Gói thầu: 02-2022: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220155874-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Trì |
| Tên gói thầu | 02-2022: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220152859 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 16:56:00 đến ngày 2022-02-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,870,510,080 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.806E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.161153024E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng bao gồm các hạng mục:- Đào dải hệ thống cáp ngầm trung thế trong các thành phố có độ dài > 1,7km, trong đó bao gồm các phần việc: đào phá và hoàn trả bê tông, vỉa hè, đường asphan.- Xây dựng, cải tạo hệ thống đường dây trung thế. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.130.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng của ít nhất 2 công trình cùng cấp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: 15(2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nư¬ớc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nư¬ớc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | dụng cụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thanh Trì |
| E-CDNT 1.2 |
02-2022: Xây lắp Cải tạo các điểm xung yếu trên lưới điện trung thế Thanh Trì 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật, máy thi công, nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu cần thiết để chứng minh theo tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thanh Trì.
Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội.
Điện thoại: 02422100190 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Khanh- Giám đốc Công ty Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại: 02422100190 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư- Công ty Điện lực Thanh Trì. Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại: 02422100190 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư- Công ty Điện lực Thanh Trì. Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại: 02422100190 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần Vật tư B cấp | |||
| B | Hạng mục 1: Lộ 478 E1.10 | |||
| C | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Mốc báo cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 2 | Cát đen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,615 | m3 |
| 3 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 5 | Biển đầu cáp (12x24cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 6 | Biển tên cầu dao (12x24cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 7 | Thanh đồng dẹt MT 50x5 (TL: 2,23kg/m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 8 | Colie ôm ống và cáp lên cột lt 12 (TL:26.134kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52,268 | kg |
| D | Phần đường dây trung thế | |||
| E | Phần thiết bị | |||
| F | Phần vật liệu | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-50/8mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 2 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 50/8mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28 | m |
| 3 | Sứ đứng 24kV (ty mạ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22 | Quả |
| 4 | Chuỗi néo Silicon đơn 22kV-120kN (trọn bộ phụ kiện cho dây trần tiết diện 120mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 75 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo Silicon đơn 22kV-120kN (trọn bộ phụ kiện cho dây bọc tiết diện 120mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo Silicon kép 22kV-120kN (trọn bộ phụ kiện cho dây bọc tiết diện 120mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | chuỗi |
| 7 | Dây buộc định hình cổ sứ phủ bán dẫn cho cáp bọc tiết diện 120mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21 | Cái |
| 10 | Ghíp nhôm 3 bulong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 209 | Cái |
| 11 | Xà số 2 sứ đứng cột li tâm xuyên tâm (TL:61.29kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 183,87 | kg |
| 12 | Xà số 2 sứ chuoix 24kV xuyên tâm cột ly tâm đơn (TL:64.38kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 64,38 | kg |
| 13 | Xà số 2 sứ chuỗi cột ly tâm kép dọc đường dây 22kV (TL:82.63kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 82,63 | kg |
| 14 | Xà nánh sứ chuỗi cột ly tâm kép ngang đường dây 22kV (TL:72.99kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 72,99 | kg |
| 15 | Xà đỡ chống sét van (TL:16.58kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 116,06 | kg |
| 16 | Xà đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột LT kép dọc (TL:106.4kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 106,4 | kg |
| 17 | Gông cột LT14-LT16m (TL:59.04kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 59,04 | kg |
| 18 | Dây tiếp địa ngoài (thép fi 12-MKNN) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,18 | kg |
| 19 | Dây tiếp địa ngoài (thép fi 12-MKNN) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43,344 | kg |
| 20 | Dây tiếp địa ngoài (thép fi 12-MKNN) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 315,3 | kg |
| 21 | Dây tiếp địa ngoài (thép fi 12-MKNN) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 86,328 | kg |
| 22 | Dây tiếp địa ngoài (thép fi 12-MKNN) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80,82 | kg |
| 23 | Biển tên cột trung thế (24x80cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Biển |
| 24 | Đai thép không gì | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | đai |
| 25 | Khóa đai | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 26 | Tiếp địa RC1 (TL:17.414kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 713,974 | kg |
| 27 | Đai thép không gì | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 174 | đai |
| 28 | Khóa đai | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 174 | cái |
| 29 | Ống nhựa HDPE luồn dây tiếp địa D32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 30 | Ghíp MV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21 | Cái |
| 31 | Đầu cốt đồng M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 56 | Cái |
| 32 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28 | m |
| G | TBA TRANH KHÚC 1 | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | Cái |
| 3 | Dây buộc định hình cổ sứ phủ bán dẫn cho cáp bọc tiết diện 50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 4 | Kẹp quai (Bulông) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 5 | Kẹp Hotline đồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| H | TBA THANH BÌNH 2 | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | Cái |
| 3 | Dây buộc định hình cổ sứ phủ bán dẫn cho cáp bọc tiết diện 50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | Cái |
| 4 | Kẹp quai (Bulông) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 5 | Kẹp Hotline đồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| I | TBA ĐẶC CÔNG 2 | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 3 | Dây buộc định hình cổ sứ phủ bán dẫn cho cáp bọc tiết diện 50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 4 | Kẹp quai (Bulông) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 5 | Kẹp Hotline đồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| J | TBA THỦY SẢN 1 | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 3 | Dây buộc định hình cổ sứ phủ bán dẫn cho cáp bọc tiết diện 50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 4 | Nắp chụp chống sét van | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ 3 pha |
| 5 | Nắp chụp sứ cao thế máy biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ 3 pha |
| 6 | Nắp chụp sứ hạ thế máy biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ 4 pha |
| 7 | Nắp chụp cầu chì tự rơi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ 3 pha |
| K | TBA VẠN PHÚC 8 | |||
| L | Phần thiết bị | |||
| M | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Biển cấm lại gần (24x36cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 2 | Biển tên tủ RMU (20x20cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 3 | Biển ngăn lộ lắp tại mặt tủ RMU (12x24cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 4 | Khóa cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 5 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| N | Hạng mục 2: Lộ 473 E1.10 | |||
| O | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Mốc báo cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 2 | Bitum bịt đầu ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | kg |
| 3 | Biển đầu cáp (12x24cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| P | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-50/8mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 61 | m |
| 2 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 50/8mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 3 | Sứ đứng 24kV (ty mạ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 58 | Quả |
