Gói thầu: Gói thầu số 3: Cải tạo đường điện đường Nguyễn Đăng Đạo, thành phố Bắc Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220158437-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Cải tạo đường điện đường Nguyễn Đăng Đạo, thành phố Bắc Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220155513 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 15:17:00 đến ngày 2022-02-16 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,745,924,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất (tính chất và quy mô) và độ phức tạp: Tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình Công nghiệp cấp IV, hoặc công trình đường dây trên không, cáp ngầm trung thế. - Tương tự về quy mô công trình: Tối thiểu có 02 hợp đồng có giá trị 7,6 tỷ VNĐ. Tổng các hợp đồng của Nhà thầu phải thể hiện đã từng thi công hạng mục đường dây trên không, cáp ngầm trung thế. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ xây dựng chuyên ngành xây dựng công nghiệp hoặc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hoặc giám sát lắp đặt thiết bị, giám sát công trình điện, đường dây và trạm biến áp 22kV (còn hiệu lực) hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp, công trình điện (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình công nghiệp, hoặc đường dây 22kV; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động. Nhà thầu nộp bản scan tài liệu chứng minh lên mạng đấu thầu Quốc gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công nghiệp hoặc chuyên ngành điện.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp với vai trò kỹ thuật thi công trực tiếp (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học,chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, hợp đồng lao động, xác nhận của Chủ đầu tư. Nhà thầu nộp bản scan tài liệu chứng minh lên mạng đấu thầu Quốc gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên nghành điện.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây lắp điện trung thế, trạm biến áp với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học,chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, hợp đồng lao động, xác nhận của Chủ đầu tư. Nhà thầu nộp bản scan tài liệu chứng minh lên mạng đấu thầu Quốc gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ tham gia hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, xác nhận của chủ đầu tư; hợp đồng lao động. Nhà thầu nộp bản scan tài liệu chứng minh lên mạng đấu thầu Quốc gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kiểm soát chất lượng và lập hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư hoạt động xây dựng.- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ kiểm soát chất lượng, lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, xác nhận của chủ đầu tư; hợp đồng lao động. Nhà thầu nộp bản scan tài liệu chứng minh lên mạng đấu thầu Quốc gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | cẩu 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | cẩu 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70kg (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,8m3 hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn Vữa 120l | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Cải tạo đường điện đường Nguyễn Đăng Đạo, thành phố Bắc Ninh Đầu tư xây dựng cải tạo, hạ ngầm đường điện đường Nguyễn Đăng Đạo, thành phố Bắc Ninh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản báo cáo của nhà thầu về các biện pháp quản lý, thực hiện thi công để đảm bảo tiết kiệm chi phí; Scan các tài liệu năng lực nhà thầu kèm theo HSDT; bảng chiết tính giá dự thầu, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 120 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 820148. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bắc Ninh; số 217 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 120 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 820148. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bắc Ninh- Số 217 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 0222.3821294. Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục đường dây trung thế phần xây dựng. | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 0,212 | 100m2 | |
| 2 | Công tác sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK= 6mm | 0,3182 | tấn | |
| 3 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn | 3,978 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch các loại. | 121,8 | m2 | |
| 5 | Đào móng - Cấp đất II | 1,0193 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,0193 | 100m3 | |
| 7 | Lát hoàn trả gạch vỉa hè (Gạch tận dụng) | 121,8 | m2 | |
| 8 | Đào móng - Cấp đất II | 0,227 | 100m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,138 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,036 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,184 | tấn | |
| 12 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, | 1,827 | m3 | |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, đá 2x4, | 1,3772 | m3 | |
| 14 | Xây móng, vữa XM M75 | 4,8202 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, | 10,71 | m2 | |
| 16 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, | 24,21 | m2 | |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, | 7,616 | m2 | |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1188 | 100m3 | |
| 19 | Đào móng - Cấp đất II | 0,152 | 100m3 | |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,152 | 100m3 | |
| B | Hạng mục đường dây trung thế Lắp đặt. | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm bằng tấm đan bê tông, trọng lượng > 20kg | 442 | cái | |
| 2 | Băng cảnh báo cáp ngầm khổ 0,3m | 167 | m | |
| 3 | Băng cảnh báo cáp ngầm khổ 0,5m | 27 | m | |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | 0,636 | 100m2 | |
| 5 | Sản xuất xà cột DZ bằng thép mạ kẽm | 3.448,79 | kg | |
| 6 | Lắp đặt xà XP1F-22 thép, trọng lượng ≤ 15kg, cho loại cột đỡ | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà XP2F-22 thép, trọng lượng ≤ 25kg, cho loại cột đỡ | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt xà XP3F-22 thép, trọng lượng ≤ 50kg, cho loại cột đỡ | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt xà X3F-22 thép, trọng lượng ≤ 100kg, cho loại cột đỡ | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt xà XTD-22-1 thép, trọng lượng ≤ 50kg, cho loại cột đỡ | 8 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt xà XTD-22-2 thép, trọng lượng ≤ 50kg, cho loại cột đỡ | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt xà đỡ cầu dao cách ly 22kV thép, trọng lượng ≤ 100kg, cho loại cột đỡ | 8 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt xà đỡ cầu tay thao tác dao cách ly thép, trọng lượng ≤ 15kg, cho loại cột đỡ | 8 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt xà đỡ CSV và cố định đầu cáp lên cột trạm biến áp thép, trọng lượng ≤ 100kg, cho loại cột đỡ | 7 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt xà đỡ CSV và cố định đầu cáp lên cột đường dây thép, trọng lượng ≤ 100kg, cho loại cột đỡ | 1 | bộ | |
| 16 | Lắp cổ dề, cao | 8 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt ghế thao tác cột trạm biến áp | 7 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt ghế thao tác cột đường dây | 1 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt thang sắt cột trạm biến áp | 7 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt thang sắt cột đường dây | 1 | bộ | |
| 21 | Đóng và hàn nối trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất II | 2 | 10 cọc | |
| 22 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính Ø8÷10mm | 1,11 | 100kg | |
| 23 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | 0,86 | 100kg | |
| 24 | Sứ đứng Polymer 25kV (PPI-24) + kẹp | 36 | quả | |
| 25 | Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn | 36 | bộ | |
| 26 | Sứ đứng PI-24 trên cột ly tâm | 48 | quả | |
| 27 | Lắp đặt sứ đứng trung thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV | 4,8 | 10 sứ | |
| 28 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE4.3/HDPE | 45 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép ≤ 95mm2 | 45 | m | |
| 30 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ HDPE, ký hiệu As120/19-XLPE4.3/HDPE | 45 | m | |
| 31 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép ≤ 150mm2 | 45 | m | |
| 32 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ HDPE, ký hiệu As240/39-XLPE4.3/HDPE | 36 | m | |
| 33 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép ≤ 240mm2 | 36 | m | |
| 34 | Cáp đồng Cu/PVC 1x35mm nối đất chống sét van | 48 | m | |
| 35 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | 48 | m | |
| 36 | Cáp Cu/XLPE/CTS/DSTA/PVC-W (3x70)mm2-12/20(24)kV | 299 | m | |
| 37 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | 2,48 | 100m | |
| 38 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | 0,51 | 100m | |
| 39 | Cáp Cu/XLPE/CTS/DSTA/PVC-W (3x120)mm2-12/20(24)kV | 158 | m | |
| 40 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | 1,07 | 100m | |
| 41 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | 0,51 | 100m | |
| 42 | Cáp Cu/XLPE/CTS/DSTA/PVC-W (3x240)mm2-12/20(24)kV | 1.081 | m | |
| 43 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | 9,72 | 100m | |
| 44 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | 1,09 | 100m | |
| 45 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D195/150 | 121 | m | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D195/150 | 1,21 | 100 m | |
| 47 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125 | 208 | m | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125 | 2,08 | 100 m | |
| 49 | Hộp đấu cáp T-Plug 3 pha 24kV - 3x70mm2 | 3 | bộ | |
| 50 | Hộp đầu cáp co ngót nguội ngoài trời 3 pha 24kV - 3x70mm2 | 3 | bộ | |
| 51 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp | 6 | đầu cáp | |
| 52 | Hộp đấu cáp T-Plug 3 pha 24kV - 3x120mm2 | 3 | bộ | |
| 53 | Hộp đầu cáp co ngót nguội ngoài trời 3 pha 24kV - 3x120mm2 | 3 | bộ | |
| 54 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp | 6 | đầu cáp | |
| 55 | Hộp đấu cáp T-Plug 3 pha 24kV - 3x240mm2 | 13 | bộ | |
| 56 | Hộp đầu cáp co ngót nguội ngoài trời 3 pha 24kV - 3x240mm2 | 2 | bộ | |
| 57 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp | 15 | đầu cáp | |
| 58 | Hộp nối cáp ngầm 3 pha 24kV 3x240mm2 | 3 | bộ | |
| 59 | Làm và lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp 22KV, tiết diện cáp | 3 | hộp nối | |
| 60 | Đầu cốt đồng M35 | 48 | đầu | |
| 61 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 48 | 10 đầu | |
| 62 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | 45 | cái | |
| 63 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 4,5 | 10 đầu | |
| 64 | Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | 45 | cái | |
| 65 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 4,5 | 10 đầu | |
| 66 | Đầu cốt đồng nhôm AM-240 | 15 | cái | |
| 67 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 1,5 | 10 đầu | |
| 68 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | 13 | cái | |
| 69 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-120 | 24 | bộ | |
| 70 | Biển báo an toàn, tên tủ trung thế | 10 | cái | |
| 71 | Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép bọc AC-70 | 1,062 | km | |
| 72 | Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép bọc AAAC-240 | 1,443 | km | |
| 73 | Tháo hạ, thu hồi sứ đứng trung thế cột tròn 22 kV | 4 | 10 sứ | |
| 74 | Tháo hạ, thu hồi chuỗi néo kép Polymer 25kV | 61 | chuỗi sứ | |
| 75 | Tháo hạ, thu hồi chuỗi néo đơn Polymer 25kV | 35 | chuỗi sứ | |
| 76 | Tháo hạ, thu hồi chuỗi néo 3 bát 25kV | 12 | chuỗi sứ | |
| 77 | Tháo hạ, thu hồi cầu dao liên động 3 pha 24kV | 1 | bộ | |
| 78 | Tháo hạ, thu hồi chống sét van ≤ 35Kv | 6 | bộ | |
| 79 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ cầu dao | 1 | bộ | |
| 80 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ tay thao tác cầu dao | 1 | bộ | |
| 81 | Tháo hạ thu hồi xà hãm cổng | 1 | bộ | |
| 82 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ | 18 | bộ | |
| 83 | Tháo hạ thu hồi xà néo | 12 | bộ | |
| 84 | Tháo hạ thu hồi xà néo | 9 | bộ | |
| 85 | Tháo hạ thu hồi thang sắt | 1 | bộ | |
| 86 | Tháo hạ thu hồi ghế cách điện | 1 | bộ | |
| 87 | Tháo hạ, thu hồi bộ gông ghép 2 cột ly tâm | 6 | bộ | |
| 88 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông; chiều cao cột ≤ 12m | 3 | cột | |
| 89 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông; chiều cao cột ≤ 16m | 12 | cột | |
| 90 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông; chiều cao cột ≤ 18m | 9 | cột | |
| 91 | Biển tên cầu dao | 8 | bộ | |
| 92 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | 1,06 | km | |
| 93 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | 3 | bộ MX | |
| 94 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp | 1,054 | km | |
| 95 | Tháo hạ, thu hồi xà đơ cáp quang XCQ | 14 | cột | |
| C | Hạng mục Đường dây trung thế phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp trung thế đến 35Kv loại 3 lõi | 3 | mẫu | |
| 2 | Thí nghiệm mẫu sứ polyme 6-35kV | 1 | mẫu | |
| 3 | Thí nghiệm mẫu sứ gốm | 1 | mẫu | |
| D | Hạng mục Đường dây hạ thế phần xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch block vỉa hè | 36,7 | m2 | |
| 2 | Đào móng - Cấp đất II | 0,247 | 100m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100 | 2,99 | 100 m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | 1,04 | 100 m | |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,247 | 100m3 | |
| 6 | Lát hoàn trả gạch vỉa hè (gạch tận dụng) | 36,7 | m2 | |
| E | Hạng mục Đường dây hạ thế phần lắp đặt | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm: Băng cảnh báo cáp ngầm khổ 0,3m | 75 | m | |
| 2 | Rãnh cáp ngầm: Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | 0,225 | 100m2 | |
| 3 | Rãnh cáp ngầm: Gạch chỉ bảo vệ cáp | 675 | viên | |
| 4 | Rãnh cáp ngầm: Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | 0,675 | 1000 viên | |
| 5 | Sản xuất xà cột DZ, cổ dề, tiếp địa bằng thép mạ kẽm | 103,22 | kg | |
| 6 | Lắp cổ dề, cao | 10 | bộ | |
| 7 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV - 3x120+1x70mm2 | 378 | m | |
| 8 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | 3,18 | 100m | |
| 9 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | 0,64 | 100m | |
| 10 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV - 2x10mm2 | 112 | m | |
| 11 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | 1,04 | 100m | |
| 12 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | 0,08 | 100m | |
| 13 | Đầu cáp co ngót nguội hạ thế 3x120+1x70mm2 | 10 | đầu | |
| 14 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | 10 | đầu cáp | |
| 15 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | 5 | cái | |
| 16 | Tháo hạ, thu hồi cáp vặn xoắn XLPE-4A120 | 0,266 | km | |
| F | Hạng mục Đường dây hạ thế phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm mẫu dây nhôm, đồng bọc cách điện hạ áp 4 lõi | 1 | mẫu | |
| 2 | Thí nghiệm mẫu dây nhôm, đồng bọc cách điện hạ áp 2 lõi | 1 | mẫu | |
| G | Hạng mục thiết bị | |||
| 1 | Tủ trung thế RMU 24kV, 630A, 20kA/s, (bao gồm mua sắm, lắp đặt, thí nghiệm) Loại tủ thanh cái kín trong buồng khí SF6, kiểu Module loại 4 ngăn ( 2 ngăn CDPT, 2 ngăn máy cắt bao gồm cả vỏ tủ ngoài ngoài nhà bằng tôn, kích thước D2000xR1250xC2200, bộ cảnh báo sự cố đầu cáp ngăn cáp đến, cách điện khí SF6). Máy cắt có tích hợp biến điện áp và biến dòng điện một phía bên trong nội bộ máy cắt. Rơ le bảo vệ các chức năng bảo vệ sau: F50/51, F50N/51N, F67/67N, F67NS, F27, F59, F79, có chức năng giám sát, điều khiển tại chỗ và từ xa, kết nối với SCADA/SMS, có cổng kết nối truyền thông theo chuẩn giao thức IEC 60870-101/104; | 1 | tủ | |
| 2 | Tủ trung thế RMU 24kV, 630A, 20kA/s, (bao gồm mua sắm, lắp đặt, thí nghiệm) Loại tủ thanh cái kín trong buồng khí SF6, kiểu Module loại 5 ngăn ( 5 ngăn CDPT bao gồm cả vỏ tủ ngoài ngoài nhà bằng tôn, kích thước D2400xR1250xC2200, bộ cảnh báo sự cố đầu cáp ngăn cáp đến, cách điện khí SF6) | 4 | tủ | |
| 3 | Cầu dao liên động 3 pha 24kV ngoài trời (chém đứng) - 630A (bao gồm mua sắm, lắp đặt, thí nghiệm) | 8 | bộ | |
| 4 | Chống sét van không khe hở (Ur=24kV) (bao gồm mua sắm, lắp đặt, thí nghiệm) | 8 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất (tính chất và quy mô) và độ phức tạp: Tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình Công nghiệp cấp IV, hoặc công trình đường dây trên không, cáp ngầm trung thế. - Tương tự về quy mô công trình: Tối thiểu có 02 hợp đồng có giá trị 7,6 tỷ VNĐ. Tổng các hợp đồng của Nhà thầu phải thể hiện đã từng thi công hạng mục đường dây trên không, cáp ngầm trung thế. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ xây dựng chuyên ngành xây dựng công nghiệp hoặc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hoặc giám sát lắp đặt thiết bị, giám sát công trình điện, đường dây và trạm biến áp 22kV (còn hiệu lực) hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp, công trình điện (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình công nghiệp, hoặc đường dây 22kV; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động. Nhà thầu nộp bản scan tài liệu chứng minh lên mạng đấu thầu Quốc gia. | 5 | 3 |
| 2 | kỹ thuật thi công trực tiếp: | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công nghiệp hoặc chuyên ngành điện.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp với vai trò kỹ thuật thi công trực tiếp (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học,chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, hợp đồng lao động, xác nhận của Chủ đầu tư. Nhà thầu nộp bản scan tài liệu chứng minh lên mạng đấu thầu Quốc gia. | 3 | 3 |
| 3 | kỹ thuật thi công trực tiếp: | 1 | Kỹ sư chuyên nghành điện.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây lắp điện trung thế, trạm biến áp với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học,chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, hợp đồng lao động, xác nhận của Chủ đầu tư. Nhà thầu nộp bản scan tài liệu chứng minh lên mạng đấu thầu Quốc gia. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường | 1 | - Cán bộ tham gia hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, xác nhận của chủ đầu tư; hợp đồng lao động. Nhà thầu nộp bản scan tài liệu chứng minh lên mạng đấu thầu Quốc gia. | 3 | 3 |
| 5 | cán bộ kiểm soát chất lượng và lập hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | - Kỹ sư hoạt động xây dựng.- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ kiểm soát chất lượng, lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, xác nhận của chủ đầu tư; hợp đồng lao động. Nhà thầu nộp bản scan tài liệu chứng minh lên mạng đấu thầu Quốc gia. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu 25T | cẩu 25 tấn | 1 |
| 2 | Cần cẩu 10T | cẩu 10 tấn | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô 5T | Cần trục ô tô 5 tấn | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất 5kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn 1kW | công suất 1kW | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70kg (đầm cóc) | hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5kW | hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đào 0,8m3 | Máy đào 0,8m3 hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn điện 23kW | hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250 lít | hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn Vữa 120l | hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi