Gói thầu: Xây dựng mới hạng mục phụ trợ Agribank Chi nhánh huyện Gia Lộc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220154896-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Xây dựng mới hạng mục phụ trợ Agribank Chi nhánh huyện Gia Lộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220111395 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nhà nước ngoài đầu tư công dành cho xây dựng và mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 17:17:00 đến ngày 2022-02-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,767,999,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1519985E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.303997E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hạng mục dân dụng và công nghiệp 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tổ tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển chất thải, vật tư, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn, sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu hoặc ô tô gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu lắp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan tường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ép cọc >=150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép cọc bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng mới hạng mục phụ trợ Agribank Chi nhánh huyện Gia Lộc Hạng mục phụ trợ Agribank Chi nhánh huyện Gia Lộc 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn nhà nước ngoài đầu tư công dành cho xây dựng và mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Nhà thầu phải có hóa đơn tài chính để chứng minh về doanh thu xây lắp của nhà thầu. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16 Phạm Hồng Thái, TP Hải Dương, Tỉnh Hải Dương) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam –Chi nhánh tỉnh Hải Dương, Số 16 Phạm Hồng Thái, TP Hải Dương, Tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổng hợp Agribank Chi nhánh tỉnh Hải Dương, Số 16 Phạm Hồng Thái, TP Hải Dương, Tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổng hợp Agribank Chi nhánh tỉnh Hải Dương, Số 16 Phạm Hồng Thái, TP Hải Dương, Tỉnh Hải Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Phần xây dựng | |||
| 1 | Mua cọc bê tông 25x25 cm. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 774,25 | m |
| 2 | Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,743 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 87 | mối nối |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,43 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,321 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,106 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,302 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,629 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,474 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26,643 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,155 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,171 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,557 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,825 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,286 | 100m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,937 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,257 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,103 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,224 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,694 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,176 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,278 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,624 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,177 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,385 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,01 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,903 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,918 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,474 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,317 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,427 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40,502 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,937 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,746 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,25 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,427 | tấn |
| 40 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 97,022 | m3 |
| 41 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39,259 | m3 |
| 42 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,218 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,083 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,319 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,272 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,342 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 48 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,677 | m3 |
| 49 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,967 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,967 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30,83 | m2 |
| 52 | Lan can INOX cầu thang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 43,9 | kg |
| 53 | Nắp bịt INOX thăm mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,1 | kg |
| 54 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,373 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,248 | m3 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,684 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,215 | m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,222 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 61 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,228 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,588 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,174 | m2 |
| 65 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào mặt bệ chậu rửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,493 | m2 |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,974 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,974 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 124,08 | m2 |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi LD 0.4ly | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4 | 100m2 |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,04 | 100m2 |
| 71 | Tôn úp nóc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 88,4 | m |
| 72 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 48,212 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 48,212 | m2 |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 77 | Lắp đặt phễu thu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 78 | Rọ chắn rác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng sông nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 83 | Máng nước tôn dày 0.4ly | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 48 | m |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,251 | m3 |
| 85 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,204 | m3 |
| 86 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26,992 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch đỏ 300x300mm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,06 | m2 |
| 88 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 663,443 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 504,159 | m2 |
| 90 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 66,607 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 201 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 184,6 | m2 |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 270,84 | m |
| 94 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30,002 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 129,866 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 108,217 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 145,761 | m2 |
| 98 | Vách ngăn comfac nhà vệ sinh dày 12mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | m2 |
| 99 | Trần thạch cao khung xương Vĩnh Tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 135 | m2 |
| 100 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,1 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.115,65 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 504,159 | m2 |
| 103 | Kính cường lục 8ly | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,6 | m2 |
| 104 | Thép hộp INOX mái sảnh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 77,35 | kg |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,884 | m2 |
| 106 | Cáp treo | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,4 | m |
| 107 | SX, LD cửa đi kính cường lực 12mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,808 | m2 |
| 108 | Bản lề sàn FC34 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | chiếc |
| 109 | Bản lề kẹp kính SW303 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | chiếc |
| 110 | Kẹp kính góc FT40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | chiếc |
| 111 | Kẹp kính trên FT20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | chiếc |
| 112 | Kẹp kính dưới FT10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | chiếc |
| 113 | Khóa sàn FL50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | chiếc |
| 114 | Tay năm Inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 115 | SX, LD cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38ly | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39,47 | m2 |
| 116 | SX, LD cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6.38ly | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 77,3 | m2 |
| 117 | Thông gió cầu thang bịt chớp nhôm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,345 | m2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,257 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,323 | 100m2 |
| 120 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,178 | 100m3 |
| 121 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,113 | m3 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,571 | m3 |
| 124 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 125 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,178 | m3 |
| 126 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,047 | m3 |
| 127 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 128 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,172 | tấn |
| 130 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 131 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,554 | m2 |
| 132 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,095 | m2 |
| B | Hạng mục: Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,43 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van phao, đường kính van phao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van đường kính van 1 chiều 40mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt van, đường kính van khóa 40mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van, đường kính van khóa 50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-20mm, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 53 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút ren trong đường kính 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 20 | Máy bơm nước 350W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | chiếc |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa bếp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt phễu thu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 160mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 160mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 160-110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 90-42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa 60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa 90-60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông D160 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông D110 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông D60 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông D90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông D42 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bể |
| 48 | Lắp đặt bình nóng lạnh (Vật liệu CĐT cung cấp) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi xả (Vật liệu CĐT cung cấp) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| C | Hạng mục: Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện, KT 400x300x150mm dày 1,5mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện, KT 200x200x150mm dày 1,5mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp điện phòng, module 4-8 (ABS lắp đậy nhựa) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 125A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 60A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 32A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 20A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27 | cái |
| 14 | Lắp đặt ô cắm đôi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 15 | Lắp đặt đế âm tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 83 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 100x100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40 | hộp |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn Led 18W ( bóng thủy tinh) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn sát trần D270, 14W (hành lang +WC) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn Led panel vuông 600x600mm 48W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 21 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường, 12000BTU ( chủ đầu tư cung cấp) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | máy |
| 22 | Lắp đặt máy điều hoà âm trần, 18000BTU 2 cục ( chủ đầu tư cung cấp) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | máy |
| 23 | Lắp đặt cáp dẫn điện XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn điện XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 300 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 2.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 260 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 540 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 485 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 310 | m |
| 31 | Ống đồng D16mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 35 | m |
| 32 | Ống đồng D10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 35 | m |
| 33 | Bảo ôn đường ống | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1 | 100m |
| D | Hạng mục: Phần phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 2 kênh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 130 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 20x 2x0,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 130 | m |
| 10 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm P37 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tủ tổ hợp 3 bình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4-BC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 BC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Thiết bị bảo vệ cuối đường dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 16 | Tủ tổ hợp báo cháy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1519985E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.303997E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hạng mục dân dụng và công nghiệp 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên | 7 | 2 |
| 2 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tổ tự đổ | Vận chuyển chất thải, vật tư, thiết bị | 3 |
| 2 | Máy bơm nước | Bơm nước | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Hàn sắt thép | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn, sắt thép | 1 |
| 8 | Cần cẩu hoặc ô tô gắn cẩu | Cẩu lắp | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 2 |
| 10 | Máy phát điện dự phòng | Phát điện | 1 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | Khoan tường | 1 |
| 12 | Máy đào | Đào đất | 1 |
| 13 | Máy ép cọc >=150T | Ép cọc bê tông | 1 |
| 14 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi