Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220162938-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220162708 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Tuy Phong 51% trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và vốn Công an tỉnh hỗ trợ 49% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 15:21:00 đến ngày 2022-02-16 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,578,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8676E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.97352E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.700.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4.700.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- Các nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 60 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 80kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải nâng ≥ 0,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình Nhà làm việc Công an huyện Tuy Phong (Khối Cảnh sát Quản lý hành chính) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Tuy Phong 51% trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và vốn Công an tỉnh hỗ trợ 49% |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong, địa chỉ: Đường 17/4 thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuy Phong, địa chỉ: thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tuy Phong, địa chỉ: thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 3,2875 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 14,112 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 2,5841 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 220,16 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá 4x6, M100 XM PCB40 | 35,204 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá 4x6, M100 XM PCB40 | 20,252 | m3 | |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 25,2 | m2 | |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,26 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 21,136 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 | 48,9305 | m3 | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,276 | m3 | |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,712 | m3 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 | 14,178 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1966 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 3,7201 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,121 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,377 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,9015 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,3225 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,632 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,0777 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,3692 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 9,292 | m3 | |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 15,434 | m3 | |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 | 13,7044 | m3 | |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 | 37,6946 | m3 | |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 | 34,992 | m3 | |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 | 57,2456 | m3 | |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 22,9072 | m3 | |
| 30 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,6559 | m3 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3105 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,2487 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,508 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,7463 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4827 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,9532 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,4032 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,8167 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 6,6954 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,2767 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 10,3226 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0832 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,1256 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1918 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,3304 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4392 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,1204 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4392 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,1204 | tấn | |
| 50 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 4,2408 | 100m2 | |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 5,4163 | 100m2 | |
| 52 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 9,7792 | 100m2 | |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 3,5892 | 100m2 | |
| 54 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,4978 | 100m2 | |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,6955 | m3 | |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 5,009 | m3 | |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,048 | m3 | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,9582 | m3 | |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 11,077 | m3 | |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 83,276 | m3 | |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 134,511 | m3 | |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,9152 | m3 | |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 0,7852 | m3 | |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 261,8176 | m2 | |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 541,628 | m2 | |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 578,635 | m2 | |