| 4 | Chuỗi néo Silicon đơn 22kV-120kN (trọn bộ phụ kiện cho dây trần tiết diện 120mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo Silicon kép 22kV-120kN (trọn bộ phụ kiện cho dây trần tiết diện 120mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo Silicon đơn 22kV-120kN (trọn bộ phụ kiện cho dây bọc tiết diện 120mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39 | chuỗi |
| 7 | Dây buộc định hình cổ sứ phủ bán dẫn cho cáp bọc tiết diện 120mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 51 | Cái |
| 10 | Ghíp nhôm 3 bulong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27 | Cái |
| 11 | Xà số 2 sứ đứng cột li tâm xuyên tâm (TL:61.29kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 306,45 | kg |
| 12 | Xà số 2 sứ chuoix 24kV xuyên tâm cột ly tâm đơn (TL:64.38kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 257,52 | kg |
| 13 | Xà số 2 sứ chuỗi cột ly tâm kép dọc đường dây 22kV (TL:82.63kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 330,52 | kg |
| 14 | Xà số 2 sứ chuỗi cột ly tâm kép ngang đường dây 22kV (TL:76.58kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 76,58 | kg |
| 15 | Xà đỡ sứ trung gian 1 pha cột ly tâm đơn (TL:7.77kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,77 | kg |
| 16 | Xà số 2 sứ đứng đường dây 22kV (TL:68.95kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 68,95 | kg |
| 17 | Xà số 2 sứ chuỗi đường dây 22kV (TL:72.04kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 72,04 | kg |
| 18 | Xà nánh sứ chuỗi cột ly tâm kép ngang đường dây 22kV (TL:72.99kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 72,99 | kg |
| 19 | Xà đỡ chống sét van (TL:16.58kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 198,96 | kg |
| 20 | Ghế thao tác cầu dao 22kV cột ly tâm đơn (TL:75.66kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 151,32 | kg |
| 21 | Xà nánh đỡ sứ trung gian 3 pha cột ly tâm đơn (TL:15.39kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,39 | kg |
| 22 | Xà đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột LT đơn (TL:85.29kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 85,29 | kg |
| 23 | Gông cột LT18 (TL:84.81kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 254,43 | kg |
| 24 | Thang sắt cho cột LT đơn (TL:36.71kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 146,84 | kg |
| 25 | Dây tiếp địa ngoài (thép fi 12-MKNN) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,672 | kg |
| 26 | Dây tiếp địa ngoài (thép fi 12-MKNN) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 252,24 | kg |
| 27 | Dây tiếp địa ngoài (thép fi 12-MKNN) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 201,432 | kg |
| 28 | Dây tiếp địa ngoài (thép fi 12-MKNN) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 339,444 | kg |
| 29 | Biển tên cột trung thế (24x80cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | Biển |
| 30 | Đai thép không gì | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45 | đai |
| 31 | Khóa đai | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45 | cái |
| 32 | Tiếp địa RC1 (TL:17.414kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 661,732 | kg |
| 33 | Đai thép không gì | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 210 | đai |
| 34 | Khóa đai | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 210 | cái |
| 35 | Ống nhựa HDPE luồn dây tiếp địa D32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 122 | m |
| 36 | Ghíp MV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 71 | Cái |
| 37 | Đầu cốt đồng M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 128 | Cái |
| 38 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (nối đất chống sét van) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 64 | m |
| Q | TBA YÊN MỸ 3 | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | Cái |
| 3 | Dây buộc định hình cổ sứ phủ bán dẫn cho cáp bọc tiết diện 50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| R | Hạng mục 3: Lộ 476 E1.10 | |||
| S | Phần cáp ngầm | |||
| T | Phần thiết bị | |||
| 1 | Bộ báo sự cố đầu cáp tại tủ RMU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| U | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (nối đất chống sét van) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 3 | Mốc báo cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47 | Cái |
| 4 | Cát đen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 145,602 | m3 |
| 5 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4.305 | viên |
| 6 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 430,5 | m |
| 7 | Bitum bịt đầu ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | kg |
| 8 | Biển đầu cáp (12x24cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 9 | Biển tên cầu dao (12x24cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 10 | Thanh đồng dẹt MT 50x5 (TL: 2,23kg/m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5 | m |
| 11 | Sứ đứng 24kV (ty mạ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Quả |
| 12 | Đầu cốt đồng M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | Cái |
| 13 | Xà đỡ đầu cáp+chống sét (TL:34.89kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,89 | kg |
| 14 | Colie ôm ống và cáp lên cột lt 12 (TL:26.134kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,134 | kg |
| 15 | Thang sắt (TL:36.71kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,71 | kg |
| 16 | Ghế thao tác cầu dao 22kV cột ly tâm đơn (TL:75.66kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 75,66 | kg |
| 17 | Thép tròn D10 (TL:0.617kg/m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | m |
| V | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 50/8mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | m |
| 2 | Sứ đứng 24kV (ty mạ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Quả |
| 3 | Chuỗi néo Silicon đơn 22kV-120kN (trọn bộ phụ kiện cho dây trần tiết diện 120mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo Silicon đơn 22kV-120kN (trọn bộ phụ kiện cho dây bọc tiết diện 120mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo Silicon kép 22kV-120kN (trọn bộ phụ kiện cho dây bọc tiết diện 120mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | chuỗi |
| 6 | Dây buộc định hình cổ sứ phủ bán dẫn cho cáp bọc tiết diện 120mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm AM150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bulong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 78 | Cái |
| 10 | Xà số 2 sứ chuỗi cột ly tâm kép ngang đường dây 22kV (TL:76.58kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 76,58 | kg |
| 11 | Xà nánh sứ chuỗi cột ly tâm kép dọc đường dây 22kV (TL:78.13kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 78,13 | kg |
| 12 | Gông cột LT14-LT16m (TL:59.04kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 59,04 | kg |
| 13 | Dây tiếp địa ngoài (thép fi 12-MKNN) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43,164 | kg |
| 14 | Biển tên cột trung thế (24x80cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Biển |
| 15 | Đai thép không gì | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | đai |
| 16 | Khóa đai | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 17 | Tiếp địa RC1 (TL:17.414kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,414 | kg |
| 18 | Đai thép không gì | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | đai |
| 19 | Khóa đai | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 20 | Ống nhựa HDPE luồn dây tiếp địa D32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 21 | Ghíp MV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | Cái |
| W | TBA GIÃN DÂN VĨNH QUỲNH | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-240mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 3 | Đầu cốt đồng M240 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 4 | Nắp chụp chống sét van | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ 3 pha |
| 5 | Nắp chụp sứ cao thế máy biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ 3 pha |
| 6 | Nắp chụp sứ hạ thế máy biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ 4 pha |
| 7 | Nắp chụp cầu chì tự rơi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ 3 pha |
| X | Hạng mục 4: Lộ 477 E1.10 | |||
| Y | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-50/8mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17 | m |
| 2 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 50/8mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 3 | Sứ đứng 24kV (ty mạ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | Quả |
| 4 | Chuỗi néo Silicon đơn 22kV-120kN (trọn bộ phụ kiện cho dây bọc tiết diện 120mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo Silicon kép 22kV-120kN (trọn bộ phụ kiện cho dây bọc tiết diện 120mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | chuỗi |
| 6 | Dây buộc định hình cổ sứ phủ bán dẫn cho cáp bọc tiết diện 120mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm AM150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | Cái |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bulong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 10 | Xà đỡ sứ trung gian 1 pha cột ly tâm đơn (TL:7.77kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,31 | kg |
| 11 | Xà đỡ sứ trung gian 2 pha cột ly tâm đơn (TL:18.7kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37,4 | kg |
| 12 | Xà đỡ chống sét van (TL:16.58kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 82,9 | kg |
| 13 | Dây tiếp địa ngoài (thép fi 12-MKNN) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,508 | kg |
| 14 | Dây tiếp địa ngoài (thép fi 12-MKNN) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 163,956 | kg |
| 15 | Tiếp địa RC1 (TL:17.414kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 226,382 | kg |
| 16 | Đai thép không gì | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 56 | đai |
| 17 | Khóa đai | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 18 | Ống nhựa HDPE luồn dây tiếp địa D32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | m |
| 19 | Ghíp MV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42 | Cái |
| 20 | Đầu cốt đồng M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | Cái |
| 21 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (nối đất chống sét van) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| Z | TBA NAM HƯNG | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 3 | Dây buộc định hình cổ sứ phủ bán dẫn cho cáp bọc tiết diện 50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 4 | Nắp chụp cầu chì tự rơi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ 3 pha |
| AA | Hạng mục 5: Lộ 480 E1.10 | |||
| AB | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-50/8mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23 | m |
| 2 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 50/8mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 3 | Chuỗi néo Silicon đơn 22kV-120kN (trọn bộ phụ kiện cho dây trần tiết diện 120mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21 | chuỗi |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm AM150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21 | Cái |
| 6 | Ghíp nhôm 3 bulong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54 | Cái |
| 7 | Xà đỡ chống sét van (TL:16.58kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 116,06 | kg |
| 8 | Dây tiếp địa ngoài (thép fi 12-MKNN) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54,36 | kg |
| 9 | Dây tiếp địa ngoài (thép fi 12-MKNN) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 97,524 | kg |
| 10 | Dây tiếp địa ngoài (thép fi 12-MKNN) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100,896 | kg |
| 11 | Dây tiếp địa ngoài (thép fi 12-MKNN) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 201,432 | kg |
| 12 | Tiếp địa RC1 (TL:17.414kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 505,006 | kg |
| 13 | Đai thép không gì | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 159 | đai |
| 14 | Khóa đai | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 159 | cái |
| 15 | Ống nhựa HDPE luồn dây tiếp địa D32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 74 | m |
| 16 | Ghíp MV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | Cái |
| 17 | Đầu cốt đồng M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 56 | Cái |
| 18 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (nối đất chống sét van) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28 | m |
| AC | Hạng mục 6: Lộ 487 E1.10 | |||
| AD | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x70mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 86 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (nối đất chống sét van) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 3 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | m |
| 4 | Hộp đầu cáp 22kV-3x70mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Hộp đầu cáp SUB-T-plug-22kV-630A-3x70mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Dây chì FCO 22kV-Loại T-31.5A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 7 | Dây chì FCO 22kV-Loại T-25A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 8 | Mốc báo cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53 | Cái |
| 9 | Cát đen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 126,014 | m3 |
| 10 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4.345 | viên |
| 11 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 434,5 | m |
| 12 | Bitum bịt đầu ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | kg |
| 13 | Biển tên tủ RMU (20x20cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 14 | Biển cấm lại gần (24x36cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 15 | Biển ngăn lộ lắp tại mặt tủ RMU (12x24cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 16 | Biển đầu cáp (12x24cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 17 | Biển tên cầu dao (12x24cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 18 | Thanh đồng dẹt MT 50x5 (TL: 2,23kg/m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 19 | Sứ đứng 24kV (ty mạ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | Quả |
| 20 | Khóa cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 21 | Đầu cốt đồng M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42 | Cái |
| 22 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 23 | Xà đỡ đầu cáp+chống sét (TL:34.89kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 69,78 | kg |
| 24 | Colie ôm ống và cáp lên cột lt 12 (TL:26.134kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 104,536 | kg |
| 25 | Thang sắt (TL:36.71kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 110,13 | kg |
| 26 | Xà đỡ cầu dao phụ tải +đầu cáp+chống sét cột LT đơn (TL:104.95kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 104,95 | kg |
| 27 | Xà đỡ cầu chì tự rơi 22kV cột LT đơn (TL:35.85kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 71,7 | kg |
| 28 | Ghế thao tác cầu chì tự rơi 22kV cột ly tâm đơn (TL:90.06kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 180,12 | kg |
| 29 | Ghế thao tác cầu dao 22kV cột ly tâm đơn (TL:75.66kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 75,66 | kg |
| 30 | Xà đỡ cầu chì tự rơi 22kV cột LT đơn (TL:35.85kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 71,7 | kg |
| 31 | Ghế thao tác cầu chì tự rơi 22kV cột ly tâm đơn (TL:90.06kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 180,12 | kg |
| 32 | Tiếp địa tủ RMU (TL:35.51kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,51 | kg |
| 33 | Dây tiếp địa vỏ tủ RMU ( thép fi 12-MKNN) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5 | m |
| 34 | Đầu cốt đồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 35 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 36 | Đầu cốt đồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| AE | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 50/8mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 2 | Sứ đứng 24kV (ty mạ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28 | Quả |
| 3 | Chuỗi néo Silicon đơn 22kV-120kN (trọn bộ phụ kiện cho dây trần tiết diện 120mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | chuỗi |
| 4 | Dây buộc định hình cổ sứ phủ bán dẫn cho cáp bọc tiết diện 120mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm AM150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | Cái |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bulong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29 | Cái |
| 8 | Xà số 2 sứ đứng cột li tâm xuyên tâm (TL:61.29kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 61,29 | kg |
| 9 | Xà số 2 sứ chuỗi cột ly tâm kép dọc đường dây 22kV (TL:82.63kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 82,63 | kg |
| 10 | Xà đỡ sứ trung gian 1 pha cột ly tâm đơn (TL:7.77kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,77 | kg |
| 11 | Xà đỡ sứ trung gian 2 pha cột ly tâm đơn (TL:18.7kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,7 | kg |
| 12 | Xà số 2 sứ chuỗi đường dây 22kV (TL:72.04kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 72,04 | kg |
| 13 | Ghế thao tác cầu dao 22kV cột ly tâm đơn (TL:75.66kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 75,66 | kg |
| 14 | Xà đỡ sứ trung gian, chống sét van cột ly tâm đơn (TL:20.8kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,8 | kg |
| 15 | Xà đỡ sứ trung gian 3 pha cột ly tâm đơn (TL:24.26kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 72,78 | kg |
| 16 | Gông cột LT14-LT16m (TL:59.04kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 59,04 | kg |
| 17 | Thang sắt cho cột LT đơn (TL:36.71kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,71 | kg |
| 18 | Dây tiếp địa ngoài (thép fi 12-MKNN) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,672 | kg |
| 19 | Dây tiếp địa ngoài (thép fi 12-MKNN) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50,448 | kg |
| 20 | Dây tiếp địa ngoài (thép fi 12-MKNN) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,776 | kg |
| 21 | Biển tên cột trung thế (24x80cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Biển |
| 22 | Đai thép không gì | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | đai |
| 23 | Khóa đai | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 24 | Tiếp địa RC1 (TL:17.414kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 69,656 | kg |
| 25 | Đai thép không gì | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17 | đai |
| 26 | Khóa đai | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 27 | Ống nhựa HDPE luồn dây tiếp địa D32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | m |
| 28 | Ghíp MV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 29 | Đầu cốt đồng M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 30 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m |
| AF | Hạng mục: Ghép nối thiết bị Recloser về Trung tâm Điều khiển xa | |||
| AG | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Router 3G loại 2 SIM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| AH | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp mạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 2 | Dây đơn 1x1mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 3 | Đầu hạt mạng RJ45 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 4 | Đầu cốt kim các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 5 | Dây thít | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 6 | Băng dính cách điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cuộn |
| AI | DỊCH VỤ NHÀ MẠNG | |||
| 1 | SIM 3G VPN | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 2 | Thuê bao SIM 3G trong 3 tháng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | gói |
| AJ | Hạng mục 7: Lộ 484 E1.30 | |||
| AK | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 3 | Mốc báo cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28 | Cái |
| 4 | Cát đen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 76,14 | m3 |
| 5 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.300 | viên |
| 6 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 230 | m |
| 7 | Bitum bịt đầu ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | kg |
| 8 | Biển đầu cáp (12x24cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 9 | Biển tên cầu dao (12x24cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 10 | Thanh đồng dẹt MT 50x5 (TL: 2,23kg/m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 11 | Sứ đứng 24kV (ty mạ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | Quả |
| 12 | Dây buộc định hình cổ sứ phủ bán dẫn cho cáp bọc tiết diện 120mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | Cái |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm AM150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 15 | Ghíp nhôm 3 bulong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 16 | Ghíp MV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 17 | Colie ôm ống và cáp lên cột lt 12 (TL:26.134kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,134 | kg |
| 18 | Xà nánh đỡ sứ trung gian 3 pha cột ly tâm đơn (TL:15.39kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,39 | kg |
| 19 | Xà đỡ cầu dao phụ tải +đầu cáp+chống sét cột LT đơn (TL:104.95kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 104,95 | kg |
| 20 | Ghế thao tác cầu dao 22kV cột ly tâm đơn (TL:75.66kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 75,66 | kg |
| 21 | Thép tròn D10 (TL:0.617kg/m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | m |
| AL | TBA TRIỀU KHÚC 1 | |||
| 1 | Biển cấm lại gần (24x36cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 2 | Biển tên tủ RMU (20x20cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 3 | Khóa cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 4 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| AM | Phần nhân công B thực hiện | |||
| AN | Hạng mục 1: Lộ 478 E1.10 | |||
| AO | Phần cáp ngầm | |||
| AP | Phần áp dụng định mức 4970 | |||
| AQ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,125 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,895 | 100m |
| 4 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 5 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | đầu |
| 6 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | 10m |
| AR | Lắp đặt xà đường dây các loại | |||
| 1 | Lắp đặt xà CLE-OC-LT12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| AS | Phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | 1000viên |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,615 | m3 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m2 |
| AT | Phần áp dụng định mức xây dựng | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Làm mốc báo hiệu cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | viên |
| 3 | Tấm đan BT bảo vệ hộp nối cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | tấm |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa BT mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1008 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0125 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,007 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| AU | Phần đào đắp hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan-phá mặt đường BT asfalt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | m3 |
| 4 | Phá kết cấu đá dăm bằng máy khoan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,55 | m3 |
| 5 | Phá hè BTXM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5 | m2 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,939 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,664 | m3 |
| 8 | Xây bệ đỡ ống nhựa luồn cáp lên cột (300x300x200) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,036 | m3 |
| AV | Phần đường dây trung thế | |||
| AW | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21 | bộ |
| 2 | Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 3 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| AX | Phần vật liệu | |||
| AY | Phần áp dụng định mức 4970 | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,178 | km |
| 3 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,14 | km |
| 4 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0045 | km |
| 5 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,027 | km |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28 | m |
| 7 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,2 | 10 sứ |
| 8 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 75 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,6 | 10đầu |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | 10đầu |
| 13 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1 | 10đầu |
| 14 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2718 | 100kg |
| 15 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4334 | 100kg |
| 16 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,153 | 100kg |
| 17 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8633 | 100kg |
| 18 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8082 | 100kg |
| 19 | Lắp đặt xà X2-24kV-XT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xà X2c-24kV-XT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt xà X2c-24kV-KD | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt cầu xà bắt sứ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xà Xcsv | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xà Xcdđc-KD | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt xà GC1-3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt tiếp địa RC1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41 | bộ |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,1 | 10 cọc |
| 28 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2767 | 100kg |
| AZ | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cột |
| 2 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | mối |
| BA | Phần áp dụng định mức 203 | |||
| 1 | Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,14 | km |
| BB | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thay cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9 | 10 sứ |
| 2 | Tháo chuỗi néo đơn cho dây dẫn, chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 5 bát | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21 | chuỗi |
| 3 | Tháo cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 61 | chuỗi |
| 4 | Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,825 | km |
| 5 | Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,364 | km |
| 6 | Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,114 | km |
| 7 | Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,801 | km |
| BC | Công tác thu hồi cột | |||
| 1 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cột |
| BD | Công tác thu hồi xà sắt | |||
| 1 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 2 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| BE | Phần áp dụng định mức xây dựng | |||
| 1 | Lắp đặt tiếp địa RC1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41 | bộ |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,12 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,12 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9 | 100m |
| BF | Công tác làm móng cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60,95 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60,95 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 108,124 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,936 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,951 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,342 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0607 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0555 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3388 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,776 | m3 |
| BG | Phần vận chuyển | |||
| BH | Phần vận chuyển vật liệu cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| BI | Phần vận chuyển vật liệu DDK trung thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| BJ | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường > = 10,5m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5 | m2 |
| BK | TBA TRANH KHÚC 1 | |||
| BL | Phần vật liệu | |||
| BM | Phần áp dụng định mức 4970 | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17 | m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5 | 10đầu |
| BN | Phần áp dụng định mức 203 | |||
| BO | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-22kV-1x50mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| BP | TBA THANH BÌNH 2 | |||
| BQ | Phần vật liệu | |||
| BR | Phần áp dụng định mức 4970 | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5 | 10đầu |
| BS | Phần áp dụng định mức 203 | |||
| BT | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,006 | km |
| BU | TBA ĐẶC CÔNG 2 | |||
| BV | Phần vật liệu | |||
| BW | Phần áp dụng định mức 4970 | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | 10đầu |
| BX | TBA THỦY SẢN 1 | |||
| BY | Phần vật liệu | |||
| BZ | Phần áp dụng định mức 4970 | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | 10đầu |
| 3 | Lắp đặt NC-CSV-Silicon | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt NC-SI-Silicon | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Nắp chụp sứ cao thế máy biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Nắp chụp sứ hạ thế máy biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| CA | TBA VẠN PHÚC 8 | |||
| CB | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| CC | Phần vật liệu | |||
| CD | Phần áp dụng định mức 4970 | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | đầu 3 pha |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | đầu 3 pha |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| CE | Lắp đặt xà trạm các loại | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV - Lắp đặt giá đỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1411 | tấn |
| CF | Phần áp dụng định mức xây dựng | |||
| 1 | Bệ tủ RMU 3 ngăn 24kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bệ |
| CG | Hạng mục 2: Lộ 473 E1.10 | |||
| CH | Phần vật liệu cáp ngầm | |||
| CI | Phần áp dụng định mức 4970 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,98 | 100m |
| 4 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| CJ | Phần áp dụng định mức 203 | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| CK | Phần áp dụng định mức xây dựng | |||
| 1 | Làm mốc báo hiệu cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | viên |
| CL | Tấm đan BT bảo vệ hộp nối cáp (4 tấm) | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa BT mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1008 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0125 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,007 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| CM | Phần đường dây trung thế | |||
| CN | Phần thiết bị | |||
| CO | Phần áp dụng định mức 4970 | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42 | bộ |
| 3 | Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 4 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo máy biến điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt máy biến điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tháo chống sét van | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chống sét van | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 9 | Tháo máy cắt dùng khí cấp điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt máy cắt 3 pha dùng khí loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| CP | Phần vật liệu | |||
| CQ | Phần áp dụng định mức 4970 | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,683 | km |
| 3 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,795 | km |
| 4 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | km |
| 5 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0095 | km |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 64 | m |
| 7 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,8 | 10 sứ |
| 8 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39 | bộ |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,8 | 10đầu |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | 10đầu |
| 13 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,1 | 10đầu |
| 14 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2167 | 100kg |
| 15 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5224 | 100kg |
| 16 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,0143 | 100kg |
| 17 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,3944 | 100kg |
| 18 | Lắp đặt xà X2-24kV-XT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xà X2c-24kV-XT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xà X2c-24kV-KD | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt xà X2c-24kV-KN | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt xà X2-24kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xà X2c-24kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt cầu xà bắt sứ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt xà Xcsv | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xà Gcd-LTĐ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt xà Xtg-1f-LTĐ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt xà Xcdđc-LTĐ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt xà GC1-4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt xà TS-LTĐ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt xà XNtg-3f-LTĐ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt tiếp địa RC1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38 | bộ |
| 33 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,8 | 10 cọc |
| 34 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1833 | 100kg |
| CR | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cột |
| 2 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | mối |
| CS | Phần áp dụng định mức 203 | |||
| CT | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thay cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,7 | 10 sứ |
| 2 | Tháo cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48 | chuỗi |
| 3 | Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,23 | km |
| 4 | Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,759 | km |
| 5 | Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,399 | km |
| CU | Công tác thu hồi cột | |||
| 1 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cột |
| CV | Công tác thu hồi xà sắt | |||
| 1 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 4 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 5 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 11 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| CW | Phần áp dụng định mức xây dựng | |||
| 1 | Lắp đặt tiếp địa RC1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38 | bộ |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,16 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,16 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,22 | 100m |
| CX | Công tác làm móng cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 222,2885 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 222,2885 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 386,557 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,552 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48,845 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,052 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,684 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2362 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 58,02 | m3 |
| CY | Phần vận chuyển vật liệu cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| CZ | Phần vận chuyển vật liệu DDK trung thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| DA | TBA YÊN MỸ 3 | |||
| DB | Phần vật liệu | |||
| DC | Phần áp dụng định mức 4970 | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5 | 10đầu |
| DD | Phần áp dụng định mức 203 | |||
| DE | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thay dây đồng bằng thủ công, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,006 | km |
| DF | Hạng mục 3: Lộ 476 E1.10 | |||
| DG | Cáp ngầm trung thế | |||
| DH | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| DI | Phần vật liệu | |||
| DJ | Phần áp dụng định mức 4970 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 6 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 7 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | đầu |
| 8 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | đầu |
| 9 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | 10 sứ |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,15 | 10m |
| 13 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4 | 10đầu |
| DK | Lắp đặt xà đường dây các loại | |||
| 1 | Lắp đặt xà Xđc-cs | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt xà CLE-OC-LT12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt xà Gcd-LTĐ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt xà TS | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| DL | Lắp đặt tiếp địa | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2 | 10m |
| DM | Phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,305 | 1000viên |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 145,602 | m3 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,861 | 100m2 |
| DN | Phần áp dụng định mức 203 | |||
| DO | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thay cách điện đứng trung thế 35kV trên cột cột tròn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6 | 10cách điện |
| 2 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,83 | 100m |
| DP | Phần áp dụng định mức xây dựng | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,215 | 100m |
| 2 | Làm mốc báo hiệu cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47 | viên |
| DQ | Tấm đan BT bảo vệ hộp nối cáp | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa BT mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0504 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0063 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0035 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| DR | Phần đào đắp hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 8cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 74 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan-phá mặt đường BT asfalt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan-phá mặt đường BTXM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,7 | m3 |
| 5 | Phá kết cấu đá dăm bằng máy khoan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,525 | m3 |
| 6 | Phá hè block | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 180 | m2 |
| 7 | Phá mặt hè gạch đá xẻ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,8 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,14 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 171,503 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3 , đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,576 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 206,103 | m3 |
| 12 | Xây bệ đỡ ống nhựa luồn cáp lên cột (300x300x200) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,018 | m3 |
| DS | Phần đường dây trung thế | |||
| DT | Phần thiết bị | |||
| DU | Phần áp dụng định mức 4970 | |||
| DV | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo chống sét van | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| DW | Phần vật liệu | |||
| DX | Phần áp dụng định mức 4970 | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,766 | km |
| 3 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,255 | km |
| 4 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,009 | km |
| 5 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 10 sứ |
| 6 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1 | 10đầu |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6 | 10đầu |
| 11 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4316 | 100kg |
| 12 | Lắp đặt xà X2c-24kV-KN | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà X2Nc-24kV-KD | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà GC1-3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa RC1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | 10 cọc |
| 17 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0311 | 100kg |
| DY | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 2 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | mối |
| DZ | Phần áp dụng định mức 203 | |||
| 1 | Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,255 | km |
| EA | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thay cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,8 | 10 sứ |
| 2 | Tháo cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 78 | chuỗi |
| 3 | Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,162 | km |
| 4 | Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,708 | km |
| 5 | Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,691 | km |
| EB | Công tác thu hồi cột | |||
| 1 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cột |
| EC | Công tác thu hồi xà sắt | |||
| 1 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 5 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 6 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 7 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 8 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 10 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 11 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 12 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| ED | Phần áp dụng định mức xây dựng | |||
| 1 | Lắp đặt tiếp địa RC1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,32 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,32 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| EE | Công tác làm móng cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,032 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,032 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,32 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,816 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,607 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,122 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0171 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,02 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1004 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,744 | m3 |
| EF | Phần vận chuyển | |||
| EG | Phần vận chuyển vật liệu cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| EH | Phần vận chuyển vật liệu DDK trung thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| EI | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,5 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 180 | m2 |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,8 | m2 |
| EJ | TBA GIÃN DÂN VĨNH QUỲNH | |||
| EK | Phần vật liệu | |||
| EL | Phần áp dụng định mức 4970 | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | 10đầu |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6 | 10đầu |
| 4 | Lắp đặt NC-CSV-Silicon | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt NC-SI-Silicon | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Nắp chụp sứ cao thế máy biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Nắp chụp sứ hạ thế máy biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| EM | Phần áp dụng định mức 203 | |||
| EN | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-22kV-1x50mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| EO | Hạng mục 4: Lộ 477 E1.10 | |||
| EP | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| EQ | Phần vật liệu | |||
| ER | Phần áp dụng định mức 4970 | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,819 | km |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,017 | km |
| 3 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0095 | km |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6 | 10 sứ |
| 6 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | 10đầu |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2 | 10đầu |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5 | 10đầu |
| 11 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3251 | 100kg |
| 12 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6396 | 100kg |
| 13 | Lắp đặt xà Xcsv | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà Xtg-1f-LTĐ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà Xtg-2f-LTĐ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa RC1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | bộ |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3 | 10 cọc |
| 18 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4048 | 100kg |
| ES | Phần áp dụng định mức 203 | |||
| ET | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thay cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9 | 10 sứ |
| 2 | Tháo cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | chuỗi |
| 3 | Tháo cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21 | chuỗi |
| 4 | Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,78 | km |
| EU | Phần áp dụng định mức xây dựng | |||
| 1 | Lắp đặt tiếp địa RC1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | bộ |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,16 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,16 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m |
| EV | Phần vận chuyển vật liệu đường dây không | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| EW | TBA NAM HƯNG | |||
| EX | Phần vật liệu áp dụng định mức 4970 | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | 10đầu |
| 3 | Lắp đặt NC-SI-Silicon | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| EY | Hạng mục 5: Lộ 480 E1.10 | |||
| EZ | Phần thiết bị áp dụng định mức 4970 | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21 | bộ |
| FA | Phần vật liệu | |||
| FB | Phần áp dụng định mức 4970 | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,254 | km |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0225 | km |
| 3 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0095 | km |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28 | m |
| 5 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21 | bộ |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,6 | 10đầu |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5 | 10đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1 | 10đầu |
| 9 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5436 | 100kg |
| 10 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9752 | 100kg |
| 11 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,009 | 100kg |
| 12 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,0143 | 100kg |
| 13 | Lắp đặt xà Xcsv | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa RC1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29 | bộ |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,9 | 10 cọc |
| 16 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9031 | 100kg |
| FC | Phần áp dụng định mức 203 | |||
| FD | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21 | chuỗi |
| 2 | Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,203 | km |
| FE | Phần áp dụng định mức xây dựng | |||
| 1 | Lắp đặt tiếp địa RC1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29 | bộ |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,28 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,28 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,74 | 100m |
| FF | Phần vận chuyển vật liệu DDK trung thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| FG | Hạng mục 6: Lộ 487 E1.10 | |||
| FH | Phần cáp ngầm | |||
| FI | Phần thiết bị áp dụng định mức 4970 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| FJ | Phần vật liệu | |||
| FK | Phần áp dụng định mức 4970 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,46 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,46 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,86 | 100m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 6 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 7 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | đầu |
| 8 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | đầu |
| 9 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | đầu |
| 10 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | đầu |
| 11 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ (3 cái) |
| 13 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ (3 cái) |
| 14 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2 | 10 sứ |
| 15 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 16 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 19 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | 10m |
| 21 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,2 | 10đầu |
| FL | Lắp đặt xà đường dây các loại | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ Vt-RMU3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1411 | tấn |
| 2 | Lắp đặt xà Xcd-đc-cs | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt xà Xđc-cs | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt xà CLE-OC-LT12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt xà Gcd-LTĐ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt xà TS | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt xà Xsi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà Gsi-LTĐ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa tủ RMU TD-RMU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | vị trí |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 10cọc |
| 11 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,11 | 10m |
| 12 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - Kéo rải dây tiếp địa vỏ tủ RMU - M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,15 | 10m |
| 13 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 10đầu |
| 14 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - Kéo rải dây tiếp địa trung tính RMU - M95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | 10m |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 10đầu |
| FM | Phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,345 | 1000viên |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 126,014 | m3 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,869 | 100m2 |
| FN | Phần áp dụng định mức 203 | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,19 | 100m |
| FO | Phần áp dụng định mức xây dựng | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,35 | 100m |
| 2 | Làm mốc báo hiệu cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53 | viên |
| FP | Tấm đan BT bảo vệ hộp nối cáp | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa BT mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0504 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0063 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0035 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa tủ RMU TD-RMU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | vị trí |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0125 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0125 | m3 |
| FQ | Phần đào đắp hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 8cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 78 | m |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 3 | Cắt đường BTXM dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan-phá mặt đường BT asfalt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,67 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan-phá mặt đường BTXM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | m3 |
| 6 | Phá kết cấu đá dăm bằng máy khoan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,005 | m3 |
| 7 | Phá hè block | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 156,47 | m2 |
| 8 | Phá hè BTXM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,6 | m2 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 162,03 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3 , đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,584 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 181,515 | m3 |
| 12 | Xây bệ đỡ ống nhựa luồn cáp lên cột (300x300x200) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,072 | m3 |
| FR | Phần đường dây trung thế | |||
| FS | Phần thiết bị áp dụng định mức 4970 | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt máy cắt 3 pha dùng khí loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| FT | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo chống sét van | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 2 | Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 3 | Tháo máy cắt dùng khí cấp điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 4 | Tháo máy biến điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| FU | Phần vật liệu | |||
| FV | Phần áp dụng định mức 4970 | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,045 | km |
| 3 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0015 | km |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 5 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,8 | 10 sứ |
| 6 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | 10đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | 10đầu |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9 | 10đầu |
| 10 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2167 | 100kg |
| 11 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5045 | 100kg |
| 12 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2878 | 100kg |
| 13 | Lắp đặt xà X2-24kV-XT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà X2c-24kV-KD | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà X2c-24kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà Gcd-LTĐ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà Xtg-csv | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà Xtg-1f-LTĐ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xà Xtg-2f-LTĐ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xà GC1-3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt xà TS-LTĐ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt xà Xtg-3f-LTĐ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa RC1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 25 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1246 | 100kg |
| FW | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cột |
| FX | Phần áp dụng định mức 203 | |||
| FY | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thay cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,6 | 10 sứ |
| 2 | Tháo cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | chuỗi |
| 3 | Tháo cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22 | chuỗi |
| 4 | Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,828 | km |
| 5 | Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | km |
| FZ | Công tác thu hồi cột | |||
| 1 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cột |
| 2 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| GA | Công tác thu hồi xà sắt | |||
| 1 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 2 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 3 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 4 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 6 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 9 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| GB | Phần áp dụng định mức xây dựng | |||
| 1 | Lắp đặt tiếp địa RC1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,28 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,28 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,14 | 100m |
| GC | Công tác làm móng cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,5115 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,5115 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 51,271 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,096 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,193 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,177 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,028 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0288 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,752 | m3 |
| GD | Phần vận chuyển | |||
| GE | Phần vận chuyển vật liệu cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| GF | Phần vận chuyển vật liệu cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| GG | Phần vận chuyển vật liệu DDK trung thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| GH | Phần vận chuyển thiết bị DDK trung thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| GI | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,9 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 156,47 | m2 |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,6 | m2 |
| GJ | Hạng mục: Ghép nối thiết bị Recloser về Trung tâm Điều khiển xa | |||
| GK | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | thiết bị |
| 2 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | thiết bị |
| 3 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt VPN tích hợp trên Router | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | thiết bị |
| 5 | Cài đặt VPN tích hợp trên Router | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | thiết bị |
| GL | Lắp đặt vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5/5E | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | 10m |
| 2 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S ≤ 6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | 10m |
| 3 | Bấm đầu RJ 45 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | đầu |
| 4 | Ép đầu cốt các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | 10 cái |
| GM | Hạng mục 7: Lộ 484 E1.30 | |||
| GN | Phần cáp ngầm | |||
| GO | Phần thiết bị áp dụng định mức 4970 | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| GP | Phần vật liệu | |||
| GQ | Phần áp dụng định mức 4970 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,34 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 5 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 6 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | đầu |
| 7 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3 | 10 sứ |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | 10m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4 | 10đầu |
| 13 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6 | 10đầu |
| GR | Lắp đặt xà đường dây các loại | |||
| 1 | Lắp đặt xà Xcd-đc-cs | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt xà CLE-OC-LT12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt xà Gcd-LTĐ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt xà XNtg-3f-LTĐ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| GS | Lắp đặt tiếp địa | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2 | 10m |
| GT | Phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,3 | 1000viên |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 76,14 | m3 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,46 | 100m2 |
| GU | Phần áp dụng định mức 203 | |||
| GV | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| GW | Phần áp dụng định mức xây dựng | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,33 | 100m |
| 2 | Làm mốc báo hiệu cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28 | viên |
| GX | Tấm đan BT bảo vệ hộp nối cáp(2) | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa BT mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0504 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0063 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0035 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| GY | Phần đào đắp hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48 | m |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | m |
| 3 | Cắt đường BTXM dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan-phá mặt đường BT asfalt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan-phá mặt đường BTXM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8 | m3 |
| 6 | Phá kết cấu đá dăm bằng máy khoan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,95 | m3 |
| 7 | Phá hè block | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 93 | m2 |
| 8 | Phá hè BTXM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | m2 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 90,352 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3 , đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,064 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 111,183 | m3 |
| 12 | Xây bệ đỡ ống nhựa luồn cáp lên cột (300x300x200) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,018 | m3 |
| GZ | Phần đường dây trung thế | |||
| HA | Phần thiết bị áp dụng định mức 4970 | |||
| HB | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo chống sét van | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| HC | Phần vật liệu áp dụng định mức 4970 | |||
| HD | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thay cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3 | 10 sứ |
| 2 | Tháo cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | chuỗi |
| 3 | Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,69 | km |
| HE | Công tác thu hồi cột | |||
| 1 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cột |
| HF | Công tác thu hồi xà sắt | |||
| 1 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 2 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 3 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 5 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| HG | Phần vận chuyển | |||
| HH | Phần vận chuyển vật liệu cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| HI | Phần vận chuyển vật liệu đường dây trung thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| HJ | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 93 | m2 |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | m2 |
| HK | TBA TRIỀU KHÚC 1 | |||
| HL | Phần vật liệu | |||
| HM | Phần áp dụng định mức 4970 | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| HN | Lắp đặt xà trạm các loại | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kV - Lắp đặt giá đỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1687 | tấn |
| HO | Phần áp dụng định mức 203 | |||
| HP | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo Vt-RMU3-24kV-th-Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.806E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.161153024E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng bao gồm các hạng mục:- Đào dải hệ thống cáp ngầm trung thế trong các thành phố có độ dài > 1,7km, trong đó bao gồm các phần việc: đào phá và hoàn trả bê tông, vỉa hè, đường asphan.- Xây dựng, cải tạo hệ thống đường dây trung thế. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.130.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng của ít nhất 2 công trình cùng cấp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: 15(2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 2.5 -12 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 250 lít | 1 |
| 4 | Máy bơm nư¬ớc | Máy bơm nư¬ớc | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | đầm bê tông | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | hàn điện | 2 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | >10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo | Tời kéo | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | dụng cụ | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | dựng cột | 2 |
| 11 | Máy cắt đường | cắt đường | 1 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | máy khoan | 1 |
| 13 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi