Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220162982-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Đại Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220162774 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 15:18:00 đến ngày 2022-02-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,580,485,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.838E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Có tài liệu chứng minh Đã trực phụ trách an toàn lao động thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận tải(kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô Cần trục (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào(kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Đại Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 12 phòng và hạng mục phụ trợ trường THCS Đại Đồng, huyện Văn Lâm 420 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực; - Đối với hạng mục Phòng cháy chữa cháy: Nhà thầu phải có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và Chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền cấp; * Hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận của cơ quan quản lý về thuế không còn nợ thuế, tính đến hết Qúy II năm 2021 nhà thầu không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Đại Đồng; Địa chỉ: Xã Đại Đồng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Start Việt; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Đại Đồng; Địa chỉ: Xã Đại Đồng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II (90% khối lượng đào) 1,1 hệ số nở của đất | 11,0962 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | 123,2914 | 1m3 | |
| 3 | Đắp cát vàng gia cố nền móng công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 3,0968 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | 204,5938 | 100m | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 10,6233 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2346 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | 32,908 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,3527 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 4,0805 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 4,2421 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,7952 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 100,0523 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1755 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3027 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,7539 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,5262 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,3531 | m3 | |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 61,3075 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,6621 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2139 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,8088 | tấn | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,2838 | m3 | |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,0504 | 100m3 | |
| 24 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | 37,3126 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 1,7058 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 1,7058 | 100m3/1km | |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II (90% KL) | 0,1867 | 100m3 | |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (10% KL) | 2,0748 | 1m3 | |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0122 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,84 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0305 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | 0,1308 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | 0,075 | tấn | |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,0903 | m3 | |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,8235 | m3 | |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,357 | m3 | |
| 37 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 18,2512 | m2 | |
| 38 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,8296 | m2 | |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | 24,0808 | m2 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0266 | 100m2 | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0661 | tấn | |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,722 | m3 | |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 5 | 1 cấu kiện | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3936 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,1567 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 4,2241 | tấn | |
| 47 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 3,6993 | 100m2 | |
| 48 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 23,5394 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 7,1462 | 100m2 | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,7855 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,948 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 14,0449 | tấn | |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 54,5191 | m3 | |
| 54 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 9,6088 | 100m2 | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 15,9788 | tấn | |
| 56 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 105,8405 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,587 | 100m2 | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0608 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,2354 | tấn | |
| 60 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,0747 | m3 | |
| 61 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,5006 | 100m2 | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,5343 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,1397 | tấn | |
| 64 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 5,1818 | m3 | |
| 65 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 1,7719 | m3 | |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 50,06 | m2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 50,06 | m2 | |
| 68 | Láng granitô cầu thang | 54,409 | m2 | |
| 69 | Sản xuất lắp dựng trụ lan can thang và tay vịn | 1 | bộ | |
| 70 | Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox | 0,3411 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 16,4128 | m2 | |
| 72 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0536 | 100m2 | |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,1258 | m3 | |
| 74 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,7425 | m3 | |
| 75 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,085 | 100m3 | |
| 76 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 5 | m3 | |
| 77 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 22,5888 | m2 | |
| 78 | Láng granitô nền sàn | 50 | m2 | |
| 79 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,3385 | m3 | |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 7,9621 | m3 | |
| 81 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 13,1518 | m2 | |
| 82 | Láng granitô cầu thang | 17,3382 | m2 | |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 163,1751 | m3 | |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 13,0449 | m3 | |
| 85 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 44,2537 | m3 | |
| 86 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 597,6314 | m2 | |
| 87 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 1.158,877 | m2 | |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 137,47 | m2 | |
| 89 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 3,52 | m | |
| 90 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 8,88 | m | |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 714,62 | m2 | |
| 92 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 960,88 | m2 | |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 45,822 | m | |
| 94 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 822,3377 | m2 | |
| 95 | Chống thấm sàn bằng phương pháp màng Composite và Sika Membrane - chống thấm gốc bitum 3 lớp | 86,5818 | m2 | |
| 96 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | 67,1058 | m2 | |
| 97 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 193,788 | m2 | |
| 98 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600mm | 9,258 | m2 | |
| 99 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | 12,6 | m2 | |
| 100 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | 29,5644 | m2 | |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.902,487 | m2 | |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.066,5944 | m2 | |
| 103 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ mở quay, kính 6,38mm trắng đục (cộng chênh 260.000đ do dùng kính 6.38mm, nhôm dày 1-1,2mm) | 92,34 | m2 | |
| 104 | Cửa sổ mở hắt nhôm hệ, kính 6,38mm trắng đục (cộng chênh 260.000đ do dùng kính 6.38mm, nhôm dày 1-1,2mm)) | 132,624 | m2 | |
| 105 | Vách kính nhôm hệ, kính 6,38mm trắng đục (cộng chênh 260.000đ do dùng kính 6.38mm, nhôm dày 1-1,2mm)) | 55,535 | m2 | |
| 106 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 233,654 | m2 | |
| 107 | Vách ngăn compact dày 12mm | 78,3225 | m2 | |
| 108 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng inox | 0,8514 | tấn | |
| 109 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 129,6 | m2 | |
| 110 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 69,36 | m2 | |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 3,1502 | m3 | |
| 112 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3001 | 100m2 | |
| 113 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1742 | tấn | |
| 114 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,6182 | m3 | |
| 115 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | 120,9 | m2 | |
| 116 | Chống thấm sàn bằng phương pháp màng Composite và Sika Membrane - chống thấm gốc bitum 3 lớp | 190,94 | m2 | |
| 117 | Gia công xà gồ thép | 1,7502 | tấn | |
| 118 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,7502 | tấn | |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 129,3472 | 1m2 | |
| 120 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 5,1083 | 100m2 | |
| 121 | Làm tôn úp nóc rộng 400mm, dày 0,42mm | 50,34 | m | |
| 122 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 2,3885 | m3 | |
| 123 | Sản xuất lan can hành lang bằng Inox | 2,1353 | tấn | |
| 124 | Lắp dựng lan can hành lang bằng Inox | 119,427 | m2 | |
| 125 | Làm lan che nắng 85C, chiều dày 0,6mm (đã bao gồm nhân công) | 184,7926 | m2 | |
| B | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện nhựa có nắp che loại 9-12 modul | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện nhựa có nắp che loại 4-8 modul | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện nhựa có nắp che loại 2-4 modul | 12 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 250V/100A | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 250V/63A | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 250V/20A | 15 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 250V/10A | 5 | cái | |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 220/2x36W dài 1,2m | 72 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt đèn sát trần 220v/20W, chụp bán cầu mở | 34 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt đèn cầu thang 220V/60W | 3 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | 48 | cái | |
| 13 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | 6 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 12 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | 6 | cái | |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 10 | cái | |
| 17 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 27 | cái | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x16 mm2 | 50 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | 20 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | 140 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 250 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 600 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32 | 20 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | 600 | m | |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, phân dây phân nhánh 100x100x50mm | 12 | hộp | |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa D20 | 200 | cái | |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa D32 | 7 | cái | |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 11,916 | 1m3 | |
| 29 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | 11,916 | m3 | |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,7m | 5 | cái | |
| 31 | Đóng cọc chống sét L63x6, dài 2,5m | 7 | cọc | |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 180 | m | |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | 35 | m | |
| 34 | Chân đỡ | 112 | cái | |
| 35 | Lắp đặt máy bơm nước đẩy công xuất 1100(W) | 1 | cái | |
| 36 | Phao điện báo mực nước tự động | 1 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm - lạnh | 0,12 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm - lạnh | 0,4 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm - lạnh | 0,53 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm - lạnh | 0,16 | 100m | |
| 41 | Van phao hình cầu D32 | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | 6 | cái | |
| 43 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt van khóa PPR D40 | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | 9 | cái | |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | 8 | cái | |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | 4 | cái | |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | 24 | cái | |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 | 6 | cái | |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32 | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | 24 | cái | |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25 | 7 | cái | |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt kệ kính | 6 | cái | |
| 57 | Siphong | 6 | cái | |
| 58 | Lắp đặt xí bệt | 15 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 15 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 9 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | 0,08 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | 0,3 | 100m | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,18 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | 0,34 | 100m | |
| 65 | Lắp đặt cút PVC D42 | 24 | cái | |
| 66 | Lắp đặt cút PVC D60 | 4 | cái | |
| 67 | Lắp đặt côn PVC D60/42 | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt côn PVC D110/42 | 2 | cái | |
| 69 | Lắp đặt ống kiểm tra D90 | 3 | cái | |
| 70 | Lắp đặt ống kiểm tra D110 | 3 | cái | |
| 71 | Lắp đặt tê PVC D42 | 6 | cái | |
| 72 | Lắp đặt tê PVC D60 | 2 | cái | |
| 73 | Lắp đặt tê thu PVC D90/60 | 2 | cái | |
| 74 | Lắp đặt tê PVC D110 | 16 | cái | |
| 75 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 76 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính D90 | 8 | cái | |
| 77 | Lắp đặt cút PVC D90 | 24 | cái | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 1,2 | 100m | |
| 79 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | 0,06 | 100m | |
| 80 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mm | 0,5 | 100m | |
| 81 | Lắp đặt khóa thép D50 | 1 | cái | |
| 82 | Lắp đặt khóa thép D65 | 4 | cái | |
| 83 | Lắp đặt van 1 chiều D65 | 1 | cái | |
| 84 | Lắp đặt van xả khí tự động D25 | 1 | cái | |
| 85 | Lắp đặt cút thép D50 | 4 | cái | |
| 86 | Lắp đặt cút thép D65 | 2 | cái | |
| 87 | Lắp đặt tê thu thép 65x50 | 3 | cái | |
| 88 | Lắp đặt tê thép 65x65 | 1 | cái | |
| 89 | Lắp đặt kép D50 | 4 | cái | |
| 90 | Lắp đặt kép D65 | 1 | cái | |
| 91 | Bình khí chữa cháy CO2 3kg | 9 | bình | |
| 92 | Bình bột chữa cháy ABC 8kg | 9 | bình | |
| 93 | Bình bột chữa cháy ABC 4kg | 6 | bình | |
| 94 | Tiêu lệnh, nội quy chữa cháy | 9 | bộ | |
| 95 | Vòi chữa cháy | 3 | cuộn | |
| 96 | Lăng chữa cháy | 3 | cái | |
| 97 | Đầu nối | 3 | cái | |
| 98 | Giá để bình chữa chay | 6 | cái | |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II (90% khối lượng đào) | 0,5068 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | 5,6316 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,3302 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0767 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,6589 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,3887 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,4994 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,5793 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2476 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 13,1965 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0472 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 0,2963 | m3 | |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 6,2669 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1154 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0678 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1499 | tấn | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,8178 | m3 | |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,2095 | 100m3 | |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 3,8093 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,2329 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,2329 | 100m3/1km | |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II (90% KL) | 0,1548 | 100m3 | |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (10% KL) | 1,7199 | 1m3 | |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0544 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,1176 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,1176 | 100m3/1km | |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,186 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,756 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0305 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | 0,1308 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | 0,075 | tấn | |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 7,3984 | m3 | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,8182 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,3556 | m3 | |
| 35 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 18,2244 | m2 | |
| 36 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,7125 | m2 | |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | 22,9369 | m2 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0265 | 100m2 | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0661 | tấn | |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,7182 | m3 | |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 5 | 1 cấu kiện | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2106 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,7335 | tấn | |
| 44 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,5729 | 100m2 | |
| 45 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,6009 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,8334 | 100m2 | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2482 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,8383 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,5231 | tấn | |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,8518 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 1,1666 | 100m2 | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,341 | tấn | |
| 53 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 12,3673 | m3 | |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0612 | 100m2 | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0123 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0274 | tấn | |
| 57 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,377 | m3 | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 32,2688 | m3 | |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 6,1334 | m3 | |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 2,7878 | m3 | |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 190,5208 | m2 | |
| 62 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 88,858 | m2 | |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 29,832 | m2 | |
| 64 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 25,4552 | m2 | |
| 65 | Chống thấm sàn bằng phương pháp màng Composite và Sika Membrane - chống thấm gốc bitum 3 lớp | 77,25 | m2 | |
| 66 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | 63,002 | m2 | |
| 67 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 135,828 | m2 | |
| 68 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600mm | 6,804 | m2 | |
| 69 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | 14,376 | m2 | |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 118,69 | m2 | |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 190,5208 | m2 | |
| 72 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ mở quay, kính 6,38mm trắng đục (cộng chênh 260.000đ do dùng kính 6.38mm, nhôm dày 1-1,2mm) | 9,72 | m2 | |
| 73 | Cửa sổ mở hắt nhôm hệ, kính 6,38mm trắng đục (cộng chênh 260.000đ do dùng kính 6.38mm, nhôm dày 1-1,2mm)) | 1,44 | m2 | |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 11,16 | m2 | |
| 75 | Vách ngăn compact dày 12mm | 81,897 | m2 | |
| 76 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 63,002 | m2 | |
| 77 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | 26,1511 | m2 | |
| 78 | Chống thấm sàn bằng phương pháp màng Composite và Sika Membrane - chống thấm gốc bitum 3 lớp | 26,1511 | m2 | |
| 79 | Gia công xà gồ thép | 0,3118 | tấn | |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3118 | tấn | |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 23,04 | 1m2 | |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,582 | 100m2 | |
| 83 | Làm tôn úp nóc rộng 400mm, dày 0,42mm | 6 | m | |
| 84 | Sản xuất lan can hành lang bằng Inox | 0,3312 | tấn | |
| 85 | Lắp dựng lan can hành lang bằng Inox | 6,3 | m2 | |
| 86 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 250V/10A | 1 | cái | |
| 87 | Lắp đặt đèn sát trần 220v/20W, chụp bán cầu mở | 16 | bộ | |
| 88 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | 4 | cái | |
| 89 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | |
| 90 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 2 | cái | |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 50 | m | |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 60 | m | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | 110 | m | |
| 94 | Lắp đặt hộp nối, phân dây phân nhánh 100x100x50mm | 2 | hộp | |
| 95 | Lắp đặt măng sông nhựa D20 | 40 | cái | |
| 96 | Lắp đặt máy bơm nước đẩy công xuất 1100(W) | 1 | cái | |
| 97 | Phao điện báo mực nước tự động | 1 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | 0,3 | 100m | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,24 | 100m | |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | 0,28 | 100m | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | 0,09 | 100m | |
| 102 | Van phao hình cầu D32 | 1 | cái | |
| 103 | Lắp đặt van khóa PPR D20 | 2 | cái | |
| 104 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | 2 | cái | |
| 105 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | 5 | cái | |
| 106 | Lắp đặt van khóa PPR D40 | 1 | cái | |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | 22 | cái | |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | 8 | cái | |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | 9 | cái | |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | 3 | cái | |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | 34 | cái | |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | 2 | cái | |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/20 | 2 | cái | |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | 6 | cái | |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32 | 1 | cái | |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20 | 4 | cái | |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | 12 | cái | |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20 | 8 | cái | |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/32 | 6 | cái | |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/32 | 1 | cái | |
| 121 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt kệ kính | 8 | cái | |
| 124 | Siphong | 8 | cái | |
| 125 | Lắp đặt xí bệt | 16 | bộ | |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 16 | bộ | |
| 127 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 12 | bộ | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | 0,08 | 100m | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | 0,24 | 100m | |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | 0,32 | 100m | |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,12 | 100m | |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | 0,28 | 100m | |
| 133 | Lắp đặt cút PVC D42 | 40 | cái | |
| 134 | Lắp đặt cút PVC D60 | 18 | cái | |
| 135 | Lắp đặt côn PVC D60/42 | 4 | cái | |
| 136 | Lắp đặt ống kiểm tra D90 | 2 | cái | |
| 137 | Lắp đặt ống kiểm tra D110 | 2 | cái | |
| 138 | Lắp đặt tê PVC D42 | 10 | cái | |
| 139 | Lắp đặt tê PVC D60 | 12 | cái | |
| 140 | Lắp đặt tê thu PVC D110/60 | 1 | cái | |
| 141 | Lắp đặt tê thu PVC D90/60 | 2 | cái | |
| 142 | Lắp đặt tê PVC D110 | 16 | cái | |
| 143 | Lắp đặt phễu thu - D90 | 10 | cái | |
| 144 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 145 | Quả cầu chắn rác inox D90 | 3 | cái | |
| 146 | Lắp đặt cút PVC D90 | 6 | cái | |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,24 | 100m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.838E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Có tài liệu chứng minh Đã trực phụ trách an toàn lao động thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận tải(kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 5 Tấn | 2 |
| 2 | Ô tô Cần trục (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 10 Tấn | 2 |
| 3 | Máy đào(kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 0,8m3 | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,62kW | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | 1,7 kW | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | 5 kW | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | 1 kW | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | 1,5 kW | 2 |
| 11 | Máy hàn | 23KW | 2 |
| 12 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy mài | 2,7Kw | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | 250l | 2 |
| 15 | Máy trộn vữa | 150l | 2 |
| 16 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi