Gói thầu: 02-2022: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220155874-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Trì
Tên gói thầu 02-2022: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220152859
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 16:56:00 đến ngày 2022-02-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,870,510,080 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.806E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.161153024E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng bao gồm các hạng mục:- Đào dải hệ thống cáp ngầm trung thế trong các thành phố có độ dài > 1,7km, trong đó bao gồm các phần việc: đào phá và hoàn trả bê tông, vỉa hè, đường asphan.- Xây dựng, cải tạo hệ thống đường dây trung thế.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.130.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng của ít nhất 2 công trình cùng cấp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: 15(2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nư¬ớc
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nư¬ớc
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị dụng cụ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị dựng cột
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt đường
- Đặc điểm thiết bị cắt đường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị máy khoan
- Số lượng tối thiểu 1
13-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thanh Trì
E-CDNT 1.2 02-2022: Xây lắp
Cải tạo các điểm xung yếu trên lưới điện trung thế Thanh Trì
240 Ngày
E-CDNT 3 Vay tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Trì , địa chỉ: 155 Đường Phan Trọng Tuệ - Thị Trấn Văn Điển - Thanh Trì - TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Trì. Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội. Điện thoại: 02422100190
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Điện lực Hà Nội . Địa chỉ: Số 42, phố Tô Hiến Thành, phường Bùi Thị Xuân, Q Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Trì , địa chỉ: 155 Đường Phan Trọng Tuệ - Thị Trấn Văn Điển - Thanh Trì - TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Trì. Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội. Điện thoại: 02422100190


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật, máy thi công, nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu cần thiết để chứng minh theo tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Trì. Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội. Điện thoại: 02422100190
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Khanh- Giám đốc Công ty Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại: 02422100190
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư- Công ty Điện lực Thanh Trì. Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại: 02422100190
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư- Công ty Điện lực Thanh Trì. Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại: 02422100190
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần Vật tư B cấp
B Hạng mục 1: Lộ 478 E1.10
C Phần cáp ngầm
1Mốc báo cáp ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
2Cát đenTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,615m3
3Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V50viên
4Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 20cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5m
5Biển đầu cáp (12x24cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4Cái
6Biển tên cầu dao (12x24cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Cái
7Thanh đồng dẹt MT 50x5 (TL: 2,23kg/m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3m
8Colie ôm ống và cáp lên cột lt 12 (TL:26.134kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V52,268kg
D Phần đường dây trung thế
E Phần thiết bị
F Phần vật liệu
1Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-50/8mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5m
2Dây nhôm trần lõi thép ACSR 50/8mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28m
3Sứ đứng 24kV (ty mạ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22Quả
4Chuỗi néo Silicon đơn 22kV-120kN (trọn bộ phụ kiện cho dây trần tiết diện 120mm2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V75chuỗi
5Chuỗi néo Silicon đơn 22kV-120kN (trọn bộ phụ kiện cho dây bọc tiết diện 120mm2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18chuỗi
6Chuỗi néo Silicon kép 22kV-120kN (trọn bộ phụ kiện cho dây bọc tiết diện 120mm2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6chuỗi
7Dây buộc định hình cổ sứ phủ bán dẫn cho cáp bọc tiết diện 120mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V25Cái
8Đầu cốt đồng nhôm AM150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V80Cái
9Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21Cái
10Ghíp nhôm 3 bulongTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V209Cái
11Xà số 2 sứ đứng cột li tâm xuyên tâm (TL:61.29kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V183,87kg
12Xà số 2 sứ chuoix 24kV xuyên tâm cột ly tâm đơn (TL:64.38kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V64,38kg
13Xà số 2 sứ chuỗi cột ly tâm kép dọc đường dây 22kV (TL:82.63kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V82,63kg
14Xà nánh sứ chuỗi cột ly tâm kép ngang đường dây 22kV (TL:72.99kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V72,99kg
15Xà đỡ chống sét van (TL:16.58kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V116,06kg
16Xà đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột LT kép dọc (TL:106.4kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V106,4kg
17Gông cột LT14-LT16m (TL:59.04kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V59,04kg
18Dây tiếp địa ngoài (thép fi 12-MKNN)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V27,18kg
19Dây tiếp địa ngoài (thép fi 12-MKNN)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V43,344kg
20Dây tiếp địa ngoài (thép fi 12-MKNN)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V315,3kg
21Dây tiếp địa ngoài (thép fi 12-MKNN)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V86,328kg
22Dây tiếp địa ngoài (thép fi 12-MKNN)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V80,82kg
23Biển tên cột trung thế (24x80cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6Biển
24Đai thép không gìTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18đai
25Khóa đaiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
26Tiếp địa RC1 (TL:17.414kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V713,974kg
27Đai thép không gìTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V174đai
28Khóa đaiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V174cái
29Ống nhựa HDPE luồn dây tiếp địa D32/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V90m
30Ghíp MV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21Cái
31Đầu cốt đồng M50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V56Cái
32Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28m
G TBA TRANH KHÚC 1
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17m
2Đầu cốt đồng M50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15Cái
3Dây buộc định hình cổ sứ phủ bán dẫn cho cáp bọc tiết diện 50mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3Cái
4Kẹp quai (Bulông)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
5Kẹp Hotline đồngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
H TBA THANH BÌNH 2
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20m
2Đầu cốt đồng M50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15Cái
3Dây buộc định hình cổ sứ phủ bán dẫn cho cáp bọc tiết diện 50mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9Cái
4Kẹp quai (Bulông)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
5Kẹp Hotline đồngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
I TBA ĐẶC CÔNG 2
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12m
2Đầu cốt đồng M50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3Cái
3Dây buộc định hình cổ sứ phủ bán dẫn cho cáp bọc tiết diện 50mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3Cái
4Kẹp quai (Bulông)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
5Kẹp Hotline đồngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
J TBA THỦY SẢN 1
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6m
2Đầu cốt đồng M50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3Cái
3Dây buộc định hình cổ sứ phủ bán dẫn cho cáp bọc tiết diện 50mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3Cái
4Nắp chụp chống sét vanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ 3 pha
5Nắp chụp sứ cao thế máy biến ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ 3 pha
6Nắp chụp sứ hạ thế máy biến ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ 4 pha
7Nắp chụp cầu chì tự rơiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ 3 pha
K TBA VẠN PHÚC 8
L Phần thiết bị
M PHẦN VẬT LIỆU
1Biển cấm lại gần (24x36cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
2Biển tên tủ RMU (20x20cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
3Biển ngăn lộ lắp tại mặt tủ RMU (12x24cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3Cái
4Khóa cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
5Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
N Hạng mục 2: Lộ 473 E1.10
O Phần cáp ngầm
1Mốc báo cáp ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6Cái
2Bitum bịt đầu ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3kg
3Biển đầu cáp (12x24cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Cái
P Phần đường dây trung thế
1Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-50/8mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V61m
2Dây nhôm trần lõi thép ACSR 50/8mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10m
3Sứ đứng 24kV (ty mạ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V58Quả
4Chuỗi néo Silicon đơn 22kV-120kN (trọn bộ phụ kiện cho dây trần tiết diện 120mm2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V27chuỗi
5Chuỗi néo Silicon kép 22kV-120kN (trọn bộ phụ kiện cho dây trần tiết diện 120mm2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3chuỗi
6Chuỗi néo Silicon đơn 22kV-120kN (trọn bộ phụ kiện cho dây bọc tiết diện 120mm2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V39chuỗi
7Dây buộc định hình cổ sứ phủ bán dẫn cho cáp bọc tiết diện 120mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40Cái
8Đầu cốt đồng nhôm AM150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V50Cái
9Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V51Cái
10Ghíp nhôm 3 bulongTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V27Cái
11Xà số 2 sứ đứng cột li tâm xuyên tâm (TL:61.29kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V306,45kg
12Xà số 2 sứ chuoix 24kV xuyên tâm cột ly tâm đơn (TL:64.38kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V257,52kg
13Xà số 2 sứ chuỗi cột ly tâm kép dọc đường dây 22kV (TL:82.63kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V330,52kg
14Xà số 2 sứ chuỗi cột ly tâm kép ngang đường dây 22kV (TL:76.58kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V76,58kg
15Xà đỡ sứ trung gian 1 pha cột ly tâm đơn (TL:7.77kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,77kg
16Xà số 2 sứ đứng đường dây 22kV (TL:68.95kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V68,95kg
17Xà số 2 sứ chuỗi đường dây 22kV (TL:72.04kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V72,04kg
18Xà nánh sứ chuỗi cột ly tâm kép ngang đường dây 22kV (TL:72.99kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V72,99kg
19Xà đỡ chống sét van (TL:16.58kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V198,96kg
20Ghế thao tác cầu dao 22kV cột ly tâm đơn (TL:75.66kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V151,32kg
21Xà nánh đỡ sứ trung gian 3 pha cột ly tâm đơn (TL:15.39kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,39kg
22Xà đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột LT đơn (TL:85.29kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V85,29kg
23Gông cột LT18 (TL:84.81kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V254,43kg
24Thang sắt cho cột LT đơn (TL:36.71kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V146,84kg
25Dây tiếp địa ngoài (thép fi 12-MKNN)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,672kg
26Dây tiếp địa ngoài (thép fi 12-MKNN)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V252,24kg
27Dây tiếp địa ngoài (thép fi 12-MKNN)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V201,432kg
28Dây tiếp địa ngoài (thép fi 12-MKNN)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V339,444kg
29Biển tên cột trung thế (24x80cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15Biển
30Đai thép không gìTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V45đai
31Khóa đaiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V45cái
32Tiếp địa RC1 (TL:17.414kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V661,732kg
33Đai thép không gìTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V210đai
34Khóa đaiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V210cái
35Ống nhựa HDPE luồn dây tiếp địa D32/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V122m
36Ghíp MV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V71Cái
37Đầu cốt đồng M50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V128Cái
38Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (nối đất chống sét van)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V64m
Q TBA YÊN MỸ 3
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20m
2Đầu cốt đồng M50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15Cái
3Dây buộc định hình cổ sứ phủ bán dẫn cho cáp bọc tiết diện 50mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3Cái
R Hạng mục 3: Lộ 476 E1.10
S Phần cáp ngầm
T Phần thiết bị
1Bộ báo sự cố đầu cáp tại tủ RMUTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
U PHẦN VẬT LIỆU
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (nối đất chống sét van)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4m
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4m
3Mốc báo cáp ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V47Cái
4Cát đenTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V145,602m3
5Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4.305viên
6Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 20cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V430,5m
7Bitum bịt đầu ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14kg
8Biển đầu cáp (12x24cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Cái
9Biển tên cầu dao (12x24cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
10Thanh đồng dẹt MT 50x5 (TL: 2,23kg/m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5m
11Sứ đứng 24kV (ty mạ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4Quả
12Đầu cốt đồng M50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14Cái
13Xà đỡ đầu cáp+chống sét (TL:34.89kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V34,89kg
14Colie ôm ống và cáp lên cột lt 12 (TL:26.134kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V26,134kg
15Thang sắt (TL:36.71kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V36,71kg
16Ghế thao tác cầu dao 22kV cột ly tâm đơn (TL:75.66kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V75,66kg
17Thép tròn D10 (TL:0.617kg/m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12m
V Phần đường dây trung thế
1Dây nhôm trần lõi thép ACSR 50/8mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9m
2Sứ đứng 24kV (ty mạ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Quả
3Chuỗi néo Silicon đơn 22kV-120kN (trọn bộ phụ kiện cho dây trần tiết diện 120mm2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V33chuỗi
4Chuỗi néo Silicon đơn 22kV-120kN (trọn bộ phụ kiện cho dây bọc tiết diện 120mm2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3chuỗi
5Chuỗi néo Silicon kép 22kV-120kN (trọn bộ phụ kiện cho dây bọc tiết diện 120mm2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3chuỗi
6Dây buộc định hình cổ sứ phủ bán dẫn cho cáp bọc tiết diện 120mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Cái
7Đầu cốt đồng nhôm AM150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21Cái
8Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6Cái
9Ghíp nhôm 3 bulongTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V78Cái
10Xà số 2 sứ chuỗi cột ly tâm kép ngang đường dây 22kV (TL:76.58kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V76,58kg
11Xà nánh sứ chuỗi cột ly tâm kép dọc đường dây 22kV (TL:78.13kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V78,13kg
12Gông cột LT14-LT16m (TL:59.04kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V59,04kg
13Dây tiếp địa ngoài (thép fi 12-MKNN)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V43,164kg
14Biển tên cột trung thế (24x80cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Biển
15Đai thép không gìTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3đai
16Khóa đaiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
17Tiếp địa RC1 (TL:17.414kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,414kg
18Đai thép không gìTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15đai
19Khóa đaiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15cái
20Ống nhựa HDPE luồn dây tiếp địa D32/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6m
21Ghíp MV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9Cái
W TBA GIÃN DÂN VĨNH QUỲNH
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-240mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6m
2Đầu cốt đồng M120Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3Cái
3Đầu cốt đồng M240Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6Cái
4Nắp chụp chống sét vanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ 3 pha
5Nắp chụp sứ cao thế máy biến ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ 3 pha
6Nắp chụp sứ hạ thế máy biến ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ 4 pha
7Nắp chụp cầu chì tự rơiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ 3 pha
X Hạng mục 4: Lộ 477 E1.10
Y Phần đường dây trung thế
1Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-50/8mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17m
2Dây nhôm trần lõi thép ACSR 50/8mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10m
3Sứ đứng 24kV (ty mạ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16Quả
4Chuỗi néo Silicon đơn 22kV-120kN (trọn bộ phụ kiện cho dây bọc tiết diện 120mm2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24chuỗi
5Chuỗi néo Silicon kép 22kV-120kN (trọn bộ phụ kiện cho dây bọc tiết diện 120mm2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12chuỗi
6Dây buộc định hình cổ sứ phủ bán dẫn cho cáp bọc tiết diện 120mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V23Cái
7Đầu cốt đồng nhôm AM150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12Cái
8Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15Cái
9Ghíp nhôm 3 bulongTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6Cái
10Xà đỡ sứ trung gian 1 pha cột ly tâm đơn (TL:7.77kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,31kg
11Xà đỡ sứ trung gian 2 pha cột ly tâm đơn (TL:18.7kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V37,4kg
12Xà đỡ chống sét van (TL:16.58kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V82,9kg
13Dây tiếp địa ngoài (thép fi 12-MKNN)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V32,508kg
14Dây tiếp địa ngoài (thép fi 12-MKNN)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V163,956kg
15Tiếp địa RC1 (TL:17.414kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V226,382kg
16Đai thép không gìTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V56đai
17Khóa đaiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V56cái
18Ống nhựa HDPE luồn dây tiếp địa D32/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V32m
19Ghíp MV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V42Cái
20Đầu cốt đồng M50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40Cái
21Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (nối đất chống sét van)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20m
Z TBA NAM HƯNG
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9m
2Đầu cốt đồng M50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3Cái
3Dây buộc định hình cổ sứ phủ bán dẫn cho cáp bọc tiết diện 50mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3Cái
4Nắp chụp cầu chì tự rơiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ 3 pha
AA Hạng mục 5: Lộ 480 E1.10
AB Phần đường dây trung thế
1Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-50/8mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V23m
2Dây nhôm trần lõi thép ACSR 50/8mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10m
3Chuỗi néo Silicon đơn 22kV-120kN (trọn bộ phụ kiện cho dây trần tiết diện 120mm2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21chuỗi
4Đầu cốt đồng nhôm AM150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15Cái
5Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21Cái
6Ghíp nhôm 3 bulongTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V54Cái
7Xà đỡ chống sét van (TL:16.58kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V116,06kg
8Dây tiếp địa ngoài (thép fi 12-MKNN)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V54,36kg
9Dây tiếp địa ngoài (thép fi 12-MKNN)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V97,524kg
10Dây tiếp địa ngoài (thép fi 12-MKNN)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V100,896kg
11Dây tiếp địa ngoài (thép fi 12-MKNN)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V201,432kg
12Tiếp địa RC1 (TL:17.414kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V505,006kg
13Đai thép không gìTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V159đai
14Khóa đaiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V159cái
15Ống nhựa HDPE luồn dây tiếp địa D32/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V74m
16Ghíp MV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15Cái
17Đầu cốt đồng M50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V56Cái
18Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (nối đất chống sét van)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28m
AC Hạng mục 6: Lộ 487 E1.10
AD Phần cáp ngầm
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x70mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V86m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (nối đất chống sét van)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12m
3Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11m
4Hộp đầu cáp 22kV-3x70mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Bộ
5Hộp đầu cáp SUB-T-plug-22kV-630A-3x70mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
6Dây chì FCO 22kV-Loại T-31.5ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3Cái
7Dây chì FCO 22kV-Loại T-25ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3Cái
8Mốc báo cáp ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V53Cái
9Cát đenTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V126,014m3
10Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4.345viên
11Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 20cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V434,5m
12Bitum bịt đầu ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18kg
13Biển tên tủ RMU (20x20cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
14Biển cấm lại gần (24x36cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
15Biển ngăn lộ lắp tại mặt tủ RMU (12x24cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3Cái
16Biển đầu cáp (12x24cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6Cái
17Biển tên cầu dao (12x24cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
18Thanh đồng dẹt MT 50x5 (TL: 2,23kg/m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3m
19Sứ đứng 24kV (ty mạ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12Quả
20Khóa cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
21Đầu cốt đồng M50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V42Cái
22Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
23Xà đỡ đầu cáp+chống sét (TL:34.89kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V69,78kg
24Colie ôm ống và cáp lên cột lt 12 (TL:26.134kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V104,536kg
25Thang sắt (TL:36.71kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V110,13kg
26Xà đỡ cầu dao phụ tải +đầu cáp+chống sét cột LT đơn (TL:104.95kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V104,95kg
27Xà đỡ cầu chì tự rơi 22kV cột LT đơn (TL:35.85kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V71,7kg
28Ghế thao tác cầu chì tự rơi 22kV cột ly tâm đơn (TL:90.06kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V180,12kg
29Ghế thao tác cầu dao 22kV cột ly tâm đơn (TL:75.66kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V75,66kg
30Xà đỡ cầu chì tự rơi 22kV cột LT đơn (TL:35.85kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V71,7kg
31Ghế thao tác cầu chì tự rơi 22kV cột ly tâm đơn (TL:90.06kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V180,12kg
32Tiếp địa tủ RMU (TL:35.51kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V35,51kg
33Dây tiếp địa vỏ tủ RMU ( thép fi 12-MKNN)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5m
34Đầu cốt đồngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Cái
35Cáp đồng mềm đơn nhiều sợiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3m
36Đầu cốt đồngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Cái
AE Phần đường dây trung thế
1Dây nhôm trần lõi thép ACSR 50/8mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2m
2Sứ đứng 24kV (ty mạ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28Quả
3Chuỗi néo Silicon đơn 22kV-120kN (trọn bộ phụ kiện cho dây trần tiết diện 120mm2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9chuỗi
4Dây buộc định hình cổ sứ phủ bán dẫn cho cáp bọc tiết diện 120mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6Cái
5Đầu cốt đồng nhôm AM150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V50Cái
6Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9Cái
7Ghíp nhôm 3 bulongTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V29Cái
8Xà số 2 sứ đứng cột li tâm xuyên tâm (TL:61.29kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V61,29kg
9Xà số 2 sứ chuỗi cột ly tâm kép dọc đường dây 22kV (TL:82.63kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V82,63kg
10Xà đỡ sứ trung gian 1 pha cột ly tâm đơn (TL:7.77kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,77kg
11Xà đỡ sứ trung gian 2 pha cột ly tâm đơn (TL:18.7kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,7kg
12Xà số 2 sứ chuỗi đường dây 22kV (TL:72.04kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V72,04kg
13Ghế thao tác cầu dao 22kV cột ly tâm đơn (TL:75.66kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V75,66kg
14Xà đỡ sứ trung gian, chống sét van cột ly tâm đơn (TL:20.8kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,8kg
15Xà đỡ sứ trung gian 3 pha cột ly tâm đơn (TL:24.26kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V72,78kg
16Gông cột LT14-LT16m (TL:59.04kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V59,04kg
17Thang sắt cho cột LT đơn (TL:36.71kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V36,71kg
18Dây tiếp địa ngoài (thép fi 12-MKNN)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,672kg
19Dây tiếp địa ngoài (thép fi 12-MKNN)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V50,448kg
20Dây tiếp địa ngoài (thép fi 12-MKNN)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,776kg
21Biển tên cột trung thế (24x80cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Biển
22Đai thép không gìTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6đai
23Khóa đaiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
24Tiếp địa RC1 (TL:17.414kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V69,656kg
25Đai thép không gìTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17đai
26Khóa đaiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17cái
27Ống nhựa HDPE luồn dây tiếp địa D32/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14m
28Ghíp MV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3Cái
29Đầu cốt đồng M50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8Cái
30Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4m
AF Hạng mục: Ghép nối thiết bị Recloser về Trung tâm Điều khiển xa
AG THIẾT BỊ
1Router 3G loại 2 SIMTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
AH VẬT LIỆU
1Cáp mạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20m
2Dây đơn 1x1mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20m
3Đầu hạt mạng RJ45Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
4Đầu cốt kim các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40cái
5Dây thítTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40cái
6Băng dính cách điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cuộn
AI DỊCH VỤ NHÀ MẠNG
1SIM 3G VPNTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
2Thuê bao SIM 3G trong 3 thángTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2gói
AJ Hạng mục 7: Lộ 484 E1.30
AK Phần cáp ngầm
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4m
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4m
3Mốc báo cáp ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28Cái
4Cát đenTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V76,14m3
5Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2.300viên
6Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 20cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V230m
7Bitum bịt đầu ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9kg
8Biển đầu cáp (12x24cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
9Biển tên cầu dao (12x24cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
10Thanh đồng dẹt MT 50x5 (TL: 2,23kg/m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3m
11Sứ đứng 24kV (ty mạ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13Quả
12Dây buộc định hình cổ sứ phủ bán dẫn cho cáp bọc tiết diện 120mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3Cái
13Đầu cốt đồng M50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14Cái
14Đầu cốt đồng nhôm AM150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6Cái
15Ghíp nhôm 3 bulongTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6Cái
16Ghíp MV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3Cái
17Colie ôm ống và cáp lên cột lt 12 (TL:26.134kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V26,134kg
18Xà nánh đỡ sứ trung gian 3 pha cột ly tâm đơn (TL:15.39kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,39kg
19Xà đỡ cầu dao phụ tải +đầu cáp+chống sét cột LT đơn (TL:104.95kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V104,95kg
20Ghế thao tác cầu dao 22kV cột ly tâm đơn (TL:75.66kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V75,66kg
21Thép tròn D10 (TL:0.617kg/m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12m
AL TBA TRIỀU KHÚC 1
1Biển cấm lại gần (24x36cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
2Biển tên tủ RMU (20x20cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
3Khóa cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
4Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
AM Phần nhân công B thực hiện
AN Hạng mục 1: Lộ 478 E1.10
AO Phần cáp ngầm
AP Phần áp dụng định mức 4970
AQ Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,125100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3100m
3Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,895100m
4Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2hộp
5Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2đầu
6Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
7Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
8Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,310m
AR Lắp đặt xà đường dây các loại
1Lắp đặt xà CLE-OC-LT12Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Bộ
AS Phần hào cáp ngầm
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,051000viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,615m3
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,01100m2
AT Phần áp dụng định mức xây dựng
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,08100m
2Làm mốc báo hiệu cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4viên
3Tấm đan BT bảo vệ hộp nối cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4tấm
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa BT mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1008m3
5Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0125tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,007100m2
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
AU Phần đào đắp hào cáp ngầm
1Cắt đường bê tông nhựa dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4m
2Cắt đường BTXM dày 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan-phá mặt đường BT asfaltTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1m3
4Phá kết cấu đá dăm bằng máy khoanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,55m3
5Phá hè BTXMTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5m2
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,939m3
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,664m3
8Xây bệ đỡ ống nhựa luồn cáp lên cột (300x300x200)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,036m3
AV Phần đường dây trung thế
AW Phần thiết bị
1Lắp đặt chống sét van Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21bộ
2Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 bộ (3 pha)
3Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
AX Phần vật liệu
AY Phần áp dụng định mức 4970
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,178km
3Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,14km
4Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0045km
5Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,027km
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28m
7Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,210 sứ
8Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V75bộ
9Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18bộ
10Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,610đầu
12ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V810đầu
13ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,110đầu
14Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2718100kg
15Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4334100kg
16Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,153100kg
17Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8633100kg
18Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8082100kg
19Lắp đặt xà X2-24kV-XTTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
20Lắp đặt xà X2c-24kV-XTTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
21Lắp đặt xà X2c-24kV-KDTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
22Lắp đặt cầu xà bắt sứTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
23Lắp đặt xà XcsvTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7bộ
24Lắp đặt xà Xcdđc-KDTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
25Lắp đặt xà GC1-3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
26Lắp đặt tiếp địa RC1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V41bộ
27Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,110 cọc
28Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2767100kg
AZ Công tác dựng cột
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cột
2Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6mối
BA Phần áp dụng định mức 203
1Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,14km
BB Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thay cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột trònTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,910 sứ
2Tháo chuỗi néo đơn cho dây dẫn, chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 5 bátTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21chuỗi
3Tháo cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V61chuỗi
4Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,825km
5Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,364km
6Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,114km
7Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,801km
BC Công tác thu hồi cột
1Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cột
BD Công tác thu hồi xà sắt
1Thay xà thép cột đỡ, TLTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
2Thay xà thép cột đỡ, TLTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
3Thay xà thép cột đỡ, TLTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
BE Phần áp dụng định mức xây dựng
1Lắp đặt tiếp địa RC1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V41bộ
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,12m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,12m3
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9100m
BF Công tác làm móng cột
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V60,95m3
2Đào móng công trình bằng máy đào Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V60,95m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V108,124m3
4Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,936m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,951m3
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,342m3
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0607tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0555tấn
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3388100m2
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,776m3
BG Phần vận chuyển
BH Phần vận chuyển vật liệu cáp ngầm trung thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5ca
BI Phần vận chuyển vật liệu DDK trung thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1ca
BJ Phần hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường > = 10,5m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5m2
BK TBA TRANH KHÚC 1
BL Phần vật liệu
BM Phần áp dụng định mức 4970
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,510đầu
BN Phần áp dụng định mức 203
BO Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp Cu/XLPE-22kV-1x50mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,05100m
BP TBA THANH BÌNH 2
BQ Phần vật liệu
BR Phần áp dụng định mức 4970
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,510đầu
BS Phần áp dụng định mức 203
BT Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,006km
BU TBA ĐẶC CÔNG 2
BV Phần vật liệu
BW Phần áp dụng định mức 4970
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,310đầu
BX TBA THỦY SẢN 1
BY Phần vật liệu
BZ Phần áp dụng định mức 4970
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,310đầu
3Lắp đặt NC-CSV-SiliconTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
4Lắp đặt NC-SI-SiliconTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
5Lắp đặt Nắp chụp sứ cao thế máy biến ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
6Lắp đặt Nắp chụp sứ hạ thế máy biến ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
CA TBA VẠN PHÚC 8
CB Phần thiết bị
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1tủ
CC Phần vật liệu
CD Phần áp dụng định mức 4970
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1đầu 3 pha
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2đầu 3 pha
3Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
CE Lắp đặt xà trạm các loại
1Lắp đặt Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV - Lắp đặt giá đỡTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1411tấn
CF Phần áp dụng định mức xây dựng
1Bệ tủ RMU 3 ngăn 24kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bệ
CG Hạng mục 2: Lộ 473 E1.10
CH Phần vật liệu cáp ngầm
CI Phần áp dụng định mức 4970
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,04100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,06100m
3Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,98100m
4Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2hộp
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
CJ Phần áp dụng định mức 203
1Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,08100m
CK Phần áp dụng định mức xây dựng
1Làm mốc báo hiệu cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6viên
CL Tấm đan BT bảo vệ hộp nối cáp (4 tấm)
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa BT mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1008m3
2Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0125tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,007100m2
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
CM Phần đường dây trung thế
CN Phần thiết bị
CO Phần áp dụng định mức 4970
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
2Lắp đặt chống sét van Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V42bộ
3Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 bộ (3 pha)
4Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
5Tháo máy biến điện áp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
6Lắp đặt máy biến điện áp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
7Tháo chống sét van Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
8Lắp đặt chống sét van Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
9Tháo máy cắt dùng khí cấp điện áp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
10Lắp đặt máy cắt 3 pha dùng khí loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
CP Phần vật liệu
CQ Phần áp dụng định mức 4970
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15bộ
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,683km
3Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,795km
4Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,06km
5Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0095km
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V64m
7Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,810 sứ
8Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V27bộ
9Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
10Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V39bộ
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,810đầu
12ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V510đầu
13ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,110đầu
14Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2167100kg
15Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,5224100kg
16Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,0143100kg
17Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,3944100kg
18Lắp đặt xà X2-24kV-XTTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5bộ
19Lắp đặt xà X2c-24kV-XTTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
20Lắp đặt xà X2c-24kV-KDTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
21Lắp đặt xà X2c-24kV-KNTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
22Lắp đặt xà X2-24kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
23Lắp đặt xà X2c-24kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
24Lắp đặt cầu xà bắt sứTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
25Lắp đặt xà XcsvTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12bộ
26Lắp đặt xà Gcd-LTĐTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
27Lắp đặt xà Xtg-1f-LTĐTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
28Lắp đặt xà Xcdđc-LTĐTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
29Lắp đặt xà GC1-4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
30Lắp đặt xà TS-LTĐTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
31Lắp đặt xà XNtg-3f-LTĐTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
32Lắp đặt tiếp địa RC1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V38bộ
33Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,810 cọc
34Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1833100kg
CR Công tác dựng cột
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cột
2Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16mối
CS Phần áp dụng định mức 203
CT Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thay cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột trònTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,710 sứ
2Tháo cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V48chuỗi
3Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,23km
4Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,759km
5Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,399km
CU Công tác thu hồi cột
1Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cột
CV Công tác thu hồi xà sắt
1Thay xà thép cột đỡ, TLTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
2Thay xà thép cột đỡ, TLTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
3Thay xà thép cột đỡ, TLTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
4Thay xà thép cột đỡ, TLTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
5Thay xà thép cột đỡ, TLTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
6Thay xà thép cột đỡ, TLTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
7Thay xà thép cột đỡ, TLTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
8Thay xà thép cột đỡ, TLTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
9Thay xà thép cột đỡ, TLTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
10Thay xà thép cột đỡ, TLTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
11Thay xà thép cột đỡ, TLTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
CW Phần áp dụng định mức xây dựng
1Lắp đặt tiếp địa RC1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V38bộ
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,16m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,16m3
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,22100m
CX Công tác làm móng cột
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V222,2885m3
2Đào móng công trình bằng máy đào Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V222,2885m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V386,557m3
4Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,552m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V48,845m3
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,052m3
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,684tấn
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2362100m2
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V58,02m3
CY Phần vận chuyển vật liệu cáp ngầm trung thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5ca
CZ Phần vận chuyển vật liệu DDK trung thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1ca
DA TBA YÊN MỸ 3
DB Phần vật liệu
DC Phần áp dụng định mức 4970
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,510đầu
DD Phần áp dụng định mức 203
DE Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thay dây đồng bằng thủ công, tiết diệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,006km
DF Hạng mục 3: Lộ 476 E1.10
DG Cáp ngầm trung thế
DH Phần thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
2Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
3Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
DI Phần vật liệu
DJ Phần áp dụng định mức 4970
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,2100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,15100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,02100m
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4m
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4m
6Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
7Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1đầu
8Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1đầu
9Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,410 sứ
10Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
11Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
12Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1510m
13ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,410đầu
DK Lắp đặt xà đường dây các loại
1Lắp đặt xà Xđc-csTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
2Lắp đặt xà CLE-OC-LT12Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
3Lắp đặt xà Gcd-LTĐTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
4Lắp đặt xà TSTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
DL Lắp đặt tiếp địa
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,210m
DM Phần hào cáp ngầm
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,3051000viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V145,602m3
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,861100m2
DN Phần áp dụng định mức 203
DO Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thay cách điện đứng trung thế 35kV trên cột cột trònTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,610cách điện
2Thay xà thép cột đỡ, TLTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
3Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,83100m
DP Phần áp dụng định mức xây dựng
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,215100m
2Làm mốc báo hiệu cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V47viên
DQ Tấm đan BT bảo vệ hộp nối cáp
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa BT mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0504m3
2Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0063tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0035100m2
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
DR Phần đào đắp hào cáp ngầm
1Cắt đường bê tông nhựa dày 8cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V60m
2Cắt đường BTXM dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V74m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan-phá mặt đường BT asfaltTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan-phá mặt đường BTXMTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,7m3
5Phá kết cấu đá dăm bằng máy khoanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,525m3
6Phá hè blockTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V180m2
7Phá mặt hè gạch đá xẻTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,8m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,14m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V171,503m3
10Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3 , đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,576m3
11Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V206,103m3
12Xây bệ đỡ ống nhựa luồn cáp lên cột (300x300x200)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,018m3
DS Phần đường dây trung thế
DT Phần thiết bị
DU Phần áp dụng định mức 4970
DV Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo chống sét van Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
2Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21 bộ (3 pha)
DW Phần vật liệu
DX Phần áp dụng định mức 4970
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,766km
3Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,255km
4Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,009km
5Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,210 sứ
6Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V33bộ
7Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
8Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,110đầu
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,610đầu
11Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4316100kg
12Lắp đặt xà X2c-24kV-KNTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
13Lắp đặt xà X2Nc-24kV-KDTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
14Lắp đặt xà GC1-3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
15Lắp đặt tiếp địa RC1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
16Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,110 cọc
17Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0311100kg
DY Công tác dựng cột
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cột
2Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2mối
DZ Phần áp dụng định mức 203
1Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,255km
EA Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thay cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột trònTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,810 sứ
2Tháo cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V78chuỗi
3Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,162km
4Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,708km
5Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,691km
EB Công tác thu hồi cột
1Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15cột
EC Công tác thu hồi xà sắt
1Thay xà thép cột đỡ, TLTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
2Thay xà thép cột đỡ, TLTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
3Thay xà thép cột đỡ, TLTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
4Thay xà thép cột đỡ, TLTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9bộ
5Thay xà thép cột đỡ, TLTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
6Thay xà thép cột đỡ, TLTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5bộ
7Thay xà thép cột đỡ, TLTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
8Thay xà thép cột đỡ, TLTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
9Thay xà thép cột đỡ, TLTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
10Thay xà thép cột đỡ, TLTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
11Thay xà thép cột đỡ, TLTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
12Thay xà thép cột đỡ, TLTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
ED Phần áp dụng định mức xây dựng
1Lắp đặt tiếp địa RC1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,32m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,32m3
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,06100m
EE Công tác làm móng cột
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,032m3
2Đào móng công trình bằng máy đào Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,032m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V32,32m3
4Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,816m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,607m3
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,122m3
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0171tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,02tấn
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1004100m2
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,744m3
EF Phần vận chuyển
EG Phần vận chuyển vật liệu cáp ngầm trung thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5ca
EH Phần vận chuyển vật liệu DDK trung thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1ca
EI Phần hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,5m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V180m2
4Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,8m2
EJ TBA GIÃN DÂN VĨNH QUỲNH
EK Phần vật liệu
EL Phần áp dụng định mức 4970
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,310đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,610đầu
4Lắp đặt NC-CSV-SiliconTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
5Lắp đặt NC-SI-SiliconTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
6Lắp đặt Nắp chụp sứ cao thế máy biến ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
7Lắp đặt Nắp chụp sứ hạ thế máy biến ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
EM Phần áp dụng định mức 203
EN Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp Cu/XLPE-22kV-1x50mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,15100m
EO Hạng mục 4: Lộ 477 E1.10
EP Phần thiết bị
1Lắp đặt chống sét van Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15bộ
EQ Phần vật liệu
ER Phần áp dụng định mức 4970
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,819km
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,017km
3Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0095km
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20m
5Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,610 sứ
6Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24bộ
7Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12bộ
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V410đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,210đầu
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,510đầu
11Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3251100kg
12Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6396100kg
13Lắp đặt xà XcsvTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5bộ
14Lắp đặt xà Xtg-1f-LTĐTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
15Lắp đặt xà Xtg-2f-LTĐTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
16Lắp đặt tiếp địa RC1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13bộ
17Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,310 cọc
18Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4048100kg
ES Phần áp dụng định mức 203
ET Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thay cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột trònTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,910 sứ
2Tháo cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12chuỗi
3Tháo cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21chuỗi
4Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,78km
EU Phần áp dụng định mức xây dựng
1Lắp đặt tiếp địa RC1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13bộ
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,16m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,16m3
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,32100m
EV Phần vận chuyển vật liệu đường dây không
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5ca
EW TBA NAM HƯNG
EX Phần vật liệu áp dụng định mức 4970
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,310đầu
3Lắp đặt NC-SI-SiliconTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
EY Hạng mục 5: Lộ 480 E1.10
EZ Phần thiết bị áp dụng định mức 4970
1Lắp đặt chống sét van Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21bộ
FA Phần vật liệu
FB Phần áp dụng định mức 4970
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,254km
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0225km
3Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0095km
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28m
5Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21bộ
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,610đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,510đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,110đầu
9Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5436100kg
10Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9752100kg
11Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,009100kg
12Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,0143100kg
13Lắp đặt xà XcsvTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7bộ
14Lắp đặt tiếp địa RC1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V29bộ
15Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,910 cọc
16Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9031100kg
FC Phần áp dụng định mức 203
FD Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21chuỗi
2Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,203km
FE Phần áp dụng định mức xây dựng
1Lắp đặt tiếp địa RC1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V29bộ
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,28m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,28m3
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,74100m
FF Phần vận chuyển vật liệu DDK trung thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5ca
FG Hạng mục 6: Lộ 487 E1.10
FH Phần cáp ngầm
FI Phần thiết bị áp dụng định mức 4970
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1tủ
2Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
3Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9bộ
FJ Phần vật liệu
FK Phần áp dụng định mức 4970
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,46100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,46100m
3Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,86100m
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11m
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12m
6Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
7Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3đầu
8Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2đầu
9Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2đầu
10Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1đầu
11Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
12Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ (3 cái)
13Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ (3 cái)
14Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,210 sứ
15Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
16Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
17Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
18Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
19Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
20Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,310m
21ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,210đầu
FL Lắp đặt xà đường dây các loại
1Lắp đặt vỏ tủ Vt-RMU3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1411tấn
2Lắp đặt xà Xcd-đc-csTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
3Lắp đặt xà Xđc-csTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Bộ
4Lắp đặt xà CLE-OC-LT12Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4Bộ
5Lắp đặt xà Gcd-LTĐTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
6Lắp đặt xà TSTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3Bộ
7Lắp đặt xà XsiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
8Lắp đặt xà Gsi-LTĐTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Bộ
9Lắp đặt tiếp địa tủ RMU TD-RMUTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1vị trí
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,210cọc
11Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1110m
12Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - Kéo rải dây tiếp địa vỏ tủ RMU - M50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1510m
13ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,210đầu
14Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - Kéo rải dây tiếp địa trung tính RMU - M95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,310m
15ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,210đầu
FM Phần hào cáp ngầm
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,3451000viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V126,014m3
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,869100m2
FN Phần áp dụng định mức 203
1Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,19100m
FO Phần áp dụng định mức xây dựng
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,35100m
2Làm mốc báo hiệu cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V53viên
FP Tấm đan BT bảo vệ hộp nối cáp
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa BT mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0504m3
2Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0063tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0035100m2
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
5Lắp đặt tiếp địa tủ RMU TD-RMUTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1vị trí
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0125m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0125m3
FQ Phần đào đắp hào cáp ngầm
1Cắt đường bê tông nhựa dày 8cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V78m
2Cắt đường BTXM dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16m
3Cắt đường BTXM dày 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan-phá mặt đường BT asfaltTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,67m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan-phá mặt đường BTXMTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8m3
6Phá kết cấu đá dăm bằng máy khoanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,005m3
7Phá hè blockTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V156,47m2
8Phá hè BTXMTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,6m2
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V162,03m3
10Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3 , đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,584m3
11Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V181,515m3
12Xây bệ đỡ ống nhựa luồn cáp lên cột (300x300x200)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,072m3
FR Phần đường dây trung thế
FS Phần thiết bị áp dụng định mức 4970
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
2Lắp đặt chống sét van Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
3Lắp đặt máy cắt 3 pha dùng khí loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
FT Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo chống sét van Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
2Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 bộ (3 pha)
3Tháo máy cắt dùng khí cấp điện áp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 bộ
4Tháo máy biến điện áp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
5Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 bộ (3 pha)
FU Phần vật liệu
FV Phần áp dụng định mức 4970
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,045km
3Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0015km
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4m
5Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,810 sứ
6Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9bộ
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,810đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V510đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,910đầu
10Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2167100kg
11Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5045100kg
12Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2878100kg
13Lắp đặt xà X2-24kV-XTTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
14Lắp đặt xà X2c-24kV-KDTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
15Lắp đặt xà X2c-24kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
16Lắp đặt xà Gcd-LTĐTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
17Lắp đặt xà Xtg-csvTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
18Lắp đặt xà Xtg-1f-LTĐTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
19Lắp đặt xà Xtg-2f-LTĐTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
20Lắp đặt xà GC1-3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
21Lắp đặt xà TS-LTĐTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
22Lắp đặt xà Xtg-3f-LTĐTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
23Lắp đặt tiếp địa RC1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
24Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,410 cọc
25Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1246100kg
FW Công tác dựng cột
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cột
FX Phần áp dụng định mức 203
FY Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thay cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột trònTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,610 sứ
2Tháo cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6chuỗi
3Tháo cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22chuỗi
4Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,828km
5Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,06km
FZ Công tác thu hồi cột
1Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cột
2Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cột
GA Công tác thu hồi xà sắt
1Thay xà thép cột đỡ, TLTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
2Thay xà thép cột đỡ, TLTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
3Thay xà thép cột đỡ, TLTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5bộ
4Thay xà thép cột đỡ, TLTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
5Thay xà thép cột đỡ, TLTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
6Thay xà thép cột đỡ, TLTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
7Thay xà thép cột đỡ, TLTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
8Thay xà thép cột đỡ, TLTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
9Thay xà thép cột đỡ, TLTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
GB Phần áp dụng định mức xây dựng
1Lắp đặt tiếp địa RC1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,28m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,28m3
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,14100m
GC Công tác làm móng cột
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V29,5115m3
2Đào móng công trình bằng máy đào Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V29,5115m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V51,271m3
4Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,096m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,193m3
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,177m3
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,028tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0288tấn
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,16100m2
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,752m3
GD Phần vận chuyển
GE Phần vận chuyển vật liệu cáp ngầm trung thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5ca
GF Phần vận chuyển vật liệu cáp ngầm trung thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5ca
GG Phần vận chuyển vật liệu DDK trung thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1ca
GH Phần vận chuyển thiết bị DDK trung thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5ca
GI Phần hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,9m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V156,47m2
4Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,6m2
GJ Hạng mục: Ghép nối thiết bị Recloser về Trung tâm Điều khiển xa
GK Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng InternetTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2thiết bị
2Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2thiết bị
3Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2thiết bị
4Lắp đặt VPN tích hợp trên RouterTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2thiết bị
5Cài đặt VPN tích hợp trên RouterTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2thiết bị
GL Lắp đặt vật liệu
1Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5/5E Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V210m
2Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S ≤ 6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V210m
3Bấm đầu RJ 45Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12đầu
4Ép đầu cốt các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V410 cái
GM Hạng mục 7: Lộ 484 E1.30
GN Phần cáp ngầm
GO Phần thiết bị áp dụng định mức 4970
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
2Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
GP Phần vật liệu
GQ Phần áp dụng định mức 4970
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,34100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,12100m
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4m
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4m
5Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
6Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1đầu
7Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,310 sứ
8Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
9Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
10Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,310m
11Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12m
12ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,410đầu
13ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,610đầu
GR Lắp đặt xà đường dây các loại
1Lắp đặt xà Xcd-đc-csTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
2Lắp đặt xà CLE-OC-LT12Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
3Lắp đặt xà Gcd-LTĐTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
4Lắp đặt xà XNtg-3f-LTĐTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
GS Lắp đặt tiếp địa
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,210m
GT Phần hào cáp ngầm
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,31000viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V76,14m3
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,46100m2
GU Phần áp dụng định mức 203
GV Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,12100m
GW Phần áp dụng định mức xây dựng
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,33100m
2Làm mốc báo hiệu cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28viên
GX Tấm đan BT bảo vệ hộp nối cáp(2)
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa BT mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0504m3
2Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0063tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0035100m2
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
GY Phần đào đắp hào cáp ngầm
1Cắt đường bê tông nhựa dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V48m
2Cắt đường BTXM dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V36m
3Cắt đường BTXM dày 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan-phá mặt đường BT asfaltTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan-phá mặt đường BTXMTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,8m3
6Phá kết cấu đá dăm bằng máy khoanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,95m3
7Phá hè blockTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V93m2
8Phá hè BTXMTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1m2
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V90,352m3
10Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3 , đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,064m3
11Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V111,183m3
12Xây bệ đỡ ống nhựa luồn cáp lên cột (300x300x200)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,018m3
GZ Phần đường dây trung thế
HA Phần thiết bị áp dụng định mức 4970
HB Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo chống sét van Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
2Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 bộ (3 pha)
HC Phần vật liệu áp dụng định mức 4970
HD Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thay cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột trònTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,310 sứ
2Tháo cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30chuỗi
3Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,69km
HE Công tác thu hồi cột
1Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cột
HF Công tác thu hồi xà sắt
1Thay xà thép cột đỡ, TLTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
2Thay xà thép cột đỡ, TLTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
3Thay xà thép cột đỡ, TLTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
4Thay xà thép cột đỡ, TLTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
5Thay xà thép cột đỡ, TLTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
6Thay xà thép cột đỡ, TLTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
7Thay xà thép cột đỡ, TLTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
HG Phần vận chuyển
HH Phần vận chuyển vật liệu cáp ngầm trung thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5ca
HI Phần vận chuyển vật liệu đường dây trung thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1ca
HJ Phần hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V93m2
4Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1m2
HK TBA TRIỀU KHÚC 1
HL Phần vật liệu
HM Phần áp dụng định mức 4970
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
2Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
HN Lắp đặt xà trạm các loại
1Lắp đặt Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kV - Lắp đặt giá đỡTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1687tấn
HO Phần áp dụng định mức 203
HP Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo Vt-RMU3-24kV-th-Thay xà thép cột đỡ, TLTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.806E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.161153024E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng bao gồm các hạng mục:- Đào dải hệ thống cáp ngầm trung thế trong các thành phố có độ dài > 1,7km, trong đó bao gồm các phần việc: đào phá và hoàn trả bê tông, vỉa hè, đường asphan.- Xây dựng, cải tạo hệ thống đường dây trung thế.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.130.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng của ít nhất 2 công trình cùng cấp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: 15(2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn 2.5 -12 tấn2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít 250 lít1
4 Máy bơm nư¬ớc Máy bơm nư¬ớc2
5 Máy đầm bê tông các loại đầm bê tông2
6 Máy hàn điện hàn điện2
7 Máy phát điện >10kVA >10kVA1
8 Tời kéo Tời kéo2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt dụng cụ2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột dựng cột2
11 Máy cắt đường cắt đường1
12 Máy khoan cầm tay máy khoan1
13 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->