Gói thầu: Xây dựng mới hạng mục phụ trợ Agribank Chi nhánh huyện Gia Lộc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220154896-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Xây dựng mới hạng mục phụ trợ Agribank Chi nhánh huyện Gia Lộc
Số hiệu KHLCNT 20220111395
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nhà nước ngoài đầu tư công dành cho xây dựng và mua sắm tài sản cố định của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 17:17:00 đến ngày 2022-02-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,767,999,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1519985E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.303997E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hạng mục dân dụng và công nghiệp 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tổ tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển chất thải, vật tư, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn, sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu hoặc ô tô gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cẩu lắp
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan tường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ép cọc >=150T
- Đặc điểm thiết bị Ép cọc bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Hải Dương
E-CDNT 1.2 Xây dựng mới hạng mục phụ trợ Agribank Chi nhánh huyện Gia Lộc
Hạng mục phụ trợ Agribank Chi nhánh huyện Gia Lộc
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn nhà nước ngoài đầu tư công dành cho xây dựng và mua sắm tài sản cố định của Agribank
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Hải Dương , địa chỉ: Số 16 phố Phạm Hồng Thái, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16 Phạm Hồng Thái, TP Hải Dương, Tỉnh Hải Dương)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên tư vấn xây dựng 30-10 (Địa chỉ: Số 66, phố An Thái, phường Bình Hàn, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Sơn Thành (Địa chỉ: Số 12 Nguyễn An, phường Hải Tân, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Sơn Thành (Địa chỉ: Số 12 Nguyễn An, phường Hải Tân, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương). + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Trường Minh (Địa chỉ: Số 6/229 đường Điện Biên Phủ, phường Bình Hàn, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)


- Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Hải Dương , địa chỉ: Số 16 phố Phạm Hồng Thái, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16 Phạm Hồng Thái, TP Hải Dương, Tỉnh Hải Dương)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Nhà thầu phải có hóa đơn tài chính để chứng minh về doanh thu xây lắp của nhà thầu. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16 Phạm Hồng Thái, TP Hải Dương, Tỉnh Hải Dương)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam –Chi nhánh tỉnh Hải Dương, Số 16 Phạm Hồng Thái, TP Hải Dương, Tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổng hợp Agribank Chi nhánh tỉnh Hải Dương, Số 16 Phạm Hồng Thái, TP Hải Dương, Tỉnh Hải Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tổng hợp Agribank Chi nhánh tỉnh Hải Dương, Số 16 Phạm Hồng Thái, TP Hải Dương, Tỉnh Hải Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Phần xây dựng
1Mua cọc bê tông 25x25 cm.Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT774,25m
2Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,743100m
3Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT87mối nối
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,43100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,321100m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,106100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,302100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,629m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,474100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26,643m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, cổ cột, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,155m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,171100m2
15Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,557m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,825m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,286100m2
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,937100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,257m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,103tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,224tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,694tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,176tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,278tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,624tấn
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,177100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,385m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,01100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,903m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,918tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,474tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,317tấn
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,427100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40,502m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,937tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,746100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,25m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,086tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,427tấn
40Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT97,022m3
41Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT39,259m3
42Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,218m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,083m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,319m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,272100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,342tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,074tấn
48Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,677m3
49Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23,967m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23,967m2
51Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30,83m2
52Lan can INOX cầu thangQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT43,9kg
53Nắp bịt INOX thăm máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,1kg
54Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,373m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,248m3
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,684m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,215m2
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,01100m2
59Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,222m3
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,056tấn
61Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21 cấu kiện
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,228m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,588m2
64Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,174m2
65Công tác ốp đá granit tự nhiên vào mặt bệ chậu rửaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,493m2
66Gia công xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,974tấn
67Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,974tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT124,08m2
69Lợp mái che tường bằng tôn múi LD 0.4lyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4100m2
70Lợp mái che tường bằng tôn giả ngóiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,04100m2
71Tôn úp nócQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT88,4m
72Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT48,212m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nôQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT48,212m2
74Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,31100m
76Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,02100m
77Lắp đặt phễu thuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17cái
78Rọ chắn rácQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17cái
79Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7cái
80Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
81Lắp đặt măng sông nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7cái
82Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,02100m
83Máng nước tôn dày 0.4lyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT48m
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,251m3
85Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,204m3
86Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26,992m2
87Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch đỏ 300x300mm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,06m2
88Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT663,443m2
89Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT504,159m2
90Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT66,607m2
91Trát xà dầm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT201m2
92Trát trần, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT184,6m2
93Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT270,84m
94Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30,002m2
95Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT129,866m2
96Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT108,217m2
97Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT145,761m2
98Vách ngăn comfac nhà vệ sinh dày 12mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9m2
99Trần thạch cao khung xương Vĩnh TườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT135m2
100Thi công trần bằng tấm nhựaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23,1m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.115,65m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT504,159m2
103Kính cường lục 8lyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,6m2
104Thép hộp INOX mái sảnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT77,35kg
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,884m2
106Cáp treoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,4m
107SX, LD cửa đi kính cường lực 12mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,808m2
108Bản lề sàn FC34Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3chiếc
109Bản lề kẹp kính SW303Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3chiếc
110Kẹp kính góc FT40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3chiếc
111Kẹp kính trên FT20Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3chiếc
112Kẹp kính dưới FT10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3chiếc
113Khóa sàn FL50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3chiếc
114Tay năm InoxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
115SX, LD cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38lyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT39,47m2
116SX, LD cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6.38lyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT77,3m2
117Thông gió cầu thang bịt chớp nhômQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,345m2
118Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,257100m2
119Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,323100m2
120Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,178100m3
121Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,059100m3
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,113m3
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,571m3
124Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bểQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,02100m2
125Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,178m3
126Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,047m3
127Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,033100m2
128Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,172tấn
130Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,068tấn
131Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22,554m2
132Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,095m2
B Hạng mục: Phần cấp thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,45100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,52100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,43100m
6Lắp đặt van phao, đường kính van phaoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
7Lắp đặt van đường kính van 1 chiều 40mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
8Lắp đặt van, đường kính van khóa 40mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
9Lắp đặt van, đường kính van khóa 50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19cái
14Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-20mm,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
15Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT53cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17cái
19Lắp đặt cút ren trong đường kính 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22cái
20Máy bơm nước 350WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1chiếc
21Lắp đặt chậu xí bệtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9bộ
22Lắp đặt chậu rửa 1 vòiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9bộ
23Lắp đặt chậu rửa bếpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
24Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xảQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
25Lắp đặt chậu tiểu nữQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
26Lắp đặt phễu thuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15cái
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 160mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,18100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,09100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3100m
32Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 160mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
33Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 160-110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
34Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14cái
35Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7cái
36Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 90-42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
37Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14cái
38Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
39Lắp đặt tê nhựa 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
40Lắp đặt tê nhựa 60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
41Lắp đặt tê nhựa 90-60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
42Lắp đặt măng sông D160Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7cái
43Lắp đặt măng sông D110Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
44Lắp đặt măng sông D60Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
45Lắp đặt măng sông D90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
46Lắp đặt măng sông D42Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
47Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bể
48Lắp đặt bình nóng lạnh (Vật liệu CĐT cung cấp)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7bộ
49Lắp đặt vòi xả (Vật liệu CĐT cung cấp)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7bộ
C Hạng mục: Phần điện chiếu sáng
1Lắp đặt tủ điện, KT 400x300x150mm dày 1,5mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1hộp
2Lắp đặt tủ điện, KT 200x200x150mm dày 1,5mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2hộp
3Lắp đặt hộp điện phòng, module 4-8 (ABS lắp đậy nhựa)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10hộp
4Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 125AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
5Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 60AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
6Lắp đặt các automat 2 pha MCB 32AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
7Lắp đặt các automat 2 pha MCB 20AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 20AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 16AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 10AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
11Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
12Lắp đặt công tắc 2 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
13Lắp đặt công tắc 1 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27cái
14Lắp đặt ô cắm đôiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT42cái
15Lắp đặt đế âm tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT83cái
16Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 100x100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40hộp
17Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
18Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn Led 18W ( bóng thủy tinh)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT33bộ
19Lắp đặt đèn sát trần D270, 14W (hành lang +WC)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19bộ
20Lắp đặt đèn Led panel vuông 600x600mm 48WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15bộ
21Lắp đặt máy điều hoà treo tường, 12000BTU ( chủ đầu tư cung cấp)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7máy
22Lắp đặt máy điều hoà âm trần, 18000BTU 2 cục ( chủ đầu tư cung cấp)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4máy
23Lắp đặt cáp dẫn điện XLPE/PVC 3x25+1x16mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40m
24Lắp đặt dây dẫn điện XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT300m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 2.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT260m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT540m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT485m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT310m
31Ống đồng D16mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT35m
32Ống đồng D10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT35m
33Bảo ôn đường ốngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT70m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1100m
D Hạng mục: Phần phòng cháy chữa cháy
1Trung tâm báo cháy tự động 2 kênhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
2Lắp đặt Đầu báo cháy khói quangQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14bộ
3Lắp đặt nút ấn báo cháyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
4Lắp đặt chuông báo cháyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
5Lắp đặt đèn báo cháy vị tríQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT130m
7Lắp đặt dây dẫn 20x 2x0,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18m
8Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18m
9Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT130m
10Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm P37Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5bộ
11Lắp đặt tủ tổ hợp 3 bìnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
12Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4-BCQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
13Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 BCQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
14Thiết bị bảo vệ cuối đường dâyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
15Lắp đặt hộp nối dây 100x100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2hộp
16Tủ tổ hợp báo cháyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1519985E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.303997E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hạng mục dân dụng và công nghiệp 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên72
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp32
3 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên32
4 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tổ tự đổ Vận chuyển chất thải, vật tư, thiết bị3
2 Máy bơm nước Bơm nước1
3 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
4 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
5 Máy trộn vữa Trộn vữa2
6 Máy hàn điện Hàn sắt thép1
7 Máy cắt uốn thép Cắt uốn, sắt thép1
8 Cần cẩu hoặc ô tô gắn cẩu Cẩu lắp1
9 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá2
10 Máy phát điện dự phòng Phát điện1
11 Máy khoan cầm tay Khoan tường1
12 Máy đào Đào đất1
13 Máy ép cọc >=150T Ép cọc bê tông1
14 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->