Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220162982-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Đại Đồng
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220162774
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 15:18:00 đến ngày 2022-02-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,580,485,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.838E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Có tài liệu chứng minh Đã trực phụ trách an toàn lao động thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận tải(kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô Cần trục (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào(kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Đại Đồng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Nhà lớp học 12 phòng và hạng mục phụ trợ trường THCS Đại Đồng, huyện Văn Lâm
420 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Đại Đồng , địa chỉ: Xã Đại Đồng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Đồng; Địa chỉ: Xã Đại Đồng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế công trình xây dựng Thăng Long + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Trường Giang-TBC; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT xây lắp: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Start Việt; Địa chỉ: Số 6, ngõ 2 phố Yết Kiêu, phường Yết Kiêu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát; Địa chỉ: LK 27-27 khu đô thị mới Văn Phú, phường Phú La, Q. Hà Đông, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Đại Đồng , địa chỉ: Xã Đại Đồng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Đồng; Địa chỉ: Xã Đại Đồng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực; - Đối với hạng mục Phòng cháy chữa cháy: Nhà thầu phải có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và Chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền cấp; * Hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận của cơ quan quản lý về thuế không còn nợ thuế, tính đến hết Qúy II năm 2021 nhà thầu không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Đồng; Địa chỉ: Xã Đại Đồng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Start Việt;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Đại Đồng; Địa chỉ: Xã Đại Đồng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KẾT CẤU
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II (90% khối lượng đào) 1,1 hệ số nở của đất11,0962100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II123,29141m3
3Đắp cát vàng gia cố nền móng công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,93,0968100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II204,5938100m
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9510,6233100m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2346100m2
7Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB4032,908m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,3527tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm4,0805tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm4,2421tấn
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,7952100m2
12Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40100,0523m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1755tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3027tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,7539tấn
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,5262100m2
17Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB403,3531m3
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M7561,3075m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,6621100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2139tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,8088tấn
22Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB407,2838m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,952,0504100m3
24Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB4037,3126m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II1,7058100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II1,7058100m3/1km
27Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II (90% KL)0,1867100m3
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (10% KL)2,07481m3
29Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0122100m2
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,84m3
31Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0305100m2
32Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm0,1308tấn
33Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm0,075tấn
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,0903m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M752,8235m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,357m3
37Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB4018,2512m2
38Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB405,8296m2
39Quét nước xi măng 2 nước24,0808m2
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0266100m2
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0661tấn
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,722m3
43Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg51 cấu kiện
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3936tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m2,1567tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m4,2241tấn
47Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật3,6993100m2
48Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB4023,5394m3
49Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng7,1462100m2
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,7855tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,948tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m14,0449tấn
53Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB4054,5191m3
