấn
FQ Công tác VC cột BTLT thu hồi vào trong ngõ nhỏ
1Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công0,5tấn
2Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 0,5tấn
FR Vận chuyển định mức 10
FS MÓNG N-8,5T
1Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn0,5472ca
FT MÓNG N-6,5T
1Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn0,0511ca
FU MÓNG N-8,5TC
1Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn0,1161ca
FV Phần công tơ
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công0,5ca
FW Hạng mục 8: TBA Kiosk 4
FX Phần vật tư A cấp
1Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit-không có vị trí lắp Ti- có ATM 63AH3F1hòm
2Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit-có ATMH46hòm
3Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit-có ATMH21hòm
4Hộp phân dây Composit- bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện)HPD2hòm
5Đầu cốt kim (ống đồng có chụp cách điện 1 đầu)ĐCK-M10250cái
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV- 4x95mm2ABC4x952m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 4x25mm2-không có lớp giáp bảo vệM4x253m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 2x25mm2-không có lớp giáp bảo vệM2x2517m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 2x16mm2-không có lớp giáp bảo vệM2x163m
10Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6GN2 25-1208cái
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 1x10mm2-không có lớp giáp bảo vệM1x1045m
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 1x25mm2-không có lớp giáp bảo vệM1x252m
FY Phần vật liệu B cấp
FZ Phần đường trục hạ thế
1Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4,3-Thân liềnPC-8,5-4.31cột
2Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40.14kg/bộ)X2N1.2m1bộ
3Kẹp hãm KH-ABC-4x120KH-4X1202cái
GA Phần vật liệu theo định mức 10
GB MÓNG N-8,5T
1Xi măng PC30145,08kg
2Cát vàng0,308m3
3Đá dăm 2x40,503m3
GC Phần hòm công tơ
1Đề can hòm công tơDC-HCT30bộ
2Đai thép chống tổn thất HCTĐT-HCT9m
3Khóa đai chống tổn thấtKĐ-HCT8cái
4Dây thép bọc PVC phi 1 (40m/kg)T-PVC-10,375kg
5Băng dính cách điện hạ thếBdinh3cuộn
6Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ một bên (TL:15.62kg/bộ)XK2H43bộ
7Xà đỡ dây sau công tơ (3,7kg)XK-SCT1bộ
GD Phần nhân công B thực hiện
GE Phần nhân công 4970-203
1Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40.14kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡX2N1.2m1bộ
2Tháo cáp vặn xoắn 4x120-tl-Thay cáp vặn xoắn, 4x120-tl0,04km/dây
3Lắp cáp vặn xoắn 4x120-tl-Thay cáp vặn xoắn, 4x120-tl0,04km/dây
4Dựng cột PC-8,5-4.3 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột PC-8,5-4.31cột
GF Công tác bó gọn dây cáp
1Nhân công bó gọn dây viễn thôngNC-3.5/70,2km/dây
GG Công tác thu hồi
1Tháo xà xà 21bộ
2Tháo cột H8,5-th - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột H8,5-th1cột
3Lắp hòm công tơ 3 pha mới - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H3F1hộp
4Lắp hòm 4 công tơ 1 pha mới - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H46hộp
5Lắp hòm 2 công tơ 1 pha mới - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H21hộp
6Lắp hộp phân dây mới - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mmHPD2hộp
7Lắp dây M4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M4x252,7m
8Lắp dây M2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M2x2516,8m
9Lắp dây M2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M2x162,76m
10Đi lại dây xuống hòm công tơ 3 pha 4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M4x25-TD1,8m
11Đi lại dây xuống hòm 1 pha H4 2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M2x25-TD11,2m
12Đi lại dây xuống hòm 1 pha H2 2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M2x16-TD1,84m
13Đi lại dây sau công tơ 3 pha 4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 4x25-td8m
14Đi lại dây sau công tơ 1 pha 2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 2x10-td52m
15Ép đầu cốt - Tiết diện cáp,ĐC-AM950,810 đầu cốt
16Ép đầu cốt kim - Tiết diện cáp,ĐCK-M102510 đầu cốt
17Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ (TL:15.62kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡXK2H43bộ
18Xà đỡ dây sau công tơ (TL:3.7kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡXK-SCT1bộ
GH Công tác thu hồi
1Tháo hộp phân dây HPD-th - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mmHPD-th2hộp
2Tháo hòm H1-th thu hồi - Thay hộp chưa Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H1-th5hộp
3Tháo hòm H4-th thu hồi - Thay hộp chưa Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H4-th5hộp
4Tháo hòm H3f-th thu hồi - Thay hộp chưa Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H3f-th1hộp
5Tháo ATM 40A-th thu hồi - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ATM 40A-th25cái
6Tháo ATM 630A-th-Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 AMCB 63A-th1cái
7Tháo dây Al/XLPE-2x25-th - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn XLPE-2x25-th8,8m
8Tháo dây Cu/XLPE-2x10-th - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn XLPE-2x10-th20m
9Tháo dây Cu/XLPE-4x25-th - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn XLPE-4x25-th2,2m
GI Phần nhân công ĐM khác
GJ Phần đường trục hạ thế thuê ngoài
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công0,64m2
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,585m3
GK Phần máy thi công thuê ngoài
GL Phần đường trục hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công0,5ca
GM Công tác VC cột BTLT thay thế vào trong ngõ nhỏ
1Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công0,5tấn
2Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 0,5tấn
GN Vận chuyển định mức 10
GO MÓNG N-8,5T
1Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn0,1094ca
GP Phần công tơ
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công0,5ca
GQ Công trình: Đại tu thay tủ hạ thế Đội QL Điện 2 các TBA: B5 Kim Liên, B6 Kim Liên, Cầu Trung Tự, Hợp bộ Trung Tự 2, Khâm Thiên 3, Khâm Thiên 4, Khâm Thiên 8, Ngõ 10 Khâm Thiên, Ngõ 10A Khâm Thiên, Thổ Quan 2, Thổ Quan 4
GR Hạng mục 1: Ngõ 10A Khâm Thiên
GS PHẦN A CẤP
GT Phần vật liệu:
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 4x25mm2-không có lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm25m
2Đầu cốt đồng M25ĐC-M2516Cái
3Đầu cốt đồng M35ĐC-M354Cái
4Đầu cốt đồng M95ĐC-M952Cái
5Đầu cốt đồng M240ĐC-M2404Cái
6Dây đồng bọc PVC-1kV-95mm2M955m
7Dây đồng bọc PVC-1kV-35mm2M352m
GU PHẦN B CẤP
GV Phần vật tư B cấp
GW Phần vật liệu:
1Khóa cửaKC1Cái
2Băng dính cách điện hạ thếB-CĐHT2Cuộn
3Biển cấm vàoBCV2Cái
4Biển sơ đồ một sợiBSĐ1Cái
5Biển tên trạmBTT1Cái
6Hộp che đầu cực máy biến áp, máng cáp cao, hạ thế, trạm ngõ 10A khâm thiên (TL:85,17kg/bộ)HC-MBA-1C-B1Bộ
7Hộp đựng tụ bù ngoài trờiTu-tubu1hộp
8Cửa trạm tại trạm ngõ 10a Khâm Thiên (TL:163,938kg/bộ)kientruc1Cái
9Củng cố hệ thống tiếp địa trạm 1 cộtCCTĐ-1C1trạm
GX Phần vật liệu định mức 10 xây dựng
GY Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng)
1Cát vàng0,488m3
GZ Cải tạo tường rào trạm Ngõ 10A Khâm Thiên
HA Bê tông M100, đá 4x6
1Xi măng7,5739kg
2Cát vàng0,0231m3
3Đá dăm 4x60,0377m3
HB Bê tông M200, đá 1x2
1Xi măng30,7011kg
2Cát vàng0,0439m3
3Đá dăm 1x20,0715m3
HC Vữa xi măng M75
1Xi măng103,7032kg
2Cát đen0,3525m3
HD Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mm
1Thép D14-D40Thép mạ kém TBA135,5743kg
HE Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính
1Thép D14-D409,1035kg
HF Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính
1Thép D106,5401kg
HG Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75
1Gạch không nung364viên
2Xi măng PC3066,0311kg
3Cát đen0,2188m3
HH Ốp gạch thẻ tường trụ, cột
1Gạch thẻ 240x60GT 240x605,8883m2
2Xi măng PC303,7895kg
3Xi măng trắng0,9911kg
HI Quét sơn 2 lớp
1Sơn lót, sơn Jotun1,4592kg
2Sơn ngoại thất, sơn Jotun1,1576kg
HJ Phần nhân công B thực hiện
HK Phần nhân công ĐM 4970-203
HL Phần thiết bị
1Tháo Lắp tụ bù - Thay hệ thống tụ bù 0,4kV trên cộtNC-TL-tubu-30kVAr0,061MVAR
HM Phần trạm biến áp
1Kéo dây 4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm25m
2Hộp che đầu cực máy biến áp, máng cáp cao, hạ thế, trạm ngõ 10A khâm thiên (TL:85,17kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡHC-MBA-1C-B1bộ
3Cửa trạm tại trạm ngõ 10a Khâm Thiên (TL:163,938kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡkientruc1bộ
4Lắp hộp tụ bùTu-tubu1hộp
5Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp NC-TL-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm20,335100m
6Nhân công tháo lắp đầu Elbow 1x50mm2NC-TL-Elbow 1x5011đầu cáp ( 3 pha )
7Củng cố tiếp địaCCTĐ-1C0,510m
8Lắp biển BCV - Thay biểnBCV2cái
9Lắp biển BTT - Thay biểnBTT1cái
10Lắp biển sơ đồ 1 sợi - Thay biểnBSĐ1cái
11Ép đầu cốt - ĐC-M25-Tiết diện cáp,ĐC-M251,610 đầu cốt
12Ép đầu cốt - ĐC-M35-Tiết diện cáp,ĐC-M350,410 đầu cốt
13Ép đầu cốt - ĐC-M95-Tiết diện cáp,ĐC-M950,210 đầu cốt
14Ép đầu cốt - ĐC-M240-Tiết diện cáp,ĐC-M2400,410 đầu cốt
15Lắp dây M35 - tiết diện dây M3521m
16Lắp dây M35 - tiết diện dây M9551m
HN Phần thu hồi
1Hòm 4 công tơ 1 pha (chứa tụ bù)TH-H41hộp
2Thay xà thép cột đỡ, TLTH-xà 12bộ
3Thay xà thép cột đỡ, TLTH-xà 21bộ
HO Phần nhân công ĐM khác
HP Phần TBA
HQ Củng cố hệ thống tiếp địa trạm 1 cột
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công0,24m2
2Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 0,54m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,54m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km0,24m3
5Doa lỗ sắt thépkhoan-thep0,410 lỗ
6Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng)cat0,4m3
HR Cải tạo tường rào trạm Ngõ 10A Khâm Thiên
1Phá tường rào cũ1,1722m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,8304m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật0,0151100m2
4Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,0406m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,0839m3
6Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,6619m3
7Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 7518,0479m2
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mm0,1329tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0089tấn
10Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0065tấn
11Ốp gạch thẻ tường trụ, cột5,83m2
12Quét sơn 2 lớp9,728m2
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,2849m3
HS Phần máy thi công thuê ngoài
HT Máy thi công
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công0,5ca
HU VẬT LIỆU
HV Trạm biến áp
HW Máy thi công
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công0,5ca
HX Cải tạo tường rào trạm Ngõ 10A Khâm Thiên
HY Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay
1Máy khoan bê tông cầm tay 1,5KW0,8909ca
HZ Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng
1Máy trộn bê tông 250lít0,0039ca
2Máy đầm bàn 1,5Kw0,0036ca
IA Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng
1Máy trộn bê tông 250lít0,008ca
2Máy đầm bàn 1,5Kw0,0075ca
3Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn (Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km )0,0621ca
IB Củng cố hệ thống tiếp địa trạm 1 cột
1Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn0,0313ca
IC Doa lỗ sắt thép
1Máy nén khí 240m3/h0,24ca
ID Phần hoàn trả
1Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm2m2
IE Hạng mục 2: Hợp Bộ Trung Tự 2
IF PHẦN A CẤP
IG Phần Thiết bị
1Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Ngoài trời600V-1000A (2x250A+2x400A+1x160A+25A) Outdoor1Tủ
IH Phần Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 1x120mm2-không có lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm212m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 4x25mm2-không có lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm24m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-ngoài trời- kèm đầu cốt (đầu cốt đồng 4x120)ĐC-0,6/1,2kV M4x120mm23bộ
4Đầu cốt đồng M25ĐC-M2516Cái
5Đầu cốt đồng M35ĐC-M354Cái
6Đầu cốt đồng M95ĐC-M952Cái
7Đầu cốt đồng M240ĐC-M2407Cái
8Dây đồng bọc PVC-1kV-95mm2M955m
9Dây đồng bọc PVC-1kV-35mm2M352m
10Ống nối đồng M120ON-M12012cái
II Phần vật tư B cấp
1Khóa cửaKC1Cái
2Băng dính cách điện hạ thếB-CĐHT5Cuộn
3Ống co ngót hạ thế (màu xanh - đỏ - vàng - đen)OCN3,6m
4Biển sơ đồ một sợiBSĐ1Cái
5Biển cấm lại gầnBCLG4Cái
6Biển tên trạmBTT1Cái
7Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:85,17kg/bộ)HC-MBA-1C1hộp
8Hộp đựng tụ bù ngoài trờiTu-tubu1hộp
9Gông treo máng cáp trạm một cột (TL:12,6kg/bộ)Gong-HC-CT-1C1Bộ
IJ Phần vật liệu định mức 10 xây dựng
IK xây bệ đỡ cáp ngầm lên cột
1Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22X-GC16viên
2Xi măng PCB303,87kg
3Cát mịn ML=1,5-2,00,0099m3
IL Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75
1Xi măng PC303,4476kg
2Cát đen0,0117m3
IM Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng
1Xi măng PC408,7822kg
2Cát vàng0,0112m3
3Đá dăm 0,5x10,0205m3
IN Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng)
1Cát vàng0,488m3
IO Bệ đỡ tủ hạ thế trạm một cột tủ 1000A
IP Bê tông M100, đá 4x6
1Xi măng8,9544kg
2Cát vàng0,0273m3
3Đá dăm 4x60,0446m3
IQ Bê tông M200, đá 1x2
1Xi măng12,7342kg
2Cát vàng0,0182m3
3Đá dăm 1x20,0297m3
IR Vữa xi măng M75
1Xi măng26,2018kg
2Cát đen0,0891m3
IS Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công
1Cát đen đổ nền0,1586m3
IT Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính
1Thép D106,1305kg
IU Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75
1Gạch không nung180viên
2Xi măng PC3032,6614kg
3Cát đen0,1082m3
IV Ốp gạch thẻ tường trụ, cột
1Gạch thẻ 240x60GT 240x604,6056m2
2Xi măng PC302,964kg
3Xi măng trắng0,7752kg
IW Phần nhân công B thực hiện
IX Phần nhân công ĐM 4970-203
IY Phần thiết bị
1Lắp tủ HT - Thay tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 pha600V-1000A (2x250A+2x400A+1x160A+25A) Outdoor1Tủ
2Tháo lắp tụ bù - Thay hệ thống tụ bù 0,4kV trên cộtNC-TL-tubu-20kVAr0,061MVAR
IZ Phần thu hồi
1Tháo tủ HT - Thay tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 phaTH-600V-1000A (2x250A+2x400A+25A) Outdoor1Tủ
JA Phần vật liệu
JB Phần trạm biến áp
1Kéo dây 4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm24m
2Lắp cáp - 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 - trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm20,12100m
3Nhân công lắp Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Co ngót lạnh-Không kèm đầu cốtĐC-0,6/1,2kV M4x120mm231đầu cáp ( 3 pha )
4Ép đầu cốt - ĐC-AM120-Tiết diện cáp,ĐC1201,210 đầu cốt
5Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:85,17kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡHC-MBA-1C1bộ
6Gông treo máng cáp trạm một cột (TL:12,6kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡGong-HC-CT-1C1bộ
7Lắp hộp tụ bùTu-tubu1hộp
8Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp NC-TL-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm20,175100m
9Nhân công tháo lắp đầu Elbow 1x50mm2NC-TL-Elbow 1x5011đầu cáp ( 3 pha )
10Lắp biển BTT - Thay biểnBTT1cái
11Lắp biển cấm lại gần - Thay biểnBCLG4cái
12Lắp biển sơ đồ 1 sợi - Thay biểnBSĐ1cái
13Ép đầu cốt - ĐC-M25-Tiết diện cáp,ĐC-M251,610 đầu cốt
14Ép đầu cốt - ĐC-M35-Tiết diện cáp,ĐC-M350,410 đầu cốt
15Ép đầu cốt - ĐC-M95-Tiết diện cáp,ĐC-M950,210 đầu cốt
16Ép đầu cốt - ĐC-M240-Tiết diện cáp,ĐC-M2400,710 đầu cốt
17Ép ống nối ON-M120 - ép nối dây, ≤ 120 mm2ON-M120121mối
18Lắp dây M35 - tiết diện dây M3521m
19Lắp dây M35 - tiết diện dây M9551m
20Tháo và lắp công tơ 3 pha - Thay công tơ 3 phaTL-CT3F2cái
JC Phần thu hồi
1Hòm 2 công tơ 1 pha (chứa tụ bù)TH-H21hộp
2Thay xà thép cột đỡ, TLTH-xà 11bộ
3Thay xà thép cột đỡ, TLTH-xà 22bộ
JD Phần nhân công ĐM khác
JE Phần TBA
JF Bệ đỡ tủ hạ thế trạm một cột tủ 1000A
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,28m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật0,0052100m2
3Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,048m3
4Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,3274m3
5Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 754,56m2
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,0348m3
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0061tấn
8Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công0,13m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,09m3
10Ốp gạch thẻ tường trụ, cột4,56m2
JG xây bệ đỡ cáp ngầm lên cột
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 1000,03m3
2Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 750,6m2
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,024m3
JH Cát đổ đáy bệ tủ
1Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng)0,4m3
JI Phần máy thi công thuê ngoài
JJ Máy thi công
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công0,5ca
JK Máy thi công
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công0,5ca
JL Bệ đỡ tủ hạ thế trạm một cột tủ 1000A
JM Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng
1Máy trộn bê tông 250lít0,0046ca
2Máy đầm bàn 1,5Kw0,0043ca
JN Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng
1Máy trộn bê tông 250lít0,0033ca
2Máy đầm bàn 1,5Kw0,0031ca
3Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn (Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km )0,0216ca
JO xây bệ đỡ cáp ngầm lên cột
1Máy trộn bê tông 250lít0,0023ca
2Máy đầm dùi 1,5Kw0,0021ca
JP Hạng mục 3: Thổ Quan 2
JQ PHẦN A CẤP
JR Phần Thiết bị
1Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời600V-1000A (4x400A+1x160A+25A) Outdoor-T1Tủ
JS Phần vật liệu:
1Dây đồng bọc XLPE -22kV-50mm2Cu/XLPE-24kV-1x50mm22đầu cáp
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 4x25mm2-không có lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm25m
3Đầu cốt đồng M25ĐC-M2516Cái
4Đầu cốt đồng M35ĐC-M3510Cái
5Đầu cốt đồng M50ĐC-M506Cái
6Đầu cốt đồng M95ĐC-M952Cái
7Đầu cốt đồng M240ĐC-M2407Cái
8Đầu cốt đồng nhôm AM120ĐC-AM12020Cái
9Dây đồng bọc PVC-1kV-95mm2M955m
10Dây đồng bọc PVC-1kV-35mm2M358m
11ống nhựa luồn thép tiếp địa HDPE-F32/25HDPE-F32/2510m
12ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150HDPE-F195/1506m
JT Phần vật tư B cấp
JU Phần vật liệu:
1Sứ cách điện đứng 24kVSĐ-245Quả
2Khóa cửaKC1Cái
3Băng cách điện trung thế (50mmx0.76mmx10m)B-CĐ1Cuộn
4Băng dính cách điện hạ thếB-CĐHT5Cuộn
5Ống co ngót hạ thế (màu xanh - đỏ - vàng - đen)OCN4m
6Biển cấm trèoBCT2Cái
7Biển sơ đồ một sợiBSĐ1Cái
8Biển tên trạmBTT1Cái
9Xà đỡ cầu chì tự rơi+chống sét van (TL:37,61kg/bộ)XSI-2.61Bộ
10Giá đỡ máy biến áp (TL:227,8kg/bộ)GBA-2.61Bộ
11Ghế cách điện (TL:215,57kg/bộ)GCĐ-2.61Bộ
12Thang sắt (TL:29,35kg/bộ)TS1Bộ
13Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (TL:27,52kg/bộ)Gđ-THT1Bộ
14Xà nánh đỡ cáp xuất tuyến trạm treo (TL:38,88kg/bộ)X2n-HT1Bộ
15Hộp đựng tụ bù ngoài trờiTu-tubu1hộp
16Colie ôm ống và cáp lên cột (TL:26,134kg/bộ)CLE-OC-TT2Bộ
17Thang, giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA trạm treo (TL:25,55kg/bộ)Gđ-CHT-MBA-TT1Bộ
18Củng cố hệ thống tiếp địa trạm treoCCTĐ-TT1trạm
19Nắp chụp chống sét vanNC-CSV-Silicon1Bộ
20Nắp chụp cầu chì tự rơiNC-SI-Silicon1Bộ
21Nắp chụp sứ cao thế máy biến ápNC-CT-MBA-Silicon1Bộ
22Nắp chụp sứ hạ thế máy biến ápNC-HT-MBA-Silicon1Bộ
JV Phần vật liệu định mức 10 xây dựng
JW xây bệ đỡ cáp ngầm lên cột
1Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22X-GC32viên
2Xi măng PCB307,74kg
3Cát mịn ML=1,5-2,00,0197m3
JX Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75
1Xi măng PC306,8952kg
2Cát đen0,0234m3
JY Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng
1Xi măng PC4017,5644kg
2Cát vàng0,0224m3
3Đá dăm 0,5x10,0409m3
JZ Phần nhân công B thực hiện
KA Phần nhân công ĐM 4970-203
KB Phần thiết bị
1Lắp tủ HT - Thay tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 pha600V-1000A (4x400A+1x160A+25A) Outdoor-T1Tủ
2Tháo Lắp máy biến áp dưới mặt đất, điện áp 22-35/0.4kV, công suất NC-TL-MBA-630kVA1máy
3Tháo Lắp tụ bù - Thay hệ thống tụ bù 0,4kV trên cộtNC-TL-tubu-30kVAr0,061MVAR
4Tháo Lắp chống sét van NC-TL-CSV1bộ 3 pha
KC Phần thu hồi
1Tháo tủ HT - Thay tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 phaTH-600V-1000A (2x250A+2x400A+25A) Outdoor-T1Tủ
KD Phần vật liệu
KE Phần trạm biến áp
1Kéo dây 4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm25m
2Kéo dây Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Cu/XLPE-24kV-1x50mm22m
3Lắp cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột trònSĐ-240,510 quả
4Xà đỡ cầu chì tự rơi+chống sét van (TL:37,61kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡXSI-2.61bộ
5Giá đỡ máy biến áp (TL:227,8kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡGBA-2.61bộ
6Ghế cách điện (TL:215,57kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡGCĐ-2.61bộ
7Thang sắt (TL:29,35kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡTS1bộ
8Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (TL:27,52kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡGđ-THT1bộ
9Xà nánh đỡ cáp xuất tuyến trạm treo (TL:38,88kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡX2n-HT1bộ
10Colie ôm ống và cáp lên cột (TL:26,134kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡCLE-OC-TT2bộ
11Thang, giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA trạm treo (TL:25,55kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡGđ-CHT-MBA-TT1bộ
12Lắp hộp tụ bùTu-tubu1hộp
13Tháo lắp, hiệu chỉnh tay thao tác cầu daoTTTCD-td2vị trí
14Nhân công tháo lắp cáp vặn xoắn ABC 4x120 sau khi thay xà xuất tuyếnNC-TL-ABC4x1200,185km
15Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp NC-TL-3x240-lencot0,07100m
16Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp NC-TL-1x500,05100m
17Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp NC-TL-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm20,49100m
18Nhân công tháo lắp cầu chì tự rơi 35 (22) kVNC-TL-SI11 bộ (3 pha)
19Củng cố tiếp địaCCTĐ-TT2,510m
20Lắp biển BCT - Thay biểnBCT2cái
21Lắp biển BTT - Thay biểnBTT1cái
22Lắp biển sơ đồ 1 sợi - Thay biểnBSĐ1cái
23Ép đầu cốt - ĐC-M25-Tiết diện cáp,ĐC-M251,610 đầu cốt
24Ép đầu cốt - ĐC-M35-Tiết diện cáp,ĐC-M35110 đầu cốt
25Ép đầu cốt - ĐC-M50-Tiết diện cáp,ĐC-M500,610 đầu cốt
26Ép đầu cốt - ĐC-AM120-Tiết diện cáp,ĐC-AM120210 đầu cốt
27Ép đầu cốt - ĐC-M95-Tiết diện cáp,ĐC-M950,210 đầu cốt
28Ép đầu cốt - ĐC-M240-Tiết diện cáp,ĐC-M2400,710 đầu cốt
29Lắp dây M35 - tiết diện dây M3581m
30Lắp dây M35 - tiết diện dây M9551m
31Tháo và lắp công tơ 3 pha - Thay công tơ 3 phaTL-CT3F1cái
KF Phần thu hồi
1Thu hồi Sứ cách điện đứng 24kVTH-SĐ-240,410 quả
2Hòm 3 pha TI (chứa tụ bù)TH-H3f-TI1hộp
3Thay xà thép cột đỡ, TLTH-xà 13bộ
4Thay xà thép cột đỡ, TLTH-xà 21bộ
5Thay xà thép cột đỡ, TLTH-xà 32bộ
6Thay xà thép cột đỡ, TLTH-xà 41bộ
7Thay xà thép cột đỡ, TLTH-xà 51bộ
KG Phần nhân công ĐM khác
KH Phần TBA
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25)HDPE-F32/250,1100m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)HDPE-F195/1500,06100m
KI Củng cố hệ thống tiếp địa trạm treo
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công0,36m2
2Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 0,81m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,81m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km0,36m3
KJ xây bệ đỡ cáp ngầm lên cột
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 1000,06m3
2Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 751,2m2
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,048m3
KK Phần máy thi công thuê ngoài
KL Trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công0,5ca
2Cần trục ô tô 3 tấn nhấc máy biến áp0,5ca
KM Trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công0,5ca
KN Phần hoàn trả
1Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm3m2
KO Hạng mục 4: Thổ Quan 4
KP PHẦN A CẤP
KQ Phần Thiết bị
1Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời600V-1000A (4x400A+1x160A+25A) Outdoor-T1Tủ
KR Phần vật liệu:
1Dây đồng bọc XLPE -22kV-50mm2Cu/XLPE-24kV-1x50mm22đầu cáp
2Đầu cốt đồng M35ĐC-M3510Cái
3Đầu cốt đồng M50ĐC-M506Cái
4Đầu cốt đồng M95ĐC-M952Cái
5Đầu cốt đồng M240ĐC-M2407Cái
6Đầu cốt đồng nhôm AM120ĐC-AM12020Cái
7Dây đồng bọc PVC-1kV-95mm2M955m
8Dây đồng bọc PVC-1kV-35mm2M358m
9ống nhựa luồn thép tiếp địa HDPE-F32/25HDPE-F32/2510m
KS Phần vật tư B cấp
KT Phần vật liệu:
1Sứ cách điện đứng 24kVSĐ-245Quả
2Khóa cửaKC1Cái
3Băng cách điện trung thế (50mmx0.76mmx10m)B-CĐ1Cuộn
4Băng dính cách điện hạ thếB-CĐHT5Cuộn
5Ống co ngót hạ thế (màu xanh - đỏ - vàng - đen)OCN4m
6Biển cấm trèoBCT2Cái
7Biển sơ đồ một sợiBSĐ1Cái
8Biển tên trạmBTT1Cái
9Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van - tâm trạm 2.2m (TL:35,05kg/bộ)XSI-2.21Bộ
10Giá đỡ máy biến áp trạm treo tâm trạm 2.2m (TL:207kg/bộ)GBA-2.21Bộ
11Ghế cách điện trạm treo tâm trạm 2.2m (TL:205,35kg/bộ)GCĐ-2.21Bộ
12Thang sắt (TL:29,35kg/bộ)TS1Bộ
13Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (TL:27,52kg/bộ)Gđ-THT1Bộ
14Hộp đựng tụ bù ngoài trờiTu-tubu1hộp
15Colie ôm ống và cáp lên cột (TL:26,134kg/bộ)CLE-OC-TT2Bộ
16Thang, giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA trạm treo (TL:25,55kg/bộ)Gđ-CHT-MBA-TT1Bộ
17Củng cố hệ thống tiếp địa trạm treoCCTĐ-TT1trạm
18Nắp chụp chống sét vanNC-CSV-Silicon1Bộ
19Nắp chụp cầu chì tự rơiNC-SI-Silicon1Bộ
20Nắp chụp sứ cao thế máy biến ápNC-CT-MBA-Silicon1Bộ
21Nắp chụp sứ hạ thế máy biến ápNC-HT-MBA-Silicon1Bộ
KU Phần nhân công B thực hiện
KV Phần nhân công ĐM 4970-203
KW Phần thiết bị
1Lắp tủ HT - Thay tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 pha600V-1000A (4x400A+1x160A+25A) Outdoor-T1Tủ
2Tháo Lắp máy biến áp dưới mặt đất, điện áp 22-35/0.4kV, công suất NC-TL-MBA-630kVA1máy
3Tháo Lắp tụ bù - Thay hệ thống tụ bù 0,4kV trên cộtNC-TL-tubu-30kVAr0,061MVAR
4Tháo Lắp chống sét van NC-TL-CSV1bộ 3 pha
KX Phần thu hồi
1Tháo tủ HT - Thay tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 phaTH-600V-1000A (2x250A+2x400A+25A) Outdoor-T1Tủ
KY Phần vật liệu
KZ Phần trạm biến áp
1Kéo dây Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Cu/XLPE-24kV-1x50mm22m
2Lắp cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột trònSĐ-240,510 quả
3Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van - tâm trạm 2.2m (TL:35,05kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡXSI-2.21bộ
4Giá đỡ máy biến áp trạm treo tâm trạm 2.2m (TL:207kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡGBA-2.21bộ
5Ghế cách điện trạm treo tâm trạm 2.2m (TL:205,35kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡGCĐ-2.21bộ
6Thang sắt (TL:29,35kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡTS1bộ
7Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (TL:27,52kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡGđ-THT1bộ
8Colie ôm ống và cáp lên cột (TL:26,134kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡCLE-OC-TT2bộ
9Thang, giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA trạm treo (TL:25,55kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡGđ-CHT-MBA-TT1bộ
10Lắp hộp tụ bùTu-tubu1hộp
11Tháo lắp, hiệu chỉnh tay thao tác cầu daoTTTCD-td2vị trí
12Nhân công tháo lắp cáp vặn xoắn ABC 4x120 sau khi thay xà xuất tuyếnNC-TL-ABC4x1200,035km
13Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp NC-TL-3x240-lencot0,07100m
14Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp NC-TL-1x500,05100m
15Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp NC-TL-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm20,49100m
16Nhân công tháo lắp cầu chì tự rơi 35 (22) kVNC-TL-SI11 bộ (3 pha)
17Củng cố tiếp địaCCTĐ-TT2,510m
18Lắp biển BCT - Thay biểnBCT2cái
19Lắp biển BTT - Thay biểnBTT1cái
20Lắp biển sơ đồ 1 sợi - Thay biểnBSĐ1cái
21Ép đầu cốt - ĐC-M35-Tiết diện cáp,ĐC-M35110 đầu cốt
22Ép đầu cốt - ĐC-M50-Tiết diện cáp,ĐC-M500,610 đầu cốt
23Ép đầu cốt - ĐC-AM120-Tiết diện cáp,ĐC-AM120210 đầu cốt
24Ép đầu cốt - ĐC-M95-Tiết diện cáp,ĐC-M950,210 đầu cốt
25Ép đầu cốt - ĐC-M240-Tiết diện cáp,ĐC-M2400,710 đầu cốt
26Lắp dây M35 - tiết diện dây M3581m
27Lắp dây M35 - tiết diện dây M9551m
28Tháo và lắp công tơ 3 pha - Thay công tơ 3 phaTL-CT3F1cái
LA Phần thu hồi
1Thu hồi Sứ cách điện đứng 24kVTH-SĐ-240,410 quả
2Hòm 3 pha TI (chứa tụ bù)TH-H3f-TI1hộp
3Thay xà thép cột đỡ, TLTH-xà 13bộ
4Thay xà thép cột đỡ, TLTH-xà 21bộ
5Thay xà thép cột đỡ, TLTH-xà 31bộ
6Thay xà thép cột đỡ, TLTH-xà 41bộ
7Thay xà thép cột đỡ, TLTH-xà 51bộ
LB Phần nhân công ĐM khác
LC Phần TBA
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25)HDPE-F32/250,1100m
LD Củng cố hệ thống tiếp địa trạm treo
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công0,36m2
2Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 0,81m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,81m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km0,36m3
LE Phần máy thi công thuê ngoài
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công1ca
2Cần trục ô tô 3 tấn nhấc máy biến áp0,5ca
LF VẬT LIỆU
LG Trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công0,5ca
LH Củng cố hệ thống tiếp địa trạm treo
1Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn0,0469ca
LI Phần hoàn trả
1Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm3m2
LJ Hạng mục 5: Khâm Thiên 4
LK PHẦN A CẤP
LL Phần Thiết bị
1Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Ngoài trời600V-1000A (4x400A+1x160A+25A) Outdoor1Tủ
LM Phần Vật liệu
1Cáp ngầm 22kV ruột đồng 1x50mm222kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm221m
2Hộp Đầu cáp Tplug 22kV-630A-3x50mm2Tplug-3x50mm2-24kV1đầu cáp
3Hộp Đầu cáp Elbow 22kV-200A-1x50mm2Elbow-1x50mm21đầu cáp
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột nhôm 1x150mm2-không có lớp giáp bảo vệAl/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x150mm24m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột nhôm 1x185mm2-không có lớp giáp bảo vệAl/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x185mm212m
6Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-ngoài trời- kèm đầu cốt (đầu cốt đồng nhôm 4x150)ĐC-0,6/1,2kV A4x150mm21bộ
7Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-ngoài trời- kèm đầu cốt (đầu cốt đồng nhôm 4x185)ĐC-0,6/1,2kv A4x185mm23bộ
8Đầu cốt đồng M35ĐC-M354Cái
9Đầu cốt đồng M95ĐC-M952Cái
10Dây đồng bọc PVC-1kV-95mm2M955m
11Dây đồng bọc PVC-1kV-35mm2M352m
12Ống nối nhôm A150ON-A1504cái
13Ống nối nhôm A185ON-A18512cái
LN Phần vật tư B cấp
LO Phần vật liệu:
1Khóa cửaKC1Cái
2Băng dính cách điện hạ thếB-CĐHT5Cuộn
3Ống co ngót hạ thế (màu xanh - đỏ - vàng - đen)OCN4,8m
4Biển sơ đồ một sợiBSĐ1Cái
5Biển cấm lại gầnBCLG4Cái
6Biển tên trạmBTT1Cái
7Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:85,17kg/bộ)HC-MBA-1C1hộp
8Hộp đựng tụ bù ngoài trờiTu-tubu1hộp
9Gông treo máng cáp trạm một cột (TL:12,6kg/bộ)Gong-HC-CT-1C1Bộ
LP Phần vật liệu định mức 10 xây dựng
LQ xây bệ đỡ cáp ngầm lên cột
1Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22X-GC16viên
2Xi măng PCB303,87kg
3Cát mịn ML=1,5-2,00,0099m3
LR Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75
1Xi măng PC303,4476kg
2Cát đen0,0117m3
LS Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng
1Xi măng PC408,7822kg
2Cát vàng0,0112m3
3Đá dăm 0,5x10,0205m3
LT Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng)
1Cát vàng0,488m3
LU Bệ đỡ tủ hạ thế trạm một cột tủ 1000A
LV Bê tông M100, đá 4x6
1Xi măng8,9544kg
2Cát vàng0,0273m3
3Đá dăm 4x60,0446m3
LW Bê tông M200, đá 1x2
1Xi măng12,7342kg
2Cát vàng0,0182m3
3Đá dăm 1x20,0297m3
LX Vữa xi măng M75
1Xi măng26,2018kg
2Cát đen0,0891m3
LY Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công
1Cát đen đổ nền0,1586m3
LZ Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính
1Thép D106,1305kg
MA Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75
1Gạch không nung180viên
2Xi măng PC3032,6614kg
3Cát đen0,1082m3
MB Ốp gạch thẻ tường trụ, cột
1Gạch thẻ 240x60GT 240x604,6056m2
2Xi măng PC302,964kg
3Xi măng trắng0,7752kg
MC Phần nhân công B thực hiện
MD Phần nhân công ĐM 4970-203
ME Phần thiết bị
1Lắp tủ HT - Thay tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 pha600V-1000A (4x400A+1x160A+25A) Outdoor1Tủ
2Tháo Lắp tụ bù - Thay hệ thống tụ bù 0,4kV trên cộtNC-TL-tubu-30kVAr0,061MVAR
MF Phần thu hồi
1Tháo tủ HT - Thay tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 phaTH-600V-1000A (4x400A+25A) Outdoor1Tủ
MG Phần vật liệu
MH Phần trạm biến áp
1Lắp cáp -22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 - trọng lượng cáp 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm20,21100m
2Lắp cáp - 0,6/1kV Al/XLPE/PVC-1x150mm2 - trọng lượng cáp Al/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x150mm20,04100m
3Lắp cáp - 0,6/1kV Al/XLPE/PVC-1x185mm2 - trọng lượng cáp Al/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x185mm20,12100m
4Nhân công lắp Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Co ngót lạnh-Không kèm đầu cốtĐC-0,6/1,2kV A4x150mm211đầu cáp ( 3 pha )
5Nhân công lắp Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót lạnh-Không kèm đầu cốtĐC-0,6/1,2kv A4x185mm231đầu cáp ( 3 pha )
6Ép đầu cốt - ĐC-AM150-Tiết diện cáp,ĐC1500,410 đầu cốt
7Ép đầu cốt - ĐC-AM185-Tiết diện cáp,ĐC1851,210 đầu cốt
8Nhân công lắp đầu Tplug-3x50mm2-24kVTplug-3x50mm2-24kV11đầu cáp ( 3 pha )
9Nhân công lắp đầu Elbow 1x50mm2Elbow-1x50mm211đầu cáp ( 3 pha )
10Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:85,17kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡHC-MBA-1C1bộ
11Gông treo máng cáp trạm một cột (TL:12,6kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡGong-HC-CT-1C1bộ
12Lắp hộp tụ bùTu-tubu1hộp
13Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp NC-TL-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm20,175100m
14Nhân công tháo lắp đầu Elbow 1x50mm2NC-TL-Elbow 1x5011đầu cáp ( 3 pha )
15Lắp biển BTT - Thay biểnBTT1cái
16Lắp biển cấm lại gần - Thay biểnBCLG4cái
17Lắp biển sơ đồ 1 sợi - Thay biểnBSĐ1cái
18Ép đầu cốt - ĐC-M35-Tiết diện cáp,ĐC-M350,410 đầu cốt
19Ép đầu cốt - ĐC-M95-Tiết diện cáp,ĐC-M950,210 đầu cốt
20Ép ống nối ON-A150 - ép nối dây, ≤ 150 mm2ON-A15041mối
21Ép ống nối ON-A185 - ép nối dây, ≤ 185 mm2ON-A185121mối
22Lắp dây M35 - tiết diện dây M3521m
23Lắp dây M35 - tiết diện dây M9551m
24Tháo và lắp công tơ 3 pha - Thay công tơ 3 phaTL-CT3F1cái
MI Phần thu hồi
1Thu hồi dây Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn TH-Cu/XLPE-24kV-1x50mm20,12m
2Hòm 3 pha TI (chứa tụ bù)TH-H3f-TI1hộp
3Thay xà thép cột đỡ, TLTH-xà 12bộ
4Thay xà thép cột đỡ, TLTH-xà 31bộ
MJ Phần nhân công ĐM khác
MK Phần TBA
ML Bệ đỡ tủ hạ thế trạm một cột tủ 1000A
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,28m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật0,0052100m2
3Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,048m3
4Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,3274m3
5Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 754,56m2
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,0348m3
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0061tấn
8Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công0,13m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,09m3
10Ốp gạch thẻ tường trụ, cột4,56m2
MM xây bệ đỡ cáp ngầm lên cột
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 1000,03m3
2Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 750,6m2
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,024m3
4Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng)cat0,4m3
MN Phần máy thi công thuê ngoài
MO Trạm biến áp
MP Máy thi công
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công0,5ca
MQ VẬT LIỆU
MR Trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công0,5ca
MS Bệ đỡ tủ hạ thế trạm một cột tủ 1000A
MT Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng
1Máy trộn bê tông 250lít0,0046ca
2Máy đầm bàn 1,5Kw0,0043ca
MU Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng
1Máy trộn bê tông 250lít0,0033ca
2Máy đầm bàn 1,5Kw0,0031ca
3Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn (Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km )0,0216ca
MV xây bệ đỡ cáp ngầm lên cột
1Máy trộn bê tông 250lít0,0023ca
2Máy đầm dùi 1,5Kw0,0021ca
MW Hạng mục 6: Ngõ 10 Khâm Thiên
MX PHẦN A CẤP
MY Phần Thiết bị
1Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời600V-630A (2x250A+2x400A+1x100A+25A) Outdoor1Tủ
MZ Phần vật liệu:
1Đầu cốt đồng M35ĐC-M354Cái
2Đầu cốt đồng M120ĐC-M1207Cái
3Đầu cốt đồng nhôm AM120ĐC-AM12028Cái
4Dây đồng bọc PVC-1kV-35mm2M352m
NA PHẦN B CẤP
NB Phần vật tư B cấp
NC Phần vật liệu:
1Khóa cửaKC1Cái
2Băng dính cách điện hạ thếB-CĐHT5Cuộn
3Ống co ngót hạ thế (màu xanh - đỏ - vàng - đen)OCN5,6m
4Biển cấm trèoBCT2Cái
5Biển sơ đồ một sợiBSĐ1Cái
6Biển tên trạmBTT1Cái
7Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (TL:27,52kg/bộ)Gđ-THT1Bộ
ND Phần nhân công B thực hiện
NE Phần nhân công ĐM 4970-203
NF Phần thiết bị
1Lắp tủ HT - Thay tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 pha600V-630A (2x250A+2x400A+1x100A+25A) Outdoor1Tủ
NG Phần thu hồi
1Tháo tủ HT - Thay tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 phaTH-600V-630A (2x250A+2x400A+25A) Outdoor1Tủ
NH Phần vật liệu
NI Phần trạm biến áp
1Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (TL:27,52kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡGđ-THT1bộ
2Nhân công tháo lắp cáp vặn xoắn ABC 4x120 sau khi thay xà xuất tuyếnNC-TL-ABC4x1200,049km
3Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp NC-TL-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm20,49100m
4Lắp biển BCT - Thay biểnBCT2cái
5Lắp biển BTT - Thay biểnBTT1cái
6Lắp biển sơ đồ 1 sợi - Thay biểnBSĐ1cái
7Ép đầu cốt - ĐC-M35-Tiết diện cáp,ĐC-M350,410 đầu cốt
8Ép đầu cốt - ĐC-AM120-Tiết diện cáp,ĐC-AM1202,810 đầu cốt
9Ép đầu cốt - ĐC-M120-Tiết diện cáp,ĐC-M1200,710 đầu cốt
10Lắp dây M35 - tiết diện dây M3521m
11Tháo và lắp công tơ 3 pha - Thay công tơ 3 phaTL-CT3F1cái
NJ Phần máy thi công thuê ngoài
NK Máy thi công
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công0,5ca
NL VẬT LIỆU
NM Trạm biến áp
NN Máy thi công
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công0,5ca
NO Hạng mục 7: B5 Kim Liên
NP PHẦN A CẤP
NQ Phần Thiết bị
1Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời600V-630A (2x250A+1x400A+1x100A+25A) Outdoor1Tủ
NR Phần Vật liệu
1Đầu cốt đồng nhôm AM120ĐC-AM12012Cái
2Đầu cốt đồng M35ĐC-M3510Cái
3Đầu cốt đồng M50ĐC-M506Cái
4Đầu cốt đồng M95ĐC-M952Cái
5Đầu cốt đồng M240ĐC-M2404Cái
6ống nhựa luồn thép tiếp địa HDPE-F32/25HDPE-F32/2510m
7Dây đồng bọc PVC-1kV-95mm2M955m
8Dây đồng bọc XLPE -22kV-50mm2Cu/XLPE-24kV-1x50mm22đầu cáp
9Dây đồng bọc PVC-1kV-35mm2M358m
NS Phần vật tư B cấp
NT Phần vật liệu:
1Sứ cách điện đứng 24kVSĐ-249Quả
2Khóa cửaKC1Cái
3Băng cách điện trung thế (50mmx0.76mmx10m)B-CĐ1Cuộn
4Băng dính cách điện hạ thếB-CĐHT5Cuộn
5Ống co ngót hạ thế (màu xanh - đỏ - vàng - đen)OCN2,4m
6Biển cấm trèoBCT2Cái
7Biển sơ đồ một sợiBSĐ1Cái
8Biển tên trạmBTT1Cái
9Xà đỡ cầu chì tự rơi+chống sét van (TL:37,61kg/bộ)XSI-2.61Bộ
10Giá đỡ máy biến áp (TL:227,8kg/bộ)GBA-2.61Bộ
11Ghế cách điện (TL:215,57kg/bộ)GCĐ-2.61Bộ
12Thang sắt (TL:29,35kg/bộ)TS2Bộ
13Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (TL:27,52kg/bộ)Gđ-THT1Bộ
14Xà nánh đỡ cáp xuất tuyến trạm treo (TL:38,88kg/bộ)X2n-HT1Bộ
15Hộp đựng tụ bù ngoài trờiTu-tubu1hộp
16Colie ôm ống và cáp lên cột (TL:26,134kg/bộ)CLE-OC-TT2Bộ
17Ghế thao tác cầu dao cột LTĐ (TL:75,66kg/bộ)GCD-LTĐ1Bộ
18Thang, giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA trạm treo (TL:25,55kg/bộ)Gđ-CHT-MBA-TT1Bộ
19Củng cố hệ thống tiếp địa trạm treoCCTĐ-TT1trạm
20Nắp chụp chống sét vanNC-CSV-Silicon1Bộ
21Nắp chụp cầu chì tự rơiNC-SI-Silicon1Bộ
22Nắp chụp sứ cao thế máy biến ápNC-CT-MBA-Silicon1Bộ
23Nắp chụp sứ hạ thế máy biến ápNC-HT-MBA-Silicon1Bộ
NU Phần nhân công B thực hiện
NV Phần nhân công ĐM 4970-203
NW Phần thiết bị
1Lắp tủ HT - Thay tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 pha600V-630A (2x250A+1x400A+1x100A+25A) Outdoor1Tủ
2Tháo Lắp máy biến áp dưới mặt đất, điện áp 22-35/0.4kV, công suất NC-TL-MBA-400kVA1máy
3Tháo lắp tụ bù - Thay hệ thống tụ bù 0,4kV trên cộtNC-TL-tubu-20kVAr0,041MVAR
4Tháo Lắp chống sét van NC-TL-CSV1bộ 3 pha
NX Phần thu hồi
1Tháo tủ HT - Thay tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 phaTH-600V-630A (2x250A+1x400A+25A) Outdoor1Tủ
NY Phần vật liệu
NZ Phần trạm biến áp
1Kéo dây Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Cu/XLPE-24kV-1x50mm22m
2Lắp cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột trònSĐ-240,910 quả
3Xà đỡ cầu chì tự rơi+chống sét van (TL:37,61kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡXSI-2.61bộ
4Giá đỡ máy biến áp (TL:227,8kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡGBA-2.61bộ
5Ghế cách điện (TL:215,57kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡGCĐ-2.61bộ
6Thang sắt (TL:29,35kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡTS2bộ
7Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (TL:27,52kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡGđ-THT1bộ
8Xà nánh đỡ cáp xuất tuyến trạm treo (TL:38,88kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡX2n-HT1bộ
9Colie ôm ống và cáp lên cột (TL:26,134kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡCLE-OC-TT2bộ
10Thang, giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA trạm treo (TL:25,55kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡGđ-CHT-MBA-TT1bộ
11Lắp hộp tụ bùTu-tubu1hộp
12Ghế thao tác cầu dao cột LTĐ (TL:75,66kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡGCD-LTĐ1bộ
13Tháo lắp, hiệu chỉnh tay thao tác cầu daoTTTCD-td2vị trí
14Nhân công tháo lắp cáp vặn xoắn ABC 4x120 sau khi thay xà xuất tuyếnNC-TL-ABC4x1200,103km
15Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp NC-TL-3x240-lencot0,07100m
16Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp NC-TL-1x500,05100m
17Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp NC-TL-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm20,2100m
18Nhân công tháo lắp cầu chì tự rơi 35 (22) kVNC-TL-SI11 bộ (3 pha)
19Củng cố tiếp địaCCTĐ-TT2,510m
20Lắp biển BCT - Thay biểnBCT2cái
21Lắp biển BTT - Thay biểnBTT1cái
22Lắp biển sơ đồ 1 sợi - Thay biểnBSĐ1cái
23Ép đầu cốt - ĐC-M35-Tiết diện cáp,ĐC-M35110 đầu cốt
24Ép đầu cốt - ĐC-M50-Tiết diện cáp,ĐC-M500,610 đầu cốt
25Ép đầu cốt - ĐC-AM120-Tiết diện cáp,ĐC-AM1201,210 đầu cốt
26Ép đầu cốt - ĐC-M95-Tiết diện cáp,ĐC-M950,210 đầu cốt
27Ép đầu cốt - ĐC-M240-Tiết diện cáp,ĐC-M2400,410 đầu cốt
28Lắp dây M35 - tiết diện dây M3581m
29Lắp dây M35 - tiết diện dây M9551m
30Tháo và lắp công tơ 3 pha - Thay công tơ 3 phaTL-CT3F1cái
OA Phần thu hồi
1Thu hồi Sứ cách điện đứng 24kVTH-SĐ-240,410 quả
2Hòm 3 pha TI (chứa tụ bù)TH-H3f-TI1hộp
3Thay xà thép cột đỡ, TLTH-xà 13bộ
4Thay xà thép cột đỡ, TLTH-xà 21bộ
5Thay xà thép cột đỡ, TLTH-xà 32bộ
6Thay xà thép cột đỡ, TLTH-xà 41bộ
7Thay xà thép cột đỡ, TLTH-xà 51bộ
OB Phần nhân công ĐM khác
OC Phần vật liệu
OD Phần TBA
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25)HDPE-F32/250,1100m
OE Củng cố hệ thống tiếp địa trạm treo
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công0,36m2
2Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 0,81m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,81m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km0,36m3
OF Phần máy thi công thuê ngoài
OG Trạm biến áp
OH Máy thi công
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công1ca
2Cần trục ô tô 3 tấn nhấc máy biến áp0,5ca
OI VẬT LIỆU
OJ Máy thi công
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công0,5ca
OK Củng cố hệ thống tiếp địa trạm treo
1Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn0,0469ca
OL Phần hoàn trả
1Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm3m2
OM Hạng mục 8: Cầu Trung Tự
ON PHẦN A CẤP
OO Phần Thiết bị
1Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu bệt-Ngoài trời600V-630A (1x250A+2x400A+1x100A+25A) Outdoor1Tủ
OP Phần Vật liệu
1Đầu cốt đồng M35ĐC-M354Cái
2Đầu cốt đồng M95ĐC-M952Cái
3Dây đồng bọc PVC-1kV-95mm2M955m
4Dây đồng bọc PVC-1kV-35mm2M352m
OQ Phần vật tư B cấp
OR Phần vật liệu:
1Khóa cửaKC1Cái
2Băng dính cách điện hạ thếB-CĐHT5Cuộn
3Biển sơ đồ một sợiBSĐ1Cái
4Biển cấm lại gầnBCLG4Cái
5Biển tên trạmBTT1Cái
6Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:85,17kg/bộ)HC-MBA-1C1hộp
7Hộp đựng tụ bù ngoài trờiTu-tubu1hộp
8Gông treo máng cáp trạm một cột (TL:12,6kg/bộ)Gong-HC-CT-1C1Bộ
OS Phần vật liệu định mức 10 xây dựng
OT xây bệ đỡ cáp ngầm lên cột
1Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22X-GC16viên
2Xi măng PCB303,87kg
3Cát mịn ML=1,5-2,00,0099m3
OU Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75
1Xi măng PC303,4476kg
2Cát đen0,0117m3
OV Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng
1Xi măng PC408,7822kg
2Cát vàng0,0112m3
3Đá dăm 0,5x10,0205m3
OW Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng)
1Cát vàng0,488m3
OX Bệ đỡ tủ hạ thế trạm một cột tủ 630A
OY Bê tông M100, đá 4x6
1Xi măng7,462kg
2Cát vàng0,0228m3
3Đá dăm 4x60,0371m3
OZ Bê tông M200, đá 1x2
1Xi măng11,1241kg
2Cát vàng0,0159m3
3Đá dăm 1x20,0259m3
PA Vữa xi măng M75
1Xi măng1,5434kg
2Cát đen0,0052m3
3Cát đen đổ nền0,122m3
4Thép D105,3265kg
PB Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75
1Gạch không nung148viên
2Xi măng PC3026,7955kg
3Cát đen0,0888m3
PC Ốp gạch thẻ tường trụ, cột
1Gạch thẻ 240x60GT 240x604,1612m2
2Xi măng PC302,678kg
3Xi măng trắng0,7004kg
PD Phần nhân công B thực hiện
PE Phần nhân công ĐM 4970-203
PF Phần thiết bị
1Lắp tủ HT - Thay tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 pha600V-630A (1x250A+2x400A+1x100A+25A) Outdoor1Tủ
2Tháo lắp tụ bù - Thay hệ thống tụ bù 0,4kV trên cộtNC-TL-tubu-20kVAr0,041MVAR
PG Phần thu hồi
1Tháo tủ HT - Thay tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 phaTH-600V-630A (1x250A+2x400A+25A) Outdoor1Tủ
PH Phần vật liệu
PI Phần trạm biến áp
1Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:85,17kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡHC-MBA-1C1bộ
2Gông treo máng cáp trạm một cột (TL:12,6kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡGong-HC-CT-1C1bộ
3Lắp hộp tụ bùTu-tubu1hộp
4Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp NC-TL-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm20,1100m
5Nhân công tháo lắp đầu Elbow 1x50mm2NC-TL-Elbow 1x5011đầu cáp ( 3 pha )
6Lắp biển BTT - Thay biểnBTT1cái
7Lắp biển cấm lại gần - Thay biểnBCLG4cái
8Lắp biển sơ đồ 1 sợi - Thay biểnBSĐ1cái
9Ép đầu cốt - ĐC-M35-Tiết diện cáp,ĐC-M350,410 đầu cốt
10Ép đầu cốt - ĐC-M95-Tiết diện cáp,ĐC-M950,210 đầu cốt
11Lắp dây M35 - tiết diện dây M3521m
12Lắp dây M35 - tiết diện dây M9551m
13Tháo và lắp công tơ 3 pha - Thay công tơ 3 phaTL-CT3F1cái
PJ Phần thu hồi
1Hòm 3 pha TI (chứa tụ bù)TH-H3f-TI1hộp
2Thay xà thép cột đỡ, TLTH-xà 12bộ
3Thay xà thép cột đỡ, TLTH-xà 31bộ
PK Phần nhân công ĐM khác
PL Phần TBA
PM Bệ đỡ tủ hạ thế trạm một cột tủ 630A
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,24m3
2Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,04m3
3Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,2686m3
4Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 754,12m2
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,0304m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0053tấn
7Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công0,1m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,08m3
9Ốp gạch thẻ tường trụ, cột4,12m2
PN xây bệ đỡ cáp ngầm lên cột
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 1000,03m3
2Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 750,6m2
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,024m3
4Chặt cây ở địa hình phẳng1m3
PO Cát đổ đáy bệ tủ
1Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng)0,4m3
PP Phần máy thi công thuê ngoài
PQ Máy thi công
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công0,5ca
PR VẬT LIỆU
PS Máy thi công
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công0,5ca
PT Bệ đỡ tủ hạ thế trạm một cột tủ 630A
1Máy thi công đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,04m3
2Máy thi công đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,0304m3
3Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km0,0016100m3
4Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn0,0182ca
PU xây bệ đỡ cáp ngầm lên cột
1Máy trộn bê tông 250lít0,0023ca
2Máy đầm dùi 1,5Kw0,0021ca
PV Chặt cây ở địa hình phẳng
1Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực0,1ca
PW Hạng mục 9: B6 Kim Liên
PX PHẦN A CẤP
PY Phần Thiết bị
1Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời600V-630A (2x250A+1x400A+1x100A+25A) Outdoor-B1Tủ
PZ Phần Vật liệu
1Dây đồng bọc XLPE -22kV-50mm2Cu/XLPE-24kV-1x50mm22đầu cáp
2Đầu cốt đồng nhôm AM120ĐC-AM12012Cái
3Đầu cốt đồng M35ĐC-M3510Cái
4Đầu cốt đồng M50ĐC-M506Cái
5Đầu cốt đồng M95ĐC-M952Cái
6Đầu cốt đồng M240ĐC-M2404Cái
7Dây đồng bọc PVC-1kV-95mm2M955m
8Dây đồng bọc PVC-1kV-35mm2M358m
9ống nhựa luồn thép tiếp địa HDPE-F32/25HDPE-F32/2510m
QA Phần vật tư B cấp
QB Phần vật liệu:
1Sứ cách điện đứng 24kVSĐ-245Quả
2Khóa cửaKC1Cái
3Băng cách điện trung thế (50mmx0.76mmx10m)B-CĐ1Cuộn
4Băng dính cách điện hạ thếB-CĐHT5Cuộn
5Ống co ngót hạ thế (màu xanh - đỏ - vàng - đen)OCN2,4m
6Biển cấm trèoBCT2Cái
7Biển sơ đồ một sợiBSĐ1Cái
8Biển tên trạmBTT1Cái
9Xà đỡ cầu chì tự rơi+chống sét van (TL:37,61kg/bộ)XSI-2.61Bộ
10Giá đỡ máy biến áp (TL:227,8kg/bộ)GBA-2.61Bộ
11Ghế cách điện (TL:215,57kg/bộ)GCĐ-2.61Bộ
12Thang sắt (TL:29,35kg/bộ)TS1Bộ
13Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (TL:27,52kg/bộ)Gđ-THT1Bộ
14Xà nánh đỡ cáp xuất tuyến trạm treo (TL:38,88kg/bộ)X2n-HT1Bộ
15Hộp đựng tụ bù ngoài trờiTu-tubu1hộp
16Colie ôm ống và cáp lên cột (TL:26,134kg/bộ)CLE-OC-TT2Bộ
17Thang, giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA trạm treo (TL:25,55kg/bộ)Gđ-CHT-MBA-TT1Bộ
18Củng cố hệ thống tiếp địa trạm treoCCTĐ-TT1trạm
19Nắp chụp chống sét vanNC-CSV-Silicon1Bộ
20Nắp chụp cầu chì tự rơiNC-SI-Silicon1Bộ
21Nắp chụp sứ cao thế máy biến ápNC-CT-MBA-Silicon1Bộ
22Nắp chụp sứ hạ thế máy biến ápNC-HT-MBA-Silicon1Bộ
QC Phần nhân công B thực hiện
QD Phần nhân công ĐM 4970-203
QE Phần thiết bị
1Lắp tủ HT - Thay tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 pha600V-630A (2x250A+1x400A+1x100A+25A) Outdoor-B1Tủ
2Tháo Lắp máy biến áp dưới mặt đất, điện áp 22-35/0.4kV, công suất NC-TL-MBA-400kVA1máy
3Tháo lắp tụ bù - Thay hệ thống tụ bù 0,4kV trên cộtNC-TL-tubu-20kVAr0,041MVAR
4Tháo Lắp chống sét van NC-TL-CSV1bộ 3 pha
QF Phần thu hồi
1Tháo tủ HT - Thay tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 phaTH-600V-630A (2x250A+1x400A+25A) Outdoor1Tủ
QG Phần vật liệu
QH Phần trạm biến áp
1Kéo dây Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Cu/XLPE-24kV-1x50mm22m
2Lắp cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột trònSĐ-240,510 quả
3Xà đỡ cầu chì tự rơi+chống sét van (TL:37,61kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡXSI-2.61bộ
4Giá đỡ máy biến áp (TL:227,8kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡGBA-2.61bộ
5Ghế cách điện (TL:215,57kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡGCĐ-2.61bộ
6Thang sắt (TL:29,35kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡTS1bộ
7Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (TL:27,52kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡGđ-THT1bộ
8Xà nánh đỡ cáp xuất tuyến trạm treo (TL:38,88kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡX2n-HT1bộ
9Colie ôm ống và cáp lên cột (TL:26,134kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡCLE-OC-TT2bộ
10Thang, giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA trạm treo (TL:25,55kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡGđ-CHT-MBA-TT1bộ
11Lắp hộp tụ bùTu-tubu1hộp
12Tháo lắp, hiệu chỉnh tay thao tác cầu daoTTTCD-td2vị trí
13Nhân công tháo lắp cáp vặn xoắn ABC 4x120 sau khi thay xà xuất tuyếnNC-TL-ABC4x1200,075km
14Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp NC-TL-3x240-lencot0,07100m
15Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp NC-TL-1x500,05100m
16Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp NC-TL-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm20,2100m
17Nhân công tháo lắp cầu chì tự rơi 35 (22) kVNC-TL-SI11 bộ (3 pha)
18Củng cố tiếp địaCCTĐ-TT2,510m
19Lắp biển BCT - Thay biểnBCT2cái
20Lắp biển BTT - Thay biểnBTT1cái
21Lắp biển sơ đồ 1 sợi - Thay biểnBSĐ1cái
22Ép đầu cốt - ĐC-M35-Tiết diện cáp,ĐC-M35110 đầu cốt
23Ép đầu cốt - ĐC-M50-Tiết diện cáp,ĐC-M500,610 đầu cốt
24Ép đầu cốt - ĐC-AM120-Tiết diện cáp,ĐC-AM1201,210 đầu cốt
25Ép đầu cốt - ĐC-M95-Tiết diện cáp,ĐC-M950,210 đầu cốt
26Ép đầu cốt - ĐC-M240-Tiết diện cáp,ĐC-M2400,410 đầu cốt
27Lắp dây M35 - tiết diện dây M3581m
28Lắp dây M35 - tiết diện dây M9551m
29Tháo và lắp công tơ 3 pha - Thay công tơ 3 phaTL-CT3F1cái
30Tháo và lắp hòm 4 công tơ 1 pha mới - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp TL-H42hộp
31Đi lại dây sau công tơ 1 pha 2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn TL-2x1032m
QI Phần thu hồi
1Thu hồi Sứ cách điện đứng 24kVTH-SĐ-240,410 quả
2Hòm 3 pha TI (chứa tụ bù)TH-H3f-TI1hộp
3Thay xà thép cột đỡ, TLTH-xà 13bộ
4Thay xà thép cột đỡ, TLTH-xà 21bộ
5Thay xà thép cột đỡ, TLTH-xà 32bộ
6Thay xà thép cột đỡ, TLTH-xà 41bộ
7Thay xà thép cột đỡ, TLTH-xà 51bộ
QJ Phần nhân công ĐM khác
QK Phần vật liệu
QL Phần TBA
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25)0,1100m
QM Củng cố hệ thống tiếp địa trạm treo
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công0,36m2
2Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 0,81m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,81m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km0,36m3
QN Phần máy thi công thuê ngoài
QO Trạm biến áp
QP Máy thi công
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công0,5ca
2Cần trục ô tô 3 tấn nhấc máy biến áp0,5ca
QQ VẬT LIỆU
QR Trạm biến áp
QS Máy thi công
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công0,5ca
QT Củng cố hệ thống tiếp địa trạm treo
1Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn0,0469ca
QU Phần hoàn trả
1Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm3m2
QV Hạng mục 10: Khâm Thiên 3
QW PHẦN A CẤP
QX Phần Thiết bị
1Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Ngoài trời600V-1000A (4x400A+1x160A+25A) Outdoor1Tủ
QY Phần Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột nhôm 1x150mm2-không có lớp giáp bảo vệAl/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x150mm28m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột nhôm 1x185mm2-không có lớp giáp bảo vệAl/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x185mm216m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 4x25mm2-không có lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm24m
4Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-ngoài trời- kèm đầu cốt (đầu cốt đồng nhôm 4x150)ĐC-0,6/1,2kV A4x150mm22bộ
5Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-ngoài trời- kèm đầu cốt (đầu cốt đồng nhôm 4x185)ĐC-0,6/1,2kv A4x185mm24bộ
6Đầu cốt đồng M25ĐC-M2516Cái
7Đầu cốt đồng M35ĐC-M354Cái
8Đầu cốt đồng M95ĐC-M952Cái
9Đầu cốt đồng M240ĐC-M2407Cái
10Dây đồng bọc PVC-1kV-95mm2M955m
11Dây đồng bọc PVC-1kV-35mm2M352m
12Ống nối nhôm A150ON-A1508cái
13Ống nối nhôm A185ON-A18516cái
QZ Phần vật tư B cấp
RA Phần vật liệu:
1Khóa cửaKC1Cái
2Băng dính cách điện hạ thếB-CĐHT5Cuộn
3Ống co ngót hạ thế (màu xanh - đỏ - vàng - đen)OCN7,2m
4Biển sơ đồ một sợiBSĐ1Cái
5Biển cấm lại gầnBCLG4Cái
6Biển tên trạmBTT1Cái
7Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:85,17kg/bộ)HC-MBA-1C1hộp
8Hộp đựng tụ bù ngoài trờiTu-tubu1hộp
9Gông treo máng cáp trạm một cột (TL:12,6kg/bộ)Gong-HC-CT-1C1Bộ
10Củng cố hệ thống tiếp địa trạm 1 cộtCCTĐ-1C1trạm
RB Phần vật liệu định mức 10 xây dựng
RC xây bệ đỡ cáp ngầm lên cột
1Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22X-GC16viên
2Xi măng PCB303,87kg
3Cát mịn ML=1,5-2,00,0099m3
RD Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75
1Xi măng PC303,4476kg
2Cát đen0,0117m3
RE Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng
1Xi măng PC408,7822kg
2Cát vàng0,0112m3
3Đá dăm 0,5x10,0205m3
RF Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng)
1Cát vàng0,488m3
RG Bệ đỡ tủ hạ thế trạm một cột tủ 1000A
RH Bê tông M100, đá 4x6
1Xi măng8,9544kg
2Cát vàng0,0273m3
3Đá dăm 4x60,0446m3
RI Bê tông M200, đá 1x2
1Xi măng12,7342kg
2Cát vàng0,0182m3
3Đá dăm 1x20,0297m3
RJ Vữa xi măng M75
1Xi măng26,2018kg
2Cát đen0,0891m3
RK Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công
1Cát đen đổ nền0,1586m3
RL Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính
1Thép D106,1305kg
RM Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75
1Gạch không nung180viên
2Xi măng PC3032,6614kg
3Cát đen0,1082m3
RN Ốp gạch thẻ tường trụ, cột
1Gạch thẻ 240x60GT 240x604,6056m2
2Xi măng PC302,964kg
3Xi măng trắng0,7752kg
RO Phần nhân công B thực hiện
RP Phần nhân công ĐM 4970-203
RQ Phần thiết bị
1Lắp tủ HT - Thay tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 pha600V-1000A (4x400A+1x160A+25A) Outdoor1Tủ
2Tháo Lắp tụ bù - Thay hệ thống tụ bù 0,4kV trên cộtNC-TL-tubu-30kVAr0,061MVAR
RR Phần thu hồi
1Tháo tủ HT - Thay tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 phaTH-600V-1000A (4x400A+25A) Outdoor1Tủ
RS Phần vật liệu
RT Phần trạm biến áp
1Kéo dây 4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm24m
2Lắp cáp - 0,6/1kV Al/XLPE/PVC-1x150mm2 - trọng lượng cáp Al/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x150mm20,08100m
3Lắp cáp - 0,6/1kV Al/XLPE/PVC-1x185mm2 - trọng lượng cáp Al/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x185mm20,16100m
4Nhân công lắp Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Co ngót lạnh-Không kèm đầu cốtĐC-0,6/1,2kV A4x150mm221đầu cáp ( 3 pha )
5Nhân công lắp Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót lạnh-Không kèm đầu cốtĐC-0,6/1,2kv A4x185mm241đầu cáp ( 3 pha )
6Ép đầu cốt - ĐC-AM150-Tiết diện cáp,ĐC1500,810 đầu cốt
7Ép đầu cốt - ĐC-AM185-Tiết diện cáp,ĐC1851,610 đầu cốt
8Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:85,17kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡHC-MBA-1C1bộ
9Gông treo máng cáp trạm một cột (TL:12,6kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡGong-HC-CT-1C1bộ
10Lắp hộp tụ bùTu-tubu1hộp
11Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp NC-TL-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm20,175100m
12Nhân công tháo lắp đầu Elbow 1x50mm2NC-TL-Elbow 1x5011đầu cáp ( 3 pha )
13Củng cố tiếp địaCCTĐ-1C0,510m
14Lắp biển BTT - Thay biểnBTT1cái
15Lắp biển cấm lại gần - Thay biểnBCLG4cái
16Lắp biển sơ đồ 1 sợi - Thay biểnBSĐ1cái
17Ép đầu cốt - ĐC-M25-Tiết diện cáp,ĐC-M251,610 đầu cốt
18Ép đầu cốt - ĐC-M35-Tiết diện cáp,ĐC-M350,410 đầu cốt
19Ép đầu cốt - ĐC-M95-Tiết diện cáp,ĐC-M950,210 đầu cốt
20Ép đầu cốt - ĐC-M240-Tiết diện cáp,ĐC-M2400,710 đầu cốt
21Ép ống nối ON-A150 - ép nối dây, ≤ 150 mm2ON-A15081mối
22Ép ống nối ON-A185 - ép nối dây, ≤ 185 mm2ON-A185161mối
23Lắp dây M35 - tiết diện dây M3521m
24Lắp dây M35 - tiết diện dây M9551m
25Tháo và lắp công tơ 3 pha - Thay công tơ 3 phaTL-CT3F1cái
RU Phần thu hồi
1Hòm 3 pha TI (chứa tụ bù)TH-H3f-TI1hộp
2Thay xà thép cột đỡ, TLTH-xà 12bộ
3Thay xà thép cột đỡ, TLTH-xà 31bộ
RV Phần nhân công ĐM khác
RW Phần vật liệu
RX Củng cố hệ thống tiếp địa trạm 1 cột
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công0,24m2
2Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 0,54m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,54m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km0,24m3
RY Bệ đỡ tủ hạ thế trạm một cột tủ 1000A
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,28m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật0,0052100m2
3Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,048m3
4Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,3274m3
5Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 754,56m2
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,0348m3
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0061tấn
8Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công0,13m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,09m3
10Ốp gạch thẻ tường trụ, cột4,56m2
RZ xây bệ đỡ cáp ngầm lên cột
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 1000,03m3
2Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 750,6m2
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,024m3
SA Cát đổ đáy bệ tủ
1Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng)0,4m3
SB Phần máy thi công thuê ngoài
SC Máy thi công
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công0,5ca
SD VẬT LIỆU
SE Máy thi công
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công0,5ca
SF Bệ đỡ tủ hạ thế trạm một cột tủ 1000A
SG Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng
1Máy trộn bê tông 250lít0,0046ca
2Máy đầm bàn 1,5Kw0,0043ca
SH Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng
1Máy trộn bê tông 250lít0,0033ca
2Máy đầm bàn 1,5Kw0,0031ca
SI Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km
1Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn0,0216ca
SJ Củng cố hệ thống tiếp địa trạm 1 cột
1Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn0,0313ca
SK xây bệ đỡ cáp ngầm lên cột
1Máy trộn bê tông 250lít0,0023ca
2Máy đầm dùi 1,5Kw0,0021ca
SL Phần hoàn trả
1Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm2m2
SM Hạng mục 11: Khâm Thiên 8
SN PHẦN A CẤP
SO Phần Thiết bị
1Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Ngoài trời600V-1000A (4x400A+1x160A+25A) Outdoor1Tủ
SP Phần Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột nhôm 1x150mm2-không có lớp giáp bảo vệAl/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x150mm212m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột nhôm 1x185mm2-không có lớp giáp bảo vệAl/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x185mm212m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-ngoài trời- kèm đầu cốt (đầu cốt đồng nhôm 4x150)ĐC-0,6/1,2kV A4x150mm23bộ
4Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-ngoài trời- kèm đầu cốt (đầu cốt đồng nhôm 4x185)ĐC-0,6/1,2kv A4x185mm23bộ
5Đầu cốt đồng M35ĐC-M354Cái
6Đầu cốt đồng M95ĐC-M952Cái
7Đầu cốt đồng M240ĐC-M2407Cái
8Dây đồng bọc PVC-1kV-95mm2M955m
9Dây đồng bọc PVC-1kV-35mm2M352m
10Ống nối nhôm A150ON-A15012cái
11Ống nối nhôm A185ON-A18512cái
SQ Phần vật tư B cấp
1Khóa cửaKC1Cái
2Băng dính cách điện hạ thếB-CĐHT5Cuộn
3Ống co ngót hạ thế (màu xanh - đỏ - vàng - đen)OCN7,2m
4Biển sơ đồ một sợiBSĐ1Cái
5Biển cấm lại gầnBCLG4Cái
6Biển tên trạmBTT1Cái
7Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:85,17kg/bộ)HC-MBA-1C1hộp
8Hộp đựng tụ bù ngoài trờiTu-tubu1hộp
9Gông treo máng cáp trạm một cột (TL:12,6kg/bộ)Gong-HC-CT-1C1Bộ
10Củng cố hệ thống tiếp địa trạm 1 cộtCCTĐ-1C1trạm
SR Phần vật liệu định mức 10 xây dựng
SS xây bệ đỡ cáp ngầm lên cột
1Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22X-GC16viên
2Xi măng PCB303,87kg
3Cát mịn ML=1,5-2,00,0099m3
ST Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75
1Xi măng PC303,4476kg
2Cát đen0,0117m3
SU Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng
1Xi măng PC408,7822kg
2Cát vàng0,0112m3
3Đá dăm 0,5x10,0205m3
SV Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng)
1Cát vàng0,488m3
SW Bệ đỡ tủ hạ thế trạm một cột tủ 1000A
SX Bê tông M100, đá 4x6
1Xi măng8,9544kg
2Cát vàng0,0273m3
3Đá dăm 4x60,0446m3
SY Bê tông M200, đá 1x2
1Xi măng12,7342kg
2Cát vàng0,0182m3
3Đá dăm 1x20,0297m3
SZ Vữa xi măng M75
1Xi măng26,2018kg
2Cát đen0,0891m3
TA Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công
1Cát đen đổ nền0,1586m3
TB Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính
1Thép D106,1305kg
TC Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75
1Gạch không nung180viên
2Xi măng PC3032,6614kg
3Cát đen0,1082m3
TD Ốp gạch thẻ tường trụ, cột
1Gạch thẻ 240x60GT 240x604,6056m2
2Xi măng PC302,964kg
3Xi măng trắng0,7752kg
TE Phần nhân công B thực hiện
TF Phần nhân công ĐM 4970-203
TG Phần thiết bị
1Lắp tủ HT - Thay tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 pha600V-1000A (4x400A+1x160A+25A) Outdoor1Tủ
2Tháo Lắp tụ bù - Thay hệ thống tụ bù 0,4kV trên cộtNC-TL-tubu-30kVAr0,061MVAR
TH Phần thu hồi
1Tháo tủ HT - Thay tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 phaTH-600V-1000A (2x250A+2x400A+25A) Outdoor1Tủ
TI Phần vật liệu
TJ Phần trạm biến áp
1Lắp cáp - 0,6/1kV Al/XLPE/PVC-1x150mm2 - trọng lượng cáp Al/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x150mm20,12100m
2Lắp cáp - 0,6/1kV Al/XLPE/PVC-1x185mm2 - trọng lượng cáp Al/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x185mm20,12100m
3Nhân công lắp Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Co ngót lạnh-Không kèm đầu cốtĐC-0,6/1,2kV A4x150mm231đầu cáp ( 3 pha )
4Nhân công lắp Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót lạnh-Không kèm đầu cốtĐC-0,6/1,2kv A4x185mm231đầu cáp ( 3 pha )
5Ép đầu cốt - ĐC-AM150-Tiết diện cáp,ĐC1501,210 đầu cốt
6Ép đầu cốt - ĐC-AM185-Tiết diện cáp,ĐC1851,210 đầu cốt
7Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:85,17kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡHC-MBA-1C1bộ
8Gông treo máng cáp trạm một cột (TL:12,6kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡGong-HC-CT-1C1bộ
9Lắp hộp tụ bùTu-tubu1hộp
10Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp NC-TL-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm20,175100m
11Nhân công tháo lắp đầu Elbow 1x50mm2NC-TL-Elbow 1x5011đầu cáp ( 3 pha )
12Củng cố tiếp địaCCTĐ-1C0,510m
13Lắp biển BTT - Thay biểnBTT1cái
14Lắp biển cấm lại gần - Thay biểnBCLG4cái
15Lắp biển sơ đồ 1 sợi - Thay biểnBSĐ1cái
16Ép đầu cốt - ĐC-M35-Tiết diện cáp,ĐC-M350,410 đầu cốt
17Ép đầu cốt - ĐC-M95-Tiết diện cáp,ĐC-M950,210 đầu cốt
18Ép đầu cốt - ĐC-M240-Tiết diện cáp,ĐC-M2400,710 đầu cốt
19Ép ống nối ON-A150 - ép nối dây, ≤ 150 mm2ON-A150121mối
20Ép ống nối ON-A185 - ép nối dây, ≤ 185 mm2ON-A185121mối
21Lắp dây M35 - tiết diện dây M3521m
22Lắp dây M35 - tiết diện dây M9551m
23Tháo và lắp công tơ 3 pha - Thay công tơ 3 phaTL-CT3F1cái
TK Phần thu hồi
1Hòm 3 pha TI (chứa tụ bù)TH-H3f-TI1hộp
2Thay xà thép cột đỡ, TLTH-xà 11bộ
3Thay xà thép cột đỡ, TLTH-xà 21bộ
4Thay xà thép cột đỡ, TLTH-xà 31bộ
TL Phần nhân công ĐM khác
TM Củng cố hệ thống tiếp địa trạm 1 cột
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công0,24m2
2Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 0,54m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,54m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km0,24m3
TN Bệ đỡ tủ hạ thế trạm một cột tủ 1000A
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,28m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật0,0052100m2
3Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,048m3
4Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,3274m3
5Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 754,56m2
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,0348m3
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0061tấn
8Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công0,13m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,09m3
10Ốp gạch thẻ tường trụ, cột4,56m2
TO xây bệ đỡ cáp ngầm lên cột
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 1000,03m3
2Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 750,6m2
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,024m3
4Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng)cat0,4m3
TP Phần máy thi công thuê ngoài
TQ Trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công0,5ca
TR Trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công0,5ca
TS Bệ đỡ tủ hạ thế trạm một cột tủ 1000A
TT Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng
1Máy trộn bê tông 250lít0,0046ca
2Máy đầm bàn 1,5Kw0,0043ca
TU Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng
1Máy trộn bê tông 250lít0,0033ca
2Máy đầm bàn 1,5Kw0,0031ca
3Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn (Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ xa 20km)0,0216ca
TV Củng cố hệ thống tiếp địa trạm 1 cột
1Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn0,0313ca
TW xây bệ đỡ cáp ngầm lên cột
1Máy trộn bê tông 250lít0,0023ca
2Máy đầm dùi 1,5Kw0,0021ca
TX Phần hoàn trả
1Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm2m2
TY Đại tu lưới điện hạ thế và hệ thống hòm công tơ các TBA năm 2022 - Đội QL điện 2 (TBA B3 Kim Liên, B18 Kim Liên, B7 Kim Liên, Tàu bay 1, Kim Liên E, M84 Phương Mai, La Thành 2A)
TZ HẠNG MỤC 1: TBA B3 KIM LIÊN
UA PHẦN A CẤP
UB Phần đường trục
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x35mm2- không có lớp bảo vệ2m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 1bulong nhựa M62Cái
3ống nhựa xoắn HDPE d=32/2514m
4Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm25m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp bảo vệ406m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp bảo vệ6m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ420m
8Hòm 4 công tơ 1 pha - composit60cái
9Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit4cái
10Hôp phân dây Composit15cái
11Đầu cốt kim dẹt đồng M102.400cái
12Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M642Cái
UC Phần B thực hiện
UD Phần vật tư B cấp
UE Phần đường trục
1Củng cố tiếp địa lặp lại (8m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, TL: 5.14kg/bộ)10,28kg
2Ghíp móng đồng 352cái
3Đai thép không rỉ8m
4Khóa đai8cái
5Đai ôm cáp lên tường104cái
6Vít nở 50x5208cái
7Vít nở 8x80232cái
8Đai thép không rỉ21,6m
9Khóa đai36cái
10Đề can244cái
11Dây thép bọc nhựa D10,875kg
12Băng dính cách điện hạ thế5cuộn
UF Phần nhân công B thực hiện
UG Phần nhân công định mức 4970-203
UH Công tác tiếp địa
1Rải dây tiếp địa trạm biến áp1,810m
2Lắp đặt ghíp IPC4bộ
UI Phần công tơ
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,005km
2Lắp đặt cáp M2x25mm2406m
3Lắp đặt ghíp IPC42bộ
4Lắp hộp phân dây15hộp
5Lắp hộp công tơ 4hộp
6Lắp hộp công tơ 60hộp
7Ép đầu cốt kim M1024010 đầu
UJ Di chuyển hòm công tơ
1Tháo, lắp hộp công tơ 1hòm
2Di chuyển cáp M 4x25mm244m
3Di chuyển cáp M 2x25mm224m
4Di chuyển cáp M 2x10mm286m
UK Thu hồi vật liệu
1Tháo hộp công tơ 7hộp
2Tháo hộp công tơ 59hộp
3Tháo hộp phân dây14hộp
4Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,003km
5Thu hồi cáp M 2x25mm2241m
6Thu hồi cáp M2x109m
UL Phần định mức khác
UM Công tác tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan0,096m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,096m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,14100m
UN Phần máy thi công thuê ngoài
UO Phần đường trục
UP Máy thi công thuê ngoài
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5Chuyến
UQ Máy thi công theo đơn giá XDCB
UR ĐM 4970-203
1Máy hàn HQ 14 KW (Rải dây tiếp địa trạm biến áp)0,065ca
US ĐM TT10
1Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T0,096m3
2Máy thi công đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,096m3
3Máy khoan bê tông 0,72ca
UT Phần công tơ
UU Máy thi công thuê ngoài
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5Chuyến
UV HẠNG MỤC 2: TBA B18 KIM LIÊN
UW PHẦN A CẤP
UX Phần đường trục
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x35mm2- không có lớp bảo vệ1m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 1bulong nhựa M61Cái
3ống nhựa xoắn HDPE d=32/257m
4Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm22m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp bảo vệ9m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ168m
7Hòm 4 công tơ 1 pha - composit24cái
8Hôp phân dây Composit7cái
9Đầu cốt kim dẹt đồng M10960cái
10Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M616Cái
UY Phần B thực hiện
UZ Phần vật tư B cấp
VA Phần đường trục
1Củng cố tiếp địa lặp lại (8m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, TL: 5.14kg/bộ)5,14kg
2Đai thép không rỉ4m
3Khóa đai4cái
4Đai ôm cáp lên tường44cái
5Vít nở 50x588cái
6Vít nở 8x80100cái
7Đai thép không rỉ3,6m
8Khóa đai6cái
9Đề can96cái
10Dây thép bọc nhựa D10,25kg
11Băng dính cách điện hạ thế2cuộn
12Ghíp móng đồng 351cái
VB Phần nhân công B thực hiện
VC Phần nhân công định mức 4970-203
VD Công tác tiếp địa
1Rải dây tiếp địa trạm biến áp0,910m
2Lắp đặt ghíp IPC2bộ
VE Thu hồi vật liệu
1Tháo hạ xà 2bộ
VF Phần công tơ
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,002km
2Lắp đặt cáp M2x25mm29m
3Lắp đặt ghíp IPC16bộ
4Lắp hộp phân dây7hộp
5Lắp hộp công tơ 24hộp
6Ép đầu cốt kim M109610 đầu
VG Di chuyển hòm công tơ
1Di chuyển cáp M 4x25mm224m
2Di chuyển cáp M 2x10mm226m
VH Thu hồi vật liệu
1Tháo hộp công tơ 3hộp
2Tháo hộp công tơ 23hộp
3Tháo hộp phân dây7hộp
4Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,002km
5Thu hồi cáp M 2x25mm23m
6Thu hồi cáp M2x109m
VI Phần nhân công định mức khác
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan0,048m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,048m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,07100m
VJ Phần máy thi công thuê ngoài
VK Phần đường trục
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5Chuyến
VL Máy thi công theo đơn giá XDCB
VM ĐM 4970-203
1Máy hàn HQ 14 KW (Rải dây tiếp địa trạm biến áp)0,065ca
VN ĐM TT10
1Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T0,048m3
2Máy thi công đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,048m3
3Máy khoan bê tông 0,72ca
VO Phần công tơ
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5Chuyến
VP HẠNG MỤC 3: TBA B7 KIM LIÊN
VQ PHẦN A CẤP
VR Phần đường trục
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x120mm233m
2Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm279m
3Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x50mm220m
4Đầu cốt đồng nhôm AM1208đầu
5Đầu cốt đồng nhôm AM954đầu
6Đầu cốt đồng nhôm AM5016đầu
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x35mm2- không có lớp bảo vệ1m
8Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 1bulong nhựa M61Cái
9ống nhựa xoắn HDPE d=32/257m
10Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm22m
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp bảo vệ139m
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp bảo vệ2m
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ140m
14Hòm 4 công tơ 1 pha - composit20cái
15Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit1cái
16Hôp phân dây Composit5cái
17Đầu cốt kim dẹt đồng M10800cái
18Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M68Cái
VS Phần B thực hiện
VT Phần vật tư B cấp
VU Phần đường trục
1Móc treo cáp 4x120mm22Cái
2Kẹp hãm cáp 4x120mm212cái
3Kẹp treo cáp 120mm22Cái
4Đai thép không rỉ2,4m
5Khóa đai4cái
6Ghíp móng đồng 351cái
7Xà nánh kép 1.5m trên cột ly tâm đơn TL: 33,9kg/bộ33,9kg
8Củng cố tiếp địa lặp lại (8m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, TL: 5.14kg/bộ)5,14kg
9Đai thép không rỉ4m
10Khóa đai4cái
11Đai ôm cáp lên tường38cái
12Vít nở 50x576cái
13Vít nở 8x8084cái
14Đai thép không rỉ3,6m
15Khóa đai6cái
16Đề can81cái
17Dây thép bọc nhựa D10,125kg
18Băng dính cách điện hạ thế1cuộn
VV Phần nhân công B thực hiện
VW Phần nhân công định mức 4970-203
VX Công tác lắp đặt cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm20,032km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,077km
3Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm20,02km
4Ép đầu cốt 0,810 đầu
5Ép đầu cốt 0,410 đầu
6Ép đầu cốt 1,610 đầu
7Lắp đặt kẹp néo cáp ABC 12bộ
8Lắp đặt kẹp đỡ cáp ABC 2bộ
VY Công tác lắp đặt xà
1Lắp đặt Xà nánh kép 1.5m trên cột ly tâm đơn TL: 33,9kg/bộ1bộ
VZ Công tác tiếp địa
1Rải dây tiếp địa trạm biến áp0,910m
2Lắp đặt ghíp IPC2bộ
WA Di chuyển cáp
1Di chuyển biển tên lộ10bộ
2Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm20,032km
3Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,077km
4Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm20,02km
5Tháo hạ xà 1bộ
WB Phần công tơ
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,002km
2Lắp đặt cáp M2x25mm2139m
3Lắp đặt ghíp IPC8bộ
4Lắp hộp phân dây5hộp
5Lắp hộp công tơ 1hộp
6Lắp hộp công tơ 20hộp
7Ép đầu cốt kim M108010 đầu
WC Di chuyển hòm công tơ
1Di chuyển cáp M 4x25mm26m
2Di chuyển cáp M 2x25mm24m
3Di chuyển cáp M 2x10mm28m
WD Thu hồi vật liệu
1Tháo hộp công tơ 1hộp
2Tháo hộp công tơ 20hộp
3Tháo hộp phân dây5hộp
4Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,002km
5Thu hồi cáp M 2x25mm279m
WE Phần nhân công định mức khác
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan0,048m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,048m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,07100m
WF Phần máy thi công thuê ngoài
WG Phần đường trục
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5Chuyến
WH Máy thi công theo đơn giá XDCB
WI ĐM 4970-203
1Máy thi công ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,35ca
2Máy thi công ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,3ca
3Máy thi công Ép đầu cốt 0,25ca
4Máy hàn HQ 14 KW (Rải dây tiếp địa trạm biến áp)0,065ca
WJ ĐM TT10
1Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T0,048m3
2Máy thi công đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,048m3
3Máy khoan bê tông 0,72ca
WK Phần công tơ
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5Chuyến
WL HẠNG MỤC 4: TBA TÀU BAY 1
WM PHẦN A CẤP
WN Phần đường trục
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x35mm2- không có lớp bảo vệ4m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 1bulong nhựa M64Cái
3ống nhựa xoắn HDPE d=32/2528m
4Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm221m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp bảo vệ234m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp bảo vệ11m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ560m
8Hòm 4 công tơ 1 pha - composit80cái
9Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit7cái
10Hôp phân dây Composit21cái
11Đầu cốt đồng M258đầu
12Đầu cốt kim dẹt đồng M103.200cái
13Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M650Cái
WO Phần B thực hiện
WP Phần vật tư B cấp
WQ Phần đường trục
1Móc treo cáp 4x120mm21Cái
2Đai thép không rỉ1,2m
3Khóa đai2cái
4Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 30,46kg/bộ121,84kg
5Củng cố tiếp địa lặp lại (8m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, TL: 5.14kg/bộ)20,56kg
6Ghíp móng đồng 354cái
7Đai thép không rỉ16m
8Khóa đai16cái
9Cột BTLT-PC.I-8,5-190-11-Thân liền2Cột
10Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5-Thân liền2Cột
11Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6-Thân liền1Cột
12Xi măng PCB40576,52kg
13Cát vàng1,565m3
14Đá 4x62,539m3
15Sơn màu các loại0,054kg
16Đai ôm cáp lên tường60cái
17Vít nở 50x5120cái
18Vít nở 8x80132cái
19Đai thép không rỉ103,2m
20Khóa đai172cái
21Đề can327cái
22Dây thép bọc nhựa D12,25kg
23Dây thép D34,4kg
24Sứ quả bàng22quả
25Băng dính cách điện hạ thế24cuộn
26Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,78kg/bộ31,56kg
27Xà đỡ hòm công tơ X22 (H4) TL: 22,44kg/bộ44,88kg
28Xà đỡ hòm công tơ X14 (H4) TL: 25,68kg/bộ25,68kg
29Xà đỡ hòm công tơ X23 (H4) TL: 27,12kg/bộ27,12kg
WR Phần nhân công B thực hiện
WS Phần nhân công định mức 4970-203
WT Công tác lắp đặt xà
1Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 30,46kg/bộ4bộ
WU Công tác tiếp địa
1Rải dây tiếp địa trạm biến áp3,610m
2Lắp đặt ghíp IPC8bộ
WV Công tác trồng cột
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan3,14m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,84m3
3Dựng cột BT bằng thủ công 5cột
4Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,3m2
WW Di chuyển cáp
1Di chuyển cáp đi ngầm, TL0,09100m
2Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm20,601km
3Căng lại cáp thông tin0,7km
4Tháo, lắp loa các loại4cái
5Tháo, lắp đèn chiếu sáng5bộ
6Di chuyển xà đèn chiếu sáng, xà loa9bộ
7Tháo hạ xà 4bộ
8Tháo hạ cột BT bằng thủ công 6cột
WX Phần công tơ
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,021km
2Lắp đặt cáp M2x25mm2234m
3Lắp đặt ghíp IPC50bộ
4Lắp hộp phân dây21hộp
5Lắp hộp công tơ 7hộp
6Lắp hộp công tơ 80hộp
7Ép đầu cốt kim M1032010 đầu
8Ép đầu cốt 0,810 đầu
9Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,78kg/bộ2bộ
10Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22 (H4) TL: 22,44kg/bộ2bộ
11Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X14 (H4) TL: 25,68kg/bộ1bộ
12Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X23 (H4) TL: 27,12kg/bộ1bộ
WY Di chuyển hòm công tơ
1Di chuyển hộp phân dây1hộp
2Di chuyển cáp M 4x25mm2128m
3Di chuyển cáp M 2x25mm2152m
4Di chuyển cáp M 2x10mm2432m
WZ Thu hồi vật liệu
1Tháo hộp công tơ 13hộp
2Tháo hộp công tơ 78hộp
3Tháo hộp phân dây20hộp
4Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,017km
5Thu hồi cáp M 2x25mm2147m
6Thu hồi cáp M2x1018m
7Tháo hạ xà 6bộ
XA Phần nhân công định mức khác
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan0,192m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,192m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,28100m
XB Phần máy thi công thuê ngoài
XC Phần đường trục
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5Chuyến
2Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột mới1Chuyến
3Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột thu hồi1Chuyến
XD Máy thi công theo đơn giá XDCB
XE ĐM 4970-203
1Máy hàn HQ 14 KW (Rải dây tiếp địa trạm biến áp)0,065ca
2Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công3,65tấn
3Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 3,65tấn
4Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công cột thu hồi4,38tấn
5Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 4,38tấn
XF ĐM TT10
1Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T3,332m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,84m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,192m3
4Máy khoan bê tông 0,72ca
XG Phần công tơ
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5Chuyến
XH ĐM 4970-203
1Máy ép cốt (Ép đầu cốt 0,25ca
XI HẠNG MỤC 5: TBA KIM LIÊN E
XJ PHẦN A CẤP
XK Phần đường trục
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x35mm2- không có lớp bảo vệ4m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 1bulong nhựa M64Cái
3ống nhựa xoắn HDPE d=32/2528m
XL Phần công tơ
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm230m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp bảo vệ333m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp bảo vệ12m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ812m
5Hòm 4 công tơ 1 pha - composit116cái
6Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit8cái
7Hôp phân dây Composit28cái
8Đầu cốt kim dẹt đồng M104.640cái
9Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M680Cái
XM Phần B thực hiện
XN Phần vật tư B cấp
XO Phần đường trục
1Củng cố tiếp địa lặp lại (8m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, TL: 5.14kg/bộ)20,56kg
2Ghíp móng đồng 354cái
3Đai thép không rỉ16m
4Khóa đai16cái
XP Phần công tơ
1Đai ôm cáp lên tường88cái
2Vít nở 50x5176cái
3Vít nở 8x80186cái
4Đai thép không rỉ144m
5Khóa đai240cái
6Đề can472cái
7Dây thép bọc nhựa D12,75kg
8Băng dính cách điện hạ thế33cuộn
9Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,78kg/bộ63,12kg
10Xà đỡ hòm công tơ X22 (H4) TL: 22,44kg/bộ112,2kg
11Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ80,72kg
12Xà đỡ hòm công tơ X14 (H4) TL: 25,68kg/bộ25,68kg
13Xà đỡ hòm công tơ X23 (H4) TL: 27,12kg/bộ54,24kg
XQ Phần nhân công B thực hiện
XR Phần nhân công định mức 4970-203
XS Công tác tiếp địa
1Rải dây tiếp địa trạm biến áp3,610m
2Lắp đặt ghíp IPC8bộ
XT Phần công tơ
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,029km
2Lắp đặt cáp M2x25mm2333m
3Lắp đặt ghíp IPC80bộ
4Lắp hộp phân dây28hộp
5Lắp hộp công tơ 8hộp
6Lắp hộp công tơ 116hộp
7Ép đầu cốt kim M1046410 đầu
8Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,78kg/bộ4bộ
9Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22 (H4) TL: 22,44kg/bộ5bộ
10Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ4bộ
11Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X14 (H4) TL: 25,68kg/bộ1bộ
12Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X23 (H4) TL: 27,12kg/bộ2bộ
13Tháo, lắp hộp công tơ 9hòm
14Di chuyển cáp M 4x25mm2176m
15Di chuyển cáp M 2x25mm2168m
16Di chuyển cáp M 2x16mm212m
17Di chuyển cáp M 2x10mm2678m
18Tháo hộp công tơ 14hộp
19Tháo hộp công tơ 113hộp
20Tháo hộp phân dây26hộp
21Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,026km
22Thu hồi cáp M 2x25mm2207m
23Thu hồi cáp M 2x16mm29m
24Thu hồi cáp M2x109m
25Tháo hạ xà 16bộ
XU Phần nhân công định mức khác
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan0,192m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,192m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,28100m
XV Phần máy thi công thuê ngoài
XW Phần đường trục
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5Chuyến
XX Máy thi công theo đơn giá XDCB
XY ĐM 4970-203
1Máy hàn HQ 14 KW (Rải dây tiếp địa trạm biến áp)0,065ca
XZ ĐM TT10
1Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T0,192m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,192m3
3Máy khoan bê tông 0,72ca
YA Phần công tơ
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5Chuyến
YB HẠNG MỤC 6: TBA M84 PHƯƠNG MAI
YC PHẦN A CẤP
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x35mm2- không có lớp bảo vệ1m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 1bulong nhựa M61Cái
3ống nhựa xoắn HDPE d=32/257m
4Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm26m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp bảo vệ127m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp bảo vệ23m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ189m
8Hòm 4 công tơ 1 pha - composit27cái
9Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit15cái
10Hôp phân dây Composit4cái
11Đầu cốt đồng M25122đầu
12Đầu cốt kim dẹt đồng M101.080cái
13Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M616Cái
YD Phần B thực hiện
YE Phần vật tư B cấp
YF Phần đường trục
1Củng cố tiếp địa lặp lại (8m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, TL: 5.14kg/bộ)5,14kg
2Ghíp móng đồng 351cái
3Đai thép không rỉ4m
4Khóa đai4cái
YG Phần công tơ
1Đai thép không rỉ75,6m
2Khóa đai126cái
3Đề can123cái
4Dây thép bọc nhựa D11,125kg
5Băng dính cách điện hạ thế15cuộn
6Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,78kg/bộ126,24kg
7Xà đỡ hòm công tơ X22 (H4) TL: 22,44kg/bộ22,44kg
YH Phần nhân công B thực hiện
YI Phần nhân công định mức 4970-203
YJ Công tác tiếp địa
1Rải dây tiếp địa trạm biến áp0,910m
2Lắp đặt ghíp IPC2bộ
YK Phần công tơ
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,006km
2Lắp đặt cáp M2x25mm2127m
3Lắp đặt ghíp IPC16bộ
4Lắp hộp phân dây4hộp
5Lắp hộp công tơ 15hộp
6Lắp hộp công tơ 27hộp
7Ép đầu cốt kim M1010810 đầu
8Ép đầu cốt 12,210 đầu
9Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,78kg/bộ8bộ
10Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22 (H4) TL: 22,44kg/bộ1bộ
YL Di chuyển hòm công tơ
1Di chuyển hộp phân dây6hộp
2Tháo, lắp hộp công tơ 6hòm
3Di chuyển cáp M 4x25mm2110m
4Di chuyển cáp M 2x25mm280m
5Di chuyển cáp M 2x16mm24m
6Di chuyển cáp M 2x10mm2268m
YM Thu hồi vật liệu
1Tháo hộp công tơ 19hộp
2Tháo hộp công tơ 26hộp
3Tháo hộp phân dây2hộp
4Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,002km
5Thu hồi cáp M 2x25mm278m
6Thu hồi cáp M2x1012m
7Tháo hạ xà 9bộ
YN Phần nhân công định mức khác
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan0,048m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,048m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,07100m
YO Phần máy thi công thuê ngoài
YP Phần đường trục
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5Chuyến
YQ Máy thi công theo đơn giá XDCB
YR ĐM 4970-203
1Máy hàn HQ 14 KW (Rải dây tiếp địa trạm biến áp)0,065ca
YS ĐM TT10
1Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T0,048m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,048m3
3Máy khoan bê tông 0,72ca
YT Phần công tơ
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5Chuyến
YU ĐM 4970-203
1Máy ép cốt (Ép đầu cốt 0,25ca
YV HẠNG MỤC 7: TBA LA THÀNH 2A
YW PHẦN A CẤP
YX Phần đường trục
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x120mm2275m
2Đầu cốt đồng nhôm AM1208đầu
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x35mm2- không có lớp bảo vệ2m
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 1bulong nhựa M62Cái
5ống nhựa xoắn HDPE d=32/2514m
YY Phần công tơ
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm217m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp bảo vệ184m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp bảo vệ23m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ273m
5Hòm 4 công tơ 1 pha - composit39cái
6Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit15cái
7Hôp phân dây Composit10cái
8Đầu cốt đồng M2532đầu
9Đầu cốt kim dẹt đồng M101.560cái
10Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M640Cái
YZ Phần B thực hiện
ZA Phần vật tư B cấp
ZB Phần đường trục
1Móc treo cáp 4x120mm215Cái
2Kẹp hãm cáp 4x120mm224cái
3Kẹp treo cáp 120mm21Cái
4Đai thép không rỉ18m
5Khóa đai30cái
6Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 30,46kg/bộ91,38kg
7Xà nánh kép 0.8m trên cột ly tâm đơn TL: 25,9kg/bộ25,9kg
8Củng cố tiếp địa lặp lại (8m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, TL: 5.14kg/bộ)10,28kg
9Ghíp móng đồng 352cái
10Đai thép không rỉ8m
11Khóa đai8cái
12Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5-Thân liền1Cột
13Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6-Thân liền2Cột
14Xi măng PCB40328,86kg
15Cát vàng0,893m3
16Đá 4x61,448m3
17Sơn màu các loại0,0324kg
ZC Phần công tơ
1Đai thép không rỉ97,2m
2Khóa đai162cái
3Đề can171cái
4Dây thép bọc nhựa D11,375kg
5Dây thép D35,1kg
6Sứ quả bàng26quả
7Băng dính cách điện hạ thế20cuộn
8Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,78kg/bộ110,46kg
9Xà đỡ hòm công tơ X22 (H4) TL: 22,44kg/bộ67,32kg
10Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ20,18kg
11Xà đỡ hòm công tơ X23 (H4) TL: 27,12kg/bộ27,12kg
12Xà đỡ hòm công tơ XĐ2F8 TL: 13,8kg/bộ13,8kg
ZD Phần nhân công B thực hiện
ZE Phần nhân công định mức 4970-203
ZF Công tác lắp đặt cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm20,27km
2Ép đầu cốt 0,810 đầu
3Lắp đặt kẹp néo cáp ABC 24bộ
4Lắp đặt kẹp đỡ cáp ABC 1bộ
ZG Công tác lắp đặt xà
1Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 30,46kg/bộ3bộ
2Lắp đặt Xà nánh kép 0.8m trên cột ly tâm đơn TL: 25,9kg/bộ1bộ
ZH Công tác tiếp địa
1Rải dây tiếp địa trạm biến áp1,810m
2Lắp đặt ghíp IPC4bộ
ZI Công tác trồng cột
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan1,8m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,62m3
3Dựng cột BT bằng thủ công 3cột
4Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,18m2
ZJ Di chuyển cáp
1Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm20,12km
2Căng lại cáp thông tin0,645km
3Tháo, lắp loa các loại3cái
4Tháo, lắp đèn chiếu sáng2bộ
5Di chuyển biển tên lộ13bộ
6Di chuyển xà đèn chiếu sáng, xà loa5bộ
ZK Thu hồi vật liệu
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm20,271km
2Tháo hạ xà 4bộ
3Tháo hạ cột BT bằng thủ công 3cột
ZL Phần công tơ
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,017km
2Lắp đặt cáp M2x25mm2184m
3Lắp đặt ghíp IPC40bộ
4Lắp hộp phân dây10hộp
5Lắp hộp công tơ 15hộp
6Lắp hộp công tơ 39hộp
7Ép đầu cốt kim M1015610 đầu
8Ép đầu cốt 3,210 đầu
9Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,78kg/bộ7bộ
10Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22 (H4) TL: 22,44kg/bộ3bộ
11Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ1bộ
12Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X23 (H4) TL: 27,12kg/bộ1bộ
13Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ XĐ2F8 TL: 13,8kg/bộ1bộ
ZM Di chuyển hòm công tơ
1Di chuyển hộp phân dây3hộp
2Tháo, lắp hộp công tơ 6hòm
3Di chuyển cáp M 4x25mm2106m
4Di chuyển cáp M 2x25mm2152m
5Di chuyển cáp M 2x16mm24m
6Di chuyển cáp M 2x10mm2330m
ZN Thu hồi vật liệu
1Tháo hộp công tơ 22hộp
2Tháo hộp công tơ 36hộp
3Tháo hộp phân dây8hộp
4Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,009km
5Thu hồi cáp M 2x25mm2108m
6Thu hồi cáp M 2x16mm29m
7Thu hồi cáp M2x1012m
8Tháo hạ xà 12bộ
ZO Phần nhân công định mức khác
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan0,096m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,096m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,14100m
ZP Phần máy thi công thuê ngoài
ZQ Phần đường trục
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5Chuyến
2Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột mới0,5Chuyến
3Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột thu hồi0,5Chuyến
ZR Máy thi công theo đơn giá XDCB
ZS ĐM 4970-203
1Máy ép cốt (Ép đầu cốt 0,35ca
2Máy hàn HQ 14 KW (Rải dây tiếp địa trạm biến áp)0,065ca
3Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công2,19tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 2,19tấn
5Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công cột thu hồi2,19tấn
6Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 2,19tấn
ZT ĐM TT10
1Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T1,896m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,62m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,096m3
4Máy khoan bê tông 0,72ca
ZU Phần công tơ
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5Chuyến
ZV ĐM 4970-203
1Máy ép cốt (Ép đầu cốt 0,25ca
ZW Đại tu lưới điện hạ thế và hệ thống hòm công tơ các TBA năm 2022 - Đội QL điện 2 (TBA Kim Liên 6, Hồ Kim Liên, Viện năng lượng, Đặng Văn Ngữ 2, C5 Kim Liên, C7 Kim Liên, Kim Liên E3)
ZX HẠNG MỤC 1: TBA KIM LIÊN 6
ZY PHẦN A CẤP
ZZ Phần đường trục
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x120mm281m
2Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2213m
3Đầu cốt đồng nhôm AM1208đầu
4Đầu cốt đồng nhôm AM954đầu
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x35mm2- không có lớp bảo vệ3m
6Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 1bulong nhựa M63Cái
7ống nhựa xoắn HDPE d=32/2521m
AAA Phần công tơ
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm29m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x25mm2- không có lớp bảo vệ25m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp bảo vệ84m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp bảo vệ8m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ119m
6Hòm 4 công tơ 1 pha - composit17cái
7Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit5cái
8Hộp phân dây Composit8cái
9Đầu cốt kim dẹt đồng M10680cái
10Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M628Cái
AAB PHẦN B THỰC HIỆN
AAC Phần vật tư B cấp
AAD Phần đường trục
1Móc treo cáp 4x120mm214Cái
2Kẹp hãm cáp 4x120mm212cái
3Kẹp treo cáp 120mm22Cái
4Đai thép không rỉ16,8m
5Khóa đai28cái
6Củng cố tiếp địa lặp lại (8m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, TL: 5.14kg/bộ)15,42kg
7Đai thép không rỉ12m
8Khóa đai12cái
9Ghíp móng đồng 353cái
AAE Phần công tơ
1Đai thép không rỉ40m
2Khóa đai66cái
3Đề can73cái
4Dây thép bọc nhựa D11,125kg
5Băng dính cách điện hạ thế7cuộn
6Xà đỡ hòm công tơ X22 (H4) TL: 22,44kg/bộ44,88kg
AAF Phần nhân công B thực hiện
AAG Phần nhân công định mức 4970-203
AAH Công tác lắp đặt cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm20,079km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,209km
3Ép đầu cốt 0,810 đầu
4Ép đầu cốt 0,410 đầu
5Lắp đặt kẹp néo cáp ABC 12bộ
6Lắp đặt kẹp đỡ cáp ABC 2bộ
AAI Công tác tiếp địa
1Rải dây tiếp địa trạm biến áp2,710m
2Lắp đặt ghíp IPC6bộ
AAJ Di chuyển cáp
1Di chuyển biển tên lộ8bộ
AAK Thu hồi vật liệu
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm20,079km
2Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,208km
AAL Phần công tơ
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,009km
2Lắp đặt cáp M4x25mm225m
3Lắp đặt cáp M2x25mm284m
4Lắp đặt ghíp IPC28bộ
5Lắp hộp phân dây8hộp
6Lắp hộp công tơ 5hộp
7Lắp hộp công tơ 17hộp
8Ép đầu cốt kim M106810 đầu
9Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22 (H4) TL: 22,44kg/bộ2bộ
AAM Di chuyển hòm công tơ
1Tháo, lắp hộp công tơ 1hòm
2Di chuyển cáp M 4x25mm236m
3Di chuyển cáp M 2x25mm220m
4Di chuyển cáp M 2x16mm24m
5Di chuyển cáp M 2x10mm2182m
AAN Thu hồi vật liệu
1Tháo hộp công tơ 14hộp
2Tháo hộp công tơ 14hộp
3Tháo hộp phân dây6hộp
4Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,006km
5Thu hồi cáp M 4x25mm215m
6Thu hồi cáp M 2x25mm242m
7Thu hồi cáp M 2x16mm23m
8Thu hồi cáp M2x1024m
9Tháo hạ xà 2bộ
AAO Phần nhân công định mức khác
AAP Công tác tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan0,144m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,144m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,21100m
AAQ Phần máy thi công thuê ngoài
AAR Phần đường trục
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5Chuyến
AAS Máy thi công theo đơn giá XDCB
AAT ĐM 4970-203
1Máy ép cốt (ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,35ca
2Máy ép cốt (ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,3ca
3Máy hàn HQ 14 KW (Rải dây tiếp địa trạm biến áp)0,065ca
AAU ĐM TT10
1Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T0,144m3
2Máy thi công đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,144m3
3Máy khoan bê tông 0,72ca
AAV Phần công tơ
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5Chuyến
AAW HẠNG MỤC 2: TBA HỒ KIM LIÊN
AAX PHẦN A CẤP
AAY Phần đường trục
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x35mm2- không có lớp bảo vệ2m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 1bulong nhựa M62Cái
3ống nhựa xoắn HDPE d=32/2514m
AAZ Phần công tơ
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm28m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x25mm2- không có lớp bảo vệ40m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp bảo vệ110m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp bảo vệ12m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ175m
6Hòm 4 công tơ 1 pha - composit25cái
7Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit8cái
8Hộp phân dây Composit6cái
9Đầu cốt đồng M2514đầu
10Đầu cốt kim dẹt đồng M101.000cái
11Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M620Cái
ABA PHẦN B THỰC HIỆN
ABB Phần vật tư B cấp
ABC Phần đường trục
1Củng cố tiếp địa lặp lại (8m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, TL: 5.14kg/bộ)10,28kg
2Ghíp móng đồng 352cái
3Đai thép không rỉ8m
4Khóa đai8cái
ABD Phần công tơ
1Đai thép không rỉ60m
2Khóa đai100cái
3Đề can108cái
4Dây thép bọc nhựa D11,125kg
5Băng dính cách điện hạ thế10cuộn
6Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,78kg/bộ15,78kg
7Xà đỡ hòm công tơ X22 (H4) TL: 22,44kg/bộ44,88kg
8Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ20,18kg
ABE Phần nhân công B thực hiện
ABF Phần nhân công định mức 4970-203
ABG Phần đường trục
1Rải dây tiếp địa trạm biến áp1,810m
2Lắp đặt ghíp IPC4bộ
ABH Phần công tơ
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,008km
2Lắp đặt cáp M4x25mm240m
3Lắp đặt cáp M2x25mm2110m
4Lắp đặt ghíp IPC20bộ
5Lắp hộp phân dây6hộp
6Lắp hộp công tơ 8hộp
7Lắp hộp công tơ 25hộp
8Ép đầu cốt kim M1010010 đầu
9Ép đầu cốt 1,410 đầu
10Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,78kg/bộ1bộ
11Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22 (H4) TL: 22,44kg/bộ2bộ
12Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ1bộ
ABI Di chuyển hòm công tơ
1Di chuyển hộp phân dây5hộp
2Di chuyển cáp M 4x25mm260m
3Di chuyển cáp M 2x25mm252m
4Di chuyển cáp M 2x16mm24m
5Di chuyển cáp M 2x10mm2238m
ABJ Thu hồi vật liệu
1Tháo hộp công tơ 15hộp
2Tháo hộp công tơ 22hộp
3Tháo hộp phân dây5hộp
4Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,006km
5Thu hồi cáp M 4x25mm224m
6Thu hồi cáp M 2x25mm266m
7Thu hồi cáp M 2x16mm26m
8Thu hồi cáp M2x1015m
9Tháo hạ xà 4bộ
ABK Phần nhân công định mức khác
ABL Công tác tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan0,096m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,096m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,14100m
ABM Phần máy thi công thuê ngoài
ABN Phần đường trục
ABO Máy thi công thuê ngoài
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5Chuyến
ABP Máy thi công theo đơn giá XDCB
ABQ ĐM 4970-203
1Máy hàn HQ 14 KW (Rải dây tiếp địa trạm biến áp)0,065ca
ABR ĐM TT10
1Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T0,096m3
2Máy thi công Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,096m3
3Máy khoan bê tông 0,72ca
ABS Phần công tơ
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5Chuyến
ABT ĐM 4970-203
1Máy ép cốt (Ép đầu cốt 0,25ca
ABU HẠNG MỤC 3: TBA VIỆN NĂNG LƯỢNG
ABV PHẦN A CẤP
ABW Phần đường trục
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2328m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x35mm2- không có lớp bảo vệ3m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 1bulong nhựa M63Cái
4ống nhựa xoắn HDPE d=32/2521m
5Đầu cốt đồng nhôm AM9516đầu
ABX Phần công tơ
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm29m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x25mm2- không có lớp bảo vệ10m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp bảo vệ140m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp bảo vệ3m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ203m
6Hòm 4 công tơ 1 pha - composit29cái
7Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit2cái
8Hộp phân dây Composit9cái
9Đầu cốt kim dẹt đồng M101.160cái
10Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M624Cái
ABY PHẦN B THỰC HIỆN
ABZ Phần vật tư B cấp
ACA Phần đường trục
1Móc treo cáp 4x120mm25Cái
2Kẹp hãm cáp 4x120mm224cái
3Kẹp treo cáp 120mm212Cái
4Đai thép không rỉ6m
5Khóa đai10cái
6Xà kèm trên cột vuông TL: 5,6kg/bộ28kg
7Xà kèm trên cột ly tâm đơn TL: 6,1kg/bộ12,2kg
8Xà kèm trên ly tâm kép TL: 7,6kg/bộ7,6kg
9Củng cố tiếp địa lặp lại (8m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, TL: 5.14kg/bộ)15,42kg
10Ghíp móng đồng 353cái
11Đai thép không rỉ12m
12Khóa đai12cái
ACB Phần công tơ
1Đai thép không rỉ56m
2Khóa đai94cái
3Đề can118cái
4Dây thép bọc nhựa D11,125kg
5Băng dính cách điện hạ thế9cuộn
6Xà đỡ hòm công tơ X22 (H4) TL: 22,44kg/bộ67,32kg
7Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ60,54kg
8Xà đỡ hòm công tơ X23 (H4) TL: 27,12kg/bộ27,12kg
ACC Phần nhân công B thực hiện
ACD Phần nhân công định mức 4970-203
ACE Phần đường trục
ACF Công tác lắp đặt cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,322km
2Ép đầu cốt 1,610 đầu
3Lắp đặt kẹp néo cáp ABC 24bộ
4Lắp đặt kẹp đỡ cáp ABC 12bộ
ACG Công tác lắp đặt xà
1Lắp đặt Xà kèm trên cột vuông TL: 5,6kg/bộ5bộ
2Lắp đặt Xà kèm trên cột ly tâm đơn TL: 6,1kg/bộ2bộ
3Lắp đặt Xà kèm trên ly tâm kép TL: 7,6kg/bộ1bộ
ACH Công tác tiếp địa
1Rải dây tiếp địa trạm biến áp2,710m
2Lắp đặt ghíp IPC6bộ
ACI Di chuyển cáp
1Di chuyển biển tên lộ28bộ
ACJ Thu hồi vật liệu
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,323km
2Tháo hạ xà 8bộ
ACK Phần công tơ
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,009km
2Lắp đặt cáp M4x25mm210m
3Lắp đặt cáp M2x25mm2140m
4Lắp đặt ghíp IPC24bộ
5Lắp hộp phân dây9hộp
6Lắp hộp công tơ 2hộp
7Lắp hộp công tơ 29hộp
8Ép đầu cốt kim M1011610 đầu
9Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22 (H4) TL: 22,44kg/bộ3bộ
10Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ3bộ
11Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X23 (H4) TL: 27,12kg/bộ1bộ
ACL Di chuyển hòm công tơ
1Tháo, lắp hộp công tơ 1hòm
2Di chuyển cáp M 4x25mm254m
3Di chuyển cáp M 2x25mm28m
4Di chuyển cáp M 2x16mm24m
5Di chuyển cáp M 2x10mm2250m
ACM Thu hồi vật liệu
1Tháo hộp công tơ 4hộp
2Tháo hộp công tơ 28hộp
3Tháo hộp phân dây9hộp
4Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,009km
5Thu hồi cáp M 4x25mm26m
6Thu hồi cáp M 2x25mm284m
7Thu hồi cáp M 2x16mm23m
8Thu hồi cáp M2x103m
9Tháo hạ xà 7bộ
ACN Phần nhân công định mức khác
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan0,144m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,144m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,21100m
ACO Phần máy thi công thuê ngoài
ACP Phần đường trục
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5Chuyến
ACQ Máy thi công theo đơn giá XDCB
ACR ĐM 4970-203
1Máy ép cốt (ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,3ca
2Máy hàn HQ 14 KW (Rải dây tiếp địa trạm biến áp)0,065ca
ACS ĐM TT10
1Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T0,144m3
2Máy thi công đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,144m3
3Máy khoan bê tông 0,72ca
ACT Phần công tơ
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5Chuyến
ACU HẠNG MỤC 4: TBA ĐẶNG VĂN NGỮ 2
ACV PHẦN A CẤP
ACW Phần đường trục
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm254m
2Đầu cốt đồng nhôm AM954đầu
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x35mm2- không có lớp bảo vệ2m
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 1bulong nhựa M62Cái
5ống nhựa xoắn HDPE d=32/2514m
ACX Phần công tơ
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm22m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x25mm2- không có lớp bảo vệ20m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp bảo vệ55m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp bảo vệ6m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ84m
6Hòm 4 công tơ 1 pha - composit12cái
7Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit4cái
8Hộp phân dây Composit3cái
9Đầu cốt đồng M252đầu
10Đầu cốt kim dẹt đồng M10480cái
11Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M610Cái
ACY Phần vật tư B cấp
ACZ Phần đường trục
1Kẹp hãm cáp 4x120mm22cái
2Xà nánh kép 1.2m trên cột H TL: 29,5kg/bộ29,5kg
3Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 30,46kg/bộ30,46kg
4Củng cố tiếp địa lặp lại (8m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, TL: 5.14kg/bộ)10,28kg
5Ghíp móng đồng 352cái
6Đai thép không rỉ8m
7Khóa đai8cái
ADA Phần công tơ
1Đai thép không rỉ29m
2Khóa đai48cái
3Đề can56cái
4Dây thép bọc nhựa D10,75kg
5Băng dính cách điện hạ thế5cuộn
6Xà đỡ hòm công tơ X22 (H4) TL: 22,44kg/bộ44,88kg
ADB Phần nhân công B thực hiện
ADC Phần nhân công định mức 4970-203
ADD Phần đường trục
ADE Công tác lắp đặt cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,053km
2Ép đầu cốt 0,410 đầu
3Lắp đặt kẹp néo cáp ABC 2bộ
ADF Công tác lắp đặt xà
1Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột H TL: 29,5kg/bộ1bộ
2Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 30,46kg/bộ1bộ
ADG Công tác tiếp địa
1Rải dây tiếp địa trạm biến áp1,810m
2Lắp đặt ghíp IPC4bộ
ADH Di chuyển cáp
1Di chuyển biển tên lộ2bộ
ADI Thu hồi vật liệu
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,053km
2Tháo hạ xà 2bộ
ADJ Phần công tơ
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,002km
2Lắp đặt cáp M4x25mm220m
3Lắp đặt cáp M2x25mm255m
4Lắp đặt ghíp IPC10bộ
5Lắp hộp phân dây3hộp
6Lắp hộp công tơ 4hộp
7Lắp hộp công tơ 12hộp
8Ép đầu cốt kim M104810 đầu
9Ép đầu cốt 0,210 đầu
10Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22 (H4) TL: 22,44kg/bộ2bộ
ADK Di chuyển hòm công tơ
1Di chuyển cáp M 4x25mm224m
2Di chuyển cáp M 2x25mm236m
3Di chuyển cáp M 2x10mm2142m
ADL Thu hồi vật liệu
1Tháo hộp công tơ 10hộp
2Tháo hộp công tơ 9hộp
3Tháo hộp phân dây3hộp
4Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,002km
5Thu hồi cáp M 4x25mm212m
6Thu hồi cáp M 2x25mm227m
7Thu hồi cáp M 2x16mm26m
8Thu hồi cáp M2x1012m
9Tháo hạ xà 2bộ
ADM Phần nhân công định mức khác
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan0,096m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,096m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,14100m
ADN Phần máy thi công thuê ngoài
ADO Phần đường trục
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5Chuyến
ADP Máy thi công theo đơn giá XDCB
ADQ ĐM 4970-203
1Máy ép cốt (Ép đầu cốt 0,3ca
2Máy hàn HQ 14 KW (Rải dây tiếp địa trạm biến áp)0,065ca
ADR ĐM TT10
1Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T0,096m3
2Máy thi công Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,096m3
3Máy khoan bê tông 0,72ca
ADS Phần công tơ
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5Chuyến
ADT ĐM 4970-203
1Máy ép cốt (Ép đầu cốt 0,25ca
ADU HẠNG MỤC 5: TBA C5 KIM LIÊN
ADV PHẦN A CẤP
ADW Phần đường trục
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x120mm2101m
2Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm261m
3Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x70mm215m
4Đầu cốt đồng nhôm AM1204đầu
5Đầu cốt đồng nhôm AM954đầu
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x35mm2- không có lớp bảo vệ4m
7Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 1bulong nhựa M64Cái
8ống nhựa xoắn HDPE d=32/2528m
ADX Phần công tơ
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm211m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x25mm2- không có lớp bảo vệ45m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp bảo vệ138m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp bảo vệ14m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ469m
6Hòm 4 công tơ 1 pha - composit67cái
7Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit9cái
8Hộp phân dây Composit20cái
9Đầu cốt kim dẹt đồng M102.680cái
10Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M644Cái
ADY Phần vật tư B cấp
ADZ Phần đường trục
1Móc treo cáp 4x120mm212Cái
2Kẹp hãm cáp 4x120mm213cái
3Đai thép không rỉ13,2m
4Khóa đai22cái
5Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 30,46kg/bộ60,92kg
6Xà kèm trên cột ly tâm đơn TL: 6,1kg/bộ6,1kg
7Củng cố tiếp địa lặp lại (8m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, TL: 5.14kg/bộ)20,56kg
8Ghíp móng đồng 354cái
9Đai thép không rỉ16m
10Khóa đai16cái
11Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5-Thân liền3Cột
12Xi măng PCB40353,22kg
13Cát vàng0,959m3
14Đá 4x61,556m3
15Sơn màu các loại0,0324kg
AEA Phần công tơ
1Đai ôm cáp lên tường152cái
2Vít nở 50x5304cái
3Vít nở 8x80168cái
4Đai thép không rỉ68m
5Khóa đai114cái
6Đề can277cái
7Dây thép bọc nhựa D12kg
8Dây thép D32,1kg
9Sứ quả bàng11quả
10Băng dính cách điện hạ thế12cuộn
11Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,78kg/bộ15,78kg
12Xà đỡ hòm công tơ X22 (H4) TL: 22,44kg/bộ44,88kg
13Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ20,18kg
14Xà đỡ hòm công tơ XĐ3F8 TL: 17,4kg/bộ17,4kg
AEB Phần nhân công B thực hiện
AEC Phần nhân công định mức 4970-203
AED Phần đường trục
AEE Công tác lắp đặt cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm20,099km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,059km
3Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm20,015km
4Ép đầu cốt 0,410 đầu
5Ép đầu cốt 0,410 đầu
6Lắp đặt kẹp néo cáp ABC 13bộ
AEF Công tác lắp đặt xà
1Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 30,46kg/bộ2bộ
2Lắp đặt Xà kèm trên cột ly tâm đơn TL: 6,1kg/bộ1bộ
AEG Công tác tiếp địa
1Rải dây tiếp địa trạm biến áp3,610m
2Lắp đặt ghíp IPC8bộ
AEH Công tác trồng cột
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan1,92m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,74m3
3Dựng cột BT bằng thủ công 3cột
4Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,18m2
AEI Di chuyển cáp
1Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm20,183km
2Di chuyển cáp vặn xoắn 4x95mm20,045km
3Căng lại cáp thông tin0,71km
4Di chuyển biển tên lộ8bộ
AEJ Thu hồi vật liệu
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm20,098km
2Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,06km
3Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm20,015km
4Tháo hạ xà 3bộ
5Tháo hạ cột BT bằng thủ công 4cột
AEK Phần công tơ
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,011km
2Lắp đặt cáp M4x25mm245m
3Lắp đặt cáp M2x25mm2138m
4Lắp đặt ghíp IPC44bộ
5Lắp hộp phân dây20hộp
6Lắp hộp công tơ 9hộp
7Lắp hộp công tơ 67hộp
8Ép đầu cốt kim M1026810 đầu
9Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,78kg/bộ1bộ
10Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22 (H4) TL: 22,44kg/bộ2bộ
11Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ1bộ
12Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ XĐ3F8 TL: 17,4kg/bộ1bộ
AEL Di chuyển hòm công tơ
1Tháo, lắp hộp công tơ 1hòm
2Di chuyển cáp M 4x25mm266m
3Di chuyển cáp M 2x25mm240m
4Di chuyển cáp M 2x10mm2310m
AEM Thu hồi vật liệu
1Tháo hộp công tơ 11hộp
2Tháo hộp công tơ 66hộp
3Tháo hộp phân dây19hộp
4Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,009km
5Thu hồi cáp M 4x25mm227m
6Thu hồi cáp M 2x25mm284m
7Thu hồi cáp M 2x16mm23m
8Thu hồi cáp M2x103m
9Tháo hạ xà 5bộ
AEN Phần nhân công định mức khác
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan0,192m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,192m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,28100m
AEO Phần máy thi công thuê ngoài
AEP Phần đường trục
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5Chuyến
2Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột mới0,5Chuyến
3Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột thu hồi0,5Chuyến
AEQ Máy thi công theo đơn giá XDCB
AER ĐM 4970-203
1Máy ép cốt (ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,35ca
2Máy ép cốt (ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,3ca
3Máy hàn HQ 14 KW (Rải dây tiếp địa trạm biến áp)0,065ca
4Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công2,19tấn
5Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 2,19tấn
6Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công cột thu hồi2,92tấn
7Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 2,92tấn
AES ĐM TT10
1Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T2,112m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,74m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,192m3
4Máy khoan bê tông 0,72ca
AET Phần công tơ
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5Chuyến
AEU HẠNG MỤC 6: TBA C7 KIM LIÊN
AEV PHẦN A CẤP
AEW Phần đường trục
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2156m
2Đầu cốt đồng nhôm AM954đầu
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x35mm2- không có lớp bảo vệ3m
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 1bulong nhựa M63Cái
5ống nhựa xoắn HDPE d=32/2521m
AEX Phần công tơ
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm28m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x25mm2- không có lớp bảo vệ20m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp bảo vệ134m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp bảo vệ6m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ707m
6Hòm 4 công tơ 1 pha - composit101cái
7Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit4cái
8Hộp phân dây Composit26cái
9Đầu cốt kim dẹt đồng M104.040cái
10Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M636Cái
AEY Phần vật tư B cấp
AEZ Phần đường trục
1Móc treo cáp 4x120mm28Cái
2Kẹp hãm cáp 4x120mm28cái
3Kẹp treo cáp 120mm23Cái
4Đai thép không rỉ8,4m
5Khóa đai14cái
6Xà nánh kép 1.5m trên cột H đơn TL: 32,94kg/bộ32,94kg
7Xà nánh kép ngang trên cột vuông TL: 34,08kg/bộ34,08kg
8Xà nánh kép dọc trên cột vuông TL: 31,95kg/bộ31,95kg
9Xà nánh kép 1.2m trên cột H TL: 29,5kg/bộ59kg
10Xà kèm trên cột ly tâm đơn TL: 6,1kg/bộ6,1kg
11Củng cố tiếp địa lặp lại (8m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, TL: 5.14kg/bộ)15,42kg
12Ghíp móng đồng 353cái
13Đai thép không rỉ12m
14Khóa đai12cái
AFA Phần công tơ
1Đai ôm cáp lên tường292cái
2Vít nở 50x5584cái
3Vít nở 8x80328cái
4Đai thép không rỉ58m
5Khóa đai96cái
6Đề can408cái
7Dây thép bọc nhựa D12,125kg
8Băng dính cách điện hạ thế10cuộn
9Xà đỡ hòm công tơ X22 (H4) TL: 22,44kg/bộ22,44kg
AFB Phần nhân công B thực hiện
AFC Phần nhân công định mức 4970-203
AFD Phần đường trục
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,153km
2Ép đầu cốt 0,410 đầu
3Lắp đặt kẹp néo cáp ABC 8bộ
4Lắp đặt kẹp đỡ cáp ABC 3bộ
AFE Công tác lắp đặt xà
1Lắp đặt Xà nánh kép 1.5m trên cột H đơn TL: 32,94kg/bộ1bộ
2Lắp đặt Xà nánh kép ngang trên cột vuông TL: 34,08kg/bộ1bộ
3Lắp đặt Xà nánh kép dọc trên cột vuông TL: 31,95kg/bộ1bộ
4Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột H TL: 29,5kg/bộ2bộ
5Lắp đặt Xà kèm trên cột ly tâm đơn TL: 6,1kg/bộ1bộ
AFF Công tác tiếp địa
1Rải dây tiếp địa trạm biến áp2,710m
2Lắp đặt ghíp IPC6bộ
AFG Di chuyển cáp
1Di chuyển biển tên lộ7bộ
2Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,153km
3Tháo hạ xà 6bộ
AFH Phần công tơ
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,008km
2Lắp đặt cáp M4x25mm220m
3Lắp đặt cáp M2x25mm2134m
4Lắp đặt ghíp IPC36bộ
5Lắp hộp phân dây26hộp
6Lắp hộp công tơ 4hộp
7Lắp hộp công tơ 101hộp
8Ép đầu cốt kim M1040410 đầu
9Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22 (H4) TL: 22,44kg/bộ1bộ
AFI Di chuyển hòm công tơ
1Di chuyển cáp M 4x25mm248m
2Di chuyển cáp M 2x25mm216m
3Di chuyển cáp M 2x10mm2280m
AFJ Thu hồi vật liệu
1Tháo hộp công tơ 11hộp
2Tháo hộp công tơ 98hộp
3Tháo hộp phân dây26hộp
4Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,005km
5Thu hồi cáp M 4x25mm212m
6Thu hồi cáp M 2x25mm275m
7Thu hồi cáp M 2x16mm26m
8Thu hồi cáp M2x1015m
9Tháo hạ xà 1bộ
AFK Phần nhân công định mức khác
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan0,144m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,144m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,21100m
AFL Phần máy thi công thuê ngoài
AFM Phần đường trục
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5Chuyến
AFN Máy thi công theo đơn giá XDCB
AFO ĐM 4970-203
1Máy ép cốt (ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,3ca
2Máy hàn HQ 14 KW (Rải dây tiếp địa trạm biến áp)0,065ca
AFP ĐM TT10
1Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T0,144m3
2Máy thi công Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,144m3
3Máy khoan bê tông 0,72ca
AFQ Phần công tơ
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5Chuyến
AFR HẠNG MỤC 7: TBA KIM LIÊN E3
AFS PHẦN A CẤP
AFT Phần đường trục
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x35mm2- không có lớp bảo vệ5m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 1bulong nhựa M65Cái
3ống nhựa xoắn HDPE d=32/2535m
AFU Phần công tơ
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm218m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x25mm2- không có lớp bảo vệ45m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp bảo vệ158m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp bảo vệ14m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ1.120m
6Hòm 4 công tơ 1 pha - composit160cái
7Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit9cái
8Hộp phân dây Composit36cái
9Đầu cốt kim dẹt đồng M106.400cái
10Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M650Cái
AFV Phần vật tư B cấp
AFW Phần đường trục
1Củng cố tiếp địa lặp lại (8m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, TL: 5.14kg/bộ)25,7kg
2Ghíp móng đồng 355cái
3Đai thép không rỉ20m
4Khóa đai20cái
AFX Phần công tơ
1Đai ôm cáp lên tường496cái
2Vít nở 50x5992cái
3Vít nở 8x80538cái
4Đai thép không rỉ82m
5Khóa đai136cái
6Đề can649cái
7Dây thép bọc nhựa D12,75kg
8Băng dính cách điện hạ thế14cuộn
9Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,78kg/bộ94,68kg
AFY Phần nhân công B thực hiện
AFZ Phần nhân công định mức 4970-203
AGA Phần đường trục
AGB Công tác tiếp địa
1Rải dây tiếp địa trạm biến áp4,510m
2Lắp đặt ghíp IPC10bộ
AGC Phần công tơ
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,017km
2Lắp đặt cáp M4x25mm245m
3Lắp đặt cáp M2x25mm2158m
4Lắp đặt ghíp IPC50bộ
5Lắp hộp phân dây36hộp
6Lắp hộp công tơ 9hộp
7Lắp hộp công tơ 160hộp
8Ép đầu cốt kim M1064010 đầu
9Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,78kg/bộ6bộ
AGD Di chuyển hòm công tơ
1Di chuyển cáp M 4x25mm290m
2Di chuyển cáp M 2x25mm236m
3Di chuyển cáp M 2x16mm24m
4Di chuyển cáp M 2x10mm2372m
AGE Thu hồi vật liệu
1Tháo hộp công tơ 14hộp
2Tháo hộp công tơ 158hộp
3Tháo hộp phân dây36hộp
4Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,018km
5Thu hồi cáp M 4x25mm227m
6Thu hồi cáp M 2x25mm2102m
7Thu hồi cáp M 2x16mm23m
8Thu hồi cáp M2x1012m
9Tháo hạ xà 6bộ
AGF Phần nhân công định mức khác
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan0,24m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,24m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,35100m
AGG Phần máy thi công thuê ngoài
AGH Phần đường trục
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5Chuyến
AGI Máy thi công theo đơn giá XDCB
AGJ ĐM 4970-203
1Máy hàn HQ 14 KW (Rải dây tiếp địa trạm biến áp)0,065ca
AGK ĐM TT10
1Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T0,24m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,24m3
3Máy khoan bê tông 0,72ca
AGL Phần công tơ
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5Chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.029E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm đối với công trình cùng cấp (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí..).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 1 - Tối thiểu 2 năm đối với công trình cùng cấp (3 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công. - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động22
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng 1 - Tối thiểu 2 năm đối với công trình cùng cấp (3 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công. - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động22
4 Công nhân 15 - Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm.- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Cái1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít máy2
4 Máy bơm nước máy1
5 Máy đầm bê tông các loại máy1
6 Máy hàn điện máy1
7 Máy phát điện >10kVA máy1
8 Tời kéo Bộ2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ3
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột bộ2
11 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->