Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220162938-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220162708
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Tuy Phong 51% trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và vốn Công an tỉnh hỗ trợ 49%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 15:21:00 đến ngày 2022-02-16 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,578,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8676E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.97352E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.700.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4.700.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- Các nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 60 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 80kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị trọng tải nâng ≥ 0,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình
Nhà làm việc Công an huyện Tuy Phong (Khối Cảnh sát Quản lý hành chính)
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Tuy Phong 51% trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và vốn Công an tỉnh hỗ trợ 49%
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong, địa chỉ: Đường 17/4 thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc XD Hoàng Long. Địa chỉ: S1A KDC Kênh Bàu, Phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn thẩm thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định xây dựng Bình Thuận. Địa chỉ: 347 Võ Văn Kiệt, P. Phú Thuỷ, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Thiết kế - Xây dựng Nghĩa Thành. Địa chỉ: Số 51/7 Lương Ngọc Quyến, Phường Phú Trinh, Thành phố Phan Thiết, Bình Thuận;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong, địa chỉ: Đường 17/4 thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong, địa chỉ: Đường 17/4 thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuy Phong, địa chỉ: thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tuy Phong, địa chỉ: thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II3,2875100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II14,1121m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,852,5841100m3
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công220,16m3
5Bê tông đá 4x6, M100 XM PCB4035,204m3
6Bê tông đá 4x6, M100 XM PCB4020,252m3
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4025,2m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB401,26m3
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4021,136m3
10Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB4048,9305m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB403,276m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB405,712m3
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB4014,178m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1966tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm3,7201tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,121tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,377tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,9015tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,3225tấn
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,632100m2
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1,0777100m2
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,3692100m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB409,292m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB4015,434m3
25Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB4013,7044m3
26Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB4037,6946m3
27Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB4034,992m3
28Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB4057,2456m3
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4022,9072m3
30Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB405,6559m3
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3105tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,2487tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,508tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m3,7463tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4827tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,9532tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,4032tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,8167tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m6,6954tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m0,2767tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m10,3226tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0832tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,1256tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1918tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,3304tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4392tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,1204tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,4392tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,1204tấn
50Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật4,2408100m2
51Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng5,4163100m2
52Ván khuôn gỗ sàn mái9,7792100m2
53Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan3,5892100m2
54Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,4978100m2
55Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,6955m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB405,009m3
57Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,048m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,9582m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4011,077m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4083,276m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40134,511m3
62Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,9152m3
63Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB400,7852m3
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40261,8176m2
65Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40541,628m2
66Trát trần, vữa XM M75, PCB40578,635m2
67Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40358,924m2
68Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40184,52m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng234,925m2
70Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4040,94m2
71Ốp đá da43,275m2
72Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40150m2
73Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4032,75m2
74Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40693,74m2
75Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox44,792m2
76Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB401.703,705m2
77Bả bằng bột bả vào tường2.487,9663m2
78Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.569,1966m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.984,6538m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.072,5091m2
81Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40829,065m2
82Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40709,03m2
83Lát nền, sàn gạch granite nhám 600x600mm, vữa XM M75, PCB4016,82m2
84Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB4074,335m2
85Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x450mm, vữa XM M75, PCB40257,91m2
86Lát nền, sàn đá granite, vữa XM M75, PCB4028,88m2
87Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 120x600mm61,566m2
88Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán3,8707m2
89Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB407,89m2
90Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB4023,4m2
91Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB4046,8864m2
92Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB4020m
93Huy hiệu sảnh chính bằng inox mạ vàng (350x350)mm (tạm tính)1bộ
94Khung sắt đỡ lavabo + sơn (VL+NC)5,1m2
95Vách ngăn tiểu nam tấm compact dày 12mm + phụ kiện4,95m2
96Dán ngói trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB40293,44m2
97Ngói úp nóc130viên
98Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm147,84m2
99Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà19,08m2
100Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền96,52m2
101Lắp dựng hoa sắt cửa47,4m2
102Cửa đi bản lề sàn kính cường lực dày 13ly + phụ kiện10,26m2
103Cửa đi khung nhôm kính hệ 55, kính cường lực dày 8ly, có chia ô74,58m2
104Cửa sổ khung nhôm kính hệ 55, kính cường lực dày 8ly, không chia ô63m2
105Vách khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8ly, không chia ô115,6m2
106Hoa sắt cửa 14x14x1,2mm + sơn47,4m2
107Lắp dựng lan can sắt18,18m2
108Lan can cầu thang sắt hộp (20x20) và (40x40) + sơn18,18m2
109Tay vịn cầu thang gỗ nhóm 3 D60 + phun PU20,2m
110Trụ cái cầu thang gỗ nhóm 2 + phun PU1trụ
111Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm (VL+NC)75,43m2
112Trần thạch cao khung nhôm chìm (VL+NC)242,9m2
113Khung trần thép hộp 30x30x1,2mm (VL+NC)242,9m2
114Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm đỡ mái ngói, vữa lót M75, XM PCB4084,888m2
115Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung277,2m2
116Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m9,729100m2
117Lắp đèn tuýp led 1,2m 2x18m, bóng T8-2x20W49bộ
118Lắp đèn led ốp trần bóng 12W69bộ
119Lắp đèn led ốp trần 7W30bộ
120Lắp đèn tuýp led 0,6m 1x10W3bộ
121Lắp đặt quạt trần24cái
122Lắp đặt Dimmer quạt đôi9cái
123Lắp đặt Dimmer quạt đơn7cái
124Lắp ổ cắm điện loại đôi63cái
125Công tắc đơn 1 chiều 16A14cái
126Công tắc đơn 2 chiều 16A6cái
127Công tắc đôi 1 chiều 16A21cái
128MCCB 2P 125A -30Ka1cái
129MCB 2P 63A -10Ka6cái
130MCB 2P 20A -6Ka26cái
131MCB 2P 10A -6Ka2cái
132MCB 2P 6A -6Ka5cái
133Lắp đặt tủ điện tổng, tầng3tủ
134Lắp đặt hộp + mặt công tắc ổ cắm 1,2,3,4 lỗ30hộp
135Lắp đặt hộp + mặt CB 1 lỗ20hộp
136Lắp đặt hộp nối dây tròn171hộp
137Lắp đặt hộp nối dây 150x15020hộp
138Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa PVC 1x1,5mm21.900m
139Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa PVC 1x2,5mm2730m
140Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa PVC 1x4mm2100m
141Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa PVC 1x6mm2280m
142Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa PVC 1x10mm2200m
143Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa PVC 1x25mm2 (tạm tính)200m
144Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16950m
145Lắp đặt ống nhựa cứng D20 luồn dây điện âm415m
146Lắp đặt ống nhựa cứng D25 luồn dây điện âm140m
147Lắp đặt ống nhựa cứng D32 luồn dây điện âm100m
148Măng xông nối ống D16330cái
149Măng xông nối ống D20150cái
150Măng xông nối ống D2550cái
151Măng xông nối ống D3230cái
152Băng keo cách điện25cuộn
153Lắp nút nhấn khẩn0,65 nút
154Lắp đặt Loa báo cháy0,65 bộ
155Trung tâm báo cháy 8Zone + accquy dự phòng1bộ
156Lắp đặt đầu báo cháy khói 24V1,610 đầu
157Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20400m
158Lắp đặt đèn báo phòng2,65 đèn
159Kéo rải dây báo cháy CXV/FR 2x1,5mm2430m
160Măng xông D20 nối ống150cái
161Hộp đựng bình chữa cháy9hộp
162Bình chữa cháy khí 3kg MT39bình
163Bình chữa cháy bột 4kg MFZ49bình
164Bộ tiêu lệnh + nội quy9bộ
165E kê đỡ bình chữa cháy9bộ
166Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng led 2x5W bóng led + bộ lưu điện thối thiểu 2H4,65 đèn
167Lắp đặt đèn thoát hiểm 2W 220V bóng led + bộ lưu điện thối thiểu 2H0,85 đèn
168Lắp đặt dây đơn bọc nhựa PVC CV 1,5mm2250m
169Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16250m
170Măng xông ống D1685cái
171Kéo rải dây cáp mạng CAT 6E850m
172Kéo rải dây điện thoại 2x2x0,5mm2190m
173Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20650m
174Lắp ổ cắm mạng lan chuẩn RJ4538cái
175Lắp ổ cắm điện thoại RJ1110cái
176Lắp đặt đế + mặt 1,2.3,448hộp
177Swicht 48 Port 10/100/1000Mbps1cái
178Router Wifi 450Mbs, IEEE 802.113cái
179Hộp đấu dây điện thoại IDF 20 đôi + phiến đấu dây1bộ
180Bộ chống sét lan truyền 10line + hộp đấu nối1bộ
181Măng xông nối ống D20200cái
182Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D2512m
183Tủ rách 10U gắn tường, chứa thiết bị mạng, điện thoại + phụ kiện (quạt tản nhiệt, ổ cắm)1bộ
184Đầu bấm mạng RJ4576cái
185Đầu bấm mạng RJ1120cái
186Ống nhựa uPVC D114x3,2mm1,05100m
187Ống nhựa uPVC D90x3,0mm1,5100m
188Ống nhựa uPVC D76x2,2mm0,3100m
189Ống nhựa uPVC D42x2,1mm0,2100m
190Ống nhựa uPVC D34x2,0mm0,15100m
191Ống nhựa uPVC D27x1,8mm0,2100m
192Ống nhựa uPVC D21x1,6mm0,3100m
193Co 90o nhựa D1145cái
194Co 90o nhựa D9020cái
195Co 90o nhựa D765cái
196Co 90o nhựa D426cái
197Co 90o nhựa D346cái
198Co 90o nhựa D2715cái
199Van đồng D272cái
200Van đồng D345cái
201Côn nhựa D34x275cái
202Côn nhựa D27x215cái
203Côn nhựa D42x345cái
204Nối nhựa D114x422cái
205Nối nhựa D114x761cái
206Tê nhựa D279cái
207Tê nhựa D1142cái
208Tê nhựa D762cái
209Tê nhựa D421cái
210Tê nhựa D278cái
211Tê nhựa D2110cái
212Cầu chắn rác12cái
213Chậu xí bệt + két nước (loại tốt)13bộ
214Vòi xịt13bộ
215Phễu thu đường kính 100mm19cái
216Bể nước Inox 2m31bể
217Chậu tiểu nam + vòi (loại tốt)12bộ
218Lavabo + vòi (loại tốt)13bộ
219Gương soi13cái
220Giá treo6cái
221Van phao13cái
222Hố ga1cái
223Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II0,084100m3
224Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,850,084100m3
225Cầu thu sét chuyên dùng BK R=75m + khớp nối kim cách điện1cái
226Đóng cọc chống sét ống đồng D16, L=2,4M10cọc
227Hộp đo điện trở1cái
228Các chất phụ gia (muối) dẫn điện6kg
229Ốc xiết cáp12cái
230Trụ đỡ kim thu sét1trụ
231Kéo rải dây đồng trần 70mm230m
232Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm0,2100m
233Dây dẫn sét chuyên dùng 70mm220m
234Ống sợi thủy tinh cách điện cao 2m + khớp nối1bộ
235Dây chằng cáp thép D83m
236Sứ cách ly3cái
237Tăng đơ căng cáp3bộ
238Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,2236100m3
239Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0559100m3
240Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB400,922m3
241Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,0605m3
242Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,305m3
243Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19, vữa lót M75, XM PCB403,92m2
244Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB403,92m2
245Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB4021,656m2
246Quét nước xi măng 2 nước21,656m2
247Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,5565m3
248Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0487tấn
249Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0221100m2
250Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg31 cấu kiện
251Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu71cấu kiện
B HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE NHÂN DÂN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,066100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0507100m3
3Bê tông đá 4x6, M100 XM PCB404,212m3
4Bê tông đá 4x6, M100 XM PCB400,495m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB403,3696m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4042,12m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,04m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,4713m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,027100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,049100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0524tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,1272tấn
13Gia công xà gồ thép0,2368tấn
14Gia công cột bằng thép hình0,1303tấn
15Lắp cột thép các loại0,1303tấn
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,1272tấn
17Lắp dựng xà gồ thép0,2368tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,2zem0,481100m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ27,24481m2
20Bulong D18 L50012cái
C HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO PHÂN KHU
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II8,961m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,9867m3
3Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB401,12m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB404,2m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,56m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,156100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0295tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1904tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,76m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0152100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0211tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1088tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)2,6334m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,2878tấn
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg1711 cấu kiện
16Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,95m3
17Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402m3
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40122,874m2
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4035,2m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4010,4m2
21Bả bằng bột bả vào tường35,2m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần133,274m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ168,474m2
24Chông sắt hàng rào thép hộp 14x14x0,8mm + sơn26m
D HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ CŨ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph58,9975m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công39,765m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m420,84m2
4Tháo dỡ trần178,92m2
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m2,2719tấn
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph5,976m3
7Tháo dỡ vách ngăn tole lạnh62,4m2
8Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m1,1078100m3
9Vận chuyển xà bần 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km4,4311100m3/1km
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại357,84m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph35,784m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph36,686m3
13Tháo dỡ cửa bằng thủ công24,64m2
14Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m110,275m2
15Tháo dỡ trần70,56m2
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph11,344m3
17Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,5789m3
18Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m0,6232100m3
19Vận chuyển xà bần 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km2,4927100m3/1km
20Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại111,62m2
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph11,162m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8676E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.97352E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.700.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4.700.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.33
2 Phụ trách kỹ thuật thi công: 2 - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- Các nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.32
3 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 - Có trình độ trung cấp trở lên- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều công suất ≥ 23 kW1
2 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kW2
3 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5 kW2
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất ≥ 1,5 kW2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW1
6 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 60 kg1
7 Máy đào một gầu công suất ≥ 80kW1
8 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít1
9 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít1
10 Khoan cầm tay ≥ 0,5 kW2
11 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7 T1
12 Vận thăng hoặc tời điện trọng tải nâng ≥ 0,5 T1
13 Máy thuỷ bình .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->