54Ván khuôn gỗ sàn mái9,6088100m2
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m15,9788tấn
56Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40105,8405m3
57Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,587100m2
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0608tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,2354tấn
60Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB403,0747m3
61Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,5006100m2
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,5343tấn
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,1397tấn
64Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB405,1818m3
65Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M751,7719m3
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4050,06m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ50,06m2
68Láng granitô cầu thang54,409m2
69Sản xuất lắp dựng trụ lan can thang và tay vịn1bộ
70Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox0,3411tấn
71Lắp dựng hoa sắt cửa16,4128m2
72Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0536100m2
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,1258m3
74Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M752,7425m3
75Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,085100m3
76Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB405m3
77Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4022,5888m2
78Láng granitô nền sàn50m2
79Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,3385m3
80Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M757,9621m3
81Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4013,1518m2
82Láng granitô cầu thang17,3382m2
83Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75163,1751m3
84Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M7513,0449m3
85Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4044,2537m3
86Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40597,6314m2
87Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB401.158,877m2
88Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40137,47m2
89Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB403,52m
90Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB408,88m
91Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40714,62m2
92Trát trần, vữa XM M75, PCB40960,88m2
93Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4045,822m
94Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40822,3377m2
95Chống thấm sàn bằng phương pháp màng Composite và Sika Membrane - chống thấm gốc bitum 3 lớp86,5818m2
96Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB4067,1058m2
97Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40193,788m2
98Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600mm9,258m2
99Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB4012,6m2
100Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB4029,5644m2
101Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.902,487m2
102Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.066,5944m2
103Cửa đi 1 cánh nhôm hệ mở quay, kính 6,38mm trắng đục (cộng chênh 260.000đ do dùng kính 6.38mm, nhôm dày 1-1,2mm)92,34m2
104Cửa sổ mở hắt nhôm hệ, kính 6,38mm trắng đục (cộng chênh 260.000đ do dùng kính 6.38mm, nhôm dày 1-1,2mm))132,624m2
105Vách kính nhôm hệ, kính 6,38mm trắng đục (cộng chênh 260.000đ do dùng kính 6.38mm, nhôm dày 1-1,2mm))55,535m2
106Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm233,654m2
107Vách ngăn compact dày 12mm78,3225m2
108Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng inox0,8514tấn
109Lắp dựng hoa sắt cửa129,6m2
110Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương69,36m2
111Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB403,1502m3
112Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,3001100m2
113Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1742tấn
114Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,6182m3
115Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40120,9m2
116Chống thấm sàn bằng phương pháp màng Composite và Sika Membrane - chống thấm gốc bitum 3 lớp190,94m2
117Gia công xà gồ thép1,7502tấn
118Lắp dựng xà gồ thép1,7502tấn
119Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ129,34721m2
120Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ5,1083100m2
121Làm tôn úp nóc rộng 400mm, dày 0,42mm50,34m
122Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB402,3885m3
123Sản xuất lan can hành lang bằng Inox2,1353tấn
124Lắp dựng lan can hành lang bằng Inox119,427m2
125Làm lan che nắng 85C, chiều dày 0,6mm (đã bao gồm nhân công)184,7926m2
B PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, PCCC
1Lắp đặt tủ điện nhựa có nắp che loại 9-12 modul1cái
2Lắp đặt tủ điện nhựa có nắp che loại 4-8 modul2cái
3Lắp đặt tủ điện nhựa có nắp che loại 2-4 modul12cái
4Lắp đặt Aptomat MCB 1P 250V/100A1cái
5Lắp đặt Aptomat MCB 1P 250V/63A2cái
6Lắp đặt Aptomat MCB 1P 250V/20A15cái
7Lắp đặt Aptomat MCB 1P 250V/10A5cái
8Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng1bộ
9Lắp đặt đèn huỳnh quang 220/2x36W dài 1,2m72bộ
10Lắp đặt đèn sát trần 220v/20W, chụp bán cầu mở34bộ
11Lắp đặt đèn cầu thang 220V/60W3bộ
12Lắp đặt quạt trần48cái
13Lắp đặt quạt thông gió trên tường6cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi12cái
15Lắp đặt công tắc 2 chiều6cái
16Lắp đặt công tắc 2 hạt10cái
17Lắp đặt công tắc 3 hạt27cái
18Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x16 mm250m
19Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10 mm220m
20Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2140m
21Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2250m
22Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2600m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D3220m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20600m
25Lắp đặt hộp nối, phân dây phân nhánh 100x100x50mm12hộp
26Lắp đặt măng sông nhựa D20200cái
27Lắp đặt măng sông nhựa D327cái
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I11,9161m3
29Đắp móng đường ống bằng thủ công11,916m3
30Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,7m5cái
31Đóng cọc chống sét L63x6, dài 2,5m7cọc
32Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm180m
33Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm35m
34Chân đỡ112cái
35Lắp đặt máy bơm nước đẩy công xuất 1100(W)1cái
36Phao điện báo mực nước tự động1bộ
37Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm - lạnh0,12100m
38Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm - lạnh0,4100m
39Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm - lạnh0,53100m
40Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm - lạnh0,16100m
41Van phao hình cầu D321cái
42Lắp đặt van khóa PPR D256cái
43Lắp đặt van khóa PPR D321cái
44Lắp đặt van khóa PPR D402cái
45Lắp đặt cút nhựa PPR D259cái
46Lắp đặt cút nhựa PPR D328cái
47Lắp đặt cút nhựa PPR D404cái
48Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D2024cái
49Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D256cái
50Lắp đặt côn nhựa PPR D40/321cái
51Lắp đặt tê nhựa PPR D25/2024cái
52Lắp đặt tê nhựa PPR D32/252cái
53Lắp đặt tê nhựa PPR D40/257cái
54Lắp đặt chậu rửa 1 vòi6bộ
55Lắp đặt vòi rửa 1 vòi6bộ
56Lắp đặt kệ kính6cái
57Siphong6cái
58Lắp đặt xí bệt15bộ
59Lắp đặt vòi rửa 1 vòi15bộ
60Lắp đặt chậu tiểu nam9bộ
61Lắp đặt ống nhựa PVC D420,08100m
62Lắp đặt ống nhựa PVC D600,3100m
63Lắp đặt ống nhựa PVC D900,18100m
64Lắp đặt ống nhựa PVC D1100,34100m
65Lắp đặt cút PVC D4224cái
66Lắp đặt cút PVC D604cái
67Lắp đặt côn PVC D60/421cái
68Lắp đặt côn PVC D110/422cái
69Lắp đặt ống kiểm tra D903cái
70Lắp đặt ống kiểm tra D1103cái
71Lắp đặt tê PVC D426cái
72Lắp đặt tê PVC D602cái
73Lắp đặt tê thu PVC D90/602cái
74Lắp đặt tê PVC D11016cái
75Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
76Lắp đặt phễu thu - Đường kính D908cái
77Lắp đặt cút PVC D9024cái
78Lắp đặt ống nhựa PVC D901,2100m
79Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm0,06100m
80Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mm0,5100m
81Lắp đặt khóa thép D501cái
82Lắp đặt khóa thép D654cái
83Lắp đặt van 1 chiều D651cái
84Lắp đặt van xả khí tự động D251cái
85Lắp đặt cút thép D504cái
86Lắp đặt cút thép D652cái
87Lắp đặt tê thu thép 65x503cái
88Lắp đặt tê thép 65x651cái
89Lắp đặt kép D504cái
90Lắp đặt kép D651cái
91Bình khí chữa cháy CO2 3kg9bình
92Bình bột chữa cháy ABC 8kg9bình
93Bình bột chữa cháy ABC 4kg6bình
94Tiêu lệnh, nội quy chữa cháy9bộ
95Vòi chữa cháy3cuộn
96Lăng chữa cháy3cái
97Đầu nối3cái
98Giá để bình chữa chay6cái
C NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II (90% khối lượng đào)0,5068100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II5,63161m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,3302100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0767100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB403,6589m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,3887tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,4994tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,5793tấn
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2476100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4013,1965m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0472100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB400,2963m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M756,2669m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1154100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0678tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1499tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,8178m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,2095100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB403,8093m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,2329100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II0,2329100m3/1km
22Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II (90% KL)0,1548100m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (10% KL)1,71991m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0544100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,1176100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II0,1176100m3/1km
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,186100m2
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,756m3
29Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0305100m2
30Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm0,1308tấn
31Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm0,075tấn
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB407,3984m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M752,8182m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,3556m3
35Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB4018,2244m2
36Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB404,7125m2
37Quét nước xi măng 2 nước22,9369m2
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0265100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0661tấn
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,7182m3
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg51 cấu kiện
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2106tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,7335tấn
44Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,5729100m2
45Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB403,6009m3
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,8334100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2482tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,8383tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,5231tấn
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB403,8518m3
51Ván khuôn gỗ sàn mái1,1666100m2
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,341tấn
53Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4012,3673m3
54Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0612100m2
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0123tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0274tấn
57Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,377m3
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M7532,2688m3
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M756,1334m3
60Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB402,7878m3
61Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40190,5208m2
62Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4088,858m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4029,832m2
64Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB4025,4552m2
65Chống thấm sàn bằng phương pháp màng Composite và Sika Membrane - chống thấm gốc bitum 3 lớp77,25m2
66Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB4063,002m2
67Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40135,828m2
68Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600mm6,804m2
69Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB4014,376m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ118,69m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ190,5208m2
72Cửa đi 1 cánh nhôm hệ mở quay, kính 6,38mm trắng đục (cộng chênh 260.000đ do dùng kính 6.38mm, nhôm dày 1-1,2mm)9,72m2
73Cửa sổ mở hắt nhôm hệ, kính 6,38mm trắng đục (cộng chênh 260.000đ do dùng kính 6.38mm, nhôm dày 1-1,2mm))1,44m2
74Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm11,16m2
75Vách ngăn compact dày 12mm81,897m2
76Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương63,002m2
77Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB4026,1511m2
78Chống thấm sàn bằng phương pháp màng Composite và Sika Membrane - chống thấm gốc bitum 3 lớp26,1511m2
79Gia công xà gồ thép0,3118tấn
80Lắp dựng xà gồ thép0,3118tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ23,041m2
82Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,582100m2
83Làm tôn úp nóc rộng 400mm, dày 0,42mm6m
84Sản xuất lan can hành lang bằng Inox0,3312tấn
85Lắp dựng lan can hành lang bằng Inox6,3m2
86Lắp đặt Aptomat MCB 1P 250V/10A1cái
87Lắp đặt đèn sát trần 220v/20W, chụp bán cầu mở16bộ
88Lắp đặt quạt thông gió trên tường4cái
89Lắp đặt công tắc 2 hạt2cái
90Lắp đặt công tắc 3 hạt2cái
91Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm250m
92Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm260m
93Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20110m
94Lắp đặt hộp nối, phân dây phân nhánh 100x100x50mm2hộp
95Lắp đặt măng sông nhựa D2040cái
96Lắp đặt máy bơm nước đẩy công xuất 1100(W)1cái
97Phao điện báo mực nước tự động1bộ
98Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm0,3100m
99Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,24100m
100Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm0,28100m
101Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm0,09100m
102Van phao hình cầu D321cái
103Lắp đặt van khóa PPR D202cái
104Lắp đặt van khóa PPR D252cái
105Lắp đặt van khóa PPR D325cái
106Lắp đặt van khóa PPR D401cái
107Lắp đặt cút nhựa PPR D2522cái
108Lắp đặt cút nhựa PPR D258cái
109Lắp đặt cút nhựa PPR D329cái
110Lắp đặt cút nhựa PPR D403cái
111Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D2034cái
112Lắp đặt côn nhựa PPR D25/202cái
113Lắp đặt côn nhựa PPR D32/202cái
114Lắp đặt côn nhựa PPR D32/256cái
115Lắp đặt côn nhựa PPR D40/321cái
116Lắp đặt tê nhựa PPR D20/204cái
117Lắp đặt tê nhựa PPR D25/2012cái
118Lắp đặt tê nhựa PPR D32/208cái
119Lắp đặt tê nhựa PPR D32/326cái
120Lắp đặt tê nhựa PPR D40/321cái
121Lắp đặt chậu rửa 1 vòi8bộ
122Lắp đặt vòi rửa 1 vòi8bộ
123Lắp đặt kệ kính8cái
124Siphong8cái
125Lắp đặt xí bệt16bộ
126Lắp đặt vòi rửa 1 vòi16bộ
127Lắp đặt chậu tiểu nam12bộ
128Lắp đặt ống nhựa PVC D270,08100m
129Lắp đặt ống nhựa PVC D420,24100m
130Lắp đặt ống nhựa PVC D600,32100m
131Lắp đặt ống nhựa PVC D900,12100m
132Lắp đặt ống nhựa PVC D1100,28100m
133Lắp đặt cút PVC D4240cái
134Lắp đặt cút PVC D6018cái
135Lắp đặt côn PVC D60/424cái
136Lắp đặt ống kiểm tra D902cái
137Lắp đặt ống kiểm tra D1102cái
138Lắp đặt tê PVC D4210cái
139Lắp đặt tê PVC D6012cái
140Lắp đặt tê thu PVC D110/601cái
141Lắp đặt tê thu PVC D90/602cái
142Lắp đặt tê PVC D11016cái
143Lắp đặt phễu thu - D9010cái
144Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
145Quả cầu chắn rác inox D903cái
146Lắp đặt cút PVC D906cái
147Lắp đặt ống nhựa PVC D900,24100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.838E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).53
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
3 Kỹ sư điện 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
4 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Có tài liệu chứng minh Đã trực phụ trách an toàn lao động thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận tải(kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≥ 5 Tấn2
2 Ô tô Cần trục (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≥ 10 Tấn2
3 Máy đào(kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≥ 0,8m32
4 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW2
5 Máy cắt gạch đá 1,7 kW2
6 Máy cắt uốn thép 5 kW2
7 Máy đầm bàn 1 kW2
8 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt2
9 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt2
10 Máy đầm dùi 1,5 kW2
11 Máy hàn 23KW2
12 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt2
13 Máy mài 2,7Kw1
14 Máy trộn bê tông 250l2
15 Máy trộn vữa 150l2
16 Máy phát điện Còn hoạt động tốt1
17 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->