| 67 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 358,924 | m2 | |
| 68 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 184,52 | m2 | |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 234,925 | m2 | |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 40,94 | m2 | |
| 71 | Ốp đá da | 43,275 | m2 | |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 150 | m2 | |
| 73 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 32,75 | m2 | |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 693,74 | m2 | |
| 75 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 44,792 | m2 | |
| 76 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 1.703,705 | m2 | |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | 2.487,9663 | m2 | |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.569,1966 | m2 | |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.984,6538 | m2 | |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.072,5091 | m2 | |
| 81 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 829,065 | m2 | |
| 82 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 709,03 | m2 | |
| 83 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 16,82 | m2 | |
| 84 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | 74,335 | m2 | |
| 85 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x450mm, vữa XM M75, PCB40 | 257,91 | m2 | |
| 86 | Lát nền, sàn đá granite, vữa XM M75, PCB40 | 28,88 | m2 | |
| 87 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 120x600mm | 61,566 | m2 | |
| 88 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 3,8707 | m2 | |
| 89 | Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | 7,89 | m2 | |
| 90 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 23,4 | m2 | |
| 91 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | 46,8864 | m2 | |
| 92 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 20 | m | |
| 93 | Huy hiệu sảnh chính bằng inox mạ vàng (350x350)mm (tạm tính) | 1 | bộ | |
| 94 | Khung sắt đỡ lavabo + sơn (VL+NC) | 5,1 | m2 | |
| 95 | Vách ngăn tiểu nam tấm compact dày 12mm + phụ kiện | 4,95 | m2 | |
| 96 | Dán ngói trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB40 | 293,44 | m2 | |
| 97 | Ngói úp nóc | 130 | viên | |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 147,84 | m2 | |
| 99 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 19,08 | m2 | |
| 100 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 96,52 | m2 | |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 47,4 | m2 | |
| 102 | Cửa đi bản lề sàn kính cường lực dày 13ly + phụ kiện | 10,26 | m2 | |
| 103 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 55, kính cường lực dày 8ly, có chia ô | 74,58 | m2 | |
| 104 | Cửa sổ khung nhôm kính hệ 55, kính cường lực dày 8ly, không chia ô | 63 | m2 | |
| 105 | Vách khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8ly, không chia ô | 115,6 | m2 | |
| 106 | Hoa sắt cửa 14x14x1,2mm + sơn | 47,4 | m2 | |
| 107 | Lắp dựng lan can sắt | 18,18 | m2 | |
| 108 | Lan can cầu thang sắt hộp (20x20) và (40x40) + sơn | 18,18 | m2 | |
| 109 | Tay vịn cầu thang gỗ nhóm 3 D60 + phun PU | 20,2 | m | |
| 110 | Trụ cái cầu thang gỗ nhóm 2 + phun PU | 1 | trụ | |
| 111 | Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm (VL+NC) | 75,43 | m2 | |
| 112 | Trần thạch cao khung nhôm chìm (VL+NC) | 242,9 | m2 | |
| 113 | Khung trần thép hộp 30x30x1,2mm (VL+NC) | 242,9 | m2 | |
| 114 | Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm đỡ mái ngói, vữa lót M75, XM PCB40 | 84,888 | m2 | |
| 115 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 277,2 | m2 | |
| 116 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 9,729 | 100m2 | |
| 117 | Lắp đèn tuýp led 1,2m 2x18m, bóng T8-2x20W | 49 | bộ | |
| 118 | Lắp đèn led ốp trần bóng 12W | 69 | bộ | |
| 119 | Lắp đèn led ốp trần 7W | 30 | bộ | |
| 120 | Lắp đèn tuýp led 0,6m 1x10W | 3 | bộ | |
| 121 | Lắp đặt quạt trần | 24 | cái | |
| 122 | Lắp đặt Dimmer quạt đôi | 9 | cái | |
| 123 | Lắp đặt Dimmer quạt đơn | 7 | cái | |
| 124 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | 63 | cái | |
| 125 | Công tắc đơn 1 chiều 16A | 14 | cái | |
| 126 | Công tắc đơn 2 chiều 16A | 6 | cái | |
| 127 | Công tắc đôi 1 chiều 16A | 21 | cái | |
| 128 | MCCB 2P 125A -30Ka | 1 | cái | |
| 129 | MCB 2P 63A -10Ka | 6 | cái | |
| 130 | MCB 2P 20A -6Ka | 26 | cái | |
| 131 | MCB 2P 10A -6Ka | 2 | cái | |
| 132 | MCB 2P 6A -6Ka | 5 | cái | |
| 133 | Lắp đặt tủ điện tổng, tầng | 3 | tủ | |
| 134 | Lắp đặt hộp + mặt công tắc ổ cắm 1,2,3,4 lỗ | 30 | hộp | |
| 135 | Lắp đặt hộp + mặt CB 1 lỗ | 20 | hộp | |
| 136 | Lắp đặt hộp nối dây tròn | 171 | hộp | |
| 137 | Lắp đặt hộp nối dây 150x150 | 20 | hộp | |
| 138 | Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa PVC 1x1,5mm2 | 1.900 | m | |
| 139 | Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa PVC 1x2,5mm2 | 730 | m | |
| 140 | Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa PVC 1x4mm2 | 100 | m | |
| 141 | Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa PVC 1x6mm2 | 280 | m | |
| 142 | Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa PVC 1x10mm2 | 200 | m | |
| 143 | Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa PVC 1x25mm2 (tạm tính) | 200 | m | |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | 950 | m | |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20 luồn dây điện âm | 415 | m | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa cứng D25 luồn dây điện âm | 140 | m | |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa cứng D32 luồn dây điện âm | 100 | m | |
| 148 | Măng xông nối ống D16 | 330 | cái | |
| 149 | Măng xông nối ống D20 | 150 | cái | |
| 150 | Măng xông nối ống D25 | 50 | cái | |
| 151 | Măng xông nối ống D32 | 30 | cái | |
| 152 | Băng keo cách điện | 25 | cuộn | |
| 153 | Lắp nút nhấn khẩn | 0,6 | 5 nút | |
| 154 | Lắp đặt Loa báo cháy | 0,6 | 5 bộ | |
| 155 | Trung tâm báo cháy 8Zone + accquy dự phòng | 1 | bộ | |
| 156 | Lắp đặt đầu báo cháy khói 24V | 1,6 | 10 đầu | |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | 400 | m | |
| 158 | Lắp đặt đèn báo phòng | 2,6 | 5 đèn | |
| 159 | Kéo rải dây báo cháy CXV/FR 2x1,5mm2 | 430 | m | |
| 160 | Măng xông D20 nối ống | 150 | cái | |
| 161 | Hộp đựng bình chữa cháy | 9 | hộp | |
| 162 | Bình chữa cháy khí 3kg MT3 | 9 | bình | |
| 163 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | 9 | bình | |
| 164 | Bộ tiêu lệnh + nội quy | 9 | bộ | |
| 165 | E kê đỡ bình chữa cháy | 9 | bộ | |
| 166 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng led 2x5W bóng led + bộ lưu điện thối thiểu 2H | 4,6 | 5 đèn | |
| 167 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 2W 220V bóng led + bộ lưu điện thối thiểu 2H | 0,8 | 5 đèn | |
| 168 | Lắp đặt dây đơn bọc nhựa PVC CV 1,5mm2 | 250 | m | |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | 250 | m | |
| 170 | Măng xông ống D16 | 85 | cái | |
| 171 | Kéo rải dây cáp mạng CAT 6E | 850 | m | |
| 172 | Kéo rải dây điện thoại 2x2x0,5mm2 | 190 | m | |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | 650 | m | |
| 174 | Lắp ổ cắm mạng lan chuẩn RJ45 | 38 | cái | |
| 175 | Lắp ổ cắm điện thoại RJ11 | 10 | cái | |
| 176 | Lắp đặt đế + mặt 1,2.3,4 | 48 | hộp | |
| 177 | Swicht 48 Port 10/100/1000Mbps | 1 | cái | |
| 178 | Router Wifi 450Mbs, IEEE 802.11 | 3 | cái | |
| 179 | Hộp đấu dây điện thoại IDF 20 đôi + phiến đấu dây | 1 | bộ | |
| 180 | Bộ chống sét lan truyền 10line + hộp đấu nối | 1 | bộ | |
| 181 | Măng xông nối ống D20 | 200 | cái | |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25 | 12 | m | |
| 183 | Tủ rách 10U gắn tường, chứa thiết bị mạng, điện thoại + phụ kiện (quạt tản nhiệt, ổ cắm) | 1 | bộ | |
| 184 | Đầu bấm mạng RJ45 | 76 | cái | |
| 185 | Đầu bấm mạng RJ11 | 20 | cái | |
| 186 | Ống nhựa uPVC D114x3,2mm | 1,05 | 100m | |
| 187 | Ống nhựa uPVC D90x3,0mm | 1,5 | 100m | |
| 188 | Ống nhựa uPVC D76x2,2mm | 0,3 | 100m | |
| 189 | Ống nhựa uPVC D42x2,1mm | 0,2 | 100m | |
| 190 | Ống nhựa uPVC D34x2,0mm | 0,15 | 100m | |
| 191 | Ống nhựa uPVC D27x1,8mm | 0,2 | 100m | |
| 192 | Ống nhựa uPVC D21x1,6mm | 0,3 | 100m | |
| 193 | Co 90o nhựa D114 | 5 | cái | |
| 194 | Co 90o nhựa D90 | 20 | cái | |
| 195 | Co 90o nhựa D76 | 5 | cái | |
| 196 | Co 90o nhựa D42 | 6 | cái | |
| 197 | Co 90o nhựa D34 | 6 | cái | |
| 198 | Co 90o nhựa D27 | 15 | cái | |
| 199 | Van đồng D27 | 2 | cái | |
| 200 | Van đồng D34 | 5 | cái | |
| 201 | Côn nhựa D34x27 | 5 | cái | |
| 202 | Côn nhựa D27x21 | 5 | cái | |
| 203 | Côn nhựa D42x34 | 5 | cái | |
| 204 | Nối nhựa D114x42 | 2 | cái | |
| 205 | Nối nhựa D114x76 | 1 | cái | |
| 206 | Tê nhựa D27 | 9 | cái | |
| 207 | Tê nhựa D114 | 2 | cái | |
| 208 | Tê nhựa D76 | 2 | cái | |
| 209 | Tê nhựa D42 | 1 | cái | |
| 210 | Tê nhựa D27 | 8 | cái | |
| 211 | Tê nhựa D21 | 10 | cái | |
| 212 | Cầu chắn rác | 12 | cái | |
| 213 | Chậu xí bệt + két nước (loại tốt) | 13 | bộ | |
| 214 | Vòi xịt | 13 | bộ | |
| 215 | Phễu thu đường kính 100mm | 19 | cái | |
| 216 | Bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 217 | Chậu tiểu nam + vòi (loại tốt) | 12 | bộ | |
| 218 | Lavabo + vòi (loại tốt) | 13 | bộ | |
| 219 | Gương soi | 13 | cái | |
| 220 | Giá treo | 6 | cái | |
| 221 | Van phao | 13 | cái | |
| 222 | Hố ga | 1 | cái | |
| 223 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 0,084 | 100m3 | |
| 224 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,084 | 100m3 | |
| 225 | Cầu thu sét chuyên dùng BK R=75m + khớp nối kim cách điện | 1 | cái | |
| 226 | Đóng cọc chống sét ống đồng D16, L=2,4M | 10 | cọc | |
| 227 | Hộp đo điện trở | 1 | cái | |
| 228 | Các chất phụ gia (muối) dẫn điện | 6 | kg | |
| 229 | Ốc xiết cáp | 12 | cái | |
| 230 | Trụ đỡ kim thu sét | 1 | trụ | |
| 231 | Kéo rải dây đồng trần 70mm2 | 30 | m | |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm | 0,2 | 100m | |
| 233 | Dây dẫn sét chuyên dùng 70mm2 | 20 | m | |
| 234 | Ống sợi thủy tinh cách điện cao 2m + khớp nối | 1 | bộ | |
| 235 | Dây chằng cáp thép D8 | 3 | m | |
| 236 | Sứ cách ly | 3 | cái | |
| 237 | Tăng đơ căng cáp | 3 | bộ | |
| 238 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,2236 | 100m3 | |
| 239 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0559 | 100m3 | |
| 240 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | 0,922 | m3 | |
| 241 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,0605 | m3 | |
| 242 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,305 | m3 | |
| 243 | Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19, vữa lót M75, XM PCB40 | 3,92 | m2 | |
| 244 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,92 | m2 | |
| 245 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 21,656 | m2 | |
| 246 | Quét nước xi măng 2 nước | 21,656 | m2 | |
| 247 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,5565 | m3 | |
| 248 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0487 | tấn | |
| 249 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0221 | 100m2 | |
| 250 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 3 | 1 cấu kiện | |
| 251 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 7 | 1cấu kiện | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE NHÂN DÂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,066 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0507 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M100 XM PCB40 | 4,212 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M100 XM PCB40 | 0,495 | m3 | |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,3696 | m3 | |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 42,12 | m2 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,04 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,4713 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,027 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,049 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0524 | tấn | |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,1272 | tấn | |
| 13 | Gia công xà gồ thép | 0,2368 | tấn | |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1303 | tấn | |
| 15 | Lắp cột thép các loại | 0,1303 | tấn | |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,1272 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2368 | tấn | |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,2zem | 0,481 | 100m2 | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 27,2448 | 1m2 | |
| 20 | Bulong D18 L500 | 12 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO PHÂN KHU | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 8,96 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,9867 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | 1,12 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,2 | m3 | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,56 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,156 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0295 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1904 | tấn | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,76 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0152 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0211 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1088 | tấn | |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,6334 | m3 | |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,2878 | tấn | |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 171 | 1 cấu kiện | |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,95 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2 | m3 | |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 122,874 | m2 | |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 35,2 | m2 | |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 10,4 | m2 | |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | 35,2 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 133,274 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 168,474 | m2 | |
| 24 | Chông sắt hàng rào thép hộp 14x14x0,8mm + sơn | 26 | m | |
| D | HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 58,9975 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 39,765 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 420,84 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ trần | 178,92 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 2,2719 | tấn | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 5,976 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn tole lạnh | 62,4 | m2 | |
| 8 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | 1,1078 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển xà bần 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km | 4,4311 | 100m3/1km | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 357,84 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 35,784 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 36,686 | m3 | |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 24,64 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | 110,275 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ trần | 70,56 | m2 | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 11,344 | m3 | |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,5789 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | 0,6232 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển xà bần 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km | 2,4927 | 100m3/1km | |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 111,62 | m2 | |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 11,162 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8676E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.97352E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.700.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4.700.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công: | 2 | - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- Các nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều | công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7 kW | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất ≥ 5 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất ≥ 1,0 kW | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng ≥ 60 kg | 1 |
| 7 | Máy đào một gầu | công suất ≥ 80kW | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 10 | Khoan cầm tay | ≥ 0,5 kW | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 7 T | 1 |
| 12 | Vận thăng hoặc tời điện | trọng tải nâng ≥ 0,5 T | 1 |
| 13 | Máy thuỷ bình | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi