Gói thầu: Gói thầu số 11 2022 XL-ĐTXD Hạng mục “Thi công xây dựng và cung cấp vật tư” các công trình “Lắp đặt Recloser trên lưới điện trung áp huyện Đan Phượng năm 2021”; “Thay thế cách điện và bổ sung dây chống sét các lộ 375 E10.6, 375 E1.56 và 372 E1.56”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220140437-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đan Phượng
Tên gói thầu Gói thầu số 11 2022 XL-ĐTXD Hạng mục “Thi công xây dựng và cung cấp vật tư” các công trình “Lắp đặt Recloser trên lưới điện trung áp huyện Đan Phượng năm 2021”; “Thay thế cách điện và bổ sung dây chống sét các lộ 375 E10.6, 375 E1.56 và 372 E1.56”
Số hiệu KHLCNT 20220136681
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-21 09:29:00 đến ngày 2022-02-09 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,725,651,484 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường dây trung thế có cấp điện áp đến 35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành Điện- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất tương tự gói thầu)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp và Giấychứng huấn luyện an toàn, vệ sinh,
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: tối thiểu 2 kỹ sư điện- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Số lượng: tối thiểu 2 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 30 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện ≥ 10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
12-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đan Phượng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11 2022 XL-ĐTXD Hạng mục “Thi công xây dựng và cung cấp vật tư” các công trình “Lắp đặt Recloser trên lưới điện trung áp huyện Đan Phượng năm 2021”; “Thay thế cách điện và bổ sung dây chống sét các lộ 375 E10.6, 375 E1.56 và 372 E1.56”
“Lắp đặt Recloser trên lưới điện trung áp huyện Đan Phượng năm 2021”; “Thay thế cách điện và bổ sung dây chống sét các lộ 375 E10.6, 375 E1.56 và 372 E1.56”
90 Ngày
E-CDNT 3 TDTM và KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đan Phượng , địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, Đan Phượng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đan Phượng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Công ty Điện lực Đan Phượng, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Điện lực (Địa chỉ: số 53, tổ 14, khối 8,P. Đức Giang, quận Long Biên, TP. Hà Nội). Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và Hạ tầng kỹ thuật (Số 2, ngách 295/17 Bạch Mai, P. Bạch Mai, Q. Hai Bà Trưng, TP Hà Nội). + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Đan Phượng (Địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn - Thị trấn Phùng - Huyện Đan Phượng - TP Hà Nội). + Lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Đan Phượng (Địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn - Thị trấn Phùng - Huyện Đan Phượng - TP Hà Nội). Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Đan Phượng (Địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn - Thị trấn Phùng - Huyện Đan Phượng - TP Hà Nội)


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đan Phượng , địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, Đan Phượng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đan Phượng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy phép hoạt động xây dựng. - Các tài liệu khác để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng. Các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đan Phượng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: * Địa chỉ của Người có thẩm quyền: - Họ và tên: Ông Nguyễn Việt Hưng Chức vụ: Giám đốc. - Địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn – Thị trấn Phùng – Huyện Đan Phượng – TP Hà Nội. - Điện thoại: 02433.637.215 Fax: 02433.885.115 - Số điện thoại Hotline: 19001288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: * Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên đơn vị: Ban Quản lý dự án kiêm nhiệm Công ty Điện lực Đan Phượng. - Địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn – Thị trấn Phùng – Huyện Đan Phượng – TP Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
* Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tên đơn vị: Ban Quản lý dự án kiêm nhiệm Công ty Điện lực Đan Phượng. - Địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn – Thị trấn Phùng – Huyện Đan Phượng – TP Hà Nội. - Điện thoại: 02433.637.219 Fax: 02433.885.115 - Số điện thoại Hotline: 19001288.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN I/LẮP ĐẶT RECLOSER TRÊN LƯỚI ĐIỆN TRUNG ÁP HUYỆN ĐAN PHƯỢNG NĂM 2021/ PHẦN A CẤP, B THỰC HIỆN/I. Cột 114 lộ 374E1.6/I.1.Thiết bị
1Recloser 35kV-630A-16kA/1s-Cách điện polymer Theo bản vẽ thiết kế1cái
2Biến điện áp TU 35/0,22kV (bộ 1 pha)Theo bản vẽ thiết kế1cái
3Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách lyTheo bản vẽ thiết kế2bộ
4Router 3G VPN ClientTheo bản vẽ thiết kế1bộ
B I.2.Vật liệu
1Sứ đứng 35kV đường rò 875mm + Ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (dài 420mm2)Theo bản vẽ thiết kế4quả
2Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-150mm247m
3Ghíp nhôm 3 bu lông A16-240Theo bản vẽ thiết kế 34cái
C II.Cột 33 lộ 373E1.6 /II.1.Thiết bị
1Recloser 35kV-630A-16kA/1s-Cách điện polymerTheo bản vẽ thiết kế1cái
2Biến điện áp TU 35/0,22kV (bộ 1 pha)Theo bản vẽ thiết kế1cái
3Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách lyTheo bản vẽ thiết kế2bộ
4Router 3G VPN ClientTheo bản vẽ thiết kế1bộ
D II.2.Vật liệu
1Chuỗi sứ néo đơn và phụ kiện chuỗi thủy tinh 35kV 120kNTheo bản vẽ thiết kế6chuỗi
2Sứ đứng 35kV đường rò 875mm + Ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (dài 420mm2)Theo bản vẽ thiết kế1quả
3Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-150mm2Theo bản vẽ thiết kế46m
4Ghíp nhôm 3 bu lông A16-240Theo bản vẽ thiết kế34cái
E III.Cột 03 nhánh Thọ Xuân Lộ 370E1.56/III.1. Thiết bị
1Recloser 35kV-630A-16kA/1s-Cách điện polymerTheo bản vẽ thiết kế1cái
2Biến điện áp TU 35/0,22kV (bộ 1 pha)Theo bản vẽ thiết kế1cái
3Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách lyTheo bản vẽ thiết kế2bộ
4Router 3G VPN ClientTheo bản vẽ thiết kế1bộ
F III.2.Vật liệu
1Sứ đứng 35kV đường rò 875mm + Ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (dài 420mm2)Theo bản vẽ thiết kế18quả
2Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-150mm2Theo bản vẽ thiết kế64m
3Ghíp nhôm 3 bu lông A16-240Theo bản vẽ thiết kế34cái
G IV.Cột 17 Lộ 373E1.56 /IV.1.Thiết bị
1Recloser 35kV-630A-16kA/1s-Cách điện polymerTheo bản vẽ thiết kế1cái
2Biến điện áp TU 35/0,22kV (bộ 1 pha)Theo bản vẽ thiết kế1cái
3Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách lyTheo bản vẽ thiết kế2bộ
4Router 3G VPN ClientTheo bản vẽ thiết kế1bộ
H IV.2.Vật liệu
1Chuỗi sứ néo đơn và phụ kiện chuỗi thủy tinh 35kV 120kNTheo bản vẽ thiết kế6chuỗi
2Sứ đứng 35kV đường rò 875mm + Ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (dài 420mm2)Theo bản vẽ thiết kế13quả
3Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-150mm2Theo bản vẽ thiết kế54,5m
4Ghíp nhôm 3 bu lông A16-240 Theo bản vẽ thiết kế34cái
I V.Cột 12 lộ 370E1.56 /V.1.Thiết bị
1Recloser 35kV-630A-16kA/1s-Cách điện polymerTheo bản vẽ thiết kế1cái
2Biến điện áp TU 35/0,22kV (bộ 1 pha)Theo bản vẽ thiết kế1cái
3Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách lyTheo bản vẽ thiết kế2bộ
4Router 3G VPN ClientTheo bản vẽ thiết kế1bộ
J V.2.Vật liệu
1Chuỗi sứ néo đơn và phụ kiện chuỗi thủy tinh 35kV 120kNTheo bản vẽ thiết kế6chuỗi
2Sứ đứng 35kV đường rò 875mm + Ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (dài 420mm2)Theo bản vẽ thiết kế 13quả
3Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-150mm2Theo bản vẽ thiết kế64m
4Ghíp nhôm 3 bu lông A16-240Theo bản vẽ thiết kế34cái
K VI.Cột 12A lộ 372E1.56/VI.1.Thiết bị
1Recloser 35kV-630A-16kA/1s-Cách điện polymerTheo bản vẽ thiết kế 1cái
2Biến điện áp TU 35/0,22kV (bộ 1 pha)Theo bản vẽ thiết kế1cái
3Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách lyTheo bản vẽ thiết kế2bộ
4Router 3G VPN ClientTheo bản vẽ thiết kế1bộ
L VI.2.Vật liệu
1Chuỗi sứ néo đơn và phụ kiện chuỗi thủy tinh 35kV 120kNTheo bản vẽ thiết kế6chuỗi
2Sứ đứng 35kV đường rò 875mm + Ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (dài 420mm2)Theo bản vẽ thiết kế7quả
3Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-95mm2Theo bản vẽ thiết kế46m
4Ghíp nhôm 3 bu lông A16-240 Theo bản vẽ thiết kế34cái
M VII.Cột 47 lộ 375E1.56/VII.1.Thiết bị
1Recloser 35kV-630A-16kA/1s-Cách điện polymerTheo bản vẽ thiết kế1cái
2Biến điện áp TU 35/0,22kV (bộ 1 pha)Theo bản vẽ thiết kế 1cái
3Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách lyTheo bản vẽ thiết kế2bộ
4Router 3G VPN ClientTheo bản vẽ thiết kế1bộ
N VII.2.Vật liệu
1Chuỗi sứ néo đơn và phụ kiện chuỗi thủy tinh 35kV 120kNTheo bản vẽ thiết kế 6chuỗi
2Sứ đứng 35kV đường rò 875mm + Ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (dài 420mm2)Theo bản vẽ thiết kế7quả
3Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-150mm2Theo bản vẽ thiết kế46m
4Ghíp nhôm 3 bu lông A16-240Theo bản vẽ thiết kế34cái
O VIII.Cột 3A lộ 451E1.56/VIII.1.Thiết bị
1Recloser 22kV-630A-16kA/1s-Cách điện polymerTheo bản vẽ thiết kế1cái
2Biến điện áp TU 22/0,22kV (bộ 1 pha)Theo bản vẽ thiết kế1cái
3Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồnTheo bản vẽ thiết kế2bộ
4Router 3G VPN Client Theo bản vẽ thiết kế1bộ
P VIII.2.Vật liệu
1Chuỗi sứ néo đơn và phụ kiện chuỗi thủy tinh 24kV 120kNTheo bản vẽ thiết kế6chuỗi
2Sứ đứng 24kV đường rò 600mm + Ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (dài 330mm2)Theo bản vẽ thiết kế19quả
3Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-150mm2Theo bản vẽ thiết kế64m
4Ghíp nhôm 3 bu lông A16-240Theo bản vẽ thiết kế 34cái
Q IX.Cột 12 lộ 452E1.56/IX.1.Thiết bị
1Recloser 22kV-630A-16kA/1s-Cách điện polymerTheo bản vẽ thiết kế1cái
2Biến điện áp TU 22/0,22kV (bộ 1 pha)Theo bản vẽ thiết kế1cái
3Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồnTheo bản vẽ thiết kế2bộ
4Router 3G VPN ClientTheo bản vẽ thiết kế1bộ
R IX.2.Vật liệu
1Chuỗi sứ néo đơn và phụ kiện chuỗi thủy tinh 24kV 120kNTheo bản vẽ thiết kế6chuỗi
2Phụ kiện néo đơn loại 3 bát dùng cho dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPETheo bản vẽ thiết kế6bộ
3Dây định hình cổ sứTheo bản vẽ thiết kế 7cái
4Sứ đứng 24kV đường rò 600mm + Ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (dài 330mm2)Theo bản vẽ thiết kế1quả
5Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12/22(24)kV-150/19mm2Theo bản vẽ thiết kế42,5m
6Ghíp MV-IPC 185-185 (Vỏ cách điện dầy 3-7mm, 70 - 185/70 - 185, 2 bu lông M10 thép)Theo bản vẽ thiết kế10cái
S X.Cột 23 lộ 452E1.56/X.1.Thiết bị
1Recloser 22kV-630A-16kA/1s-Cách điện polymerTheo bản vẽ thiết kế1cái
2Biến điện áp TU 22/0,22kV (bộ 1 pha)Theo bản vẽ thiết kế1cái
3Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồnTheo bản vẽ thiết kế2bộ
4Router 3G VPN ClientTheo bản vẽ thiết kế 1bộ
T X.2.Vật liệu
1Sứ đứng 24kV đường rò 600mm + Ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (dài 330mm2)Theo bản vẽ thiết kế5quả
2Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-120mm2Theo bản vẽ thiết kế55m
3Ghíp nhôm 3 bu lông A16-240Theo bản vẽ thiết kế34cái
U XI.Cột 2A nhánh CCN lộ 452E1.56/XI.1.Thiết bị
1Recloser 22kV-630A-16kA/1s-Cách điện polymerTheo bản vẽ thiết kế1cái
2Biến điện áp TU 22/0,22kV (bộ 1 pha)Theo bản vẽ thiết kế1cái
3Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn Theo bản vẽ thiết kế2bộ
4Router 3G VPN ClientTheo bản vẽ thiết kế1bộ
V XI.Vật liệu
1Chuỗi sứ néo đơn và phụ kiện chuỗi thủy tinh 24kV 120kNTheo bản vẽ thiết kế6chuỗi
2Sứ đứng 24kV đường rò 600mm + Ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (dài 330mm2)Theo bản vẽ thiết kế7quả
3Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-120mm2Theo bản vẽ thiết kế36m
4Ghíp nhôm 3 bu lông A16-240Theo bản vẽ thiết kế34cái
W PHẦN I/LẮP ĐẶT RECLOSER TRÊN LƯỚI ĐIỆN TRUNG ÁP HUYỆN ĐAN PHƯỢNG NĂM 2021/PHẦN B CẤP, B THỰC HIỆN/I.Cột 114 lộ 374E1.6/I.1.vật liệu
1Xà đỡ Recloser và biến điện áp - XĐRe+BU cột đơn (124,22kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
2Ghế thao tác - GTT (69,07kg/bộ)1bộ
3Thang sắt - TS (41,38kg/bộ)Theo chương V HSMT2bộ
4Tiếp địa chống sét van: RC-2 (35,84kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
5Chi tiết tiếp địa xà sắt cột 20m (14,63kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
6Chi tiết tiếp địa chống sét van cột 20m (10,88kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
7Ống nhựa xoắn HDPE 32/25Theo chương V HSMT2,5m
8Dây đồng mềm M35Theo chương V HSMT12m
9Đầu cốt đồng nhôm ép kiểu kín 1 lỗ AM 150Theo chương V HSMT20cái
10Đầu cốt đồng ép kiểu kín 1 lỗ M 35Theo chương V HSMT16cái
11Ống nối nhôm A150Theo bản vẽ thiết kế6cái
12Biển báo an toàn (360x240) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1cái
13Biển tên máy cắt (360x240) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1m
14Cáp mạngTheo bản vẽ thiết kế10m
15Dây đơn 1x1mm2Theo bản vẽ thiết kế10m
16Đầu hạt mạng RJ45Theo bản vẽ thiết kế6cái
17Đầu cốt kim các loạiTheo bản vẽ thiết kế20cái
18Dây thítTheo bản vẽ thiết kế20cái
19Băng dính cách điệnTheo bản vẽ thiết kế10cuộn
X I.2.Thiết bị
1Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router)Theo bản vẽ thiết kế1Thiết bị
2Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router)Theo bản vẽ thiết kế1Thiết bị
3Lắp đặt VPN tích hợp trên RouterTheo bản vẽ thiết kế1Thiết bị
4Cài đặt VPN tích hợp trên RouterTheo bản vẽ thiết kế1Thiết bị
Y I.3.Tháo ra lắp lại
1Sứ đứng 35kV (cả ty)Theo bản vẽ thiết kế3Quả
Z I.4.Thu hồi
1Cách điện đứng polyme 35kV (cả ty)Theo bản vẽ thiết kế1Quả
AA I.5.Thí nghiệm hiệu chỉnh/Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Theo bản vẽ thiết kế1hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUTheo bản vẽ thiết kế1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuTheo bản vẽ thiết kế1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnTheo bản vẽ thiết kế1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuTheo bản vẽ thiết kế1hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianTheo bản vẽ thiết kế1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traTheo bản vẽ thiết kế1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhTheo bản vẽ thiết kế1hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễTheo bản vẽ thiết kế1hàm
10Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aTheo bản vẽ thiết kế1hàm
11Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aTheo bản vẽ thiết kế1hàm
12Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcTheo bản vẽ thiết kế1hàm
13Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnTheo bản vẽ thiết kế1hàm
14Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiTheo bản vẽ thiết kế1hàm
AB Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật
1Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiểnTheo bản vẽ thiết kế1hệ thống
2Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máyTheo bản vẽ thiết kế1hệ thống
3Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máyTheo bản vẽ thiết kế1hệ thống
4Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máyTheo bản vẽ thiết kế1hệ thống
5Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máyTheo bản vẽ thiết kế1hệ thống
AC Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị/Tại hệ thống SCADA/DMS
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kVTheo bản vẽ thiết kế1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiểnTheo bản vẽ thiết kế1ngăn
AD Tại hệ thống điều khiển xa
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kVTheo bản vẽ thiết kế1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiểnTheo bản vẽ thiết kế1ngăn
AE Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu/Tại hệ thống điều khiển xa
1Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dâyTheo bản vẽ thiết kế1ngăn
AF Tại hệ thống điều khiển xa
1Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dâyTheo bản vẽ thiết kế1ngăn
AG Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo bản vẽ thiết kế18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo bản vẽ thiết kế34tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
AH Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End/Tại hệ thống SCADA/DMS
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo bản vẽ thiết kế18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo bản vẽ thiết kế22tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
AI Tại hệ thống điều khiển xa
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo bản vẽ thiết kế34tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
AJ Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo bản vẽ thiết kế18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo bản vẽ thiết kế22tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
AK II.Cột 33 lộ 373E1.6/II.1.Vật liệu
1Xà néo cột đơn - X2C-35 (100,76kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
2Xà đỡ lệch 35kV - XĐL-35 (39,53kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
3Xà đỡ Recloser và biến điện áp - XĐRe+BU cột đơn (124,22kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
4Ghế thao tác - GTT (69,07kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
5Thang sắt - TS (41,38kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
6Tiếp địa chống sét van: RC-2 (35,84kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
7Chi tiết tiếp địa xà sắt cột 12m (8,82kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
8Chi tiết tiếp địa chống sét van cột 12m (5,95kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
9ống nhựa xoắn HDPE 32/25Theo bản vẽ thiết kế2,5m
10Dây đồng mềm M35Theo bản vẽ thiết kế12m
11Đầu cốt đồng nhôm ép kiểu kín 1 lỗ AM 150Theo chương V HSMT20cái
12Đầu cốt đồng ép kiểu kín 1 lỗ M 35Theo chương V HSMT16cái
13Ống nối nhôm A150Theo bản vẽ thiết kế6cái
14Biển báo an toàn (360x240) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1cái
15Biển tên máy cắt (360x240) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1m
16Cáp mạngTheo bản vẽ thiết kế10m
17Dây đơn 1x1mm2Theo bản vẽ thiết kế10m
18Đầu hạt mạng RJ45Theo bản vẽ thiết kế6cái
19Đầu cốt kim các loạiTheo bản vẽ thiết kế20cái
20Dây thítTheo bản vẽ thiết kế20cái
21Băng dính cách điệnTheo bản vẽ thiết kế10cuộn
AL II.2.Thiết bị
1Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router)Theo bản vẽ thiết kế1Thiết bị
2Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router)Theo bản vẽ thiết kế1Thiết bị
3Lắp đặt VPN tích hợp trên RouterTheo bản vẽ thiết kế1Thiết bị
4Cài đặt VPN tích hợp trên RouterTheo bản vẽ thiết kế1Thiết bị
AM II.3.Tháo ra lắp lại
1Sứ đứng 35kV (cả ty)Theo bản vẽ thiết kế6Quả
AN II.4.Thu hồi
1Xà X2 35kV đỉnh cộtTheo bản vẽ thiết kế1Bộ
AO II.5. Thí nghiệm hiệu chỉnh/Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Theo bản vẽ thiết kế1hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUTheo bản vẽ thiết kế1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuTheo bản vẽ thiết kế1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnTheo bản vẽ thiết kế1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuTheo bản vẽ thiết kế1hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianTheo bản vẽ thiết kế1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traTheo bản vẽ thiết kế1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhTheo bản vẽ thiết kế1hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễTheo bản vẽ thiết kế1hàm
10Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aTheo bản vẽ thiết kế1hàm
11Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aTheo bản vẽ thiết kế1hàm
12Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcTheo bản vẽ thiết kế1hàm
13Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnTheo bản vẽ thiết kế1hàm
14Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiTheo bản vẽ thiết kế1hàm
AP Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật
1Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiểnTheo bản vẽ thiết kế1hệ thống
2Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máyTheo bản vẽ thiết kế1hệ thống
3Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máyTheo bản vẽ thiết kế1hệ thống
4Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máyTheo bản vẽ thiết kế1hệ thống
5Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máyTheo bản vẽ thiết kế1hệ thống
AQ Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị/Tại hệ thống SCADA/DMS
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kVTheo bản vẽ thiết kế1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiểnTheo bản vẽ thiết kế1ngăn
AR Tại hệ thống điều khiển xa
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kVTheo bản vẽ thiết kế1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiểnTheo bản vẽ thiết kế1ngăn
AS Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu/Tại hệ thống SCADA/DMS
1Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dâyTheo bản vẽ thiết kế1ngăn
AT Tại hệ thống điều khiển xa
1Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dâyTheo bản vẽ thiết kế1ngăn
AU Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo bản vẽ thiết kế18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo bản vẽ thiết kế34tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
AV Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End/Tại hệ thống SCADA/DMS
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo bản vẽ thiết kế18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo bản vẽ thiết kế22tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
AW Tại hệ thống điều khiển xa
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo bản vẽ thiết kế34tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
AX Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo bản vẽ thiết kế18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo bản vẽ thiết kế22tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
AY III.Cột 03 nhánh Thọ Xuân Lộ 370E1.56/III.1.Vật liệu
1Xà phụ đỡ lèo - XP-3.2 (36,40kg/bộ)Theo chương V HSMT2bộ
2Xà đỡ lệch 35kV - XĐL-35 (39,53kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
3Xà đỡ Recloser và biến điện áp - XĐRe+BU cột đơn (124,22kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
4Ghế thao tác - GTT (69,07kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
5Thang sắt - TS (41,38kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
6Tiếp địa chống sét van: RC-2 (35,84kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
7Chi tiết tiếp địa xà sắt cột 18m (13,56kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
8Chi tiết tiếp địa chống sét van cột 18m (7,41kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
9ống nhựa xoắn HDPE 32/25Theo bản vẽ thiết kế2,5m
10Dây đồng mềm M35Theo bản vẽ thiết kế12m
11Đầu cốt đồng nhôm ép kiểu kín 1 lỗ AM 150Theo chương V HSMT20cái
12Đầu cốt đồng ép kiểu kín 1 lỗ M 35Theo chương V HSMT16cái
13Ống nối nhôm A150Theo bản vẽ thiết kế6cái
14Biển báo an toàn (360x240) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1cái
15Biển tên máy cắt (360x240) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1m
16Cáp mạngTheo bản vẽ thiết kế10m
17Dây đơn 1x1mm2Theo bản vẽ thiết kế10m
18Đầu hạt mạng RJ45Theo bản vẽ thiết kế6cái
19Đầu cốt kim các loạiTheo bản vẽ thiết kế20cái
20Dây thítTheo bản vẽ thiết kế20cái
21Băng dính cách điệnTheo bản vẽ thiết kế10cuộn
AZ III.2.Thiết bị
1Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router)Theo bản vẽ thiết kế1Thiết bị
2Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router)Theo bản vẽ thiết kế1Thiết bị
3Lắp đặt VPN tích hợp trên RouterTheo bản vẽ thiết kế1Thiết bị
4Cài đặt VPN tích hợp trên RouterTheo bản vẽ thiết kế1Thiết bị
BA III.3.Tháo ra lắp lại
1Sứ đứng 35kV (cả ty)Theo bản vẽ thiết kế1Quả
BB II.5. Thí nghiệm hiệu chỉnh/Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Theo bản vẽ thiết kế1hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUTheo bản vẽ thiết kế1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuTheo bản vẽ thiết kế1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnTheo bản vẽ thiết kế1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuTheo bản vẽ thiết kế1hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianTheo bản vẽ thiết kế1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traTheo bản vẽ thiết kế1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhTheo bản vẽ thiết kế1hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễTheo bản vẽ thiết kế1hàm
10Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aTheo bản vẽ thiết kế1hàm
11Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aTheo bản vẽ thiết kế1hàm
12Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcTheo bản vẽ thiết kế1hàm
13Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnTheo bản vẽ thiết kế1hàm
14Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiTheo bản vẽ thiết kế1hàm
BC Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật
1Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiểnTheo bản vẽ thiết kế1hệ thống
2Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máyTheo bản vẽ thiết kế1hệ thống
3Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máyTheo bản vẽ thiết kế1hệ thống
4Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máyTheo bản vẽ thiết kế1hệ thống
5Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máyTheo bản vẽ thiết kế1hệ thống
BD Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị/Tại hệ thống SCADA/DMS
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kVTheo bản vẽ thiết kế1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiểnTheo bản vẽ thiết kế1ngăn
BE Tại hệ thống điều khiển xa
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kVTheo bản vẽ thiết kế1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiểnTheo bản vẽ thiết kế1ngăn
BF Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu/Tại hệ thống SCADA/DMS
1Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dâyTheo bản vẽ thiết kế1ngăn
BG Tại hệ thống điều khiển xa
1Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dâyTheo bản vẽ thiết kế1ngăn
BH Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo bản vẽ thiết kế18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo bản vẽ thiết kế34tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
BI Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End/Tại hệ thống SCADA/DMS
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo bản vẽ thiết kế18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo bản vẽ thiết kế22tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
BJ Tại hệ thống điều khiển xa
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo bản vẽ thiết kế34tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
BK Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo bản vẽ thiết kế18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo bản vẽ thiết kế22tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
BL IV.Cột 17 Lộ 373E1.56/IV.1.Vật liệu
1Cầu xà bắt sứ chuỗi (-100x6 - 2,51kg/cái)Theo chương V HSMT3bộ
2Xà phụ đỡ lèo - XP-1.2 (12,52kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
3Xà phụ đỡ lèo - XP - 2.2 (27,24kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
4Xà phụ đỡ lèo - XP-3.2 (36,40kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
5Xà đỡ lệch 35kV - XĐL-35 (39,53kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
6Xà đỡ Recloser và biến điện áp - XĐRe+BU cột đơn (124,22kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
7Ghế thao tác - GTT (69,07kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
8Thang sắt - TS (41,38kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
9Tiếp địa chống sét van: RC-2 (35,84kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
10Chi tiết tiếp địa xà sắt cột 18m (13,56kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
11Chi tiết tiếp địa chống sét van cột 18m (7,41kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
12ống nhựa xoắn HDPE 32/25Theo bản vẽ thiết kế2,5m
13Dây đồng mềm M35Theo bản vẽ thiết kế12m
14Đầu cốt đồng nhôm ép kiểu kín 1 lỗ AM 150Theo chương V HSMT20cái
15Đầu cốt đồng ép kiểu kín 1 lỗ M 35Theo chương V HSMT16cái
16Ống nối nhôm A150Theo bản vẽ thiết kế6cái
17Biển báo an toàn (360x240) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1cái
18Biển tên máy cắt (360x240) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1m
19Cáp mạngTheo bản vẽ thiết kế10m
20Dây đơn 1x1mm2Theo bản vẽ thiết kế10m
21Đầu hạt mạng RJ45Theo bản vẽ thiết kế6cái
22Đầu cốt kim các loạiTheo bản vẽ thiết kế20cái
23Dây thítTheo bản vẽ thiết kế20cái
24Băng dính cách điệnTheo bản vẽ thiết kế10cuộn
BM IV.2.Thiết bị
1Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router)Theo bản vẽ thiết kế1Thiết bị
2Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router)Theo bản vẽ thiết kế1Thiết bị
3Lắp đặt VPN tích hợp trên RouterTheo bản vẽ thiết kế1Thiết bị
4Cài đặt VPN tích hợp trên RouterTheo bản vẽ thiết kế1Thiết bị
BN IV.3.Tháo ra lắp lại
1Sứ đứng 35kV (cả ty)Theo bản vẽ thiết kế6Quả
BO IV.4.Thu hồi
1Cầu xà bắt sứ đứngTheo bản vẽ thiết kế1Bộ
BP II.5. Thí nghiệm hiệu chỉnh/Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Theo bản vẽ thiết kế1hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUTheo bản vẽ thiết kế1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuTheo bản vẽ thiết kế1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnTheo bản vẽ thiết kế1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuTheo bản vẽ thiết kế1hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianTheo bản vẽ thiết kế1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traTheo bản vẽ thiết kế1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhTheo bản vẽ thiết kế1hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễTheo bản vẽ thiết kế1hàm
10Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aTheo bản vẽ thiết kế1hàm
11Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aTheo bản vẽ thiết kế1hàm
12Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcTheo bản vẽ thiết kế1hàm
13Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnTheo bản vẽ thiết kế1hàm
14Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiTheo bản vẽ thiết kế1hàm
BQ Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật
1Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiểnTheo bản vẽ thiết kế1hệ thống
2Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máyTheo bản vẽ thiết kế1hệ thống
3Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máyTheo bản vẽ thiết kế1hệ thống
4Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máyTheo bản vẽ thiết kế1hệ thống
5Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máyTheo bản vẽ thiết kế1hệ thống
BR Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị/Tại hệ thống SCADA/DMS
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kVTheo bản vẽ thiết kế1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiểnTheo bản vẽ thiết kế1ngăn
BS Tại hệ thống điều khiển xa
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kVTheo bản vẽ thiết kế1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiểnTheo bản vẽ thiết kế1ngăn
BT Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu/Tại hệ thống SCADA/DMS
1Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dâyTheo bản vẽ thiết kế1ngăn
BU Tại hệ thống điều khiển xa
1Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dâyTheo bản vẽ thiết kế1ngăn
BV Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo bản vẽ thiết kế18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo bản vẽ thiết kế34tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
BW Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End/Tại hệ thống SCADA/DMS
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo bản vẽ thiết kế18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo bản vẽ thiết kế22tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
BX Tại hệ thống điều khiển xa
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo bản vẽ thiết kế34tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
BY Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo bản vẽ thiết kế18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo bản vẽ thiết kế22tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
BZ V.Cột 12 lộ 370E1.56.V.1.Vật liệu
1Xà néo cột đơn - X2C-35 (100,76kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
2Xà phụ đỡ lèo - XP-3.2 (36,40kg/bộ)Theo chương V HSMT2bộ
3Xà đỡ lệch 35kV - XĐL-35 (39,53kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
4Xà đỡ Recloser và biến điện áp - XĐRe+BU cột đơn (124,22kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
5Ghế thao tác - GTT (69,07kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
6Thang sắt - TS (41,38kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
7Tiếp địa chống sét van: RC-2 (35,84kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
8Chi tiết tiếp địa xà sắt cột 18m (13,56kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
9Chi tiết tiếp địa chống sét van cột 18m (7,41kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
10ống nhựa xoắn HDPE 32/25Theo bản vẽ thiết kế2,5m
11Dây đồng mềm M35Theo bản vẽ thiết kế12m
12Đầu cốt đồng nhôm ép kiểu kín 1 lỗ AM 150Theo chương V HSMT20cái
13Đầu cốt đồng ép kiểu kín 1 lỗ M 35Theo chương V HSMT16cái
14Ống nối nhôm A150Theo bản vẽ thiết kế6cái
15Biển báo an toàn (360x240) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1cái
16Biển tên máy cắt (360x240) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1m
17Cáp mạngTheo bản vẽ thiết kế10m
18Dây đơn 1x1mm2Theo bản vẽ thiết kế10m
19Đầu hạt mạng RJ45Theo bản vẽ thiết kế6cái
20Đầu cốt kim các loạiTheo bản vẽ thiết kế20cái
21Dây thítTheo bản vẽ thiết kế20cái
22Băng dính cách điệnTheo bản vẽ thiết kế10cuộn
CA V.2.Thiết bị
1Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router)Theo bản vẽ thiết kế1Thiết bị
2Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router)Theo bản vẽ thiết kế1Thiết bị
3Lắp đặt VPN tích hợp trên RouterTheo bản vẽ thiết kế1Thiết bị
4Cài đặt VPN tích hợp trên RouterTheo bản vẽ thiết kế1Thiết bị
CB V.3.Tháo ra lắp lại
1Sứ đứng 35kV (cả ty)Theo bản vẽ thiết kế6Quả
CC V.3Thu hồi
1Xà X2 35kV đỉnh cộtTheo bản vẽ thiết kế1Bộ
CD II.5. Thí nghiệm hiệu chỉnh/Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Theo bản vẽ thiết kế1hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUTheo bản vẽ thiết kế1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuTheo bản vẽ thiết kế1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnTheo bản vẽ thiết kế1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuTheo bản vẽ thiết kế1hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianTheo bản vẽ thiết kế1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traTheo bản vẽ thiết kế1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhTheo bản vẽ thiết kế1hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễTheo bản vẽ thiết kế1hàm
10Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aTheo bản vẽ thiết kế1hàm
11Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aTheo bản vẽ thiết kế1hàm
12Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcTheo bản vẽ thiết kế1hàm
13Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnTheo bản vẽ thiết kế1hàm
14Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiTheo bản vẽ thiết kế1hàm
CE Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật
1Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiểnTheo bản vẽ thiết kế1hệ thống
2Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máyTheo bản vẽ thiết kế1hệ thống
3Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máyTheo bản vẽ thiết kế1hệ thống
4Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máyTheo bản vẽ thiết kế1hệ thống
5Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máyTheo bản vẽ thiết kế1hệ thống
CF Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị/Tại hệ thống SCADA/DMS
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kVTheo bản vẽ thiết kế1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiểnTheo bản vẽ thiết kế1ngăn
CG Tại hệ thống điều khiển xa
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kVTheo bản vẽ thiết kế1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiểnTheo bản vẽ thiết kế1ngăn
CH Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu/Tại hệ thống SCADA/DMS
1Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dâyTheo bản vẽ thiết kế1ngăn
CI Tại hệ thống điều khiển xa
1Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dâyTheo bản vẽ thiết kế1ngăn
CJ Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo bản vẽ thiết kế18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo bản vẽ thiết kế34tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
CK Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End/Tại hệ thống SCADA/DMS
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo bản vẽ thiết kế18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo bản vẽ thiết kế22tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
CL Tại hệ thống điều khiển xa
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo bản vẽ thiết kế34tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
CM Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo bản vẽ thiết kế18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo bản vẽ thiết kế22tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
CN VI.Cột 12A lộ 372E1.56/VI.1.Vật liệu
1Cột BTLT-NPC.I-14-190-9.2-Thân liềnTheo chương V HSMT1cột
2Xà néo cột đơn - X2C-35 (100,76kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
3Xà đỡ lệch 35kV - XĐL-35 (39,53kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
4Xà đỡ Recloser và biến điện áp - XĐRe+BU cột đơn (124,22kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
5Ghế thao tác - GTT (69,07kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
6Thang sắt - TS (41,38kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
7Tiếp địa RC-2 (35,84kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
8Tiếp địa chống sét van: RC-2 (35,84kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
9Ống nhựa xoắn HDPE 32/25Theo bản vẽ thiết kế2,5m
10Dây đồng mềm M35Theo bản vẽ thiết kế12m
11Đầu cốt đồng nhôm ép kiểu kín 1 lỗ AM 95Theo chương V HSMT20cái
12Đầu cốt đồng ép kiểu kín 1 lỗ M 35Theo chương V HSMT16cái
13Ống nối nhôm A95Theo bản vẽ thiết kế6cái
14Biển báo an toàn (360x240) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1cái
15Biển tên máy cắt (360x240) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1m
16Móng cột đơn - BTLT-14Theo bản vẽ thiết kế1móng
17Cáp mạngTheo bản vẽ thiết kế10m
18Dây đơn 1x1mm2Theo bản vẽ thiết kế10m
19Đầu hạt mạng RJ45Theo bản vẽ thiết kế6cái
20Đầu cốt kim các loạiTheo bản vẽ thiết kế20cái
21Dây thítTheo bản vẽ thiết kế20cái
22Băng dính cách điệnTheo bản vẽ thiết kế10cuộn
CO VI.1.Thiết bị
1Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router)Theo bản vẽ thiết kế1Thiết bị
2Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router)Theo bản vẽ thiết kế1Thiết bị
3Lắp đặt VPN tích hợp trên RouterTheo bản vẽ thiết kế1Thiết bị
4Cài đặt VPN tích hợp trên RouterTheo bản vẽ thiết kế1Thiết bị
CP II.5. Thí nghiệm hiệu chỉnh/Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Theo bản vẽ thiết kế1hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUTheo bản vẽ thiết kế1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuTheo bản vẽ thiết kế1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnTheo bản vẽ thiết kế1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuTheo bản vẽ thiết kế1hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianTheo bản vẽ thiết kế1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traTheo bản vẽ thiết kế1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhTheo bản vẽ thiết kế1hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễTheo bản vẽ thiết kế1hàm
10Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aTheo bản vẽ thiết kế1hàm
11Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aTheo bản vẽ thiết kế1hàm
12Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcTheo bản vẽ thiết kế1hàm
13Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnTheo bản vẽ thiết kế1hàm
14Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiTheo bản vẽ thiết kế1hàm
CQ Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật
1Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiểnTheo bản vẽ thiết kế1hệ thống
2Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máyTheo bản vẽ thiết kế1hệ thống
3Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máyTheo bản vẽ thiết kế1hệ thống
4Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máyTheo bản vẽ thiết kế1hệ thống
5Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máyTheo bản vẽ thiết kế1hệ thống
CR Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị/Tại hệ thống SCADA/DMS
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kVTheo bản vẽ thiết kế1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiểnTheo bản vẽ thiết kế1ngăn
CS Tại hệ thống điều khiển xa
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kVTheo bản vẽ thiết kế1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiểnTheo bản vẽ thiết kế1ngăn
CT Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu/Tại hệ thống SCADA/DMS
1Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dâyTheo bản vẽ thiết kế1ngăn
CU Tại hệ thống điều khiển xa
1Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dâyTheo bản vẽ thiết kế1ngăn
CV Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo bản vẽ thiết kế18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo bản vẽ thiết kế34tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
CW Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End/Tại hệ thống SCADA/DMS
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo bản vẽ thiết kế18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo bản vẽ thiết kế22tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
CX Tại hệ thống điều khiển xa
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo bản vẽ thiết kế34tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
CY Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo bản vẽ thiết kế18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo bản vẽ thiết kế22tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
CZ VII.Cột 47 lộ 375E1.56/VII.1.Vật liệu
1Xà néo cột đơn - X2C-35 (100,76kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
2Xà đỡ lệch 35kV - XĐL-35 (39,53kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
3Xà đỡ Recloser và biến điện áp - XĐRe+BU cột đơn (124,22kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
4Ghế thao tác - GTT (69,07kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
5Thang sắt - TS (41,38kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
6Tiếp địa chống sét van: RC-2 (35,84kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
7Chi tiết tiếp địa xà sắt cột 14m (10,2kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
8Chi tiết tiếp địa chống sét van cột 14m (7,16kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
9Ống nhựa xoắn HDPE 32/25Theo bản vẽ thiết kế2,5m
10Dây đồng mềm M35Theo bản vẽ thiết kế12m
11Đầu cốt đồng nhôm ép kiểu kín 1 lỗ AM 150Theo chương V HSMT20cái
12Đầu cốt đồng ép kiểu kín 1 lỗ M 35Theo chương V HSMT16cái
13Ống nối nhôm A150Theo bản vẽ thiết kế6cái
14Biển báo an toàn (360x240) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1cái
15Biển tên máy cắt (360x240) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1m
16Cáp mạngTheo bản vẽ thiết kế10m
17Dây đơn 1x1mm2Theo bản vẽ thiết kế10m
18Đầu hạt mạng RJ45Theo bản vẽ thiết kế6cái
19Đầu cốt kim các loạiTheo bản vẽ thiết kế20cái
20Dây thítTheo bản vẽ thiết kế20cái
21Băng dính cách điệnTheo bản vẽ thiết kế10cuộn
DA VII.2.Thiết bị
1Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router)Theo bản vẽ thiết kế1Thiết bị
2Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router)Theo bản vẽ thiết kế1Thiết bị
3Lắp đặt VPN tích hợp trên RouterTheo bản vẽ thiết kế1Thiết bị
4Cài đặt VPN tích hợp trên RouterTheo bản vẽ thiết kế1Thiết bị
DB VII.3.Thu hồi
1Xà X2 35kV đỉnh cộtTheo bản vẽ thiết kế1Bộ
2Cách điện đứng polyme 35kV (cả ty)Theo bản vẽ thiết kế6Quả
DC II.5. Thí nghiệm hiệu chỉnh/Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Theo bản vẽ thiết kế1hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUTheo bản vẽ thiết kế1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuTheo bản vẽ thiết kế1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnTheo bản vẽ thiết kế1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuTheo bản vẽ thiết kế1hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianTheo bản vẽ thiết kế1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traTheo bản vẽ thiết kế1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhTheo bản vẽ thiết kế1hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễTheo bản vẽ thiết kế1hàm
10Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aTheo bản vẽ thiết kế1hàm
11Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aTheo bản vẽ thiết kế1hàm
12Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcTheo bản vẽ thiết kế1hàm
13Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnTheo bản vẽ thiết kế1hàm
14Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiTheo bản vẽ thiết kế1hàm
DD Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật
1Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiểnTheo bản vẽ thiết kế1hệ thống
2Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máyTheo bản vẽ thiết kế1hệ thống
3Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máyTheo bản vẽ thiết kế1hệ thống
4Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máyTheo bản vẽ thiết kế1hệ thống
5Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máyTheo bản vẽ thiết kế1hệ thống
DE Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị/Tại hệ thống SCADA/DMS
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kVTheo bản vẽ thiết kế1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiểnTheo bản vẽ thiết kế1ngăn
DF Tại hệ thống điều khiển xa
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kVTheo bản vẽ thiết kế1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiểnTheo bản vẽ thiết kế1ngăn
DG Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu/Tại hệ thống SCADA/DMS
1Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dâyTheo bản vẽ thiết kế1ngăn
DH Tại hệ thống điều khiển xa
1Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dâyTheo bản vẽ thiết kế1ngăn
DI Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo bản vẽ thiết kế18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo bản vẽ thiết kế34tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
DJ Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End/Tại hệ thống SCADA/DMS
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo bản vẽ thiết kế18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo bản vẽ thiết kế22tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
DK Tại hệ thống điều khiển xa
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo bản vẽ thiết kế34tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
DL Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo bản vẽ thiết kế18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo bản vẽ thiết kế22tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
DM VIII.Cột 3A lộ 451E1.56/VIII.1.Vật liệu
1Cột BTLT-NPC.I-18-190-12-Nối bíchTheo chương V HSMT1bộ
2Xà néo cột đơn - X2C-22 (83,31kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
3Xà phụ đỡ lèo - XP-3.2 (36,40kg/bộ)Theo chương V HSMT2bộ
4Xà đỡ lệch 22kV - XĐL-22 (39,53kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
5Xà đỡ Recloser và biến điện áp - XĐRe+BU cột đơn (124,22kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
6Ghế thao tác - GTT (69,07kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
7Thang sắt - TS (41,38kg/bộ)Theo chương V HSMT1cột
8Tiếp địa RC-2 (35,84kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
9Tiếp địa chống sét van: RC-2 (35,84kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
10ống nhựa xoắn HDPE 32/25Theo bản vẽ thiết kế2,5m
11Dây đồng mềm M35Theo bản vẽ thiết kế12m
12Đầu cốt đồng nhôm ép kiểu kín 1 lỗ AM 150Theo chương V HSMT20cái
13Đầu cốt đồng ép kiểu kín 1 lỗ M 35Theo chương V HSMT16cái
14Ống nối nhôm A150Theo bản vẽ thiết kế6cái
15Biển báo an toàn (360x240) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1cái
16Biển tên máy cắt (360x240) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1m
17Móng cột đơn - BTLT-18Theo bản vẽ thiết kế1móng
18Cáp mạngTheo bản vẽ thiết kế10m
19Dây đơn 1x1mm2Theo bản vẽ thiết kế10m
20Đầu hạt mạng RJ45Theo bản vẽ thiết kế6cái
21Đầu cốt kim các loạiTheo bản vẽ thiết kế20cái
22Dây thítTheo bản vẽ thiết kế20cái
23Băng dính cách điệnTheo bản vẽ thiết kế10cuộn
DN VIII.1.Thiết bị
1Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router)Theo bản vẽ thiết kế1Thiết bị
2Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router)Theo bản vẽ thiết kế1Thiết bị
3Lắp đặt VPN tích hợp trên RouterTheo bản vẽ thiết kế1Thiết bị
4Cài đặt VPN tích hợp trên RouterTheo bản vẽ thiết kế1Thiết bị
DO II.5. Thí nghiệm hiệu chỉnh/Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Theo bản vẽ thiết kế1hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUTheo bản vẽ thiết kế1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuTheo bản vẽ thiết kế1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnTheo bản vẽ thiết kế1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuTheo bản vẽ thiết kế1hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianTheo bản vẽ thiết kế1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traTheo bản vẽ thiết kế1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhTheo bản vẽ thiết kế1hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễTheo bản vẽ thiết kế1hàm
10Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aTheo bản vẽ thiết kế1hàm
11Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aTheo bản vẽ thiết kế1hàm
12Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcTheo bản vẽ thiết kế1hàm
13Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnTheo bản vẽ thiết kế1hàm
14Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiTheo bản vẽ thiết kế1hàm
DP Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật
1Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiểnTheo bản vẽ thiết kế1hệ thống
2Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máyTheo bản vẽ thiết kế1hệ thống
3Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máyTheo bản vẽ thiết kế1hệ thống
4Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máyTheo bản vẽ thiết kế1hệ thống
5Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máyTheo bản vẽ thiết kế1hệ thống
DQ Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị/Tại hệ thống SCADA/DMS
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kVTheo bản vẽ thiết kế1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiểnTheo bản vẽ thiết kế1ngăn
DR Tại hệ thống điều khiển xa
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kVTheo bản vẽ thiết kế1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiểnTheo bản vẽ thiết kế1ngăn
DS Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu/Tại hệ thống SCADA/DMS
1Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dâyTheo bản vẽ thiết kế1ngăn
DT Tại hệ thống điều khiển xa
1Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dâyTheo bản vẽ thiết kế1ngăn
DU Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo bản vẽ thiết kế18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo bản vẽ thiết kế34tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
DV Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End/Tại hệ thống SCADA/DMS
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo bản vẽ thiết kế18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo bản vẽ thiết kế22tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
DW Tại hệ thống điều khiển xa
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo bản vẽ thiết kế34tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
DX Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo bản vẽ thiết kế18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo bản vẽ thiết kế22tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
DY IX.Cột 12 lộ 452E1.56/IX.1.vật liệu
1Xà néo cột đơn - X2C-22 (83,31kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
2Xà đỡ lệch 22kV - XĐL-22 (39,53kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
3Xà đỡ Recloser và biến điện áp - XĐRe+BU cột đơn (124,22kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
4Ghế thao tác - GTT (69,07kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
5Thang sắt - TS (41,38kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
6Tiếp địa chống sét van: RC-2 (35,84kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
7Chi tiết tiếp địa xà sắt cột 14m (10,2kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
8Chi tiết tiếp địa chống sét van cột 14m (7,16kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
9ống nhựa xoắn HDPE 32/25Theo bản vẽ thiết kế2,5m
10Dây đồng mềm M35Theo bản vẽ thiết kế12m
11Đầu cốt đồng nhôm ép kiểu kín 1 lỗ AM 150Theo chương V HSMT14cái
12Đầu cốt đồng ép kiểu kín 1 lỗ M 35Theo chương V HSMT16cái
13Ống nối nhôm A150Theo bản vẽ thiết kế6cái
14Biển báo an toàn (360x240) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1cái
15Biển tên máy cắt (360x240) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1m
16Cáp mạngTheo bản vẽ thiết kế10m
17Dây đơn 1x1mm2Theo bản vẽ thiết kế10m
18Đầu hạt mạng RJ45Theo bản vẽ thiết kế6cái
19Đầu cốt kim các loạiTheo bản vẽ thiết kế20cái
20Dây thítTheo bản vẽ thiết kế20cái
21Băng dính cách điệnTheo bản vẽ thiết kế10cuộn
DZ IX.1.Thiết bị
1Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router)Theo bản vẽ thiết kế1Thiết bị
2Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router)Theo bản vẽ thiết kế1Thiết bị
3Lắp đặt VPN tích hợp trên RouterTheo bản vẽ thiết kế1Thiết bị
4Cài đặt VPN tích hợp trên RouterTheo bản vẽ thiết kế1Thiết bị
EA IX.3.Tháo ra lắp lại
1Sứ đứng 35kV (cả ty)Theo bản vẽ thiết kế6Quả
EB IX.4.Thu hồi
1Xà X2 35kV đỉnh cộtTheo bản vẽ thiết kế1Bộ
EC II.5. Thí nghiệm hiệu chỉnh/Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Theo bản vẽ thiết kế1hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUTheo bản vẽ thiết kế1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuTheo bản vẽ thiết kế1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnTheo bản vẽ thiết kế1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuTheo bản vẽ thiết kế1hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianTheo bản vẽ thiết kế1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traTheo bản vẽ thiết kế1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhTheo bản vẽ thiết kế1hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễTheo bản vẽ thiết kế1hàm
10Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aTheo bản vẽ thiết kế1hàm
11Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aTheo bản vẽ thiết kế1hàm
12Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcTheo bản vẽ thiết kế1hàm
13Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnTheo bản vẽ thiết kế1hàm
14Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiTheo bản vẽ thiết kế1hàm
ED Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật
1Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiểnTheo bản vẽ thiết kế1hệ thống
2Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máyTheo bản vẽ thiết kế1hệ thống
3Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máyTheo bản vẽ thiết kế1hệ thống
4Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máyTheo bản vẽ thiết kế1hệ thống
5Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máyTheo bản vẽ thiết kế1hệ thống
EE Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị/Tại hệ thống SCADA/DMS
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kVTheo bản vẽ thiết kế1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiểnTheo bản vẽ thiết kế1ngăn
EF Tại hệ thống điều khiển xa
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kVTheo bản vẽ thiết kế1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiểnTheo bản vẽ thiết kế1ngăn
EG Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu/Tại hệ thống SCADA/DMS
1Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dâyTheo bản vẽ thiết kế1ngăn
EH Tại hệ thống điều khiển xa
1Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dâyTheo bản vẽ thiết kế1ngăn
EI Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo bản vẽ thiết kế18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo bản vẽ thiết kế34tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
EJ Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End/Tại hệ thống SCADA/DMS
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo bản vẽ thiết kế18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo bản vẽ thiết kế22tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
EK Tại hệ thống điều khiển xa
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo bản vẽ thiết kế34tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
EL Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo bản vẽ thiết kế18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo bản vẽ thiết kế22tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
EM X.Cột 23 lộ 452E1.56/X.1.Vật liệu
1Xà đỡ lệch 22kV – XĐL-22 (39,53kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
2Xà đỡ Recloser và biến điện áp – XĐRe+BU cột đúp (135,96kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
3Ghế thao tác – GTT (69,07kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
4Thang sắt – TS (41,38kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
5Tiếp địa chống sét van: RC-2 (35,84kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
6Chi tiết tiếp địa xà sắt cột 14m (10,2kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
7Chi tiết tiếp địa chống sét van cột 14m (7,16kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
8ống nhựa xoắn HDPE 32/25Theo bản vẽ thiết kế2,5m
9Dây đồng mềm M35Theo bản vẽ thiết kế12m
10Đầu cốt đồng nhôm ép kiểu kín 1 lỗ AM 120Theo chương V HSMT20cái
11Đầu cốt đồng ép kiểu kín 1 lỗ M 35Theo chương V HSMT16cái
12Ống nối nhôm A120Theo bản vẽ thiết kế6cái
13Biển báo an toàn (360x240) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1cái
14Biển tên máy cắt (360x240) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1m
15Cáp mạngTheo bản vẽ thiết kế10m
16Dây đơn 1x1mm2Theo bản vẽ thiết kế10m
17Đầu hạt mạng RJ45Theo bản vẽ thiết kế6cái
18Đầu cốt kim các loạiTheo bản vẽ thiết kế20cái
19Dây thítTheo bản vẽ thiết kế20cái
20Băng dính cách điệnTheo bản vẽ thiết kế10cuộn
EN X.2.Thiết bị
1Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router)Theo bản vẽ thiết kế1Thiết bị
2Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router)Theo bản vẽ thiết kế1Thiết bị
3Lắp đặt VPN tích hợp trên RouterTheo bản vẽ thiết kế1Thiết bị
4Cài đặt VPN tích hợp trên RouterTheo bản vẽ thiết kế1Thiết bị
EO X.3.Tháo ra lắp lại
1Sứ đứng 24kV (cả ty) tận dụngTheo bản vẽ thiết kế2Quả
EP II.5. Thí nghiệm hiệu chỉnh/Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Theo bản vẽ thiết kế1hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUTheo bản vẽ thiết kế1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuTheo bản vẽ thiết kế1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnTheo bản vẽ thiết kế1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuTheo bản vẽ thiết kế1hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianTheo bản vẽ thiết kế1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traTheo bản vẽ thiết kế1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhTheo bản vẽ thiết kế1hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễTheo bản vẽ thiết kế1hàm
10Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aTheo bản vẽ thiết kế1hàm
11Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aTheo bản vẽ thiết kế1hàm
12Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcTheo bản vẽ thiết kế1hàm
13Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnTheo bản vẽ thiết kế1hàm
14Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiTheo bản vẽ thiết kế1hàm
EQ Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật
1Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiểnTheo bản vẽ thiết kế1hệ thống
2Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máyTheo bản vẽ thiết kế1hệ thống
3Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máyTheo bản vẽ thiết kế1hệ thống
4Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máyTheo bản vẽ thiết kế1hệ thống
5Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máyTheo bản vẽ thiết kế1hệ thống
ER Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị/Tại hệ thống SCADA/DMS
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kVTheo bản vẽ thiết kế1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiểnTheo bản vẽ thiết kế1ngăn
ES Tại hệ thống điều khiển xa
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kVTheo bản vẽ thiết kế1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiểnTheo bản vẽ thiết kế1ngăn
ET Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu/Tại hệ thống SCADA/DMS
1Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dâyTheo bản vẽ thiết kế1ngăn
EU Tại hệ thống điều khiển xa
1Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dâyTheo bản vẽ thiết kế1ngăn
EV Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo bản vẽ thiết kế18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo bản vẽ thiết kế34tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
EW Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End/Tại hệ thống SCADA/DMS
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo bản vẽ thiết kế18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo bản vẽ thiết kế22tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
EX Tại hệ thống điều khiển xa
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo bản vẽ thiết kế34tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
EY Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo bản vẽ thiết kế18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo bản vẽ thiết kế22tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
EZ XI.Cột 2A nhánh CCN lộ 452E1.56/XI.1.Vật liệu
1Cột BTLT-NPC.I-12,0-190-5.4-Thân liềnTheo chương V HSMT1cột
2Xà néo cột đơn - X2C-22 (83,31kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
3Xà đỡ lệch 22kV - XĐL-22 (39,53kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
4Xà đỡ Recloser và biến điện áp - XĐRe+BU cột đơn (124,22kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
5Ghế thao tác - GTT (69,07kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
6Thang sắt - TS (41,38kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
7Tiếp địa RC-2 (35,84kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
8Tiếp địa chống sét van: RC-2 (35,84kg/bộ)Theo chương V HSMT1bộ
9ống nhựa xoắn HDPE 32/25Theo bản vẽ thiết kế2,5m
10Dây đồng mềm M35Theo bản vẽ thiết kế12m
11Đầu cốt đồng nhôm ép kiểu kín 1 lỗ AM 120Theo chương V HSMT20cái
12Đầu cốt đồng ép kiểu kín 1 lỗ M 35Theo chương V HSMT16cái
13Ống nối nhôm A120Theo bản vẽ thiết kế6cái
14Biển báo an toàn (360x240) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1cái
15Biển tên máy cắt (360x240) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1m
16Móng cột đơn - BTLT-12Theo bản vẽ thiết kế1móng
17Cáp mạngTheo bản vẽ thiết kế10m
18Dây đơn 1x1mm2Theo bản vẽ thiết kế10m
19Đầu hạt mạng RJ45Theo bản vẽ thiết kế6cái
20Đầu cốt kim các loạiTheo bản vẽ thiết kế20cái
21Dây thítTheo bản vẽ thiết kế20cái
22Băng dính cách điệnTheo bản vẽ thiết kế10cuộn
FA XI.2.Thiết bị
1Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router)Theo bản vẽ thiết kế1Thiết bị
2Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router)Theo bản vẽ thiết kế1Thiết bị
3Lắp đặt VPN tích hợp trên RouterTheo bản vẽ thiết kế1Thiết bị
4Cài đặt VPN tích hợp trên RouterTheo bản vẽ thiết kế1Thiết bị
FB II.5. Thí nghiệm hiệu chỉnh/Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Theo bản vẽ thiết kế1hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUTheo bản vẽ thiết kế1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuTheo bản vẽ thiết kế1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnTheo bản vẽ thiết kế1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuTheo bản vẽ thiết kế1hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianTheo bản vẽ thiết kế1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traTheo bản vẽ thiết kế1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhTheo bản vẽ thiết kế1hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễTheo bản vẽ thiết kế1hàm
10Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aTheo bản vẽ thiết kế1hàm
11Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aTheo bản vẽ thiết kế1hàm
12Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcTheo bản vẽ thiết kế1hàm
13Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnTheo bản vẽ thiết kế1hàm
14Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiTheo bản vẽ thiết kế1hàm
FC Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật
1Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiểnTheo bản vẽ thiết kế1hệ thống
2Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máyTheo bản vẽ thiết kế1hệ thống
3Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máyTheo bản vẽ thiết kế1hệ thống
4Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máyTheo bản vẽ thiết kế1hệ thống
5Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máyTheo bản vẽ thiết kế1hệ thống
FD Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị/Tại hệ thống SCADA/DMS
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kVTheo bản vẽ thiết kế1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiểnTheo bản vẽ thiết kế1ngăn
FE Tại hệ thống điều khiển xa
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kVTheo bản vẽ thiết kế1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiểnTheo bản vẽ thiết kế1ngăn
FF Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu/Tại hệ thống SCADA/DMS
1Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dâyTheo bản vẽ thiết kế1ngăn
FG Tại hệ thống điều khiển xa
1Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dâyTheo bản vẽ thiết kế1ngăn
FH Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo bản vẽ thiết kế18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo bản vẽ thiết kế34tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
FI Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End/Tại hệ thống SCADA/DMS
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo bản vẽ thiết kế18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo bản vẽ thiết kế22tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
FJ Tại hệ thống điều khiển xa
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo bản vẽ thiết kế34tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
FK Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo bản vẽ thiết kế18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo bản vẽ thiết kế22tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo bản vẽ thiết kế1tín hiệu
FL XII.VẬN CHUYỂN
1Vận chuyển vật tư thiết bị(bao gồm cả thu hồi)1Trọn gói
FM PHẦN II/THAY THẾ CÁCH ĐIỆN VÀ BỔ SUNG DÂY CHỐNG SÉT CÁC LỘ 375 E10.6, 375E1.56 VÀ 372 E1.56/PHẦN A CẤP, B THỰC HIỆN
1Dây nhôm trần lõi thép ACSR -150mm2Theo bản vẽ thiết kế36m
2Dây nhôm trần lõi thép ACSR -70mm2Theo bản vẽ thiết kế749m
3Dây thép đk 50mmTheo bản vẽ thiết kế34.682m
4Sứ đứng 35kV đường rò 875mm+ ty sứ 35kV mạ nhúng nóng (dài 420mm)Theo bản vẽ thiết kế2.153quả
5Chuỗi thủy tinh néo đơn 35kV dùng cho dây AC (120KN - 04 bát/1chuỗi)+ Phụ kiện (02 cái Móc treo chữ U ; 01 cái Vòng treo đầu tròn; 01 cái Mắt nối đơn; 01 cái Mắt nối trung gian; 01 cái Khoá hãm dây)Theo bản vẽ thiết kế867chuỗi
6Chuỗi thủy tinh néo kép 35kV dùng cho dây AC (120KN - 08 bát/1chuỗi) + Phụ kiện (09 cái Móc treo chữ U ; 02 cái Khánh đơn; 02 cái Vòng treo đầu tròn; 02 cái Mắt nối đơn; 01 cái Mắt nối trung gian; 01 cái Khoá hãm dây)Theo bản vẽ thiết kế183chuỗi
7Phụ kiện đỡ dây chống sét (02 cái Móc treo chữ U ; 01 cái Vòng treo đầu tròn; 01 cái Mắt nối đơn; 01 cái Khoá đỡ dây chống sét)Theo bản vẽ thiết kế273Bộ
8Phụ kiện néo dây chống sét (02 cái Móc treo chữ U; 01 cái Mắt nối trung gian; 01 cái Khoá néo dây chống sét)Theo bản vẽ thiết kế457chuỗi
9Ống nhựa xoắn HDPE 32/25Theo bản vẽ thiết kế2.103m
10Đai thép +khóa đaiTheo bản vẽ thiết kế1.968bộ
11Dây nhôm trần lõi thép ACSR -95mm2Theo bản vẽ thiết kế307m
12Ghíp nhôm A25-185 (3BL)Theo bản vẽ thiết kế1.654cái
FN PHẦN II/THAY THẾ CÁCH ĐIỆN VÀ BỔ SUNG DÂY CHỐNG SÉT CÁC LỘ 375 E10.6, 375E1.56 VÀ 372 E1.56/PHẦN B CẤP, B THỰC HIỆN/I. Vật liệu
1Cột BTLT-NPC.I-16-190-11,0 - Nối bíchTheo chương V HSMT15Cột
2Cột BTLT-NPC.I-16-190-13,0 - Nối bíchTheo chương V HSMT7Cột
3Cột BTLT-NPC.I-18-190-13,0 - Nối bíchTheo chương V HSMT15Cột
4Chụp đỡ dây chống sét cột đơnTheo chương V HSMT89bộ
5Chụp néo dây chống sét cột đơnTheo chương V HSMT172bộ
6Chụp néo dây chống sét cột đôiTheo chương V HSMT13bộ
7Chụp néo dây chống sét chữ ATheo chương V HSMT192bộ
8Cổ dề néo dây chống sét cột đơnTheo chương V HSMT23bộ
9Cổ dề néo dây chống sét cột đôiTheo chương V HSMT7bộ
10Xà cầu dao cột pi khoảng cột 2.2mTheo chương V HSMT1bộ
11Xà cầu dao trên cột Li tâm đơnTheo chương V HSMT1bộ
12Xà néo cột pi tim cột 2.2mTheo chương V HSMT2bộ
13Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơnTheo chương V HSMT1bộ
14Thang trèo cột đơnTheo chương V HSMT1bộ
15Xà néo sứ chuỗi cột kép dọc tuyếnTheo chương V HSMT2bộ
16Xà rẽ kép dọc 1 tầng sứ chuỗi 35 kVTheo chương V HSMT2bộ
17Xà rẽ kép ngang 1 tầng sứ chuỗi 35 kVTheo chương V HSMT3bộ
18Xà rẽ kép dọc 1 tầng sứ đứng 35 kVTheo chương V HSMT4bộ
19Xà rẽ kép ngang 1 tầng sứ đứng 35 kVTheo chương V HSMT1bộ
20Xà đỡ 1 tầng sứ đứng 35kVTheo chương V HSMT26bộ
21Xà rẽ 1 tầng sứ đứng 35kVTheo chương V HSMT20bộ
22Thanh cầu xà bắt sứ đứng cột đôiTheo chương V HSMT43bộ
23Thanh cầu xà bắt sứ đứng cột đơnTheo chương V HSMT89bộ
24Xà giằng hình cổngTheo chương V HSMT2bộ
25Xà phụ 1 phaTheo chương V HSMT5bộ
26Gông cột kép tầng 1Theo chương V HSMT7bộ
27Gông cột kép tầng 2Theo chương V HSMT7bộ
28Gông cột kép tầng 3Theo chương V HSMT7bộ
29Xà phụ 3 phaTheo chương V HSMT6bộ
30Cọc cảnh báo cáp ngầmTheo bản vẽ thiết kế20cọc
31Sơn đánh số cộtTheo bản vẽ thiết kế25,44kg
32Sơn biển cảnh báoTheo bản vẽ thiết kế23,214kg
33Dây đồng mềm 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm2Theo chương V HSMT8m
34Đầu cốt đồng M35Theo chương V HSMT8cái
35Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo chương V HSMT9cái
36Đầu cốt đồng nhôm AM150Theo chương V HSMT3cái
37Tiếp địa cột 16m (Bao gồm: 3,5m Ống nhựa xoắn HDPE 32/25; 04 bộ Đai thép +khóa đai)Theo bản vẽ thiết kế17bộ
38Tiếp địa cột 18m (Bao gồm: 3,5m Ống nhựa xoắn HDPE 32/25; 04 bộ Đai thép +khóa đai)Theo bản vẽ thiết kế12bộ
39Tiếp địa chống sét cột 12mTheo bản vẽ thiết kế73bộ
40Dây thép đk 50mmTheo bản vẽ thiết kế699m
41Kẹp tiếp địaTheo bản vẽ thiết kế465cái
42Ghíp sắt bắt dây chống sét 50Theo bản vẽ thiết kế1.860cái
43Tiếp địa chống sét cột 14mTheo bản vẽ thiết kế101bộ
44Tiếp địa chống sét cột 16mTheo bản vẽ thiết kế87bộ
45Tiếp địa chống sét cột 18mTheo bản vẽ thiết kế108bộ
46Tiếp địa chống sét cột 20mTheo bản vẽ thiết kế96bộ
47Dây + cờ tiếp địa (LT-10)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
48Dây + cờ tiếp địa (LT-12)Theo bản vẽ thiết kế50bộ
49Dây + cờ tiếp địa (LT-14)Theo bản vẽ thiết kế34bộ
50Dây + cờ tiếp địa (LT-16)Theo bản vẽ thiết kế25bộ
51Dây + cờ tiếp địa (LT-18)Theo bản vẽ thiết kế47bộ
52Dây + cờ tiếp địa (LT-20)Theo bản vẽ thiết kế79bộ
53Móng cột đơn cột BTLT 16mTheo bản vẽ thiết kế12Móng
54Móng cột đôi cột BTLT 16mTheo bản vẽ thiết kế5Móng
55Móng cột đơn cột BTLT 18mTheo bản vẽ thiết kế9Móng
56Móng cột đôi cột BTLT 18Theo bản vẽ thiết kế3Móng
57Móng cọc báo cáp ngầmTheo bản vẽ thiết kế20Móng
FO II.Tháo ra lắp lại
1Căng lại dây nhôm lõi thép AC. ASCR tiết diện dây Theo bản vẽ thiết kế0,186km
2Căng lại dây nhôm lõi thép AC. ASCR tiết diện dây Theo bản vẽ thiết kế34,67km
3Căng lại dây nhôm lõi thép AC. ASCR tiết diện dây Theo bản vẽ thiết kế0,088km
4Căng lại dây nhôm lõi thép AC. ASCR tiết diện dây Theo bản vẽ thiết kế24,63km
5Căng lại dây nhôm lõi thép AC. ASCR tiết diện dây Theo bản vẽ thiết kế23,318km
6Thay dao cách ly ngoài trời Theo bản vẽ thiết kế2bộ 3 pha
7Thay chống sét vanTheo bản vẽ thiết kế1bộ
8Tháo ra lắp lại Tháo lắp đặt lại xà CSV 35kVTheo bản vẽ thiết kế1bộ
9Tháo ra lắp lại Tháo lắp đặt lại XNKD-1T-35CTheo bản vẽ thiết kế1bộ
10Tháo ra lắp lại Tháo lắp đặt lại GTT CDTheo bản vẽ thiết kế1bộ
11Tháo ra lắp lại Tháo lắp đặt lại thang trèoTheo bản vẽ thiết kế1bộ
12Thay chuỗi sứ néo đơn Theo bản vẽ thiết kế12chuỗi
13Thay sứ đứng 35kV trên cột tròn - Thay trên cộtTheo bản vẽ thiết kế152quả
FP III.Thu hồi
1Cột bê tông ly tâm 10mTheo bản vẽ thiết kế11cột
2Cột bê tông ly tâm 12mTheo bản vẽ thiết kế17cột
3Cột bê tông ly tâm 14mTheo bản vẽ thiết kế3cột
4Sứ đứng PolymeTheo bản vẽ thiết kế2.041quả
5Chuỗi néo đơn silicol dây trần 35kVTheo bản vẽ thiết kế865chuỗi
6Chuỗi néo kép silicol 35kVTheo bản vẽ thiết kế177chuỗi
7Chuỗi néo đơn gốm dây trần 35kVTheo bản vẽ thiết kế6chuỗi
8Xà đỡ X2Theo bản vẽ thiết kế33Bộ
9Xà phụ XP1Theo bản vẽ thiết kế1Bộ
10Xà đỡ X1Theo bản vẽ thiết kế25Bộ
11Chụp cột 2mTheo bản vẽ thiết kế9Bộ
12Dây néoTheo bản vẽ thiết kế0,006km
FQ VẬN CHUYỂN
1Vận chuyển vât tư thiết bị (Bao gồm cả thu hồi)1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường dây trung thế có cấp điện áp đến 35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành Điện- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất tương tự gói thầu)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp và Giấychứng huấn luyện an toàn, vệ sinh,32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 2 - Số lượng: tối thiểu 2 kỹ sư điện- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 2 -Số lượng: tối thiểu 2 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
4 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 30 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 30 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 5 tấn Xe2
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy2
4 Máy bơm nước máy2
5 Máy đầm bê tông các loại Máy2
6 Máy hàn điện Máy1
7 Máy phát điện ≥ 10kVA Máy1
8 Tời kéo Bộ2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Bộ2
11 Máy khoan cắt bê tông Máy2
12 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu Trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->